Đề tài “Nghiên cứu phẫu thuật nội soi qua đường mũi xoang bướm trong điều trị u sọ hầu” với các mục tiêu sau: Nhận xét phẫu thuật nội soi qua mũi xoang bướm trong điều trị u sọ hầu. Đánh giá kết quả điều trị u sọ hầu bằng phẫu thuật nội soi qua mũi xoang bướm.
Trang 1GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
1. Đ t v n đặ ấ ề
U s h u (Craniopharyngiomas) là lo i u bi u mô v y lành tính ít g p, x pọ ầ ạ ể ả ặ ế
lo i đ I (WHO grade I), chi m 3 4% trong các lo i u n i s , phát tri n ch m,ạ ộ ế ạ ộ ọ ể ậ
n m ph n l n vùng h yên và trên yên, quanh tuy n yên và cu ng tuy n yên.ằ ầ ớ ở ố ế ố ế
M c dù lành tính nh ng do t ch c u thặ ư ổ ứ ường dính ch t, xâm l n, len l i vào cácặ ấ ỏ
c u trúc quan tr ng xung quanh làm cho ph u thu t c t b tri t đ kh i u, ngănấ ọ ẫ ậ ắ ỏ ệ ể ố
ng a tái phát tr nên khó khăn. Cho đ n nay, ph u thu t v n là phừ ở ế ẫ ậ ẫ ương pháp đi uề
tr c b n đ i v i u s h u. Nhi u đị ơ ả ố ớ ọ ầ ề ường m khác nhau đã đổ ược áp d ng. Ph uụ ẫ thu t n i soi qua đậ ộ ường mũi xoang bướm được áp d ng trong nh ng năm g n đâyụ ữ ầ
là đường m ít xâm l n, có t l thành công cao và bi n ch ng th p. ổ ấ ỷ ệ ế ứ ấ
T i Vi t Nam, ph u thu t u s h u ch y u đạ ệ ẫ ậ ọ ầ ủ ế ược th c hi n t i m t sự ệ ạ ộ ố trung tâm ph u thu t th n kinh l n, ph n l n b ng đẫ ậ ầ ớ ầ ớ ằ ường m n p s , s d ngở ắ ọ ử ụ kính vi ph u. Ph u thu t n i soi qua đẫ ẫ ậ ộ ường mũi xoang bướm trong ph u thu tẫ ậ
đi u tr u s h u ch a đề ị ọ ầ ư ược áp d ng nhi u, ch a có các báo cáo v vi c áp d ngụ ề ư ề ệ ụ
phương pháp này. Chính vì th , chúng tôi th c hi n đ tài “ ế ự ệ ề Nghiên c u ph u ứ ẫ thu t n i soi qua đ ậ ộ ườ ng mũi xoang b ướ m trong đi u tr u s h u ề ị ọ ầ ” v i cácớ
m c tiêu sau: ụ
1. Nh n xét ph u thu t n i soi qua mũi xoang b ậ ẫ ậ ộ ướ m trong đi u tr u s h u ề ị ọ ầ
2. Đánh giá k t qu đi u tr u s h u b ng ph u thu t n i soi qua mũi xoang ế ả ề ị ọ ầ ằ ẫ ậ ộ
b ướ m.
2. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
U s h u là m t trong nh ng b nh lý ph c t p nh t trong các kh i u n i s ọ ầ ộ ữ ệ ứ ạ ấ ố ộ ọ
Phương pháp đi u tr chính v n là ph u thu t nh ng ch n đề ị ẫ ẫ ậ ư ọ ường m , phổ ươ ngpháp m t trổ ừ ước đ n nay v n còn đế ẫ ược nhi u ph u thu t viên th n kinh bàn b cề ẫ ậ ầ ạ
và tranh cãi. Ph u thu t n i soi qua đẫ ậ ộ ường mũi xoang bướm cùng v i nh ng ph uớ ữ ẫ thu t ít xâm l n khác trong đi u tr u s h u là nh ng ti n b và xu th trongậ ấ ề ị ọ ầ ữ ế ộ ế
ph u thu t th n kinh hi n đ i. T i Vi t Nam, phẫ ậ ầ ệ ạ ạ ệ ương pháp ph u thu t n i soiẫ ậ ộ
l y u s h u qua đấ ọ ầ ường mũi xoang bướm ch a đư ược tri n khai ng d ng nhi u,ể ứ ụ ề
ch a đư ược nghiên c u sâu và đ y đ Do đó, đây là đ tài r t c n thi t và có ýứ ầ ủ ề ấ ầ ế nghĩa cho s phát tri n cho chuyên ngành.ự ể
3. Nh ng đóng góp m i c a lu n án.ữ ớ ủ ậ
Đây là nghiên c u chi ti t, đ y đ v phứ ế ầ ủ ề ương pháp ph u thu t n i soi quaẫ ậ ộ
đường mũi xoang bướm l y u s h u v i ch đ nh rõ ràng cho các kh i u s h uấ ọ ầ ớ ỉ ị ố ọ ầ
x p lo i Kassam I, II, III. V i đế ạ ớ ường m qua xoang bổ ướm đ n thu n cho nh ngơ ầ ữ
Trang 2kh i u nh n m khu trú h yên và đố ỏ ằ ố ường xoang bướm m r ng cho nh ng kh i uở ộ ữ ố
l n h n, xâm l n r ng và lên cao đ n não th t III. ớ ơ ấ ộ ế ấ
Nghiên c u cũng đ a ra phứ ư ương pháp đóng n n s v i vi c s d ng v tề ọ ớ ệ ử ụ ạ vách mũi có cu ng m ch nuôi, cùng v i các v t li u t thân đ tái t o n n s làmố ạ ớ ậ ệ ự ể ạ ề ọ
gi m t l rò d ch não tu khi m các t n thả ỷ ệ ị ỷ ổ ổ ương n n s ề ọ
Lu n án đã nêu đậ ược k t qu ph u thu t u s h u b ng phế ả ẫ ậ ọ ầ ằ ương pháp n iộ soi qua đường mũi xoang bướm, nh ng tai bi n và bi n ch ng g p ph i trong quáữ ế ế ứ ặ ả trình ph u thu t đ các bác s ngày càng hoàn thi n h n, nâng cao ch t lẫ ậ ể ỹ ệ ơ ấ ượ ng
đi u tr cho b nh nhân.ề ị ệ
4. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Lu n án g m 122 trang, m đ u 2 trang, t ng quan tài li u 38 trang, đ i tậ ồ ở ầ ổ ệ ố ượng và
