Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm nghiên cứu NTBDMĐĐVN từ năm 1986 đến 2016, đã tiếp nhận và biến đổi các nhân tố múa ngoại sinh thành nội sinh làm giàu bản sắc dân tộc. Qua đó, đề tài nghiên cứu hệ thống hóa cơ sở lý luận múa đương đại và đề xuất giải pháp phát triển NTBDMĐĐVN trong thời kỳ hội nhập
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B VĂN HOÁ, TH THAOỘ Ể
VÀ DU L CHỊ
TRƯỜNG Đ I H C SÂN KH U ĐI N NH HÀ N IẠ Ọ Ấ Ệ Ả Ộ
Tr n Văn H iầ ả
NGH THU T BI U DI N MÚA Đ Ệ Ậ Ể Ễ ƯƠ NG Đ I VI T NAM Ạ Ệ
TRONG TH I K H I NH P Ờ Ỳ Ộ Ậ
Trang 2Hà N i 2019ộ
Công trình được hoàn thành t i:ạ
TRƯỜNG Đ I H C SÂN KH U ĐI N NH HÀ N I Ạ Ọ Ấ Ệ Ả Ộ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p Trộ ồ ấ ậ ấ ường, t iạ
Trường Đ i h c Sân kh u Đi n nh Hà N i.ạ ọ ấ ệ ả ộ
Vào h i: gi ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Trang 3 Th vi n Qu c gia Vi t Nam ư ệ ố ệ
Th vi n Tr ư ệ ườ ng Đ i h c Sân kh u Đi n nh Hà N i ạ ọ ấ ệ ả ộ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Sau chính sách đ i m i, m c a, h i nh p c a Nhà nổ ớ ở ử ộ ậ ủ ước, múa
đương đ i th gi iạ ế ớ được du nh p vào Vi t Nam tậ ệ ừ Pháp, Mỹ, Australia
và m t s nộ ố ước phát tri n đã làm đ i m i n n ngh thu t ể ổ ớ ề ệ ậ múa Vi t Nam.ệ
Th nh t, ứ ấ t o ra ạ n n ngh thu t múa đề ệ ậ ương đ iạ Vi t Nam và côngệ chúng m i, thay đ i phớ ổ ương pháp xem bi u di n ngh thu t múa c a th iể ễ ệ ậ ủ ờ
Th t ứ ư, nh ng bi n đ i c a sân kh u NTBDMĐĐ, là lý do NCSữ ế ổ ủ ấ
ch n làm đ tài nghiên c u ọ ề ứ “Ngh thu t bi u di n múa đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i Vi t ạ ệ Nam trong th i k h i nh p” ờ ỳ ộ ậ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u NTBDMĐĐVN t năm 1986 đ n 2016, đã ti p nh n vàứ ừ ế ế ậ
bi n đ i các nhân t múa ngo i sinh thành n i sinh làm giàu b n s c dânế ổ ố ạ ộ ả ắ
t c.ộ
Qua đó, đ tài nghiên c u h th ng hóa c s lý lu n múa đề ứ ệ ố ơ ở ậ ươ ng
đ i và đ xu t gi i pháp phát tri n NTBDMĐĐVN trong th i k h iạ ề ấ ả ể ờ ỳ ộ
nh p.ậ
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n ngh thu t bi u di n múa đứ ơ ở ậ ệ ậ ể ễ ương đ iạ
Vi t Nam trong th i k h i nh p.ệ ờ ỳ ộ ậ
Khái quát s phát tri n múa đự ể ương đ i và múa đạ ương đ i Vi tạ ệ Nam
Đánh giá th c tr ng ngh thu t bi u di n múa đự ạ ệ ậ ể ễ ương đ i Vi tạ ệ Nam trong th i k h i nh p.ờ ỳ ộ ậ
Lu n bàn v s phát tri n ngh thu t bi u di n múa đậ ề ự ể ệ ậ ể ễ ương đ iạ trong th i k h i nh p.ờ ỳ ộ ậ
4. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Trang 52Nghiên c u v ti p nh n và bi n đ i các nhân t múa ngo i sinhứ ề ế ậ ế ổ ố ạ thành n i sinh, đ làm giàu b n s c dân t c ngh thu t múa độ ể ả ắ ộ ệ ậ ương đ iạ
Vi t Namệ
Nghiên c u múa đứ ương đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p vạ ệ ờ ỳ ộ ậ ề ngh thu t bi u di n v i năm thành t c b n c a ngh thu t MĐĐ Vi tệ ậ ể ễ ớ ố ơ ả ủ ệ ậ ệ Nam
5. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Không gian nghiên c u ngh thu t bi u di n trên kh u t i Hà N iứ ệ ậ ể ễ ấ ạ ộ
và thành ph H Chí Minh, và xem video bi u di n múa.ố ồ ể ễ
Th i gian nghiên c u ngh thu t múa trong th i k h i nh p tờ ứ ệ ậ ờ ỳ ộ ậ ừ năm 1986 đ n 2000 và t năm 2000 đ n 2016.ế ừ ế
7. Gi thuy t nghiên c uả ế ứ
7.1. Gi thuy t th nh t ả ế ứ ấ
Do chính sách m c a, h i nh p c a Nhà nở ử ộ ậ ủ ước đã t o ra n n nghạ ề ệ thu t múa đậ ương đ i Vi t Nam tiên ti n, giàu b n s c dân t c và qu cạ ệ ế ả ắ ộ ố
