1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ Y học: Nghiên cứu chi phí điều trị viêm ruột thừa cấp tại bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

269 114 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 269
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm phân tích chi phí thực tế phẫu thuật điều trị Viêm ruột thừa cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La (2012-2013). Phân tích gánh nặng kinh tế trên người bệnh phẫu thuật điều trị Viêm ruột thừa cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La (2012-2013).

Trang 1

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O   Ộ Ụ Ạ      ­      B  QU C PHÒNG Ộ Ố

H C VI N QUÂN Y Ọ Ệ

NGUY N Đ C TOÀN Ễ Ứ

        NGHIÊN C U

       LU N ÁN TI N SĨ Y H C Ậ Ế Ọ

Trang 2

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các sứ ủ ố 

li u, k t qu  nêu trong lu n án là trung th c và ch a công b  trong b t kệ ế ả ậ ự ư ố ấ ỳ 

m t công trình nào khác./.ộ

Trang 3

Tác gi  lu n ánả ậ

Nguy n Đ c Toànễ ứ

Trang 5

án ti n sĩ.ế

Tôi xin bày t  lòng kính tr ng và bi t  n sâu s c đ n PGS.Tỏ ọ ế ơ ắ ế s. Ph m Lêạ  

Tu n; PGS. Tấ s. Quách Th  C n, hai ngị ầ ười Th y đã hầ ướng d n và giúp đẫ ỡ tôi trong quá trình nghiên c u và hoàn thành ứ Lu n án.ậ

Tôi xin bày t  l i c m  n chân thành đ n Ban Giam đ c S  Y t , Banỏ ờ ả ơ ế ́ ố ở ế  Giám đ c, các ố khoa, phòng cùng toàn th  cán b , nhân viên c a B nh vi nể ộ ủ ệ ệ  

đa khoa t nh S n La và nhóm b nh nhân/ngỉ ơ ệ ười nhà b nh nhân trong m uệ ẫ  nghiên c u đã t o m i đi u ki n thu n l i nh t cho tôi trong su t qu  trìnhứ ạ ọ ề ệ ậ ợ ấ ố ả  

h c t p và nghiên c u t i th c đ a.ọ ậ ứ ạ ự ị

Tôi xin bày t  lòng bi t  n sâu s c t i Phòng Qu n lý phỏ ế ơ ắ ớ ả ương th c chiứ  

tr  c a V  K  ho ch ­ Tài chính (B  Y t )ả ủ ụ ế ạ ộ ế  đã h  tr  tôi v  m t k  thu tỗ ợ ề ặ ỹ ậ  trong vi c tính toán và phân b  các c u ph n chi phí nghiên c u trong ệ ổ ấ ầ ứ Lu nậ  

Trang 6

        Nguy n Đ c Toànễ ứ

Trang 7

M C L CỤ Ụ

TRANG PH  BÌA Ụ

        

