Mục đích nghiên cứu của luận án nhằm đánh giá kết quả điều trị hỗ trợ suy đa tạng bằng lọc máu liên tục tĩnh mạch – tĩnh mạch bù dịch đồng thời trước và sau quả lọc so với bù dịch sau quả lọc.
Trang 1Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Suy đa t ng (SĐT) là b nh c nh thạ ệ ả ường g p t i các khoa h i s c ặ ạ ồ ứ
v i suy cùng lúc ho c liên ti p ít nh t 2 t ng. Đây la môt qua trinh bênh tiênớ ặ ế ấ ạ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ triên năng v i c ch t n th̉ ̣ ớ ơ ế ổ ương ph c t p, c nhi m khu n và không ứ ạ ả ễ ẩnhi m khu n đ u có th kích ho t đáp ng mi n d ch c a c th Co nhiêuễ ẩ ề ể ạ ứ ễ ị ủ ơ ể ́ ̀ yêu tô thuc đây SĐT nh nhiêm khu n, ch n th́ ́ ́ ̉ ư ̃ ẩ ấ ương, viêm tuy, ngô đôc, ̣ ̣ ̣bong, Giam oxy mô, đap ng viêm quá m c va s hinh thanh cac gôc t ̉ ̉ ́ ứ ứ ̀ ự ̀ ̀ ́ ́ ự
do được xem la cac yêu tô dân đên tôn th̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ̉ ương mô va rôi loan ch c năng cac ̀ ́ ̣ ứ ́
t ng. Trong đó, ph n ng viêm quá m c gi vai trò quan tr ng trong ti n ạ ả ứ ứ ữ ọ ếtri n r i lo n ch c năng các t ng ể ố ạ ứ ạ [1]. M c dù có nhi u ti n b trong đi u ặ ề ế ộ ề
tr nh ng t l t vong do SĐT v n còn r t cao, t 22% khi suy 1 t ng tăngị ư ỷ ệ ử ẫ ấ ừ ạ lên đ n 83% khi suy ≥ 4 t ng ế ạ [2]. T l t vong c a b nh nhân SĐT có liênỷ ệ ử ủ ệ quan ch t ch v i tu i c a b nh nhân, b nh n n và tình tr ng nhi m ặ ẽ ớ ổ ủ ệ ệ ề ạ ễ
khu n ẩ [3],[4]. S t ng suy càng nhi u và m c đ t ng suy càng n ng thì tố ạ ề ứ ộ ạ ặ ỷ
l t vong càng cao, do đó m c tiêu đi u tr là h tr ch c năng các t ng vàệ ử ụ ề ị ỗ ợ ứ ạ phong ng a cac biên ch ng do điêu tri cho đ n khi các tang hôi phuc.̀ ừ ́ ́ ứ ̀ ̣ ế ̣ ̀ ̣
L c máu liên t c là k thu t đã đọ ụ ỹ ậ ược áp d ng t i Vi t Nam trong ụ ạ ệ
h n 10 năm và ơ ngày nay được xem là công c h u hi u h tr đi u trụ ữ ệ ỗ ợ ề ị SĐT. Trong các phương th c l c máu liên t c thì siêu l c tĩnh m ch tĩnh ứ ọ ụ ọ ạ
m ch có kh năng đào th i nạ ả ả ước và các ch t trung gian gây viêm b ng cáchấ ằ
s d ng d ch thay th đ a vào trử ụ ị ế ư ước qu l c (bù d ch trả ọ ị ước qu ) ho c sau ả ặ
qu l c (bù d ch sau qu ). Trong phả ọ ị ả ương th c bù d ch sau qu , kh năng ứ ị ả ảthanh th i ch t tan liên quan tr c ti p v i t c đ siêu l c và là phả ấ ự ế ớ ố ộ ọ ương
th c đ i l u hoàn toàn ứ ố ư [5],[6]. Khi dich thay thê đ̣ ́ ược đ a vao sau qu l c, ư ̀ ả ọ
n ng đ các ch t tan trong máu đi qua qu l c cao nh v y hi u qu l c ồ ộ ấ ả ọ ờ ậ ệ ả ọtăng, nh ng do mau cô đăc nên qua loc dê bi đông t c. Bù d ch trư ́ ̣ ̉ ̣ ̃ ̣ ắ ị ươc qua ́ ̉lam giam đô nh t cua mau khi đi qua qua loc; vi vây giup han chê đông qu ̀ ̉ ̣ ớ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ả
l c, có th kéo dài đ i s ng qu l c; nh ng kha năng thanh thai cac chât ọ ể ờ ố ả ọ ư ̉ ̉ ́ ́hoa tan gi m và đ đat đ̀ ả ể ̣ ược cung hiêu qua loc nh bù d ch sau qu thi t c ̀ ̣ ̉ ̣ ư ị ả ̀ố
đ dòng máu c n ph i l n và theo đó là lộ ầ ả ớ ượng dich thay thê c n nhi u h n ̣ ́ ầ ề ơ[5],[6]. Đê l a chon hiêu qua cung nh han chê nh ng nh̉ ự ̣ ̣ ̉ ̃ ư ̣ ́ ữ ược đi m cua hai ể ̉
phương phap trên, ADQI (Acute Dialysis Quality Initiative) khuyên cao co ́ ́ ́ ́thê phôi h p hai ph̉ ́ ợ ương phap trên băng cach bù d ch đông th i tŕ ̀ ́ ị ̀ ơ ườ c va saú ̀ qua loc ̉ ̣ [7]. Nhi u nghiên c u ngoài nề ứ ước đã áp d ng phụ ương th c bù d ch ứ ịnày trên các b nh nhân SĐT và ghi nh n hi u qu trong gi m m c đ suy ệ ậ ệ ả ả ứ ộ
t ng và t vong. T i Vi t Nam, trong nghiên c u đ t gi i thạ ử ạ ệ ứ ạ ả ưởng Nhà
nước, Nguy n Gia Bình và c ng s cũng s d ng phễ ộ ự ử ụ ương th c bù d ch ứ ị
trước và sau qu trên các b nh nhân SĐT và cho th y phả ệ ấ ương th c này ứ
Trang 2giúp c i thi n toan chuy n hóa, c i thi n trao đ i khí ph i, gi m m c đả ệ ể ả ệ ổ ở ổ ả ứ ộ suy t ng và t vong ạ ử [8],[9], [10], [11].
Tuy nhiên, còn m t s v n đ ch a độ ố ấ ề ư ược nhi u nghiên c u đ c p, ề ứ ề ậ
đó là so v i phớ ương th c bù d ch sau qu thìứ ị ả bù d ch đ ng th i trị ồ ờ ước và sau
qu có giúp kéo dài đ i s ng qu l c không? Có khác bi t gì trong h tr ả ờ ố ả ọ ệ ỗ ợ
ch c năng các t ng? Kh năng thanh th i đ i v i các ch t tan c a bù d ch ứ ạ ả ả ố ớ ấ ủ ị
đ ng th i trồ ờ ước và sau qu nh th nào? ả ư ế Đ tr l i các câu h i này, chung ể ả ờ ỏ ́tôi th c hiên nghiên c u “ự ̣ ứ Đanh gia k t qua điêu tri hô tr suy đa tang ́ ́ ế ̉ ̀ ̣ ̃ ợ ̣
băng loc mau liên tuc tinh mach – tinh mach bu dich đông th i tr̀ ̣ ́ ̣ ̃ ̣ ̃ ̣ ̀ ̣ ̀ ờ ươc va ́ ̀sau qua loc̉ ̣ ” v i ớ 2 m c tiêuụ sau:
Suy t ng đạ ược mô t l n đ u tiên vào đ u th chi n th II, trong đó ả ầ ầ ầ ế ế ứ
h th ng tim m ch và s c là nguyên nhân gây t vong chính. Nhi u tác gi ệ ố ạ ố ử ề ảsau đó ti p t c mô t v suy các t ng nh ng mãi cho đ n năm 1973 Tilney ế ụ ả ề ạ ư ếN.L. và c ng s (CS) l n đ u tiên mô t suy h th ng liên ti p x y ra sau ộ ự ầ ầ ả ệ ố ế ả
ph u thu t v phình đ ng m ch ch b ng ẫ ậ ỡ ộ ạ ủ ụ [12]. Đây được xem là khái
ni m v SĐT đ u tiên trong y văn.ệ ề ầ
Vào năm 1975, Baue A.E. xác nh n suy nhi u t ng ti n tri n liên t c ậ ề ạ ế ể ụ
là h i ch ng c a nh ng b nh nhân (BN) n ng có t nh ng năm 1970 ộ ứ ủ ữ ệ ặ ừ ữ [13].
Đ n năm 1977, Eiseman và CS mô t BN suy t ng, nh n m nh đ n suy ganế ả ạ ấ ạ ế [14]. H là nh ng ngọ ữ ườ ầi đ u tiên s d ng thu t ng ti ng Anh "multiple ử ụ ậ ữ ếorgan failure" đ dùng cho BN SĐT và chúng để ượ ử ục s d ng ph bi n cho ổ ế
đ n ngày nay ế [4]. Trong kho ng 2 th p niên ti p theo, các tác gi t p trung ả ậ ế ả ậnghiên c u v nguyên nhân và c ch ti n tri n SĐT và xác đ nh r ng ứ ề ơ ế ế ể ị ằ
ph n ng viêm, hay tình tr ng viêm không có nhi m khu n huy t chi m ả ứ ạ ễ ẩ ế ế
g n m t n a nguyên nhân gây SĐT. S s n xu t y u t ho i t mô ầ ộ ử ự ả ấ ế ố ạ ử α
Trang 3(Tumor Necrosis Factoralpha TNF ), Interlekin1α (IL1 ) và IL6 gây
h huy t áp, nhi m toan lactic, và suy hô h p. IL6 là y u t d báo t t ạ ế ễ ấ ế ố ự ố
nh t cho s h i ph c ho c ti n tri n đ n SĐT sau s c ấ ự ồ ụ ặ ế ể ế ố [15]
Năm 1992, H i H i s c và H i Th y thu c L ng ng c các Trộ ồ ứ ộ ầ ố ồ ự ường
Đ i h c Hoa K đã đ a ra đ nh nghĩa ạ ọ ỳ ư ị v SĐT và tiêu chu n đ nh nghĩa này ề ẩ ị
đã được áp d ng trong y văn cho đ n nay. SĐTụ ế là r i lo n ch c năng ít ố ạ ứ
nh t 02 h th ng c quan ấ ệ ố ơ ở BN có b nh lý c p tính mà không th duy trì ệ ấ ể
s cân b ng n i môự ằ ộ i n u không có can thi p đi u tr ế ệ ề ị [16]
1.1.2. D ch tị ễ
Nhi u nghiên c u cho th y ề ứ ấ có m i liên quan gi a t l m c b nh và t ố ữ ỷ ệ ắ ệ ỷ
l t vong v i đ tu i. Tu i càng cao thì t vong càng tăng, nguy c t ệ ử ớ ộ ổ ổ ử ơ ửvong cao nh t BN > 60 tu i ấ ở ổ [17],[18]
Nhi m khu n thễ ẩ ường chi m t l cao nh t trong các nguyên nhân thúc ế ỷ ệ ấ
đ y SĐT. ẩ T i M t năm 1979 đ n 2000, t l m c nhi m khu n đã ạ ỹ ừ ế ỷ ệ ắ ễ ẩtăng g p 3 l n, t 83 lên 240 trấ ầ ừ ường h p/100.000 dân/năm ợ [19]. Có
nhi u lý do gi i thích t l nhi m khu n ngày càng tăng, đ u tiên là tu iề ả ỷ ệ ễ ẩ ầ ổ trung bình c a dân s ngày càng cao, ti p theo là t l m c b nh m n ủ ố ế ỷ ệ ắ ệ ạtính ngày càng tăng, s d ng nhi u k thu t xâm l n, ghép t ng, các ử ụ ề ỹ ậ ấ ạthu c c ch mi n d ch, hóa li u pháp do đó làm tăng nguy c m c ố ứ ế ễ ị ệ ơ ắnhi m khu n. ễ ẩ
Elizabeth B. và CS ti n hành nghiên c u h i c u trên 249 BN n m ế ứ ồ ứ ằ
đi u tr t i các khoa h i s c trong 4 tháng vào năm 1999, trong đó t n su t ề ị ạ ồ ứ ầ ấnhi m khu n là 54/249 BN (chi m t l 22%). T l t vong là 18% khi suyễ ẩ ế ỷ ệ ỷ ệ ử
1 t ng, suy 2 ho c 3 t ng có t l t vong là 52% và tăng lên 88% khi suy tạ ặ ạ ỷ ệ ử ừ
4 t ng tr lên ạ ở [20]. Năm 2012, Ayman E.M. và CS t ng h p các nghiên c u ổ ợ ứ
v SĐT t năm 1980 đ n 1996, ghi nh n t l BN b SĐT sau ch n thề ừ ế ậ ỷ ệ ị ấ ương
và ph u thu t t 7% đ n 25%. T l t vong dao đ ng t 24% đ n 100% ẫ ậ ừ ế ỷ ệ ử ộ ừ ếtùy theo s lố ượng t ng t n thạ ổ ương [21]. Nghiên c u c a Nazir I.L. và CS ứ ủnăm 2012 trên 872 BN t i 10 khoa HSTC c a Scotland cho th y t l t ạ ủ ấ ỷ ệ ửvong do SĐT là 34,4% trong vòng 28 ngày và tăng lên 58,2% sau 5 năm [22].
Nghiên c u t i Anh trên 290 BN viêm t y c p n ng t i 18 trung tâm ứ ạ ụ ấ ặ ạcho th y suy t ng s m chi m t l 60% và k t lu n r ng suy t ng trong ấ ạ ớ ế ỷ ệ ế ậ ằ ạvòng 48 gi có tiên lờ ượng t t h n sau 48 gi ố ơ ờ[23]. Nghiên c u t i Scotland ứ ạtrên 1.024 BN viêm t y c p cho th y 63% BN t vong có suy ít nh t 2 t ng ụ ấ ấ ử ấ ạ[24]
T i Vi t Nam, Tr n H u Thông và CS năm 2012 báo cáo k t qu ạ ệ ầ ữ ế ảnghiên c u căn nguyên gây viêm ph i liên quan th máy t i khoa C p c u ứ ổ ở ạ ấ ứ
và H i s c tích c c (HSTC) B nh vi n B ch Mai cho th y ồ ứ ự ệ ệ ạ ấ vi khu n g p ẩ ặnhi u nh t là Acinetobacter baumanii (40%), ti p đ n là Pseudomonas ề ấ ế ế
Trang 4aeruginosa (26,7%) [25]. Nghiên c u c a Ph m Th Lan và CS (2017) cho ứ ủ ạ ị
th y t l nhi m khu n huy t liên quan đấ ỷ ệ ễ ẩ ế ường truy n tĩnh m ch trung tâm ề ạ
là 6,9/1000 ngàycatheter và ch y u là vi khu n gram âm v i 76,6% ủ ế ẩ ớ [26]. Nghiên c u c a Hoàng Văn Quang (2009) trên 82 BN nhi m khu n huy t ứ ủ ễ ẩ ế
n ng ghi nh n t l BN có bi n ch ng SĐT là 54,9% và t l t vong do ặ ậ ỷ ệ ế ứ ỷ ệ ửSĐT là 55% [27]. Trong nghiên c u đ t gi i thứ ạ ả ưởng Nhà nướ ủc c a Nguy nễ Gia Bình và CS (2013) trên 65 BN SĐT, các tác gi cho th y s lả ấ ố ượng t ng ạsuy trung bình là 3,12 ± 0,96 t ng và ạ t l t vong là 67,7% ỷ ệ ử [8].
