Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm mô tả một số đặc điểm dịch tễ và một số yếu tố liên quan với tiền đái tháo đường và đái tháo đường týp 2 ở người 25-70 tuổi tại tỉnh Hưng Yên (2013-2014). Đánh giá hiệu quả can thiệp truyền thông đến dinh dưỡng, luyện tập và lối sống của người tiền đái tháo đường tại cộng đồng huyện Khoái Châu tỉnh Hưng Yên (2014-2015).
Trang 1H C VI N QUÂN YỌ Ệ
NGUY N TH ANHỄ Ị
NGHIÊN C U Đ C ĐI M D CH T H C Ứ Ặ Ể Ị Ễ Ọ
B NH ĐÁI THÁO ĐỆ ƯỜNG TÝP 2 VÀ HI U QU Ệ Ả
Trang 2HÀ N I 2019Ộ
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T I H C VI N QUÂN YẠ Ọ Ệ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1. PGS. TS. ĐINH H NG DỒ ƯƠNG
2. PGS. TS. ĐÀO XUÂN VINH
Ph n bi n 1: GS. TS Trả ệ ương Vi t Dũngệ
Ph n bi n 2: PGS. TS Nguy n Th Phi Ngaả ệ ễ ị
Trang 32. Th vi n H c vi n Quân yư ệ ọ ệ
Trang 4K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNẾ Ả Ứ Ủ Ề Ậ
1. Nguy n Th Anh, Đào Xuân Vinh, Đinh H ng Dễ ị ồ ương
(2018). Hi u qu can thi p truy n thông đ n dinh d ng,ệ ả ệ ề ế ưỡ
v n đ ng c a b nh nhân đái tháo đậ ộ ủ ệ ường týp 2 t i c ngạ ộ
đ ng huy n Khoái Châu, t nh H ng Yên năm 20142015.ồ ệ ỉ ư
T p chí Y h c d phòng ạ ọ ự , 28(2): 131138
2. Nguyen Thi Anh, Dao Xuan Vinh, Dinh Hong Duong
(2018) Prevalence and factors associated with type 2 Diabetes among Hung Yen population aged 2570 in 2014.
Journal of Military Pharmacomedicine, 43(8): 162169.
4
Trang 5Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Báo cáo toàn c u v đái tháo đầ ề ường c a T ch c Y t Thủ ổ ứ ế ế
gi i (WHO) năm 2016 nêu rõ, kho ng 1,5 tri u ca t vong nămớ ả ệ ử
2012 là do đái tháo đường týp 2. Năm 2014, Th gi i ghi nh n đáiế ớ ậ tháo đường týp 2 tăng t i 422 tri u ca, tớ ệ ương đương 8,5% dân s ố Theo T ch c Y t Th gi i, t l m c đái tháo đổ ứ ế ế ớ ỷ ệ ắ ường týp 2 năm
2014 theo khu v c Châu Phi là 7,1%, Châu M 8,3%, khu v c Trungự ỹ ự Đông là 13,7%, khu v c Châu Âu là 7,3%, khu v c Nam Á là 8,6%,ự ự khu v c Tây Thái Bình dự ương là 8,4%, t l chung toàn c u làỷ ệ ầ 8,5%
T i Vi t Nam, k t qu nghiên c u c a B nh vi n N i ti tạ ệ ế ả ứ ủ ệ ệ ộ ế Trung ương công b năm 2011, hi n có kho ng trên 5 tri u ngố ệ ả ệ ườ i
Vi t Nam m c b nh ệ ắ ệ đái tháo đườ týp 2, chi m kho ng 6% dânng ế ả
s , c ng đ ng đô th m c cao h n nông thôn, nhóm ngố ộ ồ ị ắ ơ ười có l iố
s ng ít v n đ ng, l m d ng các th c ăn nhanh ch bi n s n nguyố ậ ộ ạ ụ ứ ế ế ẵ
c cao h n. ơ ơ Nghiên c u cũng ch ra 80% ngứ ỉ ười m c b nh khôngắ ệ
ch u thay đ i l i s ng và 60% ki m soát đị ổ ố ố ể ường huy t kém.ế
Theo th ng kê c a Trung tâm y t d phòng H ng Yên, nămố ủ ế ự ư
