Mục tiêu của luận án là phân tích những bước phát triển mới trong cấu trúc kinh tế thời kỳ Tokugawa và mối quan hệ giữa các thành tố trong cấu trúc ấy trên các lãnh vực nông nghiệp, thủ công nghiệp, công nghiệp và thương nghiệp để thấy được vai trò của chính trị, chính sách trong xu thế vận động của môi trường và không gian kinh tế;...
Trang 2HU 2018Ế
Trang 3Công trình được hoàn thành t i: Trạ ường Đ i h c Khoa h c –ạ ọ ọ
Đ i h c Hu ạ ọ ế
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: PGS.TS.Nguy n Văn T n. ẫ ọ ễ ậ
Ph n bi n 1: ả ệ PGS.TS. Nguy n Duy Dũngễ Vi n Nghiên c uệ ứ Đông Nam Á
Ph n bi n 2: ả ệ PGS.TS. Hoàng Văn Hi nể Trường Đ i h cạ ọ Khoa h c, Đ i h c Hu ọ ạ ọ ế
Ph n bi n 3: ả ệ PGS.TS. Ph m Qúy Longạ Vi n Nghiên c uệ ứ Đông B c Á.ắ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p Đ iả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ạ
h c Hu t i s 4 Lê L i, Thành ph Hu , t nh Th a Thiên Hu ọ ế ạ ố ợ ố ế ỉ ừ ế
Vào h i: … gi ……ngày……tháng……năm…… ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i Th vi n trể ể ậ ạ ư ệ ường Đ i h c Khoaạ ọ
h c, Đ i h c Hu và Th vi n Qu c gia Vi t Nam.ọ ạ ọ ế ư ệ ố ệ
Trang 4M C L CỤ Ụ
M C L C Ụ Ụ
4 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GI Ụ Ọ Ủ Ả
7 1.2. Tình hình nghiên c u đ tài n ứ ề ở ướ c ngoài
8 1.3. Nh n xét v các k t qu nghiên c u và v n đ đ t ra cho ậ ề ế ả ứ ấ ề ặ
lu n án ậ
10 1.3.1. Nh n xét v các k t qu nghiên c u ậ ề ế ả ứ
10 1.3.2. Các v n đ đ t ra cho lu n án c n gi i quy t ấ ề ặ ậ ầ ả ế
11
CH ƯƠ NG 2. NH NG NHÂN T TÁC Đ NG Đ N KINH T Ữ Ố Ộ Ế Ế
NH T B N TH I K TOKUGAWA Ậ Ả Ờ Ỳ
12 2.1. Tình hình chính tr , xã h i Nh t B n d ị ộ ậ ả ướ i th i M c ph ờ ạ ủ Tokugawa
12 2.1.1. Tình hình chính trị
12 2.1.2. Tình hình xã h i ộ
12 2.2. S phát tri n c a các ngành kinh t Nh t B n tr ự ể ủ ế ậ ả ướ c năm 1600
13 2.2.1. Tình hình kinh t nông nghi p và th công nghi p ế ệ ủ ệ
2.2.2. Tình hình th ươ ng nghi p ệ
13 2.3. S xâm nh p c a các n ự ậ ủ ướ c ph ươ ng Tây và thái đ c a ộ ủ chính quy n Nh t B n ề ậ ả
13 2.3.1. Giai đo n tr ạ ướ c năm 1639
13 2.3.2. Giai đo n 16391854 ạ
14
Trang 514 3.1.2. Nh ng chuy n bi n trong nông nghi p ữ ể ế ệ
15 3.1.2.1. Nh ng c i ti n trong canh tác nông nghi p ữ ả ế ệ
15 3.1.2.2. Tác đ ng c a vi c m r ng di n tích đ t canh ộ ủ ệ ở ộ ệ ấ tác
15 3.1.2.3. Đa d ng hóa cây tr ng, ch t l ạ ồ ấ ượ ng s n ph m và ả ẩ
ho t đ ng s n xu t nông nghi p ạ ộ ả ấ ệ
15 3.2. Trên lĩnh v c th công nghi p công nghi p ự ủ ệ ệ
15 3.2.1. G m s ố ứ
16 3.2.2. Ngành d t ệ
16 3.2.3. Khai m và luy n kim ỏ ệ
16 3.2.4. Đóng tàu
16 3.3.1.1. S phát tri n n i th ự ể ộ ươ ng
17 3.3.1.2. S ra đ i và ho t đ ng c a các Kabu Nakama ự ờ ạ ộ ủ
18
CH ƯƠ NG 4. M T S NH N XÉT V KINH T NH T B N Ộ Ố Ậ Ề Ế Ậ Ả
TH I K TOKUGAWA Ờ Ỳ
18 4.1. Thành t u và h n ch chính c a kinh t Nh t B n th i ự ạ ế ủ ế ậ ả ờ
k Tokugawa ỳ
18 4.1.1. Trong lĩnh v c nông nghi p ự ệ
18 4.1.2. Trong lĩnh v c th công nghi p và công nghi p ự ủ ệ ệ
19 4.1.3. Trong lĩnh v c th ự ươ ng nghi p ệ
19 4.2. Đ c đi m kinh t Nh t B n th i k Tokugawa ặ ể ế ậ ả ờ ỳ
20 4.2.1. N n kinh t có m i liên h ch t ch v i các y u t ề ế ố ệ ặ ẽ ớ ế ố
Trang 6chính tr , xã h i ị ộ
20 4.2.2. Kinh t Nh t B n th i k Tokugawa ch u s chi ế ậ ả ờ ỳ ị ự
ph i m nh m c a b i c nh qu c t và khu v c ố ạ ẽ ủ ố ả ố ế ự
20 4.2.3. N n kinh t phong ki n ph ề ế ế ươ ng Đông v i nh ng ớ ữ
t ươ ng đ ng và d bi t ồ ị ệ
21 4.2.4. N n kinh t đã có s xu t hi n các m m m ng kinh ề ế ự ấ ệ ầ ố
t t b n ch nghĩa ế ư ả ủ
21 4.3. Tác đ ng c a c a nh ng chuy n bi n kinh t Nh t B n ộ ủ ủ ữ ể ế ế ậ ả
th i k Tokugawa ờ ỳ
22 4.3.1. Tác đ ng đ n chính tr , xã h i ộ ế ị ộ
22 4.3.2. Tác đ ng đ n s phát tri n c a thành th , nông thôn ộ ế ự ể ủ ị
6 INTRODUCTION
4 3.2. Scope of study
5 5.2. Research methods
5
6. Contributions of the thesis
5 6.1. Scientific contributions:
5 6.2. Practical contributions
6
7. Structure of the thesis
6 CONTENT
6 CHAPTER 1. AN OVERVIEW OF THE RESEARCH
6
Trang 76 1.2. Foreign research works related to the thesis
8 1.3. Evaluation of the results of research projects related to the thesis and the issues posed in the thesis
9 1.3.1. Evaluation of the results of research projects related to the thesis
10 1.3.2. Some issues posed to address in the thesis
11 CHAPTER 2. FACTORS AFFECTING THE JAPANESE
ECONOMY IN TOKUGAWA PERIOD
11 2.1. The political and social situation of Japan in the Tokugawa period
11 2.1.1. Political situation
11 2.1.2. Social situation
12 2.2. The development of the Japanese economy before 1600
2.2.1. Economic situation of agriculture and handicraft
12 2.2.2. Trade situation
12 2.3. The penetration of Western countries and the attitude of the Japanese government
13 2.3.1. The period before 1639
13 2.3.2. The period of 16391854
13 2.3.3. The period of 18541868
13 CHAPTER 3. JAPANESE ECONOMIC TRANSFORMATION
IN MAJOR INDUSTRIES IN TOKUGAWA PERIOD (1600 1868)
13 3.1. In the field of agriculture
13 3.1.1. Land policy and agricultural development
13 3.1.2. Changes in agriculture
14 3.1.2.1. Improvements in agricultural cultivation
14 3.1.2.2. Impact of the expansion of farmland
14 3.1.2.3. Diversification of crops, product quality and agricultural production
14 3.2. In the field of handicrafts industry
15 3.2.1. Ceramics
15 3.2.2. Textile industry
15
Trang 815 3.2.4. Shipbuilding industry
15 3.3. In the field of business
16 3.3.1. The development of domestic trade and the activities
of Nakama
16 3.3.1.1. Domestic trade’s development
16 3.3.1.2. The birth and the activities of the Nakuma Kabu
3.3.2. Monetization and development of commodity
economy
16 3.3.3. Trade with countries in the region and the West
16 3.3.3.1. With countries in the region
16 3.3.3.2. With Western countries
17 CHAPTER 4: EVALUATION OF THE JAPANESE ECONOMY
IN THE TOKUGAWA PERIOD
17 4.1. Achievements and limitations of Japanese economy in the Tokugawa period
17 4.1.1. In the field of agriculture
17 4.1.2. In the field of handicrafts and industry
18 4.1.3. In the field of business
18 4.2. The Japanese economy’s characteristics in the Tokugawa period
19 4.2.1. The economy had close connections with political and social factors
19 4.2.2. The Japanese economy in the Tokugawa period was strongly influenced by the international and regional
contexts
19 4.2.3. Eastern feudal economy with similarities and
differences
20 4.2.4. There was the appearance of the capitalist economic sphere in the economy
20 4.3. The impact of the changes in Tokugawa economy
20 4.3.1. The impact on politics and society
20 4.3.2. Impact on the development of urban and rural areas
4.3.3. The impact on culture and thoughts
21
Trang 94.3.4. Transformations of the Tokugawa economy prepared the necessary conditions for the Meiji Restoration
21 CONCLUSION
22 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GI Ụ Ọ Ủ Ả
CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNẾ Ậ
Trang 10M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Nh t B n là qu c gia h i đ o n m s n phía đông c a l c đ aậ ả ố ả ả ằ ở ườ ủ ụ ị châu Á có di n tích kho ng 378.000 km² v i 4 qu n đ o chính: Hokkaidoệ ả ớ ầ ả phía B c, Shikoku và Honshu gi a, Kyushu là qu n đ o phía Nam
Đ t n c này n m phía đông c a bán đ o Tri u Tiên, Nga, Trungấ ướ ằ ở ủ ả ề
Qu c và tr i dài t bi n Okhotsk phía b c đ n bi n Hoa Đông phíaố ả ừ ể ở ắ ế ể ở nam. Không ch đ c bi t đ n v i b dày truy n th ng văn hóa, Nh tỉ ượ ế ế ớ ề ề ố ậ
B n còn là m t trong nh ng n c có n n công nghi p hi n đ i, m t xãả ộ ữ ướ ề ệ ệ ạ ộ
h i văn minh và là m t trong ba c ng qu c kinh t l n nh t th gi i.ộ ộ ườ ố ế ớ ấ ế ớ
Nh t B n là qu c gia có n n kinh t l n th ba toàn c u tính theo t ngậ ả ố ề ế ớ ứ ầ ổ
s n ph m n i đ a cũng nh theo s c mua t ng đ ng ch sau Hoa Kả ẩ ộ ị ư ứ ươ ươ ỉ ỳ
và C ng hòa Nhân dân Trung Hoa và là đ t n c đ ng th 5 trên thộ ấ ướ ứ ứ ế
gi i trong lĩnh v c đ u t cho qu c phòng; x p th 4 th gi i v xu tớ ự ầ ư ố ế ứ ế ớ ề ấ
kh u và đ ng th 6 th gi i v nh p kh u. Qu c gia này đ ng th i làẩ ứ ứ ế ớ ề ậ ẩ ố ồ ờ thành viên c a t ch c Liên Hi p Qu c, Nhóm các qu c gia có n n côngủ ổ ứ ệ ố ố ề nghi p hàng đ u th gi i (G7) và Di n đàn H p tác Kinh t châu Á ệ ầ ế ớ ễ ợ ế Thái Bình D ng (APEC) ươ
V trí, t m vóc và nh ng đi u đ c bi t v Nh t B n luôn là ch đị ầ ữ ề ặ ệ ề ậ ả ủ ề nghiên c u c a nhi u h c gi trên th gi i. Nh ng công trình, bài vi t đ uứ ủ ề ọ ả ế ớ ữ ế ề
h ng đ n m c đích nh n di n đ c tr ng c a các th i k l ch s và xemướ ế ụ ậ ệ ặ ư ủ ờ ỳ ị ử xét vai trò c a nó trong ti n trình phát tri n chung c a qu c gia này. D iủ ế ể ủ ố ướ góc đ trên, l ch s Nh t B n nói chung và kinh t th i k M c phộ ị ử ậ ả ế ờ ỳ ạ ủ Tokugawa (16001868) nói riêng luôn nh n đ c nhi u ti p c n m i tậ ượ ề ế ậ ớ ừ
gi i chuyên môn. Đây là th i k mà c s kinh t c a đ t n c v n phớ ờ ỳ ơ ở ế ủ ấ ướ ẫ ụ thu c ch y u vào nông nghi p, bên c nh đó là quá trình phát tri n c aộ ủ ế ệ ạ ể ủ
n n kinh t hàng hóa, ti n t Đ c bi t, nh ng bi u hi n m i c a th ngề ế ề ệ ặ ệ ữ ể ệ ớ ủ ươ nghi p v i s c m nh kinh t c a gi i th ng nhân ngày càng đ cệ ớ ứ ạ ế ủ ớ ươ ượ
kh ng đ nh m nh m ẳ ị ạ ẽ
S phát tri n c a n i thự ể ủ ộ ương và ngo i thạ ương, nông nghi p vàệ
th công nghi p, s l n m nh c a đ ng c p thủ ệ ự ớ ạ ủ ẳ ấ ương nhân và s phátự tri n c a các thành ph l n nh Osaka, Edo, Kyoto… đã tr thànhể ủ ố ớ ư ở
nh ng huy t m ch kinh t nh m hữ ế ạ ế ằ ướng đ n m t th trế ộ ị ường n i đ aộ ị
th ng nh t qua các ho t đ ng c a h th ng ngân hàng, tín d ng. M cố ấ ạ ộ ủ ệ ố ụ ặ
dù ph i “tr giá đ t” cho nh ng l n “ch y máu b c” “ch y máu vàng”ả ả ắ ữ ầ ả ạ ả
nh ng ng x c a M c ph Tokugawa v i phư ứ ử ủ ạ ủ ớ ương Tây đã góp ph nầ
Trang 11“b o toàn” an ninh, qu c th và ch quy n dân t c. Nh t B n đãả ố ể ủ ề ộ ậ ả không đ m t đ c l p vào tay th c dân phể ấ ộ ậ ự ương Tây mà còn tr thànhở
qu c gia “đ i đ ng” v i h vào cu i th k XIX đ u th k XX. Cóố ố ẳ ớ ọ ố ế ỷ ầ ế ỷ
được nh ng thành t u y, nhi u quan đi m đã ng i ca công cu c Minhữ ự ấ ề ể ợ ộ
Tr Duy tân nh là “cu c cách m ng vĩ đ i” c a châu Á đ a Nh t B nị ư ộ ạ ạ ủ ư ậ ả phát tri n vể ượt b c và tr thành m t cậ ở ộ ường qu c nh công nghố ờ ệ
phương Tây. Chính vì th , nói đ n l ch s Nh t B n, t trế ế ị ử ậ ả ừ ước đ n nayế
đa ph n các nhà nghiên c u đ u có khuynh hầ ứ ề ướng đ cao công cu cề ộ Minh Tr Duy tân và cho đó là n n t ng trong s phát tri n c a Nh tị ề ả ự ể ủ ậ
B n sau này. Rõ ràng, công cu c Minh Tr Duy tân đã có giá tr r t l nả ộ ị ị ấ ớ
đ i v i s phát tri n c a kinh t Nh t B n. Nh ng m t s câu h iố ớ ự ể ủ ế ậ ả ư ộ ố ỏ nghiên c u đứ ược đ t ra là, v y thì, “đêm trặ ậ ước” c a c i cách Minh Tr ,ủ ả ị
