Giới thiệu doanh nghiệp về công tác kế toán, thực hiện phỏng vấn lãnh đạo, các chuyên viên làm công tác kế toán, tài chính tại nơi sinh viên thực tập,... là những nội dung chính trong bài Báo cáo thực tập tốt nghiệp Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Cai Lậy Pharmavet. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
1) Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, chúng ta nh n th y đệ ậ ấ ượ ực s phát tri nể
đa d ng và cũng có không ít bi n đ ng, các doanh nghi p cùng ngành c nh tranh vôạ ế ộ ệ ạ cùng kh c nghi t c ng thêm y u t ngắ ệ ộ ế ố ười tiêu dùng ngày càng kh t khe khi l aắ ự
ch n các d ch v , m t doanh nghi p n u mu n duy trì và phát tri n b n v ng, lâuọ ị ụ ộ ệ ế ố ể ề ữ dài thì ph i luôn bi t nâng cao ch t lả ế ấ ượng d ch v , ng d ng các công ngh hi nị ụ ứ ụ ệ ệ
đ i tiên ti n, ngoài ra ph i đ y m nh vi c h p tác v i các đ i tác trong và ngoàiạ ế ả ẩ ạ ệ ợ ớ ố
nước.
Đ đ t để ạ ược nh v y, ngoài yêu c u các doanh nghi p có ngu n v n n đ như ậ ầ ệ ồ ố ổ ị thì vi c kinh doanh c a doanh nghi p c n ph i đem l i l i nhu n cao. L i nhu nệ ủ ệ ầ ả ạ ợ ậ ợ ậ cao, n đ nh giúp doanh nghi p trang tr i cho vi c ho t đ ng kinh doanh cũng nhổ ị ệ ả ệ ạ ộ ư
th c hi n đự ệ ược các d án ti m năng. Ngoài ra, đánh giá đúng k t qu ho t đ ng s nự ề ế ả ạ ộ ả
xu t kinh doanh s giúp doanh nghi p phát hi n nh ng sai sót, r i ro trong ho tấ ẽ ệ ệ ữ ủ ạ
đ ng đ c i thi n và phòng ng a m t cách t i đa. ộ ể ả ệ ừ ộ ố
T đó, c n ph i có m t b ph n k toán chuyên v h ch toán các kho nừ ầ ả ộ ộ ậ ế ề ạ ả doanh thu và chi phí đ xác đ nh l i nhu n, đánh giá m c đ hi u qu trong ho tể ị ợ ậ ứ ộ ệ ả ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Và k toán xác đ nh k t qu ho t đ ngộ ả ấ ủ ệ ế ị ế ả ạ ộ kinh doanh ra đ i và đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong doanh nghi p cũng nhờ ọ ệ ư nghành k toán. Chúng ta có th th y b t c nghành ngh nào cũng c n ph i bi tế ể ấ ấ ứ ề ầ ả ế
đượ ợc l i nhu n c a công ty mình đ u t trong kì là bao nhiêu, t đó m i đ a ra cácậ ủ ầ ư ừ ớ ư quy t đ nh kinh doanh ti p theo trong tế ị ế ương lai.
Nh n th y t m quan tr ng đó, em quy t đ nh ch n đ tài “ K toán xác đ nhậ ấ ầ ọ ế ị ọ ề ế ị
k t qu ho t đ ng kinh doanh” t i công ty TNHH Cai L y Pharmavet làm đ tài choế ả ạ ộ ạ ậ ề báo cáo th c t p c a mình đ làm rõ t m quan tr ng đó cũng nh tìm hi u thêmự ậ ủ ể ầ ọ ư ể
nh ng ki n th c chuyên môn th c t vô cùng phong phú mà đ tài đem l i t vi cữ ế ứ ự ế ề ạ ừ ệ
th c t p t i công ty này.ự ậ ạ
2) M c tiêu nghiên c uụ ứ
2.1) M c tiêu t ng quátụ ổ
Trang 3Tìm hi u v th c tr ng k toán xác đ nh k t qu kinh doanh t i Công tyể ề ự ạ ế ị ế ả ạ TNHH Cai L y Pharmavet: h ch toán, phân tích tình hình chi phí, tình hình doanh thuậ ạ
đ ng th i xác đ nh k t qu kinh doanh t i công ty. T đó đ a ra nh ng gi i phápồ ờ ị ế ả ạ ừ ư ữ ả
nh m giúp cho công tác k toán t i công ty đằ ế ạ ược hoàn thi n h n và phù h p v i tìnhệ ơ ợ ớ hình m i hi n nay cũng nh góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh t iớ ệ ư ầ ệ ả ạ ộ ạ công ty
2.2) M c tiêu c thụ ụ ể
N m rõ h n v phẳ ơ ề ương pháp h ch toán k toán xác đ nh k t qu kinh doanhạ ế ị ế ả
t i công ty nh h ch toán doanh thu, chi phí.ạ ư ạ
Xác đ nh k t qu kinh doanh và so sánh xem vi c h ch toán nói chung và xácị ế ả ệ ạ
đ nh k t qu kinh doanh t i công ty nói riêng có gì khác so v i ki n th c đã h cị ế ả ạ ớ ế ứ ọ
Phân tích, đánh giá tình hình xác đinh k t qu kinh doanh t i công ty và đ a raế ả ạ ư
m t s ý ki n nh m hoàn thi n h n h th ng k toán và nâng cao hi u qu kinhộ ố ế ằ ệ ơ ệ ố ế ệ ả doanh c a công ty.ủ
3) Phương pháp nghiên c uứ
S d ng các phử ụ ương pháp k toán trong vi c nghiên c u tình hình ho t đ ngế ệ ứ ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a m t doanh nghi p là vi c làm vô cùng c n thi t và hi uả ấ ủ ộ ệ ệ ầ ế ệ
qu Các phả ương pháp giúp chúng ta h n ch m c đ r i ro và sai sót trong s li uạ ế ứ ộ ủ ố ệ
xu ng m c th p nh t, n u có thì không đáng k Vì v y, trong bài báo cáo này emố ứ ấ ấ ế ể ậ cũng s s d ng các phẽ ử ụ ương pháp nghiên c u đó, c th là :ứ ụ ể
Phương pháp thu th p s li u và s h c : thu th p đ y đ các ch ng t th cậ ố ệ ố ọ ậ ầ ủ ứ ừ ự
t phát sinh nghi p v kinh t đã đế ệ ụ ế ược k toán t p h n vào s sách k toán, căn cế ậ ơ ổ ế ứ vào đó, ki m tra tính xác th c, h p lí và h p phát c a ch ng t ể ự ợ ợ ủ ứ ừ
Phương pháp so sánh: căn c vào nh ng s li u c a ch ng t so sánh k t quứ ữ ố ệ ủ ứ ừ ế ả kinh doanh trong kì này so v i kì trớ ước đ đ a ra nh n xét, ki n ngh v i doanhể ư ậ ế ị ớ nghi p.ệ
Phương pháp phân tích: phương pháp này áp d ng vi c tính toán, so sánh cácụ ệ
s li u đ làm rõ tình hình ho t đ ng c a doanh nghi p, đánh giá m c đ hi u qu ,ố ệ ể ạ ộ ủ ệ ứ ộ ể ả
Trang 4trung th c các s li u, ch ng t T đó rút ra s khác bi t gi a lí thuy t và th c t ,ự ố ệ ứ ừ ừ ự ệ ữ ế ự ế làm ti n đ đ a ra các nh n xét thích h p.ề ề ư ậ ợ
Ch n m u nghiên c u: căn c các s li u, ch ng t thu th p đọ ẫ ứ ứ ố ệ ứ ừ ậ ược, ch n raọ
m t s nghi p v đ làm rõ v n đ độ ố ệ ụ ể ấ ề ược nghiên c u, giúp ngứ ườ ọi đ c báo cáo hi uể
rõ h n v n đ tr ng tâm.ơ ấ ề ọ
Phương pháp ph ng v n : ti n hành đ t câu h i và th c hi n ph ng v n cácỏ ấ ế ặ ỏ ự ệ ỏ ấ
v lãnh đ o và chuyên viên k toán đ làm rõ m c tiêu và đ a ra nh n xét, nh n đ nhị ạ ế ể ụ ư ậ ậ ị
v v n đ c n nghiên c u.ề ấ ề ầ ứ
