Mục đích của luận án nhằm nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển CTĐT liên thông theo tiếp cận CDIO và trên cơ sở đó đề xuất các biện pháp phát triển CTĐT liên thông trình độ đại học nhóm ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí theo tiếp cận CDIO tại Việt Nam.
Trang 1PH M H U L C Ạ Ữ Ộ
CÔNG NGH K THU T C KHÍ THEO TI P C N CDIO Ệ Ỹ Ậ Ơ Ế Ậ
Trang 2Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ
Trang 3THÁI NGUYÊN 2019
Trang 4L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tác gi K t qu nghiênứ ủ ả ế ả
c u c a lu n án đ m b o khách quan, trung th c và ch a t ng đứ ủ ậ ả ả ự ư ừ ược ai s d ng đ b oử ụ ể ả
v b t kì m t h c v nào. Các thông tin trích d n trong lu n án đ u đệ ấ ộ ọ ị ẫ ậ ề ược ch rõ ngu nỉ ồ
g c.ố
Thái Nguyên, ngày 09 tháng 5 năm 2019
Tác gi lu n ánả ậ
Ph m H u L cạ ữ ộ
Trang 5L I C M NỜ Ả Ơ
Tôi xin bày t l i cám n sâu s c nh t t i Ban Giám hi u, quý Th y/Cô Trỏ ờ ơ ắ ấ ớ ệ ầ ườ ng
Đ i h c S ph m Đ i h c Thái Nguyên v s giúp đ t n tình đ i v i tôi trong su tạ ọ ư ạ ạ ọ ề ự ỡ ậ ố ớ ố quá trình h c t p, v nh ng ý tọ ậ ề ữ ưởng, nh ng đóng góp t khi lu n án còn là đ cữ ừ ậ ề ươ ngnghiên c u, v nh ng nh n xét quý báu cho lu n án.ứ ề ữ ậ ậ
Tôi đ c bi t cám n quý Th y/Cô giáo hặ ệ ơ ầ ướng d n PGS.TS Tr n Khánh Đ c vàẫ ầ ứ PGS.TS Võ Th Xuân đã hị ướng d n nhi t tình và nh ng g i ý sâu s c. ẫ ệ ữ ợ ắ
Tôi cũng xin bày t l i cám n chân thành đ i v i quý Th y/Cô Trỏ ờ ơ ố ớ ầ ường Đ i h cạ ọ Bách khoa TPHCM, Trường Cao đ ng Lý T Tr ng TPHCM và các trẳ ự ọ ường đ i h c t iạ ọ ạ TPHCM đã cho phép kh o sát các s li u v đào t o liên thông trình đ đ i h c vàả ố ệ ề ạ ộ ạ ọ CTĐT trình đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy, đóng góp các ý ki n quý báuộ ạ ọ ệ ế ạ ế trong h i th o xây d ng CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành công ngh kộ ả ự ộ ạ ọ ệ ỹ thu t c khí theo ti p c n CDIO. ậ ơ ế ậ
Tôi cũng bày t lòng cám n v i tác gi các tài li u, sách, báo, t p chí mà tôi đãỏ ơ ớ ả ệ ạ trích d n. Đây là nh ng tài li u quý giúp tôi hoàn thành lu n án này.ẫ ữ ệ ậ
Cu i cùng, t đáy lòng mình, tôi mu n nói l i cám n v i nh ng ngố ừ ố ờ ơ ớ ữ ười thân, gia đình và bè b n, nh ng ngạ ữ ười luôn bên c nh đ ng viên, ng h và giúp đ tôi hoàn thànhạ ộ ủ ộ ỡ công trình nghiên c u c a mình.ứ ủ
1
Trang 6M C L C Ụ Ụ
1
Trang 7DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
ABET : Accreditation Board for Engineering and TechnologyCAD/CAM : ComputerAided Design / ComputerAided ManufacturingCDIO : Conceive Design Implement Operate
Trang 8DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Trang 92.
Trang 10DANH M C CÁC HÌNHỤ
Trang 11M Đ UỞ Ầ
1. Lí do ch n đ tài ọ ề
Bước vào nh ng th p niên đ u th k XXI, b i c nh qu c t và trong nữ ậ ầ ế ỷ ố ả ố ế ước v aừ
t o th i c l n, v a đ t ra nh ng thách th c không nh cho n n giáo d c nạ ờ ơ ớ ừ ặ ữ ứ ỏ ề ụ ước ta trong quá trình đ i m i và phát tri n h i nh p qu c t Xu hổ ớ ể ộ ậ ố ế ướng đ i m i giáo d c đang di nổ ớ ụ ễ
ra quy mô toàn c u t o c h i t t đ giáo d c Vi t Nam nhanh chóng ti p c n v i cácở ầ ạ ơ ộ ố ể ụ ệ ế ậ ớ
xu th m i, nh ng quan ni m, phế ớ ữ ệ ương th c t ch c m i, t n d ng đứ ổ ứ ớ ậ ụ ược kinh nghi mệ
qu c t đ đ i m i và phát tri n, kh c ph c nguy c t t h u so v i các nố ế ể ổ ớ ể ắ ụ ơ ụ ậ ớ ước phát tri nể trong khu v c và trên th gi i, t ng bự ế ớ ừ ước nâng cao trình đ , uy tín và năng l c c nhộ ự ạ tranh c a h th ng giáo d c nủ ệ ố ụ ước ta nói chung và GDĐH nói riêng trong quá trình h iộ
nh p v i khu v c và qu c t ậ ớ ự ố ế
Công ngh phát tri n nhanh chóng nên ki n th c và k năng c a ngệ ể ế ứ ỹ ủ ười đào t oạ
ph i đả ược đ i m i và c p nh t liên t c. Toàn c u hóa và phát tri n kinh t đ t nổ ớ ậ ậ ụ ầ ể ế ấ ước đòi
h i giáo d c c n cung c p cho xã h i m t l c lỏ ụ ầ ấ ộ ộ ự ượng lao đ ng có ch t lộ ấ ượng cao v ki nề ế
th c, k năng và thái đ lao đ ng t t, đáp ng nhu c u và quy n đứ ỹ ộ ộ ố ứ ầ ề ược h c tâp su t đ iọ ̣ ố ờ cho m i ngọ ười, đ ti n t i m t n n giáo d c dân ch , ti n b va hiên đai.ể ế ớ ộ ề ụ ủ ế ộ ̀ ̣ ̣
S thay đ i nhanh chóng c a khoa h c, công ngh và s n xu t đòi h i ngự ổ ủ ọ ệ ả ấ ỏ ười lao
đ ng ph i thộ ả ường xuyên h c t p và h c t p su t đ i, nh m không ng ng nâng cao trìnhọ ậ ọ ậ ố ờ ằ ừ
đ ngh nghi p cũng nh c h i đ thay đ i vi c làm. Vi t Nam, hàng năm có hàngộ ề ệ ư ơ ộ ể ổ ệ Ở ệ
v n ngạ ười lao đ ng các c p trình đ khác nhau có nhu c u đào t o và đào t o l i độ ở ấ ộ ầ ạ ạ ạ ể
b sung ki n th c ph c v cho công vi c mà chính h đang đ m trách và cũng có hàngổ ế ứ ụ ụ ệ ọ ả
v n ngạ ười có nhu c u h c t p đ nâng cao trình đ và khi c n có th giúp h chuy nầ ọ ậ ể ộ ầ ể ọ ể
đ i ngh nghi p. Đ đáp ng nhu c u đó và đ h p lý hóa quá trình đào t o liên t cổ ề ệ ể ứ ầ ể ợ ạ ụ
gi a các c p trình đ , ngày nay, ĐTLT đữ ấ ộ ược ti n hành trên nhi u qu c gia, đ c bi t làế ề ố ặ ệ các nước phát tri n. ể
Đ đáp ng yêu c u th c ti n xã h i, nhu c u ĐTLT c a ngể ứ ầ ự ễ ộ ầ ủ ườ ọ ở ậi h c b c đ iạ
h c nói chung và t trình đ cao đ ng lên trình đ đ i h c nói riêng, vi c nghiên c u phátọ ừ ộ ẳ ộ ạ ọ ệ ứ tri n CTĐT liên thông là nhi m v c p bách c a nhà trể ệ ụ ấ ủ ường. Tuy nhiên, vi c tri n khaiệ ể phát tri n các CTĐT liên thông còn có nhi u khó khăn, g p nhi u c n tr t thói quen, ýể ề ặ ề ả ở ừ
th c đ i m i, m c đ hi u bi t v c s lý lu n phát tri n CTĐT. Phát tri n CTĐT liênứ ổ ớ ứ ộ ể ế ề ơ ở ậ ể ể thông c p trở ấ ường là m t v n đ còn khá m i m đ i v i các nhà trộ ấ ề ớ ẻ ố ớ ường nở ước ta hi nệ nay trong b i c nh chố ả ương trình khung c a B GD&ĐT ban hành đã bãi b và các c sủ ộ ỏ ơ ở
Trang 12đào t o đ i h c đạ ạ ọ ượ ực t ch trong đào t o và phát tri n chủ ạ ể ương trình. Chương trình ĐTLT s đẽ ược phát tri n theo m t ti p c n m i, đó là ti p c n năng l c, giúp ngể ộ ế ậ ớ ế ậ ự ườ ọ i h ckhông ch bi t mà còn có th làm đỉ ế ể ượ ởc trong môi trường lao đ ng phù h p v i lĩnh v cộ ợ ớ ự mình đượ ọc h c. Chính vì v y trong giai đo n đ i m i hi n nay, vi c phát tri n CTĐT liênậ ạ ổ ớ ệ ệ ể thông là vi c làm quan tr ng và c n thi t đ i v i các trệ ọ ầ ế ố ớ ường cao đ ng, đ i h c, b iẳ ạ ọ ở CTĐT liên thông s quy t đ nh đ n ch t lẽ ế ị ế ấ ượng GD&ĐT c a m i trủ ỗ ường. Đ c bi t trặ ệ ướ c
xu th phát tri n c a th gi i và Vi t Nam, vi c liên thông đào t o gi a các c p h c, b cế ể ủ ế ớ ệ ệ ạ ữ ấ ọ ậ
h c tr thành đòi h i khách quan c a xã h i, cho phép công nh n và chuy n đ i k t quọ ở ỏ ủ ộ ậ ể ổ ế ả
h c t p và rèn luy n c a ngọ ậ ệ ủ ườ ọ ừ ộ ậi h c t m t b c h c này t i m t ho c m t s b c h cọ ớ ộ ặ ộ ố ậ ọ khác trong h th ng đào t o mà không ph i h c l i t đ u, nh t là đào t o t trình đ caoệ ố ạ ả ọ ạ ừ ầ ấ ạ ừ ộ
đ ng lên đ i h c. ẳ ạ ọ
Nh ng nhi u năm qua do c ch chính sách ch a hoàn thi n đ có th t o raư ề ơ ế ư ệ ể ể ạ
m t hành lang pháp lý công nh n nh ng ki n th c mà ngộ ậ ữ ế ứ ườ ọi h c đã h c qua, ch a cóọ ư
nh ng CTĐT liên thông đữ ược thi t k theo các ti p c n phát tri n chế ế ế ậ ể ương trình hi nệ
đ i, phù h p, gây khó khăn trong t ch c và qu n lý đào t o, h n ch v ch t lạ ợ ổ ứ ả ạ ạ ế ề ấ ượng và gây lãng phí t n kém th i gian công s c c a ngố ờ ứ ủ ườ ọi h c, ti n b c tài chính c a xã h i.ề ạ ủ ộ
Ti p c n CDIO đã và đang là xu hế ậ ướng hi n đ i trong phát tri n CTĐT đ i h cệ ạ ể ạ ọ ngành k thu t M và các nỹ ậ ở ỹ ước có n n giáo d c k thu t phát tri n cao, phù h p v iề ụ ỹ ậ ể ợ ớ yêu c u đào t o nhân l c theo CĐR nầ ạ ự ở ước ta hi n nay. Tuy đã có nhi u công trìnhệ ề nghiên c u, lu n án Ti n sĩ v phát tri n CTĐT b c đ i h c song ch a có công trìnhứ ậ ế ề ể ở ậ ạ ọ ư nào nghiên c u chuyên sâu v phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhóm ngànhứ ề ể ộ ạ ọ công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO.ệ ỹ ậ ơ ế ậ
Cũng nh m t s tr ng cao đ ng, đ i h c khác TPHCM, Tr ng Cao đ ng Lýư ộ ố ườ ẳ ạ ọ ở ườ ẳ
T Tr ng TPHCM và Tr ng Đ i h c Bách khoa TPHCM đang có liên k t đào t o và cóự ọ ườ ạ ọ ế ạ nhu c u xây d ng CTĐT liên thông t trình đ cao đ ng lên trình đ đ i h c theo ti p c nầ ự ừ ộ ẳ ộ ạ ọ ế ậ CDIO m t s ngành trong nhóm ngành công ngh k thu t c khí.ộ ố ệ ỹ ậ ơ
Do đó, c n thi t ph i nghiên c u phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h cầ ế ả ứ ể ộ ạ ọ nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO đáp ng nhu c u ĐTLT, gópệ ỹ ậ ơ ế ậ ứ ầ
ph n đào t o ngu n nhân l c có ch t lầ ạ ồ ự ấ ượng cao, ph c v s nghi p CNH, HĐH đ tụ ụ ự ệ ấ
nước. V i nh ng lý do trên, đ tài nghiên c u đớ ữ ề ứ ượ ực l a ch n trong khuôn kh c a lu nọ ổ ủ ậ
án Ti n sĩ chuyên ngành Lý lu n và L ch s giáo d c là: ế ậ ị ử ụ “Phát tri n ch ể ươ ng trình đào
Trang 13t o liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p ạ ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế
c n CDIO” ậ
2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n phát tri n CTĐT liên thông theo ti p c nứ ơ ở ậ ự ễ ể ế ậ CDIO và trên c s đó đ xu t các bi n pháp phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ iơ ở ề ấ ệ ể ộ ạ
h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO t i Vi t Nam.ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ ạ ệ
3. Khách th , đ i t ể ố ượ ng nghiên c u ứ
Khách th nghiên c u: ể ứ Chương trình đào t o trình đ CĐ/ĐH nhóm ngành côngạ ộ ngh k thu t c khí trong h th ng GD qu c dân.ệ ỹ ậ ơ ệ ố ố
Đ i tố ượng nghiên c u: Bi n pháp phát tri n chứ ệ ể ương trình đao tao liên thông trình̀ ̣
đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO.ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ
4. Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