2008 cho th y nhi m khu n n ng bi n ch ng SĐT có t l t vong nhi u ấ ễ ẩ ặ ế ứ ỷ ệ ử ề
h n g p 2,2 l n so v i các BN nhi m khu n n ng ch suy 1 t ng ơ ấ ầ ớ ễ ẩ ặ ỉ ạ [29]. Nghiên c u trên 287 trứ ường h p nhi m khu n huy t do ợ ễ ẩ ế Acinetobacter
baumanii t i 6 b nh vi n Vi t Nam, tác gi Nguy n Th Thanh Hà và CS ạ ệ ệ ệ ả ễ ịcho th y các y u t nguy c gia tăng t vong g m: n m khoa HSTC, s c, ấ ế ố ơ ử ồ ằ ố
đi m APACHE II ≥ 20 và t n thể ổ ương đa c quan ơ [30]. Các nghiên c u ứtrong nước cho th y nhi m khu n chi m t l 66,5% đ n 93,8% các ấ ễ ẩ ế ỷ ệ ế
nguyên nhân d n đ n SĐT ẫ ế [8],[9]. S t ng suy trung bình là 3,0 ± 0,6 t ng ố ạ ạ nhóm s ng và 4,1 ± 0,9 t ng nhóm t vong trên các BN s c nhi m
khu n trong nghiên c u c a Lê Th Vi t Hoa và CS (2017) ẩ ứ ủ ị ệ [31]
S cố
S c là m t h i ch ng lâm sàng gây ra b i tố ộ ộ ứ ở ưới máu mô không đ y ẩ
đ S m t cân b ng gi a cung và c u oxy cũng nh ch t dinh dủ ự ấ ằ ữ ầ ư ấ ưỡng d n ẫ
đ n r i lo n ch c năng t bào. T n thế ố ạ ứ ế ổ ương t bào t o ra các m u phân t ế ạ ẫ ửgây h i (DAMP = damageassociated molecular pattern) và các ch t trung ạ ấgian gây viêm, t đó làm x u h n n a tình tr ng từ ấ ơ ữ ạ ưới máu qua vi c làm ệthay đ i c u trúc và ch c năng h th ng vi tu n hoàn. Đi u này t o ra m t ổ ấ ứ ệ ố ầ ề ạ ộchu trình nguy hi m, mà trong đó t n thể ổ ương t bào do gi m tế ả ưới máu làm cho vi c phân ph i máu không thích h p, h u qu là làm t n thệ ố ợ ậ ả ổ ương t bàoế nhi u h n n a và cu i cùng d n đ n SĐT. N u chu trình này không đề ơ ữ ố ẫ ế ế ược
c t đ t s d n t i t vong. Trên lâm sàng, s c nhi m khu n là nguyên nhânắ ứ ẽ ẫ ớ ử ố ễ ẩ
Trang 5hàng đ u d n đ n SĐT, t l t vong do s c nhi m khu n lên t i 79% ầ ẫ ế ỷ ệ ử ố ễ ẩ ớtrong nghiên c u c a Elizabeth B. và CS ứ ủ [20]. Tác gi Tr n Qu S n và CSả ầ ế ơ (2016) nghiên c u 124 BN ch n thứ ấ ương gan cho th y t l t vong trong 24ấ ỷ ệ ử
gi đ u là 23,4%, trong đó t vong do s c m t máu chi m 11,3% ờ ầ ử ố ấ ế [32]
Viêm t y c pụ ấ
V c ch b nh sinh, viêm t y ti n tri n qua 3 giai đo n, trong đó ề ơ ế ệ ụ ế ể ạgiai đo n kh i đ u đ c tr ng b i ho t đ ng c a các men tiêu pretein bên ạ ở ầ ặ ư ở ạ ộ ủtrong tuy n t y và gây t n thế ụ ổ ương t bào nhu mô t y; giai đo n th hai có ế ụ ạ ứ
s ho t hóa, hóa hự ạ ướng đ ng b ch c u và đ i th c bào làm gia tăng ph n ộ ạ ầ ạ ự ả
ng viêm trong tuy n t y. giai đo n th ba, mô t y và các c quan xa
phóng thích các men tiêu protein và cytokin làm cho tình tr ng viêm t y ạ ụ
n ng n h n; h u qu là tiêu h y màng t bào, h y c , phù, xu t huy t môặ ề ơ ậ ả ủ ế ủ ơ ấ ế
k , t n thẽ ổ ương m ch máu, ho i t đông máu, ho i t m , ho i t t bào ạ ạ ử ạ ử ỡ ạ ử ếnhu mô. H i ch ng đáp ng viêm h th ng (Systemic Inflamatory Responseộ ứ ứ ệ ố Syndrome SIRS), h i ch ng suy hô h p c p ti n tri n (ộ ứ ấ ấ ế ể Acute Respiratory Distress Syndrome ARDS) và SĐT có th xu t hi n và là h u qu c a ể ấ ệ ậ ả ủdòng thác các tác đ ng trên ộ [33]. T n su t m c viêm t y c p là 5ầ ấ ắ ụ ấ
35/100.000 ca m i m i năm trên toàn th gi i v i t l t vong chi m ớ ỗ ế ớ ớ ỷ ệ ử ếkho ng 3% ả [34]. Tuy nhiên, t l t vong BN viêm t y c p bi n ch ng ỷ ệ ử ở ụ ấ ế ứSĐT lên đ n 63% khi BN suy ít nh t 2 t ng ế ấ ạ [24]. Trong m t nghiên c u ộ ứ
c a Comstedt B. và CS, t l t vong vào ngày 28 BN có SIRS cao h n ủ ỷ ệ ử ở ơ
g p 6,9 l n so v i BN không có SIRS ấ ầ ớ [35]
Ng đ cộ ộ
Có r t nhi u t ng b tác đ ng b i đ c ch t đ a vào c th và ti n ấ ề ạ ị ộ ở ộ ấ ư ơ ể ếtri n c a t n thể ủ ổ ương t ng cũng ch u tác đ ng m t ph n b i đi u tr H ạ ị ộ ộ ầ ở ề ị ạhuy t áp trên BN ng đ c thế ộ ộ ường gây b i tình tr ng c ch c tim ho c ở ạ ứ ế ơ ặdãn m ch do thu c. Suy hô h p thạ ố ấ ường là do tác đ ng c ch hô h p ho c ộ ứ ế ấ ặ
th n kinh c a thu c, cũng có th là do quá t i d ch khi bù d ch quá m c. ầ ủ ố ể ả ị ị ứSuy th n c p thậ ấ ường do gi m th tích d ch ngo i bào và gi m tả ể ị ạ ả ưới máu
th n gây ra b i tình tr ng dãn m ch, c ch c tim, ho c h y c vân. Co ậ ở ạ ạ ứ ế ơ ặ ủ ơ
gi t kéo dài 30 đ n 60 giây có th làm cho pH máu gi m đ n 7,17 sau 30 ậ ế ể ả ếphút và 7,2 sau 60 phút ch m d t c n ấ ứ ơ [36]. Nghiên c u c a Vũ Đình Th ng ứ ủ ắ(2016) trên 74 BN ng đ c c p Parqaquat độ ộ ấ ượ ọc l c máu h p ph k t h p ấ ụ ế ợ
th m tách máu ng t quãng cho th y t l t vong là 52,7% ẩ ắ ấ ỷ ệ ử [37]
1.1.4. C ch b nh sinhơ ế ệ
S hình thành SĐT ch u tác đ ng c a nhi u nguyên nhân và có c ự ị ộ ủ ề ơ
ch b nh sinh ph c t p. Các y u t đóng vai trò chính trong c ch b nh ế ệ ứ ạ ế ố ơ ế ệsinh g m: đáp ng mi n d ch, thi u oxy mô, ch t t bào theo chồ ứ ễ ị ế ế ế ương trình
Trang 6và thuy t "2 tác đ ng"; trong đó quan tr ng nh t là đáp ng mi n d ch c a ế ộ ọ ấ ứ ễ ị ủ
ch th đ i v i tác nhân gây b nh.ủ ể ố ớ ệ
1.1.4.1. Đáp ng mi n d chứ ễ ị
Các cytokin nh TNF và IL1ư α được phóng thích t đ i th c bào ừ ạ ự
và t bào CD4 trong gi đ u tiên sau viêm nhi m. Sau đó, chúng ti p t c ế ờ ầ ễ ế ụphóng thích các ch t trung gian khác nh IL1, IL6, Il8, IL12, IL15, ILấ ư18, L p đớ ường trên b m t vi khu n và các n i đ c t ho t hóa h th ngề ặ ẩ ộ ộ ố ạ ệ ố
b th và khu ch đ i ph n ng viêm. C5a xu t hi n kho ng 2 gi sau ổ ể ế ạ ả ứ ấ ệ ả ờnhi m khu n và kích thích đ i th c bào s n xu t các ch t trung gian gây ễ ẩ ạ ự ả ấ ấviêm. Y u t c ch di chuy n đ i th c bào xu t hi n kho ng 8 gi sau ế ố ứ ế ể ạ ự ấ ệ ả ờnhi m khu n, ho t hóa t bào T và đ i th c bào s n xu t các ch t trung ễ ẩ ạ ế ạ ự ả ấ ấgian ti n viêm ề [1]
TNF và IL1α đượ ảc s n xu t t đ i th c bào ngay l p t c sau ấ ừ ạ ự ậ ứ
ch n thấ ương và s c; chúng gây h HA, nhi m toan lactic, và suy hô h p. ố ạ ễ ấIL6 cũng đượ ảc s n xu t b i đ i th c bào, có đáp ng đ nh mu n h n ấ ở ạ ự ứ ỉ ộ ơ
nh ng là y u t d báo t t nh t cho s h i ph c ho c ti n tri n đ n SĐT ư ế ố ự ố ấ ự ồ ụ ặ ế ể ếsau s c ố [15]. B ch c u đa nhân trung tính, đ i th c bào và ti u c u còn ạ ầ ạ ự ể ầtham gia quá trình t n thổ ương th phát sau s c. HMGB1 là m t protein g n ứ ố ộ ắ
k t nhân t bào, xu t hi n kho ng 24 gi sau nhi m khu n gây ho t hóa ế ế ấ ệ ả ờ ễ ẩ ạ
y u t nhân kappa ế ố , kích ho t ch t ho t hóa gene, phóng thích cytokin và ạ ấ ạcác ch t trung gian ti n viêm khác. Bình thấ ề ường, s cân b ng c a quá trình ự ằ ủviêm giúp c th vơ ể ượt qua viêm nhi m. Tuy nhiên, trong m t s tình ễ ộ ố
hu ng, s khu ch đ i ph n ng viêm không b gi i h n, đáp ng viêm tr ố ự ế ạ ả ứ ị ớ ạ ứ ởnên quá m c và đứ ược g i là SIRS ọ [1].
Trong nh ng đi u ki n sinh lý, t bào n i m c nh n c m nh ng thayữ ề ệ ế ộ ạ ậ ả ữ
đ i v sinh lý cũng nh chuy n hóa và đáp ng b ng cách đi u ch nh l u ổ ề ư ể ứ ằ ề ỉ ư
lượng vi tu n hoàn thông qua phóng thích các ch t dãn m ch nh Nitric ầ ấ ạ ưOxic (NO) [38]. Khi s c, có s gia tăng n ng đ các ch t gây dãn m ch ố ự ồ ộ ấ ạ
nh angiotensin II, vasopressin, endothelin 1, thromboxane Aư 2, prostaglandin
I2, NO, và adenosin. Norepinephrin và epinephrin được phóng thích t t y ừ ủ
Trang 7thượng th n và gia tăng trong máu. S m t cân b ng gi a co và dãn m ch ậ ự ấ ằ ữ ạtrong s c nh hố ả ưởng đ n vi tu n hoàn và làm gi m tế ầ ả ưới máu t i ch , làm ạ ỗthay đ i chuy n hóa t bào và suy t ng ổ ể ế ạ [15]. V n chuy n các ch t dinh ậ ể ấ
dưỡng qua kho ng k gi m gây gi m kho d tr phosphat năng lả ẽ ả ả ự ữ ượng cao trong t bào và gây gi m adenosin triphosphat (ATP). K t qu là làm tăng ế ả ế ảion hydrogen, lactate, các g c oxy t do và các s n ph m c a chuy n hóa ố ự ả ẩ ủ ể
y m khí. Khi s c ti p di n, các ch t dãn m ch ti p t c tăng gây h HA và ế ố ế ễ ấ ạ ế ụ ạ
gi m tả ưới máu nhi u h n; đ ng th i tăng s v n chuy n natri và nề ơ ồ ờ ự ậ ể ước xuyên màng d n đ n phù t bào làm cho tẫ ế ế ưới máu vi tu n hoàn càng kém ầ[15]
1.1.4.3.Ch t t bào theo chế ế ương trình
Ch t t bào là c ch sinh lý t o ta s h y t bào nh ho t đ ng c aế ế ơ ế ạ ự ủ ế ờ ạ ộ ủ các c ch chuyên bi t bên trong t bào. Đó là m t quá trình đi u hòa s ơ ế ệ ế ộ ề ựtăng sinh và phân h y t bào. Trong các b nh lý n ng, r i lo n quá trình ủ ế ệ ặ ố ạ
ch t t bào theo chế ế ương trình t o ra b i c 2 con đạ ở ả ường n i sinh và ngo i ộ ạsinh. Con đường ngo i sinh b kích ho t b i th th Fas (CD95) và TNF. ạ ị ạ ở ụ ểCon đường n i sinh là do t n thộ ổ ương DNA làm thay đ i màng ty th , đ c ổ ể ặ
bi t các t bào bi u mô ru t sau ch n thệ ở ế ể ộ ấ ương [1]. R i lo n ch c năng t ố ạ ứ ếbào được xem là c ch sinh lý b nh giai đo n cu i trong s c ơ ế ệ ạ ố ố [15]. Nh ư
v y các cytokin có th tham gia quá trình ch t t bào và r i lo n ch c năngậ ể ế ế ố ạ ứ các c quan trong SĐT. ơ
catheter,…) có th kích ho t thêm n a r i lo n c a h th ng mi n d ch đ ể ạ ữ ố ạ ủ ệ ố ễ ị ểgây ra SĐT th phát ứ [1]. Đ c tr ng c a đáp ng này là phóng thích nhi u ặ ư ủ ứ ềcytokin d n đ n r i lo n huy t đ ng và ti n tri n thành SĐT. ẫ ế ố ạ ế ộ ế ể
Trang 8S đ 1.1. Sinh lý b nh c a suy đa t ngơ ồ ệ ủ ạ
*Ngu n: theo Kondrad R. và CS ( 2011) ồ [1 ]
1.1.5. Bi u hi n lâm sàng c a suy đa t ngể ệ ủ ạ
Là s ph i h p r i lo n ch c năng c a nhi u c quan, trong đóự ố ợ ố ạ ứ ủ ề ơ
thường g p nh t là tu n hoàn, hô h p, th n, gan, đông máu và th n kinh.ặ ấ ầ ấ ậ ầ
R i lo n ch c năng tim m chố ạ ứ ạ
Có nhi u nguyên nhân gây ra suy tu n hoàn nh : gi m th tích tu n ề ầ ư ả ể ầhoàn, m t ch c năng tim, t c ngh n (thuyên t c ph i, chèn ép tim c p, co ấ ứ ắ ẽ ắ ổ ấ
th t m ch máu, nh i máu m c treo) ho c tái phân b Tùy theo m c đ r i ắ ạ ồ ạ ặ ố ứ ộ ố
lo n ch c năng tim, m ch máu và tình tr ng th tích tu n hoàn c a BN, ạ ứ ở ạ ạ ể ầ ủ
bi u hi n lâm sàngể ệ có th là da l nh m, gi m tể ạ ẩ ả ưới máu đ u chi, h HAầ ạ , thi u ni u, r i lo n tri giácể ệ ố ạ S c đố ược đ nh nghĩa là tình tr ng gi m oxy ị ạ ả ở
mô và t bào do gi m cung c p và/ho c tăng tiêu th oxy, thế ả ấ ặ ụ ường xu t hi nấ ệ khi có suy tu n hoàn bi u hi n v i h HA. Các tác đ ng c a s c có th đ oầ ể ệ ớ ạ ộ ủ ố ể ả
ngược đượ ởc giai đo n đ u, nh ng khi ti n tri n nhanh thì r t khó h i ạ ầ ư ế ể ấ ồ
ph c, gây SĐT và t vong. Khi m t BN có bi u hi n s c, các nhà lâm sàng ụ ử ộ ể ệ ố
c n ngay l p t c ti n hành đi u tr trong khi nhanh chóng xác đ nh nguyên ầ ậ ứ ế ề ị ịnhân nh m m c đích đ o ngằ ụ ả ượ ốc s c, phòng ng a SĐT và t vong. ừ ử NC c a ủElizabeth B. và CS ghi nh n t l suy tu n hoàn và t vong l n lậ ỷ ệ ầ ử ầ ượt là
70,4% và 79% [20]. NC c a Trủ ương Ng c H i cho th y suy tu n hoàn ọ ả ấ ầchi m t l 73,5% và t l t vong khi suy tu n hoàn là 66,7% các BN ế ỷ ệ ỷ ệ ử ầ ởSĐT [9]
R i lo n ch c năng ố ạ ứ hô h pấ
T n thổ ương ph i thổ ường xu t hi n s m do nhi m khu n, đ ng d p ấ ệ ớ ễ ẩ ụ ậ
ph i, ng t nổ ạ ước, hít khói đ c, đ t c p b nh ph i t c ngh n m n tính ộ ợ ấ ệ ổ ắ ẽ ạ
Trang 9(Chronic Obstructive Pulmonary Disease COPD), thuyên t c ph i ho c ắ ổ ặ
s c. T n thố ổ ương ph i c p tính (ổ ấ Acute Lung Injury ALI) ho c ARDS là ặ
nh ng bi n ch ng nghiêm tr ng trên các BN n ng ữ ế ứ ọ ặ [39]. Nhi m khu n là ễ ẩnguyên nhân gây ra ARDS thường g p nh t, chi m 45,1% trong NC c a ặ ấ ế ủMaureen và CS (2008) [39]. T l t vong khi ARDS nh là 27%, tăng lên ỷ ệ ử ẹ32% m c trung bình và 45% khi ARDS n ngở ứ ặ [40]
Vào năm 1994, t i H i ngh đ ng thu n Hoa K Châu Âu, tiêu ạ ộ ị ồ ậ ỳ
chu n ch n đoán ALI và ARDS đã đẩ ẩ ược đ a ra và v n đang đư ẫ ược ch p ấ
nh n r ng rãi ậ ộ [41].
