Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm nghiên cứu nghệ thuật biểu diễn múa đương đại Việt Nam từ năm 1986 đến 2016, đề tài đã nghiên cứu về sự phát triển của nghệ thuật biểu diễn múa trong cơ chế nghệ thuật mới. Qua đó, hệ thống hóa cơ sở lý luận nghệ thuật biểu diễn MĐĐVN, đề xuất các giải pháp phát triển nghệ thuật biểu diễn múa trong thời kỳ hội nhập, để xây dựng nền nghệ thuật múa Việt Nam tiên tiến, giàu bản sắc dân tộc và tính quốc tế
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C SÂN KH U ĐI N NH HÀ N IẠ Ọ Ấ Ệ Ả Ộ
TR N VĂN H IẦ Ả
NGH THU T BI U DI N MÚA Đ Ệ Ậ Ể Ễ ƯƠ NG Đ I VI T NAM Ạ Ệ
TRONG TH I K H I NH P Ờ Ỳ Ộ Ậ
LU N ÁN TI N SĨ NGH THU TẬ Ế Ệ Ậ
Chuyên ngành: Lý lu n và L ch s Sân kh uậ ị ử ấ
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CHỘ Ụ Ạ Ộ Ể Ị
TRƯỜNG Đ I H C SÂN KH U ĐI N NH HÀ N IẠ Ọ Ấ Ệ Ả Ộ
TR N VĂN H IẦ Ả
NGH THU T BI U DI N MÚA Đ Ệ Ậ Ể Ễ ƯƠ NG Đ I VI T NAM Ạ Ệ
TRONG TH I K H I NH P Ờ Ỳ Ộ Ậ
Trang 4Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. K t quứ ủ ế ả nghiên c u c a lu n án là khách quan, khoa h c. ứ ủ ậ ọ Các s li u, t li u đố ệ ư ệ ượ c
s d ng trong lu n án là trung th c, đử ụ ậ ự ược trích d n và chú thích rõ ràng.ẫ
Tác gi lu n ánả ậ
Tr n Văn H iầ ả
Trang 5NTBD Ngh thu t bi u di nệ ậ ể ễ
NTBDMĐĐ Ngh thu t bi u di n múa đệ ậ ể ễ ương đ iạNTĐĐ Ngh thu t đệ ậ ương đ iạ
NTMĐĐ Ngh thu t múa đệ ậ ương đ iạ
Trang 6L I CAM ĐOANỜ
4 DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Trang 71.3. Ngh thu t đệ ậ ương đ i Lý thuy t tri t h c đạ ế ế ọ ương đ i Ngh thu t ạ ệ ậ
bi u di n để ễ ương đ i Ngh thu t múa đạ ệ ậ ương đ iạ
55 1.4. Các thành t ngh thu t bi u di n múa đố ệ ậ ể ễ ương đ iạ
73 1.5. S tự ương đ ng, khác bi t gi a hai phồ ệ ữ ương pháp ngh thu t múa ệ ậ
hi n đ i v i múa đệ ạ ớ ương đ iạ
79 1.6. Nh ng nguyên lý lý lu n c b n c a phữ ậ ơ ả ủ ương pháp ngh thu t bi u ệ ậ ể
90 2.2. Ngh thu t múa đệ ậ ương đ i Vi t Nam ti p nh n múa t các nạ ệ ế ậ ừ ước phát tri nể
94 2.3. Nh ng bi n đ i giá tr ngh thu t bi u di n MĐĐVN trong th i k ữ ế ổ ị ệ ậ ể ễ ờ ỳ
h i nh pộ ậ
107 2.4. Th c tr ng ngh thu t bi u di n MĐĐVNự ạ ệ ậ ể ễ
120 2.5. Bi n đ i v b n s c dân t cế ổ ề ả ắ ộ
123 2.6. K t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a ngh thu t bi u di n MĐĐVN trong th i k ệ ậ ể ễ ờ ỳ
LU N BÀN V PHÁT TRI N NGH THU T BI U DI N MÚA Ậ Ề Ể Ệ Ậ Ể Ễ
ĐƯƠNG Đ I VI T NAM TRONG TH I K H I NH PẠ Ệ Ờ Ỳ Ộ Ậ
142 3.1. Lu n bàn v b n s c n i sinh và nhân t ngo i sinhậ ề ả ắ ộ ố ạ
142
Trang 83.3. Áp d ng k năng, k thu t ngh thu t múa ng u h ng trong xây ụ ỹ ỹ ậ ệ ậ ẫ ứ
d ng tác ph m, NTBD múa đự ẩ ương đ i Vi t Nam hi n nayạ ệ ệ
158 3.4. Lu n bàn v ngh thu t bi u di n MĐĐ Vi t Namậ ề ệ ậ ể ễ ệ
163 3.5. Phát tri n xu hể ướng sáng tác tác ph m, th lo i múa đẩ ể ạ ương đ iạ
200
PH L CỤ Ụ
Trang 9M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ngh thu t bi u di n múa hi n đ i ra đ i, phát tri n vào th p niênệ ậ ể ễ ệ ạ ờ ể ậ
đ u c a th k XX ầ ủ ế ỷ ở ộ ố ướ m t s n c có n n ngh thu t tiên ti n nh M ,ề ệ ậ ế ư ỹ Pháp, Anh, Đ c, Úc đã xu t hi n nhi u trào l u múa m i. Nhi u đ tài tácứ ấ ệ ề ư ớ ề ề
ph m múa ph n ánh c m xúc, tâm lý, tình c m, t duy, suy tẩ ả ả ả ư ưởng c a conủ
người trong xã h i hi n đ i.ộ ệ ạ
Khi m i ra đ i, c u trúc ngh thu t bi u di n múa hi n đ i g m baớ ờ ấ ệ ậ ể ễ ệ ạ ồ thành ph n c b n: Tác ph m di n viên khán gi ầ ơ ả ẩ ễ ả
S ti p n i ngh thu t hi n đ i là ngh thu t h u hi n đ i vàự ế ố ệ ậ ệ ạ ệ ậ ậ ệ ạ
đương đ i, ra đ i năm 1960 [106], v c u trúc c a ngh thu t bi u di nạ ờ ề ấ ủ ệ ậ ể ễ
đương đ i trên sân kh u đã phát tri n v i năm thành ph n c b n:ạ ấ ể ớ ầ ơ ả
Tác ph m Ngh thu t di n viên Ngôn ng c a các lo i hình bi uẩ ệ ậ ễ ữ ủ ạ ể
di n múa, và các th lo i ngh thu t phù tr : âm nh c, (thi t k sân kh u:ễ ể ạ ệ ậ ợ ạ ế ế ấ
âm thanh, ti ng đ ng, ánh sáng trang trí, đ o c , ph c trang, hóa trang,ế ộ ạ ụ ụ video art), không gian sân kh u khán gi ấ ả
V n i dung tác ph m ngh thu t bi u di n nói chung, múa đề ộ ẩ ệ ậ ể ễ ươ ng
đ i nói riêng, đã thoát kh i nh ng quan ni m có tính ch t công th c, m tạ ỏ ữ ệ ấ ứ ộ chi u v hình th c ngh thu t, v t tề ề ứ ệ ậ ề ư ưởng m h c, v đ i tỹ ọ ề ố ượng ph nả ánh. N i dung tác ph m múa ti p c n v i đ i s ng n i tâm c a con ngộ ẩ ế ậ ớ ờ ố ộ ủ ườ i,
n i nh ng suy c m n i sóng c a con ngơ ữ ả ổ ủ ười trong xã h i và t nhiên, nhi mộ ự ễ sâu s c lý tắ ưởng th m m dân t c và th i đ i trong cái hi n th c đa nghĩa,ẩ ỹ ộ ờ ạ ệ ự
Trang 10NCS ch n đ tài “ọ ề Ngh thu t bi u di n múa đ ệ ậ ể ễ ươ ng đ i Vi t Nam trong ạ ệ
th i k h i nh p ờ ỳ ộ ậ ” đ nghiên c u. Và dể ứ ưới đây là nh ng lý do căn b n c aữ ả ủ
đ ng c y:ộ ơ ấ
Th nh t ứ ấ , múa đương đ i đạ ược du nh p vào Vi t Nam t M và m tậ ệ ừ ỹ ộ
s nố ước phát tri n; đã t o ra n n ngh thu t múa để ạ ề ệ ậ ương đ i Vi t Namạ ệ trong th i k h i nh p.ờ ỳ ộ ậ
Th hai ứ , ngh thu t múa đệ ậ ương đ i Vi t Nam đã đ i m i NTBD v iạ ệ ổ ớ ớ năm thành ph n sáng t o ngh thu t đ giao l u, h i nh p đa d ng văn hóaầ ạ ệ ậ ể ư ộ ậ ạ
th i k h i nh p, toàn c u hóa.ờ ỳ ộ ậ ầ
Th ba ứ , múa đương đ i đã t o ra s c m nh văn hóa, l i s ng c aạ ạ ứ ạ ố ố ủ tinh th n con ngầ ười m i trong ngh thu t múa đớ ệ ậ ương đ i Vi t Nam, đápạ ệ
ng nhu c u th m m c a nhân dân
V i ý nghĩa trên, nghiên c u sinh đã ch n đ tài: ớ ứ ọ ề Ngh thu t bi u ệ ậ ể
di n múa đ ễ ươ ng đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p, ạ ệ ờ ỳ ộ ậ làm đ tài lu n ánề ậ
ti n sĩ chuyên ngành lý lu n và l ch s sân kh u.ế ậ ị ử ấ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u ngh thu t bi u di n múa đứ ệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam t nămạ ệ ừ
1986 đ n 2016, đ tài đã nghiên c u v s phát tri n c a ngh thu t bi uế ề ứ ề ự ể ủ ệ ậ ể
di n múa trong c ch ngh thu t m i. Qua đó, h th ng hóa c s lý lu nễ ơ ế ệ ậ ớ ệ ố ơ ở ậ ngh thu t bi u di n MĐĐVN, đ xu t các gi i pháp phát tri n ngh thu tệ ậ ể ễ ề ấ ả ể ệ ậ
bi u di n múa trong th i k h i nh p, đ xây d ng n n ngh thu t múaể ễ ờ ỳ ộ ậ ể ự ề ệ ậ
Vi t Nam tiên ti n, giàu b n s c dân t c và tính qu c t ệ ế ả ắ ộ ố ế
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Lu n án nghiên c u th c ti n phát tri n ngh thu t bi u di n múaậ ứ ự ễ ể ệ ậ ể ễ
đương đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p. T ngh thu t bi u di n múaạ ệ ờ ỳ ộ ậ ừ ệ ậ ể ễ
đương đ i đ h th ng hóa c s lý lu n c a đ tài nghiên c u, hi n thạ ể ệ ố ơ ở ậ ủ ề ứ ể ị
Trang 11các thành ph n sáng t o trong ngh thu t bi u di n múa đầ ạ ệ ậ ể ễ ương đ i; hi nạ ệ thân s c bi u c m và suy tứ ể ả ưởng c a m i thành ph n sáng t o nên tác ph mủ ỗ ầ ạ ẩ
y n i ng i di n viên di n xu t trên sân kh u múa đ ng đ i Vi t Nam
T đó, ừ rút ra nh ng nguyên lý c b n c a sáng t o di n xu t di nữ ơ ả ủ ạ ễ ấ ễ viên trong s k t h p v i các thành ph n ngh thu t và các nhân t k thu tự ế ợ ớ ầ ệ ậ ố ỹ ậ công ngh cùng tham gia sáng t o, xây d ng tác ph m múa. V i b n nhi mệ ạ ự ẩ ớ ố ệ
v sau:ụ
1. Nghiên c u c s lý lu n ngh thu t bi u di n MĐĐVNứ ơ ở ậ ệ ậ ể ễ
2. Khái quát s phát tri n múa đự ể ương đ i Vi t Namạ ệ
3. Đánh giá th c tr ng ngh thu t bi u di n MĐĐVN hi n nayự ạ ệ ậ ể ễ ệ
4. Lu n bàn v s phát tri n ngh thu t bi u di n MĐĐVN trong th iậ ề ự ể ệ ậ ể ễ ờ
k h i nh p, toàn c u hóa.ỳ ộ ậ ầ
Qua đó, lu n án làm sáng t n i hàm c a năm thành t c b n c uậ ỏ ộ ủ ố ơ ả ấ thành ngh thu t bi u di n múa đệ ậ ể ễ ương đ i: ạ V tính chân th c bi u c m c a ề ự ể ả ủ hình thái bi u di n múa; v tính dân t c nhu n nhuy n, điêu luy n, tinh t ể ễ ề ộ ầ ễ ệ ế
và chuyên nghi p c a k thu t bi u di n múa; v tính ng u h ng trong di n ệ ủ ỹ ậ ể ễ ề ẫ ứ ễ
xu t c a di n viên múa đ ấ ủ ễ ươ ng đ i; v quá trình Vi t hóa t duy đ ng tác ạ ề ệ ư ộ múa, c u trúc hình th c tác ph m múa ngo i sinh; b ng nh ng gi i pháp ấ ứ ẩ ạ ằ ữ ả phát tri n k thu t múa hình th di n viên th m nhu n vào t duy b n s c ể ỹ ậ ể ễ ấ ầ ư ả ắ múa dân t c vào đ ng tác, hình thành ngôn ng , ti t t u, nh p đi u múa ộ ộ ữ ế ấ ị ệ
đ ươ ng đ i Vi t Nam ạ ệ
4. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Lu n án nghiên c u quá trình phát tri n trên th c ti n lý lu n c a Nghậ ứ ể ự ễ ậ ủ ệ thu t bi u di n múa đ ng đ i Vi t Nam, tr i qua su t quá trình Vi t hóaậ ể ễ ươ ạ ệ ả ố ệ
ti p nh n và bi n đ i ngôn ng múa ngo i sinh thành n i sinh trong th i kế ậ ế ổ ữ ạ ộ ờ ỳ
h i nh p, toàn c u hóa.ộ ậ ầ
Trang 12Lu n án nghiên c u v năm thành t c b n c a ngh thu t bi u di nậ ứ ề ố ơ ả ủ ệ ậ ể ễ múa đương đ i Vi t Nam, bao g m: tác ph m di n viên không gian sânạ ệ ồ ẩ ễ
kh u âm nh c, âm thanh, ánh sáng, đ o c , video art khán gi , đ xây d ngấ ạ ạ ụ ả ể ự hoàn thi n tác ph m ngh thu t bi u di n múa đ ng đ i .ệ ẩ ệ ậ ể ễ ươ ạ
5. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Nghiên c u ngh thu t bi u di n múa chuyên nghi p t i Hà N i,ứ ệ ậ ể ễ ệ ạ ộ thành ph H Chí Minh.ố ồ
Lu n án nghiên c u không gian ngh thu t bi u di n múa đậ ứ ệ ậ ể ễ ương đ iạ
Vi t Nam trong th i k h i nh p, d a trên c s đ i tệ ờ ỳ ộ ậ ự ơ ở ố ượng ph n ánh làả
c m xúc hi n th c cùng v i s ti p nh n, bi n đ i đa d ng hóa ngôn ngả ệ ự ớ ự ế ậ ế ổ ạ ữ múa, làm phong phú các hình th c tác ph m múa, và tăng cứ ẩ ường k thu tỹ ậ ngh thu t bi u di n múa. Đ c bi t chú tr ng đ i m i phệ ậ ể ễ ặ ệ ọ ổ ớ ương pháp thể
hi n tác ph m múa trệ ẩ ước công chúng m t cách đ ng b và toàn di n, trongộ ồ ộ ệ
đó nh n m nh các khâu: ngôn ng múa m i, âm nh c, di n xu t và nghấ ạ ữ ớ ạ ễ ấ ệ thu t múa ng u h ng trong tác ph m múa đậ ẫ ứ ẩ ương đ i.ạ
V th i gian, lu n án nghiên c u ngh thu t múa t năm 1986 đ nề ờ ậ ứ ệ ậ ừ ế năm 2016. Lý do NCS ch n m c th i gian t năm 1986 làm ph m vi nghiênọ ố ờ ừ ạ
c u, vì đây là th i gian đ t nứ ờ ấ ước đ i m i toàn di n t c c u kinh t , chínhổ ớ ệ ừ ơ ấ ế
tr , xã h i đ n văn hóa ngh thu t. Th i gian t 1986 đ n 2016 là tính ch tị ộ ế ệ ậ ờ ừ ế ấ tiêu bi u đi n hình c a s hình thành, ra đ i và phát tri n n n ngh thu tể ể ủ ự ờ ể ề ệ ậ múa đương đ i Vi t Nam theo phạ ệ ương pháp, phong cách ngh thu t trongệ ậ sáng tác, bi u di n m i, có nhi u đi m ph i nghiên c u, lu n bàn v vănể ễ ớ ề ể ả ứ ậ ề hóa ngh thu t trong th i k đ i m i và h i nh p đa d ng văn hóa.ệ ậ ờ ỳ ổ ớ ộ ậ ạ
6. Câu h i nghiên c uỏ ứ
6.1. Nh ng trào l u múa các n c phát tri n có n n ngh thu t ữ ư ở ướ ể ề ệ ậ tiên ti n đã nh h ế ả ưở ng vào múa đ ươ ng đ i Vi t Nam nh th nào? ạ ệ ư ế
Trang 136.2 T i sao múa đ ng đ i Vi t Nam th i k đ u m i h i nh p l i ạ ươ ạ ệ ờ ỳ ầ ớ ộ ậ ạ phát tri n xa l v i truy n th ng múa hi n đ i Vi t Nam ? ể ạ ớ ề ố ệ ạ ệ
6.3. C n có nh ng gi i pháp nào đ phát tri n ngh thu t bi u di n ầ ữ ả ể ể ệ ậ ể ễ múa đ ươ ng đ i Vi t Nam v múa ng u h ng mang tính dân t c và qu c ạ ệ ề ẫ ứ ộ ố
n n ngh thu t múa đề ệ ậ ương đ i Vi t Nam tiên ti n, giàu b n s c dân t c vàạ ệ ế ả ắ ộ
qu c t ố ế
7.2. Gi thuy t th hai ả ế ứ
Ngh thu t múa ng u h ng ng tác, ng di n c a di n viên v i cácệ ậ ẫ ứ ứ ứ ễ ủ ễ ớ thành ph n tham gia sáng t o, xây d ng tác ph m ngh thu t múa là c sầ ạ ự ẩ ệ ậ ơ ở
đ phát tri n ngh thu t bi u di n múa để ể ệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam. Th i gianạ ệ ờ
đ u nhi u tác ph m bi u di n múa đầ ề ẩ ể ễ ương đ i còn xa l v i l i xem múaạ ạ ớ ố
hi n đ i c a công chúng, nh ng sau đó đã t o ra l p khán gi m i, h đãệ ạ ủ ư ạ ớ ả ớ ọ
hưởng ng múa đứ ương đ i. Do đó, c n có gi i pháp đ phát tri n nghạ ầ ả ể ể ệ thu t bi u di n MĐĐVN vì m t n n ngh thu t toàn dân mang tính dân t cậ ể ễ ộ ề ệ ậ ộ
Trang 14Lu n án v n d ng nguyên lý v s phát tri n c a phép bi n ch ngậ ậ ụ ề ự ể ủ ệ ứ duy v t đ quy chi u h bi n đ i văn hóa ngh thu t vào ngh thu t múaậ ể ế ệ ế ổ ệ ậ ệ ậ
đương đ i Vi t Nam.ạ ệ
Lu n án v n d ng quan đi m c a ch nghĩa duy v t l ch s v m iậ ậ ụ ể ủ ủ ậ ị ử ề ố quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc thệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế ượng t ng đ nh nầ ể ậ xét, đánh giá lý lu n, th c ti n ngh thu t bi u di n múa đậ ự ễ ệ ậ ể ễ ương đ i Vi tạ ệ Nam trong th i k h i nh p, phát tri n ngh thu t múa, đáp ng th hi uờ ỳ ộ ậ ể ệ ậ ứ ị ế
c a công chúng th i đ i m i.ủ ờ ạ ớ
Lu n án đã s d ng phậ ử ụ ương pháp lu n c a ch nghĩa duy v t l ch sậ ủ ủ ậ ị ử
đ đánh giá t ng quan các lu n đi m v ngh thu t bi u di n múa để ổ ậ ể ề ệ ậ ể ễ ươ ng
đ i Vi t Nam, qua tác gi , tác ph m múa nh ng năm đ u th k XXI. Đ tạ ệ ả ẩ ữ ầ ế ỷ ặ
đ i tố ượng nghiên c u ngh thu t bi u di n múa đứ ệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam quaạ ệ quá trình phát tri n, ti p nh n và bi n đ i ngh thu t bi u di n múa để ế ậ ế ổ ệ ậ ể ễ ươ ng
đ i, t năm 1986 đ n năm 2016 trong m i quan h b n s c ngh thu t dânạ ừ ế ố ệ ả ắ ệ ậ
t c và tính qu c t S ti p nh n múa th gi i và ti p bi n văn hóa nghộ ố ế ự ế ậ ế ớ ế ế ệ thu t múa đậ ương đ i Vi t Nam, đ gi i quy t lý lu n nghiên c u khoa h cạ ệ ể ả ế ậ ứ ọ
c a đ tài v ngh thu t bi u di n MĐĐVN trong th i k h i nh p.ủ ề ề ệ ậ ể ễ ờ ỳ ộ ậ
8.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
8.2.1. Ngu n t li u nghiên c u ồ ư ệ ứ
Ngu n nghiên c u th nh t, t li u trong nồ ứ ứ ấ ư ệ ở ước: các m c t li uụ ư ệ
t ng h p văn b n h c sách xu t b n, lu n văn, lu n án, chuyên lu n vi tổ ợ ả ọ ấ ả ậ ậ ậ ế nghiên c u v múa và ngh thu t bi u di n trong nứ ề ệ ậ ể ễ ở ước, g m c clip bi uồ ả ể
di n và xem múa trên sân kh u bi u di n.ễ ấ ể ễ
Ngu n th hai, t li u vi t v s hình thành, ra đ i múa đồ ứ ư ệ ế ề ự ờ ương đ i,ạ
s nh hự ả ưởng ti p nh n múa đế ậ ương đ i th gi i, phát tri n vào ngh thu tạ ế ớ ể ệ ậ múa Vi t Nam. Đó là các lu n văn, lu n án, công trình nghiên c u c a nhi uệ ậ ậ ứ ủ ề
Trang 15tác gi trong nả ước, ti u lu n chuyên đ v múa để ậ ề ề ương đ i Vi t Nam, cạ ệ ả
nh ng chuyên lu n, lu n án v giáo d c đào t o ngu n l c cho đ t nữ ậ ậ ề ụ ạ ồ ự ấ ước có liên quan đ n đ tài trong th i k h i nh p, qu c t hóa.ế ề ờ ỳ ộ ậ ố ế
Ngu n t li u th ba, nh ng cu n sách công b v ngh thu t bi uồ ư ệ ứ ữ ố ố ề ệ ậ ể
di n sân kh u: k ch nói, tu ng, chèo, k ch dân ca và m t s chuyên lu nễ ấ ị ồ ị ộ ố ậ
đ c p đ n bi u di n múa dân gian, múa đề ậ ế ể ễ ương đ i.ạ
8.2.2. T li u nghiên c u n ư ệ ứ ở ướ c ngoài
Nghiên c u văn b n h c nh ng bài nghiên c u, sách d ch t các côngứ ả ọ ữ ứ ị ừ trình nghiên c u c a nhi u tác gi ng i n c ngoài đã nghiên c u v : múaứ ủ ề ả ườ ướ ứ ề
hi n đ i, múa đ ng đ i, múa h u hi n đ i. Thông qua nh ng cu n sách gi iệ ạ ươ ạ ậ ệ ạ ữ ố ớ thi u, nghiên c u múa đ ng đ i th gi i phát tri n các trào l u, khuynhệ ứ ươ ạ ế ớ ể ư
h ng sáng tác c a tác gi , n i dung, đ tài tác ph m múa đ ng đ i c a n cướ ủ ả ộ ề ẩ ươ ạ ủ ướ ngoài h đã gi i quy t các v n đ : Khuynh h ng sáng tác, tr ng phái múaọ ả ế ấ ề ướ ườ
đ ng đ i v n i dung ph n ánh, khai thác đ tài cu c s ng, k thu t múaươ ạ ề ộ ả ề ộ ố ỹ ậ
đ ng đ i Tr c xu th qu c t hóa, M và nhi u qu c gia phát tri n th cươ ạ ướ ế ố ế ỹ ề ố ể ự
hi n chính sách “xu t kh u” văn hóa ngh thu t đ i chúng”. Các trào l u múaệ ấ ẩ ệ ậ ạ ư
đ ng đ i M có s c nh h ng, lan t a các n c phát tri n châu Âu và trênươ ạ ỹ ứ ả ưở ỏ ở ướ ể toàn c u, đây là c h i khi Nhà n c m c a, h i nh p, múa đ ng đ i M vàầ ơ ộ ướ ở ử ộ ậ ươ ạ ỹ châu Âu đã tràn vào Vi t Nam đ t o ra n n ngh thu t múa m i.ệ ể ạ ề ệ ậ ớ
V lý thuy t “xu t kh u” (đây là đ tài công b c a Thomas L. Friedmanề ế ấ ẩ ề ố ủ
do Đ i s quán Hoa K công b năm 2006) v “nh p kh u” văn hóa nghạ ứ ỳ ố ề ậ ẩ ệ thu t M vào các n c đang phát tri n trên toàn c u. S th t v lý thuy tậ ỹ ướ ể ầ ự ậ ề ế
“xu t kh u”, “nh p kh u” văn hóa ngh thu t c a M không còn là c a riêngấ ẩ ậ ấ ệ ậ ủ ỹ ủ các ngh sĩ M , mà nó là c a các n c trên toàn c u; t t c các n c đ u traoệ ỹ ủ ướ ầ ấ ả ướ ề
đ i văn hóa ngh thu t đ giao l u, h c h i l n nhau và “xu t kh u” nh ngổ ệ ậ ể ư ọ ỏ ẫ ấ ẩ ữ tinh hoa ngh thu t c a m i n c sang n c th hai.ệ ậ ủ ỗ ướ ướ ứ
Trang 16Ngh thu t múa trên toàn c u, đa s các n c đang phát tri n b tácệ ậ ầ ố ở ướ ể ị
đ ng nh hộ ả ưởng múa đ ng đ i M , ngh thu t múa theo xu th : Múaươ ạ ỹ ệ ậ ế
đ ng đ i, múa h u hi n đ i, phát tri n nhi u th lo i, n i dung phong phúươ ạ ậ ệ ạ ể ề ể ạ ộ
v i nhi u hình th c bi u di n k t h p công ngh đa phớ ề ứ ể ễ ế ợ ệ ương ti n đ h p d nệ ể ấ ẫ công chúng, m l hóa sân kh u nh m nâng cao kh năng bi u c m tác ph mỹ ệ ấ ằ ả ể ả ẩ múa đ ng đ i.ươ ạ
8.2.3. Kh o sát th c ti n múa đ ả ự ễ ươ ng đ i ạ
Nghiên c u sinh kh o sát tr c ti p các bu i bi u di n múa đứ ả ự ế ổ ể ễ ươ ng
đ i nạ ước ngoài trên sân kh u múa Vi t Nam, ho c qua m t s băng, đĩa,ấ ệ ặ ộ ố video, internet, liên hoan múa ÁÂu xem tr c ti p nhi u ti t m c bi uự ế ề ế ụ ể
di n múa t i các h i thi, h i di n múa chuyên nghi p toàn qu c hàng năm,ễ ạ ộ ộ ễ ệ ố
ng đ ng tác, c u trúc hình th c tác ph m, n i dung tác ph m và giá tr đ iữ ộ ấ ứ ẩ ộ ẩ ị ổ
m i ngh thu t múa đớ ệ ậ ương đ i Vi t Nam nh ng năm đ u th k XXI.ạ ệ ữ ầ ế ỷ
Nghiên c u th c đ a các c s ngh thu t bi u di n múa đứ ự ị ơ ở ệ ậ ể ễ ương đ iạ trên sân kh u bi u di n t i thành ph H Chí Minh, Hà N i, ho c xemấ ể ễ ạ ố ồ ộ ặ video bi u di n múa Nghiên c u sinh v n d ng phân tích, mô t các ho tể ễ ứ ậ ụ ả ạ
đ ng ngh thu t múa v nh ng nh hộ ệ ậ ề ữ ả ưởng c a nhi u trào l u múa nủ ề ư ướ cngoài vào Vi t Nam; đ c p đ n nh ng đoàn múa ho t đ ng bi u di n n iệ ề ậ ế ữ ạ ộ ể ễ ổ
b t, phát tri n nhi u tác ph m múa trậ ể ề ẩ ước công chúng trong c ch kinh t ,ơ ế ế ngh thu t th trệ ậ ị ường. Qua đó, t ng h p, đánh giá nh ng thành công, h nổ ợ ữ ạ
Trang 17ch múa đế ương đ i hi n nay, đ phát tri n ngh thu t bi u di n múa vìạ ệ ể ể ệ ậ ể ễ công chúng.
