Đánh giá sinh trưởng và xác định sinh khối của rừng keo tai tượng thuần loài đồng thời tính ra lượng tích lũy cacbon và phí tri trả môi trường từ các dịch vụ. Nhằm giúp các bạn hiểu hơn về vấn đề này, mời các bạn cùng tham khảo đề tài Xác định sinh khối và tích lũy cacbon của rừng Keo tai tượng (Acacia mangium Willd) tại Công ty Lâm nghiệp Lập Thạch - Vĩnh Phúc. Hy vọng nội dung đề tài là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Được s đ ng ý c a nhà trự ồ ủ ường, Khoa Lâm h c, tôi đã th c hi nọ ự ệ khóa lu n t t nghi p: “ậ ố ệ Xác đ nh sinh kh i và tích lũy cacbon c a r ng Keoị ố ủ ừ tai tượng (Acacia mangium Willd) t i công ty lâm nghi p L p Th ch –ạ ệ ậ ạ Vĩnh Phúc”
Trong th i gian th c hi n đ tài ngoài s n l c c a b n thân tôi đãờ ự ệ ề ự ỗ ự ủ ả
nh n đ c s giúp đ nhi t tình c a các th y cô giáo, các t ch c cá nhân trongậ ượ ự ỡ ệ ủ ầ ổ ứ
và ngoài tr ng.ườ
Tr c h t tôi xin chân thành c m n các th y cô giáo trong khoa ướ ế ả ơ ầ Lâm
h c, Tr ng Đ i h c Lâm nghi p đã trang b cho tôi nh ng ki n th c quý báuọ ườ ạ ọ ệ ị ữ ế ứ trong su t ch ngố ươ trình h c t i trọ ạ ường đã giúp tôi trong su t quá trình làmố khóa lu n.ậ
Đ c bi t tôi xin t lòng bi t n sâu s c đ n th y giáo T.S Lê Xuânặ ệ ỏ ế ơ ắ ế ầ
Trường người đã đ nh hị ướng, khuy n khích và ch d n, giúp đ tôi trongế ỉ ẫ ỡ
su t quá trình làm khóa lu n. ố ậ
Tôi cũng xin bày t lòng c m n t i gia đình, ngỏ ả ơ ớ ười thân và toàn thể
b n bè đã đ ng viên giúp đ trong su t quá trình h c t p và th c hi n khóaạ ộ ỡ ố ọ ậ ự ệ
lu n này.ậ
Do b n thân còn nhi u h n ch nh t đ nh v m t chuyên môn và th cả ề ạ ế ấ ị ề ặ ự
t , th i gian hoàn thành khóa lu n không nhi u nên v n còn nhi u thi u sót.ế ờ ậ ề ẫ ề ế Kính mong đ c s góp ý c a các th y giáo, cô giáo đ khóa lu n đ c hoànượ ự ủ ầ ể ậ ượ thi n h n.ệ ơ
Tôi xin chân thành c m n! ả ơ
Hà N i, ngày 31 tháng 5 năm 2013 ộ
Sinh ViênNguy n Văn Chinhễ
Trang 3DANH M C CÁC B NG BI UỤ Ả Ể
Trang 5DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
1. D1.3 : Đường kính v trí 1.3 mở ị
2. Hvn : Chi u cao vút ng nề ọ
3. DT : Đường kính tán
4. Hdc : Chi u cao dề ưới cành
5. W (tươi/cây): Sinh kh i tố ươi cây cá lẻ
6. Wt(t): Sinh kh i tố ươi thân cây
7. Wt(c): Sinh kh i tố ươi cành cây
8. Wt(l): Sinh kh i tố ươi lá cây
9. Wt(r): Sinh kh i tố ươ ễi r cây
10. Wt(k): Sinh kh i tố ươi các lo i khác (hoa, qu ,…)ạ ả
11. N: M t đ cây/haậ ộ
12. Wt(tm): Sinh kh i tố ươi th m m cả ụ
13. Wt(tt) : Sinh kh i tố ươi th m tả ươi
19. Wk(r): Sinh kh i khô r câyố ễ
20. Wk(k): Sinh kh i khô các lo i khác (hoa, qu ,…)ố ạ ả
21. Wk(tm): Sinh kh i khô th m m cố ả ụ
22. Wk(tt) : Sinh kh i khô th m tố ả ươi
23. SOC: Cacbon trong đ t (g/mấ 2)
24. C% : T l ph n trăm cacbon trong m u đ t phân tích ỷ ệ ầ ẫ ấ
25. OC: Hàm lượng mùn trong đ tấ
26. h: Đ sâu t ng đ t (cm)ộ ầ ấ
27. D: Dung tr ng đ t (g/cmọ ấ 3)
28. UFC: Là h s chuy n đ i và b ng 100 cmệ ố ể ổ ằ 2/m2
Trang 7Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Hi n nay loài ngệ ười đang ph i đ i m t v i s nguy hi m c a thayả ố ặ ớ ự ể ủ
đ i khí h u do vi c gia tăng các khí th i ra môi trổ ậ ệ ả ường đ c bi t là các ch tặ ệ ấ khí gây hi n ng nhà kính (Greenhouse effect) đó là các khí có kh năngệ ứ ả
h p th b c x sóng dài t m t đ t phát ra và phát tr l i m t đ t gây raấ ụ ứ ạ ừ ặ ấ ở ạ ặ ấ
hi u ng m l p khí quy n g n m t đ t. Các khí gây hi u ng nhà kínhệ ứ ấ ớ ể ầ ặ ấ ệ ứ bao g m h i nồ ơ ước, CO2, mê tan, Ô zôn nh ng trong đó thì khí COư 2 là tác nhân gây nguy hi m nh t. Đ ch ng l i s thay đ i khí h u nói chung vàể ấ ể ố ạ ự ổ ậ nóng lên toàn c u nói riêng đang di n ra do tăng lầ ễ ượng khí th i COả 2 t cácừ
ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ ể ừi k t sau cu c cách m ng công nghi p nh vi cộ ạ ệ ư ệ
đ t nhiên li u, phá r ng,… . Ngh đ nh Kyoto đã yêu c u các nố ệ ừ ị ị ầ ước công nghi p gi m phát th i COệ ả ả 2 m t lộ ượng là 5% so v i lớ ượng phát th i nămả
1990. Có m t c ch mà các nộ ơ ế ước công nghi p có th th c hi n đệ ể ự ệ ược vi cệ
c t gi m này là đ u t cho các d án gi m lắ ả ầ ư ự ả ượng phát th i khí nhà kính t iả ạ các nước đang phát tri n, đó là c ch phát tri n s ch CDM (Cleanể ơ ế ể ạ Development Mechanism).
T nh ng năm 80 c a th k trừ ữ ủ ế ỉ ước, Vi t Nam đã quan tâm tr ngệ ồ
r ng, ph xanh đ t tr ng đ i núi tr c nh các chừ ủ ấ ố ồ ọ ư ương trình PAM, chươ ngtrình 327, chương trình tr ng 5 tri u ha r ng 661, và các chồ ệ ừ ương trình b oả
t n khác do nhà nồ ước, các t nhân t ch c. Nh m các m c tiêu nh phòngư ổ ứ ằ ụ ư
h , s n xu t, đ c d ng, b o v môi trộ ả ấ ặ ụ ả ệ ường. Tính đ n tháng 12/2003 di nế ệ tích r ng tr ng Vi t Nam đ t 2.089.809 ha, trong đó có 760.154 ha r ngừ ồ ở ệ ạ ừ phòng h , 94.414 ha r ng tr ng đ c d ng, 1.238.242 ha r ng tr ng s nộ ừ ồ ặ ụ ừ ồ ả
xu t, nâng đ che ph c a r ng toàn qu c lên đ t kho ng 34%. ấ ộ ủ ủ ừ ố ạ ả (Theo C m ẩ nang lâm nghi p 2004) ệ
Trang 8Tuy nhiên vi c tr ng r ng nh m h p th khí COệ ồ ừ ằ ấ ụ 2 theo c ch phátơ ế tri n s ch (CDM) và vi c nghiên c u đ nh lể ạ ệ ứ ị ượng các giá tr và nh ng l iị ữ ợ ích c a r ng v môi trủ ừ ề ường cũng ch là bỉ ước kh i đ u trên th gi i và v nở ầ ế ớ ẫ
là v n đ m i Vi t Nam. Chính vì v y vi c nghiên c u xác đ nh sinhấ ề ớ ở ệ ậ ệ ứ ị
kh i và lố ượng h p thu cacbon đ i v i m i lo i r ng là vi c thi t y u đấ ố ớ ỗ ạ ừ ệ ế ế ể xác đ nh giá tr c a r ng thông qua sinh kh i và kh năng tích lũy cacbonị ị ủ ừ ố ả làm c s đ xây d ng d án CDM Vi t Nam. Thu hút đ u t ngu n v nơ ở ể ự ự ở ệ ầ ư ồ ố
đ u t trong và ngoài nầ ư ước vào các d án tr ng r ng theo c ch phát tri nự ồ ừ ơ ế ể
s ch (CDM).ạ
Chúng ta có th th y di n tích tr ng keo c a Lâm trể ấ ệ ồ ủ ường L p Th chậ ạ
