Đồ án Kỹ thuật thi công 2 Thiết kế tổ chức thi công nhà công nghiệp một tầng giới thiệu đến các bạn đặc điểm công trình, lựa chọn cấu kiện, thống kê linh kiện cho công trình, lựa chọn thiết bị cấu lắp các cấu kiện tổ chức thi công nhà công nghiệp một tầng,... Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn đang học chuyên ngành Kiến trúc xây dựng.
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C KI N TRÚC THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ế Ố Ồ
Trang 3I. Đ C ĐI M CÔNG TRÌNHẶ Ể
1 Gi i thi u công trình:ớ ệ
Công trình nhà công nghi p m t t ng có 3 nh p không đ u nhau,nh p biênệ ộ ầ ị ề ị
22m, và 32m nh p gi a 22m,công trình có 30 bị ữ ước c t, m i bộ ỗ ước c t dài 6m,ộ
công trình thu c th lo i c t BTCT l p ghép, móng đ t i ch ộ ể ạ ộ ắ ổ ạ ổ
Chi u cao c t tr c các tr c là 12mề ộ ụ ụ
Công trình được xây d ng trên đ a bàn b ng ph ng và r ng rãi.ự ị ằ ẳ ộ
Tường công trình xây g ch VXM 75# dày 22cm. Toàn b c a = 30%ạ ộ ữ
di n tích tệ ường
STT Mã đề
S
ơ đồ
Chi u dài nh pề ị (m) Chi u cao (m)ề S bố ướ ộc c t Chi udài bề c
ướ
c t (m)ộ
Th iờ gian thi công (ngày)
Trang 5II L A CH N C U KI N,TH NG KÊ C.KI N CHO CÔNG TRÌNH. Ự Ọ Ấ Ệ Ố Ệ
C u ki n cho công trình sau khi ch n xong ta có trong b ng sauấ ệ ọ ả
Trang 6STT Tên C u Ki n ấ ệ hình Dáng Đ n V ơ ị S l ố ượ ng T.L ượ ng
Trang 7III L A CH N THI T B C U L P CÁC C U KI N. Ự Ọ Ế Ị Ấ Ắ Ấ Ệ
1. Thi t b treo bu c c t.ế ị ộ ộ
S d ng các đai ma sát làm thi t b treo bu c ( s đ c u t o xem b n v ).ử ụ ế ị ộ ơ ồ ấ ạ ả ẽ Căn c vào s đ bu c cáp ta tính đứ ơ ồ ộ ược đường kính cáp c n thi t:ầ ế
Qct S
L c căng đự ược xác đ nh theo :ị
35 , 29 1 2 785 , 0
68 , 7 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=6)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =0)
2 , 4 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=6)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =45
Trang 8Ti n hành t h p vì kèo và c a tr i sau đó c u l p đ ng th i. S d ngế ổ ợ ử ờ ẩ ắ ồ ờ ử ụ đòn treo và dây treo t cân b ng.ự ằ
L c căng đự ược xác đ nh theo :ị
4 , 7 9659 , 0 4 785 , 0
73 , 3 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=6)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.(m=0,785)ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.(n=4)ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =15
11 , 1 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=6)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =45
5 , 1 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=6)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =45
Ch n cáp m m c u trúc 6 x 19 + 1, đọ ề ấ ường kính D=14mm, cường đ ch uộ ị kéo = 150 kG/mmσ 2
6 Thi t b treo bu c t m mái, t m c a tr iế ị ộ ấ ấ ữ ờ
S d ng chùm dây c u có vòng treo t đ ng cân b ng.ử ụ ẩ ự ộ ằ
L c căng đự ược xác đ nh theo :ị
62 , 3 707 , 0 4 785 , 0
34 , 1 6 cos
.
