Các tác động môi trường, các biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực, các công trình xử lý môi trường và chương trình giám sát môi trường,... là những nội dung chính trong dự án Bản cam kết bảo vệ môi trường công trình đường Tiểu khu 9 Bắc Lý - Giai đoạn 2. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ ng H i, ồ ớ ngày … tháng … năm 2015
Kính g i: ử U ban nhân dân thành ph Đ ng H i.ỷ ố ồ ớChúng tôi là Ban Qu n lý d án Đ u t và Xây d ng thành ph Đ ng H iả ự ầ ư ự ố ồ ớ
Đ a ch : Phị ỉ ường Đ ng Phú, thành ph Đ ng H i, t nh Qu ng Bìnhồ ố ồ ớ ỉ ả
Xin g i đ n U ban nhân dân Thành ph Đ ng H i b n cam k t b o v môiử ế ỷ ố ồ ớ ả ế ả ệ
trường đ đăng ký v i các n i dung sau đây:ể ớ ộ
I. Thông tin chung
1.1. Tên d ánự
Tên d án: Đự ường Ti u khu 9 B c lý (Giai đo n 2)ể ắ ạ
1.2. Tên đ n v ch d ánơ ị ủ ự
Ch đ u t : y ban nhân dân thành ph Đ ng H i ủ ầ ư Ủ ố ồ ớ
Đ i đi n ch đ u t : Ban Qu n lý d án ĐT&XD thành ph Đ ng H iạ ệ ủ ầ ư ả ự ố ồ ớ
Ngườ ại đ i di n: Ông Đoàn H ng Quân Trệ ồ ưởng Ban
1.3. Đ a ch liên hị ỉ ệ
Đ a ch : TK7 Phị ỉ ường Đ ng Phú, thành ph Đ ng H i, t nh Qu ng Bìnhồ ố ồ ớ ỉ ả
1.4. Phương ti n liên l cệ ạ
S đi n tho iố ệ ạ : 0523.840653
1.5. Đ a đi m th c hi n d ánị ể ự ệ ự
1.5.1. V trí và hi n tr ng khu v c d án ị ệ ạ ự ự
a) V trí đ a lý ị ị
Đường n i đố ường Hà Huy T p v i đậ ớ ường Tôn Đ c Th ng thu c đ a ph nứ ắ ộ ị ậ
phường Nam lý, TP. Đ ng H i, t nh Qu ng Bình, có ranh gi i c th nh sau:ồ ớ ỉ ả ớ ụ ể ư
Phía B c giáp khu v c dân cắ ự ư
Phía Đông giáp v i đớ ường s t B c Namắ ắ
Phía Nam giáp v i khu dân c và đ t nông nghi pớ ư ấ ệ
Phía Tây giáp khu dân c , đư ường Phan Đình Phùng
Đi m đ u giao v i để ầ ớ ường F325, tuy n giao v i đế ớ ường Hoàng Sâm và k t thúc t iế ạ
Trang 3b) Hi n tr ng khu v c d án ệ ạ ự ự
Hi n tr ng tuy n đệ ạ ế ường xây d ng trên n n đự ề ường đ t cũ.ấ
T ng chi u dài tuy n: L = 1.059,83 m, chi u dài tuy n nhánh 2 là: 193,51 m. Haiổ ề ế ề ế bên tuy n ch y u là hàng rào xây, cây c i, đ t tr ng cây nông nghi p, đ t vế ủ ế ố ấ ồ ệ ấ ườn c aủ các h dân, xung quanh công trình bao g m khu v c dân c và h th ng độ ồ ự ư ệ ố ường giao thông n i th và độ ị ường dân sinh c a ti u khu 9. Giai đo n đ u đã đ u t h th ngủ ể ạ ầ ầ ừ ệ ố thoát nước ngang cũng nh phía Nam công trình là h th ng kênh mư ệ ố ương th y l i, vìủ ợ
v y kh năng thoát nậ ả ước trên tuy n là r t t t.ế ấ ố
Nhìn chung, khu v c thi công d án tự ự ương đ i thoáng đ ng, dân c hai bên tuy nố ả ư ế không đông đúc, có nh ng đo n đi qua ru ng. H th ng giao thông thu n l i cho vi cữ ạ ộ ệ ố ậ ợ ệ
v n chuy n nguyên v t li u vào công trậ ể ậ ệ ường
1.5.2. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
