Bài giảng với các nội dung chế độ chính trị; vị trí, vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; hiệu lực của hiến pháp và việc sửa đổi hiến pháp... Để nắm chi tiết nội dung mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1BÀI GI NG LU T HI N PHÁP Ả Ậ Ế
N ƯỚ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
TS. BÙÌ QUANG XUÂN
Tr i qua m y nghìn năm l ch s , Nhân dân Vi t Nam lao đ ng c n cù, sáng t o,ả ấ ị ử ệ ộ ầ ạ
đ u tranh anh dũng đ d ng nấ ể ự ước và gi nữ ước, đã hun đúc nên truy n th ng yêuề ố
nước, đoàn k t, nhân nghĩa, kiên cế ường, b t khu t và xây d ng nên n n vănấ ấ ự ề
hi n Vi t Nam.ế ệ
Trang 2T năm 1930, dừ ươ ựi s lanh đao cua Đang Công san Viêt Nam do Chu tich Hô Chí ̃ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ Minh sang lâp va ren luyên, Nhân dân ta ti n hành cu c đ u tranh lâu dài, đ ý ̣ ̀ ̀ ̣ ế ộ ấ ầ gian kh , hy sinh vì đôc lâp, t do c a dân tôc, vì h nh phúc c a Nhân dân. Cáchổ ̣ ̣ ự ủ ̣ ạ ủ
m ng tháng Tám thành công, ngày 2 tháng 9 năm 1945, Ch t ch H Chí Minhạ ủ ị ồ
đ c Tuyên ngôn đ c l p, khai sinh ra nọ ộ ậ ước Vi t Nam dân ch c ng hòa, nay làệ ủ ộ
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. B ng y chi và s c m nh c a toàn dân t c,ộ ộ ủ ệ ằ ́ ́ ứ ạ ủ ộ
đượ ực s giúp đ c a b n bè trên th gi i, Nhân dân ta đã giành chi n th ng vĩỡ ủ ạ ế ớ ế ắ
đ i trong các cu c đ u tranh gi i phóng dân t c, th ng nh t đ t nạ ộ ấ ả ộ ố ấ ấ ước, b o vả ệ
T qu c và làm nghĩa v qu c t , đ t đổ ố ụ ố ế ạ ược nh ng thành t u to l n, có ý nghĩaữ ự ớ
l ch s trong công cu c đôi m i, đ a đât nị ử ộ ̉ ớ ư ́ ươc đi lên ch nghĩa xã h i.́ ủ ộ
Th ch hóa Cể ế ương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩaờ ỳ ộ ủ
xã h i, k th a Hi n pháp năm 1946, Hi n pháp năm 1959, Hi n pháp năm 1980ộ ế ừ ế ế ế
và Hi n pháp năm 1992, Nhân dân Vi t Nam xây d ng, thi hành và b o v Hi nế ệ ự ả ệ ế pháp này vì m c tiêu dân giàu, nụ ước m nh, dân ch , công b ng, văn minh.ạ ủ ằ
CH Đ CHÍNH TRẾ Ộ Ị
Đi u 1.ề
Nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là m t nộ ộ ủ ệ ộ ước đ c l p, có ch quy n,ộ ậ ủ ề
th ng nh t và toàn v n lãnh th , bao g m đ t li n, h i đ o, vùng bi n và vùngố ấ ẹ ổ ồ ấ ề ả ả ể
tr i.ờ
Đi u 2.ề
1. Nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nhà nộ ộ ủ ệ ước pháp quy n xãề
h i ch nghĩa c a Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.ộ ủ ủ
2. Nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam do Nhân dân làm ch ; t t cộ ộ ủ ệ ủ ấ ả quy n l c nhà nề ự ước thu c v Nhân dân mà n n t ng là liên minh gi a giai c pộ ề ề ả ữ ấ công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c.ớ ấ ộ ứ
3. Quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t, có s phân công, ph i h p, ki m soát gi aố ấ ự ố ợ ể ữ các c quan nhà nơ ước trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, tệ ự ệ ề ậ ư pháp
Đi u 3.ề
Nhà nước b o đ m và phát huy quy n làm ch c a Nhân dân; công nhân, tônả ả ề ủ ủ ̣
tr ng, bao vê và b o đ m quy n con ngọ ̉ ̣ ả ả ề ười, quy n công dân; th c hi n m c tiêuề ự ệ ụ dân giàu, nước m nh, dân ch , công b ng, văn minh, m i ngạ ủ ằ ọ ười có cu c s ngộ ố
m no, t do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di n
Trang 3Đi u 4.ề
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam Đ i tiên phong c a giai c p công nhân, đ ng th iả ộ ả ệ ộ ủ ấ ồ ờ
là đ i tiên phong c a Nhân dân lao đ ng và c a dân t c Vi t Nam, đ i bi uộ ủ ộ ủ ộ ệ ạ ể trung thành l i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và c a c dân t c,ợ ủ ấ ộ ủ ả ộ
l y ch nghĩa Mác Lênin và t tấ ủ ư ưởng H Chí Minh làm n n t ng t tồ ề ả ư ưởng, là
l c lự ượng lãnh đ o Nhà nạ ước và xã h i.ộ
2. Đ ng C ng s n Vi t Nam g n bó m t thi t v i Nhân dân, ph c v Nhân dân,ả ộ ả ệ ắ ậ ế ớ ụ ụ
ch u s giám sát c a Nhân dân, ch u trách nhi m trị ự ủ ị ệ ước Nhân dân v nh ngề ư ̃quy t đinh c a mình.ế ̣ ủ
3. Các t ch c c a Đ ng và đ ng viên Đ ng C ng s n Vi t Nam ho t đ ngổ ứ ủ ả ả ả ộ ả ệ ạ ộ trong khuôn kh Hi n pháp và pháp lu t.ổ ế ậ
3. Ngôn ng qu c gia là ti ng Vi t. Các dân t c có quy n dùng ti ng nói, chữ ố ế ệ ộ ề ế ữ
vi t, gi gìn b n s c dân t c, phát huy phong t c, t p quán, truy n th ng và vănế ữ ả ắ ộ ụ ậ ề ố hóa t t đ p c a mình.ố ẹ ủ
4. Nhà nước th c hi n chính sách phát tri n toàn di n và t o đi u ki n đ cácự ệ ể ệ ạ ề ệ ể dân t c thi u s phát huy n i l c, cùng phát tri n v i đ t nộ ể ố ộ ự ể ớ ấ ước
Đi u 6.ề
Nhân dân th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước b ng dân ch tr c ti p, b ng dân chằ ủ ự ế ằ ủ
đ i di n thông qua Qu c h i, H i đ ng nhân dân và thông qua các c quan khácạ ệ ố ộ ộ ồ ơ
c a Nhà nủ ước
Đi u 7.ề
1. Vi c b u c đ i bi u Qu c h i và đ i bi u H i đ ng nhân dân đệ ầ ử ạ ể ố ộ ạ ể ộ ồ ược ti nế hành theo nguyên t c ph thông, bình đ ng, tr c ti p và b phi u kín.ắ ổ ẳ ự ế ỏ ế
2. Đ i bi u Qu c h i, đ i bi u H i đ ng nhân dân b c tri ho c Qu c h i, H iạ ể ố ộ ạ ể ộ ồ ị ử ặ ố ộ ộ
đ ng nhân dân bãi nhi m khi không còn x ng đáng v i s tín nhi m c a Nhânồ ệ ứ ớ ự ệ ủ dân
Đi u 8.ề
Trang 41. Nhà nước đượ ổc t ch c và ho t đ ng theo Hi n pháp và pháp lu t, qu n lý xãứ ạ ộ ế ậ ả
h i b ng Hi n pháp và pháp lu t, th c hi n nguyên t c t p trung dân ch ộ ằ ế ậ ự ệ ắ ậ ủ
2. Các c quan nhà nơ ước, cán b , công ch c, viên ch c ph i tôn tr ng Nhân dân,ộ ứ ứ ả ọ
t n t y ph c v Nhân dân, liên h ch t ch v i Nhân dân, l ng nghe ý ki n vàậ ụ ụ ụ ệ ặ ẽ ớ ắ ế
ch u s giám sát c a Nhân dân; kiên quy t đ u tranh ch ng tham nhũng, lãng phíị ự ủ ế ấ ố
và m i bi u hi n quan liêu, hách d ch, c a quy n.ọ ể ệ ị ử ề
Đi u 9.ề
1. M t tr n T qu c Vi t Nam là t ch c liên minh chính tr , liên hi p tặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ị ệ ự nguy n c a t ch c chính tr , các t ch c chính tr xã h i, t ch c xã h i vàệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ các cá nhân tiêu bi u trong các giai c p, t ng l p xã h i, dân t c, tôn giáo, ngể ấ ầ ớ ộ ộ ườ i
Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài
M t tr n T qu c Vi t Nam là c s chính tr c a chính quy n nhân dân; đ iặ ậ ổ ố ệ ơ ở ị ủ ề ạ
di n, b o v quy n và l i ích h p pháp, chính đáng c a Nhân dân; t p h p, phátệ ả ệ ề ợ ợ ủ ậ ợ huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c, th c hi n dân ch , tăng cứ ạ ạ ế ộ ự ệ ủ ường đ ngồ thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xây d ng Đ ng, Nhà nậ ộ ả ệ ộ ự ả ướ c,
ho t đ ng đ i ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và b o v T qu c.ạ ộ ố ạ ầ ự ả ệ ổ ố
2. Công đoan Vi t Nam, H i nông dân Vi t Nam, Đoàn thanh niên c ng s n H̀ ệ ộ ệ ộ ả ồ Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t Nam, H i c u chi n binh Vi t Nam là cácộ ệ ụ ữ ệ ộ ự ế ệ
t ch c chính tr xã h i đổ ứ ị ộ ược thành l p trên c s t nguy n, đ i di n và b oậ ơ ở ự ệ ạ ệ ả
v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a thành viên, h i viên t ch c mình;ệ ề ợ ợ ủ ộ ổ ứ cùng các t ch c thành viên khác c a M t tr n ph i h p và th ng nh t hànhổ ứ ủ ặ ậ ố ợ ố ấ
đ ng trong M t tr n T qu c Vi t Nam.ộ ặ ậ ổ ố ệ
3. Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tô ch c thanh viên cua Măt trân và các t ch c̣ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ứ ̀ ̉ ̣ ̣ ổ ứ
xã h i khác hoat đông trong khuôn khô Hiên phap va phap luât. Nhà nộ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ước taọ
đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi t Nam các t ch c thành viên c a M t tr nề ệ ể ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ủ ặ ậ
và các t ch c xã h i khác ho t đ ng.ổ ứ ộ ạ ộ
Đi u 10.ề
Công đoàn Vi t Nam là t ch c chính tr xã h i c a giai c p công nhân và c aệ ổ ứ ị ộ ủ ấ ủ
người lao đ ng độ ược thành l p trên c s t nguy n, đ i di n cho ngậ ơ ở ự ệ ạ ệ ười lao
đ ng, chăm lo và b o v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a ngộ ả ệ ề ợ ợ ủ ười lao
đ ng; tham gia qu n lý nhà nộ ả ước, qu n lý kinh t xã h i; tham gia kiêm tra,ả ế ộ ̉ thanh tra, giám sát ho t đ ng c a c quan nhà nạ ộ ủ ơ ước, t ch c, đ n v , doanhổ ứ ơ ị nghi p v nh ng v n đ liên quan đ n quy n, nghĩa v c a ngệ ề ữ ấ ề ế ề ụ ủ ười lao đ ng;ộ tuyên truy n, v n đ ng ngề ậ ộ ười lao đ ng h c t p, nâng cao trình đ , k năngộ ọ ậ ộ ỹ ngh nghi p, ch p hành pháp lu t, xây d ng và b o v T qu c.ề ệ ấ ậ ự ả ệ ổ ố
Trang 5Đi u 11.ề
1. T qu c Vi t Nam là thiêng liêng, b t kh xâm ph m.ổ ố ệ ấ ả ạ
2. M i hành vi ch ng l i đ c l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th ,ọ ố ạ ộ ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ
ch ng l i s nghi p xây d ng và b o v T qu c đ u b nghiêm tr ố ạ ự ệ ự ả ệ ổ ố ề ị ị
vi c n i b c a nhau, bình đ ng, cùng có l i; tuân th Hi n chệ ộ ộ ủ ẳ ợ ủ ế ương Liên h pợ
qu c và đi u ố ề ước qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thànhố ế ộ ộ ủ ệ viên; là b n, đ i tác tin c y và thành viên có trách nhi m trong c ng đ ng qu cạ ố ậ ệ ộ ồ ố
t vì l i ích qu c gia, dân t c, góp ph n vào s nghi p hòa bình, đ c l p dânế ợ ố ộ ầ ự ệ ộ ậ
t c, dân ch và ti n b xã h i trên th gi i.ộ ủ ế ộ ộ ế ớ
Đi u 13.ề
1. Qu c k nố ỳ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam hình ch nh t, chi uộ ộ ủ ệ ữ ậ ề
r ng b ng hai ph n ba chi u dài, n n đ , gi a có ngôi sao vàng năm cánh.ộ ằ ầ ề ề ỏ ở ữ
2. Qu c huy nố ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam hình tròn, n n đ , ộ ộ ủ ệ ề ỏ ở
gi a có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, dữ ở ưới có n a bánh xeử răng và dòng ch C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ữ ộ ộ ủ ệ
3. Qu c ca nố ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nh c và l i c a bàiộ ộ ủ ệ ạ ờ ủ
Ti n quân ca.ế
4. Qu c khánh nố ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ngày Tuyên ngônộ ộ ủ ệ
đ c l p 2 tháng 9 năm 1945.ộ ậ
5. Th đô nủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là Hà N i.ộ ộ ủ ệ ộ
Câu 1: Phân tích v trí, vai trò c a Đ ng c ng s n Vi t Nam trong h th ngị ủ ả ộ ả ệ ệ ố
chính trị n ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
Trong h th ng chính tr xã h i ch nghĩa, Đ ng c ng s n luôn gi vai tròệ ố ị ộ ủ ả ộ ả ữ lãnh đ o. V i b n ch t là đ i tiên phong c a giai c p công nhân, các Đ ng c ngạ ớ ả ấ ộ ủ ấ ả ộ
s n luôn trung thành v i m c tiêu, l i ích lâu dài c a giai c p công nhân và nhânả ớ ụ ợ ủ ấ
Trang 6dân lao đ ng. M t khác, các đ ng c ng s n có phộ ặ ả ộ ả ương pháp lu n đúng đ nậ ắ trong nh n th c và ho t đ ng c a mình là H c thuy t Mác LêNin. Chínhậ ứ ạ ộ ủ ọ ế
nh ng u th này đã quy đ nh vai trò c a các Đ ng c ng s n trong h th ngữ ư ế ị ủ ả ộ ả ệ ố chính tr xã h i ch nghĩa.ị ộ ủ
H th ng chính tr Vi t Nam theo ch đ nh t nguyên chính tr vì th khôngệ ố ị ệ ế ộ ấ ị ế
t n t i các đ ng phái đ i l p. L ch s Vi t Nam qua các giai đo n phát tri nồ ạ ả ố ậ ị ử ệ ạ ể cách m ng luôn g n v i vai trò lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Vi t Nam. Th cạ ắ ớ ạ ủ ả ộ ả ệ ự
ti n cách m ng Vi t Nam đã ch ng minh kh năng lãnh đ o to l n c a Đ ngễ ạ ệ ứ ả ạ ớ ủ ả
đ o c a Đ ng c ng s n Vi t Nam. Vai trò lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Vi t Namạ ủ ả ộ ả ệ ạ ủ ả ộ ả ệ
đ i v i Nhà n c và xã h i đ c quy đ nh các b n Hi n pháp c a n c ta v i n iố ớ ướ ộ ượ ị ở ả ế ủ ướ ớ ộ dung quy đ nh và các ph ng th c th hi n khác nhau. N u nh trong Hi n phápị ươ ứ ể ệ ế ư ế năm 1959 vai trò lãnh đ o c a Đ ng lao đ ng Vi t Nam (nay g i là Đ ng c ng s nạ ủ ả ộ ệ ọ ả ộ ả
Vi t Nam) ch đ c đ c p L i nói đ u, thì các b n Hi n pháp sau đó (Hi n phápệ ỉ ượ ề ậ ở ờ ầ ả ế ế năm 1980, năm 1992 và năm 2013) đ u đ c quy đ nh t i Đi u 4 c a Hi n pháp. ề ượ ị ạ ề ủ ế
Đi u 4 Hi n pháp năm 2013 ề ế quy đ nh vị ai trò lãnh đ o c a Đ ng c ng s nạ ủ ả ộ ả
Vi t Nam nh sau: ệ ư
“1. Đ ng C ng s n Vi t Nam Đ i tiên phong c a giai c p công nhân, đ ngả ộ ả ệ ộ ủ ấ ồ
th i là đ i tiên phong c a nhân dân lao đ ng và c a dân t c Vi t Nam, đ i bi uờ ộ ủ ộ ủ ộ ệ ạ ể trung thành l i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và c a c dân t c, l yợ ủ ấ ộ ủ ả ộ ấ
ch nghĩa Mác Lê nin và t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng, là l củ ư ưở ồ ề ả ư ưở ự
lượng lãnh đ o Nhà n c và xã h i.ạ ướ ộ
2. Đ ng C ng s n Vi t Namả ộ ả ệ g n bó m t thi t v i Nhân dân, ph c v Nhânắ ậ ế ớ ụ ụ dân, ch u s giám sát c a Nhân dân, ch u trách nhi m tr c Nhân dân v nh ngị ự ủ ị ệ ướ ề ư ̃quy t đinh c a mìnhế ̣ ủ
3. Các t ch c c a Đ ng và đ ng viên Đ ng C ng s n Vi t Namổ ứ ủ ả ả ả ộ ả ệ ho tạ
đ ng trong khuôn kh Hi n pháp và pháp lu t”.ộ ổ ế ậ
Trang 7Nh v y, Đ ng c ng s n Vi t Nam là m t b ph n c u thành c a hư ậ ả ộ ả ệ ộ ộ ậ ấ ủ ệ
đ ng, sáng t o trong t ch c và ho t đ ng b ng nh ng công c , phộ ạ ổ ứ ạ ộ ằ ữ ụ ương pháp
và bi n pháp c th c a mình. Phệ ụ ể ủ ương pháp lãnh đ o c a Đ ng đ i v i hạ ủ ả ố ớ ệ
th ng chính tr là phố ị ương pháp dân ch , giáo d c, thuy t ph c và d a vào uy tínủ ụ ế ụ ự năng l c c a các đ ng viên và t ch c Đ ng.ự ủ ả ổ ứ ả
S dĩ Đ ng c ng s n Vi t Nam có vai trò lãnh đ o đ i v i các t ch cở ả ộ ả ệ ạ ố ớ ổ ứ trong h th ng chính tr b i vì:ệ ố ị ở
Th nh t, ứ ấ Đ ng C ng s n Vi t Nam g m nh ng ngả ộ ả ệ ồ ữ ười tiên ti n đế ược vũ trang b i th gi i quan và phở ế ớ ương pháp lu n khoa h c c a ch nghĩa Mác ậ ọ ủ ủ LêNin. Trên c s c a h c thuy t Mác LêNin và t tơ ở ủ ọ ế ư ưởng H Chí Minh, phânồ tích m t cách khoa h c, khách quan đi u ki n kinh t xã h i c a nộ ọ ề ệ ế ộ ủ ước ta,
Đ ng có kh năng v ch ra đả ả ạ ường l i, chính sách đúng đ n và t ch c th c hi nố ắ ổ ứ ự ệ
có hi u qu nh ng chính sách, đệ ả ữ ường l i y trong th c ti n.ố ấ ự ễ
Th hai, ứ Đ ng c ng s n Vi t Nam là t ch c đả ộ ả ệ ổ ứ ược Ch t ch H Chí Minh ủ ị ồ Nhà lãnh đ o thiên tài c a cách m ng Vi t Nam tr c ti p sáng l p và rèn luy n.ạ ủ ạ ệ ự ế ậ ệ
T tư ưởng c a Ch t ch H Chí Minh là m t b ph n h p thành quan tr ng trongủ ủ ị ồ ộ ộ ậ ợ ọ kho tàng tri th c lý lu n c a Đ ng. T tứ ậ ủ ả ư ưởng c a Ngủ ười là m t di s n quý báuộ ả
v lý lu n cách m ng mà ngày nay Đ ng ta đề ậ ạ ả ược k th a và phát huy.ế ừ
Th ba, ứ Đ ng c ng s n là l c lả ộ ả ự ượng có kh năng t ch c, t p h p to l n.ả ổ ứ ậ ợ ớ
B ng kh năng và uy tín c a mình, Đ ng có th huy đ ng, t p h p nhân dânằ ả ủ ả ể ộ ậ ợ
th c hi n các m c tiêu, đự ệ ụ ường l i mà Đ ng đã đ ra. Kh năng t ch c và lãnhố ả ề ả ổ ứ
đ o c a Đ ng đã đạ ủ ả ược ki m nghi m trong th c ti n l ch s cách m ng Vi tể ệ ự ễ ị ử ạ ệ Nam
Th t , ứ ư Đ ng c ng s n Vi t Nam luôn kiên đ nh v i m c tiêu đ u tranh vìả ộ ả ệ ị ớ ụ ấ
s nghi p hoà bình, ng h các phong trào gi i phóng dân t c, phong trào đ uự ệ ủ ộ ả ộ ấ tranh c a giai c p công nhân ti n b trên th gi i. Đi u này đã t o ra uy tínủ ấ ế ộ ế ớ ề ạ
qu c t r ng l n c a Đ ng ta, đi u này giúp cho Đ ng nh n đố ế ộ ớ ủ ả ề ả ậ ược s ng hự ủ ộ
Trang 8r ng rãi c a các chính đ ng t phía phong trào c ng s n và công nhân trên qu cộ ủ ả ừ ộ ả ố
t , đi u này góp ph n c ng c vai trò, v trí lãnh đ o c a Đ ng trong nế ề ầ ủ ố ị ạ ủ ả ước
Đ ng c ng s n Vi t Nam th c hi n s lãnh đ o c a mình dả ộ ả ệ ự ệ ự ạ ủ ưới các hình
th c và phứ ương pháp sau:
Đ ng ho ch đ nh đả ạ ị ường l i, chính sách, ch trố ủ ương l n mang tính chi nớ ế
lược đ nh hị ướng cho t ch c và ho t đ ng c a h th ng chính tr nói chung vàổ ứ ạ ộ ủ ệ ố ị cho các thành viên c a h th ng chính tr nói riêng. ủ ệ ố ị
Đ ng phát hi n, đào t o, b i dả ệ ạ ồ ưỡng nh ng đ ng viên u tú có ph m ch t,ữ ả ư ẩ ấ năng l c đ gi i thi u vào các v trí quan tr ng c a b máy nhà nự ể ớ ệ ị ọ ủ ộ ước và các tổ
ch c chính tr xã h i. ứ ị ộ
Đ ng ti n hành ki m tra ho t đ ng c a các c quan nhà nả ế ể ạ ộ ủ ơ ước, các t ch cổ ứ chính tr xã h i trong vi c th c hi n các ch trị ộ ệ ự ệ ủ ương, đường l i c a Đ ng.ố ủ ả Thông qua công tác ki m tra, giám sát, Đ ng k p th i phát hi n nh ng thi u sótể ả ị ờ ệ ữ ế trong ho t đ ng c a các c quan nhà nạ ộ ủ ơ ước, các t ch c chính tr xã h i, nh ngổ ứ ị ộ ữ sai l m trong đầ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a mình, k p th i đ a ra nh ngủ ị ờ ư ữ
bi n pháp kh c ph c. ệ ắ ụ
Công tác ki m tra c a Đ ng để ủ ả ược th c hi n theo nh ng nguyên t c c a tự ệ ữ ắ ủ ổ
ch c Đ ng, trên c s ch c năng, quy n h n và tính đ c l p c a các c quanứ ả ơ ở ứ ề ạ ộ ậ ủ ơ nhà nước, các t ch c chính tr xã h i .ổ ứ ị ộ
Các t ch c c s đ ng, các đ ng viên g ng m u trong vi c th c hi nổ ứ ơ ở ả ả ươ ẫ ệ ự ệ
đường l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước. Đây là m t trong nh ngộ ữ
bi u hi n quan tr ng đ lôi cu n, thu hút nhân dân th c hi n t t để ệ ọ ể ố ự ệ ố ường l i, chố ủ
tr ng chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nươ ủ ả ậ ủ ước
QUY N CON NGỀ ƯỜI, QUY N VÀ NGHĨA V C B N C A CÔNGỀ Ụ Ơ Ả Ủ DÂN
Đi u 14.ề
1. nỞ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, các quy n con ngộ ộ ủ ệ ề ười, quy nề công dân v chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i đề ị ự ế ộ ược công nh n, tônậ
tr ng, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và pháp lu t.ọ ả ệ ả ả ế ậ
