Khái quát cơ sở lý luận về quản trị nhân lực, đánh giá tình hình quản trị nhân lực tại công ty, đánh giá tổng quan về các mặt đã đạt được và những mặt còn yếu kém trong công tác quản trị nhân lực của công ty,... là những nội dung chính trong chuyên đề tốt nghiệp "Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nhân lực ở Công ty TNHH Okura Trảng Bom, Đồng Nai". Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C LÂM NGHI P – C S 2Ạ Ọ Ệ Ơ Ở
Trang 2Đông Nai, 2012̀
M C L CỤ Ụ M C L CỤ Ụ 2
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 4
1 Sự cần thiết 4
2 Mục tiêu nghiên cứu 5
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu 5
4 Nội dung nghiên cứu: 5
5 Phương pháp nghiên cứu 6
Chương 1 6
KHÁI QUÁT C S LÝ LU N CHUNG V QU N TR NHÂN SƠ Ở Ậ Ề Ả Ị Ự 6
1.1 Khái niệm và các nội dung chủ yếu của quản trị 6
1.1.1.Khái niệm quản trị nhân sự 6
1.1.2.Các nội dung chủ yếu của quản trị nhân sự 7
Chương II 19
TH C TR NG QU N TR NHÂN L CỰ Ạ Ả Ị Ự 19
T I CÔNG TY TNHH OKURAẠ 19
2.1 SƠ LƯỢC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY 19
2.1.1 Quá trình hình thành 19
2 1.2 Quá trình phát triển và Cơ Cấu Tổ Chức Công Ty 20
2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CỦA CÔNG TY 26
2.2.1 Phân tích hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực theo số lượng và cơ cấu 26
2.2 Chế độ làm việc của công nhân viên công ty 30
2.3 Điều kiện và môi trường làm việc 31
2.4 Công tác Tuyển Dụng Lao Động Trong Công Ty 33
Trang 340
M t s gi i pháp nh m hoàn thi n trong công tác qu n tr ộ ố ả ằ ệ ả ị 40
nhân l c Công ty TNHH okuraự ở 40
3.1. NH N XÉT V TÌNH HÌNH QU N TR NGU N NHÂN L C T I Ậ Ề Ả Ị Ồ Ự Ạ CÔNG TY TNHH OKURA 40
3.1.1.Ưu điểm 40
3.1.2.Nhược điểm 41
Hiện nay công ty áp dụng mô hình cơ cấu trực tuyến chức năng Sự phân chia chức năng cho lãnh đạo còn gặp một số hạn chế như giao quyền cho các cấp dưới còn chênh lệch về khối lượng công việc Do đó không thể tránh khỏi những nhược điểm nhất định 42
3.2.1 Đối với hoạt động kinh doanh và công tác quản lý,đào tạo và phát triển nhân lực 42
3.2.2.Về công tác đánh giá thành tích công việc 45
3.2.3 Về phân công lao động 45
46
3.2.5 Công tác kỉ luật 47
K T LU NẾ Ậ 48
Trang 4Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. S cân thiêtự ̀ ́
Trong n n kinh t th trề ế ị ư ng theo đ nh hờ ị ướng XHCN có s đi u ti tự ề ế
vĩ mô c a Nhà nủ ước. Chính sách đa phương hóa các quan h đ i ngo i, m tệ ố ạ ộ
m t t o ti n đ cho n n kinh t nặ ạ ề ề ề ế ư c ta phát tri n, m t khác cũng có nhi uớ ể ặ ề thách th c và áp l c cho các doanh nghi p tham gia th trứ ự ệ ị ường. Đ có thể ể
đ ng v ng và c nh tranh đứ ữ ạ ược trên th trị ường, các doanh nghi p ph i t oệ ả ạ
ra được uy tín và hình nh cho s n ph m, th hi n qua: ch t lả ả ẩ ể ệ ấ ượng, m uẫ
mã, giá c Xu t phát t th c t này đã bu c ngả ấ ừ ự ế ộ ười ta ph i th a nh n vaiả ừ ậ trò ngày càng quan tr ng c a y u t con ngọ ủ ế ố ười trong s n xu t cũng nhả ấ ư trong m i m c tiêu c a ho t đ ng xã h i. M t t ch c, m t doanh nghi pọ ụ ủ ạ ộ ộ ộ ổ ứ ộ ệ
v a là t bào c a n n kinh t , v a là n i tr c ti p phát huy vai trò c a conừ ế ủ ề ế ừ ơ ự ế ủ
người thông qua các hình th c s d ng lao đ ng và các chính sách lao đ ng.ứ ử ụ ộ ộ Trong doanh nghi p m i con ngệ ỗ ười là m t th gi i riêng bi t n u không cóộ ế ớ ệ ế
ho t đ ng qu n tr thì ai thích làm gì thì làm, m i vi c s tr nên vô tạ ộ ả ị ọ ệ ẽ ở ổ
ch c, vô k lu t. Công tác qu n tr nhân s s giúp gi i quy t v n đ này.ứ ỷ ậ ả ị ự ẽ ả ế ấ ề Năng l c và trí tu c a con ngự ệ ủ ười lao đ ng có độ ược phát huy đ y đ hayầ ủ không là do người qu n lý có bi t kh i d y các y u t đó không. Nên qu nả ế ơ ậ ế ố ả
Trang 5tr nhân s là yêu t mà m i doanh nghi p đ u ph i quan tâm, n m đị ự ố ọ ệ ề ả ắ ượ c
y u t con ngế ố ươi là đã n m trong tay đ̀ ắ ược h n n a thành công.ơ ử
V i mong mu n góp m t ph n nho trong công tác qu n tr nhân l cớ ố ộ ầ ̉ ả ị ự trong các doanh nghi p nói chung và công tác qu n tr nhân l c c a Công tyệ ả ị ự ủ TNHH OKURA noi riêng. Trong th i gian th c t p t i Công ty TNHH́ ờ ự ậ ạ OKURA, qua nghiên c u công tác qu n tr nhân s c a công ty tôi th yứ ả ị ự ủ ấ công tác này được công ty th c hi n tự ệ ương đ i t t. Tuy nhiên do co m t vàiố ố ́ ộ kho khăn cho nên t ng công ty v n con m t s đi m h n ch nh t đ nh. Ví ổ ẫ ̀ ộ ố ể ạ ế ấ ị ̀
