Liên hệ zalo số 0832668828 để nhận thêm chương trình
Trang 1M C L C Ụ Ụ
LỜI NÓI ĐẦU 4
CHƯƠNG 1 6
TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG 6
1.1 Khái quát chung về kế toán bán hàng 6
1.1.1 Khái quát về bán hàng 6
1.1.2 Vai trò và nhiệm vụ của Kế toán bán hàng 8
1.1.3 Các phương thức bán hàng 10
1.1.4 Các phương thức thanh toán 12
1.1.5 Lý luận về tổ chức kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng 12
1.2 Giới thiệu về Microsoft Excel 22
1.2.1 Giới thiệu về Microsoft Excel 22
24
CHƯƠNG 2 25
KHẢO SÁT VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN VÀ CƠ KHÍ THÁI NGUYÊN 25
2.1 Giới thiệu về chi nhánh công ty cổ phần vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên
25
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty 25
2.1.2 Đặc điểm về tổ chức bộ máy của chi nhánh 27
2.2 Đặc điểm bộ máy kế toán và các phần hành kế toán của chi nhánh công ty vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên 29
2.2.1 Đặc điểm bộ máy kế toán 29
2.2.2 Hình thức kế toán áp dụng trong chi nhánh công ty cổ phần vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên 32
2.3 Các phương thức bán hàng và thanh toán được áp dụng tại chi nhánh 34
2.3.1 Các phương thức bán hàng tại chi nhánh 34
2.3.2 Các phương thức thanh toán trong quá trình bán hàng của chi nhánh 35
2.3.3 Tổ chức công tác kế toán doanh thu bán hàng tại chi nhánh 35
Trang 22.3.4 Mô hình hóa hoạt động bán hàng và công nợ phải thu 39
2.3.5 Quy trình xử lý kế toán bán hàng trên phần mềm Kế toán bán hàng 41
2.4 Phân tích thiết kế hệ thống cho chương trình kế toán bán hàng tại chi nhánh công ty cổ phần vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên 42
2.4.1 Biểu đồ phân cấp chức năng cho chương trình kế toán bán hàng tại chi nhánh
42
2.4.2 Biểu đồ mức khung cảnh 43
2.4.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng công nghệ thông tin 45
2.4.4 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng xử lý nghiệp vụ 45
2.4.5 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng thống kê – báo cáo 46
CHƯƠNG 3 47
XÂY DỰNG MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH CHO CHƯƠNG TRÌNH KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN VÀ CƠ KHÍ THÁI NGUYÊN 47
3.1 Đặt vấn đề 47
3.2 Một số giao diện chính của chương trình 47
3.2.1 Giao diện chính 47
3.2.2 Giao diện Nhật kí chung 48
3.2.3 Giao diện phiếu thu 48
3.2.4 Giao diện phiếu xuất 49
3.2.5 Giao diện Bảng cân đối kế toán 49
3.2.6 Giao diện bán hàng 50
50
3.2.7 Báo cáo kết quả kinh doanh 50
KẾT LUẬN 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO 52
Trang 3DANH M C HÌNH NHỤ Ả
Hình 1.1 Giao diện của excel 23
Hình 2.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy hành chính 27
Hình 2.2 Cơ cấu bộ máy kế toán tại chi nhánh công ty cổ phần vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên 31
Hình 2.3 Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán nhật ký chung tại chi nhánh công ty cổ phần vật liệu điện và cơ khí Thái Nguyên 33
