Luận án nghiên cứu, làm rõ cơ sở lý luận của GDYTBVMT cho sinh viên đại học. Trên cơ sở khảo sát, đánh giá thực trạng YTBVMT và thực trạng GDYTBVMT cho sinh viên các trường đại học ở Hà Nội, luận án đề xuất một số quan điểm định hướng và giải pháp nhằm tăng cường GDYTBVMT cho sinh viên các trường đại học ở Hà Nội hiện nay.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O H C VI N CHÍNH TR QU C GIAỘ Ụ Ạ Ọ Ệ Ị Ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Ắ Ậ Ế
HÀ N I 2019Ộ
Trang 2Lu n án đ ậ ượ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p H c vi n, ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ọ ệ
h p t i H c vi n Báo chí và Tuyên truy n – Hà N i ọ ạ ọ ệ ề ộ
vào h i gi ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i: Th vi n Qu c gia, Th vi n H c vi nể ể ậ ạ ư ệ ố ư ệ ọ ệ
Báo chí và Tuyên truy n – H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minhề ọ ệ ị ố ồ
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C ĐÃ CÔNG BỤ Ọ Ố
Trang 3C A TÁC GI CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀIỦ Ả Ế Ề
1. Đào Thu Hi n (2019), ề Giáo d c ý th c b o v môi tr ụ ứ ả ệ ườ ng cho sinh viên hi n nay ệ – Th c tr ng và đ xu t m t s gi i pháp”, ự ạ ề ấ ộ ố ả T p chí Qu n lý giáo d c, ISSN 1859ạ ả ụ
2910, s tháng 2/2019.ố
2. Đào Thu Hi n ề (2018), Tăng c ườ ng giáo d c ý th c b o v môi tr ụ ứ ả ệ ườ ng nh m ch ằ ủ
đ ng ng phó v i thách th c an ninh phi truy n th ng n ộ ứ ớ ứ ề ố ở ướ c ta hi n nay, ệ Đ tàiề nghiên c u khoa h c c p c s , s 26 KHCN/ĐHTL, trứ ọ ấ ơ ở ố ường Đ i h c Th y L i.ạ ọ ủ ợ
3. Đào Thu Hi n ề (2017), V n d ng nguyên t c ph ậ ụ ắ ươ ng pháp lu n bi n ch ng duy ậ ệ ứ
v t trong xác đ nh ph ậ ị ươ ng pháp x lý tình hu ng công tác t t ử ố ư ưở ng khi phát sinh
đi m nóng môi tr ể ườ ng, T p chí Lý lu n Chính tr và ạ ậ ị Truy n thông, ISSN 1859ề
1485, s tháng 32017.ố
4. Đào Thu Hi n ề (2017), Giáo d c ý th c b o v môi tr ụ ứ ả ệ ườ ng v i vi c đ m b o an ớ ệ ả ả ninh phi truy n th ng n ề ố ở ước ta, T p chí Khoa h c Xã h i và Nhân văn ạ ọ ộ Đ i h cạ ọ Huế (Hue University Journal of Science: Social Sciences and Humanitie), ISSN 25881213, Vol 126, No 6B, 2017
5. Đào Thu Hi n ề (2017), L ng ghép n i dung giáo d c ý th c b o v môi tr ồ ộ ụ ứ ả ệ ườ ng trong đào t o cán b tuyên giáo hi n nay, ạ ộ ệ K y u H i th o khoa h c qu c giaỷ ế ộ ả ọ ố
“Đào t o, b i dạ ồ ưỡng cán b tuyên giáo trong giai đo n hi n nay”.ộ ạ ệ
6. Đào Thu Hi n ề (2017), Ý nghĩa c a vi c x lý đi m nóng môi tr ủ ệ ử ể ườ ng trong công tác t t ư ưở ng c a Đ ng hi n nay, ủ ả ệ K y u H i ngh khoa h c thỷ ế ộ ị ọ ường niên, trườ ng
Đ i h c Th y L i, tháng 11/2017.ạ ọ ủ ợ
7. Đào Thu Hi n ề (2015), C n tăng c ầ ườ ng b n lĩnh chính tr đ i v i đ i ngũ gi ng ả ị ố ớ ộ ả viên lý lu n chính tr trong tình hình hi n nay, ậ ị ệ T p chí Khoa h c k thu t th y l iạ ọ ỹ ậ ủ ợ
và môi trường, ISSN185930941, s 49 (6/2015).ố
8. Đào Thu Hi n ề (2014), M t s bi n pháp góp ph n nâng cao ý th c pháp lu t cho ộ ố ệ ầ ứ ậ thanh niên sinh viên trong giai đo n hi n nay, ạ ệ T p chí Giáo d c, ISSN 21896 0866ạ ụ
7476, s tháng 7/2014.ố
9. Đào Thu Hi n ề (2014), S ti p n i truy n th ng đ o đ c t t đ p c a dân t c ự ế ố ề ố ạ ứ ố ẹ ủ ộ trong ý th c đ o đ c ng ứ ạ ứ ườ i sinh viên Vi t Nam hi n nay, ệ ệ T p chí Lý lu n ạ ậ Chính
tr và Truy n thông, ISSN 18591485, s tháng 52014.ị ề ố
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Giáo d c t tụ ư ưởng là m t b ph n c u thành quan tr ng trong công tác t tộ ộ ậ ấ ọ ư ưởng. Trong m i th i k l ch s nh t đ nh c a dân t c, th c ti n đ t ra yêu c u và nhi m vỗ ờ ỳ ị ử ấ ị ủ ộ ự ễ ặ ầ ệ ụ giáo d c t tụ ư ưởng có tính ch t đ c thù, n i dung giáo d c có nh ng bi n đ i cho phù h pấ ặ ộ ụ ữ ế ổ ợ
đi u ki n phát tri n c a xã h i. Công cu c đ i m i đ phát tri n đ t nề ệ ể ủ ộ ộ ổ ớ ể ể ấ ước hi n nay đòiệ
h i n i dung giáo d c t tỏ ộ ụ ư ưởng r t phong phú, trong đó có n i dung giáo d c vấ ộ ụ ề YTBVMT – m t v n đ v a có tính th i s , v a c p bách không ch Vi t Nam mà cònộ ấ ề ừ ờ ự ừ ấ ỉ ở ệ
c trên th gi i.ả ế ớ
Hi n nay, ô nhi m MT và BĐKH đang tr thành m t thách th c l n v i c nhânệ ễ ở ộ ứ ớ ớ ả
lo i nói chung và Vi t Nam nói riêng. BĐKH tác đ ng nghiêm tr ng đ n m i m t c aạ ệ ộ ọ ế ọ ặ ủ
đ i s ng con ngờ ố ười; làm thay đ i toàn di n quá trình phát tri n và anh ninh toàn c u nh :ổ ệ ể ầ ư
an ninh lương th c, an ninh ngu n nự ồ ước, an ninh năng lượng, ; nh hả ưởng đ n các v nế ấ
đ an toàn xã h i, văn hóa, ngo i giao và thề ộ ạ ương m i các qu c gia. Vi t Nam đạ ở ố ệ ượ cIPCC (Intergovernmental Panel on Climate Change) xác đ nh là m t trong năm qu c giaị ộ ố đang và s ch u nh hẽ ị ả ưởng n ng n nh t b i BĐKH. B c tranh m đ m v MT sinh tháiặ ề ấ ở ứ ả ạ ề
n c ta cũng nh trên th gi i g n đây đã ph n ánh rõ s thi u ý th c trách nhi m c a
con ngườ ớ ựi v i t nhiên. Đ hình thành và phát tri n YTBVMT, chúng ta c n ph i khôngể ể ầ ả
ng ng GDYTBVMT. Đây đừ ược xem là nhi m v chính tr quan tr ng, lâu dài; c n sệ ụ ị ọ ầ ự
đ nh hị ướng đúng đ n, th ng nh t c a Đ ng và Nhà nắ ố ấ ủ ả ước, s chung tay c a c xã h i.ự ủ ả ộ Tuy nhiên, su t th i gian dài v a qua, vi c tuyên truy n GDYTBVMT đ nâng cao nh nố ờ ừ ệ ề ể ậ
th c, đi u ch nh hành vi, thái đ ng x c a con ngứ ề ỉ ộ ứ ử ủ ười trong quá trình khai thác và sử
