Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài tiểu luận cá nhân Đường hầm nâng cao dưới đây để nắm bắt được những nội dung về phân tích biến dạng hố đào chống đỡ bằng cừ có thanh chống neo. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn đang học chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng.
Trang 2Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
TP.HCM tháng 8 năm 2015
Đ BÀI Ề
Bài 1a: Phân tích bi n d ng h đào ch ng đ b ng c cĩ thanh ch ng neo ế ạ ố ố ỡ ằ ừ ố
1 S li u đ u vào : X = 7 m, Y = 16 m ố ệ ầ
Cho h đào r ng Y = 16 m, sâu 20 m, ph m vi nh h ố ộ ạ ả ưở ng c a h đào th hi n trên ủ ố ể ệ hình 1. T i tr ng trên b m t h đào cách v trí t ả ọ ề ặ ố ị ườ ng ch n đo n X = 7 m là t i tr ng ắ ạ ả ọ phân b trong ph m vi 5 m giá tr l c phân b nh trên hình v ố ạ ị ự ố ư ẽ
Trang 3– Các l p đ t và các giai đo n thi công đ ớ ấ ạ ượ c mô hình hóa b ng ằ Geometry line.
– T ườ ng vây đ ượ c mô hình hóa b ng ph n t ằ ầ ử Plate.
– Thanh ch ng đ ố ượ c mô hình b ng ph n t ằ ầ ử Nodetonode anchor vì h đào sâu ố
đ n 20m nên c 5 m tính t m t đ t ta l p đ t thêm 1 h thanh ch ng ế ứ ừ ặ ấ ắ ặ ệ ố
– Đ bài không cho m c n ề ự ướ c ng m nên đây gi s m c n ầ ở ả ử ự ướ c ng m n m cách ầ ằ
m t đ t 1m ặ ấ
– T i phân b đ ả ố ượ c khai báo phân b trên chi u dài 5m, cách t ố ề ườ ng vây 7 m và
l c phân b theo ph ự ố ươ ng Y là 5 KN/m2, khai báo b ng l nh ằ ệ Distributed loads – system load A
Hình 1.2 : Mô hình hình h c ọ
b Thi t l p đi u ki n biên ế ậ ề ệ
Đi u ki n biên đ ề ệ ượ c thi t l p thông qua công c Standard fixities nh m c đ nh ph n ế ậ ụ ằ ố ị ầ đáy mô hình và liên k t ph n biên d c hai bên mô hình. Mô hình sau khi thi t l p nh ế ầ ọ ế ậ ư hình:
Trang 4Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.3 : Thi t l p đi u ki n biên ế ậ ề ệ
c Khai báo đ c tr ng v t li u : ặ ư ậ ệ
– Khai báo v t li u g m cĩ các đ c tr ng c a hai l p đ t, đ c tr ng v t li u c a ậ ệ ồ ặ ư ủ ớ ấ ặ ư ậ ệ ủ
t ườ ng vây, thanh ch ng ố
– S li u đ a ch t : thi t l p theo mơ hình ố ệ ị ấ ế ậ Morh – Coulomb và xét ng x thốt ứ ử
n ướ ủ c c a đ t ( ấ Drained)
– Thơng s k thu t c a cây ch ng và t ố ỹ ậ ủ ố ườ ng ch n. ắ
Trang 5– M c n ự ướ c ng m n m cao đ 1.00m ầ ằ ở ộ
Trang 6Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
d T o l ạ ướ i :
Hình 1.4 : T o l i ph n t tam giác ạ ướ ầ ử
3 Gán m c n ự ướ c ng m ầ
Hình 1.5 : Gán m c n c ng m và tính tốn áp l c n c ự ướ ầ ự ướ
Trang 74 Tính toán áp l c đ t ự ấ
Hình 1.6 : Tính toán áp l c đ t ự ấ
5 Khai báo các giai đo n thi công ạ
– Giai đo n đ u : Ch g m đ t n n ạ ầ ỉ ồ ấ ề
– Giai đo n 1 : Ti n hành đ t t i tr ng và đóng t ạ ế ặ ả ọ ườ ng vây.
– Giai đo n 2 : Đào đ n cao đ 1.00m ạ ế ộ
– Giai đo n 10 : Đào đ n cao đ 20.00m ạ ế ộ
Trang 96 Tính toán và xu t k t qu : ấ ế ả
Giai đo n 1 : Ti n hành đ t t i tr ng và đóng t ạ ế ặ ả ọ ườ ng vây.