8.2.5. Ph ươ ng pháp nghiên c u liên ngành ứ
Đ tài nghiên c u ngh thu t bi u di n múa đề ứ ệ ậ ể ễ ương đ i bao g mạ ồ nhi u v n đ liên quan, đòi h i ti p c n liên ngành khoa h c. Nghiên c uề ấ ề ỏ ế ậ ọ ứ ngôn ng ngh thu t h c, l ch s , m h c, sân kh u bi u di n đ nh nữ ệ ậ ọ ị ử ỹ ọ ấ ể ễ ể ậ
đ nh, đ xu t các gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n đ m b o tínhị ề ấ ả ể ệ ậ ể ễ ả ả khách quan, khoa h c vì s phát tri n ngh thu t múa trong c ch nghọ ự ể ệ ậ ơ ế ệ thu t th trậ ị ường th i k h i nh p, toàn c u hóa.ờ ỳ ộ ậ ầ
8.2.6. Ph ươ ng pháp nghiên c u so sánh ứ
Nghiên c u đánh giá, so sánh qua các văn b n t lu n án, lu n văn đ nứ ả ừ ậ ậ ế các chuyên lu n khoa h c v ngh thu t bi u di n múa đậ ọ ề ệ ậ ể ễ ương đ i Vi tạ ệ Nam. So sánh làm rõ c s lý lu n ngh thu t bi u di n múa đơ ở ậ ệ ậ ể ễ ương đ i, làmạ
rõ các thành t c b n c a ngh thu t bi u di n và tính hi u qu c a nóố ơ ả ủ ệ ậ ể ễ ệ ả ủ
trước công chúng
9. Tính m i c a Lu n ánớ ủ ậ
Nh ng đóng góp m i mà Lu n án đ a ra có tính khoa h c, th c ti n,ữ ớ ậ ư ọ ự ễ
kh thi cao, nó đả ược áp d ng vào s phát tri n ngh thu t bi u di n múaụ ự ể ệ ậ ể ễ
đương đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p, toàn c u hóa. Đó là th c ti nạ ệ ờ ỳ ộ ậ ầ ự ễ khoa h c:ọ
Th nh t, ứ ấ m i v đ tài nghiên c u ngh thu t bi u di n múaớ ề ề ứ ệ ậ ể ễ
đương đ i trong th i k h i nh p, bạ ờ ỳ ộ ậ ước đ u h th ng hóa c s lý lu n vầ ệ ố ơ ở ậ ề ngh thu t bi u di n MĐĐVN v i năm thành ph n c b n sáng t o c aệ ậ ể ễ ớ ầ ơ ả ạ ủ sân kh u ngh thu t múa.ấ ệ ậ
Trang 18Th hai, ứ xây d ng c s lý lu n múa ng u h ng mang tính khoa h cự ơ ở ậ ẫ ứ ọ
và th c ti n đ hoàn thi n tác ph m múa đự ễ ể ệ ẩ ương đ i có giá tr khoa h c,ạ ị ọ ngh thu t c a th i đ i m i.ệ ậ ủ ờ ạ ớ
Th ba, ứ áp d ng lý thuy t ti p nh n và bi n đ i: Nh t th văn hóa,ụ ế ế ậ ế ổ ấ ể
ti p bi n nhân t ngh thu t ngo i sinh đ làm giàu b n s c dân t c, múaế ế ố ệ ậ ạ ể ả ắ ộ
đương đ i Vi t Nam là m t quy lu t c a s phát tri n ngh thu t đ phùạ ệ ộ ậ ủ ự ể ệ ậ ể
h p v i ý th c xã h i c a t ng th i đ i.ợ ớ ứ ộ ủ ừ ờ ạ
Th t ứ ư, lu n án đã ch ng minh nh ng khác bi t gi a hai phậ ứ ữ ệ ữ ương pháp ngh thu t xây d ng tác ph m, ngh thu t bi u di n múa hi n đ i v i múaệ ậ ự ẩ ệ ậ ể ễ ệ ạ ớ
đương đ i, đ nó tr thành tiêu chí lý lu n phân lo i trong vi c th m đ nhạ ể ở ậ ạ ệ ẩ ị tác ph m ngh thu t và múa hi n nay.ẩ ệ ậ ệ
Nhi m v c a lu n án là nghiên c u ngh thu t bi u di n MĐĐVNệ ụ ủ ậ ứ ệ ậ ể ễ
đ rút ra nh ng nguyên lý c b n trong sáng t o ngh thu t di n xu t c aể ữ ơ ả ạ ệ ậ ễ ấ ủ
người di n viên; theo đó, lu n án làm sáng t n i hàm năm thành t c b nễ ậ ỏ ộ ố ơ ả
c a ngh thu t bi u di n múa đủ ệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam trong m i quan hạ ệ ố ệ
đ ng sáng t o c m xúc đ hoàn thi n tác ph m ngh thu t múa đồ ạ ả ể ệ ẩ ệ ậ ương đ i.ạ
10. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a k t qu nghiên c uọ ự ễ ủ ế ả ứ
10.1. Ý nghĩa khoa h c ọ
D a trên c s ti p thu tinh hoa múa dân t c và ngh thu t múaự ơ ở ế ộ ệ ậ
đ ng đ i n c ngoài, lu n án đã ươ ạ ướ ậ h th ng hóa c s lý lu n ngh thu tệ ố ơ ở ậ ệ ậ
bi u di n múa để ễ ương đ i trong th i k đ i m i, h i nh p t 1986 đ nạ ờ ỳ ổ ớ ộ ậ ừ ế
2016. Qua đó, đ a ra các gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n múaư ả ể ệ ậ ể ễ
đương đ i nh sau:ạ ư
Gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n múa trong th i k h iả ể ệ ậ ể ễ ờ ỳ ộ
nh p.ậ
Trang 19 Gi i pháp ti p nh n và bi n đ i các nhân t k thu t múa ngo iả ế ậ ế ổ ố ỹ ậ ạ sinh, Vi t hóa thành nhân t múa n i sinh.ệ ố ộ
Gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n múa đả ể ệ ậ ể ễ ương đ i Vi tạ ệ Nam v i c u trúc k thu t công ngh , công nghi p bi u di n đ h i nh p.ớ ấ ỹ ậ ệ ệ ể ễ ể ộ ậ
Lu n án s làm tài li u tham kh o cho nh ng nhà nghiên c u, cácậ ẽ ệ ả ữ ứ
trường đ i h c, cao đ ng, các c s đào t o nghiên c u ngh thu t múa nóiạ ọ ẳ ơ ở ạ ứ ệ ậ chung và múa đương đ i Vi t Nam nói riêng trong th i k h i nh p, toànạ ệ ờ ỳ ộ ậ
c u hóa.ầ
Trang 20T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
NGH THU T BI U DI N MÚA ĐỆ Ậ Ể Ễ ƯƠNG Đ IẠ
1. Nh ng nghiên c u chung v ngh thu t bi u di nữ ứ ề ệ ậ ể ễ
Ngh thu t bi u di n trong th i k h i nh p đã đ i m i phệ ậ ể ễ ờ ỳ ộ ậ ổ ớ ươ ngpháp ngh thu t bi u di n sân kh u, ngôn ng di n viên trong m i quan hệ ậ ể ễ ấ ữ ễ ố ệ hành đ ng bi u c m đ ng di n, đ ng sáng t o v i nhi u lo i hình nghộ ể ả ồ ễ ồ ạ ớ ề ạ ệ thu t m i, đi u mà trậ ớ ề ước đ i m i năm 1986 ch a t ng xu t hi n trên sânổ ớ ư ừ ấ ệ
kh u bi u di n ngh thu t múa hi n đ i.ấ ể ễ ệ ậ ệ ạ
Sau đ i m i, h i nh p, ngh thu t bi u di n phát tri n m nh cácổ ớ ộ ậ ệ ậ ể ễ ể ạ hình th c, th lo i: T đ i m i tác ph m, ngh thu t bi u di n đã có cứ ể ạ ừ ổ ớ ẩ ệ ậ ể ễ ơ
h i th hi n theo phộ ể ệ ương th c ngh thu t m i trên sân kh u trứ ệ ậ ớ ấ ước công chúng trong th i k h i nh p, toàn c u hóa.ờ ỳ ộ ậ ầ
2. Ngh thu t bi u di n múa đệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam th i k h iạ ệ ờ ỳ ộ
nh pậ
Ngh thu t bi u di n múa đệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam đã đ i m i k thu t,ạ ệ ổ ớ ỹ ậ
ki n trúc sân kh u, ngh thu t k thu t di n viên và biên đ o múa. V kế ấ ệ ậ ỹ ậ ễ ạ ề ỹ thu t múa thay đ i t b t chậ ổ ừ ắ ước, mô ph ng, tái t o hi n th c, mô t , t sỏ ạ ệ ự ả ự ự
tr tình, ph n ánh hi n th c c a múa hi n đ i đã tr thành m t phữ ả ệ ự ủ ệ ạ ở ộ ươ ngpháp ngh thu t c a riêng múa hi n đ i, múa đệ ậ ủ ệ ạ ương đ i b t đ u b ngạ ắ ầ ằ
nh ng th pháp k thu t, ngôn ng , nh p đi u múa m i:ữ ủ ỹ ậ ữ ị ệ ớ
Th nh t ứ ấ , v ngôn ng , nh p đi u, lu t đ ng, tuy n múa: Ngôn ngề ữ ị ệ ậ ộ ế ữ hành đ ng múa ng u h ng, v n đ ng theo l c đàn h i con l c (nghĩa là l cộ ẫ ứ ậ ộ ự ồ ắ ự cân b ng), ng d ng vào m i hành đ ng, hành vi trong đ i s ng c a conằ ứ ụ ọ ộ ờ ố ủ
người thành múa. Ho c múa hóa các hành đ ng đ i s ng c a con ngặ ộ ờ ố ủ ười đã khái quát hóa thành đ ng tác, ngôn ng múa độ ữ ương đ i trong sáng t o c uạ ạ ấ trúc thành tác ph m múa đ ph c v công chúng.ẩ ể ụ ụ
Trang 21Th hai ứ , m r ng không gian sân kh u, th hi n k thu t, nh p đi uở ộ ấ ể ệ ỹ ậ ị ệ
âm nh c, nh p đi u múa mang tính dân t c và tính qu c t ạ ị ệ ộ ố ế
Th ba ứ , sân kh u giàu tính k thu t khoa h c công ngh , đa phấ ỹ ậ ọ ệ ươ ng
ti n ngh thu t, đ ng sáng t o ngôn ng tác ph m, đ ng bi u c m v iệ ệ ậ ồ ạ ữ ẩ ồ ể ả ớ
người di n viên mang hi u qu th m m v cái đ p c a hình tễ ệ ả ẩ ỹ ề ẹ ủ ượng tác
ph m ngh thu t múa, làm cho nó tr nên lung linh đa s c màu văn hóaẩ ệ ậ ở ắ trong th gi i c m xúc ngh thu t c a tác ph m múa đế ớ ả ệ ậ ủ ẩ ương đ i.ạ
Nh ng thay đ i trong phữ ổ ương pháp ngh thu t bi u di n tác ph mệ ậ ể ễ ẩ múa sau đ i m i, h i nh p, ngh thu t mang tính đ i chúng, ph c v đ cổ ớ ộ ậ ệ ậ ạ ụ ụ ắ
l c cho đ i s ng c a con ngự ờ ố ủ ười trong xã h i văn hóa, văn minh c a th i đ iộ ủ ờ ạ
m i. Ngh thu t bi u di n múa giàu b n s c dân t c và tính qu c t , thớ ệ ậ ể ễ ả ắ ộ ố ế ể
hi n s ng đ ng tác ph m múa th c và o, đ cao đa s c màu văn hóa dânệ ố ộ ẩ ự ả ề ắ
t c. Dộ ưới đây là nh ng nghiên c u chung v ngh thu t bi u di n.ữ ứ ề ệ ậ ể ễ
2.1. Nhóm các công trình nghiên c u múa n ứ ướ c ngoài
NCS đã nghiên c u nhi u lu n án, lu n văn, ho c các chuyên lu nứ ề ậ ậ ặ ậ múa đương đ i trong nạ ở ước và nước ngoài cho th y có hai nhóm chính:ấ
Nhóm th nh t: Nghiên c u múa đứ ấ ứ ương đ i th gi iạ ế ớ
Nhóm th hai: Nghiên c u múa đứ ứ ương đ i Vi t Namạ ệ
a) Sách chuyên kh o ả
Sách chuyên kh o v múa th gi i do còn h n ch thông tin NCSả ề ế ớ ạ ế