t ế
7.2. Gi thuy t th hai ả ế ứ
Ngh thu t múa ng u h ng c a ngệ ậ ẫ ứ ủ ười di n viên v i năm thànhễ ớ
ph n đ ng sáng t o ngh thu t đ hoàn thi n tác ph m, và NTBD tácầ ồ ạ ệ ậ ể ệ ẩ
ph m múa.ẩ
7.3. Ngh thu t bi u di n múa đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i Vi t Nam đã phát tri n ạ ệ ể
mang tinh th n th i đ i đầ ờ ạ ược công chúng yêu thích, t o ra n n ngh thu tạ ề ệ ậ
m i trong nhân dân.ớ
8. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
8.1. Ph ươ ng pháp lu n ậ
Lu n án v n d ng phậ ậ ụ ương pháp lu n Mác Lênin c a phép duy v tậ ủ ậ
bi n ch ng đ quy chi u h bi n đ i vào ngh thu t MĐĐ Vi t Nam.ệ ứ ể ế ệ ế ổ ệ ậ ệ
8.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trang 68.2.1. Ngu n t li u ồ ư ệ
T li u g m các lu n án, lu n văn, sách nghiên c u v múa: Thư ệ ồ ậ ậ ứ ề ứ
nh t, ngu n t li u múa nghiên c u trong nấ ồ ư ệ ứ ở ước
Th hai, nh ng cu n sách nghiên c u v NTBD sân kh u và múa.ứ ữ ố ứ ề ấ
8.2.2. T li u nghiên c u n ư ệ ứ ở ướ c ngoài
Nghiên c u sách d ch, chuyên lu n, công trình v ngh thu t múa.ứ ị ậ ề ệ ậNghiên c u múa đứ ương đ i và NTBD múa đạ ương đ i c a các nạ ủ ướ c
du nh p vào Vi t Nam.ậ ệ
8.2.3. Kh o sát th c ti n múa đ ả ự ễ ươ ng đ i ạ
Xem NTBDM trên các sân kh u trong nấ ước, xem video đ nghiênể
c u v s phát tri n ngh thu t múa trong nứ ề ự ể ệ ậ ở ước và c a các nủ ước phát tri n đã nh hể ả ưởng vào ngh thu t múa Vi t Nam trong th i k h iệ ậ ệ ờ ỳ ộ
nh p.ậ
8.2.4. Ph ươ ng pháp phân tích t ng h p ổ ợ
Phân tích ngh thu t bi u di n múa qua các tác ph m.ệ ậ ể ễ ẩ
Đánh giá nh ng thành công và h n ch c a NTMĐĐ hi n nay,ữ ạ ế ủ ệ
đ ng th i đ a ra gi i pháp và đ xu t nh ng ki n ngh v th c hi n cácồ ờ ư ả ề ấ ữ ế ị ề ự ệ
gi i pháp phát tri n NTBDMĐĐVN tiên ti n, giàu b n s c dân t c vàả ể ế ả ắ ộ
qu c t ố ế
M c đích nghiên c u nh m đáp ng nhu c u xem múa c a nhânụ ứ ằ ứ ầ ủ dân trong th i k h i nh p, và b o v n n ngh thu t múa đờ ỳ ộ ậ ả ệ ề ệ ậ ương đ iạ
Vi t Nam giàu b n s c văn hóa ngh thu t dân t c.ệ ả ắ ệ ậ ộ
8.2.5. Ph ươ ng pháp nghiên c u liên ngành ứ
Đ tài nghiên c u v NTBDMĐĐ có liên quan đ n nhi u ngành, doề ứ ề ế ề
đó ph i nghiên c u các b môn: Ngôn ng h c, L ch s , Văn hóa h c,ả ứ ộ ữ ọ ị ử ọ Tri t h c, M h c, Ngh thu t Sân kh u và Ngh thu t bi u di n.ế ọ ỹ ọ ệ ậ ấ ệ ậ ể ễ
8.2.6. Ph ươ ng pháp nghiên c u so sánh ứ
Nghiên c u so sánh văn b n h c t các lu n án, lu n văn, sách d ch,ứ ả ọ ừ ậ ậ ị bài nghiên c u chuyên lu n, sách k y u h i th o v NTBDMĐĐ.ứ ậ ỷ ế ộ ả ề
9. Tính m i c a lu n ánớ ủ ậ
Th nh t, ứ ấ m i v đ tài nghiên c u ngh thu t bi u di n múaớ ề ề ứ ệ ậ ể ễ trong th i k h i nh p và bờ ỳ ộ ậ ước đ u h th ng hóa c s lý lu n vầ ệ ố ơ ở ậ ề NTBDMĐĐVN v i năm thành ph n c b n sáng t o c a sân kh u múa.ớ ầ ơ ả ạ ủ ấ
Trang 7Th hai, ứ xây d ng c s lý lu n múa ng u h ng mang tính khoaự ơ ở ậ ẫ ứ
h c và th c ti n đ hoàn thi n tác ph m múa có giá tr khoa h c, và th cọ ự ễ ể ệ ẩ ị ọ ự
ti n.ễ
Th ba, ứ áp d ng lý thuy t ti p nh n và bi n đ i nh t th văn hóa,ụ ế ế ậ ế ổ ấ ể
ti p bi n nhân t ngo i sinh đ làm giàu b n s c dân t c múa đế ế ố ạ ể ả ắ ộ ương đ iạ
Vi t Nam.ệ
Th t ứ ư, lu n án đã ch ng minh nh ng khác bi t gi a hai phậ ứ ữ ệ ữ ươ ngpháp ngh thu t xây d ng tác ph m múa hi n đ i v i múa đệ ậ ự ẩ ệ ạ ớ ương đ i, đạ ể
