Mục tiêu của luận án là mô tả quá trình khoáng hóa của Fluor vào men, ngà răng trên thực nghiệm. Mô tả thực trạng, xác định nhu cầu điều trị bệnh sâu răng và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi thành phố Hải Phòng năm 2015. Đánh giá hiệu quả can thiệp sử dụng gel Fluor (NaF 1,23%) và kem đánh răng có Fluor trong dự phòng sâu răng cho nhóm người cao tuổi trên
Trang 1HÀ NG C CHI U Ọ Ề
LU N ÁN TI N SĨ Y H C Ậ Ế Ọ
HÀ N I – 2019 Ộ
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ B Y T Ộ Ế
TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
==========
HÀ NG C CHI U Ọ Ề
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Tôi xin trân tr ng c m n Ban giám hi u, Phòng QLĐT Sau đ i h c, Trọ ả ơ ệ ạ ọ ườ ng
Đ i h c Y Hà N i; Ban lãnh đ o, Phòng Đào t o & QLKH, B môn Nha khoa C ngạ ọ ộ ạ ạ ộ ộ
đ ng, Vi n Đào t o Răng Hàm M t đã giúp đ và t o đi u ki n cho tôi trong quá trìnhồ ệ ạ ặ ỡ ạ ề ệ
h c t p, nghiên c u đ tôi có th hoàn thành lu n án này.ọ ậ ứ ể ể ậ
Tôi xin trân tr ng c m n Ban Lãnh đ o Khoa Hình thái, Vi n 69 B T l nhọ ả ơ ạ ệ ộ ư ệ Lăng; Ban Giám đ c S Y t Tp. H i Phòng, TTYT huy n Th y Nguyên, Tr m Y t cácố ở ế ả ệ ủ ạ ế
xã Đông S n, Th y S n, Ki n Bái và Ngũ Lão đã t o đi u ki n cho tôi trong quá trìnhơ ủ ơ ề ạ ề ệ
th c hi n lu n án.ự ệ ậ
Tôi xin trân tr ng c m n PGS.TS. Trọ ả ơ ương M nh Dũng, Vi n Đào t o Răng Hàmạ ệ ạ
M t, ngặ ười Th y đã hầ ướng d n và giúp đ tôi trong quá trình h c t p và hoàn thành lu nẫ ỡ ọ ậ ậ án
Tôi xin trân tr ng c m n PGS.TS. Ngô Văn Toàn, PGS.TS. T ng Minh S n,ọ ả ơ ố ơ PGS.TS. Nguy n Th Thu Phễ ị ương, PGS.TS. Vũ M nh Tu n đã đóng góp cho tôi nh ngạ ấ ữ
ý ki n quý báu đ tôi có th hoàn thành lu n án này.ế ể ể ậ
Tôi xin chân thành c m n PGS.TS. Đoàn Qu c H ng Trả ơ ố ư ưởng phòng và các anh
ch Phòng QLĐT Sau đ i h c Trị ạ ọ ường Đ i h c Y Hà n i đã nhi t tình giúp đ tôi trongạ ọ ộ ệ ỡ quá trình h c t p.ọ ậ
Tôi xin chân thành c m n các anh ch em đ ng nghi p và b n bè đã quan tâmả ơ ị ồ ệ ạ
đ ng viên, giúp đ tôi trong nh ng năm qua.ộ ỡ ữ
Cu i cùng tôi xin đố ược bày t lòng bi t n sâu s c đ n b m kính yêu, v conỏ ế ơ ắ ế ố ẹ ợ
và nh ng ngữ ười thân trong gia đình đã thông c m, đ ng viên và bên tôi trong su t quáả ộ ở ố trình h c t p và nghiên c u.ọ ậ ứ
Trang 52 Công trình này không trùng l p v i b t k nghiên c u nào khác đã đặ ớ ấ ỳ ứ ược công bố
TT Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
1 ADA (American of Dental Associantion) Hi p h i nha khoa Mệ ộ ỹ
2 CI (Confidence interval) Kho ng tin c yả ậ
3 CSRM Chăm sóc răng mi ngệ
5 DD Diagnodent (Máy laser hu nh quang Diagnodent)ỳ
6 DIFOTI (Digital Imaging Fiber – Optic Transillummination) Thi t b ghiế ị
nh n sâu răng k thu t s qua ánh sáng xuyên s iậ ỹ ậ ố ợ
7 DMFT (Decayed, Missing, Filled, Teeth) Ch s ghi nh n t ng s răngỉ ố ậ ổ ố
Trang 8DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
DANH M C CÁC HÌNH Ụ
DANH M C CÁC S Đ , BI U Đ Ụ Ơ Ồ Ể Ồ
Trang 10Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Theo Lu t ng ậ ườ i cao tu i Vi t Nam s 39/2009/QH12 đ ổ ệ ố ượ c Qu c h i ố ộ ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2009, nh ng ng ữ ườ i Vi t Nam t đ 60 tu i tr ệ ừ ủ ổ ở lên đ ượ c g i là ng ọ ườ i cao tu i [1]. Tính t i cu i năm 2010, s l ổ ớ ố ố ượ ng ng ườ i cao tu i n ổ ướ c ta đã chi m 9,4% và năm 2015 là 10% dân s S l ế ố ố ượ ng ng ườ i cao tu i đã tăng lên nhanh chóng, trong khi t l h tr ti m năng, t l gi a ổ ỷ ệ ỗ ợ ề ỷ ệ ữ dân s đ tu i lao đ ng và nh ng ng ố ộ ổ ộ ữ ườ i cao tu i, đang gi m đáng k Th i ổ ả ể ờ gian đ Vi t Nam chuy n t giai đo n "lão hóa" sang m t c c u dân s "già" ể ệ ể ừ ạ ộ ơ ấ ố
s ng n h n nhi u so v i m t s n ẽ ắ ơ ề ớ ộ ố ướ c phát tri n: giai đo n này kho ng 85 ể ạ ả năm Th y Đi n, 26 năm Nh t B n, 22 năm Thái Lan, trong khi d ki n ở ụ ể ở ậ ả ở ự ế
ch có 20 năm cho Vi t Nam [2]. Đi u đó đòi h i ngành y t ph i xây d ng ỉ ệ ề ỏ ế ả ự chính sách phù h p chăm sóc s c kh e ng ợ ứ ỏ ườ i cao tu i trong đó có chăm sóc ổ
s c kh e răng mi ng. M t trong nh ng v n đ c n đ ứ ỏ ệ ộ ữ ấ ề ầ ượ c quan tâm trong chính sách chăm sóc s c kh e răng mi ng ng ứ ỏ ệ ườ i cao tu i là b nh sâu răng ổ ệ
Sâu răng là m t b nh lý ph bi n, có t l m c cao nhi u n ộ ệ ổ ế ỷ ệ ắ ở ề ướ c trên
th gi i. Nghiên c u c a Lu Liu và c ng s năm 2013 trên 2376 ng ế ớ ứ ủ ộ ự ườ ừ i t 65
74 tu i t i 3 t nh Đông B c Trung Qu c cho th y t l sâu răng là 67,5%, ch ổ ạ ỉ ắ ố ấ ỷ ệ ỉ
s DMFT là 13,90 [3]. Theo s li u đi u tra s c kh e răng mi ng toàn qu c ố ố ệ ề ứ ỏ ệ ố năm 2001 t l sâu răng vĩnh vi n có chi u h ỷ ệ ễ ề ướ ng tăng theo tu i, t l sâu ổ ỷ ệ răng c a đ i t ủ ố ượ ng t 45 tu i tr lên là 78%, ch s DMFT dao đ ng t ừ ổ ở ỉ ố ộ ừ kho ng 6,0911,66 [4]. Tr ả ươ ng M nh Dũng và c ng s nghiên c u trên 10800 ạ ộ ự ứ
ng ườ i cao tu i toàn qu c cho t l sâu răng là 33,1%, ch s DMFT là 8,98 [5] ổ ố ỷ ệ ỉ ố Các k t qu nghiên c u đ n l khác t i Vi t Nam cũng đ u cho th y th c ế ả ứ ơ ẻ ạ ệ ề ấ ự
tr ng m c b nh răng mi ng c a ng ạ ắ ệ ệ ủ ườ i cao tu i t i các vùng mi n c a Vi t ổ ạ ề ủ ệ Nam đang m c cao, m i ng ở ứ ỗ ườ i cao tu i th ổ ườ ng k t h p v i ít nh t m t ế ợ ớ ấ ộ
b nh lý toàn thân nên vi c đi u tr b nh răng mi ng cũng g p nhi u khó khăn ệ ệ ề ị ệ ệ ặ ề [6],[7].
Trang 11Trong nh ng năm g n đây, khi nguyên nhân và c ch b nh sinh b nh ữ ầ ơ ế ệ ệ sâu răng đ ượ c sáng t , đ ng th i phát hi n ra vai trò c a fluor trong vi c b o ỏ ồ ờ ệ ủ ệ ả
v men răng. Trên c s đó đã đ ra đ ệ ơ ở ề ượ c các bi n pháp phòng b nh thích ệ ệ
h p, k t qu là t l sâu răng nhi u n ợ ế ả ỷ ệ ở ề ướ c trên th gi i đã gi m đi đáng k ế ớ ả ể
Ng ượ ạ ở c l i nh ng n ữ ướ c đang phát tri n không đ ể ượ c fluor hóa n ướ c u ng, ố thi u s giáo d c nha khoa, ch đ ăn nhi u đ ế ự ụ ế ộ ề ườ ng nên b nh sâu răng có xu ệ
h ướ ng tăng lên [8]
Vai trò c a fluor nói chung, Gel fluor nói riêng trong d phòng và đi u ủ ự ề
tr sâu răng ngày càng đ ị ượ c hi u rõ và kh ng đ nh nh ng đóng góp c a fluor ể ẳ ị ữ ủ trong vi c làm h th p t l và m c đ tr m tr ng c a sâu răng trên toàn c u ệ ạ ấ ỷ ệ ứ ộ ầ ọ ủ ầ Nghiên c u c a Marinho VC và c ng s (2003), qua phân tích t ng h p các ứ ủ ộ ự ổ ợ nghiên c u can thi p b ng Gel fluor th y Gel fluor làm gi m sâu răng là 28% ứ ệ ằ ấ ả (95%CI, 0,190,37) [9]. Thêm vào đó là s phát tri n nhanh chóng c a công ự ể ủ nghi p hóa ch t cho ra đ i các s n ph m ch a fluor ngày càng đa d ng v ệ ấ ờ ả ẩ ứ ạ ề
ch ng lo i và ch t l ủ ạ ấ ượ ng cũng nh cách s d ng. ư ử ụ
H i Phòng là thành ph tr c thu c Trung ả ố ự ộ ươ ng n m v trí trung tâm ằ ở ị
c a khu v c đ ng b ng B c B , có v trí chi n l ủ ự ồ ằ ắ ộ ị ế ượ c quan tr ng v kinh t xã ọ ề ế
h i, an ninhqu c phòng c a c n ộ ố ủ ả ướ c. Do đó, thành ph luôn đ ố ượ c Chính ph ủ
và Nhà n ướ ư c u ái v các chính sách kinh t , xã h i. ề ế ộ Trong nh ng năm g n ữ ầ đây, đ i s ng nhân dân đ ờ ố ượ c nâng cao, các c s y t c a đ a ph ơ ở ế ủ ị ươ ng đã đ ượ c quan tâm đ u t đúng m c, chuyên ngành lão khoa đã không ng ng phát tri n, ầ ư ứ ừ ể
ng ườ i cao tu i đã đ n các c s khám ổ ế ơ ở , ch a răng mi ng ngày m t tăng. T ữ ệ ộ ừ nhu c u th c t này đã đ t ra nhi m v đ i v i ngành Răng Hàm M t, bu c ầ ự ế ặ ệ ụ ố ớ ặ ộ chúng ta ph i có các chi n l ả ế ượ c can thi p v đào t o nhân l c, h th ng d ch ệ ề ạ ự ệ ố ị
v Đ c bi t là s m tri n khai các n i dung can thi p đi u tr và d phòng ụ ặ ệ ớ ể ộ ệ ề ị ự
b nh sâu răng cho ng ệ ườ i cao tu i. Xu t phát t t m quan tr ng và ý nghĩa ổ ấ ừ ầ ọ nêu trên, chúng tôi ti n hành th c hi n ế ự ệ đ tài ề “Nghiên c u d phòng sâu ứ ự răng b ng gel Fluor ng ằ ở ườ i cao tu i thành ph H i Phòng” ổ ố ả v i m c tiêu: ớ ụ1) Mô t quá trình khoáng hóa c a Fluor vào men, ngà răng trên th c nghi m ả ủ ự ệ
Trang 122) Mô t th c tr ng, xác đ nh nhu c u đi u tr b nh sâu răng và m t s ả ự ạ ị ầ ề ị ệ ộ ố
y u t liên quan ng ế ố ở ườ i cao tu i thành ph H i Phòng năm 2015 ổ ố ả
3) Đánh giá hi u qu can thi p s d ng gel Fluor (NaF 1,23%) và kem ệ ả ệ ử ụ đánh răng có Fluor trong d phòng sâu răng cho nhóm ng ự ườ i cao tu i ổ trên.