Phương pháp h ch toán k toán : phạ ế ương pháp ch ng t k toán, tài kho nứ ừ ế ả
k toán, t p h p doanh thu, chi phí, xác đ nh thu TNDN và l i nhu n, l p báo cáoế ậ ợ ị ế ợ ậ ậ
K t c u c a Báo cáo th c t p t t nghi p v đ tài “ K toán Xác đ nh k tế ấ ủ ự ậ ố ệ ề ề ế ị ế
qu kinh doanh t i Công ty TNHH Cai L y Pharmavet” g m 3 chả ạ ậ ồ ương:
Chương 1: Gi i thi u doanh nghi p v công tác k toánớ ệ ệ ề ế
Chương 2: Th c hi n ph ng v n lãnh đ o, các chuyên viên làm công tác kự ệ ỏ ấ ạ ế toán tài chính t i n i sinh viên th c t pạ ơ ự ậ
Chương 3: Bài t p tình hu ng chuyên ngànhậ ố
Trang 5CHƯƠNG 1: GI I THI U DOANH NGHI P V CÔNG TÁC K TOÁNỚ Ệ Ệ Ề Ế
Đ a ch : Đị ỉ ường M Trang, Phỹ ường 4, Th xã Cai L y, T nh Ti n Giang.ị ậ ỉ ề
Lĩnh v c kinh doanh: s n xu t buôn bán th c ăn gia súc, gia c m, th y s n,ự ả ấ ứ ầ ủ ả
h a ch t và dỏ ấ ược li uệ
1.1.2. S l ơ ượ ề c v Công ty TNHH Cai L y Pharmavet ậ
1.1.2.1. L ch s hình thànhị ử
Năm 2002 đánh d u m t bấ ộ ước ngo t l n trong s phát tri n n n kinh t c aặ ớ ự ể ề ế ủ
Vi t Nam, đ a n n kinh t c a nệ ư ề ế ủ ước ta bước sang m t giai đo n m i. Chính sáchộ ạ ớ
m c a h i nh p kinh t th gi i đã làm cho đ t nở ử ộ ậ ế ế ớ ấ ước ta có nh ng chuy n bi nữ ể ế
l n, n n kinh t nớ ề ế ước ta t m t nừ ộ ước nông nghi p l c h u d n chuy n mình v iệ ạ ậ ầ ể ớ
nh ng m c đích l n h n.V i ch trữ ụ ớ ơ ớ ủ ương phát tri n đúng đ n, phù h p các khuể ắ ợ công nghi p đã góp ph n đáng k cho s phát tri n công nghi p nói riêng và toànệ ầ ể ự ể ệ
n n kinh t nói chung. Góp ph n t o thêm nhi u vi c làm cho ngề ế ầ ạ ề ệ ười lao đ ng; S nộ ả
xu t nhi u hàng hoá tiêu dùng n i đ a và s n ph m xu t kh u có tính c nh tranhấ ề ộ ị ả ẩ ấ ẩ ạ cao; Vi c hình thành và phát tri n các khu công nghi p đã t o đi u ki n đ thu hútệ ể ệ ạ ề ệ ể
m t kh i lộ ố ượng l n v n đ u t cho phát tri n công nghi p và phát tri n kinh t ớ ố ầ ư ể ệ ể ế
xã h i nói chung. Do v y vi c cung c p c c s n ph m h tr cho ho t đ ng s nộ ậ ệ ấ ấ ả ẩ ỗ ợ ạ ộ ả
Trang 6xu t công nghi p là h t s c c n thi t đ nâng cao năng su t s n ph m, thu đấ ệ ế ứ ầ ế ể ấ ả ẩ ượ c
l i nhu n cao h n. Chính vì l đó có th nói nhu c u v hóa ch t công nghi p vàợ ậ ơ ẽ ể ầ ề ấ ệ các s n ph m khác ph c v cho ho t đ ng s n xu t công nghi p là r t l n. Xu tả ẩ ụ ụ ạ ộ ả ấ ệ ấ ớ ấ phát t nhu c u l n đó c a th trừ ầ ớ ủ ị ường vào năm 2011 m t s thành viên có chung chíộ ố
hướng đã góp v n thành l p Công ty Trách Nhi m H u H n Cai L y Pharmavet. ố ậ ệ ữ ạ ậ
Tr i qua h n 03 năm xây d ng và phát tri n, ả ơ ự ể Công ty Trách Nhi m H u H nệ ữ ạ Cai L y Pharmavet ậ đã và đang ngày càng kh ng đ nh đẳ ị ược v th c a mình trongị ế ủ lĩnh v c s n xu t và kinh doanh thự ả ấ ương m i không ch trên đ a bàn T nh Ti nạ ỉ ị ỉ ề Giang mà còn trên toàn qu c M t hành trình phát tri n liên t c không ng ng.ố ộ ể ụ ừ
Công ty Trách nhi m h u h n Cai L y Pharmavet (g i t t là Công ty Caiệ ữ ạ ậ ọ ắ
L y vet) thành l p 12/12/2012 theo Gi y phép đăng ký kinh doanh s 2502000031 ậ ậ ấ ố
S K ho ch và Đ u t T nh Ti n Giang. Quy mô ban đ u c a Công ty ch là m tở ế ạ ầ ư ỉ ề ầ ủ ỉ ộ văn phòng nh , h n 20 cán b công nhân viên, v i s v n ít i, b t ch p khó khăn,ỏ ơ ộ ớ ố ố ỏ ấ ấ gian kh , làm vi c trong đi u ki n h t s c khó khăn, thi u th n đ đổ ệ ề ệ ế ứ ế ố ủ ường, Lãnh
đ o Công ty cùng v i cán b công nhân viên đã “kh i nghi p” t c a hàng bánạ ớ ộ ở ệ ừ ử thu c thú y nh l giá tr th p, n m đ n đ c trong t nh Ti n Giang nh ng Công tyố ỏ ẻ ị ấ ằ ơ ộ ỉ ề ư
v n quy t tâm ho t đ ng, trẫ ế ạ ộ ước nh t là vì m c tiêu An sinh Xã h i và sau đó làấ ụ ộ
kh ng đ nh uy tín và thẳ ị ương hi u c a mình.ệ ủ
Trong su t quá trình ho t đ ng, không th k h t nh ng khó khăn ch ngố ạ ộ ể ể ế ữ ồ
ch t cũng nh nh ng tr ng i không lấ ư ữ ở ạ ường mà t p th cán b công nhân viên Côngậ ể ộ
ty ph i vả ượt qua t nh ng ngày tháng kh i nghi p, đ i l i đ n nay công ty đãừ ữ ở ệ ổ ạ ế
kh ng đ nh đẳ ị ược uy tín, v th , thị ế ương hi u c a mình trong lĩnh v c s n xu t ệ ủ ự ả ấ
thương m i. Đ t n t i trên th trạ ể ồ ạ ị ường c nh tranh ngày càng kh c li t và đáp ngạ ố ệ ứ
được yêu c u ngày càng cao c a th trầ ủ ị ường cũng nh s phát tri n không ng ngư ự ể ừ
c a đ t nủ ấ ước, Công ty đã xây d ng chi n lự ế ược cho riêng mình, trong đó tr ng tâmọ
là đ u t vào ngu n nhân l c ch t lầ ư ồ ự ấ ượng cao, b i dồ ưỡng, nâng cao trình đ cho cánộ
b công nhân viên; Công ty không ng ng đ i m i công ngh , trang b máy móc,ộ ừ ổ ớ ệ ị thi t b thi công hi n đ i, ng d ng ti n b khoa h c k thu t vào đ i m i bi nế ị ệ ạ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ổ ớ ệ pháp thi công theo hướng hi n đ i và tiên ti n. Qua đó, đã t o đệ ạ ế ạ ược uy tín v i cácớ
Trang 7doanh nghi p, đ ng th i t o đệ ồ ờ ạ ược n n móng v ng ch c đ Công ty phát tri nề ữ ắ ể ể trong đi u ki n m i.ề ệ ớ
V i phớ ương châm “Coi con người là nhân t trung tâm đ quy t đ nh thànhố ể ế ị công, ph n th nh và phát tri n b n v ng”, vì v y Lãnh đ o Công ty luôn quan tâmồ ị ể ề ữ ậ ạ
đ n đ i s ng c a ngế ờ ố ủ ười lao đ ng, b ng nh ng vi c làm c th nh m r ng quyộ ằ ữ ệ ụ ể ư ở ộ
mô s n xu t, đa d ng hóa lo i hình kinh doanh góp ph n t o công ăn vi c làm nả ấ ạ ạ ầ ạ ệ ổ
đ nh và tăng thu nh p cho cán b công nhân viên c a Công ty. ị ậ ộ ủ