phương pháp nghiên c u 18 trang, k t qu 27 trang, bàn lu n 35 trang, k t lu n 2ứ ế ả ậ ế ậ trang. Lu n án có 34 b ng, 9 bi u đ , 31 hình và 135 tài li u tham kh o.ậ ả ể ồ ệ ả
Chương 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. L ch s ph u thu t và đi u tr u s h uị ử ẫ ậ ề ị ọ ầ
1.1.1 Trên th gi iế ớ
Năm 1857, Zenker là ngườ ầi đ u tiên mô t v u s h u. Halstead (1909) làả ề ọ ầ
người đ u tiên ph u thu t thành công c t b u s h u Năm 1932, Harveyầ ẫ ậ ắ ỏ ọ ầ Cushing thông báo m 92 ca u s h u, có 14 ca qua đổ ọ ầ ường xoang bướm. Ph uẫ thu t qua xoang bậ ướm được ph bi n r ng r i t năm 1965 b i Gerrard Guiet vàổ ế ộ ạ ừ ở Jules Hardy. Năm 1980. Laws thông báo m m t s lổ ộ ố ượng l n u s h u quaớ ọ ầ
đường mũi xoang bướm và xoang bướm m r ng dở ộ ưới kính vi ph u.ẫ
1.1.2 T i Vi t Namạ ệ
Ph u thu t u s h u trẫ ậ ọ ầ ước đây ch y u qua đủ ế ường m s t i các trung tâmở ọ ạ
l n nh B nh vi n Vi t Đ c và B nh vi n Ch R y. Ph u thu t n i soi quaớ ư ệ ệ ệ ứ ệ ệ ợ ẫ ẫ ậ ộ
đường mũi xoang bướm đượ ức ng d ng g n đây cho các kh i u tuy n yên. M tụ ầ ố ế ộ
s trố ường h p s d ng n i soi đ m thông u s h u d ng nang vào mũi.ợ ử ụ ộ ể ở ọ ầ ạ
1.1.3 S phát tri n c a ph u thu t n i soi qua đự ể ủ ẫ ậ ộ ường mũi xoang bướm đi uề
đường mũi cho 50 b nh nhân u tuy n yên, trong đó có 1 b nh nhân u s h u vùngệ ế ệ ọ ầ
h yên. Tác gi đã nêu ra nh ng u đi m thu n l i c a ph u thu t n i soi quaố ả ữ ư ể ậ ợ ủ ẫ ậ ộ
đường mũi xoang bướm. Sau đó, nhi u tác gi i đã báo cáo nh ng ca ph u thu t uề ả ữ ẫ ậ
s h u n i soi qua đọ ầ ộ ường mũi xoang bướm đ u tiên nh : Amin Kasssam (2004),ầ ư
Trang 3Giorgio Frank (2006), de Divitis (2007). Kassam (2008) đ a ra b ng phân lo i h uư ả ạ ữ ích cho n i soi d a vào v trí tộ ự ị ương đ i v i ph u tuy n yên. Nh ng năm g n đâyố ớ ễ ế ữ ầ
có nhi u báo cáo v i s lề ớ ố ượng l n u s h u nh Koutousousiou (2013), Cavalloớ ọ ầ ư (2014)…đã cho th y k t qu thành công cao, bi n ch ng th p.ấ ế ả ế ứ ấ
1.2. T l m c b nhỷ ệ ắ ệ
U s h u chi m 1 4 % u não ngọ ầ ế ườ ới l n và 5 10% u não tr em t p trungẻ ậ nhi u l a tu i 5 14 tu i và 50 70 tu i. T l m c u s h u 1,34/ 1 tri uề ở ứ ổ ổ ổ ỷ ệ ắ ọ ầ ệ dân/năm. Không có s khác bi t v t l m c b nh theo gi i tính và ch ng t c.ự ệ ề ỷ ệ ắ ệ ớ ủ ộ1.3. Gi i ph u vùng h yên và các c u trúc liên quanả ẫ ố ấ
U s h u có ngu n g c t các t bào di tích c a túi Rathke, kh i u có xuọ ầ ồ ố ừ ế ủ ố
hướng phát tri n t ph n trên c a tuy n yên, cu ng tuy n yên vào vùng h yên vàể ừ ầ ủ ế ố ế ố
c nh yên là nh ng vùng liên quan m t thi t v i tuy n yên, cu ng tuy n yên, vùngạ ữ ậ ế ớ ế ố ế
dướ ồi đ i, th n kinh th giác và não th t ba. Kh i u s h u thầ ị ấ ố ọ ầ ường được c p máuấ
b i các nhánh xiên c a đ ng m ch c nh trong, đ ng m ch thông trở ủ ộ ạ ả ộ ạ ước, thông sau
và đ ng m ch não trộ ạ ước. Đ th c hi n để ự ệ ược ph u thu t c n n m rõ đẫ ậ ầ ắ ược gi iả
ph u và các c u trúc liên quan ph c t p vùng n n s trẫ ấ ứ ạ ở ề ọ ước này: bao g m gi iồ ả
ph u vùng khoang mũi, xoang bẫ ướm, xương bướm và liên quan quanh xươ ng
bướm, gi i ph u vùng trên yên và não th t baả ẫ ấ
1.3.1. Vùng mũi xoang
Khoang mũi được gi i h n trên b i h s trớ ạ ở ở ố ọ ước và gi a, phía ngoài b i ữ ở ổ
m t và xoang hàm trên, phía dắ ướ ởi b i vòm mi ng c ng. ệ ứ Thành ngoài c a khoangủ mũi thường có ba cu n mũi nhô vào trong: cu n mũi trên, cu n mũi gi a và cu nố ố ố ữ ố mũi dướ ươi, t ng ng v i ngách mũi trên, ngách mũi gi a và ngách mũi dứ ớ ữ ưới
ng d ng t o v t vách mũi có cu ng m ch nuôi
Trong nh ng trữ ường h p ph u thu t n n s c n m nh ghép đóng n n sợ ẫ ậ ề ọ ầ ả ề ọ tránh rò d ch não tu , s d ng m nh ghép có cu ng m ch nuôi, thị ỷ ử ụ ả ố ạ ường là v tạ vách mũi. M nh ghép đả ược thi t k b ng cu ng m ch là đ ng m ch bế ế ằ ố ạ ộ ạ ướm kh uẩ cái. V t b t đ u trên sàn mũi 0,5cm ngay sát l xoang bạ ắ ầ ở ỗ ướm, d c theo b trênọ ờ
cu n mũi trên đ n cách đĩa kh u 1cm. Gi i h n trố ế ứ ớ ạ ước cách l mũi ngoài 1cm vàỗ
gi i h n dớ ạ ưới là n n vách mũi đ n l mũi ngoài.ề ế ỗ
1.3.2. Gi i ph u h yên – xoang bả ẫ ố ướm