nó tr thành tiêu chí phân lo i th m đ nh tác ph m múa hi n nay.ở ạ ẩ ị ẩ ệ
10. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a k t qu nghiên c uọ ự ễ ủ ế ả ứ
Gi i pháp ti p bi n các nhân t múa ngo i sinh, thành n i sinh.ả ế ế ố ạ ộ
Gi i pháp ti p nh n và bi n đ i NTBDMĐĐVN trong th i k h iả ế ậ ế ổ ờ ỳ ộ
nh p.ậ
10.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
T o đ ng l c phát tri n NTBDMĐĐVN trong th i k h i nh p.ạ ộ ự ể ờ ỳ ộ ậ
Xây d ng n n NTBDMĐĐVN tiên ti n, giàu b n s c dân t c.ự ề ế ả ắ ộ
Lu n án còn làm tài li u tham kh o cho nhà nghiên c u, sinh viênậ ệ ả ứ các trường đ i h c, cao đ ng, các c s đào t o ngh thu t múa và múaạ ọ ẳ ơ ở ạ ệ ậ
đương đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p, toàn c u hóa đ phát tri nạ ệ ờ ỳ ộ ậ ầ ể ể NTBDMĐĐVN giàu b n s c dân t c và tính qu c t ả ắ ộ ố ế
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U NTBDMĐĐỔ Ứ
1. Nh ng nghiên c u chung v ngh thu t bi u di nữ ứ ề ệ ậ ể ễ
Ngh thu t bi u di n trong th i k h i nh p đã đ i m i phệ ậ ể ễ ờ ỳ ộ ậ ổ ớ ươ ngpháp sân kh u di n xu t v ngôn ng di n viên, trong m i quan h hànhấ ễ ấ ề ữ ễ ố ệ
đ ng bi u c m đ ng di n, đ ng sáng t o v i nhi u lo i hình ngh thu tộ ể ả ồ ễ ồ ạ ớ ề ạ ệ ậ công ngh , m thu t, đ o c , ph c trang và công chúng cùng hoàn thi nệ ỹ ậ ạ ụ ụ ệ tác ph m múa.ẩ
2. NTBDMĐĐVN trong th i k h i nh pờ ỳ ộ ậ
2.1. Nh ng v n đ đã nghiên c u ữ ấ ề ứ
Trang 8Th nh t, ứ ấ đã nghiên c u v ngôn ng , nh p đi u, lu t đ ng, tuy nứ ề ữ ị ệ ậ ộ ế múa: Ngôn ng hành đ ng múa ng u h ng, v n đ ng theo l c đàn h iữ ộ ẫ ứ ậ ộ ự ồ con l c, ng d ng vào m i hành đ ng trong đ i s ng c a con ngắ ứ ụ ọ ộ ờ ố ủ ườ ithành ngôn ng múa.ữ
Th hai ứ , m r ng không gian sân kh u th hi n k thu t, nh p đi uở ộ ấ ể ệ ỹ ậ ị ệ
âm nh c, nh p đi u múa mang tính dân t c và tính qu c t ạ ị ệ ộ ố ế
Th ba ứ , giàu tính k thu t múa đ nh cao trong ng d ng khoa h cỹ ậ ỉ ứ ụ ọ công ngh , đa phệ ương ti n ngôn ng các lo i hình ngh thu t.ệ ữ ạ ệ ậ
2.2. Nh ng công trình nghiên c u múa c a n ữ ứ ủ ướ c ngoài
Nhóm th nh t: Nghiên c u múa đứ ấ ứ ương đ i th gi iạ ế ớ
Nhóm th hai: Nghiên c u múa đứ ứ ương đ i Vi t Namạ ệ
2.2.1. Nhóm th nh t ứ ấ : công trình nghiên c u múa c a nứ ủ ước ngoài.a) Sách nghiên c uứ
Th nh t, ứ ấ nghiên c u v NTBD v i tác ph m múa.ứ ề ớ ẩ
Th hai, ứ ngh thu t múa ng u h ng đệ ậ ẫ ứ ương đ i trong xây d ng tácạ ự
ph m múa đẩ ương đ i v i nhu c u c a khán gi ạ ớ ầ ủ ả
Th ba, ứ nghiên c u các hình th c sân kh u bi u di n công ngh ,ứ ứ ấ ể ễ ệ
v i nh ng tác ph m múa ng d ng công nghi p văn hóa c a th k XXI.ớ ữ ẩ ứ ụ ệ ủ ế ỷĐây là nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u đ phát tri nữ ấ ề ầ ế ụ ứ ể ể NTBDMĐ ĐVN, giàu b n s c dân t c và tính qu c t ả ắ ộ ố ế
PH N N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C UẦ Ộ Ế Ả Ứ
Chương 1
C S LÝ LU N C A Đ TÀIƠ Ơ Ậ Ủ Ề
1.1. Giao l u Ti p bi nư ế ế
1.1.1. Khái ni m giao l u ệ ư
Trang 96Giao l u là s g p g gi a các n n văn hóa, t tư ự ặ ỡ ữ ề ư ưởng khác nhau,
đ b sung vào hai bên cùng nâng cao giá tr s n ph m văn hóa cho m iể ổ ị ả ẩ ỗ bên
T đó, NCS ch n khái ni m v ngh thu t, thìừ ọ ệ ề ệ ậ giao l u là s ti p ư ự ế xúc gi a hai n n văn hóa khác nhau c a hai, ho c nhi u qu c gia g p g ữ ề ủ ặ ề ố ặ ỡ
đ trao đ i, và hi u bi t trong m i quan h h u ngh , vì l i ích c a m i ể ổ ể ế ố ệ ữ ị ợ ủ ỗ bên.
