Bài viết với nội dung sơ lược tiểu sử Mary Parker Follet; sơ lược về học thuyết quan hệ con người; nội dung chính của học thuyết; đánh giá ưu điểm và hạn chế của học thuyết; ý nghĩa, giá trị vận dụng học thuyết vào giai đoạn hiện nay... Mời các bạn cùng tham khảo bài viết để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1THUY T QUAN H CON NGẾ Ệ ƯỜI TRONG QU N LÝẢ
Sau khi áp d ng thuy t qu n lý “theo khoa h c” c a F.Taylor và thuy t qu n lý “hànhụ ế ả ọ ủ ế ả chính” c a H.Fayol vào th c ti n qu n lý phủ ự ễ ả ở ương Tây, các nhà nghiên c u đã nh nứ ậ
th y có nh ng h n ch t cách ti p c n mang tính c gi i v con ngấ ữ ạ ế ừ ế ậ ơ ớ ề ười tách r i quanờ
h xã h i qua t tệ ộ ư ưởng “con người kinh t ” c a các thuy t này, đ c bi t là vi c ápế ủ ế ặ ệ ệ
d ng máy móc thuy t qu n lý theo khoa h c đã bi n con ngụ ế ả ọ ế ười thành m t th g n nhộ ứ ầ ư máy móc, làm vi c th đ ng. Vào đ u th k XX, m t s nhà khoa h c M đã nghiênệ ụ ộ ầ ế ỷ ộ ố ọ ỹ
c u trên th c nghi m, sau đó đúc k t thành nh ng l p lu n lý thuy t theo khuynhứ ự ệ ế ữ ậ ậ ế
hướng m i hình thành nên thuy t “quan h con ngớ ế ệ ười ”
1. S lơ ược ti u s Mary Parker Follet (1868 1933)ể ử
Mary Parker Follet (3/9/1868 18/12/1933). Bà được sinh ra t i Boston M ạ ỹ
Là m t nhân viên xã h i ngộ ộ ười M , nhà t v n qu n lý, tri t gia, và là ngỹ ư ấ ả ế ười tiên phong trong các lĩnh v c lý thuy t t ch c và hành vi t ch c. Mary Parker Follet cùngự ế ổ ứ ổ ứ
v i Elton Mayo (1880 – 1949) ngớ ười Australia là 2 ngườ ầi đ u tiên có công khai phá và
đ t n n móng cho thuy t “quan h con ngặ ề ế ệ ười”.
Năm 1892, M.Follet bước vào trường đ i h c Radcliffe, chi nhánh ph n c a Harvard.ạ ọ ụ ữ ủ Ngoài ra, bà còn h c trọ ường đ i h c Cambrige – Anh. ạ ọ
Bà h c tri t, kinh t , chính tr và lu t, trong đó đ c bi t yêu thích tri t h c. ọ ế ế ị ậ ặ ệ ế ọ
Trang 2T năm 1900 đ n năm 1930, bà đã có công sáng l p ra m t câu l c b Boston v iừ ế ậ ộ ạ ộ ở ớ
m c đích th o lu n và tìm ra gi i pháp th a mãn nh ng nhu c u xã h i: giáo d c, yụ ả ậ ả ỏ ữ ầ ộ ụ
t cho c ng đ ng ngế ộ ồ ười nghèo.
Tác ph m chính: Nhà nẩ ước m i (1920) và Kinh nghi m sáng t o. Trong đó, cu nớ ệ ạ ố
“Kinh nghi m sáng t o” bàn v m i quan h gi a ngệ ạ ề ố ệ ữ ườ ới v i người trong s n xu tả ấ kinh doanh và bà đã đ a ra phư ương pháp gi i quy t mâu thu n b ng s th ng nh t.ả ế ẫ ằ ự ố ấ
Ti n s M.Pinto đã nh n xét: “M. Follet, ngế ỹ ậ ười ph n hàng đ u duy nh t trong l chụ ữ ầ ấ ị
s t tử ư ưởng qu n lý đã thành công vả ượ ật b c trong lĩnh v c mà bà đã ch n Bà đự ọ ượ c coi là nhà tiên tri vì nh ng t tữ ư ưởng c a bà đ xu t đã đủ ề ấ ược các nhà tâm lý h c, xã h iọ ộ
h c gi a th k XX quan tâm nghiên c u, đ a ra xem xét phát tri n và khu ch trọ ữ ế ỉ ứ ư ể ế ương”.
