Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở hệ thống hoá cơ sở lý luận, qua đánh giá thực trạng DNNVV trên địa bàn thành phố Hải Phòng, luận văn đề xuất các giải pháp và kiến nghị nhằm tiếp tục phát triển DNNVV trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Trang 1PH M H ĐI PẠ Ồ Ệ
phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hải Phòng
trong giai đoạn hiện nay
Chuyờn ngành : Qu n lý kinh tả ế
LU N VĂN TH C SĨ KINH DOANH VÀ QU N LíẬ Ạ Ả
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ TS. BÙI VĂN HUY NỀ
HÀ N I ư 2010Ộ
Trang 2Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a ứ ủ riêng tôi. Các s li u, t li u trong lu n văn là trung ố ệ ư ệ ậ
th c, có ngu n g c rõ ràng ự ồ ố
Tác gi lu n vănả ậ
Ph m H Đi p ạ ồ ệ
Trang 41.3. Kinh nghi m phát tri n doanh nghi p nh và v a c a m t sệ ể ệ ỏ ừ ủ ộ ố
nước trên th gi i và m t s t nh, thành ph ế ớ ở ộ ố ỉ ố 40
Chương 2: TH C TR NG PHÁT TRI N DOANH NGHI P NH VÀỰ Ạ Ể Ệ Ỏ
V A TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH H I PHÒNGỪ Ị Ố Ả 532.1. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a thành ph H i Phòngề ệ ự ế ộ ủ ố ả
nh h ng t i s phát tri n doanh nghi p nh và v a
2.2. Th c tr ng phát tri n c a các doanh nghi p nh và v a trênự ạ ể ủ ệ ỏ ừ
2.3. Đánh giá chung v phát tri n doanh nghi p nh và v aề ể ệ ỏ ừ 65
Chương 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI NẢ Ể
DOANH NGHI P NH VÀ V A TRÊN Đ A BÀNỆ Ỏ Ừ Ị
Trang 6B ng 2.4: ả S doanh nghi p nh và v a đang ho t đ ng trên đ aố ệ ỏ ừ ạ ộ ị
bàn thành ph H i Phòng ố ả t i th i đi m 31ạ ờ ể /12 phân
B ng 2.5: ả S doanh nghi p ố ệ nh và v aỏ ừ đang ho t đ ng trên đ aạ ộ ị
bàn thành ph H i Phòng ố ả t i th i đi m 31ạ ờ ể /12 phân theo
B ng 2.6: ả S doanh nghi p ố ệ nh và v aỏ ừ đang ho t đ ng trên đ aạ ộ ị
bàn thành ph H i Phòng ố ả t i th i đi m 31/12 phânạ ờ ể theo ngành kinh t giai đo n 20062009 ế ạ 62
B ng 2.7: ả S doanh nghi p ố ệ nh và v aỏ ừ trên đ a bàn ị thành phố
H i Phòng ả phân theo quy mô lao đ ng th i đi mộ ờ ể
B ng 2.8: ả S doanh nghi p ố ệ nh và v aỏ ừ trên đ a bàn ị thành phố
H i Phòng ả phân theo quy mô ngu n v n th i đi mồ ố ờ ể
B ng 2.9: ả Trình đ chuyên môn c a lao đ ng trong doanhộ ủ ộ 64
Trang 7B ng 2.10: ả Hi u qu kinh doanh c a ệ ả ủ doanh nghi p ệ nh và v aỏ ừ
trên đ a bàn ị thành ph H i Phòng giai đo n 2004ố ả ạ
B ng 2.11: ả Giá tr s n xu t ngành công nghi p thành ph H iị ả ấ ệ ố ả
Phòng giai đo n 20042009 (Giá th c t )ạ ự ế 66
B ng 2.12: ả Thu và các kho n n p ngân sách c a các doanhế ả ộ ủ
nghi p ệ nh và v aỏ ừ s n xu t kinh doanh trên đ a bànả ấ ị thành ph H i Phòng giai đo n 20042009 ố ả ạ 68
B ng 2.13: ả V n đ u t c a các doanh nghi p nh và v a th cố ầ ư ủ ệ ỏ ừ ự
hi n trong năm trên đ a bàn thành ph H i Phòng chiaệ ị ố ả theo ngu n v n giai đo n 20042009 ồ ố ạ 69
B ng 2.14: ả Lao đ ng trong các doanh nghi p nh và v a trên đ aộ ệ ỏ ừ ị
bàn thành ph H i Phòng th i đi m 31/12 phân theoố ả ờ ể
B ng 2.15: ả Thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng ộ trong các doanh nghi pệ
nh và v a trên đ a bàn thành ph H i Phòng ỏ ừ ị ố ả giai
Trang 8M Đ UỞ Ầ
1. Tính cấp thiết của đ ềtài
Trong n n kinh t c a các nề ế ủ ước trên th gi i, các doanh nghi p nh vàế ớ ệ ỏ
v a (SMEsSmall and medium enterprises) chi m t i h n 90% s lừ ế ớ ơ ố ượng các doanh nghi p và đóng góp 4050% GDP, góp ph n đáng k vào vi c phátệ ầ ể ệ tri n kinh t c a m i qu c gia. T i khu v c APEC, s lể ế ủ ỗ ố ạ ự ố ượng doanh nghi pệ
nh và v a (DNNVV) chi m h n 80% và s d ng kho ng 60% l c lỏ ừ ế ơ ử ụ ả ự ượ nglao đ ng. Hi n nay, theo s li u c a T ng c c Th ng kê cho th y Vi tộ ệ ố ệ ủ ổ ụ ố ấ ở ệ Nam, trong s h n 300.000 DN thì có t i 94% là các DNNVV, n p 17,64%ố ơ ớ ộ
t ng ngân sách thu t các DN, đóng góp trên 30% GDP, gi i quy t vi c làmổ ừ ả ế ệ cho trên 12 tri u lao đ ng. Nh v y, chúng ta có th th y các DNNVV cóệ ộ ư ậ ể ấ vai trò to l n trong công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nớ ộ ệ ệ ạ ấ ướ c,đóng góp tích c c vào quá trình tăng trự ưởng và phát tri n kinh t c a Vi tể ế ủ ệ Nam
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a các DNNVV, trong chính sáchọ ủ phát huy các ngu n l c, Ngh quy t Đ i h i Đ ng l n th X đã kh ng đ nhồ ự ị ế ạ ộ ả ầ ứ ẳ ị
“Nhà nước đ nh hị ướng, t o môi trạ ường đ các doanh nghi p phát tri n vàể ệ ể
ho t đ ng có hi u qu theo c ch th trạ ộ ệ ả ơ ế ị ường. H tr s phát tri n doanhỗ ợ ự ể nghi p nh và v a”. Trong nh ng năm v a qua, nhà nệ ỏ ừ ữ ừ ước đã có nh ng chữ ủ
trương, chính sách, bi n pháp c th nh m khuy n khích đ u t , t o môiệ ụ ể ằ ế ầ ư ạ
trường thu n l i cho s phát tri n c a các DNNVV.ậ ợ ự ể ủ
H i Phòng là thành ph ven bi n, n m phía Đông mi n Duyên h i B cả ố ể ằ ề ả ắ
B , cách th đô Hà N i 102 km, v i 7 qu n, 8 huy n trong đó có 2 huy nộ ủ ộ ớ ậ ệ ệ
đ o (Cát H i và B ch Long V ), có t ng di n tích t nhiên là 152.318,49ả ả ạ ỹ ổ ệ ự
ha (s li u th ng kê năm 2001) chi m 0,45% di n tích t nhiên c nố ệ ố ế ệ ự ả ướ c
H i Phòng có tài nguyên bi n là m t trong nh ng ngu n tài nguyên quíả ể ộ ữ ồ
hi m, v i g n 1.000 loài tôm, cá và hàng ch c loài rong bi n có giá tr kinhế ớ ầ ụ ể ị
Trang 9t cao nh tôm r ng, tôm he, cua b , đ i m i, sò huy t, cá heo, ng c trai, tuế ư ồ ể ồ ồ ế ọ hài, bào ng là nh ng h i s n đư ữ ả ả ược th trị ường th gi i a chu ng. Bi n,ế ớ ư ộ ể
b bi n và h i đ o đã t o nên c nh quan thiên nhiên đ c s c c a thành phờ ể ả ả ạ ả ặ ắ ủ ố duyên h i. Đây cũng là m t th m nh ti m năng c a n n kinh t đ aả ộ ế ạ ề ủ ề ế ị
phương. Tài nguyên r ng H i Phòng phong phú và đa d ng, có r ng nừ ả ạ ừ ướ c
m n, r ng cây l y g , cây ăn qu , tre, mây đ c bi t có khu r ng nguyênặ ừ ấ ỗ ả ặ ệ ừ sinh Cát Bà v i th m th c v t đa d ng và phong phú, trong đó có nhi u lo iớ ả ự ậ ạ ề ạ
th o m c quí hi m. Thú quí trên đ o có kh m t đ , kh m t vàng, s nả ộ ế ả ỉ ặ ỏ ỉ ặ ơ
dương, ho ng, rái cá, sóc đuôi đ , sóc b ng đ , mèo r ng, nhím , đ c bi tẵ ỏ ụ ỏ ừ ặ ệ
là kh vo c đ u tr ng s ng t ng đàn, là lo i thú quí hi m trên th gi i chỉ ọ ầ ắ ố ừ ạ ế ế ớ ỉ
m i th y Cát Bà. V ranh gi i hành chính thì H i Phòng phía Đông giápớ ấ ở ề ớ ả
bi n Đông, phía Tây giáp t nh H i Dể ỉ ả ương, phía Nam giáp t nh Thái Bình,ỉ phía B c giáp t nh Qu ng Ninh. H i Phòng n m v trí ắ ỉ ả ả ằ ở ị giao thông thu n l iậ ợ
v i các t nh trong nớ ỉ ước và qu c t thông qua h th ng giao thông đ ng b ,ố ế ệ ố ườ ộ
đ ng s t, đườ ắ ường bi n, đ ng sông và đ ng hàng không. Chính vì th , H iể ườ ườ ế ả Phòng là m t trong b n tr ng đi m kinh t công nghi p l n nh t c a cộ ố ọ ể ế ệ ớ ấ ủ ả
n c, đ u m i quan tr ng giao th ng kinh t qu c t , c a ngõ ra vàoướ ầ ố ọ ươ ế ố ế ử c aủ không ch các DN H i Phòng mà c kh i DN các đ a phỉ ả ả ố ị ương.