Hình 2.4 Mô hình hóa hoạt động bán hang và công nợ phải thu 39
Hình 2.5 Quy trình xử lý kế toán bán hàng trên phần mềm Kế toán bán hàng 41
Hình 3.1 Giao diện chính của chương trình kế toán bán hàng 47
Hình 3.2 Giao diện Sổ nhật ký chung 48
Hình 3.3 Giao diện phiếu thu 48
Hình 3.4 Giao diện phiếu xuất 49
Hình 3.5 Giao diện Bảng cân đối kế toán 49
Hình 3.6 Giao diện bán hàng 50
Hình 3.7 Báo cáo kết quả kinh doanh 50
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Lý do ch n đ tài ọ ề
Trong quá trình kh o sát t i chi nhánh Công ty C ph n v t li u đi n và cả ạ ổ ầ ậ ệ ệ ơ khí Thái Nguyên nh n th y r ng trong các phòng t i đ n v đã có trang v các thi tậ ấ ằ ạ ơ ị ị ế
b nh máy tính và k t n i m ng đ y ị ư ế ố ạ ầ đ , tuy nhiên đa s cán b còn th c hi n công vi củ ố ộ ự ệ ệ
m t cách th công và ch a đ c thi t th c.ộ ủ ư ượ ế ự
Cùng v i s phát tri n c a đ t nớ ự ể ủ ấ ước theo con đường công nghi p hóa – hi nệ ệ
đ i hóa, Công ngh thông tin không ng ng phát tri n m nh m vi c s d ng côngạ ệ ừ ể ạ ẽ ệ ử ụ ngh thông tin không th thi u trong vi c qu n lý c a nhà nệ ể ế ệ ả ủ ước cũng nh đi uư ề hành c a các doanh nghi p, công ty.ủ ệ
Vi c xây d ng b ng phân công công vi c đệ ự ả ệ ược áp d ng công ngh thông tinụ ệ
s giúp cho các cán b phân công và ki m soát công vi c m t cách d dàng và ch tẽ ộ ể ệ ộ ễ ặ
ch h n, m i cán b s nh n công vi c c a mình th c hi n công vi c đó đúng th iẽ ơ ỗ ộ ẽ ậ ệ ủ ự ệ ệ ờ
h n mà đã đạ ược phân. M i cá nhân s t đ ng th c hi n công vi c và có tráchỗ ẽ ự ộ ự ệ ệ nhi m hoàn thành công vi c đó.ệ ệ
Em ch n đ tài ọ ề “ ng d ng Microsoft Excel đ xây d ng chỨ ụ ể ự ương trình kế
toán bán hàng t i chi nhánh Công ty C ph n v t li u Đi n và C khí,ạ ổ ầ ậ ệ ệ ơ Thái Nguyên” vì đây là m t đ tài thú v liên quan đ n quá trình h c t p và công vi c c aộ ề ị ế ọ ậ ệ ủ
em trong tương lai. Trong quá trình th c hi n đ tài s giúp em tìm hi u thêm nhi uự ệ ề ẽ ể ề
ki n thúc và trang b cho b n thân đế ị ả ược nhi u kinh nghi m h n.ề ệ ơ
Xác đ nh đ i t ị ố ượ ng, tên đ tài ề
ng d ng Microsoft Excel và xây d ng m t s ch c năng chính cho ch ng
trình k toán bán hàng t i chi nhánh Công ty C ph n v t li u đi n và c khí Tháiế ạ ổ ầ ậ ệ ệ ơ Nguyên
Năm 2017, khi các trang thi t b t i chinhanhs Công ty C ph n v t li u đi nế ị ạ ổ ầ ậ ệ ệ
và c khí Thái Nguyên đã đơ ược đ u t m t cách đ y đ v : các máy tính đ bànầ ư ộ ầ ủ ề ể
được trang b m i hoàn toàn và các đị ớ ường truy n m ng đề ạ ược k t n i đ y đ vế ố ầ ủ ề máy
M c đích nghiên c u ụ ứ
Trang 5 Khi các trang thi t b đã đế ị ược trang b đ y đ cho các văn phòng t i cị ầ ủ ạ ơ quan, nh ng đa s các cán b ch a bi t cách s d ng các lo i trang thi t b có s nư ố ộ ư ế ử ụ ạ ế ị ẵ cũng nh trong quá trình qu n lý nhân s t i công ty còn th công và ch a có tínhư ả ự ạ ủ ư khoa h c.ọ
Vi c ng d ng ph n m m Microsoft Excel s giúp cho cán b t i đ n v dệ ứ ụ ầ ề ẽ ộ ạ ơ ị ễ dàng h n trong vi c xây d ng chơ ệ ự ương trình k toán bán hàng và xác đ nh k t quế ị ế ả bán hàng ,góp ph n ph c v đ c l c và có hi u qu trong công tác bán hàng.ầ ụ ụ ắ ự ệ ả