2. S lơ ược v h c thuy t quan h con ngề ọ ế ệ ười.
a. Tên h c thuy t ọ ế
“Thuy t quan h con ngế ệ ười trong qu n lý”:ả Thuy t quan h con ngế ệ ười là nghiên
c u nh ng đ ng c tâm lý thu c hành vi c a con ngứ ữ ộ ơ ộ ủ ười trong quá trình lao đ ng s nộ ả
xu t, trong quan h t p th và đ c bi t là các v n đ h p tác – xung đ t trong quáấ ệ ậ ể ặ ệ ấ ề ợ ộ trình này. Lý thuy t qu n lý c a thuy t này đế ả ủ ế ược xây d ng ch y u d a vào nh ngự ủ ế ự ữ thành t u c a tâm lý h c, coi tr ng y u t con ngự ủ ọ ọ ế ố ười và quan h xã h i. Và đ a ra cácệ ộ ư quan ni m “qu n lý là hoàn thành công vi c thông qua ngệ ả ệ ười khác”, “công nhân tham gia qu n lý” , “ngả ười lao đ ng coi doanh nghi p nh là nhà c a mình”, “đ ng thu n vàộ ệ ư ủ ồ ậ dân ch gi a công nhân và ch ”, “hài hòa v l i ích”,….ủ ữ ủ ề ợ
b. Hoàn c nh ra đ i h c thuy t ( kinh t xã h i ) ả ờ ọ ế ế ộ
Chi n tranh th gi i th nh t (1914 – 1918) k t thúc, các qu c gia bế ế ớ ứ ấ ế ố ước vào th i kìờ khôi ph c kinh t , nhu c u m r ng th trụ ế ầ ở ộ ị ường c a các nủ ước phát tri n đã làm gia tăngể tính c nh tranh gi a các qu c gia.ạ ữ ố
Trong n i b các nộ ộ ước phát tri n, các t ch c, các liên đoàn xu t hi n và lên ti ng b oể ổ ứ ấ ệ ế ả
v quy n l i ngệ ề ợ ười lao đ ng và t o ra nhi u áp l c đ i v i ch doanh nghi p và nhàộ ạ ề ự ố ớ ủ ệ
nước
Sau m t nghiên c u th c nghi m m t nhà máy đi n t i Chicago (M ) năm 1942,ộ ứ ự ệ ở ộ ệ ạ ỹ
người ta rút ra k t lu n là vi c tăng năng su t lao đ ng không ch ph thu c các đi uế ậ ệ ấ ộ ỉ ụ ộ ề
ki n lao đ ng và ch đ ngh ng i mà còn ch u s chi ph i b i nh ng đ ng c tâmệ ộ ế ộ ỉ ơ ị ự ố ở ữ ộ ơ
Trang 3lý đ i v i hành vi c a con ngố ớ ủ ười và b u không khí trong t p th lao đ ng, v i nh ngầ ậ ể ộ ớ ữ quan h h p tác xung đ t trong quá trình s n xu t. Tác phong x s và s quan tâmệ ợ ộ ả ấ ử ự ự
c a ngủ ười qu n lý đ n tình hình s c kho , hoàn c nh riêng t cùng nh ng nhu c uả ế ứ ẻ ả ư ữ ầ tinh th n c a ngầ ủ ười lao đ ng thộ ường có nh hả ưởng l n đ n thái đ và k t qu laoớ ế ộ ế ả
đ ng. M t thuy t qu n lý m i xu t hi n, g i là thuy t “quan h con ngộ ộ ế ả ớ ấ ệ ọ ế ệ ười”.