t c là th i k Tokugawa (16001868), kinh t Nh t B n đang trongứ ờ ỳ ế ậ ả ở tình tr ng nào? Và th i k này đã chu n b nh ng ti n đ , đi u ki n gìạ ờ ỳ ẩ ị ữ ề ề ề ệ
đ Minh Tr bể ị ước vào công nghi p hóa, hi n đ i hóa thành công nhệ ệ ạ ư
v y? N u không có nh ng chuy n bi n kinh t t th i Tokugawa thìậ ế ữ ể ế ế ừ ờ
Nh t B n có ti n hành duy tân thành công đậ ả ế ược hay không? Ph iả chăng, đ có s thành công c a Minh Tr Duy tân thì t t y u ph i cóể ự ủ ị ấ ế ả
nh ng n n t ng kinh t đữ ề ả ế ược t o d ng t th i k M c phạ ự ừ ờ ỳ ạ ủ Tokugawa? T nh n th c đó, chúng tôi th y r ng vi c nghiên c u vừ ậ ứ ấ ằ ệ ứ ề chuy n bi n kinh t Nh t B n th i k Tokugawa có m t ý nghĩa quanể ế ế ậ ả ờ ỳ ộ
tr ng trong vi c nh n th c m i liên h ch t ch gi a quá kh và hi nọ ệ ậ ứ ố ệ ặ ẽ ữ ứ ệ
t i, gi a truy n th ng và hi n đ i đ c t nghĩa rõ h n nh ng bạ ữ ề ố ệ ạ ể ắ ơ ữ ước đi
“th n k ” c a qu c gia này.ầ ỳ ủ ố
V ý nghĩa khoa h c, nghiên c u chuy n bi n kinh t c a Nh tề ọ ứ ể ế ế ủ ậ
B n th i k Tokugawa, chúng tôi mong mu n làm rõ m t giai đo n phátả ờ ỳ ố ộ ạ tri n l ch s đáng chú ý c a qu c gia có nhi u nét t ng đ ng v l ch sể ị ử ủ ố ề ươ ồ ề ị ử
và văn hóa v i Vi t Nam. Trên c s đó, ch ra nh ng chuy n bi n c aớ ệ ơ ở ỉ ữ ể ế ủ các ngành kinh t trong b c tranh toàn c nh v kinh t Nh t B n th iế ứ ả ề ế ậ ả ờ Tokugawa (16001868) m t th i k quan tr ng c a l ch s Nh t B n;ộ ờ ỳ ọ ủ ị ử ậ ả
đ ng th i là m ng nghiên c u còn nh n đ c nhi u quan tâm Vi tồ ờ ả ứ ậ ượ ề ở ệ Nam cho đ n th i đi m hi n nay. Lu n án cũng mong mu n cung c pế ờ ể ệ ậ ố ấ thêm nh ng tri th c m i và toàn di n v đ ng l c căn b n cho quá trìnhữ ứ ớ ệ ề ộ ự ả chuy n mình đ y ngo n m c c a Nh t B n vào th i c n đ i.ể ầ ạ ụ ủ ậ ả ờ ậ ạ
V ý nghĩa th c ti n, t vi c nghiên c u nh ng kinh nghi mề ự ễ ừ ệ ứ ữ ệ trong quá trình ti p nh n các chính sách, đế ậ ường l i phát tri n và thôngố ể qua nh ng chuy n bi n kinh t c a Nh t B n trong l ch s , Vi t Namữ ể ế ế ủ ậ ả ị ử ệ
có th rút ra nh ng bài h c c n thi t trong quá trình công nghi p hóa,ể ữ ọ ầ ế ệ
Trang 12hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước trong b i c nh Vi t Nam và Nh t B n đã vàố ả ệ ậ ả đang xây d ng quan h đ i tác chi n lự ệ ố ế ượ ố ẹc t t đ p. Đ ng th i, qua quáồ ờ trình phát tri n và bi n đ i đ th y để ế ổ ể ấ ược tính cách, tinh th n đoàn k t,ầ ế
ph m ch t c n cù, ham h c h i, năng đ ng, sáng t o c a ngẩ ấ ầ ọ ỏ ộ ạ ủ ười dân
Nh t B n; trên phậ ả ương di n cá nhân, là đi u mà ai trong chúng ta cũngệ ề
có th h c h i. H n th n a, Vi t Nam và Nh t B n v n là hai qu cể ọ ỏ ơ ế ữ ệ ậ ả ố ố gia có quan h t trệ ừ ướ ếc đ n nay; luôn không ng ng trao đ i, h p tác vàừ ổ ợ giúp đ l n nhau trên nhi u lĩnh v c; vi c tăng cỡ ẫ ề ự ệ ường hi u bi t s gópể ế ẽ
ph n xây d ng m i quan h lâu dài và sâu s c h n.ầ ự ố ệ ắ ơ
V i nh ng ý nghĩa trên, chúng tôi quy t đ nh ch n đ tàiớ ữ ế ị ọ ề
“Chuy n bi n kinh t Nh t B n th i k Tokugawa (16001868)”ể ế ế ậ ả ờ ỳ làm lu n án ti n sĩ, chuyên ngành L ch s Th gi i v i mong mu nậ ế ị ử ế ớ ớ ố đóng góp m t s ngu n t li u b sung và nh n đ nh m i vào vi cộ ố ồ ư ệ ổ ậ ị ớ ệ nghiên c u l ch s Nh t B n.ứ ị ử ậ ả
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c tiêu ụ : Lu n án t p trung trình bày, phân tích nh ng n n t ng cănậ ậ ữ ề ả
b n c a chuy n bi n kinh t th i k Tokugawa; làm rõ các b c phátả ủ ể ế ế ờ ỳ ướ tri n m i, các xu th và khuynh h ng phát tri n n i b t, đ c tính kinh tể ớ ế ướ ể ổ ậ ặ ế
c a Nh t B n; đ ng th i, lu n án d ng l i và đi sâu phân tích chuy nủ ậ ả ồ ờ ậ ự ạ ể
1600, quá trình xâm nh p c a các n c ph ng Tây; b i c nh chính tr ,ậ ủ ướ ươ ố ả ị
xã h i, tác đ ng c a các ch tr ng, chính sách đ n s u phát tri n kinhộ ộ ủ ủ ươ ế ự ể
t Nh t B n th i Tokugawa… v i t cách là nh ng nguyên nhân, đ ngế ậ ả ờ ớ ư ữ ộ
l c cho s tăng tr ng c a kinh t Nh t B n th i k này.ự ự ưở ủ ế ậ ả ờ ỳ
Phân tích nh ng bữ ước phát tri n m i trong c u trúc kinh tể ớ ấ ế
th i k Tokugawa và m i quan h , tờ ỳ ố ệ ương tác gi a các thành t trongữ ố
c u trúc y trên các lĩnh v c: nông nghi p, th công nghi p côngấ ấ ự ệ ủ ệ nghi p và thệ ương nghi p… đ th y đệ ể ấ ược vai trò c a chính tr , chínhủ ị sách trong xu th v n đ ng c a môi trế ậ ộ ủ ường và không gian kinh tế cũng nh s đa d ng c a các lo i hình kinh t th i Tokugawa.ư ự ạ ủ ạ ế ờ
Trên c s đó, lu n án đ a ra m t s nh n xét v thành t u,ơ ở ậ ư ộ ố ậ ề ự
Trang 13h n ch , đ c đi m và tác đ ng c a kinh t th i k Tokugawa đ i v iạ ế ặ ể ộ ủ ế ờ ỳ ố ớ giai đo n sau.ạ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài lu n án là chuy n bi n kinhứ ủ ề ậ ể ế
t c a Nh t B n t năm 1600 đ n năm 1868 trên các lĩnh v c: nôngế ủ ậ ả ừ ế ự nghi p, th công nghi p công nghi p và thệ ủ ệ ệ ương nghi p.ệ
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi nghiên c u c a lu n án đạ ứ ủ ậ ược xác đ nh trên m t sị ộ ố
phương di n dệ ưới đây:
V m t không gian ề ặ : Không gian nghiên c u c a lu n án là cácứ ủ ậ vùng mi n trên đ t nề ấ ước Nh t B n trong th i Tokugawa bao g m 4ậ ả ờ ồ
qu n đ o chính là Hokkaido, Honshu, Shikoku và Kyushu; tr cácầ ả ừ
đ o, qu n đ o thu c Vả ầ ả ộ ương qu c Ryukyu (L u C u)ố ư ầ 1. Đ ng th i,ồ ờ
th i k Tokugawa Nh t B n có quan h v i m t s qu c gia trongờ ỳ ậ ả ệ ớ ộ ố ố khu v c nên không gian nghiên c u có th đự ứ ể ược m r ng ra m t sở ộ ộ ố lãnh th bên ngoài đ a ph n Nh t B n nh Đông Nam Á, Tri u Tiên,ổ ị ậ ậ ả ư ề Trung Qu c…ố
V m t th i gian ề ặ ờ : Ph m vi nghiên c u c a lu n án là th i kạ ứ ủ ậ ờ ỳ
M c ph Tokugawa, đạ ủ ược b t đ u t khi dòng h Tokugawa n mắ ầ ừ ọ ắ
được quy n l c th c t Nh t B n sau th ng l i tr n Sekigaharaề ự ự ế ở ậ ả ắ ợ ở ậ (1600) cho đ n khi M c ph trao tr l i quy n l c cho Thiên hoàngế ạ ủ ả ạ ề ự Minh Tr (1868).ị
V m t n i dung ề ặ ộ : Đ tài lu n án t p trung nghiên c u nh ng nhânề ậ ậ ứ ữ
t tác đ ng đ n kinh t Nh t B n th i k Tokugawa, s chuy n bi n c aố ộ ế ế ậ ả ờ ỳ ự ể ế ủ các ngành kinh t t năm 1600 đ n năm 1868 trên các lĩnh v c ch y u:ế ừ ế ự ủ ế kinh t nông nghi p, kinh t th công nghi p công nghi p và kinh tế ệ ế ủ ệ ệ ế
th ng nghi p.ươ ệ
4. Các ngu n tài li uồ ệ
Tài li u chính đ c s d ng trong lu n án này bao g m các ngu n sau:ệ ượ ử ụ ậ ồ ồ
1. Các t li u g c cung c p nh ng thông tin chính th c và đư ệ ố ấ ữ ứ ộ tin c y cao, t o n n t ng cho vi c hoàn thi n n i dung c a lu n ánậ ạ ề ả ệ ệ ộ ủ ậ
1 Là m t vộ ương qu c th ng tr ph n l n qu n đ o Ryukyu t th k XVố ố ị ầ ớ ầ ả ừ ế ỷ
đ n th k XIX, lãnh th vế ế ỷ ổ ương qu c này tr i dài t các đ o, ch y u làố ả ừ ả ủ ế
qu n đ o Okinawa đ n qu n đ o Amami là m t ph n c a t nh Kagoshima ầ ả ế ầ ả ộ ầ ủ ỉ ở
c c nam c a đ o Kyushu ngày nay. Vự ủ ả ương qu c Ryukyu chính th c sápố ứ
nh p vào lãnh th Nh t B n năm 1879 thành t nh Okinawa.ậ ổ ậ ả ỉ
Trang 14nh n i dung m t s chính sách c a M c ph Tokugawa, báo cáo c aư ộ ộ ố ủ ạ ủ ủ các thương nhân phương Tây; th t ngo i giao gi a Nh t B n v iư ừ ạ ữ ậ ả ớ các qu c gia trong và ngoài khu v c; các tranh nh, b n đ , b ng bi uố ự ả ả ồ ả ể
s li u…ố ệ
2 Các công trình nghiên c u, sách chuyên kh o, sách thamứ ả
kh o, bài vi t đăng trên các t p chí chuyên ngành, báo cáo tham lu nả ế ạ ậ
t i các cu c h i th o khoa h c liên quan đ n đ tài lu n án c a cácạ ộ ộ ả ọ ế ề ậ ủ nhà nghiên c u trong và ngoài nứ ước đã được công b trong nh ngố ữ năm g n đây.ầ
3. M t s lu n văn, lu n án, giáo trình và tài li u đ c đăng t i ộ ố ậ ậ ệ ượ ả ở các website trên Internet có liên quan đ n n i dung nghiên c u c a lu nế ộ ứ ủ ậ án
Các ngu n tài li u ph c v cho vi c th c hi n lu n án này chồ ệ ụ ụ ệ ự ệ ậ ủ
y u b ng ti ng Vi t ho c ti ng Anh; đ c th hi n d i d ng các bàiế ằ ế ệ ặ ế ượ ể ệ ướ ạ
vi t, các chuyên đ d ng sách, d ng file vi tính c a các tác gi ng iế ề ở ạ ạ ủ ả ườ
Vi t, ng i Nh t và các h c gi ph ng Tây.ệ ườ ậ ọ ả ươ
5. Cách ti p c n và phế ậ ương pháp nghiên c uứ
5.1. Cách ti p c nế ậ
Lu n án đ c th c hi n trên c s quán tri t sâu s c ch nghĩa duyậ ượ ự ệ ơ ở ệ ắ ủ
v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l ch s c a ch nghĩa Marx Lenin.ậ ệ ứ ủ ậ ị ử ủ ủ Đây là n n t ng lý lu n đ chúng tôi x lý các ngu n t li u nh m phânề ả ậ ể ử ồ ư ệ ằ tích, đánh giá các s ki n, các v n đ c t y u trong khi nghiên c u chuy nự ệ ấ ề ố ế ứ ể
bi n kinh t Nh t B n th i k Tokugawa đ th y đ c m i liên h l chế ế ậ ả ờ ỳ ể ấ ượ ố ệ ị
s gi a các s ki n, hi n t ng nh m nhìn nh n m t cách khách quanử ữ ự ệ ệ ượ ằ ậ ộ
b n ch t c a v n đ d i góc đ khoa h c.ả ấ ủ ấ ề ướ ộ ọ
5.2. Phương pháp nghiên c u c thứ ụ ể
Là m t đ tài v l ch s , ph ng pháp l ch s và ph ng pháp logicộ ề ề ị ử ươ ị ử ươ
là nh ng ph ng pháp ch đ o đ c s d ng khi nghiên c u lu n án trênữ ươ ủ ạ ượ ử ụ ứ ậ
c hai ph ng di n: đ ng đ i và l ch đ i. B ng ph ng pháp l ch s , lu nả ươ ệ ồ ạ ị ạ ằ ươ ị ử ậ
án s tái hi n l i b c tranh kinh t c a Nh t B n d i ch đ M c phẽ ệ ạ ứ ế ủ ậ ả ướ ế ộ ạ ủ Tokugawa theo t ng lĩnh v c c th bao g m: nông nghi p, th côngừ ự ụ ể ồ ệ ủ nghi p và th ng nghi p. Thông qua ph ng pháp logic, trên c s cácệ ươ ệ ươ ơ ở ngu n t li u có th ti p c n đ c, lu n án s khái quát, h th ng nh ngồ ư ệ ể ế ậ ượ ậ ẽ ệ ố ữ
b c phát tri n m i, nh ng chuy n bi n c a các ngành kinh t Nh t B nướ ể ớ ữ ể ế ủ ế ậ ả
th i k này nh m lu n gi i m t s đi u ki n c n thi t cho thành côngờ ỳ ằ ậ ả ộ ố ề ệ ầ ế
c a c i cách Minh Tr ủ ả ị
Bên c nh đó, đ làm sáng rõ h n quá trình phát tri n c a cácạ ể ơ ể ủ
Trang 15ngành kinh t , đ tài còn v n d ng các ph ng pháp nghiên c u khácế ề ậ ụ ươ ứ
nh ph ng pháp th ng kê, phân tích, so sánh, đ i chi u, phân k l chư ươ ố ố ế ỳ ị
s … Đ c bi t, đ làm rõ h n ử ặ ệ ể ơ nh ng quan h bên trong gi a các thànhữ ệ ữ
ph n, nhân t tác đ ng đ n ầ ố ộ ế kinh t Nh t B n th i k Tokugawa, trongế ậ ả ờ ỳ
ch ng m c nh t đ nh chúng tôi còn v n d ng ph ng pháp h th ng,ừ ự ấ ị ậ ụ ươ ệ ố
c u trúc và ph ng pháp khu v c h c trong nghiên c u c a mình.ấ ươ ự ọ ứ ủ
6. Đóng góp c a đ tàiủ ề
Trên c s k th a thành qu nghiên c u c a các công trình trongơ ở ế ừ ả ứ ủ
và ngoài n c, đóng góp c a lu n án ch y u nh ng m t sau đây:ướ ủ ậ ủ ế ở ữ ặ6.1. V m t khoa h cề ặ ọ
Th nh t, lu n án cung c p b c tranh t ng th v nh ng chuy nứ ấ ậ ấ ứ ổ ể ề ữ ể
bi n c a kinh t Nh t B n trong th i k Tokugawa (16001868) m tế ủ ế ậ ả ờ ỳ ộ cách toàn di n và có h th ng.ệ ệ ố
Th hai, phân tích nh ng s ki n l ch s c b n liên quan đ nứ ữ ự ệ ị ử ơ ả ế các v n đ ch y u: (1) nh ng nhân t tác đ ng đ n quá trình phátấ ề ủ ế ữ ố ộ ế trình phát tri n và bi n đ i trong các ngành kinh t ; (2) s phát tri n vàể ế ổ ế ự ể
bi n đ i c a các ngành kinh t (nông nghi p, th công nghi p côngế ổ ủ ế ệ ủ ệ nghi p, thệ ương nghi p); (3) nh ng thành t u, h n ch , đ c đi m vàệ ữ ự ạ ế ặ ể tác đ ng c a n n kinh t t th i k Tokugawa đ n l ch s Nh t B n.ộ ủ ề ế ế ờ ỳ ế ị ử ậ ả6.2. V m t th c ti nề ặ ự ễ