a) Khí h u ậ
Nhi t đ :ệ ộ
+ Nhi t đ trung bình hàng năm dao đ ng trong kho ng 24,6 ệ ộ ộ ả 0C đ n 29 ế 0C
+ Mùa hè nhi t đ trung bình vệ ộ ượt quá 24,6 0C, cao nh t đ n 40 ấ ế 0C. Nhi t đệ ộ trung bình tháng nóng nh t là 32,5 ấ 0C. Biên đ giao đ ng ngày đêm kho ng 6,5 ộ ộ ả 0C.+ Đ m trung bình hàng năm khá cao, đ t t i 82 đ n 85%ộ ẩ ạ ớ ế
+ Mùa khô t tháng 2 đ n tháng 7, lừ ế ượng m a ít nh t vào tháng 4 và tháng 5ư ấ kho ng 60 mm.ả
b) Đ a hình, đ a ch t ị ị ấ
Trang 4Đ a hình xây d ng tị ự ương đ i cao vì v y không b ng p lũ hàng năm, h n n aố ậ ị ậ ơ ữ
được xây d ng trên n n công trình cũ nên đ m b o v m t b ng cũng nh đ m b oự ề ả ả ề ặ ằ ư ả ả
an toàn đ a ch t công trình.ị ấ
c) Đ c đi m h sinh thái ặ ể ệ
Qua kh o sát th c t thì th m th c v t xung quanh ch y u là cây t o bóng mátả ự ế ả ự ậ ủ ế ạ hai bên đường nh b ch đàn, phi lao cũng nh các loài hoa màu, ru ng lúa, cây vư ạ ư ộ ườ n
c a các h dân hai bên tuy n. Đ ng v t ch y u là loài g m nh m nh chu t, bò sát,ủ ộ ế ộ ậ ủ ế ặ ấ ư ộ
ch, nhái, c sên, Nhìn chung, h sinh thái n i đây mang tính ch t h sinh thái đ ng
ru ng, không có giá tr sinh h c cao.ộ ị ọ
1.5.3. Đi u ki n kinh t xã h i, c s h t ng ề ệ ế ộ ơ ở ạ ầ
a) Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
Phường B c Lý là m t phắ ộ ường thu c thành ph Đ ng H i, n m cách trung tâmộ ố ồ ớ ằ thành ph kho ng 3 km v phía B c, có di n tích 12,55 km2, dân s năm 2011 làố ả ề ắ ệ ố 15.430 người. Cùng v i s phát tri n chung c a thành ph Đ ng H i, trong nh ngớ ự ể ủ ố ồ ớ ữ năm phường đã có nh ng n l c ph n đ u phát tri n kinh t xã h i theo hữ ỗ ự ấ ấ ể ế ộ ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. N n kinh t thích ng v i c ch m i, ti p t c n đ nh vàệ ệ ạ ề ế ứ ớ ơ ế ớ ế ụ ổ ị
có bước tăng trưởng khá. Các ho t đ ng văn hóa – xã h i đạ ộ ộ ược các Đoàn Thanh niên,
H i ph n , H i C u chi n binh, H i Giáo ch c, tích c c tham gia hộ ụ ữ ộ ự ế ộ ứ ự ưởng ng, t oứ ạ
đ i s ng lành m nh, nâng cao ch t lờ ố ạ ấ ượng s ng c a ngố ủ ười dân
b) C s h t ng ơ ở ạ ầ
Giao thông: H th ng giao thông c a phệ ố ủ ương B c lý trong nh ng năm qua đã̀ ắ ữ
được quan tâm đ u t , nâng c p, nh m đáp ng qua trinh đô thi hoa va nhu c u đi l iầ ư ấ ằ ứ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ầ ạ
va c a nhân dân.̀ ủ
Giáo d c: Năm 20132014 ngành giáo d c c a phụ ụ ủ ương có nhi u chuy n bi ǹ ề ể ế tích c c, t l h c sinh đ n l p ngày càng tăng. Đ ng th i s h c sinh h c lên THPTự ỷ ệ ọ ế ớ ồ ờ ố ọ ọ cũng được tăng lên
Y t : Tr m y t phế ạ ế ương đã ph i h p v i các c p, các ngành tăng c̀ ố ợ ớ ấ ường công tác tuyên truy n v n đ ng nhân dân làm v sinh phòng b nh, phát quang môi trề ậ ộ ệ ệ ường.
