Mục đích nghiên cứu nhằm tổng hợp, đánh giá thực trạng của công tác GDTC trong các trường THCS tại thành phố Hà Nội, chúng tôi tiến hành lựa chọn và ứng dụng các nội dung giảng dạy môn võ Taekwondo vào giờ ngoại khóa để nâng cao thể lực cho học sinh, góp phần nâng cao chất lượng GDTC cho học sinh THCS thành phố Hà Nội.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU L CH Ộ Ụ Ạ Ộ Ể Ị
TRƯỜNG Đ I H C TH D C TH THAO B C NINHẠ Ọ Ể Ụ Ể Ắ
Trang 2Ph n bi n 1: ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n văn đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án ti n sĩ t i: ộ ồ ấ ậ ế ạ
Trường Đ i h c TDTT B c Ninhạ ọ ắ
Vào h i gi ngày tháng năm 20… ồ ờ
1. Th vi n Qu c gia Vi t Nam ư ệ ố ệ
2. Th vi n Trư ệ ường Đ i h c TDTT B c Ninhạ ọ ắ
A. GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
M Đ UỞ Ầ
Tính c p thi t: ấ ế Taekwondo môn võ truy n th ng c a Tri u Tiên, do t s ChoiHongHi sáng l p. Nó đề ố ủ ề ổ ư ậ ượ ổ c t
ch c t p luy n chính th c vào năm 1955. Tuy ra đ i khá mu n so v i các phái võ khác song t i nay Taekwondo đãứ ậ ệ ứ ờ ộ ớ ớ phát tri n m nh trên toàn th gi i, để ạ ế ớ ượ Ủc y ban Olympic th gi i công nh n chính th c là môn th thao võ thu t,ế ớ ậ ứ ể ậ
được đ a vào thi đ u chính th c t i các th v n h i. Hi n nay Vi t Nam là m t trong nh ng thành viên tích c cư ấ ứ ạ ế ậ ộ ệ ệ ộ ữ ự tham gia t p luy n môn võ này và giành đậ ệ ược thành tích thi đ u cao. Phong trào Taekwondo đã phát tri n và lan r ngấ ể ộ
ra kh p h u h t các t nh thành trong c nắ ầ ế ỉ ả ước, có đ m i t ng l p xã h i tham gia nh t là đông đ o thanh thi u niên.ủ ọ ầ ớ ộ ấ ả ế
T nhi u năm nay, hình th c t p luy n ngo i khóa môn Taekwondo các trừ ề ứ ậ ệ ạ ở ường ho t đ ng dạ ộ ướ ại d ng câu l cạ
b đã t n t i do s ph i h p c a nhà trộ ồ ạ ự ố ợ ủ ường, Trung tâm TDTT các Qu n Huy n c a S Văn hóa Th thao Hà N i,ậ ệ ủ ở ể ộ
Hi p h i Taekwondo Hà N i. Tuy nhiên n i dung và chệ ộ ộ ộ ương trình gi ng d y ch a có và ch a th ng nh t. Các Hu nả ạ ư ư ố ấ ấ luy n viên gi ng d y ch y u d a vào n i dung thi lên c p đai. Đây là nguyên nhân r t l n nh hệ ả ạ ủ ế ự ộ ấ ấ ớ ả ưởng đ n s phátế ự tri n c a hình th c t p luy n này. Đã có m t s công trình nghiên c u v võ thu t nh : Nguy n Thành Tu n(1999)ể ủ ứ ậ ệ ộ ố ứ ề ậ ư ễ ấ ,
Tr n Tu n Hi u (2004)ầ ấ ế , Nguy n Đễ ương B c (2007). ắ Vũ Xuân Thành (2012) Các đ tài trên đã nghiên c u phátề ứ tri n các t ch t th l c riêng l qua t p luy n võ thu t. Nh ng ch a có đ tài nghiên c u ng d ng gi ng d yể ố ấ ể ự ẻ ậ ệ ậ ư ư ề ứ ứ ụ ả ạ môn võ Taekwondo trong nhà trường.
Xu t phát t ý nghĩa và t m quan tr ng c a v n đ , chúng tôi l a ch n nghiên c u: ấ ừ ầ ọ ủ ấ ề ự ọ ứ “Xây d ng n i dung d y ự ộ ạ ngo i khóa môn Taekwondo nh m phát tri n th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N i” ạ ằ ể ể ấ ọ ọ ơ ở ố ộ
M c đích nghiên c u: ụ ứ Trên c s nghiên c u t ng h p, đánh giá th c tr ng c a công tác GDTC trong cácơ ở ứ ổ ợ ự ạ ủ
trường THCS t i thành ph Hà N i, chúng tôi ti n hành l a ch n và ng d ng các n i dung gi ng d y môn võạ ố ộ ế ự ọ ứ ụ ộ ả ạ
Trang 3Taekwondo vào gi ngo i khóa đ nâng cao th l c cho h c sinh, góp ph n nâng cao ch t lờ ạ ể ể ự ọ ầ ấ ượng GDTC cho h cọ sinh THCS thành ph Hà N i.ố ộ
Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Nhi m v 1: ệ ụ Đánh giá th c tr ng công tác GDTC và th c tr ng ho t đ ng ngo i khóa c a các câu l c bự ạ ự ạ ạ ộ ạ ủ ạ ộ
võ Taekwondo cho h c sinh các trọ ường THCS thành ph Hà N i.ố ộ
Nhi m v 2: ệ ụ Nghiên c u xây d ng n i dung d y ngo i khoá môn Taekwondo nh m phát tri n th ch t choứ ự ộ ạ ạ ằ ể ể ấ
h c sinh THCS thành ph Hà N i.ọ ố ộ
Nhi m v 3: ệ ụ Ứng d ng và đánh giá hi u qu c a các n i dung d y ngo i khóa môn Taekwondo đ i v i sụ ệ ả ủ ộ ạ ạ ố ớ ự phát tri n th ch t c a h c sinh THCS thành ph Hà N i.ể ể ấ ủ ọ ố ộ
NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
Lu n án lậ ựa ch n đọ ược 11 ch tiêu và test đ tiêu chu n trong đánh giá th ch t cho h c sinh THCS thành phỉ ủ ẩ ể ấ ọ ố
Hà N i, bao g m: Đánh giá hình thái c th (2 ch tiêu), Đánh giá ch c năng sinh lý (2 ch tiêu), Đánh giá ch c năngộ ồ ơ ể ỉ ứ ỉ ứ tâm lý (3 test) và Đánh giá trình đ th l c (4 test), trên c s đó, đánh giá th c tr ng th ch t c a h c sinh THCSộ ể ự ơ ở ự ạ ể ấ ủ ọ thành ph Hà N i t đó đánh giá đố ộ ừ ược n i dung d y ngo i khoá môn Taekwondo nh m phát tri n th ch t cho h cộ ạ ạ ằ ể ể ấ ọ sinh THCS thành ph Hà N i.ố ộ