V i nh ng l i th và th m nh nh v y, kinh t thành ph H i Phòng đãớ ữ ợ ế ế ạ ư ậ ế ố ả phát tri n nhanh trong th i gian dài, t c đ tăng GDP bình quân 8 năm 2000 ể ờ ố ộ
2007 đ t 11,17%, kim ng ch xu t kh u đ t trên 1.300 tri u USD, t ngạ ạ ấ ẩ ạ ệ ổ ngu n v n đ u t kho ng 20.000 t đ ng, s n lồ ố ầ ư ả ỷ ồ ả ượng hàng hoá thông qua
c ng đ t 20 tri u t n, thu ngân sách n i đ a trên 4.863 t đ ng; thu hút trênả ạ ệ ấ ộ ị ỷ ồ 2,2 tri u lệ ượt khách du l ch, t l tăng dân s m c dị ỷ ệ ố ở ứ ưới 1%; gi i quy tả ế
vi c làm cho kho ng 4,2 v n lệ ả ạ ượt người lao đ ng; t l h nghèo còn dộ ỷ ệ ộ ướ i5,5%; t l nhân dân nông thôn đỷ ệ ượ ấc c p nướ ạc s ch đ t 9192%; t l ch tạ ỷ ệ ấ
th i đô th đả ị ược thu gom và qu n lý h p v sinh trên 90%. Có đả ợ ệ ược nh ngữ
k t qu trên, có ph n đóng góp không nh c a các DNNVV. Ho t đ ngế ả ầ ỏ ủ ạ ộ
Trang 10trên kh p các lĩnh v c kinh t , các DNNVV H i Phòng đã phát huy đắ ự ế ở ả ượ c
l i th , ti m năng s n có nh năng l c v n, công ngh và qu n lý. S nợ ế ề ẵ ư ự ố ệ ả ả
xu t kinh doanh phát tri n, các DN đã t o vi c làm cho hàng v n lao đ ng,ấ ể ạ ệ ạ ộ
t l đóng góp vào thu ngân sách và GDP không nh Năm 2007, DNNVVỉ ệ ỏ chi m trên 95% t ng s 4.460 DN đang ho t đ ng t i H i Phòng, đóng gópế ổ ố ạ ộ ạ ả trên 51% GDP và gi i quy t trên 106 nghìn lao đ ng và ti p t c có xuả ế ộ ế ụ
hướng tăng. Tuy nhiên, suy thoái và kh ng ho ng kinh t qu c t đã nhủ ả ế ố ế ả
hưởng t i Vi t Nam, làm cho các DN h u h t các khu v c kinh t , cácớ ệ ở ầ ế ự ế lĩnh v c s n xu t kinh doanh ph i đ i m t v i nh ng khó khăn h t s cự ả ấ ả ố ặ ớ ữ ế ứ quy t li t, trong đó có ế ệ các DNNVV H i Phòng. Các DNNVV c a H iả ủ ả Phòng đang đ ng trứ ước nh ng khó khăn nh thi u thông tin v th trữ ư ế ề ị ường, thi u lao đ ng, thi u v n đ u t , kh năng t thi t k m u mã s n ph mế ộ ế ố ầ ư ả ự ế ế ẫ ả ẩ kém, vướng m c v chính sách đ t đai, quy ho ch, th t c hành chính, hắ ề ấ ạ ủ ụ ỗ
tr lãi su t, đi u ki n kinh t , h t ng d ch v còn nhi u h n ch Trợ ấ ề ệ ế ạ ầ ị ụ ề ạ ế ướ c
b i c nh đó, thành ph H i Phòng c n ph i đ a ra m t h th ng các gi iố ả ố ả ầ ả ư ộ ệ ố ả pháp nh mằ thúc đ y phát tri n DNNVV. Chính vì v y, đ tài ẩ ể ậ ề “Phát tri n ể DNNVV trên đ a bàn thành ph H i Phòng trong giai đo n hi n nay” ị ố ả ạ ệ đã
m t s nộ ố ước và phương hướng, gi i pháp phát tri n các doanh nghi p v aả ể ệ ừ
Trang 11và nh nỏ ở ước ta trong th i gian t i.ờ ớ
-Doanh nghi p nh và v a c a Vi t Nam trong đi u ki n h i nh p ệ ỏ ừ ủ ệ ề ệ ộ ậ kinh t qu c t , ế ố ế TS. Lê Xuân Bá TS. Tr n Kim Hào TS. Nguy n H uầ ễ ữ
Th ng, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia (2006). Cu n sách trình bày nh ngắ ấ ả ị ố ố ữ tác đ ng c a h i nh p kinh t qu c t và c h i, thách th c đ i v i cácộ ủ ộ ậ ế ố ế ơ ộ ứ ố ớ doanh nghi p nh và v a Vi t Nam, th c tr ng môi trệ ỏ ừ ở ệ ự ạ ường kinh doanh
đ i v i các doanh nghi p, t đó đ a ra m t s gi i pháp nâng cao năng l cố ớ ệ ừ ư ộ ố ả ự
c nh tranh c a các doanh nghi p nh và v a Vi t Nam.ạ ủ ệ ỏ ừ ở ệ
-Chi n l ế ượ ạ c c nh tranh cho các doanh nghi p v a và nh Vi t Nam ệ ừ ỏ ở ệ
hi n nay ệ , TS. Ph m Thuý H ng, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia (2004).ạ ồ ấ ả ị ố
Cu n sách h th ng hoá v n đ lý lu n phát tri n chi n lố ệ ố ấ ề ậ ể ế ược c nh tranhạ
c a doanh nghi p v a và nh Vi t Nam trong ti n trình h i nh p kinh tủ ệ ừ ỏ ệ ế ộ ậ ế
qu c t ; th c tr ng phát tri n chi n lố ế ự ạ ể ế ượ ạc c nh tranh c a các doanh nghi pủ ệ
v a và nh Vi t Nam trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t ; m t sừ ỏ ở ệ ề ệ ộ ậ ế ố ế ộ ố
gi i pháp và ki n ngh nh m phát tri n chi n lả ế ị ằ ể ế ược c nh tranh cho cácạ doanh nghi p v a và nh Vi t Nam trong ti n trình h i nh p kinh tệ ừ ỏ ở ệ ế ộ ậ ế
qu c t ố ế
-Đ i m i c ch và chính sách h tr phát tri n doanh nghi p nh và ổ ớ ơ ế ỗ ợ ể ệ ỏ
v a Vi t Nam đ n năm 2005 ừ ở ệ ế , PGS. TS. Nguy n Cúcễ , Nhà xu t b nấ ả Chính tr qu c gia (2004). Cu n sách nêu lên quan đi m c a Đ ng và nhàị ố ố ể ủ ả
nước v chính sách h tr phát tri n, doanh nghi p nh và v a nề ỗ ợ ể ệ ỏ ừ ở ước ta
-Đ i m i c ch qu n lý doanh nghi p v a và nh trong n n kinh t ổ ớ ơ ế ả ệ ừ ỏ ề ế
th tr ị ườ ng Vi t Nam, ở ệ Nguy n H i H uễ ả ữ , Nhà xu t b n Chính tr qu c giaấ ả ị ố (1995). Cu n sách trình bày vai trò c a doanh nghi p v a và nh , v quáố ủ ệ ừ ỏ ề trình hình thành, phát tri n và qu n lý các doanh nghi p Vi t Nam,ể ả ệ ở ệ
nh ng kinh nghi m qu c t áp d ng Vi t Nam.ữ ệ ố ế ụ ở ệ
-Phát tri n doanh nghi p v a và nh Vi t Nam trong quá trình h i ể ệ ừ ỏ ở ệ ộ
nh p qu c t , ậ ố ế Ph m Văn H ngạ ồ , Lu n án Ti n s Kinh t , Đ i h c Kinh tậ ế ỹ ế ạ ọ ế
Trang 12Qu c dân Hà N i (2007).ố ộ Lu n án nghiên c u phát tri n DNNVV Vi tậ ứ ể ở ệ Nam trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế
-Tác đ ng c a các chính sách đi u ti t vĩ mô c a Chính ph đ n s ộ ủ ề ế ủ ủ ế ự phát tri n c a các doanh nghi p v a và nh Vi t Nam, ể ủ ệ ừ ỏ ệ Tr n Th Vân Hoa,ầ ị
Lu n án Ti n s Kinh t , Đ i h c ậ ế ỹ ế ạ ọ Kinh t Qu c dân (2003).ế ố
-Phát tri n d ch v ngân hàng h tr doanh nghi p v a và nh Vi t ể ị ụ ỗ ợ ệ ừ ỏ ở ệ Nam, Nguy n Minh Tu n, ễ ấ Lu n án Ti n s Kinh t , Đ i h c ậ ế ỹ ế ạ ọ Kinh tế
Qu c dânố (2008)
-Quá trình phát tri n các doanh nghi p v a và nh ngoài qu c doanh ể ệ ừ ỏ ố ở
T nh B c Ninh giai đo n t 19972003 Th c tr ng, kinh nghi m và gi i ỉ ắ ạ ừ ự ạ ệ ả pháp, M n Bá Đ t, ẫ ạ Lu n án Ti n s Kinh t , Đ i h c ậ ế ỹ ế ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2009)
-Xây d ng chính sách cho thuê tài chính c a Ngân hàng nông nghi p ự ủ ệ
đ i v i các Doanh nghi p v a và nh Vi t Nam ố ớ ệ ừ ỏ ở ệ , T Thành, Lu n vănạ ậ
Th c s kinh t , ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2004).ế ố
-Vai trò Nhà n ướ c đ i v i phát tri n doanh nghi p v a và nh c a ố ớ ể ệ ừ ỏ ủ
Vi t Nam ệ , Nguy n Th Minh Nguy t, Lu n văn Th c s kinh t , ễ ị ệ ậ ạ ỹ ế Đ i h cạ ọ Kinh t Qu c dân (2006).ế ố
-Đa d ng hoá d ch v tài chính cho xu t kh u c a doanh nghi p v a và nh ạ ị ụ ấ ẩ ủ ệ ừ ỏ
Vi t Nam ệ , Lê Anh Tú, Lu n văn Th c s kinh t , ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2007)
-Nâng cao s c c nh tranh c a các doanh nghi p v a và nh Vi t Nam ứ ạ ủ ệ ừ ỏ ở ệ ,
T Th Minh Nguy t, Lu n văn Th c s kinh t , ạ ị ệ ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2008)
-Vai trò nhà n ướ c trong t o l p môi tr ạ ậ ườ ng c nh tranh doanh nghi p ạ ệ ở
Vi t Nam ệ , Đinh Th Thu H nh, Lu n văn Th c s kinh t , ị ạ ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh tế
Qu c dân (2008).ố
-Phát tri n kinh t t nhân H i Phòng trong đi u ki n kinh t th ể ế ư ở ả ề ệ ế ị
tr ườ ng đ nh h ị ướ ng XHCN, Nguy n Văn Thành, Lu n văn Th c s kinh t ,ễ ậ ạ ỹ ế
Trang 13Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2006).ế ố
-M t s v n đ v huy đ ng v n tín d ng nh m phát tri n các doanh ộ ố ấ ề ề ộ ố ụ ằ ể nghi p v a và nh ệ ừ ỏ Th a Thiên Hu ở ừ ế, Tr n Bình Thám, Lu n văn Th c sầ ậ ạ ỹ kinh t , ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (1998).ế ố
-Thúc đ y ng d ng th ẩ ứ ụ ươ ng m i đi n t cho các doanh nghi p v a và ạ ệ ử ệ ừ
nh Vi t Nam qua vi c tham gia siêu th o ỏ ở ệ ệ ị ả , Tr nh Nh t Tân, Lu n vănị ậ ậ
Th c s kinh t , ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c (2007).ế ố
-Nâng cao năng l c h tr k thu t c a TAC đ i v i các doanh nghi p ự ỗ ợ ỹ ậ ủ ố ớ ệ
nh và v a, ỏ ừ Bùi Th Hoàng Mai, Lu n văn Th c s kinh t , ị ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh
t Qu c dân (2007).ế ố
-Nâng cao hi u qu d ch v h tr phát tri n cho các doanh nghi p ệ ả ị ụ ỗ ợ ể ệ
v a và nh t ngu n tài tr n ừ ỏ ừ ồ ợ ướ c ngoài, Nguy n Th Thu Huy n, Lu n vănễ ị ề ậ
Th c s kinh t , ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2007).ế ố
-Qu n lý các d án ODA nh m xúc ti n phát tri n doanh nghi p v a ả ự ằ ế ể ệ ừ
và nh t i B K ho ch và Đ u t ỏ ạ ộ ế ạ ầ ư, Nguy n Kh c Huy, Lu n văn Th c sễ ắ ậ ạ ỹ kinh t , ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2008).ế ố
-Kinh nghi m l a ch n chính sách h tr phát tri n c a doanh nghi p ệ ự ọ ỗ ợ ể ủ ệ
v a và nh c a Đài Loan và kh năng v n d ng vào VN ừ ỏ ủ ả ậ ụ , Ph m Văn H ng,ạ ồ
Lu n văn Th c s kinh t , ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (1999).ế ố
-Gi i pháp tăng c ng ho t đ ng xúc ti n th ng m i nh m h tr ả ườ ạ ộ ế ươ ạ ằ ỗ ợ Doanh nghi p nh và v a Vi t Nam c a Phòng Th ng m i và công nghi p ệ ỏ ừ ở ệ ủ ươ ạ ệ
