Mục đích nghiên cứu của luận án nhằm tìm ra những nội dung, yêu cầu, kiến thức cần thiết để xây dựng chương trình đào tạo hướng dẫn viên Aerobic 4 Cấp độ khác nhau, có trình độ phù hợp với yêu cầu xã hội, có sự khác biệt với các chương trình đào tạo một số quốc gia trên thế giới và của Liên đoàn Thể dục thế giới, phù hợp nhu cầu thực tiễn của Việt Nam tại trường Đại học Thể dục Thể Thao TP. Hồ Chí Minh. Có thể ứng dụng vào trong công tác đào tạo Hướng dẫn viên môn Aerobic cho Liên đoàn Thể dục TP. Hồ Chí Minh và Liên đoàn Thể dục Việt Nam.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DUỘ Ể
L CHỊ
TRƯỜNG Đ I H C TH D C TH THAO TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ể Ụ Ể Ồ
NGUY N TRUNG KIÊN Ễ
LU N ÁN TI N SĨ GIÁO D C HOC Ậ Ế Ụ ̣
TP. H Chí Minh, năm 2018ồ
Trang 3L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các ứ ủ
k t qu nghiên c u trong lu n án là trung th c, ch a t ng đ ế ả ứ ậ ự ư ừ ượ c công b ố trong b t k công trình nào c a tác gi khác ấ ỳ ủ ả
Tác giả
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang
Trang 6YC Yêu c u ầ
Trang 7DANH SÁCH CÁC B NGẢ
B ng 1.1ả Phân lo i các hình hình th c đào t oạ ứ ạ
B ng 1.2ả Nh ng đ nh nghĩa chính th c v Gi i thi u, Gi ng d y vàữ ị ứ ề ớ ệ ả ạ
S d ngử ụ
B ng 1.3ả Chu n đ u ra C p đ 3 theo phẩ ầ ấ ộ ương pháp CDIO cho ngành
k s c khí t i H c vi n Công ngh Machassusette (MIT),ỹ ư ơ ạ ọ ệ ệ Hoa k [90]ỳ
B ng 3.1ả Ý ki n c a chuyên gia v 34 bi n thang đo s b ban đ u.ế ủ ề ế ơ ộ ầ
B ng 3.2ả Hình th c tr l i b ng câu h iứ ả ờ ả ỏ
B ng 3.3ả H s tin c y c a Cronbach's Alpha v th c tr ng nhu c uệ ố ậ ủ ề ự ạ ầ
h c t p và công tác gi ng d y môn Aerobic t i các trọ ậ ả ạ ạ ườ ng
h c TP. H Chí Minh.ọ ở ồ
B ng 3.4ả KMO and Bartlett's Test
B ng 3.5ả K t qu phân tích nhân tô v kh o sát nhu c u t p Aerobicế ả ề ả ầ ậ
đ i v i công tác gi ng d y c a hố ớ ả ạ ủ ướng d n viênẫ
B ng 3.6ả K t qu th ng kê v th c tr ng nhu c u h c t p c a h cế ả ố ề ự ạ ầ ọ ậ ủ ọ
viên
B ng 3.7ả Tính cách c a HVD trong công tác gi ng d y môn Aerobicủ ả ạ
B ng 3.8ả K năng c a HDV trong công tác gi ng d y Aerobicỹ ủ ả ạ
B ng 3.9ả Phong cách c a HDV trong công tác gi ng d y môn Aerobicủ ả ạ
B ng 3.10ả Yêu c u c a HDV trong công tác gi ng d y Aerobicầ ủ ả ạ
B ng 3.11ả Chu n đ u ra C p đ 4 theo phẩ ầ ấ ộ ương pháp CDIO cho
chương trình đào t o HDV các c p Aerobic t i trạ ấ ạ ường ĐH TDTT TP.HCM
B ng 3.12ả Mô t h s tin c y Cronbach’s Alpha c a thang đo chu nả ệ ố ậ ủ ẩ
B ng 3.16ả K t qu kh o sát ý ki n chuyên gia v CĐR C p đ 1ế ả ả ế ề ấ ộ
B ng 3.17ả K t qu kh o sát ý ki n chuyên gia v CĐR C p đ 2ế ả ả ế ề ấ ộ
B ng 3.18ả K t qu kh o sát ý ki n chuyên gia v CĐR C p đ 3ế ả ả ế ề ấ ộ
B ng 3.19ả K t qu kh o sát ý ki n chuyên gia v CĐR C p đ 4ế ả ả ế ề ấ ộ
B ng 3.20ả K t qu kh o sát ý ki n c quan tuy n d ng lao đ ng vế ả ả ế ơ ể ụ ộ ề
Trang 8B ng 3.28ả Th ng kê s lố ố ượng h c viên tham gia chọ ương trình h cọ
HDV Aerobic t i trạ ường ĐH TDTT TP.HCM
B ng 3.29ả Th ng kê s lố ố ượng h c viên tham gia chọ ương trình h cọ
HDV Aerobic c a trủ ường ĐH TDTT TP.HCM t i t nh Đ ngạ ỉ ồ Nai
B ng 3.30ả K t qu ý ki n c a h c viên v c u trúc và ki n th c C pế ả ế ủ ọ ề ấ ế ứ ấ
đ 1ộ
B ng 3.31ả K t qu ý ki n c a h c viên v k năng C p đ 1ế ả ế ủ ọ ề ỹ ấ ộ
B ng 3.32ả K t qu ý ki n h c viên v phế ả ế ọ ề ương pháp ki m tra, t ch cể ổ ứ
B ng 3.33ả K t qu ý ki n c a h c viên v c u trúc và ki n th c C pế ả ế ủ ọ ề ấ ế ứ ấ
B ng 3.34ả K t qu ý ki n c a h c viên v k năng C p đ 2ế ả ế ủ ọ ề ỹ ấ ộ Sau 133
B ng 3.35ả K t qu ý ki n h c viên v phế ả ế ọ ề ương pháp ki m tra, t ch cể ổ ứ
B ng 3.36ả K t qu ý ki n c a h c viên v c u trúc và ki n th c C pế ả ế ủ ọ ề ấ ế ứ ấ
B ng 3.37ả K t qu ý ki n c a h c viên v k năng C p đ 3ế ả ế ủ ọ ề ỹ ấ ộ
B ng 3.38ả K t qu ý ki n h c viên v ki m tra, phế ả ế ọ ề ể ương pháp t ch cổ ứ
th c hi n C p đ 3ự ệ ấ ộ
B ng 3.39ả K t qu ý ki n c a h c viên v c u trúc và ki n th c C pế ả ế ủ ọ ề ấ ế ứ ấ
B ng 3.40ả K t qu ý ki n c a h c viên v k năng C p đ 4ế ả ế ủ ọ ề ỹ ấ ộ
B ng 3.41ả K t qu ý ki n h c viên v ki m tra, phế ả ế ọ ề ể ương pháp tổ
B ng 3.42ả K t qu ý ki n ph n h i c a nhà qu n lý có h c viên thamế ả ế ả ồ ủ ả ọ
gia chương trình đào t oạ
Trang 9DANH SÁCH CAC BI U Đ́ Ể Ồ
Bi u đ 3.1ể ồ T l % các chuyên gia đỷ ệ ược kh o sátả
Bi u đ 3.2ể ồ Nguyên nhân h c viên tham gia l p họ ớ ướng d n viên Aerobicẫ
Bi u đ 3.3ể ồ Nhu c u tham gia h c môn Aerobicầ ọ
Bi u đ 3.4ể ồ Đ ng c tham gia gi ng d y môn Aerobicộ ơ ả ạ
Bi u đ 3.5ể ồ S hi u bi t v Aerobic c a h c viênự ể ế ề ủ ọ
Bi u đ 3.6ể ồ Tham gia t p luy n môn Aerobic c a h c viênậ ệ ủ ọ
Bi u đ 3.7ể ồ Thâm niên gi ng d y Aerobic c a các h c viênả ạ ủ ọ
Bi u đ 3.8ể ồ Nhu c u tham gia l p h c c a h c viênầ ớ ọ ủ ọ
Bi u đ 3.9ể ồ Nguyên nhân tham gia công tác gi ng d y Aeobicả ạ
Bi u đ 3.10ể ồ S phát tri n phong trào Aerobic t i đ a phự ể ạ ị ương
Bi u đ 3.11ể ồ S CLB, trố ường h c t ch c gi ng d y môn Aerobicọ ổ ứ ả ạ
Bi u đ 3.12ể ồ S lố ượng giáo viên, HDV tham gia gi ng d y Aerobicả ạ
Bi u đ 3.13ể ồ Trình đ chuyên môn Aerobic c a hộ ủ ướng d n viênẫ
Bi u đ 3.14ể ồ S lố ượng h c sinh tham gia t p luy n thọ ậ ệ ường xuyên
Bi u đ 3.15ể ồ Ngu n kinh phí dành cho môn Aerobic t i các đ n vồ ạ ơ ị
Bi u đ 3.16ể ồ Tính cách c a HDV trong công tác gi ng d y Aerobic ủ ả ạ
Bi u đ 3.17ể ồ Phong cách c a HDV trong công tác gi ng d y ủ ả ạ
Bi u đ 3.21ể ồ Ý ki n c a chuyên gia v CĐR C p đ 1 ế ủ ề ấ ộ
Bi u đ 3.22ể ồ Ý ki n c a chuyên gia v CĐR C p đ 2 ế ủ ề ấ ộ
Bi u đ 3.23ể ồ Ý ki n c a chuyên gia v CĐR C p đ 3 ế ủ ề ấ ộ
Bi u đ 3.24ể ồ Ý ki n c a chuyên gia v CĐR C p đ 4 ế ủ ề ấ ộ
Bi u đ 3.25ể ồ Thông tin v trình đ h c v n ng ề ộ ọ ấ ườ ượ i đ c ph ng v n ỏ ấ
CĐR
Bi u đ 3.26ể ồ Ý ki n c a c a c quan tuy n d ng lao đ ng C p đ 1ế ủ ủ ơ ể ụ ộ ấ ộ
Bi u đ 3.27ể ồ Ý ki n c a c a c quan tuy n d ng lao đ ng C p đ 2ế ủ ủ ơ ể ụ ộ ấ ộ
Bi u đ 3.28ể ồ Ý ki n c a c quan tuy n d ng lao đ ng C p đ ế ủ ơ ể ụ ộ ấ ộ 3
Bi u đ 3.29ể ồ Ý ki n c a c a c quan tuy n d ng lao đ ng C p đ ế ủ ủ ơ ể ụ ộ ấ ộ
4
Bi u đ 3.30ể ồ K t qu tham gia khóa đào t o c a h c viên C p đ 1ế ả ạ ủ ọ ấ ộ
Bi u đ 3.31ể ồ K t qu tham gia khóa đào t o c a h c viên C p đ 2ế ả ạ ủ ọ ấ ộ
Trang 10TT N I DUNG BI U ĐỘ Ể Ồ TRANG
Bi u đ 3.32ể ồ K t qu tham gia khóa đào t o c a h c viên C p đ 3ế ả ạ ủ ọ ấ ộ
Bi u đ 3.33ể ồ K t qu tham gia khóa đào t o c a h c viên C p đ 4ế ả ạ ủ ọ ấ ộ
Bi u đ 3.34ể ồ Ý ki n v c u trúc, ki n th c chế ề ấ ế ứ ương trình C p đ 1ấ ộ
Bi u đ 3.35ể ồ Ý ki n v k năng c a chế ề ỹ ủ ương trình C p đ 1 ấ ộ
Bi u đ 3.36ể ồ Ý ki n v ki m tra, ph ng pháp t ch c th c hi n C p đ 1ế ề ể ươ ổ ứ ự ệ ấ ộ
Bi u đ 3.37ể ồ Ý ki n v c u trúc, ki n th c chế ề ấ ế ứ ương trình C p đ 2ấ ộ
Bi u đ 3.38ể ồ Ý ki n v k năng c a chế ề ỹ ủ ương trình C p đ 2 ấ ộ
Bi u đ 3.39ể ồ Ý ki n v ki m tra, ph ng pháp t ch c th c hi n C p đ 2ế ề ể ươ ổ ứ ự ệ ấ ộ
Bi u đ 3.40ể ồ Ý ki n v c u trúc, ki n th c c a chế ề ấ ế ứ ủ ương trình C p đ 3ấ ộ
Bi u đ 3.41ể ồ Ý ki n v k năng c a chế ề ỹ ủ ương trình C p đ 3 ấ ộ
Bi u đ 3.42ể ồ Ý ki n v ki m tra, ph ng pháp t ch c th c hi n C p đ 3ế ề ể ươ ổ ứ ự ệ ấ ộ
Bi u đ 3.43ể ồ Ý ki n v c u trúc, ki n th c c a chế ề ấ ế ứ ủ ương trình C p đ 4ấ ộ
Bi u đ 3.4ể ồ 4 Ý ki n v k năng c a chế ề ỹ ủ ương trình C p đ 4 ấ ộ
Bi u đ 3.4ể ồ 5 Ý ki n v ki m tra, ph ng pháp t ch c th c hi n C p đ 4ế ề ể ươ ổ ứ ự ệ ấ ộ
Bi u đ 3.4ể ồ 6 So sánh 4 c p c a chấ ủ ương trình v ý ki n ph n h i c a h cề ế ả ồ ủ ọ
S đ 2.1ơ ồ Quy trình l p phi u kh o sát c a đ tài ậ ế ả ủ ề
S đ 2.2ơ ồ Mô hình chương trình đào t o hạ ướng d n viên Aerobicẫ
Trang 11PH N M Đ UẦ Ở Ầ
Đ u t cho Th d c th thao là đ u t cho con ngầ ư ể ụ ể ầ ư ười, cho s phát tri n c a đ tự ể ủ ấ
nước. Tăng t l chi ngân sách nhà nỉ ệ ướ ưc, u tiên đ u t xây d ng c s v t ch t th d c,ầ ư ự ơ ở ậ ấ ể ụ
th thao và đào t o v n đ ng viên th thao thành tích cao; Đ ng th i phát huy các ngu nể ạ ậ ộ ể ồ ờ ồ
l c c a xã h i đ phát tri n Th d c th thao, phát huy m nh m vai trò c a các t ch cự ủ ộ ể ể ể ụ ể ạ ẽ ủ ổ ứ
xã h i trong qu n lý, đi u hành các ho t đ ng Th d c th thao. Đ c bi t trong giai đo nộ ả ề ạ ộ ể ụ ể ặ ệ ạ
g n đây, nhi m v đào t o ngu n nhân l c ngành không ng ng đầ ệ ụ ạ ồ ự ừ ược đ y m nh v i nhi uẩ ạ ớ ề
k ho ch và hình th c nh đào t o Đ i h c và Sau đ i h c đ i v i nhân l c ngành Vănế ạ ứ ư ạ ạ ọ ạ ọ ố ớ ự hóa, Th thao và Du l ch, đào t o nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v qu n lý cho cánể ị ạ ộ ệ ụ ả
b ngành qu n huy n, phộ ở ậ ệ ường xã
Aerobic (Th d c Nh p đi u) là hình th c t p luy n ph bi n, nó để ụ ị ệ ứ ậ ệ ổ ế ược xem là
phương pháp t p tuy t v i đ nâng cao s c kho cho m i ngậ ệ ờ ể ứ ẻ ọ ười. T “Aerobic” đừ ượ ử c s
d ng l n đ u tiên vào năm 1875 do Bác sĩ ngụ ầ ầ ười Pháp Pasteur gi i nghĩa r ng Oxy c n choả ằ ầ
cu c s ng t c là “Aerobic”. Theo g c Hy L p, t này mang nghĩa chính là “Oxy cho cu cộ ố ứ ố ạ ừ ộ
s ng” (Oxygen for life).ố
Nhu c u t p luy n Aerobic t i các phòng t p c a các câu l c b , các trung tâmầ ậ ệ ạ ậ ủ ạ ộ chăm sóc s c kh e là r t l n, đ c bi t t i các trứ ỏ ấ ớ ặ ệ ạ ường ph thông t nh ng trổ ừ ữ ường M mầ non, Ti u h c, Trung h c C s , Trung h c Ph thông, Trung h c Chuyên nghi p, Caoể ọ ọ ơ ở ọ ổ ọ ệ
đ ng và Đ i h c. Hi n nay theo th ng kê c a S Giáo d c và Đào t o TP. H Chí Minhẳ ạ ọ ệ ố ủ ở ụ ạ ồ [86] thì t i TP. H Chí Minh có kho ng 1830 trạ ồ ả ường M m non, Nhà tr , Nhóm tr côngầ ẻ ẻ
l p và t th c; 498 trậ ư ụ ường Ti u h c công l p và t th c; 259 trể ọ ậ ư ụ ường THCS và 188 trườ ngTHPT. Đ i đa s các trạ ố ường M m non, Ti u h c và THCS đ u có nhu c u t p luy nầ ể ọ ề ầ ậ ệ Aerobic.