Trên c s phân tích lý lu n và th c tr ng n i dung d y ngo i khoá môn Taekwondo nh m phát tri n th ch tơ ở ậ ự ạ ộ ạ ạ ằ ể ể ấ cho h c sinh THCS thành ph Hà N i, ọ ố ộ lu n án đã ậ l a ch n đự ọ ược 8 n i dung gi ng d y ngo i khóa cho h c sinhộ ả ạ ạ ọ THCS thành ph Hà N i tố ộ ương ng 4 năm h c. C th đã xác đ nh n i dung và đ nh lứ ọ ụ ể ị ộ ị ượng c th theo 11 chụ ể ươ ngtrình gi ng d y tả ạ ương ng v i 11 c p đai, tứ ớ ấ ương ng v i 11 chứ ớ ương trình gi ng d y ngo i khóa cho h c sinh THCSả ạ ạ ọ thành ph Hà N i.ố ộ
Đ ng th i lu n án ti n hành ng d ng n i dung và hình th c gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo đã xâyồ ờ ậ ế ứ ụ ộ ứ ả ạ ạ
d ng trong gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo cho h c sinh THCS thành ph Hà N i. K t qu , chự ả ạ ạ ọ ố ộ ế ả ương trình đã xây d ng c a lu n án đã có hi u qu cao trong vi c phát tri n th ch t cho h c sinh THCS thành ph Hà N i.ự ủ ậ ệ ả ệ ể ể ấ ọ ố ộ
C U TRÚC C A LU N ÁNẤ Ủ Ậ
Lu n án g m ậ ồ 150 trang A4: G m các ph n: M đ u (0ồ ầ ở ầ 5 trang); Chương 1 T ng quanổ các v n đ nghiên c uấ ề ứ (42 trang); Chương 2 Phương pháp và t ch c nghiên c u (1ổ ứ ứ 3 trang); Chương 3 K t qu nghiên c u và bàn lu nế ả ứ ậ (88 trang); K t lu n và ki n ngh (02 trang). Lu n án s d ng 1ế ậ ế ị ậ ử ụ 33 tài li u, trong đó có 1ệ 25 tài li u b ng ti ng Vi t,ệ ằ ế ệ
05 tài li u b ng ti ng ệ ằ ế Anh, 03 tài li u b ng ti ng ệ ằ ế Trung Qu cố , ngoài ra còn có 42 b ng s li u, ả ố ệ 02 s đ , 11ơ ồ bi u để ồ
và 10 ph l c.ụ ụ
B. N I DUNG LU N ÁNỘ Ậ
CHƯƠNG 1. T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
Chương 1 c a lu n án trình bày v các ván đ c th sau: ủ ậ ề ề ụ ể
1.1. M t s khái ni m c b n có liên quanộ ố ệ ơ ả
Trình bày các khái ni m: Giáo d c th ch t; Th thao ngo i khóa; Giáo dệ ụ ể ấ ể ạ ưỡng th ch t; Th ch t; Phát tri nể ấ ể ấ ể
th ch t và t ch t th l c. Đây là nh ng khái ni m liên quan tr c ti p t i quá trình nghiên c u lu n án.ể ấ ố ấ ể ự ữ ệ ự ế ớ ứ ậ
1.2. Đ c đi m Công tác Giáo d c th ch t trong các trặ ể ụ ể ấ ường Trung h c c sọ ơ ở
Ph n vi t trình bày nh ng v n đ liên quan t i: Quan đi m c a Đ ng và Nhà nầ ế ữ ấ ề ớ ể ủ ả ước v công tác Giáo d c thề ụ ể
ch t trong trấ ường h c các c p; Đ c đi m Giáo d c th ch t n i khóa trong các trọ ấ ặ ể ụ ể ấ ộ ường trung h c c s và Đ cọ ơ ở ặ
đi m ho t đ ng th thao ngo i khóa trong các trể ạ ộ ể ạ ường trung h c c s ọ ơ ở
1.3. Nh ng y u t t nhiên và xã h i nh hữ ế ố ự ộ ả ưởng t i s phát tri n th ch t c a h c sinh Trung h c c sớ ự ể ể ấ ủ ọ ọ ở ở thành ph Hà N iố ộ
Khái quát v nh ng y u nh hề ữ ế ả ưởng t i s phát tri n th ch t c a h c sinh THCS thành ph Hà N i bao g mớ ự ể ể ấ ủ ọ ố ộ ồ
y u t t nhiên (nế ố ự ước, ánh sáng, không khí, đ a hình t nhiên ) và các y u t xã h i (đi u ki n s ng và sinh ho t;ị ự ế ố ộ ề ệ ố ạ
Ho t đ ng v n đ ng…).ạ ộ ậ ộ
1.4. Đ c đi m môn võ Taekwondoặ ể
Trình bày các đ t đi m c b n v môn võ Taekwondo liên quan t i l ch s môn võ, h th ng k thu t, chi nặ ể ơ ả ề ớ ị ử ệ ố ỹ ậ ế thu t c a môn võ.ậ ủ
1.5. Đ c đi m tâm, sinh lý l a h c sinh Trung h c c s trong t p luy n Taekwondoặ ể ứ ọ ọ ơ ở ậ ệ
Ph n vi t trình bày v đ c đi m gi i ph u (hình thái, đ c đi m c – xầ ế ề ặ ể ả ẫ ặ ể ơ ương, đ c đi m phát tri n các t ch tặ ể ể ố ấ
v n đ ng); Đ c đi m sinh lý (H th n kinh, h tu n hoàn, h hô h p, quá trình trao đ i ch t, đ c đi m gi i tính) vàậ ộ ặ ể ệ ầ ệ ầ ệ ấ ổ ấ ặ ể ớ
Trang 4đ c đi m tâm lý c a h c sinh (đ c đi m phát tri n quá trình nh n th c, đ c đi m phát tri n nhân cách, ho t đ ngặ ể ủ ọ ặ ể ể ậ ứ ặ ể ể ạ ộ giao ti p).ế
1.6. T ng quan các công trình nghiên c u khoa h c có liên quanổ ứ ọ
Ph n vi t trình bày các công trình nghiên c u trong và ngoài nầ ế ứ ước có liên quan t i giáo d c th ch t và thớ ụ ể ấ ể thao trường h c, các công trình nghiên c u v môn Taekwondo.ọ ứ ề
Các v n đ c th đấ ề ụ ể ược trình bày t trang 6 t i trang 47 c a lu n án.ừ ớ ủ ậ
Quá trình nghiên c u chứ ương 1 c a lu n án đã h th ng hóa, b sung và hoàn thi n các ki n th c lý lu n vủ ậ ệ ố ổ ệ ế ứ ậ ề các v n đ liên quan t i GDTC và ho t đ ng th thao ngo i khóa, các ki n th c chuyên môn v xây d ng n i dungấ ề ớ ạ ộ ể ạ ế ứ ề ự ộ
gi ng d y ngo i khóa nói chung và xây d ng n i dung gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo cho h c sinh THCSả ạ ạ ự ộ ả ạ ạ ọ thành ph Hà N i nói riêng.ố ộ
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP VÀ T CH C NGHIÊN C UỔ Ứ Ứ