ta hi n nay r t l n chi m tích r ng s n xu t, nh ng trong đó di n tíchệ ấ ớ ế ừ ả ấ ư ệ
tr ng keo tai tồ ượng g n 70% nh ng nh ng nghiên c u v cây loài cây này ítầ ư ữ ứ ề
và k t qu còn h n ch ế ả ạ ế
T th c t đó, chúng tôi ti n hành th c hi n đ tài: ừ ự ế ế ự ệ ề “Xác đ nh sinhị
kh i và tích lũy cacbon c a r ng Keo tai tố ủ ừ ượng (Acacia mangium Willd)
t i công ty lâm nghi p L p Th ch – Vĩnh Phúc”ạ ệ ậ ạ v i mong mu n gópớ ố
ph n đóng góp m t s c s khoa h c cho vi c xác đ nh sinh kh i, lầ ộ ố ơ ở ọ ệ ị ố ượ ngcacbon h p th cũng nh góp ph n tăng thêm giá tr cũng nh qui mô c aấ ụ ư ầ ị ư ủ
r ng tr ng và phát tri n loài cây này.ừ ồ ể
Trang 9T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C UỔ Ề Ấ Ề Ứ
1.1. Trên th gi i.ế ớ
1.1.1 L ượ ử c s nghiên c u sinh kh i ứ ố
Sinh kh i, năng su t c a th c v t nói chung và các loài cây lâmố ấ ủ ự ậ nghi p nói riêng đ u g n li n v i quá trình quang h p, là k t qu c a quáệ ề ắ ề ớ ợ ế ả ủ trình sinh h c có giá tr trong kinh doanh và phát tri n r ng. Nghiên c u sinhọ ị ể ừ ứ
kh i trên th gi i đã đố ế ớ ược nhi u nhà khoa h c ti n hành trên các loài câyề ọ ế khác nhau, m t s k t lu n đã độ ố ế ậ ược rút ra qua các nghiên c u là sinhứ
trưởng, tăng trưởng, sinh kh i năng su t c a các cá th ph thu c ch t chố ấ ủ ể ụ ộ ặ ẽ vào đường kính (D), chi u cao (H). Gi a sinh trề ữ ưởng và tăng trưởng, sinh
kh i cũng có m i quan h ch t ch v i nhau. Vì v y nh ng k t qu nghiênố ố ệ ặ ẽ ớ ậ ữ ế ả
c u v qui lu t c u trúc sinh trứ ề ậ ấ ưởng, tăng trưởng cũng là c s đ nghiênơ ở ể
M t s tác gi nh Trasnean (1926), Huber (Đ c, 1952), Monteithộ ố ả ư ứ (Anh, 1960 – 1962), Lemon (M , 1960 – 1987), Inone (Nh t, 1965 – 1968),…ỹ ậ
đã dùng phương pháp Dioxit cacbon đ xác đ nh sinh kh i. Theo đó sinhể ị ố
kh i đố ược đánh giá b ng cách xác đ nh t c đ đ ng hóa COằ ị ố ộ ồ 2
Khi xem xét các nghiên c u Whitaker, R.H (1961 – 1966) Mart, P.Lứ (1971) cho r ng “ằ S đo năng su t chính là s đo v tăng tr ố ấ ố ề ưở ng, tích lũy sinh kh i c th th c v t tích lũy trong qu n xã ố ở ơ ể ự ậ ầ ”
Trang 10Newbuold.P.J (1967) đ ngh phề ị ương pháp “cây m u ẫ ” đ nghiênể
c u sinh kh i và năng su t c a qu n xã t các ô tiêu chu n. Phứ ố ấ ủ ầ ừ ẩ ương pháp này đã được chương trình qu c t “ố ế IBP” th ng nh t áp d ng.ố ấ ụ
Edmonton. Et. Al đ xu t phề ấ ướng pháp Oxygen năm 1968 nh m đ nhằ ị
lượng oxugen t o ra trong quá trình quang h p c a th c v t màu xanh. Tạ ợ ủ ự ậ ừ
đó tính ra được năng su t và sinh kh i r ng.ấ ố ừ
B ph n cây b i và nh ng cây t ng dộ ậ ụ ữ ầ ưới tán r ng đã đóng góp m từ ộ
ph n sinh kh i quan tr ng trong t ng s sinh kh i c a r ng. Có nhi uầ ố ọ ổ ố ố ủ ừ ề
phương pháp đ ể ước tính sinh kh i cho b ph n này, bao g m các phố ộ ậ ồ ươ ngpháp sau: (1) L y m u toàn b cây (Quadrats); (2) Phấ ẫ ộ ương pháp k theoẻ
đường; (3) Phương pháp m c tr c; (4) Phụ ắ ương pháp l y m u kép s d ngấ ẫ ử ụ
tương quan (Catchpole và Wheeler,1992)
Liebig, J (1862) l n đ u tiên đã đ nh lầ ầ ị ượng v s tác đ ng c a th cề ự ộ ủ ự
v t t i không khí và phát tri n thành qui lu t “t i thi u”. Mitcherlich, E.Aậ ớ ể ậ ố ể (1954) đã phát tri n qui lu t t i thi u c a Liebig, J thành lu t “năng su t”.ể ậ ố ể ủ ậ ấ
Lieth, H (1964) đã th hi n năng su t trên toàn th gi i b ng b n để ệ ấ ế ớ ằ ả ồ năng su t, đ ng th i v i s ra đ i c a chấ ồ ờ ớ ự ờ ủ ương trình sinh h c qu c t “IBP”ọ ố ế (1964) và chương trình sinh quy n c a con ngể ủ ười “MAB” (1971) đã thúc
đ y m nh m t i vi c nghiên c u sinh kh i. Nh ng nghiên c u trong giaiẩ ạ ẽ ớ ệ ứ ố ữ ứ
đo n này thạ ường hướng đ n các đ i tế ố ượng đ ng c , Savan, r ng lá r ng,ồ ỏ ừ ụ
r ng m a thừ ư ường xanh
Năm 1973 Ferreira đã công b công trình nghiên c u: “ố ứ S n l ả ượ ng g ỗ khô c a r ng tr ng thông ủ ừ ồ ” Brazil làm c s cho vi c nghiên c u sinhở ơ ở ệ ứ
kh i khô sau này cho các nhà khoa h c.ố ọ
Năm 1976 m t công trình khoa h c đã độ ọ ược công b v nghiên c u “ố ề ứ
Tăng tr ưở ng tr ng l ọ ượ ng g khô hay sinh kh i khô c a các cây sau bón ỗ ố ủ phân” c a các nhà khoa h c Thái Lan Pitaya – Petmak.ủ ọ
Trang 11Canell, M.G.R (1982) đã công b công trình “ố Sinh kh i và năng su t ố ấ
s c p r ng th gi i” ơ ấ ừ ế ớ trong đó t p h p 600 công trình đã đậ ợ ược xu t b nấ ả
v sinh kh i khô thân, cành, lá và m t s thành ph n, s n ph m s c p cũề ố ộ ố ầ ả ẩ ơ ấ
h n 1200 lâm ph n thu c 46 nơ ầ ộ ước trên th gi i.ế ớ
Trong nh ng năm g n đây, các phữ ầ ương pháp nghiên c u đ nh lứ ị ượng, xây d ng các mô hình d báo sinh kh i cây r ng đã đự ự ố ừ ược áp d ng thôngụ qua các m i quan h gi a sinh kh i cây v i các nhân t đi u tra c b n, dố ệ ữ ố ớ ố ề ơ ả ễ
đo đ m nh đế ư ường kính ngang ng c, chi u cao cây giúp cho vi c d đoánự ề ệ ự nhanh sinh kh i và ti p ki m chi phí.ố ế ệ
Gifford (2000) ti n hành xác đ nh sinh kh i c a r ng thông qua cácế ị ố ủ ừ
y u t : M t đ sinh kh i, tác gi đã tính đế ố ậ ộ ố ả ược m t đ sinh kh i cho cácậ ộ ố
ki u r ng Australia nh sau:ể ừ ở ư
Ki u r ngể ừ N (T n/ha)ấ Ki u r ngể ừ N (T n/ha)ấ
th c hi n thông qua vi c xác đ nh sinh kh i r ng.ự ệ ệ ị ố ừ
Phương pháp l y m u r đ xác đ nh sinh kh i đấ ẫ ễ ể ị ố ược mô t b iả ở Shurrman và Geodewaaen (1971), Moore (1973) Gadow và Hui (1999), Oliveira và c ng s ( 2000), Voronoi ( 2001), Mc KenZie và c ng s nămộ ự ộ ự (2001)
Trang 12Có nhi u phề ương pháp ước tính sinh kh i cho cây b i và t ng dố ụ ầ ướ itrong h sinh thái r ng (Catchpole và Wheeler, 1992). Các phệ ừ ương pháp bao
g m: (1) L y m u toàn b cây (Quadrats); (2) Phồ ấ ẫ ộ ương pháp k theo đẻ ường; (3) Phương pháp m c tr c; (4) Phụ ắ ương pháp l y m u kép s d ng tấ ẫ ử ụ ươ ngquan. Tuy nhiên vi c s d ng sinh kh i cũng không d dàng, đ c bi t làệ ử ụ ố ễ ặ ệ sinh kh i ph n dố ầ ưới m t đ t nh h r , trong đ t r ng nên vi c sáng tặ ấ ư ệ ễ ấ ừ ệ ỏ