d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên v n ch a đụ ồ ẫ ư ược quan tâm đúng m c.ứ
GDYTBVMT r t c n đấ ầ ược xem là cái g c cho m i gi i pháp, c n đi trố ọ ả ầ ước, đi cùng
và theo sau m i ho t đ ng b o v MT. Vì th , công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d cọ ạ ộ ả ệ ế ề ổ ế ụ cho nhân dân v b o v ề ả ệ MT, ng phó v i BĐKH ph i ngày càng đứ ớ ả ược quan tâm. Báo cáo chính tr t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI c a Đ ng nêu rõ : ị ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả “B o v MT là ả ệ trách nhi m c a c h th ng chính tr , toàn xã h i và nghĩa v c a m i công ệ ủ ả ệ ố ị ộ ụ ủ ọ dân”[35,78]. Trong chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i 20112020, Đ ng xác đ nh:ể ế ộ ả ị
“Nâng cao YTBVMT, g n nhi m v , m c tiêu b o v MT v i phát tri n kinh t xã h i” ắ ệ ụ ụ ả ệ ớ ể ế ộ
GDYTBVMT cho m i t ng l p nhân dân, đ c bi t là giáo d c cho th h tr vọ ầ ớ ặ ệ ụ ế ệ ẻ ề
v n đ này có ý nghĩa to l n. Th h tr , trong đó có thanh niên sinh viên, là b ph n xãấ ề ớ ế ệ ẻ ộ ậ
h i luôn độ ược Đ ng ta quan tâm đào t o, b i dả ạ ồ ưỡng, nh m phát huy vai trò xung kích c aằ ủ thanh niên trên m i m t tr n trong công cu c xây d ng và b o v t qu c. GDYTBVMTọ ặ ậ ộ ự ả ệ ổ ố cho sinh viên các trở ường đ i h c có ý nghĩa quan tr ng không ch v i m c tiêu giáo d cạ ọ ọ ỉ ớ ụ ụ toàn di n con ngệ ười th h m i, mà còn có th t o s lan t a ý nghĩa giáo d c cho c xãế ệ ớ ể ạ ự ỏ ụ ả
h i trong ng phó v i BĐKH, b o v tài nguyên thiên nhiên.ộ ứ ớ ả ệ
Hà N i là m t trung tâm kinh t , chính tr , văn hóa c a c nộ ộ ế ị ủ ả ước, t p trung s lậ ố ượ ng
l n các trớ ường đ i h c và s lạ ọ ố ượng l n nh t sinh viên t i đây. Tuy nhiên, Hà N i ngàyớ ấ ạ ộ nay ph i đ i m t v i nhi u thách th c nghiêm tr ng do ô nhi m MT. Trả ố ặ ớ ề ứ ọ ễ ước yêu c u b cầ ứ thi t c a th c ti n, công tác giáo d c và đào t o c a các nhà trế ủ ự ễ ụ ạ ủ ường nói chung và các
Trang 5trường đ i h c Hà N i nói riêng c n ph i có nhi u đ i m i h n n a, chú tr ng n iạ ọ ở ộ ầ ả ề ổ ớ ơ ữ ọ ộ dung GDYTBVMT nh m hình thành nên nh ng th h con ngằ ữ ế ệ ười tích c c, bi t s ng cóự ế ố trách nhi m v i MT và x ng đáng là l c lệ ớ ứ ự ượng nòng c t c a th h thanh niên th i đ iố ủ ế ệ ờ ạ
m i.ớ
GDYTBVMT cho sinh viên các trường đ i h c Hà N i nh ng năm g n đây đãạ ọ ở ộ ữ ầ
bước đ u đầ ược quan tâm và đ t k t qu nh t đ nh. Tuy nhiên, YTBVMT c a sinh viênạ ế ả ấ ị ủ
v n còn bi u hi n h n ch , ph n ánh v GDYTBVMT còn nhi u b t c p. B t lu n thẫ ể ệ ạ ế ả ề ề ấ ậ ấ ậ ế nào, vi c GDYTBVMT cũng không th b trì hoãn trong b i c nh hi n nay. Nghiên c uệ ể ị ố ả ệ ứ
v GDYTBVMT cho sinh viên các trề ường đ i h c trên đ a bàn Hà N i nói riêng và trênạ ọ ị ộ
ph m vi c nạ ả ước nói chung có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i vi c tìm ra gi i pháp nh mấ ọ ố ớ ệ ả ằ
kh c ph c m i khó khăn đ nâng cao hi u qu GDYTBVMT cho sinh viên nắ ụ ọ ể ệ ả ước ta, góp
ph n xây d ng m t l c lầ ự ộ ự ượng xã h i tích c c trong lĩnh v c b o v MT. Hi n có r t ítộ ự ự ả ệ ệ ấ công trình nghiên c u sâu v GDYTBVMT cho sinh viên đ i h c. Đ c bi t lĩnh v cứ ề ạ ọ ặ ệ ự GDYTBVMT cho sinh viên đ i h c trên đ a bàn Hà N i theo góc đ ti p c n c a khoaạ ọ ị ộ ộ ế ậ ủ
h c công tác t tọ ư ưởng thì còn nhi u n i dung l n ph i đề ộ ớ ả ược nghiên c u m t cách nghiêmứ ộ túc và toàn di n c lý lu n l n th c ti n, nh m làm rõ h n n a v v trí và vai trò c aệ ả ậ ẫ ự ễ ằ ơ ữ ề ị ủ GDYTBVMT cho sinh viên trong công tác t tư ưởng hi n nay. Do đó, tác gi ch n v n đệ ả ọ ấ ề
“Giáo d c ý th c b o v môi tr ụ ứ ả ệ ườ ng cho sinh viên các tr ườ ng đ i h c Hà N i ạ ọ ở ộ
hi n nay” ệ làm đ tài nghiên c u c a lu n án.ề ứ ủ ậ
2 M c đích, nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1 M c đích ụ
Lu n án nghiên c u, làm rõ c s lý lu n c a GDYTBVMT cho sinh viên đ i h c.ậ ứ ơ ở ậ ủ ạ ọ Trên c s kh o sát, đánh giá th c tr ng YTBVMT và th c tr ng GDYTBVMT cho sinhơ ở ả ự ạ ự ạ viên các trường đ i h c Hà N i, lu n án đ xu t m t s quan đi m đ nh hạ ọ ở ộ ậ ề ấ ộ ố ể ị ướng và gi iả pháp nh m tăng cằ ường GDYTBVMT cho sinh viên các trường đ i h c Hà N i hi nạ ọ ở ộ ệ nay
2.2 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Đ đ t m c đích nêu trên, tác gi lu n án c n th c hi n nhi m v :ể ạ ụ ả ậ ầ ự ệ ệ ụ
+ T ng quan các công trình khoa h c đã công b trong và ngoài nổ ọ ố ước có liên quan
đ n đ tài, đ t đó xác đ nh hế ề ể ừ ị ướng nghiên c u c a lu n án. ứ ủ ậ
+ H th ng hóa và phân tích m t s v n đ lý lu n v GDYTBVMT cho sinh viênệ ố ộ ố ấ ề ậ ề
đ i h c, t m quan tr ng c a GDYTBVMT cho sinh viên trong b i c nh BĐKH Vi tạ ọ ầ ọ ủ ố ả ở ệ Nam và trên th gi i hi n nay.ế ớ ệ
+ Kh o sát th c tr ng GDYTBVMT cho sinh viên và đánh giá th c tr ng YTBVMTả ự ạ ự ạ
c a sinh viên các trủ ường đ i h c Hà N i hi n nay (qua kh o sát 6 trạ ọ ở ộ ệ ả ường đ i h c đ iạ ọ ạ
di n); t đó khái quát nh ng v n đ đ t ra đ i v i ho t đ ng GDYTBVMT cho sinhệ ừ ữ ấ ề ặ ố ớ ạ ộ viên
+ Đ xu t m t s quan đi m đ nh hề ấ ộ ố ể ị ướng và gi i pháp ch y u nh m tăng cả ủ ế ằ ườ ngGDYTBVMT cho sinh viên đ i h c Hà N i hi n nay.ạ ọ ở ộ ệ
3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Trang 6Lu n án t p trung nghiên c u v n đ GDYTBVMT cho sinh viên các trậ ậ ứ ấ ề ường đ iạ
h c Hà N i hi n nayọ ở ộ ệ
Ph m vi nghiên c u ạ ứ
