Mục đích của luận án nhằm tìm hiểu ảnh hưởng của di dân tới xây dựng lực lượng QPTD; đề xuất các khuyến nghị phát huy ảnh hưởng tích cực và hạn chế ảnh hưởng tiêu cực của di dân đến xây dựng lực lượng QPTD ở tỉnh Lai Châu hiện nay.
Trang 3H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh ọ ệ ị ố ồ
Anh
2. GS.TS Tr nh Duy Luân ị
Ph n bi n 1: ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án đ ậ ượ c b o v tr ả ệ ướ c H i đ ng ch m lu n án c p ộ ồ ấ ậ ấ
H c vi n h p t i H c vi n Chính tr qu c gia H Chí ọ ệ ọ ạ ọ ệ ị ố ồ
Minh Vào h i gi … ngày… tháng… năm 201… ồ ờ
Trang 4Th vi n H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh ư ệ ọ ệ ị ố ồ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Di dân là m t hi n t ng xã h i ph bi n trong các qu c giaộ ệ ượ ộ ổ ế ố dân t c và trên ph m vi toàn th gi i, ộ ạ ế ớ có th ể đ l i nhi u h l y xãể ạ ề ệ ụ
h i, tác đ ng trên nhi u lĩnh v c, chi ph i đ n s phát tri n và nộ ộ ề ự ố ế ự ể ổ
đ nh xã h i, ị ộ trong đó có quá trình xây d ng QP, AN c a m i qu c gia. ự ủ ỗ ố
Vi t Nam, di dân ch u s tác đ ng m nh m c a các y u t
KTXH, đ ng th i đ l i nh ng h l y KTXH v i tính ch t vàồ ờ ể ạ ữ ệ ụ ớ ấ
m c đ khác nhau. Trong s tác đ ng nhi u chi u c a di dân đ nứ ộ ự ộ ề ề ủ ế các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, có s tác đ ng đ n lĩnh v c QP,ự ủ ờ ố ộ ự ộ ế ự
AN. S bi n đ ng v c u trúc xã h i do di dân mang l i nh hự ế ộ ề ấ ộ ạ ả ưở ng
nh t đ nh đ n xây d ng v m t chính tr tinh th n, v m t huyấ ị ế ự ề ặ ị ầ ề ặ
đ ng l c lộ ự ượng và các ti m l c cho c ng c QP, b o đ m an ninhề ự ủ ố ả ả
c a đ t nủ ấ ước. Các th l c thù đ ch đã và đang ra s c l i d ng tìnhế ự ị ứ ợ ụ
tr ng di dân đ cài c m, móc n i, t o d ng l c lạ ể ắ ố ạ ự ự ượng, gây d ng cự ơ
s ch ng đ i và t n d ng nh ng k h trong qu n lý di dân đ kíchở ố ố ậ ụ ữ ẽ ở ả ể
đ ng và chia r , t o d ng nh ng s ki n làm m t n đ nh v kinhộ ẽ ạ ự ữ ự ệ ấ ổ ị ề
t , chính tr , xã h i, tha hóa văn hóa. Các v b o đ ng chính tr Tâyế ị ộ ụ ạ ộ ị ở Nguyên (2001, 2004), gây r i Đi n Biên, Lai Châu (2011) v a quaố ở ệ ừ
s nghi p CNH, HĐH đ t nự ệ ấ ước, Lai Châu là đ a phị ương đượ cChính ph giao nhi m v th c hi n chi n lủ ệ ụ ự ệ ế ược quy ho ch di dânạ
r t l n đ xây d ng các công trình th y đi n qu c gia trên đ a bànấ ớ ể ự ủ ệ ố ị
c a t nh. Theo th ng kê c a UBND t nh Lai Châu, năm 2012 đãủ ỉ ố ủ ỉ
th c hi n di dân trên 3.579 h cho d án Th y đi n S n La, h nự ệ ộ ự ủ ệ ơ ơ 1.331 h cho d án Th y đi n Lai Châu và 924 h cho d án Hu iộ ự ủ ệ ộ ự ộ
Qu ng, B n Chát. ả ả
Nh ng năm v a qua, v i s quan tâm c a Đ ng, Nhà n c vàữ ừ ớ ự ủ ả ướ
đ ng bào c n c, KTXH c a t nh Lai Châu có nhi u kh i s c. Ch ngồ ả ướ ủ ỉ ề ở ắ ươ
Trang 6trình xây d ng khu kinh t m i, các khu đ nh canh, đ nh c , h n ch duự ế ớ ị ị ư ạ ế canh, du c đ c tri n khai thu nhi u k t qu , góp ph n vào n đ nh,ư ượ ể ề ế ả ầ ổ ị phát tri n KTXH c a T nh. Song, do nhi u nguyên nhân, hi n t ng diể ủ ỉ ề ệ ượ dân t do v n ti p di n, gây nên nh ng khó khăn trong qu n lý xã h i, tácự ẫ ế ễ ữ ả ộ
đ ng không nh đ n phát tri n KTXH, c ng c QP, AN trên đ a bànộ ỏ ế ể ủ ố ị
T nh. Th c ti n đó đ t ra yêu c u b c thi t c n nghiên c u sâu h n v diỉ ự ễ ặ ầ ứ ế ầ ứ ơ ề dân và s tác đ ng c a nó trên các lĩnh v c t nh Lai Châu. Xu t phát tự ộ ủ ự ở ỉ ấ ừ