T ch c tuyên truy n r ng r i, nâng cao ý th c c a ngổ ứ ề ộ ả ứ ủ ười dân trong vi c phòng ch ngệ ố
s t rét va cac dich bênh khac. Đ i ngũ cán b y t làm vi c v i tinh th n trách nhi mố ̀ ́ ̣ ̣ ́ ộ ộ ế ệ ớ ầ ệ cao ph c v t n tình ngụ ụ ậ ười dân 24/24h đ chăm sóc s c kh e cho nhân dân.ể ứ ỏ
B u chính vi n thông: Cung v i s phat triên chung cua toan thanh phô Đôngư ễ ̀ ơ ự́ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ́ ̀
H i, phớ ương B c Lý đa co hê thông c s thông tin liên lac t̀ ắ ̃ ́ ̣ ́ ơ ở ̣ ương đôi hoan chinh.́ ̀ ̉ Công tác chuy n phát th t , công văn, b u ph m, thông tin liên l c để ư ừ ư ẩ ạ ược duy trì nổ
Trang 5đ nh ph c v nhu c u c a nhân dân. Bên c nh đó, m ng lị ụ ụ ầ ủ ạ ạ ưới truy n thông đã đề ượ c
đ a v t n cac tiêu khu đ nhân dân thư ề ậ ́ ̉ ể ường xuyên n m b t ch trắ ắ ủ ương, đường l iố
c a Đ ng và Nhà nủ ả ước
C p nấ ước: Hi n nay toan phệ ̀ ương B c Lý va c s s d ng ǹ ắ ̀ ơ ở ử ụ ước sach (ṇ ươ ćcâp) cua thanh phô va ń ̉ ̀ ́ ̀ ươc giêng khoan cho m c đích sinh ho t và s n xu t hàng ngày.́ ́ ụ ạ ả ấ Thoát nước m t hi n t i toàn b nặ ệ ạ ộ ước m t đặ ược thoát theo hê thông thoat chung c ạ ́ ́ ủ thành ph hi n có va môt sô khu v c thoat theo đia hinh.ố ệ ̀ ̣ ́ ự ́ ̣ ̀
C p đi n: Ngu n đi n đấ ệ ồ ệ ượ ấ ừ ạc l y t m ng lưới đi n Qu c gia v i đệ ố ớ ường đi nệ 10KVA, đáp ng đ y đ nhu c u s d ng đi n trong s n xu t, kinh doanh và sinhứ ầ ủ ầ ử ụ ệ ả ấ
Trang 6 V i n n đào đo n qua ru ng thi t k đào n n dày 40 cm r i thay cát lu lèn đ tớ ề ạ ộ ế ế ề ồ ạ
đ ch t K >= 0,95.ộ ặ
N n đề ường đ p b ng đ t c p ph i đ i ch n l c đ t đ ch t K >= 0,95, riêngắ ằ ấ ấ ố ồ ọ ọ ạ ộ ặ
l p đ t đ p dớ ấ ắ ưới đáy k t c u áo đế ấ ường dày 30 cm đ p đ t c p ph i đ t đ ch t K98. ắ ấ ấ ố ạ ộ ặ
b) Công trình thoát n ướ c trên tuy n ế
Trên tuy n có t t c 7 c ng thoát nế ấ ả ố ước qua đường, trong đó có 6 c ng đã thi côngố giai đo n 1. Giai đo n 2 ch xây d ng thêm 01 c ng h p (50x50cm) m i t i lý trình
Nút giao và đường ngang dân sinh: Thi t k đ ng m c, vu t n i êm thu n k tế ế ồ ứ ố ố ậ ế
c u m t đấ ặ ường gi ng k t c u m t đố ế ấ ặ ường c a tuy n.ủ ế
H th ng c c tiêu, bi n báo c m theo quy trình và đi u l báo hi u đệ ố ọ ể ắ ề ệ ệ ường bộ
Vi t Nam 22TVN 23701.ệ
C m bi n báo giao nhau v i đắ ể ớ ường u tiên đ u tuy n.ư ầ ế