Trang 8

         DANH M C CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

Trang 9

Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ

Trang 10

ABC Activity Based Costing 

(Phân b  chi phí theo ho t đ ng)ổ ạ ộ

Trang 11

BHYT B o hi m Y tả ể ế

Trang 12

BV  B nh vi nệ ệ

Trang 13

BVĐK B nh vi n đa khoaệ ệ

Trang 14

BYT  B  Y tộ ế

Trang 15

CSSK Chăm sóc s c kh eứ ỏ

Trang 16

CSYT C  s  y tơ ở ế

Trang 17

DVYT  D ch v  y tị ụ ế

Trang 18

EUR  Euro

Trang 19

KCB Khám ch a b nhữ ệ

Trang 20

NB Ngườ ệi b nh

Trang 21

NSNN  Ngân sách Nhà nước

Trang 22

PT­ GMHS  Ph u thu t – Gây mê H i s c ẫ ậ ồ ứ

Trang 23

PTM  Ph u thu t mẫ ậ ở

Trang 24

PTNS Ph u thu t n i soiẫ ậ ộ

Trang 25

TB Trung bình

Trang 26

TTB Trang thi t bế ị

Trang 27

TTBYT Trang thi t b  y tế ị ế

Trang 28

USD Đô la Mỹ

Trang 29

VBC Volume Based Costing 

(Phân b  chi phí theo kh i lổ ố ượng d ch v )ị ụ

Trang 30

VPM  Viêm phúc m cạ

Trang 31

VRTC  Viêm ru t th a c pộ ừ ấ

Trang 32

VTTH V t t  tiêu haoậ ư

Trang 33

WHO  World Health Organization (T  ch c Y t  th  gi i)ổ ứ ế ế ớ

Trang 34

      DANH M C CÁC B NGỤ Ả

Trang 35

B n

Trang 36

B n

Trang 37

B n

Trang 38

B n

Trang 39

B n

Trang 40

B n

Trang 41

B n

Trang 42

B n

Trang 43

B n

Trang 44

B n

Trang 45

B n

Trang 46

B n

Trang 47

B n

Trang 48

B n

Trang 49

B n

Trang 50

B n

Trang 51

B n

Trang 52

B n

Trang 53

B n

Trang 54

B n

Trang 55

B n

Trang 56

B n

Trang 57

B n

Trang 58

B n

Trang 59

B n

Trang 60

B n

Trang 61

B n

Trang 62

B n

Trang 63

B n

Trang 64

B n

Trang 65

B n

Trang 66

B n

Trang 67

B n

Trang 68

B n

Trang 69

B n

Trang 70

B n

Trang 71

B n

Trang 72

B n

Trang 73

B n

Trang 74

B n

Trang 75

B n

Trang 76

B n

Trang 77

B n

Trang 78

B n

Trang 79

DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ

Trang 80

Bi u  

Trang 81

Bi u  

Trang 82

Bi u  

Trang 83

Bi u  

Trang 85

DANH M C HÌNH

Trang 86

Hìn

Trang 87

Hìn

Trang 88

Hìn

Trang 89

Hìn

Trang 90

Hìn

Trang 91

Hìn

Trang 93

Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

“Chi phí” đ  c p đ n giá tr  ti n t  c a các tài nguyên đề ậ ế ị ề ệ ủ ượ ử ụ  c s  d ng

đ  s n xu t ra s n ph m ho c d ch v , d a trên khái ni m chi phí c  h i.ể ả ấ ả ẩ ặ ị ụ ự ệ ơ ộ  Trong kinh t  y t , vi c đo lế ế ệ ường, tính toán và phân tích chi phí là bước b tắ  

bu c giúp các nhà qu n lý đ nh giá d ch v  y t  m t cách h p lý, phù h pộ ả ị ị ụ ế ộ ợ ợ  

v i ch t lớ ấ ượng d ch v  và kh  năng chi tr  c a ngị ụ ả ả ủ ười dân. Tính toán và phân tích chi phí cũng giúp các nhà ho ch đ nh chính sách y t  xác đ nh cácạ ị ế ị  

v n đ  s c kho   u tiên cũng nh  th c hi n qu n lý tài chính và ngân sáchấ ề ứ ẻ ư ư ự ệ ả  

hi u qu  d a trên b ng ch ng [1].ệ ả ự ằ ứ

Đ  tăng cể ường kh  năng ti p c n c a ngả ế ậ ủ ười dân v i d ch v  y tớ ị ụ ế 

c n s  minh b ch c  v  ch t lầ ự ạ ả ề ấ ượng cũng nh  cách đ nh giá d ch v  Vi cư ị ị ụ ệ  tính toán chi phí và đ nh giá chính xác, minh b ch giúp ngị ạ ườ ệi b nh có quy tế  

đ nh sáng su t h n trong vi c l a ch n d ch v  phù h p [2]. Đ ng th i, nóị ố ơ ệ ự ọ ị ụ ợ ồ ờ  cũng góp ph n khuy n khích các b nh vi n c t gi m các kho n chi phí đầ ế ệ ệ ắ ả ả ể tăng tính c nh tranh v  giá c  và ch t lạ ề ả ấ ượng d ch v ; t  đó tăng cị ụ ừ ườ  ng

hi u qu  ho t đ ng cung  ng d ch v  nói chung [3], [4]ệ ả ạ ộ ứ ị ụ , [5]

Vi t Nam b t đ u th c hi n chính sách thu m t ph n vi n phí (giáệ ắ ầ ự ệ ộ ầ ệ  

d ch v  khám ch a b nh) trong các c  s  khám, ch a b nh Nhà nị ụ ữ ệ ơ ở ữ ệ ướ ừ c tnăm 1989 và ti p đó là chính sách B o hi m ế ả ể y t  năm 1992 [6]ế nh m gópằ  

ph n c i thi n đi u ki n ph c v ngầ ả ệ ề ệ ụ ụ ườ ệi b nh [7]. Ngu n thu t  vi n phí vàồ ừ ệ  