Tiêu chu n ch n đoán ALI: ẩ ẩ
Kh i phát b nh c p tính. ở ệ ấ
Thâm nhi m lan t a hai bên ph i trên phim Xquang l ng ng c. ễ ỏ ổ ồ ự
T s PaOỉ ố 2/ FiO2 ≤ 300 mmHg, v i b t k m c PEEP. ớ ấ ỳ ứ
Áp l c mao m ch ph i bít ự ạ ổ ≤ 18 mmHg, ho c không có bi u hi n c aặ ể ệ ủ tăng áp nhĩ trái.
Tiêu chu n ch n đoán ARDS cũng tẩ ẩ ương t tiêu chu n ch n đoán ự ẩ ẩALI, nh ng v i t s PaOư ớ ỉ ố 2/ FiO2 ≤ 200 mmHg, v i b t k m c PEEP. ớ ấ ỳ ứ
R i lo n ch c năng ố ạ ứ th nậ
Tôn th̉ ương thân câp la tinh trang sut giam đôt ngôt ch c năng thân,̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ứ ̣
bi u hi n t m c đ nh đ n n ng và có th gây ra mât kha năng duy triể ệ ừ ứ ộ ẹ ế ặ ể ́ ̉ ̀ cân băng toan kiêm, dich điên giai; cung nh mât kha năng bai tiêt cac̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̃ ư ́ ̉ ̀ ́ ́ chât thai nitrogene. Bi u hi n ti u ít, tăng creatinin máu là b nh c nh c á ̉ ể ệ ể ệ ả ủ
t n thổ ương th n thậ ường g p. ặ
Năm 2004, trong hôi nghi đông thuân quôc tê lân th hai c a ADQỊ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ứ ủ [42], cac nha loc mau đa đê xuât phân loai RIFLE (Risk, Injury, Failure, Loss,́ ̀ ̣ ́ ̃ ̀ ́ ̣ Endstage kidney disease) cho tôn th̉ ương thân câp BN hôi s c. Tiêu chuâṇ ́ ở ̀ ứ ̉ RIFLE xac đinh 3 m c đô tiên triên tôn th́ ̣ ứ ̣ ́ ̉ ̉ ương thân câp va 2 nhom tiêṇ ́ ̀ ́
lượng. Theo đó, ch n đoán t n thẩ ổ ương th n c p khi n ng đ creatinin máuậ ấ ồ ộ tăng 2 l n so v i m c bình thầ ớ ứ ường ho c lặ ượng nước ti u < 0,5 mL/kg/giể ờ trong 12 gi ờ
T n thổ ương th n c p là bi n ch ng h u ph u thậ ấ ế ứ ậ ẫ ường g p nh t ặ ấ ở các BN ph u thu t v i t l 1023%. Các BN t n thẫ ậ ớ ỷ ệ ổ ương th n c p đangậ ấ
Trang 10n m đi u tr t i khoa HSTC có t l t vong lên đ n 62%. BN t n thằ ề ị ạ ỷ ệ ử ế ổ ươ ng
th n c p không c n đi u tr thay th th n có t l t vong là 15% trong khiậ ấ ầ ề ị ế ậ ỷ ệ ử các BN c n ph i l c th n thì t l t vong là 62% ầ ả ọ ậ ỷ ệ ử [43]. Trong NC c aủ Bagshaw S.M. và CS, t l t n thỷ ệ ổ ương th n c p BN nhi m khu n làậ ấ ở ễ ẩ 42,1% và t n thổ ương th n c p do nhi m khu n n ng n h n cũng nh cóậ ấ ễ ẩ ặ ề ơ ư
t l t vong cao h n (19,8% so v i 13,4%, p < 0,001) so v i nhóm BN t nỷ ệ ử ơ ớ ớ ổ
thương th n c p không do nhi m khu n ậ ấ ễ ẩ [44]. Trong m t nghiên c u cohortộ ứ
đa trung tâm ti n hành t năm 2005 đ n 2011, Rimes S.C. và CS cho th y tế ừ ế ấ ỷ
l t vong do t n thệ ử ổ ương th n c p trong 11 ngày đ u tiên t i khoa HSTC làậ ấ ầ ạ 30%, tăng lên 48,4% trong năm đ u và 61,8% sau 5 năm và là y u t tiênầ ế ố
lượng t vong đ c l p ử ộ ậ [45]. T l t vong và th i gian n m đi u tr t iỷ ệ ử ờ ằ ề ị ạ khoa HSTC cũng tăng theo m c đ suy th n ứ ộ ậ [46]. NC c a Lê Th Di mủ ị ễ Tuy t (2010) trên 160 BN suy th n c p t i khoa Đi u tr tích c c B nh vi nế ậ ấ ạ ề ị ự ệ ệ
B ch Mai cho th y nhi m khu n làm tăng nguy c suy th n c p 3,6 l n soạ ấ ễ ẩ ơ ậ ấ ầ
v i các BN không có nhi m khu n và t l t vong tăng theo s lớ ễ ẩ ỷ ệ ử ố ượng t ngạ
t n thổ ương [47]
R i lo n ch c năng ố ạ ứ gan
T n thổ ương gan c p do nhi u nguyên nhân (s c, ch n thấ ề ố ấ ương,
nhi m khu n, ng đ c) và chúng gây nh hễ ẩ ộ ộ ả ưởng lên các c quan khác. Ganơ
b suy gây nh hị ả ưởng h th n kinh trung ệ ầ ương (hôn mê gan), th n (h i ậ ộ
ch ng gan th n), ph i, chuy n hóa. Và ngứ ậ ổ ể ượ ạ ổc l i, t n thương ph i và th nổ ậ cũng gây nh hả ưởng đ n gan. Suy gan chi m t l 41,6% các BN nhi m ế ế ỷ ệ ễtrùng b ng, làm kéo dài th i gian đi u tr t i khoa HSTC và làm tăng t ổ ụ ờ ề ị ạ ỷ
l t vong ệ ử [48]. Vi c tăng bilirubin trong vòng 72 gi đ u tiên khi nh p ệ ờ ầ ậkhoa HSTC làm tăng t l t vong BN nhi m khu n n ng và s c nhi m ỷ ệ ử ở ễ ẩ ặ ố ễkhu n ẩ [49]
R i lo n ch c năng đông máu (coagulation)ố ạ ứ
R i lo n ch c năng đông máu v i gi m ti u c u thố ạ ứ ớ ả ể ầ ường xu t hi n ấ ệ
mu n trong quá trình nhi m khu n, thộ ễ ẩ ường xu t hi n trong vòng 4 ngày ấ ệ
đ u nh p khoa HSTC. T l gi m ti u c u các BN nhi m khu n n ng làầ ậ ỷ ệ ả ể ầ ở ễ ẩ ặ 3545%, trong đó 1215% BN có ti u c u < 50K/µL ể ầ [50]. Thi u máu, gi m ế ả
Trang 11b ch c u ho c tăng b ch c u không đạ ầ ặ ạ ầ ược xem là d u ch ng đ c hi u c a ấ ứ ặ ệ ủ
r i lo n ch c năng đông máu, m c dù nh ng b t thố ạ ứ ặ ữ ấ ường này có th g p ể ặtrong b nh lý n ng. ệ ặ Gi m ti u c u có th qua trung gian mi n d ch, do ả ể ầ ể ễ ị
bi n ch ng n ng c a b nh, và do thu c ế ứ ặ ủ ệ ố [50],[51]. Nh v y, gi m ti u c u ư ậ ả ể ầ
là m t y u t tiên lộ ế ố ượng t vong cho nhi m khu n n ng và s c nhi m ử ễ ẩ ặ ố ễkhu n. Đông máu rãi rác ẩ n i m ch (ộ ạ Disseminated Intravascular Coagulation DIC) có th do nhi u b nh n n khác nhau gây ra nh nhi m khu n, b nh ể ề ệ ề ư ễ ẩ ệ
lý ác tính, b nh gan. C ch gây ra DIC cũng khác nhau tùy thu c vào b nh ệ ơ ế ộ ệ
n n. BN SĐT có lề ượng ti u c u < 100 K/µL ho c gi m 50% s lể ầ ặ ả ố ượng ti u ể
c u so v i m c n n thầ ớ ứ ề ường có nguy c ban xu t huy t t i c p và DIC ơ ấ ế ố ấ[52]. Ch n đoán DIC thẩ ường d a trên tiêu chu n nh có b nh lý căn ự ẩ ư ệ
nguyên và gi m ti u c u, th i gian PT, aPTT kéo dài, gi m fibrinogen ho cả ể ầ ờ ả ặ antithrombin và tăng s n ph m thoái hóa fibrin ho c Ddimer trong máu.ả ẩ ặ
R i lo n ch c năng h th n kinh trung ố ạ ứ ệ ầ ương
70% BN nhi m khu n huy t có bi n ch ng th n kinh thay đ i t l ễ ẩ ế ế ứ ầ ổ ừ ơ
m đ n hôn mê và các BN thay đ i tình tr ng ý th c c p tính có t l t ơ ế ổ ạ ứ ấ ỷ ệ ửvong cao h n khi ý th c bình thơ ứ ường (49% so v i 26%) ớ [53]. B nh não do ệnhi m khu n bi u hi n r t đa d ng. giai đo n s m, BN thễ ẩ ể ệ ấ ạ Ở ạ ớ ường gi m ả
t p trung, lú l n, m t đ nh hậ ẫ ấ ị ướng. B nh ti n tri n v i s t gi m ý th c, và ệ ế ể ớ ụ ả ứ
cu i cùng là hôn mê. Các d u hi u thố ấ ệ ường th y trong b nh não do chuy n ấ ệ ểhóa là run tay, múa v n và co th t c Trong b nh não do nhi m khu n, ờ ắ ơ ệ ễ ẩkhông có các d u hi u này cũng nh các t n thấ ệ ư ổ ương dây th n kinh n i s , ầ ộ ọcác bi u hi n th n kinh là đ i x ng nhau; do đó đi u quan tr ng là ph i ể ệ ầ ố ứ ề ọ ả
lo i tr các y u t k t h p khác nh r i lo n ch c năng gan, m t cân b ngạ ừ ế ố ế ợ ư ố ạ ứ ấ ằ
đi n gi i và toan ki m, gi m oxy máu, tăng thân nhi t quá m c, suy dinh ệ ả ề ả ệ ứ
dưỡng, h đạ ường máu, tác d ng c a thu c, cai rụ ủ ố ượu [54]
1.1.6. C n lâm sàng trong suy đa t ngậ ạ
Có nhi u xét nghi m và ch n đoán hình nh c n th c hi n s m và ề ệ ẩ ả ầ ự ệ ớ
l p l i nhi u l n trong quá trình ch n đoán, theo dõi và đi u tr SĐTặ ạ ề ầ ẩ ề ị Xét nghi m t ng phân tích t bào máu có th ghi nh n ti u c u tăng trong giai ệ ổ ế ể ậ ể ầ
đo n c p khi kh i phát b t k stress nào, tuy nhiên khi nhi m khu n dai ạ ấ ở ấ ỳ ễ ẩ
d ng thì ti u c u s gi m và có th xu t hi n đông máu rãi rác trong lòng ẳ ể ầ ẽ ả ể ấ ệ
m ch. Các trạ ường h p nhi m khu n ngợ ễ ẩ ở ườ ới l n, b ch c u thạ ầ ường tăng > 15.000/µL ho c b ch c u đa nhân > 1500/µL. Gi m Hemoglobin là m t ặ ạ ầ ả ộtrong nh ng y u t tiên tữ ế ố ượng ti n tri n SĐT trên các BN ch n thế ể ấ ương
n ng ho c đa ch n thặ ặ ấ ương, do đó c n chú ý gi n ng đ Hemoglobin ầ ữ ồ ộ ở
m c ứ 79g/dL nh m đ m b o phân ph i oxy khi BN có s c ằ ả ả ố ố [55]
Trang 12Đo n ng đ đi n gi i đ , magne, calcium, phosphat, đồ ộ ệ ả ồ ường huy t ế
v i kho ng cách đ u đ n. Đánh giá ch c năng gan th n g m urê, creatinin, ớ ả ề ặ ứ ậ ồAST, ALT, Bilirubin, alkaline phosphatase. Chú ý tình tr ng đông máu (INR,ạ aPTT) đ c bi t khi BN có ch đ nh l c máu liên t c. Khi BN có tình tr ng ặ ệ ỉ ị ọ ụ ạtăng đông thì c n xét nghi m đ nh k đ xác đ nh có đông máu rãi rác trong ầ ệ ị ỳ ể ịlòng m ch hay không. H đạ ạ ường huy t là y u t nguy c làm gia tăng t lế ế ố ơ ỷ ệ
t vong, vì v y khuy n cáo c a H i ngh đ ng thuử ậ ế ủ ộ ị ồ ận hướng d n đi u tr ẫ ề ịnhi m khu n (Surviving Sepsis Campagne – SSC) năm 2016 là nên gi ễ ẩ ữ
đường huy t m c ≤ 180mg/dL h n là m c ≤ 110mg/dL trên các BN ế ở ứ ơ ở ứ
n ng và nên theo dõi đặ ường huy t m i 12 gi cho đ n khi m c đế ỗ ờ ế ứ ường huy t và t c đ truy n Insulin n đ nh thì theo dõi m i 4 gi ế ố ộ ề ổ ị ỗ ờ[55].