1.6.3. Bi n pháp thi công ch đ o ệ ủ ạ
a) Thi công công trình thoát n ướ c
T o m t b ng, t p k t v t li u, nhân côngạ ặ ằ ậ ế ậ ệ
L p d ng ván khuôn, đ bê tông ng c ng, đ nh v tim c ng.ắ ự ổ ố ố ị ị ố
Làm m i n i, x p đá h c thay b n gi m t i.ố ố ế ộ ả ả ả
L p đ t h móng, hoàn tr m t b ng, hoàn thi n thu d n.ấ ấ ố ả ặ ằ ệ ọ
Trang 7+ V t li u đậ ệ ược v n chuy n đá 4 x 6 t o móng và ti n hành san g t đ m b o caoậ ể ạ ế ạ ả ả
đ và đ b ng ph ng, d c ngang theo yêu c u. (15cm)ộ ộ ằ ẳ ố ầ
+ T o móng đạ ường đá dăm 4 x 6 dày 12 cm
+ Ti n hành lu lèn đ m b o đ ch t đã đế ả ả ộ ặ ược tính toán thi t k ế ế
Thi công m t đặ ường m t đặ ường đá dăm láng nh a:ự
+ V sinh b i trên n n đá c p ph i cu i cùng và ti n hành r i nh a dính bám 1,0ệ ụ ề ấ ố ố ế ả ự kg/m2
+ Tr i bê tông nh a dày 3,5 cm, tiêu chu n 4,5 kg/mả ự ẩ 2
+ Ti n hành lu lèn t o đ ch t, k t dính.ế ạ ộ ặ ế
+ Trong quá trình thi công c n ph i li n h v i chính quy n đ a phầ ả ệ ệ ớ ề ị ương và c nầ
có bi n pháp t ch c thi công h p lý đ có phệ ổ ứ ợ ể ương án đ m b o giao thông t i u.ả ả ố ư
1.6.4. Máy móc thi công
M t s máy móc thi t b ph c v thi công công trình độ ố ế ị ụ ụ ược đượ ổc t ng h p b ngợ ở ả sau:
B ng 1.1: T ng h p danh m c thi t b các máy móc thi công ả ổ ợ ụ ế ị
Stt Danh muc thiêt bi, may moc̣ ́ ̣ ́ ́ Đ n viơ ̣ Sô ĺượng
Đ nh m c tiêuị ứ hao nhiên li u 1ệ
Trang 85 Máy lu 26 40.32 1.048
T ng m c s d ng nhiên li uổ ứ ử ụ ệ 5.917
Ngu n: H s d án ồ ồ ơ ự 1.6.5. Ngu n cung c p và kh i l ồ ấ ố ượ ng nguyên v t li u ậ ệ
Trong quá trình thi công d án ph i ti n hành cung c p các nguyên v t li u c nự ả ế ấ ậ ệ ầ thi t cho d án, trên c s quy mô cũng nh nhu c u s d ng nguyên v t li u, d ki nế ự ơ ở ư ầ ử ụ ậ ệ ự ế
kh i lố ượng các lo i và ngu n cung c p đạ ồ ấ ược trình bày b ng sau: ở ả
Trang 9B ng 1.3: T ng h p ngu n cung c p và kh i l ả ổ ợ ồ ấ ố ượ ng nguyên v t li u ậ ệ
TT Tên vật liệu Đơn vị Tỷ trọng
(tấn)
Nơi nhận Cự ly
(Km)
Khối lượng
Ngu n v n đ u t : Ngân sách Nhà nồ ố ầ ư ước
Hình th c QLDA: Ban Qu n lý d án đ u t và xây d ng thành ph Đ ng H iứ ả ự ầ ư ự ố ồ ớ
tr c ti p qu n lý.ự ế ả
Hình th c đ u t : Tr c ti pứ ầ ư ự ế
Th i gian th c hi n: năm 2015ờ ự ệ
II. Các tác đ ng môi trộ ường
Các ho t đ ng c a công trình trong quá trình thi công xây d ng gây nh hạ ộ ủ ự ả ưở ng