Nh ng ngữ ười m đở ường cho t tư ưởng qu n lý c a thuy t này là Hugo Munsterbergả ủ ế
v i tác ph m “Tâm lý h c và hi u qu c a công nghi p” năm 1913; Mary Parker Folletớ ẩ ọ ệ ả ủ ệ
v i các tác ph m “Nhà nớ ẩ ước m i” (1920), “Kinh nghi m sáng t o” ; Elton Mayo v i ýớ ệ ạ ớ
ni m “con ngệ ười xã h i” thay vì “con ngộ ười thu n lý kinh t ”; Abraham Maslow v i lýầ ế ớ thuy t v 5 c p nhu c u c a ngế ề ấ ầ ủ ười lao đ ng (g m: nhu c u v t ch t sinh lý, nhu c uộ ồ ầ ậ ấ ầ
an toàn, nhu c u xã h i, nhu c u đầ ộ ầ ược tôn tr ng và nhu c u t hoàn thi n b n thân);ọ ầ ự ệ ả Herbert Simon v i thuy t hành vi trong qu n lý…ớ ế ả
3. N i dung chính c a h c thuy tộ ủ ọ ế
a. V mâu thu n và gi i quy t mâu thu n trong qu n lý ề ẫ ả ế ẫ ả
Theo quan đi m c a Follet, mâu thu n không ph i là tranh ch p mà là bi u hi n c aể ủ ẫ ả ấ ể ệ ủ
s khác bi t v ý ki n, quan đi m. Do đó, mâu thu n không x u cũng không t t, quanự ệ ề ế ể ẫ ấ ố
tr ng là nhà qu n lý s d ng mâu thu n đó nh th nào. Bà liên h mâu thu n v i ọ ả ử ụ ẫ ư ế ệ ẫ ớ ma sát vì mâu thu n là ma sát c a con ngẫ ủ ười. Ma sát có th làm gi m v n t c c a các v tể ả ậ ố ủ ậ chuy n đ ng, song nh ma sát vĩ c m m i phát ra để ộ ờ ầ ớ ược âm thanh và con người m iớ phát hi n ra l a. Th nên trong qu n lý, t t c là tùy thu c vào nhà qu n lý bi t lúcệ ử ế ả ấ ả ộ ả ế nào thì nên lo i tr ma sát gi a con ngạ ừ ữ ười và khi nào thì s d ng nó.ử ụ
T cách nhìn nh n trên v mâu thu n, Follet ch ra 3 phừ ậ ề ẫ ỉ ương pháp gi i quy t mâuả ế thu n là áp ch , th a hi p và th ng nh t trong đó bà ng h phẫ ế ỏ ệ ố ấ ủ ộ ương pháp th ng nh t.ố ấ
Phương pháp th nh t: Áp ch Theo Follet, đây là phứ ấ ế ương pháp d th c hi nễ ự ệ
nh t song ít làm cho ngấ ười ta th a mãn v lâu dài do ch đem l i s th ng l i cho m tỏ ề ỉ ạ ự ắ ợ ộ phía
Phương pháp th hai: Th a hi p. Đây là phứ ỏ ệ ương pháp mà c hai phía đ u ph iả ề ả
thương lượng và m t m t th gì đó đ hòa bình đấ ộ ứ ể ược khôi ph c và công vi c l i đụ ệ ạ ượ c
ti p t c. Nh ng đây cũng ch là phế ụ ư ỉ ương pháp gi i quy t t m th i do không ai mu nả ế ạ ờ ố
ph i t b m t th gì đó c a mình và do đó h s tìm cách giành l i b ng cách nàyả ừ ỏ ộ ứ ủ ọ ẽ ạ ằ hay cách khác, lúc này ho c lúc khác, khi có c h i.ặ ơ ộ
Trang 4Phương pháp th ba: Th ng nh t nh là m t phứ ố ấ ư ộ ương pháp t t nh t và làm v aố ấ ừ lòng nh t đ ch m d t mâu thu n. Ti n đ c a phấ ể ấ ứ ẫ ề ề ủ ương pháp là s khác bi t v quanự ệ ề