.
n m
P k
Trong đó:
Trang 9k h s an toàn ( k t i l c quán tính k=4)ệ ố ể ớ ự
m h s k đ n s c căng c a s i dây cáp không đ u.ệ ố ể ế ứ ủ ợ ề
n s s i cáp.ố ợ – góc nghiêng c a cáp so v i ph ng th ng đ ng. ( =45
Ch n cáp m m c u trúc 6 x 19 + 1, đọ ề ấ ường kính D=11mm, cường đ ch uộ ị kéo = 150 kG/mmσ 2
IV. TÍNH TOÁN THÔNG S C U L P:Ố Ấ Ắ
Vi c l a ch n s đ di chuy n c u trong qua trình l p ghép là bệ ự ọ ơ ồ ế ẩ ắ ước đ uầ
r t quan tr ng, nó nh hấ ọ ả ưởng đ n vi c tính toán các thông s c u l p.ế ệ ố ẩ ắ
Đ ch n c n tr c dùng cho quá trình thi công l p ghép ta c n ph i tínhể ọ ầ ụ ắ ầ ả các thông s c u l p yêu c u bao g m:ố ẩ ắ ầ ồ
+ Hyc – chi u cao puli đ u c n.ề ầ ầ
Ryc +0.000
dùng phương pháp hình h c ta có s đ đ ch n các thông s c u nh sau:ọ ơ ồ ể ọ ố ẩ ư
Hyc = HL + h1 + h2 + h3+h4 = 0 + 1+ 13 + 1,5+1,5 = 17m
Trang 10Lmin = 16 , 57
70 sin
425 , 1 17 70
Ryc +0.000
425 , 1 3 , 16 70
3. L p ghép d m gi ng: ắ ầ ằ (ta l y c t tr c B làm ví d tính toán)ấ ộ ụ ụ
Vi c l p ghép d m gi ng không có gì tr ng i gì, do đó ta ch n tay c nệ ắ ầ ằ ở ạ ọ ầ theo
=70α 0
Trang 11CAÀ N TRUÏC MKG - 25BR
Ryc +0.000
425 , 1 1 , 17 70
4. L p ghép d m móng: ắ ầ (ta l y c t tr c A làm ví d tính toán)ấ ộ ụ ụ
Vi c l p ghép d m móng không có gì tr ng i gì, do đó ta ch n tay c nệ ắ ầ ở ạ ọ ầ theo
=70α 0
Trang 12CAÀN TRUÏC MKG - 25BR
425 , 1 25 , 5 70
5. L p ghép vì kèo + c a tr i : ắ ử ờ (ta l y nh p CD làm ví d tính toán)ấ ị ụ
Vi c l p ghép vì kèo không có gì tr ng i gì, do đó ta ch n tay c n theoệ ắ ở ạ ọ ầ
=70α 0
Trang 13CẦN TRỤC MKG - 25BR
Ryc +0.000
MÓ C CẨ U DÂY TREO VẬ T
425 , 1 33 , 23 70
6. L p ghép panel mái , c a tr i : ắ ử ờ (ta l y nh p CD làm ví d tính tốn)ấ ị ụ
Vi c l p ghép t m panel s ti n hành sau cùng và vệ ắ ấ ẽ ế ướng vào h th ngệ ố khung đã d ng: ta dùng c u l p d ng cĩ m ph l=5mự ẩ ắ ự ỏ ụ
Trang 14MÓ C CẨ U DÂ Y TREO VẬ T
Ryc
+0.000
3000
e 5000
dùng phương pháp hình h c ta cĩ s đ đ ch n các thơng s c u nh sau:ọ ơ ồ ể ọ ố ẩ ư
Hyc = HL + h1 + h2 + h3+h4 = 18,48 + 1+ 0,3 + 2,7+1,5 = 23,98m
' 86 77 30 cos 5 5 , 1 3
425 , 1 98 , 23 arctan
cos
0 3
l e d
h
' 86 77 cos
30 cos 5 0 , 1 3 ' 86 77 sin
425 , 1 48 , 18 cos