2010 có 15.344 b nh nhân đái tháo đệ ường týp 2 t i khám b nh t iớ ệ ạ
b nh vi n đa khoa t nh và h u h t đã có bi n ch ng m t, th nệ ệ ỉ ầ ế ế ứ ắ ầ kinh, loét ho i t chi, t n thạ ử ổ ương th nậ … Nguyên nhân là do đượ ckhám và phát hi n mu n, ho c do tình c đi u tr b nh khác r iệ ộ ặ ờ ề ị ệ ồ
m i phát hi n b m c b nhớ ệ ị ắ ệ Vì th chúng tôi th c hi n đ tàiế ự ệ ề v iớ
m c tiêu sau:ụ
Trang 61. Mô t m t s đ c đi m d ch t và m t s y u t liên quan ả ộ ố ặ ể ị ễ ộ ố ế ố
v i ti n ớ ề đái tháo đ ườ ng và đái tháo đ ườ ng týp 2 ng ở ườ i 2570
tu i ổ t i t nh H ng Yên (20132014) ạ ỉ ư
2 Đánh giá hi u qu can thi p truy n thông đ n dinh ệ ả ệ ề ế
d ưỡ ng, luy n t p và l i s ng c a ng ệ ậ ố ố ủ ườ i ti n đái tháo đ ề ườ ng t i ạ
c ng đ ng huy n Khoái Châu t nh H ng Yên (20142015) ộ ồ ệ ỉ ư
Nh ng đóng góp m i c a lu n án:ữ ớ ủ ậ
Nghiên c u đã xác đ nh đứ ị ượ t l chung c a các đ i tc ỷ ệ ủ ố ượ ngtham gia nghiên c u m c đái tháo đứ ắ ường týp 2 c a H ng Yên làủ ư 4,7%; ti n đái tháo đề ường là 25,4%. Năm (05) y u t đế ố ược coi là
có liên quan t i tình tr ng m c ti n đái tháo đớ ạ ắ ề ường: đau th t ng c,ắ ự
tu i trên 49 tu i, có anh ch em ru t m c đái tháo đổ ổ ị ộ ắ ường, không
bi t v nguy c m c b nh, không ăn đ u/ l c. Ba (03) y u tế ề ơ ắ ệ ậ ạ ế ố
được coi là có liên quan t i tình tr ng m c đái tháo đớ ạ ắ ường c a cácủ
đ i tố ượng là b tăng huy t áp th c th (qua đo HA), tu i trên 49ị ế ự ể ổ
tu i, có anh ch em ru t m c ĐTĐổ ị ộ ắ
Nghiên c u s d ng phứ ử ụ ương pháp can thi p b ng truy nệ ằ ề thông nh ng lư ượng giá hi u qu b ng b tiêu chí đánh giá ki mệ ả ằ ộ ể soát đa y u t theo hế ố ướng d n c a B Y t K t qu cho th y cóẫ ủ ộ ế ế ả ấ
th s d ng b tiêu chí đ đánh giá vi c ki m soát tình tr ng m cể ử ụ ộ ể ệ ể ạ ắ
ti n đái tháo đề ường và đái tháo đường týp 2 t i c ng đ ng.ạ ộ ồ
C u trúc lu n ánấ ậ
T ng c ng 133 trang g m: Ph n đ t v n đ 2 trang; Chổ ộ ồ ầ ặ ấ ề ươ ng1: T ng quan 34 trang; Chổ ương 2: Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u 25 trang; Chứ ương 3: K t qu nghiên c u 43 trang;ế ả ứ
Trang 7Chương 4: Bàn lu n 26 trang; Ph n k t lu n 01 trang, Ki n ngh 01ậ ầ ế ậ ế ị trang.
Lu n án có: 41 b ng, 1 hình và 19 bi u đ , 102 tài li u thamậ ả ể ồ ệ
kh o.ả
Trang 8Chương 1: T NG QUANỔ
1.1. B nh Đái tháo đệ ường týp 2 và các y u t liên quanế ố
1.1.1. Th c tr ng m c b nh đái tháo đ ự ạ ắ ệ ườ ng týp 2
1.1.1.1. Th c tr ng m c b nh đái tháo đ ự ạ ắ ệ ườ ng trên th gi i ế ớ
Theo báo cáo c a T ch c y t th gi i (WHO) năm 2016,ủ ổ ứ ế ế ớ
b nh đái tháo đệ ường (ĐTĐ) tăng đ u đ n trong vài th p k g nề ặ ậ ỷ ầ đây. B nh ĐTĐ týp 2 đang là m t kh ng ho ng trên toàn c u đeệ ộ ủ ả ầ