B o hi m y tả ể ế được coi là ngu n tài chính công [8], chi m t  tr ng ngàyồ ế ỷ ọ  càng tăng và d n tr  thành ngu n thu chính, góp ph n quan tr ng trong vi cầ ở ồ ầ ọ ệ  tăng cường đ u t  nâng cao năng l c và ch t lầ ư ự ấ ượng cung  ng ứ d ch v  y tị ụ ế 

c a các b nh vi n công l p [9]. Tuy nhiên, hi n nay m c thu vi n phí v nủ ệ ệ ậ ệ ứ ệ ẫ  

ch a tính đ  các c u ph n c a chi phí làm h n ch  tính t  ch  c a cácư ủ ấ ầ ủ ạ ế ự ủ ủ  

b nh vi n trong khi Nhà nệ ệ ước v n ph i bao c p m t ph n cho c  ngẫ ả ấ ộ ầ ả ườ  i

Trang 94

giàu l n ngẫ ười nghèo. Đi u này đòi h i ph i nghiên c u và tìm đề ỏ ả ứ ượ  c

phương th c tính đúng tính đ  giá d ch v  d a trên b ng ch ng đ  áp d ngứ ủ ị ụ ự ằ ứ ể ụ  cho các b nh vi n công.ệ ệ

Trong khi đó, các nghiên c u v  chi phí đi u tr    Vi t Nam hi n chứ ề ề ị ở ệ ệ ỉ 

m i t p trung vào chi tr  c a ngớ ậ ả ủ ườ ệi b nh, ch a có nhi u nghiên c u v  chiư ề ứ ề  phí đ y đ  c a b nh vi n. B i v y, chúng tôi l a ch n phân tích chi phíầ ủ ủ ệ ệ ở ậ ự ọ  cho đi u tr  ph u thu t viêm ru t th a c p t i B nh vi n đa khoa t nh S nề ị ẫ ậ ộ ừ ấ ạ ệ ệ ỉ ơ  

La, c  t  phía b nh vi n cũng nh  ngả ừ ệ ệ ư ườ ệi b nh đ  góp ph n cung c p thêmể ầ ấ  thông tin cho vi c đ nh giá ệ ị d ch v  y tị ụ ế. Viêm ru t th a c p độ ừ ấ ược ch n vìọ  đây là m t ph u thu t tộ ẫ ậ ương đ i thố ường g p, có quy trình chu n và toàn bặ ẩ ộ quá trình đi u tr  thề ị ường gói g n trong khuôn kh  b nh vi n [10]. Trongọ ổ ệ ệ  

b i c nh vi c ph u thu t n i soi ố ả ệ ẫ ậ ộ viêm ru t th a c pộ ừ ấ  đang được tri n khaiể  

r ng rãi   nhi u b nh vi n tuy n t nh, chúng tôi ti n hành nghiên c u trênộ ở ề ệ ệ ế ỉ ế ứ  

c  hai nhóm ngả ườ ệi b nh ph u thu t m  và ph u thu t n i soi.ẫ ậ ở ẫ ậ ộ

Câu h i nghiên c u đ t ra là chi phí th c t  cho m t trỏ ứ ặ ự ế ộ ường h p đi uợ ề  

tr  viêm ru t th a c p t i m t b nh vi n đa khoa tuy n t nh là bao nhiêu?ị ộ ừ ấ ạ ộ ệ ệ ế ỉ  Chênh l ch gi a chi phí th c t  c a b nh vi n v i giá mà ngệ ữ ự ế ủ ệ ệ ớ ườ ệi b nh ph iả  chi tr  (tr c ti p ho c qua b o hi m y t ) là bao nhiêu? Li u ngân sách Nhàả ự ế ặ ả ể ế ệ  

nước đã c p bù đ  cho các c u ph n ch a đấ ủ ấ ầ ư ược tính vào giá d ch v  hayị ụ  

ch a? Đ  t  đó cung c p thông tin làm c  s  cho vi c tính đúng tính đ  giáư ể ừ ấ ơ ở ệ ủ  

d ch v  y t ị ụ ế

M c tiêu nghiên c u:ụ ứ

1 Phân tích chi phí th c t  ph u thu t đi u tr  Viêm ru t th a c p t i ự ế ẫ ậ ề ị ộ ừ ấ ạ  

B nh vi n đa khoa t nh S n La (2012­2013) ệ ệ ỉ ơ

2 Phân tích gánh n ng kinh t  trên ng ặ ế ườ i b nh ph u thu t đi u tr ệ ẫ ậ ề ị   Viêm ru t th a c p t i B nh vi n đa khoa t nh S n La (2012­2013) ộ ừ ấ ạ ệ ệ ỉ ơ

