1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiến thức ôn tập tiếng anh và toán của chương trình THPT

9 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Ôn Tập Tiếng Anh Và Toán Của Chương Trình THPT
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Nguyễn Văn A PTS
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh, Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

At:vào,ở Look,stare,glance,laugh,aim,point,shoot,shout About: về Know,dead,tell,learn,care,think,agree with s.b about s.th,argue with sb about sth… For: cho , vì Apply,wait,search,pay,th

Trang 1

Kiến Thức Ôn Tập English Của Chương Trình

THPT Chương I : English

Tenses

Verb Form : ( Chia thì và dạng của động từ )

Forms

A-Tenses

1- Simple present : always , usually , often , sometimes , seldom ,frequently , cocasionally , rarely , habit , trulh , hobbies , every , very…

* Công Thức

Khẳng Định : S + V / Vs / Ves

Phủ Định : S + Don’t / Dosen’t + V

Câu Hỏi : Do /Dose + S + V ?

Note : He , She ,It + V ( Danh từ số nhiều )

I ,You ,We ,They + Vs / Ves

V + Es ở ngôi thứ III số ít : sh , ch , ss , x , o

2- Present perfect : ever , never , just , already , for , since , lately ,recently ,It’s yhe first time , so , far , up to now , up to the present ,second , third , once , twice , seveval time , how long , since , for

* Công thức

Khằng Định : S + has / have + p.p (V3 / Ved )

Phủ Định : S + hasn’t / haven’t + p.p

Câu Hỏi : Has / Have + S + p.p ?

3- Present Continuous : now , at the moment , at present , look! , listen! , hurry up! , stop talking! , be quiet! , keep silent! …

* Công thức

Khẳng Định : S + am / is / are + Ving

Phủ Định : S + am / is / are + not +Ving

Câu Hỏi : Am / Is /Are + S +Ving ?

4-Simple Past : yesterday , ago , last… , in 1990 , when …

* Công thức

Khẳng Định : S + V2 / Ved

Phủ Định : S + Didn’t + V

Câu Hỏi : Did + S + V ?

Note : I, He , She , It + Was

You ,We ,They +Were

5- Past Continuous : at 8:00 yesterday , at this time ,at that time ,last night …, from , to

* Công thức

Khẳng Định : S + was / were + Ving

Phủ Định : S + wasn’t / weren’t + Ving

Câu Hỏi : Was / Were + S + Ving ?

Note :

When + S +V2 / Ved … , S + was / were + Ving

S + was /were + Ving + When + S +V2 / Ved

S + was / were + Ving

While + S + was / were + Ving +

S + V2 / Ved

Trang 2

6- Simple Future : tomorrow , next…, soon , in the future, again

* Công thức

Khẳng Định : S + will + V

Phủ Định : S + won’t + V

Câu Hỏi : Will + S + V ?

7- Past perfect : before last night , before 1990

* Công thức

Khẳng định : S + had + p.p

Phủ định : S + had not + p.p

Câu hỏi : Had + S + p.p ?

8- Wish

a- S + wish + S + V2 / Ved ( now ,today )

b- S + wish + S + would / could + V ( next / tomorrow )

9-Conditional sentences ( If)

a- Type I : If + S + V / Vs / Ves … ,S + will + V

V2 / Ved would + V

b- Type II :If + S+ Were , S + ( So , because)

(Không có thật) Didn’t + V wouldn’t + V

Tổng Hợp :

Hiện tại hoàn thành since quá khứ đơn

Since quá khứ đơn , hiện tại hoàn thành

Quá khứ hoàn thành before quá khứ đơn

Before quá khứ đơn , quá khứ hoàn thành

Quá khứ đơn after quá khứ hoàn thành

After quá khứ hoàn thành , quá khứ đơn

Quá khứ đơn while quá khứ tiếp diễn

While quá khứ tiếp diễn ,quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn suddenly quá khứ đơn

B- Forms

1- V + ing

a- Dùng sau một số động từ

- Enjoy = like = love , hate = dislike , start , begin , finish , stop , practice , suggest ,keep , spend ,

go ,mind … + Ving

- S + need + Ving ( S chỉ vật)

b- Dùng sau các giới từ : (be) fond of , (be) interested in , (be) keep on , ( be / get ) used to , take part in = join in = participate in , look forward , after / before / without , how about / what about