Vi t Nam, ệ Phan H ng Giang, Lu n văn Th c s kinh t , ồ ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu cế ố dân (2002)
-Quá trình phát tri n doanh nghi p ngoài qu c doanh t i H i Phòng t ể ệ ố ạ ả ừ
1990 đ n nay: Th c tr ng và Gi i pháp, ế ự ạ ả Hà Văn Thu , Lu n văn Th c sỷ ậ ạ ỹ kinh t , ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2006).ế ố
-Quá trình phát tri n Doanh nghi p v a và nh khu v c ngoài qu c ể ệ ừ ỏ ự ố doanh Vi t Nam t năm 1986 đ n năm 2000: Th c tr ng và gi i pháp ở ệ ừ ế ự ạ ả , Lê Tâm Minh, Lu n văn Th c s kinh t , ậ ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2003).ế ố
Trang 14-M r ng ho t đ ng tín d ng đ i v i các doanh nghi p v a và nh t i ở ộ ạ ộ ụ ố ớ ệ ừ ỏ ạ Ngân hàng Ngo i th ạ ươ ng H i Phòng ả , Bùi Tr ng Nghĩa, Lu n văn Th c sọ ậ ạ ỹ kinh t , ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dân (2008).ế ố
-Phát tri n d ch v tài chính cho các doanh nghi p v a và nh t i chi ể ị ụ ệ ừ ỏ ạ nhánh Ngân hàng th ươ ng m i c ph n Qu c t H i Phòng ạ ổ ầ ố ế ả , Lu n văn Th cậ ạ
s kinh t , Phan Văn H ng, ỹ ế ư Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2008)
-Gi i pháp tài chính tín d ng nh m h tr phát tri n doanh nghi p ả ụ ằ ỗ ợ ể ệ
v a và nh nông thôn Vi t Nam hi n nay, ừ ỏ ở ệ ệ Vũ Th Xuân, Lu n văn Th cị ậ ạ
s kinh t , ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2001)
-Nâng cao ch t l ấ ượ ng tín d ng đ i v i doanh nghi p v a và nh t i ụ ố ớ ệ ừ ỏ ạ Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam, ầ ư ể ệ Phan Th Hoàng Liên, Lu n vănị ậ
Th c s kinh t , ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2005)
-M r ng cho vay đ i v i doanh nghi p v a và nh t i chi nhánh Ngân ở ộ ố ớ ệ ừ ỏ ạ hàng NN&PTNT Hà N i ộ , Nguy n Th Thễ ị ương Hi u, Lu n văn Th c sế ậ ạ ỹ kinh t , ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2007)
-Nâng cao kh năng cung c p tín d ng t i doanh nghi p v a và nh ả ấ ụ ớ ệ ừ ỏ
t i chi nhánh Ngân hàng Công th ạ ươ ng Đ ng Đa ố , Nguy n M H nh, Lu nễ ỹ ạ ậ văn Th c s kinh t , ạ ỹ ế Đ i h c ạ ọ Kinh t Qu c dânế ố (2008)
Ngoài ra, còn có nhi u bài nghiên c u đăng trên các t p chí, các bàiề ứ ạ tham lu n t i h i th o, h i ngh trong nậ ạ ộ ả ộ ị ước và qu c t đ c p đ n s phátố ế ể ậ ế ự tri n c a các DNNVV v i nhi u n i dung khác nhau.ể ủ ớ ề ộ
Nhìn chung, các công trình nghiên c u đã đ a ra cách nhìn t ng quát vứ ư ổ ề vai trò c a DNNVV, kinh nghi m v phát tri n DNNVV c a m t s nủ ệ ề ể ủ ộ ố ướ ctrên th gi i, các gi i pháp phát tri n DNNVV nhi u khía c nh. Tuyế ớ ả ể ở ề ạ nhiên, hi n nay ch a có công trình nào nghiên c u v tình hình phát tri nệ ư ứ ề ể DNNVV trên đ a bàn thành ph H i Phòng, v n đ có ý nghĩa c p thi t đ iị ố ả ấ ề ấ ế ố
v i s phát tri n kinh t xã h i c a thành ph ớ ự ể ế ộ ủ ố
Trang 15+ Phân tích, đánh giá th c tr ng phát tri n DNNVV trên đ a bàn thànhự ạ ể ị
ph H i Phòng đ th y đố ả ể ấ ược nh ng thành công, h n ch c a phát tri nữ ạ ế ủ ể DNNVV, đ ng th i tìm ra nguyên nhân c a nh ng h n ch đó.ồ ờ ủ ữ ạ ế
+ Đ xu t phề ấ ương hướng và m t s gi i pháp nh m ti p t c phátộ ố ả ằ ế ụ tri n DNNVV trên đ a bàn thành ph H i Phòng. Ki n ngh v i Trung ể ị ố ả ế ị ớ ươ ng
Trang 16+ Phương pháp h th ng: Thông tin v DNNVV đệ ố ề ược thu th p tậ ừ nhi u tài li u khác nhau nh h th ng hoá s có cách nhìn toàn di n về ệ ờ ệ ố ẽ ệ ề DNNVV, th y đấ ược m i quan h h u c đ i v i các thành t khác c a n nố ệ ữ ơ ố ớ ố ủ ề kinh t ế
+ Phương pháp phân tích, t ng h p: phân chia các DNNVV theo qu n,ổ ợ ậ huy n, thành ph n kinh t , lo i hình doanh nghi p, ngành kinh doanh…tệ ầ ế ạ ệ ừ
đó tìm ra được quy lu t v n đ ng c a quá trình phát tri n DNNVV.ậ ậ ộ ủ ể
+ M t s phộ ố ương pháp khác nh : th ng kê, đi u tra m u, l y ý ki nư ố ề ẫ ấ ế chuyên gia…
Đ xu t m t s gi i pháp nh m ti p t c phát tri n DNNVV trên đ aề ấ ộ ố ả ằ ế ụ ể ị bàn thành ph H i Phòng giai đo n 20112020.ố ả ạ
7. Kết cấu của luận văn
Ngoài ph n m đ u, ph l c, danh m c tài li u tham kh o và ph nầ ở ầ ụ ụ ụ ệ ả ầ
k t lu n, lu n văn đế ậ ậ ược trình bày trong 3 chương, 9 ti t:ế
Chương 1: C s lý lu n và th c ti n v phát tri n DNNVV.ơ ở ậ ự ễ ề ể
Chương 2: Th c tr ng phát tri n DNNVV trên đ a bàn thành ph H iự ạ ể ị ố ả Phòng
Chương 3: Ph ng h ng và gi i pháp phát tri n DNNVV trên đ aươ ướ ả ể ị bàn thành ph H i Phòng.ố ả
Trang 17C S LÝ LU N VÀ TH C TI N Ơ Ở Ậ Ự Ễ
V PHÁT TRI N DOANH NGHI P NH VÀ V AỀ Ể Ệ Ỏ Ừ
1.1. T NG QUAN V DOANH NGHI P NH VÀ V AỔ Ề Ệ Ỏ Ừ
1.1.1. Khái ni m và tiêu chí phân lo i doanh nghi p nh và v aệ ạ ệ ỏ ừ
1.1.1.1. Khái ni m và tiêu chí phân lo i doanh nghi p nh và v a ệ ạ ệ ỏ ừ
c a m t s n ủ ộ ố ướ c
DNNVV t n t i và phát tri n t t c các qu c gia trên th gi i nhồ ạ ể ở ấ ả ố ế ớ ư
m t thành ph n t t y u c a n n kinh t Vi c xác đ nh quy mô DNNVVộ ầ ấ ế ủ ề ế ệ ị
ch mang tính ch t tỉ ấ ương đ i vì nó ch u tác đ ng c a các y u t nh trìnhố ị ộ ủ ế ố ư
đ phát tri n c a m t nộ ể ủ ộ ước, tính ch t ngành ngh và đi u ki n phát tri nấ ề ề ệ ể
c a m t vùng lãnh th nh t đ nh hay m c đích phân lo i DN trong t ngủ ộ ổ ấ ị ụ ạ ừ
th i k nh t đ nh. Nhìn chung, trên th gi i vi c xác đ nh m t DN làờ ỳ ấ ị ế ớ ệ ị ộ DNNVV ch y u căn c vào hai nhóm tiêu chí ph bi n là tiêu chí đ nh tínhủ ế ứ ổ ế ị
và tiêu chí đ nh lị ượng
Nhóm các tiêu chí đ nh tính ị được xây d ng d a trên các đ c tr ng cự ự ặ ư ơ
b n c a các DNNVV nh trình đ chuyên môn hoá th p, s đ u m i qu nả ủ ư ộ ấ ố ầ ố ả
lý ít, m c đ ph c t p c a qu n lý th p Các tiêu chí này có u th làứ ộ ứ ạ ủ ả ấ ư ế
ph n ánh đúng b n ch t c a v n đ nh ng trên th c t thả ả ấ ủ ấ ề ư ự ế ường khó xác
đ nh. Vì th , chúng ch đị ế ỉ ược s d ng đ tham kh o, ki m ch ng mà ítử ụ ể ả ể ứ
đượ ử ục s d ng trong th c t đ xác đ nh quy mô DN.ự ế ể ị
Nhóm các tiêu chí đ nh l ị ượ đ ng ược xây d ng d a trên các ch tiêu nhự ự ỉ ư
s lao đ ng bình quân, t ng tài s n (hay t ng ngu n v n), doanh thu ho cố ộ ổ ả ổ ồ ố ặ
l i nhu n c a DN. Nhóm tiêu chí này m i nợ ậ ủ ỗ ướ ử ục s d ng hoàn toàn không
gi ng nhau, có th căn c vào c lao đ ng, v n, doanh thu cũng có th chố ể ứ ả ộ ố ể ỉ căn c vào s lao đ ng ho c v n kinh doanh.ứ ố ộ ặ ố
Trang 18Các tiêu chí đ nh l ng đóng vai trò h t s c quan tr ng trong vi c xácị ượ ế ứ ọ ệ
đ nh quy mô DN. Vào nh ng th i đi m khác nhau các tiêu chí này r t khácị ữ ờ ể ấ nhau gi a các ngành ngh m c dù chúng v n có nh ng y u t chung nh tữ ề ặ ẫ ữ ế ố ấ
đ nh.ị
Các nước trên th gi i có các tiêu chí khác nhau đ xác đ nh DNNVV.ế ớ ể ị Các tiêu chí đó thường không c đ nh mà thay đ i tu theo ngành ngh vàố ị ổ ỳ ề trình đ phát tri n trong t ng th i k ộ ể ừ ờ ỳ
Đi m khác bi t c b n trong khái ni m DNNVV gi a các nể ệ ơ ả ệ ữ ước là
vi c l a ch n các tiêu chí đánh giá quy mô DN và lệ ự ọ ượng hoá các tiêu chí yấ thông qua nh ng tiêu chu n c th M t s tiêu chí chung, ph bi n nh tữ ẩ ụ ể ộ ố ổ ế ấ
thường đượ ử ục s d ng trên th gi i là: S lao đ ng thế ớ ố ộ ường xuyên, v n s nố ả
xu t, doanh thu, l i nhu n, giá tr gia tăng.ấ ợ ậ ị
Tiêu chí v s lao đ ng và v n ph n ánh quy mô s d ng các y u tề ố ộ ố ả ử ụ ế ố
đ u vào, còn tiêu chí v doanh thu, l i nhu n và giá tr gia tăng l i đánh giáầ ề ợ ậ ị ạ quy mô theo k t qu đ u ra. M i tiêu chí có nh ng m t tích c c và h n chế ả ầ ỗ ữ ặ ự ạ ế riêng. Nh v y, đ phân lo i DNNVV có th dùng các y u t đ u vàoư ậ ể ạ ể ế ố ầ
ho c các y u t đ u ra c a DN, ho c là s k t h p c a c hai lo i y u tặ ế ố ầ ủ ặ ự ế ợ ủ ả ạ ế ố đó
T i EU: ạ Tiêu chí đ xác đ nh DNNVV để ị ược căn c vào 3 y u tứ ế ố chính: s lao đ ng đố ộ ượ ử ục s d ng thường xuyên, doanh thu bán hàng trong năm tài chính và t ng tài s n.ổ ả
B ng 1.1: ả Tiêu chí phân lo i doanh nghi p nh và v a EUạ ệ ỏ ừ ở
Tiêu chí phân lo iạ Đ n v tínhơ ị Doanh nghi pệ
nhỏ
Doanh nghi pệ
v aừ
T ng tài s n/ năm t i đa ổ ả ố Tri u EURO ệ 5 27
Ngu n: SME definition, www. modcontractsuk. com ồ
Trang 19 T i M : ạ ỹ DN được coi là DNNVV n u có t ng giá tr tài s n dế ổ ị ả ướ i 5tri u USD, l i nhu n hàng năm dệ ợ ậ ưới 2 tri u USD (trong t t c các lĩnh v cệ ấ ả ự
s n xu t, d ch v và thả ấ ị ụ ương m i). Bên c nh đó, tiêu chí lao đ ng đ phânạ ạ ộ ể
lo i quy mô DNNVV còn có s khác bi t gi a các ngành. C c Qu n lýạ ự ệ ữ ụ ả doanh nghi p nh (SBA) M xác đ nh DNNVV là "ệ ỏ ỹ ị m t đ n v kinh doanh ộ ơ ị
có ít h n 500 lao đ ng ơ ộ ".