Trang 95

d ch v  [11]. Trong Kinh t  y t , chi phí là toàn b  ngu n l c quy ra ti n màị ụ ế ế ộ ồ ự ề  

m t c  s  y t  (CSYT)ộ ơ ở ế  ph i chi ra đ  t o ra đả ể ạ ược m t s n ph m hay d chộ ả ẩ ị  

v  y t  ụ ế (DVYT) nào đó [12], [13]. Khi đ  c p đ n chi phí, ngề ậ ế ười ta thườ  ngphân bi t gi a “chi phí k  toán” và “chi phí kinh t ” [11].ệ ữ ế ế

Chi phí k  toán có liên quan tr c ti p đ n chi phí b ng ti n c a t tế ự ế ế ằ ề ủ ấ  

c  các y u t  đ u vào đả ế ố ầ ượ ử ục s  d ng đ  s n xu t d ch v  [11] và là c  sể ả ấ ị ụ ơ ở cho vi c đ nh giá ệ ị d ch v  y tị ụ ế. Tuy nhiên, chi phí k  toán ch  t p trung vàoế ỉ ậ  khía c nh tài chính đ  l p k  ho ch, qu n lý chi tiêu và thạ ể ậ ế ạ ả ường không cung 

c p thông tin chi ti t v  chi phí cho m t ngấ ế ề ộ ườ ệi b nh (NB) c  th  cũng nhụ ể ư 

t t c  m i chi phí t  phía NB và gia đình, ch ng h n nh  chi phí ti n túiấ ả ọ ừ ẳ ạ ư ề  [14]

Trong khi đó, chi phí kinh t  có liên quan đ n chi phí c  h i; nghĩa là,ế ế ơ ộ  chi phí m t đi c a nh ng l i ích có th  đ t đấ ủ ữ ợ ể ạ ượ ừ ộc t  m t phương án khác khi bu c ph i l a ch n phộ ả ự ọ ương án hi n t i [15]. T  đó, chi phí kinh tệ ạ ừ ế 

hướng t i vi c phân b  ngu n l c m t cách hi u qu  đ  t i đa hóa l i íchớ ệ ổ ồ ự ộ ệ ả ể ố ợ  

s c kho  cho NB, gi m tình tr ng b nh t t và t  l  t  vong, kéo dài th iứ ẻ ả ạ ệ ậ ỷ ệ ử ờ  gian s ng, gi m s  d ng DVYT và thúc đ y tăng năng l c s n xu t c aố ả ử ụ ẩ ự ả ấ ủ  

người lao đ ng [15].ộ

Trang 96

S  khác bi t gi a hai cách ti p c n (k  toán và kinh t ) d n đ n cácự ệ ữ ế ậ ế ế ẫ ế  

phương pháp tính toán và phân tích chi phí khác nhau. Chi phí k  toánế  

thường không tính đ n các chi phí phi ti n t , nh ng chi phí đế ề ệ ữ ược đánh giá theo quan đi m xã h i (ví d , chi phí không chính th c, chi phí do m t năngể ộ ụ ứ ấ  

su t lao đ ng). Ngoài ra, chi phí k  toán cũng không tính đ n tác đ ng c aấ ộ ế ế ộ ủ  công ngh  m i đ i v i vi c s  d ng ngu n l c [16]. ệ ớ ố ớ ệ ử ụ ồ ự

1.1.2. M i liên quan gi a chi phí y t  và giá d ch v  y t ố ữ ế ị ụ ế

Hình 1.1. S  đ  m i liên quan gi a chi phí và giá ơ ồ ố ữ

Hình 1.1 th  hi n m i liên quan gi a chi phí và giá. Khác v i chi phíể ệ ố ữ ớ  (hay giá thành) là ngu n l c đồ ự ược s  d ng ử ụ đ  t o ra m t lo i s n ph mể ạ ộ ạ ả ẩ  hàng hoá, d ch v , giá là m c ti n mà nhà s n xu t mu n bán s n ph m đóị ụ ứ ề ả ấ ố ả ẩ  hay cũng chính là s  ti n mà ngố ề ười mua ph i tr  đ  nh n đả ả ể ậ ượ ảc s n ph mẩ  [13]. Chi phí và giá DVYT là hai khái ni m khác nhau nh ng có m i liênệ ư ố  quan h u c  v i nhau. Chi phí y t  là căn c  cho vi c đ nh giá DVYT.ữ ơ ớ ế ứ ệ ị  