th trong đ t th c t p tôi ch n đ tàiế ợ ự ậ ọ ề : " M t s gi i pháp nh m hoàn thi n ộ ố ả ằ ệ trong công tác qu n tr nhân l c Công ty TNHH OKURA Tr ng Bom – ả ị ự ở ả
Đ ng Nai " ồ Đ góp ph n hoàn thi n công tác qu n tr nhân s t i công ty.ể ầ ệ ả ị ự ạ
2. Muc tiêu nghiên c ụ́ ư
Khái quát c s lý lu n v qu n tr nhân l cơ ở ậ ề ả ị ự
Đanh gia th c trang công tác qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH́ ́ ự ̣ ả ị ự ạ OKURA
Đ xu t gi i pháp đ hoàn thi n công tác qu n tr nhân l c t iề ấ ả ể ệ ả ị ự ạ công ty
3. Đôi t́ ượng, pham vi nghiên c u ̣ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài đứ ủ ề ược xác đ nh là công tác qu n trị ả ị nhân l c c a công ty. ự ủ
Ph m vi nghiên c u v không gian: ph m vi gi i h n c a đ tàiạ ứ ề ạ ớ ạ ủ ề
được xác đ nh trong khuôn kh c a Công ty TNHH OKURAị ổ ủ
Ph m vi v th i gian: thu th p s li u trong 3 năm t 20102012ạ ề ờ ậ ố ệ ừ
4. Nôi dung nghiên c u:̣ ứ
Khái quát c s lý lu n v qu n tr nhân l cơ ở ậ ề ả ị ự
Đánh giá tinh hinh quan tri nhân l c t i công tỳ ̀ ̉ ̣ ự ạ
Đanh gia tông quan vê cac măt đa đat đ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̃ ̣ ược va nh ng măt con yêù ữ ̣ ̀ ́ kem trong công tác qu n tr nhân l c cua công ty.́ ả ị ự ̉
Trang 6 Đ xu t môt sô giai phap nâng cao hiêu qua s dung nguôn nhân l cề ấ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ử ̣ ̀ ự cua công ty.̉
5. Phương phap nghiên c ú ứ
Phương pháp thu th p s liêuậ ố ̣
Phương pháp k th aế ừ
Phương pháp thu th p tr c ti pậ ự ế
Phương pháp tham kh o ý ki n CBCNVả ế
Chương 1KHÁI QUÁT C S LÝ LU N CHUNG V QU N TR NHÂN SƠ Ở Ậ Ề Ả Ị Ự
1.1. Khái ni m và các n i dung ch y u c a qu n tr ệ ộ ủ ế ủ ả ị
1.1.1.Khái ni m qu n tr nhân s ệ ả ị ự
Có r t nhi u cách phát bi u khác nhau v qu n tr nhân s :ấ ề ể ề ả ị ự
Theo giáo s ngư ười M Dimock “Qu n tr nhân s bao g m toàn bỹ ả ị ự ồ ộ các bi n pháp và th t c áp d ng cho nhân viên c a m t t ch c và gi iệ ủ ụ ụ ủ ộ ổ ứ ả quy t t t c các trế ấ ả ường h p x y ra có liên quan t i m t lo i công vi c nàoợ ả ớ ộ ạ ệ đó”
Còn giáo s Felix Migro thì cho r ng: “Qu n tr nhân s là m t nghư ằ ả ị ự ộ ệ thu t ch n l a nhân viên m i và s d ng các nhân viên cũ sao cho năngậ ọ ự ớ ử ụ
su t và ch t lấ ấ ượng công vi c c a m i ngệ ủ ỗ ườ ềi đ u đ t m c t i đa có th ”. ạ ứ ố ể
V y qu n tr nhân s đậ ả ị ự ược hi u là m t trong các ch c năng c b nể ộ ứ ơ ả
c a quá trình qu n tr , gi i quy t t t c các v n đ liên quan t i con ngủ ả ị ả ế ấ ả ấ ề ớ ườ i
g n v i công vi c c a h trong b t c t ch c nào.ắ ớ ệ ủ ọ ấ ứ ổ ứ
Qu n tr nhân s là m t ho t đ ng v a mang tính khoa h c v a mangả ị ự ộ ạ ộ ừ ọ ừ tính ngh thu t vì qu n tr nhân s là m t lĩnh v c g n bó nhi u đ n vănệ ậ ả ị ự ộ ự ắ ề ế hoá t ch c và ch a đ ng nhi u giá tr nhân văn h n b t c m t lĩnh v cổ ứ ứ ự ề ị ơ ấ ứ ộ ự
qu n tr nào khác.ả ị
Trang 71.1.2.Các n i dung ch y u c a qu n tr nhân sộ ủ ế ủ ả ị ự
Qu n tr nhân s quá trình phân b s d ng lao đ ng m t cách khoaả ị ự ố ử ụ ộ ộ
h c và có hi u qu trên c s phân tích công vi c, b trí lao đ ng h p lý,ọ ệ ả ơ ở ệ ố ộ ợ xác đ nh nhu c u lao đ ng đ ti n hành tuy n d ng nhân s , đào t o, phátị ầ ộ ể ế ể ụ ự ạ tri n và đánh giá nhân s thông qua vi c th c hi n.ể ự ệ ự ệ
1.2.1. Phân tích công vi cệ
Khái ni m: Phân tích công vi c là vi c tìm hi u và xác đ nh n i dung,ệ ệ ệ ể ị ộ
đ c đi m c a t ng công vi c, đo lặ ể ủ ừ ệ ường giá tr và t m quan tr ng c a nó đị ầ ọ ủ ể
đ ra các tiêu chu n v năng l c, ph m ch t mà ngề ẩ ề ự ẩ ấ ười th c hi n công vi cự ệ ệ
c n ph i có. ầ ả
M c đích: Đ a ra các tiêu chu n c n thi t đ ti n hành tuy n d ngụ ư ẩ ầ ế ể ế ể ụ nhân s sao cho vi c tuy n d ng nhân s đ t k t qu cao nh t.ự ệ ể ụ ự ạ ế ả ấ
Chu n b n i dung đào t o đ đáp ng yêu c u c a công vi c.ẩ ị ộ ạ ể ứ ầ ủ ệ
Là căn c đ xây d ng và đánh giá hi u qu công vi c. Ngoài ra nóứ ể ự ệ ả ệ còn giúp cho vi c nghiên c u và c i thi n đi u ki n làm vi c.ệ ứ ả ệ ề ệ ệ
Cung c p các tiêu chu n đ đánh giá ch t lấ ẩ ể ấ ượng th c hi n côngự ệ
vi c. ệ
Phân ti ch công viêc: xác đ nh n i dung đ c ́ ̣ ị ộ ặ
đi m c a t ng công vi c, đánh giá t m quan ể ủ ừ ệ ầ
tr ng c a nó, và đ a ra các yêu c u c n thi t ọ ủ ư ầ ầ ế
đ i v i ng ố ớ ườ i th c hi n ự ệ
Tuy n d ng nhân s : chiêu m và ch n ra ể ụ ự ộ ọ
nh ng ng ữ ườ i có kh năng th c hi n công ả ự ệ
vi c ệ
Đánh giá và đãi ng nhân s : nh m kích thích ộ ự ằ