2. Quy n con ngề ười, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh c aề ỉ ể ị ạ ế ị ủ
lu t trong trậ ường h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , anợ ầ ế ố ố ậ ự toàn xã h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng.ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ
Trang 9Đi u 15.ề
1. Quy n công dân không tách r i nghĩa v công dân.ề ờ ụ
2. M i ngọ ười có nghĩa v tôn tr ng quy n c a ngụ ọ ề ủ ười khác
3. Công dân có trách nhi m th c hi n nghĩa v đ i v i Nhà nệ ự ệ ụ ố ớ ước và xã h i.ộ
4. Vi c th c hi n quy n con ngệ ự ệ ề ười, quy n công dân không đề ược xâm ph m l iạ ợ ích qu c gia, dân t c, quy n và l i ích h p pháp c a ngố ộ ề ợ ợ ủ ười khác
Đi u 16.ề
1. M i ngọ ườ ềi đ u bình đ ng trẳ ước pháp lu t.ậ
2. Không ai b phân bi t đ i x trong đ i s ng chính tr , dân s , kinh t , văn hóa,ị ệ ố ử ờ ố ị ự ế
xã h i.ộ
Đi u 17.ề
1. Công dân nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ngộ ộ ủ ệ ười có qu c t chố ị
Vi t Nam.ệ
2. Công dân Vi t Nam không th b tr c xu t, giao n p cho nhà nệ ể ị ụ ấ ộ ước khác
3. Công dân Vi t Nam nệ ở ước ngoài được Nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam b o h ệ ả ộ
Đi u 18.ề
1. Người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài là b ph n không tách r i c a c ngộ ậ ờ ủ ộ
đ ng dân t c Vi t Nam.ồ ộ ệ
2. Nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam khuy n khích và t o đi uộ ộ ủ ệ ế ạ ề
ki n đ ngệ ể ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài gi gìn và phát huy b n s c vănữ ả ắ hóa dân t c Vi t Nam, gi quan h g n bó v i gia đình và quê hộ ệ ữ ệ ắ ớ ương, góp ph nầ xây d ng quê hự ương, đ t nấ ước
Đi u 19.ề
M i ngọ ười có quy n s ng. Tính m ng con ngề ố ạ ườ ượi đ c pháp lu t b o h Khôngậ ả ộ
ai bi ṭ ươc đoat tính m ng trái lu t.́ ̣ ạ ậ
Đi u 20.ề
1. M i ngọ ười có quy n b t kh xâm ph m v thân th , đề ấ ả ạ ề ể ược pháp lu t b o hậ ả ộ
v s c kho , danh d và nhân ph m; không b tra t n, b o l c, truy b c, nh cề ứ ẻ ự ẩ ị ấ ạ ự ứ ụ hình hay b t k hình th c đ i x nào khác xâm ph m thân th , s c kh e, xúcấ ỳ ứ ố ử ạ ể ứ ỏ
ph m danh d , nhân ph m.ạ ự ẩ
Trang 102. Không ai b b t n u không có quy t đ nh c a Tòa án nhân dân, quy t đ nhị ắ ế ế ị ủ ế ị
ho c phê chu n c a Vi n ki m sát nhân dân, tr trặ ẩ ủ ệ ể ừ ường h p ph m t i qu tang.ợ ạ ộ ả
Vi c b t, giam, gi ngệ ắ ữ ười do lu t đ nh.ậ ị
3. M i ngọ ười có quy n hi n mô, b ph n c th ngề ế ộ ậ ơ ể ười và hi n xác theo quyế
đ nh c a lu t. Vi c th nghi m y h c, dị ủ ậ ệ ử ệ ọ ược h c, khoa h c hay b t k hình th cọ ọ ấ ỳ ứ
th nghi m nào khác trên c th ngử ệ ơ ể ười ph i có s đ ng ý c a ngả ự ồ ủ ườ ượi đ c thử nghi m.ệ
Đi u 21.ề
1. M i ngọ ười có quy n b t kh xâm ph m v đ i s ng riêng t , bí m t cá nhânề ấ ả ạ ề ờ ố ư ậ
và bí m t gia đình; có quy n b o v danh d , uy tín c a mình.ậ ề ả ệ ự ủ
Thông tin v đ i s ng riêng t , bí m t cá nhân, bí m t gia đình đề ờ ố ư ậ ậ ược phap luât́ ̣
b o đ m an toàn.ả ả
2. M i ngọ ười có quy n bí m t th tín, đi n tho i, đi n tín và các hình th c traoề ậ ư ệ ạ ệ ứ
đ i thông tin riêng t khác.ổ ư
Không ai được bóc m , ki m soát, thu gi trái lu t th tín, đi n tho i, đi n tínở ể ữ ậ ư ệ ạ ệ
và các hình th c trao đ i thông tin riêng t c a ngứ ổ ư ủ ười khác
Đi u 22.ề
1. Công dân có quy n có n i h p pháp.ề ơ ở ợ
2. M i ngọ ười có quy n b t kh xâm ph m v ch Không ai đề ấ ả ạ ề ỗ ở ượ ực t ý vào
ch c a ngỗ ở ủ ười khác n u không đế ược người đó đ ng ý.ồ
3. Vi c khám xét ch do lu t đ nh.ệ ỗ ở ậ ị
Đi u 23.ề
Công dân có quy n t do đi l i và c trú trong nề ự ạ ư ở ước, có quy n ra nề ước ngoài
và t nừ ước ngoài v nề ước. Vi c th c hi n các quy n này do pháp lu t quy đ nh.ệ ự ệ ề ậ ị
Đi u 24.ề
1. M i ngọ ười có quy n t do tín ngề ự ưỡng, tôn giáo, theo ho c không theo m t tônặ ộ giáo nào. Các tôn giáo bình đ ng trẳ ước pháp lu t.ậ
2. Nhà nước tôn tr ng và b o h quy n t do tín ngọ ả ộ ề ự ưỡng, tôn giáo.
3. Không ai được xâm ph m t do tín ngạ ự ưỡng, tôn giáo ho c l i d ng tínặ ợ ụ
ngưỡng, tôn giáo đ vi ph m pháp lu t.ể ạ ậ
Đi u 25.ề
Trang 11Công dân có quy n t do ngôn lu n, t do báo chí, ti p c n thông tin, h i h p,ề ự ậ ự ế ậ ộ ọ
l p h i, bi u tình. Vi c th c hi n các quy n này do pháp lu t quy đ nh.ậ ộ ể ệ ự ệ ề ậ ị
Công dân đ mủ ười tám tu i tr lên có quy n b u c và đ hai mổ ở ề ầ ử ủ ươi m t tu iố ổ
tr lên có quy n ng c vào Qu c h i, H i đ ng nhân dân. Vi c th c hi n cácở ề ứ ử ố ộ ộ ồ ệ ự ệ quy n này do lu t đ nh.ề ậ ị
Đi u 28.ề
1. Công dân có quy n tham gia qu n lý nhà nề ả ước và xã h i, tham gia th o lu nộ ả ậ
và ki n ngh v i c quan nhà nế ị ớ ơ ước v các v n đ c a c s , đ a phề ấ ề ủ ơ ở ị ương và cả
nước
2. Nhà nướ ạc t o đi u ki n đ công dân tham gia qu n lý nhà nề ệ ể ả ước và xã h i;ộ công khai, minh b ch trong vi c ti p nh n, ph n h i ý ki n, ki n ngh c a côngạ ệ ế ậ ả ồ ế ế ị ủ dân
2. C quan, t ch c, cá nhân có th m quy n ph i ti p nh n, gi i quy t khi uơ ổ ứ ẩ ề ả ế ậ ả ế ế
n i, t cáo. Ngạ ố ườ ịi b thi t h i có quy n đệ ạ ề ược b i thồ ường v v t ch t, tinh th nề ậ ấ ầ
và ph c h i danh d theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ồ ự ị ủ ậ
3. Nghiêm c m vi c tr thù ngấ ệ ả ười khi u n i, t cáo ho c l i d ng quy n khi uế ạ ố ặ ợ ụ ề ế
n i, t cáo đ vu kh ng, vu cáo làm h i ngạ ố ể ố ạ ười khác
Đi u 31.ề
Trang 121. Ngườ ịi b bu c t i độ ộ ược coi là không có t i cho đ n khi độ ế ược ch ng minh theoứ trình t lu t đ nh và có b n án k t t i c a Tòa án đã có hi u l c pháp lu t.ự ậ ị ả ế ộ ủ ệ ự ậ
2. Ngườ ịi b bu c t i ph i độ ộ ả ược Tòa án xét x k p th i trong th i h n lu t đ nh,ử ị ờ ờ ạ ậ ị công b ng, công khai. Trằ ường h p xét x kín theo quy đ nh c a lu t thì vi cợ ử ị ủ ậ ệ tuyên án ph i đả ược công khai
3. Không ai b k t án hai l n vì m t tôi pham.ị ế ầ ộ ̣ ̣
4. Ngườ ị ắ ại b b t, t m gi , t m giam, kh i t , đi u tra, truy t , xét x có quy nữ ạ ở ố ề ố ử ề
t bào ch a, nh lu t s ho c ngự ữ ờ ậ ư ặ ười khác bào ch a.ữ
5. Ngườ ị ắi b b t, tam gi , t m giam, kh i t , đi u tra, truy t , xét x , thi hành áṇ ữ ạ ở ố ề ố ử trái pháp lu t có quy n đậ ề ược b i thồ ường thi t h i v v t ch t, tinh th n vàệ ạ ề ậ ấ ầ
ph c h i danh d Ngụ ồ ự ười vi ph m pháp lu t trong vi c b t, giam, gi , kh i t ,ạ ậ ệ ắ ữ ở ố
đi u tra, truy t , xét x , thi hành án gây thi t h i cho ngề ố ử ệ ạ ười khác ph i b x lýả ị ử theo pháp lu t.ậ
Đi u 32.ề
1. M i ngọ ười có quy n s h u v thu nh p h p pháp, c a c i đ dành, nhà , tề ở ữ ề ậ ợ ủ ả ể ở ư
li u sinh ho t, t li u s n xu t, ph n v n góp trong doanh nghi p ho c trongệ ạ ư ệ ả ấ ầ ố ệ ặ các t ch c kinh t khác.ổ ứ ế
2. Quy n s h u t nhân và quy n th a k đề ở ữ ư ề ừ ế ược pháp lu t b o h ậ ả ộ
3. Trường h p th t c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh ho c vì l i ích qu cợ ậ ầ ế ố ặ ợ ố gia, tình tr ng kh n c p, phòng, ch ng thiên tai, Nhà nạ ẩ ấ ố ước tr ng mua ho c tr ngư ặ ư
d ng có b i thụ ồ ường tài s n c a t ch c, cá nhân theo giá th trả ủ ổ ứ ị ường
1. Công dân có quy n làm vi c, l a ch n ngh nghi p, vi c làm và n i làm vi c.ề ệ ự ọ ề ệ ệ ơ ệ
2. Người làm công ăn lương được b o đ m các đi u ki n làm vi c công b ng,ả ả ề ệ ệ ằ
an toàn; được hưởng lương, chê đô ngh ng i.́ ̣ ỉ ơ
3. Nghiêm c m phân bi t đ i x , cấ ệ ố ử ưỡng b c lao đ ng, s d ng nhân công dứ ộ ử ụ ướ i
đ tu i lao đ ng t i thi u.ộ ổ ộ ố ể
Trang 131. Tr em đẻ ược Nhà nước, gia đình và xã h i b o v , chăm sóc và giáo d c;ộ ả ệ ụ
được tham gia vao cac vân đê v tre em. Nghiêm c m xâm h i, hành h , ng̀ ́ ́ ̀ ề ̉ ấ ạ ạ ượ cđãi, b m c, l m d ng, bóc l t s c lao đ ng và nh ng hành vi khác vi ph mỏ ặ ạ ụ ộ ứ ộ ữ ạ quy n tr em.ề ẻ
2. Thanh niên được Nhà nước, gia đình và xã h i t o đi u ki n h c t p, laoộ ạ ề ệ ọ ậ
đ ng, gi i trí, phát tri n th l c, trí tu , b i dộ ả ể ể ự ệ ồ ưỡng đ o đ c, truy n th ng dânạ ứ ề ố
t c, ý th c công dân; đi đ u trong công cu c lao đ ng sáng t o và b o v Tộ ứ ầ ộ ộ ạ ả ệ ổ
qu c.ố
3. Người cao tu i đổ ược Nhà nước, gia đình và xã h i tôn tr ng, chăm sóc và phátộ ọ huy vai trò trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c.ự ệ ự ả ệ ổ ố
Đi u 38.ề
1. M i ngọ ười có quy n đề ược b o v , chăm soc s c kh e, bình đ ng trong vi cả ệ ́ ứ ỏ ẳ ệ
s d ng các d ch v y t và có nghĩa v th c hi n các quy đ nh v phòng b nh,ử ụ ị ụ ế ụ ự ệ ị ề ệ khám b nh, ch a b nh.ệ ữ ệ
2. Nghiêm c m các hành vi đe d a cu c s ng, s c kh e c a ngấ ọ ộ ố ứ ỏ ủ ười khác và c ngộ
Trang 14Công dân có quy n xác đ nh dân t c c a mình, s d ng ngôn ng m đ , l aề ị ộ ủ ử ụ ữ ẹ ẻ ự