Ý nghĩa lý lu n: Các k t qu nghiên c u đ tài làm giàu c s lý lu n v tinậ ế ả ứ ề ơ ở ậ ề
h c hóa trong công tác k toán bán hàng t i chi nhánh công ty c ph n v t li u đi nọ ế ạ ổ ầ ậ ệ ệ
và c khí Thái Nguyênơ
Làm sáng t đ tài nghiên c u và các khái ni m.ỏ ề ứ ệ
Ý nghĩa th c ti n: ng d ng vào quy trình xây d ng chự ễ Ứ ụ ự ương trình k toánế bán hàng t i chi nhánh công ty c ph n v t li u đi n và c khí Thái Nguyên nh mạ ổ ầ ậ ệ ệ ơ ằ nâng cao hi u qu trong công tác qu n lí k toán bán hàngệ ả ả ế
Ngoài ph n m đ u và k t lu n b c c c a bài bao g m có 3 chầ ở ầ ế ậ ố ụ ủ ồ ương:
Chương 1: C s lý thuy t v k toán bán hàngơ ở ế ề ế
Chương 2: Th c tr ng công tác k toán bán hàng t i chi nhánh công ty cự ạ ế ạ ổ
ph n v t li u đi n và c khí Thái Nguyênầ ậ ệ ệ ơ
Trang 6Chương 3: ng d ng microsoft exel trong công tác xây d ng chỨ ụ ự ương trình kế toán bán hàng t i chi nhánh công ty c ph n v t li u đi n và c khí Thái Nguyênạ ổ ầ ậ ệ ệ ơ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường hi n nay, các doanh nghi p ti n hành ho t đ ngệ ệ ế ạ ộ
s n xu t kinh doanh t o ra các lo i s n ph m và cung c p d ch v nh m tho mãnả ấ ạ ạ ả ẩ ấ ị ụ ằ ả nhu c u c a th trầ ủ ị ường v i m c tiêu là l i nhu n. Đ th c hi n m c tiêu đó, doanhớ ụ ợ ậ ể ự ệ ụ nghi p ph i th c hi n đệ ả ự ệ ược quá trình trao đ i thông qua các phổ ương ti n thanh toánệ
đ th c hi n giá tr c a s n ph m t c là chuy n hoá v n c a doanh nghi p t hìnhể ự ệ ị ủ ả ẩ ứ ể ố ủ ệ ừ thái hi n v t sang hình thái giá tr ( hàng ti n).ệ ậ ị ề
Xét t góc đ kinh t , Quá trình bán hàng có th đừ ộ ế ể ược chia làm 2 giai đo n:ạ
+Giai đo n 1: ạ Đ n v xu t bán giao hàng cho đ n v mua, căn c vào h pơ ị ấ ơ ị ứ ợ
đ ng kinh t đã ký k t, giai đo n này ch ph n ánh m t m t c a quá trình bán hàngồ ế ế ạ ỉ ả ộ ặ ủ
ch a ph n ánh k t qu bán hàng vì s hàng ch a ch c ch n đư ả ế ả ố ư ắ ắ ược ch p nh n thanhấ ậ toán hay thu được ti n.ề
+ Giai đo n 2: ạ Đ n v hay khách hàng tr ti n ho c ch p nh n thanh toán,ơ ị ả ề ặ ấ ậ giai đo n này đ n v mua đã thu đạ ơ ị ược hàng còn đ n v bán đã thu đơ ị ược ti n k tề ế thúc giai đo n này cũng là k t thúc quá trình bán hàng và xác đ nh đạ ế ị ược k t qu bánế ả hàng
Chi phí bán hàng và
qu n lýả doanh nghi pệ
Trang 7Bán hàng là vi c chuy n quy n s h u s n ph m, hàng hoá g n v i ph nệ ể ề ở ữ ả ẩ ắ ớ ầ
l n l i ích và r i ro cho khách hàng đ ng th i đớ ợ ủ ồ ờ ược khách hàng thanh toán ho cặ
ch p nh n thanh toán. Trong doanh nghi p thấ ậ ệ ương m i bán hàng là khâu cu i cùngạ ố
và quan tr ng nh t c a quy trình kinh doanh, đây là quá trình chuy n hoá v n tọ ấ ủ ể ố ừ hình thái v n s n ph m, hàng hoá sang hình thái v n ti n t ho c v n trong thanhố ả ẩ ố ề ệ ặ ố toán. Vì v y, đ y nhanh quá trình bán hàng đ ng nghĩa v i vi c rút ng n chu kì s nậ ẩ ồ ớ ệ ắ ả
xu t kinh doanh, phát tri n nhanh vòng quay c a v n, tăng l i nhu n cho doanhấ ể ủ ố ợ ậ nghi p. ệ