… + Ving

c- Dùng sau các thành ngữ : It’s no good / It’s no use , can’t help , busy / worth…+ Ving

2- V

- Can , will , may , shall , should , must , have to … + V

- Make ( someone ) , have ( someone ) , help ( someone ) , let ( someone ) + V

- Had better / would rather / used to + V

- See , hear , smell , tasle , notice + O + V

3- To +V

- Ask , tell , advise , beg , force … + To V

- ( Be ) adj (tính từ) , too ,enough , It ( take ) … ,who , what , how … + To V

4- Cách nhận dạng danh từ , tính từ , động từ , trạng từ

Trang 3

a) Những từ tận cùng là danh từ : ion , ment , er , or , age , ship , ity , ness , ism , ence , ance EX: sickness, invention (n)

b) Những từ tận cùng là tính từ : ful , less , able , al , ish , ous , ive , ed , my , if

c) Những từ tận cùng “ ly” là trạng từ : Adj + ly  Adv

+ Đặc biệt :

Weekly (adj)

friendly (adj)

daily (adj)

yearly (adj)

Chú ý : hard (adj),(adv): khó khăn

hardly (adv) : hầu như không

d) Những từ tận cùng là động từ : ize , ise , en

5- Cách làm word from

1/  (Adv)

2/ … (n) … (Adj)

3/ … (Adj) …  (Adv)

4/(Be) … … (Adj)

5/ … (V) … … (Adv)

Sau The/A/An giới từ  Dung (N)̀ng (N)

6- Cách đọc “ ED ” & “ ES ”

a) Cách đọc “ ED ”

1/Đọc là “F” với các từ tận cùng là: Sh,Ch,S,K,P,X và các từ như:Cough,Laugh

2/Đọc là “ID” với các từ tận cùng là: T,D

3/Đọc là “D” với các từ khơng thuộc những nhĩm trên

b) Cách đọc “ ES ”

1/Đọc là “S” với các từ tận cùng là: P,K,T,F và các từ Laugh,Caugh

2/Đọc là “IZ” với các từ tận cùng là Ch,S,Sh,X,Ge

3/Đọc là “Z” các từ còn lại

7- Giới từ đi với động từ

To:Tới,đến , với

Talk,speak,listen,write,explain,complain to s.b about

sth,object,belong,contribute,devote,apologise to sb for sth

At:vào,ở

Look,stare,glance,laugh,aim,point,shoot,shout

About: về

Know,dead,tell,learn,care,think,agree with s.b about s.th,argue with sb about sth…

For: cho , vì

Apply,wait,search,pay,thank,forgive,blame,prepare,leave,…

Of: của

Accuse,appove,disapprove,remind,hear,die,consis,lack…

From : Từ

Suffer,protect,prevent,discourage

On

Depend,live on,congratulate,compliment,insist,concentrate,spend

Trang 4

Believe,succed,participate,take part,specialise,result…

Into

Crash,drive,bump,break,run,divide,transtate

With

Agree,collide,combine,compete,deal,interfere,provide,supply…

8- Subiect and verb agreement (sự kết hợp giữa chủ ngữ và động từ )

a) Những trường hợp sau đây chia động từ số it

Each danh từ chia số ít

every

+ Of +

neither danh từ số nhiều

either

Every + danh từ and every + danh từ

Each each

Every

Some + (thing , one , body )

No

Any

Chủ ngữ là các danh từ có “S” sẵn

physics , mathematics , news , the united states , the phillipines , measles , mumps , politics , wales Grammatics……

Chủ ngữ là 1 số tiền , 1 khoảng cách , 1 khoảng thời gian , tên 1 bộ phận

Chữ ngữ là “ to verb “ , V-ing hoặc là 1 mệnh đề : “that”

b)Những trường hợp sau đây chia chủ ngữ số nhiều

Chủ ngữ là the + Adj

Chủ ngữ là 1 danh từ Men , women , children , people , polices , cattle

1- Either or

Neither + N1 + nor + N2  V(N2)

Not only but also

2- the number of  V(số ít)