C n xét nghi m khí máu đ ng m ch và n ng đ lactate máu đ đánh ầ ệ ộ ạ ồ ộ ểgiá tình tr ng gi m tạ ả ưới máu mô. Lactate tăng nghĩa là có gi m tả ưới máu
mô có ý nghĩa, chuy n hoá thay đ i t hi u khí sang k khí. N ng đ cao ể ổ ừ ế ỵ ồ ộ
d báo kh năng s c n ng và tăng t l t vong ự ả ố ặ ỷ ệ ử [56]
C y máu khi nghi ng có nhi m khu n huy t ho c nhi m khu n t ấ ờ ễ ẩ ế ặ ễ ẩ ừcác thi t b đ t trong lòng m ch, đ c bi t chú ý đ n nh ng BN dùng thu c ế ị ặ ạ ặ ệ ế ữ ố
đường tĩnh m ch ho c van tim nhân t o, đó là nh ng đ i tạ ặ ạ ữ ố ượng có nguy c ơcao b viêm n i tâm m c. Nh ng BN có nguy c nhi m khu n thị ộ ạ ữ ơ ễ ẩ ường có
s t và b ch c u tăng ho c gi m. T ng phân tích nố ạ ầ ặ ả ổ ước ti u và c y nể ấ ước
ti u cũng nên làm khi th y BN có các bi u hi n nhi m khu n. Đây là ể ấ ể ệ ễ ẩ
ngu n nhi m khu n thồ ễ ẩ ường g p, đ c bi t BN l n tu i. ặ ặ ệ ở ớ ổ Th c hi n vi c ự ệ ệ
c y d ch ho c mô t i nhi m nghi ng gi vai trò quan tr ng trong vi c ấ ị ặ ạ ổ ễ ờ ữ ọ ệxác đ nh tác nhân gây b nh và quy t đ nh kháng sinh đi u tr ị ệ ế ị ề ị
Nhu m Gram ho c c y d ch ti t hoăc mô nên th c hi n t i v trí nghiộ ặ ấ ị ế ự ệ ạ ị
ng nhiêm khu n. Nói chung, nhu m Gram là m t xét nghi m s n có giúp ờ ̃ ẩ ộ ộ ệ ẵ
đ nh hị ướng nhi m khu n và ch n l a kháng sinh ban đ u. Khi BN có ễ ẩ ọ ự ầ
nhi m khu n n ng, nên ch p Xquang ph i vì đôi khi các d u hi u lâm sàngễ ẩ ặ ụ ổ ấ ệ
có th không giúp phát hi n để ệ ược viêm ph i. Các BN có s t và b ch c u ổ ố ạ ầtăng ho c gi m mà không có d u hi u c a nhi m trùng ph i ho c các v tríặ ả ấ ệ ủ ễ ổ ặ ị nhi m khu n khác thì nên ch p Xquang ph i thễ ẩ ụ ổ ường qui đ phát hi n thâm ể ệnhi m ph i.ễ ổ
Derek C.A. và CS (2001) khi nghiên c u d ch t h c nhi m khu n ứ ị ể ọ ễ ẩ
n ng trên 192.980 BN thì th y ặ ấ nhi m khu n hô h p chi m 44%, ti p sau đóễ ẩ ấ ế ế
là nhi m khu n huy t (17,3%), nhi m khu n ni u sinh d c (9,1%), b ng ễ ẩ ế ễ ẩ ệ ụ ổ ụ(8,6%), da/mô m m (6,6%), th n kinh trung ề ầ ương (0,8%) [57]. T i Vi t ạ ệNam, Nguy n Gia Bình và CS (2008) nghiên c u trên 65 BN SĐT cho th y, ễ ứ ấnhi m khu n hô h p chi m t l cao nh t (50,8%), nhi m khu n tiêu hóa ễ ẩ ấ ế ỷ ệ ấ ễ ẩ24,6%, nhi m khu n b nh vi n chi m m t t l đáng chú ý là 19,6% ễ ẩ ệ ệ ế ộ ỷ ệ [8]
Trang 13Các c n lâm sàng khác: Đi n tim, siêu âm tim n u nghi ng s c tim; ậ ệ ế ờ ốXquang b ng t th ng a, s p, ho c nghiêng khi nghi ng nhi m khu n ụ ư ế ử ấ ặ ờ ễ ẩ ổ
b ng; siêu âm b ng khi nghi ng nhi m khu n đụ ụ ờ ễ ẩ ường m t; CT scan b ng ậ ụ
nh m lo i tr áp xe trong b ng ho c nhi m khu n sau phúc m c đ ng ằ ạ ừ ổ ụ ặ ễ ẩ ạ ồ
th i cũng giúp ch n đoán xác đ nh viên t y c p ho i t và các bi n ch ng; ờ ẩ ị ụ ấ ạ ử ế ứ
CT scan nao khi có b ng ch ng c a tăng áp l c n i s ho c khi BN có ch c̃ ằ ứ ủ ự ộ ọ ặ ọ
dò tu s ng trỷ ố ước đó và nghi ng viêm màng não.ờ
1.1.7. Ch n đoán suy đa t ngẩ ạ
SĐT là r i lo n ch c năng ít nh t 02 h th ng c quan b nh nhânố ạ ứ ấ ệ ố ơ ở ệ
có b nh lý c p tính mà không th duy trì s cân b ng n i môệ ấ ể ự ằ ộ i n u không cóế can thi p đi u trệ ề ị. Suy t ng s m ho c mu n thay đ i theo t ng b nh lý.ạ ớ ặ ộ ổ ừ ệ
Đ i v i b nh nhân vào vi n mà sau vài ngày xu t hi n suy các t ng, đóố ớ ệ ệ ấ ệ ạ
thường là h u qu c a nhi m trùng n ng ho c ph u thu t. Th i đi m xácậ ả ủ ễ ặ ặ ẫ ậ ờ ể
đ nh suy t ng s m hay mu n cũng thay đ i theo t ng nghiên c u trên cácị ạ ớ ộ ổ ừ ứ nhóm BN khác nhau, nh ng có m t đi m chung là suy t ng mu n luôn cóư ộ ể ạ ộ
th i gian n m vi n kéo dài h n và t l t vong cao h n.ờ ằ ệ ơ ỷ ệ ử ơ
Nhi u tác gi đã đ a ra các tiêu chu n ch n đoán r i lo n ch c năngề ả ư ẩ ẩ ố ạ ứ
t ng, trong đó tiêu chu n Knaus đạ ẩ ược s d ng khá ph bi n. Tuy nhiên,ử ụ ổ ế tiêu chu n này ch đánh giá trên 5 t ng g m tim m ch, hô h p, th n, huy tẩ ỉ ạ ồ ạ ấ ậ ế
h c, th n kinh. Hi n nay, tiêu chu n này ít đọ ầ ệ ẩ ượ ử ục s d ng trong th c hànhự lâm sàng vì thi u tiêu chu n c a suy gan.ế ẩ ủ
Marshall J.C. trong tài li u y văn "Multiple Organ Failure" năm 2000ệ
đ a ra tiêu chu n ch n đoán suy t ng ư ẩ ẩ ạ [58], và Textbook of Critical Care năm
2011 s d ng thang đi m SOFA (ph l c) đánh giá suy đa t ng v i 6 t ngử ụ ể ụ ụ ạ ớ ạ
là tim m ch, hô h p, th n, gan, đông máu và th n kinh ạ ấ ậ ầ [1]. Năm 2004, cać nha loc mau đê xuât tiêu chu n RIFLE (b ng ̀ ̣ ́ ̀ ́ ẩ ả 2.5) xac đinh 3 m c đô tiêń ̣ ứ ̣ ́ triên tôn th̉ ̉ ương thân câp va 2 nhom tiên ḷ ́ ̀ ́ ượng v i tiêu chí ch n đoán vàớ ẩ
đi u tr s m tình tr ng t n thề ị ớ ạ ổ ương th n nh m c i thi n tiên lậ ằ ả ệ ượng và gi mả
t l t vong ỷ ệ ử [42]. Đ i v i suy gan c p, các h th ng thang đi m và tiêuố ớ ấ ệ ố ể
Trang 14chu n ch n đoán trẩ ẩ ước đây h u h t ch s d ng Bilirubin toàn ph n, tuyầ ế ỉ ử ụ ầ nhiên theo Hi p h i nghiên c u b nh ganệ ộ ứ ệ Mỹ (American Association for the Study of Liver Disease – AASLD) thì c n ầ có đ ủ 3 y u t là th i gian kh iế ố ờ ở phát < 26 tu n, bi u hi n b nh não gan và r i lo n đông máu v i INR ≥ 1,5ầ ể ệ ệ ố ạ ớ
m i ch n đoán BN có suy gan c pớ ẩ ấ [59],[60]
1.2. BI N PHÁP ĐI U TR VÀ TIÊN LỆ Ề Ị ƯỢNG SUY ĐA T NGẠ
1.2.1. Các bi n pháp đi u tr d phòng ti n tri n suy đa t ngệ ề ị ự ế ể ạ
V n đ quan trong trong đi u tr là d phòng đ không x y ra SĐT. ấ ề ề ị ự ể ả
Do đó, c n xác đ nh và đi u tr s m các nguyên nhân kh i phát, đi u tr h ầ ị ề ị ớ ở ề ị ỗ
tr các t ng, c g ng c i thi n h i ch ng r i lo n ch c năng đa c quan vàợ ạ ố ắ ả ệ ộ ứ ố ạ ứ ơ ngăn ch n tình tr ng SĐTặ ạ
Ki m soát ngu n nhi m b ng cách xể ồ ễ ằ ác đ nh tiêu đi m nhi m khu n ị ể ễ ẩ
và kh ng ch càng s m càng t t. Viêc can thiêp nên đố ế ớ ố ̣ ̣ ược th c hiên ự ̣trong vong 12 gi đâu tiên sau chân đoan. Các bi n pháp can thi p có ̀ ờ ̀ ̉ ́ ệ ệ
th là d n l u áp xe, ph u thu t, lo i b mô ho i t , rút b ng ể ẫ ư ổ ẫ ậ ạ ỏ ạ ử ỏ ố
đường th , nâng đ u giở ầ ường, hút đàm nên được th c hi n đúng cách ự ệ
và ki m tra thể ườ xuyên. S d ng kháng sinh tĩnh m ch càng s m ng ử ụ ạ ớcàng t t, nh t là trong gi đ u tiên khi chân đoan nhiêm khuân năng ố ấ ờ ầ ̉ ́ ̃ ̉ ̣
va s c nhiêm khuân, va nên dung khang sinh phô rông co hiêu qua ̀ ố ̃ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̉chông lai nhi u tac nhân gây bênh tiêm tàng (vi khuân va/hoăc nâm ́ ̣ ề ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ́hoăc virus). Th i gian trì hoãn kháng sinh càng dài thì t l t vong ̣ ờ ỷ ệ ửcàng cao, Anand K. và CS đã cho th y r ng m i gi trì hoãn kháng ấ ằ ỗ ờsinh BN s c nhi m khu n thì t l t vong tăng 7,6% ở ố ễ ẩ ỷ ệ ử [61]
Trong trường h p ng đ c c p, nên đánh giá đợ ộ ộ ấ ường th và đ t ng ở ặ ố
n i khí qu n đ b o v độ ả ể ả ệ ường th và tránh hít s c ở ặ [36]. Đ t đặ ường truy n tĩnh m ch đ bù d ch nh m duy trì huy t áp và c g ng phòngề ạ ể ị ằ ế ố ắ
ng a suy th n c p do thi u d ch. ừ ậ ấ ế ị
1.2.2. Đi u tr suy các c quanề ị ơ
Trang 15gi i h n an toàn h n. Tuy nhiên, vi c tăng PEEP có th làm gi m cung ớ ạ ơ ệ ể ả
lượng tim, và n u m c tiêu tăng PEEP là đ duy trì cùng m t giá tr SpOế ụ ể ộ ị 2
v i m c FiOớ ứ 2 th p h n, thì vi c gi m cung lấ ơ ệ ả ượng tim s d n đ n gi m ẽ ẫ ế ảcung c p Oxy cho c th ấ ơ ể [63]
Thông khí v i Vt th p có th gây tăng COớ ấ ể 2 máu và toan hô h p. Các ấ
d li u t các th nghi m lâm sàng cho th y pCOữ ệ ừ ử ệ ấ 2 60 70 mmHg và pH 7,2
7,25 an toàn cho h u h t các BN. Thông khí b o v ph i v i Vt th p c i ầ ế ả ệ ổ ớ ấ ảthi n t l s ng cho các BN ARDS. Nghiên c u l n nh t v chi n lệ ỷ ệ ố ứ ớ ấ ề ế ược
th máy h n ch áp l c và th tích cho th y khi s d ng Vt 6 mL/kg làm ở ạ ế ự ể ấ ử ụ
gi m t l t vong 9% so v i dùng Vt 12 mL/kg ả ỷ ệ ử ớ [55]
C n đ t t th đ u cao 3045ầ ặ ư ế ầ o nhăm tranh nguy c hit săc va phong ̀ ́ ơ ́ ̣ ̀ ̀
ng a viêm ph i do th máy. Ng ng th máy khi huy t đ ng n đ nh, nhu ừ ổ ở ừ ở ế ộ ổ ịcâu thông khi va PEEP th p, BN t th đ̀ ́ ̀ ấ ự ở ược v i Oxy qua m t n m t ho cớ ặ ạ ặ ặ mũi v i FiOớ 2 thâp. ́
1.2.2.2. Ch ng suy tu n hoànố ầ
Bù d chị
Khi BN b t t HA thì nên bù d ch đị ụ ị ường tĩnh m ch ít nh t 30 mL/kg ạ ấtrong vòng 3 gi đ u tiên và theo dõi huy t đ ng đ quy t đ nh vi c bù ờ ầ ế ộ ể ế ị ệ
Trang 16d ch ti p t c. M c tiêu trong 6 gi đ u h i s c các BN t t HA do nhi m ị ế ụ ụ ờ ầ ồ ứ ụ ễkhu n là đ m b o áp l c tĩnh m ch trung tâm (ẩ ả ả ự ạ Central Venous Pressure CVP) t 812 mmHg, HATB ≥ 65 mmHg, lừ ượng nước ti u 0,5 mL/kg/gi ể ờ
và đ bão hòa oxy trong máu tĩnh m ch tr n (Saturation of mixed venous ộ ạ ộoxygen SvO2) là 70%. Dung d ch mu i đ ng trị ố ẳ ương là l a ch n hàng đ u ự ọ ầtrong h i s c nh ng BN nhi m khu n n ng và s c nhi m khu n ồ ứ ữ ễ ẩ ặ ố ễ ẩ [55],[64]
Vi c bù d ch nên đệ ị ược th c hi n s m trên nh ng BN có gi m tự ệ ớ ữ ả ưới máu mô do nhi m khu n mà nghi ng do gi m th tích và nên làm test d ch ễ ẩ ờ ả ể ịtruy n b ng cách truy n t i thi u 30 mL/kg dung d ch mu i đ ng trề ằ ề ố ể ị ố ẳ ương [64]. Trong 24 gi đ u, truy n d ch nhi u h n có th đ phòng ti n tri n ờ ầ ề ị ề ơ ể ề ế ểsuy tu n hoàn và suy th n c p. Cung lầ ậ ấ ượng tim tăng 12 15% sau test
truy n d ch là b ng ch ng c a đáp ng đi u tr 52,9% các BN n ng có đáp ề ị ằ ứ ủ ứ ề ị ặ
v n m ch nên đậ ạ ược đi u ch nh đ đ t đề ỉ ể ạ ược hi u qu tệ ả ưới máu mong mu n,ố
và nên gi m ho c ng ng dùng khi tình tr ng t t HA n ng h n ho c xu t hi nả ặ ư ạ ụ ặ ơ ặ ấ ệ
r i lo n nh pố ạ ị [55 ].
Khi HATB gi m th p, c ch t đi u hòa c a giả ấ ơ ế ự ề ủ ường m ch máu bạ ị
m t và do v y tấ ậ ưới máu mô ph thu c vào áp l c.ụ ộ ự Thu c v n m ch đố ậ ạ ượ c
l a ch n hàng đ u là norepinephrine (NE), đi u ch nh li u lự ọ ầ ề ỉ ề ượng m i gi ỗ ờ
NE làm tăng HATB nh vào tác đ ng co m ch c a thu c, ít làm thay đ iờ ộ ạ ủ ố ổ
nh p tim và ít làm tăng th tích nhát bóp so v i dopamin. Khi không đ tị ể ớ ạ
được HA m c tiêu thì có th thêm Vasopressin 0,03 đ n v /phút ho cụ ể ơ ị ặ epinephrine k t h p v i NE nh m làm tăng HATB và gi m li u NE. Li uế ợ ớ ằ ả ề ề
Trang 17th p Vasopressin có th làm tăng HA m t s BN kháng tr v i các v nấ ể ở ộ ố ị ớ ậ
m ch khác, trong khi li u cao làm tăng thi u máu cho tim và lách. Chính vìạ ề ế
v y, Vasopressin không đậ ược xem là thu c v n m ch hàng đ u và nên th nố ậ ạ ầ ậ
tr ng khi s d ng v i li u > 0,03 đ n v /phút ọ ử ụ ớ ề ơ ị [64]
Dopamin là thu c v n m ch thay th cho NE ch trong m t s trố ậ ạ ế ỉ ộ ố ườ ng
h p (BN ít có nguy c r i lo n nh p nhanh, BN có nh p ch m tợ ơ ố ạ ị ị ậ ương đ iố
ho c hoàn toàn). M t phân tích g p so sánh s d ng dopamin li u th p v iặ ộ ộ ử ụ ề ấ ớ
gi dả ược thì th y không có s khác bi t v n ng đ creatinin máu, cungấ ự ệ ề ồ ộ
lượng nước ti u, nhu c u l c máu, th i gian n m vi n và các r i lo n nh pể ầ ọ ờ ằ ệ ố ạ ị tim. Chính vì v y, khuy n cáo c a SSC 2016 cho r ng không nên s d ngậ ế ủ ằ ử ụ dopamine li u th p nh là m t thu c b o v th n. Dobutamin đề ấ ư ộ ố ả ệ ậ ược thêm vào v i các thu c v n m ch đang s d ng n u có b ng ch ng c a gi mớ ố ậ ạ ử ụ ế ằ ứ ủ ả
tưới máu dai d ng dù đã bù đ d ch và s d ng các thu c v n m ch ẳ ủ ị ử ụ ố ậ ạ [55].
1.2.2.3. Đi u tr h tr r i lo n ch c năng th nề ị ỗ ợ ố ạ ứ ậ
Đi u quan tr ng là ph i phòng ng a nguy c suy th n c p băng cach ề ọ ả ừ ơ ậ ấ ̀ ́tránh dùng các kháng sinh đ c v i th n, tránh m t nộ ớ ậ ấ ước và có ch đ dinh ế ộ
dưỡng thích h p. ợ
Suy th n c p m c đ n ng gây r i lo n n i môi; m t cân b ng d ch, ậ ấ ứ ộ ặ ố ạ ộ ấ ằ ị
đi n gi i, toan ki m, và đ ng các s n ph m đào th i; đi u này có th ệ ả ề ứ ọ ả ẩ ả ề ểgây ra các bi n ch ng đe d a tính m ng. Các k thu t l c máu ngoài c thế ứ ọ ạ ỹ ậ ọ ơ ể
có th để ượ ử ục s d ng đ phòng ng a các bi n ch ng này và c i thi n n i ể ừ ế ứ ả ệ ộmôi. Có nhi u k thu t thay th th n nh l c máu tĩnh m ch tĩnh m ch ề ỹ ậ ế ậ ư ọ ạ ạliên t c, l c máu ng t quãng, và th m phân phúc m c; m i k thu t có cáchụ ọ ắ ẩ ạ ỗ ỹ ậ
ti n hành khác nhau nh ng đ u có chung nguyên t c c b n là l y b nế ư ề ắ ơ ả ấ ỏ ướ c
và các ch t hòa tan qua các màng bán th m. ấ ấ Ronco C. va CS th c hiên ̀ ự ̣
nghiên c u trên 425 BN suy thân câp thiêu niêu co hoăc không co nhiêm ứ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ̃khu n, k t qu cho th y ty lê sông vao ngay th 15 sau khi ng ng siêu loc ẩ ế ả ấ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ứ ư ̣giam môt cach co y nghia nhom 1 (41%) so v i nhom 2 (57%) va nhom 3 ̉ ̣ ́ ́ ́ ̃ ở ́ ớ ́ ̀ ́(58%) [66]. Đ i v i s c nhi m khu n có suy th n c p thì li u pháp thay ố ớ ố ễ ẩ ậ ấ ệ
th th n đế ậ ược h i ngh đ ng thu n qu c t 2012 và 2016 khuy n cáo s ộ ị ồ ậ ố ế ế ử
d ng ụ [55],[64]
1.2.2.4. Đi u tr h tr r i lo n ch c năng huy t h cề ị ỗ ợ ố ạ ứ ế ọ
Trang 18C n truy n d ch trầ ề ị ước đ đ m b o tể ả ả ưới máu mô, gi i quy t đả ế ược thi u máu c tim, gi m oxy n ng cũng nh tình tr ng tăng lactic. Truy n ế ơ ả ặ ư ạ ềmáu ch th c hi n khi Hb < 7g/l, m c tiêu nh m đ t đỉ ự ệ ụ ằ ạ ược Hb 79 g/l.