1.1.2. Khái ni m ti p bi n ệ ế ế
V ti p bi n văn hóa có nhi u nh n đ nh khác nhau, nên NCS đ aề ế ế ề ậ ị ư
a) Khái quát v giao l u ề ư
Qua giao l u Vi t Nam đã ch u nh hư ệ ị ả ưởng c a các n n văn hóaủ ề sau: văn hóa Tây n ( n Đ ), Văn hóa B c T ng (Trung Hoa), Văn hóaẤ Ấ ộ ắ ố Tây Âu (Pháp và châu Âu). Văn hóa M Tây (văn hóa M và phỹ ỹ ươ ngTây)
Giao l u là dòng ch y t nhiên trong l ch s văn hóa c a nhân lo i,ư ả ự ị ử ủ ạ
n u không giao l u s không th phát tri n đế ư ẽ ể ể ược m t n n văn hóa dânộ ề
t c c a m i th i đ i.ộ ủ ỗ ờ ạ
b) Khái quát v các th i k ti p bi n văn hóa Vi t Nam ề ờ ỳ ế ế ệ
Vi t Nam đã tr i qua năm th i k ti p bi n văn hóa v i các n nệ ả ờ ỳ ế ế ớ ề văn hóa, văn minh c a nhân lo i:ủ ạ
Th i k th nh t, t năm 110 đ n năm 839, bi n đ i văn hóa Hánờ ỳ ứ ấ ừ ế ế ổ
h c Trung Hoa xây d ng thành công n n văn hóa Đ i Vi t.ọ ự ề ạ ệ
Th i k th hai, t năm 938 đ n năm 1410 xây d ng n n văn hóaờ ỳ ứ ừ ế ự ề dân t c đ c l p.ộ ộ ậ
Th i k th ba, t năm 1410 đ n năm 1550 ti p nh n văn hóaờ ỳ ứ ừ ế ế ậ Chăm Pa, đã Vi t hóa t B c B đ n Bình Thu n.ệ ừ ắ ộ ế ậ
Th i k th t , t năm 1550 đ n năm 1954 ti p xúc văn hóa nghờ ỳ ứ ư ừ ế ế ệ thu t Pháp và châu Âu, t ng bậ ừ ước Vi t hóa đ xây d ng n n văn hóaệ ể ự ề
Vi t Nam dân ch c ng hòa.ệ ủ ộ
Trang 10Th i k th năm, t năm 1954 đ n năm 1986, xây d ng n n vănờ ỳ ứ ừ ế ự ề hóa con người m i xã h i ch nghĩa Vi t Nam đ n ngày nay.ớ ộ ủ ệ ế
1.2. Ngh thu t hi n đ i Ngh thu t bi u di nệ ậ ệ ạ ệ ậ ể ễ
1.2.1. Ngh thu t hi n đ i th gi i ệ ậ ệ ạ ế ớ
1.2.1.1. Khái ni m ngh thu t hi n đ i ệ ệ ậ ệ ạ
Ngh thu t hi n đ i là nh ng trào l u sáng t o t do thoát kh i ệ ậ ệ ạ ữ ư ạ ự ỏ
m c th ự ướ c ngh thu t c đi n, nó mang nh p đi u kinh t , khoa h c công ệ ậ ổ ể ị ệ ế ọ nghi p, n i dung tác ph m mô ph ng, bi u hi n tr u t ệ ộ ẩ ỏ ể ệ ừ ượ ng c m xúc c a ả ủ con ng ườ i, xã h i, ph n ánh cái đ p chân, thi n, m trong ngh thu t ộ ả ẹ ệ ỹ ệ ậ 1.2.1.2. Khái quát v ngh thu t hi n đ i ề ệ ậ ệ ạ
Ngh thu t hi n đ i th gi i ra đ i vào nh ng năm đ u th kệ ậ ệ ạ ế ớ ờ ữ ầ ế ỷ
XX, t các h a sĩ tranh từ ọ ượng, điêu kh c c a nắ ủ ước Pháp, Đ c, M , Baứ ỹ Lan nh Pablo Picasso, Henri Matisse, Margaret Preston Sau đó là nghư ệ thu t múa hi n đ i xu t hi n vào năm 1913, do bà Isadora Duncan kh iậ ệ ạ ấ ệ ở phát t i M , và âm nh c vào năm 1919, ra đ i nh c rock Ngh thu tạ ỹ ạ ờ ạ ệ ậ
hi n đ i, phát tri n thành ch nghĩa hi n đ i kéo dài đ n năm 1960, xu tệ ạ ể ủ ệ ạ ế ấ
hi n ngh thu t h u hi n đ i, vào năm 1970 ra đ i ngh thu t đệ ệ ậ ậ ệ ạ ờ ệ ậ ươ ng
đ i.ạ
Ngh thu t hi n đ i trong ngôn ng ti ng Anh là Modern Art =ệ ậ ệ ạ ữ ế
hi n đ i, còn ngh thu t đệ ạ ệ ậ ương đ i là Contemporary Art là đ ng th i. Vạ ồ ờ ề
