1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngân hàng câu hỏi ôn thi môn kinh tế thương mại 1

25 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 65,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-TM hh xuất nhập khẩu: bgom các Qh trao đổi xuất nhạp khẩu trong nước và ngoài nước c Theo đặc điêm lưu thông hh: -TM hh bán buôn: p/á Qh trao đổi mua bán hh giữa nhà SX với SX, SX với t

Trang 1

KINH TẾ THƯƠNG MẠI 1

I.Nhóm câu hỏi 1:

Câu 1: “Lưu thông hh ra đời phủ định trao đổi hh trực tiếp, thương mại ra đời không phủ định lưu thông hh mà còn thúc đẩy lưu thông hh phát

triển”: 4

Câu 2: Phân biệt trao đổi dưới hình thái lưu thông hh và thương mại? 4

Tsao nói TM ra đời không phủ định lưu thông hh mà còn thúc đẩy lưu thông hh phát triển? 4

Câu 3: 4

Câu 4: Thương mại hàng hóa 5

Câu 5: Dự trữ hh trong lưu thông: 6

Câu 6: 7

KN chi phí và tỉ suất chi phí lưu thông hh: 7

Câu 7: Thương mại DV: 8

Câu 8: 9

Các phương thức cung ứng trong TM DV nói chung và trong TM DV Qte Xu hướng ptr của các phương thức 9

Câu 9: Hội nhập kinh tế thương mại: 9

Câu 11: Hiệu quả KT TM: 11

II Nhóm câu hỏi 2: 11

Câu 1: Bản chất của thương mại: 11

Câu 2: Phân tích chức năng chung và biểu hiện chức năng TM trong lĩnh vực TM hh/TMDV 12

Câu 3: Các tác động của TM: 13

Câu 4: 15

Phương thức mua bán chủ yếu trong TM hh: 15

Câu 5: 16

Nhân tố ả/h dự trữ lưu thông: 16

Câu 6: 17

Nhân tố ả/h đến chi phí lưu thông hh: 17

Câu 7: Kết quả hđ TM hh 18

Câu 8: Xu hướng phát triển của TM hh 19

Trang 2

Câu 9: Thương mại DV 20

Câu 10: Xu hướng ptr của TMDV (Những đặc điểm có t/c của TMDV) 22

Câu 11: Vai trò của nguồn lực với sự ptr TM (như ý 1 Câu 12) 23

Câu 12: Vtro các nguồn lực đến ptr TM 23

Câu 13: Những ng tắc cơ bản nhằm khai thác và sd nguồn lực TM theo hướng ptr bền vững 23

Câu 14: Nhân tố ả/h đến hiệu quả KTTM 25

Trang 4

I Nhóm câu hỏi 1:

Câu 1: “Lưu thông hh ra đời phủ định trao đổi hh trực tiếp, thương mại ra đời không phủ định lưu thông hh mà còn thúc đẩy lưu thông hh phát triển”: Câu 2: Phân biệt trao đổi dưới hình thái lưu thông hh và thương mại?

Tsao nói TM ra đời không phủ định lưu thông hh mà còn thúc đẩy lưu thông hh phát triển?

Câu 3:

Các cách phân loại tác động của TM:

a) Theo xu hướng ả/h của tác động:

-T/đ tích cực: là những t/đ TM mà KQ ả/h của nó là những lợi ích, tạo thúc đẩy

KT-XH tiến bộ

VD: Xuất khẩu  mang lại thu nhập ngoại tệ cho KT, lợi nhuận cho ng lđ

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu KT: ptr những ngành SX lợi thế, thúc đẩy DN đưa KH-CN vào SX, nâng cao sức cạnh tranh Qte

-T/đ tiêu cực: … ả/h là những tổn thất, tạo xu hướng kìm hãm.