Công tác ĐTLT b c đ i h c tuy đã có nh ng k t qu bở ậ ạ ọ ữ ế ả ước đ u song còn g pầ ặ nhi u khó khăn, h n ch và b t c p, đ c bi t v CTĐT liên thông. Chề ạ ế ấ ậ ặ ệ ề ương trình ĐTLT trình đ đ i h c Vi t Nam ch a th c s độ ạ ọ ở ệ ư ự ự ược xây d ng bài b n theo m t quy trìnhự ả ộ khoa h c, h p lý đ đáp ng các yêu c u c a th c ti n s n xu t và nhu c u xã h i. N uọ ợ ể ứ ầ ủ ự ễ ả ấ ầ ộ ế phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theoể ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ
ti p c n CDIO v i m t quy trình khoa h c, h p lý và phù h p v i th c ti n thì s giúpế ậ ớ ộ ọ ợ ợ ớ ự ễ ẽ các trường ĐH và CĐ đào t o ra nh ng sinh viên ngành công ngh k thu t c khí cóạ ữ ệ ỹ ậ ơ năng l c cao v th c hành thi t k , v n hành, sáng t o trong môi trự ề ự ế ế ậ ạ ường s n xu t d chả ấ ị
v công nghi p hi n đ i, s góp ph n đ m b o và t ng bụ ệ ệ ạ ẽ ầ ả ả ừ ước nâng cao ch t lấ ượ ngĐTLT trình đ đ i h c, đáp ng v i nh ng thay đ i r t nhanh c a ti n b khoa h c kộ ạ ọ ứ ớ ữ ổ ấ ủ ế ộ ọ ỹ thu t và nhu c u nhân l c k thu t có trình đ cao cho s nghi p CNH, HĐH và h iậ ầ ự ỹ ậ ộ ự ệ ộ
nh p qu c t c a đ t nậ ố ế ủ ấ ước
5. Nhi m v và các n i dung nghiên c u ệ ụ ộ ứ
5.1. Nghiên c u c s lý lu n v phát tri n chứ ơ ở ậ ề ể ương trình đào t o b c đ i h c;ạ ậ ạ ọ Cách ti p c n CDIO vào phát tri n chế ậ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h cạ ộ ạ ọ nhóm ngành công ngh k thu t c khí.ệ ỹ ậ ơ
5.2. Nghiên c u kh o sát đánh giá th c tr ng chứ ả ự ạ ương trình đào t o liên thôngạ trình đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy thu c nhóm ngành công ngh k thu tộ ạ ọ ệ ế ạ ộ ệ ỹ ậ
c khí t i các trơ ạ ường đ i h c, cao đ ng.ạ ọ ẳ
Trang 145.3. Nghiên c u đ xu t các bi n pháp phát tri n chứ ề ấ ệ ể ương trình đào t o liên thôngạ trình đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO. ộ ạ ọ ệ ế ạ ế ậ
5.4. Kh o nghi m l y ý ki n chuyên gia v các bi n pháp đ xu t ả ệ ấ ế ề ệ ề ấ (nguyên t c, ắ tiêu chu n, quy trình) ẩ Xây d ng d th o c u trúc chự ự ả ấ ương trình đào t o liên thông trìnhạ
đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO gi a Trộ ạ ọ ệ ế ạ ế ậ ữ ường Cao đ ngẳ
Lý T Tr ng TPHCM và Trự ọ ường Đ i h c Bách khoa TPHCM.ạ ọ
7. Ph ươ ng pháp lu n và ph ậ ươ ng pháp nghiên c u ứ
7.1. Ph ươ ng pháp lu n và cách ti p c n ậ ế ậ
Lu n án nghiên c u d a trên nh ng quan đi m duy v t bi n ch ng và duy v tậ ứ ự ữ ể ậ ệ ứ ậ
l ch s v i các cách ti p c n ch y u sau: ị ử ớ ế ậ ủ ế
Ti p c n h th ng: ế ậ ệ ố Xem xét v n đ nghiên c u v phát tri n CTĐT liên thôngấ ề ứ ề ể trong h th ng giáo d c qu c dân nói chung và phân h GDĐH nói riêng. H th ngệ ố ụ ố ệ ệ ố CĐR, m c tiêu, n i dung, phụ ộ ương pháp, phương ti n, hình th c t ch c d y h c vàệ ứ ổ ứ ạ ọ đánh giá trong c u trúc chấ ương trình. Vai trò, v trí và các m i quan h c a CTĐT liênị ố ệ ủ thông v i các thành t khác trong phớ ố ương th c ĐTLT b c đ i h c. ứ ở ậ ạ ọ
Ti p c n ế ậ CDIO (Conceive hình thành ý tưởng; Design thi t k ý tế ế ưởng; Implement th c hi n; Operate v n hành) là m t cách ti p c n h th ng, t ng th quáự ệ ậ ộ ế ậ ệ ố ổ ể trình phát tri n ể CTĐT liên thông, là c s xác đ nh CĐR v năng l c xã h i, công ngh vàơ ở ị ề ự ộ ệ ngh nghi p đ thi t k quy trình phát tri n ề ệ ể ế ế ể CTĐT liên thông nhóm ngành công ngh kệ ỹ thu t c khí theo ti p c n CDIOậ ơ ế ậ theo m t quy trình khoa h c hi n đ i, nâng cao ch tộ ọ ệ ạ ấ
lượng đào t o, đáp ng yêu c u c a xã h i và ngạ ứ ầ ủ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Ti p c n v th c ti n ế ậ ề ự ễ : Trong lĩnh v c đào t o, phát tri n CTĐT liên thông trìnhự ạ ể
đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO s đào t o SVộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ ẽ ạ phát tri n toàn di n c v ki n th c, k năng, thái đ , năng l c th c hành ngh nghi pể ệ ả ề ế ứ ỹ ộ ự ự ề ệ
và có ý th c trách nhi m v i xã h i, phù h p v i nhu c u và đi u ki n th c ti n cácứ ệ ớ ộ ợ ớ ầ ề ệ ự ễ ở
trường đ i h c, cao đ ng nạ ọ ẳ ở ước ta hi n nay.ệ
Trang 15 Ti p c n phát tri n ế ậ ể : Nghiên c u phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h cứ ể ộ ạ ọ nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO theo chu trình phát tri nệ ỹ ậ ơ ế ậ ể CTĐT b c đ i h c, k th a và phát tri n kinh nghi m trong và ngoài nở ậ ạ ọ ế ừ ể ệ ở ước trong phát tri n CTĐT theo ti p c n CDIO.ể ế ậ
Ti p c n liên thông: ế ậ B o đ m s k th a, k t n i các m c tiêu, CĐR, n i dungả ả ự ế ừ ế ố ụ ộ
và k t qu đào t o trong chế ả ạ ương trình liên thông gi a các c p trình đ ĐTLT. ữ ấ ộ
7.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
7.2.1. Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t ứ ế
Phân tích, so sánh, t ng h p, h th ng hoá và khái quát hóa các sách khoa h cổ ợ ệ ố ọ chuyên kh o, công trình nghiên c u, tài li u lý lu n trong nả ứ ệ ậ ước và qu c t v CTĐT,ố ế ề phát tri n CTĐT và cách ti p c n hi n đ i trong vi c phát tri n CTĐT liên thông trìnhể ế ậ ệ ạ ệ ể
đ đ i h c theo ti p c n CDIO.ộ ạ ọ ế ậ
7.2.2. Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ : Qua thu th p và x lý thông tin t li u,ậ ử ư ệ
kh o sát đi u tra đ nghiên c u th c tr ng CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhómả ề ể ứ ự ạ ộ ạ ọ ngành công ngh k thu t c khí c a các trệ ỹ ậ ơ ủ ường đ i h c tai TPHCM.ạ ọ ̣
Ph ươ ng pháp nghiên c u s n ph m ho t đ ng ứ ả ẩ ạ ộ : T ng k t, nghiên c u k t quổ ế ứ ế ả
kh o sát hi n hành góp ph n làm rõ th c tr ng v n đ nghiên c u, đ ng th i đánh giáả ệ ầ ự ạ ấ ề ứ ồ ờ
k t qu đ đ xu t các bi n pháp phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhómế ả ể ề ấ ệ ể ộ ạ ọ ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO.ệ ỹ ậ ơ ế ậ
Ph ươ ng pháp đi u tra ề : Đi u tra b ng b ng h i và ph ng v n tr c ti p các nhàề ằ ả ỏ ỏ ấ ự ế khoa h c, các GV đ i h c và cao đ ng, các nhà qu n lý đào t o, sinh viên năm cu i vàọ ạ ọ ẳ ả ạ ố
SV ra trường làm vi c c a m t s trệ ủ ộ ố ường đ i h c, cao đ ng t i TPHCM nh m tìm hi uạ ọ ẳ ạ ằ ể
th c tr ng CTĐT liên thông trình đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy c a cácự ạ ộ ạ ọ ệ ế ạ ủ
trường đ i h c, cao đ ng t i TPHCM.ạ ọ ẳ ạ
Ph ươ ng pháp ph ng v n ỏ ấ : Quan sát th c ti nự ễ , trao đ i các thông tin v i các đ iổ ớ ố
tượng liên quan v ề CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu tộ ạ ọ ệ ỹ ậ
c khíơ đ thu th p thông tin khách quan và chính xác.ể ậ
Ph ươ ng pháp chuyên gia: S d ng phử ụ ương pháp chuyên gia dưới hai hình th cứ (t ch c h i th o chuyên đ ; phi u h i và ph ng v n tr c ti p) đ l y ý ki n c a cácổ ứ ộ ả ề ế ỏ ỏ ấ ự ế ể ấ ế ủ nhà khoa h c, các GV đ i h c và cao đ ng, các nhà qu n lý giáo d c v các thành tọ ạ ọ ẳ ả ụ ề ố
Trang 16c u trúc c a quy trình phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành côngấ ủ ể ộ ạ ọ ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO.ệ ỹ ậ ơ ế ậ
Ph ươ ng pháp t ng k t kinh nghi m ổ ế ệ : Nghiên c u, h i c u các báo cáo t ng k t tứ ồ ứ ổ ế ừ
th c ti n đ rút ra các bài h c kinh nghi m th c ti n phát tri n CTĐT liên thông trìnhự ễ ể ọ ệ ự ễ ể
đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO nh m đáp ngộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ ằ ứ nhu c u xã h i và DN.ầ ộ
7.2.3. Nhóm các ph ươ ng pháp h tr ỗ ợ
Phương pháp th ng kê toán h c đố ọ ượ ử ục s d ng các công c , ph n m m th ng kêụ ầ ề ố
và x lý s li u, tính toán,… trong vi c đánh giá th c tr ng các CTĐT liên thông trìnhử ố ệ ệ ự ạ
đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy c a các trộ ạ ọ ệ ế ạ ủ ường đ i h c t i TPHCM, trên cạ ọ ạ ơ
s đó đ xu t quy trình phát tri n CTĐT liên thông trình đ đ i h c ngành công nghở ề ấ ể ộ ạ ọ ệ
ch t o máy theo ti p c n CDIO.ế ạ ế ậ
8. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
8.1. Hi n nay, ho t đ ng đào t o liên thông b c đ i h c nói chung và đào t o liênệ ạ ộ ạ ở ậ ạ ọ ạ thông t trình đ cao đ ng lên trình đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí nóiừ ộ ẳ ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ riêng có nh ng khó khăn, h n ch nào v ch ng trình đào t o liên thông?ữ ạ ế ề ươ ạ
8.2. Ti p c n CDIO trong phát tri n chế ậ ể ương trình đào t o nhóm ngành công nghạ ệ
k thu t có nh ng đ c đi m nào? Cách ti p c n này có phù h p v i đ c tr ng và yêuỹ ậ ữ ặ ể ế ậ ợ ớ ặ ư
c u phát tri n chầ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h c nhóm ngành công nghạ ộ ạ ọ ệ
H th ng hóa c s lý lu n ệ ố ơ ở ậ (khung lý thuy t) ế v phát tri n CTĐT liên thông trìnhề ể
đ đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO t đó xây d ngộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ ừ ự
c s lý lu n v chu trình, đ c tr ng, nguyên t c và quy trình phát tri n CTĐT liênơ ở ậ ề ặ ư ắ ể thông trình đ đ i h c.ộ ạ ọ
Trang 17Nghiên c u quy trình, cách th c chung đ phát tri n CTĐT liên thông trình đứ ứ ể ể ộ
đ i h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO, làm c s khoa h cạ ọ ệ ỹ ậ ơ ế ậ ơ ở ọ
đ các trể ường cao đ ng, đ i h c s xây d ng CTĐT liên thông trình đ đ i h c nhómẳ ạ ọ ẽ ự ộ ạ ọ ngành công ngh k thu t c khí theo ti p c n CDIO.ệ ỹ ậ ơ ế ậ
9.2. V th c ti n ề ự ễ
Đ xu t các nguyên t c, tiêu chu n, quy trình và bi n pháp c th đ phát tri nề ấ ắ ẩ ệ ụ ể ể ể CTĐT liên thông trình đ đ i h c ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO.ộ ạ ọ ệ ế ạ ế ậ
Thi t k c u trúc khung CTĐT liên thông trình đ đ i h c ngành công ngh chế ế ấ ộ ạ ọ ệ ế
t o máy theo ti p c n CDIO c a Trạ ế ậ ủ ường Cao đ ng Lý T Tr ng TPHCM và Trẳ ự ọ ườ ng
Đ i h c Bách khoa TPHCM.ạ ọ
Bi n pháp và c u trúc khung CTĐT liên thông trình đ đ i h c ngành công nghệ ấ ộ ạ ọ ệ
ch t o máy theo ti p c n CDIO c a Trế ạ ế ậ ủ ường Cao đ ng Lý T Tr ng TPHCM vàẳ ự ọ