đi m c a m i thành viên đ u có giá tr Tuy nhiên s khác bi t này có th gây ra mâuể ủ ỗ ề ị ự ệ ể thu n và ph đ nh l n nhau song th ng nh t có th gi i quy t đẫ ủ ị ẫ ố ấ ể ả ế ược mâu thu n và đemẫ
l i giá tr ph tr i l n h n t ng giá tr c a các thành viên. Đây là cách gi i quy t mâuạ ị ụ ộ ớ ơ ổ ị ủ ả ế thu n tri t đ và hi u qu nh t. ẫ ệ ể ệ ả ấ
Làm th nào đ th ng nh t mâu thu n? Follet cho r ng : ế ể ố ấ ẫ ằ
+ M tộ , công khai nh ng s khác bi t, m u thu n.ữ ự ệ ẫ ẫ
+ Hai, xác đ nh đ y đ nh ng yêu c u, mong mu n c a c hai phía (bao g m cị ầ ủ ữ ầ ố ủ ả ồ ả
nh ng nhu c u b che gi u) => Tìm nh ng đi m chung.ữ ầ ị ấ ữ ể
+ Ba, đánh giá và xác đ nh nhu c u chung mà c hai phía đ u c n ph i đ t t i t iị ầ ả ề ầ ả ạ ớ ạ
m t th i đi m nào đó, đi u này g i là “Quy lu t hoàn c nh” l i d ng hoànộ ờ ể ề ọ ậ ả ợ ụ
c nh đ bu c ch p nh n, bi n khách quan thành ch quan (Ví d nh m iả ể ộ ấ ậ ế ủ ụ ư ỗ thành viên tham gia vào t ch c đ u có nh ng m c tiêu, m c đích cá nhân khôngổ ứ ề ữ ụ ụ trùng l p tuy nhiên h đ u th ng nh t vi c cùng ph i ph n đ u vì m c tiêuặ ọ ề ố ấ ở ệ ả ấ ấ ụ
c a t ch c). Tuy nhiên, vi c gi i quy t mâu thu n trên th c t không đ n gi nủ ổ ứ ệ ả ế ẫ ự ế ơ ả
nh v y, Follet đã ch ra nh ng tr ng i trong quá trình gi i quy t mâu thu nư ậ ỉ ữ ở ạ ả ế ẫ
nh : thói quen c a tính áp ch và tâm lý mong mu n giành đư ủ ế ố ược quy n l cề ự tuy t đ i c a m i cá nhân. ệ ố ủ ỗ
b. V ra m nh l nh, quy n l c và th m quy n trong qu n lý. ề ệ ệ ề ự ẩ ề ả
Ra m nh l nh: ệ ệ
Follet ph n đ i phả ố ương pháp qu n lý “cây g y và c cà r t” cũng nh quan đi m sả ậ ủ ố ư ể ử
d ng m nh l nh, ch th t trên xu ng trong thuy t qu n lý theo khoa h c. Phân tích rõụ ệ ệ ỉ ị ừ ố ế ả ọ
nh ng h n ch c a thuy t qu n lý theo khoa h c c a Taylor. Th a nh n nh ng nhuữ ạ ế ủ ế ả ọ ủ ừ ậ ữ
c u khách quan c a ra m nh l nh nh ng không đầ ủ ệ ệ ư ược áp đ t, cặ ưỡng ch ế
Vi c th c hi n m nh l nh không t t có nguyên nhân t phía ngệ ự ệ ệ ệ ố ừ ười ra m nh l nh vàệ ệ
người nh n l nh do nh hậ ệ ả ưởng c a y u t tâm lý, trủ ế ố ước h t là thói quen c a c haiế ủ ả phía. T đó, bà đ a ra cách th c thay đ i thói quen và t o môi trừ ư ứ ổ ạ ường tâm lý cho vi cệ
ti p nh n m nh l nh b ng vi c:ế ậ ệ ệ ằ ệ
Xây d ng nên các thái đ nh t đ nhự ộ ấ ị
