1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn giáo viên dạy giỏi THPT cấp trường môn Hóa học năm 2018-2019

21 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 466,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi cung cấp cho các giáo viên câu hỏi giảng dạy môn Hóa học giúp các giáo viên có tư liệu tham khảo, rèn luyện các kỹ năng để đạt kết quả như mong đợi. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

     2. So sánh góc liên k t trong phân t  Hế ử 2O và NH3. Gi i thích?ả

     3. Nguyên t  ử của nguyên t  ố M có cấu hình electron l p ngoài cùng làớ  4s1. Cho biết vị trí của M trong bảng tuần hoàn các nguyên t  hóa h c.ố ọ

     4. Cho dung d ch X g mị ồ  CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Tính pH c a dung d chủ ị  thu được khi 

Cho Ka c a axit CHủ 3COOH là 1,8.10­5

Câu 2 (2,0 đi m):

     1. Cho 1,08 gam m t oxit c a kim lo i M hoá tr  n tác d ng v i dung d ch HNOộ ủ ạ ị ụ ớ ị 3 d  thuư  

được 0,112 lít khí NO (  đktc, là s n ph m kh  duy nh t c a Nở ả ẩ ử ấ ủ +5). Tìm công th c phân tứ ử 

l n h n kh i lớ ơ ố ượng c a D là 7,336 gam. Bi t các ph n  ng đ u x y ra hoàn toàn. Tínhủ ế ả ứ ề ả  

kh i lố ượng m i kim lo i trong A.ỗ ạ

d. Cho tinh th  iôt tác d ng v i dung d ch NHể ụ ớ ị 3

     2. Có b n h p ch t th m Cố ợ ấ ơ 6H5­OH, C6H6, C6H5­CH3, C6H5­NO2 v i các tính ch t sau:ớ ấ

Ch t ph n  ngấ ả ứ C 6 H 5 ­OH C 6 H 6 C 6 H 5 ­CH 3 C 6 H 5 ­NO 2

N ướ c Br 2 Có ph n  ng ả ứ Không ph n  ng ả ứ Không ph n  ng ả ứ Không ph n  ng ả ứ

1

Trang 2

Br 2 /Fe không c n FePh n  ng   0ả ứầ ở C  Có ph n  ng ả ứ Có ph n  ng ả ứ Ch  ph n  ng  ỉ ả ứ

khi đun nóng HNO 3đ c ặ /H 2 SO 4 đ c ặ Ph n  ng v i c ả ứ ớ ả 

HNO 3  loãng Có ph n  ngả ứ Có ph n  ng 

ả ứ không c n H ầ 2 SO 4

Ch  ph n  ng  ỉ ả ứ khi đun nóng

     Hãy s p x p các ch t theo th  t  tăng d n v  kh  năng tham gia ph n  ng th    vòngắ ế ấ ứ ự ầ ề ả ả ứ ế ở  benzen. Gi i thích  nh hả ả ưởng c a các nhóm th  đ n kh  năng đó ?ủ ế ế ả

Câu 4 (3,5 đi m):

     1. Gi i thích vai trò c a Hả ủ 2SO4 đ c trong ph n  ng nitro hóa benzen b i axit HNOặ ả ứ ở 3. 

     2. Đ t cháy hoàn toàn 1,7 gam h p ch t h u c  X c n v a đ  2,52 lít Oố ợ ấ ữ ơ ầ ừ ủ 2 (đktc), s nả  

ph m cháy thu đẩ ược ch  có COỉ 2 và H2O v i t  l  mol tớ ỉ ệ ương  ng là 2:1. Khi cho 1 mol Xứ  tác d ng v i NaOH thì th y c n t i đa 2 mol NaOH, X không tham gia ph n  ng trángụ ớ ấ ầ ố ả ứ  

b c và Mạ X<140. Hãy xác đ nh công th c phân t  và công th c c u t o c a X th a mãn cácị ứ ử ứ ấ ạ ủ ỏ  tính ch t trên.  ấ

     3. a. Anh (ch ) hãy trình bày cách ti n hành thí nghi m đi u ch  etilen trong phòng thíị ế ệ ề ế  nghi m ? (không c n v  hình). Khí etilen sinh ra có th  l n nh ng t p ch t gì ? Gi i thíchệ ầ ẽ ể ẫ ữ ạ ấ ả  

b ng ph n  ng hóa h c. Nêu cách lo i b  các t p ch t đó ? ằ ả ứ ọ ạ ỏ ạ ấ (Có trình bày b ng hình v ) ằ ẽ

         b. Khi ti n hành thí nghi m  ế ệ (SGK Hóa h c 12) ọ : Ph n  ng c a nhôm v i dung d chả ứ ủ ớ ị  CuSO4, hai h c sinh ti n hành nh  sau:ọ ế ư

