Mục tiêu của luận án là xác định tỷ lệ HBsAg (+) ở phụ nữ mang thai tại huyện Định Hóa - Thái Nguyên trong thời gian từ 2015 - 2017. Xác định tỷ lệ HBsAg(+) ở trẻ có mẹ mang HBsAg tại huyện Định Hóa – Thái Nguyên. Đánh giá đáp ứng miễn dịch sau tiêm vắc xin Gene HBvax và Quinvaxem ở những trẻ sinh ra từ những bà mẹ mang HBsAg.
Trang 1NÔNG TH TUY N Ị Ế
NGHIÊN C U T L MANG THAI HBsAg Ứ Ỷ Ệ
NG I M MANG THAI LÂY NHI M SANG CON
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH
T I TRẠ ƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC – Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ
NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA H C:Ẫ Ọ
1. PGS.TS Dương H ng Tháiồ
2. PGS.TS Tr n Vi t Túầ ệ
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n ánộ ồ ấ ậ
c p Đ i h c t i Trấ ạ ọ ạ ường Đ i h c Y dạ ọ ược – Đ i h c Thái Nguyênạ ọ Vào h i gi , ngày tháng năm 2 ồ ờ
Trang 3Th vi n Qu c giaư ệ ố
Trung tâm h c li u Đ i h c Thái Nguyênọ ệ ạ ọ
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Y dạ ọ ược Thái Nguyên
Trang 4ĐÃ CÔNG B LIÊN QUAN Đ N LU N ÁNỐ Ế Ậ
Nông Th Tuy n, Phùng Th Tuy t Nga, Dị ế ị ế ương H ng Thái,ồ Hoàng Anh Tu nấ (2016), “Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàngặ ể ậ
c a ph n mang thai có HBsAg (+) t i huy n Đ nh Hóa t nhủ ụ ữ ạ ệ ị ỉ
Thái Nguyên”, T p chí Y h c Vi t Nam, ạ ọ ệ S đ c bi t (449) ,ố ặ ệ
Tr 188194
Nông Th Tuy n, Dị ế ương H ng Thái, Tr n Vi t Tú ồ ầ ệ (2018),
“Đánh giá đáp ng mi n d ch sau tiêm v c xin viêm gan B ứ ễ ị ắ ở
tr sinh ra t m có HBsAg(+)”, ẻ ừ ẹ T p chí Y h c Vi t Nam ạ ọ ệ , Số 2(472), Tr 7175
Nông Th Tuy n, Dị ế ương H ng Thái, Tr n Vi t Túồ ầ ệ (2018), “ Nghiên c u tình hình nhi m HBV ph n có thai và tr emứ ễ ở ụ ữ ẻ sau sinh có m mang HBsAg(+) t i huy n Đ nh Hóa – t nh Tháiẹ ạ ệ ị ỉ
Nguyên” T p chí Y h c Vi t Nam ạ ọ ệ , S 2(472), Tr 115 118.ố
Trang 6Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Viêm gan vi rút là m t nhóm b nh truy n nhi m r t phộ ệ ề ễ ấ ổ
bi n và nguy hi m. Nhi m vi rút viêm gan đ c bi t là nhi m vi rútế ể ễ ặ ệ ễ viêm gan B (HBV) là m t v n đ mang tính ch t toàn c u. ộ ấ ề ấ ầ Theo
th ng kê c a T ch c Y t th gi i (WHO), trên th gi i cóố ủ ổ ứ ế ế ớ ế ớ kho ng 240 tri u ngả ệ ười nhi m HBV m n tính và ễ ạ ước tính có kho ng 650 000 ngả ườ ửi t vong m i năm do viêm gan vi rút B m nỗ ạ tính, ch y u là t các bi n ch ng lâu dài nh x gan và ung thủ ế ừ ế ứ ư ơ ư
bi u mô t bào gan ể ế (HCC). T 20 đ n 30% nh ng ngừ ế ữ ườ ị ệ i b b nhviêm gan B m n tính s phát tri n nh ng bi n ch ng này.ạ ẽ ể ữ ế ứ
Vi rút viêm gan B có ba đường lây truy n chính: lây quaề
đường máu, đường tình d c và m truy n cho con. Trong đó lâyụ ẹ ề nhi m HBV t m sang con g p nhi u nh t nh ng ngễ ừ ẹ ặ ề ấ ở ữ ười có t iả
lượng HBV DNA cao ho c HBeAg dặ ương tính. nh ng nỞ ữ ước có
t l HBsAg cao (> 8%) trỷ ệ ước khi th c hi n chự ệ ương trình tiêm
ch ng m r ng, h u h t nhi m HBV là h u qu c a truy n lây tủ ở ộ ầ ế ễ ậ ả ủ ề ừ
m sang con ho c lây truy n trong h gia đình do ti p xúc g n gũiẹ ặ ề ộ ế ầ
v i ngớ ười nhi m HBV. S lây truy n chu sinh cũng x y ra cácễ ự ề ả ở
nước không có t l l u hành HBV cao, tr em nhi m HBV chỷ ệ ư ẻ ễ ủ
y u t các bà m không đế ừ ẹ ược thăm khám và xét nghi m thích h pệ ợ trong th i k mang thai ho c phòng ng a HBV khi sinh.ờ ỳ ặ ừ