nh ng lý do nêu trên, tác gi l a ch n đ tài: ữ ả ự ọ ề Di dân v i xây d ng l c ớ ự ự
l ng qu c phòng toàn dân (Nghiên c u tr ng h p t nh Lai Châu) ượ ố ứ ườ ợ ỉ làm
lu n án ti n sĩ. Vi c tri n khai nghiên c u đ tài này là c n thi t, m tậ ế ệ ể ứ ề ầ ế ộ
h ng nghiên c u v a mang tính c b n v a mang tính ng d ng, có ýướ ứ ừ ơ ả ừ ứ ụ nghĩa lý lu n và th c ti n. ậ ự ễ
2. M c tiêu, nhi m v nghiên c u c a lu n ánụ ệ ụ ứ ủ ậ
tr ng nh hạ ả ưởng c a di dân t i xây d ng l c lủ ớ ự ự ượng QPTD; xác
đ nh nh ng v n đ đ t ra; đ xu t khuy n ngh phát huy nhị ữ ấ ề ặ ề ấ ế ị ả
hưởng tích c c và h n ch nh hự ạ ế ả ưởng tiêu c c c a di dân đ n xâyự ủ ế
d ng l c lự ự ượng QPTD t nh Lai Châu th i gian t i.ở ỉ ờ ớ
3. Đ i tố ượng, khách th và ph m vi nghiên c u ể ạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
nh h ng c a di dân t i xây d ng l c l ng qu c phòng toàn dân
Ả ưở ủ ớ ự ự ượ ố
3.2. Khách th nghiên c u ể ứ
Người di c t nh Lai Châu.ư ở ỉ
Trang 7 Cán b chính quy n và quân s đ a phộ ề ự ị ương (cán b xã,ộ
trưởng, phó b n, quân đ i c a t nh Lai Châu).ả ộ ủ ỉ
3.3. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Ph m vi n i dung, v n đ nghiên c u: ạ ộ ấ ề ứ Nghiên c u nhứ ả
hưởng gi a di dân v i công tác xây d ng l c lữ ớ ự ự ượng QPTD.
C th là nghiên c u nh hụ ể ứ ả ưởng c a di dân đ n: i) Giáo d củ ế ụ
và xây d ng ý th c QP c a ngự ứ ủ ười dân; ii) S ng h c a nhân dânự ủ ộ ủ
đ i v i t ch c và ho t đ ng c a l c lố ớ ổ ứ ạ ộ ủ ự ượng DQTV; iii) Đăng ký,
qu n lý l c lả ự ượng DBĐV; iiii) Th c hi n nghĩa v quân s c aự ệ ụ ự ủ nhân dân
Trong các lo i hình di dân, lu n án t p trung nghiên c u lo i hìnhạ ậ ậ ứ ạ
di dân n i t nh, bao g m: di dân có t ch c và di dân t do, đ ng c diộ ỉ ồ ổ ứ ự ộ ơ dân, y u t văn hóa t p quán t c ng i và nh ng nh h ng t i xâyế ố ậ ộ ườ ữ ả ưở ớ
4. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
Th nh t: ứ ấ Di dân và xây d ng l c lự ự ượng QPTD trên đ a bànị
t nh Lai Châu hi n nay có nh ng đ c tr ng gì?ỉ ệ ữ ặ ư
Th hai: ứ Th c tr ng di dân nh h ng đ n vi c hoàn thành cácự ạ ả ưở ế ệ nhi m v c a quá trình xây d ng l c l ng QPTD t nh Lai Châu hi nệ ụ ủ ự ự ượ ở ỉ ệ nay nh th nào? ư ế
Th ba: ứ Nh ng v n đ đ t ra do nh hữ ấ ề ặ ả ưởng c a di dân đ nủ ế
vi c xây d ng l c lệ ự ự ượng QPTD t nh Lai Châu hi n nay là gì?ở ỉ ệ
5. Gi thuy t nghiên c u, các bi n s ả ế ứ ế ố
5.1. Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Gi thuy t th nh t: ả ế ứ ấ Di dân t nh Lai Châu hi n nay có sở ỉ ệ ự
đa d ng v lo i hình, quy mô l n, tính ch t khá ph c t p v i nhi uạ ề ạ ớ ấ ứ ạ ớ ề
y u t tác đ ng. ế ố ộ
Gi thuy t th hai: ả ế ứ Di dân có nh h ng v a tích c c, v a tiêuả ưở ừ ự ừ
c c ự t iớ xây d ng ự l c l ng QPTDự ượ t nh Lai Châu trên các nhi m v :ở ỉ ệ ụ Giáo d c và xây d ng ý th c QP c a các t ng l p nhân dân; S ng hụ ự ứ ủ ầ ớ ự ủ ộ
c a nhân dân đ i v i t ch c và ho t đ ng c a l c l ng DQTV; Đăngủ ố ớ ổ ứ ạ ộ ủ ự ượ
Trang 8ký, qu n lý l c l ng DBĐV; S ng h c a các t ng l p nhân dânả ự ượ ự ủ ộ ủ ầ ớ trong th c hi n nghĩa v quân s ự ệ ụ ự
Gi thuy t th ba: ả ế ứ Các lo i hình di dân, c u trúc dân t c, tônạ ấ ộ giáo, đi u ki n s ng c a ng i di c và công tác qu n lý di dân làề ệ ố ủ ườ ư ả