Trên c s đó đ xu t s d ng gel Fluor (NaF 1,23%) d phòng b nh ơ ở ề ấ ử ụ ự ệ sâu răng cho ng ườ i cao tu i ổ
Ch ươ ng 1
T NG QUAN Ổ
1 1.1. M t s đ c đi m sinh lý, b nh lý ngộ ố ặ ể ệ ười cao tu iổ
1.1.1. Khái ni m ng ệ ườ i cao tu i ổ
Quy đ nhị về người cao tu iổ ch aư có sự th ngố nh tấ gi aữ các qu cố gia. Ở
nh ngữ nướ đang phát tri n,c ể m cố tu iổ để xác đ nhị người cao tu iổ thườ từ 65 tu ing ổ trở lên, trong khi đó ở các nướ đang phát tri nc ể m cố xác đ nhị người cao tu iổ là 60
tu iổ trở lên. N gười cao tu iổ ở Vi tệ Nam đượ xác đ nhc ị d aự trên chu nẩ tu iổ do Liên
Hi pệ Qu cố và cũng đượ nêu rõ trong Lu tc ậ người cao tu i năm 2009:ổ đó là nh ngữ
ngườ từ đủ 60 tu ii ổ trở lên [1]
Nh ngữ năm g nầ đây, khái ni mệ "người cao tu i"ổ đang trở nên phổ bi n.ế Do nhi uề ngườ từ 60 tu ii ổ trở lên v nẫ còn ho tạ đ ng,ộ c ngố hi nế cho xã h iộ đ tấ nướ nên cdùng c mụ từ "người cao tu i"ổ bao hàm tính tích c cự h nơ c mụ từ "ngườ già" [10]. iTuy nhiên về khoa h cọ thì ngườ già hay ngi ười cao tu iổ đ uề đượ dùng v ic ớ ý nghĩa như nhau. Trong dân số già, ngườ ta thi ườ chia ra làm ba lo ing ạ : nhóm r tấ già từ 80
tu iổ trở đi (tươ đng ươ nhóm đ ing ạ lão trong dân gian); nhóm trung bình từ 70 đ nế
80 tu iổ (tươ đng ươ v ing ớ trung lão); nhóm người cao tu iổ năng đ ngộ từ 6070 (sơ lão). T ch c Y t th gi i ổ ứ ế ế ớ thườ phân chia từ 60 đ nng ế 74 tu iổ là ngườ có tu i,i ổ từ 75
đ nế 89 tu iổ là ngườ già và từ 90 tu ii ổ trở đi là ngườ r ti ấ già [11]. M iọ sự phân chia
đ uề có tính ch tấ ướ l ,c ệ có ý nghĩa tươ đ ing ố vì đánh giá theo tu iổ sinh h cọ chính xác
h nơ theo năm đã s ng.ố
Trang 13tr ng gi a quá trình phân h y và t ng h p [12].ư ữ ủ ổ ợ
nh h ng chung c a quá trình lão hóa là mô b khô, m t n c, gi m tính đàn
h i, gi m kh năng bù tr và thay đ i tính th m c a t bào.ồ ả ả ừ ổ ấ ủ ế
1.1.2.2. Bi n đ i sinh lý vùng răng mô mi ng ế ổ ở ệ
Thay đ i ch y u c a mô mi ng do quá trình lão hóa g m các thay đ i v mô h cổ ủ ế ủ ệ ồ ổ ề ọ (c a răng, mô quanh răng, niêm m c mi ng) và các thay đ i v ch c năng (nủ ạ ệ ổ ề ứ ước b t, vọ ị giác, ch c năng nhai và nu t).ứ ố
Thay đ i v răngổ ề
Men răng: răng tr nên t i màu h n do men răng ngày càng trong su t h n. Cóở ố ơ ố ơ
d u hi u c a mòn răng răng, mài mòn, mòn hóa h c. Thân răng ngày càng có nhi uấ ệ ủ ọ ề
đường n t d c.ứ ọ
Ngà răng liên t c đụ ượ ạc t o ra trong su t cu c đ i. Các b nh lý nh sâu răng,ố ộ ờ ệ ư mòn c h c, mòn răng răng, làm ngà răng thay đ i đa d ng: ngà th phát sinh lý, ngàơ ọ ổ ạ ứ
x c ng và ngà s a ch a (còn g i là ngà th ba) ngày càng dày h n.ơ ứ ử ữ ọ ứ ơ
T y răng: gi m th tích và kích thủ ả ể ước c a bu ng t y do s t o ngà liên t c tủ ồ ủ ự ạ ụ ừ phía m t nhai và vùng ch , t y canxi hóa có th x y ra t y bu ng ho c t y chân…ặ ẽ ủ ể ả ở ủ ồ ặ ủ [13]
Thay đ i mô quanh răngổ
Bi u mô l i ngày càng tr nên m ng và kém s ng hóa, mô liên k t tr nên thôể ợ ở ỏ ừ ế ở
và đ c h n. Collagen thay đ i c v s lặ ơ ổ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng. Theo th i gian, bi u môờ ể liên k t có s thay đ i v trí bám t v trí bình thế ự ổ ị ừ ị ường d ch chuy n d n v phía chópị ể ầ ề răng (cùng v i quá trình co l i) [14].ớ ợ
Trang 14 Dây ch ng quanh răng: s lằ ố ượng nguyên bào s i gi m, c u trúc t bào b tợ ả ấ ế ấ
thường. Kho ng r ng c a dây ch ng quanh răng gi m khi răng không ti p kh p và tăngả ộ ủ ằ ả ế ớ khi răng ch u l c nhai l n.ị ự ớ
Đ dày c a xi măng có th tăng g p 5 10 l n theo tu i. Xi măng tăng đ dàyộ ủ ể ấ ầ ổ ộ
l n nh t t i vùng chóp chân răng, v phía lớ ấ ạ ề ưỡi và t i vùng ch chân răng c a răng hàm. ạ ẽ ủ
Xương răng, s ng hàm và xổ ố ương hàm: s lố ượng t bào t o xế ạ ương gi m,ả
xương có nhi u vùng tiêu xề ương, bè xương b m t c u trúc, quá trình h y xị ấ ấ ủ ương chi mế
u th h n quá trình t o x ng. V x ng tr nên m ng, nguy c loãng x ng cũng
tăng lên theo tu i [14].ổ
Thay đ i c a tuy n nổ ủ ế ước b tọ
Tuy n nế ước b t tr nên kém săn ch c, h th ng ng tuy n chi m th tích l n.ọ ở ắ ệ ố ố ế ế ể ớ
Gi m lả ượng ti t nế ước b t và khô mi ng.ọ ệ
Hình 1.1. S thay đ i sinh lý vùng răng mi ng ng ự ổ ệ ở ườ i cao tu i [14] ổ
1.1.3. M t s đ c đi m b nh lý răng mi ng ng ộ ố ặ ể ệ ệ ườ i cao tu i ổ
Người cao tu i cũng có các b nh lý răng mi ng gi ng nh ngổ ệ ệ ố ư ười tr nh ngẻ ư
thường tình tr ng n ng n h n. Nh ng b nh ph bi n ngở ạ ặ ề ơ ữ ệ ổ ế ở ườ ẻi tr nh sâu răng, viêmư quanh răng cũng là nh ng b nh có t l m c cao đ i tữ ệ ỷ ệ ắ ở ố ượng này. Tuy nhiên, ngở ườ icao tu i, các b nh lý nh sâu răng hay viêm quanh răng là nguyên nhân chính d n t i sổ ệ ư ẫ ớ ự
m t răng. B nh quanh răng tăng theo tu i v c m c đ và t l m c. T t c các nghiênấ ệ ổ ề ả ứ ộ ỷ ệ ắ ấ ả
c u d ch t đ u ch ra t l b nh quanh răng khá cao nh ng ngứ ị ễ ề ỉ ỷ ệ ệ ở ữ ười cao tu i. S m tổ ự ấ răng làm gi m s hòa nh p c a b nh nhân v i xã h i, tâm lý thay đ i. T l m t răngả ự ậ ủ ệ ớ ộ ổ ỷ ệ ấ tăng lên theo tu i và tình tr ng ph thu c. S k t h p c a các b nh h th ng (timổ ạ ụ ộ ự ế ợ ủ ệ ệ ố
m ch, mi n d ch, ung th ) làm cho vi c đi u tr răng mi ng ngạ ễ ị ư ệ ề ị ệ ở ười cao tu i tr nênổ ở
ph c t p h n [14].ứ ạ ơ
Các v n đ răng mi ng thấ ề ệ ường g p ngặ ở ười cao tu i:ổ
T n thổ ương mô c ng hay g p nh t là hi n tứ ặ ấ ệ ượng mòn răng, gãy v thân răng,ỡ mòn c răng và tiêu c chân răng hình chêm. Các t n thở ổ ổ ổ ương này có tác đ ng c a men,ộ ủ ngà b thoái hóa sinh lý và đ c bi t tăng ngị ặ ệ ở ười ít nước b t, ngọ ười m t răng l t cóấ ẻ ẻ
r i lo n kh p c n [15].ố ạ ớ ắ
Trang 15 B nh lý t y răng thệ ủ ường g p là viêm t y m n tính. C n đau t y ngặ ủ ạ ơ ủ ở ười cao
tu i thổ ường không đi n hình, m c đ đau thể ứ ộ ường không n ng. Kh năng ph c h i c aặ ả ụ ồ ủ
t y thủ ường kém nên t y nhanh chóng b ho i t m t khi đã b viêm nhi m, làm gi m cácủ ị ạ ử ộ ị ễ ả tri u ch ng c a viêm t y. Vi c đi u tr t y thệ ứ ủ ủ ệ ề ị ủ ường g p nhi u tr ng i do bu ng, ngặ ề ở ạ ồ ố
t y thủ ường b h p, t c. Tiên lị ẹ ắ ượng ph c h i kém [12],[16].ụ ồ
Sâu răng: Người cao tu i có nguy c sâu răng cao do b nh nhân có xu hổ ơ ệ ướng ăn
đ tinh b t m m ho c tăng lồ ộ ề ặ ượng đường tiêu th do r i lo n v giác và suy gi m ch cụ ố ạ ị ả ứ năng nhai do m t răng. Thấ ường g p sâu c răng, do quá trình co l i làm h vùng ranhặ ổ ợ ở
gi i men – xi măng và ngà răng (vùng nh y c m v i sâu răng). Sâu c răng thớ ạ ả ớ ổ ường khó
đi u tr do vi c l y b t ch c sâu có th kích thích t y hay làm l t y răng bên dề ị ệ ấ ỏ ổ ứ ể ủ ộ ủ ướ i.Quá trình t o ngà th phát cũng thạ ứ ường làm thay đ i hình thái ng t y gây khó khăn khiổ ố ủ