Vi t Nam, b t đ u t năm 1997 m i đ a v c xin phòng
viêm gan vi rút B do Vi t Nam s n xu t t huy t tệ ả ấ ừ ế ương chính th cứ vào chương trình tiêm ch ng m r ng cho tr em dủ ở ộ ẻ ưới 1 tu i ổ ở
m t s t nh. S tr độ ố ỉ ố ẻ ược tiêm ch ng v c xin phòng viêm gan vi rútủ ắ
B tính đ n cu i năm 2001 kho ng 370.000 cháu, chi m 25% t ngế ố ả ế ổ
s tr em dố ẻ ưới 1 tu i trong c nổ ả ướ Vi c tiêm phòng mũi v c xinc. ệ ắ viêm gan vi rút B s sinh trong chơ ương trình tiêm ch ng m r ngủ ở ộ đang được hướng d n trong 24 gi đ u sau sinh cho t t c các đ iẫ ờ ầ ấ ả ố
tượng theo khuy n cáo c a TCYTTG. ế ủ
Tuy nhiên v n có nh ng trẫ ữ ường h p tiêm v c xin đ y đợ ắ ầ ủ
mà v n lây nhi m HBV t m sang con, đánh giá đáp ng mi nẫ ễ ừ ẹ ứ ễ
d ch còn ph thu c vào nhi u y u t , nh ng v c xin phòng viêmị ụ ộ ề ế ố ư ắ gan vi rút B v n là bi n pháp quan tr ng nh t phòng lây nhi mẫ ệ ọ ấ ễ
Trang 7HBV t m sang con. ừ ẹ T i Vi t Nam các nghiên c u v tác d ngạ ệ ứ ề ụ
c a v c xin Gene HBvax và v c xin Quinvaxem tr dủ ắ ắ ở ẻ ưới 1 tu iổ còn ít, trong đó tác d ng c a hai lo i v c xin này đ i v i tr sauụ ủ ạ ắ ố ớ ẻ sinh nh ng ngở ữ ười m mang HBsAg(+) cũng c n đẹ ầ ược nghiên
c u thêm vì hai v c xin này hi n nay đang đứ ắ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãiộ trong chương trình tiêm ch ng m r ng. ủ ở ộ
Đ nh Hóa là m t huy n mi n núi c a t nh Thái Nguyên.ị ộ ệ ề ủ ỉ
Người dân đây ch y u là ngở ủ ế ười dân t c thi u s , đ i s ng cònộ ể ố ờ ố
g p nhi u khó khăn, ch a có nhi u ki n th c v phòng ch ngặ ề ư ề ế ứ ề ố
b nh, trong đó có b nh viêm gan B lây truy n t m sang con.ệ ệ ề ừ ẹ
Đ ng th i hi n nay trong công tác phòng ch ng lây nhi m HBV tồ ờ ệ ố ễ ừ
m sang con ch s d ng hai lo i v c xin trên trong CTTCMR màẹ ỉ ử ụ ạ ắ không ph i h p thêm các bi n pháp khác. Vì v y, chúng tôi th cố ợ ệ ậ ự
hi n đ tài: “ệ ề Nghiên c u t l mang HBsAg ng ứ ỷ ệ ở ườ i m mang ẹ thai lây nhi m sang con và đáp ng mi n d ch tr sau tiêm v c ễ ứ ễ ị ở ẻ ắ xin viêm gan B t i huy n Đ nh Hóa – Thái Nguyên” ạ ệ ị v i các m cớ ụ tiêu:
1. Xác đ nh t l HBsAg (+) ph n mang thai t i huy nị ỷ ệ ở ụ ữ ạ ệ
Đ nh Hóa Thái Nguyên trong th i gian t 2015 2017.ị ờ ừ
2. Xác đ nh t l HBsAg(+) tr có m mang HBsAg t iị ỷ ệ ở ẻ ẹ ạ huy n Đ nh Hóa – Thái Nguyên.ệ ị
3 Đánh giá đáp ng mi n d ch sau tiêm v c xin Geneứ ễ ị ắ HBvax và Quinvaxem nh ng tr sinh ra t nh ng bà m mangở ữ ẻ ừ ữ ẹ HBsAg
Chương 2. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u: 25 trangứ
Chương 3 K t qu nghiên c u: 24 trangế ả ứ
Chương 4 Bàn lu n 38 trangậ
K t lu n và khuy n ngh : 3 trangế ậ ế ị
Trang 8Lu n án có 130 tài li u tham kh o, trong đó có 25 tài li uậ ệ ả ệ
ti ng Vi t và 105 ti ng Anh. Lu n án có 35 b ng, 4 bi u đ , 4ế ệ ế ậ ả ể ồ hình. Ph n ph l c g m 4 ph l c dài 12 trang.ầ ụ ụ ồ ụ ụ
d i kính hi n vi đi n t các h t nh , đ ng kính kho ng 42 nm,ướ ể ệ ử ạ ỏ ườ ả chúng được g i tên là các h t Dane. V sau các tác gi nghiên c uọ ạ ề ả ứ
v vi rút viêm gan B (HBV) đã xác đ nh h t Dane là nh ng h t viề ị ạ ữ ạ rút hoàn ch nh.ỉ
1.1.1. C u trúc c a vi rút viêm gan B ấ ủ
HBV thu c h Hepadnaviridae, là vi rút hộ ọ ướng gan có c uấ trúc ADN được c u t o b i 3.200 đôi acid ấ ạ ở nucleotid, tr ng l ngọ ượ phân t 2 x 10ử 6 dalton.