đ n môi trế ường được đánh giá trong c 2 giai đo n:ả ạ
Giai đo n xây d ng công trình:ạ ự
Giai đo n công trình đi vào khai thác s dung:ạ ử ̣
Các ho t đ ng trên s gây ra nh ng tác đ ng đ n môi trạ ộ ẽ ữ ộ ế ường xung quanh m cở ứ
đ khác nhau trong nh ng giai đo n khác nhau. Nh ng tác đ ng này s độ ữ ạ ữ ộ ẽ ược phân tích, đánh giá c th v ngu n phát sinh, thành ph n, t i lụ ể ề ồ ầ ả ượng, m c đ tác đ ng đ i v iứ ộ ộ ố ớ
t ng thành ph n môi trừ ầ ường
2.1. Giai đo n chu n b và thi côngạ ẩ ị
2.1.1. Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng không khí
a) Ngu n g c phát sinh ồ ố
Quá trình chu n b m t b ng và thi công d án phát sinh gây ô nhi m môi trẩ ị ặ ằ ự ễ ườ ng
t các ngu n ch y u sau:ừ ồ ủ ế
B i phát sinh t ho t đ ng đào đ p n n đụ ừ ạ ộ ắ ề ường
Trang 10 B i phát sinh t các phụ ừ ương ti n giao thông v n chuy n nguyên v t li u trênệ ậ ể ậ ệ các tuy n đế ường vào khu v c thi công.ự
Khí th i t đ ng c các phả ừ ộ ơ ương ti n và máy móc thi công.ệ
Khí th i mùi hôi t khu v c lán tr i c a công nhân.ả ừ ự ạ ủ
b) T i l ả ượ ng và d báo ự
B i phát sinh t ho t đ ng đào đ p n n đụ ừ ạ ộ ắ ề ường:
B ng 2.1: T ng h p kh i l ả ổ ợ ố ượ ng đào đ p đ t công trình ắ ấ
Theo đ nh m c s 1784/BXDVP c a B xây d ng ban hành ngày 16/8/2007 vị ứ ố ủ ộ ự ề
đ nh m c v t li u trong xây d ng thì tr ng lị ứ ậ ệ ự ọ ượng c a đ t cát, tính trung bình 1m3 =ủ ấ 1,45 t n. Nh v y, t ng kh i lấ ư ậ ổ ố ượng đ t đào đ p ấ ắ ước tính: 2.406 x 1,45 = 3.488 t n.ấTheo s li u đánh giá nhanh c a Vi n Khoa h c Công ngh Xây d ng – B Xâyố ệ ủ ệ ọ ệ ự ộ
d ng v xác đ nh h s ô nhi m, thì khi ti n hành san đ p 01 t n đ t, cát s phát sinhự ề ị ệ ố ễ ế ắ ấ ấ ẽ
lượng b i trung bình là 0,134 kg/t n (h s ô nhi m b i). Nh v y, d báo t i lụ ấ ệ ố ễ ụ ư ậ ự ả ượ ng
b i phát sinh trong quá trình thi công đào, đ p c a công trình lụ ắ ủ ượng b i ụ ước tính: 3.488
x 0,134 = 467 kg
Nhìn chung lượng b i do ho t đ ng đào đ p đụ ạ ộ ắ ược tính toán trên là không l n,ở ớ hàm lượng b i s gi m nhanh theo kho ng cách, d báo n ng đ b i n m trong gi iụ ẽ ả ả ự ồ ộ ụ ằ ớ
h n cho phép (<= 0,3 mg/mạ 3) QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chu n k thu t qu c giaẩ ỹ ậ ố
v ch t lề ấ ượng không khí xung quanh. H n n a trong quá trình thi công s áp d ng cácơ ữ ẽ ụ
bi n pháp gi m thi u đ h n ch tác đ ng này gây ra.ệ ả ể ể ạ ế ộ
