Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm nghiên cứu lý luận và thực tiễn về kỹ năng quản lý cảm xúc của học viên, đề xuất các biện pháp tâm lý - sư phạm phát triển kỹ năng quản lý cảm xúc cho học viên ở các trường sĩ quan.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n án ự ọ ề ậ
C m xúc đóng vai trò quan tr ng trong đ i s ng tinh th n vàả ọ ờ ố ầ tác đ ng m nh m đ n hi u qu công vi c, h c t p, kh năngộ ạ ẽ ế ệ ả ệ ọ ậ ả sáng t o ạ c a con ng i. Khi con ng i vui v , h nh phúc, h th ngủ ườ ườ ẻ ạ ọ ườ
ho t đ ng năng n , nhi t tình và cũng th ng th c hi n nh ng hànhạ ộ ổ ệ ườ ự ệ ữ
vi tích c c h n. Khi con ng i bu n chán, lo âu, th t v ng, h th ngự ơ ườ ồ ấ ọ ọ ườ
có xu h ng t ra u o i, thu mình l i, n u c m xúc kéo dài quá lâu.ướ ỏ ể ả ạ ế ả Khi con ng i căm ghét, h n thù, h có th có xu h ng th c hi nườ ậ ọ ể ướ ự ệ
nh ng hành đ ng gây h i cho b n thân và ng i khác. Vì v y, qu n lýữ ộ ạ ả ườ ậ ả
c m xúc (QLCX) sao cho h p lý nh m giúp cu c s ng c a con ng iả ợ ằ ộ ố ủ ườ cân b ng, hài hòa h n là đi u m i ng i quan tâm, mong mu n.ằ ơ ề ọ ườ ố Daniel Goleman (2007) cho r ng: “QLCX th hi n năng l c làm choằ ể ệ ự
nh ng tình c m c a mình thích nghi v i hoàn c nh… con ng i tữ ả ủ ớ ả ườ ự
tr n an tinh th n nh th nào. Nh ng ng i không có năng l c tâm lýấ ầ ư ế ữ ườ ự căn b n này c a mình, thoát ra kh i s chi ph i c a lo âu, bu n r u vàả ủ ỏ ự ố ủ ồ ầ
gi n d th ng xuyên ph i đ u tranh ch ng l i nh ng tình c m n ngậ ữ ườ ả ấ ố ạ ữ ả ặ
n …”. Do đó, QLCX không có nghĩa ch là d ng l i ki m soát hànhề ỉ ừ ạ ở ể
vi, bi u hi n sinh h c c a c th hay thái đ bên ngoài mà còn ph iể ệ ọ ủ ơ ể ộ ả
có gi i pháp đi u khi n c m xúc, gi i t a d n nén c m xúc k p th i.ả ề ể ả ả ỏ ồ ả ị ờ
K năng QLCX là m t d ng k năng s ng, có vai trò h t s cỹ ộ ạ ỹ ố ế ứ quan tr ng ho t đ ng, giúp con ng i đi u khi n, ki m soát đ c c mọ ạ ộ ườ ề ể ể ượ ả xúc, hoàn thi n ph m ch t nhân cách. H c viên đao tao cac tr ng sĩệ ẩ ấ ọ ̀ ̣ ở ́ ườ quan đ c tuyên chon qua k thi tuy n sinh, c ban cac hoc viên m i tôtượ ̉ ̣ ỳ ể ơ ̉ ́ ̣ ớ ́ nghiêp phô thông trung hoc, b c vào môi tr ng hoàn toàn m i, đàọ ̉ ̣ ướ ườ ớ
t o đ tr thành ng i cán b , sĩ quan. Quá trình đào t o, h c viên ph iạ ể ở ườ ộ ạ ọ ả
th c hi n nhi u nhi m v , gi i quy t, x lý nhi u tình hu ng phongự ệ ề ệ ụ ả ế ử ề ố phú, đa d ng, m i quan h giao ti p ph c t p, nh y c m trong m t môiạ ố ệ ế ứ ạ ạ ả ộ
tr ng nghiêm ng t v đi u l nh, điêu lê và k lu t quân đôi. Đ ngườ ặ ề ề ệ ̀ ̣ ỷ ậ ̣ ồ
th i, m t trái c a n n kinh t th tr ng, các t n n xã h i, các thóiờ ặ ủ ề ế ị ườ ệ ạ ộ quen, hành vi x u th ng xuyên tác đ ng đ n h c viên. Đ đáp ngấ ườ ộ ế ọ ể ứ
đ c m c tiêu, yêu c u đào t o, cũng nh hình thành, phát tri n ph mượ ụ ầ ạ ư ể ẩ
ch t nhân cách ng i cán b , sĩ quan, h c viên ph i có k năng s ngấ ườ ộ ọ ả ỹ ố nói chung, đ c bi t là k năng QLCX đ ki m soát, điêu khiên, điêuặ ệ ỹ ể ể ̀ ̉ ̀ chinh cam xuc; làm ch đ c c m xúc b n thân luôn tr ng thái cân̉ ̉ ́ ủ ượ ả ả ở ạ
b ng.ằ
Trang 2Trong nh ng năm qua, Đ ng y, Ban Giám hi u, các c quanữ ả ủ ệ ơ
ch c năng, đ n v cac trứ ơ ị ́ ương sĩ quan trong quân đôi th̀ ̣ ường xuyên quan tâm, ch đ o, hỉ ạ ướng d n, xây d ng k ho ch và t ch c th cẫ ự ế ạ ổ ứ ự
hi n rèn luy n, phat triên ph m ch t, năng l c, k năng s ng noiệ ệ ́ ̉ ẩ ấ ự ỹ ố ́ chung, k năng ỹ QLCX noi riêng cho h c viên. H c viên có phâḿ ọ ọ ̉ chât đao đ c tôt, lâp tŕ ̣ ứ ́ ̣ ương t t̀ ư ưởng kiên đinh, v ng vang, có trìnḥ ữ ̀
đ năng l c, phộ ự ương pháp, tác phong công tác c b n t t, k t quơ ả ố ế ả
h c t p, rèn luy n m c cao; h c viên đã hình thành, phát tri nọ ậ ệ ở ứ ọ ể