+ Ph m vi n i dung nghiên c u c a lu n án: GDYTBVMT cho sinh viên các trạ ộ ứ ủ ậ ườ ng
đ i h c Hà N i hi n nay.ạ ọ ở ộ ệ
+ Đ i tố ượng và ph m vi kh o sát: cán b và sinh viên h chính quy 6 trạ ả ộ ệ ường đ iạ
h c trên đ a bàn thành ph Hà N i (Đ i h c Th y L i, H c vi n Qu n lý giáo d c, H cọ ị ố ộ ạ ọ ủ ợ ọ ệ ả ụ ọ
vi n Tài chính, H c vi n K thu t Quân s , H c vi n Báo chí và Tuyên truy n, Đ i h cệ ọ ệ ỹ ậ ự ọ ệ ề ạ ọ Kinh doanh và Công ngh Hà N i). Đây là các trệ ộ ường đ i h c đ i di n cho nhi u kh iạ ọ ạ ệ ề ố ngành đào t o (ngành k thu t, ngành kinh t , ngành khoa h c qu n lý, khoa h c xã h iạ ỹ ậ ế ọ ả ọ ộ nhân văn, quân s ); đ ng th i đ i đi n cho các kh i trự ồ ờ ạ ệ ố ường: công l p và ngoài công l p;ậ ậ
kh i trố ường dân s và kh i l c lự ố ự ượng vũ trang
+ Th i gian kh o sát: t năm h c 20132014 đ n nay. Th i gian kh o sát tính tờ ả ừ ọ ế ờ ả ừ
th i đi m lu n án b t đ u đờ ể ậ ắ ầ ược th c hi n đ có đự ệ ể ượ ố ệc s li u c p nh t. Ngoài ra, lu nậ ậ ậ
án còn s d ng b sung t li u đử ụ ổ ư ệ ược thu th p trong 10 năm tr l i đây (t 2008 đ nậ ở ạ ừ ế 2018) v các trề ường đ i h c.ạ ọ
4. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
4.1 C s lý lu n ơ ở ậ
C s lý lu n c a lu n án là các nguyên lý c a ch nghĩa MácLênin, t tơ ở ậ ủ ậ ủ ủ ư ưởng Hồ Chí Minh v v n đ giáo d c t tề ấ ề ụ ư ưởng, đ o đ c, l i s ng cho thanh niên, sinh viên. ạ ứ ố ố
Đ ng th i, lu n án cũng d a trên các quan đi m c a Đ ng, chính sách, pháp lu tồ ờ ậ ự ể ủ ả ậ
c a Nhà nủ ước; m t s k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c trong và ngoàiộ ố ế ả ứ ủ ọ
nước v v n đ GDYTBVMT cho thanh niên, sinh viên.ề ấ ề
4.2. C s th c ti n ơ ở ự ễ
C s th c ti n c a lu n án là ơ ở ự ễ ủ ậ ho t đ ngạ ộ GDYTBVMT cho sinh viên các trườ ng
đ i h c trên đ a bàn Hà N i hi n nay thông qua nh ng s li u ạ ọ ị ộ ệ ữ ố ệ về các trường đ i h c, sạ ọ ố
li u c a Thành y Hà N i, s li u c a Thành Đoàn Hà N i, H i sinh viên Thành ph Hàệ ủ ủ ộ ố ệ ủ ộ ộ ố
N i, s li u đi u tra xã h i h c c a tác giộ ố ệ ề ộ ọ ủ ả; các báo cáo t ng k t ho t đ ngổ ế ạ ộ GDYTBVMT cho sinh viên cácở trường đ i h c trên đ a bàn Hà N i hi n nay. ạ ọ ị ộ ệ
4.3. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Ph ươ ng pháp lu n: ậ Lu n án d a trên c s phậ ự ơ ở ương pháp lu n c a ch nghĩa duyậ ủ ủ
Trang 7Th hai, trên c s kh o sátứ ơ ở ả th c tr ngự ạ GDYTBVMT cho sinh viên các trường đ iạ
h c ọ ở Hà N iộ , lu n án đánh giá nh ng thành t u và h n ch c a quá trình giáo d c, t đóậ ữ ự ạ ế ủ ụ ừ khái quát nh ng ữ v n đ đ t ra v i ấ ề ặ ớ vi c GDYTBVMT cho sinh viên trong giai đo nệ ạ hi n nay.ệ
Th ba, t th c tr ng và nh ng v n đ đ t ra v i vi c GDYTBVMT cho sinh viên,ứ ừ ự ạ ữ ấ ề ặ ớ ệ
lu n ánậ đ xu t ề ấ b n quan đi m đ nh hố ể ị ướng ho t đ ng GDYTBVMT cho sinh viên đ iạ ộ ạ
h c ọ và lu n gi i c s khoa h c ậ ả ơ ở ọ c a năm nhómủ gi i pháp có tính kh thi đ nâng caoả ả ể
hi u qu GDYTBVMT cho sinh viên các trệ ả ường đ i h c Hà N i hi n nay.ạ ọ ở ộ ệ
6. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án góp ph n cung c p c s khoa h c, xây d ng ế ả ứ ủ ậ ầ ấ ơ ở ọ ự khung lý thuy t v c u trúc GDYTBVMT cho sinh viên đ i h c, đ nh hế ề ấ ạ ọ ị ướng quá trình giáo d cụ
b o v MT có tính liên t c n i ti p t b c ph thông đ n đ i h cả ệ ụ ố ế ừ ậ ổ ế ạ ọ T đó, lu n án có thừ ậ ể làm tài li u tham kh o ệ ả nghiên c u, gi ng d y các h c vi n, tr ng đ i h c, cao đ ngứ ả ạ ở ọ ệ ườ ạ ọ ẳ trong c n c.ả ướ
Ngoài ra, lu n án có ý nghĩa đóng góp cho vi c xây d ng đ nh hậ ệ ự ị ướng, chính sách,
chương trình giáo d c, tuyên truy n, xây d ng n i dung t p hu n nh m nâng cao nh nụ ề ự ộ ậ ấ ằ ậ
th c và hình thành tính tích c c trong ho t đ ng th c ti n c a sinh viên v i nhi m vứ ự ạ ộ ự ễ ủ ớ ệ ụ
1.1.1. Nh ng nghiên c u v giáo d c và giáo d c t t ữ ứ ề ụ ụ ư ưở ng
Nh ng nghiên c u v giáo d c ữ ứ ề ụ
Giáo d c là m t ho t đ ng đ c bi t, có vai trò quan tr ng đ i v i s phát tri n xãụ ộ ạ ộ ặ ệ ọ ố ớ ự ể
h i con ngộ ười. Cu n ố “T t ư ưở ng H Chí Minh v giáo d c” ồ ề ụ do tác gi Đào Thanh H i vàả ả Minh Ti n s u t m, Nxb Lao đ ng năm 2005, t p h p t t c các bài nói, bài vi t, th g iế ư ầ ộ ậ ợ ấ ả ế ư ử
c a H Chí Minh đ n cán b giáo d c, h c sinh, sinh viên, th hi n m t t m nhìn sángủ ồ ế ộ ụ ọ ể ệ ộ ầ
su t c a Ngố ủ ười v công tác giáo d c. Cu n “ề ụ ố Giáo d c h c” ụ ọ c a tác gi Ph m Vi tủ ả ạ ế
Vượng, Nxb Đ i h c qu c gia đã khái quát nh ng v n đ chung c a giáo d c và xem xétạ ọ ố ữ ấ ề ủ ụ giáo d c h c v i t cách là m t khoa h c v quá trình giáo d c con ngụ ọ ớ ư ộ ọ ề ụ ười
Giáo d c t tụ ư ưởng là m t b ph n h p thành c a công tác t tộ ộ ậ ợ ủ ư ưởng. Cu n “ố C s ơ ơ
lý lu n công tác t ậ ưở ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam” ủ ả ộ ả ệ c a tác gi Lủ ả ương Kh c Hi uắ ế (2017) và cu n “ố C s lý lu n công tác t t ơ ở ậ ư ưở ng” c a tác gi Ph m Huy K (2016) đãủ ả ạ ỳ nêu b t v trí quan tr ng, n i dung c b n, các y u t quy đ nh giáo d c t tậ ị ọ ộ ơ ả ế ố ị ụ ư ưởng. Giáo
d c t tụ ư ưởng trong công tác t tư ưởng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam là giáo d c tủ ả ộ ả ệ ụ ư
Trang 8tưởng xã h i ch nghĩa, làm cho h t tộ ủ ệ ư ưởng c a giai c p công nhân th ng tr trong đ iủ ấ ố ị ờ
s ng tinh th n xã h i, thúc đ y tính tích c c chính tr xã h i. ố ầ ộ ẩ ự ị ộ