Trang 5Chu n b cho vi c b c l các thái đ nàyẩ ị ệ ộ ộ ộ
Làm tăng s hự ưởng ng đ các thái đ này đứ ể ộ ược b c l rõ nét h nộ ộ ơ
Theo Follet, c n hầ ướng t i vi c th ng nh t trong vi c ra m nh l nh gi a nhà qu n lýớ ệ ố ấ ệ ệ ệ ữ ả
và nhân viên. Đ ng th i, tránh “ch nghĩa ông ch ” khi ra m nh l nh. Bà cũng kh ngồ ờ ủ ủ ệ ệ ẳ
đ nh vi c ra m nh l nh c n tuân theo “quy lu t hoàn c nh”. Vi c v n d ng linh ho tị ệ ệ ệ ầ ậ ả ệ ậ ụ ạ
h p lý “quy lu t hoàn c nh” s giúp nhà qu n lý ra m nh l nh d dàng đ t đợ ậ ả ẽ ả ệ ệ ễ ạ ượ ự c s
ti p nh n c a nhân viên và h n ch tâm lý ch ng đ i c a h ế ậ ủ ạ ế ố ố ủ ọ
V quy n l c: ề ề ự
Theo Follet quy n l c là “kh năng b t m i vi c ph i x y ra, là m t tác nhân xuiề ự ả ắ ọ ệ ả ả ộ khi n, nó kh i xế ở ướng s thay đ i”.ự ổ
Bà cũng chia quy n l c thành quy n l c tuy t đ i (quy n l c đ a v ) và quy n l c liênề ự ề ự ệ ố ề ự ị ị ề ự
k t (quy n l c cá nhân). Trong đó quy n l c liên k t m i có kh năng phát huy s cế ề ự ề ự ế ớ ả ứ
m nh và t o ra nhi u l i th h n cho t ch c. Còn quy n l c tuy t đ i là tham v ngạ ạ ề ợ ế ơ ổ ứ ề ự ệ ố ọ
c a h u h t m i ngủ ầ ế ọ ười nh ng không đem l i nhi u l i th nh quy n l c liên k t. Nóư ạ ề ợ ế ư ề ự ế
ch t o nên s ph n u t và gây ra ph n ng. Bà cũng g i ý phỉ ạ ự ẫ ấ ả ứ ợ ương pháp đ gi m b tể ả ớ quy n l c tuy t đ i nh th ng nh t, cách ng x vòng tròn và quy lu t hoàn c nh.ề ự ệ ố ư ố ấ ứ ử ậ ả
V th m quy n:ề ẩ ề
Th m quy n là quy n l c đẩ ề ề ự ược ban cho (đượ ủc y thác), quy n đề ược phát tri n và sể ử
d ng quy n l c. Th m quy n g n li n v i công vi c, b t ngu n t ch c năng, n iụ ề ự ẩ ề ắ ề ớ ệ ắ ồ ừ ứ ộ dung công vi c ph i th c hi n,ệ ả ự ệ
Follet th a nh n s c n thi t c a th m quy n trong t ch c nh ng không nh n m nhừ ậ ự ầ ế ủ ẩ ề ổ ứ ư ấ ạ
nó. Th m quy n là s n ph m c a ch c năng ch không ph i c a đ a v M i ngẩ ề ả ẩ ủ ứ ứ ả ủ ị ị ỗ ườ i
đ u có th m quy n và trách nhi m g n li n v i nhi m v và ch c năng mà ngề ẩ ề ệ ắ ề ớ ệ ụ ứ ười đó
đ m nhi m.ả ệ
c. Trách nhi m lũy tích ệ
Là người qu n lý v a ph i ch u trách nhi m v i k t qu làm vi c c a mình v a ph iả ừ ả ị ệ ớ ế ả ệ ủ ừ ả
ch u trách nhi m v k t qu làm vi c c a nhân viên.ị ệ ề ế ả ệ ủ
Trang 6Th m quy n và trách nhi m mang tính ch c năng và đa nguyên. Follet ph n đ i quanẩ ề ệ ứ ả ố