2.1. Phương pháp nghiên c uứ
Quá trình nghiên c u lu n án s d ng 8 phứ ậ ử ụ ương pháp khoa h c thọ ường quy trong nghiên c u khoa h c TDTTứ ọ
g m: Phồ ương pháp phân tích và t ng h p tài li u tham kh o; Phổ ợ ệ ả ương pháp quan sát s ph m; Phư ạ ương pháp ph ngỏ
v n; Phấ ương pháp ki m tra s ph m; Phể ư ạ ương pháp ki m tra y h c; Phể ọ ương pháp ki m tra th n kinh tâm lý, Phể ầ ươ ngpháp th c nghi m s ph m và Phự ệ ư ạ ương pháp toán h c th ng kê.ọ ố
2.2. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
2.2.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ Là n i dung d y ngo i khóa môn Taekwondo nh m phát tri n th ch t choộ ạ ạ ằ ể ể ấ
h c sinh THCS thành ph Hà N i.ọ ố ộ
2.2.2. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
Đ i t ố ượ ng quan tr c: ắ
Đ i tố ượng các trường đi u tra th c tr ng: G m 40 trề ự ạ ồ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i (danh sáchị ố ộ các trường được trình bày t i ph l c 1).ạ ụ ụ
Đ i tố ượng đi u tra th c tr ng ho t đ ng ngo i khóa môn Taekwondo: ề ự ạ ạ ộ ạ 20 trường THCS trên đ a bàn thànhị
ph Hà N i. ố ộ
Đ i tố ượng đánh giá th c tr ng: 1600 h c sinh THCS thu c 10 trự ạ ọ ộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N iị ố ộ
Đ i tố ượng th c nghi m: Th c nghi m đự ệ ự ệ ược ti n hành trên đ i tế ố ượng h c sinh đai tr ng (b t đ u nh pọ ắ ắ ầ ậ
h c th i đi m tháng 6/2013) và đọ ờ ể ược theo dõi d c trong 1 năm h c. Th i đi m b t đ u th c nghi m có t ng s 490ọ ọ ờ ể ắ ầ ự ệ ổ ố
h c sinh (trong đó có 281 nam và 209 n ) thu c các câu l c b Taekwondo trong 8 trọ ữ ộ ạ ộ ường THCS trên đ a bàn thànhị
K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU NẾ Ả Ứ Ậ
3.1. Đánh giá th c tr ng công tác Giáo d c d c th ch t và th c tr ng ho t đ ng ngo i khóa c a cácự ạ ụ ụ ể ấ ự ạ ạ ộ ạ ủ câu l c b võ Taekwondo cho h c sinh các trạ ộ ọ ường Trung h c c s thành ph Hà N iọ ơ ở ố ộ
3.1.1. Th c tr ng công tác giáo d c th ch t cho h c sinh các tr ự ạ ụ ể ấ ọ ườ ng Trung h c c s thành ph Hà N i ọ ơ ở ố ộ
3.1.1.1. Nghiên c u th c tr ng n i dung ch ứ ự ạ ộ ươ ng trình Giáo d c th ch t đang đ ụ ể ấ ượ c áp d ng tr ụ ở ườ ng Trung
h c c s thành ph Hà N i ọ ơ ở ố ộ
Ti n hành đánh giá th c tr ng n i dung chế ự ạ ộ ương trình GDTC đang được áp d ng các trụ ở ường THCS trên đ aị bàn thành ph Hà N i trên c s kh o sát và ph ng v n tr c ti p giáo viên th d c c a 40 trố ộ ơ ở ả ỏ ấ ự ế ể ụ ủ ường THCS trên đ aị bàn thành ph Hà N i. C th phân b chố ộ ụ ể ổ ương trình môn h c th d c n i khóa cho h c sinh THCS thành ph Hàọ ể ụ ộ ọ ố
N i độ ược trình bày t i b ng 3.1.đạ ả ược trình bày c th trong lu n án.ụ ể ậ
Qua b ng 3.1 cho th y: Chả ấ ương trình môn h c n i khóa đọ ộ ược phân b v i 70 ti t/năm v i t 8 đ n 9 n iổ ớ ế ớ ừ ế ộ dung bao g m c lý thuy t và môn th thao t ch n và đồ ả ế ể ự ọ ược áp d ng b t đ u t năm 20092010. Trong đó, n i dungụ ắ ầ ừ ộ chính khóa đã được quy đ nh rõ ràng cho t ng kh i h c và n i dung t ch n đị ừ ố ọ ộ ự ọ ược ti n hành theo hế ướng d n: Ngoàiẫ
4 môn được biên so n trong chạ ương trình và sách giáo viên, có th l a ch n môn th thao khác theo s ch đ o c aể ự ọ ể ự ỉ ạ ủ
Trang 5S GDĐT, nh m phát tri n các môn Th thao th m nh đ a phở ằ ể ể ế ạ ở ị ương và phù h p v i đi u ki n c a nhà trợ ớ ề ệ ủ ường trên nguyên t c: S GDĐT t ch c biên so n chắ ở ổ ứ ạ ương trình (xây d ng m c tiêu, l a ch n n i dung, k ho ch d y h c,ự ụ ự ọ ộ ế ạ ạ ọ
ki m tra đánh giá và biên so n chi ti t) b o đ m th i lể ạ ế ả ả ờ ượng, n i dung v a s c h c sinh, t ch c th m đ nh và phêộ ừ ứ ọ ổ ứ ẩ ị duy t chệ ương trình trước khi đ a vào gi ng d y.ư ả ạ
Đ đánh giá th c tr ng vi c th c hi n chể ự ạ ệ ự ệ ương trình GDTC trong các trường THCS trên đ a bàn thành ph Hàị ố
N i, lu n án ti n hành ph ng v n b ng phi u h i (ph l c 2) t i các giáo viên th d c, cán b qu n lý c a 40ộ ậ ế ỏ ấ ằ ế ỏ ụ ụ ớ ể ụ ộ ả ủ
trường l a ch n trên đ a bàn thành ph Hà N i. K t qu đự ọ ị ố ộ ế ả ược trình bày t i b ng 3.2.ạ ả
B ng 3.2. Th c tr ng th c hi n chả ự ạ ự ệ ương trình gi ng d yả ạ
môn Giáo d c th ch t n i khóa t i các trụ ể ấ ộ ạ ường Trung h c c sọ ơ ở
h c GDTC n i khóa theo quy đ nh c a B GD&ĐT. Con s này cũng tọ ộ ị ủ ộ ố ương đ ng so v i báo cáo t ng k t công tácồ ớ ổ ế GDTC và TDTT trường h c c a S Giáo d c và Đào t o Hà N i năm h c 20132014.ọ ủ ở ụ ạ ộ ọ
3.1.1.2. Th c tr ng c s v t ch t dành cho Giáo d c th ch t c a tr ự ạ ơ ở ậ ấ ụ ể ấ ủ ườ ng
Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi đã th ng kê th c tr ng c s v t ch t c a 40 trứ ố ự ạ ơ ở ậ ấ ủ ường THCS trên đ a bànị thành ph thu c n i thành Hà N i, ngo i thành Hà N i, khu v c Hà N i m i và các trố ộ ộ ộ ạ ộ ự ộ ớ ường thu c khu v c mi n núi.ộ ự ề
K t qu c th đế ả ụ ể ược trình bày t i b ng 3.3.ạ ả
Trang 6B ng 3.3. Th c tr ng c s v t ch t ph c v gi ng d y Th d c t i các trả ự ạ ơ ở ậ ấ ụ ụ ả ạ ể ụ ạ ường Trung h c c s thành phọ ơ ở ố
3.1.1.3. Th c tr ng đ i ngũ giáo viên th d c t i các tr ự ạ ộ ể ụ ạ ườ ng Trung h c c s thành ph Hà N i ọ ơ ở ố ộ
Ti n hành đánh giá th c tr ng đ i ngũ giáo viên môn GDTC t i các trế ự ạ ộ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hàị ố
N i thông qua t ng h p các báo cáo công tác giáo d c hàng năm c a phòng Giáo d c các huy n, qua phộ ổ ợ ụ ủ ụ ệ ương pháp
ph ng v n tr c ti p v i các giáo viên th d c t i các trỏ ấ ự ế ớ ể ụ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph … chúng tôi ti n hànhị ố ế
kh o sát th c tr ng s lả ự ạ ố ượng và ch t lấ ượng đ i ngũ giáo viên t i 40 trộ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
K t qu c th đế ả ụ ể ược trình bày t i b ng 3.4.ạ ả
B ng 3.4. Th c tr ng đ i ngũ giáo viên Th d c t i các trả ự ạ ộ ể ụ ạ ường Trung h c c s ọ ơ ởthành ph Hà N i (n=40 trố ộ ường)
S trố ường ch a có giáo viên Th d c chuyên tráchư ể ụ 1 2.50
Qua b ng 3.4 cho th y: V s lả ấ ề ố ượng giáo viên, có t i 92.50% t ng s trớ ổ ố ường được ph ng v n đã có đ giáoỏ ấ ủ viên Th d c theo quy đ nh c a B GDĐT ( đây tính c s lể ụ ị ủ ộ ở ả ố ượng giáo viên chuyên trách và giáo viên kiêm nhi m). Còn 10% s trệ ố ường được kh o sát có s d ng giáo viên kiêm nhi m trong gi ng d y môn h c Th d c choả ử ụ ệ ả ạ ọ ể ụ
h c sinh và có 1 trọ ường, chi m 2.50% s trế ố ường được ph ng v n ch a có giáo viên Th d c chuyên trách. Nhỏ ấ ư ể ụ ư
v y, b sung thêm s lậ ổ ố ượng giáo viên th d c t i các trể ụ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i là v n đ c nị ố ộ ấ ề ầ thi t.ế
Th ng kê v ch t lố ề ấ ượng đ i ngũ giáo viên th d c t i các trộ ể ụ ạ ường THCS thành ph Hà N i trên c s kh oố ộ ơ ở ả sát trình đ c a 126 giáo viên Th d c t i 40 trộ ủ ể ụ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph K t qu đị ố ế ả ược trình bày t i b ngạ ả 3.5. được trình bày c th trong lu n án.ụ ể ậ
K t qu cho th y: ế ả ấ L c lự ượng giáo viên còn thi u c v s lế ả ề ố ượng, y u v ch t lế ề ấ ượng, đ ng th i, vi c b iồ ờ ệ ồ
dưỡng nâng cao trình đ giáo viên, chu n hóa trình đ giáo viên cũng nh c p nh t các ki n th c m i cho giáo viênộ ẩ ộ ư ậ ậ ế ứ ớ còn ít. Chính vì v y, chu n hóa giáo viên và th c hi n t t công tác b i dậ ẩ ự ệ ố ồ ưỡng l i s giúp nâng cao hi u qu công tácạ ẽ ệ ả GDTC cho h c sinh các trọ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
Trang 73.1.1.4. Nghiên c u th c tr ng công tác Th d c th thao ngo i khóa c a h c sinh Trung h c c s thành ph ứ ự ạ ể ụ ể ạ ủ ọ ọ ơ ở ố
Hà N i ộ
Đánh giá th c tr ng n i dung t p luy n TDTT ngo i khóa c a h c sinh THCS thành ph Hà N i thông quaự ạ ộ ậ ệ ạ ủ ọ ố ộ
kh o sát 40 trả ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i v các môn th thao đị ố ộ ề ể ược h c sinh l a ch n t p luy nọ ự ọ ậ ệ ngo i khóa. K t qu đạ ế ả ược trình bày t i b ng 3.6. (c th trong lu n án) và bi u đ 3.1.ạ ả ụ ể ậ ể ồ
Bi u đ 3.1. Th c tr ng t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh các trể ồ ự ạ ậ ệ ể ạ ủ ọ ường Trung h c c s thành phọ ơ ở ố
Qua b ng 3.7 cho th y, t i các trả ấ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i hi n nay thị ố ộ ệ ường t ch c 5 hìnhổ ứ
th c t p luy n TDTT g m: Th d c bu i sáng, th d c gi a gi , hình th c đ i tuy n, hình th c t p luy n theoứ ậ ệ ồ ể ụ ổ ể ụ ữ ờ ứ ộ ể ứ ậ ệ nhóm, l p và hình th c t p luy n theo các câu l c b th thao, ngoài ra 100% s trớ ứ ậ ệ ạ ộ ể ố ường đ u có h c sinh t p luy nề ọ ậ ệ
th thao ngo i khóa theo hình th c t t p luy n, tuy nhiên, đây không ph i là hình th c t ch c t p luy n th thaoể ạ ứ ự ậ ệ ả ứ ổ ứ ậ ệ ể ngo i khóa c a nhà trạ ủ ường nên chúng tôi không ti n hành th ng kê trong lu n án.ế ố ậ
Bên c nh vi c đánh giá v n i dung và hình th c t p luy n th thao ngo i khóa c a các trạ ệ ề ộ ứ ậ ệ ể ạ ủ ường THCS thành
ph Hà N i, chúng tôi ti n hành đánh giá nh n th c v t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh THCS thành phố ộ ế ậ ứ ề ậ ệ ể ạ ủ ọ ố