Đây là công trình t p trung nghiên c u v nh ng chuy n bi n c aậ ứ ề ữ ể ế ủ kinh t Nh t B n th i k Tokugawa v i t cách là m t lu n án ti n sĩ.ế ậ ả ờ ỳ ớ ư ộ ậ ế
Nh ng k t qu nghiên c u c a lu n án s là ngu n tài li u tham kh oữ ế ả ứ ủ ậ ẽ ồ ệ ả cho công tác gi ng d y, h c t p, nghiên c u c a sinh viên, h c viên vàả ạ ọ ậ ứ ủ ọ
nh ng ai quan tâm đ n l ch s Nh t B n, đ c bi t là l ch s Nh t B nữ ế ị ử ậ ả ặ ệ ị ử ậ ả
th i Tokugawa góc đ kinh t ờ ở ộ ế
T th c ti n nghiên c u v n đ , Vi t Nam có th rút ra nh ng bàiừ ự ễ ứ ấ ề ệ ể ữ
h c c n thi t trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa, đi u có ýọ ầ ế ệ ệ ạ ề nghĩa trong b i c nh hi n nay khi Vi t Nam và Nh t B n đã và đang xâyố ả ệ ệ ậ ả
d ng đ c m i quan h đ i tác chi n l c r t t t đ p.ự ượ ố ệ ố ế ượ ấ ố ẹ
Trang 16ch y u th i k Tokugawa (16001868) ủ ế ờ ỳ
Ch ng 4: M t s nh n xét v kinh t Nh t B n th i k ươ ộ ố ậ ề ế ậ ả ờ ỳ Tokugawa
N I DUNGỘ
CHƯƠNG 1. T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. Tình hình nghiên c u đ tài trong nứ ề ở ước
Trên c s các ngu n tài li u v kinh t Nh t B n th i kơ ở ồ ệ ề ế ậ ả ờ ỳ Tokugawa (16001868) và các v n đ liên quan, chúng tôi chia thànhấ ề hai nhóm n i dung l n:ộ ớ
Nhóm th nh t: Nh ng nghiên c u t ng th v l ch s Nh t B n ứ ấ ữ ứ ổ ể ề ị ử ậ ả
L ch s Nh t B n đã đ c nhi u h c gi quan tâm và nghiên c uị ử ậ ả ượ ề ọ ả ứ công b trên nhi u n ph m nh : ố ề ấ ẩ ư Nh t B n c n đ i (1991) c a ậ ả ậ ạ ủ Vĩnh Sính; L ch s Nh t B n (1995) ị ử ậ ả c a Phan Ng c Liên; ủ ọ L ch s Nh t B n ị ử ậ ả (1995) c a t p th tác gi Đ i h c Qu c gia Hà N i (1995); ủ ậ ể ả ở ạ ọ ố ộ L ch s ị ử
Nh t B n (1997) ậ ả c a ủ Phan Ng c Liên (ch biên); ọ ủ L ch s Nh t B n ị ử ậ ả (2006) c a Nguy n Qu c Hùng (ch biên); ủ ễ ố ủ Giáo trình l ch s Nh t B n ị ử ậ ả
(2015) c a tác gi Nguy n Nam Trân… Đi m chung c a các công trìnhủ ả ễ ể ủ này là t p trung h th ng hóa các tài li u có liên quan đ n l ch s Nh tậ ệ ố ệ ế ị ử ậ
B n, trong đó đã đ c p v chuy n bi n kinh t Nh t B n th i kả ề ậ ề ể ế ế ậ ả ờ ỳ Tokugawa. Đây là các công trình h t s c có giá tr , ch a đ ng nh ngế ứ ị ứ ự ữ thông tin quan tr ng có th khai thác đ ph c v nghiên c u lu n án.ọ ể ể ụ ụ ứ ậ
Nhóm th hai: Các công trình vi t riêng v th i k M c ph ứ ế ề ờ ỳ ạ ủ Tokugawa (16001868)
Trong nhóm này, chúng tôi chia làm 2 nhóm nh :ỏ
Th nh t là các bài vi t đ c p đ n nh ng v n đ c th nhứ ấ ế ề ậ ế ữ ấ ề ụ ể ư chính tr xã h i giáo d c… trong th i k Tokugawa nói chung có th kị ộ ụ ờ ỳ ể ể
đ n nh : ế ư “C c u xã h i phong ki n th i Edo giai đo n 1600 1651”, ơ ấ ộ ế ờ ạ T p ạ chí Nghiên c u Nh t B n, ứ ậ ả Nguy n Th H ng Vân (2000); “Đ c tr ngễ ị ồ ặ ư
h ng n i c a n n văn hóa Edo”, ướ ộ ủ ề T p chí Nghiên c u Nh t B n và Đông ạ ứ ậ ả
B c Á, ắ Nh t V ng (2005); “Xã h i thành th và dòng văn hóa th dân ậ ươ ộ ị ị ở
Nh t B n th i Edo”, ậ ả ờ T p chí Văn hóa Ngh thu t ạ ệ ậ , “Oda Nobunawa,
Totoyotomi Hideyoshi và Tokugawa v i công cu c th ng nh t Nh t B n”,ớ ộ ố ấ ậ ả
T p chí Nghiên c u Đông B c Á ạ ứ ắ , Nguy n Văn T n (2012)…ễ ậ
Th hai là các bài vi t đ c p đ n các các lĩnh v c c th c aứ ế ề ậ ế ự ụ ể ủ kinh t Tokugawa g m có: ế ồ “M y suy nghĩ v th i k Tokugawaấ ề ờ ỳ
Trang 17trong l ch s Nh t B n”; “Nh ng nguyên nhân d n đ n s tăngị ử ậ ả ữ ẫ ế ự
trưởng kinh t Nh t B n th i k Tokugawa”; “V th kinh t c aế ậ ả ờ ỳ ị ế ế ủ
đ ng c p samurai Nh t B n th i k Tokugawa”; “Vài nét v đ ngẳ ấ ở ậ ả ờ ỳ ề ẳ
c p thấ ương nhân và ho t đ ng thạ ộ ương m i Nh t B n th i kạ ở ậ ả ờ ỳ Tokugawa”; “Nh ng chuy n bi n kinh t xã h i Nh t B n th iữ ể ế ế ộ ở ậ ả ờ
k Edo: Ti n đ cho s phát tri n c a Nh t B n hi n đ i”…ỳ ề ề ự ể ủ ậ ả ệ ạ
Ngoài ra, l ch s th i k Tokugawa còn là đ tài đị ử ờ ỳ ề ược nghiên
c u nhi u trong các lu n văn Th c sĩ, Lu n án Ti n sĩ khác.ứ ề ậ ạ ậ ế
Nhóm th ba: Nh ng bài vi t nghiên c u v quan h ứ ữ ế ứ ề ệ
th ươ ng m i gi a Nh t B n v i các n ạ ữ ậ ả ớ ướ c trong và ngoài khu v c ự
“Người Hà Lan nh ng năm đ u Nh t B n”, “Quan h thữ ầ ở ậ ả ệ ươ ng
m i Nh t B n Siam th k XVI XVII”, “Quan h thạ ậ ả ế ỷ ệ ương m i Nh tạ ậ
B n Philipines th k XVII XVIII”, “Quan h thả ế ỷ ệ ương m i Vi tạ ệ Nam Nh t B n th k XVI XVIII”, “Ngo i thậ ả ế ỷ ạ ương Đàng Ngoài và
m i quan h Vi t Nh t th k XVII”, “Thuy n mành t Đông Nam Áố ệ ệ ậ ế ỷ ề ừ
đ n Nh t B n th k XVII XVIII”ế ậ ả ế ỷ … Bên c nh nh ng công trình, bàiạ ữ
vi t k trên thì m t công trình khác c a tác gi Nguy n Văn Kim làế ể ộ ủ ả ễ
“Chính sách đóng c a c a Nh t B n th i k Tokugawa Nguyên nhân ử ủ ậ ả ờ ỳ
và h qu ” ệ ả l i ch a đ ng kh i lạ ứ ự ố ượng ki n th c đ s v l ch s Nh tế ứ ồ ộ ề ị ử ậ
B n trong giai đo n th c thi chính sách t a qu c.ả ạ ự ỏ ố
Bên c nh các bài vi t c a tác gi Nguy n Văn Kim đã trình bàyạ ế ủ ả ễ trên đây còn có các nghiên c u nh :ứ ư “Nh t B n th i đ i Châu nậ ả ờ ạ ấ thuy n và quan h buôn bán qu c t ”, ề ệ ố ế T p chí Nghiên c u Nh t ạ ứ ậ
B n, ả Tr nh Ti n Thu n (2000);ị ế ậ Nguy n Văn T n (1998), “V chínhễ ậ ề sách đóng c a c a Vi t Nam và Nh t B n trong quan h v i các nử ủ ệ ậ ả ệ ớ ướ c
phương Tây th i C n đ i”, ờ ậ ạ T p chí Nghiên c u Nh t B n… ạ ứ ậ ả l i là m tạ ộ góc nhìn khác v l ch s th i Edo v i nh ng giao thoa, ti p bi n, nhề ị ử ờ ớ ữ ế ế ả
hưởng t trừ ước, trong và sau th i k đóng c a.ờ ỳ ử
1.2. Tình hình nghiên c u đ tài nứ ề ở ước ngoài
Trong ph m vi nh ng tài li u có th ti p c n đạ ữ ệ ể ế ậ ược, chúng tôi chia các công trình khoa h c thành hai nhóm n i dung:ọ ộ
Nhóm th nh t: các công trình đ c p đ n toàn b ti n ứ ấ ề ậ ế ộ ế trình l ch s Nh t B n t c đ i đ n hi n đ i ị ử ậ ả ừ ổ ạ ế ệ ạ
Tr c h t ph i k đ n nhà nghiên c u George Sansom v i tácướ ế ả ể ế ứ ớ
ph m ẩ A History of Japan bao g m 3 t p và đã đ c d ch ra ti ng Vi t.ồ ậ ượ ị ế ệ Đây là c m công trình r t có giá tr v i các nhà nghiên c u l ch s Nh tụ ấ ị ớ ứ ị ử ậ
B n và đ c các h c gi tham kh o nhi u trong khi nghiên c u v l chả ượ ọ ả ả ề ứ ề ị
Trang 18s Nh t B n qua các th i k Ti p đ n là công trình ử ậ ả ờ ỳ ế ế L ch s Nh t B n ị ử ậ ả
c a R.H.P Mason & J.G. Caiger (2003). Trong cu n sách này hai tác giủ ố ả
đã trình bày chi ti t, c n k v l ch s Nh t B n t kh i th y cho đ nế ặ ẽ ề ị ử ậ ả ừ ở ủ ế
c i cách dân ch Nh t b n 1945 1951.ả ủ ở ậ ả Edwin O.Reichauer (1998)
C u Đ i s M t i Nh t B n đã vi t các công trình: ự ạ ứ ỹ ạ ậ ả ế Nh t B n Quá ậ ả
kh và hi n t i ứ ệ ạ và Nh t B n Câu chuy n v m t qu c gia, ậ ả ệ ề ộ ố đây là
nh ng cu n sách chân th c và sâu s c v l ch s Nh t B n. Ông đã điữ ố ự ắ ề ị ử ậ ả sâu nghiên c u v nh ng thay đ i trong c u trúc xã h i, lu n gi i cácứ ề ữ ổ ấ ộ ậ ả nguyên do v s l n m nh và suy tàn c a M c ph Tokugawa.ề ự ớ ạ ủ ạ ủ Trong
công trình, T i sao Nh t B n thành công? Công ngh ạ ậ ả ệ ph ng Tây và ươ tính cách Nh t B n, ậ ả tác gi Michio Morishima, m t nhà kinh t h cả ộ ế ọ
Nh t B n l i đ a ra nh ng nh n đ nh đ c đáo v c i cách Minh Tr đ iậ ả ạ ư ữ ậ ị ộ ề ả ị ố
v i l ch s Nh t B n.ớ ị ử ậ ả
Nhóm th hai: các bài vi t v th i k M c ph Tokugawa ứ ế ề ờ ỳ ạ ủ nói chung và tình hình kinh t nói riêng ế
Tokugawa Japan (The social and economic antecedents of modern Japan) là t p h p các bài nghiên c u c a nhi u h c gi nh Chieậ ợ ứ ủ ề ọ ả ư Nakane, Satoru Nakamura, Katsuhisa Moriya, Shinzaburo Oishi… đ cượ Nhà xu t b n Đ i h c Tokyo n hành. Cong trình ấ ả ạ ọ ấ The Cambridge history
of Japan, vol 4: Early modern Japan do John Whitney Hall ch biên đãủ
t p h p nhi u công trình nghiên c u c a các tác gi , nh ng chuyên giaậ ợ ề ứ ủ ả ữ
v Nh t B n đ n t các tr ng Đ i h c danh ti ng kh p n i trên thề ậ ả ế ừ ườ ạ ọ ế ắ ơ ế
gi i M t công trình khác c a John Whitney Hall là Japan beforeớ ộ ủ Tokugawa (Political Consolidation and Economic growth 15001650) cũng
là t p h p nhi u bài nghiên c u v các v n đ kinh t và chính tr Nh tậ ợ ề ứ ề ấ ề ế ị ậ
B n tr c th i k Tokugawa, đ c bi t nh n m nh đ n quá trình giànhả ướ ờ ỳ ặ ệ ấ ạ ế
đ c chính quy n c a nhà Tokugawa; trong đó đáng chú nh t là bài vi tượ ề ủ ấ ế
“Returns on Unification: economic growth in Japan 15501650” c a tácủ
gi Kozo Yamamura. Trong khi đó, Charles David Seldon v i tác ph mả ớ ẩ
The rise of the merchant class in Tokugawa Japan 16001868 l i có nh ngạ ữ nghiên c u chuyên sâu v t ng l p th ng nhân t đ a v xã h i, chính trứ ề ầ ớ ươ ừ ị ị ộ ị
đ n các ho t đ ng tích lu v n th ng m i, cho vay n ng lãi M tế ạ ộ ỹ ố ươ ạ ặ ộ công trình đ c xu t b n năm 2012 c a Michael Smitkaượ ấ ả ủ có tên g iọ
Japanese Economic History (16001960) The Japanese Economy in the Tokugawa Era, 16001868 là tài li u h t s c phong phú, đ c bi t d iệ ế ứ ặ ệ ướ
đ kinh t h c.ộ ế ọ
Trong bài vi t khác là ế “Economic Growth in Tokugawa Japan (16001868)” vào năm 2009 Michael Smitka l i đ a ra nh ng s li uạ ư ữ ố ệ
Trang 19khách quan v kinh t Nh t B n, đ c bi t có nh ng minh ch ng sinhề ế ậ ả ặ ệ ữ ứ
đ ng v s phát tri n trong nông nghi p nh s thay đ i di n tích đ tộ ề ự ể ệ ư ự ổ ệ ấ
tr ng tr t, vi c nâng cao k thu t canh tác, đa d ng hóa các gi ng câyồ ọ ệ ỹ ậ ạ ố
tr ng… ồ Công trình “The Decline of Japanese Firearm Manufacturing and Proliferation in the Seventeenth Century” c a Alexander Astroth (ủ 2013)
l i bàn v m t khía c nh nh trong lĩnh v c s n xu t th công khi nóiạ ề ộ ạ ỏ ự ả ấ ủ
v chính sách c a M c ph đ i v i vi c h n ch s n xu t vũ khí.ề ủ ạ ủ ố ớ ệ ạ ế ả ấ Kenichi Ohno trong bài vi t “ế The Economic Development of Japan The Path Traveled by Japan as a Developing Country (2006) đ a ra nh ngư ữ
nh n đ nh khác bi t v v trí c a n n kinh t Tokugawa trong toàn bậ ị ệ ề ị ủ ề ế ộ
ti n trình l ch s c a qu c gia này.ế ị ử ủ ố
Bên c nh các công trình b ng ti ng Anh còn có nh ng ngu n tàiạ ằ ế ữ ồ
li u đệ ược vi t b ng ti ng Nh t c a các tác gi nh : Hayami Akira v iế ằ ế ậ ủ ả ư ớ
các tác ph m “L ch s kinh t Nh t B n” ẩ ị ử ế ậ ả và “Kinh t Xã h i Nh t ế ộ ậ
B n th i c n th ”; ả ờ ậ ế “H th ng kinh t th i Edo” ệ ố ế ờ và “Kinh doanh c a ủ
th ươ ng nhân th i Edo” ờ c a tác ủ gi Suzuki ả Kozo… Cu n ố “L ch s nhìn ị ử
t quan đi m sinh thái h c: văn minh Nh t B n trong b i c nh th ừ ể ọ ậ ả ố ả ế
gi i ớ ” c a tác gi Tadao Umesao l i đ c p đ n nh ng nét đ c đáoủ ả ạ ề ậ ế ữ ộ trong ti n trình phát tri n c a l ch s Nh t B n đ t trong b i c nh l chế ể ủ ị ử ậ ả ặ ố ả ị
Vi t Nam, n c ngoài quan tâm và đ t đ c nh ng k t qu đáng k , thệ ướ ạ ượ ữ ế ả ể ể
hi n s phong phú v m t n i dung. Tuy nhiên, trong kh năng ti p c n tệ ự ề ặ ộ ả ế ậ ư
li u c a mình, chúng tôi th y r ng ch a có lu n án nào nghiên c u m t cáchệ ủ ấ ằ ư ậ ứ ộ
h th ng và toàn di n v chuy n bi n kinh t Nh t B n th i k Tokugawaệ ố ệ ề ể ế ế ậ ả ờ ỳ (16001868) V tên g i, công trình c a Michael Smitka “ề ọ ủ Japanese Economic History (16001960” đã dành riêng đ vi t v kinh t th i kể ế ề ế ờ ỳ
Tokugawa trong “The Japanese Economy in the Tokugawa Era, 16001868”.