03 năm ho t đ ng cũng là m t quá trình Công ty Cai L y Vet không ng ngạ ộ ộ ậ ừ hoàn thi n b máy qu n lý, l c lệ ộ ả ự ượng lao đ ng. Công ty đã ký k t nhi u h p đ ngộ ế ề ợ ồ cung ng thu c thú y và hóa ch t trong và ngoài t nh. Năm 2013, công ty m r ngứ ố ấ ỉ ở ộ
đ a bàn cung ng r ng rãi vào khu v c mi n Trung.Trong b i c nh n n kinh t khóị ứ ộ ự ề ố ả ề ế khăn, nhi u doanh nghi p xây d ng ph i gi i th ho c ho t đ ng đình đ n, thì sề ệ ự ả ả ể ặ ạ ộ ố ự
ki n này đã đánh d u s phát tri n vệ ấ ự ể ượt b c c a công ty, kh ng đ nh uy tín vàậ ủ ẳ ị
thương hi u Cai L y Vet đã đệ ậ ược th trị ường tin c y và đón nh n.ậ ậ
Có được nh ng k t qu trên, không ch có s n l c c g ng c a Ban lãnhữ ế ả ỉ ự ỗ ự ố ắ ủ
đ o và toàn th cán b công nhân viên c a Công ty mà còn là s quan tâm, t o đi uạ ể ộ ủ ự ạ ề
ki n c a các B , ban, ngành Trung ệ ủ ộ ương, c a T nh y, HĐND, UBND,ủ ỉ ủ UBMTTQVN T nh và các s , ban, ngành, t ch c đoàn th , các đ a phỉ ở ổ ứ ể ị ương trong
T nh. Nh đó Công ty có thêm nhi u c h i đ kh ng đ nh v th c a mình, khôngỉ ờ ề ơ ộ ể ẳ ị ị ế ủ
ng ng l n m nh, vừ ớ ạ ươn cao, xây d ng hình nh doanh nghi p có uy tín, góp ph nự ả ệ ầ vào s phát tri n chung c a n n kinh t và các ho t đ ng an sinh xã h i c a t nhự ể ủ ề ế ạ ộ ộ ủ ỉ
Ti n Giang. Đây cũng chính là đ ng l c đ Lãnh đ o, cán b công nhân viên Côngề ộ ự ể ạ ộ
ty ti p t c vế ụ ươn lên, g t hái đặ ược nhi u thành tích cao h n n a trong th i gian t i.ề ơ ữ ờ ớ
Đ t nấ ước chuy n mình bể ước sang th i k đ i m i đ t ra trờ ỳ ổ ớ ặ ước m t Công tyắ nhi u c h i cũng nh vô vàn thách th c, đòi h i Công ty ph i nhanh chóng thayề ơ ộ ư ứ ỏ ả
đ i công tác qu n lý, t ch c s n xu t theo hổ ả ổ ứ ả ấ ướng g n nh , năng đ ng đ thíchọ ẹ ộ ể nghi, t n t i và phát tri n trong c ch th trồ ạ ể ơ ế ị ường có s c nh tranh quy t li t;ự ạ ế ệ
Th c hi n tái c c u doanh nghi p, đ u t t p trung, có tr ng đi m và kh thi vự ệ ơ ấ ệ ầ ư ậ ọ ể ả ề
v n, ti n hành phân k đ u t , đ m b o d án đ u t hi u qu , n đ nh công ănố ế ỳ ầ ư ả ả ự ầ ư ệ ả ổ ị
Trang 8vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ D u bi t r ng,ẫ ế ằ con đường trước m t s g p nhi uắ ẽ ặ ề khó khăn nh ng Lãnh đ o và cán b công nhân viên Công ty Cai L y Vet s khôngư ạ ộ ậ ẽ
ng ng vừ ươn lên nh ng đ nh cao c a s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ tữ ỉ ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ
nước và quy t tâm th c hi n th ng l i m c tiêu đ ra “Duy trì m c tăng trế ự ệ ắ ợ ụ ề ứ ưở nghàng năm t 150% đ n 200% và đ nh hừ ế ị ướng đ n năm 2025 s thành l p T p đoànế ẽ ậ ậ Cai L y Vet v ng m nh”.ậ ữ ạ
D ch v l u trú ng n ngàyị ụ ư ắNhà hàng và các d ch v ăn u ng ph c v l u đ ngị ụ ố ụ ụ ư ộBán l hàng hóa khác m i trong các c a hàng chuyên doanhẻ ớ ửChăn nuôi l nợ
Chăn nuôi gia c mầ
Tr ng tr t, chăn nuôi h n h pồ ọ ỗ ợNuôi tr ng thu s n n i đ aồ ỷ ả ộ ị
S n xu t th c ăn gia súc, gia c m và thu s nả ấ ứ ầ ỷ ả1.1.2.3. Quy mô kinh doanh – V n – Nhân số ự
Quy mô v nố
Tình hình v n ban đ u c a Công tyố ầ ủ
V n đ u t : 30.000.000.000 đ ng.ố ầ ư ồ
Trang 9 V n l u đ ng: 1.932.672.921 đ ngố ư ộ ồ
Quy mô ho t đ ngạ ộ
V c s v t ch t ề ơ ở ậ ấ
Công ty đã xây d ng đự ược nhà văn phòng làm vi c khang trang, h th ng nhàệ ệ ố
xưởng, kho tàng đ đáp ng cho công tác d tr nguyên v t li u và đ y đ phủ ứ ự ữ ậ ệ ầ ủ ương ti nệ
ph c v cho công tác s n xu t thụ ụ ả ấ ương m i. C th : ạ ụ ể
T ng di n tích đ t s d ng là: 16.429,9mổ ệ ấ ử ụ 2
Di n tích văn phòng làm vi c là: 486,8mệ ệ 2
Di n tích nhà xệ ưởng, kho bãi: kho ng 5.000mả 2
Di n tích s d ng c a m t b ng và văn phòng chi nhánh là: 3.500 mệ ử ụ ủ ặ ằ 2
Phương ti n v n t i: ệ ậ ả
+ Xe t i 5 t n: 02 chi c ả ấ ế
+ Xe t i 3 t n: 02 chi cả ấ ế
+ Xe t i 1.5 t n: 04 chi cả ấ ế
+ Xe ô tô 8 ch ng i 04 chi c ỗ ồ ế
Phương ti n v n t i c a công ty không ch đ s c đáp ng nhu c u v nệ ậ ả ủ ỉ ủ ứ ứ ầ ậ chuy n nguyên v t li u ph c v cho s n xu t, kinh doanh thể ậ ệ ụ ụ ả ấ ương m i c a công ty mà cònạ ủ
h p tác v n chuy n cho các đ i tác ho c khách hàng bên ngoài có nhu c u. ợ ậ ể ố ặ ầ
Máy móc, trang thi t b dùng cho xế ị ưởng s n xu t: bao g m các lo i d ng cả ấ ồ ạ ụ ụ
b ng th y tinh, nh a cũng nh thi t b , máy đo ph thông khác dùng cho phân tích, thíằ ủ ự ư ế ị ổ nghi m, nghiên c u.ệ ứ
Máy văn phòng: t ng s máy vi tính c a công ty là trên 30 máy đổ ố ủ ược trang bị
h th ng m ng Lan n i b , Internet; 10 máy in; 01 máy photocopy; 01 máy fax; 01 máy scanệ ố ạ ộ ộ
và m t s các trang thi t b khác ph c v văn phòng. ộ ố ế ị ụ ụ
Trang 10 Công c d ng c h tr g m: các lo i d ng c ki m tra các ch tiêu vụ ụ ụ ỗ ợ ồ ạ ụ ụ ể ỉ ề
nước: máy đo DO, máy đo pH, các lo i test nhanh…vàtr m bi n áp đ n 220kVA. Ngoàiạ ạ ế ế công ngh đã có s n, công ty ph i đ u t máy móc thi t b công ngh m i đ đáp ng nhuệ ẵ ả ầ ư ế ị ệ ớ ể ứ
c u m r ng s n xu t, l u thông hàng hóa.ầ ở ộ ả ấ ư
Giám đ c: Là ngố ườ ứi đ ng đ u ch u trách nhi m toàn di n v m i lĩnh v cầ ị ệ ệ ề ọ ự
qu n lý và đi u hành b máy ho t đ ng c a công ty, qu n lý s d ng ngu nả ề ộ ạ ộ ủ ả ử ụ ồ
v n c a công ty vào s n xu t kinh doanh có hi u qu , t ch c qu n lý b o v v nố ủ ả ấ ệ ả ổ ứ ả ả ệ ố
s d ng h p lý đ duy trì và phát tri n m r ng ngành ngh kinh doanh. ử ụ ợ ể ể ở ộ ề
Phó giám đ c: Là ngố ười ch u trách nhi m theo dõi qu n lý tình hình ho tị ệ ả ạ
đ ng c a công ty, giám sát toàn b nh ng công vi c liên quan đ n các ho t đ ngộ ủ ộ ữ ệ ế ạ ộ
c a công ty, l p k ho ch s n xu t kinh doanh, nghiên c u tìm ki m th trủ ậ ế ạ ả ấ ứ ế ị ường tiêu