1.1.2. H gen c a vi rút viêm gan B ệ ủ
Các ki u gen HBV gây nên s không đ ng nh t trong cácể ự ồ ấ
bi u hi n lâm sàng và đáp ng đi u tr b nh nhân viêm gan Bể ệ ứ ề ị ở ệ
m n tính các vùng khác nhau trên th gi i. Cho đ n nay, đã xácạ ở ế ớ ế
đ nh 10 ki u gen HBV (AJ) và m t s phân typ khác nhau, đị ể ộ ố ượ cxác đ nh b ng s phân k trong toàn b trình t b gen c a HBVị ằ ự ỳ ộ ự ộ ủ
và s phân b đ a lý riêng bi t. ự ố ị ệ
1.2 Lây truy n vi rút viêm gan B ề
Các phương th c lây truy n chính c a HBV nh sau: ứ ề ủ ư
1.2.1. Lây truy n qua đ ề ườ ng máu
Trước th p niên 60 c a th k XX, ậ ủ ế ỷ khi ch a có các xétư nghi m sàng l c HBV ngệ ọ ở ười cho máu chuyên nghi p, thì nguy cệ ơ
Trang 9lây nhi m HBV c a ngễ ủ ười nh n là > 30%, và cũng d nh n th yậ ễ ậ ấ
r ng nh ng ngằ ữ ười m c b nh ph i truy n máu thắ ệ ả ề ường xuyên (ví dụ
m c Hemophilia) có th lên đ n 60% có HBsAg(+). T năm 1970ắ ể ế ừ
áp d ng sàng l c huy t thanh c a HBV làm gi m đáng k t lụ ọ ế ủ ả ể ỷ ệ nhi m HBV sau truy n máu.ễ ề
1.2.2. Lây truy n t m sang con ề ừ ẹ
S lây truy n HBV m con là m t đ c đi m d ch t quanự ề ẹ ộ ặ ể ị ễ
tr ng c a vùng l u hành cao trong đó có Vi t Nam. S lây truy nọ ủ ư ệ ự ề này có th x y ra trong th i k bào thai, trong khi sinh và c sauể ả ờ ỳ ả sinh. Vì v y ậ c nh tiêm ch ng m r ng cho tr em còn ph i chú tr ngạ ủ ở ộ ẻ ả ọ
v n đ tiêm ch ng cho ph n trong đ tu i sinh đ ấ ề ủ ụ ữ ộ ổ ẻ
1.2.3. Lây truy n qua đ ng tình d c ề ườ ụ
Ng i ta đã tìm th y s có m t c a HBsAg trong tinh d ch, d chườ ấ ự ặ ủ ị ị
ti t âm đ o, máu hành kinh. HBV xâm nh p c th qua nh ng v t x cế ạ ậ ơ ể ữ ế ướ
r t nh do giao h p. ấ ỏ ợ Lây b nh có th x y ra trong quan h tình d cệ ể ả ệ ụ
đ ng gi i ho c khác gi i. ồ ớ ặ ớ
1.2.4. Lây truy n có y u t gia đình ề ế ố
Qua nghiên c u c a Hà Th Minh Thi và cs cho th y t l nh ngứ ủ ị ấ ỷ ệ ữ
ng i có HBsAg d ng tính trong t t c nh ng gia đình có ít nh t m tườ ươ ấ ả ữ ấ ộ
ng i mang HBsAg lên đ n 47,8%. ườ ế
1.3. Tri u ch ng c a b nh viêm gan B ệ ứ ủ ệ
1.3.1 Tri u ch ng lâm sàng: ệ ứ Viêm gan vi rút B m n ạ là b nhệ viêm gan gây ra b i tình tr ng nhi m vi rút viêm gan B dai d ng,ở ạ ễ ẳ dài t i thi u 6 tháng có kèm theo b nh lý viêm và ho i t m n tínhố ể ệ ạ ử ạ gan
ở Viêm gan vi rút B m n chia thành 2 th là HBeAg dạ ể ươ ngtính và HBeAg âm tính.