Tuy nhiên, nh chúng tôi đã trình bày trên, đây m i là t p h p bài nghiênư ở ớ ậ ợ
c u c a nhi u tác gi d i các góc đ khác nhau v kinh t Tokugawa chứ ủ ề ả ướ ộ ề ế ứ
Trang 20ch a ph i là m t công trình mang tính ch t t ng th , toàn di n.ư ả ộ ấ ổ ể ệ
Th hai, ứ ở trong nướ ố ược s l ng công trình nghiên c u liên quanứ
đ n các v n đ c a l ch s Nh t B n th i k Tokugawa dàn tr i trênế ấ ề ủ ị ử ậ ả ờ ỳ ả nhi u lĩnh v c, t p trung ch y u m ng giao thề ự ậ ủ ế ở ả ương gi a Nh t B nữ ậ ả
v i các nớ ước trong và ngoài khu v c qua các th i k ; đáng l u ý nh t làự ờ ỳ ư ấ
nh ng nghiên c u c a tác gi Nguy n Văn Kim đữ ứ ủ ả ễ ược trình bày trong nhi u sách chuyên kh o nh : ề ả ư “Nh t B n v i châu Á – Nh ng m i liên ậ ả ớ ữ ố
h l ch s và chuy n bi n kinh t xã h i”, ệ ị ử ể ế ế ộ “L ch s Nh t B n” ị ử ậ ả do Nguy n Qu c Hùng (ch biên) hay cu n ễ ố ủ ố “L ch s Nh t B n” ị ử ậ ả c aủ Nguy n Nam Trân Các công trình này, s phát tri n c a nhi u ngànhễ ự ể ủ ề kinh t đã đế ược đ c p có chi u sâu, tề ậ ề ương đ i đ y đ ; là ngu n tố ầ ủ ồ ư
li u r t đáng tin c y giúp chúng tôi hoàn thành lu n án này. Tuy nhiên,ệ ấ ậ ậ theo chúng tôi, đây là nh ng công trình nghiên c u mà v n đ kinh tữ ứ ấ ề ế
Nh t B n th i Tokugawa m i đậ ả ờ ớ ược đ t trong ti n trình l ch s Nh tặ ế ị ử ậ
B n nói chung ch ch a ph i là công trình đ c l p ch t p trung vàoả ứ ư ả ộ ậ ỉ ậ chuy n bi n kinh t th i k này nh m c đích mà lu n án hể ế ế ờ ỳ ư ụ ậ ướng t i.ớ
Th ba,ứ nở ước ngoài, s lố ượng công trình nghiên c u liênứ quan đ n v n đ này cũng r t phong phú, đa d ng, song ch y u t pế ấ ề ấ ạ ủ ế ậ trung nh ng n ph m trình bày t ng th v l ch s Nh t B n.ở ữ ấ ẩ ổ ể ề ị ử ậ ả Trong gi i h n ti p c n c a mình, chúng tôi th y r ng, nh ngớ ạ ế ậ ủ ấ ằ ữ chuy n bi n kinh t Nh t B n th i Tokugawa ph n l n là các bàiể ế ế ậ ả ờ ầ ớ
vi t đ c p đ n các khía c nh khác nhau v kinh t th i k này. Cácế ề ậ ế ạ ề ế ờ ỳ
h c gi nọ ả ước ngoài, đã có nhi u công trình v kinh t Tokugawaề ề ế
nh ng m i ch là các nghiên c u c th , ph n l n đư ớ ỉ ứ ụ ể ầ ớ ược đ t dặ ưới góc nhìn kinh t h c.ế ọ
Th t ,ứ ư m c dù đã có khá nhi u bài vi t và m t s cu n sáchặ ề ế ộ ố ố
vi t v M c ph Tokugawa nh ng v n r t c n nh ng công trình kh oế ề ạ ủ ư ẫ ấ ầ ữ ả
c u chuyên sâu v nhi u lĩnh v c thi t y u c a th i k này trên cácứ ề ề ự ế ế ủ ờ ỳ
ph ng di n kinh t , chính tr , xã h i cũng nh các m i bang giao khuươ ệ ế ị ộ ư ố
v c và qu c t Vì v y, tr ng tâm mà lu n án h ng t i là đi sâu nghiênự ố ế ậ ọ ậ ướ ớ
c u v nh ng phát tri n m i, nh ng chuy n bi n c a kinh t th i kứ ề ữ ể ớ ữ ể ế ủ ế ờ ỳ này nh m lu n gi i nh ng ti n đ , đi u ki n cho s thành công c a c iằ ậ ả ữ ề ề ệ ệ ự ủ ả cách Minh Tr sau này.ị
1.3.2. Các v n đ đ t ra cho lu n án c n gi i quy t ấ ề ặ ậ ầ ả ế
Dưới góc nhìn chuyên sâu và toàn di n nh t v chuy n bi nệ ấ ề ể ế kinh t th i k Tokugawa v i t cách là m t công trình nghiên c uế ờ ỳ ớ ư ộ ứ
t ng th , có h th ng v n còn nhi u v n đ đáng đổ ể ệ ố ẫ ề ấ ề ược quan tâm
Trang 21nghiên c u nh : (1) kinh t th i k này đã thành t u và t n t i nh ngứ ư ế ờ ỳ ự ồ ạ ữ
h n ch gì? (2) s chuy n bi n c a các ngành kinh t di n ra nh thạ ế ự ể ế ủ ế ễ ư ế nào? (3) nguyên nhân nào đ a đ n s chuy n bi n y? (4) tác đ ngư ế ự ể ế ấ ộ
c a kinh t đ n chính tr , văn hóa, xã h i? (5) v i nh ng chuy n bi nủ ế ế ị ộ ớ ữ ể ế trong nông nghi p, thệ ương nghiêp, th công nghi p thì kinh t th iủ ệ ế ờ Tokugawa đ a l i ti n đ gì cho Minh Tr Duy tân?ư ạ ề ề ị
Sau khi lên n m chính quy n, ắ ề Tokugawa Ieyasu (15421616) đã
ti n ban hành các chính sácế h ti n t i xây d ng m t thi t chế ớ ự ộ ế ế chính trị
n đ nh nh m tái thi t n n hòa bình và th ng nh t qu c gia
s c m nh c a chính quy n phong ki n t p trung thông qua c chứ ạ ủ ề ế ậ ơ ế
v n đ ng song song: đ ng đ u Mậ ộ ứ ầ ạc ph ủ là Tướng quân (Shogun) Tokugawa Edo và các lãnh chúa (daimyo) cai tr kho ng 265 lãnh đ aở ị ả ị (han). C ch chính tr này đơ ế ị ược g i là M c phiên ọ ạ th ch ể ế (Bakuhan taisei). C ch này v a th hi n tính t p quy n trong tay M c ph ,ơ ế ừ ể ệ ậ ề ạ ủ
l i v a th hi n tính phân quy n r t sâu s c t o đi u ki n cho cácạ ừ ể ệ ề ấ ắ ạ ề ệ han phát tri n kinh t ể ế Đ thi t ch hóa b máy hành chính, vào nămể ế ế ộ
1615 chính quy n Tokugawa ban hành B lu t Vũ gia nh m ki m soátề ộ ậ ằ ể các daimyo, đ c bi t là ặ ệ lu t l hóa ch đ sankin kotai (luân phiên trìnhậ ệ ế ộ
di n). Đ i v i tri u đình Thiên hoàng Kyoto, chính quy n Tokugawaệ ố ớ ề ở ề
ti p t c thi hành chính sách, m t m t nâng cao uy tín c a Thiên hoàng,ế ụ ộ ặ ủ
m t khác luôn tìm cách ki m soát và ặ ể ngăn ch n ặ kh năng Thiên hoàngả liên k t v i các lãnh chúa đ ch ng l i mình.ế ớ ể ố ạ
Trang 22ranh gi i đ phân bi t công và th ng là không rõ ràng b i hai giai c pớ ể ệ ươ ở ấ này th ng đ c g i chung là đinh nhân (chonin). Th ng nhân có đ a vườ ượ ọ ươ ị ị
th p nh t trong ấ ấ t dân nh ng là b ph n có ti m l c kinh t ngày càngứ ư ộ ậ ề ự ế
m nh và d nạ ầ d n ầ tr thành ch n c a M c ph , samurai và lãnh chúa.ở ủ ợ ủ ạ ủ Ngoài 4 đ ng c p c b n ẳ ấ ơ ả trên, xã h i Nh t B n còn có m t b ph nộ ậ ả ộ ộ ậ khác đ c g i là semmin (ti n dân) là nh ng ng i có thân ph n th pượ ọ ệ ữ ườ ậ ấ hèn trong xã h i. Bên c nh đó, ộ ạ trên c s s phát tri n c a kinh t côngơ ở ự ể ủ ế
th ng nghi p, giai c p t s n c a Nh t B n cũng đã ra đ i và phátươ ệ ấ ư ả ủ ậ ả ờ tri n.ể
2.2. Sự phát tri n c a các ngành kinh t ể ủ ế Nh t B n trậ ả ước năm 1600
2.2.1. Tình hình kinh t nông nghi p và th công nghi p ế ệ ủ ệ
Được coi là ngành kinh t căn b n, ngay t th i Kamakuraế ả ừ ờ (11921333) đ n th i Muromachi ế ờ (13361573) nông nghi p ệ đã di n ra nh ngễ ữ chuy n bi n quan tr ng v phể ế ọ ề ương pháp canh tác, gieo tr ng, chămồ bón, thu ho chạ và đ c bi t là chính sách ru ng đ tặ ệ ộ ấ Do h n ch v đ aạ ế ề ị hình, l ch s phát tri n trong nông nghi p Nh t B n g n li n v i quáị ử ể ệ ậ ả ắ ề ớ trình khai hoang, m mang di n tích đ t canh tác, nh đó di n tích đ tở ệ ấ ờ ệ ấ canh tác ngày càng tăng lên đáng kể qua các th i kờ ỳ. Cùng v i nôngớ nghi p, m t s ngành th công nghi p nh d t, g m, đ th côngệ ộ ố ủ ệ ư ệ ố ồ ủ
m ngh … cũng có bỹ ệ ước phát tri n. Đ c bi t, do nhu c u c a chi nể ặ ệ ầ ủ ế tranh, nhi u xề ưởng ch t o vũ khí đã đế ạ ược xây d ng trên kh p lãnhự ắ
th Nh t B n.ổ ậ ả
2.2.2. Tình hình th ươ ng nghi p ệ
Tr c khi th ng nh t đ t n c vào đ u th k XVII, các thướ ố ấ ấ ướ ầ ế ỷ ở ế
k tr c đó, v chính tr Nh t B n ph i đ i di n v i hàng lo t nh ngỷ ướ ề ị ậ ả ả ố ệ ớ ạ ữ
b t n, xung đ t gi a các t p đoàn phong ki n. Song v kinh t nóiấ ổ ộ ữ ậ ế ề ế chung và th ng nghi p nói riêng đây đ c coi là th i k có nhi u b cươ ệ ượ ờ ỳ ề ướ
ti nế do s tác đ ng c a k nguyên th ng m i châu Áự ộ ủ ỷ ươ ạ Đây s là nh ngẽ ữ
c s v ng ch c cho ơ ở ữ ắ chuy n bi nể ế kinh t ế th ng nghi p ươ ệ trong th i kờ ỳ Tokugawa
2.3. S xâm nh p c a các nự ậ ủ ước phương Tây và thái đ c a chínhộ ủ quy n Nh t B nề ậ ả
2.3.1. Giai đo n tr ạ ướ c năm 1639
B Đào Nha đ n Nh t B n năm 1543ồ ế ậ ả Ban đ u, do mu n mua vũầ ố khí t i tân đ tăng c ng l c l ng quân s , các ố ể ườ ự ượ ự daimyo đ u hoanề nghênh ng i châu Âu đ n lãnh đ a c a mình đ buôn bán, dành cho ườ ế ị ủ ể họ
Trang 23nhi u đ c quy n nên trong th i gian đ u vi c buôn bán gi a M c phề ặ ề ờ ầ ệ ữ ạ ủ
v i các n c ph ng Tây khá phát tri n.ớ ướ ươ ể Song đ n th i Hideyoshiế ờ (15371598), nh n th c rõ m i nguy h i t tôn giáoậ ứ ố ạ ừ và nh ng b t n v kinhữ ấ ổ ề
t , xã h i; ế ộ năm 1587 ông đã ra l nh bài tr đ o C ệ ừ ạ ơ đ c và đ n năm 1639ố ế thì chính th c th c hi n l nh “sakoku” (t a qu c).ứ ự ệ ệ ỏ ố
2.3.2. Giai đo n 16391854 ạ
Sau khi đóng c a, m i quan h buôn bán c a Nh t B n v i cácử ọ ệ ủ ậ ả ớ
nước châu Âu đ u b đình ch , riêng trề ị ỉ ường h p c a Hà Lan do đãợ ủ giúp đ M c ph đàn áp các cu c kh i nghĩa nông dân nên v n ỡ ạ ủ ộ ở ẫ đượ cphép buôn bán ở Dejima (Nagasaki). Nh v yờ ậ , chính sách này không làm Nh t B n tách bi t v i th gi i bên ngoài vì bên c nh ậ ả ệ ớ ế ớ ạ vi c ệ quan
h v i phệ ớ ương Tây thông qua Hà Lan, Nh t B n v n ti p t c buônậ ả ẫ ế ụ bán v i các nớ ước châu Á khác nh Trung Qu c, Tri u Tiên ư ố ề và t pậ trung phát tri n n n kinh t hể ề ế ướng n i.ộ
2.3.3. Giai đo n 18541868 ạ
Đ n n a đ u th k XIX, M , Anh, Nga đã liên ti p g i các đoànế ử ầ ế ỷ ỹ ế ử thám hi m đ n Nh t B n hy v ng thuy t ph c Nh t B n m c ng choể ế ậ ả ọ ế ụ ậ ả ở ả thuy n bè n c ngoài vào buôn bán. Ngày 31/3/1854, M c ph ph i ký v iề ướ ạ ủ ả ớ
M hi p c Kanagawa, m c ng Shimoda và Hakodate. Sau đó, Nh t B nỹ ệ ướ ở ả ậ ả
ti p t c ký ti p v i Anh, Nga (7/2/1855), v i Hà Lan (30/1/1856) các hi pế ụ ế ớ ớ ệ
c v i n i dung t ng t
ướ ớ ộ ươ ự Vi c ký các hi p ệ ệ ước b t bình đ ng v iấ ẳ ớ
ph ng Tây đã làm cho tình hình kinh t , chính tr và xã h i Nh t B n thêmươ ế ị ộ ậ ả
kh ng ho ng, suy thoái do s xâm nh p m nh m c a các y u t kinh t tủ ả ự ậ ạ ẽ ủ ế ố ế ư
b n ch nghĩa.ả ủ
CHƯƠNG 3. CHUY N BI N KINH T C A NH T B N TRÊNỂ Ế Ế Ủ Ậ Ả
CÁC NGÀNH CH Y U TH I K TOKUGAWA (16001868)Ủ Ế Ờ Ỳ