Xoang bướm n m thân xằ ở ương bướm, kích thước khác nhau, tùy thu c vàoộ
tu i và t ng ngổ ừ ười. Xoang thường có 13 vách chia xoang thành nhi u khoangề
nh , hi m khi vách chia n m chính gi a.ỏ ế ằ ở ữ
1.3.3. Liên quan vùng h yênố
H yên là vùng lõm trung tâm c a x ng b m n i ch a tuy n yên, đ c gi iố ủ ươ ướ ơ ứ ế ượ ớ
h n b i phía tr c là c yên, phía sau là l ng yên. C yên là ph n g x ng n m liênạ ở ướ ủ ư ủ ầ ờ ươ ằ
k t gi a h yên và ph n ngang x ng b m, gi a hai ph n này là rãnh giao thoa thế ữ ố ầ ươ ướ ữ ầ ị giác n i th n kinh th giác n m ngay phía sau. Hai bên h yên có ba m m yên là m mơ ầ ị ằ ố ỏ ỏ
Trang 4yên tr c, gi a và sau. H yên liên quan m t thi t v i các c u trúc th n kinh m chướ ữ ố ậ ế ớ ấ ầ ạ máu quan tr ng vùng xoang hang, đa giác Wilis và vùng d i đ i, não th t III.ọ ướ ồ ấ
1.4. Gi i ph u b nh u s h uả ẫ ệ ọ ầ
U s h u g m 2 th là th men bào và th nhú. Đ c đi m c a m i th cóọ ầ ồ ể ể ể ặ ể ủ ỗ ể tính ch t khác nhau và th hi n hình nh trên phim ch p cũng có nh ng đ c tr ngấ ể ệ ả ụ ữ ặ ư riêng. U s h u th men bào chi m t l 85 90% trong t t c u s h u, trong khiọ ầ ể ế ỷ ệ ấ ả ọ ầ
đó u s h u th nhú chi m 11 14% h u nh ch g p ngọ ầ ể ế ầ ư ỉ ặ ở ườ ới l n. U s h u thọ ầ ể men bào g p c ngặ ở ả ườ ới l n và tr em. tr em em h u nh ch g p th menẻ Ở ẻ ầ ư ỉ ặ ể bào
1.5. Phân lo i u s h u theo v trí gi i ph uạ ọ ầ ị ả ẫ
Các tác gi đã phân lo i u s h u theo hả ạ ọ ầ ướng phát tri n và các để ường mổ
được s d ng, t t c đ u d a vào nguyên t c phân chia t n thử ụ ấ ả ề ự ắ ổ ương d c theoọ chi u dài xâm l n c a kh i u trên tr c d c chính, nh liên quan đ n giao thoa,ề ấ ủ ố ở ụ ọ ư ế hoành yên, não th t ba, hay g n đây nh t là ph u yên nh phân lo i c a Yasargilấ ầ ấ ễ ư ạ ủ (1990), phân lo i c a Samii và Tatagiba (1997).ạ ủ
Kassam đ xu t m t phân lo i h u ích trong cách ti p c n n i soi đ ng mũi,ề ấ ộ ạ ữ ế ậ ộ ườ
d a trên các m i quan h c a các u s h u v i ph u yên. ự ố ệ ủ ọ ầ ớ ễ Lo i 1: Kh i u n m trạ ố ằ ướ c
ph u. Lo i 2: Kh i u n m xuyên ph u. Lo i 3: Kh i u sau ph u và h gianễ ạ ố ằ ễ ạ ố ở ễ ố
cu ng. Lo i 4: Kh i u ch não th t ba ho c sau ngách giao thoa th giác, khôngố ạ ố ỉ ở ấ ặ ị
th ti p c n b ng để ế ậ ằ ường n i soi.ộ
1.6. Ch n đoán u s h uẩ ọ ầ
1.6.1. Lâm sàng
Bi u hi n lâm sàng chính c a u s h u là cáu d u hi u r i lo n n i ti t vàể ệ ủ ọ ầ ấ ệ ố ạ ộ ế các d u hi n chèn ép th n kinh.ấ ệ ầ
Các tri u ch ng chèn ép th n kinh bao g m nh : gi m th l c, khuy t thệ ứ ầ ồ ư ả ị ự ế ị
trường, phù gai th , li t v n nhãn ho c các tri u ch ng tăng áp l c n i s , đ ngị ệ ậ ặ ệ ứ ự ộ ọ ộ kinh, r i lo n ý th c. ố ạ ứ
Các tri u ch ng r i lo n n i ti t bao g m suy tuy n yên các m c đệ ứ ố ạ ộ ế ồ ế ở ứ ộ thi u h t hormone khác nhau.ế ụ
1.6.2. Xét nghi m n i ti tệ ộ ế : suy tuy n yên đế ược đánh giá b ng các xét nghi mằ ệ
n i ti t. Thi u h t hormone th i đi m ch n đoán b nh u s h u lên t i 70 ộ ế ế ụ ở ờ ể ẩ ệ ọ ầ ớ 85%
1.6.3. Ch n đoán hình nhẩ ả
V phề ương di n ch n đoán hình nh: u s h u thệ ẩ ả ọ ầ ường có hình nh khôngả
đ ng nh t so v i b t kì t n thồ ấ ớ ấ ổ ương nào vùng trên yên. U s h u có th g p thọ ầ ể ặ ể nang, th đ c hay h n h p th nang và đ c, có vôi hoá hay không vôi hoá. Chínhể ặ ỗ ợ ể ặ
vì s đa d ng t ch c nh v y nên có th th y đự ạ ổ ứ ư ậ ể ấ ược s bi n đ i đa d ng tự ế ổ ạ ỷ
tr ng trên phim ch p c t l p vi tính và thay đ i tín hi u trên phim ch p c ngọ ụ ắ ớ ổ ệ ụ ộ
Trang 5hưởng t U s h u n m b d ch não tu trên yên trong kho ng 75% b nh nhân;ừ ọ ầ ằ ở ể ị ỷ ả ệ kho ng 20% ả là trong ho c trên yên; kho ng 5% là hoàn toàn n m trong h yên.ặ ả ằ ố
T n thổ ương đ n thu n não th t ba là r t hi m, và các kh i u s h u l c ch làơ ầ ở ấ ấ ế ố ọ ầ ạ ỗ
c c kì hi m.ự ế
1.6.4. Ch n đoán phân lo i u s h u trên hình nhẩ ạ ọ ầ ả
Các mô t hình nh c đi n c a u s h u th men bào trên phim c t l p viả ả ổ ể ủ ọ ầ ể ắ ớ tính, c ng hộ ưởng t k t h p ba đ c đi m chính: u nang, vôi hóa và b t thu c c nừ ế ợ ặ ể ắ ố ả quang. S xu t hi n đ c tr ng nh t c a u s h u th men bào trên phim c ngự ấ ệ ặ ư ấ ủ ọ ầ ể ộ