th i gian, hai thu t ng ti ng Anh là t đ ng nghĩa: hi n đ i = đờ ậ ữ ế ừ ồ ệ ạ ương đ iạ
= hi n t i (ngày nay).ệ ạ
Nh ng dư ưới góc nhìn v phề ương pháp, phong cách ngh thu t thìệ ậ
gi a hai thu t ng : Ngh thu t hi n đ i (Modern Art), ngh thu t đữ ậ ữ ệ ậ ệ ạ ệ ậ ươ ng
đ i (Contemporary Art) là nh ng khái ni m thu t ng mang ý nghĩa khácạ ữ ệ ậ ữ
bi t v i nhau, b i nó là hai lo i hình ngh thu t ra đ i vào nh ng th iệ ớ ở ạ ệ ậ ờ ữ ờ gian l ch s cách xa nhau, có ch c năng giá tr th m m ngh thu t xa l ,ị ử ứ ị ẩ ỹ ệ ậ ạ không gi ng nhau.ố
1.2.2. Ngh thu t BDHĐ ệ ậ : khái ni m, khái quát, đ c tr ngệ ặ ư
a) Khái ni m ngh thu t BDHĐ ệ ệ ậ
Ngh thu t bi u di n là ngh thu t ngôn ng hình th di n xu t, ệ ậ ể ễ ệ ậ ữ ể ễ ấ
gi ng c a ọ ủ ng ườ i di n viên, ph i h p v i âm nh c, âm thanh, ti ng đ ng, ễ ố ợ ớ ạ ế ộ ánh sáng cùng hành đ ng t o hình bi u c m c a nhân v t tác ph m, ộ ạ ể ả ủ ậ ẩ
ho c t o hình chuy n đ ng m ng kh i: tĩnh đ ng đ trình bày tác ph m ặ ạ ể ộ ả ố ộ ể ẩ trong không gian sân kh u tr ấ ướ c công chúng.
b) Khái quát NTBD
Trang 118NTBD ra đ i năm 1711 t k ch nói châu Âu, v i ba thành tờ ừ ị ớ ố là: tác
ph mẩ di nễ viên khán gi ả
Sau này vào năm 1970, ra đ i NTBDĐĐ v i năm thành t c b nờ ớ ố ơ ả
c a sân kh u ngh thu t bi u di n.ủ ấ ệ ậ ể ễ
Khái quát chung ph n này c n phân bi t s khác nhau:ầ ầ ệ ự
Ngh thu t bi u di nệ ậ ể ễ (Perfoming Art)
Ngh thu t trình di nệ ậ ễ (Performance Art)
Ngh thu t bi u di n mang đ c tr ng sau:ệ ậ ể ễ ặ ư
c) Đ c tr ng NTBD ặ ư
Sân kh u là không gian ngh thu t bi u di n c a ngấ ệ ậ ể ễ ủ ười di n viên.ễ
S ph i h p t ng th ngôn ng các lo i hình ngh thu t mang tính bi uự ố ợ ổ ể ữ ạ ệ ậ ể
tr ng, di n t ngôn ng hình th , ti ng nói, k thu t, ngh thu t c aư ễ ả ữ ể ế ỹ ậ ệ ậ ủ
người di n viên.ễ
Đ c tr ng ngh thu t bi u di n luôn v n đ ng, bi n đ i phù h pặ ư ệ ậ ể ễ ậ ộ ế ổ ợ
v i môi trớ ường không gian ki n trúc sân kh u, nh m đáp ng các giá trế ấ ằ ứ ị
k thu t, ngh thu t c a ngỹ ậ ệ ậ ủ ười di n viên, đ đ t m c đích ph c v côngễ ể ạ ụ ụ ụ chúng v i hi u qu m h c ngh thu t cao nh t.ớ ệ ả ỹ ọ ệ ậ ấ
1.2.3.Ngh thu t múa hi n đ i: khái ni m, khái quát, đ c tr ng ệ ậ ệ ạ ệ ặ ư
a) Khái ni m múa hi n đ i ệ ệ ạ
Múa hi n đ i còn nhi u ý ki n khác nhau v hệ ạ ề ế ề ướng ti p c n nghế ậ ệ thu t bi u di n, nên NCS đ a ra khái ni m riêng nh sau:ậ ể ễ ư ệ ư
Múa hi n đ i là hình th c múa m i, nó đ i ngh ch v i múa ballet ệ ạ ứ ớ ố ị ớ
c đi n, ngôn ng múa chu trong s biêu đat cua c thê va s giai phong ổ ể ữ ́ ̣ ự ̉ ̣ ̉ ơ ̉ ̀ ự ̉ ́
c băp phù h p v i hành vi v n đ ng c a con ng ơ ́ ợ ớ ậ ộ ủ ườ i trong tác ph m múa ẩ
hi n đ i ệ ạ
Do còn nh ng hữ ướng ti p c n khác nhau v sân kh u và tác ph mế ậ ề ấ ẩ múa hi n đ i, nên NCS có th khái quát v ngh thu t múa hi n đ i quaệ ạ ể ề ệ ậ ệ ạ hai giai đo n nh sau.ạ ư