Hà N i thông qua ph ng v n 1236 h c sinh thu c 40 trộ ỏ ấ ọ ộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i (m t ngị ố ộ ộ ười có thể
l a ch n nhi u tác d ng c a th thao ngo i khóa khi tr l i câu h i). K t qu đự ọ ề ụ ủ ể ạ ả ờ ỏ ế ả ược trình bày t i b ng 3.8. (c thạ ả ụ ể trong lu n án) và bi u đ 3.2.ậ ể ồ
Bi u đ 3.2. Th c tr ng nh n th c c a h c sinh các trể ồ ự ạ ậ ứ ủ ọ ường Trung h c c s thành ph Hà N i v v n đọ ơ ở ố ộ ề ấ ề
t p luy n th thao ngo i khóaậ ệ ể ạ
Qua bi u đ 3.2 cho th y, t l h c sinh có nh n th c tích c c v i ho t đ ng th thao ngo i khóa t i cácể ồ ấ ỷ ệ ọ ậ ứ ự ớ ạ ộ ể ạ ạ
trường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i cao h n r t nhi u so v i h c sinh có nh n th c tiêu c c. Tuy nhiên tị ố ộ ơ ấ ề ớ ọ ậ ứ ự ỷ
l h c sinh h c sinh có nh n th c tiêu c c v n còn. Chính vì v y, có bi n pháp tác đ ng nh m c i bi n nh n th cệ ọ ọ ậ ứ ự ẫ ậ ệ ộ ằ ả ế ậ ứ cho h c sinh nhóm đ i tọ ố ượng này là v n đ c n thi t góp ph n nâng cao ch t lấ ề ầ ế ầ ấ ượng GDTC t i các trạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i.ị ố ộ
3.1.1.5. Nhu c u t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N i ầ ậ ệ ể ạ ủ ọ ọ ơ ở ố ộ
Ti n hành kh o sát nhu c u t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh THCS thành ph Hà N i thông quaế ả ầ ậ ệ ể ạ ủ ọ ố ộ
ph ng v n 1236 h c sinh thu c 40 trỏ ấ ọ ộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i b ng phi u h i. K t qu đị ố ộ ằ ế ỏ ế ả ược trình bày t i b ng 3.9. (c th trong lu n án)ạ ả ụ ể ậ
K t qu cho th y: Nhu c u v tâp luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh THCS thành ph Hà N i r t đaế ả ấ ầ ề ệ ể ạ ủ ọ ố ộ ấ
d ng c v n i dung, hình th c cũng nh hình th c t ch c t p luy n. ạ ả ề ộ ứ ư ứ ổ ứ ậ ệ
3.1.1.6. Th c tr ng các câu l c b ngo i khóa gi ng d y môn Taekwondo cho h c sinh Trung h c c s thành ự ạ ạ ộ ạ ả ạ ọ ọ ơ ở
ph Hà N i ố ộ
Đánh giá th c tr ng các câu l c b ngo i khóa gi ng d y môn Taekwondo cho h c sinh THCS thành ph Hàự ạ ạ ộ ạ ả ạ ọ ố
N i thông qua đi u tra 20 trộ ề ường THCS có CLB ngo i khóa môn Taekwondo trên đ a bàn thành ph Hà N i b ngạ ị ố ộ ằ phi u h i. K t qu cho th y: Các câu l c b Taekwondo t i các trế ỏ ế ả ấ ạ ộ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i hi nị ố ộ ệ
thường đượ ổc t ch c theo hình th c câu l c b có thu phí, chứ ứ ạ ộ ương trình t p luy n đậ ệ ược ti n hành theo chế ương trình
do các HLV t i các câu l c b t xây d ng và có t ch c thi nâng c p đai đ nh k 3 tháng/ l n; hình th c t ch cạ ạ ộ ự ự ổ ứ ấ ị ỳ ầ ứ ổ ứ
ch y u là có giáo viên hủ ế ướng d n và thẫ ường t ch c t p luy n t 34 bu i/tu n (ph bi n là 3 bu i/tu n, m iổ ứ ậ ệ ừ ổ ầ ổ ế ổ ầ ỗ
bu i t 1 ti ng rổ ừ ế ưỡ ới t i 2 ti ng).ế
Nh v y, qua phân tích th c t các CLB Taekwondo trên đ a bàn thành ph Hà N i cho th y vi c xây d ngư ậ ự ế ị ố ộ ấ ệ ự
chương trình t p luy n khoa h c, th ng nh t giúp nâng cao hi u ậ ệ ọ ố ấ ệ qu t p luy n ngo i khóa môn Taekwondo là vi cả ậ ệ ạ ệ
Trang 8là c n thi t và c p thi t. C th n i dung gi ng d y môn võ Taekwondo t i các trầ ế ấ ế ụ ể ộ ả ạ ạ ường THCS thành ph Hà N iố ộ
được trình bày t i b ng 3.11.ạ ả
B ng 3.11. Th c tr ng n i dung gi ng d y môn võ Taekwondo t i các trả ự ạ ộ ả ạ ạ ường Trung h c c s thành ph Hàọ ơ ở ố
2 Giáo d c đ o đ cụ ạ ứ 20 100.00 K t h p trong gi t pế ợ ờ ậ
3 K thu tỹ ậ 20 100.00 Có gi t p k thu t riêng
T p k t h p v i các n i dungậ ế ợ ớ ộ khác
4 Chi n thu tế ậ 20 100.00 Có gi t p k thu t riêng
T p k t h p v i các n i dungậ ế ợ ớ ộ khác
5 Quy n phápề 20 100.00 Có gi t p k thu t riêng
T p k t h p v i các n i dungậ ế ợ ớ ộ khác
6 Đ i luy n và thi đ uấố ệ 20 100.00 Có gi t p k thu t riêng
T p k t h p v i các n i dungậ ế ợ ớ ộ khác
7 Tâm lý 11 55.00 K t h p trong gi t pế ợ ờ ậ
8 Th l cể ự 20 100.00 K t h p trong gi t pế ợ ờ ậ
9 Ki m tra đánh giáể 20 100.00 1 bu i/ 1 c p đaiổ ấ
Qua b ng 3.11 cho th y: trong gi ng d y ngo i khóa môn võ Taekwondo cho h c sinh các trả ấ ả ạ ạ ọ ường THCS thành
ph Hà N i, các HLV đã quan tâm t i nhi u m t nh gi ng d y lý thuy t, giáo d c đ o đ c, k thu t, chi n thu t,ố ộ ớ ề ặ ư ả ạ ế ụ ạ ứ ỹ ậ ế ậ Quy n pháp, đ i luy n và thi đ u, tâm lý, th l c và ki m tra đánh giá. Tuy nhiên, vi c giáo d c lý thuy t và giáoề ố ệ ấ ể ự ể ệ ụ ế
d c tâm lý cho h c viên ch a đụ ọ ư ược 100% các CLB quan tâm. Đ ng th i, các n i dung c th trong t ng n i dungồ ờ ộ ụ ể ừ ộ