v n đ trên đòi h i nhi u nghiên c u nhi u h n và chuyên sâu h n n a đ aấ ề ỏ ề ứ ề ơ ơ ữ ư
ra được nh ng tài li u và d n ch ng quan tr ng mang tính th c t vàữ ệ ẫ ứ ọ ự ế thuy t ph c cao.ế ụ
Các nhà khoa h c hi n đang c g ng xác đ nh quy mô c a các vùngọ ệ ố ắ ị ủ
d tr cacbon toàn c u và s đóng góp c a r ng vào các khu d tr và sự ữ ầ ự ủ ừ ự ữ ự thay đ i v lổ ề ượng cacbon được d tr , tiêu bi u nh các công trình: Bolinự ữ ể ư (1977); Post, Emanuel và c ng s (1993); Dixon, Brown (1994); Malhi,ộ ự Baldocchi (1999)
Malhi, Baldocchi (1999) công b k t qu nghiên c u v lố ế ả ứ ề ượng phát
th i cacbon hàng năm và lả ượng d tr trong sinh quy n. T đây ta th y sự ữ ể ừ ấ ự phát th i t các ho t đ ng c a con ngả ừ ạ ộ ủ ười nh đ t nhiên li u hóa th ch,ư ố ệ ạ
ch t phá r ng,… t o ra 7,1 ± 1,1 Gt C/năm đi vào khí quy n, trong đó cóặ ừ ạ ể 46% còn l u l i trong khí quy n, 2,0 ± 0,8 Gt C/năm đư ạ ể ược chuy n vào đ iể ạ
dương; 1,8 ± 1,6 Gt C/năm được gi l i trong các b tr cacbon trái đ t.ữ ạ ể ữ ấ
Hi n nay bi n đ i khí h u và nóng lên toàn c u đang là v n đ nóngệ ế ổ ậ ầ ấ ề
được nhi u s quan tâm c a các qu c gia, nh t là các qu c gia có đề ự ủ ố ấ ố ườ ng
b bi n, nh n bi t đờ ể ậ ế ượ ầc t m quan tr ng c a v n đ này chúng ta đã ti nọ ủ ấ ề ế hành vi c h n ch s gia tăng khí nhà kính và s m lên c a trái đ t, Côngệ ạ ế ự ự ấ ủ ấ
c khung c a Liên h p qu c v bi n đ i khí h u (UNFCCC – United
Nation Frameword Convention on Climate Change) đã được so n th o vàạ ả thông qua t i h i ngh Liên h p qu c v môi trạ ộ ị ợ ố ề ường và phát tri n năm 1992ể
Trang 13và chính th c có hi u l c vào tháng 3/1994. Tính đ n tháng 5/2004, có 188ứ ệ ự ế
qu c gia đã phê chu n công ố ẩ ước này, trong đó ngh đ nh Kyoto đị ị ược thông qua tháng 12/1997 d a trên công ự ước khung đã đăng t o c s pháp lý choạ ơ ở
vi c c t gi m khí nhà kính. Các nghiên c u liên quan t p trung vào tìm raệ ắ ả ứ ậ các d n ch ng v kho d tr cacbon t i các l p ph th c v t và tìm ra cáchẫ ứ ề ự ữ ạ ớ ủ ự ậ
đ các b ch a này có th tham gia tăng l u lể ể ứ ể ư ượng d tr COự ữ 2 t khíừ quy n. Đây là nh ng nghiên c u r t quan tr ng đ c bi t là đ i v i cácể ữ ứ ấ ọ ặ ệ ố ớ
nước công nghi p đang phát tri n c n đ t đệ ể ầ ạ ược s gi m th i theo Nghự ả ả ị
đ nh th Kyoto.ị ư
1.1.2. L ượ ử c s nghiên c u v kh năng tích lũy cacbon ứ ề ả
Ngoài nh ng nghiên c u v sinh kh i thì nghiên c u v hàm lữ ứ ề ố ứ ề ượ ngtích lũy cacbon cũng được quan tâm khá nhi u trong nh ng năm g n đây.ề ữ ầ Các nghiên c u ch y u t p chung vào r ng ng p m n, kh năng bi nứ ủ ế ậ ừ ậ ặ ả ế
đ ng c a cacbon sau khai thác, r ng t nhiên, r ng ph c h i, r ng tr ng,ộ ủ ừ ự ừ ụ ồ ừ ồ
…
Năm 1980, Brawn và c ng s đã s d ng công ngh GIS d tínhộ ự ử ụ ệ ự
lượng cacbon trung bình trong r ng nhi t đ i châu Á là 144 t n/ha trongừ ệ ớ ấ
ph n sinh kh i và 148 t n/ha trong l p đ t m t v i đ sâu 1m, tầ ố ấ ớ ấ ặ ớ ộ ươ ng
đương 42 43 t t n cacbon trong toàn châu l c.ỷ ấ ụ
Palm.C.A.et al (1986) đã xác đ nh đị ược lượng cacbon trung bình trong sinh kh i ph n trên m t đ t c a r ng nhi t đ i châu Á là 185 t n/haố ầ ặ ấ ủ ừ ệ ớ ấ
và bi n đ ng t 25 – 300 t n/ha.ế ộ ừ ấ
Năm 1991 Hught.R.A tính toán đượ ược l ng cacbon trong r ng nhi từ ệ
đ i châu Á là 40 – 250 t n/ha, trong đó 50 – 120 t n/ha ph n th c v t vàớ ấ ấ ở ầ ự ậ
đ t.ấ Theo Ph m Xuân Hoàn 2005 ạ
M t s công trình nghiên c u c a các tác gi khác nh Joyoteeộ ố ứ ủ ả ư Smith và Sara J.Scherr R.A (2002) đã đ nh lị ượng được cacbon l u tr cácư ữ ở
Trang 14ki u r ng nhi t đ i và trong các lo i hình s d ng đ t Brazinl, Indonesiaể ừ ệ ớ ạ ử ụ ấ ở
và Cameroo, bao g m trong sinh kh i th c v t và dồ ố ự ậ ưới m t đ t 0 – 20cm.ặ ấ
K t qu nghiên c u cho th y lế ả ứ ấ ượng cacbon l u tr trong th c v t gi mư ữ ự ậ ả
d n t ki u r ng nguyên sinh đ n r ng ph c h i sau nầ ừ ể ừ ế ừ ụ ồ ương r y và gi mẫ ả
m nh đ i v i các lo i đ t nông nghi p. Lạ ố ớ ạ ấ ệ ượng cacbon dướ ấi đ t thường ít
bi n đ ng h n, nh ng cũng có xu hế ộ ơ ư ướng gi m d n t r ng t nhiên đ nả ầ ừ ừ ự ế
đ t tr ng ch a có r ng.ấ ố ư ừ
Romain Pirard (2005) đã tính lượng cacbon l u tr trong r ng tr ngư ữ ừ ồ nguyên li u gi y đã tính đệ ấ ượ ược l ng cacbon l u tr d a trên t ng sinh kh iư ữ ự ổ ố
tươi trên m t đ t thông qua lặ ấ ượng sinh kh i khô b ng cách l y t ng sinhố ằ ấ ổ
kh i tố ươi nhân v i 0,49, sau đó nhân sinh kh i khô v i h s 0,5 đ xácớ ố ớ ệ ố ể
đ nh lị ượng cacbon l u tr trong cây.ư ữ
Digno C.Garcia (2007) đã nghiên c u và đ a ra các s li u c a r ng ứ ư ố ệ ủ ừ Indonesia có l ng h p th cacbon t 161 – 300 t n/ha trong ph n sinh
kh i trên m t đ t. T i Thái Lan, nhà khoa h c Noonpragop K. đã xác đ nh ố ặ ấ ạ ọ ị
đượ ược l ng cacbon trong r ng bi n đ ng t 100 – 160 t n/ha. Malaysia ừ ế ộ ừ ấ Ở
lượng cacbon trong r ng bi n đ ng t 100 – 160 t n/ha và tính c trong ừ ế ộ ừ ấ ảsinh kh i và đ t t 90 ố ấ ừ – 780 t n/ha (Abu Bakar,R).ấ Theo ICRAF 2010
Nh v y s suy gi m lư ậ ự ả ượng cacbon tích lũy cacbon trong sinh kh iố
th c v t t tr ng thái r ng nguyên sinh đ n đ ng c di m ra m nh m Vìự ậ ừ ạ ừ ế ồ ỏ ễ ạ ẽ
v y c n ph i có nh ng bi n pháp h u hi u đ đ m b o v r ng t nhiênậ ầ ả ữ ệ ữ ệ ể ả ả ệ ừ ự nói chung và r ng nhi t đ i nói riêng và nh ng chừ ệ ớ ữ ương trình khuy n khíchế
người dân b o v r ng và s d ng đ t h p lý, t t nh t theo mô hình nôngả ệ ừ ử ụ ấ ợ ố ấ lâm k t h p.ế ợ
1.2. Vi t NamỞ ệ
1.2.1. L ượ ử c s nghiên c u v sinh kh i ứ ề ố
Trang 15Nghiên c u sinh kh i nứ ố ở ước ta được ti n hành vào nh ng năm 50ế ữ