cos
0 0
l e d h
Trang 15Chiều cao máy 1.425 (m) 1.35 (m) 5 (m)
IV CÁC BI N PHÁP K THU T TRONG L P GHÉPỆ Ỹ Ậ Ắ
Căn c vào thông s c u l p c a c n tr c và m t b ng thi công trên côngứ ố ẩ ắ ủ ầ ụ ặ ằ
trường ta xác đ nh v trí c n tr c cho vi c c u l p t ng c u ki n:ị ị ầ ụ ệ ẩ ắ ừ ấ ệ
L a ch n s đ di chuy n, v trí đ ng c a c u khi c u m t c uự ọ ơ ồ ể ị ứ ủ ẩ ẩ ộ ấ
ki nệ
T b ng s đ tính năng c a c u tr c ta tra đừ ả ơ ồ ủ ầ ụ ược bán kính Rmin (đó là bán kính
nh nh t có th c u v t, n u nh h n c u s b l t tay c n – nó tỏ ấ ể ẩ ậ ế ỏ ơ ẩ ẽ ị ậ ầ ương đươ ng
v i v trí góc tay c n có ≤70ớ ị ầ α 0
)
B ng ch n c u k t h p v i tr ng lả ọ ẩ ế ợ ớ ọ ượng c u ki n ta tra đấ ế ược bán kính l n nh tớ ấ
Rmax mà c u có th c u.ẩ ể ẩ
V i m i c u ki n ta có th trớ ỗ ấ ệ ị ường ho t đ ng c a c u ( vùng mà c u có thạ ộ ủ ẩ ẩ ể
đ ng c u c u ki n đó). T đó ta d dàng xác đ nh đứ ẩ ấ ệ ừ ễ ị ược th trị ường chung c a cácủ
c u ki n và l a ch n v trí đ ng c a c u ki n m t cách hi u qu nh t và b tríấ ệ ự ọ ị ứ ủ ấ ệ ộ ể ả ấ ố
c u ki n h p lý trên m t b ng đ không vấ ệ ợ ặ ằ ể ướng vào đường di chuy n c a c u.ể ủ ẩ
T các v trí đ ng s hình thành s đ di chuy n c a c u.ừ ị ứ ẽ ơ ồ ể ủ ẩ
Trang 16 M i phỗ ương án ch n c u ta ti n hành ch n s đ di chuy n và b trí c u ki nọ ẩ ế ọ ơ ồ ể ố ấ ệ
nh đã trình bày trên k t h p v i các bi n pháp k thu t trong l p ghép.ư ở ế ợ ớ ệ ỹ ậ ắ
Ta s l n lẽ ầ ượt trình bày các bi n pháp l p ghép cho các h ng m c b ng cácệ ắ ạ ụ ằ
c u ki n đ c tr ng:ấ ệ ặ ư
1 C u l p c t:ẩ ắ ộ
Dùng c u MKG25BR (L=23.5m) đ l p c t thông s c a c u l p nh b ngẩ ể ắ ộ ố ủ ẩ ắ ư ả
dưới đây:
STT Tên c u ki nấ ệ Yêu c uH ầ Thông s c a máy ch nố ủ ọ
yc (m) Lo i máyạ Rmin (m) L máy (m) Rmax
130
Trang 17+ Chuyên ch c t t nhà máy ra công trở ộ ừ ường b ng xe v n chuy n. dùng c nằ ậ ể ầ
tr c x p c t n m trên m t b ng thi công v trí đ t c t nh hình dụ ế ộ ằ ặ ằ ị ặ ộ ư ưới:
+ Ki m tra thi t b treo bu c c t nh : dây cáp ( yêu c u không có s i nào bể ế ị ộ ộ ư ầ ợ ị
đ t), đai ma sát. D ng c c đ nh t m (nêm, tăng đ , kích và thanh ch ng…)ứ ụ ụ ố ị ạ ơ ố+ Chu n b c t li u mác bê tông chèn và g n k t móng theo đúng mác thi tẩ ị ố ệ ắ ế ế