Trang 97

Thông thường, giá DVYT = chi phí trung bình cho DVYT + l i nhu n c aợ ậ ủ  CSYT (do ngườ ử ụi s  d ng d ch v  tr  ho c đị ụ ả ặ ược Nhà nước bao c p). ấ Thị 

trường chăm sóc s c kh e (CSSK) là m t d ng th  trứ ỏ ộ ạ ị ường không hoàn h o,ả  

d ch v  CSSK không đị ụ ược thúc đ y thông qua th  trẩ ị ường c nh tranh t  do,ạ ự  

b i v y giá DVYT nhi u khi không tở ậ ề ương x ng v i chi phí c a s n ph mứ ớ ủ ả ẩ  

ho c d ch v  [17].ặ ị ụ

1.1.3. Phân lo i chi phí y t ạ ế

Có r t nhi u cách phân lo i chi phí khác nhau. Theo truy n th ng, chiấ ề ạ ề ố  phí thường được đ  c p: (i) chi phí tr c ti p, (ii) chi phí gián ti p, (iii) chiề ậ ự ế ế  phí vô hình và (iv) t ng chi phí [18]. Tuy nhiên, dổ ưới góc đ  ngộ ười cung 

ng DVYT, chi phí y t  có th  đ c phân lo i chi ti t theo các nhóm nh

sau

1.1.3.1. Theo ch c năng ứ

­ Chi phí tr c ti p (direct costs): là nh ng chi phí liên quan tr c ti pự ế ữ ự ế  

đ n vi c s n xu t hàng hoá hay cung c p d ch v  Ví d : lế ệ ả ấ ấ ị ụ ụ ương và ph  c pụ ấ  

c a các cán b  y t  (CBYT) tr c ti p tham gia vào m t ca m  ru t th a.ủ ộ ế ự ế ộ ổ ộ ừ

­ Chi phí gián ti p (indirect costs): là nh ng chi phí không liên quanế ữ  

tr c ti p đ n vi c s n xu t hàng hoá hay cung c p d ch v  Ví d : chi phíự ế ế ệ ả ấ ấ ị ụ ụ  cho s  tham gia c a b  ph n hành chính, k  toán trong t ng chi phí cho m tự ủ ộ ậ ế ổ ộ  

ca m  ổ viêm ru t th a.ộ ừ

1.1.3.2. Theo tính ch t c a chi phí ấ ủ

­ Chi phí c  đ nh (fixed costs): Là nh ng m c chi phí không b   nhố ị ữ ụ ị ả  

hưởng b i nh ng thay đ i v  qui mô ho t đ ng c a CSYT. Ví d  lở ữ ổ ề ạ ộ ủ ụ ương và 

ph  c p c a bác sĩ tham gia m t ca m  không ph  thu c vào s  ca m  c aụ ấ ủ ộ ổ ụ ộ ố ổ ủ  CSYT đó

Trang 98

­ Chi phí bi n đ i (variable costs): Là nh ng h ng m c chi phí thayế ổ ữ ạ ụ  

đ i theo qui mô ho t đ ng c a CSYT. Ví d : chi phí cho đi n nổ ạ ộ ủ ụ ệ ước, v t tậ ư tiêu hao (VTTH) thay đ i theo s  lổ ố ượng ngườ ệi b nh

1.1.3.3. Theo lo i đ u vào ạ ầ

­ Chi phí v n hay chi phí đ u t  (capital costs): Là nh ng m c chi phíố ầ ư ữ ụ  thông thường ph i tr  m t l n, ngay t  khi b t đ u m t d  án hay m t canả ả ộ ầ ừ ắ ầ ộ ự ộ  thi p y t  Đó thệ ế ường là các kho n chi phí l n, và có giá tr  s  d ng trênả ớ ị ử ụ  

m t năm. Ví d : chi phí đ u t  xây d ng, mua s m máy móc. ộ ụ ầ ư ự ắ

­ Chi phí thường xuyên (recurrent costs): Là nh ng chi phí x y raữ ả  nhi u l n, l p đi l p l i trong m t năm ho c nhi u năm. Ví d : chi phí choề ầ ặ ặ ạ ộ ặ ề ụ  