-T/đ về KT: bgom các ả/h của TM đến quy mô, tốc độ, hiệu quả tăng trưởng KT,

sự thay đổi cơ cấu KT, hđ đầu tư…

-T/đ về XH: bgom …đến sự ổn định ctri QG, đường lối, chính sách NN

-T/đ về MT: bgom … đến mtr sống là luật bảo tồn các yto tự nhiên (KH, nước,

động thực vật, khoáng sản)

d) Một số cách phân loại khác về t/đ của TM:

-T/đ trực tiếp và gián tiếp

Trang 5

-T/đ mà KQ mang lại cthe lượng hóa được tuy nhiên t/đ khác lại chỉ cthe cảm nhận bằng cảm giác và khó đo lường

-T/đ mà hậu quả cthe khắc phục được, nhưng ngược lại có những t/đ k thể khắc phục đc Hoặc nếu đc thì tốn tg, công sức, tiền bạc

Ý nghĩa trong quản lí NN về TM:

-Để thấy rõ t/c, mức độ, pvi, đối tg t/đ của chúng

-Là cơ sở cho việc hoạch đinh chính sách TM tầm vĩ mô của NN cho việc lựa

chọn ứng xử các chủ đề KT trên thị trường nhằm hướng tới một sự ptr bền vững về

KT, XH, MT của QG

Câu 4: Thương mại hàng hóa

KN: Là tổng hợp các hiện tượng, các hđ & QH KT gắn liền và phát sinh

cùng trao đổi hh hữu hình nhằm mđ lợi nhuận

Phân loại: Theo mđ ngcứu

b) Theo pvi trao đổi:

-TM hh trong nước/nội địa: bgom các Qh trao đổi mua bán hh giữa chủ thể TM trên thị trường nội địa

-TM hh xuất nhập khẩu: bgom các Qh trao đổi xuất nhạp khẩu trong nước và ngoài nước

c) Theo đặc điêm lưu thông hh:

-TM hh bán buôn: p/á Qh trao đổi mua bán hh giữa nhà SX với SX, SX với thương nhân

-TM hh bán lẻ: p/á Qh mua bán trực tiếp về hh giữa ng SX và thương nhân, thương nhân và ng tiêu dùng cuối cùng

d) Theo mức độ rào cản & hướng điều tiết vĩ mô:

-TM hh bảo hộ: Là TM có sự nâng đỡ, bve của NN đv hh SX trong nước

-TM hh tự do: Là trao đổi, buôn bán hh QT có rất ít hoặc k gặp trở ngại nào về rào cản TM

Trang 6

e) Theo nhóm hàng KD:

-TM hàng nông sản, hàng thủy sản, hàng dệt may, hàng giày dép, hàng thủ công

mĩ nghệ, hàng điện tử, …

Ý nghĩa ng cứu vđ trong hđ KD TM

-Đv tầm vĩ mô NN: Giúp NN có căn cứ XD các qđ chính sách nhằm tạo khung khổ, hành lang pháp lí để hướng dẫn điều tiết hđ trao đổi của chủ thể TM

-Đv tầm vi mô: Giúp các DN nhận diện, ptich để có các lựa chọn quyết định KD, đầu tư phù hợp với khả năng, k trái với PL

Câu 5 : Dự trữ hh trong lưu thông:

KN: Là một hình thái dự trữ sp XH, bgom toàn bộ hh đã kết thúc qtrinh SX,

đang VĐ trong lưu thông nhưng chưa đi tới lixng vực tiêu dùng

Các cách phân loại:

a) Theo công dụng hh:

-Dự trữ hàng tư liệu SX: nguyên nhiêu liệu, phụ liệu

-Dự trữ hàng vật phẩm tiêu dùng: lương thực thực phẩm, hàng CN tiêu dùng pvu đsống con ng

-Dự trữ bảo hiểm: là dự trữ nhằm phòng ngừa rủi ro, bất trắc xảy ra

c) Phân loại khác:

-Dự trữ cao nhất, thấp nhất và bình quân

Trang 7

-Dự trữ đầu và cuối kì …

YN nghiên cứu vấn đề trong hđ KD/qli NN về TM:

-Là công cụ, bphap của các chính sách điều tiết thị trường trên tầm vĩ mô của NNnhằm điều hòa cung cầu hh, dập tắt những “cơn sốt” giá, ổn định thị trường, KTVM vàđsong

Câu 6:

KN chi phí và tỉ suất chi phí lưu thông hh:

a) Chi phí lưu thông hh:

-Là bhien bằng tiền của hao phí về lđ sống và lđ vật hóa bỏ ra trog qtr lưu thông

hh trên cả thị trường trong và ngoài nước

b) Chỉ suất chi phí lưu thông hh:

-P/á Qh so sánh giữa tổng số tiền chi phí lưu thông hh và KQ tổng gtri hay tổng mức lưu chuyển hh bán lẻ XH đạt được của qtr lưu thông đó

Các cách phân loại chi phí lưu thông hh:

a) Theo đặc điêm chi phí:

-Chi phí vchat về hao mòn tài sản, vật tư, nguyên liệu,

-Chi phí về sức lđ

-Chi phí khác (hao hụt, tổn thất tài sản)

b) Theo hao phí gắn với thực hiện các chức năng của TM:

-Chi phí lưu thông thuần túy (mua bán, quảng cáo hh)

-Chi phí tiếp tục SX trong lưu thông (chi phí vận chuyển, đóng gói, bao bì,…)

-Chi phí thường xuyên

YN hạ thấp tỷ suất chi phí lưu thông hh

-Giảm chi phí tái SX và vốn đầu tư vào lĩnh vực lưu thông, dành vốn cho các lĩnh

vực khác trong nền KT

-Ncao tính hiệu quả, sức cạnh tranh tren các cấp độ: sp hh, DN và nền KT.

Trang 8

-Tiết kiệm thời gian và chi phí của người tiêu dùng, của XH trong việc mua sắm

hh và tự tổ chức tiêu dùng

Câu 7: Thương mại DV:

KN: Là toàn bộ những hđ cung ứng dịch vụ trên thị trường thông qua mua

YN ng cứu vđ này trong quản lý vĩ mô của NN với hđ TM ở VN:

-Thúc đẩy tăng trưởng KT, đóng góp vào GDP/GNP của nền KT QG

-Thúc đẩy phân công lao động và chuyển dịch cơ cấu KT

-Tạo ra công ăn việc làm cho XH

-Nâng cao chất lượng cuộc sống con ng

Trang 9

Câu 8:

Các phương thức cung ứng trong TM DV nói chung và trong TM DV Qte Xu hướng ptr của các phương thức.

a) TM DV nói chung:

• Pthức cung cấp mà chỉ có sự di chuyển của DV:

+) Đòi hỏi có sự ptr của KH-công nghệ

+) Những tiến bộ KH công nghệ đang mở ra những điều kiện thuận lợi cho sựptr mạnh mẽ của pthức này

• Pthức cung ứng DV diễn ra tại nơi nhà cung ứng

+) Là pthức cung ứng khác phổ biến trong TMDV

• Pthức cung ứng DV diễn ra tại nơi ng tiêu dùng

+) Áp dụng đv các DV mà các điều kiện tạo ra DV chủ yếu dựa vào yto con ng, ítcần đến điều kiện về cơ sở vật chất kĩ thuật hay yto tự nhiên đặc thù

• Pthức cung ứng DV diễn ra tại nơi một địa điểm thứ 3

+) Đòi hỏi 1 số lượng ng tiêu dùng nhất định cùng tham gia vào tiêu dùng 1 DV

-Là cơ sở để các DN ptich và lựa chọn loại hình KD, cung ứng DV, tìm kiếm cơ

hội đầu tư và ptr KD trong lĩnh vực TMDV

Trang 10

Câu 9: Hội nhập kinh tế thương mại:

KN: Là 1 quá trình chủ động gắn kết thị trường, TM của 1 nước với thị

trường, TM khu vực và toàn cầu qua các nỗ lực tự do hóa TM và mở cửa thị trườngtrên các cấp độ đơn phương, song phương, đa phương và khu vực

Tính tất yếu khách quan:

-Là xu thế VĐ tất yếu khách quan của các nền KT trên tg, gắn với qtr toàn cầuhóa và khu vực hóa

-Là trình độ cao của qh hợp tác KT Qte

Nội dung chủ yếu của hội nhập KT TM:

-Đàm phán, kí kết và tham gia vào các tổ chức, liên kết KTTM khu vực và toàncầu

-Tiến hành các bước đi cần thiết để hội nhập: cải cách nền KT, cải cách luậtpháp, thực hiện cắt giảm thuế quan theo lộ trình cam kết

Câu 10: Nguồn lực TM

KN: Là tổng thể các điều kiện TN và KT-XH có khả năng huy động và sd để

thực hiện mđ tổ chức và ptr lưu thông hh, cung ứng DV trên thị trường

Các cách phân loại:

a) Căn cứ vào pvi hđ:

-Nguồn lực bên trong: bhien tiềm lực của 1 QG đv sự ptr của TM

VD: Nguồn lđ, CSHT, Vật chất-kĩ thuật,…

-Nguồn lực bên ngoài:

VD: Nguồn lực con ng, KH-CN, Tài chính,…

b) Căn cứ vào quy mô ngcứu:

-Nguồn lực của quốc gia: bgom cả nguồn lực bên trong & bên ngoài của toàn bộ

KT-XH

-Nguồn lực của địa phương: Là 1 bp của nguồn lực QG được xem xét trong pvi

1 tỉnh, 1 thành phố hoặc 1 khu vực nhất định

c) Căn cứ vào hình thái biểu hiện:

-Nguồn lực vật chất (hình thái hữu hình): bgom: các tài sản lưu động; các tài sản

cố định; LL lđ hđ trong lĩnh vực TM

-Nguồn lực phi vật chất (hình thái vô hình):bgom hệ thống thông tin thi trường

và TM; các chính sách ptr KT & TM;…

Trang 11

d) Căn cứ vào khả năng huy động:

-Nguồn lực hiện hữu:

-Nguồn lực tiềm ẩn:

e) Căn cứ vào các yếu tố cấu thành: bgom: Nhân lực, vật lực, tài lực

Ý nghĩa:

-Sd hợp lí nguồn lực:

+)KT: Tiết kiệm chi phí lưu thông, đảy nhanh tốc đọ ptr các hđ trao đổi…

+)XH: thu hút lđ; tạo việc làm; nâng cao ptr các gtri văn hóa, cải thiện các qhXH

+)CT: bve AN QG & chủ quyền dt

 Đưa nền TM VN ptr mạnh mẽ, đem lại các tác động tích cực và to lớn trongqtr đổi mới và ptr đất nước

Câu 11: Hiệu quả KT TM:

Các cách phân loại:

a) Hiệu quả bp & hiệu quả tổng hợp:

-Để đạt đươc KQ, ngành TM phải sd tổng hợp các loại chi phí hoặc nguồn lực vàphụ thuộc vào từng lĩnh vực hđ của ngành

b) Hiệu quả tuyệt đối và hiệu quả so sánh:

-Tuyệt đối: Là lượng hiệu quả được tính toán cho từng phương án cụ thể bằngcách xđ mức lợi ích với lượng nguồn lực bỏ ra

-So sánh: Thực hiện bằng cách so sánh các chỉ tiêu hiệu quả tuyệt đối của cácphương án với nhau

c) Hiệu quả KTTM ở cấp độ nền KTQD:

-Một nền KT sẽ k có hiệu quả KT cao nếu các ngành, các DN hđ k đạt đến 1 hiệuquả KT nào đó và ngược lại

Ý nghĩa:

II Nhóm câu hỏi 2:

Câu 1: Bản chất của thương mại:

Các cách tiếp cận nghiên cứu bản chất:

a) Cách tiếp cận 1:TM là 1 hđ KT

-Mđ: hđ TM là thu lợi nhuận

-Đối tượng: hh & DV

Trang 12

-Chủ thể: ng bán & ng mua.