c a th k trủ ế ỷ ước, m c dù m c dù các nghiên c u v sinh khôi khá mu n vàặ ặ ứ ề ộ
t n m n không có h th ng nh ng cũng đã đem l i m t s nh ng thành t uả ạ ệ ố ư ạ ộ ố ữ ự
r t có ý nghĩa và đ l i nhi u d u n.ấ ể ạ ề ấ ấ
Theo Đào Th Tu n (1954) thì “ế ấ Năng su t là su t bi u di n b ng ấ ấ ể ễ ằ dòng năng l ượ ng trên m t đ n v di n tích, trong m t đ n v th i gian” ộ ơ ị ệ ộ ơ ị ờ vì
v y phậ ương pháp chính xác nh t đ đo năng su t là đo dòng năng lấ ể ấ ượng đi qua h sinh thái. Nh ng đ i v i h sinh thái đã t n t i lâu năm trong môiệ ư ố ớ ệ ồ ạ
trường thiên nhiên và nh ng khu v c r ng l n thì công vi c ti n hành r tở ữ ự ộ ớ ệ ế ấ khó khăn. Vì v y vi c ti n hành tính toán các giá tr sinh kh i, s n lậ ệ ế ị ố ả ượ ng
thường theo xu th th 2 là l y k t qu đ ph n ánh nguyên nhân( xác đ nhế ứ ấ ế ả ể ả ị
b ng đo gián ti p).ằ ế
Nguy n Hoàng Trí (1986) v i công trình “ễ ớ Sinh kh i và năng su t ố ấ
r ng Đ ừ ướ đã áp d ng ph c” ụ ương pháp cây m u nghiên c u v năng su t,ẫ ứ ề ấ sinh kh i c a m t s qu n xã r ng Đố ủ ộ ố ầ ừ ước đôi (Zhizophora apiculata) r ngừ
ng p m n ven bi n Minh H i có đóng góp ý nghĩa l n v c s lý lu n vàậ ặ ể ả ớ ề ơ ở ậ
th c ti n đ i v i Lâm nghi p nói chung và r ng ng p m n nói riêng.ự ễ ố ớ ệ ừ ậ ặ
Hà Văn Tu (1994) cũng trên phế ương pháp “Cây m u” ẫ c a tác giủ ả Newbuld, P.J (1967) nghiên c u đứ ược năng su t, sinh kh i m t s qu n xãấ ố ộ ố ầ
r ng tr ng nguyên li u gi y t i vùng trung du mi n núi Vĩnh Phúc.ừ ồ ệ ấ ạ ề
Lê H ng Phúc (1996) đã có công trình nghiên c u “ồ ứ Đánh giá sinh
tr ưở ng, tăng tr ưở ng, sinh kh i và năng su t r ng tr ng Thông ba lá (Pinus ố ấ ừ ồ keysia Royle ex Gordon) vùng Đà L t – Lâm Đ ng” và tìm ra quy lu t tăngạ ồ ậ
trưởng sinh kh i khô, c u trúc thành ph n tăng trố ấ ầ ưởng sinh kh i c a thânố ủ cây. T l sinh kh i khô, tỷ ệ ố ươi và thân, cành, r , lễ ượng r i r ng, t ng sinhơ ụ ổ
kh i cá th và qu n th Thông Ba lá. Sau đó Nguy n Ng c Lung và Ngôố ể ầ ể ễ ọ
Trang 16Đình Qu cũng đã nghiên c u v đ ng thái, k t c u sinh kh i và t ng sinhế ứ ề ộ ế ấ ố ổ
kh i cho loài cây này.ố
Tri u Văn Khôi (1999) đã bệ ước đ u nghiên c u m t s qui lu t k tầ ứ ộ ố ậ ế
c u làm c s đ xu t phấ ơ ở ề ấ ương án đi u tra sinh kh i lâm trề ố ường m t iỡ ạ Đoan Hùng – Phú Th ọ
Năm 2004, GS.TSKH Nguy n Ng c Lung đã có công trình đ u tiênễ ọ ầ
được công b v nghiên c u sinh kh i r ng Thông ba lá đ tính toán khố ề ứ ố ừ ể ả năng c đ nh COố ị 2 mà cây r ng h p th ừ ấ ụ
Nguy n Văn Dũng (2005) đã nghiên c u và đ a ra m t s k t quễ ứ ư ộ ố ế ả
nh sau: r ng tr ng Thông mã vĩ thu n loài 20 tu i có t ng s sinh kh iư ừ ồ ầ ổ ổ ố ố
tươi trong cây và v t r i r ng là 321,7 – 495,4 t n/ha, tậ ơ ụ ấ ương đương v iớ
lượng sinh kh i khô là 173,4 – 266,2 t n. R ng Keo lá tràm thu n loài 15ố ấ ừ ầ
tu i có t ng s sinh kh i tổ ổ ố ố ương trong cây và v t r i r ng là 251,1 – 433,7ậ ơ ụ
t n/ha, tấ ương đương v i lớ ượng sinh kh i khô thân cây là 132,2 – 223,4ố
Theo Ngô Đình Qu và c ng tác viên (2005) thì tùy thu c vào năngế ộ ộ
su t lâm ph n các đ tu i nh t đ nh mà kh năng h p th COấ ầ ở ộ ổ ấ ị ả ấ ụ 2 c a cácủ lâm ph n có s chênh l ch. Tác gi đã đ a ra phầ ự ệ ả ư ương trình tương quan h iồ qui tuy n tính gi a 3 giá tr là lế ữ ị ượng CO2 h p th hàng năm v i năng su tấ ụ ớ ấ
g và năng su t sinh h c t đó đ a ra k t lu n kh năng h p th COỗ ấ ọ ừ ư ế ậ ả ấ ụ 2 th cự
t nế ở ước ta c a các loài cây Thông nh a, Thông mã vĩ, Keo lai, Keo taiủ ự
tượng, B ch đàn Uro.ạ
Trang 17T đó ta th y nh ng nghiên c u v sinh kh i và năng su t r ngừ ấ ữ ứ ề ố ấ ừ
tr ng nồ ở ước ta còn ít, h u h t các công trình nghiên c u này ch m i quanầ ế ứ ỉ ớ tâm t i nh ng b ph n có ý nghĩa v kinh t c a cây r ng.ớ ữ ộ ậ ề ế ủ ừ
1.2.2. L ượ ử c s nghiên c u tích lũy cacbon ứ
Vi t Nam đã nhanh chóng kí k t và tham gia cam k t v i các t ch cệ ế ế ớ ổ ứ
qu c t nh : ký Công ố ế ư ước khung, Ngh đinh th Kyoto, tham gia các d ánị ư ự CDM, thành l p các c quan đ u m i qu c gia, … Vi t Nam đã đ đi uậ ơ ầ ố ố ệ ủ ề
ki n theo qui đ nh c a th gi i v vi c xây d ng và th c hi n các d ánệ ị ủ ế ớ ề ệ ự ự ệ ự
ti m năng v CDM trong các lĩnh v c: B o t n và ti t ki m năng lề ề ự ả ồ ế ệ ượng; Chuy n đ i s d ng nguyên li u hóa th ch; Thu h i và s d ng CHể ổ ử ụ ệ ạ ồ ử ụ 4 t rácừ
th i và khai thác m qu ng; Tr ng r ng,… Bên c nh nh ng năm g n đâyả ỏ ặ ồ ừ ạ ữ ầ
Vi t Nam đã có nh ng n l c th c nhi n m t s nghiên c u và ho t đ ngệ ữ ỗ ự ự ệ ộ ố ứ ạ ộ liên quan đ n v n đ bi n đ i khí h u và CDM. Qua đó đã thu đế ấ ề ế ổ ậ ược m t sôộ thành t u quan tr ng nh sau:ự ọ ư
Nguy n Ng c Lung và Ph m Xuân Hoàn (2004) v i công trìnhễ ọ ạ ớ nghiên c u sinh kh i r ng Thông ba lá và tính toán kh năng c đ nh COứ ố ừ ả ố ị 2
mà r ng h p th tác gi đã k t lu n 1 ha r ng Thông ba lá, 60 tu i c p đ từ ấ ụ ả ế ậ ừ ổ ấ ấ III có th h p th 707,7 t n COể ấ ụ ấ 2 /ha/năm
Ph m Xuân Hoàn (2005) đã khái quát đạ ược b c tranh t ng th vàứ ổ ể toàn b thông tin v hoàn c nh ra đ i cũng nh n i dung, m c tiêu c aộ ề ả ờ ư ộ ụ ủ Công ước khung c a Liên h p qu c v bi n đ i khí h u, Ngh đ nh thủ ợ ố ề ế ổ ậ ị ị ư Kyoto và đ c bi t quan tâm đ n c ch phát tri n s ch m t c h i thặ ệ ế ơ ế ể ạ ộ ơ ộ ươ ng
m i l n trong nghành Lâm nghi p.ạ ớ ệ
Nhóm nghiên c u Anna Richards, Dứ ương Th Bích Ng c, Nguy nị ọ ễ
Th Bích H o, Phí Th H i Ninh đã nghiên c u “ị ả ị ả ứ Đo đ m và d đoán s tích ế ự ự lũy cacbon t i r ng nhi t đ i c a Vi t Nam b ng ph ạ ừ ệ ớ ủ ệ ằ ươ ng pháp xác đ nh ị cacbon tích lũy trong r ng b ng mô hình Century ừ ằ ” cho phép xác đ nh trị ướ c
Trang 18hàm lượng cacbon khi ch a tr ng r ng. Mô hình còn đư ồ ừ ược s d ng đử ụ ể
kh o nghi m s k t h p đ t, khí h u và loài cây khác nhau đ d đoán sả ệ ự ế ợ ấ ậ ể ự ự