nh ng y u t có nh h ng đ n xây d ng l c l ng QPTD trên đ aữ ế ố ả ưở ế ự ự ượ ị bàn t nh Lai Châu hi n nay. ỉ ệ
5.2. Các bi n s ế ố
Bi n đ c l p: ế ộ ậ Các lo i hìnhạ di dân; đ c đi m c a di dân.ặ ể ủ
Các lo i hình di dân g m: (di dân có t ch c, ạ ồ ổ ứ di dân t do). ự
Các đ c đi m di dân g m: tu i, gi i tính, h c v n, tôn giáo, dânặ ể ồ ổ ớ ọ ấ
Bi n can thi p: ế ệ Nh ng đ c đi m phát tri n KTXH vùng Tâyữ ặ ể ể
B c và t nh Lai Châu; quan đi m, ch tr ng c a Đ ng, chính sách,ắ ỉ ể ủ ươ ủ ả pháp lu t c a Nhà n c ta v qu n lý di dân; v xây d ng ậ ủ ướ ề ả ề ự l c l ngQPTD trên đ a bàn Lai Châu.ị
6. C s lý lu n, ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiênơ ở ậ ươ ậ ươ
c uứ
6.1. C s lý lu n, ph ơ ở ậ ươ ng pháp lu n ậ
Lu n án v n d ng ph ng pháp lu n ch nghĩa DVBC, chậ ậ ụ ươ ậ ủ ủ nghĩa DVLS trong phân tích di dân v i xây d ng l c l ng ớ ự ự ượ QPTD hi nệ nay
Lu n án v n d ng quan đi m c a Đ ng, chính sách, pháp lu tậ ậ ụ ể ủ ả ậ
c a Nhà n c ta v xã h i, phát tri n xã h i, v xây d ng l c l ngủ ướ ề ộ ể ộ ề ự ự ượ QPTD và nh ng v n đ v di dân đ phân tích nh h ng c a di dânữ ấ ề ề ể ả ưở ủ
t i xây d ng l c l ng ớ ự ự ượ QPTD
Lu n án ng d ng các lý thuy t xã h i h c trong nghiên c uậ ứ ụ ế ộ ọ ứ
di dân và lý thuy t mác xít v qu c phòng, chi n tranh và quân đ iế ề ố ế ộ trong nghiên c u v xây d ng n n QPTD. Các lý thuy t c th : ứ ề ự ề ế ụ ể lý
thuy t M ng l i xã h i ế ạ ướ ộ ; lý thuy t Hành đ ng xã h i; h c thuy t mác ế ộ ộ ọ ế xít v chi n tranh và quân đ i ề ế ộ ; H c thuy t, t t ng Quân s Vi t ọ ế ư ưở ự ệ Nam.
Trang 96.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
6.2.1. Ph ươ ng pháp phân tích tài li u ệ
Thu th p, phân tích s li u, tài li u v di dân trên đ a bànậ ố ệ ệ ề ị Lai Châu t năm 2006 đ n nay.ừ ế
Thu th p, phân tích các báo cáo v nhi m v QS, QP; vậ ề ệ ụ ề
QP, AN; v công tác xây d ng ề ự l c lự ượng QPTD trên đ a bàn Laiị Châu t 2006 đ n nay. Các báo cáo đừ ế ược thu th p ch y u tậ ủ ế ừ LLVT quân đ i t nh, UBND t nh, T nh y Lai Châu và các banộ ỉ ỉ ỉ ủ ngành, các huy n, xã trong m u kh o sát.ệ ẫ ả
6.2.2. Ph ươ ng pháp đ nh tính ị
Ph ng v n sâu 20 ng i g m: Cán b BCHQS t nh, B Ch huyỏ ấ ườ ồ ộ ỉ ộ ỉ BĐBP t nh Lai Châu; cán b huy n, ban CHQS các huy n và m t s đ nỉ ộ ệ ệ ộ ố ồ Biên phòng; cán b xã, tr ng, phó b n trong m u kh o sát v i s l ngộ ưở ả ẫ ả ớ ố ượ
là 10 ng i. Ng i di c , g m: c di c theo k ho ch c a Nhà n c vàườ ườ ư ồ ả ư ế ạ ủ ướ
di c t do v i s l ng là 10 ng i.ư ự ớ ố ượ ườ
6.2.3. Ph ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng
Đi u tra b ng phi u h i v i s lề ằ ế ỏ ớ ố ượng 600 phi u, bao g m:ế ồ
người di c (400 phi u); cán b , chi n sĩ quân đ i t nh Lai Châu,ư ế ộ ế ộ ở ỉ cán b xã, trộ ưởng, phó b n c a các xã đả ủ ược ch n (200 phi u).ọ ế
B ng h i đả ỏ ược phân ra làm 2 m u. Trong đó, m u 1 dànhẫ ẫ cho người di c ; m u 2 dành cho cán b chính quy n và LLVTư ẫ ộ ề quân đ i. ộ
6.2.4. M u nghiên c u ẫ ứ
Cách th c l y m u: ứ ấ ẫ Lu n án ch n m u nghiên c u có chậ ọ ẫ ứ ủ đích b ng nhau (200 ngằ ười di c có t ch c và 200 ngư ổ ứ ười di c tư ự do) đ so sánh gi a hai lo i hình di dân này có nh hể ữ ạ ả ưởng nh thư ế nào đ n xây d ng l c lế ự ự ượng QPTD trên đ a bàn t nh Lai Châu hi nị ỉ ệ nay.