3.1. Trên lĩnh v c nông nghi pự ệ
3.1.1. Chính sách ru ng đ t và phát tri n nông nghi p ộ ấ ể ệ
T xa x a Nh t B n luôn coi nông nghi p là n n t ng c a kinh từ ư ậ ả ệ ề ả ủ ế
qu c gia. Tuy nhiên, khác v i h u h t các n c trong khu v c, Nh tố ớ ầ ế ướ ự ậ
B n không có nh ng đ ng b ng châu th trù phú mà ch y u là nh ngả ữ ồ ằ ổ ủ ế ữ
đ ng b ng ven bi n hay các thung lũng h p gi a các dãy núi. Vì th ,ồ ằ ể ẹ ữ ế trong ti n trình phát tri n nông nghi p, chính sách khai hoang ru ng đ tế ể ệ ộ ấ luôn đ c M c ph Tokugawa quan tâm. Nh v y, trong giai đo n tượ ạ ủ ờ ậ ạ ừ năm 16001874, di n tích đ t canh tác đã đ c m r ng t i 1.410.000 ha.ệ ấ ượ ở ộ ớ
Trang 24Trong đó, ch tính riêng 120 năm đ u c a th i k Edo, di n tích đ t m iỉ ầ ủ ờ ỳ ệ ấ ớ khai phá đã tăng 1.330.000 ha (chi m 94%) nh ng trong 150 năm ti pế ư ế theo ch tăng thêm 80.000 ha (chi m 6%). Chính sách khai hoang th c sỉ ế ự ự phát huy hi u qu trong giai đo n đ u, càng v sau càng gi m do nh ngệ ả ạ ầ ề ả ữ vùng đ t d khai phá đã đ c ti n hành, đ n giai đo n cu i ch cònấ ễ ượ ế ế ạ ố ỉ
c , phân bón, gi ng cây tr ng, phụ ố ồ ương th c canh tác và thu ho ch ứ ạ
T t c các y u t này đ u có nh ng c i ti n m i nh m ph c v s nấ ả ế ố ề ữ ả ế ớ ằ ụ ụ ả
xu t nông nghi p m t cách hi u qu h n dấ ệ ộ ệ ả ơ ưới th i Tokugawa.ờ
3.1.2.2. Tác đ ng c a vi c m ộ ủ ệ ở ộ r ng di n tích đ t canh tác ệ ấ
Di n tích đ t canh tác đã tăng lên đáng k trong th iệ ấ ể ờ Tokugawa.
N u so sánh vào đ u th k th X, di n tích đ t canh tác m i ch đ tế ầ ế ỷ ứ ệ ấ ớ ỉ ạ 860.000 ha, đ n gi a th k XV là 950.000 ha, năm 1600 vế ữ ế ỷ ượt lên kho ng 1.640.000 ha thì đ n năm 1720 đã tăng lên 2.970.000 ha và đ nả ế ế năm 1874 đ t trên 3.050.000 ha.ạ S gia tăng di n tích đ t canh tự ệ ấ ác và các bi n pháp khuy n nông đã đ a đ n s gia tăng c a s n lệ ế ư ế ự ủ ả ượ nông ngnghi pệ N u nh năm 1600, t ng s n lế ư ổ ả ượng lương th c c nự ả ước m iớ
đ t 19,7 tri u koku thì đ n năm 1720 đã tăng lên g p đôi và đ n cu iạ ệ ế ấ ế ố
th i k Tokugawa đã tăng lên 48,6 tri u kokuờ ỳ ệ Vi c m r ng di n tíchệ ở ộ ệ
đ t canh tác cũng t o h ng thú cho ngấ ạ ứ ười dân trong quá trình canh tác
v i chính sách thu khóa u đãi nh ng vùng đ t m i khai phá. Nhi uớ ế ư ở ữ ấ ớ ề
th a ru ng màu m nh đ t m i đã là đ ng l c đ gia tăng năng su tử ộ ỡ ờ ấ ớ ộ ự ể ấ cây tr ng, nh đó thu nh p trong nông nghi p ngày m t c i thi n.ồ ờ ậ ệ ộ ả ệ
3.1.2.3. Đa d ng hóa cây tr ng, ch t l ạ ồ ấ ượ ng s n ph m và ho t đ ng ả ẩ ạ ộ
th k XVIII tăng g p đôi so ế ỷ ấ v iớ đ u th k XVII; trong đó, lo i câyầ ế ỷ ạ
đ c tr ng nhi u nh t là bông. Di n tích tr ng bông và các cây côngượ ồ ề ấ ệ ồ nghi p khác đ n n a đ u th k XIX đã v t quá di n tích tr ng lúa.ệ ế ử ầ ế ỷ ượ ệ ồ3.2. Trên lĩnh v c th công nghi p công nghi pự ủ ệ ệ
Trang 253.2.1. G m s ố ứ
Đây là th i k đánh d u s chuy n bi n h t s c sâu r ng v kờ ỳ ấ ự ể ế ế ứ ộ ề ỹ thu t, ch t l ng cũng nh hình th c tiêu th s n ph m c a ngành thậ ấ ượ ư ứ ụ ả ẩ ủ ủ công này. Các k thu t làm g m m i đ c du nh p t Tri u Tiên,ỹ ậ ố ớ ượ ậ ừ ề Trung Qu c và ph ng Tây đã nhanh chóng phát tri n.ố ươ ể G m s khôngố ứ
ch ph c v cho các đ ng c p trên trong xã h i, ph c v cho xu tỉ ụ ụ ẳ ấ ộ ụ ụ ấ
kh u ra th trẩ ị ường r ng l n bên ngoài mà còn hộ ớ ướng t i nhu c u sớ ầ ử
d ng c a đông đ o ngụ ủ ả ười tiêu dùng
3.2.2. Ngành d t ệ
Là ngành s n xu t hàng tiêu dùng ph bi n, có v trí quanả ấ ổ ế ị
tr ng nên luôn đọ ược quan tâm c i ti n kĩ thu t nh m t o ra kh iả ế ậ ằ ạ ố
lượng s n ph m l n và ch t lả ẩ ớ ấ ượng ngày càng cao. Nh nh ng c iờ ữ ả
ti n v công ngh mà ngành d t Nh t B n th i kế ề ệ ệ ậ ả ờ ỳ Tokugawa đã t oạ
ra được nh ng s n ph m ch t lữ ả ẩ ấ ượng cao không ch đáp ng nhu c uỉ ứ ầ tiêu dùng trong nước mà còn chi m t tr ng cao trong c c u cácế ỉ ọ ơ ấ
m t hàng xu t kh u v i các s n ph m tinh x o, ch t lặ ấ ẩ ớ ả ẩ ả ấ ượng
3.2.3. Khai m và luy n kim ỏ ệ
Khai m và luy n kim là ngành th công có v trí chi n l c quanỏ ệ ủ ị ế ượ
tr ng khi đ c M c ph tr c ti p ki m soát và qu n lý. Các lãnh chúaọ ượ ạ ủ ự ế ể ả
và nhi u gia t c hi u rõ đ nh h ng y đã ti p thu, h c h i các k thu tề ộ ể ị ướ ấ ế ọ ỏ ỹ ậ
t ph ng Tây nên đã đ a l i nhi u chuy n bi n quan tr ng trong ngànhừ ươ ư ạ ề ể ế ọ này. Tiêu bi u là vi c c i ti n k thu t trong vi c tinh chi t đ ng, vàng,ể ệ ả ế ỹ ậ ệ ế ồ
b c, thép thông qua m t quy trình đã đ c chuyên môn hóa cao đ đạ ộ ượ ộ ể
t o ra các lo i quý kim nguyên ch t nh t. Quy trình y đã cho th y cáchạ ạ ấ ấ ấ ấ
th c t ch c, qu n lý trong khai thác khoáng s n và luy n kim Nh tứ ổ ứ ả ả ệ ở ậ
B n đã đ t trình đ cao so v i các n c trong khu v c lúc b y giả ạ ộ ớ ướ ự ấ ờ
3.2.4. Đóng tàu
Th i Tokugawa, ngành đóng tàu đã có bờ ước chuy n căn b n doể ả chính sách t a qu c c a M c ph Trong giai đo n trỏ ố ủ ạ ủ ạ ước năm 1639, các
k thu t đóng tàu Nh t đã r t phát tri n đ có th có nh ng chuy nỹ ậ ở ậ ấ ể ể ể ữ ế
xu t dấ ương dài ngày trong k nguyên Châu n thuy n đ n vùng bi nỷ ấ ề ế ể các nước Đông Nam Á. Su t th i k đóng c a, nhi u ki n th c v tàuố ờ ỳ ử ề ế ứ ề
th y và k ngh h i quân c a Hà Lan và các nủ ỹ ệ ả ủ ước phương Tây v n duẫ
nh p vào Nh t B n đã chu n b n n t ng cho nh ng chuy n bi n l nậ ậ ả ẩ ị ề ả ữ ể ế ớ vào nh ng năm cu i M c ph Tokugawa, khi nh ng chi c tàu chi nữ ố ạ ủ ữ ế ế
h i nơ ướ ầc đ u tiên đã được đóng trong nước
3.3. Trên lĩnh v c thự ương nghi pệ
Trang 263.3.1. S phát tri n c a n i th ự ể ủ ộ ươ ng và ho t đ ng c a các Nakama ạ ộ ủ
3.3.1.1. S phát tri n n i th ự ể ộ ươ ng
Đi ng c l i t duy “tr ng nông c th ng” c a nhi u n c châuượ ạ ư ọ ứ ươ ủ ề ướ
Á, đ ng h ng ch đ o trong chính sách th ng m i c a M c ph làườ ướ ủ ạ ươ ạ ủ ạ ủ luôn t o đi u ki n khuy n khích buôn bán phát tri n, đi n hình là cácạ ề ệ ế ể ể chính sách khai m c a Tokugawa Ieyasu v ngo i th ng. ở ủ ề ạ ươ Nhi u trungề tâm buôn bán l n có s ớ ự phát tri n kinh t năng đ ng v i m c để ế ộ ớ ứ ộ
thương m i hóa r t caoạ ấ , ho t đ ng trên nhi u lĩnh v c, kinh doanhạ ộ ề ự nhi u ch ng lo i hàng hóa, nh ng quan tr ng nh t v n là th trề ủ ạ ư ọ ấ ẫ ị ường buôn bán lúa g o đạ ược hình thành nh Edo, Osaka Nh ng chuy nư ữ ể
bi n đó giúp cho đ ng c p thế ẳ ấ ương nhân ngày càng kh ng đ nh đẳ ị ược
v trí c a mình v i nhi u thành ph n đa d ng.ị ủ ớ ề ầ ạ
3.3.1.2. S ra đ i và ho t đ ng c a các Kabu Nakama ự ờ ạ ộ ủ
Do s phát tri n c a thự ể ủ ương nghi p, t đ u th k XVII ệ ừ ầ ế ỷ ở
Nh t B n đã xu t hi n khuynh hậ ả ấ ệ ướng liên k t t phát gi a các nhàế ự ữ
s n xu t, thả ấ ương nhân vào các hi p h i có tên g i là Kabu Nakamaệ ộ ọ
nh m h n ch tình tr ng c nh tranh, duy trì s n đ nh v kinh t ằ ạ ế ạ ạ ự ổ ị ề ế Các Nakama tr thành xở ương s ng trong ho t đ ng c a kinh tố ạ ộ ủ ế
thương nghi p. V i ti m l c c a mình, quá trình tích lũy t b n đệ ớ ề ự ủ ư ả ượ c
t p trung m t cách m nh m trong nhi u gia t c l n Nh t B n.ậ ộ ạ ẽ ề ộ ớ ở ậ ả3.3.2. Ti n t hóa và s phát tri n c a kinh t hàng hóaề ệ ự ể ủ ế
Vi c t p trung m t kh i lệ ậ ộ ố ượng hàng hoá l n vào các đô thớ ị cùng nh p đ tăng trị ộ ưởng trong l u thông, trao đ i th c s là bà đ lýư ổ ự ự ỡ
tưởng cho th trị ường ti n t ra đ i. T nh ng cề ệ ờ ừ ữ ơ s ngo i h i nh ,ở ạ ố ỏ các ngân hàng s khai đ u tiên Nh t B n đã l n lơ ầ ở ậ ả ầ ượ ượt đ c thi t l pế ậ
và đi vào ho t đ ng. ạ ộ S tham gia c a các ch ngân hàng, thự ủ ủ ương nhân
l n đã gi cân b ng th trớ ữ ằ ị ường ti n t , n đ nh s n xu t, t o ra m chề ệ ổ ị ả ấ ạ ạ máu l u thông cho các ho t đ ng kinh t Trên c s đó, ư ạ ộ ế ơ ở xu t hi nấ ệ nhi u hình th c thanh toán ti n l i khácề ứ ệ ợ nhau nh ch ng t thanhư ứ ừ toán, hóa đ n trao đ i…ơ ổ C c u l u thông ti n t th i Tokugawa kháơ ấ ư ề ệ ờ phong phú v i s t n t i c a nhi u lo i ti n t và các hình th c giaoớ ự ồ ạ ủ ề ạ ề ệ ứ
d ch khác nhau.ị
3.3.3. Buôn bán v i các n ớ ướ c trong khu v c và ph ự ươ ng Tây
3.3.3.1. V i các n ớ ướ c trong khu v c ự
Ti p n i th i k Châu n thuy n đế ố ờ ỳ ấ ề ược th c hi n t ự ệ ừ th iờ Toyotomi Hydeyoshi, vi c buôn bán tr c ti p v i các nệ ự ế ớ ước Đông Nam
Trang 27Á v n đẫ ược M c ph Tokugawa duy trì đ n năm 1637. ạ ủ ế Châu n thuy nấ ề
là th i k không dài trong l ch s Nh t B n nh ng đó là th i k "hoàngờ ỳ ị ử ậ ả ư ờ ỳ kim" đ u tiên trong quan h kinh t thầ ệ ế ương m i gi a Nh t B n v iạ ữ ậ ả ớ các qu c gia Đông Nam Á. Bên c nh Đông Nam Á, Trung Qu c, Tri uố ạ ố ề Tiên là nh ng qu c gia v n duy trì quan h thữ ố ẫ ệ ương m i v i Nh t B n.ạ ớ ậ ả
T sau năm 1639 do chính quy n Tokugawa th c hi n chính sách “t aừ ề ự ệ ỏ
qu c” đ t nố ấ ước, tuy t giao hoàn toàn v i các nệ ớ ước phương Tây trừ
trường h p c a Hà Lan và ch giao thợ ủ ỉ ương buôn bán v i Trung Qu cớ ố
và m t s nộ ố ước trong khu v c. So v i giai đo n trự ớ ạ ước, buôn bán không
di n ra tr c ti p mà thông qua vai trò c a các thễ ự ế ủ ương nhân Hà Lan và Trung Qu c.ố
3.3.3.2. V i các n ớ ướ c ph ươ ng Tây
Trong th i gian đ u th k XVII, ti p n i các ho t đ ng buônờ ầ ế ỷ ế ố ạ ộ bán đã có v i B Đào Nha t cu i th k XVI, Nh t B n còn buôn bánớ ồ ừ ố ế ỷ ậ ả