A number of  V(số nhiều )

3- N1 + giới từ + N2  V(N1)

4- there + (be)  noun

5- No + d.từ số nhiều  đ.từ số nhiều

No + d.từ số ít  đ.từ số ít

Trang 5

6- All , some , A lot , lots d.từ số ít đ.từ số it

none , most , half , + Of +

the rest , plenty d.từ số nhiều  đ.từ số nhiều

Rewrite

1-Chuyển đổi về thì : Past  Present Perfec

S + V2 / Ved … In /ago Ex: She started learning English 2 years ago

S + have /has + V3 / Ved… Since / for …  She has learned English for 2 years

When + did + S + V ? Ex: When did you start learning English ? How long + have / has + S +V3 / Ved ?  How long have you learned English ?

2- Chuyển đổi về Wish

A- Khẳng định

a) S + V / Vs / Ves… Ex: She talks too much in class

 S + wish + S + didn’t + V  I wish she didn’t talk too much in class

b) S + am / is / are … Ex: He is a worker

 S + wish + S + weren’t … I wish he weren’t a worker

c) S + can / will + V … Ex: She can cook well

 S + wish + couldn’t / wouldn’t + V  I wish she couldn’t cook well

B- Phủ định

a) S + don’t / dosen’t + V … Ex: She dosen’t know his telephone number

 S + wish + S + V2 / Ved…  I wish she knew his telephone number

b) S + am / is / are + not Ex: He is not here now

 S + wish + S +were …… I wish were here now

c) S + can’t / won’t + V… Ex: They can’t sing English songs

 S + wish + S + could / would + V  I wish they could sing English songs

1 Present Simple

2 Past Simple

3 Present Continuous

4 Past Continuous

5 Present Perfect

6 Future Simple

7 Modal Verbs

V / Vs / Ves V2 / Ved

Am / is / are + Ving Were / was + Ving Have / has + p.p Will + V

Can , could , should , ought to , must ,have to, used to …+ V

am / is / are + p.p were / was + p.p

am / is / are + being + p.p were / was + being + p.p have / has + been + p.p will + be + p.p

can , could ,should , must ought to , have to , used to …+

be + p.p

4

REPORTED SPEECH (câu tường thuật )

Lùi thì : HTĐ  QKĐ will  would this  that

HTTD  QKTD can  could these  those

HTHT  QKHT shall  should now  then

QKĐ  QKHT must  had to here  there

Trang 6

Đổi trạng từ chỉ thời gian

yesterday the day before

the previous day ago  before

tomorrow the day after

the following day

to day that day

next…  the … after ( the following ….)

* Mệnh lệnh khẳng định

She said to me :” say what you know”

 she told / asked me to say what I knew

*Mệnh lệnh phủ định

She said “ don’t open it if you are not sure “

 she told me not open it if I was not sure

* Dạng câu hỏi

1 câu hỏi yes/no

she said “ are you a student here ?”

 she asked me if I was a student there

wanted to know whether

2 câu hỏi wh

he said “ where did you stay 2 days ago ?”

 he asked me if where I had stayed 2 days before

5 RELATIVE CLAUSE (m ệ nh đề quan h ệ )

 “ Who “ : thay thế S chỉ người

 “ whom”: thay thế O chi người

who + V(chia thì)

whom + S + V(chia thì)

 “ which”: thay thế từ chỉ sự vật , cĩ thể thay cho S/O

 “ that “ : cĩ thể thay cho : who , whom , which

 “whose”: thay thế tính từ sở :his , her , my , your , their , our , its …

 “where”: thay thế cho từ chỉ nơi chốn

where = in which = on which = at which

 “ when”: thay thế cho từ chỉ thời gian

when = on which = at which = in which

 “ why “ : thay thế cho từ chỉ lí do: reason , cause …

why = for which

* Rút gọn mệnh đề quan hệ

1 Rút gọn thành V-ing (câu chủ động )

Trang 7

2 Rút gọn thành V3/ed (câu bị động)

* Mệnh đề quan hệ cĩ dấu phẩy: Khơng được dùng “THAT”