M c tiêu c a giáo d c là hoàn thi n nhân cách con ngụ ủ ụ ệ ườ ớ ổi v i t ng h p nh ng ph mợ ữ ẩ
ch t phù h p các giá tr , chu n m c c a xã h i, đấ ợ ị ẩ ự ủ ộ ược xã h i th a nh n, đ ng th i cũngộ ừ ậ ồ ờ đóng góp cho quá trình phát tri n xã h i. Do đó, giáo d c r t đa d ng g m: giáo d c ýể ộ ụ ấ ạ ồ ụ
th c – t tứ ư ưởng, giáo d c văn hóa – th m m , giáo d c lao đ ng – hụ ẩ ỹ ụ ộ ướng nghi p, giáoệ
d c th ch t – quân s , Ngày nay, khi xã h i có nhi u bi n đ i nhanh chóng cùng v iụ ể ấ ự ộ ề ế ổ ớ
s xu t hi n nh ng v n đ l n v MT, an ninh, ch t lự ấ ệ ữ ấ ề ớ ề ấ ượng cu c s ng thì giáo d c c nộ ố ụ ầ
được b sung nh ng n i dung m i: giáo d c MT, giáo d c gi i tính, giáo d c pháp lu t,ổ ữ ộ ớ ụ ụ ớ ụ ậ giáo d c k năng m m, ụ ỹ ề
Nh ng nghiên c u v giáo d c t t ữ ứ ề ụ ư ưở ng
Giáo d c t tụ ư ưởng là ch c năng c b n c a công tác t tứ ơ ả ủ ư ưởng, nh m th c hi nằ ự ệ nhi m v tuyên truy n, giáo d c h t tệ ụ ề ụ ệ ư ưởng, quan đi m, để ường l i, chính sách, phápố
lu t c a Đ ng và Nhà nậ ủ ả ước, làm cho chúng tr thành nhân t tích c c chi ph i đ i s ngở ố ự ố ờ ố tinh th n và th c ti n c a xã h i. Giáo d c t tầ ự ễ ủ ộ ụ ư ưởng có nhi u n i dung phong phú, đaề ộ
d ng.ạ
Bàn v giáo d c t tề ụ ư ưởng, m i khoa h c có nh ng góc đ ti p c n khác nhau.ỗ ọ ữ ộ ế ậ Trong khoa h c công tác t tọ ư ưởng, nh ng v n đ lý lu n v giáo d c t tữ ấ ề ậ ề ụ ư ưởng đượ cphân tích khá sâu s cắ Cu nố “V công tác t t ề ư ưở ng” – H Chí Minh, Nxb S th t nămồ ự ậ
1985, t p h p các bài nói, bài vi t c a Ngậ ợ ế ủ ười, là m u m c v lý lu n và phẫ ự ề ậ ương pháp công tác t tư ưởng Mác – Lênin đã được v n d ng nhu n nhuy n, phù h p Vi t Nam.ậ ụ ầ ễ ợ ở ệ
Cu n “ố Tuy n t p Đào Duy Tùng” ể ậ g m 3 t p, Nxb Chính tr qu c gia 2001 là công trìnhồ ậ ị ố
ph n ánh nhi u đóng góp l n lao c a đ ng chí Đào Duy Tùng lĩnh v c chính tr , tả ề ớ ủ ồ ở ự ị ư
tưởng, v i h th ng quan đi m có giá tr đ nh hớ ệ ố ể ị ị ướng cho công tác t tư ưởng. “C s lý ơ ở
lu n công tác t t ậ ư ưở ng c a Đ ng c ng s n Vi t Nam” ủ ả ộ ả ệ (sách chuyên kh o) c a tác giả ủ ả
Lương Kh c Hi u, Nxb Lý lu n chính tr , năm 2017, cung c p c s lý lu n quan tr ngắ ế ậ ị ấ ơ ở ậ ọ cho vi c nghiên c u đ tài lu n án. ệ ứ ề ậ
1.1.2. Nh ng nghiên c u v giáo d c t t ữ ứ ề ụ ư ưở ng cho thanh niên, sinh viên
Nh ng nghiên c u v giáo d c t t ữ ứ ề ụ ư ưở ng cho thanh niên, sinh viên
Công tác thanh niên v i nhi m v ớ ệ ụ “B i d ồ ưỡ ng th h cách m ng cho đ i sau là ế ệ ạ ờ
m t vi c r t quan tr ng” ộ ệ ấ ọ , có ý nghĩa l n lao v i s nghi p cách m ng c a Đ ng và toànớ ớ ự ệ ạ ủ ả dân t c ộ Trong cu n “ố Kark Marx, Friederich Engels, Vladimir Ilish Lenin bàn v giáo ề
d c”, ụ Nxb Giáo d c, 1984, do nhóm tác gi Hà th Ng , Bùi Đ c Thi p s u t m, đãụ ả ế ữ ứ ệ ư ầ
t ng h p quan đi m c a các nhà kinh đi n Ch nghĩa Mác v giáo d c và phát huy s cổ ợ ể ủ ể ủ ề ụ ứ
m nh c a thanh niên, sinh viên. ạ ủ Cu n sách ố “Tìm hi u T t ể ư ưở ng H Chí Minh v v n ồ ề ậ
đ ng thanh niên” ộ c a tác gi Văn Tùng, Nxb Thanh niên năm 2000 là m t công trìnhủ ả ộ nghiên c u cho th y rõ v trí, vai trò c a công tác thanh niên. Tác gi kh ng đ nh: Tứ ấ ị ủ ả ẳ ị ư
tưởng H Chí Minh v v n đ ng thanh niên s mãi là ng n đu c soi đồ ề ậ ộ ẽ ọ ố ường cho công tác thanh niên và phong trào thanh niên v i nh ng lu n đi m khoa h c, cách m ng sâu s cớ ữ ậ ể ọ ạ ắ
đ có th v n d ng qua các th i k cách m ng khác nhau ể ể ậ ụ ờ ỳ ạ Tác gi Vũ Mão là ngả ườ inghiên c u nhi u v công tác thanh niên, đã có nhi u công trình có giá tr đ nh hứ ề ề ề ị ị ướng cho
Trang 9ho t đ ng này nh : ạ ộ ư “V công tác giáo d c thanh niên hi n nay”, ề ụ ệ Nxb S th t, 1984;ự ậ
“Tu i tr v i s nghi p b o v an ninh T qu c”, ổ ẻ ớ ự ệ ả ệ ổ ố Nxb Công an nhân dân, 1984; “Nâng cao hi u qu công tác thanh niên”, ệ ả Nxb Thanh niên, 1984
1.2 Nh ng nghiên c u v môi trữ ứ ề ường và ý th c b o v môi trứ ả ệ ường
1.2.1 Nh ng nghiên c u v môi tr ữ ứ ề ườ ng và b o v môi tr ả ệ ườ ng
1.2.1.1. M t s nghiên c u c a n ộ ố ứ ủ ướ c ngoài v môi tr ề ườ ng và b o v môi tr ả ệ ườ ng
Các công ước c a Liên H p qu c, nh ng th a thu n, hi p ủ ợ ố ữ ỏ ậ ệ ước qu c t t cu i thố ế ừ ố ế
k XX đã th hi n rõ s quan tâm c a các nhà khoa h c, lãnh đ o các qu c gia trên thỷ ể ệ ự ủ ọ ạ ố ế
gi i v kh ng ho ng MT giai đo n h u công nghi p. ớ ề ủ ả ạ ậ ệ Nhi u công trình nghiên c u đ uề ứ ầ
th k XXI đã ch ra rõ nét b c tranh hi n t i và tế ỷ ỉ ứ ệ ạ ương lai c a nhân lo i g n v i các k chủ ạ ắ ớ ị
b n v nả ề ước bi n dâng, BĐKH: Công trình nghiên c u c b n c a C quan phát tri nể ứ ơ ả ủ ơ ể
Pháp (AFDAgence France Development) “AFD và BĐKH, dung hòa gi a phát tri n và ữ ể khí h u” ậ (2009) đã phân tích khí h u là tài s n chung c a th gi i, cu c chi n ch ngậ ả ủ ế ớ ộ ế ố BĐKH và các công c tài chính ch ng BĐKH. ụ ố
Ngoài ra, còn nhi u nghiên c u c a các tác gi M , Châu Âu, Châu Á bàn v v n đ này:ề ứ ủ ả ỹ ề ấ ề
Solutions for climate change challenges in the built environment/ Ed: Colin A.Booth, Felix
N.Hammond, Jessica E.Lamond, David G.Proverbs. – Chichester: WileyBlackwell, 2012;
Museum & cultural heritage facing climate change:International conference, 2013, H: Social science publish; The handbook of global climate and environment policy/ Ed.: Robert Falkner Hoboken: John Wiley & Sons, 2013; “Ancounting for health impacts of climate change” – Mandaluyong City: Asia Development Bank.