Trong các huy n và các xã đ c ch n, căn c theo đ a bàn vàệ ượ ọ ứ ị danh sách ng i di c , lu n án s d ng ph ng pháp ch n m u theoườ ư ậ ử ụ ươ ọ ẫ
c m k t h p v i ph ng pháp ch n m u ng u nhiên đ ch n m uụ ế ợ ớ ươ ọ ẫ ẫ ể ọ ẫ nghiên c u. C th : ứ ụ ể
V i đ c thù di dân t nh Lai Châu, lu n án ch n ra 4 huy n:ớ ặ ở ỉ ậ ọ ệ Phong Th , Tân Uyên, Mổ ường Tè, Sìn H ồ M i huy n ch n ng uỗ ệ ọ ẫ nhiên l yấ m t xã. T danh sách t ng h gia đình di c (do chínhộ ừ ừ ộ ư
Trang 10quy n xã cung c p) c a các xã đề ấ ủ ược ch n, s d ng phọ ử ụ ương pháp
ch n m u ng u nhiên h th ng có kh i đ u ng u nhiên đ ch n raọ ẫ ẫ ệ ố ở ầ ẫ ể ọ
m i xã 100 ngỗ ười (ch n m i h 1 ngọ ỗ ộ ườ ừ ủi t đ 18 tu i tr lên).ổ ở
Trướ ế ầc h t c n xác đ nh kho ng cách m u theo công th c:ị ả ẫ ứ
K = T ng th /dung lổ ể ượng m u = T ng th /100 ngẫ ổ ể ười
Xác đ nh đ n v m u đ u tiên theo phị ơ ị ẫ ầ ương pháp ng u nhiên,ẫ sau đó c cách K ngứ ười thì ch n m t ngọ ộ ười sao cho thu v đ kh iề ủ ố
lượng m u m i xã là 100 ngẫ ở ỗ ười.
Đ i v i ố ớ cán b , chi n sĩ quân đ i trên đ a bàn t nh Lai Châu, cánộ ế ộ ị ỉ
b huy n, xã, tr ng b n c a các xã đ c ộ ệ ưở ả ủ ượ ch n theo ph ng phápọ ươ
ch n m u có ch đích v i dung l ng là 200 ng i (trong đó cán bọ ẫ ủ ớ ượ ườ ộ quân đ i là 100 ng i; cán b huy n, xã, tr ng, phó b n là 100ộ ườ ộ ệ ưở ả
ng i). V i mong mu n so sánh gi a hai l c l ng, cán b chínhườ ớ ố ữ ự ượ ộ quy n và quân đ i đánh giá nh th nào v nh h ng c a di dân t iề ộ ư ế ề ả ưở ủ ớ xây d ng l c l ng QPTD t nh Lai Châu hi n nay.ự ự ượ ở ỉ ệ
7. Đi m m i c a lu n án ể ớ ủ ậ
Lu n án đ u tiên ậ ầ ti n hànhế nghiên c u m t cách h th ngứ ộ ệ ố
v lý lu n và th c ti n ề ậ ự ễ di dân v i xây d ng l c lớ ự ự ượng QPTD t nhở ỉ Lai Châu dưới góc đ ti p c n Xã h i h c.ộ ế ậ ộ ọ
Lu n án góp ph n lu n gi i và làm sáng t ậ ầ ậ ả ỏ v nh ng tácề ữ
đ ng nhi u chi u c a di dân trên các m t, các lĩnh v c c a quáộ ề ề ủ ặ ự ủ trình xây d ng l c lự ự ượng QPTD trên đ a bàn Lai Châu. ị
Lu n án xác đ nh nh ng v n đ đ t ra và các y u t nhậ ị ữ ấ ề ặ ế ố ả
hưởng c a di dân đ i v i xây d ngủ ố ớ ự l c lự ượng QPTD; trên c sơ ở
đó lu n án xác đ nh m c tiêu, nhi m v và đ xu t khuy n nghậ ị ụ ệ ụ ề ấ ế ị
nh m h n ch tác đ ng tiêu c c c a di dân trên đ a bàn Lai Châuằ ạ ế ộ ự ủ ị trong th i gian t i.ờ ớ
8. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
8.1. Ý nghĩa lý lu n ậ
Lu n án góp ph n làm rõ lý lu n v di dân v i ậ ầ ậ ề ớ xây d ngự
l c lự ượng QPTD trong tình hình hi n nay.ệ
Lu n án góp ph n b sung, hoàn thi n lý thuy t và ph ngậ ầ ổ ệ ế ươ pháp nghiên c u Xã h i h c nói chung và chuyên ngành Xã h i h cứ ộ ọ ộ ọ quân s nói riêng.ự
8.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Trang 11 Lu n án là tài li u tham kh o cho LLVT nói chung, cho cácậ ệ ả
đ n v quân đ i nói riêng và các c quan, ban, ngành ch c năng cóơ ị ộ ơ ứ liên quan đ n vi c xây d ng, c ng c QP, AN và xây d ng n nế ệ ự ủ ố ự ề QPTD trong ph m vi c nạ ả ước. Ngoài ra, lu n án còn là ngu n tàiậ ồ
li u tham kh o trong quá trình nghiên c u, gi ng d y các mônệ ả ứ ả ạ KHXH có liên quan đ n v n đ di dân, v n đ QP, AN, xây d ngế ấ ề ấ ề ự
n n QPTD.ề
Góp ph n nâng cao nh n th c cho LLVT, các ban ngành,ầ ậ ứ đoàn th c a đ a phể ủ ị ương trong công tác qu n lý dân c , trong côngả ư tác QP, AN và trong xây d ng l c lự ự ượng QPTD.