k ế
Công tác d ng l p:ự ắ
Trang 18+0.000 DÂY TREO VẬT
+0.000 TANG ÐOCÁ P TREO
TRẮC ĐẠC TIM CỘT
+ Mĩc h th ng treo bu c b ng đai ma sát vào thân c t, đ m t l p bê tơngệ ố ộ ằ ộ ổ ộ ớ
đ m vào c c mĩng.ệ ố
+ Mĩc h th ng treo bu c vào mĩc c n c u, c n c u rút dây cáp kéo đ ngệ ố ộ ầ ẩ ầ ẩ ứ
c t lên, nh c c t lên cao cách m t mĩng 0,5m. Đ gi m ma sát chân c t khiộ ấ ộ ặ ể ả ộ kéo lê, người ta b trí xe gịng đ chân c t và thi t b kéo vào c t vào.ố ỡ ộ ế ị ộ
+ Cơng nhân dùng h th ng dây th ng kéo c t vào tim mĩng, sau đĩ cho c uệ ố ừ ộ ẩ
h t t c t xu ng c c mĩng.ạ ừ ừ ộ ố ố
+ Dùng 5 chêm g và 4 tăng đ c đ nh t m th i, sau đĩ dùng máy kinh vĩ đỗ ơ ố ị ạ ờ ể
di u ch nh tim c t c a c t và dùng nivo đi u ch nh cao trình c a c t, v n tăngề ỉ ố ủ ộ ề ỉ ủ ộ ặ
đ và đĩng chêm g theo ngơ ỗ ườ ử ụi s d ng máy kinh vĩ và nivo. N u chi u caoế ề
c a c t ch a đ t yêu c u ta dùng c n c u kéo nh c t lên cơng nhân dủ ộ ư ạ ầ ầ ẩ ẹ ộ ở ướ ithay l p bê tơng đ m trong c c mĩng đ đ m b o cao trình c t.ớ ệ ố ể ả ả ộ
+ Sau khi đi u ch nh xong, thì làm v sinh chân c t và dùng v a xi măng đơngề ỉ ệ ộ ữ
k t nhanh đ g n c t, mác v a >20% mác bê tơng làm mĩng c t.ế ể ắ ộ ữ ộ
Ti n hành g n m ch theo 2 giai đo n : ế ắ ạ ạ
Giai đo n 1: đ v a đ n đ u dạ ổ ữ ế ầ ưới con đ m.ệ
Giai đo n 2: Sau khi mác v a đ t 70% thi rút nêm ra và ti n hành l p v a bêạ ữ ạ ế ấ ữ tơng đ n mi ng ch u mĩng.ế ệ ậ
T t c các cơng tác ph i tuân th TCVN9115:2012. Các sai s ph i đấ ả ả ủ ố ả ược th aỏ mãn theo b ng 1.ả
Trang 191. Sai l ch tr c kh i móng và c c móng so v iệ ụ ố ố ớ
10
Trang 202 L p ghép d m c u ch y:ắ ầ ầ ạ
Dùng c u MKG25BR (L=28.5m) đ l p c t thơng s c a c u l p nhẩ ể ắ ộ ố ủ ẩ ắ ư
b ng dả ưới đây:
Tên c u ki nấ ệ Yêu c uầ Thơng s c a máy ch nố ủ ọ
Hyc (m) Lo i máyạ Rmin (m) L máy (m) Rmax
Đ v i nh nh t c a c u tr c là Rmin = 6,33(m) ộ ớ ỏ ấ ủ ẩ ụ
Nh v y ta cĩ th thi cơng b ng cách cho c u tr c di chuy n d c biên sátư ậ ể ằ ầ ụ ể ọ
c nh t ng dãy c t xem hình bên dạ ừ ộ ưới:
1 VỊ TRÍ Ở TRỤC BIÊN LẮP ĐƯỢC 3 DCC HAI TRỤC GIỮ A 1 VỊ TRÍ LẮP ĐƯỢC 6 CK
Trang 21A B C D
1 2 3 4
+ Ki m tra các kích thể ướ ủc c a DCC( chi u dài ti t di n…) bulong liên k tề ế ệ ế