ng ườ i lao đ ng nâng cao hi u qu kinh doanh, ộ ệ ả
th c hi n m c tiêu c a doanh nghi p ự ệ ụ ủ ệ
Đào t o và phát tri n nhân s : giúp ng ạ ể ự ườ i lao
đ ng xác đ nh đ ộ ị ượ c m c tiêu h ụ ướ ng đi c a ủ mình, t o môi tr ạ ườ ng thu n l i đ ng ậ ợ ể ườ i lao
đ ng làm vi c t t ộ ệ ố
Hi nh 1.1:̀ S đ khái quát n i dung c a qu n tr nhân ơ ồ ộ ủ ả ị
s có th ự ể
Trang 8Phân tích công vi c đ ệ ượ c th c hi n qua cac b ự ệ ́ ươ c saú :
* Bước 1: Mô t công vi c: Xác đ nh m c đích s d ng các thông tinả ệ ị ụ ử ụ phân tích công vi c, t đó xác đ nh các hình th c thu th p thông tin phânệ ừ ị ứ ậ tích h p lý nh t thi t l p m t b n li t kê v các nhi m v , ch c năng,ợ ấ ế ậ ộ ả ệ ề ệ ụ ứ quy n h n, các ho t đ ng thề ạ ạ ộ ường xuyên và đ t xu t, các phộ ấ ương ti n vàệ
đi u ki n làm vi c…Đ mô t công vi c trong th c t có s d ng m t sề ệ ệ ể ả ệ ự ế ử ụ ộ ố
bi n pháp sau: ệ
Quan sát: Quan sát tr c ti p xem công vi c đự ế ệ ược th c hi n nh thự ệ ư ế nào t i n i làm vi cạ ơ ệ
Ti p xúc trao đ i: Phế ổ ương pháp này được th c hi n v i chínhự ệ ớ
nh ng ngữ ười làm công vi c đó v i c p trên tr c ti p c a h , đôi khi v iệ ớ ấ ự ế ủ ọ ớ
đ ng nghi p c a h giúp thu th p đồ ệ ủ ọ ậ ược nh ng thông tin c n thi t, t o cữ ầ ế ạ ơ
h i đ trao đ i và gi i quy t các v n đ ch a rõ ràng.ộ ể ổ ả ế ấ ề ư
B n cân h i: Theo phả ỏ ương pháp này các b n câu h i đả ỏ ược th o raả
và phát r ng rãi cho các công nhân viên và nh ng ngộ ữ ười có liên quan đ nế công vi c đ h tr l i. Câu h i đ a ra ph i đ y đ , rõ ràng, nh ng khôngệ ể ọ ả ờ ỏ ư ả ầ ủ ư nên quá chi ti t, t m ế ỷ ỷ
* Bước 2: Xác đ nh công vi c là vi c thi t l p m t văn b n quy đ nhị ệ ệ ế ậ ộ ả ị
v nhi m v , ch c năng, quy n h n, các ho t đ ng thề ệ ụ ứ ề ạ ạ ộ ường xuyên, đ tộ
xu t, các m i quan h trong công tác, các tiêu chu n đánh giá ch t lấ ố ệ ẩ ấ ượ ngcông vi c. B ng vi c xem xét các thông tin thu th p đệ ằ ệ ậ ượ ừ ự ếc t th c t trong
b n mô t , có th phát hi n ra các đi m b t h p lý c n thay đ i, nh ng n iả ả ể ệ ể ấ ợ ầ ổ ữ ộ dung th a c n lo i b và nh ng n i dung thi u c n b xung.ừ ầ ạ ỏ ữ ộ ế ầ ổ
* Bước 3: Đ ra các tiêu chu n v nhân s là nh ng yêu c u ch y uề ẩ ề ự ữ ầ ủ ế
v năng l c, ph m ch t, hình th c mà ngề ự ẩ ấ ứ ườ ải đ m nh n công vi c ph i đ tậ ệ ả ạ
được. V i các công vi c khác nhau, s lớ ệ ố ượng và m c đ yêu c u cũng khácứ ộ ầ nhau
Nh ng yêu c u hay đữ ầ ược đ c p đ n:ề ậ ế
Trang 9S c kho (th l c và trí l c).ứ ẻ ể ự ự
Trình đ h c v n.ộ ọ ấ
Tu i tác, kinh nghi m.ổ ệ
Ngo i hình, s thích cá nhân, hoàn c nh gia đình.ạ ở ả
* Bước 4: Đánh giá công vi c là vi c đo lệ ệ ường và đánh giá t m quanầ
tr ng c a m i công vi c. Vi c đánh giá công vi c ph i chính xác, kháchọ ủ ỗ ệ ệ ệ ả quan, đây là m t nhi m v h t s c quan tr ng vì giá tr và t m quan tr ngộ ệ ụ ế ứ ọ ị ầ ọ
c a m i công vi c đủ ỗ ệ ược đánh giá s là căn c đ xác đ nh m c lẽ ứ ể ị ứ ươ ng
tương x ng cho công vi c này. ứ ệ
* Bước 5: X p lo i công vi c: Nh ng công vi c đế ạ ệ ữ ệ ược đánh giá
tương đương nhau s đẽ ược x p vào thành m t nhóm. Vi c x p lo i côngế ộ ệ ế ạ
vi c nh th này r t ti n l i cho các nhà qu n lý trong công vi c.ệ ư ế ấ ệ ợ ả ệ
1.2.2. Tuyên dung nhân s̉ ̣ ự
Trong m t doanh nghi p, công tác tuy n d ng nhân s thành côngộ ệ ể ụ ự
t c là tìm đứ ược nh ng ngữ ười th c s phù h p v i công vi c ma ho đamự ự ợ ớ ệ ̀ ̣ ̉ nhân, nh ng ng̣ ữ ườ ượi đ c tuy n vào công vi c phù h p v i năng l c và sể ệ ợ ớ ự ở
trường c a mình s r t h ng thú và an tâm v i công vi c. Ngủ ẽ ấ ứ ớ ệ ượ ạc l i nh ngữ
ngườ ượi đ c tuy n vào công vi c không phu h p thì s gây ra nh ng nhể ệ ̀ ợ ẽ ữ ả
hưởng tiêu c c tác đ ng tr c ti p t i công ty và ngự ộ ự ế ớ ười lao đ ng.ộ
Ngu n tuy n d ng ồ ể ụ
Ngu n tuy n d ng t trong n i b doanh nghi p: th c ch t là quá trìnhồ ể ụ ừ ộ ộ ệ ự ấ thuyên chuy n đ b t, c t nh c t b ph n này sang b ph n khác, t côngể ề ạ ấ ắ ừ ộ ậ ộ ậ ừ
vi c này sang công vi c khác, t c p này sang c p khác.ệ ệ ừ ấ ấ
Hình th c tuy n d ng trong n i b doanh nghi p có nh ng u đi m:ứ ể ụ ộ ộ ệ ữ ư ể
Nhân viên c a doanh nghi p đã đủ ệ ược th thách v lòng trung thành,ử ề thái đ nghiêm túc, trung th c, tinh th n trách nhi m và ít b vi c.ộ ự ầ ệ ỏ ệ
Trang 10 Nhân viên c a doanh nghi p s d dàng, thu n l i h n trong vi củ ệ ẽ ễ ậ ợ ơ ệ
th c hi n công vi c b i vì h đã làm quen, hi u đự ệ ệ ở ọ ể ược m c tiêu c a doanhụ ủ nghi p. ệ