được m t s k năng s ng c b n, trong đó có k năng ộ ố ỹ ố ơ ả ỹ QLCX. Tuy nhiên, trong th c t các trự ế ở ường sĩ quan trong quân đ i hi n nay,ộ ệ
k năng s ng noi chung, k năng QLCX nói riêng c a h c viên v nỹ ố ́ ỹ ủ ọ ẫ còn nhi u h n ch b t c p. Kh năng ki m soát, điêu khiên c mề ạ ế ấ ậ ả ể ̀ ̉ ả xúc c a h c viên m c đ nh t đ nh, đ c bi t trong nh ng tìnhủ ọ ở ứ ộ ấ ị ặ ệ ữ
hu ng ph c t p, có y u t ngo i c nh tác đ ng h c viên lúng túng,ố ứ ạ ế ố ạ ả ộ ọ
ch a th c s linh ho t, sáng t o đ a ra cách th c s lý phù h p; sư ự ự ạ ạ ư ứ ử ợ ự kìm ném, che d u c m xúc c a h c viên, đ t bi t c m xúc tiêu c cấ ả ủ ọ ặ ệ ả ự còn b c l ra bên ngoài Trong tình hình hi n nay, m c tiêu, yêuộ ộ ệ ụ
c u đào t o c a các trầ ạ ủ ường sĩ quan ngày càng cao. Vì v y, đ đápậ ể
ng đ c các n i dung trên, h c viên ph i đ c rèn luy n, phát
tri n k năng s ng, trong đó có k năng ể ỹ ố ỹ QLCX. Nghiên c u kứ ỹ năng QLCX là m t v n đ ph c t p, cho đ n nay còn nhi u quanộ ấ ề ứ ạ ế ề
đi m khác nhau v k năng ể ề ỹ QLCX. Cac công trinh nghiên c u vế ̀ ứ ̀
k năng ỹ QLCX con rât it, đ c bi t trong môi tr̀ ́ ́ ặ ệ ường ho t đ ng quânạ ộ
s ch a có công trình nào đi sâu nghiên c u m t cách c b n, hự ư ứ ộ ơ ả ệ
th ng v n đ k năng ố ấ ề ỹ QLCX c a h c viên các trủ ọ ở ường sĩ quan.
Xu t phát t c s lý lu n và th c ti n trên, tác gi l a ch n đ tàiấ ừ ơ ở ậ ự ễ ả ự ọ ề luân an: ̣ ́ "Ky năng quan ly cam xuc cua hoc viên đao tao sĩ quan câp̃ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ phân đôi cac tr ̣ ở ́ ươ ng sĩ quan trong Quân đôi nhân dân Viêt Nam̀ ̣ ̣ ”
* Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Trang 3T ng quan các công trình trong nổ ước và ngoài nước liên quan
đ n đ tài lu n án. ế ề ậ Phân tích, t ng h p và h th ng hóa m t s v nổ ợ ệ ố ộ ố ấ
đ v lý lu n k năng ề ề ậ ỹ QLCX, xây d ng các khái ni m công c c aự ệ ụ ủ
lu n án, xác đ nh bi u hi n k năng ậ ị ể ệ ỹ QLCX và các y u t nh h ngế ố ả ưở
đ n k năng ế ỹ QLCX c a h c viên các tr ng sĩ quan.ủ ọ ở ườ Đánh giá th cự
tr ng k năng ạ ỹ QLCX và th c tr ng các y u t nh hự ạ ế ố ả ưởng đ n kế ỹ năng QLCX c a h c viên. Đê xuât bi n phap tâm ly s pham phatủ ọ ̀ ́ ệ ́ ́ ư ̣ ́ triên k năng ̉ ỹ QLCX cho hoc viên các tṛ ở ường sĩ quan. Tô ch ć̉ ư
th c nghiêm tác đ ng phát tri n k năng ự ̣ ộ ể ỹ QLCX cho h c viên cácọ ở
trường sĩ quan
3. Đôi t́ ượng, khách th , pham vi nghiên c u và gi thuy tể ̣ ứ ả ế khoa h cọ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Bi u hi n k năng QLCX và các y u t nh hể ệ ỹ ế ố ả ưởng đ n kế ỹ năng QLCX cua hoc viên các tr̉ ̣ ở ường sĩ quan
* Khách th nghiên c u ể ứ
H c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i, gi ng viên và cán bọ ạ ấ ộ ả ộ
qu n lý h c viên các trả ọ ở ường sĩ quan
* Pham vi nghiên c ú ̣ ư
V n i dung: ề ộ Lu n án ch t p trung nghiên c u: Bi u hi nậ ỉ ậ ứ ể ệ
k năng QLCXỹ và các y u t nh hế ố ả ưởng đ n k năng ế ỹ QLCX c aủ
b n thân h c viên.ả ọ Nghiên c u k năng ứ ỹ QLCX c a b n thân h c viênủ ả ọ trong ho t đ ng h c t p, rèn luy n, sinh ho t và các m i quan h giao ti pạ ộ ọ ậ ệ ạ ố ệ ế nhà tr ng
Ph m vi khách th : ạ ể Lu n án nghiên c u kh o sát cán b , gi ngậ ứ ả ộ ả viên, h c viên các tr ng sĩ quan: Tr ng sĩ quan L c quân 1, Tr ng sĩọ ở ườ ườ ụ ườ quan Chính tr , Tr ng sĩ quan Thông tin, Tr ng sĩ quan Công binh.ị ườ ườ
Ph m vi th i gian: ạ ờ Các s li u s d ng ph c v nghiênố ệ ử ụ ụ ụ
c u c a lu n án đứ ủ ậ ược kh o sát, đi u tra, t ng h p t 2013 đ nả ề ổ ợ ừ ế nay
* Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
K năng QLCX cua hoc viên là m t k năng ph c h p v i nhi uỹ ̉ ̣ ộ ỹ ứ ợ ớ ề
k năng thành ph n (k năng nh n di n c m xúc (NDCX), k năng ki mỹ ầ ỹ ậ ệ ả ỹ ể soát c m xúc (KSCX), k năng đi u khi n c m xúc (ĐKCX), k năng sả ỹ ề ể ả ỹ ử