Không dùng erythropoietin đ đi u tr thi u máu do nhi m khu n n ng vì ể ề ị ế ễ ẩ ặkhông c i thi n t l t vong mà còn có nguy c làm tăng t n su t thuyên ả ệ ỷ ệ ử ơ ầ ấ
t c, ch s d ng khi b nh nhân s c nhi m khu n có kèm nh ng b nh lý ắ ỉ ử ụ ệ ố ễ ẩ ữ ệkhác đòi h i ph i s d ng erythropoietin. Không dùng huy t tỏ ả ử ụ ế ương tươ ểi đ
đi u ch nh r i lo n đông máu ngo i tr khi có ch y máu ho c khi làm ề ỉ ố ạ ạ ừ ả ặ
nh ng th thu t xâm l n.ữ ủ ậ ấ Truy n ti u c u khi ti u c u < 10.000/mmề ể ầ ể ầ 3 du ̀không co xu t huy t. Xem xét truy n d phong trong tŕ ấ ế ề ự ̀ ương h p ti u c u ̀ ợ ể ầ
≤ 20.000/mm3 va BN co nguy c xuât huyêt cao. N u ti u c u > 50.000/ ̀ ́ ơ ́ ́ ế ế ầ
mm3 thì ch truy n ti u c u khi ph u thu t ho c làm th thu t xâm l n ỉ ề ể ầ ẫ ậ ặ ủ ậ ấ[64]
1.2.2.5. Đi u tr h tr r i lo n ch c năng h th n kinh trung ề ị ỗ ợ ố ạ ứ ệ ầ ương
C n han chê an thân liên tuc hoăc ngăt quang trên BN nhiêm khuân coầ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̃ ̃ ̉ ́
th may. Đánh giá m c tiêu gi m đau nh vào thang đi m đau đã chu nở ́ ụ ả ờ ể ẩ hóa. Thuôc c chê thân kinhc nên tranh dung trên BN không co ARDS dó ứ ́ ̀ ơ ́ ̀ ́ nguy c c chê thân kinh c keo dai sau khi ng ng thuôc ơ ứ ́ ̀ ơ ́ ̀ ư ́ [64]
1.2.3. Các đi u tr khácề ị
M c dù có nhi u ti n b trong đi u tr , nh ng t l t vong do SĐT ặ ề ế ộ ề ị ư ỷ ệ ử
v n còn r t cao. Nhi u phẫ ấ ề ương th c đi u tr m i đã đứ ề ị ớ ược ki m nghi m ể ệbao g m: các protein trung hòa n i đ c t , các ch t c ch cycloxygenase ồ ộ ộ ố ấ ứ ế
ho c t ng h p nitric oxide, các ch t kháng đông, các globulin mi n d ch đa ặ ổ ợ ấ ễ ịdòng, các ch t đ i kháng TNFấ ố , IL1, y u t ho t hóa ti u c u và ế ố ạ ể ầ
bradykinin. Tuy nhiên, không có tác nhân nào nói trên c i thi n đả ệ ượ ỷ ệc t l
t vong qua các th nghi m lâm sàng ng u nhiên có ki m soát ử ử ệ ẫ ể [67]
Trong trương h p s c kém đáp ng v i bù d ch và v n m ch thì co thê ̀ ợ ố ứ ớ ị ậ ạ ́ ̉dung hydrocortisone tinh mach 200mg môt lân môi ngay ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ̃ ̀ [64]. Annane D. và
CS phân tích k t qu t 12 nghiên c u th y r ng t l t vong vào ngày 28 ế ả ừ ứ ấ ằ ỷ ệ ử
gi m có ý nghĩa khi s d ng corticoid li u th p kéo dài trên BN s c nhi m ả ử ụ ề ấ ố ễkhu n ẩ (37,5% so v i 44%, p=0,02)ớ [68]. Ph c h p protein C ho t hóa ứ ợ ạ
(activated Protein C aPC) là ch t đi u hòa mi n d ch đ u tiên đấ ề ễ ị ầ ượ C c c ụ
qu n lý th c ph m và dả ự ẩ ược ph m (Food and Drug Administration ẩ FDA) công nh n trong đi u tr nhi m khu n n ng ho c s c nhi m khu n. Tuy ậ ề ị ễ ẩ ặ ặ ố ễ ẩnhiên, sau 1 th p niên đậ ược FDA công nh n, thu c này đã b rút ra kh i th ậ ố ị ỏ ị
trường do nhi u nghiên c u ch ng t aPC không có hi u qu trong đi u tr ề ứ ứ ỏ ệ ả ề ịnhi m khu n ễ ẩ [67],[69]
Trang 19Đi u tr thay th th n liên t c (ề ị ế ậ ụ Continuous Renal Replacement
Therapy – CRRT) và th m tách máu ng t quãng (Intermittent HemoDialysis ẩ ắ– IHD) là các phương pháp ch y u trong đi u tr suy th n c p thi u/vô ủ ế ề ị ậ ấ ể
ni uệ và được SSC 2012 và 2016 khuy n cáo áp d ng khi BN s c nhi m ế ụ ố ễkhu n có suy th n c p ẩ ậ ấ [55],[64]. CRRT giúp d dàng ki m soát d ch, đi n ễ ể ị ệ
gi i, toan ki m trên các BN n ng có r i lo n huy t đ ng ho c suy tim ả ề ặ ố ạ ế ộ ặ
n ng. Ngoài kh năng lo i b urê và creatinin, l c máu liên t c (LMLT) choặ ả ạ ỏ ọ ụ phép thanh l c các ch t có tr ng lọ ấ ọ ượng phân t trung bình và l n nh TNFử ớ ư
α, IL1, IL6, IL8, các eicosanoid và y u t ho t hóa ti u c u b ng vi c sế ố ạ ể ầ ằ ệ ử
d ng màng l c có h s siêu l c cao (l l c l n)ụ ọ ệ ố ọ ỗ ọ ớ Ph ng pháp này có u ươ ư
đi m là ít nh h ng đ n huy t đ ng so v i l c máu ng t quãng.ể ả ưở ế ế ộ ớ ọ ắ
1.2.4. Tiên lượng
Kho ng 1015% BN t i các khoa HSTC ti n tri n đ n s c nhi m khu nả ạ ế ể ế ố ễ ẩ vào m t th i đi m nào đó và t l t vong là 5060%. T vong do SĐT thayộ ờ ể ỷ ệ ử ử
đ i tùy theo s lổ ố ượng t ng suy, suy càng nhi u t ng thì t vong càng cao, ạ ề ạ ử
t 22% khi suy 1 t ng lên đ n 83% khi suy ≥ 4 t ng ừ ạ ế ạ [2].
T vong mu n thử ộ ường liên quan v i ki m soát nhi m khu n kém, suy ớ ể ễ ẩ
gi m mi n d ch, các bi n ch ng trong săn sóc đ c bi t, ho c các b nh n n ả ễ ị ế ứ ặ ệ ặ ệ ề
c a BN. T n su t t vong tủ ầ ấ ử ương t trong nhi m khu n Gram () và Gram ự ễ ẩ(+). H th ng thang đi m tiên lệ ố ể ượng nh APACHE II cho th y các y u t ư ấ ế ố
nh tu i, tình tr ng s c kh e c b n, nhi u bi n s th ch t khác có th ư ổ ạ ứ ỏ ơ ả ề ế ố ể ấ ể
được dùng đ ể ước tính nguy c t vong. Tu i và tình tr ng s c kh e trơ ử ổ ạ ứ ỏ ướ c
đó là nh ng y u t nguy c quan tr ng nh t. Nghiên c u c a Derek C.A. ữ ế ố ơ ọ ấ ứ ủ
và CS cho th y t l t vong nam cao h n n (29,3% so v i 27,9%, p < ấ ỷ ệ ử ở ơ ữ ớ0,001), tr em có t l t vong kho ng 10% tăng lên 38,4% ngẻ ỷ ệ ử ả ở ười ≥ 85
tu i. Ngoài ra, các BN có nhi u b nh n n và suy nhi u t ng cũng có t l ổ ề ệ ề ề ạ ỷ ệ
t vong cao h n ử ơ [57] . S c nhi m khu n cũng là y u t tiên lố ễ ẩ ế ố ượng quan
tr ng cho c t vong s m và mu n.ọ ả ử ớ ộ
1.3. L C MÁU LIÊN T C TRONG SUY ĐA T NGỌ Ụ Ạ
1.3.1. Các phương th c l c máu liên t cứ ọ ụ
T l n l n đ u tiên đừ ầ ầ ầ ược Kramer và CS mô t vào năm 1977, đ n ả ếnay đã có r t nhi u phấ ề ương th c l c máu liên t c m i ra đ i ứ ọ ụ ớ ờ [70]. Các
d ng CRRT đ u tiên đạ ầ ược th c hi n b ng cách l y máu t đ ng m ch và ự ệ ằ ấ ừ ộ ạ
s d ng chính huy t áp đ ng m ch trung bình c a BN đ đ y máu qua quử ụ ế ộ ạ ủ ể ẩ ả
l c. K thu t này hi m khi thành công do h u h t các BN n ng thọ ỹ ậ ế ầ ế ặ ường có huy t đ ng không n đ nh và do các bi n ch ng khi đ t ng thông vào ế ộ ổ ị ế ứ ặ ố
đ ng m ch. Hi n nay, có th t m chia thành 04 nhóm phộ ạ ệ ể ạ ương th c ch ứ ủ
y u.ế
1.3.1.1. Nhóm khu ch tánế
Trang 20Siêu l c liên t c ch m (ọ ụ ậ Slow Continuous Ultrafiltration – SCUF): máu
được cho ch y qua qu l c, không dùng d ch th m tách cũng nh ạ ả ọ ị ẩ ư
d ch thay th M c đích là ki m soát th tích trên nh ng BN b quá ị ế ụ ể ể ữ ị
t i d ch ả ị [71]
Siêu l c máu tĩnh m chtĩnh m ch liên t c (Continuous VevoVenousọ ạ ạ ụ Hemofiltration – CVVH): phương th c này ch s d ng c ch đ i ứ ỉ ử ụ ơ ế ố
l u, máu ch y qua qu l c v i d ch thay th đư ạ ả ọ ớ ị ế ược đ a vào phía ư
trước ho c sau qu l c, không dùng d ch th m tách. Nh c ch siêu ặ ả ọ ị ẩ ờ ơ ế
1.3.1.4. Nhóm thay huy t tế ương (plasmapheresis)
Thay huy t tế ương là vi c l y b huy t t ng ra kh i máuệ ấ ỏ ế ươ ỏ r i tái t oồ ạ
l i các t bào trong m t môi trạ ế ộ ường không còn gây h i, đạ ược ch đ nh trongỉ ị
đi u tr các b nh nh Guillain Barre, nhề ị ệ ư ượ ơ ộc c , h i ch ng ure tán huy t, ứ ế
xu t huy t gi m ti u c u huy t kh i, h i ch ng tăng đông, chuy n hóa ấ ế ả ể ầ ế ố ộ ứ ể(tăng triglyceride máu nghiêm tr ng) và đ c bi t trong SĐT ọ ặ ệ [76]
1.3.2. L a ch n phự ọ ương th c đi u trứ ề ị
Khi BN có t n thổ ương th n c p nghiêm tr ng thì có th áp d ng ậ ấ ọ ể ụnhi u phề ương th c thay th th n nh IHD, CRRT, th m tách máu duy trì ứ ế ậ ư ẩ
hi u qu ch m (Slow Low Efficacy Dialysis ệ ả ậ SLED), th m tách máu kéo ẩdài (Extended Daily Dialysis EDD). Và m c dù có nhi u phặ ề ương th c ứ
đi u tr nh ng t l t vong do t n thề ị ư ỷ ệ ử ổ ương th n c p v n còn r t cao, dao ậ ấ ẫ ấ
Trang 21đ ng t 20%80% tùy theo đ c đi m ộ ừ ặ ể c a ủ BN nghiên c u ứ [77]. Trong
nghiên c u The BEST Kidney, khi áp d ng LMLT trên các BN t n thứ ụ ổ ương
th n c p thì CVVH là phậ ấ ương th c l c máu đứ ọ ượ ực l a ch n nhi u nh t ọ ề ấ(52,8%), ti p đó là ế siêu l c th m tách tĩnhtĩnh m ch liên t c (Continuous ọ ẩ ạ ụVevoVenous HemoDiaFiltration CVVHDF v i 34%) và ớ Th m tách tĩnh ẩ
"không do th n" là áp d ng thay th th n không ph i vì suy th n (m c dù ậ ụ ế ậ ả ậ ặ
BN có th có suy th n)ể ậ [79]. Đ i v i các BN SĐT, s c nhi m khu n có t n ố ớ ố ễ ẩ ổ
thương th n c p thì ậ ấ H i Th n h c Hoa K và H i H i s c Châu Âu ộ ậ ọ ỳ ộ ồ ứ
khuy n cáo nên ti n hành thay th th n ngay khi có các thay đ i đe d a tínhế ế ế ậ ổ ọ
m ng v d ch, đi n gi i và cân b ng toanki m h n là s d ng ngạ ề ị ệ ả ằ ề ơ ử ụ ưỡng Urê ho c Creatinin ặ [80]
Ch đ nh "do th n":ỉ ị ậ
+ Quá t i th tích.ả ể
+ Thi u ni u (cung l ng n c ti u < 200mL/12 gi ) ho c vô ni u.ể ệ ượ ướ ể ờ ặ ệ
+ Có các bi u hi n c a h i ch ng urê huy t cao: viêm màng ngoài tim, b nhể ệ ủ ộ ứ ế ệ
lý não ho c suy gi m ý th c không gi i thích đ c, ặ ả ứ ả ượ
+ K+ máu > 6,5 mEq/L ho c Kặ + tăng nhanh
+ Toan chuy n hóa pH < 7,2 do suy th n, m c tiêu đ a pH > 7,3.ể ậ ụ ư
+ T n th ng th n c p trong suy đa t ng.ổ ươ ậ ấ ạ
+ C n làm tr li u thay th th n các BN: huy t đ ng không n đ nh, tăngầ ị ệ ế ậ ở ế ộ ổ ị
áp l c n i s , c n cai máy th , suy tim n ng, thi u máu n ng.ự ộ ọ ầ ở ặ ế ặ
Ch đ nh "không do th n":ỉ ị ậ
+ C n truy n d ch, máu ho c các ch ph m c a máu, d ch dinh d ng choầ ề ị ặ ế ẩ ủ ị ưỡ các BN có nguy c quá t i d ch ho c đang b phù ph i c p, ARDS.ơ ả ị ặ ị ổ ấ
Trang 22+ Cân b ng n i môi (đ c bi t ng i có t n th ng th n).ằ ộ ặ ệ ở ườ ổ ươ ậ
+ Gi m đáp ng viêm không do sepsis: sau ng ng tim, ARDS, viêm t y c p,ả ứ ừ ụ ấ
b ng, ph i dùng máy tim ph i nhân t o kéo dài trong ph u thu t tim, ỏ ả ổ ạ ẫ ậ+ Lo i b chât c n quang và giúp gi m nh t n th ng th n.ạ ỏ ả ả ẹ ổ ươ ậ
+ Đi u tr phù toàn thân do các nguyên nhân khác nhau, đ c bi t là phù to daiề ị ặ ệ
d ng kháng tr l i ti u và do suy tim huy t.ẳ ị ợ ể ứ ế
+ Ng đ c c p n ng các ch t đ c nh alcohol (methanol, ethylen glycol, ),ộ ộ ấ ặ ấ ộ ư salicylate, lithium, theophyline, methotrexate,
+ H i ch ng vùi l p, h i ch ng ly gi i kh i u.ộ ứ ấ ộ ứ ả ố
1.3.4. Th i đi m ti n hành ờ ể ế
Th i đi m t i u đ ti n hành l c máu v nờ ể ố ư ể ế ọ ẫ còn nhi u tranh cãiề Trong th c hành lâm sàng, th i đi m quy t đ nh l c máu ch y u d a vào ự ờ ể ế ị ọ ủ ế ựcác bi u hi n lâm sàng c a tình tr ng quá t i th tích và các b t thể ệ ủ ạ ả ể ấ ường v ềsinh hóa máu (azot máu, tăng kali máu, toan chuy n hóa).ể Zarbock A. và CS
ti n hành NC t i Đ c trên 231 BN có t n thế ạ ứ ổ ương th n c p đ 2 theo tiêu ậ ấ ộchu n RIFLE và k t lu n r ng l c máu s m làm gi m t l t vong trong ẩ ế ậ ằ ọ ớ ả ỷ ệ ử
90 ngày [81]. Gaudry S. và CS ti n hành NC t i Pháp trên 620 BN t n ế ạ ổ
thương th n c p đ 3 theo RIFLE, cho th y không có s khác bi t v t l ậ ấ ộ ấ ự ệ ề ỷ ệ
t vong trong 60 ngày gi a nhóm l c máu s m và mu n ử ữ ọ ớ ộ [82]. 2 nghiên c u ứ
ng u nhiên so sánh th i đi m ti n hành l c máu s m so v i l c máu mu n ẫ ờ ể ế ọ ớ ớ ọ ộlà: Initiation of Dialysis Early versus Delayed in Intensive Care Unit (IDEALICU; NCT01682590) và Standard versus Accelerated Initiation of RRT in AKI (STARRTAKI; NCT02568722) đang được ti n hành và s đ a ra ế ẽ ư
d ch thay th c n s d ng đ đ t đị ế ầ ử ụ ể ạ ược li u đi u tr chuyên bi t ề ề ị ệ [6]
1.3.5.2. Các phương th c s d ng d ch thay thứ ử ụ ị ế
Trang 23Khi s d ng phử ụ ương th c CVVH, d ch thay th có th đứ ị ế ể ược đ a vào ư
trươc hoăc sau qua loc. Theo các nhà l c máu hàng đ u là Bellomo và Roncó ̣ ̉ ̣ ọ ầ thì bù d ch sau qu là phị ả ương th c đ i l u hoànứ ố ư toàn [5],[6]. Bù d ch trị ươc ́qua lam giam n ng đ các ch t tan đi qua qu l c nên kha năng thanh thai ̉ ̀ ̉ ồ ộ ấ ả ọ ̉ ̉cac chât tan gi m ́ ́ ả [83] va đ đat đ̀ ể ̣ ược cung hiêu qua loc nh bù d ch sau ̀ ̣ ̉ ̣ ư ị
qu thi t c đ dòng máu c n ph i l n và lả ̀ố ộ ầ ả ớ ượng dich thay thê c n nhi u ̣ ́ ầ ề
h n ơ [5],[6]
Ba yêu tô quyêt đinh kha năng thanh thai cac chât hoa tan gôm: tôc đô ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣siêu loc, hê sô loc c a màng và pḥ ̣ ́ ̣ ủ ương th c s d ng d ch thay th Phư ử ụ́ ị ế ươ ng
th c l c CVVH s d ng c ch siêu l cđ i l u, có th l y b các ch t ứ ọ ử ụ ơ ế ọ ố ư ể ấ ỏ ấhòa tan thông qua vi c lôi keo cac chât qua màng b ng l c lôi kéo c a nệ ́ ́ ́ ằ ự ủ ước