T o ra s thi đua r ng rãi gi a các nhân viên đang làm vi c, kíchạ ự ộ ữ ệ thích h làm vi c tích c c, sáng t o và t o ra hi u su t cao h n.ọ ệ ự ạ ạ ệ ấ ơ
Tuy nhiên áp d ng hình th c này cũng có m t s nhụ ứ ộ ố ược đi m sau:ể
Vi c tuy n d ng nhân viên vào ch c v tr ng trong doanh nghi pệ ể ụ ứ ụ ố ệ theo ki u thăng ch c n i b có th gây nên hi n tể ứ ộ ộ ể ệ ượng chai lì, s c ng doơ ứ các nhân viên này đã quen v i cách làm vi c c a c p trên trớ ệ ủ ấ ước đây, h sọ ẽ
d p khuân vì th m t đi s sáng t o, không d y lên đậ ế ấ ự ạ ấ ược không khí thi đua
Ngu n tuy n d ng nhân s t bên ngoài doanh nghi p: là vi c tuy nồ ể ụ ự ừ ệ ệ ể
d ng nhân viên t th trụ ừ ị ường lao đ ng bên ngoài doanh nghi p .ộ ệ
u đi m c a hình th c tuy n d ng nhân s t bên ngoài doanh
nghi p:ệ
Giúp doanh nghi p thu hút đệ ược nhi u chuyên gia, nh ng nhân viênề ữ
gi i, qua đó tuy n ch n vào các ch c danh phù h p.ỏ ể ọ ứ ợ
Các nhân viên m i thớ ường t ra năng n , ch ng minh kh năng làmỏ ổ ứ ả
vi c c a mình b ng công vi c c th , nên hi u qu s d ng lao đ ng r tệ ủ ằ ệ ụ ể ệ ả ử ụ ộ ấ cao
Nhược đi m c a hình th c này đó là: ngể ủ ứ ườ ượi đ c tuy n d ng ph i m tể ụ ả ấ
m t th i gian đ làm quen v i công vi c và doanh nghi p. Do đó h có thộ ờ ể ớ ệ ệ ọ ể
ch a hi u rõ đư ể ượ ề ốc l l i làm vi c c a doanh nghi p, đi u này có th d nệ ủ ệ ề ể ẫ
đ n nh ng sai sót và c n tr nh t đ nh.ế ữ ả ở ấ ị
Trang 11Các hình th c thu hút ng c viên t bên ngoài: thông qua qu ng cáo,ứ ứ ử ừ ả thông qua văn phòng d ch v lao đ ng và m t s hình th c khác.ị ụ ộ ộ ố ứ
N i dung c a tuy n d ng nhân s g m các b ộ ủ ể ụ ự ồ ướ c sau:
*Bước 1: Chu n b tuy n d ng.ẩ ị ể ụ
Thành l p h i đ ng tuy n d ng, quy đ nh rõ v s lậ ộ ồ ể ụ ị ề ố ượng thành
ph n và quy n h n c a h i đ ng tuy n d ng.ầ ề ạ ủ ộ ồ ể ụ
Nghiên c u k các lo i văn b n, tài li u quy đ nh c a Nhà nứ ỹ ạ ả ệ ị ủ ước và
t ch c, doanh nghi p liên quan t i tuy n d ng nhân s .ổ ứ ệ ớ ể ụ ự
Ph i xác đ nh rõ tiêu chu n tuy n d ng nhân s c ba khía c nh:ả ị ẩ ể ụ ự ở ả ạ tiêu chu n chung đ i v i t ch c, doanh nghi p, tiêu chu n c a phòng banẩ ố ớ ổ ứ ệ ẩ ủ
ho c b ph n c s và tiêu chu n đ i v i cá nhân th c hi n công vi c.ặ ộ ậ ơ ở ẩ ố ớ ự ệ ệ
d ng, h s và gi y t c n thi t, cách th c và n i dung tuy n d ng.ụ ồ ơ ấ ờ ầ ế ứ ộ ể ụ
*Bước 3: Thu nh n và nghiên c u h s ậ ứ ồ ơ
T t c h s xin vi c ph i ghi vào s xin vi c. Ngấ ả ồ ơ ệ ả ổ ệ ười xin tuy nể
d ng ph i n p cho doanh nghi p nh ng h s gi y t c n thi t theo yêuụ ả ộ ệ ữ ồ ơ ấ ờ ầ ế
c u.ầ
Vi c nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v cácệ ứ ồ ơ ằ ạ ủ ế ề
ng c viên và có th lo i b t đ c m t s ng c viên không đáp ng
được tiêu chu n đ ra đ không c n ph i làm các th t c ti p theo trongẩ ề ể ầ ả ủ ụ ế
Trang 12quá trình tuy n d ng do đó có th gi m chi phi tuy n d ng cho doanhể ụ ể ả ể ụ nghi p .ệ
* Bước 4: T ch c ph ng v n, tr c nghi m và sát h ch các ng cổ ứ ỏ ấ ắ ệ ạ ứ ử viên
Trên c s nghiên c u h s ph i làm rõ thêm m t s thông tin đ kh ngơ ở ứ ồ ơ ả ộ ố ể ẳ
đ nh v n đ Ki m tra, tr c nghi m, ph ng v n nh m ch n ra đị ấ ề ể ắ ệ ỏ ấ ằ ọ ược các
ng c viên xu t s c nh t. Các bài ki m tra sát h ch th ng đ c s d ng
đ đánh giá các ng c viên v ki n th c c b n, kh năng th c hành.ể ứ ử ề ế ứ ơ ả ả ự
Hình th c tr c nghi m đ đánh giá m t s năng l c đ c bi t c aứ ắ ệ ể ộ ố ự ặ ệ ủ
ng c viên nh : trí nh , m c đ khéo léo c a bàn tay…đánh giá các ng
* Bước 5: Ki m tra s c kho ể ứ ẻ
Dù có đáp ng đ các y u t v trình đ h c v n, hi u bi t, t cách đ oứ ủ ế ố ề ộ ọ ấ ể ế ư ạ
đ c t t, nh ng s c kho không đ m b o cũng không nên tuy n d ng.ứ ố ư ứ ẻ ả ả ể ụ
Nh n m t ngậ ộ ười có s c kho không đ m b o s nh hứ ẻ ả ả ẽ ả ưởng t i ch tớ ấ
lượng và hi u qu công vi c, còn gây ra nhi u phi n ph c v m t pháp lýệ ả ệ ề ề ứ ề ặ cho doanh nghi p .ệ
*Bước 6: Đánh giá ng c viên và quy t đ nh.ứ ử ế ị
Sau khi th c hi n các bự ệ ước trên n u hai bên cùng nh t trí s đi đ n bế ấ ẽ ế ướ c
ti p theo là doanh nghi p quy t đ nh tuy n d ng.Phòng nhân s đ ngh ,ế ệ ế ị ể ụ ự ề ị giám đ c ra quy t đ nh tuy n d ng ho c ký h p đ ng lao đ ng. Trongố ế ị ể ụ ặ ợ ồ ộ quy t đ nh tuy n d ng ho c trong h p đ ng lao đ ng c n ghi rõ ch c v ,ế ị ể ụ ặ ợ ồ ộ ầ ứ ụ
lương b ng, th i gian th vi c…ổ ờ ử ệ
Trang 131.2.3. Đào t o và phát tri n nhân sạ ể ự