và đ m thép liên k t c a d m c u ch y ( có đ s lệ ế ủ ầ ầ ạ ủ ố ượng và v trí hayị không
+ Ki m tra d ng c treo bu c, ph i gia c ho c thay th n u c n.ể ụ ụ ộ ả ố ặ ế ế ầ
+ Ki m tra c t vai c a hai c t b ng máy th y bình, đánh tim c a d m,ể ố ủ ộ ằ ủ ủ ầ
+ Móc c u vào thi t b treo bu c d m c u ch y, nh c b ng d m c uẩ ế ị ộ ầ ầ ạ ấ ổ ầ ầ
ch y lên, công nhân dùng dây bu c đi u khi n d m đ t đúng t i v trí vaiạ ộ ề ể ầ ặ ạ ị
c t.ộ
+ Hai công nhân đ ng t i hai v trí sàn thao tác trên đ u c t đ đi u ch nhứ ạ ị ầ ộ ể ề ỉ
d m sao cho đ t đúng v trí và liên k t đúng tim tr c. N u có sai s v côtầ ặ ị ế ụ ế ố ề thì dùng thêm b n thép đ m.ả ệ
+ Sau khi đ t đúng v trí ta ti n hành hàn và v n bulong liên k t vĩnh c uặ ị ế ặ ế ữ
d m c u ch y.ầ ầ ạ
Trang 22Tên c u ki nấ ệ Yêu c uầ Thông s c a máy ch nố ủ ọ
Hyc (m) Lo i máyạ Rmin (m) L máy (m) Rmax
Trang 231 2 3 4 5 6 7 8 9
10aA
BCD
10b
10a 10b
3.2 Xác đ nh v trí c u l p ị ị ẩ ắ :
V trí d t c u đị ặ ẩ ược xác đ nh theo bán kính v i nh nh t và l n nh t c aị ớ ỏ ấ ớ ấ ủ
c u v i tr ng lẩ ớ ọ ượng v t c u, v trí đ t dàn vì kèo và panel mái.ậ ẩ ị ặ
Ta l y nh p AB làm s đ c u:ấ ị ơ ồ ẩ
+ Bán kính c u nh nh t c a v t c u là Rẩ ỏ ấ ủ ậ ẩ min =8,55 m
+ C n c u ph i c u v t n ng 1,34 t n ta có Rầ ẩ ả ẩ ậ ặ ấ max =16,5 m
+ Căn c vào kích thứ ướ ụ ểc c th cùa dàn, panel mái và m t b ng nh p ta cóặ ằ ị
Trang 241 2 3 4 5 6 7 8 9
10aA
+ Chu n b : Sau khi c đ nh vĩnh vi n chân c t, ti n hành v ch cácẩ ị ố ị ễ ộ ế ạ
đường tim tr c đ công tác đụ ể ược ti n hành nhanh chóng và chính xác.Gáế
l p các d ng c đi u ch nh và c đ nh t m th i cho dàn trắ ụ ụ ề ỉ ố ị ạ ờ ước khi c uẩ dàn. Treo bu c dàn b ng dàn treo b ng thép, treo t i b n đi m t i cácộ ằ ằ ạ ố ể ạ
đi m treo t i thanh cánh thể ạ ượng, t i đó có gia c ch ng v c t c c bạ ố ố ỡ ắ ụ ộ khi c u. B trí các phẩ ố ương ti n đ cho công nhân đ ng khi thi công cácệ ể ứ
Trang 25+ C u l p và c đ nh t m: C đ nh t m dàn b i 3 đi m, s d ng cácẩ ắ ố ị ạ ố ị ạ ở ể ử ụ thanh gi ng cánh thằ ượng; riêng 2 dàn đ u tiên khi l p c đ nh t m b ngầ ắ ố ị ạ ằ các tăng đ dâu néo, cũng c đ nh moiix dàn 3 đi m: 2 đi m đ u và 1ơ ố ị ể ể ầ