d ng c m xúc (SDCX)). K năng QLCX c a h c viên m c đô khá, cóụ ả ỹ ủ ọ ở ứ ̣
Trang 4s không đ ng đ u v m c đ gi a các k năng, trong đó k năngự ồ ề ề ứ ộ ữ ỹ ỹ NDCX m c đ khá nh t, k năng SDCX m c đ th p nh t. Kở ứ ộ ấ ỹ ở ứ ộ ấ ấ ỹ năng QLCX c a h c viên đ c hình thành, bi u hi n trong ho t đ ngủ ọ ượ ể ệ ạ ộ
h c t p, rèn luy n, sinh ho t, các m i quan h giao ti p; ch u s nhọ ậ ệ ạ ố ệ ế ị ự ả
h ng c a các y u t ch quan và khách quan. ưở ủ ế ố ủ N u làm rõ c s lý lu n,ế ơ ở ậ đánh giá đ c đúng th c tr ng k năng QLCX và th c tr ng các y u tượ ự ạ ỹ ự ạ ế ố
nh h ng đ n k năng QLCX c a h c viên thì có th đ xu t đ c các
biên phap tâm ly s pham phat triên k năng QLCX cho hoc viên, góp̣ ́ ́ ư ̣ ́ ̉ ỹ ̣
ph n nâng cao ch t l ng giáo d c, ầ ấ ượ ụ đào t o các tr ng sĩ quan trongạ ở ườ Quân đ i nhân dân Vi t Nam (QĐNDVN).ộ ệ
.4. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
* Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u ậ ứ
Lu n án đậ ược xây d ng d a trên c s phự ự ơ ở ương pháp lu nậ
ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng H Chí Minh, quan đi m c aồ ể ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam v giáo d c, đào t o, trong đó có giáoả ộ ả ệ ề ụ ạ
d c, đào t o các trụ ạ ở ường sĩ quan trong QĐNDVN. Cách ti p c nế ậ
d a trên h th ng quan đi m: Quan đi m ho t đ ng; quan đi mự ệ ố ể ể ạ ộ ể
l ch s , c th ; quan đi m phát tri n.ị ử ụ ể ể ể
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Lu n án s d ng t ng h p các phậ ử ụ ổ ợ ư ng pháp nghiên c u c aơ ứ ủ Tâm lý h c nói chung vàọ Tâm lý h c quân sọ ự nói riêng, bao g m:ồ
Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u tài li u có liên quan đ n v n ứ ệ ế ấ
đ nghiên c u: ề ứ phân tích, t ng h p, khái quát hóa các công trìnhổ ợ nghiên c uứ có liên quan đ n k năng ế ỹ QLCX c a h c viên cácủ ọ ở
trường sĩ quan nh m xây d ng c s lý lu n cho lu n án.ằ ự ơ ở ậ ậ
Nhóm ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ : đi u tra b ngề ằ
b ng h i;ả ỏ quan sát; ph ng v nỏ ấ ; phương pháp chuyên gia; phươ ngpháp th c nghi m; phự ệ ương pháp tr c nghi m.ắ ệ
Nhóm ph ươ ng pháp phân tích s li u b ng ố ệ ằ th ng kê toán ố
h c ọ : S d ng ph n m m SPSS 20.0 đ x lý s li u đi u tra,ử ụ ầ ề ể ử ố ệ ề
kh o sát, th c nghi m và hi n th k t qu nghiên c u.ả ự ệ ể ị ế ả ứ
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
* V lý lu n ề ậ
H th ng hóa lý lu n v k năng QLCX và xây d ng m t sệ ố ậ ề ỹ ự ộ ố khái ni m c b n nh : QLCX, k năng QLCX, k năng QLCX c aệ ơ ả ư ỹ ỹ ủ
h c viên các trọ ở ường sĩ quan. Xác đ nh rõ các bi u hi n c a k năngị ể ệ ủ ỹ
Trang 5QLCX c a h c viên thông qua 4 k năng thành ph n (k năng NDCX;ủ ọ ỹ ầ ỹ
k năng KSCX; k năng ĐKCX; k năng SDCX) và các y u t nhỹ ỹ ỹ ế ố ả
h ng đ n k năng ưở ế ỹ QLCX c a h c viên.ủ ọ
* V th c ti n ề ự ễ
Ch rõ th c tr ng k năng QLCX c a h c viên th hi n 4ỉ ự ạ ỹ ủ ọ ể ệ ở
k năng: K năng NDCX; k năng KSCX; k năng ĐKCX; k năngỹ ỹ ỹ ỹ ỹ SDCX m c khá. M c đ th p nh t là k năng SDCX, đ t m cở ứ ứ ộ ấ ấ ỹ ạ ứ khá nh t là k năng NDCX. ấ ỹ
K năng QLCX c a h c viên ch u s nh hỹ ủ ọ ị ự ả ưởng b i hai nhómở
y u t : Nhóm y u t ch quan và nhóm y u t khách quan. Trongế ố ế ố ủ ế ố
đó nhóm y u t ch quan có nh hế ố ủ ả ưởng nhi u h n nhóm y u tề ơ ế ố khách quan. K t qu th c nghi m cho th y có th phát tri n k năngế ả ự ệ ấ ể ể ỹ QLCX cho h c viên các trọ ở ường sĩ quan b ng bi n pháp tác đ ngằ ệ ộ
s ph m: B i dư ạ ồ ưỡng k năng SDCX cho h c viên Trỹ ọ ở ường Sĩ quan
trường sĩ quan. Ch ra các y u t nh hỉ ế ố ả ưởng đ n k năng QLCX c aế ỹ ủ
h c viên các trọ ở ường sĩ quan
* Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Cung c p thêm c s khoa h c cho vi c phát tri n ấ ơ ở ọ ệ ể k năngỹ QLCX c a h c viênủ ọ , góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng đ i ngũ h c viênộ ọ các tr ng sĩ quan. Lu n án là m t tài li u tham kh o h u ích cho
các nghiên c u v k năng ứ ề ỹ QLCX nói chung và nghiên c u, giáo d c,ứ ụ
qu n lý h c viên sĩ quan các trả ọ ở ường sĩ quan trong Quân đ i nóiộ riêng
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, t ng quan v n đ nghiên c u, k t lu n,ầ ở ầ ổ ấ ề ứ ế ậ
ki n ngh , danh m c tài li u tham kh o, danh m c các công trìnhế ị ụ ệ ả ụ nghiên c u đã công b , ph l c, lu n án đứ ố ụ ụ ậ ược trình bày thành 4
chương (11 ti t).ế
Chương 1
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
Trang 6Theo hướng này quy t r t nhi u nhà nghiên c u. Có thụ ấ ề ứ ể
đi m qua các công trình c a Cruchetxki V. A. (1982), Rubinxtein X.ể ủ
L. (1960), Carrol E. Izard (1992), V gotxki L. X. (1997), Goderfroidư
Jo (1998), Nicky Hayes (2005), Richard J Gerrig và Philip Zimbardo G. (2003), Trong các công trình này, các tác gi đã t pả ậ trung nghiên c u các v n đ v đ nh nghĩa c m xúc, bi u hi n, đứ ấ ề ề ị ả ể ệ ộ
n đ nh, s xu t hi n và ngu n g c c a c m xúc, phân lo i c m
C m xúc v i t cách là m t đ ng l c tâm lý đ c đ c p trongả ớ ư ộ ộ ự ượ ề ậ
h u h t công trình nghiên c u tâm lý h c cá nhân, tâm lý h c phátầ ế ứ ọ ọ tri n. T các th c nghi m c a Skinner B. (1953), Maslow A. (1970),ể ừ ự ệ ủ Strongman K.T (1987), Carrol E Izard (1992), Maurice Reuchlin (1995), Keith Oatley & Fennifer Jenkins M. (1995), Goderfroid (1998), Freud S. (2002), Nicky Hayes (2005), Helen Greathead (2007), Daniel Goleman (2002, 2015), James L Gibson (2011), Virender Kapoor (2012), Richard J. Gerrig và Philip G. Zimbardo (2003),… Trong các công trình trên, c m xúc đ c nhìn nh n là m t đ ng l c thúc đ y cáả ượ ậ ộ ộ ự ẩ nhân hành đ ng. Vì v y, v n đ là làm th nào đ duy trì, th a mãnộ ậ ấ ề ể ể ỏ hay c ng c nh ng c m xúc c a cá nhân. ủ ố ữ ả ủ
1.1.2. Các công trình nghiên c u v qu n lý c m xúc ứ ề ả ả
Trong các nghiên c u trí tru c m xúc (TTCX), mà trong đóứ ệ ả hàm ch a các y u t nh n bi t và ki m soát, đi u khi n c m xúcứ ế ố ậ ế ể ề ể ả
c a mình và c a ngủ ủ ười khác, còn có các công trình nghiên c uứ QLCX. M t s tác gi tiêu bi u nh : Fischer, Manstead, Evers,ộ ố ả ể ư Timmers & Valk (2004), Wegner và Therriault (1996), Diamond & Aspinwall (2003; Michelle Sams (2010) nghiên c u v mô hìnhứ ề QLCX cho quân đ i m ộ ỹ Các gi trên nghiên c u v ả ứ ề QLCX đã t pậ
Trang 7trung ch ra nh ng bi u hi n c m xúc và nguyên nhân có nh ngỉ ữ ể ệ ả ữ
c m xúc đó.ả
1.1.3. Các công trình nghiên c u v k năng qu n lý c m ứ ề ỹ ả ả xúc
* Các công trình nghiên c u k năng qu n lý c m xúc nh là ứ ỹ ả ả ư
m t y u t , thành ph n c b n trong trí tu c m xúc ộ ế ố ầ ơ ả ệ ả
TTCX là m t hi n tộ ệ ượng tâm lý m i bi t đ n kho ng nh ngớ ế ế ả ữ
th p niên cu i th k XX. Vi c phát hi n ra TTCX đã làm thay đ iậ ố ế ỷ ệ ệ ổ quan ni m truy n th ng v trí tu và có nh hệ ề ố ề ệ ả ưởng r ng rãi, m nhộ ạ
m đ n nhi u lĩnh v c khác nhau trong cu c s ng. Phong tràoẽ ế ề ự ộ ố nghiên c u v TTCX đứ ề ược b t ngu n và phát tri n ắ ồ ể m nh m nh tạ ẽ ấ
M v i các nhà tâm lý h c ki t xu t nh :
Mayer, năm 2007, Goleman Nhìn nh n m t cách t ng th có thậ ộ ổ ể ể nói có ba đ i di n tiêu bi u đã đi sâu nghiên c u TTCX dạ ệ ể ứ ưới nh ngữ cách ti p c n khác nhau, trong đó BarOn R. ti p c n TTCX dế ậ ế ậ ướ igóc đ nhân cách; Salovey và Mayer nghiên c u dộ ứ ưới góc đ nh nộ ậ
th c; Daniel Goleman ti p c n dứ ế ậ ưới góc đ hi u qu c ng vi c.ộ ệ ả ộ ệ Trong lu n án này, chúng tôi ti p c n ậ ế ậ QLCX theo quan đi m c aể ủ Daniel Goleman
* Các công trình nghiên c u k năng qu n lý c m xúc nh là ứ ỹ ả ả ư
