Đề thi cung cấp cho các giáo viên câu hỏi giảng dạy môn Hóa học giúp các giáo viên có tư liệu tham khảo, rèn luyện các kỹ năng để đạt kết quả như mong đợi. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 12. So sánh góc liên k t trong phân t Hế ử 2O và NH3. Gi i thích?ả
3. Nguyên t ử của nguyên t ố M có cấu hình electron l p ngoài cùng làớ 4s1. Cho biết vị trí của M trong bảng tuần hoàn các nguyên t hóa h c.ố ọ
4. Cho dung d ch X g mị ồ CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Tính pH c a dung d chủ ị thu được khi
Cho Ka c a axit CHủ 3COOH là 1,8.105
Câu 2 (2,0 đi m):ể
1. Cho 1,08 gam m t oxit c a kim lo i M hoá tr n tác d ng v i dung d ch HNOộ ủ ạ ị ụ ớ ị 3 d thuư
được 0,112 lít khí NO ( đktc, là s n ph m kh duy nh t c a Nở ả ẩ ử ấ ủ +5). Tìm công th c phân tứ ử
l n h n kh i lớ ơ ố ượng c a D là 7,336 gam. Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn. Tínhủ ế ả ứ ề ả
kh i lố ượng m i kim lo i trong A.ỗ ạ
d. Cho tinh th iôt tác d ng v i dung d ch NHể ụ ớ ị 3
2. Có b n h p ch t th m Cố ợ ấ ơ 6H5OH, C6H6, C6H5CH3, C6H5NO2 v i các tính ch t sau:ớ ấ
Ch t ph n ngấ ả ứ C 6 H 5 OH C 6 H 6 C 6 H 5 CH 3 C 6 H 5 NO 2
N ướ c Br 2 Có ph n ng ả ứ Không ph n ng ả ứ Không ph n ng ả ứ Không ph n ng ả ứ
1
Trang 2Br 2 /Fe không c n FePh n ng 0ả ứầ ở C Có ph n ng ả ứ Có ph n ng ả ứ Ch ph n ng ỉ ả ứ
khi đun nóng HNO 3đ c ặ /H 2 SO 4 đ c ặ Ph n ng v i c ả ứ ớ ả
HNO 3 loãng Có ph n ngả ứ Có ph n ng
ả ứ không c n H ầ 2 SO 4
Ch ph n ng ỉ ả ứ khi đun nóng
Hãy s p x p các ch t theo th t tăng d n v kh năng tham gia ph n ng th vòngắ ế ấ ứ ự ầ ề ả ả ứ ế ở benzen. Gi i thích nh hả ả ưởng c a các nhóm th đ n kh năng đó ?ủ ế ế ả
Câu 4 (3,5 đi m):ể
1. Gi i thích vai trò c a Hả ủ 2SO4 đ c trong ph n ng nitro hóa benzen b i axit HNOặ ả ứ ở 3.
2. Đ t cháy hoàn toàn 1,7 gam h p ch t h u c X c n v a đ 2,52 lít Oố ợ ấ ữ ơ ầ ừ ủ 2 (đktc), s nả
ph m cháy thu đẩ ược ch có COỉ 2 và H2O v i t l mol tớ ỉ ệ ương ng là 2:1. Khi cho 1 mol Xứ tác d ng v i NaOH thì th y c n t i đa 2 mol NaOH, X không tham gia ph n ng trángụ ớ ấ ầ ố ả ứ
b c và Mạ X<140. Hãy xác đ nh công th c phân t và công th c c u t o c a X th a mãn cácị ứ ử ứ ấ ạ ủ ỏ tính ch t trên. ấ
3. a. Anh (ch ) hãy trình bày cách ti n hành thí nghi m đi u ch etilen trong phòng thíị ế ệ ề ế nghi m ? (không c n v hình). Khí etilen sinh ra có th l n nh ng t p ch t gì ? Gi i thíchệ ầ ẽ ể ẫ ữ ạ ấ ả
b ng ph n ng hóa h c. Nêu cách lo i b các t p ch t đó ? ằ ả ứ ọ ạ ỏ ạ ấ (Có trình bày b ng hình v ) ằ ẽ
b. Khi ti n hành thí nghi m ế ệ (SGK Hóa h c 12) ọ : Ph n ng c a nhôm v i dung d chả ứ ủ ớ ị CuSO4, hai h c sinh ti n hành nh sau:ọ ế ư
Theo anh (ch ) hai h c sinh trên quan sát đị ọ ược hi n tệ ượng nh th nào, t i sao?ư ế ạ
Trang 4Câu Nôi dung̣ Điêm̉
4
Trang 5M t khác đ i v i đ ng v b n thìặ ố ớ ồ ị ề
1 N/18x 1,52 (2)
T (1) và (2) suy ra 2,6 x 3,04ừNghi m duy nh t thích h p v i x = 3 ệ ấ ợ ớ
Trường h p 1: công th c c a A là Mợ ứ ủ 2X t o ra t 2 ion Mạ ừ + và X2. Suy ra : ZM = 18 + 1 = 19 M là Kali
Trang 62. (0,75 đi m)ể
Góc liên k t HOH trong phân t Hế ử 2O < góc liên k t HNH trong phân t NHế ử 3.