c n đi u tr n i nha [13].ầ ề ị ộ
Sâu chân răng: Sâu chân răng cũng là d ng sâu răng hay g p ngạ ặ ở ười già, đượ c
đ c tr ng b i s x c ng ngà kèm theo s quá khoáng hóa các ng ngà làm cho chúng bặ ư ở ự ơ ứ ự ố ị
t c. Do v y, các li u pháp đi u tr mu n kích thích hình thành ngà th phát ít có hi uắ ậ ệ ề ị ố ứ ệ
qu do kh năng c a t y răng gi m [13].ả ả ủ ủ ả
Hình 1.2. Sâu c răng ng ổ ở ườ i cao tu i [14] ổ
Viêm quanh răng
Bi u hi n viêm quanh răng có th m n tính, th ti n tri n và viêm quanh răng nhể ệ ể ạ ể ế ể ư
là m t bi u hi n c a b nh toàn thân. ngộ ể ệ ủ ệ Ở ười cao tu i, b nh thổ ệ ường m n tính ho c bánạ ặ
c p, ti n tri n t ch m đ n trung bình, t ng đ t, nh ng có giai đo n ti n tri n nhanhấ ế ể ừ ậ ế ừ ợ ư ạ ế ể (g p ngặ ở ườ ứi s c kho y u, có b nh toàn thân ph i h p). Do bi u hi n tri u ch ng lâmẻ ế ệ ố ợ ể ệ ệ ứ
Trang 16sàng nh ho c có bi n ch ng nh ng không r m r (đáp ng mi n d ch suy gi m) nênẹ ặ ế ứ ư ầ ộ ứ ễ ị ả
b nh nhân ch đ n khám khi n ng v i bi u hi n c a vùng quanh cu ng răng b viêm,ệ ỉ ế ặ ớ ể ệ ủ ố ị đau khi răng b va ch m [17].ị ạ
B nh lý niêm m c, dệ ạ ưới niêm m c và l p c thạ ớ ơ ường g p là các t n thặ ổ ương d ngạ
ti n ung th (B ch s n, Liken ph ng, h ng s n…), h i ch ng b ng rát niêm m cề ư ạ ả ẳ ồ ả ộ ứ ỏ ạ
mi ng, nhi m n m (n m Candida th lan kh p khoang mi ng hay g p ngệ ễ ấ ấ ể ắ ệ ặ ở ười già, đeo hàm nh a gi , th tr ng y u, suy gi m mi n d ch), gi m ti t nự ả ể ạ ế ả ễ ị ả ế ước b t d n t i ch ngọ ẫ ớ ứ khô mi ng. Đ c bi t là nh ng t n thệ ặ ệ ữ ổ ương ung th niêm m c mi ng thư ạ ệ ường được phát
hi n ngệ ở ười cao tu i [12],[17],[18],[19].ổ
Nh ng d u hi u b t thữ ấ ệ ấ ường vùng kh p thái dở ớ ương hàm cũng là m i quan tâmố
c a nhi u nghiên c u. Xu t phát t tình tr ng m t răng mà t ng m t dủ ề ứ ấ ừ ạ ấ ầ ặ ướ ị ạ ấ i b h th p
d n t i các bi n lo n ch o, hõm kh p, s n chêm. Ph i h p v i các bi n đ i sinh lýẫ ớ ế ạ ở ổ ả ớ ụ ố ợ ớ ế ổ
c a dây ch ng, c nhai t o ra hi n tủ ằ ơ ạ ệ ượng tăng nh y c m, m i, đau, ti ng kêu b tạ ả ỏ ế ấ
T i h i ngh qu c t v ạ ộ ị ố ế ề sâu răng l n th 50 năm 2003, các tác gi ầ ứ ả
đ u th ng nh t: ề ố ấ sâu răng là m t b nh nhi m khu n t ch c ộ ệ ễ ẩ ổ ứ c ng c a ứ ủ răng, đ ượ c đ c tr ng b i s h y khoáng thành ph n vô c và s phá h y ặ ư ở ự ủ ầ ơ ự ủ thành ph n h u c c a mô c ng. T n th ầ ữ ơ ủ ứ ổ ươ ng là quá trình ph c t p bao ứ ạ
g m các ph n ng hóa lý liên quan đ n s di chuy n các ion b m t gi a ồ ả ứ ế ự ể ề ặ ữ răng và môi tr ườ ng mi ng đ ng th i là quá trình sinh h c gi a các vi ệ ồ ờ ọ ữ khu n có trong m ng bám v i c ẩ ả ớ ơ ch b o v c a v t ch Quá trình này ế ả ệ ủ ậ ủ
di n ti n liên t c, nh ng giai đo n s m có th hoàn nguyên và giai đo n ễ ế ụ ư ạ ớ ể ạ
Trang 17mu n không th hoàn nguyên [ ộ ể 21],[22].
1.2.2. B nh căn sâu răng ệ
Đ gi i thích v b nh căn, b nh sinh sâu răng, nhi u gi thi t đã ể ả ề ệ ệ ề ả ế
đ ượ c đ a ra, tuy nhiên các nghiên c u đ u cho th y s ư ứ ề ấ âu răng là b nh ệ có
th ể do nhi u y u t gây nên. S đ Keyes (1960) v c ch b nh sinh đã ề ế ố ơ ồ ề ơ ế ệ
đ ượ c Fejerskov và Manji b sung năm 1990 cho th y m i liên quan gi a ổ ấ ố ữ
y u t b nh căn – l p l ng vi khu n và các y u t sinh h c quan tr ng ế ố ệ ớ ắ ẩ ế ố ọ ọ
nh h ng t i s hình thành sang th ng b m t răng, ngoài ra còn có
Trang 18S chuy n mu i khoáng quá nhi u t men ra d ch mi ng trong th i ự ể ố ề ừ ị ệ ờ gian dài s gây t n th ẽ ổ ươ ng t ch c c ng c a răng. Trên lâm sàng và th c ổ ứ ứ ủ ự nghi m đã ch ng minh r ng giai đo n này, khi các matrix protein ch a ệ ứ ằ ở ạ ư
b hu thì th ị ỷ ươ ng t n có kh năng h i ph c n u mu i khoáng t d ch ổ ả ồ ụ ế ố ừ ị
mi ng và c th l ng đ ng tr l i. Khi các matrix protein đã b hu thì ệ ơ ể ắ ọ ở ạ ị ỷ sâu răng không th h i ph c đ ể ồ ụ ượ c.
Các thành ph n tinh th men răng có kh năng đ kháng l i m c ầ ể ả ề ạ ứ
gi m pH khác nhau: m c pH <5,5 Carbonat, ả ở ứ Hydroxyapatite [Ca10(PO4)6(OH)2] cùng CaF2 và các mu i kim lo i khác b hòa tan, ố ạ ị Fluorapatite b n v ng h n ch tan khi pH gi m t i m c <4,5. Do s m t ề ữ ơ ỉ ả ớ ứ ự ấ khoáng không đ ng đ u này mà khung protein và tinh th Fluorapatit b n ồ ề ể ề
v ng h n, ph n còn l i ch a b tan tr thành khung đ cho s ữ ơ ầ ạ ư ị ở ỡ ự tái khoáng
Trang 19m ng bám răng và gây nên s m t mu i khoáng c a ả ự ấ ố ủ men răng. Song song
v i hi n t ng h y khoáng, c th cũng t o ra c ch b o v c a n c ớ ệ ượ ủ ơ ể ạ ơ ế ả ệ ủ ướ
1.2.4. Ti n tri n c a t n th ế ể ủ ổ ươ ng sâu răng
Sâu răng là m t quá trình đ ng và mộ ộ ạn tính. Sâu răng x y ra do s phóng thíchả ự axit hình thành trong m ng bám ph lên b m t răng nh y c m.ả ủ ề ặ ạ ả Các vi khu n sinh aẩ xit trong m ng bám lên men Carbohydrate có s n và s n xu t aả ẵ ả ấ xit. Axit khu ch tán vào men,ế ngà làm hòa tan ho c hòa tan m t ph n Carbonate, Hydroxyapatite, ặ ộ ầ Fluorapatite. N uế
vi c h y khoáng không d ng l i, t n thệ ủ ừ ạ ổ ương s m dớ ướ ề ặ ẽi b m t s chuy n thành l sâuể ỗ [11]
Th i gian cho m t t n thờ ộ ổ ương ti n tri n t sâu răng giai đo n s m cho t i lúcế ể ừ ạ ớ ớ hình thành l sâu trên lâm sàng có th thay đ i t m t vài tháng cho t i trên 2 năm, tùyỗ ể ổ ừ ộ ớ thu c vào s cân b ng c a hai quá trình h y khoáng và tái khoángộ ự ằ ủ ủ [11]
Trang 20nghiên c u khoa h c và trong c ng đ ng.ứ ọ ộ ồ
Size: có 4 kích thướ ủ ổc c a t n thương sâu răng:
+ Lo i 1: t n thạ ổ ương nh , v a m i ngà răng, c n đi u tr ph c h i, không thỏ ừ ớ ở ầ ề ị ụ ồ ể tái khoáng
+ Lo i 2: t n thạ ổ ương m c đ trung bình, liên quan đ n ngà răng, thành l sâu cònứ ộ ế ỗ
đ , c n t o l hàn.ủ ầ ạ ỗ
+ Lo i 3: t n thạ ổ ương r ng, thành không đ ho c nguy c v , c n ph i có cácộ ủ ặ ơ ỡ ầ ả
phương ti n l u gi c sinh h c.ệ ư ữ ơ ọ
+ Lo i 4: t n thạ ổ ương r ng làm m t c u trúc c a răngộ ấ ấ ủ [28]
1.2.5.2. Phân lo i theo ng ạ ưỡ ng ch n đoán (theo Pitts) ẩ
Năm 1997 Pitts đã miêu t b ng hình nh v l i ích c a vi c phát hi n sâu răngả ằ ả ề ợ ủ ệ ệ
s m. B ng vi c s d ng hình nh n d c a núi băng trôi, ta có th th y các phớ ằ ệ ử ụ ả ẩ ụ ủ ể ấ ươ ngpháp phát hi n sâu răng truy n th ng d n đ n r t nhi u thệ ề ố ẫ ế ấ ề ương t n không đổ ược phát
hi n [ệ 27]
D0: + Không phát hi n trên lâm sàng b ng phệ ằ ương pháp thông thường, t nổ
thương ch có th phát hi n đỉ ể ệ ược b ng các phằ ương ti n hi n đ i (Laser, ).ệ ệ ạ
Trang 21+ T n thổ ương có th phát hi n trên lâm sàng nh h tr Xquang.ể ệ ờ ỗ ợD1: T n thổ ương phát hi n trên lâm sàng, b m t men răng còn gi nguyên c uệ ề ặ ữ ấ trúc.