hưởng t là s không đ ng nh t, chia thùy, hàng lo t nang và các thành ph n r n,ừ ự ồ ấ ạ ầ ắ cũng nh vôi hoá. U s h u th nhú thư ọ ầ ể ường hoàn toàn trên yên, và tở ương đ iố
đ ng nh t. Các tính năng tiêu bi u trên phim CLVT, c ng hồ ấ ể ộ ưởng t bao g m m từ ồ ộ hình c u, ch y u là đ c, n t sáng không đ ng nh t; n t thầ ủ ế ặ ố ồ ấ ố ường là đ ng t tr ngồ ỷ ọ trên hình nh CLVT, h n h p trong tín hi u trên T1W, và đa d ng tín hi u h nả ỗ ợ ệ ạ ệ ơ trên T2W
1.6.5. Ch n đoán phân bi t u s h uẩ ệ ọ ầ : Các t n thổ ương vùng yên và trên yên r tấ
đa d ng và ph c t p, hay nh m ch n đoán nh t v i các b nh lý vùng yên vàạ ứ ạ ầ ẩ ấ ớ ệ trên yên nh : u th n kinh đ m (glioma) c a chéo th giác, u tuy n yên ch yư ầ ệ ủ ị ế ả máu, u bì vùng h yên, hay hi m g p h n nh u m ch th hang, phình đ ngố ế ặ ơ ư ạ ể ộ
m ch não kh ng l có canxi hoá.ạ ổ ồ
1.7. Các phương pháp đi u tr u s h uề ị ọ ầ : Hi n nay ph u thu t đệ ẫ ậ ược coi là sự
l a ch n chính, x tr là phự ọ ạ ị ương pháp h tr quan tr ng có th nh hỗ ợ ọ ể ả ưởng đ nế
k t qu c a b nh nhân m c u s h u, đi u tr n i ti t đ c bi t là hormon thayế ả ủ ệ ắ ọ ầ ề ị ộ ế ặ ệ
th đóng vai trò không th thi u. Chính vì th đ đi u tr t t cho b nh nhân u sế ể ế ế ể ề ị ố ệ ọ
h u c n ph i có s ph i h p ch t ch c a nhi u chuyên khoa.ầ ầ ả ự ố ợ ặ ẽ ủ ề
1.7.1. Ph u thu tẫ ậ : Đi u tr ph u thu t u s h u nh m 3 m c tiêu chính là: kh ngề ị ẫ ậ ọ ầ ằ ụ ẳ
đ nh ch n đoán, c t b kh i u tránh chèn ép th n kinh và d phòng tái phát. Não úngị ẩ ắ ỏ ố ầ ự thu và r i lo n n i ti t v i nguy c ỷ ố ạ ộ ế ớ ơ t vong cao c n đử ầ ược x trí trử ước h t. Nhi uế ề
đường m khác nhau đổ ược áp d ng nh : trán thái dụ ư ương (pterional), dưới trán (subfrontal), trên m t (supraorbital) và xuyên não th t (transventricular), phátổ ắ ấ tri n qua nhi u th p k trong n l c đ t để ề ậ ỷ ỗ ự ạ ược k t qu t t h n v i t l kh iế ả ố ơ ớ ỷ ệ ỏ
b nh cao h n và t l t vong th p h n. M i đệ ơ ỷ ệ ử ấ ơ ỗ ường m đ có u đi m, nhổ ề ư ể ượ c
đi m và nh ng gi i h n áp d ng tu thu c vào v trí c a kh i u. ể ữ ớ ạ ụ ỳ ộ ị ủ ố M t s k thu tộ ố ỹ ậ
ph u thu t khác có th đẫ ậ ể ượ ử ục s d ng cho vi c đi u tr u s h u nh : d n l u uệ ề ị ọ ầ ư ẫ ư
d ng nang, m thông u nang vào khoang d ch não tu ho c v i các k thu t n iạ ở ị ỷ ặ ớ ỹ ậ ộ soi qua não th t c t b ph n nang trong não th t. Não úng thu n u gây nguyấ ắ ỏ ầ ấ ỷ ế
hi m tính m ng b nh nhân c n đi u tr trể ạ ệ ầ ề ị ước nh t.ấ
1.7.2. X tr , x ph u:ạ ị ạ ẫ X tr là phạ ị ương pháp đi u tr quan tr ng có th nhề ị ọ ể ả
hưởng đ n k t qu c a b nh nhân m c u s h u. X tr áp các trế ế ả ủ ệ ắ ọ ầ ạ ị ường h p lo iợ ạ
b kh i u không hoàn toàn, ng h x tr phân đo n nh là đi u tr phù h p nh tỏ ố ủ ộ ạ ị ạ ư ề ị ợ ấ
Trang 6cho kh i u s h u. ố ọ ầ X ph u là m t l a ch n khác đ đi u tr u s h u, s d ngạ ẫ ộ ự ọ ể ề ị ọ ầ ử ụ các máy gia t c tuy n tính ho c gamma knife, cyber knife. Thông qua vi c số ế ặ ệ ử
d ng m t khung đ nh v , x ph u đụ ộ ị ị ạ ẫ ược phân ph i b ng chùm t p trung c a b cố ằ ậ ủ ứ
x v i đ chính xác cao t nhi u hạ ớ ộ ừ ề ướng vào t n thổ ương. Tương t v i x tr , xự ớ ạ ị ạ
ph u đẫ ược dùng đ đi u tr kh i u sót l i ho c tái phát. ể ề ị ố ạ ặ Tóm l i, m c cho nh ngạ ặ ữ
c i ti n trong ph u thu t, x tr và x ph u v n là phả ế ẫ ậ ạ ị ạ ẫ ẫ ương pháp đi u tr có ýề ị nghĩa, ph i k t h p nhi u chuyên khoa đ đi u tr b nh nhân v i u s h u c t bả ế ợ ề ể ề ị ệ ớ ọ ầ ắ ỏ không hoàn toàn và tái phát
1.7.3. Đi u tr n i ti t:ề ị ộ ế Đi u tr thay th glucocorticoid là u tiên cao nh t trongề ị ế ư ấ
r i lo n n i ti t và ph i luôn luôn đố ạ ộ ế ả ược dùng trước khi thay th hormone tuy nế ế giáp đ tránh suy thể ượng th n c p tính. Đi u tr n i ti t luôn là vi c đi u trậ ấ ề ị ộ ế ệ ề ị không th thi u, đái tháo nh t và thi u h t các hormone để ế ạ ế ụ ược đi u tr ph thu cề ị ụ ộ vào m c đ thi u h t tu theo t ng b nh nhân.ứ ộ ế ụ ỳ ừ ệ
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nh ng b nh nhân ch n đoán u s h u x p lo i Kassam I, II, III đữ ệ ẩ ọ ầ ế ạ ược ph uẫ thu t n i soi qua đậ ộ ường mũi xoang bướm t i B nh viên Vi t Đ c trong th i gianạ ệ ệ ứ ờ