ch a s u t m đư ư ầ ược đ y đ , nh ng có th th ng kê nh ng cu n sách tiêuầ ủ ư ể ố ữ ố
bi u đã công b c a m t s nhà xu t b n nể ố ủ ộ ố ấ ả ở ước ngoài g m các cu n sáchồ ố
nh :ư
The first wave of postmodern dance c a Sally Banes ủ (Làn sóng đ u ầ tiên c a múa h u hi n đ i) ủ ậ ệ ạ N i xb: New York: Limelight Editions, nămơ
1986. Conton, Writings on Dance (Vũ đ o ạ c a Contonủ ). N i xb: Luân Đôn,ơ
Trang 22công hi n đ i ệ ạ c a Flitch, J.E. Crawford) N i xb: Luân Đôn năm 1912.ủ ơ
Vigman, Mary, The Language of Dance (Ngôn ng c a đi u nh y ữ ủ ệ ả c aủ
Vigman, Mary) N i xb: Đ i h c Báo chí Wesleyan, năm 1966ơ ạ ọ . Live, And,
Contemporary dance (Múa đ ươ ng đ i) ạ N i xb: New York, năm 1978.ơ
Jordan, New contemporary and dance (B ướ c ti n m i c a múa đ ế ớ ủ ươ ng đ i ạ )
N i xb: Luân Đôn: Dance Books, tháng 121980. Deborah Jowitt, ơ Dance Resize the drama review (Phê bình nh ng v k ch múa ữ ở ị N i xb: Luân Đôn:ơ
Dance Books, năm 1980 Contemporary imitation choreography (Tác gi , ả tác ph m múa đ ẩ ươ ng đ i) ạ [106]; Portrait of the United States (Chân dung
n ướ c M ỹ) [104]; Xã h i và các giá tr c a M (Society and values ộ ị ủ ỹ American) [64]
Đây là nh ng sách ữ chuyên kh o v múa, các tác gi đã gi i thi u nétả ề ả ớ ệ khái quát tiêu bi u v hoàn c nh ra đ i c a múa hi n đ i t bà ể ề ả ờ ủ ệ ạ ừ Isadora Duncan, xu t hi n vào năm 1913, đ n các tác gi Merce Cuningham, Graham,ấ ệ ế ả Limon, Release (Gi i phóng c th ) c a Emiả ơ ể ủ le Jacques Các di n viên, biênễ
đ o đã t ng bạ ừ ước phát tri n múa hi n đ i ti n ể ệ ạ ế lên múa đ ng đ i.ươ ạ
Sau đó, vào năm 1970 [68], New York n i lên khuynh hở ổ ướng m i,ớ
g i là “s n i lo n” c a múa di n ra dọ ự ổ ạ ủ ễ ướ ự ải s b o tr c a Nhà hát Judsonợ ủ Dance, do các tác gi biên đ o múa “thông minh, và b t kính”, h mu nả ạ ấ ọ ố
bi u c m ngôn ng múa b ng ngh thu t h u hi n đ i. Đó là các tác gi :ể ả ữ ằ ệ ậ ậ ệ ạ ả Yvonne Rainer, Trisha Brown, Steve Paxton, David Gordon, Lucinda Childs, Elaine Summers, Robert Rauschenberg, Alex Hay, Deborah, Simone Forti
Nhóm tác gi ả biên đ o ạ này đã t o thànhạ nh ngữ làn sóng ngh thu tệ ậ múa h u hi n đ i đ u tiên trên đ t nậ ệ ạ ầ ấ ước Hoa Kỳ và làm đ i m i n n nghổ ớ ề ệ thu t múa đậ ương đ i, sang đ n nh ng năm đ u th k XXI đạ ế ữ ầ ế ỷ ược coi là
Trang 23chu n m c c a th i đ i công ngh , công nghi p văn hóa trong ngh thu tẩ ự ủ ờ ạ ệ ệ ệ ậ
bi u c m thông tin ký hi u h c.ể ả ệ ọ
Tuy v y, khi m i ra đ i múa h u hi n đ i b không ít nhà lý lu n lênậ ớ ờ ậ ệ ạ ị ậ
ti ng nh m t s công trình dế ư ộ ố ưới đây:
Gordon Gow: Contemporary Dance and Actor in Survival in England
in 1972 (Múa đ ươ ng đ i và di n viên trong s s ng còn Anh năm 1972) ạ ễ ự ố ở
c a Gordon Gow ủ năm 1972 Manipulation: Motion, năm 1981(chuy n ể
đ ng) ộ c a Manipulation, năm 1981. ủ New Dance (Múa m i) ớ c a Arctic losủ Kathy Elgin, năm 1984 V các lu n án, NCS không có đi u ki n ti p c nề ậ ề ệ ế ậ thông tin, nên ch a th s u t m, khai thác đư ể ư ầ ược nh t là nh ng đ tài lu nấ ữ ề ậ
án m i v múa đớ ề ương đ i c a Anh, M và nhi u nạ ủ ỹ ề ước trên toàn c u vàoầ
nh ng năm đ u th k XXI.ữ ầ ế ỷ
Nh ng nh ng cu n sách nghiên c u, ho c bàn v l ch s múa c aư ữ ố ứ ặ ề ị ử ủ
Ann Cooper Albright: Choreographing Difference: The Body and Identity in
Contemporary Dance, năm 1977 (Nh ng khác bi t trong biên đ o múa và ữ ệ ạ
c th trong b n s c múa đ ơ ể ả ắ ươ ng đ i) ạ , Philippe (nhà lý lu n ngậ ười Pháp):
Talk about Contemporary Dance, năm 2011 (Nói v múa đáng kinh ng c, ề ạ
năm 2011), Nelei Hulu ika Wiki: The Language of The mock Dance in 2009 (Ngôn ng nh ng đi u nh y trong múa ữ ữ ệ ả , năm 2009). Các l p h c v ballet ớ ọ ề
c đi n ổ ể , m t cu n sách cho giáo viên và công ty công c ng ộ ố ộ c a Ba Chinủ
Xkai A, Nh y múa và các bài hát nh y xung quanh, NXB Moscow ả ả , năm 1980
c a Gayle Kassing. Danielle M.Jay, ủ Ph ươ ng pháp gi ng d y múa và thi t ả ạ ế
k ch ế ươ ng trình gi ng d y, ả ạ c a l p K12 Dance giáo d c, GruberR.r.Gruberủ ớ ụ múa c đi n, Mikhail Epstein: ổ ể Nh ng đi u nh y châu Phi ữ ệ ả , b i Macmillanở Publishing Company
Trang 24Nh ng cu n sách trên là nh ng công trình nghiên c u v múa c aữ ố ữ ứ ề ủ
gi i lý lu n: Đ c, M , Anh, Nga (ngớ ậ ứ ỹ ười Nga M ) đã gi i thi u khái quátở ỹ ớ ệ
v s phát tri n múa đề ự ể ương đ i, múa h u hi n đ i. Qua đó, cho th y s raạ ậ ệ ạ ấ ự
đ i, phát tri n múa h u hi n đ i tr i qua nhi u bi n c c a d lu n trongờ ể ậ ệ ạ ả ề ế ố ủ ư ậ
gi i phê bình ngh thu t, sau đó m i đớ ệ ậ ớ ược công nh n là m t bậ ộ ước ti n m iế ớ
c a ngh thu t múa đủ ệ ậ ương đ i, múa h u hi n đ i đã m ra trào l u và n nạ ậ ệ ạ ở ư ề ngh thu t múa h u hi n đ i Nó là ngh thu t c a th k XXI.ệ ậ ậ ệ ạ ệ ậ ủ ế ỷ
Qua đó, các nhà lý lu n đã ch ra m t t m nhìn t ng quan các xu thậ ỉ ộ ầ ổ ế múa đương đ i, múa h u hi n đ i t i các nạ ậ ệ ạ ạ ước: Anh, M , Nh t B n,ỹ ậ ả Australia , có tác ph m thành công, có trào l u tác ph m ch a đ t, b i nóẩ ư ẩ ư ạ ở
ch mang tính hình th c sáo r ng không đỉ ứ ỗ ược công nh n trong gi i nghiênậ ớ
c u và công chúng các nứ ở ước phát tri n.ể
Dù lượng thông tin thu được ch a bám sát th c ti n múa m y nămư ự ễ ấ
g n đây, nh ng qua nh ng công trình trên, NCS đã đánh giá đầ ư ữ ược c thụ ể các khuynh hướng múa hi n đ i, múa đệ ạ ương đ i, múa h u hi n đ i đangạ ậ ệ ạ phát tri n M cùng các nể ở ỹ ước phương Tây và châu Âu Nh ng cu n sáchữ ố chuyên lu n đó đã giúp cho NCS có cái nhìn t ng quan v ngh thu t múaậ ổ ề ệ ậ
c a th gi i đang th nh hành nhi u nủ ế ớ ị ở ề ước và mang t m nh hầ ả ưởng trên toàn c u v i các trầ ớ ường phái ngh thu t múa đệ ậ ương đ i, múa h u hi n đ i,ạ ậ ệ ạ phát tri n n tể ấ ượng và sôi đ ng trên th gi i ộ ế ớ
Ph n k y u h i th o M và nhi u nầ ỷ ế ộ ả ở ỹ ề ước ch a th khai thác đư ể ượ c,
vì h r t hi m khi h i th o ngh thu t, thọ ấ ế ộ ả ệ ậ ường t ch c trao đ i các chuyênổ ứ ổ
đ h p, nên khó th y các t li u h i th o. Theo t li u mà NCS hi n có thìề ẹ ấ ư ệ ộ ả ư ệ ệ duy nh t m t l n các biên đ o múa t ch c h i th o l n đ u tiên t i M ,ấ ộ ầ ạ ổ ứ ộ ả ầ ầ ạ ỹ
do biên đ o múa Anna Halprin và Doris Humphrey t ch c v i tiêu đ :ạ ổ ứ ớ ề
Mobile Scotland Ballet (Di đ ng c a Scotland Ballet) ộ ủ , cu c h i th o di n raộ ộ ả ễ
Trang 25vào ngày 1691974, h không in k y u nh nọ ỷ ế ư ở ước ta [106, tr.87], còn l iạ
thường t ch c trao đ i h i th o, không in thành sách t li u. Các nổ ứ ổ ộ ả ư ệ ướ cphát tri n thể ường t ch c các seminar v nghiên c u, h cho đây là m tổ ứ ề ứ ọ ộ báo cáo chuyên đ tuy t v i đ trao đ i, h i th o, m i ngề ệ ờ ể ổ ộ ả ọ ười trao đ i sâuổ
s c v m t chuyên đ khoa h c mang l i hi u qu cao khi nh n đ nh vắ ề ộ ề ọ ạ ệ ả ậ ị ề các trào l u, hay m t hình th c múa m i ra đ i. Qua trao đ i h c thu t khoaư ộ ứ ớ ờ ổ ọ ậ
h c sâu s c v m t v n đ nh múa hi n đ i, múa h u hi n đ i… trongọ ắ ề ộ ấ ề ư ệ ạ ậ ệ ạ seminar đó ai cũng được bày t quan đi m v i các ý ki n ti p c n đa chi uỏ ể ớ ế ế ậ ề
đ ti p t c hay ng ng không nên phát tri n m t trào l u ngh thu t múa.ể ế ụ ừ ể ộ ư ệ ậ
Thường M sau cu c h i th o trao đ i nh th có nh ng trào l u múa bở ỹ ộ ộ ả ổ ư ế ữ ư ị
ng ng ti p t c, vì nó đã không đừ ế ụ ượ ự ồc s đ ng thu n c a gi i chuyên mônậ ủ ớ nên lan t a vào công chúng và không có đ t đ t n t i. Sau đây là nh ng tácỏ ấ ể ồ ạ ữ
ph m múa hi n đ i M đã đẩ ệ ạ ỹ ược gi i lý lu n và công chúng đón nh n.ớ ậ ậ
b) M t s tác ph m múa hi n đ i tiêu bi u c a M ộ ố ẩ ệ ạ ể ủ ỹ