B i cu n t các phụ ố ừ ương ti n v n chuy n nguyên v t li u:ệ ậ ể ậ ệ
Trang 11Theo phương pháp tính toán c a T ch c Y t Th gi i (WHO), khi v n chuy nủ ổ ứ ế ế ớ ậ ể
01 t n nguyên li u s làm phát sinh vào môi trấ ệ ẽ ường không khí m t lộ ượng b i tụ ươ ng
ng kho ng 0,17kg b i/km. Nh v y, t ng t i l ng b i phát sinh trên các tuy n
đường v n chuy n (trong trậ ể ường h p không th c hi n các bi n pháp gi m thi u) sợ ự ệ ệ ả ể ẽ làm phát sinh m t lộ ượng b i tụ ương ng nh sau:ứ ư
B ng 2.2: T i l ả ả ượ ng b i phát sinh trên tuy n đ ụ ế ườ ng v n chuy n ậ ể
TT Tên vật liệu Khối
lượng (tấn)
Hệ số phát thải
Cự ly (Km)
Tải lượng bụi (kg)
Theo k t qu tính toán trên thi lế ả ở ượng b i phát sinh do ho t đ ng v n chuy nụ ạ ộ ậ ể
tương đ i l n, d báo vào nh ng ngày n ng nóng, có gió b i s phát tán m nh vàoố ớ ự ữ ắ ụ ẽ ạ không khí do đó n ng đ b i thồ ộ ụ ường cao h n QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chu n kơ ẩ ỹ thu t qu c gia v ch t lậ ố ề ấ ượng môi trường không khi xung quanh. Ch công trình s cóủ ẽ
nh ng bi n pháp đ h n ch lữ ệ ể ạ ế ượng b i phát sinh này.ụ
Khí th i t đ ng c các phả ừ ộ ơ ương ti n và máy móc thi công:ệ
Theo WHO, khí đ t 1 t n d u diezel s phát th i ra các ch t ô nhi m có t iố ấ ầ ẽ ả ấ ễ ả
lượng: Khí CO là 1,40kg, SO2 là 2,8kg, NO2 là 12,3kg, HC là 0,24kg và b i TSP làụ 0,94kg. T ng toàn b lổ ộ ượng d u diezel ph c v cho công trình là 5.917 lít, kh i lầ ụ ụ ố ượ ngriêng c a d u diezel là 0,84kg/l. Nh v y, c n s d ng 4,97 t n d u ph c v cho côngủ ầ ư ậ ầ ử ụ ấ ầ ụ ụ trình
B ng 2.3: T i l ả ả ượ ng các ch t ô nhi m không khí khi thi công ấ ễ
Trang 12Ô nhi m khí th i c a các phễ ả ủ ương ti n và máy móc thi công làm gia tăng khí th iệ ả
đ c h i t đ ng c nh : B i TSP, CO2, SO2, Lo i ô nhi m này thộ ạ ừ ộ ơ ư ụ ạ ễ ường không l n,ớ
do phân tán vào môi trường r ng l n nh ng nó l i gây nh hộ ớ ư ạ ả ưởng đ n s c kh e c aế ứ ỏ ủ công nhân tr c ti p thi công trên công trự ế ường. Tuy nhiên, các phương ti n máy mócệ
ho t đ ng theo t ng giai đo n, t c th i nên nh hạ ộ ừ ạ ứ ờ ả ưởng ch mang tính c c b và khôngỉ ụ ộ liên t c.ụ
Khí th i, mùi hôi t khu v c lán tr i c a công nhân:ả ừ ự ạ ủ
Nhân công th c hi n tuy n đự ệ ế ường này đa s là ngố ười dân b n đ a, cho nên sả ị ố