Hình 1.8 : L i bi n d ng giai đo n 1 ướ ế ạ ạ
Trang 11Giai đo n 2 : Đào đ n đ sâu 1.00m ạ ế ộ
Hình 1.10 : L i bi n d ng giai đo n 2 ướ ế ạ ạ
Trang 12Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.11 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 2 ứ ộ ể ị ạ
Trang 13Giai đo n 3 : T o khung ch ng t ng 1 ạ ạ ố ầ
Hình 1.12 : L i bi n d ng giai đo n 3 ướ ế ạ ạ
Trang 14Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.13 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 3 ứ ộ ể ị ạ
Trang 15Giai đo n 4 : Đào đ n đ sâu 5.00m ạ ế ộ
Hình 1.14 : L i bi n d ng giai đo n 4 ướ ế ạ ạ
Trang 16Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.15 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 4 ứ ộ ể ị ạ
Trang 17Giai đo n 5 : T o khung ch ng t ng 2 ạ ạ ố ầ
Hình 1.16 : L i bi n d ng giai đo n 5 ướ ế ạ ạ
Trang 18Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.17 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 5 ứ ộ ể ị ạ
Trang 19Giai đo n 6 : Đào đ n đ sâu 10.00m ạ ế ộ
Hình 1.18 : L i bi n d ng giai đo n 6 ướ ế ạ ạ
Trang 20Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.19 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 6 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 7 : T o khung ch ng t ng 3 ạ ạ ố ầ
Hình 1.20 : L i bi n d ng giai đo n 7 ướ ế ạ ạ
Trang 21Hình 1.21 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 7 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 8 : Đào đ n đ sâu 15.00m ạ ế ộ
Hình 1.22 : L i bi n d ng giai đo n 8 ướ ế ạ ạ
Trang 22Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.23 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 8 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 9 : T o khung ch ng t ng 4 ạ ạ ố ầ
Hình 1.24 : L i bi n d ng giai đo n 9 ướ ế ạ ạ
Trang 23Hình 1.25 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 9 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 10 : Đào đ n đ sâu 20.00m ạ ế ộ
Trang 24Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
Trang 25Hình 1.28 : Bi u đ momen u n t ng vây giai đo n 10 ể ồ ố ườ ạ
Hình 1.29 : Bi u đ l c c t t ng vây giai đo n 10 ể ồ ự ắ ườ ạ
Trang 26Bài tập cá nhân:Mo â n học Đườn g H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS TS Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.30 : B ng thơng s l c neo c a thanh ch ng ả ố ự ủ ố
Hình 1.31 : Đ ng cong chuy n v l c c a đ võng t ng ườ ể ị ự ủ ộ ườ
Bài 1b: Gi i bài tốn trong tr ả ườ ng h p t i tr ng trên mi ng h m khơng đ i ợ ả ọ ệ ầ ố
x ng phía bên ph i: P1=5KN/m2/m và bên trái P2=10 KN/m2/m. ứ ả
1 S li u đ u vào : X = 7 m, Y = 16 m ố ệ ầ
Cho h đào r ng Y = 16 m, sâu 20 m, ph m vi nh h ố ộ ạ ả ưở ng c a h đào th hi n trên ủ ố ể ệ hình 1. T i tr ng trên b m t h đào cách v trí t ả ọ ề ặ ố ị ườ ng ch n đo n X = 7 m là t i tr ng ắ ạ ả ọ phân b trong ph m vi 5 m giá tr l c phân b nh trên hình v ố ạ ị ự ố ư ẽ
Trang 27b Thi t l p đi u ki n biên ế ậ ề ệ
Đi u ki n biên đ ề ệ ượ c thi t l p thông qua công c Standard fixities nh m c đ nh ph n ế ậ ụ ằ ố ị ầ đáy mô hình và liên k t ph n biên d c hai bên mô hình. Mô hình sau khi thi t l p nh ế ầ ọ ế ậ ư hình:
Diaphram wall Sand
Trang 28Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 2.2 : Mơ hình hình h c ọ
c Khai báo đ c tr ng v t li u : ặ ư ậ ệ
– Khai báo t ươ ng t nh bài 1a ự ư
– M c n ự ướ c ng m n m cao đ 1.00m ầ ằ ở ộ
d T o l ạ ướ i :
Trang 29Hình 2.3 : T o l i ph n t tam giác ạ ướ ầ ử
Trang 30– Giai đo n 1 : Ti n hành đ t t i tr ng và đóng t ạ ế ặ ả ọ ườ ng vây.