Trường Đ i h c TDTT TP.HCM, là m t ngôi trạ ọ ộ ường đào t o trong lĩnh v c Thạ ự ể
d c th thao chuyên nghi p v i h n 40 năm phát tri n, m i năm nhà trụ ể ệ ớ ơ ể ỗ ường đào t o đạ ượ c
r t nhi u sinh viên Chính quy và V a làm v a h c. Bên c nh đó, cũng có r t nhi u trấ ề ừ ừ ọ ạ ấ ề ườ ngđào t o ra C nhân TDTT nh : ĐH S ph m TP.HCM, ĐH S ph m TDTT TP.HCM, ĐHạ ử ư ư ạ ư ạ
Qu c t H ng Bàng,…Tuy nhiên, đa s nh ng sinh viên t t nghi p v i tâm lý thố ế ồ ố ữ ố ệ ớ ường có
xu hướng tìm các trường Đ i h c, Cao đ ng, Trung h c chuyên nghi p, Trung h c Phạ ọ ẳ ọ ệ ọ ổ thông ho c v các S , ngành thu c lĩnh v c TDTT, r t hi m khi ch u đ ng l p gi ng d yặ ề ở ộ ự ấ ế ị ứ ớ ả ạ
t i các trạ ường M m non, Ti u h c. Do đó, lầ ể ọ ượng giáo viên v a th a và v a thi u. Th a làừ ừ ừ ế ừ
r t nhi u sinh viên ra trấ ề ường không có vi c làm, nh ng v a thi u là không có giáo viênệ ư ừ ế
gi ng d y t i các trả ạ ạ ường M m non và ti u h c.ầ ể ọ
Hi n nay, nhi m v gi ng d y này do l c lệ ệ ụ ả ạ ự ượng giáo viên thu c các Công ty tộ ư nhân, các Trung tâm t nhân và các CLB t nhân đ m nhi m, nh ng l c lư ư ả ệ ư ự ượng tham gia
gi ng d y thì v a y u v a thi u nghi p v chuyên môn, ch a đả ạ ừ ế ừ ế ệ ụ ư ược đào t o sâu… Đ cạ ặ
bi t là m t s ngệ ộ ố ười tham gia đ ng l p, nh ng ch a bao gi đứ ớ ư ư ờ ược tham d qua các l pự ớ chuyên môn, ch đỉ ược hướng d n m t ho c vài bài t p r i đ ng l p hẫ ộ ặ ậ ồ ứ ớ ướng d n gi ngẫ ả
d y, cho nên s nh hạ ẽ ả ưởng r t l n đ n ngấ ớ ế ườ ọi h c
Đây là m t m i hi m h a vô cùng to l n, vì s n ph m c a h t o ra là nh ng đ ngộ ố ể ọ ớ ả ẩ ủ ọ ạ ữ ộ tác, bài t p rèn luy n th ch t nh hậ ệ ể ấ ả ưởng tr c ti p đ n con ngự ế ế ười, mà l i là nh ng tr em.ạ ữ ẻ
Tr em là tẻ ương lai c a đ t nủ ấ ước v i c u trúc c th đang phát tri n r t nhanh và m nhớ ấ ơ ể ể ấ ạ
m , n u tác đ ng không đúng và chính xác s đ l i nh ng di ch ng, hay t n thẽ ế ộ ẽ ể ạ ữ ứ ổ ươ ng
Trang 12nghiêm tr ng đ n hình thái, ch c năng, cũng nh c quan v n đ ng c a c th , n u đó làọ ế ứ ư ơ ậ ộ ủ ơ ể ế
nh ng bài t p sai.ữ ậ
B n thân tham gia góp ý và gi ng d y m t s ti t trong chả ả ạ ộ ố ế ương trình đào t oạ
hướng d n viên Aerobic t i m t s trung tâm, câu l c b , H i Aerobic TP.HCM c a Liênẫ ạ ộ ố ạ ộ ộ ủ đoàn Th d c TP.HCM và đ c bi t là Liên đoàn Th d c Vi t Nam, nh ng ch a th y cóể ụ ặ ệ ể ụ ệ ư ư ấ
m t đ n v chuyên môn nào, t ch c chộ ơ ị ổ ứ ương trình h c t p cho m t l p h c cho h c viênọ ậ ộ ớ ọ ọ
m t cách đ y đ và chính xác. Cho nên, c n ph i có m t n i đ ng t ch c m t chộ ầ ủ ầ ả ộ ơ ứ ổ ứ ộ ươ ngtrình các l p h c đ h c viên đớ ọ ể ọ ược tham gia nâng cao ki n th c, nh ng ph i đ m b o ki nế ứ ư ả ả ả ế
th c, đúng ch c năng và ph i đ m b o tính khoa h c.ứ ứ ả ả ả ọ
Liên đoàn Th d c Vi t Nam cũng có ph i h p v i B Giáo d c và Đào t o m cácể ụ ệ ố ợ ớ ộ ụ ạ ở
l p b i dớ ồ ưỡng môn Aerobic cho các t nh, thành trỉ ước các k H i kh e Phù Đ ng toànỳ ộ ỏ ổ
qu c, nh ng v i th i gian quá ng n, tài li u đ n gi n, ngố ư ớ ờ ắ ệ ơ ả ười tham d thì không ph i làự ả
nh ng giáo viên, hu n luy n các đ i, cho nên hi u qu không cao. H i Aerobic TP.HCMữ ấ ệ ộ ệ ả ộ thu c liên đoàn Th d c TP.HCM cũng thộ ể ụ ường m các l p đào t o hở ớ ạ ướng d n viên mônẫ Aerobic, nh ng ch đào t o v chuyên môn k năng gi ng d y, thi u nh ng ph n ki nư ỉ ạ ề ỹ ả ạ ế ữ ầ ế
th c lý lu n, phứ ậ ương pháp gi ng d y c b n và n n t ng dành cho các giáo viên gi ng d yả ạ ơ ả ề ả ả ạ môn Aerobic. T ch c này không đ ch c năng pháp lý đào t o các l p h c cho các cá nhânổ ứ ủ ứ ạ ớ ọ ngoài t nh. ỉ
Trường Đ i h c TDTT TP. H Chí Minh có đ ch c năng và quy n h n trong vi cạ ọ ồ ủ ứ ề ạ ệ
t ch c các l p h c mang tính nghi p v chuyên môn cao, đ m b o tính pháp lý theo quyổ ứ ớ ọ ệ ụ ả ả
đ nh c a Nhà nị ủ ước. Cho nên, vi c xây d ng chệ ự ương trình đào t o và ph i h p t ch c cácạ ố ợ ổ ứ
l p b i dớ ồ ưỡng nghi p v chuyên môn có trình đ cao, là m t vi c h t s c d dàng nh ngệ ụ ộ ộ ệ ế ứ ễ ư mang l i hi u qu cao trong xã h i. ạ ệ ả ộ
T nh ng v n đ trên chúng tôi ch n hừ ữ ấ ề ọ ướng nghiên c u: ứ “Xây d ng chự ương trình đào t o hạ ướng d n viên Aerobic t i trẫ ạ ường Đ i h c Th d c Th thao TP. H Chíạ ọ ể ụ ể ồ Minh”.
Th d c Th Thao TP. H Chí Minh. Có th ng d ng vào trong công tác đào t o Hu ngể ụ ể ồ ể ứ ụ ạ ớ
d n viên môn Aerobic cho Liên đoàn Th d c TP. H Chí Minh và Liên đoàn Th d c Vi tẫ ể ụ ồ ể ụ ệ Nam
M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
1. Đánh giá th c tr ng nhu c u h c t p và công tác gi ng d y môn Aerobic t i cácự ạ ầ ọ ậ ả ạ ạ
trường h c, câu l c b trên đ a bàn TP. H Chí Minh và m t s t nh phía Nam Vi t Nam.ọ ạ ộ ị ồ ộ ố ỉ ệ
2. Xây d ng và ng d ng các chự ứ ụ ương trình đào t o hạ ướng d n viên môn Aerobicẫ
t i trạ ường Đ i h c Th d c Th Thao TP. H Chí Minh.ạ ọ ể ụ ể ồ
3. Đánh giá hi u qu chệ ả ương trình đào t o hạ ướng d n viên môn Aerobic c aẫ ủ
Trường ĐH TDTT TP. H Chí Minh.ồ
Gi thuy t khoa h c c a đ tài:ả ế ọ ủ ề
Không có s khác bi t v nhu c u tham gia t p luy n gi a các đ i tự ệ ề ầ ậ ệ ữ ố ượng môn
Aerobic (Câu l c b , M m non, Ti u h c, THCS, ) ạ ộ ầ ể ọ ; v ch t lề ấ ượng đào t o gi a các đ iạ ữ ố
Trang 13ch ng trình gi ng d y và phân c p h ng d n viên.ươ ả ạ ấ ướ ẫ
Có s hài lòng c a các hự ủ ướng d n viên Aerobic sau khi tham gia chẫ ương trình h cọ
c a t ng C p đ và s hài lòng c a các nhà qu n lý có h c viên tham gia chủ ừ ấ ộ ự ủ ả ọ ương trình đào
t o Hạ ướng d n viên Aerobic ẫ
CHƯƠNG 1
T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
I 1.1. Khái quát s hình thành và phát tri n môn Aerobicự ể :
II 1.1.1. L ch s phát tri n môn Aerobic th gi i: ị ử ể ế ớ
T th i Hy L p c đ i, môn Th d c đ c xem là m t trong nh ng môn th thao đ uừ ờ ạ ổ ạ ể ụ ượ ộ ữ ể ầ tiên trong các k Đ i h i Olympic c đ i. Lúc b y gi , đã có các bài t p Th d c, các bài t pỳ ạ ộ ổ ạ ấ ờ ậ ể ụ ậ
nh y múa nh m giúp con ng i nâng cao th ch t, đã có r t nhi u các h th ng bài t p ra đ iả ằ ườ ể ấ ấ ề ệ ố ậ ờ
và phát tri n cùng v i s phát tri n xã h i.ể ớ ự ể ộ
Th t ra t th i c đ i đã có các đi u nh y và các bài t p Th d c, lúc b y giậ ừ ờ ổ ạ ệ ả ậ ể ụ ấ ờ
đượ ức ng d ng đ phát tri n c th , t o t th c th ngay ng n, kho đ p, uy n chuy nụ ể ể ơ ể ạ ư ế ơ ể ắ ẻ ẹ ể ể trong các bước đi và các c đ ng trong cu c s ng hàng ngày. Ngoài ra các bài t p đó cònử ộ ộ ố ậ giúp cho vi c phát tri n các t ch t nh : s c nhanh, s c m nh, s c b n và s khéo léo.[69]ệ ể ố ấ ư ứ ứ ạ ứ ề ự
D n d n theo th i gian và s ti n b c a khoa h c, v i thành t u ngày càng r c r và sầ ầ ờ ự ế ộ ủ ọ ớ ự ự ỡ ự
ng d ng nh ng thành t u c a khoa h c vào chuyên môn nên Th d c ngày càng đ c xã h i chú
ý nhi u h n. Đ n cu i th k XIX đ u th k XX, đã có nhi u h th ng Th d c khác nhauề ơ ế ố ế ỷ ầ ế ỷ ề ệ ố ể ụ
đ c thành l p nh : H th ng Th d c c a Đ c, c a Th y Đi n và nhi u nhà Th d c l n nhượ ậ ư ệ ố ể ụ ủ ứ ủ ụ ể ề ể ụ ớ ư Spinda, Miulera, Canđôva Trong h th ng các bài t p này đ u không chú ý đ n ph n , h đ cệ ố ậ ề ế ụ ữ ọ ượ
ch d n nh ng bài t p nh nam gi i mà không tính toán đ n s khác nhau v tâm, sinh lý gi a namỉ ẫ ữ ậ ư ớ ế ự ề ữ
và n [56]ữ
Aerobic là hình th c t p luy n ph bi n, nó đứ ậ ệ ổ ế ược xem là phương pháp t p tuy tậ ệ
v i đ nâng cao s c kho cho m i ngờ ể ứ ẻ ọ ười. T “Aerobic” đừ ược s d ng l n đ u tiên vàoử ụ ầ ầ năm 1875 do Bác sĩ người Pháp Pasteur gi i nghĩa r ng Oxy c n cho cu c s ng t c làả ằ ầ ộ ố ứ
“Aerobic”. Theo g c Hy l p, t này mang nghĩa chính là “Oxy cho cu c s ng” (Oxygen forố ạ ừ ộ ố life).[39]
Ch mãi đ n nh ng năm 20 và 30 c a th k XX Zenebvactebin (Giennépvastabin)ỉ ế ữ ủ ế ỷ
và ngườ ế ụi k t c c a mình là Becemencendir (Ngủ ười M ) dỹ ướ ải nh hưởng c a h th ngủ ệ ố
Th d c Th y Đi n và h th ng Z. Đemenhi c a Pháp, đã hình thành và đ a ra các phể ụ ụ ể ệ ố ủ ư ươ ngpháp t o đi u ki n phát tri n t i u t th , v đ p trong dáng đi và c đ ng c a ngạ ề ệ ể ố ư ư ế ẻ ẹ ử ộ ủ ườ i
ph n M t trong nh ng nh hụ ữ ộ ữ ả ưởng l n nh t cho s phát tri n c a Th d c c a giaiớ ấ ự ể ủ ể ụ ủ
đo n này là h th ng c a Fran – Dencap. Ông đã c g ng đ a ra m i liên h nh t đ nhạ ệ ố ủ ố ắ ư ố ệ ấ ị
gi a n i đau kh c a con ngữ ỗ ổ ủ ười, s ch u đ ng và tính hài hự ị ự ước đ gi m nh nó. Chínhể ả ẹ công vi c đó c a ông và đ ng nghi p đã giúp cho vi c đ t c s c a lý lu n di n t , thệ ủ ồ ệ ệ ặ ơ ở ủ ậ ễ ả ể
hi n tình c m qua hành đ ng c a môn múa Ballet và k ch câm. Đây chính là n n t ng c aệ ả ộ ủ ị ề ả ủ
vi c sáng l p ra m t hệ ậ ộ ướng m i trong Th d c đó là Aerobic. [57]ớ ể ụ
Trang 14Đ c bi t sau chi n tranh Th gi i th hai, cu c s ng xã h i c a nhi u nặ ệ ế ế ớ ứ ộ ố ộ ủ ề ước trở nên x u đi r t nhi u và nhi m v đấ ấ ề ệ ụ ược đ t ra lúc đó là làm sao có các bài t p Th d cặ ậ ể ụ ngoài vi c nâng cao th ch t c a con ngệ ể ấ ủ ười, còn giúp con người gi i t a đả ỏ ược các n iỗ
bu n phi n, căng th ng trong cu c s ng thồ ề ẳ ộ ố ường ngày
Các nhà chuyên môn Th d c c a các nể ụ ủ ước Châu Âu đã th nghi m đ a âm nh cử ệ ư ạ
l ng vào làm nh c n n cho các bài t p Th d c và đã nhanh chóng đi đ n nh ng thànhồ ạ ề ậ ể ụ ế ữ công, được công chúng yêu thích và t p luy n r ng rãi. ậ ệ ộ
Sau nhi u tranh lu n, đ n kho ng 10 năm đ u c a th k XX, Aerobic b t đ u phátề ậ ế ả ầ ủ ế ỷ ắ ầ tri n chính th ng v i s giúp đ c a âm nh c và mang đ y tính ngh thu t. Aerobic ể ố ớ ự ỡ ủ ạ ầ ệ ậ ở
nh ng nữ ước khác nhau, có nh ng tên g i cũng khác nhau nh : Th d c – Jazz, Th d c –ữ ọ ư ể ụ ể ụ Pop, Th d c – m t, Th d c – làm g n ngể ụ ố ể ụ ọ ười, môn Th d c múa hay đ n gi n làể ụ ơ ả Aerobic. M t trong nh ng nhi m v chính c a Aerobic, là làm cho ngộ ữ ệ ụ ủ ườ ậi t p kh e m nhỏ ạ nhanh nh n và ho t bát h n. Nh ng năm 60 th k XX, Kenneth H.Cooper b t đ u t pẹ ạ ơ ữ ế ỷ ắ ầ ậ luy n cho các nhóm sinh viên… đ n năm 1968 l i m r ng thêm cho 1 s khác. Năm 1970,ệ ế ạ ở ộ ố Jacki Sorensen vi t cu n sách mang tên “ế ố Ch ươ ng trình t p luy n vũ đi u Aerobic ậ ệ ệ ” trên cơ
s t Kenneth H.Cooper. Đây là chở ừ ương trình dùng nh ng bài t p t Canađa, ho t đ ng v iữ ậ ừ ạ ộ ớ
âm nh c và gi i thi u m t vài bạ ớ ệ ộ ước nh y hi n đ i, và đó là nh ng l p đ u tiên ch dànhả ệ ạ ữ ớ ầ ỉ cho n [40]ữ
Sau đó M , Phyllis C.Jacobson phát tri n phở ỹ ể ương pháp t p luy n m i v i tên g iậ ệ ớ ớ ọ
là “Hooked on Aerobic” nh p đ c a bài ch m và v a. V i s c i ti n này Aerobic đã trị ộ ủ ậ ừ ớ ự ả ế ở thành n i dung t p luy n theo hình th c l p. Không ch có tác d ng v rèn luy n s c kh e,ộ ậ ệ ứ ớ ỉ ụ ề ệ ứ ỏ
nó còn có tác d ng rõ v gi m cân và săn ch c c b p. Châu Âu Monica Beckman làụ ề ả ắ ơ ắ Ở
nh ng ngữ ườ ầi đ u tiên m l p d y có k t h p v i các bở ớ ạ ế ợ ớ ước nh y Jazz.[39]ả
Trong phong trào đó là, bà Jane Fonda là m t trong nh ng ngộ ữ ười có công lao r t l nấ ớ
v i vi c qu ng bá môn Aerobic trên phớ ệ ả ương ti n thông tin đ i chúng. Lúc đ u, bà Janeệ ạ ầ Fonda ch nghe nh c và ghép nh ng đ ng tác Th d c và nh y múa vào kh p v i âm nh c.ỉ ạ ữ ộ ể ụ ả ớ ớ ạ Sau đó, bà d n d n hình thành nh ng bài t p v i nh c, bà đã c p t c m nh ng l p t pầ ầ ữ ậ ớ ạ ấ ố ở ữ ớ ậ luy n Aerobic cho thanh niên nh ng câu l c b , lúc đ u bà không thu ti n. D n d n,ệ ở ữ ạ ộ ầ ề ầ ầ Aerobic đã tr thành m t nhu c u c n thi t đ i v i ph n Châu Âu và cho t i nay,ở ộ ầ ầ ế ố ớ ụ ữ ớ Aerobic đã phát tri n r ng kh p các qu c gia trên hành tinh chúng ta đ u t p luy n nh ngể ộ ắ ố ề ậ ệ ữ bài t p này. Bà đã đ a ra chậ ư ương trình t p Aerobic trong cu n sách và băng video c a mình.ậ ố ủ Thành công l n ti p theo nh ng năm 80 là l n đ u tiên quy đ nh v cu c thi Aerobic đãớ ế ở ữ ầ ầ ị ề ộ