lượng l u trú t i công trình tư ạ ương đ i ít, ch có m t vài ngố ỉ ộ ườ ở ại l i trông coi v t li u.ậ ệ
H n n a s có các bi n pháp thu gom ch t th i luôn đ m b o v sinh môi trơ ữ ẽ ệ ấ ả ả ả ệ ườ ngtrong quá trình thi công xây d ng.ự
c) Đánh giá tác đ ng ộ
Đ i v i b i, khí th i phát sinh trên công trố ớ ụ ả ường thi công:
Ho t đ ng thi công xây d ng các h ng m c D án n u không th c hi n các bi nạ ộ ự ạ ụ ự ế ự ệ ệ pháp gi m thi u thì b i và khí th i đ ng c có th nh hả ể ụ ả ộ ơ ể ả ưởng đ n các khu v c xungế ự quanh D án. Đ i tự ố ượng b tác đ ng chính là công nhân làm vi c tr c ti p trên côngị ộ ệ ự ế
trường, các h dân s ng xung quanh khu v c D án và ngộ ố ự ự ười tham gia giao thông qua
l i trên các tuy n đạ ế ường đi qua khu v c này.ự
Đ i v i b i, khí th i phát sinh trên tuy n đố ớ ụ ả ế ường v n chuy n: ậ ể
Ph m vi tác đ ng c a b i và khí th i trong quá trình này di n ra trên toàn bạ ộ ủ ụ ả ễ ộ chi u dài tuy n đề ế ường v n chuy n. Đ i tậ ể ố ượng b tác đ ng là các khu dân c sinh s ngị ộ ư ố hai bên tuy n đế ường v n chuy n và ngậ ể ười tham gia giao thông trên tuy n đế ường này.
C n tr giao thông do vi c che khu t t m nhìn.ả ở ệ ấ ầ
Đ h n ch toàn b các tác đ ng này gây ra, ch công trình s ti n hành các bi nể ạ ế ộ ộ ủ ẽ ế ệ pháp gi m thi u thích h p.ả ể ợ
2.1.2. Ti ng n, rung ế ồ
Trong quá trình thi công xây d ng s phát sinh ra ti ng n và rung t các ho tự ẽ ế ồ ừ ạ
đ ng c a các phộ ủ ương ti n máy móc thi công. M c đ cũng nh ph m vi nh hệ ứ ộ ư ạ ả ưở ng
Trang 13c a ti ng n, rung trong thi công ph thu c vào đ c tính k thu t, th i gian, t n su tủ ế ồ ụ ộ ặ ỹ ậ ờ ầ ấ
ho t đ ng c a máy móc, cũng nh hạ ộ ủ ư ướng và kho ng cách t i đ i tả ớ ố ượng ti p nh n.ế ậ
B ng 2.4: M c áp âm đ i v i các lo i máy, thi t b xây d ng ả ứ ố ớ ạ ế ị ự
Phương ti nệ M c n ph bi n ứ ồ ổ ế (dBA) M c n l n nh tứ ồ ớ ấ
T b ng trên, d báo m c áp âm trung bình trên công trừ ả ự ứ ường xây d ng D án ự ự ởvào kho ng t 70 95 dBA, m c áp âm c c đ i có th vả ừ ứ ự ạ ể ượt quá 115 dBA khi có s ự
ho t đ ng cùng m t lúc c a nhi u phạ ộ ộ ủ ề ương ti n, máy móc và thi t b thi công.ệ ế ị
B ng 2.5: D báo m c rung c a ph ả ự ứ ủ ươ ng ti n máy móc thi công ệ
TT Máy móc s d ngử ụ M c rung tham kh o (dB) kho ng cách 10mứ ả ở ả
Ho t đ ng thi công ít nhi u s gây ra ti ng n và hi n tạ ộ ề ẽ ế ồ ệ ượng rung đ ng, làm nhộ ả