Theo anh (ch ) hai h c sinh trên quan sát đị ọ ược hi n tệ ượng nh  th  nào, t i sao?ư ế ạ

Trang 4

Câu Nôi dung̣ Điêm̉

4

Trang 5

M t khác đ i v i đ ng v  b n thìặ ố ớ ồ ị ề

1  N/18x  1,52      (2)    

T  (1) và (2) suy ra 2,6  x  3,04ừNghi m duy nh t thích h p v i x = 3  ệ ấ ợ ớ

­ Trường h p 1: công th c c a A là Mợ ứ ủ 2X t o ra t  2 ion Mạ ừ + và X2­. Suy ra :  ZM = 18 + 1 = 19   M là Kali

Trang 6

2. (0,75 đi m)

­ Góc liên k t HOH trong phân t  Hế ử 2O < góc liên k t HNH trong phân t  NHế ử 3. 

­ Gi i thích: ả

     + Trong phân t  Hử 2O và NH3 nguyên t  O và N đ u   tr ng thái lai hóaử ề ở ạ  

sp3. Nguyên t  O và N đ u còn đôi electron ch a liên k t. Đôi electron nàyử ề ư ế  

chi m obitan lai hóa khu ch tán tế ế ương đ i r ng h n so v i obitan lai hóaố ộ ơ ớ  

chi m b i đôi electron liên k t, nên có tác d ng đ y các đôi electron khácế ở ế ụ ẩ  

m nh h n so v i đôi electron liên k t.ạ ơ ớ ế

      + Đ  âm đi n c a nguyên t  O l n h n đ  âm đi n c a nguyên t  N nênộ ệ ủ ử ớ ơ ộ ệ ủ ử  

c p electron liên k t trong phân t  Hặ ế ử 2O g n nguyên t  O h n c p electrronầ ử ơ ặ  

liên k t trong phân t  NHế ử 3, nên l c đ y c a c p electrron không liên k t đ yự ẩ ủ ặ ế ẩ  

c p electrron liên k t trong phân t  Hặ ế ử 2O m nh h n l c đ y tạ ơ ự ẩ ương  ng trongứ  

Trang 7

3. (0,75 đi m)

­ TH 1: M là Kali, v  trí: ô th  39, chu kì 4, nhóm IAị ứ

­ TH 2: M là Crom, v  trí: ô th  24, chu kì 4, nhóm VIBị ứ

­ TH 3: M là Cu, v  trí: ô th  29, chu kì 4, nhóm IBị ứ

0,250,250,25

7

Trang 8

4. (1,0 đi m)   

a. S  mol c a  HCl khi thêm vào là 0,1x0,1 = 0,01 (mol)ố ủ

S  mol c a  CHố ủ 3COONa là 0,1 (mol)

S  mol c a  CHố ủ 3COOH là 0,1 (mol)

Khi thêm 0,01 mol HCl vào 1 lit dd X ta có: 

CH3COONa  +  HCl      CH3COOH  +   NaCl0,01mol     0,01mol     0,01mol

Trong 1,1 lít dung d ch m i có Cị ớ CHCOOH = (0,1 + 0,01)/1,1 = 0,1 (M) và 

       CCHCOONa = (0,1 ­ 0,01)/1,1 = 0,09/1,1 (M). 

Áp d ng CT:      pH = pKụ a + lg = 4,74 + lg = 4,65

b. S  mol c a  NaOH khi thêm vào là 0,1x0,1 = 0,01 (mol)ố ủ

S  mol c a  CHố ủ 3COONa là 0,1 (mol)

S  mol c a  CHố ủ 3COOH là 0,1 (mol)

Khi thêm 0,01 mol NaOH vào 1 lít dd X ta có: 

CH3COOH   +  NaOH    CH3COONa  + H2O  0,01mol    0,01mol    0,01mol

Trong 1 lít dd m i có Cớ CHCOOH = (0,1 – 0,01)/1,1 = 0,09/1,1 (M) và 

Trang 9

(2,0đ) 1. (1,0 đi m)

G i công th c phân t  c a oxit là Mọ ứ ử ủ 2On

  PTHH:    3M2On + (8m­2n) HNO3  6M(NO3)m + 2(m­n)NO  + (4m­n) H2O

  Ta có các phương trình hoá h c sau:ọ

       2 Al  +  3 Cu2+ = 2 Al3+ + 3 Cu2+       (1)

      Fe  +     Cu2+ =   Fe2+  +    Cu      (2)

     Khi cho dung d ch B tác d ng dung d ch NHị ụ ị 3

      Fe2+  + 2NH3  +  2H2O   →Fe(OH)2  +  2      (3)