t tháng 6/2013 đ n tháng12/2015. B nh nhân không phân bi t tu i gi i, có đ yừ ế ệ ệ ổ ớ ầ
đ h s b nh án, đủ ồ ơ ệ ược khám lâm sàng, ch p phim CLVT, CHT, xét nghi m n iụ ệ ộ
ti t, gi i ph u b nh. B nh nhân đế ả ẫ ệ ệ ược theo dõi sau m , khám đ nh kì sau 1 tháng,ổ ị
3 tháng, 6 tháng và sau 12 tháng
Tiêu chu n l a ch n: ẩ ự ọ U s h u x p lo i Kassam I, Kassam II, Kassam III; U sọ ầ ế ạ ọ
h u ph u thu t l n đ u ho c u s h u tái phát, có gi i ph u b nh là u s h u thầ ẫ ậ ầ ầ ặ ọ ầ ả ẫ ệ ọ ầ ể nhú ho c th men răng.ặ ể
Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ B nh nhân không có đ y đ h s b nh án theo m u th ngệ ầ ủ ồ ơ ệ ẫ ố
nh t, không đấ ược ph u thu t n i soi qua đẫ ậ ộ ường mũi xoang bướm, không đượ ctheo dõi, khám l i sau m ạ ổ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.1.1 Thi t k nghiên c uế ế ứ : Nghiên c u mô t ti n c u, không đ i ch ng.ứ ả ế ứ ố ứ Nghiên c u sinh tr c ti p tham gia ph u thu t, theo dõi, đánh giá b nh nhân sauứ ự ế ẫ ậ ệ
m theo m u b nh án th ng nh t.ổ ẫ ệ ố ấ
2.1.2 C m uỡ ẫ : ch n c m u thu n ti n, t t c b nh nhân đ tiêu chu n trongọ ỡ ẫ ậ ệ ấ ả ệ ủ ẩ
th i gian nghiên c u đ u đờ ứ ề ược đ a vào trong nghiên c u.ư ứ
2.1.3 Th i gian và đ a đi mờ ị ể : Nghiên c u đứ ược th c hi n t i Trung tâm Ph uự ệ ạ ẫ thu t Th n kinh B nh vi n Vi t Đ c trong th i gian t 6/2013 đ n 12/2015.ậ ầ ệ ệ ệ ứ ờ ừ ế
2.1.4 Các bước nghiên c uứ
Trang 7Bước 1: Thông qua đ cề ương, xây d ng b nh án m uự ệ ẫ
Bước 2: Khám, h i ch n l a ch n b nh nhân u s h u có ch đ nh ph u thu t n iộ ẩ ự ọ ệ ọ ầ ỉ ị ẫ ậ ộ soi qua đường mũi xoang bướm. Thu th p s li u trậ ố ệ ước ph u thu t.ẫ ậ
Bước 3: Ti n hành ph u thu t n i soi l y u s h u qua đế ẫ ậ ộ ấ ọ ầ ường mũi xoang bướ mtheo quy trình đã xây d ng. Thu th p s li u trong ph u thu tự ậ ố ệ ẫ ậ
Bước 4: Đánh giá k t qu ph u thu t t i các th i đi m trong m , ngay sau m ,ế ả ẫ ậ ạ ờ ể ổ ổ sau m 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng. Thu th p s li u sau m ổ ậ ố ệ ổ
Bước 5: x lý s li u và vi t lu n ánử ố ệ ế ậ
2.3. Ch đ nh, ch ng ch đ nh ph u thu t u s h u n i soi ỉ ị ố ỉ ị ẫ ậ ọ ầ ộ
Ch đ nh ph u thu t ỉ ị ẫ ậ : U s h u x p lo i Kassam I, II, IIIọ ầ ế ạ
Ch ng ch đ nh ố ỉ ị : U s h u xâm l n ch y u vào s ng trán, thu thái dọ ầ ấ ủ ế ừ ỳ ương, não
th t bên, n m hoàn toàn trong não th t III. B nh nhân có các b nh lý không thấ ằ ấ ệ ệ ể
ph u thu t nh tim m ch, r i lo n đông máu.ẫ ậ ư ạ ố ạ
2.4. Phương ti n ph u thu tệ ẫ ậ : h th ng n i soi, d ng c ph u thu t hãng Karlệ ố ộ ụ ụ ẫ ậ Stoz (Đ c), máy đ nh v (Metronic S7, Brainlab), khoan mài qua mũi (metronic);ứ ị ị keo sinh h c, keo c m máu.ọ ầ
2.5. K thu t m :ỹ ậ ổ
Thì mũi ph u thu t viên đ y cu n mũi ra ngoài ho c c t cu n mũi, t o v tẫ ậ ẩ ố ặ ắ ố ạ ạ vách mũi có cu ng m ch nuôi, c t m t ph n sau vách. Thì xoang bố ạ ắ ộ ầ ướm: c t bắ ỏ thành trước xoang bướm, l y vách ngăn xoang bấ ướm. Thì n n s : m thành sauề ọ ở xoang bướm, m r ng sàn yên, mài c yên, m t ngang xở ộ ủ ặ ương bướm. Thì l y u:ấ
M màng c ng, ph u tích b c l , l y d n kh i u đ n khi h t u ho c đ n khiở ứ ẫ ộ ộ ấ ầ ố ế ế ặ ế không th l y thêm kh i u. Thì đóng n n s : s d ng phể ấ ố ề ọ ử ụ ương pháp đóng nhi uề
l p b ng các v t li u t thân nh m b ng, cân đùi và v t vách mũi có cu ngớ ằ ậ ệ ự ư ỡ ụ ạ ố
m ch nuôiạ
2.6. Các ch tiêu nghiên c uỉ ứ
Các ch tiêu nghiên c u cho m c tiêu 1 bao g m các ch tiêu v lâm sàng,ỉ ứ ụ ồ ỉ ề
c n lâm sàng, hình nh trậ ả ước ph u thu t; các ch tiêu trong ph u thu t bao g mẫ ậ ỉ ẫ ậ ồ
k thu t m , đ c đi m nh n th y trong m , tai bi n x y ra, khó khăn thu n l iỹ ậ ổ ặ ể ậ ấ ổ ế ả ậ ợ trong m ổ
Các ch tiêu nghiên c u cho m c tiêu 2 bao g m các ch tiêu v k t qu l y u,ỉ ứ ụ ồ ỉ ề ế ả ấ
bi n ch ng x y ra sau ph u thu t, các di n bi n v lâm sàng, hình nh sau ph uế ứ ả ẫ ậ ễ ế ề ả ẫ thu t.ậ
2.6.1. Các ch tiêu nghiên c u trỉ ứ ước ph u thu tẫ ậ