d a s c kh e và kinh t cho t t c các qu c gia, đ c bi t là ọ ứ ỏ ế ấ ả ố ặ ệ ở
nh ng nữ ước phát tri n. ể Trong báo cáo toàn c u v ĐTĐ týp 2ầ ề c aủ WHO năm 2016, toàn c u có 422 tri u b nh nhân ĐTĐ týp2ầ ệ ệ Như
v y t năm 2008, ĐTĐ týp 2 là 4,7% đã tăng lên 8,5% vào nămậ ừ
2014. Theo đó ĐTĐ týp 2 là căn nguyên t vong cho 1,5 tri u ngử ệ ườ inăm 2012. Theo WHO, kho ng 43% các ca t vong trả ử ước tu i 70 làổ liên quan t i tình tr ng đớ ạ ường máu cao tương ng 1,6 tri u ca tứ ệ ử vong. T l t vong do đỷ ệ ử ường huy t cao ph thu c vào l a tu i,ế ụ ộ ứ ổ trong đó nhóm tu i nguy c và t vong cao t 5079 tu i.ổ ơ ử ừ ổ
1.1.1.2. Th c tr ng m c b nh đái tháo đ ự ạ ắ ệ ườ ng týp 2 t i Vi t Nam ạ ệ
T iạ Vi t Nam, b nh ĐTĐ týp 2 cũng đang có chi u hệ ệ ề ướ nggia tăng theo th i gian và m c đ phát tri n kinh t , t c đ đô thờ ứ ộ ể ế ố ộ ị hoá cũng nh s bi n đ i sâu s c trong l i s ng, đ c bi t ngư ự ế ổ ắ ố ố ặ ệ ườ idân các thành ph l n Hà N i, Thành ph H Chí Minh. Xe máy,ở ố ớ ộ ố ồ
ô tô và c gi i hóa g n nh đã thay th đi b , xe đ p và các côngơ ớ ầ ư ế ộ ạ
vi c tay chân khác. M t cân b ng trong vi c nh n năng lệ ấ ằ ệ ậ ượng và tiêu th năng lụ ượng là y u t nguy c c a các b nh béo phì, tăngế ố ơ ủ ệ huy t áp, tăng m máu và b nh ĐTĐ phát tri n. ế ỡ ệ ể Năm 2001, đi u traề
d ch t h c b nh ĐTĐ theo chu n qu c t m i 4 thành ph : Hàị ễ ọ ệ ẩ ố ế ớ ở ố
N i, H i Phòng, Đà N ng, H Chí Minh. K t qu cho th y t lộ ả ẵ ồ ế ả ấ ỷ ệ
m c b nh ĐTĐ t i 4 thành ph l n Hà N i, TP.HCM, H i Phòngắ ệ ạ ố ớ ộ ả
Trang 9và Đà N ng đ i tẵ ở ố ượng 3064 tu i là 4,9%, r i lo n dung n pổ ố ạ ạ glucose máu là 5,9%, t l r i lo n glucose máu lúc đói là 2,8%, tỷ ệ ố ạ ỷ
l đ i tệ ố ượng có y u t nguy c b nh ĐTĐ là 38,5%, đáng lo ng iế ố ơ ệ ạ
là trên 44% s ngố ười m c b nh ĐTĐ không đắ ệ ược phát hi n vàệ không được hướng d n đi u tr ẫ ề ị
Theo nghiên c u c a Phan Hứ ủ ướng Dương 2015 t i H iạ ả phòng, t l m c đái tháo đỷ ệ ắ ường là 5,2%, ti n đái tháo đề ường là 26,8 %. T l đái tháo đỷ ệ ường, ti n đái tháo đề ường nhóm tu i 30ở ổ
39 tu i là 4,2% và 21,7%; nhóm tu i 4049 tu i là 4,4 và 23,5%;ổ ổ ổ nhóm tu i 5059 tu i là 6,0% và 30,5%.ổ ổ Theo k t qu nghiên c uế ả ứ năm 2016 t i t nh Kon Tum, cho th y t l m c ĐTĐ ngạ ỉ ấ ỷ ệ ắ ở ườ ừ i t
45 69 tu i là 16,6%, trong đó ĐTĐ là 3,5% và ti n ĐTĐ là 13,3%.ổ ềTheo k t qu nghiên c u năm 2017 t i H ng Yên, cho th yế ả ứ ạ ư ấ
V i phớ ương pháp nghiên c u mô t c t ngang trên c m u là 1221ứ ả ắ ỡ ẫ
h gia đình, t l h gia đình có ngộ ỷ ệ ộ ười m c b nh ĐTĐ trongắ ệ nghiên c u là 8,6%; ngứ ười trên 60 tu i m c b nh ĐTĐ là 11,7%.ổ ắ ệ Theo Nguy n Thy Khuê cũng nh nhi u tác gi khác, đái tháoễ ư ề ả