Gi i thích: ả
+ Trong phân t Hử 2O và NH3 nguyên t O và N đ u tr ng thái lai hóaử ề ở ạ
sp3. Nguyên t O và N đ u còn đôi electron ch a liên k t. Đôi electron nàyử ề ư ế
chi m obitan lai hóa khu ch tán tế ế ương đ i r ng h n so v i obitan lai hóaố ộ ơ ớ
chi m b i đôi electron liên k t, nên có tác d ng đ y các đôi electron khácế ở ế ụ ẩ
m nh h n so v i đôi electron liên k t.ạ ơ ớ ế
+ Đ âm đi n c a nguyên t O l n h n đ âm đi n c a nguyên t N nênộ ệ ủ ử ớ ơ ộ ệ ủ ử
c p electron liên k t trong phân t Hặ ế ử 2O g n nguyên t O h n c p electrronầ ử ơ ặ
liên k t trong phân t NHế ử 3, nên l c đ y c a c p electrron không liên k t đ yự ẩ ủ ặ ế ẩ
c p electrron liên k t trong phân t Hặ ế ử 2O m nh h n l c đ y tạ ơ ự ẩ ương ng trongứ
Trang 73. (0,75 đi m)ể
TH 1: M là Kali, v trí: ô th 39, chu kì 4, nhóm IAị ứ
TH 2: M là Crom, v trí: ô th 24, chu kì 4, nhóm VIBị ứ
TH 3: M là Cu, v trí: ô th 29, chu kì 4, nhóm IBị ứ
0,250,250,25
7
Trang 84. (1,0 đi m) ể
a. S mol c a HCl khi thêm vào là 0,1x0,1 = 0,01 (mol)ố ủ
S mol c a CHố ủ 3COONa là 0,1 (mol)
S mol c a CHố ủ 3COOH là 0,1 (mol)
Khi thêm 0,01 mol HCl vào 1 lit dd X ta có:
CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl0,01mol 0,01mol 0,01mol
Trong 1,1 lít dung d ch m i có Cị ớ CHCOOH = (0,1 + 0,01)/1,1 = 0,1 (M) và
CCHCOONa = (0,1 0,01)/1,1 = 0,09/1,1 (M).