1.3.2. Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ ậ
* Enzyme AST/ALT tăng cao liên t c ho c t ng đ t trong viêm ganụ ặ ừ ợ
B m n tính. ạ
* Nh ng xét nghi m ch c năng gan khác cũng thay đ i khiữ ệ ứ ổ
có t n thổ ương gan: tăng bilirubin, gi m albumin, gi m prothrombin.ả ả
* Công th c máu nh thi u máu, gi m b ch c u, gi m ti uứ ư ế ả ạ ầ ả ể
c u. Siêu âm có th th y hình nh x gan, sinh thi t gan th y cóầ ể ấ ả ơ ế ấ
t n thổ ương trên mô b nh h c. ệ ọ
* Các d u n c a vi rút viêm gan B.ấ ấ ủ
Trang 101.4. Viêm gan vi rút B, thai nghén và tr s sinh ẻ ơ
1.4.1. nh h Ả ưở ng c a thai nghén đ i v i viêm gan vi rút ủ ố ớ
Viêm gan B c p tính ph n mang thai có đ c đi m:ấ ở ụ ữ ặ ể tri u ch ng lâm sàng th i k vàng da r t rõ và ệ ứ ở ờ ỳ ấ nh t là vàng daấ
ki u m t v i bi u hi n ng a và tình tr ng thai nghén không làmể ứ ậ ớ ể ệ ứ ạ tăng thêm kh năng m c b nh này. ả ắ ệ
1.4.2. nh h Ả ưở ng c a VGVR đ i v i thai nghén ủ ố ớ
nh h ng c a m c viêm gan B c p tính trên thai ph đ n
Được đi u ch t huy t tề ế ừ ế ương người lành mang HBsAg
m n tính. V c xin VGB có ngu n g c huy t tạ ắ ồ ố ế ương được nghiên
c u đ u tiên Pháp và M và đứ ầ ở ỹ ược đ a vào s d ng r ng rãi tư ử ụ ộ ừ
nh ng năm 19811982. ữ
1.5.2. V c xin VG th h th hai ắ ế ệ ứ
Được nghiên c u t cu i th p niên 70. Năm 1986 đứ ừ ố ậ ượ c
s n xu t l n đ u tiên t i M Đây là lo i v c xin tái t h p ADNả ấ ầ ầ ạ ỹ ạ ắ ổ ợ
b ng cách bi u th đo n gen S mã hóa cho kháng nguyên b m tằ ể ị ạ ề ặ HBsAg trên các t bào n m men, ho c các t bào sinh v t c a loàiế ấ ặ ế ậ ủ
có vú đ kh i đ ng quá trình t ng h p HBsAg. ể ở ộ ổ ợ
1.5.3. V c xin VGB th h th ba ắ ế ệ ứ
Là lo i v c xin có ngu n g c t gen S, Pre S1 và Pre S2ạ ắ ồ ố ừ
c a HBV, tác d ng sinh mi n d ch m nh h n. Hai protein b m tủ ụ ễ ị ạ ơ ề ặ
có thêm trong v c xin th h ba là Pre S1 và Pre S2 có vai trò quanắ ế ệ
tr ng trong vi c kích thích t bào T giúp đ trong vi c t o kháng thọ ệ ế ỡ ệ ạ ể anti HBs.
1.6.Đáp ng mi n d ch c a tr em dứ ễ ị ủ ẻ ưới 1 tu i sau tiêm v c xinổ ắ viêm gan B
Trang 111.6.1 Tình hình tri n khai v c xin viêm gan trong ch ể ắ ươ ng trình tiêm ch ng t i Vi t Nam ủ ạ ệ
Ngày 18/8/1997, Th t ng chính ph chính th c phê duy t choủ ướ ủ ứ ệ phép tri n khai v c xin viêm gan B trong ch ng trình TCMR. Tri nể ắ ươ ể khai thí đi m t i 2 thành ph l n là Hà N i và TP. H Chí Minh. Nămể ạ ố ớ ộ ồ
2003, 100% xã ph ng trong toàn qu c tri n khai tiêm v c xin VGBườ ố ể ắ
t ng s đ i t ng là 1.500.113 tr d i 1 tu i. ổ ố ố ượ ẻ ướ ổ
1.6.2 L ch tiêm v c xin VGB ị ắ
Hi n nay, đa s các trệ ố ường h p, ngợ ười ta áp d ng l ch tiêmụ ị
ch ng: 01 6 ho c ngủ ặ ười ta tiêm 4 mũi theo l ch: 01212. ị
1.6.3 Đáp ng mi n d ch sau tiêm v c xin VGB ứ ễ ị ắ
Tr đẻ ược g i là có đáp ng mi n d ch n u xét nghi mọ ứ ễ ị ế ệ anti HBs có n ng đ ≥ 10 mUI/ml sau tiêm v c xin phòng VGB.ồ ộ ắ
Tr cũng còn đẻ ược g i là có kháng th b o v , nghĩa là có khọ ể ả ệ ả năng ngăn ng a nhi m HBV trong từ ễ ương lai
1.6.4.Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n đánh giá đáp ng mi n d ch ế ứ ễ ị
Nhi u nghiên c u trên tr em, đ c bi t tr s sinh con c aề ứ ẻ ặ ệ ẻ ơ ủ các bà m mang HBV m n tính cho th y, có s dao đ ng r t l nẹ ạ ấ ự ộ ấ ớ
v đáp ng mi n d ch sau tiêm v c xin phòng VGB vì có nhi u y uề ứ ễ ị ắ ề ế
t nh hố ả ưởng đ n tính sinh mi n d ch sau tiêm phòng v c xinế ễ ị ắ VGB.