Đào t o và phát tri n nhân s là hai n i dung c b n trong v n đạ ể ự ộ ơ ả ấ ề nâng cao trình đ tinh thông ngh nghi p cho nhân s Ph i đào t o và phátộ ề ệ ự ả ạ tri n nhân s vì trong th i đ i khoa h c k thu t phát tri n nh vũ bão,ể ự ờ ạ ọ ỹ ậ ể ư công ngh k thu t luôn đ i m i không ng ng, mu n b t k p v i th i đ iệ ỹ ậ ổ ớ ừ ố ắ ị ớ ờ ạ thì con ngườ ầi c n ph i đả ược trang b nh ng ki n th c và k năng nh t đ nhị ữ ế ứ ỹ ấ ị
v ngh nghi p, đó v a là m t nhu c u v a là m t nhi m v ề ề ệ ừ ộ ầ ừ ộ ệ ụ
Đào t o nhân s ạ ự
Công tác đào t o nhân s có vai trò r t quan tr ng đ i v i s phátạ ự ấ ọ ố ớ ự tri n c a m t doanh nghi p, nó quy t đ nh để ủ ộ ệ ế ị ược vi c th c hi n m c tiêuệ ự ệ ụ
c a quá trình s n xu t kinh doanh.Trong quá trình đào t o m i ngủ ả ấ ạ ỗ ườ ẽ i s
được bù đ p nh ng thi u h t trong h c v n, đắ ữ ế ụ ọ ấ ược truy n đ t nh ng kinhề ạ ữ nghi m thi t th c trong lĩnh v c chuyên môn đệ ế ự ự ược c p nh t hoá ki n th cậ ậ ế ứ
và m r ng t m hi u bi t đ không nh ng có th hoàn thành t t công vi cở ộ ầ ể ế ể ữ ể ố ệ
được giao mà còn có th để ương đ u v i nh ng bi n đ i c a môi trầ ớ ữ ế ổ ủ ườ ngxung quanh.
Cac ph́ ương phap đào t o :́ ạ
Phương pháp đào t o t i n i làm vi c: công nhân đạ ạ ơ ệ ược phân công làm vi c chung v i ngệ ớ ười có kinh nghi m h n đ h c h i, làm theo.ệ ơ ể ọ ỏ
Phương pháp này áp d ng r t đ n gi n, đào t o đụ ấ ơ ả ạ ược s lố ượng đông, chi phí th p, tính th c ti n cao, nh ng nó l i thi u đi s bài b n và ki n th cấ ự ễ ư ạ ế ự ả ế ứ
lý lu n vì v y nhân viên không phát huy đậ ậ ược tính sáng t o trong công vi c.ạ ệ
Phương pháp đào t o theo ch d n: nh ng ngạ ỉ ẫ ữ ười có trách nhi m đàoệ
t o li t kê công vi c, nhi m v , nh ng bạ ệ ệ ệ ụ ữ ước ti n hành, nh ng đi m thenế ữ ể
ch t, cách th c hi n công vi c, sau đó ki m tra k t qu công vi c c a h cố ự ệ ệ ể ế ả ệ ủ ọ viên, hướng d n, h c viên làm cho đúng. Phẫ ọ ương pháp này có u th h nư ế ơ
phương pháp trước, nó đòi h i s ch đ ng sáng t o c a ngỏ ự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c, nh nấ
m nh s sáng d , năng l c năng khi u c a m i ngạ ự ạ ự ế ủ ỗ ười
Trang 14 Đào t o theo phạ ương pháp gi ng bài: các gi ng viên có th t ch cả ả ể ổ ứ các l p h c, hớ ọ ướng d n đào t o v m t lý thuy t k t h p v i th c hành,ẫ ạ ề ặ ế ế ợ ớ ự
ho c gi ng bài m t cách gián ti p.ặ ả ộ ế
Phát tri n nhân s ể ự
Con người là tài s n then ch t c a m i doanh nghi p. Thu hút ngả ố ủ ọ ệ ườ itài và tìm đúng người đúng vi c v n đã là vi c không d Gi chân và phátệ ố ệ ễ ữ tri n h l i càng là vi c đ y khó khăn và th thách.Phát tri n nhân s làể ọ ạ ệ ầ ử ể ự
vi c làm thệ ường xuyên c a m i doanh nghi p xu t phát t yêu c u m củ ỗ ệ ấ ừ ầ ụ tiêu kinh doanh c a doanh nghi p, giúp doanh nghi p có đ ngu n nhânủ ệ ệ ủ ồ
l c. Ngoài ra phát tri n nhân s còn giúp cho ngự ể ự ười lao đ ng tìm ra độ ượ c
hướng đi cho mình, t o cho h môi trạ ọ ường thu n l i đ h làm vi c t tậ ợ ể ọ ệ ố
h n.ơ
N i dung c a công tác phát tri n nhân s :ộ ủ ể ự
Thăng ti n và b nhi m nhân s vào các ch c v qu n tr ế ổ ệ ự ứ ụ ả ị
Gi i quy t ch đ cho nhân viên, qu n tr viên khi h r i b doanhả ế ế ộ ả ị ọ ờ ỏ nghi p.ệ
Đánh giá là m t th t c đã độ ủ ụ ược tiêu chu n hoá, đẩ ược ti n hànhế
thường xuyên nh m thu th p thông tin v kh năng ngh nghi p, k t quằ ậ ề ả ề ệ ế ả công tác, nguy n v ng cá nhân và phát tri n c a m i ngệ ọ ể ủ ỗ ười
Đánh giá thành tích công tác là m t vi c làm r t khó khăn, nó đòi h iộ ệ ấ ỏ
s chính xác và công b ng. Qua đánh giá bi t rõ đự ằ ế ược năng l c và tri nự ể
v ng c a m i ngọ ủ ỗ ườ ừi, t đó có th đ a ra các quy t đ nh đúng đ n liên quanể ư ế ị ắ
đ n ngế ười đó.Đánh giá thành tích công tác nâng cao trách nhi m c a c haiệ ủ ả
Trang 15phía: ngườ ịi b đánh giá và h i đ ng đánh giá. Vi c đánh giá thành tích độ ồ ệ ượ c
th c hi n đúng đ n s c i thi n đự ệ ắ ẽ ả ệ ược b u không khí trong t p th , m iầ ậ ể ỗ
ngườ ềi đ u c g ng làm vi c t t h n, đ đón nh n nh ng đánh giá t t vố ắ ệ ố ơ ể ậ ữ ố ề mình.Ngượ ạc l i nh ng đánh giá h i h t ch quan có th t o nên tâm tr ngữ ờ ợ ủ ể ạ ạ
b t bình, m c n i ngấ ấ ứ ơ ườ ịi b đánh giá. S không tho mãn này có th làmự ả ể cho h không t p trung t tọ ậ ư ưởng vào công vi c, làm vi c kém năng su t vàệ ệ ấ
hi u qu , có khi t o nên s ch ng đ i ng m ng m, mâu thu n n i b ệ ả ạ ự ố ố ấ ầ ẫ ộ ộ
c a doanh nghi p.Đãi ng đủ ệ ộ ược th hi n qua hai hình th c là :ể ệ ứ