1.2.1.2.M t s nghiên c u trong n ộ ố ứ ướ ề c v môi tr ườ ng và b o v môi tr ả ệ ườ ng
a)Nh ng nghiên c u v môi tr ữ ứ ề ườ ng và nh h ả ưở ng c a suy thoái môi tr ủ ườ ng, bi n ế
đ i khí h u đ n đ i s ng xã h i con ng ổ ậ ế ờ ố ộ ườ i Vi t Nam ệ
Con người, xã h i và t nhiên luôn có m i quan h th ng nh t bi n ch ng v iộ ự ố ệ ố ấ ệ ứ ớ nhau và ch u s chi ph i c a nh ng quy lu t ph bi n nh t đ nh c a th gi i v t ch t.ị ự ố ủ ữ ậ ổ ế ấ ị ủ ế ớ ậ ấ Trên c s nh n th c lu n duy v t khoa h c, tác gi Đ Th Ng c Lan trong cu n “ơ ở ậ ứ ậ ậ ọ ả ỗ ị ọ ố Môi
tr ườ ng t nhiên trong ho t đ ng s ng c a con ng ự ạ ộ ố ủ ườ i” (2013); tác gi Tr n Lê B o chả ầ ả ủ biên cu n “ố Văn hóa sinh thái – nhân văn” (2001); Lê Thanh Vân trong cu n “ố Con ng ườ i
và môi tr ườ ng” (2012) đã phân tích vai trò c a MT v i đ i s ng con ngủ ớ ờ ố ười và kh năngả tác đ ng c a con ngộ ủ ười đ n t nhiên. Nhi u nghiên c u đã khái quát, lu n gi i v ôế ự ề ứ ậ ả ề nhi m MT, BĐKH; th c tr ng, nguyên nhân và nh hễ ự ạ ả ưởng c a ô nhi m MT, BĐKH th iủ ễ ờ
k hi n đ i. Ho t đ ng c a con ngỳ ệ ạ ạ ộ ủ ười, trong đó có ho t đ ng kinh t , g n li n v i quáạ ộ ế ắ ề ớ trình đô th hóa và s n xu t công nghi p phát tri n m nh m , là nguyên nhân c b n d nị ả ấ ệ ể ạ ẽ ơ ả ẫ
đ n nh ng kh ng ho ng MT. Tiêu bi u là: cu n “ế ữ ủ ả ể ố M t s v n đ v ô nhi m và suy thoái ộ ố ấ ề ề ễ
đ t đai Vi t Nam hi n nay” ấ ở ệ ệ tác gi Nguy n Qu c Hùng (2010); B Tài nguyên và Môiả ễ ố ộ
trường (2012), K ch b n bi n đ i khí h u, n ị ả ế ổ ậ ướ c bi n dâng cho Vi t Nam ể ệ ,
b)Nh ng nghiên c u v b o v môi tr ữ ứ ề ả ệ ườ ng Vi t Nam ở ệ
B o v MT, ch đ ng ng phó v i BĐKH là trách nhi m c a t t c các qu c giaả ệ ủ ộ ứ ớ ệ ủ ấ ả ố
và c a m i công dân trên toàn th gi i. Vi t Nam đã nh n th c rõ nhi m v ph i b o vủ ọ ế ớ ệ ậ ứ ệ ụ ả ả ệ
MT, trước h t là ph i nâng cao YTBVMT cho nhân dân. Nhi u công trình, d án nghiênế ả ề ự
Trang 10c u đã đứ ược tri n khai, tiêu bi u nh : ể ể ư d án đi u tra c b n ự ề ơ ả c a tác gi Vũ Dũng ph iủ ả ố
h p v i B Tài nguyên và MT, Vi n Khoa h c Xã h i Vi t Nam th c hi nợ ớ ộ ệ ọ ộ ệ ự ệ “Đánh giá
đ o đ c môi tr ạ ứ ườ ng n ở ướ c ta hi n nay” ệ (2010); cu n “ố Ch đ ng ng phó v i bi n đ i ủ ộ ứ ớ ế ổ khí h u, đ y m nh công tác b o v tài nguyên môi tr ậ ẩ ạ ả ệ ườ ng. M t s v n đ lý lu n và ộ ố ấ ề ậ
th c ti n” ự ễ c a H i đ ng khoa h c các c quan đ ng Trung ủ ộ ồ ọ ơ ả ương (2013); “Đ o đ c môi ạ ứ
tr ườ ” c a tác gi Nguy n Đ c Khi n, Nguy n Kim Hoàng (2011); “ ng ủ ả ễ ứ ể ễ Nâng cao hi u ệ
l c qu n lý nhà n ự ả ướ ề c v môi tr ườ ng” Nguy n Th Th m, An Nh H i (2011).ễ ị ơ ư ả
1.2.2 Nh ng nghiên c u v ý th c b o v môi tr ữ ứ ề ứ ả ệ ườ ng
1.2.2.1 M t s nghiên c u c a n ộ ố ứ ủ ướ c ngoài v ý th c b o v môi ề ứ ả ệ
tr ườ ng
Nh ng nghiên c u đ u tiên nữ ứ ầ ở ước ngoài v đ o đ c MT, t nh ng năm 60 c aề ạ ứ ừ ữ ủ
th k XX giúp chúng ta hi u đế ỷ ể ược n i dung nh t đ nh v YTBVMT nh : ộ ấ ị ề ư “The land ethics” in A sand County Almanac, tác gi Aldo Leopold, New York. Cu i th k XX vàả ố ế ỷ
đ u th k XXI, nghiên c u v đ o đ c MT trên th gi i đã ph bi n và khá phát tri n.ầ ế ỷ ứ ề ạ ứ ế ớ ổ ế ể
Nh ng v n đ lý lu n c b n c a đ o đ c MT đã đữ ấ ề ậ ơ ả ủ ạ ứ ược ch ra nh : khái ni m, bi uỉ ư ệ ể
hi n, h th ng giá tr chu n m c c a đ o đ c MT, c s và th c ch t c a đ o đ c MT,ệ ệ ố ị ẩ ự ủ ạ ứ ơ ở ự ấ ủ ạ ứ
…Nghiên c u tiêu bi u: ứ ể The animal rights, environmental ethics debate : The environmental perspective / Eugene C. Hargrove. New York : State university of New
York, 1992. Nh ng công trình nghiên c u g n đây, khi nêu v n đ v đ o đ c MT đ uữ ứ ầ ấ ề ề ạ ứ ề
g n v i th c ti n BĐKH. Tác gi Peter S.Wenz, nhà nghiên c u c a trắ ớ ự ễ ả ứ ủ ường Đ i h cạ ọ Illinois (M ) xu t b n cu n:ỹ ấ ả ố “Environmental Ethics Today”, 2001 Joshua W.Busby,
University of Texas – Austin (2009)
1.2.2.2.M t s nghiên c u trong n ộ ố ứ ướ ề c v ý th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng
a) Ý th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng đ ượ c ti p c n qua nghiên c u v đ o đ c môi ế ậ ứ ề ạ ứ
tr ườ ng
M t s d án, đ tài l n nghiên c u đ o đ c MT không nh ng nêu b t th c tr ng,ộ ố ự ề ớ ứ ạ ứ ữ ậ ự ạ nguyên nhân c a các v n đ MT hi n nay, mà còn nh n m nh đ n nh n th c, thái đ ,ủ ấ ề ệ ấ ạ ế ậ ứ ộ hành vi c a con ngủ ườ ố ới đ i v i MT: Đ tài nghiên c u c p B đ u tiên v đ o đ c MT ề ứ ấ ộ ầ ề ạ ứ ở
nước ta là “Đ o đ c MT – M t s v n đ lý lu n và kinh nghi m th gi i” ạ ứ ộ ố ấ ề ậ ệ ế ớ , ch nhi mủ ệ
đ tài Nguy n Văn Phúc th c hi n trong 2 năm 2009 – 2010; ề ễ ự ệ D án đi u tra c b nự ề ơ ả
“Đánh giá đ o đ c MT n ạ ứ ở ướ c ta hi n nay” ệ do ch nhi m đ tài Vũ Dũng, B Tàiủ ệ ề ộ nguyên và MT giao cho Vi n Khoa h c xã h i Vi t Nam th c hi n trong 2 năm 2009ệ ọ ộ ệ ự ệ
2010; “Đ o đ c sinh thái và giáo d c đ o đ c sinh thái” ạ ứ ụ ạ ứ c a tác gi Vũ Tr ng Dungủ ả ọ
năm 2009; “Đ o đ c MT ạ ứ ” c a tác gi Nguy n Đ c Khi n xu t b n năm 2011. Các côngủ ả ễ ứ ể ấ ả trình nghiên c u v đ o đ c MT giúp chúng ta th y: đ o đ c MT (hay đ o đ c sinh thái)ứ ề ạ ứ ấ ạ ứ ạ ứ
là m t lĩnh v c c a đ o đ c xã h i, ngày càng góp ph n b sung thêm nh ng tiêu chíộ ự ủ ạ ứ ộ ầ ổ ữ đánh giá v đ o đ c con ngề ạ ứ ười trong xã h i hi n đ i; có m i quan h th ng nh t v iộ ệ ạ ố ệ ố ấ ớ YTBVMT.