Các ki n ngh c a lu n án đ xu t có th đ c v n d ng vàoế ị ủ ậ ề ấ ể ượ ậ ụ
th c ti n qu n lý dân c nói chung và di dân nói riêng; v n d ng vàoự ễ ả ư ậ ụ
th c ti n ho t đ ng xây d ng n n ự ễ ạ ộ ự ề QPTD trên đ a bàn Lai Châu.ị
9. K t c u lu n ánế ấ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li u thamầ ở ầ ế ậ ụ ệ
kh o, ph l c, n i dung lu n án g m 4 chả ụ ụ ộ ậ ồ ương (12 ti t).ế
Lu n án đi m lu n các n i dung nghiên c u v di dân ậ ể ậ ộ ứ ề ở
nước ngoài qua m t s công trình c a các tác gi tiêu bi u nhộ ố ủ ả ể ư Ravenstein E.G, Everett S. Lee, Piore Michael. J, Arthus Lewis, Michael P Todaro, Zlotnik, Brettel Caroline B, James F. Hollifield, Stark, S. Chant… Các nghiên c u trên đã giúp hìnhứ thành nên khung lý thuy t c b n có ý nghĩa cho nghiên c u vế ơ ả ứ ề các lo i hình di dân trên th gi i nói chung và các qu c gia,ạ ế ớ ở ố dân t c nói riêng trong đó có Vi t Nam. ộ ệ
1.1.2. Các nghiên c u v di dân trong xu th toàn c u hóaứ ề ế ầ
và y u t c a th i đ iế ố ủ ờ ạ
Di dân trong b i c nh toàn c u hóa, đi n hình là di dân qu c tố ả ầ ể ố ế
v i nhi u ớ ề lo i hìnhạ đa d ng t di dân lao đ ng qu c t đ n di dân doạ ừ ộ ố ế ế
y u t hôn nhân n c ngoài; di dân có y u t đ ng t c và t c ng i;ế ố ướ ế ố ồ ộ ộ ườ
Trang 12tác đ ng c a di dân qu c t đ i v i s hòa nh p xã h i, ti p bi nộ ủ ố ế ố ớ ự ậ ộ ế ế khuôn m u văn hóa; v n đ di dân v i xóa đói gi m nghèo; di dân v iẫ ấ ề ớ ả ớ
v n đ xung đ t xã h i, đ m b o an ninh qu c gia trong xu th h iấ ề ộ ộ ả ả ố ế ộ
nh p qu c t ậ ố ế
Đi m lu n các nghiên c u v di dân ngoài n c, giúp choể ậ ứ ề ở ướ
lu n án có đ c tri th c và ph ng ậ ượ ứ ươ pháp tìm hi u các lo i hình di dânể ạ trong n c và nh h ng c a di dân đ n ho t đ ng xây d ng
ở ướ ả ưở ủ ế ạ ộ ự l cự
l ng QPTD n c ta hi n nay.ượ ở ướ ệ
1.2. CÁC NGHIÊN C U V DI DÂN TRONG NỨ Ề ƯỚC
1.2.1. Nh ng nghiên c u v di dân Vi t Nam t góc đ lýữ ứ ề ở ệ ừ ộ thuy t và phế ương pháp
Các nghiên c u v di dân Vi t Nam t góc đ lý thuy t vàứ ề ở ệ ừ ộ ế
ph ng pháp ch y u đ c l ng ghép trong các giáo trình gi ng d yươ ủ ế ượ ồ ả ạ
v dân s , xã h i h c dân s và m t s các công trình nghiên c u th cề ố ộ ọ ố ộ ố ứ ự nghi m v di dân. ệ ề Đi m lu n nh ng nghiên c u ể ậ ữ ứ trên giúp cho tác giả
có ph ng ươ pháp và s k th a trong ch n l c lý thuy t và ph ng phápự ế ừ ọ ọ ế ươ
lu n nghiên c u v di dân v i xây d ng l c l ng QPTD t nh Laiậ ứ ề ớ ự ự ượ ở ỉ Châu, m t đ a bàn có nhi u ộ ị ề lo i hìnhạ di dân đa d ng.ạ
1.2.2. Nh ng nghiên c u v th c tr ng di dân quan m tữ ứ ề ự ạ ộ
s cu c đi u tra dân s nhà và di dânố ộ ề ố ở
Lu n án ti n hành t ng thu t các nghiên c u v th c tr ng diậ ế ổ ậ ứ ề ự ạ dân trong n c qua m t s cu c đi u tra v dân s nhà và di dân,ướ ộ ố ộ ề ề ố ở
đi n hình nh : ể ư Đi u tra di c Vi t Nam năm 2004, ề ư ệ do T ng c cổ ụ
Th ng kê và Qu Dân s Liên H p qu c ti n hành; ố ỹ ố ợ ố ế Th c tr ng di c ự ạ ư trong n c Vi t Nam d a trên k t qu T ng Đi u tra dân s và nhà ướ ở ệ ự ế ả ổ ề ố năm 2009
ở ; Đi u tra Di c n i đ a qu c gia 2015, ề ư ộ ị ố do T ng c cổ ụ