+ Trong ngành s n xu t công nghi p ả ấ ệ : DN có t 250 lao đ ng trừ ộ ở
xu ng đố ược g i là DN nh ọ ỏ
+ Trong ngành công nghi p, d ch v và th ệ ị ụ ươ ng m i bán l ạ ẻ: DN có
dưới 100 lao đ ng thì độ ược coi là nh ; t 1001.000 lao đ ng đỏ ừ ộ ược coi là
v a; t 1.000 lao đ ng tr lên đừ ừ ộ ở ược coi là l n và r t l n.ớ ấ ớ
T i Nh t B n: ạ ậ ả Lu t c b n v DNNVV đã đậ ơ ả ề ượ ửc s a đ i (ban hànhổ ngày 3/12/1999) v i n i dung thay đ i ch y u là tăng gi i h n v n t i đaớ ộ ổ ủ ế ớ ạ ố ố cho các DNNVV trong t ng lĩnh v c.ừ ự
Ngu n: Chính sách h tr phát tri n DNNVV Nh t B n, JICA, MPI, 1999 ồ ỗ ợ ể ậ ả
Trong khái ni m v DNNVV, Nh t B n ch quan tâm đ n hai tiêuệ ề ậ ả ỉ ế
th c là v n và lao đ ng. Đ i v i tiêu th c lao đ ng c a lo i hình DN nh ,ứ ố ộ ố ớ ứ ộ ủ ạ ỏ
Nh t B n quan ni m g n gi ng v i Hàn Qu c, r t th p so v i khu v cậ ả ệ ầ ố ớ ố ấ ấ ớ ự châu Á. Do đó, các nước có ti m l c kinh t m nh, ngu n nhân l c có h n,ề ự ế ạ ồ ự ạ
h quan tâm đ n tiêu th c v n đ u t nhi u h n. ọ ế ứ ố ầ ư ề ơ
T i Hàn Qu c: ạ ố Hàn Qu c đã có nh ng đ o lu t c b n v DNNVV,ố ữ ạ ậ ơ ả ề trong đó xác đ nh rõ nh ng tiêu chu n đ đị ữ ẩ ể ược công nh n là DNNVV.ậ
Nh ng tiêu chu n đó còn ph thu c vào ngành ho t đ ng c th nh sau. ữ ẩ ụ ộ ạ ộ ụ ể ư
Trang 20+ Trong ngành ch t o, khai thác và xây d ng ế ạ ự : DN có dưới 300 lao
đ ng ộ th ng xuyên và t ng v n đ u t d i 600.000 USD đ c coi làườ ổ ố ầ ư ướ ượ DNNVV. Trong s này DN nào có d i 200 lao đ ng thố ướ ộ ường xuyên đ c coiượ
là DN nh ỏ
+ Trong lĩnh v c th ự ươ ng m i: ạ DN có dưới 20 lao đ ng thộ ường xuyên
và doanh thu dưới 500.000 USD/năm (n u là bán l ) và dế ẻ ưới 250.000 USD/ năm (n u là bán buôn) đế ược coi là DNNVV. DN có t 620 lao đ ng là DNừ ộ
v a, DN có s lao đ ng dừ ố ộ ưới 5 ngườ ượi đ c coi là DN nh Các tiêu th cỏ ứ này được xác đ nh t nh ng năm 70, đ n nay tiêu th c v lao đ ng đã thayị ừ ữ ế ứ ề ộ
đ i t 2 đ n 3 l n và v n đã tăng hàng ch c l n.ổ ừ ế ầ ố ụ ầ
T i Trung Qu c: ạ ố Tiêu chí xác đ nh DNNVV ch d a vào s lao đ ngị ỉ ự ố ộ
mà không căn c vào v n đăng ký hay b t k m t tiêu chí nào khác. Theoứ ố ấ ỳ ộ
Lu t Khuy n khích phát tri n DNNVV c a Trung Qu c ngày 29/6/2002 thì:ậ ế ể ủ ố
DN nh là nh ng DN có t 50100 lao đ ng thỏ ữ ừ ộ ường xuyên và DN v a làừ
nh ng DN có s d ng t 101 t i 500 lao đ ng. ữ ử ụ ừ ớ ộ
T i Thái Lan: ạ Thái Lan không có đ nh nghĩa chính th c v DNNVV.ị ứ ề Các c quan Chính ph khác nhau c a Thái Lan s d ng nh ng tiêu chíơ ủ ủ ử ụ ữ khác nhau nh doanh thu, tài s n c đ nh, s lao đ ng và v n đăng ký đư ả ố ị ố ộ ố ể
đ nh nghĩa DNNVV. ị
B ng 1.3: ả Tiêu chu n v DNNVV theo giá tr t ng tài s n Thái Lanẩ ề ị ổ ả ở
Đ n v tính:Tri u baht ơ ị ệ
2. Th ươ ng m i d ch v ạ ị ụ D ướ i 200 D ướ i 50
Ngu n: Chính sách DNNVV Thái Lan: Tri n v ng và nh ng thách ồ ở ể ọ ữ
th cVi n Nghiên c u Dân s và Xã h i Thái Lan, 2000 ứ ệ ứ ố ộ
Trang 21Cho t i gi a năm 2000, B Công nghi p và Hi p h i Công nghi pớ ữ ộ ệ ệ ộ ệ Thái Lan s d ng thêm tiêu chu n s lao đ ng dử ụ ẩ ố ộ ưới 200 ngườ ểi đ xác đ nhị DNNVV. Trong khi đó, T p đoàn Tài chính Công nghi p Thái Lan (IFCT)ậ ệ
l i coi các DNNVV là nh ng DN có tài s n c đ nh dạ ữ ả ố ị ưới 1.000 tri u baht.ệ
T i Đài Loan: ạ Đ nh nghĩa DNNVV c a Đài Loan đị ủ ược quy đ nhị trong t ng ngành ngh c th :ừ ề ụ ể
+ Trong các ngành ch t o, xây d ng và khai m , các DNNVV là cácế ạ ự ỏ
DN có v n ho t đ ng dố ạ ộ ưới 80 tri u tân đài t (kho ng 2,3 tri u USD) ho cệ ệ ả ệ ặ
s ngố ười lao đ ng thộ ường xuyên dưới 200 người
+ Đ i v i các ngành còn l i, các DNNVV là các DN có doanh thu hàngố ớ ạ năm dưới 100 tri u NT$ (kho ng 2,9 tri u USD), ho c s ngệ ả ệ ặ ố ười lao đ ngộ
thường xuyên dưới 50 người
T i Singapore: ạ Tiêu chí phân lo i DNNVV là nh ng DN có s laoạ ữ ố
đ ng dộ ưới 100 người và v n đ u t dố ầ ư ưới 1,2 tri u đô la Singapore. ệ
T i Malaixia: ạ Tiêu chí phân lo i DNNVV là nh ng DN có s laoạ ữ ố
đ ng dộ ưới 200 người và v n đ u t dố ầ ư ưới 2,5 tri u Ringhít.ệ
Các n c khác nh Philippin l i l y tiêu th c ch y u là lao đ ng vàướ ư ạ ấ ứ ủ ế ộ giá tr tài s n c đ nh; Inđônêxia l y tiêu th c v n bình quân cho m t laoị ả ố ị ấ ứ ố ộ
Th tủ ướng Chính ph có Công văn s 681/CPKTN ngày 20/6/1998 quyủ ố
đ nh tiêu chí t m th i v DNNVV. Theo Công văn này, các DN có v n đi uị ạ ờ ề ố ề
l dệ ưới 5 t đ ng và s lao đ ng trung bình hàng năm dỷ ồ ố ộ ưới 200 người là
Trang 22các DNNVV. Tuy nhiên, các tiêu chí xác đ nh trong công văn 681/CPKTNị
ch là quy ỉ ước hành chính đ xây d ng c ch chính sách h tr DNNVV ,ể ự ơ ế ỗ ợ
là c s đ các c quan nhà nơ ở ể ơ ước, các t ch c chính th c c a nhà nổ ứ ứ ủ ướ c
th c thi chính sách đ i v i khu v c DNNVV. Vi c các t ch c phi chínhự ố ớ ự ệ ổ ứ
ph , các t ch c tài chính không có ch c năng th c thi các các chính sáchủ ổ ứ ứ ự Nhà nước đ i v i DNNVV áp d ng các tiêu chí khác nhau là đố ớ ụ ược, vì các
c quan đó có m c tiêu, đ i tơ ụ ố ượng h tr khác nhau. Vi c đ a ra các tiêuỗ ợ ệ ư
th c xác đ nh DNNVV m i ch có tính ứ ị ớ ỉ ướ ệ ảc l , b n thân các tiêu chí đó ch aư
đ xác đ nh th nào là khu v c DNNVV Vi t Nam, b i vì có r t nhi uủ ị ế ự ở ệ ở ấ ề các quan đi m khác nhau v vi c các đ i tể ề ệ ố ượng, các ch th kinh doanhủ ể
được coi là thu c v ho c không thu c v khu v c DNNVV. Do đó, m iộ ề ặ ộ ề ự ỗ
m t t ch c đ a ra m t quan ni m khác nhau v DNNVV nh m đ nhộ ổ ứ ư ộ ệ ề ằ ị
hướng m c tiêu và đ i tụ ố ượng h tr ho t đ ng c a t ch c mình. ỗ ợ ạ ộ ủ ổ ứ
T nh ng phân tích khái ni m chung v DNVNN, các tiêu chí vàừ ữ ệ ề
gi i h n tiêu chí, tiêu chí đớ ạ ược s d ng trong phân lo i DNNVV trên thử ụ ạ ế
gi i k t h p v i đi u ki n c th , nh ng đ c đi m riêng bi t v quanớ ế ợ ớ ề ệ ụ ể ữ ặ ể ệ ề
đi m phát tri n kinh t nhi u thành ph n và các chính sách, quy đ nh phátể ể ế ề ầ ị tri n kinh t c a nể ế ủ ước ta, khái ni m DNNVV đệ ược quy đ nh rõ trongị Ngh đ nh s 90/2001/NĐCP. Theo Ngh đ nh 90/2001/NĐCP ngày 23ị ị ố ị ị tháng 11 năm 2001 c a Chính ph v “Tr giúp phát tri n doanh nghi pủ ủ ề ợ ể ệ
v a và nh ”, t i Đi u 3, chừ ỏ ạ ề ương I thì đ nh nghĩa DNNVV là ị “c s s n ơ ở ả
xu t kinh doanh đ c l p đã đăng ký kinh doanh theo pháp lu t hi n hành, ấ ộ ậ ậ ệ
có v n đăng ký không quá 10 t đ ng ho c s lao đ ng trung bình hàng ố ỉ ồ ặ ố ộ năm không quá 300 ng ườ Căn c vào tình hình kinh t xã h i c th i” ứ ế ộ ụ ể
c a ngành, đ a phủ ị ương, hai tiêu chí trên có th linh ho t áp d ng đ ngể ạ ụ ồ
th i ho c m t trong hai ch tiêu trên.ờ ặ ộ ỉ
Trang 23Theo Ngh đ nh này, đ i tị ị ố ượng được xác đ nh là DNNVV bao g m cácị ồ
DN thành l p và ho t đ ng theo Lu t DN và Lu t DN nhà nậ ạ ộ ậ ậ ước; Các h pợ tác xã thành l p và ho t đ ng theo lu t h p tác xã; Các h kinh doanh cáậ ạ ộ ậ ợ ộ
th đăng ký theo Ngh đ nh s 109/2004/NĐCP c a Chính ph v đăng kýể ị ị ố ủ ủ ề kinh doanh. Nh v y, theo đ nh nghĩa này, t t c các DN thu c m i thànhư ậ ị ấ ả ộ ọ
ph n kinh t có đăng ký kinh doanh và tho mãn m t trong hai tiêu th c laoầ ế ả ộ ứ
đ ng ho c v n đ a ra trong Ngh đ nh này đ u độ ặ ố ư ị ị ề ược coi là DNNVV.