th , m t khác còn ph i d đoán nhu c u c a th trụ ặ ả ự ầ ủ ị ường t đó đ a ra k ho ch kinhừ ư ế ạ doanh,…
1.2.1.2. Các phòng ban chuyên môn
Phòng kinh doanh: ch u trách nhi m xây d ng K ho ch kinh doanh, ị ệ ự ế ạ ti p thế ị
và k ho ch doanh thu, chi phí qu ng cáo theo m c tiêu phát tri n c a Công tyế ạ ả ụ ể ủ , phát tri n danh sách khách hàngể Đ ng th i, thành l p nhóm nghiên c u thi trồ ờ ậ ứ ường để không ng ng phát tri n s n ph m cũng nh là xem t tr ng th ph n c a s n ph mừ ể ả ẩ ư ỷ ọ ị ầ ủ ả ẩ mình
Trang 11B ph n s n xu t: bao g m xộ ậ ả ấ ồ ưởng s n xu t và nhà kho. Hi n t i xả ấ ệ ạ ưởng s nả
xu t đang đấ ược đ t t i Phặ ạ ường 4, Th xã Cai L y, T nh Ti n Giang.ị ậ ỉ ề
Phòng hành chính nhân s :ch u trách nhi m qu n lýcông tác t ch c cán b ,ự ị ệ ả ổ ứ ộ
b máy s n xu t. Đào t o và tuy n d ng lao đ ng, đ ng th i c p nh t các chínhộ ả ấ ạ ể ụ ộ ồ ờ ậ ậ sách, quy t đ nh m i liên quan đ n v n đ nhân s và có nh ng đi u ch nh c nế ị ớ ế ấ ề ự ữ ề ỉ ầ thi t.ế
Phòng k toán:th c hi n công tác ghi chép k toán, có ch c năng theo dõi tìnhế ự ệ ế ứ hình s n xu t c a công ty r i th ng kê k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh theoả ấ ủ ồ ố ế ả ạ ộ ả ấ
th i gian đ cu i năm l p các báo cáo c n thi t trình giám đ c xem xét và đánh giá.ờ ể ố ậ ầ ế ố
T ch c công tác h ch toán phù h p, đúng v i pháp lu t quy đ nh.ổ ứ ạ ợ ớ ậ ị
1.2.2. Nh n xét ậ
B máy t ch c c a Công ty độ ổ ứ ủ ượ ổc t ch c m t cách ch t ch nh ng vô cùngứ ộ ặ ẽ ư khoa h c, các phòng ban đ u có nhi m v riêng bi t và có s th ng nh t chung v iọ ề ệ ụ ệ ự ố ấ ớ nhau. T t c các phòng ban đ u ho t đ ng theo nguyên t c c a Công ty và quy đ nhấ ả ề ạ ộ ắ ủ ị
c a nhà nủ ước, dướ ựi s giám sát ch t ch c a ban giám đ c. Riêng b ph n banặ ẽ ủ ố ộ ậ Giám đ c, ch c v Phó giám đ c đố ứ ụ ố ược chia làm hai b ph n riêng bi t là Phó giámộ ậ ệ
đ c ph trách kinh doanh và Phó giám đ c ph trách s n xu t, vi c phân chia nhố ụ ố ụ ả ấ ệ ư
v y s làm gi m t i b t nhi m v và tình tr ng sai sót trong qu n lý so v i vi c chậ ẽ ả ả ớ ệ ụ ạ ả ớ ệ ỉ
s d ng m t ngử ụ ộ ười cho ch c v này.ứ ụ
Các t s n xu t đổ ả ấ ược đ t g n tr s văn phòng nên công ty s t ch c h chặ ầ ụ ở ẽ ổ ứ ạ toán chung cho t t c các b ph n trong công ty, đi u này giúp gi m b t chi phíấ ả ộ ậ ề ả ớ
qu n lý, và giúp b ph n k toán d dàng qu n lý, n m b t tr c ti p thông tin tả ộ ậ ế ễ ả ắ ắ ự ế ừ các t s n xu t, b o đ m s lãnh đ o t p trung th ng nh t đ i v i công tác k toánổ ả ấ ả ả ự ạ ậ ố ấ ố ớ ế trong công ty. T đó, có các đ xu t chi ti t và t ng h p báo cáo cho ban giám đ cừ ề ấ ế ổ ợ ố
m t cách nhanh nh t.ộ ấ
1.3. Tình hình nhân sự
Lao đ ng t i công ty độ ạ ược chia làm hai b ph n chính :ộ ậ
Trang 12B ph n lao đ ng gián ti p : bao g m ban lãnh đ o, cán b kĩ thu t, lao đ ngộ ậ ộ ế ồ ạ ộ ậ ộ
ph c v b ph n kinh doanh ( ví d nhân viên phòng k toán, nhân viên phòng kinhụ ụ ộ ậ ụ ế doanh )
B ph n lao đ ng tr c ti p s n xu t kinh doanh : g m công nhân tr c ti pộ ậ ộ ự ế ả ấ ồ ự ế
s n xu t đả ấ ượ ổc t ch c phù h p v i nhi m v và k ho ch mà công ty đã đ ra.ứ ợ ớ ệ ụ ế ạ ề
Đ n nay, công ty có kho ng 200 lao đ ng chính. Trong đó, lao đ ng gián ti pế ả ộ ộ ế chi m t 1015%, làm vi c chính các văn phòng, s còn l i làm vi c tr c ti p t iế ừ ệ ở ố ạ ệ ự ế ạ các khu phân xưởng s n xu t. Ngoài ra, các d p l t t nh m đáp ng nhu c u tiêuả ấ ị ễ ế ằ ứ ầ dùng c a khách hàng công ty còn tăng củ ường thêm nhi u l c lề ự ượng lao đ ng th i vộ ờ ụ
và bán th i gian.ờ
u đi m : tình hình nhân s c a công ty đ c t ch c khá h p lí và phù h p
v i tình hình kinh doanh c a công ty. Các nhân viên thu c b ph n nhân s làm vi cớ ủ ộ ộ ậ ự ệ
t i văn phòng đạ ược tuy n d ng chuyên nghi p, yêu c u năng l c chuyên môn t t,ể ụ ệ ầ ự ố phù h p v i v trí đợ ớ ị ược tuy n d ng và t i thi u ph i t t nghi p đ i h c tr lên,ể ụ ố ể ả ố ệ ạ ọ ở ngoài ra thành th o ngôn ng và trình đ tin h c. Riêng b ph n phân xạ ữ ộ ọ ộ ậ ưởng s nả
xu t, công nhân làm vi c theo h p đ ng. Trấ ệ ợ ồ ước khi làm vi c chính th c, lao đ ngệ ứ ộ
ph i đả ược ki m tra tay ngh , ch đ lể ề ế ộ ương được hưởng theo công đi m và s nể ả
ph m theo quy đ nh c a công ty, chính vì th mà ch t lẩ ị ủ ế ấ ượng lao đ ng luôn độ ượ c
đ m b o. Lao đ ng t i công ty yêu c u s khéo léo, c n th n, nên s lả ả ộ ạ ầ ự ẩ ậ ố ượng lao
đ ng n hi n nhiên cao h n lao đ ng nam.ộ ữ ể ơ ộ
Nhược đi m : g n đ n các d p l t t công ty m i tăng thêm các lao đ ng th iể ầ ế ị ễ ế ớ ộ ờ
v , nh v y r t d g p tình tr ng thi u nhân công, n u không tuy n d ng đụ ư ậ ấ ễ ặ ạ ế ế ể ụ ược các lao đ ng th i v đó. M t khác, lao đ ng th i v không đáp ng độ ờ ụ ặ ộ ờ ụ ứ ược đ y đ yêuầ ủ
c u năng l c tay ngh b ng các công nhân chính th c, vì v y ch t lầ ự ề ằ ứ ậ ấ ượng c a s nủ ả
ph m s b nh hẩ ẽ ị ả ưởng theo
Trang 131.4. Doanh số
Đ n v tính: đ ngơ ị ồ
Bi u đ 1.1 ể ồ DOANH THU VÀ L I NHU NỢ Ậ
3 NĂM G N NH T C A CÔNG TY TNHH CAI L Y PHARMAVETẦ Ấ Ủ Ậ
Nhìn chung doanh s và l i nhu n c a Công ty 3 năm có chi u hố ợ ậ ủ ề ướng gi mả
nh vào giai đo n 20122013 và gi m m nh vào giai đo n 20132014. Có nhi u lý doẹ ạ ả ạ ạ ề
gi i thích vì tình hình kinh t ngày càng bi n đ ng, đ c bi t l m phát tăng cao.ả ế ế ộ ặ ệ ạ
Ngoài ra, hi n nay s n ph m cùng lo i r t đa d ng d n đ n ngệ ả ẩ ạ ấ ạ ẫ ế ười tiêu dùng có
nhi u hề ướng l a ch n h n, vì th mà các doanh nghi p ngày càng c nh tranh gayự ọ ơ ế ệ ạ