Công dân có nghĩa v trung thành v i T qu c.ụ ớ ổ ố
Ph n b i T qu c là t i n ng nh t.ả ộ ổ ố ộ ặ ấ
Đi u 45.ề
1. B o v T qu c là nghĩa v thiêng liêng và quy n cao quý c a công dân.ả ệ ổ ố ụ ề ủ
2. Công dân ph i th c hi n nghĩa v quân s và tham gia xây d ng n n qu cả ự ệ ụ ự ự ề ố phòng toàn dân.
Đi u 46.ề
Công dân có nghĩa v tuân theo Hi n pháp và pháp lu t; tham gia b o v an ninhụ ế ậ ả ệ
qu c gia, tr t t , an toàn xã h i và ch p hành nh ng quy t c sinh ho t côngố ậ ự ộ ấ ữ ắ ạ
c ng.ộ
Đi u 47.ề
M i ngọ ười có nghĩa v n p thu theo lu t đ nh.ụ ộ ế ậ ị
Đi u 48.ề
Ngườ ưới n c ngoài c trú Vi t Nam ph i tuân theo Hi n pháp và pháp lu tư ở ệ ả ế ậ
Vi t Nam; đệ ược b o h tính m ng, tài s n và các quy n, l i ích chính đáng theoả ộ ạ ả ề ợ pháp lu t Vi t Nam.ậ ệ
Đi u 49.ề
Ngườ ưới n c ngoài đ u tranh vì t do và đ c l p dân t c, vì ch nghĩa xã h i,ấ ự ộ ậ ộ ủ ộ dân ch và hòa bình ho c vì s nghi p khoa h c mà b b c h i thì đủ ặ ự ệ ọ ị ứ ạ ược Nhà
nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam xem xét cho c trú.ộ ộ ủ ệ ư
Câu 2: Phân tích nh ng nguyên t c hi n pháp v quy n con ngữ ắ ế ề ề ười, quy nề
và nghĩa v c b n c a công dânụ ơ ả ủ
Trang 15a. Nguyên t c ắ công nh n, tôn tr ng, b o v , b o đ m các quy n conậ ọ ả ệ ả ả ề
người, quy n công dânề
Đi u 14 Hi n pháp năm 2013 quy đ nh:ề ế ị
“1. nỞ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, các quy n con ngộ ộ ủ ệ ề ườ i,quy n công dân v chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i đề ề ị ự ế ộ ược công nh n,ậ tôn tr ng, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và pháp lu t.ọ ả ệ ả ả ế ậ
2. Quy n con ngề ười, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nhề ỉ ể ị ạ ế ị
c a lu t trong trủ ậ ường h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr tợ ầ ế ố ố ậ
t , an toàn xã h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng”.ự ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ
Nh v y trong quy đ nh t i Hi n pháp 2013 đã có s phân bi t rõ h n gi aư ậ ị ạ ế ự ệ ơ ữ quy n con ngề ười và quy n công dân. Quy n con ngề ề ười, quy n công dân khôngề
ch đỉ ược tôn tr ng (nh quy đ nh t i Đi u 50 Hi n pháp năm 2013) mà còn đọ ư ị ạ ề ế ượ ccông nh n, b o v , b o đ m theo Hi n pháp và pháp lu t. Đ ng th i Hi n phápậ ả ệ ả ả ế ậ ồ ờ ế
đã b sung nguyên t c h n ch quy n con ngổ ắ ạ ế ề ười, quy n công dân phù h p v iề ợ ớ các công ước qu c t v quy n con ngố ế ề ề ười mà Vi t Nam là thành viên. Theo đó,ệ quy n con ngề ười, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh c a lu tề ỉ ể ị ạ ế ị ủ ậ trong trường h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t , an toànợ ầ ế ố ố ậ ự
xã h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c a c ng đ ng.ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ủ ộ ồ
b. Nguyên t c quy n công dân không tách r i nghĩa v công dân ắ ề ờ ụ
Trong t t c các b n Hi n pháp Vi t Nam đ u tuân th nguyên t c:ấ ả ả ế ệ ề ủ ắ
“Quy n c a công dân không tách r i nghĩa v c a công dânề ủ ờ ụ ủ ”. Nguyên t c nàyắ
th hi n ý th c và trách nhi m c a công dân. Công dân hể ệ ứ ệ ủ ưởng các quy n đ ngề ồ
th i ph i th c hi n nh ng b n ph n nh t đ nh. Đi u này giúp ích cho s phátờ ả ự ệ ữ ổ ậ ấ ị ề ự tri n c a cá nhân m i công dân đ ng th i t o đi u ki n cho s phát tri n c aể ủ ỗ ồ ờ ạ ề ệ ự ể ủ
người khác, c a c ng đ ng xã h i. B i trong xã h i không th có hai lo i côngủ ộ ồ ộ ở ộ ể ạ dân: M t lo i công dân chuyên hộ ạ ưởng quy n, m t lo i công dân chuyên th cề ộ ạ ự
hi n nghĩa v ệ ụ
Quy n và nghĩa v là hai m t c a quy n làm ch c a công dân. Quy n l iề ụ ặ ủ ề ủ ủ ề ợ
và nghĩa v luôn luôn ph i đi đôi v i nhau. Nhà nụ ả ớ ước b o đ m cho công dânả ả
nh ng quy n l i h p pháp nh ng m t khác cũng đòi h i m i công dân ph i th cữ ề ợ ợ ư ặ ỏ ọ ả ự
hi n nghiêm ch nh các nghĩa v c a mình, ệ ỉ ụ ủ nghĩa v tôn tr ng quy n c a ng iụ ọ ề ủ ườ
Trang 16khác, nghĩa v đ i v i Nhà n c và xã h i. ụ ố ớ ướ ộ Vi c th c hi n quy n con ngệ ự ệ ề ườ i,quy n công dân không đề ược xâm ph m l i ích qu c gia, dân t c, quy n và l iạ ợ ố ộ ề ợ ích h p pháp c a ngợ ủ ười khác.
M i quan h qua l i cùng có trách nhi m gi a Nhà nố ệ ạ ệ ữ ước v i công dân, gi aớ ữ công dân v i công dân ch t n t i và b o đ m khi m i ngớ ỉ ồ ạ ả ả ỗ ười, cùng v i vi cớ ệ
hưởng quy n l i c a mình th c hi n đ y đ và có trách nhi m các nghĩa về ợ ủ ự ệ ầ ủ ệ ụ công dân c a mình.ủ
c. Nguyên t c m i công dân đ u bình đ ng trắ ọ ề ẳ ước pháp lu t ậ
Bình đ ng trẳ ước pháp lu t có nghĩa là: M i công dân trong ho t đ ng th cậ ỗ ạ ộ ự
hi n pháp lu t, có quy n đòi h i đệ ậ ề ỏ ược đ i x gi ng nh nh ng công dân khácố ử ố ư ữ trong nh ng hoàn c nh, đi u ki n nh nhau. Không ai b phân bi t đ i x trongữ ả ề ệ ư ị ệ ố ử
đ i s ng chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i.ờ ố ị ự ế ộ
B t c công dân nào cũng có quy n l i và nghĩa v nh nhau. Pháp lu tấ ứ ề ợ ụ ư ậ
Hi n pháp Vi t Nam ta không th a nh n b t k m t s đ c quy n đ c l i c aế ệ ừ ậ ấ ỳ ộ ự ặ ề ặ ợ ủ
b t k đ i tấ ỳ ố ượng, t ng l p nào.ầ ớ
Bình đ ng trẳ ước pháp lu t còn có nghĩa là m i công dân đ u ph i tôn tr ngậ ọ ề ả ọ
và tuân theo Hi n pháp và pháp lu t. B t k công dân nào vi ph m pháp lu t đ uế ậ ấ ỳ ạ ậ ề
Đ b o đ m cho các quy n và nghĩa v c b n c a công dân có th th cể ả ả ề ụ ơ ả ủ ể ự
hi n đệ ược trong th c t , y u t đ u tiên và quy t đ nh là khi quy đ nh ph i b oự ế ế ố ầ ế ị ị ả ả
đ m tính kh thi c a chúng. Kh c ph c nh ng nhả ả ủ ắ ụ ữ ược đi m c a nh ng b nể ủ ữ ả
Hi n pháp trế ước đây, Hi n pháp năm 2013 đã g t b nh ng quy đ nh thi u tínhế ạ ỏ ữ ị ế
hi n th c, b sung nh ng quy đ nh phù h p v i tình hình th c t c a xã h i. Đệ ự ổ ữ ị ợ ớ ự ế ủ ộ ể
b o đ m th c hi n các quy n con ngả ả ự ệ ề ười và quy n c b n c a công dân, Hi nề ơ ả ủ ế pháp năm 2013 quy đ nh trách nhi m c a Nhà nị ệ ủ ước là ban hành các văn b n phápả
lu t đ t o đi u ki n thu n l i cho m i ngậ ể ạ ề ệ ậ ợ ọ ười và m i công dân th c hi n t tọ ự ệ ố các quy n c a mình.ề ủ
Trang 17Nguyên t c này góp ph n r t l n vào vi c nâng cao tính hi u qu c a chắ ầ ấ ớ ệ ệ ả ủ ế
đ nh quy n con ngị ề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dân trong Hi n phápề ụ ơ ả ủ ế năm 2013
Câu 3: Phân tích ý nghĩa c a ủ Hi n pháp năm 2013ế
Hoàn c nh ra đ i c a Hi n pháp năm 2013ả ờ ủ ế
Hi n pháp năm 1992ế , ra đ i trong b i c nh đ t nờ ố ả ấ ước đang trong ti n trìnhế
th c hi n đự ệ ường l i đ i m i toàn di n, do Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VIố ổ ớ ệ ạ ộ ả ố ầ ứ
đ ra và đã đ t đề ạ ược nh ng thành t u quan tr ng. Sau 20 năm thi hành, nhi uữ ự ọ ề quy đ nh trong Hi n pháp năm 1992 đã b c l nh ng b t c p nh t đ nh, nh ngị ế ộ ộ ữ ấ ậ ấ ị ữ
b t c p đó c n ph i đấ ậ ầ ả ược nghiên c u m t cách nghiêm túc đ s a đ i, b sungứ ộ ể ử ổ ổ
v a đ m b o phù h p v i th c ti n Vi t Nam, v a đ m b o v i xu th h iừ ả ả ợ ớ ự ễ ệ ừ ả ả ớ ế ộ
nh p qu c t ậ ố ế
Cương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iờ ỳ ộ ủ ộ (b sung, phát tri n năm 2011) và các văn ki n khác c a Đ i h i đ i bi u toànổ ể ệ ủ ạ ộ ạ ể
qu c l n th XI c a Đ ng đã xác đ nh m c tiêu, đ nh hố ầ ứ ủ ả ị ụ ị ướng phát tri n toànể
di n, b n v ng đ t nệ ề ữ ấ ước trong giai đo n cách m ng m i, nh m xây d ng nạ ạ ớ ằ ự ướ c
Vi t Nam xã h i ch nghĩa dân giàu, nệ ộ ủ ước m nh, dân ch , công b ng, văn minh.ạ ủ ằ
Đi u này đ t ra yêu c u nghiên c u s a đ i Hi n pháp năm 1992 đ o lu t cề ặ ầ ứ ử ổ ế ạ ậ ơ
b n c a Nhà nả ủ ước, phù h p v i tình hình m i, t o c s hi n đ nh cho vi c ti pợ ớ ớ ạ ơ ở ế ị ệ ế
t c đ i m i và phát tri n đ t nụ ổ ớ ể ấ ước. Vì v y, t i k h p th nh t,ậ ạ ỳ ọ ứ ấ Qu c h i khóaố ộ XIII (tháng 8/2011) đã quy t đ nh s a đ i Hi n pháp năm 1992 và thành l p yế ị ử ổ ế ậ Ủ ban d th o s a đ i Hi n pháp năm 1992 do Ch t ch Qu c h i ự ả ử ổ ế ủ ị ố ộ Nguy n Sinhễ Hùng làm Ch t ch.ủ ị
Ngay sau khi được thành l p, y ban d th o s a đ i Hi n pháp đã tậ Ủ ự ả ử ổ ế ổ
ch c t ng k t vi c thi hành Hi n pháp năm 1992 và xây d ng D th o s a đ iứ ổ ế ệ ế ự ự ả ử ổ
Hi n pháp trình Qu c h i cho ý ki n. T i k h p th 4, Qu c h i đã ban hànhế ố ộ ế ạ ỳ ọ ứ ố ộ Ngh quy t s 38/2012/QH13 v t ch c l y ý ki n nhân dân v D th o s aị ế ố ề ổ ứ ấ ế ề ự ả ử
đ i Hi n pháp năm 1992.ổ ế Th c hi n Ngh quy t c a Qu c h i, ngày 02/01/2013,ự ệ ị ế ủ ố ộ
D th o s a đ i Hi n pháp năm 1992 đã đự ả ử ổ ế ược công b đ l y ý ki n nhân dân.ố ể ấ ế
Ho t đ ng nàyạ ộ đã được các c p, các ngành tri n khai sâu r ng, nghiêm túc, thuấ ể ộ hút đượ ực s tham gia tích c c, tâm huy t c a đông đ o các t ng l p nhân dân vàự ế ủ ả ầ ớ
đ ng bào Vi t Nam nồ ệ ở ước ngoài, th c sự ự là đ t sinh ho t chính trợ ạ ị pháp lý dân
Trang 18chu,̉ sâu r ng trong c h th ng chính tr Trên c s ý ki n c a nhân dân, ý ki nộ ả ệ ố ị ơ ở ế ủ ế
c aủ các v đ i bi u Qu c h iị ạ ể ố ộ và các c quan, t ch c h u quan, y banơ ổ ứ ữ Ủ d th oự ả
s a đ i Hi n phápử ổ ế đã nghiên c u, gi i trình, ti p thu, ch nh lý D th o s a đ iứ ả ế ỉ ự ả ử ổ
Hi n pháp trình Qu c h i thông qua.ế ố ộ
Ngày 28/11/2013, t i k h p th 6 Qu c h i khóa XIII đã thông qua Hi nạ ỳ ọ ứ ố ộ ế pháp nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam Vi t Nam. Hi n pháp năm 2013ộ ộ ủ ệ ệ ế
được ban hành là s ki n chính tr pháp lý có tính l ch s , m ra m t th i kự ệ ị ị ử ở ộ ờ ỳ
m i c a công cu c xây d ng và b o v T qu c. ớ ủ ộ ự ả ệ ổ ố
1. Tóm t t n i dung Hi n pháp năm 2013ắ ộ ế
1.1. Hi n pháp nế ước CHXHCN Vi t Nam đệ ược thông qua t i k h p th 6 Qu cạ ỳ ọ ứ ố
h i khoá XIII là k t tinh trí tu c a toàn Đ ng, toàn dân, toàn quân ta; th hi n ýộ ế ệ ủ ả ể ệ chí, nguy n v ng c a nhân dân Vi t Nam th i k đ i m i toàn di n đ t nệ ọ ủ ệ ờ ỳ ổ ớ ệ ấ ước.