Trên th gi i hi n nay có kho ng 500 nhà biên đ o múa đế ớ ệ ả ạ ược công chúng bi t đ n [106], nên ch có th k ra m t s tác ph m múa tiêu bi uế ế ỉ ể ể ộ ố ẩ ể
c a nh ng tác gi v s sáng t o ngh thu t trong m t giai đo n l ch s c aủ ữ ả ề ự ạ ệ ậ ộ ạ ị ử ủ các khuynh hướng ngh thu t nh nh ng v múa hi n đ i, múa đệ ậ ư ữ ở ệ ạ ương đ iạ
và múa h u hi n đ i.ậ ệ ạ
Các tác ph m múa hi n đ i mang tinh th n sáng t o ngh thu t c aẩ ệ ạ ầ ạ ệ ậ ủ
th i đ i kinh t công nghi p n ng:ờ ạ ế ệ ặ
Epssive Dance (Đi u múa bi u c m), ho c Vũ đi u bi u c m ệ ể ả ặ ệ ể ả , năm
1913 c a Isadora Duncan, ủ Revival (H i sinh) ồ c a Cunningham, năm 1953,ủ
Museum Event No.1 (S ki n s 1 ự ệ ố ) c a Cunningham, năm 1964 ủ
c) Nh ng tác ph m m đ u múa đ ữ ẩ ở ầ ươ ng đ i tiêu bi u c a M , Pháp, ạ ể ủ ỹ
Đ c, Ý… ứ
Trang 26Nowhere (H không ư ) 1970 c a Cunningham, Windhover: ủ Kestral in
1972 (Chim c t), ắ năm 1972 c a Windhover, ủ Blue (Màu xanh da tr i), ờ năm
1974 c a Schubert, ủ Fragments (Nh ng m nh v ), ữ ả ỡ năm 1974 c a Richardủ
Alston, Apolo (Th n m t tr i), ầ ặ ờ năm 1970 c a Michael Clark, Rosemaryủ
Butcher: Observer, năm 1980 (ng ườ i quan sát ), Imprint (D u n) c aấ ấ ủ
Rosemary Butcher, LeslyAnne Sayers: After the last sky (Sau b u tr i cu i ầ ờ ố cùng), năm 1996 c a LeslyAnne Sayers, Judith Jamisonủ Cry, năm 1988,
(Ti ng kêu ế ), Revention (Sách kh i huy n), năm 1989 c a Judith Jamison.ả ề ủ Biên đ o, di n viên múa n i ti ng M : Robert Moses: Union Fraternal, nămạ ễ ổ ế ỹ
2008, Speech, năm 2016 (L i nói) ờ
Nh ng v k ch múa nêu trên c a M , Australia, Pháp, Ý, Nh t đãữ ở ị ủ ỹ ậ
ph n ánh hi n th c phong phú, c m xúc v con ngả ệ ự ả ề ười trong xã h i độ ươ ng
đ i, b ng nhi u phạ ằ ề ương pháp ngh thu t khác nhau đ bi u hi n cái đ pệ ậ ể ể ệ ẹ
c a ngôn ng hình tủ ữ ượng múa đương đ i và múa h u hi n đ i. Múa đạ ậ ệ ạ ươ ng
đ i c a các nạ ủ ước phát tri n bi u c m phong phú n i dung, hình th c nghể ể ả ộ ứ ệ thu t, v n i dung t hoài ni m đ n tâm tr ng b t an c a con ngậ ề ộ ừ ệ ế ạ ấ ủ ười trong
xã h i độ ương đ i.ạ
Ph n đ c đáo c a nh ng đi u múa n Đ : Đi u ầ ộ ủ ữ ệ Ấ ộ ệ Kathak (M t câuộ chuy n), ệ Kathakali Mohiniattam, Ossi, Bhangra, Garba (t t u), ứ ấ Lamani
(ngũ t u), ấ Bollywood (múa b ng), ụ K ch múa ị Bharatanatyam
Đ c tr ng c a nh ng tác ph m múa n Đ mang đ n v đ p c thặ ư ủ ữ ẩ Ấ ộ ế ẻ ẹ ơ ể con ngườ ằi b ng nh ng đ ng tác m m d o nh múa t s , k chuy n b ngữ ộ ề ẻ ư ự ự ể ệ ằ ngôn ng t o hình trên hai bàn tay, hay múa b ng, múa u n d o Ngônữ ạ ụ ố ẻ
ng và các chuy n đ ng đ ng tác múa tinh x o, điêu luy n c a vũ công nữ ể ộ ộ ả ệ ủ Ấ
Đ đã t o ra v đ p c a ngh thu t múa dân gian, ho c múa độ ạ ẻ ẹ ủ ệ ậ ặ ương đ iạ điêu luy n và chuyên nghi p.ệ ệ
Trang 27Các v múa trên đã th hi n nhi u khuynh hở ể ệ ề ướng sáng tác, bi u di nể ễ múa đương đ i Anh, Pháp, M , Australia, n Đ đang phát tri n đ iạ ở ỹ Ấ ộ ể ạ chúng hóa, pha tr n ngôn ng múa chuyên nghi p v i ngôn ng , nh p đi uộ ữ ệ ớ ữ ị ệ các đi u nh y bình dân v i múa ngôn ng k ch hình th mang n i dung tinhệ ả ớ ữ ị ể ộ
th n th i đ i nh các v múa: ầ ờ ạ ư ở Th i gian ờ , Đ b , Rùng r n, B n đ ổ ộ ợ ế ỗ Múa
đương đ i nh ng năm cu i th k XX đã m đạ ữ ố ế ỷ ở ường cho m t th i k m iộ ờ ỳ ớ
v bi u c m n i dung, hình th c th lo i và ngh thu t bi u di n múa.ề ể ả ộ ứ ể ạ ệ ậ ể ễ
Nh ng tác ph m múa đữ ẩ ương đ i c a các nạ ủ ước phát tri n sang nh ngể ữ năm đ u th k XXI, bi u hi n n i dung phong phú v ph n ánh c m xúcầ ế ỷ ể ệ ộ ề ả ả
đ i s ng c a con ngờ ố ủ ười, xã h i và trong th gi i t nhiên trên các m t:ộ ế ớ ự ặ
C m xúc, tâm tr ng b t an c a con ngả ạ ấ ủ ườ ươi đ ng đ i.ạ
Nh ng chu n m c v l s ng c a con ngữ ẩ ự ề ẽ ố ủ ườ ớ ổi v i t qu c, quê hố ươ ng
và xã h i.ộ
Ph n ánh v n đ chính tr , xã h i M và các qu c gia khác.ả ấ ề ị ộ ỹ ố
Múa đương đ i c a M và các nạ ủ ỹ ước phát tri n đã mang n i dungể ộ
ph n ánh đ i tả ố ượng c m xúc v t nhiên và xã h i các tác ph m đã nóiả ề ự ộ ẩ
v c m xúc n i tâm c a con ngề ả ộ ủ ười trong xã h i độ ương đ i. V ngh thu tạ ề ệ ậ múa th hi n đa phong cách, hể ệ ướng đ n ngôn ng , nh p đi u múa c a chế ữ ị ệ ủ ủ nghĩa h u hi n đ i, t nhiên ch nghĩa, n tậ ệ ạ ự ủ ấ ượng, tr u từ ượng, n d , siêuẩ ụ
th c N i dung ngôn ng , phự ộ ữ ương pháp t o hình ngh thu t múa, th hi nạ ệ ậ ể ệ múa là ngh thu t c a cái đ p t o hình điêu kh c c th c a con ngệ ậ ủ ẹ ạ ắ ơ ể ủ ườ ề i v :Ngh thu t th giác trên sân kh u bi u di n: nghe nhìn.ệ ậ ị ấ ể ễ
2.2. Nhóm th hai: Công trình nghiên c u múa trong n ứ ứ ướ c
2.2.1. Công trình nghiên c u c a n ứ ủ ướ c ngoài v múa đ ề ươ ng đ i Vi t ạ ệ Nam
a) Lu n án nghiên c u v múa Vi t Nam ậ ứ ề ở ệ
Trang 28Các nhà nghiên c u lý lu n ngh thu t múa nứ ậ ệ ậ ước ngoài nghiên c u vứ ề múa đương đ i Vi t Nam còn ít đ c bi t đ n và khó ph bi n, có th do ràoạ ệ ượ ế ế ổ ế ể
c n ngôn ng , ho c h n ch thông tin. Hi n nay, NCS m i s u t m đ cả ữ ặ ạ ế ệ ớ ư ầ ượ
m t lu n án c a bà Cheryl Frances Stock nghiên c u múa đ ng đ i Vi tộ ậ ủ ứ ươ ạ ệ
Nam: Making interal dance in Vietnam (1999) t m d chạ ị : Làm vũ đi u n i t i ệ ộ ạ
Vi t Nam ệ (1999)
Tóm t t n i dung lu n án c a bà Cheryl Frances Stock nêu lên kháiắ ộ ậ ủ quát s b múa truy n th ng Vi t Nam phát tri n t chuyên nghi p hi nơ ộ ề ố ệ ể ừ ệ ệ
đ i lên đạ ương đ i, có s khác bi t quan đi m v múa và nh ng ngạ ự ệ ể ề ữ ười sáng tác, bi u di n múa Vi t Nam so v i c m nh n c a bà Cheryl Frances Stockể ễ ệ ớ ả ậ ủ trong th c ti n th i gian làm vi c các đ n v múa t i Vi t Nam. Nh nự ễ ờ ệ ở ơ ị ạ ệ ậ
đ nh c a bà căn c vào nh ng bu i d ng múa sáng t o, bi u di n v i cácị ủ ứ ữ ổ ự ạ ể ễ ớ
di n viên múa Vi t Nam Nhà hát Nh c vũ k ch Vi t Nam, Nhà hát Tu iễ ệ ở ạ ị ệ ổ
Tr , Trẻ ường Cao đ ng Múa Vi t Nam (nay là H c vi n Múa Vi t Nam),ẳ ệ ọ ệ ệ
b ng con đằ ường h p tác văn hóa đ giao l u, h i nh p ngh thu t, thôngợ ể ư ộ ậ ệ ậ qua các d án văn hóa ngh thu t t i nhà hát và m t s đ n v ngh thu t ự ệ ậ ạ ộ ố ơ ị ệ ậ ở
Hà N i.ộ
Theo bà thì ngh thu t múa Vi t Nam đã đ i m i t ngh thu t đ nệ ậ ệ ổ ớ ừ ệ ậ ế văn hóa xem múa c a công chúng. Múa đủ ương đ i là m t bạ ộ ước phát tri n dàiể trong văn hóa, ngh thu t và múa c a con ng i Vi t Nam vào th i k h iệ ậ ủ ườ ệ ờ ỳ ộ
nh p, toàn c u hóa.ậ ầ
b) Nh ng tác ph m múa đ ữ ẩ ươ ng đ i đ ạ ượ c sáng tác Vi t Nam ở ệ
Nh ng tác ph m đ u tiên m đữ ẩ ầ ở ường hình thành th m m múa đẩ ỹ ươ ng
đ i trong công chúng là m t xu th ngh thu t múa m i c a biên đ o múaạ ộ ế ệ ậ ớ ủ ạ Cheryl Frances Stock dàn d ng m t s tác ph m do Nhà hát Nh c Vũ k chự ộ ố ẩ ạ ị
Trang 29Vi t Nam, H c vi n Múa Vi t Nam và Nhà hát Tu i Tr công di n trên sânệ ọ ệ ệ ổ ẻ ễ
kh u bi u di n Hà N i.ấ ể ễ ở ộ
Biên đ o Cheryl Frances Stock công di n các v : ạ ễ ở Qua mi n đ t l , ề ấ ạ
năm 1989, Đ t và n ấ ướ năm 1991, Nh ng ng c, ữ ườ i b n đ ng hành ạ ồ 1993,
Em, ng ườ i con gái Vi t Nam ệ 1996, Qua m t Ph ắ ượ ng Hoàng 1998 Tác
ph m ẩ Qua mi n đ t l , ề ấ ạ n i dung tác gi mu n mang đ n thông đi p vộ ả ố ế ệ ề
s c m nh ti m năng n i l c c a con ngứ ạ ề ộ ự ủ ườ ềi v nh ng thách th c, đ i đ uữ ứ ố ầ
cu c s ng nh ng b ng ngôn ng , hình tộ ố ư ằ ữ ượng bi u tr ng c a múa để ư ủ ươ ng
đ i, l i là l n đ u tiên đạ ạ ầ ầ ược xem nh ng hình th c ngh thu t bi u hi nữ ứ ệ ậ ể ệ ngôn ng múa bi u c m m i, nên công chúng ch a th ti p nh n h t nhữ ể ả ớ ư ể ế ậ ế ư mong mu n c a tác ph m. Nhìn chung, nh ng tác ph m múa k trên c a bàố ủ ẩ ữ ẩ ể ủ Cheryl Frances Stock đ a ra bi u di n l n đ u còn xa l v i công chúngư ể ễ ầ ầ ạ ớ
Vi t Nam, m i ngệ ọ ười có c m nh n khó hi u v n i dung c a t ng tácả ậ ể ề ộ ủ ừ