b) Ý th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng đ ượ c ti p c n qua nghiên c u v văn hóa ng x ế ậ ứ ề ứ ử
c a con ng ủ ườ ớ ự i v i t nhiên
Trang 11Truy n th ng văn hóa c a con ngề ố ủ ười Vi t Nam là truy n th ng “hòa h p v i thiênệ ề ố ợ ớ nhiên”. N i dung này độ ược ph n ánh trong nghiên c u c a tác gi Ph m Thành Nghả ứ ủ ả ạ ị (ch biên) (2005), “ủ Nâng cao ý th c sinh thái c ng đ ng vì m c tiêu phát tri n b n ứ ộ ồ ụ ể ề
v ng” ữ ; Tr n Lê B o (ch biên) (2001), “ầ ả ủ Văn hóa sinh thái – nhân văn”; Ngày nay,
trong đi u ki n m i Vi t Nam, văn hóa sinh thái có s chuy n đ i. Chúng ta c n xâyề ệ ớ ở ệ ự ể ổ ầ
d ng giá tr “văn hóa thiên nhiên” trong th i k đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóaự ị ờ ỳ ẩ ạ ệ ệ ạ
đ t nấ ước. Theo tác gi Chu Kh c Thu t – Nguy n Văn Th (ch biên), “ả ắ ậ ễ ủ ủ Văn hóa, l i ố
s ng v i MT” ố ớ , tuy khoa h c và công ngh phát tri n nh vũ bão nh ng b n ch t và đi uọ ệ ể ư ư ả ấ ề
ki n cho s s ng, đ i s ng văn hóa con ngệ ự ố ờ ố ườ ẫi v n c n đ n t nhiên, c n MT sinh tháiầ ế ự ầ trong s ch, n đ nh, b n v ng.ạ ổ ị ề ữ
c) Ý th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng đ ượ c ti p c n qua nghiên c u v ý th c sinh thái ế ậ ứ ề ứ
Trước yêu c u b o v MT sinh thái, m t s công trình nghiên c u Vi t Nam đãầ ả ệ ộ ố ứ ở ệ
đ c p và phân tích v n đ ý th c sinh thái khá sâu s c, t đó tìm ra căn nguyên c b nề ậ ấ ề ứ ắ ừ ơ ả
và gi i pháp cho MT sinh thái hi n nay. Cu n ả ệ ố “Văn hóa sinh thái – nhân văn” c a tác giủ ả
Tr n Lê B o ch biên (2001); Cu n “ầ ả ủ ố Ý th c sinh thái và s phát tri n lâu b n” ứ ự ể ề c a tácủ
gi Ph m Văn Boong xu t b n năm 2002; nh ng lu n gi i c a các nhà khoa h c đã trả ạ ấ ả ữ ậ ả ủ ọ ở thành ch d n quý báu cho tác gi ti p t c th c hi n nghiên c u đ tài c a lu n ánỉ ẫ ả ế ụ ự ệ ứ ề ủ ậ
1.3. Nh ng nghiên c u v giáo d c ý th c b o v môi trữ ứ ề ụ ứ ả ệ ường và giáo d c ýụ
th c b o v môi trứ ả ệ ường cho sinh viên
1.3.1. Nh ng nghiên c u v giáo d c ý th c b o v môi tr ữ ứ ề ụ ứ ả ệ ườ ng
1.3.1.1 V n đ giáo d c ý th c b o v môi tr ấ ề ụ ứ ả ệ ườ ng đ ượ c ti p c n thông qua ế ậ nghiên c u v giáo d c đ o đ c môi tr ứ ề ụ ạ ứ ườ ng, giáo d c đ o đ c sinh thái ụ ạ ứ
Nhi u nhà nghiên c u v đ o đ c MT đã kh ng đ nh: v n đ b o v MT s ng làề ứ ề ạ ứ ẳ ị ấ ề ả ệ ố trách nhi m c a m i ngệ ủ ỗ ười, m i qu c gia dân t c và toàn nhân lo i, c n xây d ng hỗ ố ộ ạ ầ ự ệ
th ng chu n m c phù h p nh m đi u ch nh hành vi, thái đ ng x c a con ngố ẩ ự ợ ằ ề ỉ ộ ứ ử ủ ườ ớ i v i
t nhiên, xem đó nh tiêu chu n đ đánh giá con ngự ư ẩ ể ườ Tác gi Vũ Tr ng Dung trongi. ả ọ
cu n “ố Đ o đ c sinh thái và giáo d c đ o đ c sinh thái” ạ ứ ụ ạ ứ trên c s phân tích th c tr ngơ ở ự ạ giáo d c đ o đ c sinh thái nụ ạ ứ ở ước ta hi n nay, nêu ra m c tiêu, phệ ụ ương hướng, nhi mệ
v c a giáo d c đ o đ c sinh thái. Nghiên c u ụ ủ ụ ạ ứ ứ “Nâng cao ý th c sinh thái c ng đ ng vì ứ ộ ồ
m c tiêu phát tri n b n v ng” ụ ể ề ữ , tác gi Ph m Thành Ngh nêu lên 7 nhóm gi i pháp nângả ạ ị ả cao ý th c sinh thái c ng đ ng mà nhóm gi i pháp đ u tiên là: Tuyên truy n – giáo d c.ứ ộ ồ ả ầ ề ụ Nhìn chung, nghiên c u v giáo d c đ o đ c MT nứ ề ụ ạ ứ ở ước ta ch a nhi u nên vi c ti pư ề ệ ế
c n GDYTBVMT thông qua các nghiên c u v giáo d c đ o đ c MT còn nhi u h n ch ậ ứ ề ụ ạ ứ ề ạ ế
1.3.1.2 V n đ giáo d c ý th c b o v môi tr ấ ề ụ ứ ả ệ ườ ng đ ượ c ti p c n thông qua ế ậ nghiên c u v giáo d c môi tr ứ ề ụ ườ ng s ng cho nhân dân ố
Trước h t, vi c giáo d c v MT s ng đế ệ ụ ề ố ược th c hi n các nhà trự ệ ở ường ph thông,ổ
được k t h p v i nhi u môn h c trong chế ợ ớ ề ọ ương trình ph thông, hổ ướng đ n m c tiêuế ụ nâng cao YTBVMT. Quá trình GDYTBVMT là m t quá trình lâu dài, liên t c và ph iộ ụ ả
được b t đ u t khi con ngắ ầ ừ ườ ở ổ ấi tu i u th đ n khi trơ ế ưởng thành, do đó được th cự
hi n l ng ghép trong chệ ồ ương trình giáo d c các l a tu i: m m non, ti u h c và ti p t cụ ứ ổ ầ ể ọ ế ụ lên các c p h c ph thông. ấ ọ ổ
Trang 12Vi c giáo d c MT không ch th c hi n trong các nhà trệ ụ ỉ ự ệ ường mà ph i thả ườ ngxuyên tuyên truy n, ph bi n trong nhân dân. Cu n ề ổ ế ố “H i – đáp v công tác b o v MT ỏ ề ả ệ ở
c s ” ơ ở c a tác gi Nguy n Quang và Lê Th Ngân, ủ ả ễ ị “Tài li u đào t o t p hu n viên v ệ ạ ậ ấ ề BĐKH” do tác gi Trả ương Quang H c và nhóm tác gi biên so n đã cung c p ki n th cọ ả ạ ấ ế ứ
c b n cho cán b và nhân dân c s v lĩnh v c tài nguyên và MT, đa d ng sinh h c,ơ ả ộ ở ơ ở ề ự ạ ọ BĐKH, nh ng qui đ nh c a pháp lu t v b o v MT.ữ ị ủ ậ ề ả ệ