K = QF x SCTrong đo K la đô thanh thai (Clearance), Q́ ̀ ̣ ̉ F la tôc đô siêu loc ̀ ́ ̣ ̣
(Ultrafiltration Rate), va SC la hê sô loc (Sieving Coefficient). ̀ ̀ ̣ ́ ̣
Hê sô loc cua môt chât hoa tan biêu thi cho kha năng xuyên qua mang ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀loc cua chât hoa tan trong qua trinh siêu loc mau theo công th c: SC = C̣ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ứ UF/CP
(CUF la nông đô chât hoa tan trong dich siêu loc, C̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ P la nông đô chât hoa tan ̀ ̀ ̣ ́ ̀trong huyêt t́ ương). Đôi v i nh ng phân t nho, hâu nh h s l c không ́ ớ ữ ử ̉ ̀ ư ệ ố ọanh h̉ ưởng đên viêc thanh thai cac chât nay, khi đo đô thanh thai cân băng ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀
v i tôc đô siêu loc trong hoa loang sau qua ớ ́ ̣ ̣ ̀ ̃ ̉ [5]
Bù d ch sau quị ả
Trong phương th c loc mau CVVH sau qua, phân suât loc (FF = ứ ̣ ́ ̉ ́ ̣
filtration fraction) chiu anh ḥ ̉ ưởng cua tôc đô siêu loc (Q̉ ́ ̣ ̣ F = ultrafiltration rate)
v i tôc đô dong mau (Qớ ́ ̣ ̀ ́ B = blood flow) va hematocrit cua BN (Hct).̀ ̉
QF
FF =
QB (1 Hct)Trong th c hanh, nên duy tri phân suât loc < 0,3 đê han chê đông qua ự ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ̉
do anh h̉ ưởng cua cac chât tan va t̉ ́ ́ ̀ương tac gi a protein mang loc. Nh ́ ữ ̀ ̣ ưvây:̣
Tôc đô siêu loc cang l n đoi hoi tôc đô dong mau càng cao nhăm ́ ̣ ̣ ̀ ớ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̀tranh tăng phân suât loc va gây đông qua.́ ́ ̣ ̀ ̉
Tôc đô dong mau cao th́ ̣ ̀ ́ ương kho đat đ̀ ́ ̣ ược do cac điêu kiên vê ́ ̀ ̣ ̀
catheter va tinh trang huyêt đông không ôn đinh cua BN.̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̉
Trang 24Hinh 1.1. Ph̀ ương th c hoa loang sau quaứ ̀ ̃ ̉
Trang 25Hinh 1.2. Ph̀ ương th c hoa loang trứ ̀ ̃ ươc quá ̉
*Ngu n: theo Choi G. (2009) ồ [84 ]
1.3.5.3. Ch ng đông trong l c máu liên t cố ọ ụ
Các thu c ch ng đông thố ố ường dùng là: heparin không phân đo n ạ(unfractionated heparin UFH), heparin tr ng lọ ượng phân t th p (low ử ấmolecular weight heparin LMWH), thu c c ch tr c ti p thrombin ố ứ ế ự ế
(hirudin, argatroban), thu c c ch k t t p ti u c u (prostacyclin, ố ứ ế ế ậ ể ầ
nafamostate), thu c c ch y u t Xa. UFH là ch ng đông thố ứ ế ế ố ố ường đượ ử c s
dùng ch ng đông. K t qu t m t s nghiên c u so sánh LMLT không ố ế ả ừ ộ ố ứ
ch ng đông v i heparin thì th y th i gian s ng c a qu l c thay đ i t 19 ố ớ ấ ờ ố ủ ả ọ ổ ừ
gi đ n 53 gi , th i gian s ng c a qu l c lâu nh t thờ ế ờ ờ ố ủ ả ọ ấ ường kèm theo gi m ả
s lố ượng ti u c u (< 60.000/mL). Do đó, LMLT không dùng ch ng đông ể ầ ố
ch thích h p khi BN đang b ch y máu ho c có nguy c ch y máu cao (< ỉ ợ ị ả ặ ơ ả
48 gi sau ph u thu t, ti u c u < 60.000/mL, aPTT > 60 giây) ờ ẫ ậ ể ầ [86]
Trang 26V i nh ng BN có nguy c ch y máu cao và qu l c có th i gian s ngớ ữ ơ ả ả ọ ờ ố
ng n khi không dùng ch ng đông thì có th l a ch n ch ng đông khu v c ắ ố ể ự ọ ố ựhay ch ng đông c c b heparin/protamin. Uchino S. và CS quan sát 31 l n ố ụ ộ ầLMLT và th y th i gian s ng trung bình c a qu l c là 21,2 gi khi dùng ấ ờ ố ủ ả ọ ờ
ch ng đông khu v c mà không có bi n ch ng ch y máu ho c kéo dài aPTT ố ự ế ứ ả ặ[87]. Tuy nhiên, phương pháp này có m t s nhộ ố ược đi m nh : k thu t ể ư ỹ ậ
ph c t p, chi phí cao, ph i theo dõi c aPTT ngoài c th và aPTT c a BN ứ ạ ả ả ơ ể ủ[85]
1.3.6. C s s d ng l c máu liên t c trong h tr đi u tr suy đa t ngơ ở ử ụ ọ ụ ỗ ợ ề ị ạ
Vai trò trong thay th th nế ậ
T n thổ ương th n c p gây r i lo n cân b ng d ch, đi n gi i, toan ậ ấ ố ạ ằ ị ệ ả
ki m, và có th gây các bi n ch ng đe d a tính m ng. Vi c áp d ng các kề ể ế ứ ọ ạ ệ ụ ỹ thu t l c máu ngoài c th giúp phòng ng a các bi n ch ng này và c i ậ ọ ơ ể ừ ế ứ ảthi n huy t đ ng.ệ ế ộ
các BN n ng, li u pháp thay th th n nên đ c ti n hành s m
se gây hai cho c thê, có th d n đ n suy đa tang va t vong. Cac chât trung ̃ ̣ ơ ̉ ể ẫ ế ̣ ̀ử ́ ́gian ti n viêm có tác đ ng gây hai tr c tiêp đên mô (tac đông đôc tê bao), ề ộ ̣ ự ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀trong khi s phong thich cac chât trung gian khang viêm đự ́ ́ ́ ́ ́ ược xem nh môt ư ̣
c chê bao vê nhăm phong ng a nh ng tac hai qua m c cua giai đoan tiên ơ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ừ ữ ́ ̣ ́ ứ ̉ ̣ ̀viêm và kêt qua la tôn th́ ̉ ̀ ̉ ương hê miên dich. ̣ ̃ ̣
Siêu loc la ky thuât nhăm loc bo nh ng chât trung gian tiên viêm va ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̣ ̉ ữ ́ ̀ ̀khang viêm đ́ ược phong thich qua m c giai đoan s m cua nhiêm khuân va ́ ́ ́ ư ở́ ̣ ớ ̉ ̃ ̉ ̀khôi phuc lai cân băng nôi mô. Nhiêu gia thuyêt đa đ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ̃ ược đ a ra nhăm hô tr ư ̀ ̃ ợcho khai niêm siêu loc. Ronco C. va CS cho răng giai quyêt nông đô đinh các ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ̉
ch t trung gian ti n viêm và kháng viêm cho phép làm gi m n ng đ các ấ ề ả ồ ộ
ch t gây viêm và làm gi m m c đ c ch t bào. Đi u này cho phép làm ấ ả ứ ộ ứ ế ế ề
gi m m c đ tr m tr ng c a b nh và giúp đi u hòa đáp ng mi n d ch ả ứ ộ ầ ọ ủ ệ ề ứ ễ ị ở
m c t bào và th d ch. Gia thuyêt nay đứ ế ể ị ̉ ́ ̀ ược goi la “gia thuyêt nông đô ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̣
Trang 27đinh” ̉ [88],[89]. Gân đây, Honore P.M. và CS đ a ra “gia thuyêt điêu chinh ̀ ư ̉ ́ ̀ ̉
ngương miên dich” trong đo viêc lây bo cytokin trong mau dân đên thay đ i ̃ ̃ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̃ ́ ổ
n ng đ cytokin t i mô, đ n m t th i đi m đ đ d ng dòng thác ph n ồ ộ ạ ế ộ ờ ể ủ ể ừ ả
ng viêm và t o nên ng ng mi n d ch m i. T i ng ng này, dòng thác
ph n ng viêm b m t nên không còn gây h i đ n mô và các t ng nhi u ả ứ ị ấ ạ ế ạ ề
h n n a ơ ữ [90]. Di Carlo J.V. va CS cung đê câp đên “gia thuyêt phân phôi ̀ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́chât trung gian” trong đo l c máu th tích cao s dung ĺ ́ọ ể ử ̣ ượng l n dich tinh ớ ̣thê lam dich thay thê nên có kh năng lam tăng dong bach huyêt, nh đó tăng̉ ̀ ̣ ́ ả ̀ ̀ ̣ ́ ờ
kh năng lôi keo cac cytokins và các chât trung gian gây viêm t mô và ả ́ ́ ́ ừ
kho ng k vào mau và t đó đả ẽ ́ ừ ược đào th i ra ngoài ả [91]. Ly thuyêt nay ́ ́ ̀đang được quan tâm vi no liên quan đên cytokin tai mô và cung giai thich tai ̀ ́ ́ ̣ ̃ ̉ ́ ̣sao nhiêu nghiên c u s d ng l c máu th tích cao không có hi u qu trong̀ ư ử ụ́ ọ ể ệ ả
c i thi n huy t đ ng và t l s ng các v t thí nghi m b nhi m khu n ả ệ ế ộ ỷ ệ ố ở ậ ệ ị ễ ẩ
c p ấ [90]
1.4. M T S NGHIÊN C U V SUY ĐA T NGỘ Ố Ứ Ề Ạ
1.4.1. Nghiên c u ngoài nứ ước
Vào năm 2001, Elizabeth B. và CS báo cáo nghiên c u h i c u trên ứ ồ ứ
249 BN nh p vào khoa HSTC trong 4 tháng năm 1999, k t qu ghi nh n t nậ ế ả ậ ầ
su t su t nhi m khu n là 22% và đi m APACHE II nhóm BN t vong ấ ấ ễ ẩ ể ở ửcao h n nhóm s ng có ý nghĩa th ng kê (42 ± 26 so v i 21 ± 18, p < 0,001) ơ ố ố ớ[20]
Ratanarat R. và CS năm 2005 đã nghiên c u hi u qu c a l c máu ứ ệ ả ủ ọliên t c trên 15 BN SĐT do s c nhi m khu n cho th y l c máu giúp c i ụ ố ễ ẩ ấ ọ ảthi n huy t áp, gi m t n s tim, gi m li u Norepinephrine, c i thi n ch sệ ế ả ầ ố ả ề ả ệ ỉ ố tim và t l t vong sau 28 ngày (47% so v i d đoan la 72%). Trong nghiênỷ ệ ử ớ ự ́ ̀
c u không đ c p đ n phứ ề ậ ế ương th c bù d ch ứ ị [92]
Piccini P. và CS năm 2006 đánh giá hi u qu c a l c máu s m trên ệ ả ủ ọ ớ
80 BN s c nhi m khu n kèm thi u ni u. Nhóm nghiên c u s d ng ố ễ ẩ ể ệ ứ ử ụ
phương th c hòa loãng d ch trứ ị ước qu và cho th y ả ấ l c máu s m < 12 gi ọ ớ ờ
v i th tích d ch thay th 45ml/kg/gi c i thi n huy t đ ng, c i thi n trao ớ ể ị ế ờ ả ệ ế ộ ả ệ
đ i khí, t l cai th máy thành công và t l s ng ngày th 28 cao h n so ổ ỷ ệ ở ỷ ệ ố ứ ơ
v i nhóm l c máu v i th tích 20ml/kg/gi ớ ọ ớ ể ờ[93]
Zarbock A. và CS trong th nghi m lâm sàng ng u nhiên ELAIN côngử ệ ẫ
b vào năm 2016 trên 231 BN ghi nh n l c máu s m làm gi m t l t vongố ậ ọ ớ ả ỷ ệ ử trong 90 ngày đ u tiên các BN n ng có t n thầ ở ặ ổ ương th n c p ậ ấ [81]
Trong nghiên c u c a Boussekey N. và CS, BN đứ ủ ược bù d ch 1/3 ị
trước qu và 2/3 sau qu , k t qu ghi nh n l c máu th tích cao làm gi m ả ả ế ả ậ ọ ể ảnhu c u v n m ch và tăng cung lầ ậ ạ ượng nước ti u ể [94]
Nghiên c u c a GuangMing C. và CS dùng phứ ủ ương th c bù d ch ứ ị
Trang 28trước qu trên nhóm BN đả ượ ọc l c máu và th y r ng l c máu làm gi m th iấ ằ ọ ả ờ gian n m vi n, gi m lằ ệ ả ượng b ch c u, tăng lạ ầ ượng ti u c u và c i thi n ể ầ ả ệ
ch c năng các t ng t t h n nhóm không l c máu ứ ạ ố ơ ọ [95]
Nghiên c u IVOIREứ la nghiên c u ngâu nhiên mu đôi đa trung tâm ̀ ứ ̃ ̀
th c hiên t thang 10/2005 đên thang 03/2010 tai 18 khoa HSTC trên 137 BN ự ̣ ừ ́ ́ ́ ̣sôc nhiêm khuân co tôn th́ ̃ ̉ ́ ̉ ương thân câp nh m so sánh ̣ ́ ằ gi a l c máu th tích ữ ọ ểcao (70 mL/kg/gi ) v i l c máu th tích chu n (35 mL/kg/gi ). Nghiên c u s ờ ớ ọ ể ẩ ờ ứ ử
d ng ph ng th c bù d ch d ch thay th 70% tr c qu và 30% sau qu K t ụ ươ ứ ị ị ế ướ ả ả ế
qu cho th y vi c c i thi n huy t đ ng t ng t gi a 2 nhóm và không có s ả ấ ệ ả ệ ế ộ ươ ự ữ ựkhác bi t có ý nghĩa th ng kê v t l t vong c a 2 nhóm, trong khi đó l c ệ ố ề ỷ ệ ử ủ ọmáu th tích cao l i đào th i quá m c các ch t đi n gi i và kháng sinh so v i ể ạ ả ứ ấ ệ ả ớ
l c máu th tích chu n ọ ể ẩ [11]
Nghiên c u co kiêm soat ngâu nhiên l n nhât vê hiêu qua cua tôc đô ứ ́ ̉ ́ ̃ ớ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ̣siêu loc đ̣ ược Ronco C. va CS th c hiên trên 425 BN suy thân câp thiêu niêu ̀ ự ̣ ̣ ́ ̉ ̣
co hoăc không co nhiêm khu n. BN đ́ ̣ ́ ̃ ẩ ược phân ngâu nhiên vao nhom th ̃ ̀ ́ ứ
nh t (20 ml/kg/gi ), nhom th hai (35 ml/kg/gi ) va nhom th ba (45 ấ ờ ́ ứ ờ ̀ ́ ứ
ml/kg/gi ). Ty lê sông sau khi ng ng siêu loc giam môt cach co y nghia ờ ̉ ̣ ́ ư ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̃ ởnhom 1 (41%) so v i nhom 2 (57%) va nhom 3 (58%); cho thây t c đ siêu ́ ớ ́ ̀ ́ ́ ố ộ
l c tăng giúp c i thi n t l s ng và khuy n cáo t c đ siêu l c nên đ t t iọ ả ệ ỷ ệ ố ế ố ộ ọ ạ ố thi u là 35 ml/kg/gi ̀ể ơ[66]. Jorge C. và CS cung cho thây khi hoa loang dich ̃ ́ ̀ ̃ ̣thay thê tŕ ươc qua nêu muôn đat đ́ ̉ ́ ́ ̣ ược tôc đô siêu loc 35 ml/kg/gi thi tôc đố ̣ ̣ ờ ̀ ́ ̣ dong mau cân phai t 250 ml/phut tr lên, va khi tôc đô dong mau la 125150̀ ́ ̀ ̉ ừ ́ ở ̀ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ml/phut thi hiêu qua thanh thai urea va creatinin giam t 35% đên 45% ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉ ừ ́ [5]
Th i gian sông trung bình cua qua loc la 45,7 gi khi bù d ch trờ ́ ̉ ̉ ̣ ̀ ờ ị ươc ́qua so v i 16,1 gi khi bù d ch sau qua, nh ng đô thanh thai creatinin ̉ ớ ờ ị ̉ ư ̣ ̉ ởnhom bù d ch sau qua cao h n (45 ml/phut so v i 33 ml/phut) trong nghiên ́ ị ̉ ơ ́ ớ ́
c u cua Van der Voort P.H.J. va CS ứ ̉ ̀ [10]
1.4.2. Nghiên c u trong nứ ước
Lê Th M Duyên và CS nghiên c u vai trò c a l c máu liên t c trên ị ỹ ứ ủ ọ ụ
32 BN suy th n c p t i khoa HSTCCĐ b nh vi n Nhân dân 115 thì th y tậ ấ ạ ệ ệ ấ ỷ
l BN có bi n ch ng SĐT là 65,6%; th máy là 71,9% và t l t vong tăng ệ ế ứ ở ỷ ệ ửkhi BN có kèm suy hô h p ph i th máy, HATB trấ ả ở ướ ọc l c máu < 80mmHg, suy 3 c quan tr lên và nhi m toan chuy n hóa n ng ơ ở ễ ể ặ [96]
Trong nghiên c u c a Nguy n Th Trúc Thanh v hi u qu c a l c ứ ủ ễ ị ề ệ ả ủ ọmáu liên t c trong đi u tr viêm t y c p n ng t i khoa H i s c c p c u ụ ề ị ụ ấ ặ ạ ồ ứ ấ ứ
b nh vi n Ch R y, tác gi ghi nh n ch c năng th n và tình tr ng nhi m ệ ệ ợ ẫ ả ậ ứ ậ ạ ễ
Trang 29toan chuy n hóa c i thi n t gi th 24 sau l c máu, t l PaOể ả ệ ừ ờ ứ ọ ỷ ệ 2/FiO2 c i ảthi n có nghĩa th ng kê t gi th 48 nhóm s ng ệ ố ừ ờ ứ ở ố [97].