k t h p có l u tr cacbon l n nh t t đó làm c s cho vi c ch n loài thíchế ợ ư ữ ớ ấ ừ ơ ở ệ ọ
h p cho d án CDM.ợ ự
Theo Vũ T n Phấ ương (2006) đã bước đ u tính toán đầ ược giá tr h pị ấ
th cacbon c a r ng c th v i đ i tụ ủ ừ ụ ể ớ ố ượng là r ng t nhiên, r ng giàu cóừ ự ừ giá tr t 18 – 26 tri u đ ng/ha và r ng ph c h i kho ng 4 – 4,5 tri uị ừ ệ ồ ừ ụ ồ ả ệ
đ ng/ha v i giá bán 3,5 – 5 USD/t n COồ ớ ấ 2
1.3. Nghiên c u v cây Keo tai tứ ề ượng
1.3.1. Các công trình nghiên c u cây Keo tai t ứ ượ ng
Có r t nhi u nghiên c u v cây Keo tai tấ ề ứ ề ượng, t khâu nghiên c uừ ứ
v xu t x nh tác gi Lê Đình Kh , Nguy n Hoàng Nghĩa (1986) đã ti nề ấ ứ ư ả ả ễ ế hành tuy n ch n xu t x loài keo Acaciaể ọ ấ ứ k t qu kh o nghi m cho th yế ả ả ệ ấ Keo tai tượng (Acacia mangium Willd) là loài có tri n v ng nh t trong 3ể ọ ấ loài (Keo lai, Keo tai tượng, Keo lá Tràm). Ti p đ n là kh o nghi m xu tế ế ả ệ ấ
x Keo tai tứ ượng 54 tháng tu i Đông Hà cho th y xu t x t t nh t là cácổ ở ấ ấ ứ ố ấ dòng Ponyaki, Iron, Range và Gubam. M c dù k t qu kh o nghi m vặ ế ả ả ệ ề
xu t x Keo tai tấ ứ ượng m i ch là k t lu n ban đ u và c n đớ ỉ ế ậ ầ ầ ược phát tri nể theo dõi các giai đo n sau này, song các xu t x trên đã đở ạ ấ ứ ược nhân r ngộ trong c nả ước đ tr ng r ng ph xanh đ t tr ng đ i núi tr c, nhìn chungể ồ ừ ủ ấ ố ồ ọ keo Tai tượng phía B c sinh trở ắ ưởng kém h n phía Nam.ơ ở
Lê Đình Kh (1996) tăng trả ưởng bình quân r ng tr ng Keo tai từ ồ ượ ng
mi n B c đ t 2m/năm v chi u cao và 2,5cm/năm v đề ắ ạ ề ề ề ường kính, còn ở
mi n Nam các ch tiêu này là 2,5m/năm v chi u cao và 3cm/năm v đề ỉ ề ề ề ườ ngkính
Năm 1998 Vũ Văn Thông đã “Nghiên c u c s xác đ nh sinh kh iứ ơ ở ị ố cây cá l và lâm ph n Keo lá tràm t i Thái Nguyên”, tác gi cũng đã đi sâuẻ ầ ạ ả
Trang 19nghiên c u xác l p tứ ậ ương quan gi a sinh kh i cây cá l v i Dữ ố ẻ ớ 1.3 và Hvn, gi aữ sinh kh i lâm ph n chi u cao và m t đ đ ng th i tác gi cũng đã s d ngố ầ ề ậ ộ ồ ờ ả ử ụ hàm c a Abadie, Alder, Prodan, Spurr, ủ Schumacher đ mô ph ng tể ỏ ươ ngquan gi a sinh kh i và các nhân t đi u tra lâm ph n. C th đã đ t đữ ố ố ề ầ ụ ể ạ ượ c
Nguy n H u Vĩnh đã nghiên c u v k thu t tr ng thì Keo taiễ ữ ứ ề ỹ ậ ồ
tượng có th gieo h t th ng, cây con r tr n, hay thân c t song ph bi n vàể ạ ẳ ễ ầ ụ ổ ế
t t nh t tr ng b ng cây con có b u t h t ho c t hom.ố ấ ồ ằ ầ ừ ạ ặ ừ
M t s nghiên c u v qui lu t k t c u và sinh trộ ố ứ ề ậ ế ấ ưởng r ng Keo taiừ
tượng ph c v cho vi c l p bi u th tích hai nhân t Keo tai tụ ụ ệ ậ ể ể ố ượng cho vùng trung tâm công trình xây d ng m t s mô hình s n lự ộ ố ả ượng khu v cở ự Uông Bí – Đông Tri u Qu ng Ninh (1999).ề ả
Trang 201.3.2. Đ c đi m loài Keo tai t ặ ể ượ ng (Acacia mangium Willd).
1.3.2.1. Ngu n g c xu t x ồ ố ấ ứ
Keo tai tượng còn có tên khác là Keo lá to, Keo m có tên khoa h c làỡ ọ
Acacia mangium Willd là loài cây tr ng a chu ng trong s n xu t Lâmồ ư ộ ả ấ nghi p vì cây có hình thái đ p, phát tri n nhanh, có kh năng c i t o đ t vàệ ẹ ể ả ả ạ ấ
kh năng thích nghi v i đi u ki n gây tr ng nhi u n i.ả ớ ề ệ ồ ở ề ơ
Vào đ u năm 1960 nhi u loài Keo có xu t x t Ôxtrâylia đã đầ ề ấ ứ ừ ượ c
đ a vào Vi t Nam đ ti n hành th nghi m gây tr ng, k qu là hi n nayư ệ ể ế ử ệ ồ ế ả ệ
đã có m t s loài đã độ ố ược gây tr ng trên di n tích r ng trong. Trong đó cóồ ệ ộ
di n tích tr ng cây Keo tai tệ ồ ượng trong nh ng năm tr l i đây tăng lênữ ở ạ nhanh chóng đ đáp ng nhu c u trong nể ứ ầ ước cũng nh nư ước ngoài
1.3.2.2. Đ c đi m nh n bi t ặ ể ậ ế
Theo Lê M ng Chân tác gi quy n “Th c v t r ng” thì Keo taiộ ả ể ự ậ ừ
tượng là cây g nh cao đ n 20m, đỗ ỏ ế ường kính 25 – 35cm. V màu xám nâu,ỏ
n t d c. Tán hình tr ng ho c hình tháp thứ ọ ứ ặ ường phân cành th p. Cành nhấ ỏ
có c nh nh n, màu xanh l c. Cây m m dạ ẵ ụ ầ ưới 1 tu i có lá kép lông chim 2ổ
l n, cu ng thầ ố ường b t. Cây trẹ ưởng thành có d ng lá đ n, phi n lá hìnhạ ơ ế
tr ng ngứ ược ho c trái xoan, đ u có mũi l i tù, đuôi men cu ng, dài 14 – 25ặ ầ ồ ố
cm, r ng 6 – 9 cm, khá dày, hai m t xanh đ m, có 4 gân d c song song n iộ ặ ậ ọ ổ rõ
Hoa t bông dài g n b ng lá, m c l ho c t p trung 2 – 4 hoa t ự ầ ằ ọ ẻ ặ ậ ự ở nách lá. Hoa đ u, lề ưỡng tính, m u 4, tràng hoa màu vàng, nh nhi u vẫ ị ề ươ ndài ra ngoài hoa
Qu đ u, xo n, h t hình trái xoan h i d t, màu đen.ả ậ ắ ạ ơ ẹ
R cây phát tri n r ng, nhi u n t s n c đ nh đ m.ễ ể ộ ề ố ầ ố ị ạ
1.3.2.3. Đ c tính sinh h c và sinh thái h c ặ ọ ọ
Keo tai tượng là cây m c nhanh, cây 4 tu i cao trung bình 6,8 m,ọ ổ
đường kính 8 cm, cây m c t t n i đ t sâu m, nhi u ánh sáng. N i đ tọ ố ở ơ ấ ẩ ề ơ ấ
Trang 21c n c i m c ch m và phân cành s m. Có phân b t nhiên d c theo gianhằ ỗ ọ ậ ớ ố ự ọ
gi i c a vùng nhi t đ i nóng m và m ớ ủ ệ ớ ấ ẩ ướt. Lượng m a bình quân năm tư ừ
1500 – 3000 mm, gi a các vĩ đ 1ữ ộ 0 180 Nam trên các đ cao t m c nộ ừ ự ướ c
bi n t i 800 m xong ch y u là t 0 – 300m. (ể ớ ủ ế ừ Nguy n Hoàng Nghĩa ễ )
Yêu c u c a Keo tai tầ ủ ượng là:
Cây có giá tr v sinh thái nh ch ng sói mòn, c i t o môiị ề ư ố ả ạ
trường,c i t o đ t và s n xu t g nh , g nguyên li u cho các ngành côngả ạ ấ ả ấ ỗ ỏ ỗ ệ nghi p ch bi n b t gi y, g ván răm, ….ệ ế ế ộ ấ ỗ
1.3.2.6. Kh năng kinh doanh b o t n ả ả ồ
Đã và đang được tr ng thu n loài và tr ng h n giao v i b ch đànồ ầ ồ ỗ ớ ạ
ho c thông nhi u t nh.ặ ở ề ỉ
1.4. Đánh giá chung v t ng quan v n đ nghiên c uề ổ ấ ề ứ
Quan m t s công trình nghiên c u trong nộ ố ứ ước và ngoài nước có liên quan t i đ tài nghiên c u chúng ta th y các công trình nghiên c u trên thớ ề ứ ấ ứ ế
gi i đớ ược ti n hành khá đ ng b trên nhi u lĩnh v c c b n cho đ n ngế ồ ộ ở ề ự ơ ả ế ứ