Đãi ng v t ch t là m t đ ng l c quan tr ng thúc đ y nhân viên làmộ ậ ấ ộ ộ ự ọ ẩ
vi c nhi t tình v i tinh th n trách nhi m, nâng cao hi u qu công vi cệ ệ ớ ầ ệ ệ ả ệ
được giao
Ti n lề ương là v n đ thi t th c và nh y c m trong nh ng chính sáchấ ề ế ự ạ ả ữ
có liên quan t i con ngớ ườ ại t i xí nghi p cũng nh trong xã h i. V phíaệ ư ộ ề
nh ng ngữ ười ăn lương ti n lề ương th hi n tài năng và đ a v c a h , v aể ệ ị ị ủ ọ ừ
th hi n s đánh giá c a c quan và xã h i v công lao đóng góp cho t pể ệ ự ủ ơ ộ ề ậ
th c a h ể ủ ọ
Hai hình th c tr l ứ ả ươ ng ch y u trong doanh nghi p : ủ ế ệ
Tr lả ương theo th i gian: Ti n lờ ề ương s tr căn c vào th i gianẽ ả ứ ờ tham gia công vi c c a m i ngệ ủ ỗ ười. Có th tr lể ả ương theo ngày, gi , tháng,ờ năm. Hình th c tr lứ ả ương này có u đi m là khuy n khích ngư ể ế ười lao đ ngộ
đ m b o ngày công lao đ ng. Nh ng no có nhả ả ộ ư ́ ược đi m là mang tính bìnhể
Trang 16quân hoá, do đó không kích thích đượ ực s nhi t tình sáng t o c a ngệ ạ ủ ười lao
đ ng. ộ
Tr lả ương theo s n ph m: Là vi c tr lả ẩ ệ ả ương không d a vào th i gianự ờ làm vi c mà d a vào k t qu làm ra trong th i gian đó. Vì v y tr lệ ự ế ả ờ ậ ả ươ ngtheo s n ph m đả ẩ ược g i là hình th c đòn b y đ kích thích m i ngọ ứ ẩ ể ỗ ườ inâng cao năng su t lao đ ng c a mình.Ngoài ti n lấ ộ ủ ề ương người lao đ ngộ còn nh n đậ ược các kho n ti n b xung nh : ph c p, tr c p, ti nả ề ổ ư ụ ấ ợ ấ ề
thưởng…
Các kho n thu nh p khác: ngh phép có lả ậ ỉ ương, c p nhà ho c thuê nhàấ ặ
v i giá tớ ượng tr ng, ăn tr a mi n phí, b i dư ư ễ ồ ưỡng thêm…
Ti n thề ưởng: là nh ng kho n ti n b xung,là m t công c mang tínhữ ả ề ổ ộ ụ
ch t khuy n khích v t ch t m nh m đ i v i nhân viên, đ ng th i cũng làấ ế ậ ấ ạ ẽ ố ớ ồ ờ công c khuy n khích tinh th n cho nhân viên, ti n thụ ế ầ ề ưởng kh ng đ nh tínhẳ ị
vượ ật b c v thành tích c a nhân viên đ ng th i c vũ cho toàn nhân viênề ủ ồ ờ ổ trong doanh nghi p ph n đ u đ t thành tích cao.ệ ấ ấ ạ
Đãi ng tinh th n: Đãi ng tinh th n gi vai trò quan tr ng nh mộ ầ ộ ầ ữ ọ ằ tho mãn t i đa nhu c u đa d ng c a ngả ố ầ ạ ủ ười lao đ ng. M c s ng càng caoộ ứ ố thì nhu c u v tinh th n ngày càng cao, khuy n khích tinh th n chính làầ ề ầ ế ầ
bi n pháp đệ ược áp d ng đ tho mãn nhu c u ngày càng cao c a ngụ ể ả ầ ủ ười lao
đ ng.ộ
Các bi n pháp khuy n khích tinh th n:ệ ế ầ
S d ng đúng kh năng, b trí công vi c phù h p v i kh năng vàử ụ ả ố ệ ợ ớ ả nguy n v ng c a m i ngệ ọ ủ ỗ ườ ại, t o đi u ki n đ h nâng cao trình đ Gi mề ệ ể ọ ộ ả
b t s cách bi t gi a c p trên v i c p dớ ự ệ ữ ấ ớ ấ ưới. T o đi u ki n đ cùng sinhạ ề ệ ể
ho t, vui ch i, gi i trí. T thái đ quan tâm chân thành, tránh s phân bi tạ ơ ả ỏ ộ ự ệ thái quá trong chính sách đãi ng ộ
Trang 17Đánh giá nhân viên thường xuyên, k p th i, phát hi n ra ti m năng đị ờ ệ ề ể
b i dồ ưỡng đ ng th i phát hi n ra các sai sót và t o c h i đ nhân viên s aồ ờ ệ ạ ơ ộ ể ử
ch a.ữ
Áp d ng th i gian làm vi c linh đ ng và ch đ ngh ng i h p lý. Tụ ờ ệ ộ ế ộ ỉ ơ ợ ổ
ch c và đ y m nh các phong trào thi đua trong doanh nghi p đ kích thíchứ ẩ ạ ệ ể
và phát huy tích c c tính ch đ ng và sáng t o c a ngự ủ ộ ạ ủ ười lao đ ng. ộ
Ngoài ra còn áp d ng m t s hình th c khác nh : g i th khen ng i,ụ ộ ố ứ ư ử ư ợ đăng báo, dán hình tuyên dương…
Trang 19TH C TR NG QU N TR NHÂN L CỰ Ạ Ả Ị Ự
T I CÔNG TY TNHH OKURAẠ
2.1. S LƠ ƯỢC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C AỂ Ủ CÔNG TY
Công ty là doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài, được thành l p và chínhậ
th c đi vào ho t đ ng 10/08/1999 theo gi y phép 96/GP – KCN – ĐN doứ ạ ộ ấ ban qu n lí KCN Đ ng Nai c p v i tên g i Công Ty TNHH OKURA .Th iả ồ ấ ớ ọ ờ gian ho t đ ng 50 năm. ạ ộ V i t ng s v n đ u t 2.200.000 USD, V n phápớ ổ ố ố ầ ư ố
đ nh là 1.100.000 USD.ị
Trong đó:
1 V n c đ nh: 2.000.000 USDố ố ị
2 V n l u đ ng: 200.000 USDố ư ộ
Trang 203 Di n tích r ng: 30.000 mệ ộ 2
Trong quá trình ho t đ ng công ty đã đạ ộ ược ban qu n lí các KCN t nhả ỉ
Đ ng Nai c p b sung các gi y phép đi u ch nh sau:ồ ấ ổ ấ ề ỉ
Gi y phép đi u ch nh s 96/GPĐC1 KCN ĐN ngày 18/03/2002ấ ề ỉ ố chu n y vi c chuy n nhẩ ệ ể ượng v n pháp đ nhố ị
Gi y phép đi u ch nh s 96/GPĐC2 KCN ĐN ngày 20/01/2003ấ ề ỉ ố chu n y vi c đi u ch nh tăng v n đ u tẩ ệ ề ỉ ố ầ ư