g t.ắ
1.5. Gi i thi u phòng k toán tài chínhớ ệ ế
Phòng k toán công ty g m 8 nhân viên k toán:ế ồ ế
01 K toán Trế ưởng
Trang 14 Gi y in A4, A5 và nhi u v t d ng văn phòng ph m khácấ ề ậ ụ ẩ
1.5.1. Ch c năng c a phòng k toán tài chính ứ ủ ế
Phòng k toán tài chính th c hi n ch c năng qu n lý tài chính và ch u tráchế ự ệ ứ ả ị nhi m v tình hình tài chính c a Công ty.ệ ề ử
Cung c p k p th i nh ng s li u, nh ng con s chính xác t o c s cho Giámấ ị ờ ữ ố ệ ữ ố ạ ơ ở
đ c ra quy t đ nh qu n lý cho phù h p.ố ế ị ả ợ
Hướng d n các nhân viên k toán đ n v th c hi n vi c h ch toán.ẫ ế ở ơ ị ự ệ ệ ạ
Qu n lý tài s n và hàng hoá, kinh phí, qu c a Xí nghi p trên c s ch pả ả ỹ ủ ệ ơ ở ấ
nh n các ch đ , các nguyên tăc qu n lý tài chínhậ ế ộ ả
Th c hi n nghĩa v v i nhà nự ệ ụ ớ ước theo đúng ch đ nhà nế ộ ước ban hành
Trang 15S đ 1.2 B máy k toán ơ ồ ộ ế
(ngu n Phòng k toán tài chính 2014)ồ ế
– K toán tr ế ưởng:
+ T ch c, đi u hành, ki m soát và h tr cho nhân viên trong b ph nổ ứ ề ể ỗ ợ ộ ậ
đ th c hi n nhi m v và nghi p v chung c a phòng.ể ự ệ ệ ụ ệ ụ ủ
+ Xây d ng m c tiêu chung cho c phòng và theo dõi tình hình th c hi nự ụ ả ự ệ
k ho ch và ho t đ ng chung c a phòng.ế ạ ạ ộ ủ
+ Phân b công vi c và s p x p nhân viên trong b ph n.ổ ệ ắ ế ộ ậ
+ Báo cáo công vi c h ng tu n ho c đ nh k cho c p trên tr c ti p.ệ ằ ầ ặ ị ỳ ấ ự ế
Trang 16+ Phântích báo cáo tài chính và các ho t đ ng kinh t c a Công ty thamạ ộ ế ủ
m u cho lãnh đ o trong công tác qu n lý v n, tài s n và tình hình SXKD c a Côngư ạ ả ố ả ủ
ty, đ vi c s d ng tài s n, ti n v n đúng m c đích và đ t hi u qu cao nh t. ể ệ ử ụ ả ề ố ụ ạ ệ ả ấ
– K toán t ng h p: ế ổ ợ th c hi n nhi m v ki m tra, t ng h p s li u c aự ệ ệ ụ ể ổ ợ ố ệ ủ
đ nv k toán c p dơ ị ế ấ ưới và t các c a hàng cung c p đ l p thành các báo cáo tàiừ ử ấ ể ậ chính cung c p cho k toán trấ ế ưởng và Giám đ c công ty duy t.ố ệ
+ K toán t ng h p kiêm k toán chi phí và giá thành có nhi m v h chế ổ ợ ế ệ ụ ạ toán chi phí và tính giá thành s n ph m,so sánh đ i chi u ,t ng h p s li u t các bả ẩ ố ế ổ ợ ố ệ ừ ộ
ph n k toán.ậ ế
+ L p báo cáo tài chính theo đ nh k và theo yêu c u qu n lý c a c pậ ị ỳ ầ ả ủ ấ trên tr c ti p và l p báo cáo tài chính cho các t ch c liên quan nh : Ngân hàng, Cự ế ậ ổ ứ ư ơ quan thu , Công ty ki m toán và các t ch c có liên quan khác theo s ch đ o c aế ể ổ ứ ự ỉ ạ ủ
c p trên tr c ti p.ấ ự ế
– K toán thanh toán (công n ): ế ợ Là người có nhi m v theo dõi cácệ ụ nghi p v phát sinh liên quan đ n các kho n thu chi ti n, thanh toán ngân hàng.ệ ụ ế ả ề
+ Xu t hóa đ n bán hàng cho khách hàng.ấ ơ
+ Theo dõi, giám sát công n ph i thu ph i tr ợ ả ả ả
+ Đôn đ c thu h i công n ph i thu.ố ồ ợ ả
+ Tính tu i n ph i thu, ph i tr ổ ợ ả ả ả
+ L p b ng đ i chi u công n cu i tháng.ậ ả ố ế ợ ố
– K toán ti n lế ề ương: Có nhi m v theo dõi các kho n t m ng đ ngệ ụ ả ạ ứ ồ
th i t ng h p các b ng ch m công c a các nhân viên và phân xờ ổ ợ ả ấ ủ ưởng dưới các nhà
Trang 17máy đ tính lể ương, thưởng, ph t, các kho n trích theo lạ ả ương r i cu i k t p h p l iồ ố ỳ ậ ợ ạ cung c p cho k toán t ng h p.ấ ế ổ ợ
– K toán v t t – thi t b ế ậ ư ế ị : Có nhi m v theo dõi chi ti t k p th i cungệ ụ ế ị ờ
c p nguyên nhiên v t li u cho các phân xu ng, các dây chuy n, t ng h p s li u,ấ ậ ệ ở ề ổ ợ ố ệ cung c p s li u cho k toán giá thành (k toán t ng h p).ấ ố ệ ế ế ổ ợ
– Th qu : ủ ỹ Có nhi m v t ng h p, thu chi ti n m t, b o v ti n m t vàệ ụ ổ ợ ề ặ ả ệ ề ặ
hi n v t t i két s t c a công ty, thanh toán ti n lệ ậ ạ ắ ủ ề ương cho cán b công nhân viên,ộ ghi chép c p ậ nh t các kho n thu chi trong ngày theo l nh c a Giám đ c và k toán trậ ả ệ ủ ố ế ưởng
Ch ng t ghi s :ứ ừ ổ th c ch t là s đ nh kho n theo ki u t r i đ t p h pự ấ ổ ị ả ể ờ ơ ể ậ ợ
ch ng t g c cùng lo i. Ch ng t ghi s sau khi vào "s đăng ký ch ng t ghi s "ứ ừ ố ạ ứ ừ ổ ổ ứ ừ ổ
n i đơ ược dùng làm căn c s cái.ứ ổ
S đăng ký ch ng t ghi s :ổ ứ ừ ổ Là s ghi theo th i gian, ph n ánh toàn bổ ờ ả ộ
ch ng t ghi s đã l p trong tháng. S này nh m qu n lý ch t ch ch ng t ghi sứ ừ ổ ậ ổ ằ ả ặ ẽ ứ ừ ổ
và ki m tra, đ i chi u v i s li u s cái. M i ch ng t ghi s sau khi l p xong đ uể ố ế ớ ố ệ ổ ọ ứ ừ ổ ậ ề
ph i đăng ký vào s này đ l y s hi u và ngày tháng. S hi u c a ch ng t ghi sả ổ ể ấ ố ệ ố ệ ủ ứ ừ ổ
được đánh liên t c t đ u tháng (ho c đ u năm) đ n cu i tháng (ho c cu i năm),ụ ừ ầ ặ ầ ế ố ặ ố ngày, tháng trên ch ng t ghi s tính theo ngày ghi vào s đăng ký ch ng t ghi s ứ ừ ổ ổ ứ ừ ổ
Trang 18S cái:ổ Là s phân lo i (Ghi theo h th ng) dùng đ ho ch toàn t ng h p.ổ ạ ệ ố ể ạ ổ ợ
M i tài kho n đỗ ả ược ph n ánh trên m t trang s cái (có th k t h p ph n ánh chi ti tả ộ ổ ể ế ợ ả ế ). Có th s d ng m t c t ho c nhi u c t .ể ử ụ ộ ộ ặ ề ộ
Các s ho c th k toán chi ti tổ ặ ẻ ế ế : Dùng đ ph n ánh các đ i tể ả ố ượng c nầ
ho ch toán chi ti t (v t li u, d ng c , tài s n c đ nh, chi phí s n xu t, tiêu th ,ạ ế ậ ệ ụ ụ ả ố ị ả ấ ụ thanh toán )
T ch c th c hi n ch đ báo cáo k toán:ổ ứ ự ệ ế ộ ế
H th ng báo cáo tài chính c a công ty bao g m:ệ ố ủ ồ
+ B ng cân đ i k toánả ố ế
+ Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
+ Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ
+ B n thuy t minh báo cáo tài chính.ả ế
Ngoài ra, công ty còn l p m t s báo cáo k toán qu n tr tùy theo yêu c uậ ộ ố ế ả ị ầ
qu n lý vào t ng th i đi m.ả ừ ờ ể