1.3.2. Nh ng nghiên c u v v n đ giáo d c ý th c b o v môi tr ữ ứ ề ấ ề ụ ứ ả ệ ườ ng cho sinh viên
Vi c giáo d c MT cho sinh viên đ i h c không ch d ng m c tiêu trang b ki nệ ụ ạ ọ ỉ ừ ở ụ ị ế
th c c b n v MT mà còn c n ph i nâng cao tri th c lý lu n sâu s c, v ng ch c, m tứ ơ ả ề ầ ả ứ ậ ắ ữ ắ ộ
m t có th giúp các em tr thành các nhà nghiên c u trong tặ ể ở ứ ương lai, m t khác giúp c ngặ ủ
c ni m tin và thôi thúc hành đ ng v i tinh th n trách nhi m cao và s t giác t nguy nố ề ộ ớ ầ ệ ự ự ự ệ
m t th h ch nhân t ng lai c a đ t n c vì s phát tri n b n v ng c a xã h i
các tài li u, giáo trình dùng trong các trệ ường đ i h c, giúp h hi u đạ ọ ọ ể ược nguyên nhân và
k thu t x lý MT cũng nh kh năng qu n lý MT ph c v cho lĩnh v c ngh nghi pỹ ậ ử ư ả ả ụ ụ ự ề ệ chuyên môn sau này c a h ủ ọ
M c dù, s lặ ố ượng các công trình nghiên c u v GDYTBVMT cho sinh viên còn r tứ ề ấ
h n ch nh ng đã h th ng hóa v m t lý lu n (khái ni m, n i dung, vai trò, đi u ki nạ ế ư ệ ố ề ặ ậ ệ ộ ề ệ giáo d c) làm n n t ng cho vi c phát tri n nghiên c u v GDYTBVMT cho sinh viên cácụ ề ả ệ ể ứ ề
trường đ i h c Hà N i hi n nay.ạ ọ ở ộ ệ
1.4. T ng h p k t qu nghiên c u và nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c uổ ợ ế ả ứ ữ ấ ề ầ ế ụ ứ
v giáo d c ý th c b o v môi trề ụ ứ ả ệ ường cho sinh viên
1.4.1. K t qu nghiên c u đã đ t đ ế ả ứ ạ ượ c
Th nh t ứ ấ , nh ng công trình nghiên c u liên quan đ n đ tài đã ch ra v trí, vai tròữ ứ ế ề ỉ ị
c a công tác t tủ ư ưởng trong ho t đ ng c a Đ ng, đ ng th i làm rõ tính t t y u và yêuạ ộ ủ ả ồ ờ ấ ế
c u đ t ra ph i đ i m i công tác t tầ ặ ả ổ ớ ư ưởng trong th i k m i. Đ th c hi n thành côngờ ỳ ớ ể ự ệ nhi u nhi m v quan tr ng, trong đó có nhi m v b o v MT, Đ ng ta luôn nh n m nhề ệ ụ ọ ệ ụ ả ệ ả ấ ạ vai trò c a th h tr , thanh niên, sinh viên và h t s c chú tr ng đ n công tác thanh niên.ủ ế ệ ẻ ế ứ ọ ế
Th hai, ứ các nghiên c u phân tích m i quan h bi n ch ng gi a con ngứ ố ệ ệ ứ ữ ườ ới v i MT
t nhiên, ch rõ con ngự ỉ ười chính là ch th gây nên ô nhi m, suy thoái MT, BĐKH ngàyủ ể ễ càng nghiêm tr ng hi n nay. Vi c b o v MT là vô cùng c p bách. GDYTBVMT nh mọ ệ ệ ả ệ ấ ằ nâng cao YTBVMT cho nhân dân là n i dung căn b n trong m i chộ ả ọ ương trình hành đ ngộ
Trang 13ti p c n các góc đ khác nhau. M t s khái ni m g n v i khái ni m YTBVMT đãế ậ ở ộ ộ ố ệ ầ ớ ệ
được phân tích n i hàm, c u trúc làm n n t ng cho vi c lu n gi i khái ni m YTBVMT.ộ ấ ề ả ệ ậ ả ệ
Th t , ứ ư các công trình nghiên c u nêu lên vai trò, t m quan tr ng c a GDYTBVMTứ ầ ọ ủ qua nhi u góc đ ti p c n khác nhau (góc đ ti p c n c a tri t h c, giáo d c h c, đ oề ộ ế ậ ộ ế ậ ủ ế ọ ụ ọ ạ
đ c h c). Bên c nh đó, các công trình nghiên c u luôn kh ng đ nh vi c tuyên truy n,ứ ọ ạ ứ ẳ ị ệ ề GDYTBVMT cho nhân dân là gi i pháp c n thi t hàng đ u trong h th ng gi i pháp b oả ầ ế ầ ệ ố ả ả
v MT.ệ
Th năm, ứ GDYTBVMT cho sinh viên là m t n i dung quan tr ng trong giáo d c thộ ộ ọ ụ ế
h tr hi n nay, khi mà suy thoái MT và BĐKH toàn c u đang ngày càng có nhi u di nệ ẻ ệ ầ ề ễ
bi n khó lế ường. M c dù vai trò c a GDYTBVMT cho thanh niên sinh viên đã đặ ủ ược nh nậ
th c, vi c giáo d c đã đứ ệ ụ ược ti n hành trong th c ti n v i nh ng hình th c nh t đ nh,ế ự ễ ớ ữ ứ ấ ị song k t qu đ t đế ả ạ ược ch a cao. Ho t đ ng GDYTBVMT cho sinh viên hi n nay v nư ạ ộ ệ ẫ còn nhi u h n ch Vi c nghiên c u v GDYTBVMT cho sinh viên, nh t là sinh viên ề ạ ế ệ ứ ề ấ ở các trường đ i h c trên đ a bàn Hà N i theo góc đ ti p c n c a khoa h c công tác tạ ọ ị ộ ộ ế ậ ủ ọ ư
tưởng thì còn m nh t. ờ ạ
1.4.2. Nh ng v n đ lu n án c n ti p t c nghiên c u v giáo d c ý th c b o ữ ấ ề ậ ầ ế ụ ứ ề ụ ứ ả
v môi tr ệ ườ ng cho sinh viên
Qua quá trình t ng h p, h th ng hóa các nhóm công trình nghiên c u trong vàổ ợ ệ ố ứ ở ngoài nước liên quan đ n đ tài, lu n án s k th a các k t qu đ t đế ề ậ ẽ ế ừ ế ả ạ ược, nghiên c uứ
v n đ GDYTBVMT theo góc đ ti p c n c a khoa h c công tác t tấ ề ộ ế ậ ủ ọ ư ưởng, làm rõ nh ngữ
v n đ :ấ ề
Th nh t ứ ấ , lu n án c n nghiên c u các khái ni m c b n, v trí, vai trò c aậ ầ ứ ệ ơ ả ị ủ GDYTBVMT cho sinh viên theo góc đ ti p c n c a khoa h c công tác t tộ ế ậ ủ ọ ư ưởng. Từ
đ nh hị ướng đó, lu n án c n phân tích n i hàm, c u trúc c a các khái ni m c b n, đ ngậ ầ ộ ấ ủ ệ ơ ả ồ
th i phân bi t v i nh ng khái ni m g n v i chúng đ th y đờ ệ ớ ữ ệ ầ ớ ể ấ ược đ c tr ng cách ti pặ ư ế