D2: T n thổ ương phát hi n trên lâm sàng không c n c n lâm sàng (t n thệ ầ ậ ổ ương chỉ
gi i h n men răng).ớ ạ ở
D3: T n th ng phát hi n trên lâm sàng khi đã t n th ng vào ngà răngổ ươ ệ ổ ươ
D4: T n thổ ương vào t y răng.ủ
Tôn th ỏ ư ̛ng hai tở ầng, t ngầ dươi la sá ̀ ̂u răng giai đoan s m, kḥ ớ ông thê phat hi n̉ ́ ệ
được, phai nh ph ỏ ờ ư ̛ng ti n hô tr ho c nh chệ ̃ ợ ặ ờ ẩn đoan hi n đai. Ś ệ ̣ âu răng giai đoanở ̣
s m cớ ó thê hôi phuc hoan toan nêu đ̉ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ược can thi p va tai khoang kip th i ma khệ ̀ ́ ́ ̣ ờ ̀ ông cần khoan tram. H́ ình anh “tang băng tr̉ ̉ ôi” giúp phân bi t cac giai đoan tiên triên cua sệ ́ ̣ ́ ̉ ̉ âu răng,
m c đứ ộ nôi cua tang băng tuy thủ ̉ ̉ ̀ ộc vao ng̀ ương ch̃ ẩn đoan va muc đ́ ̀ ̣ ích s dung cua caćử ̣ ̉ nghiên c u.ứ
Ngương ch̃ ẩn đoan t́ ừ D3 được dung cho cac nghiè ́ ̂n c u dich tê hoc, saứ ̣ ̃ ̣ ̂u răng
được xac đinh khi tôn th ó ̣ ̉ ư ̛ng đã vao nga răng.̀ ̀
Ngương ch̃ ẩn đoan t́ ừ D1 danh cho cac th nghi m vê nghiè ́ ử ệ ̀ ̂n c u vaứ ̀ lâm sang, quà
đó có cac bi n phap d́ ệ ́ ự phòng va điêu tri th̀ ̀ ̣ ích h p [ợ 27]
Trang 22S đ 1.2 ơ ồ S đ phân lo i c a Pitts ơ ồ ạ ủ [27]
1.2.5.3. Phân lo i theo h th ng đánh ạ ệ ố giá ICDAS
ICDAS là m t h th ng m i đã độ ệ ố ớ ược WHO đ a ra năm 2005, có u đi m giúpư ư ể phát hi n, đánh giá và ch n đoán đệ ẩ ượ sâu răng ngay t các giai đo n s m qua khám vàc ừ ạ ớ quan sát b ng m t thằ ắ ường
Các thành ph n trong h th ng ICDAS bao g m: h th ng tiêu chí phát hi n sâuầ ệ ố ồ ệ ố ệ răng ICDAS, h th ng tiêu chí đánh giá ho t đ ng c a sâu răng ICDAS và h th ngệ ố ạ ộ ủ ệ ố
Trang 236 Xoang sâu th y ngà lan r ng (>1/2 m t răng)ấ ộ ặ
1.2.6. Ch n đoán sâu răng ẩ
Có nhi u phề ương pháp được áp d ng đ ch n đoán sâu răng, m i phụ ể ẩ ỗ ương pháp
có m t ngộ ưỡng ch n đoán và tiêu chu n ch n đoán khác nhau:ẩ ẩ ẩ
* Thăm khám b ng m tằ ắ : th i khô b m t răng th y t n thổ ề ặ ấ ổ ương là các v t ế tr ng, đắ ộ
đ c hi u c a phặ ệ ủ ương pháp này là 90% nh ng đ nh y trung bình ho c th p 0,60ư ộ ạ ặ ấ ,7. Các
v t tr ng ch có th nhìn th y sau khi th i khô là nh ng t n thế ắ ỉ ể ấ ổ ữ ổ ương có kh năng h i ph cả ồ ụ cao b ng cách đi u tr tái khoáng hoá mà không c n ph i mài răng, ngằ ề ị ầ ả ượ ạc l i nh ng v tữ ế
tr ng có th nhìn th y ngay tr ng thái ắ ể ấ ở ạ ướt không c n ph i làm khô răng thì kh năngầ ả ả
h i ph c s th p h nồ ụ ẽ ấ ơ [28]
Hình 1.5. T n th ổ ươ ng sâu men ch a hình thành l sâu [28] ư ỗ
(A) Sâu h rãnh, (B) V t tr ng (white spot) ố ế ắ
* Phim cánh c nắ : các d u hi u m t c n quang m t bên ho c m t nhai trên Xquangấ ệ ấ ả ở ặ ặ ặ
ch có th cho phép ch n đoán là có s hu khoáng ch không ch n đoán đỉ ể ẩ ự ỷ ứ ẩ ượ ực s phá
hu l p b m t và s hình thành l sâu, tr khi t n thỷ ớ ề ặ ự ỗ ừ ổ ương b phá hu r ng [28].ị ỷ ộ
* Máy ki m tra sâu răng đi n t (ECM)ể ệ ử : đang được phát tri n, có đ nh y và đ đ cể ộ ạ ộ ặ
hi u đ u cao. ệ ề
* Laser hu nh quang (DIAGNOdent)ỳ
Thi t b ế ị Diagnodent đ ượ hãng Kavo (Đ c) nghiên c u và s n xu t c ứ ứ ả ấ
d a trên ự s truy n các h t Photon hu nh quang răng ự ề ạ ỳ ở [30],[31]. Thi t b ế ị này liên t c đ ụ ượ c i ti n và c ả ế đ n nay đã có ế nhi u th h máy m i có tính ề ế ệ ớ năng u vi t nh Diagnodent pen 2190 ư ệ ư [32],[33].
Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ Diagnodent pen 2190
Nguyên lý d a vào kh năng đáp ng h p th năng l ự ả ứ ấ ụ ượ ng, khuy ch ế
Trang 24tán và ph n x ánh sáng Laser hu nh quang c a mô răng ả ạ ỳ ủ [30].
Hình 1.6. S đ ho t đ ng c a thi t b Diagnodent pen 2190 [30] ơ ồ ạ ộ ủ ế ị
V i bớ ước sóng tia laser xác đ nh (655nm) t ch c răng bình thị ổ ứ ường không phát
hu nh quang ho c phát hu nh quang r t ít, t ch c sâu phát hu nh quang ít nhi u tuỳ ặ ỳ ấ ổ ứ ỳ ề ỳ theo m c đứ ộ t n thổ ươ Giá tr đng ị ược ch n đoán là có t n thẩ ổ ương sâu răng khi con số
hi n th trên màn hình l n h n 1ể ị ớ ơ 3
Laser hu nh quangỳ có đ nh y và đ c hi u đ u cao, hi u qu cao khi dùng độ ạ ặ ệ ề ệ ả ể
ch n đoán các t n thẩ ổ ương s m, k thu t đ n gi n d th c hi n. Ngoài kh năng phátớ ỹ ậ ơ ả ễ ự ệ ả
hi n ệ sâu răng cao Laser còn có th lể ượng hoá m c đ m t khoáng nên có th dùng đứ ộ ấ ể ể theo dõi quá trình đi u tr , k t qu ch n đoán có th sao chép l i đ l u tr thông tinề ị ế ả ẩ ể ạ ể ư ữ [34],[35]
Thang phân lo i sâu răng c a thi t b DIAGNOdent 2190 ạ ủ ế ị
B ng 1.3. Thang phân lo i sâu răng c a thi t b DIAGNOdent 2190 [30] ả ạ ủ ế ị
Giá trị M c đ t n thứ ộ ổ ương
013 Không có sâu răng ho c kh i đ u t n thặ ở ầ ổ ương menở
1420 Sâu men, sâu ngà nông ho c sâu răng ng ng ti n tri nặ ừ ế ể
+ Thi t b DIAGNOdent có th phát hi n đ c m c đ ho t đ ng c a t nế ị ể ệ ượ ứ ộ ạ ộ ủ ổ
thương sâu răng v i đ chính xác trên 90% nh ng không xác đ nh đớ ộ ư ị ược đ r ng, sâu c aộ ộ ủ
t n thổ ương. K t qu cũng có th b nh hế ả ể ị ả ưởng b i m t s y u t nh m c đ huở ộ ố ế ố ư ứ ộ ỷ khoáng c a t n thủ ổ ương, m ng bám răng và các ch t khác còn dính trên b m t h rãnh. ả ấ ề ặ ố
* Ánh sáng xuyên s i (ợ DIFOTI)
Nguyên t c ho t đ ng: ắ ạ ộ
Trang 25S d ng chùm tia sáng tr ng m nh truy n qua s i cáp quang t i đ u dò đử ụ ắ ạ ề ợ ớ ầ ược đ tặ
m t m t c a răng, tia sáng sau khi chi u qua răng đ c thu nh n m t đ i di n b i
m t camera có kh năng chuy n các tín hi u quang h c sang tín hi u đi n, các tín hi uộ ả ể ệ ọ ệ ệ ệ này được truy n t i máy tính đ x lý và hi n th hình nh t n thề ớ ể ử ể ị ả ổ ương trên màn hình [28],[32],[36]
ng d ng: Ứ ụ
+ Đ c s d ng đ phát hi n s m các t n th ng sâu răng và các v t n t, r n vượ ử ụ ể ệ ớ ổ ươ ế ứ ạ ỡ các b m t c a răng, đ c bi t là m t bên tr c khi nó xu t hi n trên Xquang
+ Phát hi n các t n th ng sâu th phát.ệ ổ ươ ứ
+ B nh nhân có th quan sát đ c t n m t các t n th ng răng c a mình ngay t iệ ể ượ ậ ắ ổ ươ ủ ạ
th i đi m khám.ờ ể
+ Ki m soát vi c trám bít có hi u qu ể ệ ệ ả
Tuy trong m t s trộ ố ường h p phợ ương pháp này không xác đ nh đị ược kích thướ ỗ c lsâu m t cách chính xác (m t nhai), nh ng có th nói phộ ặ ư ể ương pháp này là lý tưởng nh tấ trong vi c thay th cho ch p phim cánh c n đ phát hi n t n thệ ế ụ ắ ể ệ ổ ương sâu m t bênở ặ [28],[32]
Hình 1.7. Thi t b DIFOTI [32] ế ị
* Đ nh lị ượng ánh sáng hu nh quang (QLF):ỳ h tr thăm khám lâm sàng và có thỗ ợ ể thay th cho tia X, đ nh y là 0,73, đ đ c hi u là 0,99 [28],[32].ế ộ ạ ộ ặ ệ
Nguyên t c ho t đ ng: ắ ạ ộ