Hi n pháp có hi u l c thi hành t ngày 01012014, là s đ m b o chính tr ế ệ ự ừ ự ả ả ị pháp lý v ng ch c cho dân t c ta, nhân dân ta và nhà nữ ắ ộ ước ta vượt qua nh ngữ thách th c khó khăn, v ng bứ ữ ước ti n lên trong th i k đ y m nh toàn di n côngế ờ ỳ ẩ ạ ệ
cu c đ i m i đ t nộ ổ ớ ấ ước, xây d ng và b o vự ả ệ T qu c và h i nh p qu c t ổ ố ộ ậ ố ế
Hi n pháp v a k th a đế ừ ế ừ ược giá tr to l n c a các b n Hi n pháp năm 1946,ị ớ ủ ả ế năm 1959, năm 1980 và năm 1992, v a th ch hoá các quan đi m, phừ ể ế ể ươ ng
hướng, n i dung phát tri n đã độ ể ược kh ng đ nh trong Cẳ ị ương lĩnh xây d ng đ tự ấ
nước trong th i k quá đ lên CNXH (b sung, phát tri n năm 2011).ờ ỳ ộ ổ ể
Đ ng lãnh đ o, quy n con ngả ạ ề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dân, quyề ụ ơ ả ủ
đ nh rõ ràng, đúng đ n, đ y đ và khái quát h n v kinh t , xã h i, văn hoá, giáoị ắ ầ ủ ơ ề ế ộ
Trang 19d c, khoa h c, công ngh và môi trụ ọ ệ ường, b o v T qu c, t ch c b máy nhàả ệ ổ ố ổ ứ ộ
nước, v hi u l c và quy trình s a đ i Hi n pháp.ề ệ ự ử ổ ế
L i nói đ u c a Hi n pháp đờ ầ ủ ế ược xây d ng trên c s ch t l c, l a ch n ý t , tự ơ ở ắ ọ ự ọ ứ ừ
ng đ nêu b t đữ ể ậ ược m t cách ng n g n, súc tích tinh th n, n i dung c a Hi nộ ắ ọ ầ ộ ủ ế pháp, ph n ánh đả ượ ịc l ch s hào hùng c a dân t c, th hi n rõ m c tiêu dân chử ủ ộ ể ệ ụ ủ
và kh ng đ nh ch quy n c a nhân dân Vi t Nam trong vi c xây d ng, thi hànhẳ ị ủ ề ủ ệ ệ ự
và b o v Hi n pháp vì m c tiêu dân giàu, nả ệ ế ụ ước m nh, dân ch , công b ng, vănạ ủ ằ minh
Chương I : Ch đ chính tr , g m 13 đi u (t đi u 1 đ n đi u 13), đế ộ ị ồ ề ừ ề ế ề ược xây
d ng trên c s vi t g n l i tên Chự ơ ở ế ọ ạ ương I c a Hi n pháp năm 1992 và đ a cácủ ế ư quy đ nh v Qu c k , Qu c huy, Qu c ca, Th đô, ngày Qu c khánh t iị ề ố ỳ ố ố ủ ố ạ
Chương XI c a Hi n pháp năm 1992 vì đây là nh ng n i dung g n li n v i chủ ế ữ ộ ắ ề ớ ế
đ chính tr qu c gia. Hi n pháp năm 2013 b sung và phát tri n nguyên t cộ ị ố ế ổ ể ắ
“Quy n l c nhà nề ự ước là th ng nh t, có s phân công, ph i h p, ki m soát gi aố ấ ự ố ợ ể ữ các c quan nhà nơ ước trong vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp và tệ ự ệ ề ậ ư pháp”. L n đ u tiên trong l ch s l p hi n, nguyên t c “ ki m soát quy n l c”ầ ầ ị ử ậ ế ắ ể ề ự
và “nhân dân th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước b ng dân ch tr c ti p” đằ ủ ự ế ược ghi
nh n trong Hi n pháp. Đ ng th i b sung đi u 4 quy đ nh v trách nhi m c aậ ế ồ ờ ổ ề ị ề ệ ủ
Đ ng “ph i g n bó m t thi t v i Nhân dân, ph c v Nhân dân, ch u s giám sátả ả ắ ậ ế ớ ụ ụ ị ự
c a Nhân dân, ch u trách nhi m trủ ị ệ ước Nhân dân v nh ng quy t đ nh c a mình”.ề ữ ế ị ủ
Chương II : Quy n con ngề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dân, g m 36ề ụ ơ ả ủ ồ
đi u (t đi u 14 đ n đi u 49), đề ừ ề ế ề ược xây d ng trên c s s a đ i, b sung và bự ơ ở ử ổ ổ ố
Trang 20c c l i Chụ ạ ương V c a Hi n pháp năm 1992, đ ng th i chuy n các quy đ nh liênủ ế ồ ờ ể ị quan đ n quy n con ngế ề ười, quy n công dân t i các chề ạ ương khác c a Hi n phápủ ế
92 v Chề ương này. S thay đ i v tên g i và b c c này nh m kh ng đ nh giáự ổ ề ọ ố ụ ằ ẳ ị
tr , vai trò quan tr ng c a quy n con ngị ọ ủ ề ười, quy n c b n c a công dân trongề ơ ả ủ
Hi n pháp, th hi n nh t quán đế ể ệ ấ ường l i c a đ ng và Nhà nố ủ ả ước ta trong vi cệ công nh n, tôn tr ng, b o đ m, b o v quy n con ngậ ọ ả ả ả ệ ề ười, quy n và nghĩa v cề ụ ơ
b n c a công dân. Hi n pháp năm 2013 b sung m t s quy n m i là quy nả ủ ế ổ ộ ố ề ớ ề
s ng; quy n hi n mô, b ph n c th ngố ề ế ộ ậ ơ ể ười, hi n xác; quy n b t kh xâmế ề ấ ả
ph m v đ i s ng riêng t ; quy n đạ ề ờ ố ư ề ược đ m b o an sinh xã h i; quy n hả ả ộ ề ưở ng
th và ti p c n các giá tr văn hoá, tham gia vào đ i s ng văn hoá, s d ng cácụ ế ậ ị ờ ố ử ụ
c s văn hoá; quy n xác đ nh dân t c, s d ng ngôn ng m đ , l a ch n ngônơ ở ề ị ộ ử ụ ữ ẹ ẻ ự ọ
ng giao ti p; quy n đữ ế ề ượ ốc s ng trong môi trường trong lành
Chương III : Kinh t , xã h i, văn hoá, giáo d c, khoa h c, công ngh và m iế ộ ụ ọ ệ ộ
trường, g m 19 đi u (t đi u 50 đ n đi u 68), đồ ề ừ ề ế ề ược xây d ng trên c s l ngự ơ ở ồ ghép chương II và Chương III c a Hi n pháp năm 1992 nh m th hi n s g nủ ế ằ ể ệ ự ắ
k t ch t ch , hài hoà gi a phát tri n kinh t v i phát tri n văn hoá, xã h i, giáoế ặ ẽ ữ ể ế ớ ể ộ
d c, khoa h c, công ngh và b o v môi trụ ọ ệ ả ệ ường. Hi n pháp năm 2013 b sungế ổ
m t đi u quan tr ng v chính sách tài chính công (đi u 55) nh m kh ng đ nh vaiộ ề ọ ề ề ằ ẳ ị trò c a tài chính công, trách nhi m c a các c quan, t ch c s d ng tài chínhủ ệ ủ ơ ổ ứ ử ụ công và c s hi n đ nh cho vi c thi t l p k lu t tài chính.ơ ở ế ị ệ ế ậ ỷ ậ
Chương IV: B o v T qu c, g m 5 đi u (t đi u 64 đ n đi u 68), đả ệ ổ ố ồ ề ừ ề ế ề ược xây
d ng tr c s gi n i dung và b c c c a Chự ệ ơ ở ữ ộ ố ụ ủ ương IV Hi n pháp năm 1992, xácế
đ nh b o v T qu c Vi t Nam XHCN là nhi m v quan tr ng c a toàn Đ ng,ị ả ệ ổ ố ệ ệ ụ ọ ủ ả toàn dân, toàn quân và c h th ng chính tr , ph i đả ệ ố ị ả ược th hi n trên t t c cácể ệ ấ ả
m t chính tr , kinh t , văn hoá, qu c phòng, an ninh và đ i ngo i.ặ ị ế ố ố ạ
Chương V: Qu c h i, g m 17 đi u (t đi u 69 đ n đi u 85). V trí, ch c năng,ố ộ ồ ề ừ ề ế ề ị ứ
c c u t ch c và nhi m v , quy n h n c a Qu c h i, các c quan c a Qu cơ ấ ổ ứ ệ ụ ề ạ ủ ố ộ ơ ủ ố
h i c b n gi nh quy đ nh c a Hi n pháp năm 1992; đ ng th i có s a đ i, bộ ơ ả ữ ư ị ủ ế ồ ờ ử ổ ổ sung đ phù h p v i ch c năng c a c quan th c hi n quy n l p hi n, l p phápể ợ ớ ứ ủ ơ ự ệ ề ậ ế ậ
Trang 21và m i quan h gi a các c quan th c hi n quy n l p pháp, hành pháp và tố ệ ữ ơ ự ệ ề ậ ư pháp.
Chương VIII: Toà án nhân dân, Vi n ki m sát nhân dân, g m 8 đi u (t đi uệ ể ồ ề ừ ề
102 đ n đi u 109), đế ề ược đ i v trí t Chổ ị ừ ương X “Toà án nhân dân và Vi n ki mệ ể sát nhân dân” c a Hi n pháp năm 1992. Chủ ế ương này được th hi n logic, ch tể ệ ặ
ch , đi t v trí, vai trò, nguyên t c t ch c và ho t đ ng đ n t ch c và nhi mẽ ừ ị ắ ổ ứ ạ ộ ế ổ ứ ệ
v , quy n h n c a m i c quan.ụ ề ạ ủ ỗ ơ
Chương IX: Chính quy n đ a phề ị ương, g m 7 đi u (t đi u 110 đ n đi u 116),ồ ề ừ ề ế ề
được xây d ng trên c s đ i tên Chự ơ ở ổ ương IX c a Hi n pháp năm 1992 và quyủ ế
đ nh m t cách t ng quát v phân chia đ n v hành chính, còn nh ng v n đ vị ộ ổ ề ơ ị ữ ấ ề ề
t ch c, th m quy n c a t ng c p chính quy n đ a phổ ứ ẩ ề ủ ừ ấ ề ị ương s do lu t đ nh.ẽ ậ ị
Chương X: H i đ ng b u c Qu c gia, Ki m toán nhà nộ ồ ầ ử ố ể ước, g m 2 đi u (tồ ề ừ
đi u 117 đ n đi u 118), b sung 2 thi t ch hi n đ nh đ c l p g m H i đ ngề ế ề ổ ế ế ế ị ộ ậ ồ ộ ồ
b u c qu c gia và Ki m toán nhà nầ ử ố ể ước đ làm rõ h n quy n làm ch c a nhânể ơ ề ủ ủ dân, c ch phân công, ph i h p, ki m soát quy n l c, hoàn thi n b máy nhàơ ế ố ợ ể ề ự ệ ộ
nước pháp quy n XHCN.ề
Trang 22
Chương XI: Hi u l c c a Hi n pháp và vi c s a đ i Hi n pháp, g m 2 đi u (tệ ự ủ ế ệ ử ổ ế ồ ề ừ
đi u 119 đ n đi u 120), ti p t c kh ng đ nh Hi n pháp là lu t c b n c a nề ế ề ế ụ ẳ ị ế ậ ơ ả ủ ướ cCHXHCN Vi t Nam, có hi u l c pháp lý cao nh t, m i văn b n pháp lu t khácệ ệ ự ấ ọ ả ậ
ph i phù h p v i Hi n pháp; đ ng th i b sung và quy đ nh rõ m i vi ph mả ợ ớ ế ồ ờ ổ ị ọ ạ