v i các nớ ước phương Tây khác nh Hà Lan, Tây Ban Nha và Anh.ư Trong đó, Hà Lan v i các thuy t ph c khôn khéo đã t ng bớ ế ụ ừ ước lo i bạ ỏ
s có m t c a B Đào Nha, Tây Ban Nha, Anh đ tr thành nự ặ ủ ồ ể ở ướ c
phương Tây duy nh t đấ ược xây d ng thự ương đi m và th c hi n cácế ự ệ trao đ i thổ ương m i t i Nh t B n t năm 1639 tr đi. ạ ạ ậ ả ừ ở Khi Hi p ệ ướ cKanagawa được ký k t vào năm 1854. Theo hi p ế ệ ước, Nh t B n sậ ả ẽ
m c a cho M và các nở ử ỹ ước khác nh Anh, Nga, Hà Lan, Pháp… M uư ậ
d ch v i phị ớ ương Tây được thi t l p tr l i t năm 1859. Trong cácế ậ ở ạ ừ
nước phương Tây, Anh là nước chi m u th h n c Các lo i hàngế ư ế ơ ả ạ hóa nh t s i, trà, đ đ ng, đ s n mài là nh ng m t hàng xu t c ngư ơ ợ ồ ồ ồ ơ ữ ặ ấ ả chính c a Nh t B n. Hàng hóa nh p c ng giai đo n này bao g m: s iủ ậ ả ậ ả ạ ồ ợ bông, v i bông, len, đ gang, đả ồ ường…
CHƯƠNG 4. M T S NH N XÉT V KINH T NH T B NỘ Ố Ậ Ề Ế Ậ Ả
TH I K TOKUGAWAỜ Ỳ
4.1 Thành t u và h n ch chính c a kinh t Nh t B n th i kự ạ ế ủ ế ậ ả ờ ỳ Tokugawa
4.1.1. Trong lĩnh v c nông nghi pự ệ
Vi c m r ng di n tích đ t canh tác là thành công r t l n đ i v iệ ở ộ ệ ấ ấ ớ ố ớ
m t qu c gia có đ a hình đ c bi t nh Nh t B n. Nh ng c i ti n trongộ ố ị ặ ệ ư ậ ả ữ ả ế canh tác và vi c đ m b o ngu n n c t i tiêu đã góp ph n làm gia tăngệ ả ả ồ ướ ướ ầ
Trang 28s n l ng l ng th c. ả ượ ươ ự V i s ra đ i c a các thành ph , vi c cung ngớ ự ờ ủ ố ệ ứ
nh ng th c ph m quý cho t ng l p trên nh cam Kishu, nho Koshu,ữ ự ẩ ầ ớ ư
r u ng t, d a h u… ượ ọ ư ấ đã đ c ượ chú tr ngọ s n xu t.ả ấ T đó hình thành nênừ các vùng chuyên canh cây công nghi p, m t ti n b m i c a chínhệ ộ ế ộ ớ ủ quy n và nhân dân Nh t B n th i b y gi Đây là nh ng thành t u l nề ậ ả ờ ấ ờ ữ ự ớ
c a nông nghi p th i Tokugawa. ủ ệ ờ Tuy nhiên, nh ng thành t u trong nôngữ ự nghi p Nh t B n ch đ c duy trì trong th k XVII. B c sang th kệ ậ ả ỉ ượ ế ỷ ướ ế ỷ XVIII, m i vi c chuy n bi n theo chi u h ng x u đi, cho th y rõ m tọ ệ ể ế ề ướ ấ ấ ộ
n n nông nghi p phát tri n thi u n đ nh khi sề ệ ể ế ổ ị ức phát tri n c a nôngể ủ nghi p trong t ng quan so sánh v i th công nghi p và th ng nghi pệ ươ ớ ủ ệ ươ ệ ngày càng gi m. Thêm vào đó, ghánh n ng thu khóaả ặ ế , thiên tai, m t mùa,ấ đói kém… đã làm gi mả đ ng l c ộ ự canh tác c a ng i nông dâủ ườ n
4.1.2. Trong lĩnh v c th công nghi p và công nghi pự ủ ệ ệ
Do chính sách khuy n khích s n xu t c a nhi u lãnh chúa, nhuế ả ấ ủ ề
c u tiêu dùng hàng hóa, đ c bi t là s c mua c a gi i th dân ngàyầ ặ ệ ứ ủ ớ ị càng tăng nên các ngành th công nghi p Nh t B n th i Tokugawa cóủ ệ ậ ả ờ nhi u bề ước phát tri n vể ượ ật b c. Vi c áp d ng nh ng k thu t s nệ ụ ữ ỹ ậ ả
xu t m i cũng nh kh năng m r ng quy mô s n xu t đã góp ph nấ ớ ư ả ở ộ ả ấ ầ
t o nên nh ng bi n đ i trong ngành này. Trên c nạ ữ ế ổ ả ước đã hình thành nhi u trung tâm th công nghi p có quy mô tề ủ ệ ương đ i l n. Có nh ngố ớ ữ công trường th công thu hút t i hàng trăm lao đ ng. Song, ngành nàyủ ớ ộ
v n t n t i m t s h n ch nh : ch y u v n s d ng các phẫ ồ ạ ộ ố ạ ế ư ủ ế ẫ ử ụ ươ ngpháp th công, các thành t u khoa h c k thu t đã đủ ự ọ ỹ ậ ược áp d ngụ
nh ng khá mu n, ch t sau năm 1854; m t s ngành th công có sư ộ ỉ ừ ộ ố ủ ự
ph thu c nhi u vào nông nghi p trong ngu n nguyên li u, và h uụ ộ ề ệ ồ ệ ầ
h t ch u s chi ph i c a thế ị ự ố ủ ương nghi p trong vi c bao mua, giá c ;ệ ệ ả
s ki m soát c a chính quy n trong vi c khai thác th công nghi pự ể ủ ề ệ ủ ệ
ch a th c s hi u qu , đi u đó d n đ n vi c khai thác quá m c m tư ự ự ệ ả ề ẫ ế ệ ứ ộ
s lo i khoáng s n quý nh b c và vàng đã làm hao t n l n ngu n tàiố ạ ả ư ạ ổ ớ ồ nguyên c a đ t nủ ấ ước
4.1.3. Trong lĩnh v c thự ương nghi pệ
S phát tri n c a thự ể ủ ương nghi p và t ng l p thệ ầ ớ ương nhân đã làm cho ti n t và tín d ng có vai trò r t l n đ i v i n n kinh t V nề ệ ụ ấ ớ ố ớ ề ế ẫ
có s t n t i c a nhi u lo i ti n khác nhau nh ng th i Tokugawa đãự ồ ạ ủ ề ạ ề ư ờ
đ t ra nh ng lo i ti n tiêu chu n, h n ch nh ng b t ti n c a d ngặ ữ ạ ề ẩ ạ ế ữ ấ ệ ủ ạ
“x ng lứ ượng hóa t ” trệ ước kia. Vi c ti n t hóa n n kinh t đã t o nênệ ề ệ ề ế ạ
nh ng thữ ương v làm ăn, giao d ch có tính ch t lâu dài trên ph m viụ ị ấ ạ toàn qu c. Thố ương m i hóa và vi c s d ng ti n t đã t o ra m cạ ệ ử ụ ề ệ ạ ứ
Trang 29s ng cao h n cho ngố ơ ười dân, tuy ch m nh ng b n v ng và th c s ậ ư ề ữ ự ự
Đ ng th i, nó lôi kéo các ngành s n xu t đ a phồ ờ ả ấ ị ương và các làng vào
th trị ường toàn qu c. Song ố trong quan h thệ ương m i v i bên ngoài,ạ ớ
đ c bi t là v i các nặ ệ ớ ước phương Tây, Nh t B n đã tr thành đ iậ ả ở ố
tượng khai thác c a các nủ ước này trong nh ng l n “ch y máu b c”,ữ ầ ả ạ
“ch y máu vàng”. Đi u đó th hi n kh năng ki m soát n n kinh tả ề ể ệ ả ể ề ế ngo i thạ ương c a Nh t B n lúc b y gi rõ ràng m c đ y u kémủ ậ ả ấ ờ ở ứ ộ ế
h n so v i các nơ ớ ướ ư ảc t b n đang trên đường công nghi p hóa.ệ
4.2. Đ c đi m kinh t Nh t B n th i k Tokugawaặ ể ế ậ ả ờ ỳ
4.2.1. N n kinh t có m i liên h ch t ch v i các y u t chính tr , xãề ế ố ệ ặ ẽ ớ ế ố ị
Môi tr ng hòa bình và các chính sách phát tri n kinh t , đ c bi tườ ể ế ặ ệ
là tinh th n coi tr ng th ng nghi p c a các t ng quân th i M c phầ ọ ươ ệ ủ ướ ờ ạ ủ
là đi u ki n lý t ng cho tăng tr ng th ng m i nói riêng và kinh tề ệ ưở ưở ươ ạ ế nói chung. C ch ơ ế Bakuhan taisei đã t o nên s phát tri n năng đ ng choạ ự ể ộ các lãnh đ a v kinh t , t đó đ a đ n nh ng chuy n bi n h t s c đaị ề ế ừ ư ế ữ ể ế ế ứ
d ng gi a các han.ạ ữ Luân phiên trình di n tr thành nhân t quan tr ngệ ở ố ọ
đ a đ n s m mang h th ng giao thông v n t i, s hình thành và phátư ế ự ở ệ ố ậ ả ự tri n các thành ph , các trung tâm buôn bán; Sankin kotai đã kích thích sể ố ự
h ng th nh c a nhi u ngành kinh t Nh t B n th i Tokugawa.ư ị ủ ề ế ở ậ ả ờ S phátự tri n c a thành th v i vai trò là trung tâm s n xu t, th ng nghi p, tiêuể ủ ị ớ ả ấ ươ ệ
th l n cũng là m t nhân t quan tr ng khuy n khích s phát tri n kinhụ ớ ộ ố ọ ế ự ể
t ế Ho t đ ng c a các Nakama đã làm cho ho t đ ng kinh doanh ti n t ,ạ ộ ủ ạ ộ ề ệ tín d ng ngày càng hoàn thi n, đáp ng nh ng nhu c u c a đ i s ng thụ ệ ứ ữ ầ ủ ờ ố ị dân b y gi , đ ng th i nó đã thúc đ y quá trình tích t t b n vào m tấ ờ ồ ờ ẩ ụ ư ả ộ
b ph n th ng nhân giàu có, tr thành nh ng nhân t tiên phong cho sộ ậ ươ ở ữ ố ự phát tri n kinh t th i Tokugawa…ể ế ờ
4.2.2. Kinh t Nh t B n th i k Tokugawa ch u s chi ph i m nh mế ậ ả ờ ỳ ị ự ố ạ ẽ
c a b i c nh qu c t và khu v củ ố ả ố ế ự
Vào cu i th k XVI đ u th k XVII, cùng v i vi c hoàn t tố ế ỷ ầ ế ỷ ớ ệ ấ công cu c th ng nh t đ t n c, chính quy n Toyotomi Hideyoshi chộ ố ấ ấ ướ ề ủ
tr ng m r ng quan h ngo i th ng v i bên ngoài, trong đó đ c bi tươ ở ộ ệ ạ ươ ớ ặ ệ chú tr ng đ n khu v c Đông Nam Á. Th nh ng, vi c buôn bán v i cácọ ế ự ế ư ệ ớ
n c ph ng Tây nh B Đào Nha, Tây Ban Nha, Hà Lan, Anh t cu iướ ươ ư ồ ừ ố
Trang 30th k XVI đ n đ u th k XVII đã đ a Nh t B n r i vào tình tr ngế ỷ ế ầ ế ỷ ư ậ ả ơ ạ
“ch y máu b c”, nh ng năm cu i c a Châu n thuy n, ngu n b c c aả ạ ữ ố ủ ấ ề ồ ạ ủ
Nh t B n ngày càng c n ki t. Vi c m c a n c vào năm 1854, m tậ ả ạ ệ ệ ở ử ướ ộ
l n n a đã làm cho n n ngo i th ng r i vào tình tr ng không ki m soátầ ữ ề ạ ươ ơ ạ ể
và d n đ n nhi u b t n đ i v i n n kinh t Nh t B n. Đi u này làmẫ ế ề ấ ổ ố ớ ề ế ậ ả ề
b c l rõ nh ng h n ch c a n n kinh t tr c yêu c u b c thi t ph iộ ộ ữ ạ ế ủ ề ế ướ ầ ứ ế ả
ti n hành công cu c canh tân đ t n c tr c nh ng áp l c n i t i và sế ộ ấ ướ ướ ữ ự ộ ạ ự
va ch m v i s c m nh kinh t t các n c th c dân ph ng Tây.ạ ớ ứ ạ ế ừ ướ ự ươ
4.2.3. N n kinh t phong ki n phề ế ế ương Đông v i nh ng tớ ữ ương đ ngồ
và d bi tị ệ
Trong xã h i phộ ương Tây trung đ i, đ c đi m c b n c a chạ ặ ể ơ ả ủ ế
đ phong ki n là kinh t lãnh đ a v i hai giai c p chính là lãnh chúa vàộ ế ế ị ớ ấ nông nô, h th ng đ ng c p d a trên quan h lãnh chúa ch h u, tìnhệ ố ẳ ấ ự ệ ư ầ
tr ng cát c kéo dài.ạ ứ Nh ng phư ở ương Đông, các qu c gia nh Trungố ư
Qu c, Vi t Nam kinh t lãnh đ a và quan h lãnh chúa nông nô khôngố ệ ế ị ệ phát tri n, ch đ quân ch t p quy n ra đ i s m và t n t i lâu dài,ể ế ộ ủ ậ ề ờ ớ ồ ạ bên c nh s h u t nhân còn có s h u nhà nạ ở ữ ư ở ữ ướ ề ộc v ru ng đ t, kinh tấ ế
đ a ch v i quan h đ a ch tá đi n chi m u th ị ủ ớ ệ ị ủ ề ế ư ế Song, v i trớ ườ ng
h p c a Nh t B n th i Tokugawa l i không hoàn toàn mang đ c đi mợ ủ ậ ả ờ ạ ặ ể
c a kinh t phong ki n phủ ế ế ương Đông b i vì Nh t th i k này có sở ở ậ ờ ỳ ự
t n t i và phát tri n c a h th ng kinh t lãnh đ a. Đ c đi m này chiồ ạ ể ủ ệ ố ế ị ặ ể
ph i sâu s c đ n nhi u khía c nh khác c a kinh t Tokugawa nh tínhố ắ ế ề ạ ủ ế ư
c nh tranh, t h u l n gi a các lãnh đ a, thúc đ y kinh t hàng hóa phátạ ư ữ ớ ữ ị ẩ ế tri n.ể
4.2.4. N n kinh t đã có s xu t hi n các m m m ng kinh t t b nề ế ự ấ ệ ầ ố ế ư ả
l y g o làm thấ ạ ước đo và đ n v đánh giá s phát tri n đã t ng bơ ị ự ể ừ ước bị