đường là m t v n đ ngày càng gia tăng Vi t Nam và có liênộ ấ ề ở ệ quan đ n béo phì, s thay đ i trong mô hình ch đ ăn u ng vàế ự ổ ế ộ ố
nh ng chuy n đ i văn hoá khác. C n nhi u nghiên c u h n đữ ể ổ ầ ề ứ ơ ể
hi u rõ v n đ chăm sóc s c kho này và đ a ra các can thi p cóể ấ ề ứ ẻ ư ệ
m c tiêu.ụ
1.1.2. Y u t nguy c c a b nh Đái tháo đ ế ố ơ ủ ệ ườ ng týp 2
1.1.2.1. M t s y u t nguy c can thi p ít hi u qu ộ ố ế ố ơ ệ ệ ả
Tu i đ iổ ờ
Ti n s gia đình có ng ề ử ườ ị i b ĐTĐ týp 2 (y u t di truy n) ế ố ề
Y u t ch ng t c, gi ng nòiế ố ủ ộ ố
Y u t s phát tri n c a thai nhiế ố ự ể ủ
1.1.2.2. M t s y u t nguy c can thi p có hi u qu ộ ố ế ố ơ ệ ệ ả
Trang 10 Môi trường s ng thay đ iố ổ
Y u t thai s nế ố ả
Ti n s dung n p glucoseề ử ạ
1.1.2.3. Các y u t nguy c đái tháo đ ế ố ơ ườ ng týp 2 t i c ng đ ng ạ ộ ồ
Theo nhi u nghiên c u trong và ngoài nề ứ ước có r t nhi u y uấ ề ế
t đố ược xem là y u t nguy c ĐTĐế ố ơ týp 2 t i c ng đ ng nh :ạ ộ ồ ư ti nề
s gia đình ĐTĐ (ví d : b , m , anh ch em b ĐTĐ)ử ụ ố ẹ ị ị , Th a cânừ (BMI ≥ 25), thói quen ít v n đ ngậ ộ , ch ng t c, dân t củ ộ ộ , đã đ cượ
ch n đoán r i lo n dung n p glucose máu và suy gi m dung n pẩ ố ạ ạ ả ạ glucose máu lúc đói, HA ≥ 140/90 ngở ười trưởng thành, r i lo nố ạ chy n hoá lipid HDLc <0,9 mmol/l và/ho c Triglycerid ≥ 2,82ể ặ mmol/l, Ti n s ĐTĐ thai nghén ho c sinh con toề ử ặ , h i ch ngộ ứ
bu ng tr ng đa nangồ ứ
1.2. D phòng Đái tháo đự ường týp 2 t i c ng đ ngạ ộ ồ
1.2.1. M t s ộ ố nghiên c u phòng b nh ứ ệ đái tháo đ ườ ng týp 2
* Nghiên c u Da Qing – Trung Qu cứ ố
Nghiên c u Da Qing là nghiên c u phòng b nh 577 đ iứ ứ ệ ở ố
tượng RLDNG trong th i gian 6 năm. Nghiên c u chia thành 4ờ ứ nhóm: dinh dưỡng, t p luy n, k t h p dinh dậ ệ ế ợ ưỡng t p luy n vàậ ệ nhóm ch ng. Đ i v i nhóm ch can thi p dinh dứ ố ớ ỉ ệ ưỡng, các đ iố
tượng nghiên c u đứ ược khuy n cáo ch đ ăn nh m khuy n khíchế ế ộ ằ ế
gi m cân nh ng đ i tả ở ữ ố ượng có BMI≥ 25 kg/m2 nh m đ t đằ ạ ược 23 kg/m2
Trang 11* Nghiên c u STOPNIDDM ứ
Nghiên c u STOPNIDDM (The Study to Prevent Non insulinứ – Dependent Diabetes Mellitus), công b năm 2002, là nghiên c uố ứ
d phòng ĐTĐ 1.429 đ i tự ở ố ượng RLDNG. K t qu sau 3,3 nămế ả
gi m t l ĐTĐ 25% nhóm dùng thu c so v i nhóm ch ngả ỷ ệ ở ố ớ ứ
* Nghiên c u DPPứ
Nghiên c u DPP (The Diabetes Prevention Program) t i Hoa Kứ ạ ỳ
là nghiên c u can thi p d phòng 3ứ ệ ự 234 ng i tu i trên 25 tu i, BMIườ ổ ổ
≥ 24 kg/m2 (≥ 22 kg/m2 đ i v i ng i g c Châu Á), b r i lo nố ớ ườ ố ị ố ạ glucose máu. Nhóm thay đ i l i s ng gi m 58% nguy c ti n tri nổ ố ố ả ơ ế ể thành ĐTĐ còn nhóm metformin gi m 31% nguy c ti n tri n thànhả ơ ế ể ĐTĐ