được gi i thi u. C s c a các bớ ệ ơ ở ủ ước nh y Aerobic là các bả ước nh y Jack, ch ng s p và đáả ố ấ lăng cao, cu c thi đ n gi n nh v y độ ơ ả ư ậ ượ ổc t ch c l n đ u tiên t i M vào 1985. Sau đóứ ầ ầ ạ ỹ
m t s qu c gia khác nh Canađa, Nh t B n, Brazil cũng b t đ u t ch c thi Aerobic c aộ ố ố ư ậ ả ắ ầ ổ ứ ủ
qu c gia và qu c t [40]ố ố ế
Aerobic là môn thi pha tr n, b i nó bao g m các chuy n đ ng nh nhi u ho t đ ngộ ở ồ ể ộ ư ề ạ ộ
th thao khác nh Jack và nh y hi n đ i, Th d c d ng c , Th d c nhào l n, tuy v y nóể ư ả ệ ạ ể ụ ụ ụ ể ụ ộ ậ
đã có b n s c riêng c a mình. ả ắ ủ
Năm 1994, FIG đã công nh n Aerobic là m t môn thi đ u m i c a gia đình Th d cậ ộ ấ ớ ủ ể ụ
và đã m l p b i dở ớ ồ ưỡng cho Tr ng tài – Hu n luy n viên; cũng trong năm này, Gi i Vôọ ấ ệ ả
đ ch Sport Aerobic Th gi i l n th I đã đị ế ớ ầ ứ ượ ổc t ch c t i Pháp. Đ n cu i năm 2006, đ uứ ạ ế ố ầ năm 2007 môn Sport Aerobic được Liên đoàn Th d c Th gi i (FIG) đ i tên là Aerobicể ụ ế ớ ổ Gymnastic.[95]
Hàng năm các gi i Vô đ ch th gi i môn Aerobic luôn đả ị ế ớ ượ ổc t ch c, bên c nh đóứ ạ các gi i châu l c và các khu v c trên toàn th gi i luôn thả ụ ự ế ớ ường xuyên đượ ổc t ch c.ứ
Trang 15Aerobic luôn là môn n m trong h th ng thi đ u c a các gi i th gi i nh : Suzuki Cup,ằ ệ ố ấ ủ ả ế ớ ư Indoor Games, World Games và môn Aerobic đang ph n đ u đ a vào thi đ u chính th cấ ấ ư ấ ứ
c a Olympic.ủ [95]
III 1.1.2. S phát tri n môn Aerobic t i Vi t Nam: ự ể ạ ệ
Năm 1984 trong đ t t p hu n v Th d c Ngh thu t t i TP. H Chí Minh,ợ ậ ấ ề ể ụ ệ ậ ạ ồ chuyên gia người Bungary đã gi i thi u v lo i hình t p luy n Th d c m i đang th nhớ ệ ề ạ ậ ệ ể ụ ớ ị hành t i M đã gi i thi u khái quát và 1 s d ng đ ng tác c th Ti p sau đó, thông quaạ ỹ ớ ệ ố ạ ộ ụ ể ế sách báo và băng hình g i v t M m t s hu n luy n viên, giáo viên Th d c (ử ề ừ ỹ ộ ố ấ ệ ể ụ Bà
Hu nh th Lài – Nhà thi u nhi Thành ph , bà Tr nh Trang Thanh – Qu n 1, ông Tr n Vi t ỳ ị ế ố ị ậ ầ ệ Hoàng – HLV Th d c Nhào l n ể ụ ộ …) đã tìm hi u và ti n hành t ch c t p luy n môn nàyể ế ổ ứ ậ ệ
v i tên g i Th d c nh p đi u. (Tài li u l p Hớ ọ ể ụ ị ệ ệ ớ ướng d n viên Aerobic năm 1999). [39]ẫ
Các th y cô, sau khi nghiên c u n i dung và chầ ứ ộ ương trình t p luy n, đã t ch cậ ệ ổ ứ
l p t p hu n đ gi i thi u và hớ ậ ấ ể ớ ệ ướng d n môn m i cho phong trào t p luy n t i TP.HCMẫ ớ ậ ệ ạ nói riêng và các t nh thành lân c n nh : Bình Dỉ ậ ư ương, Đ ng Nai, Ti n Giang, Vũng Tàu,…ồ ề Phong trào t p luy n Aerobic đã đậ ệ ược phát tri n r t m nh trong nh ng năm sau đó và để ấ ạ ữ ượ c
t ch c H i thi hàng năm. Các t nh thành khác cũng t ch c t p luy n và thi đ u nh Hàổ ứ ộ ỉ ổ ứ ậ ệ ấ ư
N i, Ti n Giang… Bài thi giai đo n đó là nh ng bài t p g m nh ng đ ng tác Th d c k tộ ề ạ ữ ậ ồ ữ ộ ể ụ ế
h p âm nh c hi n đ i th i b y gi , g m các giai đi u Cha cha cha, Bebop, Model Talking,ợ ạ ệ ạ ờ ấ ờ ồ ệ
…[39]
Trong giai đo n này, m t s qu n n i thành đạ ộ ố ậ ộ ược đ u t m nh m , các VĐVầ ư ạ ẽ
Qu n 1 trong TP.HCM đậ ược ti p c n v i hình th c t p luy n và thi đ u t p m i doế ậ ớ ứ ậ ệ ấ ậ ớ chuyên gia Pháp Mr.Cao Minh Hùng (Vi t Ki u – H ng ba gi i Vô đ ch Th gi i l n đ uệ ề ạ ả ị ế ớ ầ ầ tiên t i Pháp), tr c ti p hu n luy n.ạ ự ế ấ ệ
Tháng 12 năm 1994, l n đ u tiên đ i tuy n Sport Aerobic đã đầ ầ ộ ể ược thành l p g mậ ồ các thành viên 1 HLV (H a M Ý) và các VĐV (ứ ỹ Đ Th Thu Nhi, Nguy n Th Thanh Hi n, ỗ ị ễ ị ề
Lê Thùy An và Ph m Th H ng Trang ạ ị ồ ) v i bài nh c “ớ ạ Cái Tr ng C m ố ơ ” tham d gi i Vô đ chự ả ị
th gi i l n th nh t t ch c t i Pháp, tuy không đ t đế ớ ầ ứ ấ ổ ứ ạ ạ ược th h ng nh ng cũng đã gâyứ ạ ư
b t ng và đấ ờ ược gi i chuyên môn đánh giá cao v trình đ và phong cách trình di n c aớ ề ộ ễ ủ các VĐV Vi t Nam l n đ u tiên t i gi i Th gi i v i m t môn Th thao hoàn toàn m iệ ầ ầ ạ ả ế ớ ớ ộ ể ớ trên th gi i. Đây là s c g ng, đóng góp l n c a ông Tr n Thanh Ng – Nguyên Giámế ớ ự ố ắ ớ ủ ầ ữ
đ c Trung tâm TDTT Qu n 1 TP.HCM, đây cũng chính là cái nôi đ phát tri n phong tràoố ậ ể ể môn Aerobic tai Vi t Nam. [39]ệ
Tháng 7/1995 T i gi i vô đ ch Th gi i “SUZUKI WORLD CUP” T i Nh t B nạ ả ị ế ớ ạ ậ ả
do HLV Tr n Vi t Hoàng và các VĐV Bùi Hu nh Qu c Th ng, Vũ Đi n An, Trầ ệ ỳ ố ắ ề ương Huy Văn tham gia v i thành tích th h ng 10 th gi i. Đây là bớ ứ ạ ế ớ ước ngo c l n đ kh ng đ nhặ ớ ể ẳ ị trình đ VĐV Vi t Nam trên đ u trộ ệ ấ ường Qu c t ố ế
Năm 1996, Liên đoàn Th d c TP.HCM đã t ch c gi i Vô đ ch Sport Aerobic l n đ uể ụ ổ ứ ả ị ầ ầ tiên và đã thu hút r t nhi u v n đ ng viên c a các t nh và các qu n huy n TP.HCM tham gia ti pấ ề ậ ộ ủ ỉ ậ ệ ế theo nh ng năm sau đó gi i v n th ng xuyên đ c t ch c hàng năm v i hai h th ng gi iữ ả ẫ ườ ượ ổ ứ ớ ệ ố ả Aerobic đ ng đ i và Sport Aerobic.ồ ộ
Trong th i gian này, T ng c c Th d c Th thao đã in và ban hành lu t Sportờ ổ ụ ể ụ ể ậ Aerobic chu k I t năm 1994 1998. Ti p theo các năm sau B môn Th d c – U banỳ ừ ế ộ ể ụ ỷ TDTT Vi t Nam cũng thệ ường xuyên c p nh t lu t Sport Aerobic theo chu k (4 năm), m iậ ậ ậ ỳ ờ chuyên gia c a FIG hủ ướng d n b i dẫ ồ ưỡng và t p hu n cho cán b , hu n luy n viênậ ấ ộ ấ ệ Aerobic Vi t Nam.[41]ệ
Trang 16 Tháng 7/1997 đ i tuy n Vi t Nam x p h ng th 5 (trong 40 qu c gia tham d )ộ ể ệ ế ạ ứ ố ự trên th gi i v đ ng đ i (3 ngế ớ ề ồ ộ ười) do HLV Tr n Vi t Hoàng hầ ệ ướng d n v i các VĐV:ẫ ớ
Vũ Đi n An, Bùi Hu nh Qu c Th ng, Di p Tu n Cề ỳ ố ắ ệ ấ ường, Ph m Th H ng Trang t i gi iạ ị ồ ạ ả
Vô đ ch th gi i môn Sport Aerobic l n th IV t ch c t i thành ph Perth c a Australiaị ế ớ ầ ứ ổ ứ ạ ố ủ năm 1997.
T nh ng năm 1999, B môn Th d c – U ban TDTT Vi t Nam cũng thừ ữ ộ ể ụ ỷ ệ ườ ngxuyên m i chuyên gia c a FIG sang m l p b i dờ ủ ở ớ ồ ưỡng và t p hu n cho cán b , hu n luy nậ ấ ộ ấ ệ viên c a Vi t Nam t i câu l c b Phan Đình Phùng qu n 3. Các chuyên gia ngủ ệ ạ ạ ộ ậ ười Pháp đã
hướng d n và gi ng d y phẫ ả ạ ương pháp hu n luy n môn Sport Aerobics trong 7 ngày. H nấ ệ ơ
100 hu n luy n viên c a các t nh thành trong c nấ ệ ủ ỉ ả ước v t p trung h c t p.ề ậ ọ ậ
T nh ng năm 2000, phong trào t p luy n môn Sport Aerobic đã phát tri n r ng kh p cừ ữ ậ ệ ể ộ ắ ả
n c, m t s t nh thành b t đ u tham gia nh : Hà N i, Bà R a – Vũng Tàu, Đ ng Nai, H i Phòng,ướ ộ ố ỉ ắ ầ ư ộ ị ồ ả Khánh Hòa, Phú Yên, Trà Vinh, Ti n Giang,…ề
Trong xu th h i nh p, khi FIG ban hành b Lu t m i, thì B môn Th d c –ế ộ ậ ộ ậ ớ ộ ể ụ UBTDTT Vi t Nam đã d ch và ban hành đ áp d ng cho các cu c thi Sport Aerobics Vi tệ ị ể ụ ộ ở ệ Nam. Đ u năm 2000, B lu t Sport Aerobics chu k 2001 – 2004 đã đầ ộ ậ ỳ ược B môn Th d cộ ể ụ – U ban TDTT Vi t Nam d ch sang ti ng Vi t gi i thi u và ban hành, cũng chính năm nàyỷ ệ ị ế ệ ớ ệ
l p h c tr ng tài theo đúng lu t Qu c t [71]ớ ọ ọ ậ ố ế
T nh ng năm 2000 đ n 2002, đ i tuy n Sport Aerobic Vi t Nam tham gia gi iừ ữ ế ộ ể ệ ả
Vô đ ch Sport Aerobic th gi i t i các nị ế ớ ạ ước: Đ c, Ý, Nga,… nh ng ch a đ t đứ ư ư ạ ược thành tích cao
Tháng 07 năm 2000 đ i tuy n Sport Aerobic Vi t Nam t i Gi i Sport Aerobic Vô đ chộ ể ệ ạ ả ị Đông Nam Á l n 1 t i Indonesia các v n đ ng viên Vi t Nam đã giành đ c nhi u thành tích:ầ ạ ậ ộ ệ ượ ề
Tr nh H ng Thanh (HCV đ n n ), Di p Tu n C ng – Tr nh H ng Thanh (HCB đôi nam n ),ị ồ ơ ữ ệ ấ ườ ị ồ ữ Nguy n T n Thành (HCV Đ n nam), Ph m Th H ng Trang – Thái Anh Tu n – Nguy n T nễ ấ ơ ạ ị ồ ấ ễ ấ Thành (HCV ba ng i). ườ
B t đ u t nh ng năm 2000, H i Aerobic TP.HCM tr c thu c Liên đoàn Th d cắ ầ ừ ữ ộ ự ộ ể ụ TP.HCM ph i h p v i S TDTT TP.HCM thố ợ ớ ở ường xuyên t ch c các gi i Aerobic dành choổ ứ ả
h c sinh vào tháng 03 hàng năm, Gi i Aerobic thi u nhi vào ngày 01 tháng 06 hàng năm vàọ ả ế
gi i Vô đ ch Aerobic và Sport Aerobic vào tháng 08 hàng năm.ả ị
Năm 2001, l p tr ng tài Qu c t môn Sport Aerobic đ u tiên đớ ọ ố ế ầ ượ ổc t ch c t i Thứ ạ ủ
đô Hà N i, Vi t Nam. Đây là l n đ u tiên, nh ng tr ng tài chuyên nghi p môn Sportộ ệ ầ ầ ữ ọ ệ Aerobic c a Vi t Nam đủ ệ ược ch ng nh n đ ng c p qu c t : bà Nguy n Kim Lan, bàứ ậ ẳ ấ ố ế ễ Nguy n Thanh Mai, bà Phan Thanh Liên, bà Phan Thanh Lan, bà Nguy n Th C m Vân, bàễ ễ ị ẩ Nguy n Th Thanh Thúy, bà Dễ ị ương Xuân Trang, bà Bùi Th Ng c Bích, bà Nguy n Anhị ọ ễ Minh, bà Nguy n Ngô H ng Đào, ông Nguy n Tri Khanh, ông Nguy n Trung Kiên,…ễ ồ ễ ễ
Năm 2002, môn Sport Aerobic chính th c đ a vào h th ng các môn thi đ u c aứ ư ệ ố ấ ủ
Đ i h i Th d c th thao toàn qu c và Gi i vô đ ch Sport Aerobic Đ i h i Th d c thạ ộ ể ụ ể ố ả ị ạ ộ ể ụ ể thao toàn qu c l n IV đố ầ ượ ổc t ch c t i Nhà hát B n Thành, qu n I TP.HCM v i các đ n vứ ạ ế ậ ớ ơ ị tham gia: Hà N i, Bà R a – Vũng Tàu, Trà Vinh, TP.HCM. [85]ộ ị
Trong gi i Đ i h i Th d c Th thao Đông Nam Á (ả ạ ộ ể ụ ể Sea Game) l n th 22 tầ ứ ổ
ch c t i Vi t Nam tháng 12 năm 2003, đây là l n đ u tiên môn Sport Aerobic đứ ạ ệ ầ ầ ược đ a vàoư thi đ u trong Đ i h i. Đ i tuy n Sport Aerobic g m các hu n luy n viên: Tr n Vi tấ ạ ộ ộ ể ồ ấ ệ ầ ệ Hoàng, Nguy n Th Tuy t Mai và chuyên gia ngễ ị ế ười Bulgaria là cô Tina v i thành tích x pớ ế
nh t toàn đoàn 3 HCV, 1 HCB trong b 4 huy chấ ộ ương: Đ n n Tr nh H ng Thanh (HCV),ơ ữ ị ồ Mai Bích Lâm (HCB), Đ n nam: Tr n Minh Khôi (HCB), Đôi nam – n : Nguy n T nơ ầ ữ ễ ấ
Trang 17C m I: H i Phòng; C m II: Hu ; C m III: Lâm Đ ng; C m IV: Đ ng Tháp. Có 11 đ n vụ ả ụ ế ụ ồ ụ ồ ơ ị tham gia thi bài l a tu i c p III t i vòng chung k t Hu TP. H Chí Minh cái nôi c aứ ổ ấ ạ ế ở ế ồ ủ phong trào đã đ ng nh t toàn đoàn v i 3 HCV – 1 HCB, th nhì là Th a Thiên Hu v i 3ứ ấ ớ ứ ừ ế ớ HCV – 1 HCĐ. Sau khi t ch c thành công chổ ứ ương trình thi đ u môn Aerobic t i H i kh eấ ạ ộ ỏ Phù Đ ng l n VI. B Giáo d c và Đào t o đã duy trì thi đ u môn Aerobic t i các k H iổ ầ ộ ụ ạ ấ ạ ỳ ộ
kh e Phù Đ ng toàn qu c ti p theo: L n VII năm 2008 t i Phú Th , l n VIII năm 2012 t iỏ ổ ố ế ầ ạ ọ ầ ạ
C n Th , l n IX năm 2016 t i Ngh An. [88]ầ ơ ầ ạ ệ
Tuy nhiên, trong th i gian g n đây thành tích c a các VĐV Vi t Nam đã không cònờ ầ ủ ệ duy trì được thành tích đã đ t đạ ược trước đây:
+ Trong gi i Đ i h i Th d c Th thao Đông Nam Á (Sea Game) l n th 23 tả ạ ộ ể ụ ể ầ ứ ổ
ch c t i Philippin tháng 11 năm 2005. Đ i tuy n Sport Aerobic ch đ t HCB và HCĐ. ứ ạ ộ ể ỉ ạ
+ Trong gi i Đ i h i Th d c Th thao Đông Nam Á (Sea Game) l n th 25 tả ạ ộ ể ụ ể ầ ứ ổ
ch c t i Thái Lan tháng 12 năm 2007. Đ i tuy n Aerobic Gymnastics (các VĐV thu c đ nứ ạ ộ ể ộ ơ
v H i Phòng) ch đ t duy nh t 1HCV còn l i HCB và HCĐ. [95]ị ả ỉ ạ ấ ạ
Thành tích thi đ u c a các v n đ ng viên đ i tuy n Aerobic b gi m sút là doấ ủ ậ ộ ộ ể ị ả
chương trình đào t o các tuy n tr không đáp ng đạ ế ẻ ứ ược thành tích và thi u h n l c lế ẳ ự ượ ng
k th a. Trình đ c a các hu n luy n viên trong giai đo n này còn thi u và y u nh ngế ừ ộ ủ ấ ệ ạ ế ế ữ
phương pháp hu n luy n hi n đ i, không đấ ệ ệ ạ ược thường xuyên c p nh t và h c h iậ ậ ọ ỏ
chương trình hu n luy n c a qu c t ấ ệ ủ ố ế
1.1.3 Đ c đi m v môn Aerobic ặ ể ề :
* Khái ni m môn Aerobic ệ :[40]
Aerobic là m t h th ng các bài t p th d c độ ệ ố ậ ể ụ ược ch n l c, sáng t o và phân đ nhọ ọ ạ ị
v m c đ t p luy n phù h p v i âm nh c và th c hi n trong m t ch đ nh t đ nh,ề ứ ộ ậ ệ ợ ớ ạ ự ệ ộ ế ộ ấ ị
nh m t p luy n phát tri n s c ch u đ ng c a ngằ ậ ệ ể ứ ị ự ủ ườ ậi t p.