Trường Đ i h c Bách khoa TPHCM có th đạ ọ ể ược xem là m u đ xây d ng c u trúcẫ ể ự ấ khung CTĐT liên thông trình đ đ i h c c a các ngành h c khác trong nhóm ngành côngộ ạ ọ ủ ọ ngh k thu t c khí.ệ ỹ ậ ơ
10. Các lu n đi m b o v ậ ể ả ệ
10.1. Ti p c n CDIO trong phát tri n chế ậ ể ương trình đào t o nói chung và chạ ươ ngtrình đào t o liên thông nói riêng là cách ti p c n phát tri n chạ ế ậ ể ương trình hi n đ i vàệ ạ phù h p v i nhóm ngành công ngh k thu t c khí.ợ ớ ệ ỹ ậ ơ
10.2. Vi c v n d ng theo phệ ậ ụ ương pháp ti p c n CDIO theo chu trình phát tri nế ậ ể
chương trình đào t o trong phát tri n chạ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h cạ ộ ạ ọ
s góp ph n nâng cao ch t lẽ ầ ấ ượng đào t o phù h p v i nhu c u xã h i và thích nghi v iạ ợ ớ ầ ộ ớ môi trường hi n đ i.ệ ạ
10.3. Các nguyên t c, tiêu chu n, quy trình phát tri n chắ ẩ ể ương trình và c u trúcấ cùng nh ng n i dung c t y u c a chữ ộ ố ế ủ ương trình đào t o liên thông ngành công ngh chạ ệ ế
t o máy theo ti p c n CDIO đạ ế ậ ược đ xu t trong khuôn kh c a lu n án là c s khoaề ấ ổ ủ ậ ơ ở
h c đ xây d ng các chọ ể ự ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h c cho nhóm ngànhạ ộ ạ ọ công ngh k thu t c khí nói chung và ngành công ngh ch t o máy nói riêng theoệ ỹ ậ ơ ệ ế ạ
ti p c n CDIO.ế ậ
10.4. Kh o sát và đánh giá th c tr ng chả ự ạ ương trình đào t o liên thông trình đạ ộ
đ i h c ngành công ngh ch t o máy t trình đ cao đ ng trên c s các nguyên t c,ạ ọ ệ ế ạ ừ ộ ẳ ơ ở ắ
Trang 18tiêu chu n và quy trình đ phát tri n chẩ ể ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h cạ ộ ạ ọ ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO.ệ ế ạ ế ậ
10.5 Bi n pháp phát tri n chệ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ i h cạ ộ ạ ọ ngành công ngh ch t o máy trong nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti pệ ế ạ ệ ỹ ậ ơ ế
c n CDIO đậ ược đ xu t trong khuôn kh c a lu n án có tính phù h p và kh thi cao.ề ấ ổ ủ ậ ợ ả
11. C u trúc c a lu n án ấ ủ ậ
Lu n án g m các ph n: M đ u; n i dung; k t lu n và khuy n ngh ; tài li uậ ồ ầ ở ầ ộ ế ậ ế ị ệ tham kh o; ph l c.ả ụ ụ
N i dung lu n án g m 3 chộ ậ ồ ương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n phát tri n chơ ở ậ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ iạ ộ ạ
h c nhóm ngành công ngh k thu t c khí theo ti p cân CDIO.ọ ệ ỹ ậ ơ ế ̣
Ch ươ ng 2: Th c tr ng phát tri n chự ạ ể ương trình đào t o liên thông trình đ đ iạ ộ ạ
h c ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO.ọ ệ ế ạ ế ậ
Ch ng 3: ươ Bi n pháp phát tri n ệ ể chương trình đào t o liên thôngạ trình đ đ i h cộ ạ ọ ngành công ngh ch t o máy theo ti p c n CDIO.ệ ế ạ ế ậ
Trang 19C S LÝ LU N PHÁT TRI N CHƠ Ở Ậ Ể ƯƠNG TRÌNHĐÀO T O LIÊN THÔNG TRÌNH Đ Đ I H C NHÓM NGÀNHẠ Ộ Ạ Ọ
CÔNG NGH K THU T C KHÍ THEO TI P CÂN CDIOỆ Ỹ Ậ Ơ Ế ̣
1.1. T ng quan nghiên c u v đào t o liên thông và phát tri n ch ổ ứ ề ạ ể ươ ng trình đào t o ạ
1.1.1. Các công trình nghiên c u n ứ ướ c ngoài
1.1.1.1. Nghiên c u v đào t o liên thông ứ ề ạ
Trên th gi i, ĐTLT đế ớ ược ghi nh n nhi u qu c gia phát tri n và đ n nay cácậ ở ề ố ể ế chuyên gia v giáo d c qu c t đã có nhi u nghiên c u v ĐTLT nh m làm cho s liênề ụ ố ế ề ứ ề ằ ự thông gi a các b c trình đ di n ra thu n l i và hi u qu h n.ữ ậ ộ ễ ậ ợ ệ ả ơ
Trong l ch s c a vi c đào t o theo hình th c liên thông trình đ đ i h c c aị ử ủ ệ ạ ứ ộ ạ ọ ủ
nước M thỹ ường được g n li n v i tên tu i quen thu c trong gi i GDĐH ắ ề ớ ổ ộ ớ Hoa K , đó làỳ William R. Harper (18561906), Vi n trệ ưởng Vi n đ iệ ạ h c Chicago. Năm 1896, Vi nọ ệ
trưởng Harper đã chia CTĐT 4 năm c a đ i h c Chicago thành hai c p, g i là ủ ạ ọ ấ ọ 2 năm đ uầ (Lower Division) và 2 năm cu i (Upper Division)ố Nh liên thông và chuy n ti p nênờ ể ế
ngườ ọi h c sau khi hoàn thành 2 năm Junior College, không nh ng đở ữ ược ra trường làm
vi c phù h p v i kh năng và ngành ngh mà còn có c h i h c ti p các đ i h c 4ệ ợ ớ ả ề ơ ộ ọ ế ở ạ ọ năm (h c ti p Upper Division, còn g i là Senior)ọ ế ọ [87]
Đ n năm 1947, khi m t H i đ ng do T ng th ng Truman ch đ nh, phát hành b nế ộ ộ ồ ổ ố ỉ ị ả báo cáo nghiên c u “Giáo d c đ i h c cho n n Dân ch Hoa K ”. Ngay l p t c, cứ ụ ạ ọ ề ủ ỳ ậ ứ ả
nước chú ý đ n trế ường đ i h c c ng đ ng và khuy n cáo xây d ng thêm nhi u trạ ọ ộ ồ ế ự ề ườ ng
h c lo i này. Công tác ch y u c a các trọ ạ ủ ế ủ ường đ i h c 2 năm là đào t o hai năm đ uạ ọ ạ ầ cho CTĐT 4 năm, giúp ngườ ọi h c chuy n ti p các kinh nghi m h c t p tích lũy t 2ể ế ệ ọ ậ ừ năm trước vào đ i h c đ hoàn thành CTĐT cao h n và các trạ ọ ể ơ ường đ i h c 2 năm cònạ ọ
th c hi n chự ệ ương trình GDNN đ đào t o nhân l c có trình đ trung gian gi a b c kể ạ ự ộ ữ ậ ỹ
s và lao đ ng ph thông cho đ a phư ộ ổ ị ương [87]
Hi n nay M , trệ ở ỹ ường đ i h c là thành viên c a m t n n giáo d c mang tínhạ ọ ủ ộ ề ụ
ph c p. Vi c ĐTLT đã tr thành v n đ ràng bu c khách quan qua nh ng quy đ nh hayổ ậ ệ ở ấ ề ộ ữ ị
th ch t h th ng. Nh ng v c b n ĐTLT g m s liên thông trong ph m vi m tể ế ừ ệ ố ư ề ơ ả ồ ự ạ ộ
trường và chuy n ti p t trể ế ừ ường đ i h c ng n h n 2 năm đ n trạ ọ ắ ạ ế ường đ i h c 4 nămạ ọ
Trang 20hay nhi u h n. Các công trình nghiên c u g n đây c a L.W.Bender v đào t o chuy nề ơ ứ ầ ủ ề ạ ể
ti p c a trế ủ ường cao đ ng c ng đ ng, c a Trudy H. Bers đóng góp v b máy và c chẳ ộ ồ ủ ề ộ ơ ế
đi u hành ĐTLT c a trề ủ ường cao đ ng c ng đ ng, cũng nh c a Tatiana Melguizo vàẳ ộ ồ ư ủ các đ ng s v i nhi u ng d ng c a lý thuy t xác su t và th ng kê trong qu n lý ĐTLTồ ự ớ ề ứ ụ ủ ế ấ ố ả gây được nhi u chú ý trong vi c tiên lề ệ ượng s sinh viên chuy n ti p trong m t n n kinhố ể ế ộ ề
t th trế ị ường r t phát tri n là Hoa K Tuy v y, vi c ĐTLT th c s đa d ng, m i n i cóấ ể ỳ ậ ệ ự ự ạ ỗ ơ cách làm riêng theo lu t đ nh c a t ng ti u bang. Ngoài ra, căn b n còn là s th a thu nậ ị ủ ừ ể ả ự ỏ ậ
gi a hai trữ ường và thanh danh c a m i nhà trủ ỗ ường. S th a nh n đự ừ ậ ược th hi n qua cể ệ ơ
s ki m đ nh công nh n ch t lở ể ị ậ ấ ượng và uy tín c a lãnh đ o các trủ ạ ường h p tác ợ [87]
Canada, ĐTLT cũng ti n hành t gi a nh ng năm 60 v i các hình th c t ng
t nh Hoa K và Australia, nh ng đ c đi m ch y u là ự ư ỳ ữ ặ ể ủ ế [110]:
Ph i có tho thu n ĐTLT gi a các h th ng, c s đào t o và các CTĐT.ả ả ậ ữ ệ ố ơ ở ạ
C quan qu n lý giáo d c c p t nh c a Canada tham gia qu n lý nhà nơ ả ụ ấ ỉ ủ ả ướ ctrong ĐTLT đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng đào t o và công b nh ng văn b n hạ ố ữ ả ướng d n đẫ ể cho quá trình di n ra đễ ược thu n l i.ậ ợ
G p khó khăn khi th c hi n ĐTLT nh : Nh ng v n đ v ngu n l c, tài chính, sặ ự ệ ư ữ ấ ề ề ồ ự ự liên k t gi a các c s đào t o, trao đ i thông tin gi a các tr ng b h n ch ,…ế ữ ơ ở ạ ổ ữ ườ ị ạ ế
Đào t o liên thông đ cho phép h c sinh h c lên b c h c cao h n, c n nh nạ ể ọ ọ ậ ọ ơ ầ ấ
m nh thành tích h c t p và trình đ th c t c a sinh viên h n là ch chú ý đ n tính ch tạ ọ ậ ộ ự ế ủ ơ ỉ ế ấ
t ng t c a ngành h c ho c khóa h c nh m đ m b o hi u qu cao trong ĐT.ươ ự ủ ọ ặ ọ ằ ả ả ệ ả
Nhi u sinh viên trong quá trình chuy n đ i đã g p ph i nh ng khó khăn nhề ể ổ ặ ả ữ ư không được công nh n tín ch do tham gia nhi u khóa h c h n m c cho phép, ho c thamậ ỉ ề ọ ơ ứ ặ gia không đúng theo trình t khóa h c đã đự ọ ược thi t k ế ế
M t công trình nghiên c u r t đáng chú ý c a tác gi ngộ ứ ấ ủ ả ười Canada có tiêu đ :ề
“An Examination of the Barriers to Articulation Agreements Between Colleges and Universities in Ontario” (Daniell Renaud, 2000) nh m xác đ nh nh ng “rào c n” đ i v iằ ị ữ ả ố ớ ĐTLT. Trên c s nghiên c u c a mình, Daniell Renaud đã đ a ra k t lu n v m t sơ ở ứ ủ ư ế ậ ề ộ ố rào c n trong ĐTLT nh sau ả ư [150]:
Nh n th c và thái đ thiên v giáo d c tinh hoa.ậ ứ ộ ề ụ
Tranh cãi v ch t lề ấ ượng do CTĐT khác nhau
Văn hóa và l ch s c a hai h th ng cao đ ng và đ i h c.ị ử ủ ệ ố ẳ ạ ọ
Trang 21 B n thân s y u kém c a các trả ự ế ủ ường cao đ ng.ẳ
Ngoài ra, nh ng v n đ v tài chính, s ch đ i quá lâu đ có m t th a thu nữ ấ ề ề ự ờ ợ ể ộ ỏ ậ
v ĐTLT, tiêu chu n tuy n sinh, thi u c ch khuy n khích, thi u các quy đ nh, khôngề ẩ ể ế ơ ế ế ế ị
có k ho ch t ng th c a Chính ph , thi u mô hình liên thông, ế ạ ổ ể ủ ủ ế
Australia, nghiên c u v ĐTLT, trong công trình “Smoother Pathways from
TAFE to Higher Education”, Amanda Pearce và các đ ng nghi p sau khi phân tích nh ngồ ệ ữ
v n đ v ĐTLT, nh ng t n t i đã đ a ra khuy n cáo m t chi n lấ ề ề ữ ồ ạ ư ế ộ ế ược g m 8 đi mồ ể chính sau [134]:
Ph i có các đ i di n c a các trả ạ ệ ủ ường đ i h c trong h i đ ng biên so n các n iạ ọ ộ ồ ạ ộ dung đào t o c a TAFE (Technical and Further Education).ạ ủ
C n theo dõi s li u th ng kê c a đ i h c Victoria v s li u th ng kê thànhầ ố ệ ố ủ ạ ọ ề ố ệ ố tích h c t p, t l b h c đ i v i sinh viên h c trong chọ ậ ỷ ệ ỏ ọ ố ớ ọ ương trình liên thông
C n quan tâm đ y đ h n đ n h th ng đánh giá ch m đi m trong quá trìnhầ ầ ủ ơ ế ệ ố ấ ể tuy n ch n.ể ọ
C n có m t h th ng các môn h c t ch n trong năm th 2 c a chầ ộ ệ ố ọ ự ọ ứ ủ ương trình cao đ ng cho nh ng sinh viên mu n tham gia chẳ ữ ố ương trình liên thông
C n có m t chầ ộ ương trình b c c u do GDĐH và TAFE cung c p.ắ ầ ấ
C n có giám sát cán b gi ng d y thầ ộ ả ạ ường xuyên
C n có k ho ch b i d ng k năng c b n và k năng chuyên môn cho GV.ầ ế ạ ồ ưỡ ỹ ơ ả ỹ
C n xem xét thầ ường xuyên các môn h c trong chọ ương trình
Năm 2005, UNESCO t ch c Seminar khoa h c th c ti n v m i quan h gi aổ ứ ọ ự ễ ề ố ệ ữ