l n cũng không đớ ược th ng nh t trong t ng CLB; Các HLV ch y u quan tâm t i vi c hoàn thành các n i dung thiố ấ ừ ủ ế ớ ệ ộ nâng c p đai cho h c viên theo quy đ nh c a Liên đoàn Taekwondo Hà N i, còn vi c phát tri n th ch t cho h cấ ọ ị ủ ộ ệ ể ể ấ ọ viên thì ch a đư ược quan tâm chú ý. Chính vì v y, xây d ng n i dung gi ng d y ngo i khóa th ng nh t cho h c sinhậ ự ộ ả ạ ạ ố ấ ọ theo hướng v a đ m b o ho t đ ng chuyên môn môn Taekwondo, v a phát tri n th cho h c sinh là v n đ c nừ ả ả ạ ộ ừ ể ể ọ ấ ề ầ thi t.ế
3.1.2. L a ch n các tiêu chí và test đánh giá th ch t c a h c sinh Trung h c c s Thành ph Hà N i ự ọ ể ấ ủ ọ ọ ơ ở ố ộ
3.1.2.1. C s lý lu n l a ch n tiêu chí và test đánh giá th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph Hà ơ ở ậ ự ọ ể ấ ọ ọ ơ ở ố
N i ộ
L a ch n đự ọ ược 3 nguyên t c: Nguyên t c toàn di n; Nguyên t c khách quan và Nguyên t c khoa h c.ắ ắ ệ ắ ắ ọ
3.1.2.2. C s th c ti n l a ch n tiêu chí và test đánh giá th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph ơ ở ự ễ ự ọ ể ấ ọ ọ ơ ở ố
Hà N i ộ
L a ch n qua tham kh o tài li u, quan sát s ph m và ph ng v n tr c ti p các HLV Taekwondo, ph ng v nự ọ ả ệ ư ạ ỏ ấ ự ế ỏ ấ
57 chuyên gia GDTC, giáo viên TD thu c 40 Trộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hàị ố N i. K t qu l a ch n độ ế ả ự ọ ượ c
11 test đánh giá th ch t cho h c sinh g m:ể ấ ọ ồ
Đánh giá hình thái c th (2 test): Chi u cao (cm); Cân n ng (kg)ơ ể ề ặ
Đánh giá ch c năng sinh lý (2 test): Dung tích s ng (l); ứ ố Công năng tim (HW)
Đánh giá ch c năng tâm lý (3 test): Ph n x đ n (ms); Ph n x ph c (ms); Kh năng x lý thông tin (bit/s)ứ ả ạ ơ ả ạ ứ ả ửĐánh giá trình đ th l c (4 test): N m ng a g p b ng (l n/30s); B t xa t i ch (cm); Ch y 30m XPC (s) vàộ ể ự ằ ử ậ ụ ầ ậ ạ ỗ ạ
Ch y tùy s c 5 phút (m)ạ ứ
3.1.3. Th c tr ng th ch t c a h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N i ự ạ ể ấ ủ ọ ọ ơ ở ố ộ
Đ đánh giá th c tr ng th ch t c a h c sinh THCS thành ph Hà N i, chúng tôi ti n hành ki m tra th ch tể ự ạ ể ấ ủ ọ ố ộ ế ể ể ấ
c a 1600 h c sinh t kh i 6 t i kh i 9 thu c 10 trủ ọ ừ ố ớ ố ộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i. K t qu ki m traị ố ộ ế ả ể
được trình bày t i b ng 3.13 t i b ng 3.16. ạ ả ớ ả
Trang 9B ng 3.13. Th c tr ng th ch t c a h c sinh kh i 6 các trả ự ạ ể ấ ủ ọ ố ường Trung h c c s thành ph Hà N i (n=400)ọ ơ ở ố ộ
Trang 11B ng 3.15. Th c tr ng th ch t c a h c sinh kh i 8 các trả ự ạ ể ấ ủ ọ ố ường Trung h c c s thành ph Hà N i (n=400)ọ ơ ở ố ộ
Trang 14Qua b ng 3.13 t i 3.16 cho th y: M c đ phát tri n th ch t c a h c sinhả ớ ấ ứ ộ ể ể ấ ủ ọ các trường THCS thành ph Hà N i t t h n h n so v i ngố ộ ố ơ ẳ ớ ười Vi t Nam cùngệ
l a tu i, gi i tính theo k t qu đi u tra th ch t nhân dân năm 2001 và nh nh h nứ ổ ớ ế ả ề ể ấ ỉ ơ
so v i k t qu đánh giá th ch t c a tác gi Tr n Đ c Dũng và c ng s khiớ ế ả ể ấ ủ ả ầ ứ ộ ự nghiên c u v đ c đi m th ch t h c sinh mi n B c Vi t Nam (Đ tài theo dõiứ ề ặ ể ể ấ ọ ề ắ ệ ề
d c t năm 20022014).ọ ừ
Song song v i vi c so sánh gi a đ i tớ ệ ữ ố ượng nam và n , chúng tôi ti n hànhữ ế
so sánh s khác bi t trình đ th l c c a h c sinh gi a các kh i h c. K t qu cự ệ ộ ể ự ủ ọ ữ ố ọ ế ả ụ
th để ược trình bày tai b ng 3.17 v i nam và 3.18 v i n ả ớ ớ ữ
Qua b ng 3.17 cho th y: Khi so sánh m c đ phát tri n th ch t c a namả ấ ứ ộ ể ể ấ ủ
h c sinh THCS thành ph Hà N i cho th y: ọ ố ộ ấ
các ch tiêu đánh giá hình thái, t t c các test ki m tra trên c đ i
tượng nam và n đ u có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê th hi n tữ ề ự ệ ố ể ệ ở tính>tb ng ả ở
ngưỡng P<0.01. Đi u này ch ng t các ch s hình thái c a h c sinh phát tri nề ứ ỏ ỉ ố ủ ọ ể
r t m nh l a tu i này.ấ ạ ở ứ ổ
các ch s đánh giá sinh lý c a h c sinh, t ng t nh các ch tiêu
đánh giá hình thái, c ch s Dung tích s ng (l) và công năng tim (HW) trên cở ả ỉ ố ố ả
đ i tố ượng nam và n đ u có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê th hi n tữ ề ự ệ ố ể ệ ở tinh>tb ng ả
ng ng P<0.01. Đi u này ch ng t các ch s ch c năng sinh lý c a h c sinh
phát tri n r t m nh l a tu i này.ể ấ ạ ở ứ ổ
Trái ngược v i các ch s đánh giá ch c năng sinh lý, các ch s đánh giáớ ỉ ố ứ ở ỉ ố
ch c năng th n kinh tâm lý ch có Kh năng x lý thông tin (bit/s) có s khác bi tứ ầ ỉ ả ử ự ệ
có ý nghĩa th ng kê th hi n tố ể ệ ở tính>tb ng ả ở ngưỡng P<0.001. Các test đánh giá
ph n x bao g m ph n x đ n (ms) và ph n x ph c (ms) không có s khácả ạ ồ ả ạ ơ ả ạ ứ ự
bi t có ý nghĩa th ng kê khi so sánh k t qu ki m tra c a c nam và n kh i 6ệ ố ế ả ể ủ ả ữ ố