d ng, trong đo nghiên c u sinh kh i và tích lũy cacbon đã đụ ứ ố ược nhi u tácề
gi quan tâm đ c bi t trong nh ng năm g n đây, các phả ặ ệ ữ ầ ương pháp ti nế hành khá đa d ng, phong phú đi sâu và hoàn thi n d n.ạ ệ ầ
nỞ ước ta hi n nay nghiên c u v sinh kh i và tích lũy cacbon v nệ ứ ề ố ẫ còn ít và ch a chuyên sâu cũng nh ch a đư ư ư ược công b , không có h th ng,ố ệ ố
Trang 22các phương pháp nghiên c u còn kém tính đa d ng và kh năng ng d ng,ứ ạ ả ứ ụ các công trình nghiên c u còn thi u tính chính xác, … Vì v y đ tài đứ ế ậ ề ượ c
th c hi n h t s c là c n thi t, góp ph n làm phong phú thêm nh ng hi uự ệ ế ứ ầ ế ầ ữ ể
bi t v sinh kh i c a cây Keo tai tế ề ố ủ ượng t i Công ty Lâm nghi p L pạ ệ ậ
Th ch, t đó làm c s cho vi c xác đ nh kh năng h p th cacbon và tínhạ ừ ơ ở ệ ị ả ấ ụ toán được nh ng giá tr kinh t , môi trữ ị ế ường mà r ng đem l i, ti n đ n làừ ạ ế ế tính lượng cacbon ph c v cho công vi c tính toán chi tr cho d ch v môiụ ụ ệ ả ị ụ
trường nh m phát tri n b n v ng r ng Keo tai tằ ể ề ữ ừ ượng nói riêng và cây Lâm nghi p nói chung.ệ
Trang 23Nghiên c u sinh kh i và kh năng tích lũy cacbon c a r ng Keo taiứ ố ả ủ ừ
tượng thu n loài t i Công ty Lâm nghi p L p Th ch – Vĩnh Phúc góp ph nầ ạ ệ ậ ạ ầ làm c s cho vi c chi tr d ch v môi trơ ở ệ ả ị ụ ường
c l ng đ c hi u qu kinh t t giá tr h p th cacbon c a r ng
Keo tai tượng
2.2. Đ i tố ượng, ph m vi, gi i h n nghiên c uạ ớ ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Các lâm ph n r ng Keo tai tứ ầ ừ ượng tr ng thu nồ ầ loài công ty Lâm nghi p L p Th ch – Vĩnh Phúc.ở ệ ậ ạ
Gi i h n nghiên c u: Đ tài t p trung nghiên c u l ng h p thớ ạ ứ ề ậ ứ ượ ấ ụ cacbon trong r ng Keo tai t ng tu i 7 t i công ty Lâm nghi p L p Th ch –ừ ượ ổ ạ ệ ậ ạ Vĩnh Phúc
2.3. N i dung nghiên c uộ ứ
2.3.1. Nghiên c u tình hình sinh tr ứ ưở ng c a cây Keo tai t ủ ượ ng công ty Lâm nghi p L p Th ch t nh Vĩnh Phúc ệ ậ ạ ỉ
Đánh giá ch tiêu sinh trỉ ưởng: D1.3, Hvn
Đánh giá ch tiêu: Ph m ch t cây (A,B,C)ỉ ẩ ấ
Nghiên c u sinh kh i tứ ố ươi và sinh kh i khô c a lâm ph n.ố ủ ầ
2.3.2. Nghiên c u kh năng tích lũy cacbon c a Keo tai t ứ ả ủ ượ ng
Trang 24 Nghiên c u lứ ượng cacbon tích lũy b i các cây cá l Keo tai tở ẻ ượng và trong lâm ph n tu i 7.ầ ổ
Nghiên c u lứ ượng cacbon tích lũy trong đ t.ấ
2.3.3. Ướ ượ c l ng hi u qu kinh t c a giá tr h p th CO ệ ả ế ủ ị ấ ụ 2 c a r ng ủ ừ Keo tai t ượ ng thu n loài ầ
2.4.2.1 Đi u tra m t s ch tiêu sinh tr ề ộ ố ỉ ưở ng c a cây Keo tai t ủ ượ ng.
Căn c vào vi c đi u tra s b khu v c nghiên c u l p 3 OTC cho m i vứ ệ ề ơ ộ ự ứ ậ ỗ ị trí (chân sườn – đ nh) và là n i đi n hình cao cho m i v trí. M i OTC cóỉ ơ ể ỗ ị ỗ
di n tích 500 mệ 2 (25 x 20m)
Đo đ m t ng cây cao trong OTC v các ch tiêu:ế ầ ề ỉ
+ Đo đ m đế ường kính (D1.3) : Dùng thước k p kính đ đo đẹ ể ường kính ngang ng c theo 2 chi u ĐT – NB có đ chính xác 0,1cm.ự ề ộ
+ Đo đường kính tán (DT): Dùng thước dây đo theo hai chi u ĐT – NB cóề
Trang 25+ Cây t t (A): Là nh ng cây không c t ng n, cong queo, sâu b nh,vố ữ ụ ọ ệ ượt tán
ho c tham gia t o t ng tán chính c a lâm ph n.ặ ạ ầ ủ ầ
+ Cây trung bình (B): Là nh ng cây không c t ng n, cong queo, sâu b nh,ữ ụ ọ ệ tham gia t o t ng tán chính c a lâm ph n.ạ ầ ủ ầ
+ Cây x u (C): Là nh ng cây c t ng n, cong queo, sâu b nh, b các câyấ ữ ụ ọ ệ ị khác chèn ép
Phương pháp xác đ nh tu i cây d a vào h s thi t k tr ng r ng c aị ổ ự ồ ơ ế ế ồ ừ ủ Công ty Lâm nghi p L p Th ch.ệ ậ ạ
S li u đi u tra đố ệ ề ược ghi vào bi u 01:ể
Bi u 01: Bi u đi u tra t ng cây caoể ể ề ầ
V trí: ………. Ngày đi u tra: ………….ị ề
Hướng d c: ……… Ngố ười đi u tra: …………ề
Đ d c: …………. S hi u OTC: ………Di n tích OTC:…………ộ ố ố ệ ệSTT
Đi u tra cây b i th m tề ụ ả ươi: Trên m i ô m u đi n hình l p 4 ODBỗ ẫ ể ậ
v i m i ô có di n tích là 4 mớ ỗ ệ 2 (2 x 2m). Các ODB được b trí nh sau: 4 ô ố ư ở
4 góc OTC còn 1 ô chính gi a OTC. Trên m i ODB ti n hành đi u traở ữ ỗ ế ề
nh sau: Xác đ nh tên loài ch y u, chi u cao, đ che ph , đánh giá s sinhư ị ủ ế ề ộ ủ ự
trưởng c a cây b i th m tủ ụ ả ươi. K t qu đế ả ược ghi vào bi u 02.ể
Bi u 02: Bi u đi u tra cây b i th m tể ể ề ụ ả ươi
Người đi u tra:ề
STT
ODB Loài cây ch y uủ ế S câyố Htb Che phủ
TB (%) trSinh ưởng Ghi chú
Trang 262.4.2.2. Đi u tra sinh kh i t ề ố ươ i, xác đ nh sinh kh i khô c a c b ph n ị ố ủ ả ộ ậ trên cây Keo tai t ng (Cây m u) ượ ẫ
Đ xác đ nh để ị ượ ược l ng tích lũy cacbon trong lâm ph n Keo tai tầ ượng đề tài s d ng phử ụ ương pháp cây tiêu chu n.ẩ
+ Ch n cây tiêu chu n: Cây tiêu chu n đọ ẩ ẩ ượ ực l a ch n là cây bình quân vọ ề
th tích c a lâm ph n đ ti n hành xác đ nh sinh kh i tể ủ ầ ể ế ị ố ươi và sinh kh iố khô
+ Ch t h cây tiêu chu n: S d ng phặ ạ ẩ ử ụ ương pháp l y m u toàn b , cây tiêuấ ẫ ộ chu n sau khi đẩ ượ ực l a ch n ti n hành ch t sát g c l u ý là tránh làm v ,ọ ế ặ ố ư ỡ
gi p, nát cây, sau đó tách thân, cành, lá, qu ra các ph n ph n riêng bi t,ậ ả ầ ầ ệ đào l y toàn b r Sau đó ti n hành cân sinh kh i tấ ộ ễ ế ố ươi cho các b ph n.ộ ậ
Đ xác đ nh sinh kh i khô, m i m u sinh kh i tể ị ố ỗ ẫ ố ươ ấi l y 0,5 kg cho
t ng b ph n (thân, cành, lá, r ). Xác đ nh sinh kh i từ ộ ậ ễ ị ố ươ ủ ễi c a r Keo tai
tượng trong đ t ti n hành đào l y toàn b r có đấ ế ấ ộ ễ ường kính l n h n 2 mmớ ơ
và cũng ti n hành cân sinh kh i tế ố ươi có đ chính xác 0,01 kg. Sau đó choộ vào m u túi nilon bu c kín, có nhãn cho t ng m u đ xác đ nh sinh kh iẫ ộ ừ ẫ ể ị ố khô. K t qu ghi vào bi u 03.ế ả ể
Bi u 03: Bi u đi u tra sinh kh i tể ể ề ố ươi Keo tai tượng
Người đi u tra: ………… Ngày đi u tra: ………… Loài cây:………ề ềSTT
cây OTC Tu icâyổ D(cm)1.3 Hvn(m) Kh ilượố n
g sinh