Trang 81.1.2 Vai trò và nhi m v c a K toán bán hàng ệ ụ ủ ế
Vai trò c a K toán bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng: ủ ế ị ế ả
Bán hàng là khâu cu i cùng trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanhố ạ ộ ả ấ
c a DNTM. Thông qua bán hàng, giá tr và giá tr s d ng c a hàng hoá đủ ị ị ử ụ ủ ược th cự
hi n, v n c a DNTM đệ ố ủ ược chuy n t hình thái hi n v t là hàng hoá sang hình tháiể ừ ệ ậ giá tr (ti n t ). Doanh nghi p thu h i đị ề ệ ệ ồ ược v n b ra, bù đ p chi phí b ra, cóố ỏ ắ ỏ ngu n tích lu đ m r ng s n xu t kinh doanh. ồ ỹ ể ở ộ ả ấ
+ Đ i v i b n thân doanh nghi p, bán hàng là v n đ s ng còn quy t đ nh t iố ớ ả ệ ấ ề ố ế ị ớ
s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p. Thông qua bán hàng thì giá tr và giá tr sự ồ ạ ể ủ ệ ị ị ử
d ng c a s n ph m m i đụ ủ ả ẩ ớ ược th hi n. S n ph m tiêu th để ệ ả ẩ ụ ược m i t o ra doanhớ ạ thu đ bù đ p toàn b chi phí (chi phí nguyên v t li u tr c ti p, chi phí nhân côngể ắ ộ ậ ệ ự ế
tr c ti p, chi phí qu n lý doanh nghi p, chi phí bán hàng và chi phí s n xu t chung)ự ế ả ệ ả ấ
t đó doanh nghi p ti p t c chu k s n xu t m i. Vi c tăng nhanh quá trình bánừ ệ ế ụ ỳ ả ấ ớ ệ hàng (tăng c s lả ố ượng và rút ng n th i gian) đ ng th i v i vi c tăng nhanh vòngắ ờ ồ ờ ớ ệ quay v n giúp ti t ki m v n cho doanh nghi p, đ m b o thu h i v n nhanh chóngố ế ệ ố ệ ả ả ồ ố
th c hi n tái s n xu t gi n đ n và tái s n xu t m r ng tăng l i nhu n cho doanhự ệ ả ấ ả ơ ả ấ ở ộ ợ ậ nghi p, nâng cao đ i s ng v t ch t cho ngệ ờ ố ậ ấ ười lao đ ng và th c hi n đ y đ nghĩaộ ự ệ ầ ủ
v thu v i nhà nụ ế ớ ước. Do v y vi c t ch c t t công tác bán hàng và m r ng thậ ệ ổ ứ ố ở ộ ị
trường tiêu th s tăng doanh thu kh ng đ nh v trí c a doanh nghi p trên th trụ ẽ ẳ ị ị ủ ệ ị ường
+ Đ i v i ngố ớ ười tiêu dùng: thông qua quá trình bán hàng s đáp ng nhu c uẽ ứ ầ tiêu dùng c a ngủ ườ ử ụi s d ng đ ng th i qua đó giá tr s d ng c a hàng hóa m iồ ờ ị ử ụ ủ ớ
ki m soát vĩ mô n n kinh t , và ki m tra vi c th c hi n nghĩa v v i Nhà nể ề ế ể ệ ự ệ ụ ớ ước
Bán hàng là đi u ki n vô cùng quan tr ng đ doanh nghi p đ ng v ng trênề ệ ọ ể ệ ứ ữ
Trang 9m u mã, giá c và th hi u t đó có đẫ ả ị ế ừ ược nh ng k ho ch s n xu t kinh doanhữ ế ạ ả ấ
hi u qu Do đó công tác bán hàng c n n m b t, theo dõi ch t ch , thệ ả ầ ắ ắ ặ ẽ ường xuyên quá trình bán hàng t khâu mua hàng, d tr , bán hàng, thanh toán, thu n p k p th iừ ự ữ ộ ị ờ
đ m b o xác đ nh k t qu kinh doanh tránh hi n tả ả ị ế ả ệ ượng lãi gi , l th t.ả ỗ ậ
Nhi m v k toán bán hàng ệ ụ ế
Ph n ánh và ghi chép đ y đ , k p th i, chính xác tình hình hi n có và s bi nả ầ ủ ị ờ ệ ự ế
đ ng c a t ng lo i s n ph m, hàng hoá theo ch tiêu s lộ ủ ừ ạ ả ẩ ỉ ố ượng, ch t lấ ượng ch ngủ
lo i và giá tr ạ ị
Ph n ánh và ghi chép đ y đ , k p th i và chính xác các kho n doanh thu, cácả ầ ủ ị ờ ả kho n gi m tr doanh thu và chi phí c a t ng ho t đ ng trong doanh thu. Đ ng th iả ả ừ ủ ừ ạ ộ ồ ờ theo dõi và đôn đ c thu h i các kho n ph i thu c a khách hàng chi ti t cho t ng đ iố ồ ả ả ủ ế ừ ố