ph m múa mà bà mu n chuy n t i n i dung c a t ng v k ch múa đ nẩ ố ể ả ộ ủ ừ ở ị ế khán gi Khán gi và c gi i chuyên môn còn b ng v ngh thu t, ngônả ả ả ớ ỡ ỡ ề ệ ậ
ng hình tữ ượng, bi u c m, bi u tr ng múa trong các tác ph m múa c a bàể ả ể ư ẩ ủ Cheryl Frances Stock t Australia vào Vi t Nam trong nh ng v múa bi uừ ệ ữ ở ể
di n l n đ u còn m i l ễ ầ ầ ớ ạ
Biên đ o Ea Sola Th y Vi t ki u Pháp v nạ ủ ệ ề ở ề ước đã công di n m tễ ộ
s tác ph m t i Pháp và Vi t Nam, gây sóng gió d lu n xã h i: ố ẩ ạ ệ ư ậ ộ H n hán ạ
và c n m a ơ ư (1995), bi u di n t i cu c Liên hoan Múa qu c t Edinburghể ễ ạ ộ ố ế
t i Anh qu c đạ ố ược gi i xu t s c, d lu n hâm m và ng i ca, sau đó l uả ấ ắ ư ậ ộ ợ ư
di n t i Vi t Nam và các nễ ạ ệ ước châu Âu. Ti p đ n v ế ế ở Cánh đ ng âm nh c ồ ạ
(1995), H n hán và C n m a ạ ơ ư 2 (1996), Khúc nguy n c u ệ ầ (1996), Ngày x a ử ngày x a ư (1997)
Trang 30Nh ng tác ph m sáng tác và bi u di n c a hai biên đ o múa khi bi uữ ẩ ể ễ ủ ạ ể
di n trễ ước khán gi Vi t Nam thả ệ ường chi m đế ược thi n c m c a côngệ ả ủ chúng, tuy nhiên, l n đ u có tác ph m b lên án và hi u sai v giá tr nghầ ầ ẩ ị ể ề ị ệ thu t, tinh th n văn hóa c a tác gi nói v con ngậ ầ ủ ả ề ười, đ t nấ ước Vi t Nam.ệ Thành công chính c a nh ng tác ph m múa m i l nh ủ ữ ẩ ớ ạ ư Qua mi n đ t l , ề ấ ạ
Đ t và n ấ ướ c, H n hán và c n m a ạ ơ ư l n đ u tiên gi i thi u trầ ầ ớ ệ ước công chúng nh ng trào l u ngh thu t múa m i c a các nữ ư ệ ậ ớ ủ ước tiên ti n, nó mangế
đ n m t th gi i quan ngh thu t đa chi u, t o ra l p khán gi xem múaế ộ ế ớ ệ ậ ề ạ ớ ả
đương đ i, đây là h t nhân tiên ti n d n đ n “nh p kh u” hình th c múaạ ạ ế ẫ ế ậ ẩ ứ
m i vào Vi t Nam sau đ i m i, h i nh p. Nh ng tác ph m múa y đã đ tớ ệ ổ ớ ộ ậ ữ ẩ ấ ặ
n n móng cho múa đề ương đ i Vi t Nam ra đ i, và phát tri n m t n n nghạ ệ ờ ể ộ ề ệ thu t đ t đo n quá kh [63] đ t ng bậ ứ ạ ứ ể ừ ước tr l i múa mang b n s c vănở ạ ả ắ hóa ngh thu t dân t c và tính qu c t ệ ậ ộ ố ế
2.2.2. Nh ng công trình đã nghiên c u v múa đ ữ ứ ề ươ ng đ i Vi t Nam ạ ệ ở trong n ướ c
a) Nh ng lu n án, lu n văn nghiên c u v ngh thu t múa ữ ậ ậ ứ ề ệ ậ
Nh ng công trình nghiên c u chuyên bi t v ngh thu t múa đữ ứ ệ ề ệ ậ ươ ng
đ i Vi t Nam có nhi u lu n án, lu n văn và các chuyên lu n, t i m cạ ệ ề ậ ậ ậ ạ ụ [8,9,10 ]. V i trên 40 lu n án, lu n văn nghiên c u v ngh thu t múa c aớ ậ ậ ứ ề ệ ậ ủ các tác gi nghiên c u v nhi u m t ho t đ ng ngh thu t nh : ả ứ ề ề ặ ạ ộ ệ ậ ư L ch s ị ử ngh thu t múa Vi t Nam; S k th a, phát tri n múa dân gian vào múa ệ ậ ệ ự ế ừ ể
hi n đ i; Nh ng nh h ệ ạ ữ ả ưở ng c a múa c đi n châu Âu vào ngh thu t múa ủ ổ ể ệ ậ
Trang 31múa đương đ i là nh ng tác ph m múa mang đ c tr ng là s n ph m vănạ ữ ẩ ặ ư ả ẩ hóa tinh th n c a nhân dân. Nghiên c u múa đầ ủ ứ ương đ i còn nhi u chuyênạ ề
lu n, lu n án chuyên bi t khác nh c a tác gi ng Duy Th nh: ậ ậ ệ ư ủ ả Ứ ị Múa dân gian trong tác ph m múa chuyên nghi p Vi t Nam ẩ ệ ệ [79] đ c p v ti n trìnhề ậ ề ế phát tri n múa chuyên nghi p để ệ ương đ i Vi t Nam.ạ ệ
N i dung lu n án trình bày các khái ni m v múa dân gian, múaộ ậ ệ ề chuyên nghi p. Tác gi đi sâu phân tích đ c đi m, tính ch t múa dân gian,ệ ả ặ ể ấ tính hi n th c, tính thiêng, nguyên t c c u trúc tác ph m múa dân gian…ệ ự ắ ấ ẩ Tác gi nêu khái quát múa dân gian các dân t c có tính ch t quy lu t chung:ả ộ ấ ậ
Tính cân đ i, tính l p l i các đ ng tác, tính ngũ tố ặ ạ ộ ương, tính c p đôi.ặTác gi làm rõ nh ng khác bi t múa dân gian v i múa chuyên nghi p,ả ữ ệ ớ ệ múa dân gian sáng t o t p th mang n i dung sinh ho t văn hóa c ng đ ngạ ậ ể ộ ạ ộ ồ
c dân nông nghi p, sáng tác t p th l u gi trong nhân dân là môi trư ệ ậ ể ư ữ ườ ng
t n t i ngh thu t múa dân gian các dân t c, g n v i đ i s ng văn hóa tâmồ ạ ệ ậ ộ ắ ớ ờ ố linh, phong t c l h i, tôn giáo ụ ễ ộ
K t qu lu n án đ a đ n cái nhìn t ng quan các khái ni m v nghế ả ậ ư ế ổ ệ ề ệ thu t múa, múa dân gian, múa chuyên nghi p Vi t Nam ra đ i g n 70 nămậ ệ ệ ờ ầ (19512018), t n t i, phát tri n thành đ i ngũ tác gi sáng tác, di n viên l nồ ạ ể ộ ả ễ ớ
m nh v ch t lạ ề ấ ượng và s lố ượng được công chúng đón nh n.ậ
Lu n án: ậ Múa dân gian ng ườ i Vi t vùng châu th sông H ng ệ ổ ồ c aủ
Ph m Anh Phạ ương [65] đã gi i quy t các y u t múa dân gian truy nả ế ế ố ề
th ng c a ngố ủ ười Vi t vùng châu th sông H ng. Sau đó tác gi nêu lênệ ổ ồ ả
nh ng nh hữ ả ưởng múa đương đ i Vi t Nam sau đ i m i, h i nh p t cácạ ệ ổ ớ ộ ậ ừ trào l u múa đư ương đ i vào làm nhi u tác ph m múa thi u b n s c văn hóaạ ề ẩ ế ả ắ ngh thu t dân t c. Tác gi đ a ra mô hình múa đệ ậ ộ ả ư ương đ i Vi t Nam kạ ệ ế
th a, phát tri n múa dân gian ngừ ể ười Vi t vùng đ ng b ng B c B gópệ ồ ằ ắ ộ
Trang 32ph n xây d ng n n ngh thu t múa Vi t Nam tiên ti n, giàu b n s c dânầ ự ề ệ ậ ệ ế ả ắ
t c hi n đ i.ộ ệ ạ
Lu n án c a Ph m Anh Phậ ủ ạ ương đã t p trung làm rõ nh ng n i dungậ ữ ộ chính nh sau:ư
T ng quan v múa dân gian ngổ ề ười Vi t vùng châu th sông H ng;ệ ổ ồ
Nh ng y u t truy n th ng và hi n đ i c a múa dân gian ngữ ế ố ề ố ệ ạ ủ ườ i
Vi t vùng châu th sông H ng.ệ ổ ồ
K th a và phát tri n múa dân gian ngế ừ ể ười Vi t vùng châu th sôngệ ổ
H ng trong th i đ i hi n nay.ồ ờ ạ ệ
K t qu c a lu n án đã góp ph n vào vi c xem xét th c tr ng múaế ả ủ ậ ầ ệ ự ạ dân gian người Vi t vùng châu th sông H ng, đ a ra nh ngệ ổ ồ ư ữ gi i pháp hi uả ệ
qu trong vi c th c hi n chính sách v k th a, phát tri n nh ng y u tả ệ ự ệ ề ế ừ ể ữ ế ố nhân văn c a múa dân gian vào tác ph m ngh thu t múa đủ ẩ ệ ậ ương đ i. Lu nạ ậ
án đã gi i quy t căn c c t y u c a s k th a, phát tri n múa đả ế ơ ố ế ủ ự ế ừ ể ương đ iạ
Vi t Nam, phát huy b n s c văn hóa dân t c, h i nh p trong đa d ng s cệ ả ắ ộ ộ ậ ạ ắ màu ngh thu t múa.ệ ậ
Lê H i Minh (2018ả ), Múa đ ươ ng đ i Vi t Nam, ạ ệ Lu n án Ti n sĩậ ế Ngh thu t, Th vi n Vi n Văn hóa Ngh thu t qu c gia Vi t Nam, Hàệ ậ ư ệ ệ ệ ậ ố ệ
N i.ộ
Lu n án ph n đ u, nói v s ra đ i múa hi n đ i, phân tích rõ: Múaậ ầ ầ ề ự ờ ệ ạ
hi n đ i trong nh ng năm đ u th k XX, tác gi đã nh n đ nh: “M t ph nệ ạ ữ ầ ế ỷ ả ậ ị ộ ầ
đ ph n ng v i truy n th ng, m t khác v i hình th c k thu t cao trongể ả ứ ớ ề ố ặ ớ ứ ỹ ậ múa ballet”. “Dù trong trở ường phái nào thì múa hi n đ i cũng mu n thoátệ ạ ố
kh i nh ng gì chu n m c thu c v múa c đi n châu Âu Song, múa hi nỏ ữ ẩ ự ộ ề ổ ể ệ
đ i v n d a vào nh ng y u t c b n c a ballet c đi n, b i nó là n nạ ẫ ự ữ ế ố ơ ả ủ ổ ể ở ề
Trang 33t ng, là c s đ hình thành và phát tri n múa hi n đ i, múa đả ơ ở ể ể ệ ạ ươ ng
đ i”[52].ạ
Tác gi chia thành ba giai đo n phát tri n múa hi n đ i: giai đo n 1:ả ạ ể ệ ạ ạ
ra đ i múa hi n đ i năm 1900, giai đo n 2: năm 1930, giai đo n ba 1945ờ ệ ạ ạ ạ [52, tr.28].T i m c 1.2.1.4, tác gi nói v múa h u hi n đ i ra đ i t i Mạ ụ ả ề ậ ệ ạ ờ ạ ỹ vào năm 1960 1970, theo tác gi nh n đ nh: “là cu c n i lo n ch ng l i ýả ậ ị ộ ổ ạ ố ạ
tưởng và gi đ nh truy n th ng, và đ a ngh thu t nói chung, ngh thu tả ị ề ố ư ệ ậ ệ ậ múa nói riêng lên c p đ m i” [52, tr.29]. Theo tác gi nh n đ nh, thì múaấ ộ ớ ả ậ ị
đương đ i th gi i “phát tri n t múa hi n đ i lên đạ ế ớ ể ừ ệ ạ ương đ i đã k th aạ ế ừ tinh hoa và đ cao y u t cá nhân” ề ế ố
K t qu c a lu n án: sau khi phân tích v múa hi n đ i, múa đế ả ủ ậ ề ệ ạ ươ ng
đ i, múa h u hi n đ i c a th gi i, tác gi nói v múa đạ ậ ệ ạ ủ ế ớ ả ề ương đ i Vi tạ ệ Nam, giai đo n ba (20082014), là “s thoái trào c a nh ng tác ph m múaạ ự ủ ữ ẩ