Hi n pháp đ u b x lý; quy đ nh trách nhi m c a Qu c h i và các c quan nhàế ề ị ử ị ệ ủ ố ộ ơ
nước cũng nh toàn dân trong vi c b o v Hi n pháp.ư ệ ả ệ ế
2. Nh ng đi m m i trong n i dung Đi u 10 Hi n pháp năm 2013:ữ ể ớ ộ ề ế
“Công đoàn Vi t Nam là t ch c chính tr xã h i c a giai c p công nhân và c aệ ổ ứ ị ộ ủ ấ ủ
người lao đ ng độ ược thành l p trên c s t nguy n, đ i di n cho ngậ ơ ở ự ệ ạ ệ ười lao
đ ng, chăm lo và b o v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a ngộ ả ệ ề ợ ợ ủ ười lao
đ ng; tham gia qu n lý nhà nộ ả ước, qu n lý kinh t xã h i; tham gia ki m tra,ả ế ộ ể thanh tra, giám sát ho t đ ng c a c quan nhà nạ ộ ủ ơ ước, t ch c, đ n v , doanhổ ứ ơ ị nghi p v nh ng v n đ liên quan đ n quy n, nghĩa v c a ngệ ề ữ ấ ề ế ề ụ ủ ười lao đ ng;ộ tuyên truy n, v n đ ng ngề ậ ộ ười lao đ ng h c t p, nâng cao trình đ , k năngộ ọ ậ ộ ỹ ngh nghi p, ch p hành pháp lu t, xây d ng và b o v T qu c” .ề ệ ấ ậ ự ả ệ ổ ố
So v i Hi n pháp năm 1992, Ði u 10 Hi n pháp năm 2013 có m t s đi m m iớ ế ề ế ộ ố ể ớ sau:
Kh ng đ nh công đoàn là t ch c chính tr xã h i c a giai c p công nhân vàẳ ị ổ ứ ị ộ ủ ấ
c a ngủ ười lao đ ng độ ược thành l p trên c s t nguy n. Ðây là nguyên t c r tậ ơ ở ự ệ ắ ấ quan tr ng c a t ch c công đoàn, l n đ u tiên đọ ủ ổ ứ ầ ầ ược kh ng đ nh và th hi nẳ ị ể ệ trong Hi n pháp, và đây cũng là thông l chung đế ệ ược quy đ nh trong các côngị
c c a T ch c Lao đ ng qu c t mà Vi t Nam là thành viên
Ði u 10 Hi n pháp năm 2013 đã b c m t "Công đoàn cùng v i c quan nhàề ế ỏ ụ ừ ớ ơ
nước, t ch c kinh t , t ch c xã h i chăm lo, b o v quy n, l i ích h p pháp ổ ứ ế ổ ứ ộ ả ệ ề ợ ợ
Trang 23" là đ phân đ nh rõ quy n và trách nhi m c a t ch c Công đoàn đ i v i ngể ị ề ệ ủ ổ ứ ố ớ ườ ilao đ ng.ộ
Ði u 10 Hi n pháp năm 1992 quy đ nh công đoàn ch tham gia ki m tra, giámề ế ị ỉ ể sát, thì Hi n pháp năm 2013 không ch quy đ nh công đoàn tham gia ki m tra,ế ỉ ị ể giám sát mà còn "tham gia thanh tra" ho t đ ng c a c quan, t ch c, đ n v ,ạ ộ ủ ơ ổ ứ ơ ị doanh nghi p v nh ng v n đ liên quan đ n quy n, nghĩa v c a ngệ ề ữ ấ ề ế ề ụ ủ ười lao
đ ng.ộ
Ði u 10 Hi n pháp quy đ nh đ y đ , c th và rõ h n v trách nhi m c a côngề ế ị ầ ủ ụ ể ơ ề ệ ủ đoàn trong vi c tuyên truy n, v n đ ng ngệ ề ậ ộ ười lao đ ng h c t p, nâng cao trìnhộ ọ ậ
đ , k năng ngh nghi p, ch p hành pháp lu t. Ðây là nh ng quy đ nh m i, phùộ ỹ ề ệ ấ ậ ữ ị ớ
h p v i s phát tri n kinh t xã h i c a đ t nợ ớ ự ể ế ộ ủ ấ ước ta, phù h p v i Cợ ớ ương lĩnh
c a Ð ng v phát tri n đ t nủ ả ề ể ấ ước th i k đ y m nh CNH, HÐH.ờ ỳ ẩ ạ
H Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t Nam, H i c u chi n binh Vi t Nam làồ ộ ệ ụ ữ ệ ộ ự ế ệ các t ch c chính tr xã h i đổ ứ ị ộ ược thành l p trên c s t nguy n, đ i di n vàậ ơ ở ự ệ ạ ệ
b o v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a thành viên, h i viên t ch cả ệ ề ợ ợ ủ ộ ổ ứ mình; cùng các t ch c thành viên khác c a M t tr n ph i h p và th ng nh tổ ứ ủ ặ ậ ố ợ ố ấ hành đ ng trong M t tr n T qu c Vi t Nam.ộ ặ ậ ổ ố ệ
Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tô ch c thanh viên cua Măt trân và các t ch c xạ̃ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ứ ̀ ̉ ̣ ̣ ổ ứ
h i khác hoat đông trong khuôn khô Hiên phap va phap luât. Nhà nộ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ước tao đi ụ ề
Trang 24ki n đ M t tr n T qu c Vi t Nam, các t ch c thành viên c a M t tr n vàệ ể ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ủ ặ ậ các t ch c xã h i khác ho t đ ng” (kho n 2,3 đi u 9)ổ ứ ộ ạ ộ ả ề
Đ ng th i, Hi n pháp quy đ nh rõ trách nhi m, quy n h n c a Ch t ch T ngồ ờ ế ị ệ ề ạ ủ ủ ị ổ liên đoàn Lao đ ngộ Vi tệ Nam
“Ch t ch U ban Trung ủ ị ỷ ương M t tr n t qu c Vi t Nam và ngặ ậ ổ ố ệ ườ ứi đ ng đ uầ
c quan trung ơ ương c a t ch c chính tr xã h i đủ ổ ứ ị ộ ược m i tham d phiên h pờ ự ọ
c a Chính ph khi bàn các v n đ có liên quan” (đi u 101).ủ ủ ấ ề ề
Ch t ch LĐLĐ t nh, thành ph có quy n: “ H i đ ng nhân dân, U ban nhân dânủ ị ỉ ố ề ộ ồ ỷ
th c hi n ch đ báo cáo tình hình đ a phự ệ ế ộ ị ương cho M t tr n t qu c Vi t Namặ ậ ổ ố ệ
và các đoàn th nhân dân, l ng nghe ý ki n, ki n ngh c a các t ch c này vể ắ ế ế ị ủ ổ ứ ề xây d ng chính quy n và phát tri n kinh t xã h i đ a phự ề ể ế ộ ở ị ương; ph i h p v iố ợ ớ
M t tr n t qu c Vi t Nam và các đoàn th nhân dân đ ng viên Nhân dân cùagặ ậ ổ ố ệ ể ộ Nhà nước th c hi n các nhi m v kinh t xã h i, qu c phòng, an ninh đ aự ệ ệ ụ ế ộ ố ở ị
phương
Ch t ch U ban M t tr n t qu c Vi t Nam và ngủ ị ỷ ặ ậ ổ ố ệ ườ ứi đ ng đ u t ch c chínhầ ổ ứ
tr xã h i đ a phị ộ ở ị ương được m i tham d h i ngh y ban nhân dân cùng c pờ ự ộ ị Ủ ấ khi bàn các v n đ có liên quan” (đi u 116).ấ ề ề
N i dung c b n c a Hi n pháp nămộ ơ ả ủ ế 2013
Hi n pháp năm 2013 có L i nói đ u, 11 chế ờ ầ ương v i 120 Đi u gi m 1ớ ề ả
chương và 27 Đi u so v i Hi n pháp năm 1992. ề ớ ế
Chương I. “Ch đ chính tr ” ế ộ ị
Chương II. “Quy n con ngề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dân” ề ụ ơ ả ủ
Chương III. “Kinh t , xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh vàế ộ ụ ọ ệ môi trường” được xây d ng trên c s g p Chự ơ ở ộ ương II Ch đ kinh t vàế ộ ế
Chương III Văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh c a Hi n pháp năm 1992.ụ ọ ệ ủ ế
Chương IV. “B o v T qu cả ệ ổ ố ”
Trang 25T chừ ương V đ n chế ương X quy đ nh v ị ề b máy nhà nộ ướ c
Chương XI “Hi u l c c a Hi n pháp và vi c s a đ i Hi n pháp" ệ ự ủ ế ệ ử ổ ế
Ý nghĩa c a Hi n pháp năm 2013ủ ế
Hi n pháp năm 2013 đế ược ban hành là m t s ki n chính tr pháp lý đ cộ ự ệ ị ặ
bi t quan tr ng, đánh d u m t bệ ọ ấ ộ ước ti n m i trong l ch s l p hi n c a Vi tế ớ ị ử ậ ế ủ ệ Nam.
S ra đ i c a Hi n pháp năm 2013 có ý nghĩa vô cùng to l n.ự ờ ủ ế ớ Hi n phápế năm 2013 đã th ch hóa để ế ường l i c a Đ ng c ng s n Vi t Nam trên m i m tố ủ ả ộ ả ệ ọ ặ
c a đ i s ng xã h i, kh ng đ nh quy t tâm b o v thành qu cách m ng và kiênủ ờ ố ộ ẳ ị ế ả ệ ả ạ
đ nh đi theo con đị ường xã h i ch nghĩa mà Đ ng và nhân dân ta đã l a ch n. ộ ủ ả ự ọ
Hi n pháp năm 2013 là n n t ng pháp lý, chính tr v ng ch c cho công cu cế ề ả ị ữ ắ ộ
đ i m i toàn di n đ t nổ ớ ệ ấ ước, t o c s hi n đ nh đ ti n hành công cu c xâyạ ơ ở ế ị ể ế ộ
d ng, b o v và phát tri n đ t nự ả ệ ể ấ ước trong tình hình m i. Hi n pháp năm ớ ế 2013 là
c s pháp lý cho vi c đ y m nh đ i m i v chính tr , kinh t , xã h i, văn hóa,ơ ở ệ ẩ ạ ổ ớ ề ị ế ộ giáo d c, khoa h c, công ngh và môi trụ ọ ệ ường, b o đ m các quy n con ngả ả ề ườ i,quy n c b n c a công dân, ti p t c đ i m i h th ng chính tr và c i cách bề ơ ả ủ ế ụ ổ ớ ệ ố ị ả ộ máy nhà nước, góp ph n xây d ng Nhà nầ ự ước pháp quy n xã h i ch nghĩa c aề ộ ủ ủ Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
Hi n pháp năm 2013 có nhi u đi m m i c v n i dung và k thu t l pế ề ể ớ ả ề ộ ỹ ậ ậ
hi n, th hi n sâu s c và toàn di n s đ i m i đ ng b c v chính tr , kinh t ,ế ể ệ ắ ệ ự ổ ớ ồ ộ ả ề ị ế
xã h i, văn hóa, giáo d c, khoa h c, công ngh , môi trộ ụ ọ ệ ường, qu c phòng và anố ninh qu c gia, đ a v pháp lý c a công dân, t ch c và ho t đ ng c a b máy nhàố ị ị ủ ổ ứ ạ ộ ủ ộ
nước.