m t k năng giao ti p ộ ỹ ế
Các nhà tâm lý h c Xô Vi t đã có đóng góp quan tr ng trongọ ế ọ
vi c nghiên c u v giao ti p nói chung và k năng giao ti p nóiệ ứ ề ế ỹ ế riêng, đ c bi t là nh ng k năng giao ti p s ph m. Có th k đ nặ ệ ữ ỹ ế ư ạ ể ể ế
nh ng tác gi n i b t trong khuynh hữ ả ổ ậ ướng này nh : Cubanova,ư Dakharo, Leonchiev,… Trong n n Tâm lý h c M , nhi u tác giề ọ ỹ ề ả nghiên c u v ngh thu t giao ti p, k năng giao ti p trong qu nứ ề ệ ậ ế ỹ ế ả
lý, trong lĩnh v c kinh doanh nh : Allan Pease (1994), ự ư Torrington và
h i (item) chia làm 4 m c (m i m c 14 câu h i) hỏ ụ ỗ ụ ỏ ướng đ n 4 v nế ấ
đ B ng ki m BarOn R EQ I (Emotional Quotiet Inventory,ề ả ể
Trang 81997). Thang đo này đ c p đ n ki m soát, qu n lý stress. Ngàyề ậ ế ể ả nay, m t thang đo khác độ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong các công trìnhộ nghiên c u v TTCX, đó là thang đo MEIS c a Mayer, Salovey vàứ ề ủ Caruso (2000) thi t k đ đo 4 y u t c u thành EI, trong đó nh cế ế ể ế ố ấ ắ
đi m chung và cho r ng c m xúc nh là s n ph m t t y u c a quáể ằ ả ư ả ẩ ấ ế ủ trình th a mãn các nhu c u c b n c a con ng i. C m xúc là nh ngỏ ầ ơ ả ủ ườ ả ữ rung đ ng khi th hi n nh ng thái đ c a mình tr c nh ng kíchộ ể ệ ữ ộ ủ ướ ữ thích tác đ ng.ộ
1.2.2. Các công trình nghiên c u v k năng qu n lý c m ứ ề ỹ ả ả xúc
* Các công trình nghiên c u v k năng quan ly cam xuc nh ứ ề ỹ ̉ ́ ̉ ́ ư môt thanh phân cua trí tu c m xúc ̣ ̀ ̀ ̉ ệ ả
Thu t ng ậ ữ “Trí tu c m xúc” đ c chính th c đ c p t i h iệ ả ượ ứ ề ậ ạ ộ
th o các nhà nghiên c u ch ng trình Khoa h c Xã h i c p nhà n cả ứ ươ ọ ộ ấ ướ KX07 do Ph m Minh H c ch biên năm 2001. Nguy n Huy Túạ ạ ủ ễ (2003) nghiên c u:ứ “Trí tu c m xúc b n ch t và ph ng phápệ ả ả ấ ươ chu n đoán”. ẩ Đ tài c p Nhà nề ấ ước mã s KX0506 giai đoan 2001ố ̣
2005, do Trân ̀ Kiêu cung cac nha tâm ly va giao duc Viêt Nam thuôc̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ Viên Chiên l c va Ch ng trinh Giao duc nghiên c u, TTCX đ c̣ ́ ượ ̀ ươ ̀ ́ ̣ ứ ượ xac đinh là m t trong nh ng ba nhân t c a trí tu ́ ̣ ộ ữ ố ủ ệ Đây cũng là m tộ
v n đ thu n l i trên c s n n t ng c a h th ng lý lu n v TTCXấ ề ậ ợ ơ ở ề ả ủ ệ ố ậ ề
đ tác gi nghiên c u v k năng ể ả ứ ề ỹ QLCX c a h c viên.ủ ọ
* Các công trình nghiên c u k năng qu n lý c m xúc v i vai ứ ỹ ả ả ớ trò là m t trong nh ng k năng giao ti p c b n ộ ữ ỹ ế ơ ả
Trang 9Có khá nhi u công trình nghiên c u v k năng giao ti p trênề ứ ề ỹ ế các đ i t ng, các lĩnh v c khác nhau nh : giao ti p s ph m; giaoố ượ ự ư ế ư ạ
ti p và đàm phán trong lãnh đ o; ngh thu t giao ti p, ng x trongế ạ ệ ậ ế ứ ử kinh doanh du l ch; giao ti p c a bác s quân y v i ng i b nh nhân;ị ế ủ ỹ ớ ườ ệ giao ti p c a chính tr viên trong QĐNDVN… Các tác gi Hoàng Anhế ủ ị ả (1993), Nguy n Văn Th c (1992), Nguy n Th Thanh Hà (2000), Nhễ ạ ễ ị ữ Văn Thao (2012)… Nhìn chung, các nghiên c u đ u ch ra r ng, kứ ề ỉ ằ ỹ năng đi u khi n quá trình giao ti p (qu n lý, làm ch c m xúc b nề ể ế ả ủ ả ả thân) là m t trong nh ng k năng thành ph n c a k năng giao ti p.ộ ữ ỹ ầ ủ ỹ ế
* Các công trình nghiên c u k năng QLCX là m t d ng c a k ứ ỹ ộ ạ ủ ỹ năng s ng ố
Trong nh ng năm g n đây, k năng qu n lý c m xúc đ c xem làữ ầ ỹ ả ả ượ
m t d ng c a k năng s ng, m t n i dung trong ch ng trình giáo d cộ ạ ủ ỹ ố ộ ộ ươ ụ
k năng s ngỹ ố cho h c sinh, sinh viên các tr ng và trung tâm h trọ ở ườ ỗ ợ
h c sinh, sinh viên. Tiêu bi u có m t s công trình nghiên c u nh :ọ ể ộ ố ứ ư Nguy n Quang U nễ ẩ , Hu nh Văn S n, Nguy n Thanh Bình, Kim Ng cỳ ơ ễ ọ
Đ i…ạ C b n trong n i dung ch ng trình c a các c s giáo d c, đàoơ ả ộ ươ ủ ơ ở ụ
t o đ u đ c p đ n k năng QLCX hay k năng ki m ch , KSCX c aạ ề ề ậ ế ỹ ỹ ề ế ủ