“N i dung GDNN trong GDĐH đ i chúng; S đáp l i đ i v i thách th c t th trộ ạ ự ạ ố ớ ứ ừ ị ườ nglao đ ng và n i làm vi c”. V n đ gi a 2 h th ng GDNN và GDĐH đ i chúng chính làộ ơ ệ ấ ề ữ ệ ố ạ văn hóa gi a 2 h th ng này. M t khi h th ng GDĐH tr thành giáo d c đ i chúng thìữ ệ ố ộ ệ ố ở ụ ạ các chương trình GDĐH c n có n i dung g n v i ngh nghi p nhi u h n. Nh ng v nầ ộ ắ ớ ề ệ ề ơ ữ ấ
đ sau đây gây ra nh ng tranh lu n t i seminar ề ữ ậ ạ [192]:
Trang 22 N i dung ngh nghi p độ ề ệ ược hi u th nào và n i dung đó để ế ộ ượ ồc l ng ghép và
di n gi i ra sao trong các chễ ả ương trình GDĐH
N i dung ngh nghi p trong các chộ ề ệ ương trình GDĐH được th hi n theo hìnhể ệ
th c nào.ứ
Câu h i v phân tích cung c u trong b i c nh thay đ i nhanh chóng v m iỏ ề ầ ố ả ổ ề ọ
phương di n nh hi n nay.ệ ư ệ
Li u có s ph i h p nào đang t n t i gi a các c s GDĐH và th trệ ự ố ợ ồ ạ ữ ơ ở ị ường lao
Đào t o liên thôngạ c n quan tâm đ n nhu c u ngầ ế ầ ườ ọi h c và nhu c u nhân l cầ ự
t phía th trừ ị ường lao đ ng đ v a đ m b o ch t lộ ể ừ ả ả ấ ượng v a đ m b o hi u qu ừ ả ả ệ ả
Thi t k ế ế CTĐT theo các module, vi c t ch c đào t o và công nh n tín chệ ổ ứ ạ ậ ỉ tích lũy s giúp cho ĐTLT di n ra thu n l i.ẽ ễ ậ ợ
1.1.1.2. Nghiên c u v phát tri n ch ứ ề ể ươ ng trình đào t o ạ
Tùy theo quan đi m v cách ti p c n phát tri n CTĐT, quan đi m v phể ề ế ậ ể ể ề ươ ng
th c t ch c tri n khai các ho t đ ng trong chứ ổ ứ ể ạ ộ ương trình, căn c vào nhu c u th c tứ ầ ự ế
c a s phát tri n kinh t xã h i trong t ng giai đo n, các chuyên gia giáo d c, các nhàủ ự ể ế ộ ừ ạ ụ xây d ng chự ương trình đã có nh ng nghiên c u v ữ ứ ề CTĐT khác nhau:
Tác gi Ralph W. Tyler v i cu n “ả ớ ố Basic Principles of Curriculum and Instruction” [174] đã đ a ra khái ni m v chư ệ ề ương trình giáo d c, các thành ph n c u thành chụ ầ ấ ươ ngtrình giáo d c; phát tri n chụ ể ương trình giáo d c và mô hình phát tri n chụ ể ương trình giáo
d c. Tác gi đã đ a ra trình t phát tri n chụ ả ư ự ể ương trình giáo d c, ông cho r ng chụ ằ ươ ngtrình ph i bao g m b n y u t c b n sau: m c tiêu đào t o; n i dung đào t o; phả ồ ố ế ố ơ ả ụ ạ ộ ạ ươ ngpháp hay quy trình đào t o; và đánh giá k t qu đào t o. Hilda Taba (1962) đ nh nghĩaạ ế ả ạ ị
chương trình h c là m t b n k ho ch h c t p. Khi đ nh nghĩa v chọ ộ ả ế ạ ọ ậ ị ề ương trình, Hilda Taba ch ra các y u t c a chỉ ế ố ủ ương trình g m 4 y u t sau: Tuyên b m c đích và m cồ ế ố ố ụ ụ
Trang 23tiêu c th ; l a ch n và c u trúc n i dung chụ ể ự ọ ấ ộ ương trình; các chi n lế ược gi ng d y, cáchả ạ
h c phù h p và h th ng đánh giá k t qu h c t p. ọ ợ ệ ố ế ả ọ ậ
Theo “T đi n giáo d c” c a Carter V. Good (1973) chừ ể ụ ủ ương trình được miêu tả
là m t nhóm có h th ng và trình t các môn h c c n ph i có đ độ ệ ố ự ọ ầ ả ể ượ ốc t t nghi p ho cệ ặ
được ch ng nh n hoàn thành m t ngành h c, lĩnh v c h c. Tanner (1975) cho r ngứ ậ ộ ọ ự ọ ằ
chương trình là các kinh nghi m h c t p đệ ọ ậ ược hướng d n và k ho ch hoá, v i các k tẫ ế ạ ớ ế
qu h c t p đả ọ ậ ược xác đ nh trị ước và hình thành thông qua vi c thi t l p ki n th c vàệ ế ậ ế ứ kinh nghi m m t cách có h th ng dệ ộ ệ ố ướ ự ưới s h ng d n c a nhà trẫ ủ ường nh m t o ra choằ ạ
ngườ ọ ựi h c s phát tri n liên t c v năng l c xã h i cá nhân. ể ụ ề ự ộ
Trong cu n “Planning for effective training: A guide to curriculum development”ố [196],
Wentling T.L đã gi i thi u v CTĐT và phát tri n CTĐTớ ệ ề ể , ông cho r ng chằ ương trình là
b n thi t k t ng th cho m t ho t đ ng đào t o, ho t đ ng đó có th ch là m t khoáả ế ế ổ ể ộ ạ ộ ạ ạ ộ ể ỉ ộ
h c trong th i gian vài gi , m t ngày, m t tu n ho c vài năm. B n thi t k t ng th đóọ ờ ờ ộ ộ ầ ặ ả ế ế ổ ể cho ta bi t n i dung c n đào t o, ch rõ nh ng gì có th k v ng ngế ộ ầ ạ ỉ ữ ể ỳ ọ ở ườ ọi h c sau khi
k t thúc khoá h c, nó phác h a quy trình th c hi n n i dung đào t o, nó cũng cho ta bi tế ọ ọ ự ệ ộ ạ ế các phương pháp đào t o và cách th c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p và toàn b cácạ ứ ể ế ả ọ ậ ộ
v n đ c a b n thi t k này đấ ề ủ ả ế ế ượ ắc s p x p theo m t th i gian bi u ch t ch M t sế ộ ờ ể ặ ẽ ộ ố chuyên gia giáo d c khác nhìn nh n chụ ậ ương trình v i m t cách t ng th t góc đớ ộ ổ ể ừ ộ
người qu n lý, ngả ười thi t k , th c hi n chế ế ự ệ ương trình, chính vì v y h quan tâm nhi uậ ọ ề
h n đ n m c đích, m c tiêu, các phơ ế ụ ụ ương pháp th c hi n đ đ t đự ệ ể ạ ược m c đích, m cụ ụ tiêu đó. White (1995) cho r ng chằ ương trình là m t k ho ch đào t o ph n ánh các m cộ ế ạ ạ ả ụ tiêu giáo d c, đào t o mà nhà trụ ạ ường theo đu i. B n k ho ch đó cho bi t n i dung vàổ ả ế ạ ế ộ
phương pháp d y và h c c n thi t đ đ t đạ ọ ầ ế ể ạ ược m c tiêu đ ra. ụ ề
Chương trình được nhìn nh n v i góc đ quy mô r ng h n, nh n m nh đ n sậ ớ ộ ộ ơ ấ ạ ế ự phát tri n k năng và các giá tr khác mà ngể ỹ ị ườ ọi h c đ t đạ ược trong trường h c. Đi uọ ề này được th hi n qua quan đi m c a tác gi Ronald C.Doll (1996) v chể ệ ể ủ ả ề ương trình, ông cho r ng chằ ương trình h c c a nhà trọ ủ ường là n i dung giáo d c và các ho t đ ngộ ụ ạ ộ chính th c và không chính th c; quá trình tri n khai n i dung ho t đ ng, thông qua đóứ ứ ể ộ ạ ộ
ngườ ọi h c thu nh n đậ ược ki n th c và s hi u bi t, phát tri n các k năng, thái đ , tìnhế ứ ự ể ế ể ỹ ộ
c m và các giá tr đ o đ c dả ị ạ ứ ưới s t ch c c a nhà trự ổ ứ ủ ường Trong cu n “Theố Curriculum, Theory and Practice” [138], A.V. Kelly đã gi i thi u v chớ ệ ề ương trình;
chương trình nh m t s n ph m; chư ộ ả ẩ ương trình nh là quá trình phát tri n; phát tri nư ể ể
Trang 24chương trình, quá trình đi u khi n và ki m soát chề ể ể ương trình; đánh giá, th m đ nhẩ ị
chương trình.
Tóm l i, có th nói các công trình nghiên c u v ĐTLT và phát tri n CTĐT ạ ể ứ ề ể ở
nước ngoài được các tác gi nhi u nả ở ề ước mà ch y u là các nủ ế ở ước phát tri n quanể tâm nghiên c u t khá s m và đứ ừ ớ ược ki m nghi m th c t b ng vi c áp d ng tri n khaiể ệ ự ế ằ ệ ụ ể
th c hi n đã mang l i hi u qu t t. M c dù đi u ki n kinh t , chính tr , xã h i, văn hóaự ệ ạ ệ ả ố ặ ề ệ ế ị ộ
có s khác bi t nhi u so v i nự ệ ề ớ ước ta, nh t là v c c u h th ng giáo d c, công tácấ ề ơ ấ ệ ố ụ
ki m đ nh và b o đ m ch t lể ị ả ả ấ ượng giáo d c, công tác qu n lý giáo d c, s phân c pụ ả ụ ự ấ trong qu n lý giáo d c, Tuy nhiên, các công trình nghiên c u v ĐTLT và phát tri nả ụ ứ ề ể CTĐT nở ước ngoài đã cho th y nh ng v n đ quan tr ng c n ph i đấ ữ ấ ề ọ ầ ả ược ti p t c quanế ụ tâm nghiên c u trong CTĐT liên thông, đó là: V s tho thu n gi a các h th ng và cứ ề ự ả ậ ữ ệ ố ơ
s ĐTLT; V phát tri n CTĐT liên thông c a t ng trình đ đào t o; V phở ề ể ủ ừ ộ ạ ề ương th cứ
th c hi n CTĐT; V phự ệ ề ương pháp và tiêu chu n đánh giá; V ki m đ nh và đ m b oẩ ề ể ị ả ả
ch t lấ ượng đào t o; V vi c th a nh n và chuy n đ i k t qu h c t p c a ngạ ề ệ ừ ậ ể ổ ế ả ọ ậ ủ ườ ọ i h c;
V m c đ t ch c a c s đào t o và s can thi p c n thi t c a c quan qu n lýề ứ ộ ự ủ ủ ơ ở ạ ự ệ ầ ế ủ ơ ả giáo d c,…ụ
1.1.2. Các công trình nghiên c u trong n ứ ướ c
1.1.2.1. Nghiên c u v đào t o liên thông ứ ề ạ
Công trình nghiên c u c a Đ Công V nh năm 1997 là m t trong nh ng côngứ ủ ỗ ị ộ ữ trình khoa h c đ u tiên nghiên c u v v n đ ĐTLT trong khuôn kh m t đ tài c p Bọ ầ ứ ề ấ ề ổ ộ ề ấ ộ
v i tiêu đ “S khác bi t và liên thông gi a hai c p đ i h c và cao đ ng trong b c giáoớ ề ự ệ ữ ấ ạ ọ ẳ ậ
d c đ i h c” Vi n Khoa h c Giáo d c, 12 1997. Đ tài đã phân tích và t ng h p m t sụ ạ ọ ệ ọ ụ ề ổ ợ ộ ố
đi m khác bi t và b t h p lý v CTĐT và t ch c quá trình đào t o gi a hai c p h c.ể ệ ấ ợ ề ổ ứ ạ ữ ấ ọ Trên c s đó, đ tài đ a ra đơ ở ề ư ược CTĐT liên thông t CĐ lên ĐH đ i v i ngành Sừ ố ớ ư
ph m [131]. Tuy nhiên, khái ni m liên thông đ tài này còn m nh t, ch a đạ ệ ở ề ờ ạ ư ược làm
rõ. Đ tài ch a khái quát đề ư ược m t cách t ng th các khía c nh c a m t mô hình ĐTLT,ộ ổ ể ạ ủ ộ
ch a nêu lên m t cách h th ng v ĐTLT trong giáo d c chuyên nghi p. Đ c bi t, ch aư ộ ệ ố ề ụ ệ ặ ệ ư
ch ra đỉ ược vai trò, trách nhi m qu n lý nhà nệ ả ước c a các c quan ch c năng cũng nhủ ơ ứ ư vai trò và trách nhi m c a các bên liên quan trong m i liên k t ĐTLT,… Vì v y ý nghĩaệ ủ ố ế ậ
th c ti n c a công trình nghiên c u trên đây còn h n ch ự ễ ủ ứ ạ ế
Ti p đó, vào tháng 10 năm 2001, B GD&ĐT đã t ch c h i th o khoa h c vế ộ ổ ứ ộ ả ọ ề ĐTLT. Trong h i th o đã có nhi u bài tham lu n c a các tác gi : Nguy n Đ i Thành;ộ ả ề ậ ủ ả ễ ạ
Trang 25Hoàng Ng c Vinh; Bùi Văn Ga; T Xuân T ; H Thanh Phọ ạ ề ồ ương; Đinh Xuân Phú,… Các tác gi đã đ c p đ n tính c p bách c a ĐTLT Vi t Nam, xu hả ề ậ ế ấ ủ ở ệ ướng v ĐTLT m tề ở ộ
s nố ước trên th gi i. H i th o đã đ a ra các đ xu t v đào t o và xây d ng CTĐTế ớ ộ ả ư ề ấ ề ạ ự liên thông GDNNGDĐH Vi t Nam [1].ở ệ
Lu n án Ti n sĩ mang t a đ “Xây d ng mô hình ĐTLT giáo viên d y ngh tậ ế ự ề ự ạ ề ừ công nhân k thu t”, (2006) do Nguy n Xuân Mai th c hi n t i khoa S ph m thu cỹ ậ ễ ự ệ ạ ư ạ ộ
ĐH Qu c gia Hà N i. B ng các lu n đi m và th c ti n, tác gi đã đ a ra mô hình cóố ộ ằ ậ ể ự ễ ả ư tính kh thi. Qua đó, b ng con đả ằ ường ĐTLT, m t công nhân có th tr thành GV d yộ ể ở ạ ngh , nh m đáp ng nhu c u tăng nhanh trề ằ ứ ầ ường d y ngh Các n i dung và k t quạ ề ộ ế ả nghiên c u ch gi i h n trong mô hình ĐTLT trong đào t o giáo viên d y ngh t côngứ ỉ ớ ạ ạ ạ ề ừ nhân k thu t [86].ỹ ậ
Lu n án Ti n sĩ v i đ tài “T ch c qu n lý ĐTLT c a trậ ế ớ ề ổ ứ ả ủ ường cao đ ng c ngẳ ộ
đ ng trong đi u ki n Vi t Nam” (2009) do Ngô T n L c th c hi n t i khoa S ph mồ ề ệ ệ ấ ự ự ệ ạ ư ạ thu c ĐH Qu c gia Hà N i. Đ tài đã phân tích l ch s ĐTLT, xu th phát tri n c a lo iộ ố ộ ề ị ử ế ể ủ ạ hình đào t o này trong b i c nh m i và h i nh p n n GDĐH nạ ố ả ớ ộ ậ ề ước nhà, phân tích c sơ ở
