1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 54: Diện tích hình tròn-Hình quạt tròn

18 3,8K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình tròn-hình quạt tròn
Trường học Trường THCS Hà Bình
Thể loại kiểm tra
Thành phố Hà Trung
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCâu 1: Viết công thức tính chu vi đường tròn, độ dài cung tròn.. Chúng ta đã biết cách tính độ dài đường tròn và cung tròn.. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1.. Công t

Trang 1

Phßng GD&§T hµ trung - Tr êng THCS Hµ B×nh

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Viết công thức tính chu vi đường tròn, độ dài cung tròn.

Câu 2: Cho hình vẽ.

a) Chu vi đường tròn (O).

b) Độ dài cung AmB.

TRẢ LỜI

Câu 1:

* Công thức tính chu vi đường tròn: C = 2R hay C =  d

Trong đó: - C là chu vi.

- R là bán kính.

- d là đường kính.

* Công thức tính độ dài cung tròn: R.n

180

Trong đó: - ℓ là độ dài cung.

- n là số đo cung.

b) Số đo cung AmB là: nAOB   600

Câu 2:

AmB

Rn 3,14.3.60

a) Chu vi đường tròn là: C = 2R  2.3,14.3  18,84 (cm)

TIMES

00 59

29 28

13 12

05 04 00 05

04 29 13 05 00 59 28 12 04

03 29 13 05 00 59 28 12 04

02 29 13 05 00 59 28 12 04

01 29 13 05 00 59 28 12 04

00

60

3cm

B

A O

Lấy   3,14 tính:

Trang 3

Chúng ta đã biết cách tính độ dài đường tròn và cung tròn.

Vậy muốn tính diện tích một hình tròn, một hình quạt tròn thì

làm như thế nào?

Tiết 54: §10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

R O

S = πR2

Vận dụng:

Tính diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông có cạnh là 4cm.

4cm

Lời giải:

2

S R

Hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh là 4cm

thì có bán kính là 2cm.

Vậy diện tích hình tròn là:

S = πR2 = π.22 = 4π (cm2)

Trang 4

Tiết 54: §10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

2

S R

2 Công thức tính diện hình quạt tròn:

Hình như thế nào thì được gọi là hình quạt

B

Hình quạt tròn là một phần của hình tròn giới

hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai

mút của cung đó.

Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ

trống (…) trong dãy lập luận sau:

- Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện

tích là: …

- Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10 có diện tích là: ……

- Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung n0 có diện tích: S = …

 

2

π R2

2 R 360

2

R n 360

S

V y :

2

Rn

Do :

180

2

  

(ℓ là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)

Một phần của hình tròn

Giới hạn bởi cung

AB và hai bán kính

OA, OB.

Trang 5

Tiết 54: §10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

2

S R

2 Công thức tính diện hình quạt tròn:

A

B

O n 0

2

  

(ℓ là độ dài cung n0 của hình quạt tròn)

Vận dụng:

Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6cm, số đo cung là 360.

36 0

6cm

Lời giải:

Diện tích của hình quạt là:

2

R n 6 36

S 3, 6 11, 3(cm )

360 360

Trang 6

CỦNG CỐ Bài 80 (SGK/Tr98):

Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B Có hai cách buộc:

- Mỗi dây thừng dài 20m.

- Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m.

Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?

Trang 7

Bài 80 (SGK/Tr98)

Mỗi dây thừng dài 20m.

Ta thấy S1 < S2.

Vậy cách buộc thứ hai cả hai con dê

sẽ ăn được diện tích cỏ lớn hơn.

 

    

2 2

.30 90 10 90

CỦNG CỐ

40m

40m C D

20m 20m

30m 10m

C

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

2

2 1

.20 90

360

Một dây thừng dài 30m và dây kia dài 10m.

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

Trang 8

Bài 82 (SGK/Tr99):

CỦNG CỐ

Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết

quả đến chữ số thập phân thứ nhất):

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường

tròn (C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

N 1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 N7 N 8

TIMES

03 00 29 13 05 00 59 28 12 04

02 29 13 05 00 59 28 12 04

01 29 13 05 00 59 28 12 04

C = 2πR R C

2

S = πR2

2 q

R n S

360

q 2

360.S n

R

S

R 

q

360.S R

n

Ký hiệu diện tích hình

quạt tròn: Sq

Trang 9

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bài 82 (SGK/Tr99):

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

NHÓM 5 NHÓM 6 NHÓM 7 NHÓM 8

ĐÁP ÁN

Nhóm 1:

Trang 10

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 ĐỀ BÀI NHÓM 3 NHÓM 4

NHÓM 5 NHÓM 6 NHÓM 7 NHÓM 8

ĐÁP ÁN

Nhóm 2:

Trang 11

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 ĐỀ BÀI NHÓM 4

NHÓM 5 NHÓM 6 NHÓM 7 NHÓM 8

ĐÁP ÁN

Nhóm 3:

Trang 12

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 ĐỀ BÀI

NHÓM 5 NHÓM 6 NHÓM 7 NHÓM 8

ĐÁP ÁN

Nhóm 4:

Trang 13

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 NHÓM 4

ĐÁP ÁN

Nhóm 5:

Trang 14

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 NHÓM 4

ĐÁP ÁN

Nhóm 6:

Trang 15

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 NHÓM 4

ĐÁP ÁN

Nhóm 7:

Trang 16

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường tròn

(C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,8 cm2

2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,30 12,50 cm2

3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 99,20 10,60 cm2

Bài 82 (SGK/Tr99): NHÓM 1 NHÓM 2 NHÓM 3 NHÓM 4

ĐÁP ÁN

Nhóm 8:

Trang 17

HÑn gÆp l¹i!

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình như thế nào thì  được gọi là hình quạt - Tiết 54: Diện tích hình tròn-Hình quạt tròn
Hình nh ư thế nào thì được gọi là hình quạt (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w