1.7. Hi u qu c a tiêm phòng v c xin viêm gan B r ng rãi trongệ ả ủ ắ ộ
T t c tr em và ngấ ả ẻ ườ ưới d i 18 tu i trổ ước đây ch a tiêm v cư ắ xin ph i đả ược tiêm v c xin VGB. V c xin viêm gan B cũng đắ ắ ượ c
ch đ nh cho các nhóm có nguy cao c nhi m HBV.ỉ ị ơ ễ
Trang 12V c xin viêm gan B ch ng ch đ nh cho nh ng ngắ ố ỉ ị ữ ười có ti nề
s d ng v i các thành ph n c a v c xin. Không có ch ng ch đ nhử ị ứ ớ ầ ủ ắ ố ỉ ị cho ph n mang thai hay cho con búụ ữ
1.9. Các nghiên c u v nhi m vi rút viêm gan B ph n có thaiứ ề ễ ở ụ ữ trên th gi i và Vi t Nam ế ớ ệ
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
* Ph n có thaiụ ữ
T t c các ph n có thai đ n sinh con t i B nh vi n Đaấ ả ụ ữ ế ạ ệ ệ khoa Đ nh Hóa trong th i gian t 42015 đ n tháng 62017 đị ờ ừ ế ược xét nghi m HBsAg b ng test nhanh có k t qu HBsAg(+), ệ ằ ế ả được ki mể tra l i xét nghi m HBsAg(ELISA) dạ ệ ương tính, đượ ư ấc t v n đ ng ýồ tham gia nghiên c u s đứ ẽ ượ ực l a ch n vào nghiên c u.ọ ứ
+ Tiêu chu n l a ch n ph n có thai vào nghiên c u: ẩ ự ọ ụ ữ ứ
Ph n mang thai đ n sinh t i B nh vi n Đa khoa Đ nh Hóa,ụ ữ ế ạ ệ ệ ị di n bi nễ ế trong khi mang thai bình th ng, s n ph là ng i có h kh u th ng trúườ ả ụ ườ ộ ẩ ườ
t i huy n Đ nh Hóa, t nh Thái Nguyên có đ a ch rõ ràng.ạ ệ ị ỉ ị ỉ
+ Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ Đ ng nhi m HCV, HIVồ ễ , s n ph cóả ụ
bi u hi n nhi m đ c thai nghén n ng, đái đ ng thai nghén, dùng thu cể ệ ễ ộ ặ ườ ố kháng vi rút trong quá trình mang thai, không đ ng ý tham gia nghiênồ
c u.ứ
Trong 3818 s n ph đ n sinh trong th i gian nghiên c u, cóả ụ ế ờ ứ
239 s n ph có xét nghi m HBsAg (test nhanh) dả ụ ệ ương tính, nh ngư trong s đó có 129 s n ph không l y đố ả ụ ấ ược máu khi chuy n dể ạ sinh ho c không đ ng ý tham gia nghiên c u, có các y u t trongặ ồ ứ ế ố tiêu chu n lo i tr , vì v y có 110 s n ph đẩ ạ ừ ậ ả ụ ược tham gia nghiên
c u.ứ
* Tr s sinhẻ ơ
+ Tiêu chu n l a ch n tr s sinh vào đ i t ẩ ự ọ ẻ ơ ố ượ ng nghiên c u: ứ M nhi m HBV có xét nghi m HBsAg(+) lúc đ nẹ ễ ệ ế sinh, tr sinh ra không m c các d t t b m sinh, b nh tim b mẻ ắ ị ậ ẩ ệ ẩ sinh, tiêm đ v c xin phòng viêm gan vi rút B trong chủ ắ ươ ngtrình TCMR khi tr đ 6 tháng tu iẻ ủ ổ , tr không b ng t sau đ ẻ ị ạ ẻ
Trang 13+ Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ Tr không l y máu tĩnh m chẻ ấ ạ sau tiêm phòng, trong quá trình tham gia nghiên c u gia đình tứ ừ
c trú, nên ch có 102 tham gia đ y đ vào nghiên c u canư ỉ ầ ủ ứ thi p. ệ
* Th i gian thu th p s li u: ờ ậ ố ệ T tháng 4 năm 2015 đ n tháng 6 năm 2017.ừ ế2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Đ tài đề ược th c hi n v i hai nghiên c u k ti p nhau làự ệ ớ ứ ế ế nghiên c u quan sát mô t phân tích v i đi u tra c t ngang vàứ ả ớ ề ắ