đương đ i Vi t hóa Vi t Nam”. Tác gi không đ a ra nguyên nhân vìạ ệ ở ệ ả ư sao? Nh ng theo tác gi c a lu n án thì múa đư ả ủ ậ ương đ i Vi t Nam trên conạ ệ
đường h i nh p và giao thoa văn hóa cũng bi n đ i ngôn ng , k thu t,ộ ậ ế ổ ữ ỹ ậ
ph n ánh đa s c màu văn hóa xã h i Vi t Nam mang tính qu c t và đ iả ắ ộ ệ ố ế ổ
m i trong âm nh c. Tuy nhiên, lu n án không tránh kh i m t s nh n đ nhớ ạ ậ ỏ ộ ố ậ ị
ch quan nh “s d ng ph n m m máy tính cho ca khúc ch là phủ ư ử ụ ầ ề ỉ ương ti nệ
đ so n hòa âm, do đó không g i là âm nh c để ạ ọ ạ ương đ i.” V y là âm nh cạ ậ ạ gì? B i đây là bở ước ti n m i c a âm nh c đế ớ ủ ạ ương đ i, khi nh c sĩ s d ngạ ạ ử ụ
ph n m m máy tính đ so n hòa thanh, ph i khí nhanh g n, bi t hi u ngầ ề ể ạ ố ọ ế ệ ứ
âm thanh ngay. Ho c nh n xét v “thoái trào c a nh ng tác ph m múa Vi tặ ậ ề ủ ữ ẩ ệ hóa” ch a đ c s , vì nh th múa đư ủ ơ ở ư ế ương đ i Vi t Nam s d ng đâu?ạ ệ ẽ ừ ở hay đi v đâu? K t qu s Vi t hóa múa đề ế ả ự ệ ương đ i s nh th nào ạ ẽ ư ế
Trang 34Nh ng dù ti p nh n dư ế ậ ưới góc đ nào thì đây là m t lu n án có nhi uộ ộ ậ ề đóng góp m i cho ngành múa v i nh ng nh n đ nh khoa h c v múa hi nớ ớ ữ ậ ị ọ ề ệ
đ i, múa đạ ương đ i, có đôi đi u v âm nh c, và múa h u hi n đ i đi uạ ề ề ạ ậ ệ ạ ề
mà nhi u ngề ười còn đang lo s không dám bàn đ n ngh thu t h u hi nợ ế ệ ậ ậ ệ
đ i và múa h u hi n đ i Vi t Nam hi n nay.ạ ậ ệ ạ ở ệ ệ
Hà Thái S n (2014), ơ Ứ ng d ng ngôn ng múa hi n đ i trong sáng ụ ữ ệ ạ tác múa Vi t Nam ở ệ , Lu n văn Th c sĩ Ngh thu t Sân kh u, Th vi nậ ạ ệ ậ ấ ư ệ
Trường Đ i h c Sân kh u Đi n nh Hà N i.ạ ọ ấ ệ ả ộ
Lu n văn đã có nh n đ nh khoa h c ng n g n, cô đ ng v nghiênậ ậ ị ọ ắ ọ ọ ề
c u múa hi n đ i phát tri n t năm 1900 đ n bao gi thì ch a đứ ệ ạ ể ừ ế ờ ư ược xác
đ nh. Tác gi đã phân tích m y đ c đi m c a múa hi n đ i trong chị ả ấ ặ ể ủ ệ ạ ương 1,
th nh t là xây d ng ý tứ ấ ự ưởng tác ph m múa, th hai, c u trúc không gianẩ ứ ấ múa, th ba, tính m trong múa hi n đ i đ di n viên đ m mình vào nhânứ ở ệ ạ ể ễ ắ
v t c a tác ph m múa hi n đ i. Qua đó, nêu lên đ c tr ng múa hi n đ i:ậ ủ ẩ ệ ạ ặ ư ệ ạ
T do sáng t o, k năng đi u hòa năng lự ạ ỹ ề ượng c th c a ngơ ể ủ ười di nễ viên, k thu t ng d ng c ch chuy n đ ng trong không gian sân kh u,ỹ ậ ứ ụ ơ ế ể ộ ấ
t o ra các m i quan h v c m nh n c th v i b n di n c a múa hi nạ ố ệ ề ả ậ ơ ể ớ ạ ễ ủ ệ
đ i.ạ
Chương 2, tác gi đ a ra các ng d ng c a múa hi n đ i k t h pả ư ứ ụ ủ ệ ạ ế ợ
v i múa ballet c đi n châu Âu v s chu n m c quy cách tinh t vào tácớ ổ ể ề ự ẩ ự ế
ph m múa đẩ ương đ i. Theo tác ạ giả thì múa hi n đ i đã giúp ích nhi u choệ ạ ề
s ng d ng và phát tri n múa đự ứ ụ ể ương đ i Vi t Nam hi n nay. Tác ạ ệ ệ giả có đôi ch nh m l n khi ch n l y m c múa hi n đ i ra đ i năm 1900 là thỗ ầ ẫ ọ ấ ố ệ ạ ờ ế
k XIX xu t hi n m thu t hi n đ i, vì s tác đ ng c a các h a sĩ hi nỷ ấ ệ ỹ ậ ệ ạ ự ộ ủ ọ ệ
đ i vào nhi u vũ công th i y, nên bà Isadora Duncan (18781927) đã kh iạ ề ờ ấ ở
xướng ra múa hi n đ i vào năm 1913 t i M v i tác ph m múa hi n đ iệ ạ ạ ỹ ớ ẩ ệ ạ
Trang 35công di n l n đ u tiên: ễ ầ ầ Vũ đi u bi u c m ệ ể ả [107]. Sau đó, các h c trò cùngọ
ch ng c a bà là Martha Graham vào năm 1927 đã cách tân múa hi n đ iồ ủ ệ ạ
b ng cách nh n m nh các chuy n đ ng không gò ép (t c là chuy n đ ngằ ấ ạ ể ộ ứ ể ộ
t nhiên c a c th con ngự ủ ơ ể ười) thay cho nh ng t th c a múa ballet cữ ư ế ủ ổ
đi n trong v k ch múa: ể ở ị Mùa xuân Appalachia ở (Ngh thu t đ c tr ng c aệ ậ ặ ư ủ
nước M , ngu n d n t cu n Chân dung nỹ ồ ẫ ừ ố ước M [105, tr.83]). Tác giỹ ả còn nh m l n thi u rõ ràng khi s d ng khái ni m thu t ng hi n đ i v iầ ẫ ế ử ụ ệ ậ ữ ệ ạ ớ
đương đ i trong nh ng tác ph m múa, khi tác gi nh n đ nh: “ạ ữ ẩ ả ậ ị Múa hi nệ
đ i không còn ph c t p, ngôn ng đ ng tác khó hi u, l nh lùng, có ph nạ ứ ạ ữ ộ ể ạ ầ
b o l c và xa l ”[95]. Đây là ngôn ng c a múa đạ ự ạ ữ ủ ương đ i ch không ph iạ ứ ả múa hi n đ i, b i múa hi n đ i có ngôn ng đ ng tác: cách đi u, ệ ạ ở ệ ạ ữ ộ ệ ướ ệc l , mô
t , mô ph ng, b t chả ỏ ắ ước hi n th c, nên nó không l nh lùng, ph c t p và khóệ ự ạ ứ ạ
hi u nh múa để ư ương đ i Ngoài m t s khi m khuy t nh , thì đây là m tạ ộ ố ế ế ỏ ộ
lu n án mang đ n nhi u đóng góp tích c c vào vi c xây d ng, phát tri n múaậ ế ề ự ệ ự ể
đương đ i Vi t Nam, giúp ích cho công chúng và sinh viên hi u rõ múa hi nạ ệ ể ệ
đ i v i nh ng giá tr c a m t n n ngh thu t đã đi vào l ch s quá kh c aạ ớ ữ ị ủ ộ ề ệ ậ ị ử ứ ủ các nước phát tri n, còn nể ở ước ta thì nó đang t n t i cùng múa đồ ạ ương đ i,ạ
vì người dân quen xem nh ng tác ph m có câu chuy n, tính k ch, mâu thu nữ ẩ ệ ị ẫ xung đ t ộ
Tr n Văn H i (2008), ầ ả Múa hi n đ i Vi t Nam và ph ệ ạ ệ ươ ng h ướ ng phát tri n, ể Lu n văn Th c sĩ Ngh thu t Sân kh u, Trậ ạ ệ ậ ấ ường Đ i h c Sânạ ọ
kh u Đi n nh Hà N i.ấ ệ ả ộ
Lu n văn ậ Múa hi n đ i Vi t Nam và ph ệ ạ ệ ươ ng h ướ ng phát tri n c a ể ủ
Tr n Văn H i đã nh n đ nh chung: Khái ni m, khái quát s ra đ i, phátầ ả ậ ị ệ ự ờ tri n múa hi n đ i, đ c tr ng, tính ch t c a các th lo i múa hi n đ i thể ệ ạ ặ ư ấ ủ ể ạ ệ ạ ế
gi i và đ ra phớ ề ương hướng phát tri n cho múa hi n đ i Vi t Nam.ể ệ ạ ệ
Trang 36Ph m H ng H i (2016), ạ ồ ả S ti p nh n múa c đi n châu Âu trong ự ế ậ ổ ể sáng tác múa Vi t Nam ở ệ , Lu n văn Th c sĩ Ngh thu t Sân kh u, Trậ ạ ệ ậ ấ ườ ng
Đ i h c Sân kh u Đi n nh Hà N i.ạ ọ ấ ệ ả ộ
Lu n vănậ S ti p nh n múa c đi n châu Âu trong sáng tác múa ự ế ậ ổ ể ở
Vi t Nam ệ c a Ph m H ng H i [20], tác gi nh n đ nh chung: Khái quát sủ ạ ồ ả ả ậ ị ự
ra đ i, phát tri n múa c đi n châu Âu, đ c tr ng, đ c đi m múa ballet cờ ể ổ ể ặ ư ặ ể ổ
đi n châu Âu ch y u nói v múa ballet c a Nga. Tác gi phân tích s phátể ủ ế ề ủ ả ự tri n múa c đi n châu Âu ra đ i các nể ổ ể ờ ở ước: Italia phát tri n sang Pháp,ể Nga, M , Anh… có các trỹ ường phái mang tính đ c tr ng ngôn ng múa vàặ ư ữ
t tư ưởng n i dung đ tài trong tác ph m múa ballet khác nhau.ộ ề ẩ
Qua các công trình, chuyên lu n, lu n án, lu n văn v múa đậ ậ ậ ề ương đ iạ
c a th gi i và Vi t Nam, các tác gi có quan đi m chung:ủ ế ớ ệ ả ể
Múa đương đ i th gi i phát tri n nhi u trạ ế ớ ể ề ường phái, n i dung tácộ
ph m, k thu t múa đ nh cao. Các tác gi nghiên c u múa đẩ ỹ ậ ỉ ả ứ ương đ i Vi tạ ệ Nam đ c p đ n ti p thu m t s k thu t múa ballet c đi n đ chuy nề ậ ế ế ộ ố ỹ ậ ổ ể ể ể
đ ng c a c th con ngộ ủ ơ ể ườ ứi ng d ng vào k thu t múa… thành công trongụ ỹ ậ nhi u tác ph m.ề ẩ
T ng quan nh ng lu n án, lu n văn, chuyên lu n trong và ngoàiổ ữ ậ ậ ậ
nước đã nghiên c u v múa đứ ề ương đ i nói chung và múa đạ ương đ i Vi tạ ệ Nam nói riêng, NCS ch a th t ng k t c p nh t h t. Nh ng dư ể ổ ế ậ ậ ế ư ưới góc nhìn
bi n đ i ngôn ng , văn hóa ngh thu t múa đế ổ ữ ệ ậ ương đ i, h u h t các lu nạ ầ ế ậ
án, lu n văn đã nghiên c u thì ch a có b t k đ tài nào nghiên c u vậ ứ ư ấ ỳ ề ứ ề ngh thu t bi u di n múa đệ ậ ể ễ ương đ i Vi t Nam trong th i k h i nh p.ạ ệ ờ ỳ ộ ậ
b) Nh ng công trình sách chuyên kh o, chuyên đ h i th o ữ ả ề ộ ả
Trang 37Ngoài các lu n án, lu n văn nghiên c u v múa, còn nhi u công trìnhậ ậ ứ ề ề công b thành sách đã xu t b n 57 cu n sách v ngh thu t múa (t li u doố ấ ả ố ề ệ ậ ư ệ NCS c p nh t), chuyên v ngh thu t múa đ các th lo i, nh :ậ ậ ề ệ ậ ủ ể ạ ư
Sách nghiên c u v múa: ứ ề Đ i c ạ ươ ng ngh thu t múa ệ ậ c a tác gi Lêủ ả
Ng c Canh [8]. N i dung cu n sách nói v ngu n g c, ti n trình hình thành,ọ ộ ố ề ồ ố ế
ra đ i phát tri n các th lo i múa, đ c tr ng ngh thu t múa. Nh ng cu nờ ể ể ạ ặ ư ệ ậ ữ ố sách nghiên c u khác nh :ứ ư
Sách v nghiên c u l ch s : ề ứ ị ử L ch s ngh thu t múa Vi t Nam ị ử ệ ậ ệ c a Lêủ