Th ng kê ti n hành. Cácố ế nghiên c u ứ nói trên đã cho m t b c tranhộ ứ chung v di c ề ư qua các th i k Tuy nhiên, cờ ỳ ác nghiên c u v tác đ ngứ ề ộ
c a di dân t i các v n đ KTXH, đ m b o QP, AN nh th nào, r tủ ớ ấ ề ả ả ư ế ấ
c n có nh ng nghiên c u chuyên sâu h n. Vi c khai thác s d ng cácầ ữ ứ ơ ệ ử ụ
d li u c a các cu c đi u tra này là r t c n thi t cho lu n án trongữ ệ ủ ộ ề ấ ầ ế ậ quá trình lu n gi i, phân tích nh h ng c a di dân đ n xây d ng l cậ ả ả ưở ủ ế ự ự
l ng QPTD t nh Lai Châu hi n nay.ượ ở ỉ ệ
1.2.3. Nh ng nghiên c u v chính sách di dân Vi t Namữ ứ ề ở ệ
Lu n án t ng thu t nh ng nghiên c u v th c hi n chính sáchậ ổ ậ ữ ứ ề ự ệ
di dân xây d ng kinh t m i, di dân đ nh canh đ nh c , di dân n đ nhự ế ớ ị ị ư ổ ị
Trang 13biên gi iớ ; di dân c a các dân t c thi u sủ ộ ể ố v i các tác gi tiêu bi uớ ả ể
nh Đ ng Nguyên Anh, Ph m Nh t Tân, Tr nh Th Quang, Đ Vănư ặ ạ ậ ị ị ỗ Hòa, Kh ng Di n, Đ u Tu n Nam,ổ ễ ậ ấ …, Có th th y, các nghiên c uể ấ ứ
v chính sách di dânề và di dân c a các dân t c thi u sủ ộ ể ố đã góp ph nầ
kh ng đ nh và làm rõ chi n lẳ ị ế ược di dân c a Đ ng, Nhà nủ ả ước trong quá trình phát tri n ể KTXH, đ m b o QP, AN qua t ng th i k Đâyả ả ừ ờ ỳ
là nh ng nghiên c u t t cho lu n án k th a và phân tích dữ ứ ố ậ ế ừ ưới góc
đ di dân v i xây d ng l c lộ ớ ự ự ượng QPTD t nh Lai Châu.ở ỉ
1.2.4. Các nghiên c u v di dân v i ứ ề ớ qu c phòng, an ninhố
và xây d ng n n qu c phòng toàn dân nự ề ố ở ước ta
Trong h n m t th p k v a qua, đã có ơ ộ ậ ỷ ừ khá dày công trình nghiên c u v di dân và tác đ ng c a nó đ n m i lĩnh v c ứ ề ộ ủ ế ọ ự KTXH. Tuy nhiên, ít th y các nghiên c u v tác đ ng c a di dân đ i v i lĩnhấ ứ ề ộ ủ ố ớ
v c QP, AN nói chung và xây d ng n n QPTD nói riêng. Trong lĩnhự ự ề
v c nghiên c u, lu n án đã ti p c n và t ng thu t đ c m t s côngự ứ ậ ế ậ ổ ậ ượ ộ ố trình nghiên c u v tác đ ng c a di dân đ n lĩnh v c QP, AN nóiứ ề ộ ủ ế ự chung và xây d ng n n QPTD nói riêng. Nh ng công trình nói trên làự ề ữ ngu n tài li u t t, giúp cho lu n án k th a, ch n l c và tri n khaiồ ệ ố ậ ế ừ ọ ọ ể nghiên c u di dân v i xây d ng l c l ng QPTD t nh Lai Châu hi nứ ớ ự ự ượ ở ỉ ệ nay
1.3. M T S N I DUNG C B N LU N ÁN T P TRUNGỘ Ố Ộ Ơ Ả Ậ Ậ NGHIÊN C UỨ
Đánh giá th c tr ng di dân và m i quan h gi a di dân vàự ạ ố ệ ữ công tác xây d ng l c lự ự ượng QPTD; Đ xu t m t s khuy n nghề ấ ộ ố ế ị
nh m phát huy ằ ảnh hưở tích c c và h n ch nh hng ự ạ ế ả ưởng tiêu c cự
c a di dân đ n xây d ng l c lủ ế ự ự ượng QPTD trên đ a bàn Lai Châuị
hi n nay.ệ
Làm rõ đ c nh ng v n đ trên, lu n án s góp ph n b sungượ ữ ấ ề ậ ẽ ầ ổ
n i dung vào nghiên c u các v n đ v di dân, các v n đ xã h i c aộ ứ ấ ề ề ấ ề ộ ủ quá trình xây d ng l c l ng QPTD; đóng góp m t ph n nh vào xâyự ự ượ ộ ầ ỏ
d ng và m r ng chuyên ngành Xã h i h c quân s , Xã h i h c trongự ở ộ ộ ọ ự ộ ọ xây d ng n n QPTD, m t trong nh ng chuyên ngành xã h i h c cònự ề ộ ữ ộ ọ khá m i n c ta hi n nay.ớ ở ướ ệ
Ti u k t Chể ế ương 1Trong chương 1 lu n án đã t ng quan các công trình nghiênậ ổ