Các tiêu chí phân lo i này tạ ương đ i phù h p v i đi u ki n kinh t xãố ợ ớ ề ệ ế
h i c a Vi t Nam hi n nay. Tuy v y, vi c dùng hai tiêu chí lao đ ng bìnhộ ủ ệ ệ ậ ệ ộ quân hàng năm và v n đăng ký kinh doanh còn quá chung chung. Theo tácố
gi lu n văn n u s d ng ch tiêu bình quân lao đ ng nên d a vào s laoả ậ ế ử ụ ỉ ộ ự ố
đ ng làm vi c t 6 tháng tr lên.ộ ệ ừ ở
Y u t v n đăng ký cũng c n xem xét. Th c t cho th y s v nế ố ố ầ ự ế ấ ố ố đăng ký c a các DN khi thành l p DN khác xa so v i s v n th c t đ aủ ậ ớ ố ố ự ế ư vào kinh doanh. S lố ượng lao đ ng c a các DN thay đ i hàng năm tuộ ủ ổ ỳ thu c vào k t qu kinh doanh c a t ng DN. Trong khi đó, v n đăng kýộ ế ả ủ ừ ố
c a các DN là c đ nh khi đăng ký kinh doanh và th c t s DN thay đ iủ ố ị ự ế ố ổ
v n đăng ký là không nhi u và không thố ề ường xuyên. Do đó n u l y tiêuế ấ chí v n đăng ký đ xác đ nh DNNVV s không đ m b o ph n ánh đúngố ể ị ẽ ả ả ả
th c tr ng quy mô c a DN. Trong khi đó, ch tiêu doanh s cho th yự ạ ủ ỉ ố ấ chính xác h n quy mô DN, v th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a cácơ ề ự ạ ạ ộ ủ
DN thay vì ch là các DN có đăng ký. Lu n văn cho r ng ch tiêu doanh sỉ ậ ằ ỉ ố hàng năm c a các DN s ph n ánh chính xác h n quy mô c a DN trongủ ẽ ả ơ ủ
t ng giai đo n thay vì tiêu chí v n đăng ký.ừ ạ ố
M t khác, góc đ th ng kê v DNNVV, vi c s d ng c hai ch tiêuặ ở ộ ố ề ệ ử ụ ả ỉ lao đ ng và v n đăng ký đã t o ra s khác bi t đáng k v s li u th ngộ ố ạ ự ệ ể ề ố ệ ố
kê các DNNVV. Theo tiêu chí lao đ ng, kho ng 95,8% các DN Vi t Namộ ả ệ
Trang 24là DNNVV. Trong khi đó n u theo s v n đăng ký kinh doanh thì ch cóế ố ố ỉ 87,5% là các DNNVV. Nh v y đã t o ra s khác bi t v s li u th ngư ậ ạ ự ệ ề ố ệ ố
kê các DNNVV theo t ng tiêu chí khác nhau. Tuy nhiên, không ph i vìừ ả
th mà ch s d ng m t ch tiêu lao đ ng ho c m t ch tiêu v n đăngế ỉ ử ụ ộ ỉ ộ ặ ộ ỉ ố ký/doanh s đ xác đ nh DNNVV. Vi c s d ng c hai tiêu chí lao đ ngố ể ị ệ ử ụ ả ộ
và v n/doanh thu s khuy n khích các DN v a s d ng nhi u lao đ ngố ẽ ế ừ ử ụ ề ộ
l i v a t p trung tích t v n đ phát tri n. S d ng m t tiêu chí laoạ ừ ậ ụ ố ể ể ử ụ ộ
đ ng đ xác đ nh DNNVV, đ ng nghĩa v i vi c t t c các DN dù có v nộ ể ị ồ ớ ệ ấ ả ố kinh doanh/doanh s l n hay nh đ u đố ớ ỏ ề ược hưởng các chính sách u đãiư
c a Chính ph dành cho các DNNVV. Đi u đó s không h n ch các DNủ ủ ề ẽ ạ ế
đ u t v n l n kinh doanh trong lúc v n mu n hầ ư ố ớ ẫ ố ưởng u đãi t cácư ừ chính sách dành cho DNNVV. Tương t nh v y, n u s d ng tiêu chíự ư ậ ế ử ụ
v n kinh doanh/doanh s thì các DN s d ng nhi u lao đ ng cũng v nố ố ử ụ ề ộ ẫ
được hưởng l i t các chính sách phát tri n DNNVV. Vì v y, vi c xácợ ừ ể ậ ệ
đ nh DNNVV c n d a trên c hai tiêu chí là doanh s và s lao đ ngị ầ ự ả ố ố ộ
thường xuyên trung bình hàng năm c a các DN.ủ
B ng 1.4: ả M t s tiêu chí xác đ nh DN nh và v a đã độ ố ị ỏ ừ ược áp d ng ụ
Trang 25Ngu n: ồ Bộ Kế ho ch ạ và Đ u t ầ ư
1.1.2. Đ c đi m c a lo i doanh nghi p nh và v aặ ể ủ ạ ệ ỏ ừ
Các DNNVV là các DN có quy mô v n nh và h u h t ho t đ ngố ỏ ầ ế ạ ộ trong các ngành thương m i, d ch v s d ng nhi u lao đ ng. Cũng nhạ ị ụ ử ụ ề ộ ư các lo i hình DN khác, DNNVV có nh ng đ c đi m nh t đ nh trong quáạ ữ ặ ể ấ ị trình hình thành và phát tri n. Nh ng đ c đi m này s nh hể ữ ặ ể ẽ ả ưởng l n đ nớ ế quá trình phát tri n c a DN cũng nh cách th c tác đ ng c a Nhà nể ủ ư ứ ộ ủ ước đ iố
v i quá trình này. So v i các DN l n, DNNVV có nh ng đ c đi m sau: ớ ớ ớ ữ ặ ể
M t là, DNNVV d kh i nghi p ộ ễ ở ệ
Ph n l n DNNVV có th d dàng đầ ớ ể ễ ược kh i nghi p t khi có ýở ệ ừ
tưởng. H u h t các DNNVV ch c n m t lầ ế ỉ ầ ộ ượng v n ít, s lao đ ng khôngố ố ộ nhi u, di n tích m t b ng nh v i các đi u ki n làm vi c đ n gi n đã cóề ệ ặ ằ ỏ ớ ề ệ ệ ơ ả
th b t đ u kinh doanh ngay sau khi có ý tể ắ ầ ưởng kinh doanh. Lo i hình DNạ này có th t n d ng để ậ ụ ược các ngu n l c s n có nh nhà c a, nhân l c choồ ự ẵ ư ử ự SXKD và ho t đ ng ch y u trong các ngành ngh truy n th ng, trong cácạ ộ ủ ế ề ề ố lĩnh v c v thự ề ương m i, d ch v , công nghi p nên su t đ u t th p, có khạ ị ụ ệ ấ ầ ư ấ ả năng thu h i v n nhanh và g n nh không đòi h i m t lồ ố ầ ư ỏ ộ ượng v n đ u tố ầ ư
l n ngay trong giai đo n đ u. Vi c t o ngu n v n kinh doanh thớ ạ ầ ệ ạ ồ ố ường là
m t khó khăn l n đ i v i các DN, nh ng do t c đ quay vòng v n nhanhộ ớ ố ớ ư ố ộ ố nên DNNVV có th huy đ ng v n t nhi u ngu n không chính th c khácể ộ ố ừ ề ồ ứ nhau nh b n bè, ngư ạ ười thân đ nhanh chóng bi n ý tể ế ưởng kinh doanh thành hi n th c. Đây là đi u ki n thu n l i đ t o ra c h i đ u t đ i v iệ ự ề ệ ậ ợ ể ạ ơ ộ ầ ư ố ớ nhi u ngề ười, t o đi u ki n cho m i t ng l p nhân dân trong nạ ề ệ ọ ầ ớ ước dù ở
đi u ki n văn hoá, giáo d c khác nhau đ u có th tìm đ n c h i l pề ệ ụ ề ể ế ơ ộ ậ nghi p và có vi c làm.ệ ệ
Trang 26t o và năng đ ng th c s là nh ng t ch t c n thi t mà các DN c n ph iạ ộ ự ự ữ ố ấ ầ ế ầ ả
có trong đi u ki n chuy n sang kinh t th trề ệ ể ế ị ường nh nư ước ta hi n nay. ệ
Trong m t s tr ng h p các DNNVV còn năng đ ng trong vi c đónộ ố ườ ợ ộ ệ
đ u nh ng bi n đ ng đ t ng t c a th ch , chính sách qu n lý kinh t xã h i,ầ ữ ế ộ ộ ộ ủ ể ế ả ế ộ hay các dao đ ng đ t bi n trên th tr ng. Kh năng di chuy n v n tộ ộ ế ị ườ ả ể ố ương đ iố
d dàng t ngành, vùng này sang ngành, vùng khác cùng v i m c tiêu hi uễ ừ ớ ụ ệ
qu kinh t là c s c a tính nh y bén, linh ho t, thích ng nhanh c aả ế ơ ở ủ ạ ạ ứ ủ DNNVV v i s bi n đ ng c a th tr ng, th m chí đ i v i các lo i hình đ uớ ự ế ộ ủ ị ườ ậ ố ớ ạ ầ
Trang 27Ba là, DNNVV có l i th s d ng lao đ ng ợ ế ử ụ ộ
DNNVV cũng có th ho t đ ng trong đi u ki n phân tán nh l , t nể ạ ộ ề ệ ỏ ẻ ậ
d ng các y u t đ u vào thông qua vi c thuê nhân công và s d ng nguyênụ ế ố ầ ệ ử ụ
v t li u t i ch , qua đó gi m chi phí v n chuy n. Nó thay th các DN l nậ ệ ạ ỗ ả ậ ể ế ớ khi đi u ki n h t ng k thu t không cho phép. DNNVVcó th phân b ề ệ ạ ầ ỹ ậ ể ố ở
c nh ng vùng nông thôn t n d ng ngu n lao đ ng s n có c a đ a phả ữ ậ ụ ồ ộ ẵ ủ ị ương, giúp gi i quy t vi c làm t i chả ế ệ ạ ỗ
B n là, DNNVV v n ít, thi u ngu n l c ố ố ế ồ ự
DNNVV thi u các ngu n l c đ th c hi n nh ng ý tế ồ ự ể ự ệ ữ ưởng kinh doanh l n, ho c các d án đ u t l n, các d án đ u t công c ng. Nhi uớ ặ ự ầ ư ớ ự ầ ư ộ ề DNNVV b ph thu c nhi u vào DN l n trong quá trình phát tri n nh vị ụ ộ ề ớ ể ư ề
thương hi u, th trệ ị ường, công ngh , tài chính…H n ch v ngu n l c tàiệ ạ ế ề ồ ự chính cũng gây khó khăn cho tích lu cũng nh huy đ ng v n đ duy trì,ỹ ư ộ ố ể phát tri n m r ng s n xu t, kinh doanh, c a lo i hình DN này. ể ở ộ ả ấ ủ ạ
DNNVV không có các l i th kinh t theo quy mô và m t s nợ ế ế ở ộ ố ướ cthì lo i hình DN này thạ ường b y u th trong các m i quan h v i ngânị ế ế ố ệ ớ hàng v i Chính ph và gi i báo chí cũng nh thi u s ng h c a đông đ oớ ủ ớ ư ế ự ủ ộ ủ ả công chúng. Đây là v n đ đã t n đ ng t nhi u năm nay, đ gi i quy tấ ề ồ ọ ừ ề ể ả ế
c n t i n l c c a c ngân hàng và DN. DN ph i n l c h n trong vi cầ ớ ỗ ự ủ ả ả ỗ ự ơ ệ
th c hi n tính minh b ch, công khai v tài chính. DNNVV khó có kh năngự ệ ạ ề ả
ti p c n ngu n v n tín d ng c a h th ng ngân hàng, vì th t c th ch pế ậ ồ ố ụ ủ ệ ố ủ ụ ế ấ phi n hà, cách xác đ nh giá tr tài s n th ch p đ vay v n không h p lý,ề ị ị ả ế ấ ể ố ợ trong khi đó trình đ l p h s vay v n, ch đ k toán, tài s n th ch pộ ậ ồ ơ ố ế ộ ế ả ế ấ
c a DNNVV l i h n ch ủ ạ ạ ế
Các DNNVV Vi t Nam có quy mô nh bé, ti m l c v v n, công nghệ ỏ ề ự ề ố ệ
và trình đ qu n lý y u kém. Do đó các DNNVV s g p r t nhi u khó khănộ ả ế ẽ ặ ấ ề khi tham gia vào quá trình h i nh p kinh t qu c t M t khác, quá trình h iộ ậ ế ố ế ặ ộ
Trang 28nh p ti n hành đ ng th i v i quá trình chuy n đ i t n n kinh t t p trungậ ế ồ ờ ớ ể ổ ừ ề ế ậ sang n n kinh t th trề ế ị ường d n đ n vi c các DN ph i đ ng th i thích ngẫ ế ệ ả ồ ờ ứ
v i môi tr ng th ch m i do chính sách thay đ i, v a ph i đ i phó v iớ ườ ể ế ớ ổ ừ ả ố ớ
nh ng thách th c và ph i k p th i n m b t nh ng c h i kinh doanh do bênữ ứ ả ị ờ ắ ắ ữ ơ ộ ngoài đem l i.ạ
Năm là, DNNVV ch u r i ro trong kinh doanh do ph n l n các DN ị ủ ầ ớ trình đ văn hoá, trình đ qu n lý kinh doanh th p ộ ộ ả ấ
Các DNNVV do r t d kh i nghi p nên cũng ph i ch u nhi u lo iấ ễ ở ệ ả ị ề ạ
r i ro trong kinh doanh. Kinh nghi m các nủ ệ ở ước trên th gi i cho th y,ế ớ ấ càng nhi u DNNVV ra đ i thì cũng có càng nhi u DNNVV b phá s n. Cóề ờ ề ị ả