Trang 28Bi u 04: Bi u đi u tra sinh kh i t ng cây b i, th m tể ể ề ố ầ ụ ả ươi
STT OTC: ………… Người đi u tra: ……… Ngày đi u tra:ề ề
2.4.2.4. Đi u tra sinh kh i t ề ố ươ i, xác đ nh sinh kh i khô t ng th m m c ị ố ầ ả ụ
Trong m i OTC ti n hành l p 5 ô d ng b n (ODB), 4 ô 4 góc và 1ỗ ế ậ ạ ả ở
ô chính gi a. ODB hình vuông có kích thở ữ ước (1 x 1m). Thu gom toàn bộ
lượng cành khô, lá r ng trong ODB, cân và l y m u v xác đ nh lụ ấ ẫ ề ị ượng sinh
kh i khô l y 0,5 kg m u. K t qu ghi bi u sau đây:ố ấ ẫ ế ả ở ể
Bi u 05: Bi u đi u tra sinh kh i t ng th m m cể ể ề ố ầ ả ụ
STT OTC: ……… Người đi u tra: ………ềNgày đi u tra: ……… ề Di n tích ODB: ………ệ
STT
OTC
STTODB
Kh i lố ượ ng
th m m cả ụ(kg/ODB)
Kh i lố ượ ng
th m m cả ụ(t n/ha)ấ
Trang 292.4.2.5 Đi u tra đ t ề ấ
Trên m i OTC l y 1 m u đ t d c theo m t c a ph u di n theo đỗ ấ ẫ ấ ọ ặ ủ ẫ ệ ộ sâu t i 0,3 m. M i m u l y t 0,5kg đem đ n phân tích xác đ nh hàm lớ ỗ ẫ ấ ừ ế ị ượ ngmùn
* Xác đ nh sinh kh i khô trong phòng thí nghi m:ị ố ệ
Các m u sinh kh i tẫ ố ươ ượi đ c ph i n ng trơ ắ ước khi cho vào túi chuyên
d ng và đ a vào s y khô nhi t đ 105ụ ư ấ ở ệ ộ 0 cho đ n khi tr ng lế ọ ượng cân l nầ
trước và l n sau không đ i thì d ng l i (khô ki t) ti n hành đem ra cânầ ổ ừ ạ ệ ế
b ng cân đi n t đ xác đ nh kh i lằ ệ ử ể ị ố ượng và t l sinh kh i khô và sinhỷ ệ ố
kh i tố ươ ở ừi t ng b ph n sau đó ghi k t qu vào bi u 06:ộ ậ ế ả ể
Bi u 06: Bi u đi u tra sinh kh i khô c a lâm ph n Keo tai tể ể ề ố ủ ầ ượng
Sinh kh i khôố
Tươi(Kg)
Th cự tế(Kg)
Khô Kh iố
lượ ngkhô trung bìnhm1
kg m2kg
2.4.3. Ph ươ ng pháp n i nghi p ộ ệ
2.4.3.1. Ph ươ ng pháp tính toán n i nghi p c a cây Keo tai t ộ ệ ủ ượ ng
Sau khi thu th p đ y đ s li u ta ti n hành x lý s li u theoậ ầ ủ ố ệ ế ử ố ệ
phương pháp th ng toán h c ng d ng trong Lâm nghi p.ố ọ ứ ụ ệ
Trang 30Sau đó ta ti n hành chia t ghép nhóm và tính toán các đ c tr ng m uế ổ ặ ư ẫ
nh sai tiêu chu n, h s bi n đ ng, sai s tuy t đ i, sai s tư ẩ ệ ố ế ộ ố ệ ố ố ương đ i.ốXác đ nh s t và c ly t cho đ i tị ố ổ ự ổ ố ượng nghiên c u:ứ
Xmin là tr s quan sát nh nh tị ố ỏ ấ
Tính giá tr bình quân c a Dị ủ 1.3, Hvn, theo phương pháp bình quân gia quy n.ề Công th c nh sauứ ư
= . = . Trong đó: fi là t n sầ ố
Xi là giá tr gi a tị ữ ổ
Trang 31 Ki m tra s thu n nh t gi a các OTC các v trí đ a hình theo tiêu chu nể ự ầ ấ ữ ở ị ị ẩ
U c a phân b chu n:ủ ố ẩ
U1,2 = Trong đó: : Là tr s bình quân c a ô tiêu chu n 1ị ố ủ ẩ: Là tr s bình quân c a ô tiêu chu n 2ị ố ủ ẩ
n1: Dung lượng m u quan sát ô s 1ẫ ố
n2: Dung lượng m u quan sát ô s 2ẫ ố
Trong đó: fi: là t n s quan sát c a m u th I c p ch t lầ ố ủ ẫ ứ ấ ấ ượng j
Tai: là t ng t n s quan sát m u th iổ ầ ố ẫ ứ
Sinh kh i tố ươi
Sinh kh i tố ươi cây cá l :ẻ
W tươi (kg/cây) = Wt(t) + Wt(c) + Wt(l) + Wt(r) + Wt(k)
Trang 32W (tươi/cây): Sinh kh i tố ươi cây cá lẻ
Wt(t): Sinh kh i tố ươi thân cây
Wt(c): Sinh kh i tố ươi cành cây
Wt(l): Sinh kh i tố ươi lá cây
Wt(r): Sinh kh i tố ươ ễi r cây
Wt(k): Sinh kh i tố ươi các lo i khác (hoa, qu ,…)ạ ả
Sinh kh i tố ươi cho 1 ha:
W tươi ( kg/ha) = W tươi (kg/cây) x N + Wt(tm) + Wt(tt)
Trong đó:
W tươi (kg/cây): Sinh kh i cây cá lố ẻN: M t đ cây/haậ ộ
Wt(tm): Sinh kh i tố ươi th m m cả ụ
Wt(tt) : Sinh kh i tố ươi th m tả ươi
Sinh kh i cho lâm ph n:ố ầ
W tươi (kg/lp) = W tươi (kg/ha) * SlpTrong đó:
W tươi (kg/ha): Sinh kh i tố ươ ủi c a 1 ha
Slp: Di n tích lâm ph n (ha)ệ ầ
Sinh kh i khôố
Sinh kh i khô c a cây r ng là ph n còn l i c a cây r ng sau khi đãố ủ ừ ầ ạ ủ ừ tách hoàn toàn nước ra kh i. Phỏ ương pháp xác đ nh sinh kh i khô đị ố ượ c
th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp m u đ i di n.ẫ ạ ệ
Các m u đẫ ượ ấc s y khô nhi t đ 105ở ệ ộ 0C đ n lúc kh i lế ố ượng không
đ i r i đem ra cân, tính đổ ồ ượ ỷ ệ ước t l n c trong các b ph n c a cây tiêuộ ậ ủ chu n.ẩ
Sinh kh i tố ươi cây cá l :ẻ
Trang 33Wk(r): Sinh kh i khô r câyố ễ
Wk(k): Sinh kh i khô các lo i khác (hoa, qu ,…)ố ạ ả
Sinh kh i khô cho 1 ha:ố
W khô ( kg/ha) = W khô (kg/cây) x N + Wk(tm) + Wk(tt)
Trong đó:
W khô (kg/cây): Sinh kh i khô cây cá lố ẻN: M t đ cây/haậ ộ
Wk(tm): Sinh kh i khô th m m cố ả ụ
Wk(tt) : Sinh kh i khô th m tố ả ươi
Sinh kh i cho lâm ph n:ố ầ
W khô (kg/lp) = W khô (kg/ha) * SlpTrong đó:
W khô (kg/ha): Sinh kh i tố ươ ủi c a 1 ha
Slp: Di n tích lâm ph n (ha)ệ ầ
2.4.3.3. Ph ươ ng pháp xác đ nh l ị ượ ng cacbon tích lũy trong lâm ph n ầ
Có 2 phương pháp chính xác đ nh lị ượng cacbon tích lũy trong sinh
kh i c a lâm ph n là phố ủ ầ ương pháp suy di n t công th c c u t o c a gễ ừ ứ ấ ạ ủ ỗ (C6H10O5)n và phương pháp ch n t l cacbon = 50% sinh kh i.ọ ỷ ệ ố
(1) Phương pháp suy di n t công th c câu t o c a g (Cễ ừ ứ ạ ủ ỗ 6H10O5)n:
Nh ta bi t, thành ph n ch y u c a th c v t khi s y khô làư ế ầ ủ ế ủ ự ậ ấ xenlulose. Vì v y lậ ượng cacbon tích lũy trong m u th n, r , cành , lá, câyẫ ẫ ễ
Trang 34b i th m tụ ả ươ ượi đ c xác đ nh qua công th c c u t o (Cị ứ ấ ạ 6H10O5)n = (12x6 + 1x10 + 16x5 = 162). Nh v y lư ậ ượng cacbon trong g khô chi m t l là:ỗ ế ỉ ệ
C% = = 44%
T đó xác đ nh lừ ị ượng cacbon trong sinh kh i khô là:ố
Lượng cacbon = Sinh kh i khô x 44% ố
Ưu đi m: Phể ương pháp đ n gi n, d làm, tích ki m th i gian.ơ ả ễ ệ ờ
Nhược đi m: Đ chính xác không cao b i hàm lể ộ ở ượng cacbon phụ thu c vào t ng loài cây, tu i cây, đi u ki n l p đ a, m t đ , ch đ chămộ ừ ổ ề ệ ậ ị ậ ộ ế ộ sóc, …. M t khác t l cacbon cây b i th m tặ ỉ ệ ở ụ ả ươi cũng không gi ng so v iố ớ
t ng cây cao. Vì v y phầ ậ ương pháp này có đ chính xác không cao.ộ
(2) Phương pháp ch n t l cacbon = 50% Sinh kh i.ọ ỷ ệ ố
Căn c vào các k t qu nghiên c u c a GS Lý Ý Đ c (1998) và T.Sứ ế ả ứ ủ ứ Trình Thường Nhâm (2007) và các k t qu dùng phế ả ương pháp đ t khô cácố