Gi y phép đi u ch nh s 96/GPĐC3 KCN ĐN ngày 18/09/2003ấ ề ỉ ố chu n y vi c chuy n nhẩ ệ ể ượng v n pháp đ nh, tăng v n đ u t , v n phápố ị ố ầ ư ố
đ nh và b sung ch đ u t ị ổ ủ ầ ư
Gi y phép đi u ch nh s 96/GPĐC4 KCN ĐN ngày 01/06/2004ấ ề ỉ ố
v tăng v n đ u t và v n pháp đ nh.ề ố ầ ư ố ị
Gi y phép đi u ch nh s 96/GPĐC4 KCN ĐN ngày 05/08/2005ấ ề ỉ ố
v vi c chu n y vi c chuy n nhề ệ ẩ ệ ể ượng v n pháp đ nh , tăng v n đ u t vàố ị ố ầ ư
v n pháp đ nh.ố ị
V n đ u t hi n nay : 7.000.000 USDố ầ ư ệ
V n pháp đ nh : 2.232.500 USDố ị
Ho t đ ng chính c a công ty là s n xu t và gia công các lo i linhạ ộ ủ ả ấ ạ
ki n, ph tùng dùng cho xe ô tô và xe g n my, linh ki n d p, linh ki n l cệ ụ ắ ệ ậ ệ ọ
d u, phanh xe my, gia c ng chính xc khu n d p, đ g ầ ơ ơ ậ ồ
Khách hàng chính: HondaVietnam, Murata Janpan, Nissin Vietnam, Yprex Vietnam, SanyoVietnam, Sana Traiding, Toshiba Co,.ltd…
2. 1.2. Quá trình phát tri n và C C u T Ch c Công Tyể ơ ấ ổ ứ
Công ty TNHH OKURA v i b máy g n nh theo ch đ 1 th trớ ộ ọ ẹ ế ộ ủ
ng, ưở
t ch c b my qu n lý theo m hình tr c tuy n ch c năng.ổ ứ ộ ả ơ ự ế ứ
Trang 21 C c u t ch c b máy công ty là t ng th các b ph n khác nhau,ơ ấ ổ ứ ộ ổ ể ộ ậ
có m i quan h và l thu c l n nhau, đố ệ ệ ộ ẫ ược chuyên môn hóa và có trách nhi m quy n h n nh t đ nh. Đệ ề ạ ấ ị ược b trí theo t ng nhóm đ m b o th cố ừ ả ả ự
hi n các ch c năng qu n lý s n xu t kinh doanh c a công ty .ệ ứ ả ả ấ ủ
B máy c a công ty độ ủ ượ ổc t ch c theo ki u tr c tuy n ch c năng.ứ ể ự ế ứ Ban giám đ c có quy n h n cao nh t, ch u trách nhi m v m i ho t đ ngố ề ạ ấ ị ệ ề ọ ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a công ty và đả ấ ủ ượ ực s giúp đ c a các lãnh đ o cácỡ ủ ạ
b ph n, ch c năng đ đi u hành công vi c. M i ngộ ậ ứ ể ề ệ ỗ ười lãnh đ o giạ ữ quy n nh t đ nh trong ph m vi t ch c c a mình và tr c ti p có tráchề ấ ị ạ ổ ứ ủ ự ế nhi m trệ ước ban giám đ c công ty. Ch c năng c a các phòng ban, b ph nố ứ ủ ộ ậ
được chia rõ ràng phù h p v i c c u t ch c qu n lý s n xu t c a côngợ ớ ơ ấ ổ ứ ả ả ấ ủ ty
Do h i đ ng qu n tr b u ra, là ngộ ồ ả ị ầ ườ ựi tr c ti p t ch c ch đ o, qu nế ổ ứ ỉ ạ ả
lý, đi u hành và theo dõi toàn b quá trình s n xu t kinh doanh c a công ty.ề ộ ả ấ ủ
Là người ch u trách nhi m v m t pháp lý đ i v i nhà nị ệ ề ặ ố ớ ước
Phòng thi t k : ế ế
Ch u trách nhi m trị ệ ước ban giám đ c v k thu t ch t o s n ph mố ề ỹ ậ ế ạ ả ẩThi t k các s n ph m theo đúng yêu c u k thu t cho các phânế ế ả ẩ ầ ỹ ậ
xưởng th c hi n ch t o theo đúng thi t k b n v ự ệ ế ạ ế ế ả ẽ
Ki m tra các xể ưởng th c hi n công tác ch t o s n ph m đúng kíchự ệ ế ạ ả ẩ
thước k thu t và ch t lỹ ậ ấ ượng đ ra.ề
Trang 22Khi có đ n đ t hàng phòng thi t k ph i có nhi m v thi t k cácơ ặ ế ế ả ệ ụ ế ế
lo i m u mã cho phù h p v i đ n đ t hàng.ạ ẫ ợ ớ ơ ặ
Phòng QC:
Ch u trách nhi m ki m tra ch t lị ệ ể ấ ượng s n ph m t các giai đo n banả ẩ ừ ạ
đ u cho đ n khi thành ph m nh p kho, xu t kho. Đ ng th i có nhi m vầ ế ẩ ậ ấ ồ ờ ệ ụ
đo lường, n m rõ k thu t s n xu t và tiêu chu n ch t lắ ỹ ậ ả ấ ẩ ấ ượng s n ph mả ẩ trong quá trình s n xu t. ả ấ
Ki m tra các hàng hóa nh p vào công ty và tiêu chu n hóa các d ngể ậ ẩ ụ
c máy móc trong xụ ưởng. Phòng QC là phòng ban ch u trách nhi m caoị ệ
nh t v ch t lấ ề ấ ượng s n ph m c a công ty, có trách nhi m l p đ i sách c iả ẩ ủ ệ ậ ố ả
ti n ch t lế ấ ượng s n ph m và tr l i khi u n i c a khách hàng v ch tả ẩ ả ờ ế ạ ủ ề ấ
lượng
Phòng qu n lý s n xu t: ả ả ấ
Ch u trách nhi m qu n lý các kho hàng hóa, linh ki n nh p kho, linhị ệ ả ệ ậ
ki n đệ ượ ảc s n xu t t i công ty, qu n lý các kho nguyên li u dùng cho s nấ ạ ả ệ ả
xu t s n ph m, qu n lý hàng hóa xu t nh p…đ báo lên c p trên tìm cáchấ ả ẩ ả ấ ậ ể ấ
gi i quy t k p th iả ế ị ờ
L p k ho ch và tri n khai s n xu t khi nh n đậ ế ạ ể ả ấ ậ ược đ n đ t hàng tơ ặ ừ
b ph n kinh doanh, theo dõi giám sát tình hình s n xu t, theo dõi ti n độ ậ ả ấ ế ộ
và đôn đ c s n xu t theo đúng k ho ch đ ra.ố ả ấ ế ạ ề
Phòng v t t : ậ ư
Phòng V t t có nhi m v cung c p thông tin kinh t , giá c thậ ư ệ ụ ấ ế ả ị
trường các ch ng lo i v t t nguyên v t li u cho các phòng ban liênủ ạ ậ ư ậ ệ quan. Mua s m, cung c p v t t nguyên v t li u đ s n xu t s nắ ấ ậ ư ậ ệ ể ả ấ ả
ph m.ẩ
Trang 23Căn cứ kế hoạch sản xuất kinh doanh để xây dựng kế hoạch mua sắm vật tư và cung cấp vật tư NVL phục vụ sản xuất cho các đơn vị trong Công ty.