Trang 19S đ 1.3 Quy trình ghi s (ngu n Phòng K toán tài chính)ơ ồ ổ ồ ế
Ghi chú:
Công vi c hàng ngàyệ
Công vi c cu i thángệ ố
Công vi c cu i nămệ ố
Công tác đ i chi uố ế
Trình t ghi sự ổ
+ H ng ngày, nhân viên k toán ph trách t ng ph n hành căn c vào ch ngằ ế ụ ừ ầ ứ ứ
t g c đã phát sinh, ki m tra chính xác h p pháp, h p l đ nh p vào máy tính, sauừ ố ể ợ ợ ệ ể ậ
Trang 20khi t ng h p đổ ợ ược các s li u vào máy, k toán l p báo cáo chi ti t t ng lo i, vàố ệ ế ậ ế ừ ạ
t ng h p vào b ng kê ch ng t ghi s ổ ợ ả ứ ừ ổ
+ Đ n cu i kì l p b ng cân đ i k toán, và sau đó b ng cân d i k toán sế ố ậ ả ố ế ả ố ế ẽ
đượ ử ục s d ng đ l p Báo cáo tài chính.ể ậ
1.5.3. Nh n xét ậ
C ch tuy n d ng cho phòng k toán tài chính r t chuyên nghi p và h p lýơ ế ể ụ ế ấ ệ ợ theo c ch trong đi u ki n kinh t hi n nay c a Vi t Nam. Đ i v i nhân viênơ ế ề ệ ế ệ ủ ệ ố ớ phòng k toán, các nhân viên ph i đ t trình đ Đ i h c tr lên và có trình đ chuyênế ả ạ ộ ạ ọ ở ộ môn t t cũng nh nh y bén v i các tình hu ng phát sinh trong lúc làm vi c, ngoài raố ư ạ ớ ố ệ
kh năng giao ti p v i các đ i tác và băng ngo i ng luôn là tiêu chí tuy n ch n c aả ế ớ ố ạ ữ ể ọ ủ Công ty. Đ i v i ban lãng đ o, ng viên ngoài vi c yêu c u trình đ chuyên mônố ớ ạ ứ ệ ầ ộ
nh nh ng nhân viên khác thì b t bu c ph i có kinh nghi m làm vi c và qu n lýư ữ ắ ộ ả ệ ệ ả
đi u hành đ i ngũ phòng k toán t 3 năm tr lên.ề ộ ế ừ ở
Đ i ngũ nhân viên phòng k toán tài chính đ u có thâm niên công tác t 5 nămộ ế ề ừ
tr lên nên có trình đ chuyên môn cũng nh kinh nghi m trong ngh t t đ gi iở ộ ư ệ ề ố ể ả quy t công vi c có hi u qu B máy có s phân công nhi m v tế ệ ệ ả ộ ự ệ ụ ương đ i rõ ràngố
v i t ng nhân viên. Gi a các ph n hành luôn có s ki m tra đ i chi u l n nhau đớ ừ ữ ầ ự ể ố ế ẫ ể
h n ch sai sót, giúp công vi c đạ ế ệ ược ti n hành nh p nhàng và k p th i. Sau đó, sế ị ị ờ ẽ
được k toán trế ưởng xem xét và ch u trách nhi m chung v vi c t p h lp các sị ệ ề ệ ậ ơ ố
li u c a nhân viên và l p báo cáo cu i k ệ ủ ậ ố ỳ
1.6. H th ng thông tin k toán trong Doanh nghi pệ ố ế ệ
Hi n t i Công ty đang s d ng ph n m m k toán SUSA đ h tr các côngệ ạ ử ụ ầ ề ế ể ỗ ợ
vi c k toán. Ph n m m k toán SUSA do Công ty C ph n Đ u t Sáng t o Ph nệ ế ầ ề ế ổ ầ ầ ư ạ ầ
m m SUSA Vi t Nam, ề ệ SUSA là ph n m m k toán dành cho các doanh nghi p cóầ ề ế ệ quy mô v a và nh ừ ỏ
Ph n m m k toán ầ ề ế SUSA có 14 phân h :ệ
1. H th ngệ ố
Trang 2111. K toán giá thành s n ph m s n xu t liên t cế ả ẩ ả ấ ụ
12. K toán giá thành s n ph m s n xu t theo đ n hàngế ả ẩ ả ấ ơ
13. Báo cáo thuế
14. Qu n lý hóa đ nả ơ
Bên c nh đó, chi nhánh TP. HCM cũng trang b m t s máy móc, thi t b đạ ị ộ ố ế ị ể
ph c v cho công vi c c a k toán: máy Fax, máy Photocopy,… ụ ụ ệ ủ ế
1.7. T ch c nghi p v k toán t ng h p, k toán chi ti t t i Doanhổ ứ ệ ụ ế ổ ợ ế ế ạ nghi pệ
1.7.1. Chính sách k toán áp d ng t i Doanh nghi p ế ụ ạ ệ
Nguyên t c ghi nh n các kho n ti n và tắ ậ ả ề ương đương ti nề
Các nghi p v kinh t phát sinh b ng ngo i t đệ ụ ế ằ ạ ệ ược quy đ i ra Đ ng Vi tổ ồ ệ Nam theo t giá giao d ch th c t t i th i đi m phát sinh nghi p v ỷ ị ứ ế ạ ờ ể ệ ụ
Trang 22HTK được tính theo giá g c. Giá g c HTK bao g m chi phí mua, chi phí chố ố ồ ế
bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có HTK đ a đi m và tr ngế ự ế ể ở ị ể ạ thái hi n t i.ệ ạ
Giá tr HTK đị ược xác đ nh nh sau: Hàng hóa theo phị ư ương pháp bình quân gia quy n, v t t theo phề ậ ư ương pháp nh p trậ ước xu t trấ ước
HTK được h ch toán theo phạ ương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên t c ghi nh n và kh u hao tài s n c đ nhắ ậ ấ ả ố ị
TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình đữ ược ghi nh n theo giá g c. Trong quá trìnhậ ố
s d ng, TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình đử ụ ữ ược ghi nh n theo nguyên giá, hao mònậ lũy k và giá tr còn l i.Kh u hao đế ị ạ ấ ược trích theo phương pháp đường th ng, th iẳ ờ gian kh u hao đấ ượ ước c tính nh sau:ư
+ Nhà c a, v t ki n trúcử ậ ế 5 50 năm
+ Máy móc, thi t bế ị 5 12 năm
+ Phương ti n v n t iệ ậ ả 5 10 năm
+ Thi t b văn phòngế ị 3 10 năm
+ Quy n s d ng đ tề ử ụ ấ 50 năm
Nguyên t c ghi nh n các kho n đ u t tài chínhắ ậ ả ầ ư
Kho n đ u t vào công ty liên k t đả ầ ư ế ược k toán theo phế ương pháp giá g c.ố
L i nhu n thu n đợ ậ ầ ược chia t công ty liên k t phát sinh sau ngày đ u t đừ ế ầ ư ược ghi
nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.ậ ế ả ạ ộ
Nguyên t c ghi nh n và phân b chi phí tr trắ ậ ổ ả ước
Trang 23Các chi phí tr trả ước liên quan đ n chi phí s n xu t kinh doanh năm tài chínhế ả ấ
hi n t i đệ ạ ược ghi nh n là chi phí tr trậ ả ước ng n h n và đắ ạ ược tính vào chi phí s nả
xu t kinh doanh trong năm tài chính.ấ
Nguyên t c ghi nh n chi phí ph i trắ ậ ả ả
Các kho n chi phí th c t ch a phát sinh nh ng đả ự ế ư ư ược trích trước vào chi phí
s n xu t, kinh doanh trong kì đ đ m b o khi chi phí phát sinh th c t không gâyả ấ ể ả ả ự ế
đ t bi n cho chi phí s n xu t kinh doanh trên c s đ m b o nguyên t c phù h pộ ế ả ấ ơ ở ả ả ắ ợ
Nguyên t c và ghi nh n chi phí tài chínhắ ậ
Các kho n chi phí đả ược ghi nh n vào chi phí tài chính g m:ậ ồ
+ Chi phí ho c các kho n l liên quan đ n các ho t đ ng đ u t tài chínhặ ả ỗ ế ạ ộ ầ ư+ Chi phí cho vay và đi vay v nố
+ Các kho n l do thay đ i t giá h i đoái c a các nghi p v phát sinh liênả ỗ ổ ỷ ố ủ ệ ụ quan đ n ngo i tế ạ ệ