b) Khái quát múa hi n đ i ệ ạ
Múa hi n đ i chia thành hai giai đo n: Giai đo n th nh t, m đ uệ ạ ạ ạ ứ ấ ở ầ
l ch s hình thành, phát tri n múa hi n đ i v i các tác ph m múa bi u hi nị ử ể ệ ạ ớ ẩ ể ệ các trào l u, khuynh h ng ngh thu t đ kh ng đ nh n n ngh thu t
hi n đ i t năm 1913 đ n năm 1930. Giai đo n hai, t năm 1930 đ n nămệ ạ ừ ế ạ ừ ế
1970, hoàn thi n b n trệ ố ường phái múa M mang cái đ p: chân thi n m ỹ ẹ ệ ỹ
c) Đ c tr ng múa hi n đ i ặ ư ệ ạ
Trang 129Múa hi n đ i th gi i ra đ i theo ch nghĩa hi n đ i và hình thànhệ ạ ế ớ ờ ủ ệ ạ hàng ch c trào l u ngh thu t múa nh n tụ ư ệ ậ ư ấ ượng, hi n sinh, hippi, th cệ ự
d ng, đa đa, v lai, siêu th c, t nhiên ch nghĩa Sau này hai trụ ị ự ự ủ ường phái ngh thu t n tệ ậ ấ ượng, đa đa phát tri n thành ngh thu t h u hi n đ i, vàoể ệ ậ ậ ệ ạ
th i gian trờ ướ ực s ra đ i múa đờ ương đ i.ạ
Đ c tr ng múa hi n đ i đó là n i dung ph n ánh hi n th c đ iặ ư ệ ạ ộ ả ệ ự ờ
s ng c a con ngố ủ ười, xã h i công nghi p hi n đ i và th gi i t nhiên,ộ ệ ệ ạ ế ớ ự
b ng phằ ương pháp ngh thu t: mô ph ng, b t chệ ậ ỏ ắ ước, ho c bi u hi nặ ể ệ
hi n th c v cái đ p chân thi n m ệ ự ề ẹ ệ ỹ
d) Đ c tr ng ngh thu t bi u di n múa hi n đ i ặ ư ệ ậ ể ễ ệ ạ
Đ c tr ng NTBD múa hi n đ i là:ặ ư ệ ạ
K thu t sân kh u t ng h p hi n đ i, di n t ngh thu t cùngỹ ậ ấ ổ ợ ệ ạ ễ ả ệ ậ
người di n viên v con ngễ ề ườ ủi c a nhân v t trong k ch b n sân kh u bi uậ ị ả ấ ể
t ượ ng ph n ánh đ công chúng sáng t o, t ả ể ạ ưở ng t ượ ng hoàn thi n tác ệ
ph m ngh thu t bi u di n trên sân kh u đa ph ẩ ệ ậ ể ễ ấ ươ ng ti n, đ ng bi u c m ệ ồ ể ả tác ph m ẩ
b) Khái quát ngh thu t đ ệ ậ ươ ng đ i ạ
Ngh thu t đệ ậ ương đ i ra đ i năm 1950, sau ngh thu t hi n đ i,ạ ờ ệ ậ ệ ạ theo nhi u nhà nghiên c u, nó đã phát tri n thành ba giai đo n:ề ứ ể ạ
Giai đo n th nh t, t năm 1950 đ n năm 1970, đan xen gi a nghạ ứ ấ ừ ế ữ ệ thu t hi n đ i v i đậ ệ ạ ớ ương đ i.ạ
Giai đo n hai, t năm 1970 đ n năm 2000, hoàn thi n ngh thu tạ ừ ế ệ ệ ậ
đương đ iạ
Giai đ an ba, t năm 2000 đ n đ u th k XXI, phát tri n NTĐĐọ ừ ế ầ ế ỷ ể
v i công ngh tin h c.ớ ệ ọ
Trang 13c) Đ c tr ng ngh thu t đ ặ ư ệ ậ ươ ng đ i ạ
Ngh thu t đệ ậ ương đ i đã làm thay đ i nh n th c, thói quen c a l pạ ổ ậ ứ ủ ớ
ngườ ổi c xúy, h quan ni m ngh sĩ là ngọ ệ ệ ười duy nh t t o nên tác ph m.ấ ạ ẩ
Nh ng ngh thu t đư ệ ậ ương đ i đã đ i m i phạ ổ ớ ương pháp bi u di n, nênể ễ
đ c tr ng ngh thu t đặ ư ệ ậ ương đ i là:ạ
Nh ng m nh ghép đa d ng văn hóa, là ngh thu t đa phữ ả ạ ệ ậ ương ti n,ệ sáng t o cùng công chúng trong tác ph m tái hi n trên sân kh u bi u di n.ạ ẩ ệ ấ ể ễ
1.3.2. Ngh thu t bi u di n đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i ạ
a) Khái ni m ệ