Các ch tiêu nghiên c u v lâm sàng, c n lâm sàng, hình nh ỉ ứ ề ậ ả
CLVT, CHT trước m X p lo i Kassam theo phim CHT s não. Đánh giáổ ế ạ ọ tình tr ng lâm sàng trạ ước m theo thang đi m Karnofsky.ổ ể
2.6.2. Các ch tiêu nghiên c u liên quan đ n ph u thu tỉ ứ ế ẫ ậ
Trang 8Các ch tiêu nghiên c u liên quan đ n ph u thu t bao g m đỉ ứ ế ẫ ậ ồ ường m , kổ ỹ thu t m , đ c đi m trong m , khó khăn, thu n l i, tai bi n x y ra. Đánh giá m cậ ổ ặ ể ổ ậ ợ ế ả ứ
đ m n n s d a vào b ng phân lo i c a Felice Esposito (2007). Ghi nh n m cộ ở ề ọ ự ả ạ ủ ậ ứ
đ l y u trong m : l y toàn b , l y g n toàn b (l y độ ấ ổ ấ ộ ấ ầ ộ ấ ược trên 80%), l y m tấ ộ
ph n (l y dầ ấ ưới 80%) ki m tra b ng nhìn tr c ti p v i các ng kính 0 đ , 30 đ ,ể ằ ự ế ớ ố ộ ộ
70 đ và s d ng h th ng đ nh v trong m Ki m tra l i m c đ l y u b ngộ ử ụ ệ ố ị ị ổ ể ạ ứ ộ ấ ằ phim ch p c ng hụ ộ ưởng t , CLVT sau m ừ ổ
2.6.3. Các ch tiêu nghiên c u sau ph u thu tỉ ứ ẫ ậ : Bao g m gi i ph u b nh, các chồ ả ẫ ệ ỉ tiêu v lâm sàng, c n lâm sàng, hình nh sau m , so sánh v i tình tr ng trề ậ ả ổ ớ ạ ước m ổ 2.7. X lí s li uử ố ệ : s d ng ph n m m SPSS 16.0 đ t o t p tin, nh p và mã hoáử ụ ầ ề ể ạ ậ ậ
s li u. Phân tích s li u th ng kê, mô t và phân tích m i liên quan gi a các bi nố ệ ố ệ ố ả ố ữ ế
s b ng thu t toán th ng kê y h c.ố ằ ậ ố ọ
2.8. Đ o đ c nghiên c uạ ứ ứ : Đ cề ương nghiên c u đứ ược thông qua b i h i đ ngở ộ ồ xét duy t c a trệ ủ ường Đ i h c Y Hà N i do B giáo d c và đào t o quy t đ nh.ạ ọ ộ ộ ụ ạ ế ị Nghiên c u đứ ược B nh vi n H u ngh Vi t Đ c ch p thu n. Ph u thu t đệ ệ ữ ị ệ ứ ấ ậ ẫ ậ ượ c
th c hi n b i nhóm ph u thu t viên có kinh nghi m, đào t o căn b n. Thông tinự ệ ở ẫ ậ ệ ạ ả
b nh nhân đệ ược gi u bí m t.ữ ậ
Trang 9Chương 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m đ i tặ ể ố ượng nghiên c uứ
3.1.1 Đ c đi m v tu i, gi iặ ể ề ổ ớ : Tu i trung bình c a b nh nhân 32 ổ ủ ệ ± 17,0 tu i, nhổ ỏ
nh t là 6 tu i, cao nh t là 65 tu i. T l nam/n : 34/16 (2,125 l n). Phân b đấ ổ ấ ổ ỷ ệ ữ ầ ố ộ
tu i theo nhóm tr em (< 16 tu i) chi m 22,0%, ngổ ẻ ổ ế ườ ới l n (16 – 60 tu i) chi mổ ế 72,0%, người cao tu i (>60) chi m 6,0%.ổ ế
3.1.2 Ti n s đi u tr u s h uề ử ề ị ọ ầ : B nh nhân m l n đ u chi m 60%, b nh nhânệ ổ ầ ầ ế ệ
đã t ng m u s h u trừ ổ ọ ầ ước đó chi m 40% (trong đó m 1 l n: 28%, m 2 l n:ế ổ ầ ổ ầ 10%, m > 2 l n: 2%). B nh nhân có ti n s x tr chi m 4%.ổ ầ ệ ề ử ạ ị ế
3.1.3 Lý do đ n khám b nhế ệ : đau đ u chi m 84,0%, m m t chi m 80,0%,ầ ế ờ ắ ế nguyên nhân khác chi m 16,0%.ế
3.1.4 Tri u ch ng v m tệ ứ ề ắ : S b nh nhân có th l c m t bình thố ệ ị ự ắ ường (26,0%), tỷ
l có t n thệ ổ ương th l c là 74,0%. Có 84,0% s trị ự ố ường h p có khuy t th trợ ế ị ường.
Ch 1 b nh nhân chi m 2% s trỉ ệ ế ố ường h p có li t dây th n kinh v n nhãn.ợ ệ ầ ậ
3.1.5 Tri u ch ng lâm sàng r i lo n n i ti tệ ứ ố ạ ộ ế : S lố ượng l n b nh nhân có suyớ ệ tuy n yên chi m 70%, đái nh t trế ế ạ ước m chi m 32%, ch m phát tri n th ch tổ ế ậ ể ể ấ chi m 20%.ế
3.1.6 Các tri u ch ng th n kinhệ ứ ầ : có 78% b nh nhân có tăng áp l c n i s vàệ ự ộ ọ 16% có r i lo n ý th c trố ạ ứ ước m ổ
3.1.7 Đ c đi m v trí, kích thặ ể ị ước kh i u trên phim CHTố
B ng 3.7: V trí, kích th ả ị ướ c kh i u trên phim CHT ố
Đ c đi mặ ể S lố ượng T l (%)ỷ ệ
V trí ị
Kassam I (Kh i u n m trố ằ ước ph u)ễ 5 10,0
Kassam II (Kh i u n m xuyên ph u)ố ằ ễ 20 40,0
Kassam III (Kh i u n m sau ph u)ố ằ ễ 25 50,0
Kích th ướ c (đo theo đ ườ ng kính l n nh t) ớ ấ
3.1.8 Đ c đi m kh i u s h u trên hình nh:ặ ể ố ọ ầ ả U s h u d ng nang h n h pọ ầ ạ ỗ ợ
đ c và nang chi m t l cao nh t (70,0%, ti p đó d ng nang đ n thu n (22%) vàặ ế ỷ ệ ấ ế ạ ơ ầ
d ng đ c chi m 8%. Vôi hoá trong u s h u chi m 74%. T l u s h u có giãnạ ặ ế ọ ầ ế ỷ ệ ọ ầ não th t là 24%. Kh i u có chèn ép giao thoa th giác trên hình nh chi m 94%, vàấ ố ị ả ế 12% b nh nhân có phù não. Ch y u tín hi u h n h p trên T1, T2 (chi m 74%),ệ ủ ế ệ ỗ ợ ế
Trang 10100% kh i u có ng m thu c đ i quang t , trong đó 72% là ki u ng m thu c hìnhố ấ ố ố ừ ể ấ ố