c u v di dân ngoài nứ ề ở ước và trong nước; các nghiên c u v diứ ề
Trang 14dân v i lĩnh v c QP, AN nói chung và xây d ng n n QPTD nóiớ ự ự ề riêng. Kh ng đ nh di dân góp ph n phát tri n KTXH, đ m b o QP,ẳ ị ầ ể ả ả
AN trong các giai đo n phát tri n c a đ t nạ ể ủ ấ ước, đ ng th i cũngồ ờ làm rõ nh ng h l y xã h i do di dân mang l i, nh t là di dân t do.ữ ệ ụ ộ ạ ấ ự
Di dân v n đã và s còn nh ng di n bi n m i, tác đ ng r tẫ ẽ ữ ễ ế ớ ộ ấ
l n đ n s phát tri n KTXH, s n đ nh và đ m b o QP, AN c aớ ế ự ể ự ổ ị ả ả ủ
qu c gia. Do v y c n có nh ng nghiên c u chuyên sâu h n v diố ậ ầ ữ ứ ơ ề dân đ n các lĩnh v c c a xã h i, trong đó có lĩnh v c QP, AN vàế ự ủ ộ ự xây d ng n n QPTD.ự ề
Chương 2
C S LÝ LU N V DI DÂN V I XÂY D NG Ơ Ở Ậ Ề Ớ Ự
L C LỰ ƯỢNG QU C PHÒNG TOÀN DÂN Ố
2.1. NH NG KHÁI NI M C B N TRONG NGHIÊN C U DIỮ Ệ Ơ Ả Ứ DÂN V I XÂY D NG L C LỚ Ự Ự ƯỢNG QU C PHÒNG TOÀNỐ DÂN
2.1.1. Nh ng v n đ c b n v di dânữ ấ ề ơ ả ề
2.1.1.1. Di dân, d u hi u c a di dân ấ ệ ủ
Di dân là khái ni m đ ch tr ng thái chuy n d ch dân s t ệ ể ỉ ạ ể ị ố ừ
n i này sang n i khác, t đ a ph ơ ơ ừ ị ươ ng này sang đ a ph ị ươ ng khác, t ừ khu v c này sang khu v c khác, t qu c gia này sang qu c gia ự ự ừ ố ố khác.
D u hi u ch y u c a di dân: ấ ệ ủ ế ủ s chuy n d ch dân s ; thi tự ể ị ố ế
l p n i c trú m i, hình thành đ n v hành chính m i; di n ra trongậ ơ ư ớ ơ ị ớ ễ không gian và th i gian xác đ nh, trong đó d ch chuy n s dânờ ị ị ể ố là
d u hi u ch y u nh t, c t lõi nh t, b n ch t nh t.ấ ệ ủ ế ấ ố ấ ả ấ ấ
2.1.1.2. Lo i hình di dân ạ
V ph ề ươ ng di n tính ch t, ệ ấ có các lo i hình: di dân có tạ ổ
ch c; di dân t do; di dân theo mùa v , di dân ki u “con l c”, diứ ự ụ ể ắ dân t m th i. ạ ờ V ph ề ươ ng di n không gian ệ , có các lo i hình: di dânạ
n i vùng, di dân ngo i vùng; di dân n i t nh, di dân ngo i t nh; diộ ạ ộ ỉ ạ ỉ dân qu c gia, di dân qu c t ố ố ế
Ph m vi nghiên c u c a lu n án là ạ ứ ủ ậ lo i hình di dân n i t nh ạ ộ ỉ
Lu n án nghiên c u di dân n i t nh hai hình th c: di dân t do và diậ ứ ộ ỉ ở ứ ự dân có t ch c.ổ ứ
Trang 15Di dân t do n i t nh Lai Châu g mự ộ ỉ ở ồ : di dân do nguyên nhân thiên tai; đói, nghèo; t p quán du canh, du c c a m t s t c ng iậ ư ủ ộ ố ộ ườ thi u s ; di dân do có s lôi kéo c a các ph n t đ i l p ch ng đ iể ố ự ủ ầ ử ố ậ ố ố
Đ ng, Nhà n c và chính quy n đ a ph ng; di dân có y u t tuyênả ướ ề ị ươ ế ố truy n đi theo m t sề ộ ố đ o m i và tôn giáoạ ớ
Di dân có k ho ch n i t nh do s s p s p c a Nhà nế ạ ộ ỉ ự ắ ế ủ ướ c
và chính quy n đ a phề ị ương nh m di chuy n dân ra kh i nh ngằ ể ỏ ữ
n i nguy hi m do thiên taiơ ể ; di dân ra kh i các khu v c xây d ngỏ ự ự các công trình th y l i, th y đi nủ ợ ủ ệ ; di dân ra khu v c biên gi iự ớ
Lu n án nghiên c u di dân v i xây d ng n n QPTD trên đ a bànậ ứ ớ ự ề ị
t nh Lai Châu, t p trung ch y u vào s ỉ ậ ủ ế ự nh h ngả ưở c a di dân n i t nhủ ộ ỉ
đ i v i xây d ng l c l ng QPTD. C th là, ố ớ ự ự ượ ụ ể nghiên c u s t ng tác ứ ự ươ