-Hđ: hđ mua và bán, thông qua ng tắc tự nguyện, tự thỏa thuận và cùng có lợi

b) Cách tiếp cận 2: TM là 1 khâu của qtr tái SX XH

-KN: TSXXH là qtr SX được lặp đi lặp lại thường xuyên và phục hồi không ngừng, được diễn ra trên tổng thể những TSX cá biệt trong mlh với nhau

-Các khâu TSXXH: SX – Trao đổi – Phân phối – Tiêu dùng có qh mật thiết, t/

đ qua lại với nhau

Biểu hiện chức năng thương mại:

1) Trong lĩnh vực thương mại hh:

a) Chức năng thay đổi hthai gtri của TM:

-Thay đổi hình thái gtri: từ tiềnhiện vật (hành vi mua) và hiện vậttiền (hành

vi bán)

-Quá trình chuyển quyền sở hữu hh và tiền tệ: Quyền sở hữu tiền tệ được chuyển

từ ng mua snag ng bán và ngược lại

-Lợi ích: ng bán: đạt được mđ của mình là gtri

Ng mua: có đc gtr sd thỏa mãn nhu cầu

Trang 13

b) Chức năng phân phối của TM:

-Khoảng cách giữa SX và tiêu dùng  giải quyết được mâu thuẫn cung-cầu

Hđ không có tính chất SX: vận tải, giữ gìn, bảo quản hh

Hđ có t/c SX: phân loại, chia nhỏ, đóng gói, bao bì, gia công chế biến,…

c) Chức năng tiêu dùng cho khách hàng

-Tổ chức: Tiết kiệm và thuận lợi cho việc tiêu dùng của khách hành

-Hđ: DV hoàn thiện sp, các DV sẵn sang nhất cho tiêu dùng

-Cạnh tranh:

2) Trong lĩnh vực thương mại DV

-Trong lĩnh vực DV, TM thực hiện đồng thời cả chức năng SX, chức năng lưu thông, chức năng tổ chức tiêu dùng các sp DV

-Chức năng này được thực hiện trong cùng 1 không gian và tg

a) TM với tăng trưởng KT:

-Tăng trưởng KT là sự tăng lên về quy mô, sản lượng sp hh, DV trong 1 thời kì nhất định

-TM tạo khả năng huy động nguồn vốn sẵn có của QG, t/đ đến việc di chuyển các yto SX giữa các QG

-TM t/đ đến khả năng tiêu dùng, nâng cao hiệu quả SX, gia tăng GDP

b) TM với chuyển dịch cơ cấu KT:

-Cơ cấu KT là 1 tổng thể các bp hợp thành với vị trí, tỷ trong t/ứ của mỗi bp và mqh tương tác giữa các bp ấy trong qtr ptr KT-XH

-Thành phần KT: thay đổi cơ cấu KT theo hướng đa dạng hóa các tp KT, thay đổi

Trang 14

c) TM với cán cân thanh toán Qte:

-Ghi chép những giao dịch KT của 1 QG với phần còn lại của thế giới trong 1 thời kì nhất định

-Gtri XK hh và DV lớn hơn gtri nhập khẩu thì cán cân TM thặng dưcải thiện cán cân thanh toán và ngược lại

-TM Qte góp phần làm tăng dự trữ ngoại tệ của 1 QG

d) Tác động KT khác:

-TM thúc đẩy phân công lđ Qte k chỉ trong pvi QG mà trên pvi toàn cầu

-TM thúc đẩy hội nhập KT Qte và khu vực.

2) Những t/đ về XH:

-TM 1 mặt chịu t/đ của xh nhưng đồng thời cũng t/đ lại xh theo các chiều hướng

khác nhau

-Về t/đ VH:

• Làm đa dạng hóa đạo đức lối sống

• Tiêu cực:mai một văn hóa dt, “hòa nhập chứ k hòa tan”

- Về t/đ Luật pháp:

• TM ptr bắt buộc LP thay đổi theo

• VD: Thay đỏi luật 1997: Qđ hđ TM sơ sài, k rõ đối tương

-Về t/đ XH:

• Góp phần tạo công ăn việc làm:

VD: trước đây, trồng lúa pvu gđ, nhờ hđ SX  tạo việc làm

• Nâng cao đời sống nd:

Trang 15

Câu 4:

Phương thức mua bán chủ yếu trong TM hh:

1) Pthức mua bán buôn và mua bán lẻ

-Mua bán buôn: Là p thức trao đổi hh

+)Chủ thể là nhà SX, thương nhân trao đổi hh với nhau

+)Kết thúc giao dịch nằm trong khâu lưu thông

+)Thanh toán qua ngân hàng TM, ít dùng tiềm mặt

-Mua bán lẻ:

+)Là hh hữu hình đến tay ng tiêu dùng cuối cùng

+)Kết thúc giao dịch thoát khỏi lĩnh vực lưu thông

+Thanh toán trực tiếp, sd tiềm mặt là chủ yếu

2) Pthức mua bán trực tiếp và qua trung gian

-Mua bán trực tiếp:

+)Hai bên chủ thể ng bán và mua trực tiếp qhe giao dịch và trao đổi hàng-tiền, k

có sự xh của ng thứ 3

+)Diễn ra trên thị trường bán buôn bán lẻ, thương mại truyền thống

-Mua bán qua trung gian:

+)Hai bên mua bán k thực hiện giao dịch trực tiếp mà phải tiến hành qua ng thứ 3– trung gian thương mại

+)Trung gian TM: người môi giới, đại lí mua bán hh

3) Pthức mua bán qua đại lí và mô giới

-Mua bán qua đại lí:

+)Là pthức trao đổi mà ng SX muốn bán hh cho ng tiêu dùng HOẶC ng tiêu dùng muốn mua hàng cho ng SX phải thông qua thương nhân làm đại lí mua bán hh.+)Đại lí: ng đại diện mua, ng bán, xuất, nhập khẩu hh cho ng khác

-Mua bán qua mô giới:

+)Là pthức trao đổi giữa ng bán và ng mua qua trung gian TM – ng môi giới.+)Ng mô giới: k cần vốn, chỉ làm cầu nối giữa bên bán và mua, được hưởng giao dịch

4) Pthức mua bán truyền thống và thương mại điện tử

-Mua bán truyền thống:

+)Coi trọng ytố con ng và văn hóa mang tính nổi trội

Trang 16

+)Ng bán và ng mua trực tiếp thực hiện các giao dịch

+)Nơi diễn ra: chợ, cửa hàng, cửa hiệu

-Mua bán thương mại điện tử:

+)Là p thức mua bán hiện đại, hđ giao dich qua các phương tiện truyền thông (điện thoại, internet, truyền hình)

5) Pthức mua bán thanh toán ngay và mua bán chịu

-Mua bán thanh toán ngay: Áp dụng cho toàn bộ lô hàng, cả hợp đồng (trả 1

lần), hoặc giao hàng đến đâu thanh toán đến đó

-Mua bán chịu: Áp dụng bên bán giao hàng trước, bên mua trả tiền sau; hoặc

trong thanh toán trong thời gian mà 2 bên đã thỏa thuận trước

6) Pthức gia công TM

-Nhà nước k mua hàng về bán mà tham gia vào các hđ chế tạo sp theo ý tưởng, y/

c của nhà SX

-Hình thức gia công:

+)Xuất nguyên liệu, thu hồi thành phẩm

+)Mua nguyên liệu, bán thành phẩm

Xu hướng phát triển:

-Ngày càng phổ biến và phát triển, có nhiều hình thức đa dạng,

-Đv pthức mua bán buôn và mua bán lẻ: thường được sử dụng trong TM nội địa-Đv mua bán truyền thống:

+)Mang tính phổ biến và gắn với lsu lâu đời của TM

+)Đưa các phương tiện tiên tiến vào mua bán truyền thốngkhai thác tính ưu việt, nâng cao NSLĐ, hiệu quả KT, sức cạnh tranh

- Tùy theo nhiều y tố mà chọn pthức phù hợp (trình độ phân công lđ, đặc điểm

hh, thị trường, xu hướng các mqh liên kết, trình độ ptr công nghệ hạ tầng viễn thông )

Ptr KT về mọi lĩnh vựccả thiện c/s ng dân

Câu 5:

Nhân tố ả/h dự trữ lưu thông:

1) Các yếu tố thuộc về SX

-Bgom: Quy mô, cơ cấu, trình độ, t/c, sự phan bố SX

VD: Quy mô SX lớn, SX tập trung  giảm thời gian, chi phí gom hàng

Ngày đăng: 09/01/2020, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w