lý lu n và th c ti n v qu n lý ĐTLT c a các trậ ự ễ ề ả ủ ường cao đ ng c ng đ ng nói chung,ẳ ộ ồ trên c s đó đ a ra các gi i pháp t ch c qu n lý ĐTLT trơ ở ư ả ổ ứ ả ường cao đ ng c ng đ ngẳ ộ ồ trong đi u ki n Vi t Nam [84].ề ệ ệ
Tác gi Tr n Khánh Đ c trong các công trình nghiên c u c a mình ả ầ ứ ứ ủ (giai đo nạ 20002010) cũng đã th hi n các quan đi m, xu hể ệ ể ướng, đ c tr ng, các lo i hình, ki u k tặ ư ạ ể ế
h p, liên thông gi a giáo d c ph thông và GDNN, gi a GDNN v i GDĐH. Đ c bi t, tácợ ữ ụ ổ ữ ớ ặ ệ
gi cũng đã phân tích rõ đ c đi m, c u trúc các ki u liên thông (d c, ngang, chéo) và môả ặ ể ấ ể ọ hình c u trúc các chấ ương trình liên thông trong GDĐH [48]
Năm 2013 m t đ tài khoa h c c p B v “Gi i pháp phân lu ng và liên thôngộ ề ọ ấ ộ ề ả ồ trong h th ng giáo d c qu c dân Vi t Nam”, Mã s B20103789CT do Đ Th Bíchệ ố ụ ố ệ ố ỗ ị Loan làm ch nhi m đ tài đã đủ ệ ề ược h i đ ng khoa h c c p B thông qua. Công trìnhộ ồ ọ ấ ộ nghiên c u đã đ a ra m t s k t lu n liên quan đ n các gi i pháp liên thông đáp ng yêuứ ư ộ ố ế ậ ế ả ứ
c u phân lu ng h c sinh t t nghi p THCS và THPT vào các c s đào t o ngh [79].ầ ồ ọ ố ệ ơ ở ạ ề
Trong giai đo n 20122014 đã tri n khai Đ tài c p B v “Liên thông và liên k tạ ể ề ấ ộ ề ế trong đào t o và nghiên c u khoa h c các trạ ứ ọ ở ường đ i h c s ph m” do Nguy n Thạ ọ ư ạ ễ ị Lam H ng làm ch nhi m. Đ tài đã t p trung nghiên c u c s lý lu n, th c ti n vàồ ủ ệ ề ậ ứ ơ ở ậ ự ễ các gi i pháp tăng cả ường liên thông và liên k t trong đào t o và nghiên c u khoa h c ế ạ ứ ọ ở
Trang 26các trường đ i h c s ph m. Tuy nhiên, các v n đ phát tri n các CTĐT liên thôngạ ọ ư ạ ấ ề ể GDNN và GDĐH ch a đư ược quan tâm nghiên c u sâu trong khuôn kh c a Đ tài. ứ ổ ủ ề
Năm 2015 m t đ tài khoa h c c p b v “Các bi n pháp qu n lý ch t lộ ề ọ ấ ộ ề ệ ả ấ ượ ngĐTLT t trình đ cao đ ng lên đ i h c”, Mã s B20133729NV do Lê Văn H ng làmừ ộ ẳ ạ ọ ố ồ
ch nhi m đ tài đã đủ ệ ề ược H i đ ng khoa h c c p B thông qua. Đ tài đã đ a ra cácộ ồ ọ ấ ộ ề ư
bi n pháp qu n lý ch t lệ ả ấ ượng ĐTLT t trình đ cao đ ng lên đ i h c trong đó có bi nừ ộ ẳ ạ ọ ệ pháp b o đ m ch t lả ả ấ ượng v n i dung, CTĐT liên thông theo các chu n m c đ m b oề ộ ẩ ự ả ả
ch t lấ ượng đ i h c [73]. ạ ọ
Lu n án Ti n sĩ c a Ph m Nh Ngh (2017) v “Qu n lý nhà nậ ế ủ ạ ư ệ ề ả ước v ĐTLTề GDNN GDĐH đáp ng nhu c u nhân l c qu c gia” đã phân tích c s khoa h c vàứ ầ ự ố ơ ở ọ
th c ti n v ĐTLT GDNN GDĐH đáp ng nhu c u nhân l c qu c gia và đ xu t m tự ễ ề ứ ầ ự ố ề ấ ộ
h th ng các gi i pháp qu n lý nhà nệ ố ả ả ước v ĐTLT GDNN GDĐH trong đó có gi iề ả pháp v qu n lý nhà nề ả ước v n i dung, CTĐT liên thông [87].ề ộ
Ngoài ra trong nở ước còn có m t s công trình nghiên c u c p c s v v n độ ố ứ ấ ơ ở ề ấ ề ĐTLT ho c có liên quan đ n công tác ĐTLT trong h th ng giáo d c.ặ ế ệ ố ụ
1.1.2.2. Nghiên c u v phát tri n ch ứ ề ể ươ ng trình đào t o ạ
trong n c, nhi u tác gi v i các công trình nghiên c u đã đ c p đ n
chương trình và phát tri n CTĐT nói chung và CTĐT liên thông nói riêng. M i tác giể ỗ ả
đ u có m t cách ti p c n và các lĩnh v c khác nhau nh : ề ộ ế ậ ự ư
Trong cu n sách chuyên kh o “Nh ng v n đ c b n v chố ả ữ ấ ề ơ ả ề ương trình và quá trình d y h c” [31], Nguy n H u Châu đã nêu lên nh ng quan ni m v chạ ọ ễ ữ ữ ệ ề ương trình và phát tri n CTĐT; m t s lo i chể ộ ố ạ ương trình; gi i thi u v m t s ki u t ch c chớ ệ ề ộ ố ể ổ ứ ươ ngtrình c b n; cách xác đ nh m c tiêu, xác đ nh n i dung trong xây d ng chơ ả ị ụ ị ộ ự ương trình; quy trình xây d ng chự ương trình và đánh giá chương trình trong giáo d c ph thông. ụ ổ
Trong cu n sách chuyên kh o v “Phát tri n chố ả ề ể ương trình giáo d c” c a các Tácụ ủ
gi Nguy n Đ c Chính (Ch biên2015) đã đ c p đ n các v n đ c b n c a chả ễ ứ ủ ề ậ ế ấ ề ơ ả ủ ươ ngtrình giáo d c ụ (các thành t c a ch ố ủ ươ ng trình và các cách ti p c n phát tri n ch ế ậ ể ươ ng trình giáo d c; các mô hình phát tri n ch ụ ể ươ ng trình; ) và chu trình phát tri n chể ươ ngtrình giáo d c ụ (phân tích nhu c u; xác đ nh m c đích, m c tiêu; thi t k và th c thi, ầ ị ụ ụ ế ế ự đánh giá ch ươ ng trình giáo d c) ụ Đây là nh ng v n đ , n i dung căn b n v lý lu nữ ấ ề ộ ả ề ậ phát tri n chể ương trình giáo d c nói chung và n ng v phát tri n các chụ ặ ề ể ương trình trong giáo d c ph thông [41]. ụ ổ
Trang 27Tác gi Tr n H u Hoan, trong cu n “Phát tri n chả ầ ữ ố ể ương trình giáo d c” [61] đãụ
gi i thi u các khái ni m c b n v chớ ệ ệ ơ ả ề ương trình giáo d c, nguyên t c xây d ng chụ ắ ự ươ ngtrình, th c ti n qu n lý chự ễ ả ương trình; c s khoa h c và th c ti n c a vi c xây d ngơ ở ọ ự ễ ủ ệ ự
chương trình giáo d c và chụ ương trình môn h c; gi i thi u v các cách ti p c n trongọ ớ ệ ề ế ậ xây d ng chự ương trình giáo d c; các nguyên t c trong phát tri n chụ ắ ể ương trình; gi iớ thi u các mô hình xây d ng chệ ự ương trình trên th gi i; quy trình phát tri n chế ớ ể ương trình
và đánh giá chương trình trong giáo d c, các tiêu chu n, n i dung th m đ nh, đánh giáụ ẩ ộ ẩ ị
chương trình.
Trong cu n “Phát tri n chố ể ương trình giáo d c” [76], Nguy n Văn Khôi đã gi iụ ễ ớ thi u mang tính ch t phệ ấ ương pháp lu n v xây d ng và phát tri n chậ ề ự ể ương trình giáo
d c; chu trình phát tri n chụ ể ương trình giáo d c theo truy n th ng; chu trình phát tri nụ ề ố ể
chương trình giáo d c có s tham gia c a các bên liên quan; m t s quan đi m, cáchụ ự ủ ộ ố ể
ti p c n và phế ậ ương pháp thường g p trong phát tri n chặ ể ương trình giáo d c; đánh giáụ
chương trình giáo d c. ụ
Tác gi Tr n Khánh Đ c, trong cu n “Giáo d c và phát tri n ngu n nhân l cả ầ ứ ố ụ ể ồ ự trong th k XXI” [49] đã dành m t chế ỷ ộ ương (Ch ươ ng 5) đ c p đ n phát tri n chề ậ ế ể ươ ngtrình giáo d c hi n đ i, tác gi đã đ a ra các khái ni m và cách ti p c n chụ ệ ạ ả ư ệ ế ậ ương trình giáo d c; phân lo i CTĐT; quy trình xây d ng CTĐT; phát tri n CTĐT theo năng l c. ụ ạ ự ể ự
Tác gi Nguy n Vũ Bích Hi n và c ng s (2015) trong cu n sách v “Phát tri nả ễ ề ộ ự ố ề ể
và Qu n lý chả ương trình giáo d c” [58] cũng đã t ng quan và phân tích nh ng n i dungụ ổ ữ ộ căn b n v quan đi m, nguyên t c, quy trình,… phát tri n chả ề ể ắ ể ương trình giáo d c và cácụ
n i dung căn b n qu n lý chộ ả ả ương trình giáo d c trong nhà trụ ường
V i bài vi t “Phát tri n chớ ế ể ương trình đào t o trong các trạ ường cao đ ng ngh ”ẳ ề [109], Đinh H u S đã đ a ra các khái ni m v CTĐT ngh , xây d ng, phát tri n CTĐTữ ỹ ư ệ ề ề ự ể ngh ; m t s đ c đi m v xây d ng chề ộ ố ặ ể ề ự ương trình c a các trủ ường cao đ ng ngh hi nẳ ề ệ nay; m t s đ xu t, gi i pháp v xây d ng và phát tri n CTĐT trong các trộ ố ề ấ ả ề ự ể ường cao
đ ng ngh giai đo n hi n nay. ẳ ề ạ ệ
Trong D án phát tri n CTĐT có s tham gia, h tr ph c p và đào t o ph c vự ể ự ỗ ợ ổ ậ ạ ụ ụ lâm nghi p và nông nghi p vùng cao [30], Đ ng Đình Bôi đã nêu lên các khái ni m vàệ ệ ặ ệ
m t s v n đ c b n v phát tri n CTĐT có s tham gia; hộ ố ấ ề ơ ả ề ể ự ướng d n th c hi n ti nẫ ự ệ ế trình phát tri n CTĐT có s tham gia; m t s l i ích t ti n trình phát tri n CTĐT có sể ự ộ ố ợ ừ ế ể ự tham gia trong chương trình h tr lâm nghi p xã h i. Tác gi Nguy n Đ c Chính khiỗ ợ ệ ộ ả ễ ứ
Trang 28đ c p đ n thi t k và đánh giá chề ậ ế ế ế ương trình giáo d c [40] đã nêu đụ ược vai trò c aủ
chương trình giáo d c, phát tri n chụ ể ương trình giáo d c, chụ ương trình m t môn h c đ iộ ọ ố
v i vi c nâng cao ch t lớ ệ ấ ượng giáo d c trong b i c nh hi n t i c a qu c t và trongụ ố ả ệ ạ ủ ố ế
nước. Phân tích được các bước c a m t chu trình phát tri n chủ ộ ể ương trình giáo d c tụ ừ phân tích nhu c u, xác đ nh m c tiêu, thi t k , th c thi và đánh giá c i ti n chầ ị ụ ế ế ự ả ế ươ ngtrình. Hi u và v n d ng các bể ậ ụ ước và n i dung đánh giá c i ti n m t chộ ả ế ộ ương trình môn
h c. ọ
Tóm l i, trong th i gian v a qua đã có nhi u công trình nghiên c u, lu n án Ti nạ ờ ừ ề ứ ậ ế
sĩ v ĐTLT và phát tri n CTĐT trong nề ể ở ước được các tác gi quan tâm nghiên c u kháả ứ công phu nh ng nhìn chung các nghiên c u ch y u m i quan tâm đ n đào t o và phátư ứ ủ ế ớ ế ạ tri n chể ương trình giáo d c, đào t o nói chung mà ít đ c p đ n vi c phát tri n CTĐTụ ạ ề ậ ế ệ ể liên thông và ch a nghiên c u sâu v ti p c n CDIO trong vi c phát tri n CTĐT liênư ứ ề ế ậ ệ ể thông b c đ i h c ở ậ ạ ọ (liên thông t trình đ cao đ ng lên trình đ đ i h c) ừ ộ ẳ ộ ạ ọ Nh v y,ư ậ
c n ph i nghiên c u đ a ra các chu trình, nguyên t c, quy trình và bi n pháp phát tri nầ ả ứ ư ắ ệ ể
chương trình đào t o liên thông trình đ đ i h c ngành công ngh k thu t c khí theoạ ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ơ
ti p c n CDIO.ế ậ
1.2. M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả
1.2.1. Đào t o và quá trình đào t o ạ ạ
Hi n có nhi u đ nh nghĩa khái ni m v đào t o: ệ ề ị ệ ề ạ
Theo T đi n Giáo d c h c: ừ ể ụ ọ “Đào t o là quá trình tác đ ng đ n m t con ng ạ ộ ế ộ ườ i
nh m làm cho ng ằ ườ i đó lĩnh h i và n m v ng tri th c, k năng, k x o m t cách có h ộ ắ ữ ứ ỹ ỹ ả ộ ệ
th ng nh m chu n b cho ng ố ằ ẩ ị ườ i đó thích nghi v i cu c s ng và kh năng nh n m t s ớ ộ ố ả ậ ộ ự phân công nh t đ nh, góp ph n c a mình vào s phát tri n c a xã h i, duy trì và phát ấ ị ầ ủ ự ể ủ ộ tri n n n văn minh c a loài ng ể ề ủ ườ i. V c b n, đào t o là gi ng d y và h c t p trong ề ơ ả ạ ả ạ ọ ậ nhà tr ườ ng g n v i giáo d c nhân cách ắ ớ ụ ” [57]
Theo tác gi Nguy n Minh Đả ễ ường: “Đào t o là quá trình ho t đ ng có m c ạ ạ ộ ụ đích, có t ch c, nh m hình thành và phát tri n có h th ng các tri th c, k năng, k ổ ứ ằ ể ệ ố ứ ỹ ỹ
x o, thái đ ,… đ hoàn thi n nhân cách cho m i cá nhân, t o ti n đ cho h có th vào ả ộ ể ệ ỗ ạ ề ề ọ ể
đ i hành ngh m t cách có năng su t và có hi u qu ờ ề ộ ấ ệ ả” [52].