Trang 26+ T lâu, ng i ta đã bi t s m t khoáng c a men ngà làm thay đ i đ c tínhừ ườ ế ự ấ ủ ổ ặ quang h c c a răng, ho c có th nhìn th y b ng m t thọ ủ ặ ể ấ ằ ắ ường nh “v t tr ng”. Phư ế ắ ươ ngpháp này d a trên kh năng phát hu nh quang t nhiên c a răng dự ả ỳ ự ủ ưới đi u ki n ánh sángề ệ
nh t đ nh. N u t ch c răng b t n thấ ị ế ổ ứ ị ổ ương m t khoáng thì kh năng phát hu nh quangấ ả ỳ
s kém h n so v i t ch c răng bình thẽ ơ ớ ổ ứ ường, v i m c đ tớ ứ ộ ương ng.ứ
+ T m t ngu n sáng bình th ng, ánh sáng đi qua b l c sáng ch còn l i ánhừ ộ ồ ườ ộ ọ ỉ ạ sáng màu xanh da tr i, chi u vào răng trong mi ng. Hình nh hu nh quang đờ ế ệ ả ỳ ược thu
nh n b i m t camera m u CCD, d li u đậ ở ộ ầ ữ ệ ược truy n v máy tính đ l u gi và x lýề ề ể ư ữ ử
v i m t ph n m m thích h p.ớ ộ ầ ề ợ
ng d ng: Ứ ụ
+ Phát hi n s m t n th ng sâu răng m t nhai, m t ngoài, m t trong c a răng,ệ ớ ổ ươ ở ặ ặ ặ ủ xác đ nh kích thị ướ ổc t n thương (đ sâu, r ng).ộ ộ
+ Đánh giá đ c s thay đ i m c đ m t khoáng ti n tri n hay tái khoáng c aượ ự ổ ứ ộ ấ ế ể ủ
t n thổ ương, do đó được dùng đ ki m soát s ph c h i c a t n thể ể ự ụ ồ ủ ổ ương trong đi u trề ị
d phòng.ự
+ Phát hi n và đ nh l ng đ c m ng bám răng, cao răng.ệ ị ượ ượ ả
+ H n ch trong vi c phát hi n và đánh giá t n th ng m t bên [32].ạ ế ệ ệ ổ ươ ặ
Hình 1.8. Thi t b ch n đoán sâu răng QLF [32] ế ị ẩ
1.2.7. Đi u tr và d phòng sâu răng ề ị ự
Nh hi u rõ nguyên nhân, c ch b nh sinh cũng nh s ti n tri n c a sâu răng,ờ ể ơ ế ệ ư ự ế ể ủ cùng v i s ti n b c a các phớ ự ế ộ ủ ương ti n và k thu t trong đi u tr đã đ a đ n s thayệ ỹ ậ ề ị ư ế ự
đ i l n trong đi u tr và d phòng b nh sâu răng.ổ ớ ề ị ự ệ
1.2.7.1. Đi u tr b nh sâu răng ề ị ệ
V i các t n thớ ổ ương sâu răng giai đo n mu n (đã t o l sâu) vi c đi u tr khôngạ ộ ạ ỗ ệ ề ị
Trang 27đ n thu n d ng l i vi c lo i b t ch c răng b sâu và trám hay ph c hình l i ph nơ ầ ừ ạ ở ệ ạ ỏ ổ ứ ị ụ ạ ầ thân răng b t n thị ổ ương, mà c n ph i k t h p v i vi c đánh giá nguy c gây sâu răng vàầ ả ế ợ ớ ệ ơ
áp d ng các bi n pháp ki m soát các y u t này. ụ ệ ể ế ố
Vi c đi u tr các t n thệ ề ị ổ ương sâu răng giai đo n s m b ng các bi n pháp táiạ ớ ằ ệ khoáng có th làm hoàn nguyên c u trúc men răng mà không c n ph i khoan trámể ấ ầ ả [28]
1.2.7.2. D phòng sâu răng ự
D pự hòng b nh sâu răng đệ ược chia làm 3 m c đ ứ ộ [37],[38]
D phòng c p 1 (không cho b nh x y ra) bao g m: giáo d c nha khoa, ch i răngự ấ ệ ả ồ ụ ả
v i kem có fluor, súc mi ng v i dung d ch fluor, ớ ệ ớ ị Vécni fluor, Sealant, Fuji VII,…
D phòng c p 2 (ngăn ng a ti n tri n c a b nh): đi u tr can thi p t i thi u,ự ấ ừ ế ể ủ ệ ề ị ệ ố ể trám răng b ng Coposite, Amalgam, GIC, n i nha,…ằ ộ
D phòng c p 3 (ngăn ng a bi n ch ng): nh răng, ph c hình răng (ch p, c u,ự ấ ừ ế ứ ổ ụ ụ ầ răng tháo l p,…)ắ
Các bi n pháp can thi p d phòng ệ ệ ự
Năm 1984, WHO đ a ra các bi n pháp ư ệ d ự phòng b nh ệ sâu răng bao
g m ồ [39]:
* Các bi n pháp s d ng fluor ệ ử ụ
Trong nh ng năm g n đây fluor ngày càng đ ữ ầ ượ c quan tâm, th c t ự ế
đã ch ng minh s d ng fluor phòng sâu răng đã làm gi m 50% 60% sâu ứ ử ụ ả răng và fluor là m t bi n pháp hi u qu nh t ộ ệ ệ ả ấ [40].
Có nhi u bi n pháp s d ng fluor đ phòng sâu răng thông qua hai con đề ệ ử ụ ể ườ ngtoàn thân và t i ch ạ ỗ
Theo đường toàn thân
+ Fluor hóa ngu n cung c p nồ ấ ước công c ng: v i đ t p trung fluor t 0,7 1,2ộ ớ ộ ậ ừ ppmF/lít nướ , các nghiên c u t nhi u qu c gia khác nhau trong su t 60 năm qua làc ứ ừ ề ố ố
nh t quán trong vi c ch ng minh s gi m đáng k t l m c sâu răng do nấ ệ ứ ự ả ể ỷ ệ ắ ước đượ cfluor hóa. Các nghiên c u này ghi nh n gi m t l sâu răng 4050% răng s a và 50ứ ậ ả ỷ ệ ở ữ60% răng vĩnh vi n [41],[42].ễ
+ Đ a fluor vào mu i v i đ t p trung fluor là 250mgF/1 kg mu i. Hi u quư ố ớ ộ ậ ố ệ ả phòng sâu răng nh fluor hóa nư ướ ấ ở ộc c p c ng đ ng. ồ
+ Viên fluor ho c viên Vitamine fluor có hàm lặ ượng 0,251mg fluor dùng cho trẻ
Trang 28u ng, li u tăng d n theo tu i.ố ề ầ ổ
+ Fluor hóa ngu n nồ ướ ở ườc tr ng h c v i đ t p trung fluor cao h n m c đọ ớ ộ ậ ơ ứ ộ
t p trung fluor t i u trong ngu n nậ ố ư ồ ước c p công c ng 4,5 l n. ấ ộ ầ
+ Các lo i đ u ng có fluor nh : s a, nạ ồ ố ư ữ ước hoa qu , …ả [43]
Theo đường t i chạ ỗ
+ Súc mi ng v i dung d ch fluor pha loãng: là phệ ớ ị ương pháp d th c hi n và cóễ ự ệ
hi u qu cao trong d phòng sâu răng. Áp d ng trên đ i tệ ả ự ụ ố ượng có nguy c sâu răngơ cao,có th gi m sâu răng 35 50%ể ả [44]
+ Kem đánh răng ch a fluor: ứ đ c gi i thi u vào nh ng năm c a th p niên 60 70ượ ớ ệ ữ ủ ậ
c a th k XX. Theo th ng kê năm 1987, toàn c u có h n 500 tri u ng i s d ng,ủ ế ỷ ố ầ ơ ệ ườ ử ụ làm
gi m t l sâu răng là ả ỷ ệ 23% (95%CI: 0,190,27) cho kem ch a 10001250 ppm (parts perứ million) fluor, làm gi m 36% (95%CIả : 0,270,44) cho kem ch a 24002800 ppm fluor,ứ
hi u qu phòng sâu răng c a kem ch i răng có hàm lệ ả ủ ả ượng t 440550 ppm fluor v nừ ẫ
ch a đư ược ghi nh n. ậ WHO đã đ a ra khuy n cáo: t t c m i ng i nên ư ế ấ ả ọ ườ s d ng ít nh tử ụ ấ hai l n trong m t ngày,ầ ộ c n kầ i m soát s nu t thu c đánh răng v i tr em, tr dể ự ố ố ớ ẻ ẻ ướ i 2
tu i khi s d ng kem đánh răng có ch a fluor ph i có s ki m soát c a nha sĩổ ử ụ ứ ả ự ể ủ [43]
+ Dùng Gel fluor: làm gi m sâu răng 28% (95%CIả : 0,19%0,37; p<0,0001) [9],[45],[46]
+ Vécni fluor: đ ượ c các nhà lâm sàng ng h do kh năng phóng ủ ộ ả thích fluor kéo dài, d bôi và không c n b nh nhân tuân th ễ ầ ệ ủ Bôi Vécni
s làm gi m sâu răng ho c n t gãy 30% so v i khi không ẽ ả ặ ứ ớ bôi [47],[48].
+ Thu c fluor d ng b t: ố ạ ọ gi m t 2035% sâu răng ả ừ
+ S d ng ph i h p các d ng fluor ử ụ ố ợ ạ
* Trám bít h rãnh ố
Tr ươ ng h p m t răng có hô rãnh, đ c bi t la m t nhai răng sau, la ̀ ợ ặ ́ ặ ệ ̀ ặ ̀
nh ng no ư ̃ ̛i sâu răng th ươ ng xuât hi n. Tuy nhie ̀ ́ ệ ̂ n, ngay ca khi chai răng, ̉ ̉ dung chi nha khoa, n ̀ ̉ ướ xúc mi ng ky cang, thì rât khó nhiêu khi la c ệ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ không thê lam sach nh ng hô rãnh sa ̉ ̀ ̣ ở ư ̃ ́ ̂ u va nho, la nh ng no ̀ ̉ ̀ ư ̃ ̛i rât dê đong ́ ̃ ̣
Trang 29th c ăn. Nh v ư ́ ư ậy, đê khăc phuc tình trang nay, c n tram bít hô rãnh băng ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ầ ́ ́ ̀ Sealant [49].
Ch t trám bít h rãnh có tác d ng ngăn ng a sâu răng m t nhai ấ ố ụ ừ ở ặ trong th i gian l u gi trên răng ờ ư ữ [50].