+ D phòng gi m giá đ u t ch ng khoánự ả ầ ư ứ
Các kho n trên đả ược ghi nh n theo t ng s phát sinh trong k , không bù trậ ổ ố ỳ ừ
v i doanh thu ho t đ ng tài chính.ớ ạ ộ
Trang 24Nguyên t c và phắ ương pháp ghi nh n chi phí thu TNDN hi n hành, chi ậ ế ệ
phí thu TNDN hoãn l iế ạ
Chi phí thu TNDN hi n hành đế ệ ược xác đ nh trên c s thu nh p ch u thu vàị ơ ở ậ ị ế thu su t thu TNDN trong năm hi n hành.ế ấ ế ệ
Chi phí thu TNDN hoãn l i đế ạ ược xác đ nh trên c s s chênh l ch t m th iị ơ ở ố ệ ạ ờ
được kh u tr , s chênh l ch t m th i ch u thu và thu su t thu TNDN.ấ ừ ố ệ ạ ờ ị ế ế ấ ế
1.7.2. Ch đ s k toán và ch ng t k toán ế ộ ổ ế ứ ừ ế
T ch c công tác k toán t i công tyổ ứ ế ạ áp d ng d a trên c s các chu n m cụ ự ơ ở ẩ ự
k toán và lu t k toán do B tài chính ban hành. Ch đ k toán doanh nghi p theoế ậ ế ộ ế ộ ế ệ quy t đ nh 15/2006/QĐBTC ban hành ngày 20 tháng 03 năm 2006 c a B Tài Chínhế ị ủ ộ
và các Thông t s a đ i, b sung kèm theo.ư ử ổ ổ
– Phương pháp k toán hàng t n kho: ế ồ Công ty áp d ng phụ ương pháp
kê khai thường xuyên đ ho ch toán hàng t n kho. Giá tr hàng t n kho cu i kể ạ ồ ị ồ ố ỳ
được xác đ nh theo phị ương pháp Bình quân gia quy n theo t ng tháng.ề ừ
– Phương pháp n p thu GTGT: Theo phộ ế ương pháp kh u tr ấ ừ
– Phương pháp k toán tài s n c đ nh:ế ả ố ị
Trang 25+ Nguyên t c xác đ nh nguyên giá tài s n: H ch toán theo giá mua.ắ ị ả ạ
+ Phương pháp kh u hao áp d ng: Phấ ụ ương pháp đường th ng.ẳ
+ T l kh u hao: Theo thông t 203/2009/TTBTC ngày 20/10/2009.ỷ ệ ấ ưHình th c K toán:ứ ế
Công ty đang h ch toán theo hình th c k toán trên máy vi tính. ạ ứ ế Đ c đi m c aặ ể ủ hình th c ứ k toán trên máy vi tínhế : công vi c k toán đệ ế ược th c hi n theo m tự ệ ộ
chương trình ph n m m k toán trên máy vi tính. K toán căn c vào ch ng t kầ ề ế ế ứ ứ ừ ế toán ho c B ng t ng h p ch ng t k toán cùng lo i đã đặ ả ổ ợ ứ ừ ế ạ ược ki m tra, để ược dùng làm căn c ghi s , xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghi Có đ nh p d li u vàoứ ổ ị ả ợ ả ể ậ ữ ệ máy vi tính theo các b ng, bi u đả ể ược thi t k s n trên ph n m m k toán.ế ế ẵ ầ ề ế
S đ 1.4 X lý d li u trên máy vi tínhơ ồ ử ữ ệ
Trang 26( ngu n Phòng k toán tài chính)ồ ế
– Hàng ngày, nhân viên k toán ph trách t ng ph n hành thu th p ch ng tế ụ ừ ầ ậ ứ ừ
g c, căn c vào ch ng t g c nh n đố ứ ứ ừ ố ậ ược ho c b ng t ng h p ch ng t k toánặ ả ổ ợ ứ ừ ế cùng lo i đã đạ ược ki m tra, xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghi Có đ nh pể ị ả ợ ả ể ậ
li u vào máy tính theo các b ng bi u đệ ả ể ược thi t k s n trên ph n m m k toán.ế ế ẵ ầ ề ế Theo quy trình c a ph n m m k toán, các thông tin s t đ ng nh p vào s ch ngủ ầ ề ế ẽ ự ộ ậ ổ ứ
t ghi s , s cái và các s th k toán chi ti t có liên quan.ừ ổ ổ ổ ẻ ế ế
– Cu i tháng (ho c b t k th i đi m nào c n thi t), k toán th c hi n cácố ặ ấ ỳ ờ ể ầ ế ế ự ệ thao tác khóa s , ph n m m t chuy n s li u sang các m u, bi u c a báo cáo tàiổ ầ ề ự ể ố ệ ẫ ể ủ chính. Vi c đ i chi u gi a s li u t ng h p v i s li u chi ti t đệ ố ế ữ ố ệ ổ ợ ớ ố ệ ế ược th c hi n tự ệ ự
đ ng và luôn đ m b o chính xác, trung th c theo thông tin đã độ ả ả ự ược nh p trong k ậ ỳ
K toán có th ki m tra, đ i chi u s li u gi a s k toán v i báo cáo tài chính sauế ể ể ố ế ố ệ ữ ổ ế ớ khi đã in ra gi y. Th c hi n các thao tác đ in báo cáo tài chính theo quy đ nh.ấ ự ệ ể ị
– Cu i tháng, cu i năm, s k toán t ng h p và s k toán chi ti t đố ố ổ ế ổ ợ ổ ế ế ược in
ra gi y, đóng thành quy n và th c hi n các th t c pháp lý theo quy đ nh v s kấ ể ự ệ ủ ụ ị ề ổ ế toán ghi b ng tay.Toàn b công tác k toán c a công ty đằ ộ ế ủ ược ti n hành trên máy viế tính thông qua ph n m m k toán SUSA, chính vì v y mà công tác k toán đầ ề ế ậ ế ượ c
ti n hành khá nhanh chóng. M i k toán viên ch đế ỗ ế ỉ ược phép truy c p vào m t ph nậ ộ ầ hành trách nhi m nh t đ nh c a mình và qu n lý thông qua h th ng SERVER trungệ ấ ị ủ ả ệ ố tâm.T i đây, k toán Trạ ế ưởng có th ki m tra công vi c, ti n đ ho ch toán c a cácể ể ệ ế ộ ạ ủ nhân viên k toán m t cách thu n ti n, d dàng. Các lo i s sách k toán in ra đ uế ộ ậ ệ ễ ạ ổ ế ề
d a theo hình th c ch ng t ghi s ự ứ ứ ừ ổ
1.7.3. Th c tr ng ự ạ
Trong ph n này, em xin s d ng phầ ử ụ ương pháp ch n m u, đó là ch n ra cácọ ẫ ọ nghi p v phát sinh quan tr ng và tiêu bi u c a năm 2014 đ phân tích th c tr ngệ ụ ọ ể ủ ể ự ạ
Trang 27tình hình Xác đ nh k t qu kinh doanh c a Công ty TNHH Cai L y Pharmavet. Quaị ế ả ủ ậ
đó, Công ty kinh doanh nhi u s n ph m và nhi u khách hàng khác nhau nên em sề ả ẩ ề ẽ
l a ch n m t vài s n ph m tiêu bi u và s li u trong bài có th cùng phát sinh trongự ọ ộ ả ẩ ể ố ệ ể tháng ho c khác tháng nhau.ặ
N 632: 1.250*10.038,09= 12.547.612,5 đ ng.ợ ồ
Có 155: 12.547.612,5 đ ngồ
06/05/2014, Công ty xu t bán 1.000 kg nguyên li u Mono Cacicium Phosphateấ ệ cho Công ty TNHH MTV dinh dưỡng chăn nuôi Ng c Vân v i giá xu t khoọ ớ ấ 10.038,09 đ ng/kg, giá bán s n ph m là 14.761,90 đ ng/kg. Hoá đ n GTGT 0000117.ồ ả ẩ ồ ơ Khách hàng thanh toán ngay ti n mua hàng.ề
Trang 28T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí tài chính nên không h chạ ả ạ toán và k t chuy n kho n này.ế ể ả
Chi phí bán hàng Tài kho n 641: ả toàn b chi phí phát sinh trong quá trình tiêuộ
th s n ph m, hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p bao g m các chi phí nh : chi phíụ ả ẩ ị ụ ủ ệ ồ ư hoa h ng, chi phí kh u hao…ồ ấ