lương thưởng, ph  c p c a CBYT.ụ ấ ủ

1.1.3.4. Theo m i quan h  gi a chi phí và s n ph m ố ệ ữ ả ẩ

­ T ng chi phí (total cost): Là t ng c a t t c  các chi phí đ  s n xu t,ổ ổ ủ ấ ả ể ả ấ  cung c p m t lấ ộ ượng s n ph m, d ch v  nh t đ nh. Tu  theo góc đ  phânả ẩ ị ụ ấ ị ỳ ộ  tích   trên, t ng chi phí có th  tính b ng chi phí tr c ti p + chi phí gián ti p,ở ổ ể ằ ự ế ế  

b ng chi phí c  đ nh + chi phí bi n đ i hay b ng chi phí v n + chi phíằ ố ị ế ổ ằ ố  

thường xuyên

­ Chi phí trung bình (average cost): Là chi phí trung bình cho m t đ nộ ơ  

v  s n ph m đ u ra nh  m t trị ả ẩ ầ ư ộ ường h p đi u tr  VRTC. Chi phí trung bìnhợ ề ị  

b ng t ng chi phí cho lo i s n ph m, d ch v  đó chia cho s  lằ ổ ạ ả ẩ ị ụ ố ượng s nả  

ph m, d ch v ẩ ị ụ

­ Chi phí biên: Là chi phí tăng thêm đ  s n xu t thêm m t lể ả ấ ộ ượng nhỏ (thường là m t đ n v  s n ph m, d ch v  đ u ra), độ ơ ị ả ẩ ị ụ ầ ược xác đ nh b ng cáchị ằ  tính toán t t c  các ph n tăng thêm trong t ng chi phí phát sinh t  vi c tăngấ ả ầ ổ ừ ệ  thêm ho c gi m đi m t lặ ả ộ ượng nh  đ u ra. Chi phí biên thỏ ầ ường không bao 

g m chi phí c  đ nh. ồ ố ị

Trang 99

1.1.3.5. T  phía ng ừ ườ ử ụ i s  d ng d ch v  y t   ị ụ ế

Dưới góc đ  ngộ ườ ử ụi s  d ng, chi phí y t  mang hàm ý chi tiêu và liênế  quan đ n giá nhi u h n là chi phí và có th  đế ề ơ ể ược phân chia thành:

­ Chi phí tr c ti p, bao g m: Chi phí tr c ti p cho y t  nh  chi phíự ế ồ ự ế ế ư  cho thăm khám, làm xét nghi m, th  thu t, ph u thu t, chi phí cho thu c,…ệ ủ ậ ẫ ậ ố  

và chi phí tr c ti p ngoài y t : chi phí cho đi l i, ăn u ng trong th i gianự ế ế ạ ố ờ  

đi u tr , chi phí b i dề ị ồ ưỡng cho nhân viên y t ,…ế

­ Chi phí gián ti p, bao g m chi phí m t đi do m t thu nh p vì tế ồ ấ ấ ậ ử vong s m ho c do gi m năng su t lao đ ng do  m đau, b nh t t.ớ ặ ả ấ ộ ố ệ ậ

­ Ngoài ra, nhi u tác gi  còn đ  c p đ n m t lo i chi phí n a là chiề ả ề ậ ế ộ ạ ữ  phí vô hình, liên quan đ n nh ng đau kh , lo l ng và nh ng tác đ ng đ nế ữ ổ ắ ữ ộ ế  

ch t lấ ượng cu c s ng do  m đau, b nh t t ho c trong quá trình đi u tr  [1],ộ ố ố ệ ậ ặ ề ị  [13]

1.2. Tính toán chi phí

Tính toán chi phí là quá trình ước tính và phân lo i chi phí phát sinhạ  

c a m t t  ch c. Các chi phí có th  đủ ộ ổ ứ ể ược phân tích   c p t  ch c ho c bở ấ ổ ứ ặ ộ 

ph n, nh ng lý tậ ư ưởng nh t là   m c d ch v  ho c t ng ngấ ở ứ ị ụ ặ ừ ườ ệi b nh [19]. Theo đó, đã có r t nhi u phấ ề ương pháp và k  thu t tính toán chi phí đỹ ậ ượ  cphát tri n và áp d ng cho tính toán chi phí s n ph m, d ch v , không chể ụ ả ẩ ị ụ ỉ trong lĩnh v c y t  mà c  trong nhi u lĩnh v c khác trong cu c s ng. Ch tự ế ả ề ự ộ ố ấ  

lượng c a các nghiên c u phân tích chi phí ph  thu c vào ch t lủ ứ ụ ộ ấ ượng đo 

lường chi phí và k t qu  M c đ  chi ti t và đ  chính xác cũng thay đ i tuế ả ứ ộ ế ộ ổ ỳ theo m c đích c a t ng nghiên c u [20].ụ ủ ừ ứ