Trang 29Có th hi u: ể ể Đào t o là quá trình hình thành và phát tri n ng ạ ể ở ườ ọ i h c h th ng ệ ố
ki n th c, k năng và thái đ c n thi t (h th ng năng l c và các ph m ch t cá nhân ế ứ ỹ ộ ầ ế ệ ố ự ẩ ấ
xã h i theo t ng c p đ giáo d c và lĩnh v c đào t o (ngành/ngh ),… qua đó t o l p ộ ừ ấ ộ ụ ự ạ ề ạ ậ năng l c s ng và ho t đ ng ngh nghi p, góp ph n phát tri n và hoàn thi n nhân cách ự ố ạ ộ ề ệ ầ ể ệ
m i cá nhân, đáp ng nhu c u xã h i.
Quá trình đào t o là quá trình tri n khai các ho t đ ng giáo d c và d y h c nh mạ ể ạ ộ ụ ạ ọ ằ truy n th ki n th c, hu n luy n k năng, giáo d c thái đ nh m giúp ngề ụ ế ứ ấ ệ ỹ ụ ộ ằ ười h cọ chi m lĩnh đế ược năng l c ngh nghiự ề ệp. Hay nói cách khác, quá trình đào t o là quá trìnhạ
t ch c và th c hi n các nhi m v , n i dung đào t o b ng các phổ ứ ự ệ ệ ụ ộ ạ ằ ương pháp, phươ ng
ti n, hình th c t ch c, các ngu n l c và đánh giá phù h p nh m đ t đệ ứ ổ ứ ồ ự ợ ằ ạ ược các m c tiêuụ đào t o (hình 1.1) [49]. ạ
Trang 30Tham gia xã h i vàộ
Đ u vàoầ Quá trình đào t oạ K t qu đào t oế ả ạ th trị ường lao
đ ngộ
Thông tin ph n h iả ồHình 1.1. Mô hình t ng th các thành t c a quá trình đào t oổ ể ố ủ ạ
Theo s đ trên, CTĐT là m t thành t c a quá trình đào t o ơ ồ ộ ố ủ ạ (đ u vào) ầ và là văn
b n đ t ch c và tri n khai các ho t đ ng đào t o trong m t khóa đào t o nh m th cả ể ổ ứ ể ạ ộ ạ ộ ạ ằ ự
hi n m c tiêu đào t o, đáp ng CĐR c a CTĐT. ệ ụ ạ ứ ủ
1.2.2. Liên thông
Liên thông là s ghép n i, chuy n ti p c a hai ho c nhi u c s GD trong m tự ố ể ế ủ ặ ề ơ ở ộ
c ng đ ng đào t o đ giúp SV chuy n d dàng t m t b c h c này t i m t b c h cộ ồ ạ ể ể ễ ừ ộ ậ ọ ớ ộ ậ ọ khác mà không ph i h c l i ho c m t tín ch Bên c nh đó, liên thông cho phép SV đ tả ọ ạ ặ ấ ỉ ạ ạ
được m t trình đ k năng cao h n sau khi hoàn t t khóa h c. Có r t nhi u lo i hìnhộ ộ ỹ ơ ấ ọ ấ ề ạ liên thông trong h th ng giáo d cệ ố ụ nh ư [1]:
Trang 31Liên thông doc̣ (Vertical Articulation hay con goi la ̀ ̣ ̀liên thông lên): Chuyên t ̀̉ ư bâc hoc thâp lên bâc hoc cao h n trong cung môt nganh hoc, có th nói hinh th c liêṇ ̣ ́ ̣ ̣ ơ ̀ ̣ ̀ ̣ ể ̀ ứ thông này là thu n l i nh t, d tri n khai và có tính h th ng. M t hinh th c ĐTLT nhậ ợ ấ ễ ể ệ ố ộ ̀ ứ ư
v y s t o đi u ki n cho ngậ ẽ ạ ề ệ ười lao đ ng không ng ng nâng cao trình đ và h c tâp su tộ ừ ộ ọ ̣ ố
đ i nhăm ti n lên t i đ nh cao ngh nghi p. Vi du: T trung c p h c lên cao đăng, tờ ̀ ế ớ ỉ ề ệ ́ ̣ ừ ấ ọ ̉ ư ̀trung c p hoc lên đai hoc, t cao đăng h c lên đai hoc trong cung môt nganh hoc.ấ ̣ ̣ ̣ ừ ̉ ọ ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣
Liên thông ngang (Horizontal Articulation): Chuyên trong cung bâc hoc đê co thể ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ hoc thêm nh ng nganh ṭ ữ ̀ ương t hoăc khac nganh. Vi du: Hoc văn băng 2 đai hoc sau khiự ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣
đa tôt nghiêp đai hoc.̃ ́ ̣ ̣ ̣
Liên thông cheó (Diagonal Articulation): Chuyên sang bâc hoc khac v i chuyên̉ ̣ ̣ ́ ớ nganh đao tao không giông bâc hoc tr̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ươc. Vi du: Hoc văn băng thac si Quan tri kinh́ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̃ ̉ ̣ doanh sau khi đa tôt nghiêp đai hoc không phai chuyên nganh Quan tri kinh doanh ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ̣ (câǹ hoc bô sung môt sô môn h c) ̣ ̉ ̣ ́ ọ
Liên thông ng ượ (Reversed Articulation): Chuyên t bâc hoc cao h n xuông bâc c ̉ ừ ̣ ̣ ơ ́ ̣ hoc thâp h n đê ren luyên nh ng ky năng cân thiêt ̣ ́ ơ ̉ ̀ ̣ ữ ̃ ̀ ́(co thê không liên hê v i chuyên môń ̉ ̣ ớ
đa hoc)̃ ̣ Vi du: Dành cho nǵ ̣ ười có c p trình đ cao h n mu n h c c p trình đ th pấ ộ ơ ố ọ ở ấ ộ ấ
h n ơ (đa s là do chuy n đ i ngh nghi p, do nhu c u c p nh t, b sung ki n th c cho ố ể ổ ề ệ ầ ậ ậ ổ ế ứ
nh ng công vi c mà ng ữ ệ ườ i h c đang tr c ti p đ m trách) ọ ự ế ả , cũng có th là SV đã t tể ố nghi p h c m t ngành khác trong khi ch vi c làm, h c thêm m t ngh , m t chuyênệ ọ ộ ờ ệ ọ ộ ề ộ
môn (ví d nh ngo i ng , tin h c, k toán,…) ụ ư ạ ữ ọ ế đ trang b thêm ki n th c, nh m dể ị ế ứ ằ ễ dàng xin vi c làm h n.ệ ơ
1.2.3. Đào t o liên thông ạ
Khái ni m thu t ng “đào t o liên thông” đệ ậ ữ ạ ược ph n ánh trong nhi u công trìnhả ề nghiên c u, sách chuyên kh o, t đi n khoa h c chuyên ngành và các văn b n pháp quyứ ả ừ ể ọ ả
v GD&ĐT nh : ề ư
“Đào t o liên thông là quá trình đào t o đ ạ ạ ượ c phép công nh n và chuy n đ i k t ậ ể ổ ế
qu h c t p t m t b c h c này t i m t hay vài b c h c khác trong h th ng đào t o ả ọ ậ ừ ộ ậ ọ ớ ộ ậ ọ ệ ố ạ
nh m ti t ki m th i gian và chi phí đào t o” ằ ế ệ ờ ạ [1]
Trong báo cáo t ng k t c a đ tài khoa h c c p B , mã s B2007CTGD03 v iổ ế ủ ề ọ ấ ộ ố ớ tên đ tài: “C s khoa h c c a vi c đi u ch nh c c u h th ng GDNN trong quá trìnhề ơ ở ọ ủ ệ ề ỉ ơ ấ ệ ố
h i nh p qu c t ” đã đ a ra khái ni m ĐTLT nh sau: ộ ậ ố ế ư ệ ư “Đào t o liên thông là quá trình ạ đào t o cho phép công nh n, mi n tr và chuy n đ i k t qu h c t p, rèn luy n c a ạ ậ ễ ừ ể ổ ế ả ọ ậ ệ ủ
Trang 32ng ườ ọ ừ ộ ậ i h c t m t b c h c, ngành h c t ọ ọ ươ ng ng này t i m t s b c h c, ngành h c ứ ớ ộ ố ậ ọ ọ
t ươ ng ng khác trong h th ng đào t o” ứ ệ ố ạ [117]
Trong Lu t Giáo d c đ i h c 2013 có ậ ụ ạ ọ quy đ nh: ị “Liên thông trong GDĐH la biêǹ ̣ phaṕ tô ch c đao tao trong đo ̉ ứ ̀ ̣ ́ ng ườ h c đ i ọ ượ ử ụ c s d ng k t qu h c t p đã có đ h c ế ả ọ ậ ể ọ
ti p trình đ cao h n cùng ngành đào t o ho c khi chuy n sang ngành đào t o hay ế ở ộ ơ ạ ặ ể ạ trình đ đào t o khác ộ ạ ” [103].