1.2.2. Bi n pháp d phòng b nh đái tháo đ ệ ự ệ ườ ng týp 2.
M t s bi n pháp độ ố ệ ược s d ng đ d phòng b nh đáiử ụ ề ự ệ tháo đường týp 2 là: ki m soát cân n ng, tăng cể ặ ường ho t đ ngạ ộ
th l c, ki m soát glucoe máu, ki m soát các y u t tim m ch,ể ự ể ể ế ố ạ
ki m soát tâm lý, đi u ch nh ch đ dinh dể ề ỉ ế ộ ưỡng…
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng, đ a đi m và th i gian nghiên c uị ể ờ ứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
2.1.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u mô t c t ngang ứ ả ắ
Trang 12Đ i tố ượng được l a ch n tham gia nghiên c u là ngự ọ ứ ườ i
trưởng thành, tu i t 2570, hi n đang sinh s ng (có h kh u vàổ ừ ệ ố ộ ẩ
thường trú) t i 9 huy n và 1 thành ph thu c t nh H ng Yên.ạ ệ ố ộ ỉ ư (Trong nghiên c u này chúng tôi l a ch n nhóm tu i t 2570 vìứ ự ọ ổ ừ tính đ i di n đã đạ ệ ược kh ng đ nh trong m t s đi u tra ĐTĐ týp 2ẳ ị ộ ố ề
trước đây và trong Chương trình ki m soát ĐTĐ týp 2 c a B Yể ủ ộ
t ).ế
2.1.1.2. Đ i t ố ượ ng n ghiên c u can thi p ứ ệ
Đ i tố ượng s đẽ ượ ực l a ch n tham gia nghiên c u can thi pọ ứ ệ
là người trưởng thành có đ tu i t 2570 hi n đang sinh s ng (cóộ ổ ừ ệ ố
h kh u và thộ ẩ ường trú) t i huy n Khoái Châu thu c t nh H ngạ ệ ộ ỉ ư Yên.
Các đ i tố ượng này đã được sàng l c và ch n đoán ti n ĐTĐ,ọ ẩ ề ĐTĐ týp 2 trong nghiên c u mô t c t ngang. Nghiên c u cũngứ ả ắ ứ
được m r ng kh o sát t i ngở ộ ả ớ ười thân nh b m , con nh ngư ố ẹ ữ
ngườ ắi n m v ng thông tin v l i s ng, ăn u ng sinh ho t, cũngữ ề ố ố ố ạ
nh có nh hư ả ưởng t i l i s ng c a đ i tớ ố ố ủ ố ượng nghiên c u.ứ
2.1.2. Th i gian nghiên c u ờ ứ
2.1.2.1. Giai đo n 1 nghiên c u mô t c t ngang ạ ứ ả ắ
Nghiên c u mô t c t ngang đứ ả ắ ược tri n khai tháng 2/2014 vàể
k t thúc vào th i đi m 30/5/2014. ế ờ ể
Trang 132.1.2.2. Giai đo n 2 nghiên c u ạ ứ can thi p ệ
Nghiên c u can thi p ứ ệ được tri n khai ể trong 9 tháng:+ T0 là th i đi m b t đ u can thi p (tháng 6 năm 2014)ờ ể ắ ầ ệ+ T3 là th i đi m can thi p sau 3 tháng (tháng 9 /2014)ờ ể ệ
+ T6 là th i đi m can thi p sau 6 tháng (tháng 12 /2014)ờ ể ệ+ T9 là th i đi m can thi p sau 9 tháng (tháng 3 /2015)ờ ể ệ
2.1.3. Đ a đi m nghiên c u ị ể ứ
2.1.3.1. Đ a đi m nghiên c u mô t ị ể ứ ả
Nghiên c u mô t c t ngang đứ ả ắ ược th c hi n trên toàn bự ệ ộ
t nh H ng Yên g m t i 9 huy n Ph C , Ân Thi, Kim Đ ng, Vănỉ ư ồ ạ ệ ủ ừ ộ Giang, Khoái Châu, Tiên L , M Hào, Văn Lâm, Yên M và thànhữ ỹ ỹ
ph H ng Yênố ư
2.1.3.2. Đ a đi m ị ể nghiên c u ứ can thi p ệ
Nghiên c u can thi p: Nghiên c u can thi p đứ ệ ứ ệ ược th c hi nự ệ
t i 3 xã thu c huy n Khoái ạ ộ ệ Châu t nh H ng Yênỉ ư