1.2.1. Nguyên t c tính toán chi phí y t ắ ế

Nguyên t c chung là ph i tính đúng, tính đ  và tính chính xác. Theoắ ả ủ  

B  Y t  Anh, có 7 nguyên t c trong tính toán chi phí y t  nh  sau [21]:ộ ế ắ ế ư

Trang 100

­ Vi c tính toán chi phí ph i đệ ả ược th c hi n d a trên d  li u có ch tự ệ ự ữ ệ ấ  

lượng cao đ  b o đ m đ  tin c y c a k t qu  tính toán.ể ả ả ộ ậ ủ ế ả

­ T t c  các kho n chi c a c  s  y t  đ u ph i đấ ả ả ủ ơ ở ế ề ả ược đ a vào tínhư  toán đ  đem l i k t qu  đáng tin c y và có th  so sánh để ạ ế ả ậ ể ược

­ Quá trình tính toán ph i cho th y đả ấ ược m i liên quan gi a các ho tố ữ ạ  

đ ng và các ngu n l c s  d ng đ  t o ra d ch v  y t ộ ồ ự ử ụ ể ạ ị ụ ế

­ Quá trình tính toán ph i minh b ch và cho phép phân tích chi ti t.ả ạ ế

­ C n ph i tính đúng, tính đ  giá tr  v t ch t c a ngu n l c.ầ ả ủ ị ậ ấ ủ ồ ự

­ B o đ m s  nh t quán gi a các d ch v , cho phép so sánh chi phíả ả ự ấ ữ ị ụ  trong n i b  c  s  y t  và gi a các c  s  y t  v i nhau.ộ ộ ơ ở ế ữ ơ ở ế ớ

­ Có s  ph i h p gi a các b  ph n lâm sàng và phi lâm sàng vàự ố ợ ữ ộ ậ  khuy n khích s  d ng đ y đ  các thông tin trong tính toán chi phí [21]. ế ử ụ ầ ủ

1.2.2. Ph ươ ng pháp ti p c n trong tính toán chi phí y t ế ậ ế

Có hai cách ti p c nế ậ  chính trong tính toán chi phí DVYT là phân b  tổ ừ trên xu ng (top down) và ti p c n t  dố ế ậ ừ ưới lên (bottom up) [22], [23]. 

­ Phương pháp tính toán chi phí t  trên xu ng (phừ ố ương pháp vĩ mô hay ti p c n t ng chi phí) thông qua vi c phân b  t ng ngân sách (chi tiêu)ế ậ ổ ệ ổ ổ  cho t ng b  ph n và d ch vừ ộ ậ ị ụ đ  ể ước tính chi phí trung bình cho m i d chỗ ị  

vụ. Nó b t đ u t  vi c thu th p c  s  d  li u v  ắ ầ ừ ệ ậ ơ ở ữ ệ ề t ng chi phí ngu n l cổ ồ ự  

đượ ử ục s  d ng, phân b  cho các đ n v  (khoa phòng c a b nh vi n) vàổ ơ ị ủ ệ ệ  chia cho các đ n v  d ch v  nh  s  lơ ị ị ụ ư ố ượt khám b nh ho c s  ngày n m vi n c aệ ặ ố ằ ệ ủ  

ngườ ệi b nh [24]. 

­ Tính toán chi phí t  dừ ưới lên (phương pháp vi mô) thông qua tính toán, t ng h p chi phí cho m i đ u vào đổ ợ ỗ ầ ượ ử ục s  d ng đ  t o ra m t d chể ạ ộ ị  

v  hay nói cách khác, tính toán chi phí t  vi c thu th p d  li u t ng kho nụ ừ ệ ậ ữ ệ ừ ả  

m c chi phí c a m i cá nhân. Phụ ủ ỗ ương pháp này chính xác h n, m c dù cũngơ ặ  

Ngày đăng: 10/01/2020, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w