gi a di dân t do, di dân có t ch c n i t nh ữ ự ổ ứ ộ ỉ v i xây d ng l c l ngớ ự ự ượ QPTD trên đ a bàn t nh Lai Châu.ị ỉ
2.2. M T S Ộ ỐQUAN ĐI MỂ V XÂY D NG L C LỀ Ự Ự ƯỢNG
N n QPTD là s c m nh ề ứ ạ QP c a đ t n c đ c xây d ng trênủ ấ ướ ượ ự
n n t ng nhân l c, v t l c, tinh th n mang tính ch t ề ả ự ậ ự ầ ấ toàn dân, toàn
di n, đ c l p, t ch , t c ng và ngày càng hi n đ i, ệ ộ ậ ự ủ ự ườ ệ ạ d i s lãnhướ ự
đ o c a ạ ủ ĐCSVN, qu n lý và đi u hành c a Nhà n c ả ề ủ ướ CHXHCNVN,
nh m s n sàng đánh b i m i hành đ ng xâm l c và b o lo n l t đằ ẵ ạ ọ ộ ượ ạ ạ ậ ổ
c a các th l c thù đ ch, gi v ng hoà bình, n đ nh c a đ t n c,ủ ế ự ị ữ ữ ổ ị ủ ấ ướ
b o v v ng ch c T qu c Vi t Nam ả ệ ữ ắ ổ ố ệ XHCN
N i dung xây d ng n n QPTD n c ta hi n nay trên ba lĩnhộ ự ề ở ướ ệ
v c ch y u: ự ủ ế M t là, ộ xây d ng l c l ng QPTD; ự ự ượ hai là, xây d ngự
Trang 16ti m l c QPTD; ề ự ba là, xây d ng th tr n QPTD. M i lĩnh v c trên cóự ế ậ ỗ ự
n i dung, m c tiêu, yêu c u, ph ng h ng xây d ng c th và gi aộ ụ ầ ươ ướ ự ụ ể ữ chúng có m i liên h m t thi t t o thành s c m nh t ng h p c a n nố ệ ậ ế ạ ứ ạ ổ ợ ủ ề QPTD
Trong ph m vi nghiên c u đã xác đ nh, lu n án t p trungạ ứ ị ậ ậ nghiên c u ứ t ươ ng quan gi a di c n i t nh (di c t do, di c có t ữ ư ộ ỉ ư ự ư ổ
ch c) và xây d ng l c l ứ ự ự ượ ng QPTD, không nghiên c u t ứ ươ ng quan
v i xây d ng LLVT th ớ ự ườ ng tr c ự
2.2.1.2. Xây d ng l c l ự ự ượ ng qu c phòng toàn dân ố
L c l ự ượ ng QPTD là nh ng công dân Vi t Nam không và đang ữ ệ
ph c v trong LLVT, đ ụ ụ ượ huy đ ng tham gia xây d ng c ộ ự QP, chi n ế
đ u ấ BVTQ trong m i tình hu ng; có ý th c và tri th c quân s hoàn ọ ố ứ ứ ự thành nhi m v xây d ng ệ ụ ự QP, chi n đ u ế ấ BVTQ.
Xây d ng l c lự ự ượng QPTD là xây d ng cho các t ng l p ự ầ ớ nhân dân ý th c ứ QP, s n sàng tham gia và có trình đ tham gia xây ẵ ộ
d ng ự QP, chi n đ u ế ấ BVTQ; trong đi u ki nề ệ th i bình s n sàngờ ẵ tham gia LLVT thường tr c, l c lự ự ượng DQTV và tham gia các ho tạ
đ ng quân s , c ng c ộ ự ủ ố QP
Lu n ánậ đo lường m c đ xây d ng l c lứ ộ ự ự ượng QPTD trên các ch báo: ỉ M t là, ộ ý th c ứ QP c a các t ng l p nhân dân; ủ ầ ớ Hai là,
tham gia và ng h c a nhân dân đ i v i t ch c và ho t đ ng c aủ ộ ủ ố ớ ổ ứ ạ ộ ủ
l c lự ượng DQTV; Ba là, đăng ký và qu n lý l c lả ự ượng DBĐV; B n ố
là, th c hi n và ng h c a các t ng l p nhân dân đ i v i vi cự ệ ủ ộ ủ ầ ớ ố ớ ệ
th c hi n nghĩa v quân s ự ệ ụ ự
2.2.2. Y u t nh hế ố ả ưởng đ n xây d ng l c lế ự ự ượng qu cố phòng toàn dân
Đi u ki n KTXH, s n đ nh đ i s ng nhân dân; Truy nề ệ ự ổ ị ờ ố ề
th ng văn hóa; ố S hình thành, n đ nh c ng đ ng dân c , y u t diự ổ ị ộ ồ ư ế ố dân và các thi t ch xã h i truy n th ng c sế ế ộ ề ố ở ơ ở; Ho t đ ng c aạ ộ ủ
h th ng chính tr trên lĩnh v c QS,QP đ a phệ ố ị ự ở ị ương c s Đó làơ ở
c s chính tr xã h i c a c ng c l c lơ ở ị ộ ủ ủ ố ự ượng QPTD và là nh ngữ
y u t xã h i có nh hế ố ộ ả ưởng r t l n đ n ch t lấ ớ ế ấ ượng l c lự ượ ngQPTD, đ n kh năng phát huy s c m nh c a l c lế ả ứ ạ ủ ự ượng QPTD cho xây d ng, c ng c n n QPTD, BVTQ.ự ủ ố ề