Theo quy đ nh c a Lu t Giáo d c ngh nghi p đị ủ ậ ụ ề ệ ược Qu c h i ban hành nămố ộ
2014: “Liên thông trong đào t o đ ạ ượ c th c hi n căn c vào ch ự ệ ứ ươ ng trình đào t o; ạ
ng ườ ọ i h c khi chuy n t trình đ đào t o th p lên trình đ cao h n cùng ngành, ngh ể ừ ộ ạ ấ ộ ơ ề
ho c khi chuy n sang h c ngành, ngh khác thì không ph i h c l i nh ng n i dung đã ặ ể ọ ề ả ọ ạ ữ ộ
h c” ọ [104]
Theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP năm 2006 c a Ch nh ph quyị ạ ị ị ố ủ ỉ ủ
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t GD: ẫ ộ ố ề ủ ậ “Liên thông trong giáo
d c là bi n pháp giúp ng ụ ệ ườ ọ i h c có th s d ng k t qu h c t p đã có đ h c ti p ể ử ụ ế ả ọ ậ ể ọ ế ở các c p h c, trình đ cao h n cùng ngành ngh ho c khi chuy n sang ngành đào t o, ấ ọ ộ ơ ề ặ ể ạ hình th c giáo d c và trình đ đào t o khác phù h p v i yêu c u n i dung t ứ ụ ộ ạ ợ ớ ầ ộ ươ ng ng” ứ
[33]
Trong Thông t s 55/2012/BGDĐT ngày 25/12/2012 c a B trư ố ủ ộ ưởng B GD&ĐTộ ban hành quy đ nh ĐTLT trình đ cao đ ng, đ i h c đã đ a ra khái ni m nh sau: ị ộ ẳ ạ ọ ư ệ ư “Đào
t o liên thông là bi n pháp t ch c đào t o trong đó ng ạ ệ ổ ứ ạ ườ ọ i h c đ ượ ử ụ c s d ng k t qu ế ả
h c t p đã có đ h c t p trình đ cao h n cùng ngành đào t o ho c khi chuy n sang ọ ậ ể ọ ậ ở ộ ơ ạ ặ ể ngành đào t o hay trình đ đào t o khác” ạ ộ ạ [22]
Nh ư v y, các khái ni m ĐTLT trên đây là nh t quán và v n đ c t y u đi li n v iậ ệ ấ ấ ề ố ế ề ớ ĐTLT là s công nh n nh ng k t qu h c t p tr c đó c a ng i h c. Trên th gi i, cóự ậ ữ ế ả ọ ậ ướ ủ ườ ọ ế ớ
m t s thu t ng sau đây có liên quan đ n ĐTLT th ng đ c s d ng nhi u:ộ ố ậ ữ ế ườ ượ ử ụ ề
Công nh n k t qu h c t p trậ ế ả ọ ậ ước đây (Recognition of Prior Learning RPL): là
m t quá trình xác đ nh và công nh n m t cách chính th c nh ng ki n th c và k năngộ ị ậ ộ ứ ữ ế ứ ỹ
mà ngườ ọi h c đã ti p thu đế ược nh là k t qu c a m t quá trình đào t o, nh là nh ngư ế ả ủ ộ ạ ư ữ kinh nghi m làm vi c và kinh nghi m s ng [22] ệ ệ ệ ố
Chuy n tín ch : ể ỉ (Credit Transfer): là quá trình đánh giá ki n th c, k năng c aế ứ ỹ ủ
m t b c h c nào đó đ xác đ nh s trùng l p hay là tộ ậ ọ ể ị ự ặ ương đương v i ki n th c, kớ ế ứ ỹ năng c a b c h c khác đ th a nh n tín ch cho ngủ ậ ọ ể ừ ậ ỉ ườ ọi h c [22]
Trang 33 Liên k t trình đ gi a các b c h c ế ộ ữ ậ ọ (Crosssector Qualification Linkage): Đó là
b t k m i liên h chính th c nào gi a m t trình đ ngh ho c nh ng ph n c a m tấ ỳ ố ệ ứ ữ ộ ộ ề ặ ữ ầ ủ ộ trình đ ngh và m t trình đ trung h c độ ề ộ ộ ọ ược phát tri n đ t o ra m t con để ể ạ ộ ường h cọ
t p xuyên su t qua các b c h c thông qua vi c th a thu n c a c s đào t o có các b cậ ố ậ ọ ệ ỏ ậ ủ ơ ở ạ ậ
h c v i s ch p nh n c a c quan qu n lý b c h c và c p văn b ng [22].ọ ớ ự ấ ậ ủ ơ ả ậ ọ ấ ằ
V n đ liên thông không ch đ n thu n là v n đ b o đ m tính k ti p, k th aấ ề ỉ ơ ầ ấ ề ả ả ế ế ế ừ các n i dung, tránh trùng l p n i dung đào t o các b c h c đ gi m th i gian đào t oộ ặ ộ ạ ở ậ ọ ể ả ờ ạ
c a chủ ương trình mà còn là v n đ liên quan đ n t ch c, qu n lý c h th ng GD ấ ề ế ổ ứ ả ả ệ ố ở các b c và lo i hình đào t o, b o đ m đ nh hậ ạ ạ ả ả ị ướng, yêu c u, chu n đào t o và chầ ẩ ạ ươ ngtrình th ng nh t các b c ĐTLố ấ ở ậ T. Trên c s đó đ công nh n, th a nh n l n nhau cácơ ở ể ậ ừ ậ ẫ
k t qu đào t o c a ngế ả ạ ủ ườ ọi h c trong m t c s đào t o ho c gi a các c s đào t oộ ơ ở ạ ặ ữ ơ ở ạ
(th a nh n k t qu h c t p các môn h c theo h th ng niên ch và th a nh n các tín ừ ậ ế ả ọ ậ ọ ệ ố ế ừ ậ
Nâng cao chât ĺ ượng đao tao va vai tro quan ly nha ǹ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ươc cua B GD&ĐT.́ ̉ ộ
Giai toa ap l c tâm ly cua môt phân không nho cac gia đinh va hoc sinh chỏ ̉ ́ ự ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ răng vao đai hoc la con đ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ương duy nhât đê phat triên s nghiêp.̀ ́ ̉ ́ ̉ ự ̣
Muc tiêu bao trum cua đao tao liên thông la đao tao l c ḷ ̀ ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ự ượng lao đông chât ḷ ́ ượ ngcao, đa dang va hiêu qua đê đap ng đoi hoi cua nên kinh tê và xã h i đang phat triên.̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ứ ̀ ̉ ̉ ̀ ́ ộ ́ ̉
1.2.4. Ch ươ ng trình đào t o đ i h c ạ ạ ọ
Đã có nhi u quan đi m, đ nh nghĩa khái ni m v CTĐT hay chề ể ị ệ ề ương trình giáo
Trang 34 Cách đánh giá k t qu đào t oế ả ạ
Theo Wentling (1993) cho r ng: “CTĐT là m t b n thi t k t ng th cho m tằ ộ ả ế ế ổ ể ộ
ho t đ ng đào t o. ạ ộ ạ B nả thi t k t ng th đó cho bi t toàn b n i dung c n đào t o, chế ế ổ ể ế ộ ộ ầ ạ ỉ
rõ ra nh ng gì có th trông đ i ngữ ể ợ ở ườ ọi h c sau khóa h c, nó phát h a ra quy trình c nọ ọ ầ thi t k đ th c hi n n i dung đào t o, nó cũng cho bi t phế ế ể ự ệ ộ ạ ế ương pháp đào t o và cáchạ
th c ki m tra đánh giá k t qu h c t p, t t c nh ng cái đó đứ ể ế ả ọ ậ ấ ả ữ ượ ắc s p x p theo m t th iế ộ ờ gian bi u ch t ch ”ể ặ ẽ [196]
Theo Lu t GDĐH 2013 thì CTGD đậ ược đ nh nghĩa nh sauị ư [103]:
Chương trình GD th hi n m c tiêu GD, quy đ nh chu n ki n th c, k năng,ể ệ ụ ị ẩ ế ứ ỹ
ph m vi và c u trúc n i dung GD, phạ ấ ộ ương pháp và hình th c t ch c ho t đ ng GD,ứ ổ ứ ạ ộ cách th c ki m tra, đánh giá k t qu GD đ i v i các môn h c m i l p, m i c p h cứ ể ế ả ố ớ ọ ở ỗ ớ ỗ ấ ọ
Tóm l i, cạ hương trình đào t oạ đ i h c th hi n m c tiêu ạ ọ ể ệ ụ đào t oạ đ i h c, quyạ ọ
đ nh chu n ki n th c, k năng, ph m vi và c u trúc n i dung giáo d c đào t oị ẩ ế ứ ỹ ạ ấ ộ ụ ạ , phươ ngpháp và hình th c đào t o, cách th c đánh giá k t qu đào t o đ i v i m i h c ph n,ứ ạ ứ ế ả ạ ố ớ ỗ ọ ầ ngành h c, trình đ đào t o c a giáo d c đ i h c. [5]ọ ộ ạ ủ ụ ạ ọ
1.2.5. Ch ươ ng trình đào t o liên thông trình đ đ i h c ạ ộ ạ ọ
Trong ĐTLT v n đ m u ch t c n quan tâm là các CTĐT liên thông. Đây là v nấ ề ấ ố ầ ấ
đ quan tr ng nh t và là đi u ki n tiên quy t khi tri n khai th c hi n ĐTLT gi a cácề ọ ấ ề ệ ế ể ự ệ ữ
b c trình đ và ngành đào t o. Chậ ộ ạ ương trình đào t o ph i đ m b o nh ng quy đ nhạ ả ả ả ữ ị chung c a nhà nủ ước v c u trúc và kh i lề ấ ố ượng ki n th c, k năng t i thi u các trìnhế ứ ỹ ố ể ở
đ ĐTLT trong đó có s th ng nh t v i m c đ h p lý n i dung chộ ự ố ấ ớ ứ ộ ợ ộ ương trình cácở trình đ đào t o theo ngành, nhóm ngành, bao g m nh ng ki n th c v i các yêu c u b tộ ạ ồ ữ ế ứ ớ ầ ắ
bu c, đ ng th i đ đ thích ng v i nh ng ngành đào t o khác nhau. Đi u này s làmộ ồ ờ ủ ể ứ ớ ữ ạ ề ẽ cho h th ng ĐTLT đệ ố ược th ng nh t, s chuy n ti p h p lý gi a các c p trình đ đàoố ấ ự ể ế ợ ữ ấ ộ
t o và t o đi u ki n liên thông trên c s công nh n thành tích h c t p và b ng c p c aạ ạ ề ệ ơ ở ậ ọ ậ ằ ấ ủ
ngườ ọi h c đã đ t đạ ượ ừ ước t tr c.
Trang 35Chương trình ĐTLT ph i đả ược các c s đào t o xây d ng trên c s h th ngơ ở ạ ự ơ ở ệ ố chu n các trình đ đào t o, v i đ các thành ph n tham gia và theo m t quy trình xâyẩ ộ ạ ớ ủ ầ ộ
d ng, th m đ nh, ban hành th ng nh t, t ng bự ẩ ị ố ấ ừ ước th c hi n ki m đ nh CTĐT theo lu tự ệ ể ị ậ
đ nh.ị
Có th hi u CTĐT liên thông là m t lo i hình CTĐT đ c thù có m c tiêu, c u trúc,ể ể ộ ạ ặ ụ ấ
n i dung,… th hi n s k th a, chuy n ti p h p lý gi a các c p trình đ ĐTLT, đ m b oộ ể ệ ự ế ừ ể ế ợ ữ ấ ộ ả ả
ng i h c đ t đ c các m c tiêu, CĐR c a c p trình đ ĐTLT k ti p. ườ ọ ạ ượ ụ ủ ấ ộ ế ế
Tóm l i, ch ng trình đào t oạ ươ ạ liên thông trình đ đ i h cộ ạ ọ là m t lo i hình ộ ạ CTĐT liên thông có m c tiêu, c u trúc, ụ ấ n i dung, CĐRộ c a c p trình đ đ i h c.ủ ấ ộ ạ ọ
1.2.6. Phát tri n ch ể ươ ng trình đào t o liên thông trình đ đ i h c ạ ộ ạ ọ
Phát tri n chể ương trình đào t o có th đạ ể ược xem nh m t quá trình bao g m cácư ộ ồ
th a các ki n th c, k năng đã h c t CTĐT cao đ ng.ừ ế ứ ỹ ọ ừ ẳ
1.2.7. Phát tri n ch ể ươ ng trình đào t o theo cách ti p c n CDIO ạ ế ậ
Phát tri n chể ương trình đào t o các ngành k thu t theo cách ti p c n CDIO d aạ ỹ ậ ế ậ ự trên chu n đ u ra ẩ ầ (Learning Outcomes): Sinh viên t t nghi p c n có nh ng ki n th c, kố ệ ầ ữ ế ứ ỹ năng, ph m ch t thái đ nào và trên c s đó hình thành nh ng năng l c ẩ ấ ộ ơ ở ữ ự (kh năng) ả hành ngh đáp ng nhu c u hay mong đ i c a các liên đ i ề ứ ầ ợ ủ ớ (Stakeholders). Các ki n th c và kế ứ ỹ năng n n t ng bao g m: [49]ề ả ồ
T duy và ki n th c công ngh ư ế ứ ệ (Technical Knowledge and Reasoning).
K năng chuyên môn ngh nghi p và các ph m ch t cá nhân ỹ ề ệ ẩ ấ (Personal and Professional Skills).
Trang 36 Các k năng liên nhân cách: làm vi c nhóm, giao ti p ỹ ệ ế (Interpersonal Skills:
Teamwork and Communication).
1.3. C s lý lu n phát tri n ch ơ ở ậ ể ươ ng trình đào t o theo ti p c n CDIO ạ ế ậ
1.3.1. Chu trình phát tri n ch ể ươ ng trình đào t o ạ
Phát tri n CTĐT là quá trình xác đ nh và t ch c toàn b các ho t đ ng thi t kể ị ổ ứ ộ ạ ộ ế ế
và tri n khai, đánh giá CTĐT theo m t chu trình h p lý, khoa h c nh m kh ng đ nh sể ộ ợ ọ ằ ẳ ị ự
đ t đạ ược m c tiêu và mong mu n c a c s đào t o.ụ ố ủ ơ ở ạ
Nói m t cách khác, phát tri n CTĐT là m t quá trình ra các quy t đ nh theo m tộ ể ộ ế ị ộ trình t và đi u ch nh, s a đ i d a trên vi c đánh giá thự ề ỉ ử ổ ự ệ ường xuyên liên t c. Có nghĩa làụ đòi h i ph i có t duy logic đ ki m tra tr t t ra quy t đ nh và cách th c ra quy t đ nhỏ ả ư ể ể ậ ự ế ị ứ ế ị
đ đ m b o đã cân nh c h t các y u t liên quan trể ả ả ắ ế ế ố ước khi ra quy t đ nh. Có 5 giaiế ị
đo n chính trong phát tri n CTĐT: (hình 1.2)ạ ể
Hình 1.2. Các giai đo n trong quá trình phát tri n chạ ể ương trình đào t oạ
1 Xác đ nh/Kh ng đ nh m c tiêu chung ị ẳ ị ụ (aim/goal) và các m c tiêu c thụ ụ ể
(objective) m c tiêu chung là đi u hụ ề ướng t i và nh m t i mang tính đ nh hớ ắ ớ ị ướng h n làơ
Trang 37k t qu c th , còn m c tiêu c th là đi u mu n giành đế ả ụ ể ụ ụ ể ề ố ược và đ t đạ ượ ụ ể ơ c c th h n.Giai đo n đ u tiên trong quá trình này thạ ầ ường b t ngu n t tri t lý qu c gia v giáoắ ồ ừ ế ố ề
d c. M c tiêu chung đụ ụ ược hình thành g n v i b i c nh xã h i r ng l n h n, đó vi cắ ớ ố ả ộ ộ ớ ơ ở ệ
h c t p di n ra, chính vì l đó m c tiêu chung ph i b chi ph i b i nhu c u và các giá trọ ậ ễ ẽ ụ ả ị ố ở ầ ị
mà xã h i ch p nh n. M c tiêu chung c a t ng trộ ấ ậ ụ ủ ừ ường đ i h c đạ ọ ược ph n ánh trong sả ứ
m nh c a nhà trệ ủ ường được phê chu n b i H i đ ng Trẩ ở ộ ồ ường. M c tiêu chung và cácụ
m c tiêu c th c a CTĐT cũng đ ng th i đụ ụ ể ủ ồ ờ ược hình thành g n v i các yêu c u vắ ớ ầ ề CĐR c a ngành đào t o.ủ ạ
2. L a ch n c u trúc và n i dung: Sau khi kh ng đ nh đự ọ ấ ộ ẳ ị ược m c tiêu chung vàụ các m c tiêu c th c a CTĐT, c n ch n l a c u trúc và n i dung đào t o trong chụ ụ ể ủ ầ ọ ự ấ ộ ạ ươ ngtrình. N i dung đào t o theo các nhóm ngành/ngành trong các trộ ạ ường CĐ/ĐH thườ ng
được quy t đ nh b i các quy đ nh pháp lu t ế ị ở ị ậ (Lu t GD đ i h c) ậ ạ ọ v n i dung chung, cácề ộ
c p đào t o trong b c đ i h c và n i dung c th trong CTĐT ấ ạ ậ ạ ọ ộ ụ ể (các kh i ki n th c c ố ế ứ ơ
b n/ k thu t c s và chuyên ngành (lý thuy t th c hành)) ả ỹ ậ ơ ở ế ự Khi c i ti n ho c s a đ iả ế ặ ử ổ CTĐT trước h t c n xem xét l i CTĐT hi n hành li u có c n thi t ph i thêm nh ngế ầ ạ ệ ệ ầ ế ả ữ
n i dung khác không.ộ
3. Xác đ nh kinh nghi m h c t p đã có ngị ệ ọ ậ ở ườ ọ Nh ngi h c: ữ ki n th c và kế ứ ỹ năng nh m đ cung c p cho ngằ ể ấ ườ ọi h c đ t đạ ược m c tiêu c a CTĐT đã đụ ủ ược xác đ nhị trên c s hi u rõ và k th a nh ng hi u bi t và kinh nghi m th c ti n đã có ngơ ở ể ế ừ ữ ể ế ệ ự ễ ở ườ i
h c. Nh ng n i dung này bao g m các h c ph n, các môn h c, c n thi t đ i v i m iọ ữ ộ ồ ọ ầ ọ ầ ế ố ớ ỗ
ph m vi n i dung trong quá trình xây d ng chạ ộ ự ương trình chi ti t đ tri n khai th c hi nế ể ể ự ệ CTĐT.