v i kh i 7, kh i 7 v i kh i 8 và kh i 8 v i kh i 9 th hi n tớ ố ố ớ ố ố ớ ố ể ệ ở ở tính<tb ng ả ở
ttính<tb ng ả ở ngưỡng P>0.05
Qua b ng 3.18 cho th y: Khi so sánh m c đ phát tri n th ch t c a nả ấ ứ ộ ể ể ấ ủ ữ
h c sinh THCS thành ph Hà N i cho th y: ọ ố ộ ấ
các ch tiêu đánh giá hình thái, t ng t nh k t qu thu đ c h c
sinh nam, t t c các test ki m tra trên c đ i tở ấ ả ể ả ố ượng nam và n đ u có s khácữ ề ự
Trang 15bi t có ý nghĩa th ng kê th hi n tệ ố ể ệ ở tính>tb ng ả ở ngưỡng P<0.01. Đi u này ch ngề ứ
t các ch s hình thái c a h c sinh phát tri n r t m nh l a tu i này.ỏ ỉ ố ủ ọ ể ấ ạ ở ứ ổ
các ch s đánh giá sinh lý c a h c sinh, t ng t nh các ch tiêu
đánh giá hình thái, c ch s Dung tích s ng (l) và công năng tim (HW) trên cở ả ỉ ố ố ả
đ i tố ượng nam và n đ u có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê th hi n tữ ề ự ệ ố ể ệ ở tinh>tb ng ả
ng ng P<0.01. Đi u này ch ng t các ch s ch c năng sinh lý c a h c sinh
phát tri n r t m nh l a tu i này.ể ấ ạ ở ứ ổ
Trái ngược v i các ch s đánh giá ch c năng sinh lý, các ch s đánh giáớ ỉ ố ứ ở ỉ ố
ch c năng th n kinh tâm lý ch có Kh năng x lý thông tin (bit/s) có s khác bi tứ ầ ỉ ả ử ự ệ
có ý nghĩa th ng kê th hi n tố ể ệ ở tính>tb ng ả ở ngưỡng P<0.001. Các test đánh giá
ph n x bao g m ph n x đ n (ms) và ph n x ph c (ms) không có s khácả ạ ồ ả ạ ơ ả ạ ứ ự
bi t có ý nghĩa th ng kê kệ ố hi so sánh k t qu ki m tra c a c nam và n kh i 6ế ả ể ủ ả ữ ố
v i kh i 7, kh i 7 v i kh i 8 và kh i 8 v i kh i 9 th hi n tớ ố ố ớ ố ố ớ ố ể ệ ở ở tính<tb ng ả ở
ttính<tb ng ả ở ngưỡng P>0.05
3.1.4. Bàn lu n k t qu nghiên c u nhi m v 1 ậ ế ả ứ ệ ụ
3.1.4.1. Bàn lu n v th c tr ng công tác Giaos d c th ch t cho h c sinh ậ ề ự ạ ụ ể ấ ọ các tr ườ ng Trung h c c s thành ph Hà N i ọ ơ ở ố ộ
V n i dung và hình th c t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh ề ộ ứ ậ ệ ể ạ ủ ọ
V n i dung t p luy n: N i dung t p luy n đa d ng, phong phú. ề ộ ậ ệ ộ ậ ệ ạ Các môn
th thao để ượ ậc t p luy n ngo i khóa nhi u nh t t i các trệ ạ ề ấ ạ ường THCS thành phố
Hà N i g m: Đá c u, bóng đá, c u lông, võ thu t, bóng r sau đó t i các mônộ ồ ầ ầ ậ ổ ớ
nh : Đi n kinh, c , bóng bàn, bóng chuy n, Aerobic các môn khác chi m t lư ề ờ ề ế ỷ ệ
V nh n th c c a h c sinh v v n đ t p luy n ề ậ ứ ủ ọ ề ấ ề ậ ệ th thao ngo i khóa ể ạ : K tế
qu nghiên c u c a lu n án cho th y: t l h c sinh có nh n th c tích c c v iả ứ ủ ậ ấ ỷ ệ ọ ậ ứ ự ớ
ho t đ ng th thao ngo i khóa t i các trạ ộ ể ạ ạ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hàị ố
N i cao h n r t nhi u so v i h c sinh có nh n th c tiêu c c, tuy nhiên, t l h cộ ơ ấ ề ớ ọ ậ ứ ự ỷ ệ ọ
Trang 16sinh h c sinh có nh n th c tiêu c c v n còn. các trọ ậ ứ ự ẫ Ở ường THCS trên đ a bànị thành ph Hà N i nói riêng và h c sinh, sinh viên trong trố ộ ọ ường h c các c p cũngọ ấ
nh trong toàn xã h i nói chung v n còn m t s ngư ộ ẫ ộ ố ười có nh n th c ch a đúngậ ứ ư
đ n v vai trò, t m quan tr ng c a TDTT v i s c kh e. ắ ề ầ ọ ủ ớ ứ ỏ
V nhu c u t p luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh ề ầ ậ ệ ể ạ ủ ọ : Nhu c u t pầ ậ luy n th thao ngo i khóa c a h c sinh r i đ u ra nhi u môn, có tính ch t đaệ ể ạ ủ ọ ả ề ề ấ
d ng, phong phú, trong đó, các môn có nhu c u cao nh t là Bóng đá, Đá c u, Võạ ầ ấ ầ thu t và c u lông. Đây là nh ng môn th thao đậ ầ ữ ể ược đông đ o ngả ười dân yêu thích t p luy n, không đòi h i nhi u v c s v t ch t, sân bãi d ng c và đ nậ ệ ỏ ề ề ơ ở ậ ấ ụ ụ ơ
gi n trong khâu t ch c t p luy n. Đây cũng là nh ng môn th thao đả ổ ứ ậ ệ ữ ể ượ ổ c t
ch c ngo i khóa t i nhi u trứ ạ ạ ề ường h c các c p. ọ ấ
V hình th c t ch c t p luy n th thao ngo i khóa: đa s h c sinh ch nề ứ ổ ứ ậ ệ ể ạ ố ọ ọ hình th c có ngứ ườ ưới h ng d n. Đây là đi u hoàn toàn phù h p b i khi có ngẫ ề ợ ở ườ i
hướng d n, các em s thu n l i h n nhi u trong quá trình t p luy n th thaoẫ ẽ ậ ợ ơ ề ậ ệ ể ngo i khóa, đ ng th i cũng có ngạ ồ ờ ười qu n lý, đ c thúc khi n các em có ý th cả ố ế ứ
h n trong quá tr nh t p luy n. Chơ ị ậ ệ ương trình t p luy n cũng đ m b o h n nhi uậ ệ ả ả ơ ề
so v i vi c t p luy n không có ngớ ệ ậ ệ ườ ưới h ng d n và hi u qu t p luy n cũng vìẫ ệ ả ậ ệ
d y theo kinh nghi m cá nhân c a mình nên đôi khi hi u qu ch a th c s cao.ạ ệ ủ ệ ả ư ự ự Các CLB đ u t ch c thi nâng c p đai đ nh k , đây cũng là m t bi n pháp h uề ổ ứ ấ ị ỳ ộ ệ ữ