* Đ c đi m môn Aerobic ặ ể :
Môn Aerobic là m t trong nh ng lo i hình c a môn Th d c cho nên đ c đi mộ ữ ạ ủ ể ụ ặ ể chung c a môn Aerobic cũng g n gi ng v i đ c đi m môn Th d c, đó là có th hìnhủ ầ ố ớ ặ ể ể ụ ể thành t ng bừ ước, có phân bi t và ch n l c t ng m t và t ng ph n h p thành đ ng tácệ ọ ọ ừ ặ ừ ầ ợ ộ (phương hướng, biên đ , t c đ , l c, nh p đ , nh p đi u và cách th c ph i h p đ ngộ ố ộ ự ị ộ ị ệ ứ ố ợ ộ tác, )
Đ c đi m quan tr ng c a Aerobic là kh năng tác đ ng có ch n l c và riêng bi tặ ể ọ ủ ả ộ ọ ọ ệ
đ n c u trúc và ch c năng c th C th là, có th tác đ ng không nh ng đ n t ng nhómế ấ ứ ơ ể ụ ể ể ộ ữ ế ừ
c , mà c đ i v i t ng m t riêng bi t trong tr ng thái ho t đ ng c a c nh : phát l c, thơ ả ố ớ ừ ặ ệ ạ ạ ộ ủ ơ ư ự ả
l ng, kéo giãn c a c , Nh đó Aerobic có th s d ng đ phát tri n th l c chung, chu nỏ ủ ơ ờ ể ử ụ ể ể ể ự ẩ
b chuyên bi t cho m t s ho t đ ng mang tính ch t ngành ngh riêng bi t, cũng nh đị ệ ộ ố ạ ộ ấ ề ệ ư ể
kh c ph c m t cách có hi u qu nh ng khuy t t t trong s phát tri n c a các c quan v nắ ụ ộ ệ ả ữ ế ậ ự ể ủ ơ ậ
đ ng.ộ
Nh ng đ c đi m v phữ ặ ể ề ương pháp gi ng d y c a Aerobic nh : S tác đ ng toànả ạ ủ ư ự ộ
di n lên c th ngệ ơ ể ườ ậi t p, s s d ng r ng rãi các đ ng tác khác nhau, kh năng đi uự ử ụ ộ ộ ả ề
ch nh chính xác lỉ ượng v n đ ng, kh năng tác đ ng có l a ch n lên các h th ng c quanậ ộ ả ộ ự ọ ệ ố ơ
và b ph n c th khác nhau, tùy thu c vào nhi m v giáo d c, có th thay đ i phộ ậ ơ ể ộ ệ ụ ụ ể ổ ươ ng
Trang 18pháp th c hi n bài t p, kh năng k t h p v i nh c đ m, kh năng quy đ nh ch t ch quáự ệ ậ ả ế ợ ớ ạ ệ ả ị ặ ẽ trình s ph m. ư ạ [39]
* Tác d ng c b n c a môn Aerobic ụ ơ ả ủ :
Giúp tim ho t đ ng có năng su t t t và kh e m nh h n, ki m soát đạ ộ ấ ố ỏ ạ ơ ể ược tr ngọ
lượng c a c th , làm tăng các t bào h ng c u, t o đi u ki n cho oxy l u thông cung c pủ ơ ể ế ồ ầ ạ ề ệ ư ấ
d ng phân t nh ch t béo và cacbohydrat bên trong c b p làm tăng s c b n c ạ ử ư ấ ơ ắ ứ ề ở ơ [40]
* Phân lo i bài t p Aerobic ạ ậ :
Aerobic đ ượ c chia theo các ch c năng khác nh ứ ư:
ch n thấ ương c a c quan v n đ ng (ủ ơ ậ ộ kh p, thoái hóa ớ …).[42]
+ Các d ng Aerobic có th đ c ti n hành trong nhà, ngoài tr i ho c d i n cạ ể ượ ế ờ ặ ướ ướ
+ Bài t p Aerobic có th th c hi n các t th khác nhau nh đ ng, ng i, qu , n m.ậ ể ự ệ ở ư ế ư ứ ồ ỳ ằ Ngoài ra có th t p v i các d ng c khác nhau nh (gh , bóng, t , g y, b c). ể ậ ớ ụ ụ ư ế ạ ậ ụ
Aerobic đ ng đ i dùng cho thi đ u phong trào, đ ồ ộ ấ ượ c chia theo l a tu i nh sau: ứ ổ ư
+ Dành cho nhi đ ng (l a tu i t 4 đ n 6 tu i)ồ ứ ổ ừ ế ổ
+ Dành cho thi u nhi (t 7 đ n 11 tu i)ế ừ ế ổ
+ Dành cho thi u niên (t 12 đ n 17 tu i)ế ừ ế ổ
+ Dành cho thanh niên (t 18 tu i tr lên)ừ ổ ở
Aerobic đ ng đ i thi đ u H i kh e Phù Đ ng dành cho h c sinh:ồ ộ ấ ộ ỏ ổ ọ
+ Dành cho thi u nhi (t 7 đ n 9 tu i)ế ừ ế ổ
+ Dành cho thi u nhi (t 9 đ n 11 tu i)ế ừ ế ổ
+ Dành cho thi u niên (t 12 đ n 15 tu i)ế ừ ế ổ
+ Dành cho thanh niên (t 16 đ n 18 tu i) ừ ế ổ [39]
Aerobic Gymnastics thi đ u đ nh cao dành cho các gi i chuyên ấ ỉ ả nghi p c a qu c gia, khu v c, châu l c và qu c t : ệ ủ ố ự ụ ố ế g m các n i ồ ộ dung: đ n nam, đ n n , đôi nam n , nhóm 3 ng ơ ơ ữ ữ ườ i, nhóm 5 ng ườ i, Aerobic Dance và Aerobic Step (8 ng ườ i); đ ượ c phân chia thành các nhóm tu i nh sau: ổ ư
Trang 19+ L a tu i Phát tri n qu c gia (t 7 đ n 9 tu i) ứ ổ ể ố ừ ế ổ
+ L a tu i Nhóm I (t 9 đ n 11 tu i) ứ ổ ừ ế ổ
+ L a tu i Nhóm II (t 12 đ n 14 tu i) ứ ổ ừ ế ổ
+ L a tu i Nhóm III (t 15 đ n 17 tu i) ứ ổ ừ ế ổ
+ Nhóm thanh niên (trên 18 tu i) [73] ổ
IV 1.2. Ngu n nhân l c, vai trò c a ngu n nhân l c:ồ ự ủ ồ ự
V 1.2.1. Khái ni m ngu n nhân l c: ệ ồ ự
Ti p c n d a trên kh năng lao đ ng c a con ngế ậ ự ả ộ ủ ười: Ngu n nhân l c bao g m t tồ ự ồ ấ
c nh ng ngả ữ ười có c th phát tri n bình thơ ể ể ường có kh năng lao đ ng.ả ộ
Ti p c n d a vào kh năng lao đ ng và gi i h n tu i lao đ ng: Ngu n nhân l cế ậ ự ả ộ ớ ạ ổ ộ ồ ự bao g m t t c nh ng ngồ ấ ả ữ ườ ừ ủi t đ 15 tu i tr lên, có kh năng lao đ ng không k đ nổ ở ả ộ ể ế
tr ng thái có vi c làm hay không có vi c làm.ạ ệ ệ
Ti p c n theo cách hi u c a các nhà kinh t : Ngu n nhân l c là t ng th nh ngế ậ ể ủ ế ồ ự ổ ể ữ
ti m năng c a con ngề ủ ườ ủi c a m t qu c gia có trong m t th i k nh t đ nh. Ti m năng đóộ ố ộ ờ ỳ ấ ị ề bao g m t ng hòa năng l c v th l c, trí l c, nhân cách c a con ngồ ổ ự ề ể ự ự ủ ười đáp ng m t cứ ộ ơ
c u do n n kinh t xã h i đòi h i (v s lấ ề ế ộ ỏ ề ố ượng, ch t lấ ượng và c c u). [27]ơ ấ
Nh v y, khi nghiên c u v ngu n nhân l c không ch xem xét v m t s lư ậ ứ ề ồ ự ỉ ề ặ ố ượng mà
ph i xem xét c v m t ch t lả ả ề ặ ấ ượng ngu n nhân l c bao g m s c kh e, trình đ h c v n,ồ ự ồ ứ ỏ ộ ọ ấ trình đ chuyên môn lành ngh , năng l c, ph m ch t và thái đ lao đ ng c a cá nhân ngộ ề ự ẩ ấ ộ ộ ủ ườ ilao đ ng, cũng nh ph i xem xét c v m t c c u ngu n nhân l c. Trong đó ngành Thộ ư ả ả ề ặ ơ ấ ồ ự ể
d c th thao (TDTT) cũng không ngo i l , ch t lụ ể ạ ệ ấ ượng ngu n nhân l c c a ngành TDTTồ ự ủ còn ph thu c vào c c u đ i ngũ ch ch t, trình đ , năng l c t ch c và qu n lý, khụ ộ ơ ấ ộ ủ ố ộ ự ổ ứ ả ả năng ph i h p đ th c hi n các m c tiêu đ t ra. [26]ố ợ ể ự ệ ụ ặ
VI 1.2.2. Khái ni m v qu n lý ngu n nhân l c ệ ề ả ồ ự
“Qu n lý ngu n nhân l c là tìm m i cách t o thu n l i cho m i ngả ồ ự ọ ạ ậ ợ ọ ười trong tổ
ch c hoàn thành t t các m c tiêu chi n lứ ố ụ ế ược và các k ho ch c a t ch c, tăng cế ạ ủ ổ ứ ườ ng
c ng hi n c a m i ngố ế ủ ọ ười theo hướng phù h p v i chi n lợ ớ ế ược c a t ch c, đ o đ c và xãủ ổ ứ ạ ứ
h i”. [26]ộ
C p đ vi mô t ch c đây là: t , khu, phòng ban, đ n v , doanh nghi p. Và các
ho t đ ng qu n lý ngu n nhân l c c p đ này bao g m các ho t đ ng tuy n m tuy nạ ộ ả ồ ự ở ấ ộ ồ ạ ộ ể ộ ể
ch n, b trí l c lao đ ng trong t ch c, t ch c đào t o và phát tri n lao đ ng… nh mọ ố ự ộ ổ ứ ổ ứ ạ ể ộ ằ
đ m b o m t l c lả ả ộ ự ượng lao đ ng đáp ng độ ứ ược yêu c u công vi c c a t ch c c v m tầ ệ ủ ổ ứ ả ề ặ
c a xã h i.ủ ộ
Trang 20Nh v y, qu n lý ngu n nhân l c là m t quá trình ph i đư ậ ả ồ ự ộ ả ược xem xét trong m iố quan h không th tách r i gi a các quá trình: Phát tri n ngu n nhân l c, phân b ngu nệ ể ờ ữ ể ồ ự ố ồ nhân l c và s d ng ngu n nhân l c. TDTT cũng gi ng nh các ngu n l c khác, s lự ử ụ ồ ự ố ư ồ ự ố ượ ng
và đ c bi t là ch t lặ ệ ấ ượng ngu n nhân l c đóng vai trò h t s c quan tr ng trong vi c phátồ ự ế ứ ọ ệ tri n TDTT và t o nên nh ng thành tích th thao. [26]ể ạ ữ ể
VII 1.2.3. Vai trò c a ngu n nhân l c: ủ ồ ự
Ngày nay, khi vai trò c a ngu n nhân l c đang ngày càng đ c th a nh n nh m t y uủ ồ ự ượ ừ ậ ư ộ ế
t quan tr ng bên c nh v n và công ngh cho m i s tăng tr ng thì m t trong nh ng yêu c uố ọ ạ ố ệ ọ ự ưở ộ ữ ầ
đ hoà nh p vào n n kinh t khu v c cũng nh th gi i, là ph i có đ c m t ngu n nhân l c cóể ậ ề ế ự ư ế ớ ả ượ ộ ồ ự
đ s c đáp ng đ c nh ng yêu c u c a trình đ phát tri n c a khu v c, c a th gi i, c a th iủ ứ ứ ượ ữ ầ ủ ộ ể ủ ự ủ ế ớ ủ ờ
đ i. Ngu n nhân l c là m t trong nh ng y u t quan tr ng, quy t đ nh s thành công hay khôngạ ồ ự ộ ữ ế ố ọ ế ị ự thành công trong phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia. Ð phát tri n ngu n nhân l c c n th cể ế ộ ủ ố ể ể ồ ự ầ ự
hi n nhi u bi n pháp khác nhau, trong đó có vi c nghiên c u đào t o, đánh giá ngu n nhân l cệ ề ệ ệ ứ ạ ồ ự
v i các n i dung nh ch t l ng, c c u, k t qu làm vi c tu theo m c đích, yêu c u màớ ộ ư ấ ượ ơ ấ ế ả ệ ỳ ụ ầ
vi c đào t o, đánh giá ph i đáp ng. ệ ạ ả ứ
Tóm l i, khi tham gia vào các quá trình phát tri n kinh t xã h i, con ngạ ể ế ộ ười đóng vai trò ch đ ng, là ch th sáng t o và chi ph i toàn b quá trình đó, hủ ộ ủ ể ạ ố ộ ướng nó t i m cớ ụ tiêu nh t đ nh. Vì v y, ngu n nhân l c nói chung và ngu n nhân l c c a ngành TDTT nóiấ ị ậ ồ ự ồ ự ủ riêng không ch đ n thu n là s lỉ ơ ầ ố ượng lao đ ng đã có và s có, mà nó còn ph i bao g mộ ẽ ả ồ
m t t ng th các y u t th l c, trí l c, k năng làm vi c, thái đ và phong cách làmộ ổ ể ế ố ể ự ự ỹ ệ ộ
vi c T t c các y u t đó, ngày nay đ u thu c v ch t lệ ấ ả ế ố ề ộ ề ấ ượng ngu n nhân l c và đồ ự ượ cđánh giá là m t ch tiêu t ng h p là văn hoá lao đ ng.[28]ộ ỉ ổ ợ ộ
VIII 1.3. C s lý lu n v công tác đào t o:ơ ở ậ ề ạ
IX 1.3.1. Khái ni m ch ng trình đào t o: ệ ươ ạ