Ngh thu t bi u di n đệ ậ ể ễ ương đ i ch a có ti ng nói chung t i Vi tạ ư ế ạ ệ Nam và nhi u nở ề ước còn ít người nghiên c u, nên NCS đ a ra khái ni mứ ư ệ theo hướng ti p c n sân kh u bi u di n tác ph m sân kh u h c đế ậ ấ ể ễ ẩ ấ ọ ươ ng
b) Đ c tr ng ngh thu t bi u di n đ ặ ư ệ ậ ể ễ ươ ng đ i là ạ :
S ph i h p t ng th các phự ố ợ ổ ể ương ti n k thu t sân kh u, côngệ ỹ ậ ấ ngh tin h c. Sàn di n ngh thu t là t duy t ng h p, đa t ng văn hóaệ ọ ễ ệ ậ ư ổ ợ ầ trong tác ph m đẩ ương đ i. Ngh thu t bi u di n là nh ng m nh ghépạ ệ ậ ể ễ ữ ả thi u h t, đ khán gi t khám phá tác ph m.ế ụ ể ả ự ẩ
1.3.3. Khái ni m múa đ ệ ươ ng đ i th gi i ạ ế ớ
Múa đ ươ ng đ i là ngh thu t chuy n đ ng c th t nhiên, b ng ạ ệ ậ ể ộ ơ ể ự ằ ngôn ng , ữ đ ng tác, c m xúc c a ng ộ ả ủ ườ i di n viên múa, t o hình t ễ ạ ượ ng
đ ườ ng nét, m ng kh i, v cái đ p m h c đa chi u trong đ i s ng c a ả ố ề ẹ ỹ ọ ề ờ ố ủ con ng ườ i và xã h i đ ộ ươ ng đ i ạ
a) Khái quát múa đ ươ ng đ i ạ
Múa đương đ i do Merce Cunningham kh i xạ ở ướng vào năm 1950,
v i quan ni m đ c tr ng tác ph m c a ngh thu t MĐĐ t ng h p nhớ ệ ặ ư ẩ ủ ệ ậ ổ ợ ư sau:
Nh ng v n đ ng tr u tữ ậ ộ ừ ượng, không nh t thi t ph i có c t truy n.ấ ế ả ố ệ Hành đ ng nhi u đ ng tác đ ng th i là s đ c l p gi a khiêu vũ v i âmộ ề ộ ồ ờ ự ộ ậ ữ ớ
nh c. Múa đạ ương đ i b qua đ i x ng múa ballet nh : trung tâm, phíaạ ỏ ố ứ ư
trước, h th ng th b c ệ ố ứ ậ
Múa đương đ i th gi i chia thành ba giai đo n:ạ ế ớ ạ
Trang 1411Giai đo n th nh t, t năm 1950 đ n năm 1970, đây là giai đo n mạ ứ ấ ừ ế ạ ở
đ u cho phong trào MĐĐ và k t thúc múa hi n đ i. ầ ế ệ ạ Giai đo n th hai, sạ ứ ự phát tri n MĐĐ nể ở ước M ra khu v c B c M và châu Âu t năm 1970ỹ ự ắ ỹ ừ
đ n năm 2000, sau đó là phát tri n trên toàn c u. Giai đo n ba, t năm 2000ế ể ầ ạ ừ
đ n nay.ế
T đó, NCS đ a ra đ c tr ng MĐĐ dừ ư ặ ư ưới đây
b) Đ c tr ng múa đ ặ ư ươ ng đ i ạ
Đ c tr ng MĐĐ là: C u trúc tác ph m b ng đặ ư ấ ẩ ằ ường nét, m ng t oả ạ hình điêu kh c c th c a ngắ ơ ể ủ ười di n viên múa. Đ ng tác ngôn ng bi uễ ộ ữ ể
c m nhanh, m nh, mang thông đi p c m xúc ngh thu t không hoànả ạ ệ ả ệ ậ
ch nh đ ngỉ ể ười xem t hoàn thi n tác ph m.ự ệ ẩ
1.3.4. Ngh thu t bi u di n múa đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i: ạ Khái ni m, khái ệ quát, đ c tr ng ặ ư
a) Khái ni m NTBDMĐĐ ệ
Khái ni m ngh thu t bi u di n MĐĐ còn ít ngệ ệ ậ ể ễ ười nghiên c u, nênứ
ch a có ti ng nói chung v sân kh u bi u di n múa. Vì th , theo hư ế ề ấ ể ễ ế ướ ng
ti p c n tác ph m và sân kh u bi u di n NCS đ a ra khái ni m sau:ế ậ ẩ ấ ể ễ ư ệ
Ngh thu t bi u di n MĐĐ là sân kh u t duy t ng h p, đa t ng ệ ậ ể ễ ấ ư ổ ợ ầ ngôn ng các lo i hình ngh thu t, đ ng bi u c m v i k thu t múa ữ ạ ệ ậ ồ ể ả ớ ỹ ậ