T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí bán hàng nên không h chạ ả ạ toán và k t chuy n kho n này.ế ể ả
Chi phí qu n lý doanh nghi p Tài kho n 642: ả ệ ả Chi phí liên quan đ n toàn bế ộ
ho t đ ng qu n lý đi u hành chung c a doanh nghi p bao g m: Chi phí lạ ộ ả ề ủ ệ ồ ương nhân viên, chi phí mua văn phòng ph m, chi phí đi n nẩ ệ ước ph c v cho văn phòng,…ụ ụ
Ví d :ụ
18/02/2014, K toán l p phi u chi mua văn phòng ph m ph c v cho công vi cế ậ ế ẩ ụ ụ ệ phòng k toán và phòng kinh doanh, phi u chi s 212CV/13, tr giá 2.115.000 đ ng,ế ế ố ị ồ thu GTGT 10%, đế ược chi tr b ng ti n m t.ả ằ ề ặ
Cu i năm, k toán t p h p t ng chi phí qu n lý doanh nghi p c a các tháng,ố ế ậ ợ ổ ả ệ ủ
k t chuy n đ xác đ nh k t qu kinh doanh:ế ể ể ị ế ả
N 911: 18.932.208 đ ngợ ồ
Có 642: 18.932.208 đ ngồ
Trang 29Chi phí khác Tài kho n 811: ả ph n ánh nh ng kho n l do các d ki n hayả ữ ả ỗ ữ ệ nghi p v riêng bi t v i ho t đ ng thông thệ ụ ệ ớ ạ ộ ường c a doanh nghi p gây ra, cũng cóủ ệ
th là nh ng kho n chi phí b sót nh ng năm trể ữ ả ỏ ữ ước
T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí khácạ ả nên không h ch toánạ
và k t chuy n kho n này.ế ể ả
1.7.3.2. Doanh thu c a Doanh nghi pủ ệ
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v Tài kho n 511: ấ ị ụ ả ph n ánh t ng giáả ổ
tr l i ích kinh t c a doanh nghi p thu đị ợ ế ủ ệ ược trong k k toán, phát sinh t các ho tỳ ế ừ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh thông thộ ả ấ ường c a doanh nghi p, góp ph n làm tăng v nủ ệ ầ ố
ch s h u.ủ ở ữ
Ví d :ụ
31/10/2014, Công ty xu t bán 3.000 kg nguyên li u Mono Cacicium Phosphateấ ệ cho Công ty TNHH Inter Pharma v i đ n giá 14.761,90 đ ng/kg, thu GTGT 10%.ớ ơ ồ ế Hoá đ n GTGT 0000127 thu b ng chuy n kho n ơ ằ ể ả
N 112: 48.714.2170 đ ngợ ồ
Có 511: 3.000* 14.761,90= 44.285.700 đ ngồ
Có 3331: 4.428.570 đ ngồ31/10/2014, Công ty xu t bán 1.500kg nguyên li u Mono Cacicium Phosphateấ ệ cho Công ty C ph n Dổ ầ ược Thú Y Cai L y v i đ n giá 14.761,90 đ ng/kg, thuậ ớ ơ ồ ế GTGT 10%. Hoá đ n GTGT 0000128 thu b ng chuy n kho n sau 1 tu nơ ằ ể ả ầ
Trang 30Doanh thu tài chính tài kho n 515: ả ph n ánh nh ng kho n doanh thu do ho tả ữ ả ạ
đ ng tài chính mang l i nh : ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu n độ ạ ư ề ề ả ề ổ ứ ợ ậ ược chia
và các kho n doanh thu ho t đ ng tài chính khác mang l i.ả ạ ộ ạ
T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n doanh thu tài chính nên khôngạ ả
h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả
Doanh thu khác tài kho n 711:ả ph n ánh nh ng kho n thu mà doanh nghi pả ữ ả ệ không d tính trự ước được ho c có d tính đ n nh ng ít có kh năng th c hi n hayặ ự ế ư ả ự ệ
là nh ng kho n thu không có tính thữ ả ường xuyên
T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n doanh thu khác nên không h chạ ả ạ toán và k t chuy n kho n này.ế ể ả
1.7.3.3. Kho n gi m tr doanh thuả ả ừ
Chi t kh u thế ấ ương m i Tài kho n 521:ạ ả kho n doanh nghi p gi m giá niêmả ệ ả
y t cho khách hàng mua v i kh i lế ớ ố ượng l n theo tho thu n v chi t kh u thớ ả ậ ề ế ấ ươ ng
m i đạ ược ghi trên h p đ ng kinh tợ ồ ế
T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n gi m tr doanh thu nên khôngạ ả ả ừ
h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả
1.7.3.4. Xác đ nh k t qu kinh doanhị ế ả
Ph n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong k k toán.ả ế ả ạ ộ ủ ệ ỳ ế
K t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong k k toán c a doanh nghi pế ả ạ ộ ủ ệ ỳ ế ủ ệ bao g m l i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh và l i nhu n khác,ồ ợ ậ ầ ừ ạ ộ ợ ậ
Trang 31Có 911: 157.023.810 đ ngồ
Xác đ nh l i nhu n tr ị ợ ậ ướ c thu ế
Công th c tính: L i nhu n trứ ợ ậ ước thu = Doanh thu – Chi phíế
L i nhu n trợ ậ ước thu 2014: 23.662.328 đ ngế ồ
1.7.3.5. Chi phí thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ
S thu TNDN ph i n p tính trên thu nh p ch u thu trong năm và thu su tố ế ả ộ ậ ị ế ế ấ thu nh p doanh nghi p hi n hànhậ ệ ệ
Công th c tính thu TNDN: L i nhu n trứ ế ợ ậ ước thu * Thu su t thu TNDNế ế ấ ế (22%). Công ty được áp d ng thu su t thu TNDN năm tài chính 2014 là 22% vìụ ế ấ ế
t ng doanh thu năm trổ ước li n k dề ề ưới 20 t đ ng.ỷ ồ
Cu i năm 2014, sau khi tính toán ra đố ượ ốc s thu TNDN ph i n p k toán ghiế ả ộ ế
nh n, nh ng do s l i nhu n trậ ư ố ợ ậ ước thu <0 nên doanh nghi p không ph i n p thuế ệ ả ộ ế TNDN
1.7.3.6. L i nhu n ch a phân ph iợ ậ ư ố
Tài kho n này dùng đ ph n ánh k t qu kinh doanh ( lãi, l ) sau thu TNDNả ể ả ế ả ỗ ế
và tính hình phân chia l i nhu n ho c x lý l c a doanh nghi p.ợ ậ ặ ử ỗ ủ ệ
Công th c tính: Lãi ch a phân ph i= L i nhu n trứ ư ố ợ ậ ước thu Thu TNDNế ế
Sau khi tính toán xong, k toán ghi:ế
N 421: 23.662.328 đ ngợ ồ
Có 911: 23.662.328 đ ngồ1.8. Nghi p v l p báo cáo tài chính c a doanh nghi pệ ụ ậ ủ ệ
Vi c l p và trình bày báo cáo tài chính ph i tuân th sáu nguyên t c quy đ nhệ ậ ả ủ ắ ị
t i Chu n m c k toán s 21 – “Trình bày báo cáo tài chính”:Ho t đ ng liên t c, cạ ẩ ự ế ố ạ ộ ụ ơ
s d n tích, nh t quán, tr ng y u, t p h p, bù tr và có th so sánh.ở ồ ấ ọ ế ậ ợ ừ ể
Vi c thuy t minh báo cáo tài chính ph i căn c vào yêu c u trình bày thông tinệ ế ả ứ ầ quy đ nh trong các chu n m c k toán. Các thông tin tr ng y u ph i đị ẩ ự ế ọ ế ả ược gi i trìnhả