Tác gi Vũ Đình Th ng nghiên c u vai trò c a ả ắ ứ ủ l c máu h p ph k t ọ ấ ụ ế
h p th m tách máu ng t quãngợ ẩ ắ trên 74 BN ng đ c c p Parqaquat cho th y ộ ộ ấ ấ
t l BN có bi n ch ng SĐT là 56,8%; các y u t làm tăng nguy c t vongỷ ệ ế ứ ế ố ơ ử
là tu i cao, s lổ ố ượng paraquat u ng nhi u, APACHE II 24 gi cao, SOFA ố ề ờ
48 gi cao, Kali nh p vi n th p và creatinin nh p vi n cao ờ ậ ệ ấ ậ ệ [37]
Nguy n Minh Ti n và CS đánh giá vai trò c a l c máu liên t c trong ễ ế ủ ọ ụ
s c nhi m trùng bi n ch ng suy đa c quan trên 48 tr em t i khoa HSTCố ễ ế ứ ơ ẻ ạ
CĐ b nh vi n Nhi Đ ng 1 thì th y các y u t liên quan đ n t vong là tình ệ ệ ồ ấ ế ố ế ử
tr ng s c sâu, hôn mê sâu (Glasgow < 5), t n thạ ố ổ ương gan n ng ặ [98]. Nghiên
Trương Ng c H i ti n hành nghiên c u trên 31 BN SĐT, s d ng ọ ả ế ứ ử ụ
phương th c bù d ch trứ ị ước và sau qu l c, k t qu cho th y s c nhi m ả ọ ế ả ấ ố ễkhu n và nhi m khu n huy t n ng chi m 61,3%, s t ng b suy là 4,5 ± 1,4ẩ ễ ẩ ế ặ ế ố ạ ị
t ng, th i gian l c máu liên t c trung bình là 43,8 ± 22,3 gi , n ng đ urê ạ ờ ọ ụ ờ ồ ộ
và creatinin gi m d n đ u (t 73,4 ± 38,7 và 5,68 ± 3,29 gi m xu ng còn ả ầ ề ừ ả ố36,9 ± 27,3 và 2,67 ± 1,24 khi k t thúc l c máu) ế ọ [9]
Hoàng Văn Quang nghiên c u trên 82 BN s c nhi m khu n bi n ứ ố ễ ẩ ế
ch ng SĐT cho th y t l t vong chung là 54,8%, s t ng suy trung bình làứ ấ ỷ ệ ử ố ạ 3,6 ± 1,1 t ng, th i gian trì hoãn l c máu là 14,7 ± 3,2 gi ạ ờ ọ ờ Tác gi s d ng ả ử ụ
phương th c bù d ch thay th 30% trứ ị ế ước qu và 70% sau quả ả [27]
Trong nghiên c u c a Nguy n Gia Bình và CS, nhóm nghiên c u s ứ ủ ễ ứ ử
d ng phụ ương th c bù d ch thay th c trứ ị ế ả ước và sau qu l c nh ng không ả ọ ư
đ c p đ n t l trề ậ ế ỷ ệ ướcsau. K t qu cho th y t l t vong chung c a BN ế ả ấ ỷ ệ ử ủSĐT là 67,7% và s t ng suy trung bình là 3,12 ± 0,96 t ng ố ạ ạ [8]
Nhìn chung, các nghiên c u trong và ngoài nứ ước ch a đánh giá nhi u ư ềthông s lâm sàng và c n lâm sàng c a SĐT; phố ậ ủ ương th c LMLT cũng có ứnhi u khác bi t, th tích d ch thay th khác nhau, cách bù d ch thay th ề ệ ể ị ế ị ếcũng khác nhau, và phương th c bù d ch thay th nào hi u qu h n (trứ ị ế ệ ả ơ ước
qu , sau qu , trả ả ước và sau qu ) v n là v n đ còn tranh cãi, đ c bi t trên ả ẫ ấ ề ặ ệnhóm BN SĐT
CH ƯƠ NG 2
Trang 30Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ
Nghiên c u đứ ược ti n hành t iế ạ khoa H i s c tích c c Ch ng đ c ồ ứ ự ố ộ(HSTCCĐ) B nh vi n Nhân dân 115 ệ ệ thành ph H Chí Minhố ồ t tháng ừ02/2014 đên thang 02/2016.́ ́
2.2. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
77 BN trên 18 tu i đổ ược ch n đoán SĐT và đ ng ý tham gia nghiên ẩ ồ
c uứ (do ngườ ại đ i di n h p pháp c a BN đ ng ý)ệ ợ ủ ồ S lố ượng BN được thu
th p d a vào m u thu n ti n.ậ ự ẫ ậ ệ
2.2.1. Tiêu chu n l a ch n b nh nhânẩ ự ọ ệ
Các BN được ch n đoán xác đ nh SĐT theo thang đi m SOFA ẩ ị ể [1],[58]:
G m 6 t ng: tim m ch, hô h p, th n, gan, đông máu và th n kinh.ồ ạ ạ ấ ậ ầ
T n thổ ương t ng khi đi m SOFA ≥ 2 ho c có 1 trong 3 tiêu chu n ạ ể ặ ẩsau:
• Thay đ i các thông s ph n ánh t n thổ ố ả ổ ương ch c năng c a t ng (ví d : ứ ủ ạ ụ
• ho c có đ 3 tiêu chu n suy gan c p c a AASLD (b ng 2.2).ặ ủ ẩ ấ ủ ả
Ch n đoán suy đa t ng khi có ít nh t 2 t ng suy và kéo dài trên 24 gi ẩ ạ ấ ạ ờ(theo ACCP/SCCM).
+ Có t n th ng th n c p theo tiêu chu n RIFLE (b ng 2.1):ổ ươ ậ ấ ẩ ả
N ng đ creatinin máu tăng 2 l n so v i m c c s (là n ng đồ ộ ầ ớ ứ ơ ở ồ ộ creatinin máu trong 7 ngày trước đó)
ho c th tích nặ ể ước ti u < 0,5 mL/kg/gi trong 12 gi ể ờ ờ
+ Có nguyên nhân thúc đ y suy đa t ng khác nhau: nhi m khu n, s c, ẩ ạ ễ ẩ ốviêm t y c p, ng đ c.ụ ấ ộ ộ
+ Có hay không có các b nh m n tính đã xác đ nh.ệ ạ ị
Đượ ọc l c máu theo phương th c siêu l c tĩnh m chtĩnh m ch liênứ ọ ạ ạ
Trang 31t c (CVVH).ụ
2.2.2. Tiêu chu n lo i tr b nh nhânẩ ạ ư ệ̀
+ Suy đa t ng nh ng không có t n thạ ư ổ ương th n c p.ậ ấ
+ T vong trử ước 24 gi sau khi nh p khoa HSTCCĐờ ậ
+ Không đ xét nghi m đánh giá và theo dõi ch c năng các t ng. ủ ệ ứ ạ
+ Có ch đ nh can thi p ngo i khoa nh ng ch a đỉ ị ệ ạ ư ư ược đi u tr hi u qu ề ị ệ ả+ Có b nh lý n ng giai đo n cu i nh : x gan mât bu, ung th di căn.ệ ặ ạ ố ư ơ ́ ̀ ư+ B nh nhân có thai.ệ
Các b nh nhân đ tiêu chu n nh n vào nghiên c u đệ ủ ẩ ậ ứ ược thu th p d ậ ữ
li u theo m u b nh án nghiên c u đã đệ ẫ ệ ứ ược thi t k , bao g m:ế ế ồ
+ Khai thác b nh s đ c bi t liên quan đ n nguyên nhân d n đ n suy đa ệ ử ặ ệ ế ẫ ế
t ng.ạ
+ Khám phát hi n các tri u ch ng và d u hi u t n thệ ệ ứ ấ ệ ổ ương các c quan.ơ
+ Xét nghi m đánh giá t n thệ ổ ương các c quan tơ ương ng.ứ
Các thông s chung c a BN suy đa t ng:ố ủ ạ
H tên, tu i, gi i tính (nam, n ).ọ ổ ớ ữ
N i chuy n đ n khoa HSTCCĐ BVND 115: t b nh vi n khác, t khoa ơ ể ế ừ ệ ệ ừ
c p c u, t các khoa khác trong b nh vi n.ấ ứ ừ ệ ệ
Ti n s các b nh m n tính đã xác đ nh: có/khôngề ử ệ ạ ị
Tăng huy t áp, suy tim m n, b nh tim thi u máu c c b ế ạ ệ ế ụ ộ
Tai bi n m ch máu não cũ, b nh m ch máu ngo i biên.ế ạ ệ ạ ạ
B nh hô h p m n: b nh ph i t c ngh n m n tính, hen ph qu n.ệ ấ ạ ệ ổ ắ ẽ ạ ế ảĐái tháo đườ , suy th n m nng ậ ạ , b nh gan m n, x ganệ ạ ơ , ung th ư
Ch n đoán khi nh p vi n, ch n đoán khi nh p khoa HSTCCĐ.ẩ ậ ệ ẩ ậ
Th i gian bi u hi n suy đa t ng tính t khi nh p khoa HSTCCĐ.ờ ể ệ ạ ừ ậ
Các thông s v lâm sàng:ố ề
Thăm khám b nh nhân, ghi chép các bi u hi n lâm sàng và c n lâm ệ ể ệ ậsàng theo m u b nh án nghiên c u. Các d li u đẫ ệ ứ ữ ệ ược thu th p vào th i ậ ờ
Trang 32đi m trể ướ ọc l c máu.
Nguyên nhân thúc đ y suy đa t ng: có/khôngẩ ạ
Nhi m khu n n ng, s c nhi m khu nễ ẩ ặ ố ễ ẩ
S c do nguyên nhân khác: s c gi m th tích, s c tim, s c t c ngh n.ố ố ả ể ố ố ắ ẽViêm t y c p ho i t ụ ấ ạ ử
nhi m khu n ban đ u: có/không, nhi m c th (theo h s b nh
D u hi u gi m tấ ệ ả ưới máu t ch c: vân tím trên da, l nh tím đ u chi, ổ ứ ạ ầthi u ni u (lể ệ ượng nước ti u < 0,5 mL/kg/gi trong 12 gi ), vô ni u (lể ờ ờ ệ ượng
nước ti u < 50 mL/12 gi ) (b ng 2.5). Các BN n m đi u tr t i khoa ể ờ ả ằ ề ị ạ
HSTCCĐ được theo dõi sinh hi u và lệ ượng nước ti u m i gi Chúng tôi ể ỗ ờghi nh n lậ ượng nước ti u c a BN d a vào phi u theo dõi t i giể ủ ự ế ạ ường
D u hi u quá t i tu n hoàn: phù toàn thân, ran m ph i.ấ ệ ả ầ ẩ ở ổ
Màu s c da, niêm m c: da niêm vàng, niêm nh t, xu t huy t dắ ạ ợ ấ ế ưới da
BN không th máy: theo dõi n ng đ Oxy đở ồ ộ ược h tr (L/phút).ỗ ợ
BN th máy: theo dõi FiOở 2 trên các thông s máy th ố ở
Cách s d ng và li u lử ụ ề ượng các thu c v n m ch ố ậ ạ đượ ử ụ (đ n c s d ng ơ
được g i ngay đ n khoa xét nghi m BVND115. Vi c đánh giá các b t ở ế ệ ệ ấ
thường d a vào tr s tham chi u trong k t qu ự ị ố ế ế ả
Huy t h c: ế ọ
Thi u máu: Hb < 12,2 g/dLế
Trang 33pH: tăng (> 7,45), gi m (< 7,35)ả
paCO2: tăng (> 45 mmHg), gi m (< 35 mmHg)ả
HCO3: tăng (> 26 mEq/L), gi m (< 22 mEq/L)ả
paO2: gi m (< 75 mmHg)ả
paO2/FiO2: gi m (< 300)ả
C y máu, c y nấ ấ ước ti u, c yể ấ đàm, c y d ch nhi m khu nấ ị ở ổ ễ ẩ , Các c n lâm sàng khác: Xquang tim ph i, siêu âm b ng, siêu âm ậ ổ ổ ụtim, đi n tâm đ , ch p c t l p vi tính, ch p c ng hệ ồ ụ ắ ớ ụ ộ ưởng t khi có ch đ nh ừ ỉ ị
đ ch n đoán nguyên nhân và các bi n ch ng.ể ẩ ế ứ
Thu th p và xét nghi m các cytokin: IL6 và TNFậ ệ
Cách thu th p m u xét nghi m: ậ ẫ ệ
• M u máu l n đ u đẫ ầ ầ ượ ấc l y ngay trước khi ti n hành l c máu liên ế ọ
t c. M u máu l n hai đụ ẫ ầ ượ ấc l y ngay sau khi k t thúc cu c l c.ế ộ ọ
• Các m u máu đẫ ượ ấ ởc l y tĩnh m ch ngo i biên v i s lạ ạ ớ ố ượng 35 ml vào ng nghi m không ch ng đông, đ y kín và đ đông hoàn toàn nhi t ố ệ ố ậ ể ở ệ
đ phòng (2223ộ oC).