c n, ph m vi gi i h n c a v n đ nghiên c u. Lu n án kh ng đ nh v trí c a YTBVMTậ ạ ớ ạ ủ ấ ề ứ ậ ẳ ị ị ủ trong đ i s ng t tờ ố ư ưởng hi n nay.ệ
Th hai ứ , lu n án phân tích nh ng nhân t tác đ ng đ n GDYTBVMT và kh o sátậ ữ ố ộ ế ả
th c tr ng GDYTBVMT cho sinh viên hi n nay. V i đ nh hự ạ ệ ớ ị ướng này, nghiên c u s làmứ ẽ
rõ h n nh ng đ c tr ng nh t đ nh c a sinh viên đ i h c Hà N i v i vi c b o v MT. ơ ữ ặ ư ấ ị ủ ạ ọ ở ộ ớ ệ ả ệ
Th ba ứ , t k t qu kh o sát, lu n án đánh giá nh ng u đi m và h n ch c a th cừ ế ả ả ậ ữ ư ể ạ ế ủ ự
tr ng GDYTBVMT và nguyên nhân c a th c tr ng, nh ng v n đ đ t ra trong vi cạ ủ ự ạ ữ ấ ề ặ ệ GDYTBVMT cho sinh viên các trường đ i h c Hà N i hi n nay.ạ ọ ở ộ ệ
Th t , ứ ư lu n án nghiên c u đ xu t m t s quan đi m và gi i pháp nh m tăngậ ứ ề ấ ộ ố ể ả ằ
cường GDYTBVMT cho sinh viên các trường đ i h c trên đ a bàn Hà N i hi n nay.ạ ọ ị ộ ệ
Phương hướng và gi i pháp không nh ng phù h p v i đ i tả ữ ợ ớ ố ượng giáo d c mà còn phùụ
h p v i đi u ki n giáo d c, đ ng th i ph i mang tính h th ng, toàn di n.ợ ớ ề ệ ụ ồ ờ ả ệ ố ệ
Ti u k t chể ế ương t ng quanổ
Qua vi c h th ng hóa các công trình nghiên c u c trong và ngoài nệ ệ ố ứ ả ước liên quan đ n v n đ GDYTBVMT cho sinh viên, chúng ta th y: GDYTBVMT sinh viên làế ấ ề ấ
Trang 14m t t t y u khách quan trong b i c nh suy thoái MT và BĐKH ngày càng nghiêm tr ng.ộ ấ ế ố ả ọ
M c dù nhi u công trình đã góp ph n làm rõ m t s n i dung nh t đ nh v lý lu n vàặ ề ầ ộ ố ộ ấ ị ề ậ
th c ti n, song v n r t c n nghiên c u v n đ này m t cách h th ng và chuyên sâu, làmự ễ ẫ ấ ầ ứ ấ ề ộ ệ ố
rõ lý lu n, kh o sát đánh giá th c tr ng GDYTBVMT cho sinh viên các trậ ả ự ạ ường đ i h c ạ ọ ở
Hà N i hi n nay, t đó đ xu t nh ng gi i pháp phù h p nh m nâng cao YTBVMT choộ ệ ừ ề ấ ữ ả ợ ằ sinh viên. Do đó, c n có công trình nghiên c u phân tích sâu s c v GDYTBVMT choầ ứ ắ ề sinh viên các trường đ i h c Hà N i hi n nay làm c s đ nh hạ ọ ở ộ ệ ơ ở ị ướng cho vi c xây d ngệ ự
ch trủ ương, chính sách trong giáo d c th h tr Th đô trụ ế ệ ẻ ủ ước nh ng yêu c u phát tri nữ ầ ể
b n v ng.ề ữ
Chương 2
NH NG V N Đ LÝ LU N V GIÁO D C Ý TH C B O V MÔIỮ Ấ Ề Ậ Ề Ụ Ứ Ả Ệ
TRƯỜNG CHO SINH VIÊN Đ I H C HI N NAYẠ Ọ Ệ
2.1. Ý th c b o v môi trứ ả ệ ường và giáo d c ý th c b o v môi trụ ứ ả ệ ường cho sinh viên
2.1.1 Ý th c b o v môi tr ứ ả ệ ườ ng
2.1.1.1. Khái ni m ý th c, môi tr ệ ứ ườ ng, b o v môi tr ả ệ ườ ng và ý th c b o v môi ứ ả ệ
tr ườ ng
Ý th c con ngứ ười là m t ph m trù r t r ng, là đ i tộ ạ ấ ộ ố ượng nghiên c u c a r t nhi uứ ủ ấ ề khoa h c khác nhau nh tâm lý h c, tri t h c, lu t h c, văn h c, kinh t h c, ngh thu tọ ư ọ ế ọ ậ ọ ọ ế ọ ệ ậ
h c, đ o đ c h c, M i tr ng thái tâm lý, m i d ng ho t đ ng s ng c a con ngọ ạ ứ ọ ọ ạ ọ ạ ạ ộ ố ủ ườ ề i đ u
là bi u hi n và b chi ph i b i ý th c. M i lĩnh v c nghiên c u làm rõ đ c tr ng c a ýể ệ ị ố ở ứ ỗ ự ứ ặ ư ủ
th c tinh th n con ngứ ầ ười theo khía c nh khác nhau. C u trúc c a ý th c v c b n baoạ ấ ủ ứ ề ơ ả
g m: Tri th c, ni m tin, tình c m, giá tr , ý chí. Vai trò c a ý th c bi u hi n khi conồ ứ ề ả ị ủ ứ ể ệ
người có nhu c u, đ ng c , m c tiêu, ni m tin, lý tầ ộ ơ ụ ề ưởng tích c c hình thành trên n nự ề
t ng nh n th c đúng đ n v th gi i, t o đ ng l c tinh th n t bên trong thôi thúc ý chíả ậ ứ ắ ề ế ớ ạ ộ ự ầ ừ
s n sàng hành đ ng tích c c. ẵ ộ ự
MT là h th ng t ng th các y u t t nhiên và nhân t o có vai trò quy t đ nh tr cệ ố ổ ể ế ố ự ạ ế ị ự
ti p ho c nh hế ặ ả ưởng đ n đ i s ng, ho t đ ng, s phát tri n c a con ngế ờ ố ạ ộ ự ể ủ ười trong nh ngữ
th i k l ch s nh t đ nh. Gi a MT và s phát tri n xã h i loài ngờ ỳ ị ử ấ ị ữ ự ể ộ ười có m i quan hố ệ
bi n ch ng v i nhau. MT là đ a bàn t o đi u ki n cho ho t đ ng con ngệ ứ ớ ị ạ ề ệ ạ ộ ười di n ra,ễ
đ ng th i là đ i tồ ờ ố ượng ch u s tác đ ng c a con ngị ự ộ ủ ười
B o v MT là quá trình b o v và khai thác h p lý các ngu n tài nguyên thiênả ệ ả ệ ợ ồ nhiên; phòng ng a và kh c ph c nh ng tác đ ng b t l i c a s suy thoái MT; gìn gi MTừ ắ ụ ữ ộ ấ ợ ủ ự ữ
s ng nh m đ m b o s phát tri n c a con ngố ằ ả ả ự ể ủ ười
YTBVMT là s ph n ánh đúng đ n các v n đ MT và m i quan h gi a con ng ự ả ắ ấ ề ố ệ ữ ườ i
v i MT trên c s nh n th c khoa h c, th hi n b ng tình c m tích c c, ni m tin, ý chí ớ ơ ở ậ ứ ọ ể ệ ằ ả ự ề
m nh m trong đ nh h ạ ẽ ị ướ ng hành vi con ng ườ i theo m t h chu n m c nh m hi n th c ộ ệ ẩ ự ằ ệ ự hóa m c tiêu phát tri n b n v ng c a con ng ụ ể ề ữ ủ ườ i.
2.1.1.2 C u trúc ý th c b o v môi tr ấ ứ ả ệ ườ ng