ti n t hóa, th trề ệ ị ường hóa m t cách nhanh chóng. S xu t hi n c a cácộ ự ấ ệ ủ công trường th công phân tán c nông thôn và thành th ngày càngủ ở ả ị
tr nên ph bi n đã đem l i hi u qu cao trong s n xu t, kinh doanh.ở ổ ế ạ ệ ả ả ấ Các thương nhân không ch buôn bán, mà còn ti n hành cácỉ ế d ch v tàiị ụ chính như tín d ngụ và đ u tầ ư vào s n xu t Ho t đ ng ti n t , tínả ấ ạ ộ ề ệ
d ng phát tri n m nh. Quá trìnhụ ể ạ tích lũy t b nư ả nguyên th y tăng lênủ nhanh chóng trong th i k này.ờ ỳ
Trang 314.3. Tác đ ng c a c a nh ng chuy n bi n kinh t Nh t B n th i kộ ủ ủ ữ ể ế ế ậ ả ờ ỳ Tokugawa
4.3.1. Tác đ ng đ n chính tr , xã h iộ ế ị ộ
S phát tri n c a các ngành kinh t đã đ a đ n s kh ng ho ngự ể ủ ế ư ế ự ủ ả
c a ch đ phong ki n Nh t B n và s tan rã các quan h giai c p cũủ ế ộ ế ậ ả ự ệ ấ
và xu t hi n giai c p m i. Nh ngấ ệ ấ ớ ữ quy lu t phát tri n xã h i đã thayậ ể ộ
đ i, quan h hàng hóa ti n t đã làm xói mòn nh ng giá tr tổ ệ ề ệ ữ ị ưở ng
ch ng b t bi n, làm thay đ i các đ ng c p trong xã h i. K t c u “sĩ,ừ ấ ế ổ ẳ ấ ộ ế ấ nông, công, thương” đã thay đ i dổ ưới tác đ ng c a kinh t Giai c p cóộ ủ ế ấ
v trí th p nh t trong xã h i trị ấ ấ ộ ước kia là thương nhân, thì gi đây đãờ thao túng huy t m ch các ngành kinh t và là ch n c a các đ ng c pế ạ ế ủ ợ ủ ẳ ấ trên
4.3.2. Tác đ ng đ n s phát tri n c a thành th , nông thônộ ế ự ể ủ ị
T th k XVII tr đi, xung quanh thành quách c a lãnh chúa đãừ ế ỷ ở ủ
có nhi u ho t đ ng thề ạ ộ ương m i và d ch v , bi n thành trung tâmạ ị ụ ế
thương m i, ti u th công nghi p cùng v i ch c năng chính tr , vănạ ể ủ ệ ớ ứ ị hóa v n có đã hình thành nên các “th tr n pháo đài”. Vi c th c hi nố ị ấ ệ ự ệ
ch đ Sankinkotai t o đi u ki n cho giao thông và thế ộ ạ ề ệ ương m i n i đ aạ ộ ị phát tri n. Vi c buôn bán v i nể ệ ớ ước ngoài đã kích thích kinh t phátế tri n T t c nh ng đi u đó làm cho s lể ấ ả ữ ề ố ượng và quy mô các th tr n,ị ấ thành ph tăng lên r t nhanh chóng, t ng l p th dân ngày càng đôngố ấ ầ ớ ị
đ o, tr thành m t giai t ng đ c l p. Thành th đã tr thành nhân tả ở ộ ầ ộ ậ ị ở ố quan tr ng trong Nh t B n trong v n đ chính tr và kinh t , trong sọ ở ậ ả ấ ề ị ế ự hình thành n n văn hoá đ i chúng và các trào l u tri th c. nông thôn,ề ạ ư ứ Ở
n n nông nghi p v n d a trên quan h phong ki n, quy n s h u đ tề ệ ố ự ệ ế ề ở ữ ấ đai thu c v nhà nộ ề ước phong ki n, tình tr ng cát c c a các lãnh đ aế ạ ứ ủ ị
d n t ra x c ng, không còn phù h p v i nhu c u phát tri n c a l cầ ỏ ơ ứ ợ ớ ầ ể ủ ự
lượng s n xu t m i.ả ấ ớ
4.3.3. Tác đ ng đ n văn hóa, t tộ ế ư ưởng
Tr c s phát tri n c a các ngành kinh t , đ c bi t là th ngướ ự ể ủ ế ặ ệ ươ nghi p và s ra đ i c a các thành ph , vàoệ ự ờ ủ ố th i Tokugawaờ , t ng l p ầ ớ bình dân thành th đã tham gia đóng góp cho n n văn hóa Nh t B n ị ề ậ ả
nh ng y u t văn hóa m i, văn hóa này đ c g i là “văn hóa th dân” ữ ế ố ớ ượ ọ ị
N u nh Shogun và daimyo l y Nho giáo làm t t ng cai tr , t ng l pế ư ấ ư ưở ị ầ ớ samurai có Bushido (Tinh th n võ sĩ đ o) thì d i tác đ ng c a s phátầ ạ ướ ộ ủ ự tri n kinh t , Đinh nhân đ o đã đ c khai sinh trong th i k Tokugawa.ể ế ạ ượ ờ ỳ
T đây, ng i Nh t có thái đ coi tr ng th ng nhân và trang b choừ ườ ậ ộ ọ ươ ị
th ng nhân đ o đ c kinh doanh: kinh doanh không ph i ch là làm giàuươ ạ ứ ả ỉ
Trang 32cho gia đình và b n thân, kinh doanh là ph i vì l i ích c a c ng đ ng vàả ả ợ ủ ộ ồ
c a đ t n c. Đi u này c t nghĩa t i sao ủ ấ ướ ề ắ ạ ph n l n các t p đoàn t b nầ ớ ậ ư ả công nghi p n m gi m ch máu then ch t Nh t B n v sau đ u cóệ ắ ữ ạ ố ở ậ ả ề ề ngu n g c t th ng m i.ồ ố ừ ươ ạ Nhi u trí th c, nhà t t ng c a phong tràoề ứ ư ưở ủ này đã thông qua các tài li u, sách báo t Hà Lan và các n c trong khuệ ừ ướ
v c đ hi u rõ v s c m nh k thu t, ti m l c kinh t c a các n cự ể ể ề ứ ạ ỹ ậ ề ự ế ủ ướ
ph ng Tây ươ Nh v y mà nhi u thành t u khoa h c, k thu t c aờ ậ ề ự ọ ỹ ậ ủ
ph ng Tây đ c du nh p vào Nh t B n.ươ ượ ậ ậ ả
4.3.4. Chuy n bi n c a kinh t th i k Tokugawa đã chu n b nh ngể ế ủ ế ờ ỳ ẩ ị ữ
đi u ki n c n thi t cho Minh Tr Duy tânề ệ ầ ế ị
Kinh t th i Tokugawa đã t o ra các ti n đ căn b n cho Minh Trế ờ ạ ề ề ả ị Duy tân bao g m: (1) Đã có m t n n nông nghi p phát tri n c v di nồ ộ ề ệ ể ả ề ệ tích và s n l ng; (2) Đã hình thành m t th tr ng qu c gia th ng nh t;ả ượ ộ ị ườ ố ố ấ (3) Có s phát tri n m nh m c a th ng m i, tài chính và đ ng c pự ể ạ ẽ ủ ươ ạ ẳ ấ
th ng nhân giàu có; (4) S gia tăng c a n n s n xu t ti n hi n đ i trongươ ự ủ ề ả ấ ề ệ ạ các ngành ch bi n, s n xu t hàng ti u dùng, hàng th công m ngh …ế ế ả ấ ề ủ ỹ ệ
nh s ờ ự khuy n khích ế phát tri n các ngành th công nghi p và ể ủ ệ công nghi pệ
c a chính quy n các han và M c ph ủ ề ạ ủ Đây chính là nh ng đi u ki n c nữ ề ệ ầ thi t cho quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hoá đ t n c vào th i Minhế ệ ệ ạ ấ ướ ờ
ch c cho s phát tri n v kinh t ắ ự ể ề ế B i c nh và th ch chính tr , tố ả ể ế ị ươ ng
đ i t p trung v m t chính tr nh ng l i phân quy n v kinh t , số ậ ề ặ ị ư ạ ề ề ế ự phân quy n y càng v sauề ấ ề càng tr nên đi n hình. Chính môi trở ể ườ ngnày đã t o đà cho các nhân t kinh t , các thành ph n kinh t và cácạ ố ế ầ ế không gian kinh t ế có đi u ki n ề ệ phát tri nể Trong khi các qu c gia khácố khu v c đang di n ra quá trình phân li t sâu s c c a ch đ phong
ki n b i các y u t n i t i và s xâm nh p c a ch nghĩa th c dânế ở ế ố ộ ạ ự ậ ủ ủ ự
phương Tây thì Nh t B n l i có môi trậ ả ạ ường chính tr , xã h i tị ộ ương đ iố thu n l i cho nh ng chuy n bi n kinh t v i ậ ợ ữ ể ế ế ớ vi c hình thành m t thệ ộ ị
Trang 33trường qu c gia th ng nh t và t ch ố ố ấ ự ủ Chính sách đ i ngo i linh ho t,ố ạ ạ
đ y sáng t o ầ ạ ph n nào ầ đã giúp Nh t B n xây d ng n n kinh t hậ ả ự ề ế ướ ng
n i, có ộ th ể ki m soát, ể kh c ph c ắ ụ được tình tr ng m t cân b ng trongạ ấ ằ cán cân xu t nh p kh u giai đo n cu i th k XVI đ u th k XVII vàấ ậ ẩ ạ ố ế ỷ ầ ế ỷ sau khi m c a đ t nở ử ấ ước tr l i ở ạ vào năm 1854 v i hai đ i d ch “ch yớ ạ ị ả máu b c” và “ch y máu vàng” trong l ch s ạ ả ị ử
2. Nh ng chuy n bi n kinh t Nh t B n th i Tokugawa là m tữ ể ế ế ậ ả ờ ộ quá trình phát tri n ti p n i mà k t c u kinh t đã để ế ố ế ấ ế ược đ t n n móngặ ề
t các th i k trừ ờ ỳ ướ trên c s c; ơ ở đó hoàn thi n, b sung và tách r i cácệ ổ ờ
y u t N n kinh t lãnh đ a đế ố ề ế ị ược ra đ i t th i M c ph Muromachi,ờ ừ ờ ạ ủ
v n ti p t c phát tri n và tr thành đ c tr ng c a kinh t Nh t B nẫ ế ụ ể ở ặ ư ủ ế ậ ả
th i ờ Tokugawa, hoàn toàn khác bi tệ v i các nớ ướ trong khu v c châu Á,c ự
nh ng l i mang nhi u nét tư ạ ề ương đ ng v i Tây Âu trung đ i. Đ c tínhồ ớ ạ ặ
lưỡng h p Đông – Tây này là m t trong nh ng c s cho s chuy nợ ộ ữ ơ ở ự ể mình ngo n m c c a Nh t B n trong các th i k sau này ạ ụ ủ ậ ả ờ ỳ Kinh tế Tokugawa đã có s phân đ nh rõ c u trúc kinh t v i s tách r i gi aự ị ấ ế ớ ự ờ ữ nông nghi p và th công nghi p và manh nha cho s đ c l p gi a thệ ủ ệ ự ộ ậ ữ ủ công nghi p và công nghi p. Th công nghi p đã tr thành m t ngànhệ ệ ủ ệ ở ộ kinh t đ c l p ch không còn là m t ngành phế ộ ậ ứ ộ ụ để ngườ nông dân itranh thủ lúc nông nhàn nh trư ước đây. N u nh các nế ư ở ước phươ ngĐông khác, nông nghi p và th công nghi p luôn có m i quan h m tệ ủ ệ ố ệ ậ thi t, g n bó ch t ch thì Nh t B n, th công nghi p l i s m trế ắ ặ ẽ ở ậ ả ủ ệ ạ ớ ở thành m t ngành đ c l p và g n gũi v i thộ ộ ậ ầ ớ ương nghi p h n là nôngệ ơ nghi p. Nhi u thệ ề ương nhân, đ ng th i là ch xồ ờ ủ ưởng, nhà đ u t v nầ ư ố cho các ngành th công nghi p và công nghi p. ủ ệ ệ V i s ra đ i c a cácớ ự ờ ủ công trường th công, m t s ngành công nghi p t ng bủ ộ ố ệ ừ ướ ượ ị c đ c đ nhhình và phát tri n đ c l p, m c dù t tr ng c a ngành so v i toàn bể ộ ậ ặ ỉ ọ ủ ớ ộ
n n kinh t là ch a nhi u. ề ế ư ề Trong khi m t s nộ ố ước nh Trung Qu c,ư ố
Vi t Nam… nhà nệ ước phong ki n v n qu n lý ch t ch th côngế ẫ ả ặ ẽ ủ nghi p nh m ph c v ch y u cho các nhu c u tiêu th c a tri u đìnhệ ằ ụ ụ ủ ế ầ ụ ủ ề thì Nh t B n v i chính sách khuy n khích c a M c ph , s c nhở ậ ả ớ ế ủ ạ ủ ự ạ tranh gi a các lãnh đ a, th công nghi p nói riêng và các ngành kinh tữ ị ủ ệ ế nói chung đã có tính ch t hàng hóa rõ r t.ấ ệ
3 Do s chi ph i c a b i c nh qu c t và khu v c, kự ố ủ ố ả ố ế ự inh tế
Nh t B n th i k Tokugawa th hi n rõ khuynh hậ ả ờ ỳ ể ệ ướng v n đ ng quaậ ộ
ba giai đo n phát tri n căn b n. Giai đo n đ u di n ra vào nh ngạ ể ả ạ ầ ễ ữ
th p niên đ u th k XVII, Nh t B n đã ti n hành giao l u buôn bánậ ầ ế ỷ ậ ả ế ư
r ng rãi v i các nộ ớ ước phương Tây nh B Đào Nha, Tây Ban Nha, Hàư ồ
Trang 34Lan… Trong khu v cự , thông qua chính sách Shuinshen (15921637), quan h ệ giao thươ gi a Nh t B n và các nng ữ ậ ả ướ Đông Nam Á di nc ễ
ra m nh m ch a t ng có. Chính quy n Tokugawa đã nh n th c ạ ẽ ư ừ ề ậ ứ r tấ
rõ t m nhìn ầ ngo i thạ ươ khi th c hi n chính sách này, m t m t xóang ự ệ ộ ặ
b th đ c quy n trong buôn bán c a phỏ ế ộ ề ủ ương Tây, m t khác hặ ướ ng
t i m t th trớ ộ ị ường r ng l n, giàu ti m năng ộ ớ ề nh ư Đông Nam Á. Trong