b n thân và coi đây là m t lo i c a ả ộ ạ ủ k năng s ngỹ ố c n đ c giáo d c đầ ượ ụ ể con ng i hoàn thi n nhân cách, đáp ng đ c yêu c u phát tri n c a xãườ ệ ứ ượ ầ ể ủ
h i và s h i nh p qu c t ộ ự ộ ậ ố ế
* Các công trình nghiên c u có liên quan đ n k năng qu n ứ ế ỹ ả
lý c m xúc cúa h c viên các tr ả ọ ườ ng sĩ quan quân đ i ộ
Vi t Nam các công trình nghiên c u v k năng
nhi u, t p trung nghiên c u vào k năng ề ậ ứ ỹ QLCX c a h c viên, sinh viênủ ọ các tr ng đ i h c s ph m, tiêu bi u nghiên c u v lĩnh v c này có cácườ ạ ọ ư ạ ể ứ ề ự tác gi : Hu nh Văn S n, Tr n Th Thu Mai, Nguy n Th H i, Nguy nả ỳ ơ ầ ị ễ ị ả ễ
Bá Phu, T Quang Đàm… Các công trình nghiên c u v k năng QLCXạ ứ ề ỹ
ch a nhi u, m i có m t s công trình nghiên c u v lĩnh v c này nh ngư ề ớ ộ ố ứ ề ự ư
ph m v h p c a k năng QLCX. Các tác gi đã đ a ra đ c k năng
Trang 101.3.1. Khái quát k t qu nghiên c u c a các công trình khoa ế ả ứ ủ
h c đã công b ọ ố
V v n đ c m xúc. Có nhi u công trình c a các tác giề ấ ề ả ề ủ ả trong nướ và ngoài n c nghiên c u v c m xúc đ c ti p c n theoc ướ ứ ề ả ượ ế ậ nhi u góc đ khác nhau và các đ i t ng, khách th khác nhau. Đ ngề ộ ố ượ ể ồ
th i, các tác gi trong n c và ngoài n c cũng th hi n nhi u tr ngờ ả ướ ướ ể ệ ề ườ phái, quan đi m trong nghiên c u. V v n đ QLCX, k năng QLCX.ể ứ ề ấ ề ỹ Nghiên c u v QLCX, k năng QLCX các tác gi n c ngoài cóứ ề ỹ ả ở ướ nhi u công trình nghiên c u, các h ng nghiên c u r t rõ ràng, m chề ứ ướ ứ ấ ạ
l c. Các công trình nghiên c u trong n c v k năng QLCX r t ít, chạ ứ ướ ề ỹ ấ ủ
y u nghiên c u v n đ này thông quan TTCX, k năng s ng. Trong lĩnhế ứ ấ ề ỹ ố
v c ho t đ ng quân s có m t s công trình nghiên c u v k năngự ạ ộ ự ộ ố ứ ề ỹ QLCX, KSCX c a h c viên đào t o gi ng viên, h c viên các nhàủ ọ ạ ả ọ ở
tr ng quân đ i. ườ ộ Nh ng k t qu c a các công trình nghiên c u v kữ ế ả ủ ứ ề ỹ năng QLCX trên là ngu n t i li u vô cùng phong phú mà chúng tôi cóở ồ ạ ệ
th khai thácể , tham kh o, k th a nh m hoàn thi n lu n án c aả ế ừ ằ ệ ậ ủ mình.
1.3.2. Nh ng v n đ lu n án t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ậ ả ế
Trong lu n án này, chúng tôi s ti p t c nghiên c u và gi iậ ẽ ế ụ ứ ả quy t m t s v n đ sau: ế ộ ố ấ ề V quan ni m k năng ề ệ ỹ QLCX, các nhà Tâm lý h c trong và ngoài nọ ước đ c p v i nhi u quan đi m khácề ậ ớ ề ể nhau. Trong đó, xu hướng coi k năng ỹ QLCX là m t d ng c a kộ ạ ủ ỹ năng s ng, k năng ph c h p s đố ỹ ứ ợ ẽ ược chúng tôi l a ch n và ti pự ọ ế
t c nghiên c u đ lu n gi i, làm sáng t quan đi m này trongụ ứ ể ậ ả ỏ ể nghiên c u k năng QLCX c a h c viên. ứ ỹ ủ ọ
Các nhà tâm lý h c ọ có các cách ti p c n khác nhau v ế ậ ề QLCX và
đã đ a ra nh ng ư ữ k năng c aỹ ủ k năng QLCXỹ không hoàn toàn gi ngố nhau. Tác gi lu n án đã căn c vào ả ậ ứ đ c đi m ho t đ ng h c t p, rènặ ể ạ ộ ọ ậ luy n c a h c viên các tr ng sĩ quan, xem xét k năng QLCX c aệ ủ ọ ở ườ ỹ ủ
h c viên là m t quá trình ọ ộ đ xác đ nh các k năng ể ị ỹ thành ph n c a kầ ủ ỹ năng QLCX c a h c viênủ ọ Nhi m v c a lu n án c n t p trung làm rõệ ụ ủ ậ ầ ậ các bi u hi n ể ệ k năng QLCX c a h c viên các tr ng sĩ quanỹ ủ ọ ở ườ ; xác
đ nh các tiêu chí đánh giá và các y u t nh h ng đ n ị ế ố ả ưở ế k năngỹ QLCX
c a h c viên ủ ọ đ làm c s kh o sátể ơ ở ả , đánh giá th c tr ng.ự ạ
Phát tri n ể k năng ỹ QLCX c a h c viênủ ọ , nhi m v c a lu n ánệ ụ ủ ậ không ch làm sáng t v n đ lý lu n mà còn ph i đi sâu nghiên c u,ỉ ỏ ấ ề ậ ả ứ
kh o sát th c t , đánh giá th c tr ng c a nó. ả ự ế ự ạ ủ K năng ỹ QLCX c aủ
Trang 11h c viên ch u nh họ ị ả ưởng c a nhi u y u t khách quan, ch quan.ủ ề ế ố ủ
Do đó, c n thi t ph i có s tìm hi u, phân tích v các y u t nhầ ế ả ự ể ề ế ố ả