Có r t nhi u cách hi u khác nhau v khái ni m ch ấ ề ể ề ệ ươ ng trình đào t o: ạ Theo t đi n Giáo d c h c, khái ni m ch ừ ể ụ ọ ệ ươ ng trình đào t o đ ạ ượ c hi u ể là: “Văn b n chính th c quy đ nh m c đích, m c tiêu, yêu c u, n i dung ki n ả ứ ị ụ ụ ầ ộ ế
th c và k năng, c u trúc t ng th các b môn, k ho ch lên l p và th c t p ứ ỹ ấ ổ ể ộ ế ạ ớ ự ậ theo t ng năm h c, t l gi a các b môn, gi a lý thuy t và th c hành, quy ừ ọ ỷ ệ ữ ộ ữ ế ự
đ nh ph ị ươ ng th c, ph ứ ươ ng pháp, ph ươ ng ti n, c s v t ch t, ch ng ch và ệ ơ ở ậ ấ ứ ỉ văn b ng t t nghi p c a c s giáo d c và đào t o”. [68] ằ ố ệ ủ ơ ở ụ ạ
Trang 21Theo Wentling trong công trình c a tác gi Harvey (1993): “ủ ả Ch ươ ng trình đào t o là ạ
m t b n thi t k t ng th cho m t ho t đ ng đào t o (khoá đào t o) cho bi t toàn b n i ộ ả ế ế ổ ể ộ ạ ộ ạ ạ ế ộ ộ dung c n đào t o, ch rõ nh ng gì có th trông đ i ng ầ ạ ỉ ữ ể ợ ở ườ ọ i h c sau khoá đào t o, phác ạ
th o ra quy trình c n thi t đ th c hi n n i dung đào t o, các ph ả ầ ế ể ự ệ ộ ạ ươ ng pháp đào t o và ạ cách th c ki m tra,đánh giá k t qu h c t p và t t c nh ng cái đó đ ứ ể ế ả ọ ậ ấ ả ữ ượ c s p x p theo ắ ế
Cách đánh giá k t qu đào t o.ế ả ạ
Theo PGS.TS Lê Đ c Ng c thì “ ứ ọ Ch ươ ng trình đào t o là m t văn b n ạ ộ ả pháp qui v k ho ch t ch c đào t o m t văn b ng, bao g m: m c tiêu đào ề ế ạ ổ ứ ạ ộ ằ ồ ụ
t o; n i dung và yêu c u b t bu c, t ch n hay tu ý, phân b th i l ạ ộ ầ ắ ộ ự ọ ỳ ố ờ ượ ng
c a các môn h c; k ho ch th c hi n ch ủ ọ ế ạ ự ệ ươ ng trình và đi u ki n xét c p văn ề ệ ấ
b ng ằ ”. [46]
GS.TS Tr n Bá Hoành cho r ng: Ch ầ ằ ươ ng trình đào t o ph n ánh m i ạ ả ố quan h t ệ ươ ng tác gi a các thành ph n c u trúc c a quá trình đào t o: m c ữ ầ ấ ủ ạ ụ tiêu, n i dung, ph ộ ươ ng pháp, ph ươ ng ti n, t ch c, đánh giá, trong đó m i ệ ổ ứ ố quan h gi a m c tiêu n i dung ph ệ ữ ụ ộ ươ ng pháp là c t lõi. Ch ố ươ ng trình đào
t o h ạ ướ ng v quá trình đào t o di n ra t i c s đào t o ( ề ạ ễ ạ ơ ở ạ l p h c, phòng thí ớ ọ nghi m ệ ) ch không ph i là b n thi t k n i dung đào t o. Ch ứ ả ả ế ế ộ ạ ươ ng trình đào
t o quan tâm, không ch ho t đ ng d y mà đ c bi t quan tâm đ n s n ph m ạ ỉ ạ ộ ạ ặ ệ ế ả ẩ đào t o. Văn b n ch ạ ả ươ ng trình đào t o ch a đ ng nh ng thông tin c n thi t ạ ứ ự ữ ầ ế
v m c tiêu, n i dung đào t o, ph ề ụ ộ ạ ươ ng pháp t ch c ho t đ ng d y và h c, ổ ứ ạ ộ ạ ọ các ph ươ ng ti n thi t b đ ti n hành đào t o, các hình th c và tiêu chí đánh ệ ế ị ể ế ạ ứ giá k t qu đào t o.[34] ế ả ạ
M t s khái ni m c a các nhà khoa h c khác cho r ng:ộ ố ệ ủ ọ ằ
Trang 22h c, nh ng y u t c a c m c tiêu và ph ọ ữ ế ố ủ ả ụ ươ ng ti n c a khoá h c ệ ủ ọ ". [28]
Chương trình đào tạo là một trình t ự dưới dạng văn bản của các kinh nghiệm học tập được tạo ra với mục đích phát triển kiến thức cho các học viên. Việc thiết k ế các chương trình giảng dạy là hướng trực tiếp đến mục tiêu, qua đó, kinh nghiệm học tập có
th để ược hướng dẫn và kết qu ả học tập theo mong đợi được đưa ra nhằm đảm bảo kiến thức của học viên được phát triển phù hợp với khóa học c ụ th ể [16]
Nh v y chư ậ ương trình đào t o hay chạ ương trình gi ng d y không ch ph n ánh n iả ạ ỉ ả ộ dung đào t o mà là m t văn b n hay b n thi t k th hi n t ng th các thành ph n c aạ ộ ả ả ế ế ể ệ ổ ể ầ ủ quá trình đào t o, đi u ki n, cách th c, quy trình t ch c, đánh giá các ho t đ ng đào t oạ ề ệ ứ ổ ứ ạ ộ ạ
đ đ t để ạ ược m c tiêu đào t o.ụ ạ
X 1.3.2. Phân lo i ch ng trình đào t o: ạ ươ ạ
a. Chương trình đào t o.ạ
Là lo i ch ng trình đào t o mà c u trúc, n i dung c b n đ c xây d ng hay thi t kạ ươ ạ ấ ộ ơ ả ượ ự ế ế
ch y u t các môn h c theo các lĩnh v c khoa h c t nhiên, xã h i và k thu t ngh nghi p.ủ ế ừ ọ ự ọ ự ộ ỹ ậ ề ệ Thông th ng các ch ng trình môn h c s d ng theo h c năm h c (niên ch ) giáo d c phườ ươ ọ ử ụ ọ ọ ế ở ụ ổ thông là theo các l p trong t ng b c, c p h c và giáo d c ngh nghi p, giáo d c đ i h c làớ ừ ậ ấ ọ ở ụ ề ệ ụ ạ ọ theo t ng năm đào t o. [54]ừ ạ
b. Chương trình Module
M t trong nh ng phộ ữ ương hướng đáng chú ý trong quá trình nghiên c u phát tri nứ ể
chương trình đào t o là nghiên c u thi t k các chạ ứ ế ế ương trình đào t o theo Module. Hay nóiạ cách khác là chương trình đào t o đạ ược xác l p trên c s l a ch n và t h p các Moduleậ ơ ở ự ọ ổ ợ đào t o. Module là m t đ n v h c t p tr n v n trong đó t h p các ki n th c, k năng liênạ ộ ơ ị ọ ậ ọ ẹ ổ ợ ế ứ ỹ quan cùng các ch d n, quy trình c th đ t o ra m t năng l c chuyên môn nh t đ nh. [48]ỉ ẫ ụ ể ể ạ ộ ự ấ ị
Có nhi u ki u thi t k Module. Có ki u Module c l n b c đ i h c v i th iề ể ế ế ể ỡ ớ ở ậ ạ ọ ớ ờ
lượng kho ng 300 ti t h c bao g m m t s môn h c liên quan v i m t hả ế ọ ồ ộ ố ọ ớ ộ ướng khoa h cọ nào đó c v lý thuy t và th c nghi m, k t thúc Module đả ề ế ự ệ ế ược đánh giá b ng m t k thiằ ộ ỳ
v i nhi u môn thi: thi vi t, v n đáp, thi th c t p. Sinh viên thi đ t k t qu đớ ề ế ấ ự ậ ạ ế ả ược c p m tấ ộ
ch ng ch cho modul tứ ỉ ương ng. M t chứ ộ ương trình đào t o C nhân bao g m 56 Moduleạ ử ồ
Trang 23l n. Cũng có lo i chớ ạ ương trình Module k năng hành ngh (MES). Chỹ ề ương trình đào t oạ theo MES được thi t k bao g m nhi u Module tế ế ồ ề ương đ i đ c l p hố ộ ậ ướng t i m c tiêu sauớ ụ
m i Module ngỗ ườ ọi h c có kh năng (năng l c) th c hi n đả ự ự ệ ược công vi c c th nào đó.ệ ụ ể
Tu thu c và nhu c u, kh năng c a ngỳ ộ ầ ả ủ ườ ọi h c và đi u ki n c a c s đào t o mà chề ệ ủ ơ ở ạ ươ ngtrình được thi t k m m d o, linh ho t v i nhi u phế ế ề ẻ ạ ớ ề ương án t h p các Module khácổ ợ nhau. K t thúc m t Module ngế ộ ười h c đọ ược c p m t ch ng ch hay tín ch hoàn thànhấ ộ ứ ỉ ỉ Module đó. [77]
Module có tính đ c l p tộ ậ ương đ i và do đó t o kh năng thi t k các chố ạ ả ế ế ương trình đào t o m m d o và có tính linh ho t cao. V i quan đi m đào t o theo năng l c th c hi nạ ề ẻ ạ ớ ể ạ ự ự ệ Module h c t p trong chọ ậ ương trình đào t o k năng hành ngh có các đ c đi m sau:ạ ỹ ề ặ ể
Hướng vào m c tiêu th c hi n/th c hành t o cho h c viên có đụ ự ệ ự ạ ọ ược kh năng, năngả
l c th c hi n công vi c (hay năng l c hành ngh ) sau khi hoàn thành Module tự ự ệ ệ ự ề ương ng.ứ
Bao quát tr n v n m t v n đ , th hi n tính đ c l p tọ ẹ ộ ấ ề ể ệ ộ ậ ương đ i c a t ng Moduleố ủ ừ trong chương trình đào t o và gi i quy t m t v n đ trong lao đ ng ngh nghi p. Tíchạ ả ế ộ ấ ề ộ ề ệ
h p n i dung lý thuy t và th c hành trong m t Module, gi a lý thuy t chuyên môn và th cợ ộ ế ự ộ ữ ế ự hành ngh theo các công vi c. ề ệ
Đào t o theo nh p đ ngạ ị ộ ườ ọi h c. Th hi n kh năng cá nhân hoá ngể ệ ả ườ ọi h c trong quá trình đào t o. Ngạ ườ ọi h c có th l a ch n kh i lể ự ọ ố ượng, t c đ h c t p theo nguy nố ộ ọ ậ ệ
XI 1.3.3. Khái ni m đào t o: ệ ạ
Đào t o đạ ược hi u là các ho t đ ng h c t p nh m giúp cho ngể ạ ộ ọ ậ ằ ười lao đ ng có thộ ể
th c hi n hi u qu h n ch c năng nhi m v c a mình.ự ệ ệ ả ơ ứ ệ ụ ủ
Đào t o con ngạ ười, là quá trình nâng cao năng l c c a con ngự ủ ườ ề ặi v m t th l c, tríể ự
l c, tâm l c đ ng th i phân b , s d ng và phát huy có hi u qu nh t năng l c c a ngu nự ự ồ ờ ổ ử ụ ệ ả ấ ự ủ ồ nhân l c đ phát tri n đ t nự ể ể ấ ước. [28]
Đào t o là quá trình h c t p, làm cho ng i lao đ ng có th th c hi n đ c ch c năng,ạ ọ ậ ườ ộ ể ự ệ ượ ứ nhi m v có hi u qu h n trong công tác c a h , nh m m ra cho các cá nhân nh ng công vi c,ệ ụ ệ ả ơ ủ ọ ằ ở ữ ệ
c h i m i d a trên nh ngơ ộ ớ ự ữ đ nh h ng t ng lai c a t ch c.ị ướ ươ ủ ổ ứ
Trang 24Đào t o là nh ng ho t đ ng h c t p đạ ữ ạ ộ ọ ậ ược di n ra trong th i gian ng n h n nh mễ ờ ắ ạ ằ cung c p cho ngấ ười lao đ ng nh ng ki n th c, k năng chuyên sâu h n v công vi c hi nộ ữ ế ứ ỹ ơ ề ệ ệ
t i, c ng c và b sung nh ng ki n th c và k năng, trình đ chuyên môn còn thi u h tạ ủ ố ổ ữ ế ứ ỹ ộ ế ụ
c a ngủ ười lao đ ng. Đó là các ho t đ ng h c t p nh m nâng cao ki n th c, trình đ , kộ ạ ộ ọ ậ ằ ế ứ ộ ỹ năng c a ngủ ười lao đ ng đ th c hi n có hi u qu h n công vi c hi n t i. [35]ộ ể ự ệ ệ ả ơ ệ ệ ạ
“Đào t o là quá trình cung c p các k năng c th cho các m c tiêu c th ạ ấ ỹ ụ ể ụ ụ ể”. Hay
hi u theo cách khác: “ể Đào t o là nh ng c g ng c a t ch c đ ạ ữ ố ắ ủ ổ ứ ượ c đ a ra nh m thay đ i ư ằ ổ hành vi và thái đ c a nhân viên đ đáp ng các yêu c u v hi u qu c a công vi c ộ ủ ể ứ ầ ề ệ ả ủ ệ ”.