ni m th m quy n và trách nhi m t i cao, ng h trách nhi m t p th và trách nhi mệ ẩ ề ệ ố ủ ộ ệ ậ ể ệ lũy tích
Trách nhi m lũy tích t c là m i cá nhân trong t ch c (t các nhà qu n lý c p cao, c pệ ứ ọ ổ ứ ừ ả ấ ấ trung, c p th p và nhân viên trong t ch c) đ u ph i có ý th c, vai trò và trách nhi mấ ấ ổ ứ ề ả ứ ệ chung đ i v i t ch c.ố ớ ổ ứ
Khuy n khích phế ương pháp cùng chung trách nhi m, Forllet nh n m nh t i vi c tệ ấ ạ ớ ệ ổ
ch c, đi u hành “hòa l n trách nhi m”, phát tri n các m i quan h ngang h n là n cứ ề ẫ ệ ể ố ệ ơ ấ thang th b c c a h th ng quy n l c.ứ ậ ủ ệ ố ề ự
d. Quy n lãnh đ o và đi u khi n ề ạ ề ể
Trước h t, v quy n lãnh đ o: Follet cho r ng, m t ngế ề ề ạ ằ ộ ười lãnh đ o th t s ph i làạ ậ ự ả
người có th ch ra để ỉ ược “m nh l nh này r t c n thi t v i hoàn c nh”. Quy n lãnhệ ệ ấ ầ ế ớ ả ề
đ o ph i th c s d a trên c s ch c năng và hoàn c nh, b i th khi hoàn c nh hayạ ả ự ự ự ơ ở ứ ả ở ế ả
ch c năng c a t ch c thay đ i thì c n thi t thay đ i quy n lãnh đ o.ứ ủ ổ ứ ổ ầ ế ổ ề ạ
V quy n đi u khi n: Quy n đi u khi n thu c v ngề ề ề ể ề ề ể ộ ề ười lãnh đ o. Follet đòi h iạ ỏ
người lãnh đ o ph i có hi u bi t sâu r ng nh t trong t ch c v hoàn c nh, chạ ả ể ế ộ ấ ổ ứ ề ả ứ không ch d a vào đ a v chính th c c a mình và có tính cách thích áp ch ỉ ự ị ị ứ ủ ế
Quy n đi u khi n chính là quá trình tác đ ng qua l i trong b n thân s v t, ch khôngề ề ể ộ ạ ả ự ậ ứ
ph i t bên ngoài vào s v t. Đ có đả ừ ự ậ ể ược quy n đi u khi n ph i có đề ề ể ả ượ ự ố c s th ng
nh t.ấ
Follet nghi ng l p lu n cho r ng “ ph m ch t c a ngờ ậ ậ ằ ẩ ấ ủ ười lãnh đ o do b m sinh màạ ẩ có”. Bà kh ng đ nh r ng, có th h c đẳ ị ằ ể ọ ược k năng lãnh đ o và tr thành nhà lãnh đ oỹ ạ ở ạ
t t h n. Bà đã có nhi u đóng góp nghiên c u v năng l c c a ngố ơ ề ứ ề ự ủ ười lãnh đ o. Và theoạ
bà năng l c c a ngự ủ ười lãnh đ o t u trung nh ng đi m sau :ạ ự ở ữ ể
Ch c năng, năng l c c a ng ứ ự ủ ườ i lãnh đ o ạ
Người lãnh đ o (ngạ ười qu n lý) c n ph i bi t th ng nh t các khác bi t gi aả ầ ả ế ố ấ ệ ữ
nh ng ngữ ườ ấi c p dưới tr c ti p c a mình đ t o ra m t h p l c chung c a t ch c.ự ế ủ ể ạ ộ ợ ự ủ ổ ứ
Đ th c hi n để ự ệ ược đi u này, m c đích hay m c tiêu c a t ch c b t kì th i đi mề ụ ụ ủ ổ ứ ở ấ ờ ể nào đ u ph i đề ả ược xác đ nh rõ ràng. Ngị ười lãnh đ o c n liên h m c đích trạ ầ ệ ụ ước m tắ