hưởng đ n ế k năng ỹ QLCX c a h c viên, qua đó xác đ nh m t sủ ọ ị ộ ố
bi n pháp tâm lý s ph m phát tri n ệ ư ạ ể k năng ỹ QLCX cho h cọ viên. Đ ng th i, đ ki m đ nh tính hi u qu c a các bi n pháp đãồ ờ ể ể ị ệ ả ủ ệ
đ ra, lu n án c n ti n hành th c nghi m ki m đ nh v i ít nh tề ậ ầ ế ự ệ ể ị ớ ấ
m t bi n pháp b t k nh m ch ng minh vi c s d ng bi n phápộ ệ ấ ỳ ằ ứ ệ ử ụ ệ
s có tác đ ng phát tri n ẽ ộ ể k năng ỹ QLCX c a h c viên cácủ ọ ở
trường sĩ quan trong QĐNDVN
K t lu n chế ậ ương 1
T vi c t ng quan các lĩnh v c nghiên c u trong và ngoàiừ ệ ổ ự ứ
nước liên quan đ n đ tài lu n án, chúng tôi cho r ng, v n đ ế ề ậ ằ ấ ề kỹ năng QLCX c a h c viên các tr ng sĩ quan ch a đ c nhi u nhàủ ọ ở ườ ư ượ ề nghiên c u quan tâm m t cách đúng m c c ph ng di n lý lu n vàứ ộ ứ ả ươ ệ ậ
th c ti n. V i đ c thù c a ho t đ ng h c t p, rèn luy n, sinh ho t,ự ễ ớ ặ ủ ạ ộ ọ ậ ệ ạ các m i quan h giao ti p tr ng sĩ quan trong quân đ i ngày càngố ệ ế ở ườ ộ đòi h i cao v m t th l c, căng th ng tâm lý, là m t trong nh ngỏ ề ặ ể ự ẳ ộ ữ nguyên nhân c b n làm n y sinh nh ng c m xúc tiêu c c h c viên.ơ ả ả ữ ả ự ở ọ
Vì vậy, v n đ nghiên c u c a lu n án có tính th i s và ý nghĩaấ ề ứ ủ ậ ờ ự thi t th c.ế ự
K năng QLCX đỹ ược ti p c n v i nhi u phế ậ ớ ề ương di n khácệ nhau. Tuy nhiên, nh ng nghiên c u v k năng QLCX nói chung,ữ ứ ề ỹ
đ c bi t k năng QLCX c a h c viên các nhà trặ ệ ỹ ủ ọ ở ường quân đ iộ
ch a nhi u ư ề K t qu c a các công trình nghiên c u là ngu n tàiế ả ủ ứ ồ
li u phong phú và b ích mà tác gi có th khai thác, tham kh o, kệ ổ ả ể ả ế
th a nh m hoàn thi n lu n án c a mình. ừ ằ ệ ậ ủ
C m xúc là nh ng rung đ ng th hi n thái đ c a con ngả ữ ộ ể ệ ộ ủ ườ i
v i các s v t, hi n tớ ự ậ ệ ượng có liên quan t i nhu c u và đ ng c c aớ ầ ộ ơ ủ
h ọ
* Phân lo i c m xúc ạ ả
Trang 12T p trung phân tích 6 lo i c m xúc n n t ng sau: Vui sậ ạ ả ề ả ướng; đau kh ; s hãi; t c gi n; ng c nhiên; khinh b ổ ợ ứ ậ ạ ỉ
* Phân bi t qu n lý c m xúc và trí tu c m xúc ệ ả ả ệ ả
QLCX và TTCX có s gi ng nhau là đ c p đ n khía c nhự ố ề ậ ế ạ
xu t hi n m t c m xúc, con ngấ ệ ộ ả ười có th nh n d ng (nh n bi t),ể ậ ạ ậ ế
ki m soát, đi u khi n và s d ng (v n d ng) nó. N i hàm c a haiể ề ể ử ụ ậ ụ ộ ủ khái ni m này có n i dung trùng nhau.ệ ộ
Song QLCX và TTCX có s khác nhau: TTCX ph m vi r ngự ạ ộ
h n, bao hàm QLCX, nó là m t hi n tơ ộ ệ ượng tâm lý r t ph bi n,ấ ổ ế
nh là m t ph m ch t, thu c tính, năng l c (kh năng) di n raư ộ ẩ ấ ộ ự ả ễ trong ho t đ ng, sinh ho t và giao ti p c a con ngạ ộ ạ ế ủ ười. TTCX xu tấ
hi n thệ ường tr c trong cá nhân. QLCX là m t hi n tự ộ ệ ượng tâm lý,
di n ra trong nh ng trễ ữ ường h p, tình hu ng c th QLCX là m tợ ố ụ ể ộ quá trình nó có th xu t hi n ho c không xu t hi n.ể ấ ệ ặ ấ ệ
2.1.3.2. K năng qu n lý c m xúc ỹ ả ả
* Khái ni m k năng qu n lý c m xúc ệ ỹ ả ả
K năng qu n lý c m xúc là s v n d ng ỹ ả ả ự ậ ụ ki n ế thức, kinh nghi m ệ đã có đê nh n di n, ki m soát, đi u khi n và s d ng c m̉ ậ ệ ể ề ể ử ụ ả xúc c a cá nhân khi có nh ng tác đ ng nh m giúp con ngủ ữ ộ ằ ười làm
ch đủ ượ ảc c m xúc c a mình trong ho t đ ng th c ti n.ủ ạ ộ ự ễ
* Các k năng thành ph n c a ỹ ầ ủ k năng qu n lý c m xúc ỹ ả ả
Trên c s k t qu c a các công trình trên, d a vào n i dungơ ở ế ả ủ ự ộ
c a khái ni m k năng QLCX, theo chúng tôi k năng QLCX baoủ ệ ỹ ỹ
g m các k năng thành ph n sau:ồ ỹ ầ K năng NDCX; K năng KSCX;ỹ ỹ
K năng ĐKCX; K năng SDCX.ỹ ỹ
Trang 132.2. K năng qu n lý c m xúc c a h c viên đào t o sĩ quanỹ ả ả ủ ọ ạ
c p phân đ i ấ ộ ở các trường sĩ quan
2.2.1. Khái quát v các tr ề ườ ng sĩ quan và đ c đi m h c viên ặ ể ọ đào t o sĩ quan c p phân đ i các tr ạ ấ ộ ở ườ ng sĩ quan