hưởng đ n ch t lế ấ ượng đ i s ng c a ngờ ố ủ ười dân cũng nh làm r n n t các công trìnhư ạ ứ xung quanh khu v c. Tuy nhiên, trong quá trình thi công s áp d ng hình th c thi côngự ẽ ụ ứ
cu n chi u, các máy móc không ho t đ ng cùng m t lúc mà theo t ng giai đo n. H nố ế ạ ộ ộ ừ ạ ơ
n a trong quá trình thi công, ch công trình s b trí th i gian thi công cũng nh th cữ ủ ẽ ố ờ ư ự
hi n ch đ bão dệ ế ộ ưỡng máy móc đ h n ch đ n m c th p nh t do tác đ ng này gâyể ạ ế ế ứ ấ ấ ộ ra
2.1.3. Tác đ ng đ n môi tr ộ ế ườ ng n ướ c
a) Ngu n góc phát sinh ồ
Nước m a ch y trànư ả
Nước th i xây d ngả ự
Nước th i sinh ho tả ạ
Trang 14b) T i l ả ượ ng và d báo ự
Nước m a ch y tràn:ư ả
Phát sinh vào nh ng ngày m a, nữ ư ước m a có th cu n theo đ t, cát, các ch t ôư ể ố ấ ấ nhi m nh d u m t các phễ ư ầ ỡ ừ ương ti n v n t i, máy móc thi công làm ô nhi m nệ ậ ả ễ ướ c
ng m, nầ ước m t và đ i s ng th y sinh.ặ ờ ố ủ
Nước m a ch y tràn là m t trong nh ng ngu n gây ô nhi m môi trư ả ộ ữ ồ ễ ường trong quá trình thi công. Đ i v i m t công trố ớ ộ ường thi công, lượng đ t, cát, ch t c n bã, c nấ ấ ặ ặ
d u m , các ch t th i sinh ho t vầ ỡ ấ ả ạ ương vãi là đáng k và có th b cu n theo nể ể ị ố ướ c
m a ch y tràn gây ô nhi m các đi m ti p nh n. N ng đ cũng nh d ng ô nhi m phư ả ễ ể ế ậ ồ ộ ư ạ ễ ụ thu c vào tính ch t b m t ph mà nộ ấ ề ặ ủ ước m a ch y qua. ư ả
Di n tích toàn b khu v c D án: 14.087 mệ ộ ự ự 2, lượng m a ngày l n nh t là 0,65 mư ớ ấ
V y, lậ ượng m a l n nh t mà khu v c nh n đư ớ ấ ự ậ ược trong ngày m a l n nh t là:ư ớ ấ
ki m soát để ược b ng vi c t ch c, qu n lý thi công h p lý. Trong giai đo n 1 đã b tríằ ệ ổ ứ ả ợ ạ ố
6 c ng thoát nố ước ngang, giai đo n này s b trí trạ ẽ ố ước 01 c ng thoát nố ước ngang
trước khi thi công n n đề ường đ m b o không gây ra hi n tả ả ệ ượng ng p úng, ng p l tậ ậ ụ trên khu v c.ự
Nước th i xây d ng:ả ự
Nước th i tr n bê tông, v a, r a d ng c thi công và nả ộ ữ ử ụ ụ ước th i b o dả ả ưỡng có
kh i lố ượng phát sinh hàng ngày nh v i thành ph n th i g m ch t r n l l ng, cát,ỏ ớ ầ ả ồ ấ ắ ơ ử
s n. T i lạ ả ượng khó tính toán và ph thu c vào cách th c s d ng nụ ộ ứ ử ụ ướ ủc c a công nhân thi công. N u ý th c ti t ki m nế ứ ế ệ ướ ủc c a công nhân thi công càng cao thì t i lả ượng th iả