Đào t o là m t quá trình có h th ng nh m nuôi d ng vi c tích lũy các k năng, nh ngạ ộ ệ ố ằ ưỡ ệ ỹ ữ quy t c, hành vi hay thái đ d n đ n s t ng x ng t t h n gi a nh ng đ c đi m c a nhân viênắ ộ ẫ ế ự ươ ứ ố ơ ữ ữ ặ ể ủ
và yêu c u c a công vi c đ c th hi n qua các m t:ầ ủ ệ ượ ể ệ ặ
Tr ng tâm c a đào t o là công vi c t ng lai và phát tri n công vi c t ng lai.ọ ủ ạ ệ ươ ể ệ ươ
Ph m vi đào t o là cá nhân, nhóm và t ch c.ạ ạ ổ ứ
M c tiêu là kh c ph c các v n đ hi n t i và chu n b cho s thay đ i.ụ ắ ụ ấ ề ệ ạ ẩ ị ự ổ
S tham gia là b t bu c ho c t nguy n.ự ắ ộ ặ ự ệ
Đào t o là m t n l c c a t ch c đ thúc đ y vi c h c t p v nh ng ki n th c,ạ ộ ỗ ự ủ ổ ứ ể ẩ ệ ọ ậ ề ữ ế ứ
k năng, thái đ và hành vi liên quan đ n công vi c.ỹ ộ ế ệ
Giúp t ch c ho t đ ng v i hi u su t cao h n.ổ ứ ạ ộ ớ ệ ấ ơ
Nh m nâng cao năng su t c a ngằ ấ ủ ười lao đ ngộ
Đượ ử ục s d ng đ làm phù h p v i nh ng thay đ i trong t ch c. [37]ể ợ ớ ữ ổ ổ ứ
XII 1.3.4. Đ c đi m c a công tác đào t o, phát tri n ngu n nhân l c: ặ ể ủ ạ ể ồ ự
Đào t o, phát tri n ngu n nhân l c theo nghĩa r ng đạ ể ồ ự ộ ược hi u là m t lo i ho tể ộ ạ ạ
đ ng có t ch c độ ổ ứ ược đi u khi n trong m t th i gian xác đ nh nh m đem đ n s thay đ iề ể ộ ờ ị ằ ế ự ổ
v trình đ , k năng và thái đ c a ngề ộ ỹ ộ ủ ười lao đ ng đ i v i công vi c c a h Công tác đàoộ ố ớ ệ ủ ọ
t o, phát tri n ngu n nhân l c đạ ể ồ ự ược ph n ánh qua 3 ho t đ ng: đào t o, giáo d c và phátả ạ ộ ạ ụ tri n.[8]ể
Đào t o ạ : là quá trình h c t p làm ngọ ậ ười lao đ ng có th th c hi n độ ể ự ệ ược ch c năng,ứ nhi m v có hi u qu h n trong công tác c a h ệ ụ ệ ả ơ ủ ọ
Đào t o ngh ạ ề: là t ng h p nh ng ho t đ ng c n thi t cho phép ngổ ợ ữ ạ ộ ầ ế ười lao đ ng cóộ
nh ng ki n th c và k năng th c hành nh t đ nh đ ti n hành m t ngh c th trongữ ế ứ ỹ ự ấ ị ể ế ộ ề ụ ể doanh nghi p và xã h i. [6]ệ ộ
Trang 25Đào t o ng d ng ạ ứ ụ : là th c hi n chự ệ ương trình đào t o phù h p đ ti p thu ng d ngạ ợ ể ế ứ ụ
ti n b khoa h c k thu t và ti p nh n chuy n giao công ngh khoa h c m i, đi u hànhế ộ ọ ỹ ậ ế ậ ể ệ ọ ớ ề
s n xu t kinh doanh. Theo yêu c u c a m t lĩnh v c ho c m t chuyên ngành c th [9]ả ấ ầ ủ ộ ự ặ ộ ụ ể
Đào t o chuy n lo i ạ ể ạ : là th c hi n m t ch ng trình đào t o phù h p cho các đ i t ngự ệ ộ ươ ạ ợ ố ượ
đ chuy n sang qu n lý khai thác s d ng trang thi t b theo dây chuy n công ngh m i trên cể ể ả ử ụ ế ị ề ệ ớ ơ
s đã đ c đào t o c b n v các chuyên ngành đó.ở ượ ạ ơ ả ề
Đào t o nâng cao ạ : là th c hi n ch ng trình đào t o nâng cao trình đ chuyên môn choự ệ ươ ạ ộ các đ i t ng b c ho c C p đ v chuyên ngành đ c đào t o. [7]ố ượ ở ậ ặ ấ ộ ề ượ ạ
Giáo d c ụ : là quá trình h c t p chu n b con ngọ ậ ẩ ị ười cho tương lai đ ngể ười đó chuy n sang công vi c m i trong m t th i gian thích h p. [5]ể ệ ớ ộ ờ ợ
Phát tri n ể : là lo i ho t đ ng h c t p nh ng v t xa ph m vi làm vi c tr c m t c aạ ạ ộ ọ ậ ư ượ ạ ệ ướ ắ ủ
ng i lao đ ng nh m m ra cho h nh ng công vi c d a trên đ nh h ng t ng lai c a t ch cườ ộ ằ ở ọ ữ ệ ự ị ướ ươ ủ ổ ứ
ho c phát tri n kh năng ngh nghi p c a ng i lao đ ng.[30]ặ ể ả ề ệ ủ ườ ộ
XIII 1.4. M c tiêu, tác d ng c a công tác đào t o:ụ ụ ủ ạ
XIV 1.4.1. M c tiêu đào t o nh m phát tri n ngu n nhân l c: ụ ạ ằ ể ồ ự
S d ng t i đa ngu n nhân l c có và nâng cao tính hi u qu c a t ch c là m cử ụ ố ồ ự ệ ả ủ ổ ứ ụ tiêu c a đào t o – phát tri n ngu n nhân l c. Thông qua đào t o ngủ ạ ể ồ ự ạ ười lao đ ng hi u rõộ ể
h n v công vi c, n m v ng h n v ngh nghi p, th c hiên ch c năng nhi m v c aơ ề ệ ắ ữ ơ ề ề ệ ự ứ ệ ụ ủ mình m t cách t giác và t t h n cũng nh kh năng thích ng c a h v i công vi c trongộ ự ố ơ ư ả ứ ủ ọ ớ ệ
tương lai.[12]
Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c trong m t t ch c là v n đ ph c t p. Các tạ ể ồ ự ộ ổ ứ ấ ề ứ ạ ổ
ch c có các hình th c ho t đ ng đào t o phát tri n khác nhau, nh ng nhìn chung cácứ ứ ạ ộ ạ ể ư
chương trình đào t o, phát tri n đ u có đ nh hạ ể ề ị ướng chung v m c tiêu. [13]ề ụ
Đ nh h ị ướ ng cho ng ườ ượ i đ c đào t o ạ : nh m cung c p và ch d n v nh ng ki nằ ấ ỉ ẫ ề ữ ế
th c m i.ứ ớ
Phát tri n k năng ể ỹ : có r t nhi u công vi c c n s d ng nh ng k năng m i, do đóấ ề ệ ầ ử ụ ữ ỹ ớ
nh ng ngữ ười lao đ ng c n đ t độ ầ ạ ược k năng m i khi công ngh thay đ i hay c ng vi cỹ ớ ệ ổ ộ ệ
ph c t p h n.ứ ạ ơ
L a ch n mô hình đào t o an toàn nh t tránh các tình hu ng x u x y ra và tuânự ọ ạ ấ ố ấ ả
th m t s n i quy đ ra.ủ ộ ố ộ ề
Trang b v chuyên môn k thu t ị ề ỹ ậ : tránh s l i th i trong chuyên môn ngh nghi p.ự ỗ ờ ề ệ
Vì cùng v i s ti n b c a khoa h c k thu t, ngớ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ười lao đ ng có chuyên môn k thu t c nộ ỹ ậ ầ
được đào t o l i theo t ng th i k [74]ạ ạ ừ ờ ỳ
Trang 26XV 1.4.2. Tác d ng c a công tác đào t o: ụ ủ ạ
Ho t đ ng đào t o – phát tri n ngu n nhân l c có vai trò quan tr ng, tác d ng r t toạ ộ ạ ể ồ ự ọ ụ ấ
l n đ i v i n n kinh t xã h i nói chung cũng nh đ i v i các doanh nghi p t ch c vàớ ố ớ ề ế ộ ư ố ớ ệ ổ ứ
người lao đ ng nói riêng.ộ
+ Đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ : đào t o đạ ược xem nh m t y u t c b n nh m đáp ngư ộ ế ố ơ ả ằ ứ các m c tiêu chi n lụ ế ượ ủ ổc c a t ch c. Gi đây, ch t lứ ờ ấ ượng nhân viên đã tr thành m t trongở ộ
nh ng l i th c nh tranh quan tr ng c a doanh nghi p. Nó giúp các doanh nghi p gi iữ ợ ế ạ ọ ủ ệ ệ ả quy t đế ược các v n đ t ch c, chu n b đ i ngũ cán b qu n lý, chuyên môn k c n vàấ ề ổ ứ ẩ ị ộ ộ ả ề ậ giúp ch doanh nghi p phát tri n, thích ng k p th i v i s thay đ i c a xã h i. Quá trìnhệ ể ứ ị ờ ớ ự ổ ủ ộ đào t o – phát tri n ngu n nhân l c thành công s mang l i l i ích sau:ạ ể ồ ự ẽ ạ ợ
1) Nâng cao năng su t lao đ ng, hi u qu th c hi n công vi c.ấ ộ ệ ả ự ệ ệ
2) Nâng cao ch t lấ ượng th c hi n công vi c.ự ệ ệ
3) Gi m b t s giám sát vì khi ngả ớ ự ười lao đ ng độ ược đào t o h có th t giám sátạ ọ ể ự
được
4) T o thái đ tán thành và h p tác trong lao đ ng.ạ ộ ợ ộ
5) Gi m b t đả ớ ược các tai n n trong lao đ ng vì nhi u tai n n x y ra là do nh ngạ ộ ề ạ ả ữ
h n ch c a con ngạ ế ủ ườ ơi h n là do nh ng h n ch c a trang thi t b , máy móc hay nh ngữ ạ ế ủ ế ị ữ
h n ch v đi u ki n làm vi c.ạ ế ề ề ệ ệ
6) Nâng cao tính năng đ ng, n đ nh c a t ch c và đ m b o gi v ng hi u quộ ổ ị ủ ổ ứ ả ả ữ ữ ệ ả
ho t đ ng c a doanh nghi p, ngay c khi thi u nh ng ngạ ộ ủ ệ ả ế ữ ười ch ch t quan tr ng do cóủ ố ọ ngu n nhân l c đào t o d tr ồ ự ạ ự ữ
+ Đ i v i ng i lao đ ng ố ớ ườ ộ : giúp cho ng i lao đ ng c p nh t các k năng, ki n th cườ ộ ậ ậ ỹ ế ứ
m i, áp d ng thành công các thay đ i v công ngh , k thu t. Nh có đào t o và phát tri n màớ ụ ổ ề ệ ỹ ậ ờ ạ ể
ng i lao đ ng tránh đ c s đào th i trong quá trình phát tri n c a t ch c và xã h i. Đàoườ ộ ượ ự ả ể ủ ổ ứ ộ
t o còn góp ph n th a mãn nhu c u phát tri n c a ng i lao đ ng.ạ ầ ỏ ầ ể ủ ườ ộ
+ Đ i v i n n kinh t xã h i ố ớ ề ế ộ : giáo d c, đào t o và phát tri n năng l c c a ngụ ạ ể ự ủ ười lao
đ ng có nh hộ ả ưởng vô cùng to l n đ n s phát tri n n n kinh t xã h i c a qu c gia. Sớ ế ự ể ề ế ộ ủ ố ự phát tri n ngu n nhân l c trong doanh nghi p cũng chính là y u t tích c c thúc đ y n nể ồ ự ệ ế ố ự ẩ ề kinh t phát tri n. [20]ế ể
XVI 1.5. Nguyên t c c a công tác đào t o:ắ ủ ạ
Nguyên t c 1 ắ : Con ngườ ối s ng hoàn toàn có năng l c đ phát tri n, m i ngự ể ể ọ ười trong
t ch c đ u có kh năng phát tri n và s c g ng thổ ứ ề ả ể ẽ ố ắ ường xuyên phát tri n đ gi v ng sể ể ữ ữ ự tăng trưởng c a các trung tâm, đ n v , c quan và doanh nghi p cũng nh các cá nhân. Conủ ơ ị ơ ệ ư
Trang 27người luôn luôn có s thích nghi, đáp ng cao đ i v i đi u ki n, khi ngo i c nh liên t cự ứ ố ớ ề ệ ạ ả ụ thay đ i, tri th c khoa h c phát tri n thì nhu c u phát tri n v m t trí tu c a con ngổ ứ ọ ể ầ ể ề ặ ệ ủ ười là
t t y u.ấ ế
Nguyên t c 2 ắ : M i ngỗ ườ ềi đ u có giá tr riêng vì v y m i ngị ậ ỗ ười là m t con ngộ ườ ụ i c
th , khác v i ngể ớ ười khác và đ u có kh năng đóng góp sáng ki n.ề ả ế
Nguyên t c 3 ắ : l i ích c a ngợ ủ ười lao đ ng và nh ng m c tiêu c a t ch c có th k tộ ữ ụ ủ ổ ứ ể ế
h p đợ ược v i nhau, nh ng m c tiêu c a t ch c và phát tri n ngu n nhân l c bao g m:ớ ữ ụ ủ ổ ứ ể ồ ự ồ
đ ng viên, khuy n khích m i thành viên c g ng tăng cộ ế ọ ố ắ ường s đóng góp c a h cho tự ủ ọ ổ
ch c, thu hút và s d ng t t nh ng ngứ ử ụ ố ữ ười có đ năng l c trình đ đ t đủ ự ộ ạ ược giá tr l n nh tị ớ ấ thông qua nh ng s n ph m c a ngữ ả ẩ ủ ười lao đ ng làm ra đ bù l i nh ng chi phí b ra choộ ể ạ ữ ỏ đào t o và phát tri n h M t khác, nh ng mong mu n c a ngạ ể ọ ặ ữ ố ủ ười lao đ ng qua đào t o vàộ ạ phát tri n là: n đ nh đ phát tri n, có nh ng c h i ti n b , thăng ch c, có nh ng v tríể ổ ị ể ể ữ ơ ộ ế ộ ứ ữ ị làm vi c thu n l i mà đó có th đóng góp, c ng hi n đệ ậ ợ ở ể ố ế ược nhi u nh t, đề ấ ược cung c pấ
nh ng thông tin v đào t o có liên quan đ n h Khi nhu c u c b n c a h đữ ề ạ ế ọ ầ ơ ả ủ ọ ược th aừ
nh n và b o đ m. Các thành viên trong t ch c s ph n kh i làm vi c.ậ ả ả ổ ứ ẽ ấ ở ệ
Nguyên t c 4 ắ : Phát tri n ngu n nhân l c và đào t o ngể ồ ự ạ ười lao đ ng là m t s đ uộ ộ ự ầ
t s sinh l i đáng k vì phát tri n và đào t o ngu n nhân l c là nh ng phư ẽ ợ ể ể ạ ồ ự ữ ương ti n đ đ tệ ể ạ
đượ ực s phát tri n t ch c có hi u qu nh t.[17]ể ổ ứ ệ ả ấ
XVII 1.6. N i dung công tác đào t o và phát tri n đ i ngũ hộ ạ ể ộ ướng d n viên: ẫ
Công tác đào t o và phát tri n đ i ngũ h ạ ể ộ ướ ng d n viên g m 7 n i dung ẫ ồ ộ chính có quan h v i nhau theo m t quy trình ch t ch : ệ ớ ộ ặ ẽ
XVIII 1.6.1. Xác đ nh nhu c u đào t o: ị ầ ạ
Xác đ nh nhu c u đào t o là xác đ nh khi nào, b ph n nào c n ph i ị ầ ạ ị ở ộ ậ ầ ả đào t o, đào t o nh ng cái gì, cho lo i lao đ ng nào và bao nhiêu ng ạ ạ ữ ạ ộ ườ i. Nhu
c u đào t o đ ầ ạ ượ c xác đ nh d a trên phân tích nhu c u lao đ ng c a t ch c, ị ự ầ ộ ủ ổ ứ các yêu c u v ki n th c, k năng c n thi t cho vi c th c hi n công vi c và ầ ề ế ứ ỹ ầ ế ệ ự ệ ệ phân tích trình đ , ki n th c, k năng hi n có c a ng ộ ế ứ ỹ ệ ủ ườ i lao đ ng ộ [1]
Đ xác đ nh li u nhu c u đào t o là có th c s t n t i hay không, ể ị ệ ầ ạ ự ự ồ ạ
ng ườ i ta ph i ti n hành đánh giá nhu c u. Đây là m t quá trình thu nh p và ả ế ầ ộ ậ phân tích thông tin đ làm rõ nhu c u c i thi n k t qu th c hi n công vi c ể ầ ả ệ ế ả ự ệ ệ
Trang 28 Xác đ nh li u đào t o có ph i là gi i pháp phù h p ị ệ ạ ả ả ợ
Xác đ nh kho ng cách trong k t qu th c hi n công vi c ti n hành ị ả ế ả ự ệ ệ ế thông qua vi c tìm hi u k t qu th c hi n công vi c mà ng ệ ể ế ả ự ệ ệ ườ i lao đ ng đ t ộ ạ
đ ượ c trong th c t , tìm hi u yêu c u v k t qu th c hi n công vi c r i so ự ế ể ầ ề ế ả ự ệ ệ ồ sánh nh ng yêu c u v i k t qu đ t đ ữ ầ ớ ế ả ạ ượ c trong th c t đ tìm ra kho ng ự ế ể ả cách.