Hi n pháp năm 2013 th hi n rõ và đ y đ h n b n ch t dân ch , ti n bế ể ệ ầ ủ ơ ả ấ ủ ế ộ
c a Nhà nủ ước và ch đ ta trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i. Hi n phápế ộ ờ ỳ ộ ủ ộ ế năm 2013 đã th ch hóa đ y đ h n, sâu s c h n quan đi m c a Đ ng và Nhàể ế ầ ủ ơ ắ ơ ể ủ ả
nước ta v đ cao ch quy n Nhân dân, phát huy dân ch xã h i ch nghĩa vàề ề ủ ề ủ ộ ủ
đ m b o t t c quy n l c Nhà nả ả ấ ả ề ự ước thu c v Nhân dân. Đây là quan đi m n nộ ề ể ề
t ng xuyên su t n i dung c a Hi n pháp năm 2013, ch rõ ngu n g c, b n ch t,ả ố ộ ủ ế ỉ ồ ố ả ấ
m c đích, s c m nh c a quy n l c Nhà nụ ứ ạ ủ ề ự ước ta là Nhân dân, thu c v Nhânở ộ ề dân. Nhân dân là ch th t i cao c a quy n l c Nhà nủ ể ố ủ ề ự ước. Hi n pháp năm 2013ế
đã kh ng đ nh m nh m “Nẳ ị ạ ẽ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam do nhânộ ộ ủ ệ
Trang 26dân làm ch ; t t c quy n l c Nhà nủ ấ ả ề ự ước thu c v nhân dân”. Ngay t L i nóiộ ề ừ ờ
đ u đã long tr ng tuyên b nhân dân Vi t Nam là ch th “xây d ng, thi hành vàầ ọ ố ệ ủ ể ự
b o v Hi n pháp này”. Nhân dân s d ng quy n l c Nhà nả ệ ế ử ụ ề ự ước, không ch b ngỉ ằ dân ch đ i di n thông qua Qu c h i và H i đ ng nhân dân nh trủ ạ ệ ố ộ ộ ồ ư ước đây, mà còn b ng các hình th c dân ch tr c ti p, b ng quy n bi u quy t khi Nhà nằ ứ ủ ự ế ằ ề ể ế ướ c
t ch c tr ng c u ý dân, trong đó có tr ng c u ý dân v Hi n pháp.ổ ứ ư ầ ư ầ ề ế
Hi n pháp năm 2013 ti p t c kh ng đ nh vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ngế ế ụ ẳ ị ạ ủ ả ộ
s n Vi t Nam đ i v i Nhà nả ệ ố ớ ước và xã h i. Vai trò đó do l ch s l a ch n, giaoộ ị ử ự ọ phó, được Nhân dân th a nh n và đừ ậ ược Hi n pháp công nh n. Hi n pháp nămế ậ ế
2013 làm rõ h n và sâu s c h n b n ch t tiên phong, b n ch t nhân dân c aơ ắ ơ ả ấ ả ấ ủ
Đ ng và b sung m t yêu c u r t quan tr ng c a b n ch t nhân dân, đó làả ổ ộ ầ ấ ọ ủ ả ấ
“Đ ng g n bó m t thi t v i nhân dân, ph c v nhân dân, ch u s giám sát c aả ắ ậ ế ớ ụ ụ ị ự ủ nhân dân, ch u trách nhi m trị ệ ước nhân dân v nh ng quy t đ nh c a mình”.ề ữ ế ị ủ
Hi n pháp năm 2013 đã ghi d u n vào l ch s l p hi n c a nế ấ ấ ị ử ậ ế ủ ước nhà, vi t ti pế ế
nh ng trang m i đ y hy v ng, kh i d y ni m tin mãnh li t c a nhân dân vào sữ ớ ầ ọ ơ ậ ề ệ ủ ự lãnh đ o c a Đ ng. Hi n pháp năm 2013 đã ph n nh ý chí, nguy n v ng c aạ ủ ả ế ả ả ệ ọ ủ nhân dân ta. Ý Đ ng, lòng dân đả ược hòa quy n sâu s c. Đó là b o đ m v chínhệ ắ ả ả ề
tr , pháp lý v ng ch c cho toàn th dân t c ta, đ t nị ữ ắ ể ộ ấ ước ta vượt qua nh ng khóữ khăn, thách th c c a th i k m i, v ng bứ ủ ờ ỳ ớ ữ ước ti n vào giai đo n đ y m nh toànế ạ ẩ ạ
di n công cu c đ i m i đ t nệ ộ ổ ớ ấ ước và ch đ ng h i nh p qu c t ủ ộ ộ ậ ố ế
Quy n con ngề ười, quy n và nghĩa v c b n c a công dân đề ụ ơ ả ủ ược kh ngẳ
đ nh và đ cao trong Hi n pháp năm 2013. Đó là s th hi n nh n th c m i đ yị ề ế ự ể ệ ậ ứ ớ ầ
đ , sâu s c h n trong vi c th ch hóa quan đi m c a Đ ng và Nhà nủ ắ ơ ệ ể ế ể ủ ả ước ta về
đ cao nhân t con ngề ố ười, coi con người là ch th , ngu n l c ch y u và làủ ể ồ ự ủ ế
m c tiêu c a s phát tri n. Theo đó, Hi n pháp năm 2013 đã kh ng đ nh nguyênụ ủ ự ể ế ẳ ị
t c Nhà nắ ước “công nh n, tôn tr ng, b o v và b o đ m các quy n con ngậ ọ ả ệ ả ả ề ườ i,quy n công dân v chính tr , dân s , kinh t , văn hóa, xã h i”; “Quy n conề ề ị ự ế ộ ề
người, quy n công dân ch có th b h n ch theo quy đ nh c a lu t trongề ỉ ể ị ạ ế ị ủ ậ
trường h p c n thi t vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia, tr t t an toàn xãợ ầ ế ố ố ậ ự
h i, đ o đ c xã h i, s c kh e c ng đ ng”.ộ ạ ứ ộ ứ ỏ ộ ồ
Ti p t c k th a b n ch t và mô hình t ng th c a b máy nhà nế ụ ế ừ ả ấ ổ ể ủ ộ ướ ctrong Hi n pháp năm 1992, th ch hóa các quan đi m c a Đ ng v xây d ngế ể ế ể ủ ả ề ự Nhà nước pháp quy n, Hi n pháp năm 2013 đã có nhi u quy đ nh m i v bề ế ề ị ớ ề ộ
Trang 27máy nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam nh : quy đ nh v vi c ki mộ ộ ủ ệ ư ị ề ệ ể soát quy n l c gi a các c quan nhà nề ự ữ ơ ước trong vi c th c hi n quy n l p pháp,ệ ự ệ ề ậ hành pháp và t pháp; xác đ nh rõ h n v trí, ch c năng c a các c quan nhàư ị ơ ị ứ ủ ơ
nước và đi u ch nh l i m t s nhi m v , quy n h n c a các c quan này; quyề ỉ ạ ộ ố ệ ụ ề ạ ủ ơ
đ nh vi c thành l p H i đ ng b u c qu c gia và Ki m toán nhà nị ệ ậ ộ ồ ầ ử ố ể ước
Vi c quy đ nh ki m soát quy n l c gi a các c quan nhà nệ ị ể ề ự ữ ơ ước trong vi cệ
th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp và t pháp nh m xác đ nh rõ h n tráchự ệ ề ậ ư ằ ị ơ nhi m chính tr c a các c quan nhà nệ ị ủ ơ ước trong vi c th c hi n nhi m v , quy nệ ự ệ ệ ụ ề
h n c a mình; h n ch , phòng ng a nguy c l m d ng quy n l c nhà nạ ủ ạ ế ừ ơ ạ ụ ề ự ướ ủ c c acác c quan nhà nơ ước và c a nh ng ngủ ữ ười có trách nhi m trong các c quan nhàệ ơ
nước. Quy đ nh này hoàn toàn phù h p v i quan đi m c a Đ ng v xây d ngị ợ ớ ể ủ ả ề ự Nhà nước pháp quy n xã h i ch nghĩa đề ộ ủ ược th hi n trong Văn ki n Đ i h iể ệ ệ ạ ộ
đ i bi u toàn qu c c a Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th XI.ạ ể ố ủ ả ộ ả ệ ầ ứ
M t s s a đ i, b sung c a Hi n pháp năm 2013 là c s pháp lý quanộ ố ử ổ ổ ủ ế ơ ở
tr ng đ s a đ i h th ng các c quan nhà nọ ể ử ổ ệ ố ơ ước. Vi c s a đ i t ch c Tòa ánệ ử ổ ổ ứ nhân dân là c s pháp lý quan tr ng đ ti n hành c i cách t pháp, xây d ngơ ở ọ ể ế ả ư ự Tòa án s th m khu v c theo tinh th n c a ơ ẩ ự ầ ủ Ngh quy t 49ị ế NQ/T ngàyƯ 02/6/2005 c a B Chính tr Ban Ch p hành Trung ủ ộ ị ấ ương Đ ng c ng s n Vi tả ộ ả ệ Nam về Chi n lế ượ ảc c i cách t pháp đ n năm 2020. Vi c s a đ i t ch c chínhư ế ệ ử ổ ổ ứ quy n đ a phề ị ương m ra kh năng xây d ng chính quy n đ a phở ả ự ề ị ương m t cáchộ linh ho t phù h p v i đ c đi m nông thôn, đô th , h i đ o, đ n v hành chính ạ ợ ớ ặ ể ị ả ả ơ ị kinh t đ c bi t.ế ặ ệ
Vi c Hi n pháp quy đ nh thành l p H i đ ng b u c qu c gia th hi nệ ế ị ậ ộ ồ ầ ử ố ể ệ
đ y đ h n ch quy n nhân dân, t o c ch đ nhân dân th c hi n đ y đầ ủ ơ ủ ề ạ ơ ế ể ự ệ ầ ủ quy n làm ch c a mình, tăng cề ủ ủ ường hình th c dân ch tr c ti p theo hứ ủ ự ế ướ nghoàn thi n ch đ nh b u c ệ ế ị ầ ử
Ki m toán Nhà nể ước đã và đang ho t đ ng, nh ng l n đ u tiên đạ ộ ư ầ ầ ược quy
đ nh trong Hi n pháp, th hi n v trí, vai trò c a c quan này, t ng bị ế ể ệ ị ủ ơ ừ ướ ạc t o sự
ki m soát đ c l p vi c qu n lý và s d ng tài chính, tài s n công. Vi c nâng caoể ộ ậ ệ ả ử ụ ả ệ vai trò Ki m toán Nhà nể ước phù h p v i xu th chung c a th gi i cũng nhợ ớ ế ủ ế ớ ư mong mu n góp ph n gi m tham nhũng, lãng phí trong b máy nhà nố ầ ả ộ ước
Trang 28Nh ng s a đ i, b sung c a Hi n pháp năm 2013 v b máy nhà nữ ử ổ ổ ủ ế ề ộ ước có ý nghĩa quan tr ng trong vi c hoàn thi n b máy nhà nọ ệ ệ ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam.ệ
Câu 4: Phân tích v trí, vai trò c a ị ủ M t tr n T qu c Vi t Nam và các tặ ậ ổ ố ệ ổ
ch c thành viênứ trong h th ng chính tr nệ ố ị ước C ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
V trí, vai trò c a M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viênị ủ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ
được quy đ nh t i Đi u 9 Hi n pháp năm 2013 nh sau: M t tr n T qu c Vi tị ạ ề ế ư ặ ậ ổ ố ệ Nam là t ch c liên minh chính tr , liên hi p t nguy n c a t ch c chính tr , cácổ ứ ị ệ ự ệ ủ ổ ứ ị
t ch c chính tr xã h i, t ch c xã h i và các cá nhân tiêu bi u trong các giaiổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ể
c p, t ng l p xã h i, dân t c, tôn giáo, ngấ ầ ớ ộ ộ ười Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ướ cngoài. M t tr n T qu c Vi t Nam là c s chính tr c a chính quy n nhân dân;ặ ậ ổ ố ệ ơ ở ị ủ ề
đ i di n, b o v quy n và l i ích h p pháp, chính đáng c a Nhân dân; t p h p,ạ ệ ả ệ ề ợ ợ ủ ậ ợ phát huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c, th c hi n dân ch , tăng cứ ạ ạ ế ộ ự ệ ủ ườ ng
đ ng thu n xã h i; giám sát, ph n bi n xã h i; tham gia xây d ng Đ ng, Nhàồ ậ ộ ả ệ ộ ự ả
nước, ho t đ ng đ i ngo i nhân dân góp ph n xây d ng và b o v Tạ ộ ố ạ ầ ự ả ệ ổ
qu c.ố Công đoan Vi t Nam, H i nông dân Vi t Nam, Đoàn thanh niên c ng s ǹ ệ ộ ệ ộ ả
H Chí Minh, H i liên hi p ph n Vi t Nam, H i c u chi n binh Vi t Nam làồ ộ ệ ụ ữ ệ ộ ự ế ệ các t ch c chính tr xã h i đổ ứ ị ộ ược thành l p trên c s t nguy n, đ i di n vàậ ơ ở ự ệ ạ ệ
b o v quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a thành viên, h i viên t ch cả ệ ề ợ ợ ủ ộ ổ ứ mình; cùng các t ch c thành viên khác c a M t tr n ph i h p và th ng nh tổ ứ ủ ặ ậ ố ợ ố ấ hành đ ng trong M t tr n T qu c Vi t Nam. Măt trân Tô quôc Viêt Nam, cac tôộ ặ ậ ổ ố ệ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̉
ch c thanh viên cua Măt trân và các t ch c xã h i khác hoat đông trong khuônứ ̀ ̉ ̣ ̣ ổ ứ ộ ̣ ̣ khô Hiên phap va phap luât. Nhà n̉ ́ ́ ̀ ́ ̣ ước tao đi u ki n đ M t tr n T qu c Vi ṭ ề ệ ể ặ ậ ổ ố ệ Nam, các t ch c thành viên c a M t tr n và các t ch c xã h i khác ho t đ ng.ổ ứ ủ ặ ậ ổ ứ ộ ạ ộ
M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên có vai trò quan tr ngặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ọ trong vi c th c hi n quy n l c nhân dân và đi u đó đệ ự ệ ề ự ề ược th hi n trên các m tể ệ ặ sau đây:
Trang 29Th nh t, t p h p, xây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân ứ ấ ậ ợ ự ố ạ ế
M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên có nhi m v t pặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ệ ụ ậ
h p, xây d ng kh i đ i đoàn k t toàn dân, tăng cợ ự ố ạ ế ường s nh t trí v chính tr vàự ấ ề ị tinh th n trong nhân dân; tuyên truy n, đ ng viên nhân dân phát huy quy n làmầ ề ộ ề
ch , th c hi n đủ ự ệ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, nghiêm ch nh thiủ ả ỉ hành Hi n pháp và pháp lu t, giám sát ho t đ ng c a c quan nhà nế ậ ạ ộ ủ ơ ước, đ iạ
bi u dân c và cán b , công ch c Nhà nể ử ộ ứ ước; t p h p ý ki n, ki n ngh c a nhânậ ợ ế ế ị ủ dân đ ph n ánh, ki n ngh v i Đ ng và Nhà nể ả ế ị ớ ả ước; tham gia xây d ng và c ngự ủ
c chính quy n nhân dân; cùng Nhà nố ề ước chăm lo, b o v quy n và l i íchả ệ ề ợ chính đáng c a nhân dân; tham gia phát tri n tình h u ngh , h p tác gi a nhânủ ể ữ ị ợ ữ dân Vi t Nam v i nhân dân các nệ ớ ước trong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
Th hai, tham gia thành l p các c quan nhà n ứ ậ ơ ướ c.