2.2.1.1. Khái quát v các tr ề ườ ng sĩ quan trong QĐNDVN 2.2.1.2. Đ c đi m h c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i ặ ể ọ ạ ấ ộ (SQCPĐ) các tr ng sĩ quan ở ườ
* H c viên các tr ọ ở ườ ng sĩ quan
* Đ c đi m c a h c viên ặ ể ủ ọ ở các tr ng sĩ quan ườ
Đ c đi m tâm, sinh lý c a h c viên.ặ ể ủ ọ
Đ c đi m tâm lý xã h iặ ể ộ
* Đ c đi m v ho t đ ng h c t p, rèn luy n c a h c viên các tr ng sĩ ặ ể ề ạ ộ ọ ậ ệ ủ ọ ườ quan
H c viên đọ ược tuy n ch n và thi tuy n m t cách ch t ch ,ể ọ ể ộ ặ ẽ
h c t p và rèn luy n trong môi trọ ậ ệ ường s ph m quân s theo đúngư ạ ự
đi u l nh, k lu t quân đ i.ề ệ ỷ ậ ộ
Ho t đ ng h c t p, rèn luy n c a h c viên có s căng th ngạ ộ ọ ậ ệ ủ ọ ự ẳ cao v trí óc và th l c v i nh ng đòi h i kh t khe v ngh nghi pề ể ự ớ ữ ỏ ắ ề ề ệ
* C m xúc c a h c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i ả ủ ọ ạ ấ ộ
C m xúc c a h c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i ả ủ ọ ạ ấ ộ là nh ngữ rung đ ng th hi n thái đ c a h c viênộ ể ệ ộ ủ ọ v i các s v t, hi n tớ ự ậ ệ ượ ng
có liên quan t i nhu c u và đ ng c c a h ớ ầ ộ ơ ủ ọ
* Khái ni m qu n lý c m xúc c a h c viên đào t o SQCPĐ ệ ả ả ủ ọ ạ
Qu n lý c m xúc ả ả c a h c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i ủ ọ ạ ấ ộ là quá trình nh n di n, ki m soát, đi u khi n và s d ng c m xúc c aậ ệ ể ề ể ử ụ ả ủ
b n thân ả h c viên ọ nh m ằ giúp h c viên làm ch đọ ủ ược c m xúc c aả ủ mình trong quá trình h c t p, rèn luy n, sinh ho t và m i quan họ ậ ệ ạ ố ệ giao ti p đáp ng m c tiêu, yêu c u đào t o c a nhà trế ứ ụ ầ ạ ủ ường
Trang 142.2.3 K năng qu n lý c m xúc c a h c viên đào t o sĩ ỹ ả ả ủ ọ ạ quan c p phân đ i các tr ấ ộ ở ườ ng sĩ quan
2.2.3.1. Khái ni m k năng qu n lý c m xúc c a h c viên ệ ỹ ả ả ủ ọ đào t o sĩ quan c p phân đ i các tr ạ ấ ộ ở ườ ng sĩ quan
K năng ỹ QLCX c a h c viên các trủ ọ ở ường sĩ quan là s v nự ậ
d ng nh ng ụ ữ ki nế th c,ứ kinh nghi m ệ đã có đ nh n di n, ki mể ậ ệ ể soát, đi u khi n, s d ng ề ể ử ụ c m xúcả c a b n thân ủ ả trướ nh ng c ữ tác
đ ngộ nh m ằ giúp h c viên làm ch đọ ủ ược c m xúc c a mình trongả ủ quá trình h c t p, rèn luy n, sinh ho t và m i quan h , giao ti pọ ậ ệ ạ ố ệ ế đáp ng m c tiêu, yêu c u đào t o c a nhà trứ ụ ầ ạ ủ ường
2.2.3.2. Bi u hi n k năng qu n lý c m xúc c a h c viên đào ể ệ ỹ ả ả ủ ọ
t o sĩ quan c p phân đ i các tr ạ ấ ộ ở ườ ng sĩ quan
K năng nh n di n c m xúc c a h c viênỹ ậ ệ ả ủ ọ
K năng ki m soát c m xúc c a h c viênỹ ể ả ủ ọ
K năng đi u khi n c m xúc c a h c viênỹ ề ể ả ủ ọ
K năng s d ng c m xúc c a h c viênỹ ử ụ ả ủ ọ
2.3. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n k năng qu n lý c mế ỹ ả ả xúc c a h c viên đào t o sĩ quan c p phân đ i các trủ ọ ạ ấ ộ ở ường sĩ quan
2.3.1. Nhóm các y u t ế ố khách quan: Tác đ ng c a đi uộ ủ ề
ki n kinh t xã h i; Môi trệ ế ộ ường văn hoá s ph m quân s ; M cư ạ ự ụ tiêu, yêu c u, n i dung, chầ ộ ương trình đào t o; Ph m ch t, năng l c,ạ ẩ ấ ự
phương pháp, phong cách c a cán b , gi ng viên; Áp l c h c t p,ủ ộ ả ự ọ ậ thi c ử
2.3.2. Nhóm các y u t ch quan ế ố ủ : Ki n th c, kinh nghi mế ứ ệ
c a h c viên; ủ ọ Khí ch t c a h c viên; ấ ủ ọ S c kh e, tinh th n c a h cứ ỏ ầ ủ ọ viên; Phương pháp h c t p, rèn luy n c a h c viên; ọ ậ ệ ủ ọ Xu hướ ngngh nghi p quân s c a h c viên.ề ệ ự ủ ọ
K t lu n chế ậ ương 2Trong lu n ánậ này, khái ni m k năng QLCX c a h c viên ệ ỹ ủ ọ ở các tr ng sĩ quan ườ đ c hi u ượ ể là s v n d ng nh ng ự ậ ụ ữ ki nế th c,ứ kinh nghi mệ đx có đ nh n di n, ki m soát, đi u khi n, s d ng ể ậ ệ ể ề ể ử ụ c m xúcả
c a b n thân khi có nh ng ủ ả ữ tác đ ngộ nh m ằ giúp h c viên làm chọ ủ
đ c c m xúc c a mình trong quá trình h c t p, rèn luy n, sinh ho t,ượ ả ủ ọ ậ ệ ạ