phương pháp nghiên c u can thi p t i c ng đ ng có theo dõi d c. ứ ệ ạ ộ ồ ọ
* Nghiên c u c t ngang quan sát mô t và phân tích t lứ ắ ả ỷ ệ nhi m HBV ph n mang và phân tích t l lây truy n HBV tễ ở ụ ữ ỷ ệ ề ừ
m sang con.ẹ
* Nghiên c u can thi p t i c ng đ ng s d ng phứ ệ ạ ộ ồ ử ụ ươ ngpháp nghiên c u mô t theo dõi d c. ứ ả ọ
2.2.2. C m u ỡ ẫ
* C m u cho m c tiêu 1: c m u thu n ti n, l y t t c sỡ ẫ ụ ỡ ẫ ậ ệ ấ ấ ả ố
ph n mang thai đ n sinh t i B nh vi n Đa khoa Đ nh Hóa trongụ ữ ế ạ ệ ệ ị
th i gian t tháng 4/2015 đ n tháng 6/2017 có h kh u thờ ừ ế ộ ẩ ường trú
t i huy n Đ nh Hóa, t nh Thái Nguyên.ạ ệ ị ỉ
* C m u cho m c tiêu 2 và m c tiêu 3:ỡ ẫ ụ ụ
M u đẫ ược tính theo công th c:ứ
Trang 14T công th c trên tính đừ ứ ược n = 97. Ước tính t l th tỷ ệ ấ thoát m u là 10% nên c m u đẫ ỡ ẫ ược ch n là 107, chúng tôi làm trònọ lên 110 c p m con.ặ ẹ
2.3. Các bước ti n hành nghiên c uế ứ
Bước 1: L a ch n đ i tự ọ ố ượng nghiên c uứ
Bước 2: Gi i thích t v n cho s n ph v quy n l i khiả ư ấ ả ụ ề ề ợ tham gia nghiên c uứ
Bước 3: L p b nh án nghiên c uậ ệ ứ
Bước 4: L y máu s n ph lúc chuy n dấ ả ụ ể ạ
Bước 5: l y máu cu ng r n tr s sinhấ ố ố ẻ ơ
Bước 6: Tiêm v c xin Gene HBvax cho tr s sinhắ ẻ ơ
Bước 7: tiêm v c xin Quinvaxem cho tr 2,3,4 tháng tu iắ ẻ ổ
Bước 8: L y máu tr 6 tháng tu iấ ẻ ổ
Bước 9: Phân tích k t qu và hoàn thi n lu n án. ế ả ệ ậ
2.4. Các bi n s , ch s nghiên c u và phế ố ỉ ố ứ ương pháp thu th p sậ ố
li uệ
* Thông tin chung v nhóm đ i t ề ố ượ ng nghiên c u ứ
Tu i c a s n ph : Chia ra làm 3 nhóm theo t l %: ổ ủ ả ụ ỷ ệnhóm: < 18 tu i; T 18 – 35 tu i; > 35 tu i.ổ ừ ổ ổ
Ngh nghi p: Chia làm 3 nhóm theo t l %: Làm ru ng;ề ệ ỷ ệ ộ công ch c; công vi c khác.ứ ệ
Dân t c: Chia ra làm 5 nhóm theo t l %: Kinh; Tày; Sánộ ỷ ệ chí; Nùng; các dân t c khác.ộ
Đường sinh: Chia làm 3 nhóm theo t l %: Đ thỷ ệ ẻ ường;
m đ ; đ có c t t ng sinh môn.ổ ẻ ẻ ắ ầ
Gi i tính c a tr : Chia làm 2 nhóm theo t l %: Nam; nớ ủ ẻ ỷ ệ ữ
Cân n ng s sinh c a tr : Chia làm 4 nhóm theo t l %ặ ơ ủ ẻ ỷ ệ (đ n v tính b ng gr): < 2500gr; 2500 < 3000gr; 30003500gr; ≥ơ ị ằ 3500gr. Được tác gi ho c Bác sĩ khoa S n BV Đa khoa Đ nh Hóaả ặ ả ị thăm khám, h i k lỏ ỹ ưỡng, tham kh o h s b nh án và ghi chépả ồ ơ ệ vào b nh án nghiên c u.ệ ứ
* T l HBsAg(+) ph n mang thai t i huy n Đ nh Hóa, Thái ỷ ệ ở ụ ữ ạ ệ ị Nguyên
D u n HBsAg trong máu m : T l % theo 2 nhóm:ấ ấ ẹ ỷ ệ HBsAg(+); HBsAg() Xét nghi m b ng ph ng pháp test nhanh t tệ ằ ươ ấ
Trang 15c nh ng s n ph có thai đ n sinh t i BV Đa khoa Đ nh Hóa, sau đó xétả ữ ả ụ ế ạ ị nghi m l i b ng ph ng pháp ELISA t i Trung tâm Huy t h c BVệ ạ ằ ươ ạ ế ọ