tượng c th ụ ể
Ph n ánh và tính toán chính xác k t qu ho t đ ng c a t ng ho t đ ng kinhả ế ả ạ ộ ủ ừ ạ ộ doanh, giám sát tình hình th c hi n nghĩa v đ i v i nhà nự ệ ụ ố ớ ước, và tình hình phân
ph i k t qu các ho t đ ng.ố ế ả ạ ộ
Cung c p các thông tin k toán ph c v cho vi c l p báo cáo tài chính và đ nhấ ế ụ ụ ệ ậ ị
kì phân tích ho t đ ng kinh t liên quan đ n quá trình bán hàng và xác đ nh k t quạ ộ ế ế ị ế ả bán hàng
Đ th c hi n t t các nhi m v trên, k toán bán hàng và xác đ nh k t quể ự ệ ố ệ ụ ế ị ế ả bán hàng c n chú ý nh ng yêu c u c b n sau:ầ ữ ầ ơ ả
Xác đ nh đúng th i đi m hàng hoá đị ờ ể ược coi là bán đ k p th i l p báo cáoể ị ờ ậ bán hàng và ph n ánh doanh thu. Báo cáo thả ường xuyên k p th i tình hình bán hàngị ờ
và thanh toán v i khách hàng chi ti t theo t ng lo i, t ng h p đ ng kinh t nh mớ ế ừ ạ ừ ợ ồ ế ằ giám sát ch t ch hàng bán v s lặ ẽ ề ố ượng, ch t lấ ượng, th i gian…Đôn đ c vi c thuờ ố ệ
ti n khách hàng n p v qu ề ộ ề ỹ
T ch c h ch toán ch ng t ban đ u và trình t luân chuy n ch ng t h p lí.ổ ứ ạ ứ ừ ầ ự ể ứ ừ ợ Các ch ng t ban đ u ph i đ y đ , h p pháp, luân chuy n khoa h c, h p lí khôngứ ừ ầ ả ầ ủ ợ ể ọ ợ quá ph c t p mà v n đ m b o yêu c u qu n lí, nâng cao hi u qu công tác k toán.ứ ạ ẫ ả ả ầ ả ệ ả ế
Xác đ nh đúng và t p h p đ y đ chi phí bán hàng, chi phí qu n lí doanhị ậ ợ ầ ủ ả nghi p, k t chuy n chi phí đ xác đ nh k t qu kinh doanh chính xác.ệ ế ể ể ị ế ả
Trang 10 Yêu c u c a quá trình qu n lý bán hàng ầ ủ ả
Trong đi u ki n n n kinh t nh hi n nay xu hề ệ ề ế ư ệ ướng khu v c hoá, toàn c uự ầ hoá, t do c nh tranh t o ra nhi u c h i m r ng th trự ạ ạ ề ơ ộ ở ộ ị ường tiêu th nh ng đ t raụ ư ặ cho các doanh nghi p trong nệ ước các th thách l n h n do các đ i th c nh tranhử ớ ơ ố ủ ạ ngày càng nhi u và m nh. Đ ng trề ạ ứ ước tình hình này đòi h i m i doanh nghi p ph iỏ ỗ ệ ả
l a ch n cho mình chính xác s n ph m, chính sách tiêu th đúng đ n nh m đáp ngự ọ ả ẩ ụ ắ ằ ứ yêu c u đa d ng c a th trầ ạ ủ ị ường đ phát tri n hi u qu kinh doanh.ể ể ệ ả
Th nh t, c n theo dõi tình hình tiêu th và s c c nh tranh c a t ng lo i s nứ ấ ầ ụ ứ ạ ủ ừ ạ ả
ph m, hàng hoá theo ch tiêu s lẩ ỉ ố ượng, ch t lấ ượng, ch ng lo i và giá tr c a chúng. ủ ạ ị ủ
Th hai, c n có chính sách nghiên c u th trứ ầ ứ ị ường l a ch n s n ph m m cự ọ ả ẩ ụ tiêu mà th trị ường c n t đó đ a ra k ho ch s n xu t ,qu n lí ch t lầ ừ ư ế ạ ả ấ ả ấ ượng, c i ti nả ế
m u mã và xây d ng thẫ ự ương hi u s n ph m là m c tiêu cho s phát tri n và b nệ ả ẩ ụ ự ể ề
v ng c a doanh nghi p.ữ ủ ệ
Th ba, c n tìm hi u, khai thác và m r ng th trứ ầ ể ở ộ ị ường áp d ng các phụ ươ ng
th c bán hàng phù h p và có các chính sách khuy n khích bán hàng nh m khôngứ ợ ế ằ
ng ng phát tri n doanh thu, gi m chi phí c a các ho t đ ng.ừ ể ả ủ ạ ộ
Th t , quan tr ng nh t c n qu n lý ch t ch các chi phí bán hàng, chi phíứ ư ọ ấ ầ ả ặ ẽ