M t tr n T qu c Vi t ặ ậ ổ ố ệ Nam ch trì trong vi c hi p th ng v i các t ch củ ệ ệ ươ ớ ổ ứ
xã h i khác đ gi i thi u ng i ra ng c đ i bi u Qu c h i và đ i bi u H iộ ể ớ ệ ườ ứ ử ạ ể ố ộ ạ ể ộ
đ ng nhân dân; ph i h p v i c quan nhà nồ ố ợ ớ ơ ướ ữc h u quan t ch c H i ngh c tri ổ ứ ộ ị ử ở
n i c trú, các cu c ti p xúc gi a c tri v i nh ng ngơ ư ộ ế ữ ử ớ ữ ườ ứi ng c ; tham gia tuyênử truy n, v n đ ng c tri th c hi n pháp lu t v b u c ; tham gia giám sát vi c b uề ậ ộ ử ự ệ ậ ề ầ ử ệ ầ
c đ i bi u Qu c h i, b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân.ử ạ ể ố ộ ầ ử ạ ể ộ ồ
Đ i di n M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên là nh ngạ ệ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ữ thành viên trong các t ch c b u c M t tr n T qu c Vi t Nam còn có quy nổ ứ ầ ử ặ ậ ổ ố ệ ề
đ ngh các c quan quy n l c Nhà nề ị ơ ề ự ước bãi nhi m các đ i bi u không x ngệ ạ ể ứ đáng đ ng th i tham gia vi c bãi nhi m đó. M t tr n T qu c Vi t Nam còn cóồ ờ ệ ệ ặ ậ ổ ố ệ quy n và trách nhi m tham gia t t ng, tham gia H i đ ng tuy n ch n Th mề ệ ố ụ ộ ồ ể ọ ẩ phán, gi i thi u ngớ ệ ườ ủi đ tiêu chu n đ b u, c làm H i th m Toà án nhân dânẩ ể ầ ử ộ ẩ theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Th ba, tham gia xây d ng pháp lu t. ứ ự ậ
Trong ho t đ ng xây d ng pháp lu t M t tr n T qu c Vi t Nam và các tạ ộ ự ậ ặ ậ ổ ố ệ ổ
ch c thành viên có quy n: Ki n ngh v i U ban thứ ề ế ị ớ ỷ ường v Qu c h i, Chínhụ ố ộ
ph v d ki n chủ ề ự ế ương trình xây d ng lu t, pháp l nh; trình Qu c h i, U banự ậ ệ ố ộ ỷ
thường v Qu c h i d án lu t, pháp l nh; cùng v i c quan nhà nụ ố ộ ự ậ ệ ớ ơ ước có th mẩ quy n ban hành ngh quy t, thông t liên t ch đ hề ị ế ư ị ể ướng d n thi hành nh ng v nẫ ữ ấ
đ khi pháp lu t quy đ nh v trách nhi m c a M t tr n T qu c Vi t Nam vàề ậ ị ề ệ ủ ặ ậ ổ ố ệ
Trang 30các t ch c thành viên tham gia qu n lý Nhà nổ ứ ả ước; Tham gia góp ý ki n vào cácế
d án lu t, pháp l nh, d th o ngh quy t, ngh đ nh và các d th o văn b n quyự ậ ệ ự ả ị ế ị ị ự ả ả
h i ch nghĩa Vi t Nam trong s ch, v ng m nh, ho t đ ng có hi u l c, hi uộ ủ ệ ạ ữ ạ ạ ộ ệ ự ệ
qu , b o v quy n và l i ích chính đáng c a nhân dân. M t tr n T qu c Vi tả ả ệ ề ợ ủ ặ ậ ổ ố ệ Nam và các t ch c thành viên giám sát ho t đ ng c a c quan nhà nổ ứ ạ ộ ủ ơ ước, đ iạ
bi u dân c , cán b , công ch c theo quy đ nh c a pháp lu t. Ho t đ ng giám sátể ử ộ ứ ị ủ ậ ạ ộ
c a M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên đủ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ược th c hi n b ngự ệ ằ các hình th c sau đây: Đ ng viên nhân dân th c hi n quy n giám sát; Tham giaứ ộ ự ệ ề
ho t đ ng giám sát v i c quan quy n l c Nhà nạ ộ ớ ơ ề ự ước; Thông qua ho t đ ng c aạ ộ ủ mình, t ng h p ý ki n c a nhân dân và các thành viên c a M t tr n ki n nghổ ợ ế ủ ủ ặ ậ ế ị
v i c quan nhà nớ ơ ước có th m quy n bi u dẩ ề ể ương, khen thưởng ngườ ối t t, vi cệ
t t, xem xét, gi i quy t, x lý nh ng trố ả ế ử ữ ường h p vi ph m pháp lu t. Ngợ ạ ậ ườ i
đ ng đ u c quan, t ch c có trách nhi m t o đi u ki n đ M t tr n T qu cứ ầ ơ ổ ứ ệ ạ ề ệ ể ặ ậ ổ ố
Vi t Nam và các t ch c thành viên th c hi n nhi m v giám sát. Khi nh nệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ậ
được ki n ngh c a M t tr n và các t ch c thành viên thì ngế ị ủ ặ ậ ổ ứ ườ ứi đ ng đ u cầ ơ quan, t ch c có trách nhi m xem xét, tr l i trong th i h n theo quy đ nh c aổ ứ ệ ả ờ ờ ạ ị ủ pháp lu t. ậ
Th năm, tham gia tuyên truy n pháp lu t, giáo d c công dân ý th c ch p ứ ề ậ ụ ứ ấ hành pháp lu t, đ u tranh b o v pháp lu t, b o v các quy n t do, dân ch ậ ấ ả ệ ậ ả ệ ề ự ủ
c a công dân. ủ
Tuyên truy n, v n đ ng nhân dân th c hi n quy n làm ch , thi hành chínhề ậ ộ ự ệ ề ủ sách, pháp lu t M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên tuyênậ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ truy n, v n đ ng nhân dân th c hi n quy n làm ch , thi hành chính sách, phápề ậ ộ ự ệ ề ủ
lu t v i các n i dung sau đây: Tham gia tuyên truy n, đ ng viên nhân dân th cậ ớ ộ ề ộ ự
hi n đệ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ c;
Ph i h p, tham gia v i c quan nhà nố ợ ớ ơ ướ ổc t ch c các cu c v n đ ng, các phongứ ộ ậ ộ
Trang 31trào thi đua yêu nước, v n đ ng nhân dân đoàn k t, giúp đ l n nhau phát tri nậ ộ ế ỡ ẫ ể kinh t , xây d ng đ i s ng văn hoá, gi i quy t các v n đ xã h i, xây d ng n nế ự ờ ố ả ế ấ ề ộ ự ề
qu c phòng toàn dân, gi gìn an ninh chính tr , tr t t , an toàn xã h i; Tham giaố ữ ị ậ ự ộ
v i H i đ ng nhân dân, U ban nhân dân cùng c p t ch c v n đ ng nhân dânớ ộ ồ ỷ ấ ổ ứ ậ ộ
th c hi n dân ch c s , hự ệ ủ ở ơ ở ướng d n nhân dân xây d ng hẫ ự ương ước, quy ướ c
v n p s ng t qu n thôn, làng, p, b n, t dân ph , c ng đ ng dân c khácề ế ố ự ả ở ấ ả ổ ố ộ ồ ư
c s phù h p v i pháp lu t, góp ph n xây d ng và b o v chính quy n nhân
dân; Tham gia ho t đ ng hoà gi i c s theo quy đ nh c a pháp lu t v hoàạ ộ ả ở ơ ở ị ủ ậ ề
gi i; T ng h p, nghiên c u ý ki n, nguy n v ng c a nhân dân đ ph n ánh,ả ổ ợ ứ ế ệ ọ ủ ể ả
ki n ngh v i Đ ng và Nhà nế ị ớ ả ước.
Câu 5: Phân tích nguyên t c “t t c quy n l c nhà nắ ấ ả ề ự ước thu c v nhânộ ề dân” trong t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nổ ứ ạ ộ ủ ộ ước c ng hòa xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam.ủ ệ
Nguyên t c ắ t t c quy n l c nhà nấ ả ề ự ước thu c v nhân dânộ ề là nguyên t cắ
c b n trong t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà nơ ả ổ ứ ạ ộ ủ ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam, th hi n b n ch t dân ch c a ch đ ta, đ ng th i là t tệ ể ệ ả ấ ủ ủ ế ộ ồ ờ ư ưở ng
ch đ o, chi ph i nhi u quy đ nh khác trong Hi n pháp và pháp lu t Vi t Nam. ủ ạ ố ề ị ế ậ ệ
Nguyên t c ắ t t c quy n l c nhà nấ ả ề ự ước thu c v Nhân dânộ ề được quy đ nhị
t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 2ạ ả ả ề Hi n pháp năm 2013 nh sau: ế ư
“1. Nhà nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nhà nộ ộ ủ ệ ước pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. ề ộ ủ ủ
2. Nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam do bnhân dân làm ch ; t tộ ộ ủ ệ ủ ấ
c quy n l c nhà nả ề ự ước thu c v nhân dân mà n n t ng là liên minh gi a giaiộ ề ề ả ữ
c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c.”ấ ớ ấ ộ ứ
Nh v y, ư ậ so v i Hi n pháp năm 1992, Hi n pháp năm 2013 quy đ nhớ ế ế ị nguyên t c t t c quy n l c nhà nắ ấ ả ề ự ước thu c v nhân dânộ ề rõ ràng, c th và đ yụ ể ầ
đ h n. Hi n pháp năm 2013 kh ng đ nh ch th th t s , ch th đích th c vàủ ơ ế ẳ ị ủ ể ậ ự ủ ể ự
ch th t i cao c a nhà nủ ể ố ủ ước, c a t t c quy n l c nhà nủ ấ ả ề ự ước là nhân dân. Đi uề này có nghĩa r ng, Vi t Nam, quy n l c nhà nằ ở ệ ề ự ước có ngu n g c t nhân dân.ồ ố ừ Quy n l c nhà nề ự ước, dù do b t c c quan, cá nhân nào n m gi cũng có ngu nấ ứ ơ ắ ữ ồ
Trang 32g c t s y quy n c a nhân dân. Không có th quy n l c nhà nố ừ ự ủ ề ủ ứ ề ự ước nào có ngu n g c t thân, n m ngoài s trao quy n, y quy n c a nhân dân. ồ ố ự ằ ự ề ủ ề ủ
Vi c Hi n pháp năm 2013 quy đ nh n n t ng c a nhân dân là “liên minhệ ế ị ề ả ủ
gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c” th hi n m tữ ấ ớ ấ ộ ứ ể ệ ộ yêu c u r t quan tr ng nh m đ m b o quy n l c nhà nầ ấ ọ ằ ả ả ề ự ước thu c v nhân dân.ộ ề Quy đ nh này hoàn toàn phù h p v i th c ti n Vi t Nam hi n nay, khi mà giaiị ợ ớ ự ễ ệ ệ
c p công nhân, giai c p nông dân và đ i ngũ trí th c là m t liên minh đông đ oấ ấ ộ ứ ộ ả
nh t, chi m tuy t đ i đa s dân c trong xã h i Vi t Nam. L ch s hình thànhấ ế ệ ạ ố ư ộ ở ệ ị ử
và phát tri n b máy nhà nể ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam đã ch ngộ ộ ủ ệ ứ minh r ng, liên minh gi a giai c p công nhân v i giai c p nông dân và đ i ngũằ ữ ấ ớ ấ ộ trí th c luôn luôn trung thành v i l i ích c a nhân dân, ph c v l i ích và đ mứ ớ ợ ủ ụ ụ ợ ả
b o l i ích cho đông đ o các t ng l p nhân dân trong xã h i, mà trả ợ ả ầ ớ ộ ước h t làế
nh ng ngữ ười lao đ ng trong xã h i. Đ đ m b o quy n l c nhà nộ ộ ể ả ả ề ự ước thu c vộ ề nhân dân mà n n t ng là liên minh giai c p công nhân v i giai c p nông dân vàề ả ấ ớ ấ
đ i ngũ trí th c đòi h i Nhà nộ ứ ỏ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ph i t oộ ộ ủ ệ ả ạ
đi u ki n đ đông đ o qu n chúng nhân dân lao đ ng, trong đó có nh ng ngề ệ ể ả ầ ộ ữ ườ ilao đ ng bình thộ ường trong xã h i, nh ng ngộ ữ ười nghèo, nh ng ngữ ười lao đ ngộ chân tay, nh ng ngữ ười có hoàn c nh khó khăn.v.v… v n có c h i tham gia vàoả ẫ ơ ộ
b máy nhà nộ ước, tham gia th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước.
V i yêu c u đ m b o t t c quy n l c nhà nớ ầ ả ả ấ ả ề ự ước thu c v nhân dân,ộ ề
Hi n pháp năm 2013 quy đ nh đ y đ và sâu s c h n các hình th c đ nhân dânế ị ầ ủ ắ ơ ứ ể
th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước. Đi u 6 Hi n pháp năm 2013 quy đ nh: ề ế ị “Nhân dân
th c hi n quy n l c nhà nự ệ ề ự ước b ng dân ch tr c ti p, b ng dân ch đ i di nằ ủ ự ế ằ ủ ạ ệ thông qua Qu c h i, H i đ ng nhân dân và thông qua các c quan khác c a Nhàố ộ ộ ồ ơ ủ
nướ c.”
N u nh Hi n pháp năm 1992 ch quy đ nh m t hình th c nhân dân th cế ư ế ỉ ị ộ ứ ự
hi n quy n l c nhà nệ ề ự ước là hình th c dân ch đ i di n, thì Hi n pháp năm 2013ứ ủ ạ ệ ế quy đ nh c th hai hình th c nhân dân th c hi n quy n l c nhà nị ụ ể ứ ự ệ ề ự ướ là hình c
th c dân ch tr c ti p và hình th c dân ch đ i di n.ứ ủ ự ế ứ ủ ạ ệ Đây là l n đ u tiên trongầ ầ
l ch s l p hi n Vi t Nam, có m t b n Hi n pháp đã quy đ nh ị ử ậ ế ệ ộ ả ế ị hai hình th c th cứ ự
hi n quy n l c nhân dân. ệ ề ự