Cung cấp thông tin giá cả thị trường các loại vật tư, nguyên nhiên vật liệu cho phòng phục vụ cho công tác hạch toán kế toán Báo cáo số lượng, chất lượng vật tư xuất nhập và tồn kho theo chế độ từng tuần, từng tháng Thống kê chi phí vật tư cho từng sản phẩm
Thống kê ghi chép (thẻ kho, phiếu nhập xuất kho, biên bản bàn giao máy móc thiết bị, sổ theo dõi cung cấp vật tư vv ) theo quy định của Công ty và Nhà nước Xây dựng định mức vật tư
để không ngừng tiết kiệm trong việc sử dụng vật tư, nguyên nhiên liệu trong quá trình sản xuất kinh doanh
Chịu trách nhiệm thống kê và cung cấp số lượng vật tư đã xuất
ra khi phương tiện hoàn thành đối chiếu với dự toán ban đầu để làm cơ sở quyết toán từng phương tiện
Phòng kinh doanh:
Là phòng chuyên môn tham m u giúp vi c cho T ng Giám Đ c côngư ệ ổ ố
ty v công tác t ch c kinh doanh theo ch c năng, nhi m v c a công ty vàề ổ ứ ứ ệ ụ ủ phù h p v i yêu c u phát tri n c a công ty. Phòng kinh doanh có các nhi mợ ớ ầ ể ủ ệ
v sau:ụ
+ Bán hàng và thi t l p các chi n d ch gi i thi u s n ph m, khai thácế ậ ế ị ớ ệ ả ẩ ngu n hàng trong và ngoài nồ ước đáp ng nhu c u kinh doanh theo k ho chứ ầ ế ạ
c a công ty.ủ
+ Tìm hi u đ c đi m c a s n ph m mình bán và các s n ph m cùngể ặ ể ủ ả ẩ ả ẩ
lo i trên th trạ ị ường theo t ng th i đi m đ t đó xác đ nh ch tiêu k ho chừ ờ ể ể ừ ị ỉ ế ạ
v s n xu t và thông báo cho các phòng ban khác đ cùng nhau ph i h pề ả ấ ể ố ợ
th c hi n.ự ệ
Trang 24+ Ngoài ra phòng kinh doanh có nhi m v quan h giao d ch v i kháchệ ụ ệ ị ớ hàng, đ xu t ký các h p đ ng mua bán, t ch c th c hi n h p đ ng theoề ấ ợ ồ ổ ứ ự ệ ợ ồ quy đ nh.ị
Phòng xu t nh p kh u: ấ ậ ẩ
Có trách nhi m làm th t c nh p kh u các thi t b , các nguyên v tệ ủ ụ ậ ẩ ế ị ậ
li u và các linh ki n t nệ ệ ừ ước ngoài vào công ty đ ph c v cho s n xu t,ể ụ ụ ả ấ cũng nh các th t c kư ư ụ ê khai xu t kh u hấ ẩ àng hóa
Phòng tài v k toán: ụ ế
Thu th p, phân lo i x lý đánh giá t ng h p các d li u có liên quanậ ạ ử ổ ợ ữ ệ
đ n ho t đ ng trong công ty. Nh m giúp cho ban giám đ c đi u hành vàế ạ ộ ằ ố ề
qu n lý các ho t đ ng kinh t tài chính đ n v đ t hi u qu cao. Vì v yả ạ ộ ế ở ơ ị ạ ệ ả ậ phòng k toán có các nhi m v sau:ế ệ ụ
+ L p k ho ch tài chính dài h n, đ nh k chu n b v n kinh doanhậ ế ạ ạ ị ỳ ẩ ị ố+ Th c hi n và ki m tra vi c s d ng v n, ki m tra các quy đ nh ghiự ệ ể ệ ử ụ ố ể ị chép s sách theo đúng pháp lu t c a nhà nổ ậ ủ ước
+ Th c hi n nghĩa v c a công ty đ i v i nhà nự ệ ụ ủ ố ớ ước
+ H ch toán đ y đ giá thành s n ph m, l p các bi u kinh t theoạ ầ ủ ả ẩ ậ ể ế
đ nh k , chu n b s li u và quy t toán v i c quan tài chính theo đ nh k ị ỳ ẩ ị ố ệ ế ớ ơ ị ỳ
Đ ng th i ph n ánh đ y đ các kho n chi phí b ra trong quá trình s nồ ờ ả ầ ủ ả ỏ ả
xu t kinh doanh c a công ty. Ki m tra vi c th c hi n bù đ p chi phí và lấ ủ ể ệ ự ệ ắ ỗ lãi trong ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ạ ộ ủ
+ Thanh toán thu chi v i khách hàng.ớ
Phòng nhân s :ự
Th c hi n vi c t ch c tuy n d ng cán b công nhân viên trong côngự ệ ệ ổ ứ ể ụ ộ
ty, trông coi m i ho t đ ng sinh ho t trong công ty, đ i s ng cán bọ ạ ộ ạ ờ ố ộ công nhân viên trong công ty, v sinh, y t , nhà ăn. Qu n lý ho tệ ế ả ạ
đ ng kinh doanh, đ nh m c ti n lộ ị ứ ề ương, quy đ nh chi phí s n xu tị ả ấ chung và an toàn lao đ ng, b i dộ ồ ưỡng và nâng cao tay ngh cho cánề