* Ch đ ăn u ng h p lý phòng sâu răng ế ộ ố ợ
Ki m soát th c ăn và đ u ng có đ ể ứ ồ ố ườ ng bao g m các bi n pháp sau: ồ ệ
ki m soát các th c ph m có đ ể ự ẩ ườ ng t i tr ạ ườ ng h c, gi m s l n ăn các ọ ả ố ầ
th c ph m có đ ự ẩ ườ ng, gi m m c tiêu th đ ả ứ ụ ườ ng t m qu c gia ở ầ ố [43].
h p ợ [24]. M c đích c a li u pháp kháng khu n là đ t đ ụ ủ ệ ẩ ạ ượ ự c s thay đ i ổ
t màng sinh h c không thu n l i v m t sinh thái sang màng sinh h c ừ ọ ậ ợ ề ặ ọ
n đ nh v sinh thái b ng cách gi m t l vi khu n sinh acid và s ng
trong môi tr ườ ng a xit.
* Các li u pháp khác ệ
M t s tài li u có nh c t i li u pháp thay th : s d ng các vi khu n đ i kháng v iộ ố ệ ắ ớ ệ ế ử ụ ẩ ố ớ
vi khu n gây sâu răng đ ki m soát sâu răngẩ ể ể [51].
Li u pháp vaxin: các nghiên c u cho th y có th t o đệ ứ ấ ể ạ ược đáp ng mi n d chứ ễ ị
ch ng l i vi khu n gây sâu răng [52].ố ạ ẩ
Li u pháp ozon: trên th gi i, m t vài nghiên c u đ a ozon vào mô răng b sâuệ ế ớ ộ ứ ư ị
b ng cách dùng áp l c h i k t h p v i ph n ng hóa h c đ t o môi trằ ự ơ ế ợ ớ ả ứ ọ ể ạ ường kìm ch viế
Trang 30khu n phát tri n, tăng quá trình tái khoáng t ch c c ng c a răng, giúp gi m đáng kẩ ể ổ ứ ứ ủ ả ể tình tr ng sâu răng [ạ 53],[54].
1.2.8. Th c tr ng và nhu c u đi u tr b nh sâu răng ng ự ạ ầ ề ị ệ ở ườ i cao tu i ổ
1.2.8.1. Th c tr ng b nh sâu răng ng ự ạ ệ ở ườ i cao tu i ổ
Sâu răng là m t trong các b nh ph bi n nh t c a nhân lo i, đ i v i ngộ ệ ổ ế ấ ủ ạ ố ớ ười cao
tu i, sâu răng có nh ng đ c đi m khác bi t v lâm sàng, ti n tri n và nh hổ ữ ặ ể ệ ề ế ể ả ưởng t yủ răng so v i ngớ ườ ẻ ổi tr tu i.
B nh ti n tri n ch m, tri u ch ng lâm sàng nghèo nàn, đáy l sâu có m u nâuệ ế ể ậ ệ ứ ỗ ầ
s m, men b l sâu s t m , ít ê bu t, nh hẫ ờ ỗ ứ ẻ ố ả ưởng t i tu ch m nh ng thớ ỷ ậ ư ường là tuỷ viêm không h i ph c ho c tu ho i t Do không đau nên b nh nhân thồ ụ ặ ỷ ạ ử ệ ường ít đi khám,
ch a s m. ữ ớ
Th sâu c chân răng thể ở ổ ường hay g p nh ng răng có t t l i. M t xặ ở ữ ụ ợ ặ ương chân răng thường không nh n, t o đi u ki n d dàng cho m ng bám răng hình thành. Ngẵ ạ ề ệ ễ ả ườ icao tu i thổ ường có nhi u chân răng trong mi ng (do sâu nhi u m t, sâu v h t thânề ệ ề ặ ỡ ế răng) hay hình nh t n thả ổ ương sâu c ng v i s r n n t, g y v men ngà tích lu d nộ ớ ự ạ ứ ẫ ỡ ở ỹ ầ theo B ng sau đây ghi nh n và ph n ánh tình tr ng b nh sâu răng NCT c a m t sả ậ ả ạ ệ ủ ộ ố
qu c gia:ố
B ng 1.4 ả Ch s SMT qua m t s nghiên c u trên th gi i ỉ ố ộ ố ứ ế ớ
Tác gi , Qu c giaả ố Năm Tu iổ n Tỷ
l %ệ Sâu M tấ Trám SMTBroudeur J.M và
Trang 31B ng 1.5 ả Ch s SMT qua m t s nghiên c u t i Vi t Nam ỉ ố ộ ố ứ ạ ệ
Tác gi , Qu c gia ả ố Năm Tu i ổ n Tỷ
l % ệ Sâu M t ấ Trám SMT Nguy n Võ Duyên ễ
B ng 1.6. Tình hình sâu chân răng m t s qu c gia trên th gi i ả ở ộ ố ố ế ớ
Tác giả Qu c giaố Năm Tu iổ T l %ỷ ệ
Trang 32 Theo đi u tra răng mi ng toàn qu c l n th 2 t i Trung Qu c năm ề ệ ố ầ ứ ạ ố
2002, Wang H.Y và Cs cho th y: l a tu i ≥ 65 tu i, ch s SMT là 12,4 [69] ấ ở ứ ổ ổ ỉ ố
Nghiên c u c a WHO trên ng ứ ủ ườ ộ ổ i đ tu i 6574 Madagascar 2004 ở
ch s SMT là 20,2, trong đó trung bình răng sâu không đ ỉ ố ượ c đi u tr m c ề ị ở ứ cao (S = 5,3), trung bình răng sâu đ ượ c đi u tr r t th p (T = 0,4) [70] ề ị ấ ấ
M t nghiên c u đánh giá sâu răng d a trên s hi n di n c a răng t ộ ứ ự ự ệ ệ ủ ự nhiên và các đi u ki n xã h i dân s cao tu i (65 đ n 74 tu i) bang São ề ệ ộ ở ố ổ ế ổ Paulo, Brazil c a Lilian Berta Rihs và c ng s Tác gi nghiên c u trên ủ ộ ự ả ứ nhóm 1 g m 1.192 ng ồ ườ i cao tu i có ch s phát tri n con ng ổ ỉ ố ể ườ i (HDI) th p ấ
và nhóm 2 g m 370 ng ồ ườ i cao tu i có ch s phát tri n con ng ổ ỉ ố ể ườ i cao. K t ế
qu : nhóm 1 có ch s DMFT r t cao, 30,2 (DT=0,5; MT=28,5; FT=1,2); ả ỉ ố ấ nhóm 2 có ch s DMFT th p h n: 26,2 (DT=1,8; MT=20,7; FT=3,7) [71] ỉ ố ấ ơ
Nghiên c u c a Alenka P. và c ng s năm 2011 t i Slovenia trên 296 ứ ủ ộ ự ạ
ng ườ i cao tu i, k t qu ch s DMFT m c r t cao: 30,75 [72] ổ ế ả ỉ ố ở ứ ấ
Nghiên c u c a Prabhu N. và c ng s năm 2013 trên 112 ng ứ ủ ộ ự ườ ừ i t 60
tu i tr lên t i n Đ K t qu cho th y t l m c sâu răng là 92,1%. Ch ổ ở ạ Ấ ộ ế ả ấ ỷ ệ ắ ỉ
s DMFT là 13,8 ± 9,6 [73] ố
Năm 1986, Banting t ng k t 12 công trình nghiên c u v sâu chân ổ ế ứ ề răng nhi u n ở ề ướ c cho bi t: sâu chân răng xu t hi n nhi u nhóm ng ế ấ ệ ề ở ườ i
Trang 33già v i t l m c kho ng 2040%. V trí l sâu th ớ ỉ ệ ắ ả ị ỗ ườ ng g p là m t trong ặ ở ặ
và m t bên c a răng hàm trên, m t ngoài và m t bên c a răng hàm d ặ ủ ặ ặ ủ ướ i [74]. M t s các công trình Anh (1996), M (1990), Niu Di Lân (1992), ộ ố ở ỹ Canada (1993) nghiên c u v v n đ này đã cho th y t l m c khá cao nh ứ ề ấ ề ấ ỉ ệ ắ ư
b ng 3.3. Tuy nhiên, Luan và Cs (1989), Lo E.C (1994) đi u tra t i Trung ả ề ạ
Qu c l i cho m t t l th p h n [75]. Đ c bi t, Thomas S và Cs khám 300 ố ạ ộ ỉ ệ ấ ơ ặ ệ
ng ườ i cao tu i n Đ (1994) th y 11,8% ng ổ Ấ ộ ấ ườ i có m t chân răng b h ặ ị ở
nh ng không có sâu [76]. Còn t i Vi t Nam, Nguy n Võ Duyên Th (1992) ư ạ ệ ễ ơ khám 318 đ i t ố ượ ng cho bi t t l và trung bình có sâu chân răng m i ng ế ỉ ệ ỗ ườ i
là 5,0% và 0,14 [65].