ng u h ng, xây d ng tác ph m MĐĐ cùng năm thành ph n sáng t o ngh ẫ ứ ự ẩ ầ ạ ệ thu t và công chúng ậ
Do nh ng đ c tính m i c a ngh thu t bi u di n MĐĐ ra đ i tữ ặ ớ ủ ệ ậ ể ễ ờ ừ năm 1950 đ n nay, nh ng nó đang phát tri n trên toàn c u. Vì th , NCSế ư ể ầ ế
có th khái quát c b n nh sau:ể ơ ả ư
b) Khái quát ngh thu t bi u di n múa đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i ạ
Ngh thu t bi u di n MĐĐ ra đ i v i s k t thúc c a n n kinh tệ ậ ể ễ ờ ớ ự ế ủ ề ế công nghi p n ng và bùng n khoa h c, công ngh tin h c. NTBD múa đãệ ặ ổ ọ ệ ọ
k t h p v i sân kh u bi u di n, ngh thu t s p đ t, t o ra m t hình th cế ợ ớ ấ ể ễ ệ ậ ắ ặ ạ ộ ứ sân kh u bi u di n m i.ấ ể ễ ớ
Nh ng hình th c ngh thu t y đã k t h p nh nh ng giai đi uữ ứ ệ ậ ấ ế ợ ư ữ ệ
đ i s ng t âm nh c, âm thanh, ánh sáng, ngh thu t s p đ t đ n videoờ ố ừ ạ ệ ậ ắ ặ ế art trong múa ng u h ng bi u di n tác ph m MĐĐ. Múa đẫ ứ ể ễ ẩ ương đ i cóạ
ba giai đo n phát tri n:ạ ể
Giai đo n m t, vào năm 1950 đ n năm 1970, là s ra đ i nghạ ộ ế ự ờ ệ thu t bi u di n MĐĐ.ậ ể ễ
Trang 1512Giai đo n hai, t sau năm 1970 đ n năm 2000, là giai đo n hoàn thi nạ ừ ế ạ ệ sân kh u ngh thu t bi u di n MĐĐ, ph i h p v i các lo i hình ngh thu tấ ệ ậ ể ễ ố ợ ớ ạ ệ ậ
nh ngh thu t s p đ t, ngh thu t ánh sáng, video art đ ng bi u c m tácư ệ ậ ắ ặ ệ ậ ồ ể ả
Đây là mô hình c u trúc sân kh u ngh thu t bi u di n nh ng tácấ ấ ệ ậ ể ễ ữ
ph m ngh thu t đẩ ệ ậ ương đ i nói chung và ngh thu t bi u di n tác ph mạ ệ ậ ể ễ ẩ MĐĐ
T quá trình phát tri n ngh thu t bi u di n đừ ể ệ ậ ể ễ ương đ i đã hìnhạ thành nên đ c tr ng ngh thu t bi u di n MĐĐ nh sau.ặ ư ệ ậ ể ễ ư
c) Đ c tr ng ngh thu t bi u di n múa đ ặ ư ệ ậ ể ễ ươ ng đ i là: ạ
C u trúc tác ph m b ng đấ ẩ ằ ường nét, m ng t o hình điêu kh c c thả ạ ắ ơ ể
c a ngủ ười di n viên múa. Đ ng tác, ngôn ng bi u c m nhanh, m nh,ễ ộ ữ ể ả ạ mang thông đi p c m xúc ngh thu t không hoàn ch nh đ ngệ ả ệ ậ ỉ ể ười xem tự hoàn thi n tác ph m. S ph i h p t ng th ngôn ng ngh thu t đaệ ẩ ự ố ợ ổ ể ữ ệ ậ
phương ti n công ngh đ bi u hi n tác ph m, nó đã t o ra th gi i th cệ ệ ể ể ệ ẩ ạ ế ớ ự
và o mang giá tr m l hóa sân kh u bi u di n MĐĐ, đ nh cao là nghả ị ỹ ệ ấ ể ễ ỉ ệ thu t múa ng u h ng.ậ ẫ ứ
1.3.5 Ngh thu t ng u h ng, ngh thu t ng u h ng múa ệ ậ ẫ ứ ệ ậ ẫ ứ
đ ươ ng đ i ạ
a) Khái ni m ệ
Nghiên c u sinh đ a ra khái ni m múa ng u h ng theo hứ ư ệ ẫ ứ ướng ti pế
c n hi n th c sau đây:ậ ệ ự
Ngh thu t ng u h ng là s phát tri n c m xúc, t duy hi n th c, ệ ậ ẫ ứ ự ể ả ư ệ ự
t ưở ng t ượ ng c a ng ủ ườ i di n viên t ễ ươ ng tác v i các thành ph n ngh ớ ầ ệ thu t bi u di n đ hoàn thi n câu múa, đo n múa, ho c c u trúc thành ậ ể ễ ể ệ ạ ặ ấ
n i dung, tác ph m múa ộ ẩ
b) Khái quát ngh thu t múa ng u h ng ệ ậ ẫ ứ