hi u ghi nh n và đ ng viên các h c viên ti p t c tham gia t p luy n, đ ng th i,ệ ậ ộ ọ ế ụ ậ ệ ồ ờ đây cũng là d u hi u đ phân lo i trình đ c a m i cá nhân trong CLB. M tấ ệ ể ạ ộ ủ ỗ ộ CLB Taekwondo thường có nhi u màu đai t p cùng.ề ậ
3.1.4.2. Bàn lu n v tiêu chí đánh giá th ch t c a h c sinh Trung h c c ậ ề ể ấ ủ ọ ọ ơ
s thành ph Hà N i ở ố ộ
Quá trình nghiên c u c a lu n án đã l a ch n đứ ủ ậ ự ọ ược 11 ch tiêu và test đánhỉ giá th ch t cho h c sinh THCS thành ph Hà N i, trong đó có 2 ch s đánh giáể ấ ọ ố ộ ỉ ố hình thái, 5 ch tiêu đánh giá ch c năng c th và 4 test đánh giá trình đ th l c. ỉ ứ ơ ể ộ ể ự
Trang 17Các ch tiêu đỉ ượ ực l a ch n trong quá trình nghiên c u lu n án tọ ứ ậ ương đ ngồ
v i k t qu nghiên c u c a nhi u đ tài, lu n án trong quá trình đánh giá thớ ế ả ứ ủ ề ề ậ ể
ch t c a các đ i tấ ủ ố ượng khác nhau nh : Bùi Quang H i, Đ Đình Quang, Đ ngư ả ỗ ồ
Hương Lan (2016), Hoàng Công Dân Nh v y, trên 60% s test lu n án sư ậ ố ậ ử
d ng trong đánh giá th ch t cho h c sinh THCS thành ph Hà N i trùng v i k tụ ể ấ ọ ố ộ ớ ế
qu nghiên c u c a các tác gi trả ứ ủ ả ước đây. Có th th y, k t qu ph ng v n cácể ấ ế ả ỏ ấ chuyên gia, cán b qu n lý và giáo viên GDTC là đáng tin c y, các test độ ả ậ ượ ự c l a
ch n qua ph ng v n phù h p v i đ i tọ ỏ ấ ợ ớ ố ượng nghiên c u.ứ
3.1.4.3. Bàn lu n v th c tr ng th ch t c a h c sinh Trung h c c s ậ ề ự ạ ể ấ ủ ọ ọ ơ ở thành ph Hà N i ố ộ
Lu n án đã ti n hành đánh giá th c tr ng ậ ế ự ạ th ch t c a 1600 h c sinh tể ấ ủ ọ ừ
kh i 6 t i kh i 9 thu c 10 trố ớ ố ộ ường THCS trên đ a bàn thành ph Hà N i b ng 11ị ố ộ ằ
ch tiêu đã l a ch n. K t qu cho th y: M c đ phát tri n th ch t c a h c sinhỉ ự ọ ế ả ấ ứ ộ ể ể ấ ủ ọ thu c các trộ ường THCS thành ph Hà N i t t h n h n so v i ngố ộ ố ơ ẳ ớ ười Vi t Namệ cùng l a tu i, gi i tính theo k t qu đi u tra th ch t nhân dân năm 2001 vàứ ổ ớ ế ả ề ể ấ
nh nh h n so v i k t qu đánh giá th ch t c a tác gi Tr n Đ c Dũng và c ngỉ ơ ớ ế ả ể ấ ủ ả ầ ứ ộ
s khi nghiên c u v đ c đi m th ch t h c sinh mi n B c Vi t Nam (Đ tàiự ứ ề ặ ể ể ấ ọ ề ắ ệ ề theo dõi d c t năm 20022014).ọ ừ
3.2. Nghiên c u xây d ng n i dung d y ngo i khóa môn Taekwondoứ ự ộ ạ ạ
nh m phát tri n th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N iằ ể ể ấ ọ ọ ơ ở ố ộ
3.2.1. L a ch n n i dung gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo cho ự ọ ộ ả ạ ạ
h c sinh kh i Trung h c c s thành ph Hà N i ọ ố ọ ơ ở ố ộ
3.2.1.1. C s khoa h c l a ch n n i dung gi ng d y Taekwondo ngo i ơ ở ọ ự ọ ộ ả ạ ạ khóa nh m phát tri n th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N i ằ ể ể ấ ọ ọ ơ ở ố ộ
C s lý lu n l a ch n n i dung gi ng d y: Căn c vào các v n đ c thơ ở ậ ự ọ ộ ả ạ ứ ấ ề ụ ể
đã được trình bày trong chương 1. T ng quan các v n đ nghiên c u c a lu nổ ấ ề ứ ủ ậ án
C s th c ti n l a ch n n i dung gi ng d y: Các căn c th c ti n xâyơ ở ự ễ ự ọ ộ ả ạ ứ ự ễ
d ng n i dung gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo cho h c sinh THCS thànhự ộ ả ạ ạ ọ
ph Hà N i đố ộ ược trình bày c th trong ph n 3.1 c a lu n án. Ngoài ra còn cănụ ể ầ ủ ậ
c th i gian t p luy n môn võ Taekwondo (trong 4 năm, t l p 6 t i h t l p 9)ứ ờ ậ ệ ừ ớ ớ ế ớ
được trình bày c th t i b ng 3.19.ụ ể ạ ả
B ng 3.19. Phân ph i th i gian và c p đai môn Taekwondoả ố ờ ấ
Màu đai Đ ng c pẳ ấ Th i gian đã t p luy nờ ậ ệ
(k t lúc nh p môn)ể ừ ậ Danh x ngư
C p 10 ấ B t đ u ắ ầ Võ sinh
Trang 18Nh t đ ng ấ ẳ 4 năm Võ sĩ huy n đai ề
3.2.1.2. L a ch n n i dung gi ng d y Taekwondo ngo i khóa nh m phát ự ọ ộ ả ạ ạ ằ tri n th ch t cho h c sinh Trung h c c s thành ph Hà N i ể ể ấ ọ ọ ơ ở ố ộ
Đ l a ch n để ự ọ ược n i dung gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo choộ ả ạ ạ
h c sinh THCS thành ph Hà N i, chúng tôi ti n hành tham kh o tài li u, phânọ ố ộ ế ả ệ tích n i dung thi nâng c p t ng màu đai môn Taekwondo và ph ng v n tr c ti pộ ấ ừ ỏ ấ ự ế
40 chuyên gia, HLV Taekwondo t i thành ph Hà N i và các t nh thành lân c nạ ố ộ ỉ ậ
v n i dung gi ng d y ngo i khóa môn Taekwondo. K t qu thu đề ộ ả ạ ạ ế ả ược các n iộ dung c th g m:ụ ể ồ
Gi ng d y k thu t Taekwondoả ạ ỹ ậ
Gi ng d y quy n pháp Taekwondoả ạ ề
Gi ng d y đ i luy n Taekwondoả ạ ố ệ
Gi ng d y thi đ u Taekwondoả ạ ấ
Gi ng d y chi n thu t Taekwondoả ạ ế ậ
Trang b các ki n th c lý thuy t v môn võ Taekwondo và ni m đam mêị ế ứ ế ề ề
th thaoể
Phát tri n đ o đ c, ý chí, nhân cách h c sinhể ạ ứ ọ
Phát tri n trình đ th l c chung và chuyên môn môn Taekwondoể ộ ể ự