+ Nhóm can thi p: xã Đ i H ng và xã Đông K t.ệ ạ ư ế
+ Nhóm ch ng: xã Đông Ninhứ
2.2. Phương pháp nghiên c u ứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Thi t k nghiên c u g m 2 thi t k nghiên c u k ti p nhauế ế ứ ồ ế ề ứ ế ế
là thi t k nghiên c u mô t c t ngang có phân tích và thi t kế ế ứ ả ắ ế ế nghiên c u can thi p c ng đ ng có đ i ch ng. Nghiên c u đứ ệ ộ ồ ố ứ ứ ượ cchia làm 2 giai đo n nh sau:ạ ư
Giai đo n 1: Nghiên c u mô t c t ngang có phân tích ạ ứ ả ắ
Giai đo n 1 th c hi n nghiên c u d ch t h c qua vi c đi uạ ự ệ ứ ị ễ ọ ệ ề tra c t ngang đắ ược ti n hành đ đánh giá, xác đ nh t l ĐTĐ vàế ể ị ỷ ệ
ti n ĐTĐ các đ i tề ở ố ượng 2570 tu i b ng phổ ằ ương pháp xét nghi m xét nghi m n ng đ Glucose huy t tệ ệ ồ ộ ế ươ (test nhanh), ngnghi m pháp tăng đệ ường máu; cân, đo ch s nhân tr c và đánh giáỉ ố ắ
Trang 14ki n th c, th c hành v phòng ch ng b nh ĐTĐ, thói quen dinhế ứ ự ề ố ệ
dưỡng và ho t đ ng th l c thông qua b câu h i ph ng v n đãạ ộ ể ự ộ ỏ ỏ ấ
được thi t k s n. Xác đ nh m t s y u t liên quan t i ĐTĐ týp2ế ế ẵ ị ộ ố ế ố ớ
và ti n ĐTĐ nh gi i tính, tu i đ i, tình tr ng dinh dề ư ớ ổ ờ ạ ưỡng th aừ cân béo phì, tăng HA, r i lo n lipid, m c đ s d ng rố ạ ứ ộ ử ụ ượu bia, t nầ
xu t s d ng th c ph m đ c bi t là l i s ng khía c nh dinhấ ử ụ ự ẩ ặ ệ ố ố ở ạ
dưỡng và v n đ ng h p lý.ậ ộ ợ
Giai đo n 2: Nghiên c u can thi p ạ ứ ệ
Là m t nghiên c u can thi p c ng đ ng có đ i ch ng choộ ứ ệ ộ ồ ố ứ các đ i tố ượng 3 xã đở ược chia làm 2 nhóm: Nhóm can thi p: làệ
người dân được ch n đoán xác đ nh ĐTĐ týp 2 và ti n ĐTĐ thu cẩ ị ề ộ hai xã Đông K t, Đ i H ng – huy n Khoái Châu: Đ i tế ạ ư ệ ố ượng đượ cthông tin truy n thông tích c c v thay đ i l i s ng trên các khíaề ự ề ổ ố ố
c nh dinh dạ ưỡng, t v n kh u ph n ăn và v n đ ng h p lý và vư ấ ẩ ầ ậ ộ ợ ề phòng ch ng ĐTĐ týp 2 trong th i gian 9 tháng.ố ờ Nhóm đ i ch ng làố ứ
người dân được ch n đoán xác đ nh ti n ĐTĐẩ ị ề và ĐTĐ thu c xãộ Đông Ninh – huy n Khoái Châu: nhóm nàyệ n u có đang đi u tr thìế ề ị
v n th c hi n đi u tr , ch khác nhóm can thi p là ẫ ự ệ ề ị ỉ ệ không th c hi nự ệ các ho t đ ng ạ ộ can thi p truy n thôngệ ề
Đánh giá: Ti n hành đánh giá sau 9 tháng. Đánh giá hi u quế ệ ả
c a can thi p b ng cách so sánh trủ ệ ằ ước sau trong cùng nhóm; so sánh t ng nhóm can thi p v i nhóm ch ng.ừ ệ ớ ứ Các đ i tố ượng c haiở ả nhóm đ u đề ượ xét nghi m n ng đ cholesterol, triglyceride,c ệ ồ ộ LDLc, HDLc, Glucose huy t tế ương, HbA1c, nghi m pháp tăngệ
đường máu; cân, đo ch s nhân tr c ỉ ố ắ ở các th i đi m ban đ u, 3ờ ể ầ tháng, 6 tháng và 9 tháng (T0, T3, T6, T9)