Trang 7v i m c đích lâu dài; liên h k ho ch riêng l v i k ho ch t ng h p. Quan tr ngớ ụ ệ ế ạ ẻ ớ ế ạ ổ ợ ọ
h n c là ph i làm cho ngơ ả ả ườ ưới d i quy n th y và tin r ng h là các thành viên liên k tề ấ ằ ọ ế trong cùng m t t ch c, cùng ph i đ t m c đích chung c a t ch c.ộ ổ ứ ả ạ ụ ủ ổ ứ
Người lãnh đ o c n có hi u bi t th u đáo và lòng tin vào tạ ầ ể ế ấ ương lai, c n nhìn xaầ trông r ng, đ ng th i hi u độ ồ ờ ể ược v trí, vai trò c a m i cá nhân trong t ng th , m tị ủ ỗ ổ ể ộ
t ng th (t ch c) luôn bi n chuy n.ổ ể ổ ứ ế ể
Người lãnh đ o ph i có nh ng ph m ch t cá nhân nh tính kiên trì, năng l cạ ả ữ ẩ ấ ư ự thuy t ph c, s khéo léo trong cách x s , có trình đ hi u bi t cao và đế ụ ự ử ự ộ ể ế ược đào t oạ rèn luy n nhi u.ệ ề
Người lãnh đ o là ngạ ười ph i bi t ph i h p, giáo d c và đào t o. Không yêu c uả ế ố ợ ụ ạ ầ
m i ngọ ười ph c v mình, mà ph c v m t m c đích chung.ự ụ ự ụ ộ ụ
Người lãnh đ o ph i bi t phát huy kh năng c a ngạ ả ế ả ủ ườ ưới d i quy n mình; ph iề ả rèn luy n cho h cách t đi u khi n hoàn c nh, phát tri n sáng ki n riêng và t raệ ọ ự ề ể ả ể ế ự quy t đ nh, ch u trách nhi m v hành đ ng c a mình.ế ị ị ệ ề ộ ủ
4. Đánh giá u đi m và h n ch c a h c thuy t ư ể ạ ế ủ ọ ế
a. Ư u đi m ể
Kh ng đ nh qu n lý, lao đ ng qu n lý là m t khoa h c c n đẳ ị ả ộ ả ộ ọ ầ ược nghiên c u và phátứ tri n cũng nh năng l c, quy n lãnh đ o là hoàn toàn có th h c t p để ư ự ề ạ ể ọ ậ ược
Chú tr ng đ n ngọ ế ười lao đ ng và toàn b đ i s ng c a h (kinh t , tinh th n, tìnhộ ộ ờ ố ủ ọ ế ầ
c m). ả Chính s hài hòa, g n k t và th ng nh t gi a ngự ắ ế ố ấ ữ ười lao đ ng trong t ch c sộ ổ ứ ẽ
t o ra s c m nh, đ ng l c phát tri n c a t ch c.ạ ứ ạ ộ ự ể ủ ổ ứ
Hoàn thi n h n tính nhân văn trong qu n lý b ng vi c coi tr ng nhân t con ngệ ơ ả ằ ệ ọ ố ườ i cũng nh đ c p đ n các ph m trù nh “th ng nh t mâu thu n”, “ quy lu t hoànư ề ậ ế ạ ư ố ấ ẫ ậ
c nh”, “quy n l c và th m quy n”, “trách nhi m lũy tích”… m đ u cho m t th i kả ề ự ẩ ề ệ ở ẩ ộ ờ ỳ
m i phát tri n khoa h c qu n lý, th i k đ cao vai trò c a h p tác, th ng nh t, phátớ ể ọ ả ờ ỳ ề ủ ợ ố ấ huy nhân t con ngố ười
b. H n ch : ạ ế
Trang 8Nh ng thành t u v khoa h c qu n lý c a Follet ch a t o thành m t h c thuy t qu nữ ự ề ọ ả ủ ư ạ ộ ọ ế ả
lý đ y đ , bà m i ch bầ ủ ớ ỉ ước đ u ti p c n và m ra m t s n i dung c a thuy t “Quanầ ế ậ ở ộ ố ộ ủ ế
h con ngệ ười”.