Áp d ng CT: pH = pKụ a + lg = 4,74 + lg = 4,65
b. S mol c a NaOH khi thêm vào là 0,1x0,1 = 0,01 (mol)ố ủ
S mol c a CHố ủ 3COONa là 0,1 (mol)
S mol c a CHố ủ 3COOH là 0,1 (mol)
Khi thêm 0,01 mol NaOH vào 1 lít dd X ta có:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O 0,01mol 0,01mol 0,01mol
Trong 1 lít dd m i có Cớ CHCOOH = (0,1 – 0,01)/1,1 = 0,09/1,1 (M) và
Trang 9(2,0đ) 1. (1,0 đi m)ể
G i công th c phân t c a oxit là Mọ ứ ử ủ 2On
PTHH: 3M2On + (8m2n) HNO3 6M(NO3)m + 2(mn)NO + (4mn) H2O
Ta có các phương trình hoá h c sau:ọ
2 Al + 3 Cu2+ = 2 Al3+ + 3 Cu2+ (1)
Fe + Cu2+ = Fe2+ + Cu (2)
Khi cho dung d ch B tác d ng dung d ch NHị ụ ị 3
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O →Fe(OH)2 + 2 (3)
Al3+ + 3NH3 + 3H2O →Al(OH)3 + 3 (4)
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2 Ag (8)
G i x,y, z, t là s mol Al, Fe ph n ng, Fe d và Cuọ ố ả ứ ư
Trang 1010
Trang 11ngheo mât đô e vong.̀ ̣ ̣ ở ̀
Nhom – OH đây e manh h n nhom – CH́ ̉ ̣ ơ ́ 3 nên co trât t nh trên.́ ̣ ự ư
0,25
0,25
11
Trang 142. (1,0 di m)ể
Vì X + O2 > CO2 + H2O => X có th ch a C, H, O ể ứ
Áp d ng ĐLBT kh i lụ ố ượng ta có :
m(CO2 ) + m(H2O) = m(X) + m(O2 )=1,7 + (2,52.32/22,4)= 5,3 gam
Đ t a, b là s mol COặ ố 2, H2O => 44a + 18 b= 5,3 (I)
V y CTPT c a X : (Cậ ủ 4H4O)n; do MX < 140 nên 68n < 140 => n=1 ho c 2 ặ
Vì 1 mol X tác d ng t i đa v i 2 mol NaOH, X không tham gia ph n ngụ ố ớ ả ứ
tráng gương nên X ph i có 2 nhóm –OH g n v i vòng benzen ho c X là esteả ắ ớ ặ
đ n ch c c a axit h u c đ n ch c v i phenolơ ứ ủ ữ ơ ơ ứ ớ
T đó suy ra X ph i có 2 nguyên t O (n=2) trong phân t và n=1 (lo i)ừ ả ử ử ạ
Trang 153. (2.0 điêm)̉ Hóa ch t: ancol etilic khan (ho c c n 96ấ ặ ồ o), H2SO4 đ c, dungặ
d ch Ca(OH)ị 2 ho c NaOH, CuSOặ 4 khan
0,25
15
Trang 16D ng c : ng nghi m có nhánh, ng d n khí, nút cao su có l , đá b t, đènụ ụ ố ệ ố ẫ ỗ ọ
c n, giá đồ ỡ
0,25
16
Trang 17Cách ti n hành: Cho 2ml ancol etilic khan vào ng nghi m khô, có s n vàiế ố ệ ẵ viên đá b t, sau đó thêm t ng gi t Họ ừ ọ 2SO4 đ c (4ml), đ ng th i l c đ u. Đunặ ồ ờ ắ ề nóng h n h p ph n ng sao cho dung d ch không trào lên ng d n khíỗ ợ ả ứ ị ố ẫ
0,5
17
Trang 18Khi đun nóng h n h p có các ph n ng sau:ỗ ợ ả ứ
V y t p ch t có COậ ạ ấ 2, SO2, h i nơ ước
0.25
18
Trang 19Nêu cách lo i b t p ch t có nh hạ ỏ ạ ấ ả ưởng đ n etilen:ế
Các ph n ng lo i b t p ch t:ả ứ ạ ỏ ạ ấ
SO2 + 2NaOH d Naư 2SO3 + H2O
CO2 + 2NaOH d Naư 2CO3 + H2O
5H2O + CuSO4 CuSO4.5H2O
(Hình v bên)ẽ
0.25
19
Trang 20Thí nghi m c a h c sinh 1: Nh n th y có Cu màu đ bám vào và có khí thoátệ ủ ọ ậ ấ ỏ ngay t đ u, dung d ch có màu xanh nh t d n.ừ ầ ị ạ ầ
Do: 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu
2Al +6H+ 2Al3+ + 3H2
H+ sinh ra do s th y phân CuSOự ủ 4
0,25
20
Trang 21Thí nghi m c a h c sinh 2: Th i gian đ u ch a có hi n tệ ủ ọ ờ ầ ư ệ ượng gì x y ra, sauả
đó quan sát được hi n tệ ượng gi ng nh thí nghi m c a h c sinh 1. ố ư ệ ủ ọ
Do không c o s ch l p oxit bao ph bên ngoài mi ng nhôm nên nhômạ ạ ớ ủ ế không tham gia các ph n ng v i môi trả ứ ớ ường. Sau m t th i gian l p oxit bộ ờ ớ ị hòa tan do H+ c a CuSOủ 4 th y phân tác d ng:ủ ụ
Al2O3 + 6H+ 2Al3++3H2O
Khi nhôm oxit tan h t, Al tác d ng v i Cuế ụ ớ 2+ và H+ nh trênư
0,25
21