2.2.2. C m u và ph ỡ ẫ ươ ng pháp ch n m u ọ ẫ
2.2.2.1. C m u nghiên c u mô t ỡ ẫ ứ ả
Trang 15 C m u:ỡ ẫ Sau khi tính toán có c m u toàn b m i nhómỡ ẫ ộ ỗ
tu i là n = 4.333 ngổ ười. Th c t chúng tôi đã ti n hành đi u traự ế ế ề
kh o sát 4.495 ngả ười
Phương pháp ch n m u: ọ ẫ Ch n đ a đi m nghiên c u:ọ ị ể ứ
Ch n toàn b 9 huy n và TP H ng Yên c a t nh H ng yên. Ch nọ ộ ệ ư ủ ỉ ư ọ
xã nghiên c u: D a trên danh sách các xã c a m i huy n s ch nứ ự ủ ỗ ệ ẽ ọ
ra 3 xã/huy n vào nghiên c u theo phệ ứ ương pháp ng u nhiên đ n.ẫ ơ
2.2.2.2. C m u nghiên c u ỡ ẫ ứ can thi p ệ
C m u: ỡ ẫ C m u t i thi u đã đỡ ẫ ố ể ược tính là n1 = n2 = 109 cho nhóm nghiên c u và nhóm ch ng. Trong th c t chúng tôi ch nứ ứ ự ế ọ
1 xã đ i ch ng và 2 xã can thi p và s đ i tố ứ ệ ố ố ượng th c t đã nghiênự ế
c u là 110 cho xã ch ng và 110 x 2 xã = 220 cho nhóm can thi p.ứ ứ ệ
Cách ch n m u cho can thi pọ ẫ ệ : Ch n xã vào nghiên c uọ ứ can thi p: Ch n xã vào các nhóm nghiên c u đệ ọ ứ ược th c hi n theoự ệ
phương pháp ng u nhiên ẫ đ ch n ra 2 xã can thi p là Đ i H ng,ể ọ ệ ạ ư Kim Đ ng và 1 xã ch ng là Đông Ninh.ộ ứ
Ch n đ i tọ ố ượng: Đ i tố ượng được ch n b ng phọ ằ ương pháp
ng u nhiên h th ng d a trên n n m u là danh sách toàn b đ iẫ ệ ố ự ề ẫ ộ ố
tượng b ti n ĐTĐ trong đi u tra sàng l c c a huy n đị ề ề ọ ủ ệ ược ch nọ vào can thi p và ch n b sung đ đ 330 ngệ ọ ổ ể ủ ườ ị ềi b ti n ĐTĐ (3 xã
Đ i H ng, Kim Đ ng, Đông Ninh).ạ ư ộ
2.2.2.3. Tri n khai các ho t đ ng can thi p ể ạ ộ ệ
Nhóm ch ng: Các đ i tứ ố ượng nhóm ch ng không đở ứ ược can thi p gì. Tuy nhiên t i các th i đi m đánh giá (m i 3 tháng) các đ iệ ạ ờ ể ỗ ố
tượng cũng được xét nghi m các ch s v đệ ỉ ố ề ường huy tế , m máu,ỡ đánh giá tình tr ng dinh dạ ưỡng, kh u ph n và các y u t nguy cẩ ầ ế ố ơ
gi ng nh nhóm can thi p.ố ư ở ệ
Nhóm can thi p: Các đ i tệ ố ượng và người thân trong cùng gia đình nhóm này đở ược truy n thông giáo d c tích c c v phòngề ụ ự ề
Trang 16ch ng ĐTĐ trong th i gian 9 tháng, m i 3 tháng s đố ờ ỗ ẽ ược đánh giá các ch s v đỉ ố ề ường máu, m máu, tình tr ng dinh dỡ ạ ưỡng, kh uẩ
ph n và các y u t nguy c 1 l n.ầ ế ố ơ ầ
Can thi p b ng truy n thông giáo d c thay đ i l i s ng trênệ ằ ề ụ ổ ố ố các khía c nh dinh dạ ưỡng, t v n kh u ph n ăn và v n đ ng h pư ấ ẩ ầ ậ ộ ợ lý
Tăng cường s ng h v m t t ch c đ a phự ủ ộ ề ặ ổ ứ ở ị ương cho các ho t đ ng dinh dạ ộ ưỡng và s c kho L ng ghép các ho t đ ngứ ẻ ồ ạ ộ
c a nghiên c u vào n i dung ho t đ ng c a ban ch đ o chủ ứ ộ ạ ộ ủ ỉ ạ ươ ngtrình chăm sóc s c kho ban đ u c a huy n và xã có can thi pứ ẻ ầ ủ ệ ệ
b ng truy n thông gióa d c tích c c v s c kh e và dinh dằ ề ụ ự ề ứ ỏ ưỡng.