T nh ng k t qu nghiên c u v tình tr ng sâu răng nói riêng và ch ừ ữ ế ả ứ ề ạ ỉ
s SMT nói chung ng ố ở ườ i cao tu i t i nh ng qu c gia thu c các châu l c ổ ạ ữ ố ộ ụ khác nhau chúng ta có th th y: tình tr ng có răng sâu, m t răng do sâu và ể ấ ạ ấ
nh t là răng sâu ch a đ ấ ư ượ c trám có tr s r t cao. nhi u c ng đ ng, ch ị ố ấ Ở ề ộ ồ ỉ
s m t răng chi m t 3/4 tr lên trong t ng ch s SMT răng c a m i ố ấ ế ừ ở ổ ỉ ố ủ ỗ
ng ườ i. Ch s SMT c a m t s n ỉ ố ủ ộ ố ướ c cũng v ượ t xa so v i ch s SMT c a ớ ỉ ố ủ
m t s nghiên c u Vi t Nam ộ ố ứ ở ệ
1.2.8.2. Nhu c u đi u tr b nh sâu răng ng ầ ề ị ệ ở ườ i cao tu i ổ
T l sâu răng ỷ ệ ở ng ườ i cao tu i ổ c a các nghiên c u t i Vi t Nam nh ủ ứ ạ ệ ư Nguy n Võ Duyên Th , Ph m Văn Vi t, Tr ễ ơ ạ ệ ươ ng M nh Dũng … chi m t ạ ế ỷ
l cao. Trong đó, t l sâu chân răng cũng khá cao trong dân s ng ệ ỷ ệ ố ườ i cao
tu i. Nhi u nghiên c u cho th y có m i liên quan gi a sâu chân răng và s c ổ ề ứ ấ ố ữ ứ
kh e toàn thân: sâu chân răng là y u t nguy c đ i v i nhi u b nh toàn ỏ ế ố ơ ố ớ ề ệ thân, đ c bi t là b nh tim m ch [77]. Chính vì v y, vi c đánh giá nhu c u ặ ệ ệ ạ ậ ệ ầ
đi u tr b nh sâu răng s là c s cho các chi n l ề ị ệ ẽ ơ ở ế ượ c chăm sóc s c kh e ứ ỏ răng mi ng cho các nhân và c ng đ ng ng ệ ộ ồ ườ i cao tu i ổ
Nghiên c u c a Phan Vinh Nguyên (2007) ghi nh n nhu c u trám 1 ứ ủ ậ ầ
m t ≥ 2 m t, nhu c u đi u tr t y và nh răng là (0,230,21), (0,120,09), ặ ặ ầ ề ị ủ ổ
Trang 34(0,180,15) và (2,232,48) thành th và nông thôn, ở ị nhu c u nh răng gi m ầ ổ ả
d n theo nhóm tu i 6064 (1,72), 6574 (1,33), ≥75 (0,08) ầ ổ [78]. Theo Mai Hoàng Khanh (2009), nhu c u trám 1 m t ≥ 2 m t, nhu c u đi u tr t y ầ ặ ặ ầ ề ị ủ
và nh răng là 1,75, 0,28, 0,06 và 1,31 [79]. ổ Đi u này có th do nam gi i có ề ể ớ thói quen hút thu c, v sinh răng mi ng kém h n n và h ít quan tâm đ n ố ệ ệ ơ ữ ọ ế
s c kh e răng mi ng, ch đ n b nh vi n khi nào có v n đ v răng mi ng ứ ỏ ệ ỉ ế ệ ệ ấ ề ề ệ (đau nh c, áp xe, ê bu t răng, ch y máu l i, s ng l i…) ứ ố ả ợ ư ợ
V i 61% ng ớ ườ ị i b sâu răng, 527 l sâu ch a đ ỗ ư ượ c trám (trung bình 1,77 răng/ng ườ i) trong khi t l răng đ ỉ ệ ượ c trám là r t th p (trung bình 0,26 %) ấ ấ
T l 75,3% ng ỷ ệ ườ i có mòn m t nhai (trung bình 11,8 răng/ng ặ ườ i). Có 26%
ng ườ i có tiêu mòn c răng (trung bình 1,2 răng/ng ổ ườ i). Có 39,7% ng ườ i có sang ch n răng (trung bình 0,4 răng/ng ấ ườ i). Nh v y, trung bình 1 ng ư ậ ườ i có 15,2 răng c n đ ầ ượ c đi u tr ho c h ề ị ặ ướ ng d n đi u tr , h ẫ ề ị ướ ng d n đi u tr ẫ ề ị
d phòng v i nh ng răng mòn (trám răng sâu, tiêu mòn c răng, sang ch n ự ớ ữ ổ ấ
…) m t kh i l ộ ố ượ ng công vi c là r t l n nh v y, c n thi t ph i thông qua ệ ấ ớ ư ậ ầ ế ả giáo d c nha khoa cũng nh đi u tr d phòng đ h ụ ư ề ị ự ể ướ ng d n ch đ ăn ẫ ế ộ
u ng, ch i răng thích h p, lo i b các thói quen răng mi ng có h i, đi u tr ố ả ợ ạ ỏ ệ ạ ề ị
d phòng các t n th ự ổ ươ ng nh nh mài ch nh c nh s c các răng mòn hay ẹ ư ỉ ạ ắ sang ch n… M r ng và phát tri n các d ch v chăm sóc răng mi ng t i ấ ở ộ ể ị ụ ệ ớ
g n dân h n, đ m b o thu n ti n, phù h p m c s ng ng ầ ơ ả ả ậ ệ ợ ứ ố ườ i dân.
3 1.3. Vai trò c a Gel fluor trong phòng và đi u tr sâu răngủ ề ị
1.3.1. C ch d phòng sâu răng c a gel fluor ơ ế ự ủ
Gel fluor ra đ i nh là m t công c h u hi u b o v răng, giúp răng ờ ư ộ ụ ữ ệ ả ệ
gi m nguy c b sâu, đ ng th i tái khoáng hóa và hoàn nguyên l i t ch c ả ơ ị ồ ờ ạ ổ ứ men răng b t n th ng ngay t giai đo n s m mà không c n can thi p ị ổ ươ ừ ạ ớ ầ ệ khoan răng, ngoài ra fluor còn tác đ ng làm ch m l i quá trình ti n tri n c a ộ ậ ạ ế ể ủ sâu răng.
Trang 35Các tác d ng quan tr ng nh t c a s n ph m chăm sóc răng mi ng có Fluor baoụ ọ ấ ủ ả ẩ ệ
g m tăng cồ ường khoáng hóa c a men răng và b o v ch ng l i s h y khoáng menủ ả ệ ố ạ ự ủ răng
1.3.1.1. Tăng c ườ ng năng l c c a men răng, giúp b o v răng ch ng l i h y khoáng và ự ủ ả ệ ố ạ ủ
tăng tái khoáng
Vi c s d ng Gel fluor ệ ử ụ trong mi ng ệ d n đ n hình thành m t l p ch t Fluoruaẫ ế ộ ớ ấ canxi (CaF2) bao ph các l p men răng t nhiên [ủ ớ ự 80],[81]
Rolla và c ng s đãộ ự ch ra r ng ngu n cung c p c a các ion canxi và phosphat tỉ ằ ồ ấ ủ ừ
nước b t thọ ường b h n ch , gây nh hị ạ ế ả ưởng đ n s hình thành c a CaFế ự ủ 2 [81]. Đa số Gel fluor ch ch a fluor mà không có canxi và phosphat, vì v y c n b ỉ ứ ậ ầ ổ sung thêm canxi cũng nh phosphat nh m t o đi u ki n hoàn h o cho s hình thành có hi u l c c a l pư ằ ạ ề ệ ả ự ệ ự ủ ớ CaF2
Nước b t là ngu n cung tr c ti p các ion canxi, các ion fluor và các ion phosphatọ ồ ự ế vào men răng.
CaF2 là ngu n l u tr t t h n trên các b m t kh khoáng. N u đ pH thu cồ ư ữ ố ơ ề ặ ử ế ộ ộ
ph m vi có tính aạ xit, l p CaFớ 2 phát hành các ion canxi và fluor. Nh ng ion này đữ ược thả vào nước b t và hình thành m t kho ch a c a các ion ch ng l i s h y khoáng t t h n,ọ ộ ứ ủ ố ạ ự ủ ố ơ
ho c nó đóng góp cho s hình thành c a Fluorapatite hay Fluor hydroxy apatit. B ngặ ự ủ ằ cách thay th c a m t ion hydro b ng m t ion fluor trong hydroxyế ủ ộ ằ ộ , bi n apatit men răngế thành m t t ch c có đ kháng cao h n v i s t n công c a axiộ ổ ứ ề ơ ớ ự ấ ủ t
S hình thành c a CaFự ủ 2 trên l p b m t cũng nh k t h p c a các ion fluor vàoớ ề ặ ư ế ợ ủ Hydroxy apatit góp ph n tăng cầ ường hi u qu tái khoáng, phòng ng a sâu răng và ch ngệ ả ừ ố
ăn mòn răng.
1.3.1.2. Phòng ch ng sâu răng c a Gel fluor ố ủ
L p ớ CaF2 cũng góp ph n b o v răng ch ng sâu răng trong dài h n [ầ ả ệ ố ạ 80]. pH trungỞ tính CaF2 g n nh không ầ ư b ịhòa tan và có th v n n đ nh trong nhi u tháng. Trong m tể ẫ ổ ị ề ộ môi trường axit, các ion fluor được phân tán vào men và nước b t (Hình 1.ọ 7). Các ion này b o v các mô răng c ng ch ng l i các cu c t n công h y khoáng b ng cách tăngả ệ ứ ố ạ ộ ấ ủ ằ tái khoáng và c ch các vi khu n trao đ i ch t. ứ ế ẩ ổ ấ
Trang 361.3.1.3. B o v ch ng l i s h y khoáng và xói mòn men răng ả ệ ố ạ ự ủ
Các nghiên c u v hi u qu c a fluor dứ ề ệ ả ủ ướ ại d ng ph c h p đ tái khoáng hoá t nứ ợ ể ổ
thương m t khoáng đã đấ ược nhi u tác gi nghiên c u cho th y:ề ả ứ ấ vi c ti p xúc c a răngệ ế ủ
v i đi u ki n đ c bi t có tính aớ ề ệ ặ ệ xit, có th gây ra t n th t đáng k v c u trúc răng, gâyể ổ ấ ể ề ấ
m t mô c ng c a răng (hi n tấ ứ ủ ệ ượng này còn được g i là s xói mòn). Tăng cọ ự ường men răng do k t h p c a các ion fluor, các ion canxi và các ion phosphat vào hydroxy apatitế ợ ủ
t o thành kho l u tr CaFạ ư ữ 2 trên b m t răng cũng có th giúp c ch s xói mòn răngề ặ ể ứ ế ự [80]
1.3.2. Ch đ nh và ch ng ch đ nh s d ng Gel fluor ỉ ị ố ỉ ị ử ụ
1.3.2.1. Ch đ nh ỉ ị
D a trên c s đánh giá nguy c sâu răng qua các b ng ch ng lâm ự ơ ở ơ ằ ứ sàng, ADA đã đ a ra khuy n ngh áp d ng fluor t i ch phòng sâu răng cho ư ế ị ụ ạ ỗ
tr t 618 tu i nh sau: ẻ ừ ổ ư
+ Nguy c sâu răng th p: có th không c n nh n thêm l i ích t ng ơ ấ ể ầ ậ ợ ừ ứ
d ng Gel fluor chuyên dùng ụ
+ Nguy c sâu răng trung bình: Gel fluor t i ch 6 tháng /1 l n ơ ạ ỗ ầ
+ Nguy c sâu răng cao: Gel fluor t i ch 3 tháng /1 l n ơ ạ ỗ ầ
ADA cũng đ ngh th i gian cho m i l n ng d ng Gel fluor ho c ề ị ờ ỗ ầ ứ ụ ặ
b t fluor nên đ 4 phút, vi c ng d ng các s n ph m này trong m t phút ọ ủ ệ ứ ụ ả ẩ ộ
là ch a đ ư ượ c tán thành [82],[83].
Trang 371.3.2.2. Ch ng ch đ nh ố ỉ ị
Ch ng ch đ nh tuy t đ i: b nh nhân d ng v i fluor ố ỉ ị ệ ố ệ ị ứ ớ
Ch ng ch đ nh t ố ỉ ị ươ ng đ i: ố
+ Tr em d ẻ ướ i 6 tu i ổ
+ B nh nhân đang đi u tr b ng các thu c có ph n ng chéo v i fluor ệ ề ị ằ ố ả ứ ớ
nh Chlorhexidine ư [84].