nh ng DN b phá s n sau m t th i gian ho t đ ng r t ng n. Theo k t quữ ị ả ộ ờ ạ ộ ấ ắ ế ả nghiên c u th c nghi m c a nhi u nhà nghiên c u trên th gi i thì cácứ ự ệ ủ ề ứ ế ớ DNNVVcó t l phá s n và th t b i cao trong năm ho t đ ng th t Và cácỉ ệ ả ấ ạ ạ ộ ứ ư
DN do nam gi i qu n lý thớ ả ường có t l th t b i cao h n so v i các DNỉ ệ ấ ạ ơ ớ
được đi u hành và qu n lý b i các ch DN n ề ả ở ủ ữ
Sáu là, DNNVV đa d ng v hình th c s h u, t ch c qu n lý và ạ ề ứ ở ữ ổ ứ ả phân ph i thu nh p ố ậ
Do quy mô tương đ i nh v lao đ ng và v n đ u t nên DNNVVố ỏ ề ộ ố ầ ư
có th để ược hình thành trên c s các hình th c s h u khác nhau v cácơ ở ứ ở ữ ề
đi u ki n SXKD mà trề ệ ước h t là v v n đ u t M c dù v y, nh ng bế ề ố ầ ư ặ ậ ư ộ
ph n ch y u c a các DNNVV đậ ủ ế ủ ược hình thành và ho t đ ng trên c s sạ ộ ơ ở ở
h u t nhân. Tính đa d ng v hình th c s h u, thành ph n kinh t cũngữ ư ạ ề ứ ở ữ ầ ế
nh hình th c t ch c, qu n lý, ho t đ ng và ch đ phân ph i trong cácư ứ ổ ứ ả ạ ộ ế ộ ố DNNVV là c s khách quan thu n l i cho vi c thành l p và ho t đ ngơ ở ậ ợ ệ ậ ạ ộ
c a chúng nhi u n i trong nủ ở ề ơ ước, t thành th cho t i các vùng nông thôn,ừ ị ớ
mi n núi. Nh đó s t o thu n l i cho vi c huy đ ng, khai thác và s d ngề ờ ẽ ạ ậ ợ ệ ộ ử ụ
t i đa, có hi u qu các ngu n l c kinh t nh v n, lao đ ng, k năng tayố ệ ả ồ ự ế ư ố ộ ỹ
Trang 29ngh , m t b ng kinh doanh t m i t ng l p dân c và m i thành ph nề ặ ằ ừ ọ ầ ớ ư ọ ầ kinh t trong và ngoài nế ước cho phát tri n kinh t xã h i đ t nể ế ộ ấ ước. Đ ngồ
th i, s hi n di n c a các DNNVV t i các ch tr ng, thi u v ng các DNờ ự ệ ệ ủ ạ ỗ ố ế ắ
l n có th làm gi m b t s chênh l ch v phát tri n kinh t gi a các vùng,ớ ể ả ớ ự ệ ề ể ế ữ
mi n trong m t qu c gia, gi m b t lu ng ch y lao đ ng t p trung vào cácề ộ ố ả ớ ồ ả ộ ậ thành ph , gi m b t lao đ ng th t nghi p nông thôn ố ả ớ ộ ấ ệ ở
Hi n nay, DNNVV phát tri n r t đa d ng, có m t trong t t các ngànhệ ể ấ ạ ặ ấ ngh , lĩnh v c SXKD và là m t b ph n c u thành không th thi u c aề ự ộ ộ ậ ấ ể ế ủ
n n kinh t qu c dân.Trong quá trình SXKD, ngoài cung ng các s n ph mề ế ố ứ ả ẩ mang tính đ c l p đáp ng th hi u c a khách hàng, nó tr thành v tinhộ ậ ứ ị ế ủ ở ệ
g n bó c h u v i các DN l n, các t p đoàn kinh t trong vi c cung ngắ ơ ữ ớ ớ ậ ế ệ ứ nguyên v t li u, gia công các chi ti t, linh ki n s n ph m và là m ng lậ ệ ế ệ ả ẩ ạ ướ itiêu th s n ph m cho DN l n. DNNVV có ph m vi ho t đ ng r ng kh pụ ả ẩ ớ ạ ạ ộ ộ ắ trong toàn b n n kinh t , nh ng thộ ề ế ư ường hướng vào các ho t đ ng kinhạ ộ doanh có t c đ chu chuy n v n cao nh thố ộ ể ố ư ương m i, d ch v , côngạ ị ụ nghi p.ệ
1.1.3. Vai trò c a doanh nghi p nh và v a đ i v i phát tri nủ ệ ỏ ừ ố ớ ể kinh t xã h iế ộ
Vi t Nam cũng nh nhi u n c khác trên th gi i, DNNVV luôn
M t là ộ , DNNVV đóng góp vào s tăng trự ưởng c a n n kinh tủ ề ế
Các DNNVV có vai trò quan tr ng trong s tăng trọ ự ưởng c a n n kinhủ ề
t , chúng đóng góp ph n quan tr ng vào s gia tăng thu nh p qu c dân c aế ầ ọ ự ậ ố ủ các nước trên th gi i, bình quân chi m kho ng 50% GDP m i nế ớ ế ả ở ỗ ướ c
Trang 30Cũng nh DNNVV t t c các nư ở ấ ả ước, DNNVV Vi t Nam cung c p ra thở ệ ấ ị
trường nhi u lo i hàng hoá khác nhau đáp ng nhu c u s n xu t và tiêuề ạ ứ ầ ả ấ dùng trong nước nh trang thi t b và linh ki n c n thi t cho các ngành s nư ế ị ệ ầ ế ả
xu t hàng tiêu dùng và các ngành th công nghi p cũng nh các hàng hóaấ ủ ệ ư tiêu dùng khác. Theo s li u Đi u tra DN hàng năm c a T ng c c Th ng kêố ệ ề ủ ổ ụ ố
và theo đánh giá c a các chuyên gia, m i năm DNNVV đã đóng góp trênủ ỗ 30% t ng s n ph m qu c n i (GDP) c a c nổ ả ẩ ố ộ ủ ả ước. Trong nh ng năm g nữ ầ đây, v i s phát tri n m nh m c a mình, kh năng đóng góp c a DNNVVớ ự ể ạ ẽ ủ ả ủ vào GDP ngày càng tăng
Hai là, DNNVV thu hút v n và khai thác các ngu n l c s n có trongố ồ ự ẵ dân cư
Do tính ch t nh l , DNNVV yêu c u v s lấ ỏ ẻ ầ ề ố ượng v n ban đ uố ầ không nhi u, cho nên các DNNVV có tác d ng r t l n trong vi c thu hútề ụ ấ ớ ệ các ngu n v n nh l , nhàn r i trong các t ng l p dân c đ u t vào s nồ ố ỏ ẻ ỗ ầ ớ ư ầ ư ả
xu t kinh doanh, chúng t o l p d n t p quán đ u t vào s n xu t kinhấ ạ ậ ầ ậ ầ ư ả ấ doanh thay vì đ ti n nhàn r i. Ví d nh , hình th c DNTN, các h giaể ề ỗ ụ ư ứ ộ đình, HTX v a huy đ ng ngu n v n t có c a cá nhân v a t n d ng cácừ ộ ồ ố ự ủ ừ ậ ụ ngu n đ u t đa d ng trong n n kinh t Tuy nhiên, m t ngh ch lý hi n nayồ ầ ư ạ ề ế ộ ị ệ
là trong khi có nhi u DN đang thi u v n tr m tr ng thì v n nhàn r i trongề ế ố ầ ọ ố ỗ dân c còn nhi u nh ng không huy đ ng đư ề ư ộ ược. Khi chính sách tài chính tín
d ng c a Chính ph và các ngân hàng ch a th c s gây đụ ủ ủ ư ự ự ược ni m tin đ iề ố
v i nh ng ngớ ữ ười có v n nhàn r i trong các t ng l p dân c thì nhi uố ỗ ầ ớ ư ề DNNVV đã ti p xúc tr c ti p v i ngế ự ế ớ ười dân và huy đ ng độ ược v n đố ể kinh doanh, ho c b n thân chính ngặ ả ười có ti n đ ng ra đ u t kinh doanh,ề ứ ầ ư thành l p DN. Dậ ưới khía c nh đó, DNNVV có vai trò to l n trong vi c huyạ ớ ệ
đ ng v n đ phát tri n kinh t Theo s li u c a T ng c c Th ng kê vàộ ố ể ể ế ố ệ ủ ổ ụ ố Báo cáo c a Chính ph t i phiên h p l n th 24 v tình hình kinh t xãủ ủ ạ ọ ầ ứ ề ế
Trang 31h i năm 2009, kh i lộ ố ượng v n đ u t c a dân c và DN t nhân đ t 220,5ố ầ ư ủ ư ư ạ nghìn t đ ng, tăng 22,5% do v i th c hi n năm 2008, chi m 30,8% t ngỷ ồ ớ ự ệ ế ổ
v n đ u t toàn xã h i. Nh ng s li u đó cho th y DNNVV nố ầ ư ộ ữ ố ệ ấ ở ước ta có vai trò quan tr ng đ c bi t trong huy đ ng và s d ng v n cho phát tri nọ ặ ệ ộ ử ụ ố ể kinh t xã h i. ế ộ
Ba là, DNNVV góp ph n thúc đ y n n kinh t phát tri n năng đ ngầ ẩ ề ế ể ộ
và hi u qu h nệ ả ơ
V i s góp m t c a các DNNVV, s lớ ự ặ ủ ố ượng các DN trong n n kinh tề ế tăng lên r t l n, kéo theo s tăng lên v ch ng lo i, m t hàng, d ch v ấ ớ ự ề ủ ạ ặ ị ụ Quá trình này làm tăng thêm m c đ c nh tranh trong n n kinh t , ngứ ộ ạ ề ế ườ itiêu dùng s đẽ ược hưởng s n ph m, d ch v v i ch t lả ẩ ị ụ ớ ấ ượng t t h n, giá cố ơ ả
r h n, phẻ ơ ương th c ph c v văn minh, ti n l i h n. V i quy mô nh , v nứ ụ ụ ệ ợ ơ ớ ỏ ố
ít, s thích nghi nhanh, các DNNVV có nhi u kh năng thay đ i m t hàng,ự ề ả ổ ặ
đ i m i công ngh làm tăng tính c nh tranh, tính linh ho t làm cho n nổ ớ ệ ạ ạ ề kinh t năng đ ng h n. Ngoài ra, v i kh năng d dàng thâm nh p thế ộ ơ ớ ả ễ ậ ị
trường ngách, các DNNVV còn h tr cho các DN l n kinh doanh có hi uỗ ợ ớ ệ
qu thông qua các ho t đ ng cung ng, tiêu th hàng hoá, gia công các linhả ạ ộ ứ ụ
ki n, ph ki n, cung c p v t t đ u vào.ệ ụ ệ ấ ậ ư ầ
B n là ố , DNNVV góp ph n chuy n d ch c c u kinh tầ ể ị ơ ấ ế
Vi c phát tri n các DNNVV s d n đ n s chuy n d ch c c u kinhệ ể ẽ ẫ ế ự ể ị ơ ấ
t theo t t c các khía c nh vùng kinh t , ngành kinh t và thành ph n kinhế ấ ả ạ ế ế ầ
t Trế ước tiên, đó là s thay đ i c c u kinh t vùng, đ y nhanh quá trìnhự ổ ơ ấ ế ẩ chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p, nông thôn thông qua phát tri n cácể ị ơ ấ ế ệ ể ngành công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v nông thôn, xoá d nệ ể ủ ệ ị ụ ở ầ tình tr ng thu n nông và đ c canh. Các DN đạ ầ ộ ược phân b đ u h n v lãnhổ ề ơ ề
th c vùng nông thôn, đô th , mi n núi, đ ng b ng các DNNVV gópổ ở ả ị ề ồ ằ
ph n vào đô th hoá phi t p trung và th c hi n phầ ị ậ ự ệ ương châm “ly nông b t lyấ
Trang 32hương”. S phát tri n c a các DNNVV nông thôn s thu hút nh ngự ể ủ ở ẽ ữ
người lao đ ng thi u ho c ch a có vi c làm và có th thu hút lộ ế ặ ư ệ ể ượng l n laoớ
đ ng th i v trong các k nông nhàn vào ho t đ ng s n xu tkinh doanh,ộ ờ ụ ỳ ạ ộ ả ấ rút d n lao đ ng làm nông nghi p sang làm công nghi p ho c d ch v ,ầ ộ ệ ệ ặ ị ụ
nh ng v n s ng t i quê hư ẫ ố ạ ương b n quán, không ph i di chuy n đi xa, th cả ả ể ự
hi n phệ ương châm “ly nông b t ly hấ ương”. Đ ng hành v i nó là hình thànhồ ớ
nh ng khu v c khá t p trung các c s công nghi p và d ch v ngay t iữ ự ậ ơ ở ệ ị ụ ạ nông thôn, ti n d n lên hình thành nh ng th t , th tr n, là hình thành cácế ầ ữ ị ứ ị ấ
đô th nh đan xen gi a nh ng làng quê, là quá trình đô th hoá phi t p trung.ị ỏ ữ ữ ị ậ Bên c nh đó, s phát tri n m nh các DNNVV còn có tác d ng làmạ ự ể ạ ụ cho c c u thành ph n kinh t thay đ i nh s tăng m nh c a các c sơ ấ ầ ế ổ ờ ự ạ ủ ơ ở kinh t ngoài qu c doanh và vi c s p x p l i các DN nhà nế ố ệ ắ ế ạ ước.