TW Thái Nguyên
S năm phát hi n nhi m HBV: Chia làm 4 nhóm theo t l %:ố ệ ễ ỷ ệ
d i 5 năm; 5 – 10 năm; > 10 năm và không rõ th i gian nhi m HBV.ướ ờ ễ
Được tác gi ho c Bác sĩ Khoa S n BV ĐK Đ nh Hóa thăm khám,ả ặ ả ị
h i k lỏ ỹ ưỡng và ghi vào b nh án nghiên c u.ệ ứ
D u n HBeAg trong máu m : T l % theo 2 nhóm:ấ ấ ẹ ỷ ệHBeAg(+); HBeAg(). Xét nghi m b ng ph ng pháp test nhanh t t cệ ằ ươ ấ ả
nh ng s n ph có xét nghi m HBsAg(+) t i BV ĐK Đ nh Hóa.ữ ả ụ ệ ạ ị
T i l ng HBV DNA trong máu m : ả ượ ẹ T l % theo 6 nhómỷ ệ(copies/ml): < 3x102; T 3x10ừ 2 đ n < 10ế 3;T 10ừ 3 đ n < 10ế 4; Từ
104 đ n < 10ế 5; T 10ừ 5 đ n < 10ế 6;> 106 Xét nghi m b ng hệ ằ ệ
th ng máy luân nhi t Realtime PCR.ố ệ
* T l HBsAg(+) tr có m mang HBsAg t i huy n Đ nh Hóa ỷ ệ ở ẻ ẹ ạ ệ ị
D u n HBsAg tr s sinh: ấ ấ ở ẻ ơ T l % theo 2 nhóm:ỷ ệHBsAg(+); HBsAg(). Xét nghi m máu cu ng r n b ng ph ng phápệ ố ố ằ ươ ELISA t i Trung tâm Huy t h c, BVTW Thái Nguyên.ạ ế ọ
* Đáp ng mi n d ch sau tiêm v c xin HBV nh ng tr sinh ra ứ ễ ị ắ ở ữ ẻ
t nh ng bà m có HBsAg (+) ừ ữ ẹ
D u n HBsAg tr 6 tháng tu i sau tiêm phòng: T lấ ấ ở ẻ ổ ỷ ệ
% theo 2 nhóm: HBsAg(+); HBsAg() Xét nghi m máu tĩnh m chệ ạ
b ng ph ng pháp ELISA t i Trung tâm Huy t h c, BVTW Tháiằ ươ ạ ế ọ Nguyên lúc tr 6 tháng tu i sau khi đã tiêm đ v c xin VGB.ẻ ổ ủ ắ
D u n anti HBs tr 6 tháng tu i sau tiêm phòng: T lấ ấ ở ẻ ổ ỷ ệ
% theo 3 nhóm: Anti HBs < 10(mIU/ml); T 10 – 100(mIU/ml);ừ Anti HBs > 100(mIU/ml). Xét nghi m máu tĩnh m ch b ng phệ ạ ằ ươ ngpháp đi n hóa phát quang, t i Trung tâm Huy t h c, BVTW Tháiệ ạ ế ọ Nguyên, lúc tr 6 tháng tu i.ẻ ổ
2.5.1. Khám lâm sàng
Các s n ph khi chuy n d đ n sinh t i Khoa S n B nhả ụ ể ạ ế ạ ả ệ
vi n Đa Khoa Đ nh Hóa, đệ ị ược tác gi ho c Bác sĩ khoa S n thămả ặ ả khám lâm sàng đ phát hi n nh ng trể ệ ữ ường h p nhi m đ c thaiợ ễ ộ nghén, đái đường thai nghén s b lo i kh i nghiên c u.ẽ ị ạ ỏ ứ
Trang 16Ngay sau khi sinh tr đẻ ược thăm khám phát hi n nh ngệ ữ
d u hi u b t thấ ệ ấ ường nh b nh tim b m sinh, d t t b m sinh, suyư ệ ẩ ị ậ ẩ
hô h p, tu n hoàn sau sinh s b lo i kh i nghiên c u.ấ ầ ẽ ị ạ ỏ ứ
2.5.2. Tiêm v c xin viêm gan B ắ
Tr s sinh th a mãn tiêu chu n l a ch n nghiên c u đ cẻ ơ ỏ ẩ ự ọ ứ ượ tiêm 1 mũi v c xin Gene HBvax, đ c N h sinh khoa S n th c hi nắ ượ ữ ộ ả ự ệ sau đó ghi vào s theo dõi tiêm v c xin viêm gan B t i khoa S n b nhổ ắ ạ ả ệ
vi n Đa khoa Đ nh Hóa.ệ ị
Khi tr đ 2, 3, 4 tháng tu i tr s đẻ ủ ổ ẻ ẽ ược báo đ n tiêmế
ch ng b ng v c xin Quinvaxem mũi 1, 2, 3 t i Tr m Y t xã n i trủ ằ ắ ạ ạ ế ơ ẻ
s ng.ố
2.5.3. K thu t xét nghi m ỹ ậ ệ
2.5.3.1. m : Ở ẹ Xét nghi m HBsAg(test nhanh); Xét nghi m antiệ ệ HCV(test nhanh); Xét nghi m anti HIV(test nhanh); Xét nghi mệ ệ HBsAg(ELISA); HBeAg(test nhanh); Xét nghi m HBV DNA.ệ