qu n lí doanh nghi p và các chi phí ho t đ ng khác nh m t i đa hoá l i nhu n.ả ệ ạ ộ ằ ố ợ ậ
1.1.3 Các ph ươ ng th c bán hàng ứ
Phương th c bán hàng có nh hứ ả ương tr c ti p t i vi c s d ng các tài kho nự ế ớ ệ ử ụ ả
k toán ph n ánh tình hình xu t kho thành ph m, hàng hoá. T đó quy t đ nh đ nế ả ấ ẩ ừ ế ị ế
th i đi m bán hàng, hình thành doanh thu bán hàng và ti t ki m chi phí bán hàng đờ ể ế ệ ể tăng l i nhu n.ợ ậ
Trong các DNTM, ho t đ ng bán hàng đạ ộ ược chia thành 2 ho t đ ng: Bánạ ộ hàng trong nước và bán hàng ra nước ngoài
Bán hàng trong nước
Ho t đ ng bán hàng trong nạ ộ ước được th c hi n theo 2 phự ệ ương th c: Bánứ buôn và bán l ẻ
Trang 11Bán buôn: Là bán hàng cho các đ n v s n xu t, kinh doanh đ ti p t c quáơ ị ả ấ ể ế ụ trình luân chuy n hàng hoá và thể ường được bán v i kh i lớ ố ượng l n so v i bán l ớ ớ ẻ
Có 2 phương th c: Bán buôn qua kho và bán buôn không qua kho.ứ
Bán buôn qua kho: Theo ph ng th c này hàng hóa đ c mua v nh p kho r iươ ứ ượ ề ậ ồ
t kho c a doanh nghi p m i xu t bán ra. ừ ủ ệ ớ ấ Ph ng th c này có 2 hình th c giao nh n:ươ ứ ứ ậ
Hình th c giao hàng tr c ti p t i kho: Bên bán xu t hàng t kho và giaoứ ự ế ạ ấ ừ
tr c ti p cho bên mua. Hàng đự ế ược ghi nh n là bán khi bên mua nh n hàng và ký xácậ ậ
nh n trên Hoá đ n bán hàngậ ơ
Theo hình th c chuy n hàng: Bên bán xu t hàng t kho đ chuy n cho bênứ ể ấ ừ ể ể mua theo th i gian và đ a đi m đã ghi trong H p đ ng. Hàng đ c ghi nh n là bán khiờ ị ể ợ ồ ượ ậ bên mua đã nh n đ c hàng và đã tr ti n ho c ch p nh n thanh toán v s hàng đãậ ượ ả ề ặ ấ ậ ề ố
nh nậ
Bán buôn không qua kho: Theo phương th c này, hàng đứ ược giao bán ngay
t khâu mua hàng không qua kho c a doanh nghi p bán buôn. Phừ ủ ệ ương th c bán buônứ này được th c hi n dự ệ ưới 2 hình th c: Bán buôn v n chuy n th ng tr c ti p và bánứ ậ ể ẳ ự ế buôn v n chuy n th ng theo phậ ể ẳ ương th c chuy n hàngứ ể
Bán buôn v n chuy n th ng tr c ti p (còn g i là giao hàng tay ba): Doanhậ ể ẳ ự ế ọ nghi p thệ ương m i nh n hàng bên bán và giao tr c ti p cho khách hàng c a mình.ạ ậ ở ự ế ủ Khi nào đ n tay khách hàng, đế ược h ki m nh n và tr ti n ho c ch p nh n trọ ể ậ ả ề ặ ấ ậ ả
ti n thì hàng đề ược coi là bán
Bán l hàng hóa: Là phẻ ương th c bán hàng tr c ti p cho ngứ ự ế ười tiêu dùng. Qua khâu bán l , hàng hoá k t thúc giai đo n l u thông, giá tr c a hàng đẻ ế ạ ư ị ủ ược th cự
hi n đ y đ Các phệ ầ ủ ương th c bán hàng khâu bán l :ứ ở ẻ
Bán hàng thu ti n tr c ti p: Nhân viên bán hàng tr c ti p thu ti n và giaoề ự ế ự ế ề hàng cho khách. Vi c th a, thi u hàng qu y và ti n thu v bán hàng do nhân viênệ ừ ế ở ầ ề ề bán hàng tr c ti p ch u trách nhi m.ự ế ị ệ
Bán hàng thu ti n t p trung: qu y có nhân viên thu ngân chuyên làmề ậ Ở ầ nhi m v thu ti n và vi t hoá đ n. Căn c vào hoá đ n đã thu ti n nhân viên bánệ ụ ề ế ơ ứ ơ ề hàng giao hàng cho khách, đây th a thi u ti n bán hàng thu c trách nhi m c aở ừ ế ề ộ ệ ủ
Trang 12nhân viên thu ngân, th a thi u hàng qu y thu c trách nhi m c a nhân viên bánừ ế ở ầ ộ ệ ủ hàng.