S phát tri n các DNNVV cũng kéo theo s thay đ i c a c c u ngànhự ể ự ổ ủ ơ ấ kinh t thông qua s đa d ng hoá các ngành ngh , đ y nhanh s phát tri nế ự ạ ề ẩ ự ể
c a các ngành d ch v và công nghi p, DNNVV là ch th năng đ ng vàủ ị ụ ệ ủ ể ộ nhanh nh y trong h u h t các lĩnh v c s n xu t kinh doanh. DNNVVạ ầ ế ự ả ấ chi m s lế ố ượng đông đ o nh t trong lĩnh v c phân ph i s n ph m t iả ấ ự ố ả ẩ ớ
người tiêu dùng thông qua các ho t đ ng bán buôn và bán l , ti p theo làạ ộ ẻ ế trong các ngành s n xu t ch bi n, kinh doanh nhà hàng, khách s n, khoả ấ ế ế ạ bãi, giao thông v n t i, và thông tin liên l c, nh đó góp ph n tăng t tr ngậ ả ạ ờ ầ ỷ ọ công nghi p, d ch v và làm thu h p d n t tr ng khu v c nông nghi pệ ị ụ ẹ ầ ỷ ọ ự ệ trong n n kinh t qu c dân. Tuy có quy mô h n ch nh ng v i s lề ế ố ạ ế ư ớ ố ượ ng
l n, DNNVV đã t o thành m ng lớ ạ ạ ưới kinh doanh r ng kh p, k c đ a bànộ ắ ể ả ị nông thôn, tr thành l c lở ự ượng ch y u trong tiêu th nông s n và phânủ ế ụ ả
ph i v t t và hàng công nghi p tiêu dùng cho nông dân. Vi c phát tri nố ậ ư ệ ệ ể các DNNVV còn có tác d ng duy trì và thúc đ y s phát tri n c a các ngànhụ ẩ ự ể ủ ngh truy n th ng và s n xu t ra các s n ph m mang b n s c văn hoá dânề ề ố ả ấ ả ẩ ả ắ
t c, khai thác th m nh c a đ t nộ ế ạ ủ ấ ước
Trang 33Năm là, DNNVV góp ph n tăng c ng và phát tri n các m i quan hầ ườ ể ố ệ kinh tế
Các DNNVV hình thành và phát tri n trong nh ng ngành ngh khácể ữ ề nhau luôn có m i quan h m t thi t v i nhau và có m i liên k t v i các DNố ệ ậ ế ớ ố ế ớ
l n. Nhi u DN nh khi m i ra đ i ch nh m m c đích làm v tinh cung c pớ ề ỏ ớ ờ ỉ ằ ụ ệ ấ các s n ph m cho các DN l n. Do đó, khi các DNNVV phát tri n s gópả ẩ ớ ể ẽ
ph n tăng cầ ường các m i quan h liên k t h tr l n nhau gi a cácố ệ ế ỗ ợ ẫ ữ DNNVV và gi a DNNVV v i các DN l n. ữ ớ ớ
Sáu là, DNNVV đóng góp l n cho xu t kh u, tăng thu ngo i t , đ mớ ấ ẩ ạ ệ ả
b o th c hi n đ nh hả ự ệ ị ướng chi n lế ượ ủc c a toàn b n n kinh tộ ề ế
Trong lĩnh v c xu t nh p kh u, v i chính sách m r ng và khuy nự ấ ậ ẩ ớ ở ộ ế khích thương m i qu c t , t o đi u ki n cho m i thành ph n kinh t thamạ ố ế ạ ề ệ ọ ầ ế gia kinh doanh xu t nh p kh u, DNNVV đã năng đ ng đ u t vào cácấ ậ ẩ ộ ầ ư ngành ngh có nhi u l i th nh các m t hàng th công m ngh , nông s nề ề ợ ế ư ặ ủ ỹ ệ ả
và thu s n ch bi n, ch đ ng tìm ki m và khai thác th trỷ ả ế ế ủ ộ ế ị ường qu c tố ế qua đó góp ph n tích c c tăng kim ng ch xu t kh u, thu ngo i t cho đ tầ ự ạ ấ ẩ ạ ệ ấ
nước.
B y là ả , DNNVV có vai trò quan tr ng trong vi c duy trì và phát tri nọ ệ ể các ngành ngh truy n th ng đ th c hi n công nghi p hoá, hi n đ i hoáề ề ố ể ự ệ ệ ệ ạ nông nghi p và kinh t nông thôn.ệ ế
So v i các DN l n thì DNNVV có l i th h n trong vi c khai thác, duyớ ớ ợ ế ơ ệ trì và phát tri n các ngành ngh truy n th ng. DNNVV góp ph n b o t nể ề ề ố ầ ả ồ
và phát tri n các làng ngh truy n th ng, m r ng các ho t đ ng s n xu tể ề ề ố ở ộ ạ ộ ả ấ phi nông nghi p nông thôn. Các làng ngh truy n th ng có t hàng trămệ ở ề ề ố ừ năm nay, đó không ch là m t ph n b n s c văn hoá dân t c mà là c s đỉ ộ ầ ả ắ ộ ơ ở ể
có th phát huy hi u qu kinh t vùng. S đa d ng và tính linh ho t trongể ệ ả ế ự ạ ạ
ho t đ ng c a các DNNVV có th đáp ng t t nh t đi u ki n này. S nạ ộ ủ ể ứ ố ấ ề ệ ả
ph m truy n th ng ch y u l i không đẩ ề ố ủ ế ạ ược s n xu t hàng lo t mà chả ấ ạ ủ
Trang 34y u s n xu t theo qui mô nh Hi n nay còn nhi u ti m năng trong dânế ả ấ ỏ ệ ề ề
ch a đư ược khai thác, ti m năng v trí tu , tay ngh tinh x o, lao đ ng, v n,ề ề ệ ề ả ộ ố
bí quy t ngh Vi c phát tri n các DNNVV s n xu t các m t hàng truy nế ề ệ ể ả ấ ặ ề
th ng nông thôn và các vùng lân c n là m t trong nh ng hố ở ậ ộ ữ ướng quan
tr ng đ s d ng tay ngh tinh x o c a các ngh nhân mà hi n nay có xuọ ể ử ụ ề ả ủ ệ ệ
hướng b mai m t d n, thu hút lao đ ng nông thôn, phát huy l i th c aị ộ ầ ộ ợ ế ủ
t ng vùng đ phát tri n kinh t ừ ể ể ế
Tám là, DNNVV t o đi u ki n phát tri n các DN l nạ ề ệ ể ớ
Kinh nghi m phát tri n kinh t nhi u nệ ể ế ở ề ước cho th y hi n nay ph nấ ệ ầ
l n các công ty và các t p đoàn kinh t đa qu c gia đ u trớ ậ ế ố ề ưởng thành t cácừ DNNVV. V i cách xem xét đó, DNNVV chính là ngu n tích lu ban đ u vàớ ồ ỹ ầ
là "l ng p" cho các DN l n. H u h t các c s dân doanh Vi t Nam khiồ ấ ớ ầ ế ơ ở ở ệ
m i ra đ i do thi u kinh nghi m và ch a th t hi u bi t v th trớ ờ ế ệ ư ậ ể ế ề ị ường nên
h thọ ường l a ch n quy mô kinh doanh v a và nh đ b t đ u s nghi pự ọ ừ ỏ ể ắ ầ ự ệ kinh doanh. Sau m t th i gian tích lũy thêm v n, kinh nghi m và kh ngộ ờ ố ệ ẳ
đ nh đị ược doanh c a mình trên th trủ ị ường, h m i ti n hành m r ng kinhọ ớ ế ở ộ doanh và phát tri n v i quy mô l n h n.ể ớ ớ ơ
Ngoài ra, DNNVV còn là n i đào t o tay ngh và trau d i kinh nghi mơ ạ ề ồ ệ cho các cán b qu n lý c a các DN l n vì ngộ ả ủ ớ ười lao đ ng thộ ường có xu
hướng ch làm trong các DNNVV m t th i gian, sau khi có đ kinh nghi mỉ ộ ờ ủ ệ
và kh năng h s chuy n sang các DN l n đ làm vi c, hả ọ ẽ ể ớ ể ệ ưởng thu nh pậ cao h n. Nh th , DN l n ti t ki m đơ ờ ế ớ ế ệ ược nhi u chi phí đào t o khi tuy nề ạ ể
được các nhân viên có tay ngh t các DNNVV chuy n sang. Nh v y cóề ừ ể ư ậ
th DNNVV còn là n i đào t o lao đ ng cho các DN l n.ể ơ ạ ộ ớ
Chín là, DNNVV đóng góp ngu n thu cho ngân sách nhà n cồ ướ (NSNN). nỞ ước ta, đóng góp vào ngu n thu NSNN c a DNNVV cũngồ ủ đang có xu hướng tăng lên. S phát tri n nhanh chóng v c s lự ể ề ả ố ượng và
Trang 35ch t lấ ượng các DNNVV đã tăng nhanh kh năng cung c p s n ph m choả ấ ả ẩ
xã h i không nh ng trong nộ ữ ước mà còn xu t kh u v i s lấ ẩ ớ ố ượng l n ra thớ ị
trường ngoài nước, t o đi u ki n thu n l i cho vi c thu thu xu t kh u.ạ ề ệ ậ ợ ệ ế ấ ẩ Các DNNVV làm ăn có lãi làm tăng ngu n thu t thu thu nh p DN, thuồ ừ ế ậ ế thu nh p cá nhân. T đó, làm tăng thu cho NSNN t vi c th c hi n nghĩaậ ừ ừ ệ ự ệ
v thu So v i Ngân sách Trung ụ ế ớ ương, đóng góp c a khu v c kinh t tủ ự ế ư nhân (ch y u là DNNVV) trong ngu n thu c a ngân sách đ a phủ ế ồ ủ ị ương l nớ
h n nhi u. ơ ề
1.1.3.2. Vai trò v m t xã h i ề ặ ộ
M t là ộ , DNNVV góp ph n gi i quy t m t s lầ ả ế ộ ố ượng công ăn vi c làmệ
v i hi u su t caoớ ệ ấ
Gi i quy t vi c làm luôn là v n đ b c xúc trong phát tri n kinh t thả ế ệ ấ ề ứ ể ế ị
trường. Xét theo v n đ t o công ăn vi c làm cho ngấ ề ạ ệ ười lao đ ng, so v iộ ớ các DN l n, các DNNVV có t c đ thu hút lao đ ng cao h n r t nhi u. Cácớ ố ộ ộ ơ ấ ề DNNVV có th thu hút lao đ ng thu c nhi u thành ph n, nhi u trình để ộ ộ ề ầ ề ộ chuyên môn, tay ngh khác nhau, t lao đ ng g n v i công ngh hi n đ iề ừ ộ ắ ớ ệ ệ ạ
đ n lao đ ng th công truy n th ng, t lao đ ng ch a qua đào t o đ n laoế ộ ủ ề ố ừ ộ ư ạ ế
đ ng đã qua đào t o. Trong khi đó, các DN l n ch y u thu hút lao đ ngộ ạ ớ ủ ế ộ lành ngh , lao đ ng có trình đ chuyên môn nh t đ nh. V i tính ch t s nề ộ ộ ấ ị ớ ấ ả
xu t nh , chi phí đ t o ra m t ch làm vi c th p, các DNNVV Vi t Namấ ỏ ể ạ ộ ỗ ệ ấ ệ
có vai trò đ c bi t quan tr ng trong vi c t o ra và tăng thêm vi c làm choặ ệ ọ ệ ạ ệ
n n kinh t , góp ph n gi m t l th t nghi p và n đ nh xã h i b ng cáchề ế ầ ả ỉ ệ ấ ệ ổ ị ộ ằ thu hút nhi u lao đ ng v i chi phí th p và ch y u b ng v n c a dân.ề ộ ớ ấ ủ ế ằ ố ủ
Hai là, DNNVV nâng cao thu nh p c a dân c góp ph n xoá đói gi mậ ủ ư ầ ả nghèo, th c hi n công b ng xã h iự ệ ằ ộ
Vi t Nam là m t nệ ộ ước nông nghi p, năng su t c a n n s n xu t xãệ ấ ủ ề ả ấ
h i cũng nh thu nh p c a dân c th p. Thu nh p c a dân c nông thônộ ư ậ ủ ư ấ ậ ủ ư
Trang 36ch y u d a vào n n nông nghi p thu n nông. Vi c phát tri n các DNNVVủ ế ự ề ệ ầ ệ ể thành th cũng nh nông thôn là m t trong các bi n pháp c b n góp
ph n tăng nhanh thu nh p c a các t ng l p dân c Thông qua vi c phátầ ậ ủ ầ ớ ư ệ tri n các DNNVV, lao đ ng nông thôn s để ộ ở ẽ ược thu hút vào các DN nhờ
đó mà thu nh p c a dân c đậ ủ ư ược đa d ng hoá và nâng cao. Cu c s ng c aạ ộ ố ủ