b ph n c a các loài cây Trung Qu c và Nh t B n (27 loài trong nhi u lâmộ ậ ủ ố ậ ả ề
ph n) đã rút ra m t s k t lu n nh sau:ầ ộ ố ế ậ ư
+ T l cacbon bình quân trong các loài cây n m trong kho ng t 0,4501ỷ ệ ằ ả ừ
đ n 0,5332.ế
+ H s bi n d v hàm lệ ố ế ị ề ượng cacbon t ng cây cao gi a các loài câyở ầ ữ
t 1,55 đ n 4,91, gi a các b ph n c a cây t 1,75 đ n 6,59. T l hàmừ ế ữ ộ ậ ủ ừ ế ỷ ệ
lượng cacbon các b ph n khác nhau là không gi ng nhau.ở ộ ậ ố
+ T l hàm lỷ ệ ượng cacbon bình quân trong các t ng r ng khác nhau làầ ừ khác nhau. T ng cây cao là 0,46 đ n 0,53. Bình quân c a 14 lo i cây b i làầ ế ủ ạ ụ 0,445 bình quân c a 10 lo i cây b i là 0,4221.ủ ạ ụ
+ S tích t cacbon trong các lâm ph n ph thu c vào loài cây, tu iự ụ ầ ụ ộ ổ
r ng, đi u ki n l p đ a và đi u ki n lâm ph n.ừ ề ệ ậ ị ề ệ ầ
+ Khi tính toán l ng cacbon tích t trong h sinh thái r ng các khu v cượ ụ ệ ừ ở ự
nh Nh t b n, Trung Qu c,… đ u l y giá tr 0,5 làm t l hàm l ng cacbonư ậ ả ố ề ấ ị ỉ ệ ượ
Trang 35T các căn c trên ta xác đ nh hàm lừ ứ ị ượng cacbon t ng cây cao:ầ
Lượng cacbon = Sinh kh i khô x 50%ố
u đi m: PhƯ ể ương pháp này mang tính k th a, có đ chính xác cao, vàế ừ ộ
s d ng r ng rãi nhi u khu v c.ử ụ ộ ở ề ự
Nhược đi m: Ph c t p, khó th c hi n.ể ứ ạ ự ệ
Căn c vào u nhứ ư ược đi m c a 2 phể ủ ương pháp trên đ tài ti n hànhề ế
l a ch n “Phự ọ ương pháp ch n t l cacbon = 50% trong sinh kh i” đ tínhọ ỷ ệ ố ể toán lượng tích lũy cacbon c a r ng Keo tai tủ ừ ượng t i Công ty Lâm nghi pạ ệ
L p Th ch t nh Vĩnh Phúc.ậ ạ ỉ
Xác đ nh hàm lị ượng cacbon trong cây b i th m tụ ả ươi, th m m c.ả ụ
M u th m tẫ ả ươi cây b i trong các ô d ng b n sau khi thu hái toàn bụ ạ ả ộ cây b i th m tụ ả ươi và thu gom l p th m m c, l y m u v phân tíchớ ả ụ ấ ẫ ề
Hàm lượng cacbon trong t ng cây b i, th m tầ ụ ả ươi là:
Lượng cacbon = Sinh kh i khô x 44,46%ố
Lượng cacbon trong t ng th m m c là:ầ ả ụ
Lượng cacbon = Sinh kh i khô x 42,21%ố
2.4.3.4. Ph ươ ng pháp xác đ nh l ị ượ ng cacbon tích lũy trong đ t d ấ ướ i tán
r ng ừ tr ng Keo tai t ng ồ ượ
M u đ t đẫ ấ ược đem v x lý, phân tích hàm lề ử ượng mùn t đó qui đ i raừ ổ
lượng cacbon tích lũy trong đ t theo công th c c a IPCC (2003)ấ ứ ủ
SOC = C%*h*D*UFC (gam/m2)Trong đó:
SOC: Cacbon trong đ t (g/mấ 2)
C% : T l ph n trăm cacbon trong m u đ t phân tích = OC*58%ỷ ệ ầ ẫ ấ
OC: Hàm lượng mùn trong đ tấ
h: Đ sâu t ng đ t (cm)ộ ầ ấ
D: Dung tr ng đ t (g/cmọ ấ 3)
Trang 36 Hàm lượng mùn được xác đ nh b ng phị ằ ương pháp Chiurin
2.4.3.5. D toán giá tr th ự ị ươ ng m i CO ạ 2 c a r ng tr ng Keo tai t ủ ừ ồ ượ ng
T lừ ượng tích lũy cacbon được trên 1ha c a r ng tr ng thu n loài Keo ủ ừ ồ ầtai tượng nhân v i đ n giá c a m t đ n v cacbon s tính đớ ơ ủ ộ ơ ị ẽ ược giá tr ị
thương m i t h p th COạ ừ ấ ụ 2.
Giá tr thị ương m i COạ 2 được tính theo công th c:ứ
Chi tr = lả ượng CO2 * giá thành (USD)
Phía B c giáp v i huy n S n Dắ ớ ệ ơ ương, t nh Tuyên Quang;ỉ
Trang 37 Phía Tây giáp v i huy n Phù Ninh, T nh Phú Th ớ ệ ỉ ọ
Phía Đông giáp v i Vớ ườn Qu c gia Tam Đ o, Huy n Tam Đ oố ả ệ ả
Di n tích r ng, đ t r ng đệ ừ ấ ừ ược giao qu n lý 1525,93 ha n m trên đ aả ằ ị bàn 12 xã mi n núi c a 3 huy n Sông Lô, L p Th ch, Tam Đ o.ề ủ ệ ậ ạ ả
3.1.2. Đ a hình ị
Đ a hình trung du mi n núi tị ề ương đ i đ ng nh t, m c đ chia c tố ồ ấ ứ ộ ắ trung bình, có các dãy núi th p nh núi Sáng, núi Thét, Con Voi,… V i đ nhấ ư ớ ỉ cao nh t 633m v i đ cao trung bình là 150m.ấ ớ ộ
6 đ n tháng 8, tháng cao nh t đ n 355 mm (tháng 8) tháng th p nh t vàoế ấ ế ấ ấ tháng 12 (8 mm) m a lũ t p chung gây lũ l t, s t l đ t, mùa khô gây h nư ậ ụ ạ ở ấ ạ hán cho vùng cao
Đ m trung bình hàng năm 84% cao nh t vào tháng 4 (87%) và th pộ ẩ ấ ấ
nh t vào tháng 2 (49%).ấ
Có 2 hướng gió chính th i trên đ a bàn huy n là gió mùa Đông Namổ ị ệ
th i t tháng 4 đ n tháng 9. Gió mùa Đông B c th i t tháng 10 đ n thángổ ừ ế ắ ổ ừ ế
3 năm sau thường kéo theo không khí l nh, ngoài ra còn có gió đ a phạ ị ương,
…
Trang 38Nh n xét: Đi u ki n t nhiên khu v c Công ty Lâm nghi p L pậ ề ệ ự ở ự ệ ậ
Th ch thích h p cho nhi u loài cây tr ng phát tri n, cũng nh cho phépạ ợ ề ồ ể ư phát tri n n n nông lâm đa d ng. Tuy nhiên nh ng năm g n đây do s bi nể ề ạ ữ ầ ự ế
đ i c a khí h u cũng nh hổ ủ ậ ả ưởng x u đ n s n xu t nông lâm nghi p trênấ ế ả ấ ệ
đ a bàn.ị
H th ng th y văn sông ngòi: Phía B c c sông Lô, phía Đông cóệ ố ủ ắ ố sông Phó Đáy nên vi c v n chuy n đi l i h t s c khó khăn, ngoài ra cònệ ậ ể ạ ế ứ gây thi t h i v màu lũ, h th ng v n chuy n đệ ạ ề ệ ố ậ ể ường th y ch a phát tri n.ủ ư ể
3.1.5. Đ t đai ấ
Công ty Lâm nghi p L p Th ch n m trong vùng trung du và mi nệ ậ ạ ằ ề núi, d ng đ a hình th p có m c đ chia c t trung bình xen gi a các đ i bátạ ị ấ ứ ộ ắ ữ ồ
úp, đ nh cao nh t 633 m, đ cao trung bình là 150m.ỉ ấ ộ
Đ a ch t: N n đ a ch t ch y u là đá m , sa th ch, granit, l n mika vàị ấ ề ị ấ ủ ế ẹ ạ ẫ
cu i k t.ộ ế
Bao g m 2 lo i đ t chính: ồ ạ ấ
+ Đ t Feralit màu đ vàng đ n xám vàng phát tri n trên đá m ,ấ ỏ ế ể ẹ phi n th ch, sa th ch, thành ph n c gi i th t nh , cát pha.ế ạ ạ ầ ơ ớ ị ẹ
+ Đ t phát tri n trên đá m Granit phân b r ng trên vùng đ i gòấ ể ẹ ố ộ ồ
th p có t ng dày trên 30 cm.ấ ầ
Đ t d c phân b các chân núi chi m di n tích nh , t ng đ t dày trênấ ố ố ở ế ệ ỏ ầ ấ
80 cm
3.2. Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
Theo báo cáo chính tr c a BCH Đ ng b trình đ i h i khóa 18 thì: ị ủ ả ộ ạ ộ 3.2.1. C c u dân s , dân t c và lao đ ng ơ ấ ố ộ ộ
Dân sô huy n L p Th ch có 218.200 ngệ ậ ạ ười th ng kê vào năm 2010ốDân t c: Có 4 dân t c anh em sinh s ng là Kinh, Sán dìu, Cao lan, Đ iộ ộ ố ạ
b nả