Ng c Canh [9] đã khái quát ti n trình múa Vi t Nam qua các giai đo n l chọ ế ệ ạ ị
s t d ng nử ừ ự ước đ n Nhà nế ướ ộc c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ộ ủ ệ
Cu n sách ố Tính dân t c trong tác ph m múa c a NSND Thái Ly ộ ẩ ủ , sách nghiên c u c a di n viên múa, nhà nghiên c u Bùi Thu H ng [33]. Tác giứ ủ ễ ứ ồ ả
đã gi i quy t các khái ni m v tính dân t c quan h logic v i b n s c vănả ế ệ ề ộ ệ ớ ả ắ hóa dân t c và tính qu c t trong tác ph m múa hi n đ i c a Thái Ly. Tộ ố ế ẩ ệ ạ ủ ừ
đó, tác gi kh ng đ nh nh ng tác ph m múa c a Thái Ly mang b n s c dânả ẳ ị ữ ẩ ủ ả ắ
t c, t n i dung đ n c u trúc hình th c tác ph m ngh thu t múa hi n đ i.ộ ừ ộ ế ấ ứ ẩ ệ ậ ệ ạ Đây là m t công trình nghiên c u khoa h c phát hi n phong phú v nhi uộ ứ ọ ệ ề ề
m t ngh thu t múa nh ngôn ng múa, n i dung tác ph m, tính dân t c,ặ ệ ậ ư ữ ộ ẩ ộ
và tính qu c t … Vào th i gian y mà tác gi đã phát hi n ra tính qu c tố ế ờ ấ ả ệ ố ế trong tác ph m múa c a Thái Ly, th c s là m t nhà nghiên c u tài năng.ẩ ủ ự ự ộ ứ
Cu n sách c a tác gi còn giúp ích các biên đ o, di n viên, sáng tác, bi uố ủ ả ạ ễ ể
di n tác ph m múa giàu b n s c dân t c và tính qu c t đ giao l u, h iễ ẩ ả ắ ộ ố ế ể ư ộ
nh p ngh thu t múa trong th i hi n đ i và th i toàn c u hóa, qu c t hóa.ậ ệ ậ ờ ệ ạ ờ ầ ố ế
Ph n t ng quan, NCS đã th ng kê các công trình, đ tài nghiên c u vàầ ổ ố ề ứ
s sách trên, còn l i h u h t là các cu n sách nói v ngh thu t bi u di nố ở ạ ầ ế ố ề ệ ậ ể ễ sân kh u: chèo, tu ng, sân kh u dân gian, ho c k ch nói nh cu n: ấ ồ ấ ặ ị ư ố Nghệ
Trang 38thu t bi u di n hi n th c tâm lý ậ ể ễ ệ ự [69] c a tác gi Đình Quang, nói v ngônủ ả ề
ng ngh thu t sân kh u hi n th c tâm lý, hành đ ng k ch và s th hi n c aữ ệ ậ ấ ệ ự ộ ị ự ể ệ ủ
ng i di n viên di n t nhân v t k ch mang đ n c m giác chân th c và ni mườ ễ ễ ả ậ ị ế ả ự ề tin cho khán gi ả
Cu n sách: ố C s văn hóa h c c a ngh thu t bi u di n ơ ở ọ ủ ệ ậ ể ễ c a Tr n Tríủ ầ
Tr c [87], nói v ngh thu t bi u di n mang d u n văn hóa trong t ng giaiắ ề ệ ậ ể ễ ấ ấ ừ
đo n l ch s đ t n c. Tác gi ch đi m qua các lo i hình ngh thu t: chèo,ạ ị ử ấ ướ ả ỉ ể ạ ệ ậ
tu ng, k ch nói, múa, âm nh c, xi c không th đi vào sân kh u bi u di nồ ị ạ ế ể ấ ể ễ múa. Thông qua tác ph m b ng ngh thu t bi u di n c a ng i di n viên, tácẩ ằ ệ ậ ể ễ ủ ườ ễ
gi cho r ng nó đã đ l i n t ng văn hóa c a m i giai đo n l ch s đ tả ằ ể ạ ấ ượ ủ ỗ ạ ị ử ấ
n c trong khán gi ướ ả
Cu n sách: ố Gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n ả ể ệ ậ ể ễ (K y u) [56],ỷ ế
c a 17 tác gi tham lu n, trao đ i v th c tr ng ngh thu t bi u di n sânủ ả ậ ổ ề ự ạ ệ ậ ể ễ
kh u g m các th lo i: k ch nói, tu ng, chèo, c i lấ ồ ể ạ ị ồ ả ương, k ch dân ca, n i lênị ổ
m y h n ch v c s v t ch t và m t trái c a kinh t th tr ng nhấ ạ ế ề ơ ở ậ ấ ặ ủ ế ị ườ ả
h ng đ n NTBD.ưở ế
Duy nh t có tham lu n c a tác gi Chu Thúy Qu nh nêu: ấ ậ ủ ả ỳ Ngh thu t ệ ậ múa nh ng trăn tr , ữ ở bàn v ngh thu t múa đ u th k XXI, bà kh ng đ nhề ệ ậ ầ ế ỷ ẳ ị
“Múa đ n v i công chúng là nh vào ngế ớ ờ ười bi u di n ngh s di n viên”ể ễ ệ ỹ ễ .
Sau đó, bà tâm s trăn tr v ngh c a ngự ở ề ề ủ ười di n viên múa, v s phátễ ề ự tri n ngh thu t múa mang l i nhi u thành công trong tác ph m và s chinhể ệ ậ ạ ề ẩ ự
ph c công chúng c a ngụ ủ ười di n viên bi u di n múa.ễ ể ễ
V chuyên đ h i th o có m t s k y u nh : K y u h i th o khoaề ề ộ ả ộ ố ỷ ế ư ỷ ế ộ ả
h c:ọ
1.Tuy n t p nh ng bài vi t v ngh thu t múa Vi t Nam ể ậ ữ ế ề ệ ậ ệ , do H iộ Ngh sĩ Múa Vi t Nam phát hành năm 2012 [60].ệ ệ
Trang 392. Tuy n t p nh ng bài vi t v ngh thu t múa Vi t Nam, do H i ể ậ ữ ế ề ệ ậ ệ ộ Ngh sĩ Mua Vi t Nam phát hành ệ ệ , năm 2013 [61]
3.Tuy n t p t p 1 t p 2, g m nhi u chuyên lu n do H i Ngh sĩể ậ ậ ậ ồ ề ậ ộ ệ múa Vi t Nam phát hành, năm 2013 [61].ệ
4.Nhi u tác gi (2006), ề ả Gi i pháp phát tri n ngh thu t bi u di n ả ể ệ ậ ể ễ ,
Nxb Sân kh u, Hà N i [56].ấ ộ
5.Tr n Trí Tr c (2015) [87], ầ ắ C s văn hóa c a ngh thu t bi u ơ ở ủ ệ ậ ể
di n Vi t Nam ễ ệ , Nxb Sân kh u, Hà N i ấ ộ
Các sách chuyên kh o: Ngoài 57 cu n sách đã xu t b n v nh ngả ố ấ ả ề ữ nghiên c u ngh thu t múa và hàng ch c đ tài nghiên c u khoa h c c pứ ệ ậ ụ ề ứ ọ ấ
B đã nghi m thu lo i khá, lo i xu t s c. Bên c nh đó, nhi u tác gi đã cóộ ệ ạ ạ ấ ắ ạ ề ả sách xu t b n nh : Đ ng Hùng, Tr n Phú, Hoàng Túc, Bùi Thu H ng,ấ ả ư ặ ầ ồ
Trường S n (Thanh Đ c), Ph m Th Đi n, Phùng H ng Qu … Tuy n t pơ ứ ạ ị ề ồ ỳ ể ậ
nh ng bài vi t v ngh thu t múa Vi t Nam [63]: T p 1 g m 82 chuyênữ ế ề ệ ậ ệ ậ ồ
lu n, trong đó 21 bài nói v múa đậ ề ương đ i; T p 2 g m 82 bài, trong đó 22ạ ậ ồ bài bàn v múa đề ương đ i, có m t bài c a Chu Thúy Qu nh nói v nghạ ộ ủ ỳ ề ệ thu t bi u di n, còn l i các bài trao đ i v múa đậ ể ễ ạ ổ ề ương đ i Vi t Nam vạ ệ ề tính dân t c, ti p thu múa ballet c đi n châu Âu, sáng tác múa ộ ế ổ ể
Qua ph n d n ch ng nh ng tác ph m, chuyên lu n nghiên c u và cácầ ẫ ứ ữ ẩ ậ ứ bài báo c a nhi u tác gi đã t o ra m t phông kh o c u r ng t sân kh uủ ề ả ạ ộ ả ứ ộ ừ ấ
bi u di n đ n văn hóa c a các lo i hình ngh thu t trong di n xu t c aể ễ ế ủ ạ ệ ậ ễ ấ ủ
người di n viên. Ngoài ra, còn nhi u công trình nghiên c u v múa hi nễ ề ứ ề ệ
đ i trong nạ ước và th gi i, nh đã đ c p v i nhi u tác ph m múa hi nế ớ ư ề ậ ớ ề ẩ ệ
đ i và múa đạ ương đ i thành công đạ ược công chúng n ng nhi t đón nh nồ ệ ậ trên sân kh u bi u di n ngh thu t múa.ấ ể ễ ệ ậ
Trang 402.2.3. Tác ph m múa hi n đ i và múa đ ẩ ệ ạ ươ ng đ i Vi t Nam trong th i ạ ệ ờ
k h i nh p ỳ ộ ậ
S ra đ i, phát tri n múa hi n đ i Vi t Nam ngay t ngày đ u tiên,ự ờ ể ệ ạ ệ ừ ầ nhi u tác ph m múa dân gian các dân t c đ c s u t m, ch nh biên phát tri nề ẩ ộ ượ ư ầ ỉ ể vào sáng tác nâng cao nh : ư Múa Chuông, Múa Tr ng, Múa Ô, Múa Nón… ố Sau
này là múa thi u n Chăm, múa qu t (múa fi z n Chăm, múa Đoa ph Chăm ế ữ ạ ề ụ ). Đây là nh ng tác ph m múa dân gian hi n đ i có hai lo i (ho c hai hình th c):ữ ẩ ệ ạ ạ ặ ứ
Lo i th nh t, là múa dân gian s u t m, c i biên nâng cao mang tính chuyênạ ứ ấ ư ầ ả nghi p, hi n đ i. Lo i th hai, các biên đ o sáng tác d a trên môtip, nh p đi u,ệ ệ ạ ạ ứ ạ ự ị ệ
ho c khai thác ch t li u múa dân gian phát tri n thành tác ph m múa chuyênặ ấ ệ ể ẩ nghi p hi n đ i.ệ ệ ạ
Nh ng sáng tác tác ph m múa dân gian y đã ph c v cách m ng khángữ ẩ ấ ụ ụ ạ chi n và trong xây d ng đ t n c, nó th c s đã đi vào đ i s ng văn hóa tinhế ự ấ ướ ự ự ờ ố
th n c a con ng i xã h i m i.ầ ủ ườ ộ ớ
Sau s m đ u múa đ ng đ i Vi t Nam b ng nh ng sáng tác c a biênự ở ầ ươ ạ ệ ằ ữ ủ
đ o múa ng i n c ngoài, có tác ph m do nh ng ng i nông dân Thái Bình,ạ ườ ướ ẩ ữ ườ Nam Đ nh bi u di n, còn l i thì do các di n viên và ngh sĩ Vi t Nam bi uị ể ễ ạ ễ ệ ệ ể
di n. Ngh thu t múa đ ng đ i Vi t Nam b t đ u m t trang s m i c a cácễ ệ ậ ươ ạ ệ ắ ầ ộ ử ớ ủ biên đ o ng i n c ngoài, Vi t ki u và biên đ o, di n viên múa trong n cạ ườ ướ ệ ề ạ ễ ướ
t o nên n n ngh thu t múa đ ng đ i Vi t Nam.ạ ề ệ ậ ươ ạ ệ
NCS ch n m c th i gian ra đ i n n ngh thu t múa đ ng đ i Vi tọ ố ờ ờ ề ệ ậ ươ ạ ệ Nam vào năm 1994, vì nó ph i có m t quá trình hình thành, nung n u đ ra đ iả ộ ấ ể ờ
n n ngh thu t múa m i Đó là múa đ ng đ i. N n ngh thu t múa đ ngề ệ ậ ớ ươ ạ ề ệ ậ ươ
đ i khác l so v i n n ngh thu t múa chuyên nghi p, hi n đ i Vi t Nam vạ ạ ớ ề ệ ậ ệ ệ ạ ệ ề
ph ng pháp ngh thu t, hình th c c u trúc tác ph m và đ c bi t h n c làươ ệ ậ ứ ấ ẩ ặ ệ ơ ả
ph ng pháp NTBD v i năm thành ph n sáng t o ngh thu t, k thu t múaươ ớ ầ ạ ệ ậ ỹ ậ