G i m u và ti n hành xét nghi m: m u máu thu th p đở ẫ ế ệ ẫ ậ ược đem ly tâm đ tách l y huy t thanh v i t c đ 5.000 vòng/phút trong 5 phút. Huy tể ấ ế ớ ố ộ ế thanh sau ly tâm được đem đi xét nghi m ngay. Trong trệ ường h p không ợlàm xét nghi m ngay đệ ược thì l u m u huy t thanh t âm 80ư ẫ ế ở ủ oC, sau khi làm tan đông nhi t đ phòng thì ly tâm k l i. Xét nghi m theo m u đ nh ở ệ ộ ỹ ạ ệ ẫ ị
Trang 34s n t i khoa xét nghi m B nh vi n Hòa H o.ẵ ạ ệ ệ ệ ả
N ng đ IL6: tăng (≥ 7 pg/mL), n ng đ TNFồ ộ ồ ộ : tăng (≥ 8,1 pg/mL).Các bi n s v lâm sàng và c n lâm sàng các t ng t n thế ố ề ậ ạ ổ ương:
T l BN s d ng thu c v n m ch trỷ ệ ử ụ ố ậ ạ ước th i đi m nghiên c u.ờ ể ứ
M c đ t n thứ ộ ổ ương h tim m ch theo thang đi m SOFA d a vào ệ ạ ể ự
• N u creatinin nh p vi n ≤ 1,6 mg/dL: ch n đoán t n thế ậ ệ ẩ ổ ương th nậ
c p khi creatinin tăng g p 2 l n m c creatinin nh p vi n (ho c m cấ ấ ầ ứ ậ ệ ặ ứ creatinin trong vòng 7 ngày trước đó), ho c ặ th tích nể ước ti u < 0,5ể mL/kg/gi trong 12 gi ờ ờ
• N u creatinin nh p vi n > 1,6 mg/dL thì xác đ nh BN đã có t n ế ậ ệ ị ổ
thương th n c p ngay th i đi m nh p vi n.ậ ấ ờ ể ậ ệ
T l BN có các bi u hi n: phù, thi u ni u, vô ni u.ỷ ệ ể ệ ể ệ ệ
Các m c đ t n thứ ộ ổ ương th n c p đậ ấ ược phân b theo tiêu chu n ố ẩRIFLE: nguy c (Risk R), t n thơ ổ ương (Injury I), suy (Loss L)
M c đ t n thứ ộ ổ ương th n c p theo thang đi m SOFA.ậ ấ ể
Bang 2.1. Tiêu chuân RIFLẺ ̉
RIFLE Tiêu chu n v đ l cc u th n (GFR)ầ ẩ ậ ề ộ ọ Tiêu chu n v lnướ ẩc ti uề ượ ể ng
Trang 35Risk Creatinin máu tăng 1,5 l n ho cầ ặ
GFR gi m > 25%ả < 0,5mL/kg/gi x 6giờ ờ
Injury Creatinin máu tăng 2 l n ho cầ ặ
< 0,3mL/kg/gi x 24giờ ờ
ho c ặ
vô ni u trong 12 giệ ờLoss Suy th n c p dai d ng = m t hoàn toàn ch c năng th n > 4 tu nậ ấ ẳ ấ ứ ậ ầESRD B nh th n giai đo n cu i (> 3 tháng)ệ ậ ạ ố
• ho c có đ 3 tiêu chu n suy gan c p c a AASLD (b ng 2.2).ặ ủ ẩ ấ ủ ả
T l BN có các bi u hi n: vàng da, đái huy t s c t ỷ ệ ể ệ ế ắ ố
M c đ t n thứ ộ ổ ương gan theo thang đi m SOFA.ể
B ng 2.2. Tiêu chu n ch n đoán suy gan c p theo AASLDả ẩ ẩ ấ
Tiêu chu nẩ Đ c đi mặ ể
Bênh gan câp ̣ ́ < 26 tuân ma không co băng ch ng x gan t tr̀ ̀ ́ ̀ ứ ơ ư ườ ć
Bênh nao gaṇ ̃ Giai đo n 1: Thay đ i cách c x cùng v i thay đ i nh ý ạ ổ ư ử ớ ổ ẹ
th cứ
Trang 36Giai đo n 2: m t đ nh hạ ấ ị ướng, l m , ng gà, có th run ơ ơ ủ ểtay, c x không phù h pư ử ợ
Giai đo n 3: r i lo n ý th c đáng k , gi ng nói đ t quãng,ạ ố ạ ứ ể ọ ứ
ng nhi u nh ng có th đáp ng v i kích thích b ng l i ủ ề ư ể ứ ớ ằ ờnói
Giai đo n 4: hôn mê, không đáp ng v i kích thích đauạ ứ ớRôi loan đông ́ ̣
maú INR ≥ 1,5
*Ngu n: theo Polson J. và CS (2005) ồ [60 ]
Trang 37T l BN có các bi u hi n: ch y máu t nhiên, DIC.ỷ ệ ể ệ ả ự
M c đ t n thứ ộ ổ ương h th ng đông máu theo thang đi m SOFA.ệ ố ể
Các bi n v đ c đi m suy đa t ng theo thang đi m SOFA:ế ề ặ ể ạ ể
S lố ượng và t l suy t ng t ng: tim m ch, hô h p, th n, gan, đông ỷ ệ ừ ạ ạ ấ ậmáu, th n kinh trung ầ ương
Các bi n v m c đ n ng theo thang đi m APACHE II và SOFA:ế ề ứ ộ ặ ể
Tính đi m APACHE II lúc ch n đoán.ể ẩ
u hóa vi c ch n m u và h n ch sai s gi a 2 phân nhóm). Trong kho ng
th i gian 2 năm (t tháng 02/2014 đ n tháng 02/2016), chúng tôi l a ch n tờ ừ ế ự ọ ừ
8 c m ban đ u đụ ầ ượ ổc t ng c ng 77 BN cho c 2 phân nhóm (03 BN b lo i ộ ả ị ạ
do t vong trong vòng 24 gi sau khi nh p khoa HSTCCĐ). S phân chia ử ờ ậ ự
ng u nhiên các nhóm đẫ ược trình bày trong ph l c. Các b nh nhân đụ ụ ệ ược
ch n bao g m: 41 BN phân nhóm 1 (đọ ồ ở ượ ọc l c máu bù d ch đ ng th i c ị ồ ờ ả
trước và sau qu l c) và 36 BN phân nhóm 2 (đả ọ ở ượ ọc l c máu bù d ch hoàn ịtoàn sau qu l c). Các BN đả ọ ượ ti n hành đi u tr bc ế ề ị ước đ u và h i s c ầ ồ ứtheo phác đ th ng nh t c a khoa HSTCCĐ BVND115 và hồ ố ấ ủ ướng d n c a ẫ ủ
Trang 38SSC 2012 [64], đ ng th i đồ ờ ược đi u tr h tr b ng phề ị ỗ ợ ằ ương pháp l c máu ọliên t c. ụ
Các thông s lâm sàng và c n lâm sàng thu th p:ố ậ ậ
Các d li u đữ ệ ược thu th p trong su t quá trình đi u tr và l c máu, ậ ố ề ị ọtrong đó chú ý th i đi m lúc vào vi n, trờ ể ệ ướ ọc l c máu (T0), sau 24 gi (T24),ờ sau 48 gi (T48), sau 72 gi (T72) và khi k t thúc nghiên c u.ờ ờ ế ứ
Ngoài các d li u đữ ệ ược thu th p ph n 2.3.2.1, các BN ti p t c ậ ở ầ ế ụ
được thu th p các thông s liên quan đ n di n ti n suy đa t ng và nh ậ ố ế ễ ế ạ ả
hưởng c a can thi p đi u tr :ủ ệ ề ị
S lố ượng BN theo các th i đi m nghiên c u.ờ ể ứ
nh h ng trên huy t đ ng: đánh giá các thông s nh p tim và huy t
creatinin trong quá trình đi u tr vào các th i đi m T0, T24, T48, T72.ề ị ờ ể
nh h ng trên chuy n hóa và trao đ i khí ph i: đánh giá các thông
Kh năng thanh th i cytokin: đánh giá n ng đ IL6 và TNF trả ả ồ ộ α ước
và sau l n l c máu đ u tiên.ầ ọ ầ
nh h ng trên m c đ n ng c a suy đa t ng: tính đi m SOFA theo
quá trình đi u tr vào các th i đi m T0, T24, T48, T72.ề ị ờ ể
S ngày th máy và s ngày n m đi u tr t i khoa HSTCCĐ.ố ở ố ằ ề ị ạ
K t qu đi u tr : t l BN s ng/t vong.ế ả ề ị ỷ ệ ố ử
T l t vong theo s lỷ ệ ử ố ượng và lo i t ng t n thạ ạ ổ ương
M t s y u t d báo nguy c t vong: phân tích h i qui logistic đ n ộ ố ế ố ự ơ ử ồ ơ
bi n các bi n có kh năng liên quan đ n t vong theo các nghiên c u:ế ế ả ế ử ứ
tu i, pH máu, paOổ 2/FiO2, th máy trong quá trình đi u tr , đi m ở ề ị ể
APACHE II ≥ 25, đi m SOFA > 10, suy > 3 t ng.ể ạ
Các bi n liên quan đ n l c máu liên t c: th i gian t khi ch n đoán ế ế ọ ụ ờ ừ ẩ
đ n khi đế ượ ọc l c máu, s l n l c máu, t c đ dòng máu, li u lố ầ ọ ố ộ ề ượng heparin, th tích d ch thay th để ị ế ượ ử ục s d ng, t l bù d ch trỷ ệ ị ước
qu / sau qu và th i gian l c trung bình c a m i qu l c.ả ả ờ ọ ủ ỗ ả ọ
Các bi n ch ng trong quá trình l c máu.ế ứ ọ
Trong quá trình thu th p s li u, n u d li u c n lâm sàng nào b ậ ố ệ ế ữ ệ ậ ịthi u s đế ẽ ược đi n thêm b ng k t qu xét nghi m c a th i đi m ngay sau ề ằ ế ả ệ ủ ờ ể
đó. Trường h p BN đ t ng t di n bi n n ng xin v thì m t s xét nghi m ợ ộ ộ ễ ế ặ ề ộ ố ệ
Trang 39s đẽ ược đi n thêm b ng k t qu xét nghi m c a th i đi m ngay trề ằ ế ả ệ ủ ờ ể ước đó.2.3.3. Các tiêu chu n ch n đoán, phân lo i dùng trong nghiên c uẩ ẩ ạ ứ
+ A: T ng đi m b nh lý c p tính, bao g m 12 thông s lâm sàng và ổ ể ệ ấ ồ ố
c n lâm sàng đậ ược tính theo m c đi m qui ứ ể ước
+ B: Đi m s theo tu i v i qui ể ố ổ ớ ước: ≤ 44 = 0; 45 54 = 2; 55 64 = 3;
65 74 = 5; ≥ 75 = 6
+ C: Đi m s theo b nh m n tính. N u BN có ti n căn suy h th ng ể ố ệ ạ ế ề ệ ố
c quan nghiêm tr ng ho c suy gi m mi n d ch thì cho đi m nh ơ ọ ặ ả ễ ị ể ưsau:
5 đi m n u b nh nhân m c p c u ho c nh p vi n không m ể ế ệ ổ ấ ứ ặ ậ ệ ổ
2 đi m n u b nh nhân nh p vi n h u ph u ho c m chể ế ệ ậ ệ ậ ẫ ặ ổ ương trình.+ Đi m APACHE II b ng t ng đi m c a A + B + C.ể ằ ổ ể ủ
+ B ng đi m c th xin xem ph l c.ả ể ụ ể ụ ụ
2.3.3.3. Tiêu chu n ch n đoán nhi m khu n và s c nhi m khu n trong ẩ ẩ ễ ẩ ố ễ ẩ
H i ngh đ ng thu n qu c t l n IIIộ ị ồ ậ ố ế ầ
Bao g m các tiêu chu n ch n đoán sau ồ ẩ ẩ [101]:
+ Nhi m khu n:ễ ẩ khi r i lo n ch c năng t ng gây ra b i đáp ng không ố ạ ứ ạ ở ứ
đi u ch nh đề ỉ ượ ủc c a ch th đ i v i nhi m khu n.ủ ể ố ớ ễ ẩ
+ R i lo n ch c năng t ng:ố ạ ứ ạ khi có s thay đ i c p tính c a t ng v i ự ổ ấ ủ ạ ớ
đi m SOFA ể ≥ 2 đi m.ể
+ S c nhi m khu n:ố ễ ẩ
Là tình tr ng nhi m khu n mà trong đó các các thay đ i v tu n hoànạ ễ ẩ ổ ề ầ
và chuy n hóa t bào nghiêm tr ng đ đ làm tăng t l t vong ể ế ọ ủ ể ỷ ệ ửđáng k ể
S c nhi m khu n bao g m các tiêu chu n c a nhi m khu n và tình ố ễ ẩ ồ ẩ ủ ễ ẩ
tr ng t t huy t áp c n ph i s d ng thu c v n m ch đ duy trì ạ ụ ế ầ ả ử ụ ố ậ ạ ểHATB ≥ 65mmHg và có tăng n ng đ lactat máu (> 2mmol/L) dù đã ồ ộ
bù d ch thích h p.ị ợ
2.3.3.4. Tiêu chu n ch n đoán và phân lo i s cẩ ẩ ạ ố
Là s k t h p c a các thông s lâm sàng và c n lâm sàng ự ế ợ ủ ố ậ [102]:+ Các bi u hi n lâm sàng và thăm khám BN s c.ể ệ ở ố
+ Phân lo i s c: s c phân b , s c tim, s c gi m th tích, s c t c ạ ố ố ố ố ố ả ể ố ắ
Trang 40ngh n và s c k t h p.ẽ ố ế ợ
+ Các xét nghi m và ch n đoán hình nh chung.ệ ẩ ả
+ Các xét nghi m và ch n đoán hình nh theo m c tiêu.ệ ẩ ả ụ
+ B ng tiêu chu n c th xin xem ph l c.ả ẩ ụ ể ụ ụ
2.3.3.5. Tương quan gi a t c đ dòng oxy và FiO2ữ ố ộ
Tùy theo d ng c h tr và t c đ dòng oxy (L/phút) mà m c FiOụ ụ ỗ ợ ố ộ ứ 2 sẽ khác nhau [103]:
+ Ống thông mũi: FiO2 dao đ ng t 0,21 0,46.ộ ừ
+ M t n th oxy: FiOặ ạ ở 2 dao đ ng t 0,4 0,6.ộ ừ
+ M t n có túi d tr :ặ ạ ự ữ
Th l i m t ph n: FiOở ạ ộ ầ 2 dao đ ng t 0,35 0,75.ộ ừ
Không th lai: FiOở 2 dao đ ng t 0,4 1,0.ộ ừ
+ B ng tả ương quan c th xin xem ph l c.ụ ể ụ ụ
2.3.3.6. Các nguyên nhân thường g p làm tăng n ng đ ặ ồ ộ
aminotransferase c p tínhấ
Bao g m các nguyên nhân và m c tăng aminotransferaseồ ứ (S l n x ố ầ
Gi i h n trên c a giá tr tham chi u)ớ ạ ủ ị ế nh sau ư [104]:
+ T n thổ ương thi u máu: ế > 10 l n đ n > 50 l n.ầ ế ầ
+ T n thổ ương ng đ c:ộ ộ > 10 l n.ầ
+ Viêm gan virus c p: 5 10 l n đ n > 10 l n.ấ ầ ế ầ
+ T c ngh n đắ ẽ ường m t c p: 5 10 l n.ậ ấ ầ
+ Viêm gan do rượu: 5 10 l n.ầ
2.3.4. Phương ti n nghiên c uệ ứ
+ Máy l c máu liên t c Prisma Flex c a hãng Gambro và b dây d n đi ọ ụ ủ ộ ẫkèm
+ Qu l c AN69 (Acrylonitrilả ọ Sodium Methallyl Sulfonate) là qu l c ả ọhighflux v i di n tích b m t 0,9 mớ ệ ề ặ 2, l màng l c l n cho phép lo i ổ ọ ớ ạ
b các ch t có tr ng lỏ ấ ọ ượng phân t lên đ n 50 Kda. Ngoài ra, ử ế qu l cả ọ AN69 còn được ph Polyethyleneimine và Heparin b m t nên làm ủ ề ặtăng kh năng h p ph (n i đ c t , các cytokines, b th C3a và C5a,ả ấ ụ ộ ộ ố ổ ể
đ c t ph n v y u t D).ộ ố ả ệ ế ố
+ Catheter 2 nòng c 12F dùng làm đỡ ường l y máu ra và tr v b nh ấ ở ề ệnhân
+ D ch thay th Hemosol c a hãng Grambro v i thành ph n nh sau: ị ế ủ ớ ầ ư
Ca2+ 1,75mmol/L; Mg2+ 0,5 mmol/L; Na+ 109,5 mmol/L; Lactat 3
mmol/L; Bicarbonate 32 mmol/L; áp l c th m th u 287 mOsmol/L. ự ẩ ấ