người dân nông thôn s n đ nh h n và m c s ng c a dân c s đẽ ổ ị ơ ứ ố ủ ư ẽ ược nâng cao góp ph n xoá đói gi m nghèo, gi m kho ng cách v thu nh p gi a cácầ ả ả ả ề ậ ữ
t ng l p dân c và tăng m c đ công b ng trong n n kinh t H n n a, doầ ớ ư ứ ộ ằ ề ế ơ ữ
có tính năng đ ng và linh ho t, khi các DNNVV phát tri n s t o đi u ki nộ ạ ể ẽ ạ ề ệ phát huy l i th c a m i vùng, phát tri n các ngành và các khu công nghi pợ ế ủ ỗ ể ệ
t o đi u ki n gi m b t kho ng cách gi a các vùng trên toàn qu c, xoá bạ ề ệ ả ớ ả ữ ố ỏ
m c chênh l ch v thu nh p r t l n gi a các vùng dân c ứ ệ ề ậ ấ ớ ữ ư
Ba là, DNNVV góp ph n đào t o, b i d ng, rèn luy n trong th c tầ ạ ồ ưỡ ệ ự ế
m t đ i ngũ doanh nhân m i trong kinh t th trộ ộ ớ ế ị ường. V i quy mô v a vàớ ừ
nh , DNNVV là đi u ki n thu n l i đ các công dân t thành l p DN, tỏ ề ệ ậ ợ ể ự ậ ự
qu n lý và đi u hành, làm quen v i môi trả ề ớ ường kinh doanh. B t đ u t đây,ắ ầ ừ
m t s nhà qu n lý DNNVV s trộ ố ả ẽ ưởng thành thành nh ng nhà qu n lý DNữ ả
l n, tài ba, bi t đ a DN c a mình nhanh chóng phát tri n. Đi u này r tớ ế ư ủ ể ề ấ quan tr ng trong b i c nh n n kinh t th trọ ố ả ề ế ị ường Vi t Nam đang trongở ệ quá trình hình thành và phát tri n. B i l , nó t o môi trể ở ẽ ạ ường đ đ i ngũể ộ doanh nhân còn non tr c a Vi t Nam t ng bẻ ủ ệ ừ ước tích lu kinh nghi mỹ ệ
thương trường. Trong nhi u năm qua, đ i ngũ cán b kinh doanh đã g nề ộ ộ ắ nhi u v i c ch bao c p, ch a có kinh nghi m làm vi c trong n n kinh tề ớ ơ ế ấ ư ệ ệ ề ế
th trị ường. S phát tri n c a các DNNVV có tác d ng đào t o, ch n l c vàự ể ủ ụ ạ ọ ọ
th thách đ i ngũ doanh nhân. S ra đ i c a các DNNVV làm xu t hi n r tử ộ ự ờ ủ ấ ệ ấ nhi u tài năng trong kinh doanh, đó là các doanh nhân thành đ t bi t cáchề ạ ế làm giàu cho b n thân mình và xã h i. B ng s tôn vinh nh ng doanh nhânả ộ ằ ự ữ
Trang 37gi i, kinh nghi m qu n lý c a h s đỏ ệ ả ủ ọ ẽ ược nhân ra và truy n bá t i nhi u cáề ớ ề nhân trong xã h i dộ ưới nhi u kênh thông tin khác nhau, qua đó s t o raề ẽ ạ nhi u tài năng m i cho đ t nề ớ ấ ước. V i khía c nh nh v y, DNNVV có vaiớ ạ ư ậ trò không nh trong vi c đào t o l p doanh nhân m i Vi t Nam cũng nhỏ ệ ạ ớ ớ ở ệ ư các nước trên th gi i.ế ớ
DNNVV có vai trò r t quan tr ng trong vi c thúc đ y s phát tri n n nấ ọ ệ ẩ ự ể ề kinh t m i nế ỗ ước. Trong b i c nh c nh tranh toàn c u gay g t nh hi n nay,ố ả ạ ầ ắ ư ệ các nướ ềc đ u chú ý h tr các DNNVV nh m huy đ ng t i đa các ngu n l cỗ ợ ằ ộ ố ồ ự
đ phát tri n n n công nghi p, tăng s c c nh tranh cho s n ph m. Hi n nay,ể ể ề ệ ứ ạ ả ẩ ệ trên h u h t các n c, DNNVV ngoài qu c doanh đóng vai trò quan tr ng chiầ ế ướ ố ọ
ph i r t l n đ n công cu c phát tri n kinh t , xã h i. Tuy nhiên, trong quáố ấ ớ ế ộ ể ế ộ trình phát tri n c a mình, DNNVV v n g p không ít khó khăn, v ng m cể ủ ẫ ặ ướ ắ
c n ti p t c ph i tháo g nhìn t phía n l c c a DN và s h tr phù h pầ ế ụ ả ỡ ừ ỗ ự ủ ự ỗ ợ ợ
c a Chính ph ủ ủ
1.2. N I DUNG VÀ CÁC NHÂN T NH HỘ Ố Ả ƯỞNG T I PHÁT TRI NỚ Ể DOANH NGHI P NH VÀ V AỆ Ỏ Ừ
1.2.1. N i dung phát tri n doanh nghi p nh và v aộ ể ệ ỏ ừ
Đ DNNVV phát tri n đòi h i s n l c t hai phía là nhà nể ể ỏ ự ỗ ự ừ ước và
DN. Nhà nước có vai trò đ nh hị ướng, t o môi trạ ường thu n l i cho DN phátậ ợ tri n, DN mu n phát tri n thì c n ph i bi t t n d ng ngu n l c, phát huyể ố ể ầ ả ế ậ ụ ồ ự
th m nh s n có c a mình đem l i hi u qu kinh doanh cao nh t.ế ạ ẵ ủ ạ ệ ả ấ
Th nh t, ban hành khung kh pháp lý đ các DN ho t đ ng ứ ấ ổ ể ạ ộ
+ Môi trường pháp lý là h th ng các văn b n quy ph m pháp lu tệ ố ả ạ ậ
nh m t o “sân ch i” bình đ ng, n đ nh lâu dài và thu n l i cho DN và cácằ ạ ơ ẳ ổ ị ậ ợ thành ph n kinh t phát tri n. Nhà nầ ế ể ước ph i xây d ng và ban hành đả ự ượ c
h th ng các văn b n quy ph m pháp lu t đ m b o s đ ng b , thôngệ ố ả ạ ậ ả ả ự ồ ộ thoáng, bình đ ng, không phân bi t đ i x , mang tính khuy n khích kinhẳ ệ ố ử ế
Trang 38doanh và n đ nh lâu dài. Vi t Nam cũng c n ph i "tiêu chu n hoá" vàổ ị ệ ầ ả ẩ
"qu c t hoá" các văn b n pháp lu t đ đ m b o môi trố ế ả ậ ể ả ả ường kinh doanh trong nước phù h p v i môi trợ ớ ường kinh doanh chung c a th gi i, đ mủ ế ớ ả
b o m t môi trả ộ ường th c s bình đ ng gi a các DNNVV và các DN l n.ự ự ẳ ữ ớ Hoàn thi n Lu t đ t đai h tr m t b ng s n xu t ệ ậ ấ ỗ ợ ặ ằ ả ấ
+ C i cách th t c hành chính theo hả ủ ụ ướng đ n gi n, thu n l i nh ngơ ả ậ ợ ư
ch t ch , đúng lu t, công khai và minh b ch, nh m t o đi u ki n cho DNặ ẽ ậ ạ ằ ạ ề ệ gia nh p th trậ ị ường cũng nh rút lui kh i th trư ỏ ị ường m t cách thu n l i.ộ ậ ợ Các quy đ nh v đi u ti t kinh doanh c a Chính ph ph i đ m b o s bìnhị ề ề ế ủ ủ ả ả ả ự
đ ng c a DNNVV v i các DN l n trong n n kinh t và ph i đ n gi n, b oẳ ủ ớ ớ ề ế ả ơ ả ả
đ m tính d th c thi đ nâng cao tính hi u l c c a các h th ng văn b nả ễ ự ể ệ ự ủ ệ ố ả pháp lu t. Th t c c p ch ng nh n quy n s d ng đ t ph i thu n ti n. ậ ủ ụ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ậ ệ
Th hai, phát tri n th u ph công nghi p và các ngành công ứ ể ầ ụ ệ nghi p ph tr ệ ụ ợ
Có nhi u lĩnh v c, nhi u công đo n trong s n xu t kinh doanh DNề ự ề ạ ả ấ
l n không th ho t đ ng t t n u không có s h p tác c a các DNNVVớ ể ạ ộ ố ế ự ợ ủ
nh các ngành công nghi p s n xu t ô tô, đi n, đi n t hay các ngành d chư ệ ả ấ ệ ệ ử ị
v Khi đó, các DNNVV s có vai trò nh các nhà th u ph cung ng cácụ ẽ ư ầ ụ ứ chi ti t, các b ph n c u thành c a s n ph m mà các DN l n đ t hàng.ế ộ ậ ấ ủ ả ẩ ớ ặ
Th ba, ứ ban hành và th c hi n các chính sách kinh t liên quan ự ệ ế
nh m h tr cho DNNVV (v n, khoa h c công ngh , đào t o nhân ằ ỗ ợ ố ọ ệ ạ
Trang 39đánh giá v l i th so sánh c a đ t nề ợ ế ủ ấ ước, nh ng ngành, lĩnh v c, vùng kinhữ ự
t , s n ph m đ t nế ả ẩ ấ ước có l i th nh t. Cho nên, DNNVV mu n phát tri nợ ế ấ ố ể cũng ph i d a trên chi n lả ự ế ược phát tri n kinh t xã h i.ể ế ộ
Th t , xây d ng k t c u h t ng kinh t k thu t ứ ư ự ế ấ ạ ầ ế ỹ ậ
Xây d ng và hoàn thi n h th ng đự ệ ệ ố ường giao thông, h th ng cungệ ố
c p đi n, cung c p nấ ệ ấ ước, h th ng thông tin liên lac hi n đ i, theo côngệ ố ̣ ệ ạ ngh tiên ti n, làm m t bệ ế ộ ước ch c m t bắ ộ ước.
Th năm, xây d ng và hoàn thi n các c quan có th m quy n th c ứ ự ệ ơ ẩ ề ự
hi n ch c năng QLNN đ i v i DNNVV (C c Phát tri n DNNVV, Trung ệ ứ ố ớ ụ ể tâm h tr k thu t DNNVV ) ỗ ợ ỹ ậ
Rà soát, b trí t ch c b máy tr c ti p gi i quy t các công vi c cóố ổ ứ ộ ự ế ả ế ệ liên quan đ n DN, b máy ph i tinh g n, nâng cao trách nhi m, đ o đ c,ế ộ ả ọ ệ ạ ứ năng l c c a đ i ngũ công ch c.ự ủ ộ ứ
Phân đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n qu n lý hành chính nhàị ứ ệ ụ ề ạ ả
nước và ch c năng cung c p d ch v công trong c quan nhà nứ ấ ị ụ ơ ướ ở ấ c c ptrung ương và đ a phị ương. Có c ch và h th ng h tr DNNVV th ngơ ế ệ ố ỗ ợ ố
nh t và có hi u qu t Trung ấ ệ ả ừ ương đ n đ a phế ị ương
Th c hi n ph i h p thông su t gi a các c quan qu n lý DNNVV,ự ệ ố ợ ố ữ ơ ả
đó là s ph i h p gi a c qu n QLNN DN c p b v i c quan QLNN ự ố ợ ữ ơ ả ấ ộ ớ ơ ở
đ a phị ương và gi a các c quan QLNN đ a phữ ơ ở ị ương nh m t o đi u ki nằ ạ ề ệ thu n l i cho DNNVV phát tri n. ậ ợ ể
Th sáu, t ch c các ho t đ ng h tr DN ứ ổ ứ ạ ộ ỗ ợ
Xây d ng t ch c xúc ti n phát tri n DNNVV nh C c Phát tri nự ổ ứ ế ể ư ụ ể DNNVV. c p đ a ph ng, h u h t các S K ho ch và Đ u t đ c giaoỞ ấ ị ươ ầ ế ở ế ạ ầ ư ượ nhi m v làm đ u m i giúp U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungệ ụ ầ ố ỷ ỉ ố ự ộ
ng th c
ươ ự hi n ch c năng xúc ti n phát tri n DNNVV trên đ a bàn. Các t nh,ệ ứ ế ể ị ỉ thành ph tr c thu c trung ng c n giao cho S K ho ch và Đ u t làm đ uố ự ộ ươ ầ ở ế ạ ầ ư ầ
Trang 40m i ph i h p v i B K ho ch và Đ u t đ th c hi n ch c năng QLNN v xúcố ố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ể ự ệ ứ ề
ti n phát tri n DNNVV, đ m b o tính th ng nh t và hi u qu trong vi c tr giúpế ể ả ả ố ấ ệ ả ệ ợ phát tri n DNNVV.ể