Yêu c u v k t qu th c hi n công vi c ầ ề ế ả ự ệ ệ
K t qu th c t đ t đ ế ả ự ế ạ ượ c
Kho ng cách trong k t qu công ả ế ả
vi c ệ Kho ng cách trong k t qu th c hi n công vi c có th xu t hi n t ả ế ả ự ệ ệ ể ấ ệ ừ nhi u nguyên nhân nh chính sách khen th ề ư ưở ng và đánh giá, c c u t ch c, ơ ấ ổ ứ
đ ng c làm vi c cá nhân… nh ng ch có nguyên nhân thi u k năng và ki n ộ ơ ệ ư ỉ ế ỹ ế
th c m i làm xu t hi n nhu c u đào t o.[38] ứ ớ ấ ệ ầ ạ
XIX 1.6.2. Xác đ nh m c tiêu đào t o: ị ụ ạ
Xác đ nh m c tiêu đào t o là xác đ nh k t qu c n đ t đ c c a ch ng ị ụ ạ ị ế ả ầ ạ ượ ủ ươ trình đào t o bao g m nh ng ki n th c, k năng c n đ c đào t o và trình đ đ t ạ ồ ữ ế ứ ỹ ầ ượ ạ ộ ạ
đ c sau đào t o, s l ng và c c u h c viên, th i gian đào t o. Vi c xác đ nh ượ ạ ố ượ ơ ấ ọ ờ ạ ệ ị
m c tiêu đào t o s đ c th c hi n d a trên c s đánh giá nhu c u đã đ c p ụ ạ ẽ ượ ự ệ ự ơ ở ầ ề ậ ở trên. [24]
XX 1.6.3. L a ch n đ i t ng đào t o: ự ọ ố ượ ạ
Là l a ch n ng ự ọ ườ ụ ể ể i c th đ đào t o, d a trên nghiên c u và xác đ nh ạ ự ứ ị nhu c u, đ ng c đào t o c a ng ầ ộ ơ ạ ủ ườ i lao đ ng, tác d ng c a đào t o đ i v i ộ ụ ủ ạ ố ớ
ng ườ i lao đ ng và kh năng ngh nghi p c a t ng ng ộ ả ề ệ ủ ừ ườ i. Vi c đào t o – ệ ạ phát tri n tuy đ ể ượ c th c hi n theo nhu c u c a t ch c nh ng ph i k t h p ự ệ ầ ủ ổ ứ ư ả ế ợ
v i nguy n v ng cá nhân thì m i mang l i hi u qu cao trong đào t o ớ ệ ọ ớ ạ ệ ả ạ
Trang 29XXI 1.6.4. Xây d ng ch ng trình và l a ch n ph ng pháp đào t o: ự ươ ự ọ ươ ạ
Ch ươ ng trình đào t o là m t h th ng các môn h c và bài h c đ ạ ộ ệ ố ọ ọ ượ c
d y, cho th y nh ng ki n th c nào, k năng nào c n đ ạ ấ ữ ế ứ ỹ ầ ượ c d y và d y trong ạ ạ bao lâu. Ch ươ ng trình đào t o đ ạ ượ c xác đ nh d a trên nhu c u, m c tiêu và ị ự ầ ụ
đ i t ố ượ ng đ ượ c đào t o. Sau đó, nh ng căn c trên k t h p ch ạ ữ ứ ế ợ ươ ng trình đào
t o s là c s đ l a ch n ph ạ ẽ ơ ở ể ự ọ ươ ng pháp đào t o phù h p. [26] ạ ợ
Đ i v i giáo viên, gi ng viên, ch ố ớ ả ươ ng trình đào t o th ạ ườ ng bao g m 2 ồ lĩnh v c chính là đào t o chuyên môn và đào t o ngoài chuyên môn. Ch ự ạ ạ ươ ng trình đào t o ngoài chuyên môn s cung c p cho ng ạ ẽ ấ ườ i th y ki n th c, k ầ ế ứ ỹ năng v s ph m, ngo i ng , tin h c… ề ư ạ ạ ữ ọ
XXII 1.6.5. D trù kinh phí đào t o: ự ạ
Chi phí đào t o quy t đ nh vi c l a ch n các ph ng án đào t o, bao g m ạ ế ị ệ ự ọ ươ ạ ồ các chi phí cho vi c h c, chi phí cho vi c gi ng d y. Vi c d tính chi phí đào t o ệ ọ ệ ả ạ ệ ự ạ bao g m vi c xác đ nh ngu n qu và m c chi cho t ng ho t đ ng đào t o – phát ồ ệ ị ồ ỹ ứ ừ ạ ộ ạ tri n ể
XXIII 1.6.6. L a ch n và đào t o hu n luy n viên: ự ọ ạ ấ ệ
Có th l a ch n giáo viên t nh ng ng i thu c đ i ngũ lao đ ng c a t ể ự ọ ừ ữ ườ ộ ộ ộ ủ ổ
ch c ho c không thu c đ i ngũ lao đ ng c a t ch c. Đ có th thi t k n i ứ ặ ộ ộ ộ ủ ổ ứ ể ể ế ế ộ dung ch ng trình đào t o phù h p nh t v i th c t c a t ch c, có th k t h p ươ ạ ợ ấ ớ ự ế ủ ổ ứ ể ế ợ giáo viên không thu c đ i ngũ lao đ ng c a t ch c và nh ng ng i có kinh ộ ộ ộ ủ ổ ứ ữ ườ nghi m lâu năm trong t ch c. Vi c k t h p này cho phép ng i h c ti p c n v i ệ ổ ứ ệ ế ợ ườ ọ ế ậ ớ
ki n th c m i đ ng th i không xa r i v i th c ti n t i t ch c. Các giáo viên c n ế ứ ớ ồ ờ ờ ớ ự ễ ạ ổ ứ ầ
ph i đ c t p hu n đ n m v ng m c tiêu và c c u ch ng trình đào t o ả ượ ậ ấ ể ắ ữ ụ ơ ấ ươ ạ chung. [2]
XXIV 1.6.7. Đánh giá hi u qu công tác đào t o và phát tri n: ệ ả ạ ể
Đánh giá công tác đào t o phát tri n là m t s đánh giá t ng th nhi u ạ ể ộ ự ổ ể ề khía c nh nh đánh giá vi c t ch c th c hi n, đánh giá ch ạ ư ệ ổ ứ ự ệ ươ ng trình, đánh giá hi u qu đào t o ệ ả ạ
Ch ươ ng trình đào t o có th đ ạ ể ượ c đánh giá theo các tiêu th c nh : m c ứ ư ụ tiêu đào t o có đ t đ ạ ạ ượ c hay không? Nh ng đi m y u, đi m m nh c a ữ ể ế ể ạ ủ
Trang 30ch ươ ng trình đào t o và đ c tính hi u qu kinh t c a vi c đào t o thông qua ạ ặ ệ ả ế ủ ệ ạ đánh giá chi phí và k t qu c a ch ế ả ủ ươ ng trình, t đó so sánh chi phí và l i ích ừ ợ
c a ch ủ ươ ng trình đào t o. [67] ạ
Hi u qu đào t o có th đ ệ ả ạ ể ượ c đánh giá d a trên các tiêu th c: k t qu ự ứ ế ả
nh n th c, s th a mãn c a ng ậ ứ ự ỏ ủ ườ i h c đ i v i ch ọ ố ớ ươ ng trình đào t o, kh ạ ả năng v n d ng nh ng ki n th c và k năng lĩnh h i đ ậ ụ ữ ế ứ ỹ ộ ượ ừ c t ch ươ ng trình đào
t o, s thay đ i hành vi theo h ạ ự ổ ướ ng tích c c… Đ đo l ự ể ườ ng các k t qu trên ế ả
có th s d ng các ph ể ử ụ ươ ng pháp nh ph ng v n, đi u tra thông qua b ng h i, ư ỏ ấ ề ả ỏ quan sát, yêu c u ng ầ ườ ọ i h c làm bài ki m tra ể
K t qu đánh giá công tác đào t o – phát tri n giúp chúng ta đi u ch nh ế ả ạ ể ề ỉ
l i các b ạ ướ c khác trong quy trình đào t o – phát tri n nh xác đ nh m c tiêu, ạ ể ư ị ụ
l a ch n đ i t ự ọ ố ượ ng, xây d ng ch ự ươ ng trình… cho phù h p. [35] ợ
XXV 1.7. Quá trình Đào t o ạ
Đ th c hi n m t quá trình đào t o có h th ng và thu n ti n cho vi c ể ự ệ ộ ạ ệ ố ậ ệ ệ đánh giá k t qu đào t o thì quá trình đào t o đ ế ả ạ ạ ượ c th c hi n qua 4 b ự ệ ướ c: [27]
Hình 1.1: Các b ướ ủ c c a công tác đào t o [26] ạ
XXVI 1.7.1. Xác đ nh nhu c u Đào t o ị ầ ạ
Xác đ nh nhu c u đào t o bao g m: đánh giá nhu c u đào t o và xác ị ầ ạ ồ ầ ạ
đ nh nhu c u c th cho đào t o ị ầ ụ ể ạ
Trang 31“Đánh giá nhu c u đào t o là quá trình thu th p và phát tri n thông tin ầ ạ ậ ể
đ làm rõ nhu c u, c i thi n kh năng th c hi n công vi c và xác đ nh li u ể ầ ả ệ ả ự ệ ệ ị ệ đào t o có th c s là gi i pháp thi t th c? ạ ự ự ả ế ự ”. [24]
Đánh giá nhu c u đào t o đ lo i tr nh ng ch ầ ạ ể ạ ừ ữ ươ ng trình đào t o ạ không thích h p, đ nh n bi t nh ng nhu c u đào t o thích h p còn ch a ợ ể ậ ế ữ ầ ạ ợ ư
đ ượ c đáp ng và đ xác đ nh m c tiêu đào t o cho các ch ứ ể ị ụ ạ ươ ng trình đ ượ c
và có c nh ng nguyên nhân không liên quan đ n đào t o.[30] ả ữ ế ạ
Các lý do nh h ả ướ ng đ n k t qu làm vi c ế ế ả ệ :[21]
* Các lý do cá nhân mà c quan, đ n v không th ki m soát đ ơ ơ ị ể ể ượ : c
V trí làm vi c và đi l i khó khăn.ị ệ ạ
Thi u đ u t , trang thi t b và máy móc.ế ầ ư ế ị
Trang 32* Các lý do cá nhân n y sinh do s không phù h p v i công vi c và t ch c ả ự ợ ớ ệ ổ ứ :
Thi u hi u bi t v công vi cế ể ế ề ệ
Có c m giác đả ược đ i x không công b ngố ử ằ
Thi u s khuy n khích đ ng viênế ự ế ộ
Có s xung đ t hay va ch m cá nhân v i các thành viên trong nhóm hay v i ngự ộ ạ ớ ớ ườ igiám sát
Thi u t tin hay quá t tinế ự ự
Các chương trình đào t o không phù h p.ạ ợ
Nh ng bi u hi n c a nhu c u đào t o: ữ ể ệ ủ ầ ạ
* V phía nhân viên ề :
M c đ lãng phí cao, năng su t lao đ ng th p.ứ ộ ấ ộ ấ
X y ra nhi u tai n n lao đ ng.ả ề ạ ộ
Làm vi c m t quá nhi u th i gian.ệ ấ ề ờ
T l v ng m t cao (chán, s công vi c)ỉ ệ ắ ặ ợ ệ
Quá nhi u s phàn nàn c a khách hàng.ề ự ủ
* V i ng ớ ườ i qu n lý ả :
T l ngh vi c quá cao (không hài lòng v i công vi c).ỉ ệ ỉ ệ ớ ệ
Làm vi c m t quá nhi u th i gian.ệ ấ ề ờ
Tinh th n làm vi c sút kém.ầ ệ
Thi u s h p tác t phía nhân viên (đây là đi u quan tr ng nh t c n đào t oế ự ợ ừ ề ọ ấ ầ ạ
người qu n lý ngay t c kh c).ả ứ ắ
T t nhiên đào t o không ch vì lý do k t qu làm vi c t i mà có th vì ấ ạ ỉ ế ả ệ ồ ể
nh ng m c đích c th c a quá trình đào t o ữ ụ ụ ể ủ ạ
Cách ti p c n đ đánh giá nhu c u đào t o: ế ậ ể ầ ạ [19]
* Phân tích m c đ t ch c ở ứ ộ ổ ứ : Bao g m các phân tích sau đâyồ
Trang 33Phân tích m c đ t ch c cho phép công tác đào t o v i chi n l ở ứ ộ ổ ứ ạ ớ ế ượ c phát tri n và kinh doanh c a t ch c. Đào t o đ ể ủ ổ ứ ạ ượ c coi nh gi i pháp h tr ư ả ỗ ợ
m t cách tích c c và có hi u qu cho chi n l ộ ự ệ ả ế ượ c phát tri n kinh doanh ể
T t nhiên mu n các ho t đ ng đào t o th c hi n t t, t ch c cũng c n ấ ố ạ ộ ạ ự ệ ố ổ ứ ầ
có m t ngu n l c th c s đ đáp ng nh ng nhu c u cho ho t đ ng đào t o ộ ồ ự ự ự ể ứ ữ ầ ạ ộ ạ
* Phân tích m c đ th c hi n ở ứ ộ ự ệ :
Phát tri n danh m c các nhi m vể ụ ệ ụ
Nh n d ng ki n th c, k năng, thái đ c n thi t cho công vi cậ ạ ế ứ ỹ ộ ầ ế ệ
Vi c phân tích m c đ th c hi n s cho bi t lo i công vi c nào c n đ c đào t o v iệ ở ứ ộ ự ệ ẽ ế ạ ệ ầ ượ ạ ớ yêu c u ki n th c, k năng, thái đ m c đ nào. Phân tích m c đ th c hi n công vi c,ầ ế ứ ỹ ộ ở ứ ộ ở ứ ộ ự ệ ệ nhi m v còn giúp ta đ n gi n hóa quá trình đào t o.ệ ụ ơ ả ạ
* Phân tích m c đ cá nhân ở ứ ộ :
Đánh giá k t qu công vi c c a cá nhânế ả ệ ủ
Đánh giá đ c tính cá nhân: ki n th c, năng l c và thái đặ ế ứ ự ộ
Vi c phân tích m c đ cá nhân ch ra cá nhân nào c n ph i đệ ở ứ ộ ỉ ầ ả ược đào t o và c nạ ầ
ph i đào t o nh ng ki n th c k năng nào. Tuy nhiên, các t ch c ngày nay thay đ i nhanhả ạ ữ ế ứ ỹ ổ ứ ổ chóng và nh ng công vi c n đ nh cùng nh ng yêu c u v k năng có th d ki n thữ ệ ổ ị ữ ầ ề ỹ ể ự ế ườ ng
r t hi m. “Nh ng năng l c c t lõi” hay vi c tích lũy nhi u năng l c đ có th nâng cao khấ ế ữ ự ố ệ ề ự ể ể ả năng linh ho t và thích nghi v i s thay đ i thạ ớ ự ổ ường là m i quan tâm c a các t ch c ngàyố ủ ổ ứ nay. S thay đ i, đ c bi t là s thay đ i v công ngh có th làm thay đ i khuynh hự ổ ặ ệ ự ổ ề ệ ể ổ ướ ngđào t o các ki n th c và k năng cho ngạ ế ứ ỹ ười lao đ ng. Và t t nhiên, t m quan tr ng c a cácộ ấ ầ ọ ủ
k năng khác nh : t duy sáng t o, k năng làm vi c nhóm, k năng gi i quy t các v n đỹ ư ư ạ ỹ ệ ỹ ả ế ấ ề
s đẽ ượ ềc đ cao
Đánh giá nhu c u đào t o theo cách ti p c n khác nhau ch ra nh ng ầ ạ ế ậ ỉ ữ
v n đ khác nhau trong công tác đào t o ấ ề ạ
K thu t đánh giá nhu c u đào t o: Ng ỹ ậ ầ ạ ườ i ta có th s d ng nhi u ể ử ụ ề
ph ươ ng pháp đ đánh giá nhu c u đào t o. ể ầ ạ Các ph ươ ng pháp có th là: ể
Ph ng v nỏ ấ
Phi u đi u traế ề
Ki m traể
Phân tích các v n đ c a nhómấ ề ủ
Trang 34 Phân tích các báo cáo ho c ghi chépặ
Phân tích công vi c và đánh giá k t qu công vi c [78]ệ ế ả ệ
XXVII 1.7.2. L p k ho ch Đào t o ậ ế ạ ạ
Th c ch t c a giai đo n này là lên k ho ch và phát tri n ch ự ấ ủ ạ ế ạ ể ươ ng trình đào t o. Đ thành công c n ph i: ạ ể ầ ả
Xác đ nh các m c tiêu và các đi u ki n ràng bu c.ị ụ ề ệ ộ
K t h p 3 y u t c a s thành công: thi t k , ph bi n và h u c n.ế ợ ế ố ủ ự ế ế ổ ế ậ ầ
Xác đ nh chi n lị ế ượ ố ưc t i u
L p k ho ch t ng quát. [28]ậ ế ạ ổ
* Khi lên k ho ch t ng quát phát tri n quá trình đào t o các n i dung bao ế ạ ổ ể ạ ộ
g m ồ :
Quan đi m c a Lãnh đ o v đào t o.ể ủ ạ ề ạ
Tên c a chủ ương trình đào t o.ạ
Các m c tiêu c a chụ ủ ương trình đào t o (các m c tiêu ph i c th và có kh năngạ ụ ả ụ ể ả
đo lường được)
N i dung c th c a chộ ụ ể ủ ương trình đào t o.ạ
Th t gi ng d y và tài li u hứ ự ả ạ ệ ướng d n.ẫ
Xác đ nh nhu c u, đ i tị ầ ố ượng đào t o.ạ
Ai th c hi n đào t o, th i gian, chi phí.ự ệ ạ ờ
Hình th c, phứ ương pháp đào t o.ạ
Chính sách môi trường sau đào t o.ạ
* Khi thi t k ch ế ế ươ ng trình đào t o ng ạ ườ i ta ph i chú ý đ n nhi u y u t ả ế ề ế ố:
N i dung đào t o:ộ ạ
H c các k năng c b n hay ki n th c c b n.ọ ỹ ơ ả ế ứ ơ ả
H c kinh nghi m hay h c t lý lu n sách v ọ ệ ọ ừ ậ ở
Phân lo i rõ ki n th c đạ ế ứ ược đào t o (ạ c s , c b n, k thu t chuyên sâu, riêng có ơ ở ơ ả ỹ ậ
c a công ty ủ …)
Các nguyên t c c a h c:ắ ủ ọ
H c là m c tiêu c a b t k n l c đào t o nào. H c t p là vi c di n ra ngay ọ ụ ủ ấ ỳ ỗ ự ạ ọ ậ ệ ễ trong b n thân ng i h c và nó là cái cá nhân c a ng i y. “H c t p ch x y ra ả ườ ọ ủ ườ ấ ọ ậ ỉ ả
Trang 35khi m t cá nhân c m th y có nhu c u, th hi n nh ng n l c c a mình đ th a ộ ả ấ ầ ể ệ ữ ỗ ự ủ ể ỏ mãn nhu c u đó, và có đ c nh ng th a mãn v i k t qu c a n l c đó”. (After ầ ượ ữ ỏ ớ ế ả ủ ỗ ự Leagans, 1971).