đi m gi a dàn.ể ữ
+ Ki m tra đi u ch nh: Ki m tra và đi u ch nh đ th ng đ ng c a dàn, vể ề ỉ ể ề ỉ ộ ẳ ứ ủ ị trí, cao trình đ t dàn.ặ
+ C đ nh vĩnh c u: Sau khi đi u ch nh ki m tra n u tồn b các yêu c uố ị ử ề ỉ ể ế ộ ầ
k thu t theo thi t k đã đ t, ti n hành c đ nh vĩnh vi n dàn b ng cácỹ ậ ế ế ạ ế ố ị ễ ằ
h gi ng thanh cánh thệ ằ ượng, cánh h , và thanh đ ng.ạ ứ
GIÀ N VÌ KÈ O
CỬ A TRỜ I
4 L p ghép panel mái:ắ
Dùng c u MKG25BR (L=28.5m), cĩ m ph lẩ ỏ ụ m =5m đ l p c t thơng sể ắ ộ ố
c a c u l p nh b ng dủ ẩ ắ ư ả ưới đây:
Tên c u ki nấ ệ Yêu c uầ Thơng s c a máy ch nố ủ ọ
Hyc (m) Lo i máyạ Rmin (m) L máy (m) RmaxPanel
Trang 269 10a
5500 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 5500 500
54500
1000 10b
8500
9500
9500
10 5
10 5
10 2
10 2
12 0
V trí đ t c u xác đ nh theo bán kính v i nh nh t và l n nh t c a c uị ặ ẩ ị ớ ỏ ấ ớ ấ ủ ẩ
v i tr ng lớ ọ ượng v t c u, v trí đ t dàn vì kèo và panel mái.ậ ẩ ị ặ
+ C u panel c a tr i nh p CD :ẩ ử ờ ị
Bán kính nh nh t c a c n c u là : Rỏ ấ ủ ầ ẩ min = 8,56 m
Bán kính l n nh t c u c n c u là : Rớ ấ ả ầ ẩ max =19 m
Căn c vào kích thứ ước c th c a dàn, panel mái và m t b ng nh p gi aụ ể ủ ặ ằ ị ữ
ta có v trí c u l p c a c n c u nh hình v :ị ẩ ắ ủ ầ ẩ ư ẽ
4.3 K thu t l p: ỹ ậ ắ
Chu n b : Sau khi đã c đ nh vĩnh vi n dàn, ti n hành treo bu c các t mẩ ị ố ị ễ ế ộ ấ mái ( t m đấ ược treo b i 4 đi m ) dùng puli t cân b ng đ c u vât.ở ể ự ằ ể ẩ
C u l p và c đ nh t m: L p các t m mái t biên đ n c a tr i chú ýẩ ắ ố ị ạ ắ ấ ừ ế ử ờ
trước khi l p c n v ch chính xác v trí các panel trên dàn – tránh b kích d n khiắ ầ ạ ị ị ồ
l p t m cu i cùng sát c a tr i, trên c a tr i l p t m t đ u c a tr i sang bênắ ấ ố ử ờ ử ờ ắ ừ ộ ầ ử ờ kia
Ki m tra đi u ch nh: Ki m tra và đi u ch nh panel vào v trí theo thi t k ể ề ỉ ể ề ỉ ị ế ế
Trang 27C đ nh vĩnh c u: Sau khi đi u ch nh ki m tra n u toàn b các yêu c uố ị ử ề ỉ ể ế ộ ầ
k thu t theo thi t k đã đ t, ti n hành c đ nh vĩnh vi n các panle b ng hàn cácỹ ậ ế ế ạ ế ố ị ễ ằ
t m mái vào chi ti t chôn s n trên thanh cánh thấ ế ẵ ượng
V. K THU T AN TOÀN LAO Đ NG TRONG L P GHÉPỸ Ậ Ộ Ắ
Công tác l p ghép thắ ường ti n hành trên cao, do đó nh ng công nhânế ở ữ