2.5.3.2. con: Ở Xét nghi m HBsAg(ELISA) lúc s sinh b ng máuệ ơ ằ
cu ng r n; Xét nghi m HBsAg(ELISA) lúc 6 tháng tu i b ngố ố ệ ổ ằ máu tĩnh m ch; Xét nghi m anti HBs b ng phạ ệ ằ ương pháp đi nệ hóa phát quang lúc tr 6 tháng tu i.ẻ ổ
2.5.4. X lý s li u: ử ố ệ Nh p s li u b ng ph n m m Epidataậ ố ệ ằ ầ ề
và x lý s li u theo phử ố ệ ương pháp th ng kê y h c SPSSố ọ 20.0
2.6. Đ nh nghĩa các bi n s nghiên c uị ế ố ứ
2.6.1. Viêm gan vi rút B m n ạ
Viêm gan vi rút B m n là hi n tạ ệ ượng viêm ho i t ganạ ử
m n tính nguyên nhân do nhi m vi rút viêm gan B kéo dài trên 6ạ ễ tháng. Viêm gan vi rút B m n đạ ược chia thành viêm gan vi rút B
m n HBeAg dạ ương tính và HBeAg âm tính
2.6.2. Đáp ng mi n d ch ứ ễ ị
Phân lo i k t qu sau tiêm phòng:ạ ế ả
+ Tr có VRVGB sau tiêm phòng là tr có xét nghi mẻ ẻ ệ HBsAg(+) t i th i đi m khi tr 6 tháng tu i. ạ ờ ể ẻ ổ
+ Tr không có VRVGB sau tiêm phòng là tr có xét nghi mẻ ẻ ệ HBsAg() th i đi m tr 6 tháng tu i. ở ờ ể ẻ ổ
Trang 17+ Tr tiêm ch ng thành công là tr có xét nghi mẻ ủ ẻ ệ HBsAg() và đ nh lị ượng kháng th anti HBs ≥ 10 mIU/ml lúc 6ể tháng tu i. ổ
+ Tr tiêm ch ng th t b i là tr có xét nghi m HBsAg(+)ẻ ủ ấ ạ ẻ ệ
ho c xét nghi m HBsAg() nh ng anti HBs < 10 mIU/ml lúc tr 6ặ ệ ư ẻ tháng tu i. ổ
+ Tr có đáp ng mi n d ch dẻ ứ ễ ị ưới ngưỡng b o v là trả ệ ẻ
có kháng th anti HBs < 10 mIU/ml lúc tr 6 tháng tu i. ể ẻ ổ
+ Tr có đáp ng mi n d ch y u là tr có kháng th 10 mIU/mlẻ ứ ễ ị ế ẻ ể
≤ anti HBs ≤ 100 mIU/ml lúc tr 6 tháng tu i. ẻ ổ
+ Tr có đáp ng mi n d ch t t là tr có kháng th anti HBsẻ ứ ễ ị ố ẻ ể
≥ 100 mIU/ml lúc tr 6 tháng tu i. ẻ ổ
2.6.3. Các bi n s ph thu c ế ố ụ ộ
* N ng đ anti HBs c a tr sau tiêm Gene – HBvax và ồ ộ ủ ẻ
v c xin Quinvaxem: ắ N ng đ kháng th anti HBs c a tr sau tiêm ồ ộ ể ủ ẻ
v c xin viêm gan B s sinh (Gene – HBvax) và v c xin Quinvaxem ắ ơ ắkhi tr đẻ ược 2,3,4 tháng tu i là bi n s đ nh lổ ế ố ị ượng. Anti HBs đượ ctính theo đ n v mIU/ml v i n ng đ t i thi u là 10 mIU/ml. ơ ị ớ ồ ộ ố ể
* HBsAg c a tr sau tiêm v c xin Gene – HBvax và v c ủ ẻ ắ ắ xin Quinvaxem: Bi n s v i 2 giá tr : ế ố ớ ị d ươ ng tính và âm tính. 2.6.4. Các bi n s đ c l p ế ố ộ ậ
V c xin viêm gan B s sinh (Gene – HBvax) và v c xinắ ơ ắ Quinvaxem là bi n s đ c l p.ế ố ộ ậ
T i lả ượng HBV DNA: phân ra làm 2 m c: ứ HBV DNA: ≥ 3x102 coppies/ml; HBV DNA: < 3x102coppies/ml
2.7. V t li u trong nghiên c uậ ệ ứ
Máy luân nhi t (PCR) Mastercycler c a Đ c, t i B môn Việ ủ ứ ạ ộ Sinh Trường Đ i h c Y Dạ ọ ược Thái Nguyên
Máy ARCHITECT PLUS c a Hoa K , t i Trung tâm Huy tủ ỳ ạ ế
h c ọ Truy n máuề , B nh vi n Trung ệ ệ Ương Thái Nguyên