      Al3+  + 3NH3  +  3H2O    →Al(OH)3    +   3      (4)

      Cu + 2Ag+        →  Cu2+  + 2 Ag       (8) 

  G i x,y, z, t  là s  mol Al, Fe ph n  ng, Fe d  và Cuọ ố ả ứ ư

Trang 10

10

Trang 11

ngheo mât đô e   vong.̀ ̣ ̣ ở ̀

Nhom – OH đây e manh h n nhom – CH́ ̉ ̣ ơ ́ 3 nên co trât t  nh  trên.́ ̣ ự ư

0,25

0,25

11

Trang 14

2. (1,0 di m)

Vì X + O2 ­­­­> CO2 + H2O => X có th  ch a C, H, O ể ứ

Áp d ng ĐLBT kh i lụ ố ượng ta có : 

m(CO2 ) + m(H2O) = m(X) + m(O2 )=1,7 + (2,52.32/22,4)= 5,3 gam

Đ t a, b là s  mol COặ ố 2, H2O => 44a + 18 b= 5,3  (I)

V y CTPT c a X : (Cậ ủ 4H4O)n; do MX < 140 nên 68n < 140 => n=1 ho c 2 ặ

Vì 1 mol X tác d ng t i đa v i 2 mol NaOH, X không tham gia ph n  ngụ ố ớ ả ứ  

tráng gương nên X ph i có 2 nhóm –OH g n v i vòng benzen ho c X là esteả ắ ớ ặ  

đ n ch c c a axit h u c  đ n ch c v i phenolơ ứ ủ ữ ơ ơ ứ ớ

T  đó suy ra X ph i có 2 nguyên t  O (n=2) trong phân t  và n=1 (lo i)ừ ả ử ử ạ

Trang 15

3. (2.0 điêm)̉   Hóa ch t: ancol etilic khan (ho c c n 96ấ ặ ồ o), H2SO4  đ c, dungặ  

d ch Ca(OH)ị 2 ho c NaOH, CuSOặ 4 khan 

0,25

15

Trang 16

D ng c :  ng nghi m có nhánh,  ng d n khí, nút cao su có l , đá b t, đènụ ụ ố ệ ố ẫ ỗ ọ  

c n, giá đồ ỡ

0,25

16

Trang 17

Cách ti n hành: Cho 2ml ancol etilic khan vào  ng nghi m khô, có s n vàiế ố ệ ẵ  viên đá b t, sau đó thêm t ng gi t Họ ừ ọ 2SO4 đ c (4ml), đ ng th i l c đ u. Đunặ ồ ờ ắ ề  nóng h n h p ph n  ng sao cho dung d ch không trào lên  ng d n khíỗ ợ ả ứ ị ố ẫ

0,5

17

Trang 18

Khi đun nóng h n h p có các ph n  ng sau:ỗ ợ ả ứ

V y t p ch t có COậ ạ ấ 2, SO2, h i nơ ước 

0.25

18

Trang 19

Nêu cách lo i b  t p ch t có  nh hạ ỏ ạ ấ ả ưởng đ n etilen:ế

Các ph n  ng lo i b  t p ch t:ả ứ ạ ỏ ạ ấ

SO2 + 2NaOH d   Naư 2SO3 + H2O 

CO2 + 2NaOH d   Naư 2CO3 + H2O 

5H2O + CuSO4  CuSO4.5H2O

(Hình v  bên)ẽ

0.25

19

Trang 20

Thí nghi m c a h c sinh 1: Nh n th y có Cu màu đ  bám vào và có khí thoátệ ủ ọ ậ ấ ỏ  ngay t  đ u, dung d ch có màu xanh nh t d n.ừ ầ ị ạ ầ

Do: 2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu

       2Al +6H+  2Al3+ + 3H2

       H+ sinh ra do s  th y phân CuSOự ủ 4

0,25

20

Trang 21

Thí nghi m c a h c sinh 2: Th i gian đ u ch a có hi n tệ ủ ọ ờ ầ ư ệ ượng gì x y ra, sauả  

đó quan sát được hi n tệ ượng gi ng nh  thí nghi m c a h c sinh 1. ố ư ệ ủ ọ

       Do không c o s ch l p oxit bao ph  bên ngoài mi ng nhôm nên nhômạ ạ ớ ủ ế  không tham gia các ph n  ng v i môi trả ứ ớ ường. Sau m t th i gian l p oxit bộ ờ ớ ị hòa tan do H+ c a CuSOủ 4 th y phân tác d ng:ủ ụ

Al2O3 + 6H+  2Al3++3H2O

Khi nhôm oxit tan h t, Al tác d ng v i Cuế ụ ớ 2+ và H+ nh  trênư

0,25

21

Ngày đăng: 10/01/2020, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w