– Giai đo n 2 : Đào đ n cao đ 1.00m ạ ế ộ
– Giai đo n 10 : Đào đ n cao đ 20.00m. ạ ế ộ
Trang 31Hình 2.7 : Khai báo các giai đo n thi công ạ
Trang 32Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
7 Tính tốn và xu t k t qu : ấ ế ả
Giai đo n 1 : Ti n hành đ t t i tr ng và đĩng t ạ ế ặ ả ọ ườ ng vây.
Hình 2.8 : L i bi n d ng giai đo n 1 ướ ế ạ ạ
Trang 33Hình 2.9 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 1 ứ ộ ể ị ạ
Trang 34Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Giai đo n 2 : Đào đ n đ sâu 1.00m ạ ế ộ
Hình 2.10 : L i bi n d ng giai đo n 2 ướ ế ạ ạ
Trang 35Hình 2.11 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 2 ứ ộ ể ị ạ
Trang 36Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Giai đo n 3 : T o khung ch ng t ng 1 ạ ạ ố ầ
Hình 2.12 : L i bi n d ng giai đo n 3 ướ ế ạ ạ
Trang 37Hình 2.13 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 3 ứ ộ ể ị ạ
Trang 38Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Giai đo n 4 : Đào đ n đ sâu 5.00m ạ ế ộ
Hình 2.14 : L i bi n d ng giai đo n 4 ướ ế ạ ạ
Trang 39Hình 2.15 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 4 ứ ộ ể ị ạ
Trang 40Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Giai đo n 5 : T o khung ch ng t ng 2 ạ ạ ố ầ
Hình 2.16 : L i bi n d ng giai đo n 5 ướ ế ạ ạ
Trang 41Hình 2.17 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 5 ứ ộ ể ị ạ
Trang 42Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Giai đo n 6 : Đào đ n đ sâu 10.00m ạ ế ộ
Hình 2.18 : L i bi n d ng giai đo n 6 ướ ế ạ ạ
Trang 43Hình 2.19 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 6 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 7 : T o khung ch ng t ng 3 ạ ạ ố ầ
Hình 2.20 : L i bi n d ng giai đo n 7 ướ ế ạ ạ
Trang 44Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 2.21 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 2 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 8 : Đào đ n đ sâu 15.00m ạ ế ộ
Hình 2.22 : L i bi n d ng giai đo n 8 ướ ế ạ ạ
Trang 45Hình 2.23 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 8 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 9 : T o khung ch ng t ng 4 ạ ạ ố ầ
Hình 2.24 : L i bi n d ng giai đo n 9 ướ ế ạ ạ
Trang 46Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 2.25 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 9 ứ ộ ể ị ạ
Giai đo n 10 : Đào đ n đ sâu 20.00m ạ ế ộ
Trang 47Hình 2.26 : L i bi n d ng giai đo n 10 ướ ế ạ ạ
Hình 2.27 : M c đ gia tăng chuy n v giai đo n 10 ứ ộ ể ị ạ
Trang 48Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 2.28 : Bi u đ momen u n t ng vây giai đo n 10 phía 10kN/m ể ồ ố ườ ạ 2/m
Hình 2.29 : Bi u đ l c c t t ng vây giai đo n 10 phía 10kN/m ể ồ ự ắ ườ ạ 2/m
Trang 49Hình 2.30 : Bi u đ momen u n t ng vây giai đo n 10 phía 5kN/m ể ồ ố ườ ạ 2/m
Trang 50Bài tập cá nhân:Môn học Đường H m Nâng Caoầ
GVHD : PGS. TS. Nguy n Bá Hồngễ
Hình 1.29 : Bi u đ l c c t t ng vây giai đo n 10 phía 5kN/m ể ồ ự ắ ườ ạ 2/m
Hình 2.31 : B ng thơng s l c neo c a thanh ch ng ả ố ự ủ ố
Trang 51Hình 2.32 : Đ ng cong chuy n v l c c a đ võng t ng ườ ể ị ự ủ ộ ườ