h n 200 năm th c hi n “đóng c a” giai đo n th hai (16391854),ơ ự ệ ử ở ạ ứ thông qua trường h p Hà Lan, nợ ước phương Tây duy nh t đấ ược hi nệ
di n trên đ t Nh t, M c ph Tokugawa v n ti p c n đệ ấ ậ ạ ủ ẫ ế ậ ược v i hàngớ hóa và các ti n b khoa h c k thu t t phế ộ ọ ỹ ậ ừ ương Tây. T m nhìn chi nầ ế
lượ ấc y không ph i m t nhà nả ộ ước phong ki n đế ương th i nào cũngờ
có đượ b i đa ph n các qu c gia châu Á t ra xa l và kháng cc ở ầ ố ỏ ạ ự
trước làn sóng văn minh Âu hóa thì Nh t B n, h n ai h t, hi u r t rõậ ả ơ ế ể ấ
s c m nh c a phứ ạ ủ ương Tây đ h c t p và vể ọ ậ ượt lên. Bên c nh trạ ườ ng
h p c a Hà Lan, v i s ho t đ ng c a b n c a kh u (Nagasaki,ợ ủ ớ ự ạ ộ ủ ố ử ẩ Tsushima, Satsuma, Matsumae), t a qu c đã không làm Nh t B n táchỏ ố ậ ả
bi t v i th gi i bên ngoài. Trên th c t , ngo i thệ ớ ế ớ ự ế ạ ương v n ho tẫ ạ
đ ng m t cách có ki m soát và th hi n rõ quy n ch đ ng c a M cộ ộ ể ể ệ ề ủ ộ ủ ạ
ph Tokugawaủ trong vi c l a ch n hàng hóa và đ nh m c thu quanệ ự ọ ị ứ ế
V m t l ch s , giai đo n này Nh t B n ch buôn bán tr c ti p v iề ặ ị ử ạ ậ ả ỉ ự ế ớ
Hà Lan, Trung Qu c, Tri u Tiên song nhi u s n ph m tân ti n c aố ề ề ả ẩ ế ủ văn minh phương Tây, các nông lâm th h i s n quý khu v c Đôngổ ả ả ở ự Nam Á v n là nh ng m t hàng đẫ ữ ặ ược trao đ i gián ti p thông qua cácổ ế
ch th này. ủ ể Th c hi n chính sách t a qu c h n 200 năm, song kinhự ệ ỏ ố ơ
t Nh t B n th i k này v n phát tri n ế ậ ả ờ ỳ ẫ ể v ngo iề ạ thươ , v n xâyng ẫ
d ng đự ược n n kinh t hề ế ướng n i v ng vàng, ki n toàn đ đ s cộ ữ ệ ể ủ ứ
đ i phó khi th c dân phố ự ương Tây quay tr l iở ạ giai đo n cu i cùngỞ ạ ố (18541868), n n kinh t đã b c l nhi u d u hi u kh ng ho ng, suyề ế ộ ộ ề ấ ệ ủ ả thoái nh ng đây hoàn toàn không ph i là mô hình suy thoái tuy t đ iư ả ệ ố
mà là s suy thoáiự do mâu thu n gi a l c lẫ ữ ự ượng s n xu t t b n chả ấ ư ả ủ nghĩa v i quan h s n xu t phong ki n l i th i.ớ ệ ả ấ ế ỗ ờ Nh v y, s suy thoái,ư ậ ự
kh ng ho ng ủ ả này là d u hi u cho s thay th nhau c a các hình tháiấ ệ ự ế ủ kinh t xã h i ch ế ộ ứ không ph i ph i suy thoái ả ả đ ể l i tàn.ụ
4. Nông nghi p là lĩnh v c đệ ự ượ ưc u tiên phát tri n h n so v iể ơ ớ các ngành kinh t khác b i nông nghi p luôn đế ở ệ ược xem là b ph nộ ậ
s n xu t c b n c a xã h i ti n c n đ i. Đ i đa s thành ph n trongả ấ ơ ả ủ ộ ề ậ ạ ạ ố ầ
xã h i là nông dân. ộ Th i k Tokugawa v n là m t xã h i thu n nôngờ ỳ ẫ ộ ộ ầ nghi p v i kho ng 80% dân s là nông dân m c dù t l này sau đóệ ớ ả ố ặ ỷ ệ
Trang 35gi m d n. ả ầ Do đó, c M c ph l n các lãnh chúa đ u đ t tr ng tâmả ạ ủ ẫ ề ặ ọ
đường l i chính tr c a h vào vi c ch n h ng nông nghi p và cai trố ị ủ ọ ệ ấ ư ệ ị nông dân. M c ph luôn chăm lo u tiên cho vi c phát tri n nôngạ ủ ư ệ ể nghi p b ng cách đ a ra nh ng bi n pháp c th nh khai kh nệ ằ ư ữ ệ ụ ể ư ẩ
ru ng đ t m i,ộ ấ ớ th c hi nự ệ chính sách n đ nh nông nghi p, nông thôn,ổ ị ệ
c i ti n nông c và phân bón, ả ế ụ đa d ng hóaạ gi ng cây công ố tr ng ồ
Nh đó, đ u ra c a s n ph m nông nghi p ngày càng tăng vào giaiờ ầ ủ ả ẩ ệ
đo n cu i Tokugawa, m c dù di n tích đ t canh tác cũng nh nhânạ ố ặ ệ ấ ư
kh u ch duy trì m c bình n. Nông nghi p v n đẩ ỉ ở ứ ổ ệ ẫ ược xem là rườ ng
c t c a n n kinh t song th công nghi p, ộ ủ ề ế ủ ệ thươ nghi p cũng ngàyng ệ càng phát tri n m nh m , t ng bể ạ ẽ ừ ước làm bi n đ i nông nghi p nôngế ổ ệ thôn và s thay đ i nhanh chóng c a các thành th ự ổ ủ ị Đi u này b c l rõề ộ ộ
t duy kinh t c a chính th , m t m t v n coi tr ng kinh t nôngư ế ủ ể ộ ặ ẫ ọ ế nghi p nh ng m t khác ệ ư ặ cũng r t chú tr ngấ ọ kinh t th công nghi p vàế ủ ệ
thương nghi p ệ Nh v y, vờ ậ ai trò d n d t c a kinh t công thẫ ắ ủ ế ươ ngnghi p trong các đô th dệ ị ưới nh ng tác nhân văn hóa, t tữ ư ưởng, xã h iộ
th hi n ngày càng rõ nét.ể ệ Trong khi đó, ph n còn l i c a c a phầ ạ ủ ủ ươ ngĐông v n coi k t c u “sĩ, nông, công, thẫ ế ấ ương” là chu n m c v i tinhẩ ự ớ
th n “tr ng nông, c thầ ọ ứ ương”. Chính s chuy n đ i n n kinh t theoự ể ổ ề ế
hướng phi nông nghi p càng làm cho mâu thu n bên trong c a ch đệ ẫ ủ ế ộ phong ki m Nh t B n thêm tr m tr ng.ế ậ ả ầ ọ
5 Rõ ràng, kinh t ế Nh t B n th i Tokugawa đã xu t hi nậ ả ờ ấ ệ nhi uề d u hi u ấ ệ c a ủ kinh t hàng hóa ti n t b n ch nghĩa. B n ch tế ề ư ả ủ ả ấ
v n là kinh t phong ki n nh ng bẫ ế ế ư ước đ u đã xu t hi n nh ng m mầ ấ ệ ữ ầ
m ng kinh t t b n ch nghĩa. Trố ế ư ả ủ ước h t ph i k đ n vai trò c aế ả ể ế ủ
ti n t đ i v i các ho t đ ng kinh t , đ c bi t là n iề ệ ố ớ ạ ộ ế ặ ệ ộ thươ và ngngo i thạ ương. V i sớ ự ra đ i c a h th ng Ngân hàng Osaka vào nămờ ủ ệ ố
1670, các hình th c tín d ng khác nhau ứ ụ như ch ng khoán, hóa đ n,ứ ơ
ch ng t trao đ i… đã làm cho các trao đ i hàng hóa đứ ừ ổ ổ ược thu n l iậ ợ
h n. M c dù v n còn s t n t i c a ơ ặ ẫ ự ồ ạ ủ các lo i ti n khác nhau ạ ề và sự b tấ
ti n c a các d ng “x ng lệ ủ ạ ứ ượng hóa t ” d n đ n nh ng ph c t pệ ẫ ế ữ ứ ạ trong s d ng và l u thông nh ng đây v n là s chu n b c n thi tử ụ ư ư ẫ ự ẩ ị ầ ế cho vi c th ng nh t ti n t vào th i C n đ i. Cùng v i s ph bi nệ ố ấ ề ệ ờ ậ ạ ớ ự ổ ế
c a ti n t , các d u hi u khác c a kinh t t b n ch nghĩa nh hi nủ ệ ệ ấ ệ ủ ế ư ả ủ ư ệ
tượng làm thuê, hi n tệ ượng chi m h u ru ng đ t đ kinh doanh theoế ữ ộ ấ ể
phương th c m i c a đ a ch ; hi n tứ ớ ủ ị ủ ệ ượng mua bán ru ng đ t… ngàyộ ấ càng tr nên ph bi n nông thôn, t ng bở ổ ế ở ừ ước làm tan rã n n ề kinh tế lãnh đ aị đ hể ướng t i m t th trớ ộ ị ường chung th ng nh tố ấ V i s l nớ ự ớ
Trang 36m nh c a đ ng c p thạ ủ ẳ ấ ương nhân là các ho t đ ng kinh t th nh đ tạ ộ ế ị ạ
c a h th ng các hi p h i buôn bán, các ủ ệ ố ệ ộ c ơ s đ i ti n… ở ổ ề đã đ a tư hành
th tr thành nh ng th trị ở ữ ị ường tiêu th r ng l n c a các nhà buôn trongụ ộ ớ ủ
vi c cung ng các nhu c u thi t y u cho đ i s ng th dân lúc b y gi ệ ứ ầ ế ế ờ ố ị ấ ờ
Thương nhân Nh t B n th i Tokugawa ngày càng trậ ả ờ ưởng thành v sề ố
lượng và ch t lấ ượng, ho t đ ng đa ngành, đa lĩnh v c. Chính sạ ộ ự ự chuy n bi n c a các ngành kinh t đã t ng bể ế ủ ế ừ ước thúc đ y quá trìnhẩ tích t t b n vào m t b ph n thụ ư ả ộ ộ ậ ương nhân giàu có. Đây chính là sự chu n b v m t nhân l c cho công cu c c i cách Minh Tr Duy tân.ẩ ị ề ặ ự ộ ả ị Các công trường th công ra đ i, các trung tâm thủ ờ ương m i s m u t,ạ ầ ấ
s trự ưởng thành v kinh t và t tề ế ư ưởng c a t ng l p th dân, quý t c tủ ầ ớ ị ộ ư
s n hóa là ả nh ng đi u ki n tích c cữ ề ệ ự , không th thi u ể ế cho s ra đ i ự ờ và phát tri n ể c a ch nghĩa t b nủ ủ ư ả sau này. Chính s chuy n bi n v kinhự ể ế ề
t đã tác đ ng đ n s thay đ i c a chính tr , xã h i, t tế ộ ế ự ổ ủ ị ộ ư ưởng… So v iớ các qu c gia châu Á đố ương th i còn ch u s c n ng c a n n quân chờ ị ứ ặ ủ ề ủ chuyên ch thì Nh t B n c s kinh t , c s xã h i và c s tế ở ậ ả ơ ở ế ơ ở ộ ơ ở ư
tưởng cho s ra đ i c a m t nhà nự ờ ủ ộ ướ ư ảc t s n đang t ng bừ ước đượ c
t o d ng dạ ự ưới th i Tokugawa.ờ
Trang 37DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H CỤ Ọ
C A TÁC GI CÓ LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNỦ Ả Ế Ậ
1. Tr n Th Tâm (2016), “Quan h Vi t Nam Nh t B n th i kầ ị ệ ệ ậ ả ờ ỳ Châu n thuy n (15921637)”, ấ ề K y u H i th o Qu c t Quan h ỷ ế ộ ả ố ế ệ
Vi t Nh t th i C n th , ệ ậ ờ ậ ế Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i vàạ ọ ọ ộ Nhân văn Thành ph H Chí Minh; tr.145158.ố ồ
2. Tr n Th Tâm (2016), “Quan h Vi t Nam Nh t B n th i k Châuầ ị ệ ệ ậ ả ờ ỳ
n thuy n (15921637)”,
ấ ề T p chí Nghiên c u Đông B c Á, ạ ứ ắ s 7 (185),ố tr.6372
3. Tr n Th Tâm (2017), “Buôn bán gi a Nh t B n v i Đông Nam Áầ ị ữ ậ ả ớ
th i k Châu n thuy n (15921637)”, ờ ỳ ấ ề T p chí Nghiên c u Đông Nam ạ ứ
Á, s 2 (203), tr.1121.ố
4. Tr n Th Tâm (2017), “Nông nghi p Nh t B n th i k Tokugawaầ ị ệ ậ ả ờ ỳ
(16001868)”, T p chí Nghiên c u Đông B c Á, ạ ứ ắ s 3 (193), tr.3746.ố
5. Tr n Th Tâm (2017), “Chính sách ru ng đ t c a Nh t B n tầ ị ộ ấ ủ ậ ả ừ
gi a th k XVI cho đ n khi k t thúc th i k Tokugawa (1868)”,ữ ế ỷ ế ế ờ ỳ
T p chí Khoa h c Đ i h c Hu , ạ ọ ạ ọ ế t p 126, s 6A, tr.114123.ậ ố
6. Ngy n Văn Đăng, D ng Quang Hi p (ch biên) (2017) (nnk), ễ ươ ệ ủ Ti p ế
c n l ch s , văn hóa Vi t Nam và th gi i (t p 2), ậ ị ử ệ ế ớ ậ Nhà xu t b nấ ả Thu n Hóa, Hu ậ ế
7. Tr n Th Tâm (2017), “B Đào Nha trong quan h buôn bán v i Nh tầ ị ồ ệ ớ ậ
B n và Vi t Nam cu i th k XVI đ u th k XVIIả ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ ”, K y u H i ỷ ế ộ
th o Qu c t Quan h Vi t Nam B Đào Nha quá kh và hi n t i, ả ố ế ệ ệ ồ ứ ệ ạ
tr ng Đ i h c Khoa h c Hu , tr.99113.ườ ạ ọ ọ ế
8. Tr n Th Tâm (2018), “Nakama và ho t đ ng n i thầ ị ạ ộ ộ ương c a Nh tủ ậ
B n th i k Tokugawa (16001868)”, ả ờ ỳ T p chí Khoa h c và Công ạ ọ ngh tr ệ ườ ng Đ i h c Khoa h c Hu , ạ ọ ọ ế t p: 11, s 2 (2018), tr.95105.ậ ố
9. Tr n Th Tâm (2018), “Quan h giao thầ ị ệ ương gi a Nh t B n vàữ ậ ả Đàng Trong th k XVII”, ế ỷ K y u H i th o khoa h c “Đàng Trong ỷ ế ộ ả ọ
th i chúa Nguy n”, ờ ễ H i khoa h c L ch s Th a Thiên Hu , tr.290ộ ọ ị ử ừ ế303