4. T ch c và làm n i dung h c t p phù h p v i b i c nh: M i ph n ki n th cổ ứ ộ ọ ậ ợ ớ ố ả ỗ ầ ế ứ
và k năng c n phù h p v i m i ph m vi n i dung. Nh ng ki n th c và k năng sỹ ầ ợ ớ ỗ ạ ộ ữ ế ứ ỹ ẽ
đượ ổc t ch c theo m t trình t sao cho bao hàm h t n i dung chứ ộ ự ế ộ ương trình các môn h c,ọ
h c ph n. Các n i dung này thọ ầ ộ ường được ph n nh trong nh ng bài gi ng lý thuy t t iả ả ữ ả ế ớ
nh ng bài th c t p và th c hành.ữ ự ậ ự
5. Đánh giá: Giai đo n này giúp cho ngạ ười th c hi n chự ệ ương trình xác đ nh đị ượ c
hi u qu c a CTĐT và có th có nh ng s a đ i c n thi t. Chính vì v y có th là c sệ ả ủ ể ữ ử ổ ầ ế ậ ể ơ ở
đ b t đ u nh ng ho t đ ng phát tri n CTĐT ti p theo. Giai đo n này ki m tra xemể ắ ầ ữ ạ ộ ể ế ạ ể
m c đ các m c tiêu c a chứ ộ ụ ủ ương trình tr thành hi n th c đ n đâu.ở ệ ự ế
Trang 381.3.2. Các đ c tr ng c a ti p c n CDIO trong phát tri n ch ặ ư ủ ế ậ ể ươ ng trình đào t o ạ (Conceive hình thành ý t ưở ng; Design thi t k ý t ế ế ưở ng; Implement th c hi n; ự ệ Operate v n hành) ậ
CDIO xu t phát t ý tấ ừ ưởng đ i m i đào t o k sổ ớ ạ ỹ ư các kh i ngành k thu t thu cố ỹ ậ ộ
4 trường ĐH, h c vi n: Đ i h c Công ngh Chalmers Göteborg, ọ ệ ạ ọ ệ ở h c vi n Công nghọ ệ ệ Hoàng gia Stockholm, ở đ i h c Linköping Linköpingạ ọ ở (Th y Đi n) và ụ ể h c vi n Côngọ ệ ngh Massachusetts (Hoa K ) vào nh ng năm 1990. Theo H T n Nh t, Trệ ỳ ữ ồ ấ ự ường đ iạ
h c Northridge (Hoa K ), CDIO là m t đ xọ ỳ ộ ề ướng qu c t l n đố ế ớ ược hình thành đ đápể
ng nhu c u c a các DN và các bên liên quan khác trên toàn th gi i trong vi c nâng cao
ho ch k thu t và các k ho ch liên quan khác [94].ạ ỹ ậ ế ạ
Thi t k (Design) ế ế : T p trung vào hình thành các b n thi t k , g m các k ho ch,ậ ả ế ế ồ ế ạ
b n v và thu t toán mô t s n ph m, quá trình h th ng gì s đ c tri n khaiả ẽ ậ ả ả ẩ ệ ố ẽ ượ ể [94]
Tri n khai (Implement) ể : Là giai đo n chuy n thi t k thành s n ph m, bao g mạ ể ế ế ả ẩ ồ
vi c ch t o thi t b ph n c ng, l p trình ph n m m, ki m tra và phê chu nệ ế ạ ế ị ầ ứ ậ ầ ề ể ẩ [94]
V n hành (Operate) ậ : S d ng s n ph m, quy trình ho c h th ng đử ụ ả ẩ ặ ệ ố ược tri nể khai đ đem l i nh ng giá tr mong mu n đã d đ nh bao g m: B o trì, phát tri n, tái sể ạ ữ ị ố ự ị ồ ả ể ử
V n hành) ậ d a trên tuyên b đ u ra ự ố ầ (Learning Outcomes): SV t t nghi p c n có ố ệ ầ nh ngữ
ki n th c, k năng, ph m ch t thái đ nào và trên c s đó hình thành nh ng năng l cế ứ ỹ ẩ ấ ộ ơ ở ữ ự
(kh năng) ả hành ngh đáp ng nhu c u hay mong đ i c a các liên đ i ề ứ ầ ợ ủ ớ (stakeholders).
Các ki n th c và k năng n n t ng bao g m ế ứ ỹ ề ả ồ [94]:
T duy và ki n ư ế th cứ công ngh ệ (Technical Knowledge and Reasoning).
Trang 39 K năng chuyên môn ngh nghi p và các ph m ch t cá nhân ỹ ề ệ ẩ ấ (Personal and Professional Skills).
Các k năng liên nhân cách: làm vi c nhóm, giao ti p ỹ ệ ế (Interpersonal Skills:
Teamwork and Communication).
Đ phát tri n CTĐT, 12 tiêu chu n mô t v các chể ể ẩ ả ề ương trình CDIO đã được đề
xu t nh là các nguyên t c hấ ư ắ ướng d n trong quá trình phát tri n chẫ ể ương trình theo ti pế
c n CDIO. Nh ng nguyên t c hậ ữ ắ ướng d n này đẫ ược phát tri n đ đáp ng mong mu nể ể ứ ố
c a các nhà lãnh đ o chủ ạ ương trình, c u SV và các đ i tác DN, làm th nào đ nh n bi tự ố ế ể ậ ế
được các chương trình CDIO và SV t t nghi p t các chố ệ ừ ương trình này. K t qu là, cácế ả tiêu chu n CDIO này đ nh nghĩa nh ng đ c đi m riêng bi t c a m t chẩ ị ữ ặ ể ệ ủ ộ ương trình CDIO, đóng vai trò nh nh ng hư ữ ướng d n cho vi c c i cách và ki m đ nh CTĐT, xácẫ ệ ả ể ị
l p nh ng đ i sánh và m c tiêu mang l i s ng d ng trên toàn c u và cung c p m tậ ữ ố ụ ạ ự ứ ụ ầ ấ ộ khuôn kh cho s c i ti n liên t c [94].ổ ự ả ế ụ
Trong 12 tiêu chu n này, 7 tiêu chu n (*) đẩ ẩ ược xem là thi t y u vì chúng phânế ế
bi t các chệ ương trình “CDIO” v i các đ xớ ề ướng c i cách GD khác. Năm tiêu chu nả ẩ khác h tr cho chỗ ợ ương trình “CDIO” m t cách đáng k và ph n ánh nh ng th c hànhộ ể ả ữ ự
t t nh t trong GD k thu t” [94]:ố ấ ỹ ậ
Tiêu chu n 1 B i c nh* ẩ ố ả Tiêu chu n này xu t phát t nguyên lý, vi c phát tri nẩ ấ ừ ệ ể
và tri n khai vòng đ i c a s n ph m, quy trình và h th ng hình thành ý tể ờ ủ ả ẩ ệ ố ưởng, thi tế
k , tri n khai và v n hành là b i c nh GD k thu t.ế ể ậ ố ả ỹ ậ
Tiêu chu n 2 CĐR* ẩ CĐR chi ti t, c th đ i v i nh ng k năng cá nhân vàế ụ ể ố ớ ữ ỹ giao ti p, k năng ki n t o s n ph m, quy trình, h th ng cũng nh ki n th c chuyênế ỹ ế ạ ả ẩ ệ ố ư ế ứ môn ph i nh t quán v i các m c tiêu chả ấ ớ ụ ương trình và được phê chu n b i các bên liênẩ ở quan c a chủ ương trình
Tiêu chu n 3 CTĐT k thu t* ẩ ỹ ậ CTĐT được thi t k có các khóa h c ki n th cế ế ọ ế ứ chuyên ngành h tr l n nhau, có m t k ho ch rõ ràng trong vi c tích h p các k năngỗ ợ ẫ ộ ế ạ ệ ợ ỹ
cá nhân và giao ti p, k năng ki n t o s n ph m, quy trình và h th ng.ế ỹ ế ạ ả ẩ ệ ố
Tiêu chu n 4 Gi i thi u v k thu t ẩ ớ ệ ề ỹ ậ M t môn gi i thi u mang l i khungộ ớ ệ ạ
chương trình cho th c hành k thu t trong vi c ki n t o s n ph m, quy trình, h th ngự ỹ ậ ệ ế ạ ả ẩ ệ ố
và gi i thi u các k năng cá nhân và giao ti p thi t y u.ớ ệ ỹ ế ế ế
Tiêu chu n 5 Các tr i nghi m thi t k tri n khai* ẩ ả ệ ế ế ể M t CTĐT g m ít nh t haiộ ồ ấ
tr i nghi m thi t k tri n khai, bao g m m t trình đ c b n và m t trình đ nângả ệ ế ế ể ồ ộ ở ộ ơ ả ộ ở ộ cao
Trang 40Tiêu chu n 6 Không gian h c t p “CDIO” ẩ ọ ậ Không gian làm vi c k thu t vàệ ỹ ậ các phòng thí nghi m h tr , khuy n khích h c t p th c hành trong vi c ki n t o s nệ ỗ ợ ế ọ ậ ự ệ ế ạ ả
ph m, quy trình và h th ng; ki n th c chuyên ngành; h c t p xã h i.ẩ ệ ố ế ứ ọ ậ ộ
Tiêu chu n 7 Các tr i nghi m h c t p tích h p* ẩ ả ệ ọ ậ ợ Các tr i nghi m h c t p tíchả ệ ọ ậ
h p đ a đ n vi c ti p thu các ki n th c chuyên ngành cũng nh các k năng cá nhân vàợ ư ế ệ ế ế ứ ư ỹ giao ti p, k năng ki n t o s n ph m, quy trình và h th ng.ế ỹ ế ạ ả ẩ ệ ố
Tiêu chu n 8 H c ch đ ng ẩ ọ ủ ộ Gi ng d y và h c t p d a trên phả ạ ọ ậ ự ương pháp h cọ
t p tr i nghi m ch đ ng.ậ ả ệ ủ ộ
Tiêu chu n 9 Nâng cao năng l c gi ng viên v k năng “CDIO”* ẩ ự ả ề ỹ Các hành
đ ng nâng cao năng l c c a GV trong các k năng cá nhân và giao ti p, các k năngộ ự ủ ỹ ế ỹ
ki n t o s n ph m, quy trình và h th ng.ế ạ ả ẩ ệ ố
Tiêu chu n 10 Nâng cao năng l c gi ng viên v k năng gi ng d y ẩ ự ả ề ỹ ả ạ Các hành
đ ng nâng cao năng l c c a GV trong vi c cung c p các tr i nghi m h c t p tích h p,ộ ự ủ ệ ấ ả ệ ọ ậ ợ trong vi c s d ng các phệ ử ụ ương pháp h c t p tr i nghi m ch đ ng và trong đánh giáọ ậ ả ệ ủ ộ
h c t p c a SV.ọ ậ ủ
Tiêu chu n 11 Đánh giá h c t p c a SV* ẩ ọ ậ ủ Đánh giá h c t p c a SV v các kọ ậ ủ ề ỹ năng và giao ti p, các k năng ki n t o s n ph m, quy trình và h th ng cũng nh ki nế ỹ ế ạ ả ẩ ệ ố ư ế
th c chuyên ngành.ứ
Tiêu chu n 12 Đánh giá ch ẩ ươ ng trình “CDIO”. M t h th ng ki m đ nhộ ệ ố ể ị
chương trình theo 12 tiêu chu n này và cung c p ph n h i đ n SV, GV và các bên liênẩ ấ ả ồ ế quan khác cho m c đính c i ti n liên t c.ụ ả ế ụ
Mười hai Tiêu chu n CDIO nh m vào tri t lý c a chẩ ắ ế ủ ương trình (Tiêu chu n 1) ẩ ,
s phát tri n CTĐT ự ể (các Tiêu chu n 2, 3 và 4) ẩ , các tr i nghi m thi t k tri n khai vàả ệ ế ế ể các không gian làm vi c ệ (các Tiêu chu n 5 và 6) ẩ , các phương pháp gi ng d y và h c t pả ạ ọ ậ
m i ớ (các Tiêu chu n 7 và 8) ẩ , phát tri n GV ể (các Tiêu chu n 9 và 10) ẩ và đánh giá và ki mể
đ nh ị (các Tiêu chu n 11 và 12) ẩ Vi c v n d ng các tiêu chu n CDIO vào phát tri nệ ậ ụ ẩ ể CTĐT trình đ đ i h c nhóm ngành k thu t áp d ng nhi u vào 4 tiêu chu n đ u ộ ạ ọ ỹ ậ ụ ề ẩ ầ (tiêu
chu n 1, 2, 3, 4) ẩ
Theo đánh giá c a các chuyên gia, nh ng l i ích mà đào t o theo phủ ữ ợ ạ ương pháp
ti p c n CDIO mang l i là: G n k t đế ậ ạ ắ ế ược c s đào t o v i yêu c u c a ngơ ở ạ ớ ầ ủ ười tuy nể
d ng, t đó thu h p kho ng cách gi a đào t o c a nhà trụ ừ ẹ ả ữ ạ ủ ường và yêu c u c a nhà sầ ủ ử
d ng ngu n nhân l c; giúp ngụ ồ ự ườ ọi h c phát tri n toàn di n v i các “k năng c ng” vàể ệ ớ ỹ ứ