H c liên quan đ n s thay đ i. S thay đ i di n ra trong b n thân ọ ế ự ổ ự ổ ễ ả
ng ườ ọ i h c, giúp cho cá nhân ng ườ ọ i h c thích ng t t h n v i môi tr ứ ố ơ ớ ườ ng c ụ
th ể
Đ đào t o có hi u qu ph i chú ý các nguyên t c h c sau đây: ể ạ ệ ả ả ắ ọ
+ Ph n h i: thông tin ng c thông báo k t qu cho h c viên k t qu c a h ả ồ ượ ế ả ọ ế ả ủ ọ
+ Th c hành: nh m c i thi n m t ph n x m t thói quen làm vi c.ự ằ ả ệ ộ ả ạ ộ ệ
+ S thích h p: nói lên ý nghĩa c a quá trình đào t o v i h c viên.ự ợ ủ ạ ớ ọ
+ S tham gia: nói lên s tích c c tham gia c a h c viên vào quá trình đào t o.ự ự ự ủ ọ ạ
+ ng d ng nh ng đi u h c đỨ ụ ữ ề ọ ược
Đ c đi m c a h c viênặ ể ủ ọ :
S l ố ượ ng c a h c viên cũng nh kh năng c a h c viên cũng c n đ ủ ọ ư ả ủ ọ ầ ượ c cân nh c trong thi t k ch ắ ế ế ươ ng trình đào t o ạ
Gi i h n c a t ch c:ớ ạ ủ ổ ứ
Đó là các v n đ : tài chính, cán b gi ng d y, th i gian, ho c các ấ ề ộ ả ạ ờ ặ
ph ươ ng ti n có th ch ra li u ch ệ ể ỉ ệ ươ ng trình đào t o có th th c hi n t i ch ạ ể ự ệ ạ ỗ hay l a ch n kh năng t bên ngoài ự ọ ả ừ
Các phương pháp đào t o ạ [15]
Các ph ươ ng pháp hay k thu t đào t o phù h p v i vi c gi ng d y ỹ ậ ạ ợ ớ ệ ả ạ
nh ng n i dung đào t o khác nhau ữ ộ ạ
* Đào t o ti p nh n thông tin ạ ế ậ :
Các phương pháp đào t o phù h p v i vi c ti p nh n thông tin bao g m các bàiạ ợ ớ ệ ế ậ ồ
gi ng, các bu i thuy t trình, phim, video cũng nh các chả ổ ế ư ương trình hướng d n mà trongẫ
đó các thông tin có th để ược trình bày ho c trên gi y in, ho c trên máy vi tính.ặ ấ ặ
* Đào t o k năng ạ ỹ :
Các phương pháp đào t o thích h p v i đào t o k năng bao g m phạ ợ ớ ạ ỹ ồ ương pháp đào
t o b ng công vi c c th nh đào t o b ng bi n pháp hạ ằ ệ ụ ể ư ạ ằ ệ ướng d n công vi c (hay còn g iẫ ệ ọ
Trang 36là phương pháp: Nói, Ch d n, Làm, và Ôn luy n) và hu n luy n cũng nh đào t o s b ,ỉ ẫ ệ ấ ệ ư ạ ơ ộ
d y ngh , và hạ ề ướng d n b ng video.ẫ ằ
* Đào t o thay đ i k năng và thái đ giao ti p ạ ổ ỹ ộ ế :
Các phương pháp phù h p v i chợ ớ ương trình đào t o thay đ i k năng và thái đạ ổ ỹ ộ giao ti p bao g m các h i ngh , th o lu n, đóng vai, xây d ng hành vi và hu n luy n nh yế ồ ộ ị ả ậ ự ấ ệ ạ
c m. ả
Trang 37* Hu n luy n kh năng ra quy t đ nh và gi i quy t v n đ ấ ệ ả ế ị ả ế ấ ề:
Các phương pháp phù h p bao g m: phợ ồ ương pháp phân tích, gi i quy t tình hu ng,ả ế ố trò ch i kinh doanh.ơ
XXVIII 1.7.3. Th c hi n Đào t o ự ệ ạ
M c tiêu c a h c t p và đào t o là nh m thay đ i Ki n th c, Hành vi ụ ủ ọ ậ ạ ằ ổ ế ứ
và Thái đ c a ng ộ ủ ườ ọ i h c.
B ng 1.1. Phân lo i các hình hình th c đào t o [36]ả ạ ứ ạ
Tiêu th cứ Các hình th c/phứ ương phápTheo đ nh hị ướng n i dung đào t oộ ạ Đào t o theo đ nh hạ ị ướng công vi cệ
Đào t o theo đ nh hạ ị ướng doanh nghi pệ
Theo m c đích c a n i dung đào t oụ ủ ộ ạ
Đào t o hạ ướng d n công vi c cho nhân viênẫ ệ
Đào t o hu n luy n k năngạ ấ ệ ỹ
Đào t o k thu t an toàn t p luy nạ ỹ ậ ậ ệ
Đào t o nâng cao trình đ chuyên môn k thu tạ ộ ỹ ậ
Đào t o và phát tri n các năng l c qu n lýạ ể ự ảTheo t ch c hình th c đào t oổ ứ ứ ạ Đào t o chính quyạ
Đào t o t i ch cạ ạ ứ
Kèm c p t i chặ ạ ỗTheo đ a đi m ho c n i đào t oị ể ặ ơ ạ Đào t o t i n i làm vi cạ ạ ơ ệ
Đào t o xa n i làm vi cạ ơ ệTheo đ i tố ượng h c viênọ Đào t o m iạ ớ
Đào t o l iạ ạ
Th c hi n quá trình đào t o c n ph i tìm ra các hình th c và các ự ệ ạ ầ ả ứ
ph ươ ng pháp thích h p nh m t i u hóa quá trình đào t o. Có nhi u hình th c ợ ằ ố ư ạ ề ứ đào t o đ ạ ượ c phân chia theo nhi u tiêu th c khác nhau: ề ứ
Có nhi u ph ề ươ ng pháp đào t o và phát tri n khác nhau. Tên g i m i ph ạ ể ọ ỗ ươ ng pháp có th khác nhau, nh ng cách đào t o và n i dung t ể ư ạ ộ ươ ng đ i gi ng ố ố
Trang 38nhau. Chúng ta chú tr ng đ n các ph ọ ế ươ ng pháp có kh năng áp d ng t i Vi t ả ụ ạ ệ nam trong giai đo n tr ạ ướ c m t cũng nh trong t ắ ư ươ ng lai.
XXIX 1.7.4. Đánh giá ch ng trình đào t o ươ ạ
Tiêu th c quan tr ng nh t trong vi c đánh giá ch ứ ọ ấ ệ ươ ng trình đào t o v n ạ ẫ
là hi u qu làm vi c c a nhân viên có thay đ i theo h ệ ả ệ ủ ổ ướ ng mong mu n hay ố không?
Do đó, c n so sánh hi u qu làm vi c c a nhân viên tr ầ ệ ả ệ ủ ướ c và sau khi
đ ượ c đào t o, đ xác đ nh li u ch ạ ể ị ệ ươ ng trình đào t o có đáp ng đ ạ ứ ượ c các
m c tiêu đào t o hay không ụ ạ
Trong đánh giá có th đi vào các v n đ c th nh sau: ể ấ ề ụ ể ư
Ph n ng c a ngả ứ ủ ườ ọi h c (các h c viên có c m th y đào t o là b ích hay không?)ọ ả ấ ạ ổ
K t qu h c t p (ngế ả ọ ậ ườ ọi h c h c đọ ược gì?)
Áp d ng k t qu h c t p (ngụ ế ả ọ ậ ườ ọi h c có thay đ i hành vi và cách làm c a h trongổ ủ ọ công vi c hay không?).ệ
Nh ng hành vi đã thay đ i đó nh hữ ổ ả ưởng đ n k t qu c a t ch c (k t qu đem l iế ế ả ủ ổ ứ ế ả ạ
t đào t o?).ừ ạ
Các h c viên có c m giác t t đ p h n v t ch c hay công vi c đó không? (thái đ )ọ ả ố ẹ ơ ề ổ ứ ệ ộ [26]
XXX 1.8. C s pháp lý v tiêu chu n nghi p v Hơ ở ề ẩ ệ ụ ướng d n viên th thao ẫ ể
Hướng d n viên th thao n u đẫ ể ế ược tuy n d ng chính th c, b nhi m ng ch vàể ụ ứ ổ ệ ạ
ho t đ ng trong các đ n v công l p là viên ch c ng ch Hạ ộ ơ ị ậ ứ ạ ướng d n viên th thao, lu n ánẫ ể ậ căn c vào thông t S : 13/2014/TTLTBVHTTDLBNVngày 17 tháng 10 năm 2014ứ ư ố , Quy
đ nh mã s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành Th d c thị ố ẩ ứ ề ệ ứ ể ụ ể thao, t i chạ ương II, đi u 6 Hề ướng d n viên (h ng IV) Mã s : V.10.01.04; ẫ ạ ố
Hướng d n viên (h ng IV) Mã s : V.10.01.04 ẫ ạ ố
1. Nhi m v : ệ ụ
a) Xây d ng chự ương trình, k ho ch, n i dung và các tài li u hế ạ ộ ệ ướng d n ho t đ ngẫ ạ ộ
t p luy n, thi đ u th d c th thao phù h p v i t ng đ i tậ ệ ấ ể ụ ể ợ ớ ừ ố ượng ngườ ậi t p;
b) Tr c ti p tuyên truy n, v n đ ng nhân dân tham gia các ho t đ ng th d c thự ế ề ậ ộ ạ ộ ể ụ ể thao; hướng d n ngẫ ườ ậi t p t p luy n, thi đ u, bi u di n th d c th thao theo đúngậ ệ ấ ể ễ ể ụ ể
phương pháp;
c) B o đ m an toàn cho ngả ả ườ ậi t p luy n, thi đ u th d c th thao; ệ ấ ể ụ ể
d) Tham gia t ch c các ho t đ ng th d c th thao trong các d p l , h i đ aổ ứ ạ ộ ể ụ ể ị ễ ộ ở ị
phương, đ n v ; ơ ị
đ) Tham gia t ch c s k t, t a đàm, trao đ i v chuyên môn, nghi p v có liênổ ứ ơ ế ọ ổ ề ệ ụ quan đ n nhi m v đế ệ ụ ược giao;
Trang 39e) Phát hi n nh ng năng khi u th thao đ gi i thi u v i đ n v s nghi p th d cệ ữ ế ể ể ớ ệ ớ ơ ị ự ệ ể ụ
th thao, các c s đào t o v n đ ng viên; ể ơ ở ạ ậ ộ
g) Ph i h p tham gia hố ợ ướng d n khai thác, s d ng và qu n lý các công trình thẫ ử ụ ả ể thao công c ng. ộ
2. Tiêu chu n đ o đ c ngh nghi p: ẩ ạ ứ ề ệ
a) Yêu ngh , nhi t tình v i công vi c đề ệ ớ ệ ược giao, luôn tuân th pháp lu t, th c hi nủ ậ ự ệ đúng và đ y đ các nghĩa v c a ngầ ủ ụ ủ ười viên ch c trong ho t đ ng ngh nghi p; ch pứ ạ ộ ề ệ ấ hành đúng các nguyên t c trong hắ ướng d n t p luy n và thi đ u th d c th thao; có ýẫ ậ ệ ấ ể ụ ể
th c c i ti n, đúc rút kinh nghi m trong ho t đ ng hứ ả ế ệ ạ ộ ướng d n th thao; tích c c đ u tranhẫ ể ự ấ
v i nh ng hành vi tiêu c c; ớ ữ ự
b) Thân thi n v i ngệ ớ ườ ậi t p, quan tâm giúp đ ngỡ ườ ậ ậi t p t p luy n, thi đ u, bi uệ ấ ể
di n th d c th thao theo đúng phễ ể ụ ể ương pháp;
c) Đoàn k t, khiêm t n h c h i, bi t l ng nghe ý ki n c a đ ng nghi p. Ph i h pế ố ọ ỏ ế ắ ế ủ ồ ệ ố ợ
v i đ ng nghi p th c hi n các nhi m v đớ ồ ệ ự ệ ệ ụ ược giao, cùng đ ng nghi p c i ti n công tácồ ệ ả ế chuyên môn góp ph n m r ng phong trào t p luy n th d c th thao trong nhân dân; ầ ở ộ ậ ệ ể ụ ể
d) Th c hi n l i s ng lành m nh, văn minh, phù h p v i b n s c văn hóa dân t cự ệ ố ố ạ ợ ớ ả ắ ộ
và môi trường t p luy n, thi đ u th thao lành m nh; có tác phong m u m c. ậ ệ ấ ể ạ ẫ ự
3. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i dẩ ề ộ ạ ồ ưỡng:
a) T t nghi p trung h c chuyên ngành Th d c th thao tr lên ho c trố ệ ọ ể ụ ể ở ặ ường h p làợ
v n đ ng viên c p 1 tr lên ph i qua l p b i dậ ộ ấ ở ả ớ ồ ưỡng chuyên môn nghi p v ch c danhệ ụ ứ
hướng d n viên (h ng IV); ẫ ạ
b) Có trình đ tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theoộ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả quy đ nh c a Thông t s 03/2014/TTBTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 c a B Thông tinị ủ ư ố ủ ộ
và Truy n thông quy đ nh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin. ề ị ẩ ỹ ử ụ ệ
4. Tiêu chu n v năng l c, chuyên môn nghi p v : ẩ ề ự ệ ụ
a) Hi u bi t để ế ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ c,
c a ngành v phát tri n th d c th thao qu n chúng; ủ ề ể ể ụ ể ầ
b) Có ki n th c v n i dung, phế ứ ề ộ ương pháp v n đ ng nhân dân tham gia t p luy nậ ộ ậ ệ
th d c th thao; ể ụ ể
c) Hi u bi t v nguyên t c, phể ế ề ắ ương pháp giáo d c th ch t, các k thu t, chi nụ ể ấ ỹ ậ ế thu t c b n, lu t thi đ u các môn th thao, phậ ơ ả ậ ấ ể ương pháp t ch c và thi đ u c a nh ngổ ứ ấ ủ ữ môn th thao đ hể ể ướng d n ngẫ ườ ậ ậi t p t p luy n, thi đ u th d c th thao; ệ ấ ể ụ ể
d) Có ki n th c v y h c, dinh dế ứ ề ọ ưỡng và công tác v sinh, an toàn trong ho t đ ngệ ạ ộ
th d c th thao. ể ụ ể
Tuy nhiên, đ tài ti p c n v n đ theo hề ế ậ ấ ề ướng m , chở ương trình đào t o Hạ ướng d nẫ viên Aerobic đây có s giao thoa v ki n th c, k năng, thái đ v a đáp ng đở ự ề ế ứ ỹ ộ ừ ứ ược tiêu chu n ngh nghi p theo quy đ nh c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch, v a đẩ ề ệ ị ủ ộ ể ị ừ ược thi t kế ế theo chu n đ u ra đáp ng yêu c u xã h i, có ti p thu ch n l c xu hẩ ầ ứ ầ ộ ế ọ ọ ướng c a Liên đoànủ
Th d c th gi i, Liên đoàn Th d c Châu Á và liên đoàn Th d c m t s qu c gia có n nể ụ ế ớ ể ụ ể ụ ộ ố ố ề
Trang 40ứng một yêu cầu nào đó (tiêu chuẩn, mục đích,…). Với mỗi người, quan niệm về chất lượng khác nhau vì thế chúng ta thường đặt ra câu hỏi “chất lượng của ai”. Ở mỗi góc độ, người ta nhìn nhận về chất lượng ở các khía cạnh khác nhau: đối với người giáo viên và h c viênọ thì chất lượng liên quan đến: quá trình đào tạo, c ơ sở vật chất phục
vụ cho quá trình gi ng d yả ạ ; đối với người sử dụng lao đ nộ g thì chất lượng liên quan đến: đầu ra bao gồm trình độ năng lực,kiến thức ph m ch t ẩ ấ của người học khi k tế thúc khóa h cọ … [65]
Theo Harvey và Green (1993), chất lượng được định nghĩa bao gồm:
1/. Chất lượng là sự vượt trội; 2/. Chất lượng là sự hoàn hảo nhất quán; 3/. Chất lượng là sự phù hợp với mục tiêu; 4/. Chất lượng là sự đáng giá với đồng tiền; 5/. Chất lượng là giá trị chuyển đổi. [75]
Trong nhiều năm qua, tổ chức UNESCO đã tiến hành phân tích hệ
th n ố g giáo dục của khoảng 200 nước. Hệ th n ố g giáo dục thường được
mô tả theo những yếu tố cơ bản sau: điều kiện kinh tế xã hội; nguyên tắc
và mục tiêu giáo dục; những ưu tiên và các mối quan tâm; luật và các chính sách; cấu trúc và tổ chức của h ệ thống; quản lý hệ th ng ố ; tài chính giáo dục; các điều kiện cơ sở vật chất giáo dục; người học và người dạy.
Chất lượng được tiếp c n ậ theo quá trình trong quản lý giáo dục đào
t o: ạ
Với đặc thù của giáo dục là: sản phẩm của giáo dục là con người;
phú, đa dạng (nhiều trình độ, nhiều ngành…); chất lượng có nhiều C p ấ độ; khó đo lường, đánh giá chính xác được chất lượng, việc tiếp cận này
sẽ đem lại hiệu quả rất lớn. Theo cách tiếp cận này, coi giáo dục ĐH là hoạt động dịch vụ mà khách hàng là sinh viên, phụ huynh, tổ chức sử