T ch c h p đ nh k 1 l n/tháng v i cán b ch ch t c a xã đổ ứ ọ ị ỳ ầ ớ ộ ủ ố ủ ể tìm s ng h và giúp đ t phía đ a phự ủ ộ ỡ ừ ị ương bao g m đ i di nồ ạ ệ
c a các ngành y t , văn hoá thông tin, h i liên hi p ph n , h iủ ế ộ ệ ụ ữ ộ nông dân, UBND xã
T ch c câu l c b : ổ ứ ạ ộ
T ch c câu l c b dành cho đ i tổ ứ ạ ộ ố ượng nghiên c u t i 2 xãứ ạ can thi p. Câu l c b s sinh ho t 1 tu n 1 l n trong 2 tháng đ u.ệ ạ ộ ẽ ạ ầ ầ ầ Sau đó s sinh ho t đ nh k 2 tu n 1 l n vào 1 ngày c đ nh trongẽ ạ ị ỳ ầ ầ ố ị tháng.
Thành ph n tham gia: có đ i di n lãnh đ o xã, các t ch cầ ạ ệ ạ ổ ứ đoàn th và đ i tể ố ượng nghiên c u. Riêng nhóm can thi p hai cóứ ệ thêm thành ph n là ngầ ườ thân trong gia đình cùng tham gia i(v /ch ng, con).ợ ồ
M i bu i sinh ho t đỗ ổ ạ ược g n v i 1 ch đ c th v cácắ ớ ủ ề ụ ể ề
v n đ liên quan đ n phòng, ch ng ĐTĐ. Ch trì các bu i sinhẫ ề ế ố ủ ổ
ho t này là nghiên c u sinh và các chuyên gia v Đái tháo đạ ứ ề ường, dinh dưỡng và các chuyên ngành có liên quan.
Xây d ng các n i dung truy n thông phòng ch ng ĐTĐ t iự ộ ề ố ạ
c ng đ ng đ phát trên đài truy n thanh xã. Th i lộ ồ ể ề ờ ượng phát thanh
Trang 17là 1015 phút/l n. S l n phát thanh là 3 l n/tu n trong th i gian 9ầ ố ầ ầ ầ ờ tháng t i 2 xã can thi p.ạ ệ
2.2.2.4. Đánh giá sau ho t đ ng can thi p ạ ộ ệ
K t thúc quá trình can thi p, các đ i tế ệ ố ượng tham gia nghiên
c u c nhóm ch ng và nhóm can thi p đứ ở ả ứ ệ ược thăm khám lâm sàng, xét nghi m hóa sinh máu và ph ng v n t n xu t tiêu thuệ ỏ ấ ầ ấ
lương th c th c ph m, kh u ph n ăn, m c đ luy n t p v n đ ngự ự ẩ ẩ ầ ứ ộ ệ ậ ậ ộ
và tuân th luy n t p v n đ ng h p lý. Sau khi k t thúc can thi pủ ệ ậ ậ ộ ợ ế ệ nhóm ch ng cũng đứ ượ ư ấc t v n ch đ ăn và luy n t p v n đ ngế ộ ệ ậ ậ ộ
h p lý phòng ch ng ĐTĐ týp 2.ợ ố
2.2.7. X lý và phân tích s li u ử ố ệ
Các k t qu xét nghi m, ph ng v n, thăm khám trên lâm sàngế ả ệ ỏ ấ
đ c x lý theo ph ng pháp th ng kê Y h c trên ph n m m STATAượ ử ươ ố ọ ầ ề 14.0.
Tính t l % v i các bi n đ nh lỷ ệ ớ ế ị ượng.
Các bi n đ nh l ng nh cân n ng, chi u cao, s d ng ế ị ượ ư ặ ề ử ụ X và
SD
Tính ch s BMI, phân lo i tình tr ng dinh dỉ ố ạ ạ ưỡng theo
ngưỡng BMI c a WHO/WPRO, 2000. S d ng các test th ng kêủ ử ụ ố phi tham s v i các bi n đ nh lố ớ ế ị ượng không tuân theo lu t phân bậ ố chu nẩ (MannWithney test, Wilcoxon signrank test). S d ng cácử ụ thu t toán trong phân tích k t qu nh OR, ậ ế ả ư χ2, p đ xác đ nh sể ị ự khác nhau và m c đ liên quan gi a y u t ph i nhi m v i đáiứ ộ ữ ế ố ơ ễ ớ tháo đường và r i lo n dung n p glucose.ố ạ ạ
2.2.8. M t s ộ ố h n ch c a nghiên c u ạ ế ủ ứ và cách kh c ph c ắ ụ
M c dù là nghiên c u v d ch t , tuy nhiên đ tài không đ tặ ứ ề ị ễ ề ặ
v n đ xác đ nh t l m c mà ch y u t p trung vào đi u tra m tấ ề ị ỷ ệ ắ ủ ế ậ ề ộ
s y u t nguy c và đánh giá hi u qu can thi p truy n thông nênố ế ố ơ ệ ả ệ ề