n t và 28% ng m thu c hình vòng.ố ấ ố
Đ c đi m hình nh xoang b m trên hình nh có 72% d ng 1 (Sellar), 26%ặ ể ả ướ ả ạ
d ng 2 (presellar) và 2% d ng không có xoang b m (d ng 3: conchar). D u hi uạ ạ ướ ạ ấ ệ
h yên giãn r ng, phá hu m t ranh gi i chi m 40%, và h yên còn nguyên v nố ộ ỷ ấ ớ ế ố ẹ chi m 60%.ế
3.1.10. Tình tr ng n i ti t trạ ộ ế ước m :ổ Kh i u có bi u hi n suy tuy n yên trố ể ệ ế ướ c
m chi m 70% và 30 % không có suy tuy n yên trổ ế ế ước m ổ
3.2. Đ c đi m ng d ng ph u thu tặ ể ứ ụ ẫ ậ
3.2.1. Đ c đi m đặ ể ường vào ph u thu tẫ ậ : Cu n mũi phì đ i chi m 24,0%, khôngố ạ ế phì đ i chi m 76,0%. Trong s đó, ph i c t cu n mũi chi m 28,0%. S b nhạ ế ố ả ắ ố ế ố ệ nhân đượ ạc t o v t vách mũi có cu ng m ch nuôi chi m 72,0%.ạ ố ạ ế
Đ c đi m trong ph u thu t còn cho th y có 66% b nh nhân th y rõ m c l iặ ể ẫ ậ ấ ệ ấ ố ồ
đ ng m ch c nh, 54,0% th y độ ạ ả ấ ược tĩnh m ch liên xoang hang trạ ước trong m vàổ 22,0% ch y máu khi m màng c ng t tĩnh m ch liên xoang hang trả ở ứ ừ ạ ước ho c tặ ừ xoang hang
3.2.2. Cách th c ti p c n kh i uứ ế ậ ố : Trong m s d ng đổ ử ụ ường m xoang bổ ướ m
đ n thu n chi m 34% và xoang bơ ầ ế ướm m r ng chi m 66,0%. Tính ch t kh i uở ộ ế ấ ố
đ c, khó l y chi m 64% và m m, d l y chi m 36,0%.ặ ấ ế ề ễ ấ ế
3.2.3. M c đ m n n sứ ộ ở ề ọ: m c đ m n n s ch y u là m s r ng đ 2ứ ộ ở ề ọ ủ ế ở ọ ộ ộ (18%) và đ 3 (68%) (theo phân lo i c a Felice Esposito 2007).ộ ạ ủ
3.2.5. Tai bi n b t thế ấ ường trong mổ: có 1 trường h p (2%) t n thợ ổ ương m chạ máu trong m gây ch y máu trên 1 lít ph i m n p s c m máu và 1 trổ ả ả ở ắ ọ ầ ường h pợ (2%) làm t n thổ ương giao thoa th giác trong m ị ổ
Th i gian m trung bình ờ ổ 136,7±35,8. Ca m ng c nh t 60 phút và dài nh t làổ ắ ấ ấ
250 phút
Trang 113.3. K t qu ph u thu tế ả ẫ ậ
3.3.1. K t qu gi i ph u b nhế ả ả ẫ ệ
B ng 3.20: K t qu gi i ph u b nh ả ế ả ả ẫ ệ
Gi i ph uả ẫ
b nhệ
Ngườ ới l n Tr emẻ T ng sổ ố
S lố ượng T l (%)ỷ ệ S lố ượng T l (%)ỷ ệ S lố ượng T l (%)ỷ ệ
Nh n xét: ậ K t qu gi i ph u b nh cho th y có 78% s trế ả ả ẫ ệ ấ ố ường h p là u s h uợ ọ ầ
th men răng, 22% th nhú. Trong đó t t c 11/11 tr em đ u là u s h u th menể ể ấ ả ẻ ề ọ ầ ể răng, 28/39 ngườ ới l n là u s h u th men răng và 11 /39 ngọ ầ ể ườ ới l n là u s h uọ ầ
th nhú. Nh v y 100% u s h u th nhú g p ngể ư ậ ọ ầ ể ặ ở ườ ới l n, không g p tr em.ặ ở ẻ3.3.2. K t qu l y uế ả ấ : T l l y b toàn b kh i u chi m 52%, l y g n hoàn toànỷ ệ ấ ỏ ộ ố ế ấ ầ chi m 38% và c t m t ph n kh i u chi m 10%.ế ắ ộ ầ ố ế
3.3.3. M c đ l y u theo tính ch t kh i uứ ộ ấ ấ ố : T l c t đ c toàn b kh i u caoỷ ệ ắ ượ ộ ố
nh t u nang (81,82%), ti p sau là u đ c v i 50,0% và u h n h p chi m t l l yấ ở ế ặ ớ ỗ ợ ế ỷ ệ ấ toàn b u th p nh t là 42,86%. Khác bi t không có ý nghĩa th ng kê v i p >0,05ộ ấ ấ ệ ố ớ .
3.3.4. M c đ l y u theo gi i ph u b nh kh i uứ ộ ấ ả ẫ ệ ố : T l l y đ c toàn b kh iỷ ệ ấ ượ ộ ố
u b nh nhân có k t qu gi i ph u b nh u th nhú cao h n so v i th men răngở ệ ế ả ả ẫ ệ ể ơ ớ ể (81,82% so v i 43,59%). Không có b nh nhân nào có k t qu th nhú ch l nớ ệ ế ả ể ỉ ấ
được bán ph n (<20%) kh i u. Khác bi t không có ý nghĩa th ng kê v i p >0,05.ầ ố ệ ố ớ3.3.5. M c đ l y u theo v trí kh i uứ ộ ấ ị ố : T l l y đ c toàn b u là th p nh t ỷ ệ ấ ượ ộ ấ ấ ở
b nh nhân có u v trí Kassam III, chi m 28% trong khi v trí Kassam I vàệ ở ị ế ở ị Kassam II là 80% và 75%. T l ch l y đỷ ệ ỉ ấ ược bán ph n đ i v i b nh nhân có u ầ ố ớ ệ ở
v trí Kassam III l i cao nh t, chi m 16%. Khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i p =ị ạ ấ ế ệ ố ớ 0,02
3.3.6. M c đ l y u theo kích thứ ộ ấ ướ : Kh i u có kích thc ố ướ ớc l n h n 4 cm có tơ ỷ
l l y đệ ấ ược toàn b kh i u là th p nh t 25%; trong khi đó t l này nh ngộ ố ấ ấ ỷ ệ ở ữ
trường h p kh i u dợ ố ưới 2cm và t 2 t i 4 cm là 66,67% và 70,37%. Khác bi t có ýừ ớ ệ nghĩa th ng kê v i p = 0,03.ố ớ
3.3.7. M c đ l y u theo l a tu iứ ộ ấ ứ ổ : T l l y đ c toàn b u ng i l n caoỷ ệ ấ ượ ộ ở ườ ớ