5. Ý nghĩa, giá tr v n d ng h c thuy t vào giai đo n hi n nayị ậ ụ ọ ế ạ ệ
Khi xã h i ngày càng phát tri n thì vi c v n d ng thuy t qu n lý “Quan h con ngộ ể ệ ậ ụ ế ả ệ ườ i” vào các doanh nghi p hay các t ch c Vi t Nam ngày càng đệ ổ ứ ở ệ ược coi tr ng. Các tọ ổ
ch c đã và đang quan tâm nhi u h n đ n l i ích c a ngứ ề ơ ế ợ ủ ười lao đ ng, đ ng th i t oộ ồ ờ ạ môi trường đ nhân viên có th yên tâm làm vi c cũng nh th a s c sáng t o, đóngể ể ệ ư ỏ ứ ạ góp cho s phát tri n c a t ch c. Qu n lý cán b nhân viên b ng cách quan tâm đ nự ể ủ ổ ứ ả ộ ằ ế
đ i s ng tinh th n và v t ch t c a đ i ngũ cán b nhân viên trong t ch c c a mìnhờ ố ầ ậ ấ ủ ộ ộ ổ ứ ủ
v i các ho t đ ng nh : thăm m ng, hi u h và các ho t đ ng giao l u văn hóa vănớ ạ ộ ư ừ ế ỷ ạ ộ ư ngh , tham quan du l ch, … Bên c nh đó còn th c hi n văn hóa dân ch trong t ch c,ệ ị ạ ự ệ ủ ổ ứ theo đó t ch c thi t l p các kênh thông tin khác nhau đ cán b nhân viên trong tổ ứ ế ậ ể ộ ổ
ch c có th nêu lên ti ng nói c a mình cũng nh tham gia đóng góp ý ki n v các v nứ ể ế ủ ư ế ề ấ
đ c a t ch c.ề ủ ổ ứ
Người Vi t Nam ta t x a đ n nay đ u g n li n v i l i s ng tình c m do v y màệ ừ ư ế ề ắ ề ớ ố ố ả ậ
vi c t o ra s g n k t trong công ty là không h khó. Hi n nay trong các công ty, sệ ạ ự ắ ế ề ệ ự trao đ i và h p tác t i n i làm vi c luôn di n ra thổ ợ ạ ơ ệ ễ ường xuyên gi a đ ng nghi p v iữ ồ ệ ớ
đ ng nghi p hay nhân viên v i s p c a mình. Nh đó các công ty đã đi u ch nh đồ ệ ớ ế ủ ờ ề ỉ ượ c
m i quan h c a nh ng ngố ệ ủ ữ ười lao đ ng trong công ty giúp h ngày càng g n k t, đ ngộ ọ ắ ế ồ
th i nâng cao hi u qu làm vi c, góp ph n tích vào s tăng trờ ệ ả ệ ầ ự ường c a doanh ngi p.ủ ệ Cùng v i đó s c nh tranh trong công ty cũng là m t vi c giúp công ty ngày càng phátớ ự ạ ộ ệ tri n h n. Ngể ơ ười lao đ ng có th ti n b và ngộ ể ế ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng cũng đ t độ ạ ượ c cái l i c a mình. ợ ủ
Nh v y vi c áp d ng h c thuy t quan h con ngư ậ ệ ụ ọ ế ệ ười vào trong các doah nghi p, tệ ổ
ch c không ch giúp đ i s ng con ngứ ỉ ờ ố ườ ượi đ c c i thi n mà còn giúp cho các doanhả ệ nghi p, t ch c ngày càng phát tri n. Có th th y con ngệ ổ ứ ể ể ấ ười là m t nhân t quan tr ngộ ố ọ trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, vì v y các doanh nghi p t ch c c n ph i quanệ ậ ệ ổ ứ ầ ả tâm nhi u h n đ n l i ích c a ngề ơ ế ợ ủ ười lao đ ng và t o môi trộ ạ ường tho i mái đ hả ể ọ
c ng hi n h t mình cho s phát tri n c a công ty.ố ế ế ự ể ủ
Trang 9TÀI LI U THAM KH O: Ệ Ả
1. Các h c thuy t qu n lý – NXB Chính tr qu c gia Hà N i 1996ọ ế ả ị ố ộ
2. M t s v n đ v t tộ ố ấ ề ề ư ưởng qu n lý – NXB Chính tr qu c gia Hà N i 2003ả ị ố ộ
3. https://nhaquanlytuonglai.wordpress.com/2013/06/15/truongphaiquanhecon nguoi/