Who,whom,which,whose…đứng kế danh từ chỉ tên riêng

6 M Ệ NH ĐỀ CH Ỉ M Ụ C Đ ÍCH

S + V + O + so that + S + can (not) + V 0 + O

In order that could

would

Cụm từ chỉ mục đích :

S + V + O + to + V 0 + O

In order to

So as to

-Nếu cĩ “Not” thì “Not” đứng trước “To”

7 DẠNG KHÁC

Các Mẫu Câu

1 too … to… quá đến không thể

2

S + V + Adj + (for ….) + to V … (không có “not” trong cấu trúc này)

Adv

3 enough … to đủ … để

S + V + Adj + enough + (for ….) + to V …

Adv

(“enough” đứng trước (Noun) nhưng đứng sau Adj,Adv)

4 so … that … quá … đến nỗi mà …

S + V + so + Adj + that + mệnh

đề

Adv

5 such … that quá … đến nỗi mà …

S + V + such + (a /an) + Adj + Noun + that + mệnh

đề

Even though + S + V chia thì + O + mệnh đề chính

Although

Though

Despite + phrase + mệnh đề chính

In spite of

Trang 8

Chú ý :

S + V + so + many + Nown + that + mệnh đề

much few little

Trong (too…to…) và (enough … to…) cuối câu không có các từ : it , them , him ,

her

(so … that ) (such … that …) thì có

* Cách dùng either,neither

1 Neither: cũng không ( dùng trong câu phủ định ta phải đảo khi dùng nó)

Ex: I am not a student  Neither is she

I don’t go to shool  Neither does she

2 Not … either = neither

Ex: I am not a student  She is not,either

I don’t go to shool  She doesn’t either

3 Too : cũng vậy ( thường nằm dưới câu )

Ex: I’m a student  She is , too

4 So : cũng vậy ( phải đảo ngữ)

Ex: I’m a student  So is she

I work here  So does she

* Cách dùng Do ,make

1 Do : làm thực hiện (thường mang ý nghĩa nói về 1 công viêc hoặc nv)

do homework ; do the housework ; do gradening ; do washing up

do shopping …… (do + V-ing)

do research ; do business : do harm ; do ones best ; do a favour ; do sport ; do exercise ; do duty ; do hair …

2 Make: tạo ra , làm ra hình thành

make a cup of tea ; make a meal ; make a journey ; make a plan ; make an offer ; make arrangerment ; make a decision ; make a attempt ; make a effort ; make a mistake ; make noise ; make a bed ; make a fire ; make war ; make pease…

Một số dạng cấu trúc câu khác thường gặp

1- Chuyển đổi so … that

Note

Ex : The suop is too hot for meto eat

 The soup is so hot that Ican’t eat it

S + V + too + adj / adv + for O + to V

 S + V + so + adj /adv + that + S + can’t /couldn’t + V ….+ it / them

Trang 9

S + V + too + adj / adv + to V

 S + V + so + adj / adv + that S1 + can’t /couldn’t + V

Ex : He is too poor to buy this house

 he is poor that he can’t buy this house

Note : S + V + so + many / much + N(s)+ that + S + can’t / couldn’t + V …  S + V + too + many / much + N(s) + for O + to V

2- Chuyển về câu gián tiếp

S + V + O + To V / not + to V

Note : V = advise , get , tell , ask

Ngoại trừ

Ving

Sugesst + Sn + should + V

That +

Sv + should + be + p.p

3- Chuyển đổi về Adj Adv

S + Be + ( a /an ) + adj + Ns

S + V /s/es + Adv

4- Chuyển đổi Although But

Although + S + V … ,………

In spite of adj + N

Despite Ving

5- Chuyển đổi Because So

Because + S + V /(be) + adj

Because of + adj + N ………

6- Một số dạng khác

S + spent /spend + time + Ving

 It + takes / took + O + time + to V

7- Câu hỏi đuôi

S + V…………, don’t + S ?

S + V s/es ……,dosen’t + S ?

S + V2 /ed ………., didn’t + S ?

S + is / are / was / can / will ……, isn’t / aren’t … + S ?

S + don’t …… ,do + S ?

S + dosen’t ……, dose + S ?

S + wasn’t ……will + S ?

S + isn’t ……., is + S ?

Ngày đăng: 17/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w