l p ghép c n có s c kh e t t đ không chóng m t, nh c đ u. Khi giao nhi m vắ ầ ứ ỏ ố ể ặ ứ ầ ệ ụ
m i trên cao cho công nhân, cán b k thu t ph i ph bi n các bi n pháp anớ ở ộ ỹ ậ ả ổ ế ệ toàn th t chu đáo cho h ậ ọ
C n cung c p cho công nhân làm vi c trên cao nh ng trang b qu n áoầ ấ ệ ở ữ ị ầ làm vi c riêng, g n gàng, gi y không tr n, găng tay dây l ng an toàn. Nh ng dâyệ ọ ầ ơ ư ữ
l ng dây xích an toàn ph i ch u đư ả ị ượ ực l c tĩnh t i 300kg. nghiêm c m moc dây anớ ấ toàn vào nh ng k t c u ch a liên k t ch c ch n không n đ nh.ữ ế ấ ư ế ắ ắ ổ ị
Khi c u ki n câu lên cao 0,5m ph i d ng l i ít nh t 12 phút đ ki m traấ ệ ả ừ ạ ấ ể ể
có ngườ ải b o v )ệ
Đường dây đi n không đệ ược ch y qua khu v c đang ti n hành l p ghép,ạ ự ế ắ
n u không tránh đế ược thì dây b t bu c ph i đi ng m.ắ ộ ả ầ
Nghiêm c m công nhân đ ng trên các c u ki n đang c u l p.ấ ứ ấ ệ ẩ ắ
Các móc c u nên có n p an toàn đ dây c u không tu t kh i mócẩ ắ ể ẩ ộ ỏ
c u.Không đẩ ược kéo ngang v t t đ u c n b ng cách cu n dây ho c quay tayậ ừ ầ ầ ằ ố ặ
c n vì làm nh v y có th đ c n tr c.ầ ư ậ ể ổ ầ ụ
Không được phép deo v t vào đ u c n trong th i gian ngh gi i lao.ậ ầ ầ ờ ỉ ả
Ch đỉ ược phép tháo d móc c u ra kh i c u ki n khi c u ki n đã cỡ ẩ ỏ ấ ệ ấ ệ ố ddnhj t m n đ nh c a c u ki n đó đạ ổ ị ủ ấ ệ ược đ m b o.ả ả
Nh ng c u sàn công tác đ thi công các m i n i đo ph i ch c ch n, liênữ ầ ể ố ố ả ắ ắ
k t v ng vàng, ph i có hàng rào tay v n cao 1m. Khe h gi a mép trong c a sànế ữ ả ị ở ữ ủ
t i c u ki n không đớ ấ ệ ược vượt quá 10cm
Ph i thả ường xuyên theo dõi, s a ch a các sàn công tác.ử ữ
Nghiêm c m vi c đi l i trên cánh thấ ệ ạ ượng c a dàn vì kèo, d m và cácủ ầ thanh gi ng. Ch đằ ỉ ược phép đi l i trên cánh h c a dàn khi dây cáp đã đ a c uạ ạ ủ ư ấ
ki n vào th ng v trí cao trên 1m.ệ ẳ ị
C n có bi n pháp b o v ch ng sét t m th i cho các công trình l p ghépầ ệ ả ệ ố ạ ờ ắ trên cao. Bi n pháp dùng ph bi n nh t là dùng dây d n t m, c t thu lôi b ngệ ổ ế ấ ẫ ạ ộ ằ kim lo i n i đ t t t.ạ ố ấ ố
Trong công trường ph i có đ y đ phả ầ ủ ương ti n PCCC, đ c bi t t i cácệ ặ ệ ạ
v trí th c hi n công tác hàn.ị ự ệ