1.3.3. Li u l ề ượ ng
Lượng gel cho m i l n đi u tr thay đ i tùy theo lo i gel: v i cách dùng b ngỗ ầ ề ị ổ ạ ớ ằ
áp khay, thông thường lượng gel đượ ấc l y là 2g v i tr em, 3g v i ngớ ẻ ớ ườ ới l n ho cặ
tương đương cách mép trên c a khay 2mm n u không có v ch s n trên khay; v i cáchủ ế ạ ẵ ớ dùng b ng bàn ch i thằ ả ường l y 0,50,7g v i tr em và 1g v i ngấ ớ ẻ ớ ườ ới l n, tương đươ ng
v i lớ ượng kem ch i răng thả ường ngày
M i năm 24 đ t đi u tr , m i đ t 15 ngày, m i ngày 1 l n, m i l n ỗ ợ ề ị ỗ ợ ỗ ầ ỗ ầ 24 phút [85]
1.3.4. K thu t d phòng, đi u tr b ng Gel fluor ỹ ậ ự ề ị ằ
Có hai k thu t s d ng Gel fluor thỹ ậ ử ụ ường được áp d ng tùy theo đi u ki n th c t :ụ ề ệ ự ế
Cách 1: đ a thu c vào vùng răng c n bôi b ng tăm bông ho c bàn ch i trongư ố ầ ằ ặ ả
th i gian 24 phút.ờ
Cách 2: đ a thu c vào b ng khay làm s n, áp khay mang thu c 24 phút. ư ố ằ ẵ ố
Tr ướ c khi s d ng Gel fluor đ phòng và đi u tr sâu răng c n: ử ụ ể ề ị ầ
+ Gi i thích cho b nh nhân nh ng khó ch u khi mang khay có thu c nh : ả ệ ữ ị ố ư
Tăng ti t n ế ướ c b t, gây ch y n ọ ả ướ c b t, ph n x nôn do kích ng ọ ả ạ ứ khoang mi ng khi mang khay ch a gel ệ ứ
Các d u hi u c a ph n ng quá m n v i Gel fluor (khó th , nôn, m n ấ ệ ủ ả ứ ẫ ớ ở ẩ
ng a) ứ
+ H ướ ng d n cho b nh nhân cách x lý: ẫ ệ ử
Không nu t n ố ướ c b t khi ch i răng v i gel ho c mang khay, nghiêng ọ ả ớ ặ
Trang 38và cúi th p đ u cho n ấ ầ ướ c b t t ch y ra ngoài vào c c chu n b tr ọ ự ả ố ẩ ị ướ c.
Không n khay quá sâu, đ gi m kích thích thành h ng và khoang mi ng ấ ể ả ọ ệ
D ng mang khay ho c ng ng ch i răng ngay v i Gel fluor n u có các ừ ặ ừ ả ớ ế
d u hi u c a ph n ng quá m n v i thu c ấ ệ ủ ả ứ ẫ ớ ố
+ H ướ ng d n b nh nhân sau khi th c hi n quy trình áp hay ch i răng v i Gel ẫ ệ ự ệ ả ớ fluor:
Không đ ượ c ăn, u ng và ch i răng sau ít nh t 30 phút ố ả ấ
Không súc mi ng v i dung d ch Chlorhexidine tr ệ ớ ị ướ c và sau áp hay
ch i răng v i Gel fluor, do fluor tích đi n âm còn Chlorhexidine tích đi n ả ớ ệ ệ
d ươ ng nên gi a chúng có th x y ra t ữ ể ả ươ ng tác.
Thông báo k p th i cho nha s n u có các d u hi u c a ph n ng quá ị ờ ỹ ế ấ ệ ủ ả ứ
m n ch m v i thu c [37] ẫ ậ ớ ố
1.3.5. Nhi m đ c Gel fluor ễ ộ
Nhi m đ c ễ ộ fluor có th c p tính ho c mể ấ ặ ạn tính. Fluor có th gây nhi m đ c, v iể ễ ộ ớ
li u cao dùng m t l n ho c li u nh dùng trong th i gian dài, đ i v i x ng, răng, th n,ề ộ ầ ặ ề ỏ ờ ố ớ ươ ậ tuy n giáp, th n kinh và s phát tri n c th nói chungế ầ ự ể ơ ể [85]
Nhi m đ c fluor c p tính ễ ộ ấ
Li u gây t vong cho ngề ử ười là kho ng 5g NaF (có 2,2g fluor) ả [43]
Nhi m đ c fluor m n tính ễ ộ ạ
Hi n ch a có báo cáo v nhi m đ c fluor m n tính do Gel fluor, song c n l u ýệ ư ề ễ ộ ạ ầ ư
v i tr <6 tu i thớ ẻ ổ ường nu t m t lố ộ ượng kem khi ch i răng (20% đ n 30%) do kh năngả ế ả
ki m soát nu t kém ể ố [43],[86]
1.3.6. M t s nghiên c u d phòng sâu răng c a fluor và gel fluor ộ ố ứ ự ủ
1.3.6.1. M t s nghiên c u th c nghi m ộ ố ứ ự ệ
Trên th gi i đã có nhi u nghiên c u th c nghi m nh m đánh giá tác d ng táiế ớ ề ứ ự ệ ằ ụ khoáng hóa men răng c a fluor.ủ
Trang 39Năm 2002, Jones L. và cs đã nghiên c u s khoáng hóa b o v men răng c a fluorứ ự ả ệ ủ trong phòng thí nghi m. Các tác gi đã dùng móc nh n g ch trên men m i răng thíệ ả ọ ạ ỗ nghi m sáu v ch. Ba g ch trên m i răng đệ ạ ạ ỗ ược bôi b ng m t trong hai lo i gel APFằ ộ ạ 1,23% ho c NaF 2,2% trong 4 phút. Sau đó các răng này đặ ược ngâm trong dung d ch axitị
d dày mô ph ng trong th i gian 16, 36, 80 và 150 phút. Các g ch men trạ ỏ ờ ạ ước và sau khi
ti p xúc v i axit đế ớ ược đánh d u và quan sát dấ ưới kính lúp đ đánh giá đ sâu t i đa c aể ộ ố ủ
s xói mòn. K t qu cho th y nh ng g ch men đự ế ả ấ ữ ạ ược bôi gel fluor thì m c đ b khứ ộ ị ử khoáng th p h n (đ sâu ăn mòn men th p h n). Nh v y gel fluor làm gi m đáng kấ ơ ộ ấ ơ ư ậ ả ể
s xói mòn men răng trong c th [ự ơ ể 87]
Năm 2009, Santos L.M. và cs đã ti n hành đánh giá tác d ng c a các s n ph m cóế ụ ủ ả ẩ
ch a fluor trong vi c phát tri n c a các t n thứ ệ ể ủ ổ ương sâu men răng trong ng nghi m.ố ệ Trên các răng đã nh ra kh i c th vì các nguyên nhân khác nhau, các tác gi bôi ch tổ ỏ ơ ể ả ấ
ch ng axit, ch đ l i m t l nh kích thố ỉ ể ạ ộ ỗ ỏ ước kho ng 5mm x 1mm. Sau đó các răng đả ượ cphân b ng u nhiên vào các nhóm và đổ ẫ ược bôi b ng gel fluor 1,23% ho c kem đánh răngằ ặ
tr em (có ch a 500ppm fluor). M i nhóm răng sau đó đẻ ứ ỗ ược ngâm trong dung d ch có đị ộ
pH tăng d n đ kh khoáng liên t c trong 14 ngày, đầ ể ử ụ ượ ắc c t lát qua trung tâm ph n ti pầ ế xúc v i gel fluor ho c kem ch i răng và đớ ặ ả ược phân tích đ sâu c a t n thộ ủ ổ ương m tấ khoáng b ng kính hi n vi ánh sáng phân c c. K t qu cho th y giá tr đ sâu trung bìnhằ ể ự ế ả ấ ị ộ
t n thổ ương c a nhóm đ i ch ng là 318ủ ố ứ μ m ± 39, trong khi đ sâu trung bình c a nhómộ ủ
s d ng gel fluor là 213ử ụ μ m ± 27 [88]
T i Vi t Nam, Tr n Văn Trạ ệ ầ ường và c ng s (năm 2010) ộ ự nghiên c u th c nghi mứ ự ệ trên 120 răng hàm nh vĩnh vi n c a tr 712 tu i, ỏ ễ ủ ẻ ổ các răng được chia làm hai nhóm,
m t nhóm ch ng và m t nhóm có áp Gel fluor 1,23%. S d ng Diagnodent pen 2190,ộ ứ ộ ử ụ theo dõi và đánh giá s thay đ i m c đ khoáng hóa c a men răng, sau gây h y khoángự ổ ứ ộ ủ ủ
v i aớ xit phosphoric 37% và tái khoáng v i nớ ước b t và Gel fluor 1,23%ọ K t qu choế ả
th y: ch s DD đo đấ ỉ ố ược c a nhóm s d ng Gel fluor 1,23% thay đ i không có s khácủ ử ụ ổ ự
bi t so v i th i đi m ban đ u trệ ớ ờ ể ầ ước khi kh khoáng (DD = 5,40 ± 3,65), trong khi ử ở nhóm ch ng ch s này tăng cao (DD = 19,6 ± 2,35), cho th y Gel fluor có tác d ngứ ỉ ố ấ ụ khoáng hóa men răng t t trên th c nghi m [ố ự ệ 89]
Cũng trong năm 2010, Hoàng T Hùng và cs đã s d ng phử ử ụ ương pháp ph tán s cổ ắ
Trang 40năng lượng tia X đ phân tích thành ph n hóa h c (canxi, phospho, ể ầ ọ fluor, oxy) c a menủ răng, đo đ c ng b m t men răng và quan sát b m t răng dộ ứ ề ặ ề ặ ưới kính hi n vi đi n t quétể ệ ử
đ đánh giá tác d ng c a ACFP và vecể ụ ủ ni fluor trên men răng trong kh khoáng th cử ự nghi m. K t qu cho th y fluor không nh ng có tác d ng b o v men răng tránh bệ ế ả ấ ữ ụ ả ệ ị
“m m” đi do axit trong môi trề ường kh khoáng mà còn có tác d ng làm l p men b m tử ụ ớ ề ặ
tr nên c ng ch c h n sau th i gian th c hi n các quy trình kh khoáng/tái khoáng [ở ứ ắ ơ ờ ự ệ ử 90]
Nh v y, các ư ậ nghiên c u th c nghi m đ u ch ra r ng fluor có tác d ng làm gi mứ ự ệ ề ỉ ằ ụ ả quá trình kh khoáng và tăng quá trình tái khoáng hóa men răng, vì th fluor có tác d ngử ế ụ
d phòng ự và đi u tr sâu răng giai đo n s mề ị ạ ớ
M t nghiên c u h th ng c a Griffin và c ng s năm 2007 v hi u ộ ứ ệ ố ủ ộ ự ề ệ
qu c a fluor t s d ng, fluor s d ng theo ch đ nh và fluor hóa n ả ủ ự ử ụ ử ụ ỉ ị ướ c
u ng ng ố ở ườ ưở i tr ng thành đã đ ượ c báo cáo g n đây. Tác gi t ng k t trên ầ ả ổ ế các nghiên c u đ i v i t t c ng ứ ố ớ ấ ả ườ i tr ưở ng thành t 20 tu i tr lên và đ i ừ ổ ở ố
v i ng ớ ườ ớ i l n tu i t 40 tu i tr lên, đ tu i trong nghiên c u dao đ ng t ổ ừ ổ ở ộ ổ ứ ộ ừ 20,775. K t qu cho th y hàng năm t l sâu răng đã gi m 29% (95% CI: ế ả ấ ỷ ệ ả 0,16 0,42) và t l sâu chân răng đã gi m 22% (95% CI: 0,08 0,37) ỷ ệ ả Dự phòng do fluor hóa n ướ c u ng là 27% (95% CI: 0,19– 0,34) ố T t c các ấ ả nghiên c u cũng ch ra r ng, t l sâu răng nhóm không ti p xúc v i ứ ỉ ằ ỷ ệ ở ế ớ fluoride cao h n so v i nhóm đ ơ ớ ượ c ti p xúc v i fluoride m i l a tu i ế ớ ở ọ ứ ổ Tác gi k t lu n: Fluoride giúp ngăn ng a sâu răng ng ả ế ậ ừ ở ườ ớ ở ọ ứ i l n m i l a
tu i [91] ổ