h n so v i tr em và ngơ ớ ở ẻ ười già. T l này l n lỷ ệ ầ ượ ởt các đ i tố ượng trên là 58,33%; 36,36% và 33,33%. Khác bi t không có ý nghĩa th ng kê v i p >0,05ệ ố ớ
3.3.8. M c đ l y u theo ti n s m u s h uứ ộ ấ ề ử ổ ọ ầ : T l c t toàn b kh i u ỷ ệ ắ ộ ố ở nhóm ph u thu t l n đ u là 63,3% cao h n so v i nhóm ph u thu t l i (35%).ẫ ậ ầ ầ ơ ớ ẫ ậ ạ
Trang 12Trong nhóm m l i, t l c t g n toàn b kh i u chi m 50%, và c t m t ph nổ ạ ỷ ệ ắ ầ ộ ố ế ắ ộ ầ sinh thi t chi m 15%. Nhóm m l n đ u có t l c t g n toàn b là 30% và c tế ế ổ ầ ầ ỷ ệ ắ ầ ộ ắ
m t ph n sinh thi t chi m 6,7%.ộ ầ ế ế M c đ c t u gi a 2 nhóm có s khác bi tứ ộ ắ ữ ự ệ không có ý nghĩa th ng kê v i p = 0,08ố ớ
3.3.9. K t qu lâm sàng sau 1 thángế ả : T l c i thi n tri u ch ng và m t chi mỷ ệ ả ệ ệ ứ ắ ế 82%, không c i thi n chi m 12% và kém h n chi m 6%. Tri u ch ng n i ti t cóả ệ ế ơ ế ệ ứ ộ ế tình tr ng suy tuy n yên m i chi m 36%, suy tuy n yên nh cũ chi m 56% và cóạ ế ớ ế ế ư ế
c i thi n chi m 8%. T l đái nh t sau m chi m 60% so v i 32% trả ệ ế ỷ ệ ạ ổ ế ớ ước m ổ
Trang 13Nh n xétậ : Bi n ch ng rò d ch não t y có 3/50ế ứ ị ủ (6%) tr ng h p ph i m l i váườ ợ ả ổ ạ
rò, t vong 2/50 trử ường h p (4%), viêm màng não chi m t l 10%, r i lo n đi nợ ế ỷ ệ ố ạ ệ
gi i g m tăng và h Natri chi m 20%. Trong đó có 1 b nh nhân máu t ngoàiả ồ ạ ế ệ ụ màng c ng sau m đứ ổ ược ph u thu t l y máu t sau m ẫ ậ ấ ụ ổ
Sau m có 2/50 b nh nhân t vong chi m 4,0%. Hai b nh nhân t vong g mổ ệ ử ế ệ ử ồ
m t trộ ường h p t vong sau m 3 tu n do viêm màng não. M t trợ ử ổ ầ ộ ường h p tợ ử vong do ch y máu não th t sau m gây giãn não th t, b nh nhân đả ấ ổ ấ ệ ược d n l uẫ ư não th t b ng nh ng không hi u qu , b nh nhân t vong sau 2 ngày ph uấ ổ ụ ư ệ ả ệ ử ẫ thu t.ậ
3.3.11 Theo dõi sau m :ổ Tri u ch ng đái nh t gi m t 60% sau m 1 thángệ ứ ạ ả ừ ổ
xu ng còn 25% sau 6 tháng. T l suy tuy n yên sau m 1 tháng và 6 tháng là 75%ố ỷ ệ ế ổ
và 77,08%. T l r i lo i tâm th n là 2,08%, 6,25% và 4,17% sau m 1 tháng, 3ỷ ệ ố ạ ầ ổ tháng và trên 6 tháng.
3.3.12. Theo dõi sau 12 tháng: Sau m trên 12 tháng, t l b nh nhân có u tái phátổ ỷ ệ ệ
là 10,42%, có 8,33% s b nh nhân ph i ph u thu t l i. Có 1 b nh nhân t vongố ệ ả ẫ ậ ạ ệ ử sau 20 tháng do kh i u tái phát tr l i.ố ở ạ
Chương 4: BÀN LU NẬ
4.1 Đ c đi m chung c a đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
4.1.1 Đ c đi m lâm sàngặ ể
T tháng 6 năm 2013 đ n tháng 12 năm 2015 có 50 b nh nhân u s h u đừ ế ệ ọ ầ ượ c
đi u tr ph u thu t n i soi qua đề ị ẫ ậ ộ ường mũi t i B nh vi n Vi t Đ c đ tiêu chu nạ ệ ệ ệ ứ ủ ẩ nghiên c u. Trong đó, t l nam/n là 34/16 b nh nhân (2,125 l n). Nhóm ngứ ỷ ệ ữ ệ ầ ườ i
l n (16 60) ph bi n nh t v i 72,0%, tr em (<16) chi m 22% và ngớ ổ ế ấ ớ ẻ ế ười cao tu iổ chi m 6%. Theo báo cáo các tác gi Bunin (1998), Oskouian (2006), Phan Trungế ả Đông (2014) thì t l m c u s h u không có s khác bi t v gi i. ỷ ệ ắ ọ ầ ự ệ ề ớ
Trong nghiên c u c a chúng tôi có 11/50 (22%) b nh nhân tr em, b nhứ ủ ệ ẻ ệ nhân nh tu i nh t là 6 tu i cho th y ph u thu t n i soi u s h u nhóm tr emỏ ổ ấ ổ ấ ẫ ậ ộ ọ ầ ẻ cũng chi m t l tế ỷ ệ ương đ i cao và hoàn toàn có th th c hi n nh ng tr r tố ể ự ệ ở ữ ẻ ấ
nh Theo các tác gi Zada (2010), Elliot (2010) thì nh ng tr nh thì cũng có thỏ ả ữ ẻ ỏ ể
ph u thu t qua đẫ ậ ường mũi nh ng v i d ng c chuyên bi t, tuy khó khăn do ph uư ớ ụ ụ ệ ẫ
thường h p nh ng cũng có nh ng thu n l i nh t đ nh nh xẹ ư ữ ậ ợ ấ ị ư ương tr thẻ ườ ng
m m nên đề ường vào cũng d dàng h n. ễ ơ
T l b nh nhân ph u thu t l n đ u chi m 60%. Nhóm có ti n s ph uỷ ệ ệ ẫ ậ ầ ầ ế ề ử ẫ thu t u s h u trậ ọ ầ ước đó chi m 40%, trong đó ch y u là ph u thu t qua đế ủ ế ẫ ậ ườ ng
m n p s , ch có 1 b nh nở ắ ọ ỉ ệ hân được m cũ qua đổ ường mũi xoang bướm. Trong nhóm m l i thì có 14/20 b nh nhân m cũ 1 l n, 5/20 b nh nhân m cũ 2 l nổ ạ ệ ổ ầ ệ ổ ầ
và 1 b nh nhân m cũ 4 l n. Nhóm b nh nhân m l i thệ ổ ầ ệ ổ ạ ường là nh ng kh i uữ ố
s h u tái phát ho c ph n u s h u còn l i sau ph u thu t không th c t h tọ ầ ặ ầ ọ ầ ạ ẫ ậ ể ắ ế