Bán hàng ra nước ngoài (xu t kh u hàng hoá) theo 2 phấ ẩ ương th c:ứ
+Xu t kh u tr c ti p: Đ n v tham gia đàm phán có th tr c ti p đàm phán,ấ ẩ ự ế ơ ị ể ự ế
kí k t h p đ ng v i nế ợ ồ ớ ước ngoài; tr c ti p giao hàng, nh n ti n hàng. ự ế ậ ề
+Xu t kh u u thác: Đ n v tham gia xu t kh u không tr c ti p đàm phán, kíấ ẩ ỷ ơ ị ấ ẩ ự ế
k t h p đ ng xu t kh u v i nế ợ ồ ấ ẩ ớ ước ngoài mà th c hi n ho t đ ng xu t kh u hàngự ệ ạ ộ ấ ẩ hoá c a mình thông qua 1 đ n v xu t nh p kh u khác.ủ ơ ị ấ ậ ẩ
1.1.4 Các ph ươ ng th c thanh toán ứ
Vi c qu n lý quá trình thanh toán đóng vai trò r t quan tr ng trong ho t đ ngệ ả ấ ọ ạ ộ bán hàng, ch khi qu n lý t t các nghi p v thanh toán doanh nghi p m i không bỉ ả ố ệ ụ ệ ớ ị chi m d ng v n, t o đi u ki n tăng vòng quay c a v n, gi uy tín v i khách hàng.ế ụ ố ạ ề ệ ủ ố ữ ớ
Hi n nay, các DNTM đang áp d ng 1 s phệ ụ ố ương th c thanh toán sau:ứ
+ Thanh toán ngay b ng ti n m t ho c séc: Đ i v i nh ng khách hàng có nhuằ ề ặ ặ ố ớ ữ
c u thanh toán ngay, nh ng khách hàng mua hàng v i s lầ ữ ớ ố ượng ít, không thườ ngxuyên, khách hàng m i. Phớ ương th c này giúp cho công ty thu h i v n nhanh, tránhứ ồ ố
được tình tr ng chi m d ng v n. ạ ế ụ ố
+ Người mua ng ti n trứ ề ước: Áp d ng cho khách hàng có nhu c u đ t muaụ ầ ặ theo yêu c u mua m t lúc v i s lầ ộ ớ ố ượng l n mà công ty không th áp d ng đớ ể ụ ược.+ Thanh toán ch m: Ph ng th c này đ c áp d ng cho nh ng khách hàng có quan hậ ươ ứ ượ ụ ữ ệ mua bán th ng xuyên, đã có uy tín v i công ty. Trong tr ng h p này, công ty bườ ớ ườ ợ ị chi m d ng v n nh ng bù l i khách hàng ph i ch u ph n lãi su t do vi c tr ch m.ế ụ ố ư ạ ả ị ầ ấ ệ ả ậ
1.1.5 Lý lu n v t ch c k toán bán hàng và xác đ nh k t qu bán hàng ậ ề ổ ứ ế ị ế ả
K toán doanh thu bán hàngế
N i dung:ộ Theo chu n m c k toán Vi t Nam s 14 Doanh thu đẩ ự ế ệ ố ược hi uể
là t ng giá tr các l i ích kinh t doanh nghi p thu đổ ị ợ ế ệ ược trong kì k toán, phát sinhế
t các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh thông thừ ạ ộ ả ấ ường c a doanh nghi p, góp ph nủ ệ ầ làm tăng v n ch s h u.ố ủ ở ữ
Đ i v i các doanh nghi p thu c đ i tố ớ ệ ộ ố ượng n p thu GTGT theo phộ ế ươ ng
Trang 13lao v d ch v (ch a có thu GTGT). Đ i v i các doanh nghi p áp d ng phụ ị ụ ư ế ố ớ ệ ụ ươ ngpháp tính thu tr c ti p thì doanh thu bán hàng là tr giá thanh toán c a s hàng đãế ự ế ị ủ ố bán (bao g m c thu GTGT). Ngoài ra doanh thu bán hàng còn bao g m các kho nồ ả ế ồ ả
ph thu, phí thu thêm ngoài giá bán mà doanh nghi p đụ ệ ược hưởng
Doanh thu thu n: là doanh s chênh l ch gi a t ng doanh thu và các kho nầ ố ệ ữ ổ ả
gi m tr : gi m giá hàng bán, hàng bán b tr l i, thu GTGT tính theo phả ừ ả ị ả ạ ế ương pháp
tr c ti p, thu xu t kh u và thu tiêu th đ c bi t.ự ế ế ấ ẩ ế ụ ặ ệ
Các đi u ki n ghi nh n doanh thu:ề ệ ậ
Theo chu n m c K toán Vi t Nam s 14 Doanh thu bán hàng đẩ ự ế ệ ố ược ghi
nh n khi đ ng th i tho mãn năm đi u ki n sau:ậ ồ ờ ả ề ệ
Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v iệ ể ẩ ớ ủ ợ ắ ề ớ quy n s h u s n ph m hàng hoá cho ngề ở ữ ả ẩ ười mua
Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lí hàng hoá nh s h uệ ắ ữ ề ả ư ở ữ hàng hoá ho c quy n ki m soát hàng hoá.ặ ề ể
Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n.ố ắ ắ
Doanh nghi p đã thu đệ ược ho c s thu đặ ẽ ượ ợc l i ích kinh t t giao d ch.ế ừ ị
Xác đ nh đị ược chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ế ị
Ch ng t k toán s d ng:ứ ừ ế ử ụ
Hóa đ n GTGT (m u 01GTKT)ơ ẫ
Hóa đ n bán hàng (m u 02GTGT)ơ ẫ
B ng thanh toán hàng đ i lý, kí g i (m u 14BH)ả ạ ử ẫ
Th qu y hàng (m u 15BH)ẻ ầ ẫ
Tài kho n này không có s d cu i kì và có 6 tài kho n c p 2:ả ố ư ố ả ấ
TK5111: Tài kho n doanh thu bán hàng hoáả
Trang 14TK5112: Tài kho n doanh thu bán các thành ph m ả ẩ
TK5113: Tài kho n doanh thu cung c p d ch vả ấ ị ụ
TK5114: Tài kho n doanh thu tr c p, tr giá.ả ợ ấ ợ
TK5117: Tài kho n doanh thu kinh doanh b t đ ng s n đ u t ả ấ ộ ả ầ ư
TK5118: Tài kho n doanh thu khác. ả
Ngoài ra, k toán còn s d ng m t s tài kho n liên quan khác nh : TK 3387ế ử ụ ộ ố ả ư Doanh thu ch a th c hi n, TK 413 – Chênh l ch t giá h i đoái, TK 111 ư ự ệ ệ ỷ ố
Ti n m t, TK 112 Ti n g i ngân hàng.ề ặ ề ử
K toán các kho n gi m tr doanh thuế ả ả ừ
Trong đi u ki n hi n nay, đ đ y m nh hàng hoá bán ra, thu h i nhanh chóngề ệ ệ ể ẩ ạ ồ
ti n hàng, doanh nghi p c n có ch đ khuy n khích đ i v i khách hàng thông quaề ệ ầ ế ộ ế ố ớ các kho n chi t kh u thả ế ấ ương m i khi khách hàng mua v i s lạ ớ ố ượng l n, hay gi mớ ả giá cho khách hàng
Th nh t, ứ ấ khi khách hàng mua hàng v i kh i lớ ố ượng l n theo th a thu n bênớ ỏ ậ bán s dành cho bên mua m t kho n chi t kh u thẽ ộ ả ế ấ ương m i (Đã ghi trên h p đ ngạ ợ ồ kinh t mua bán ho c cam k t mua bán hàng). Khi đó làm phát sinh m t kho n đế ặ ế ộ ả ượ c
g i là ọ Chi t kh u th ế ấ ươ ng m i ạ
Tài kho n s d ng:TK521 Chi t kh u thả ử ụ ế ấ ương m i ạ
Th hai, ứ khi khách hàng mua hàng nh ng vì lý do hàng b kém ph m ch t,ư ị ẩ ấ không đúng quy cách ho c không đúng th i h n ghi trên h p đ ng. Khi đó bên bánặ ờ ạ ợ ồ
đ ng ý gi m giá cho bên mua làm phát sinh ồ ả Gi m giá hàng bán ả
Tài kho n s d ng:TK 532 Gi m giá hàng bán.ả ử ụ ả
Th ba, ứ trường h p hàng xác đ nh là đã bán nh ng do ch t lợ ị ư ấ ượng không đ tạ yêu c u nh tho thu n, khách hàng yêu c u tr l i s hàng đó làm phát sinh –ầ ư ả ậ ầ ả ạ ố
Trang 15Giá v n hàng bán: là tr giá v n c a thành ph m, hàng hoá, lao v xu t bánố ị ố ủ ẩ ụ ấ trong kì.
Đ i v i DNTM: khi nh p kho hàng hoá, k toán ghi theo giá tr mua th c tố ớ ậ ế ị ự ế
c a t ng l n nh p hàng cho t ng th hàng hoá. Các chi phí thu mua th c t phátủ ừ ầ ậ ừ ứ ự ế sinh liên quan tr c ti p đ n quá trình mua nh : chi phí v n chuy n, b c d , ti nự ế ế ư ậ ể ố ỡ ề thuê kho, bãi… đ u h ch toán riêng (mà không tính vào giá th c t c a t ng hàngề ạ ự ế ủ ừ hoá), đ n cu i tháng m i tính toán phân b cho hàng hoá xu t kho đ tính cho giá trế ố ớ ổ ấ ể ị
v n th c t c a hàng xu t kho.ố ự ế ủ ấ
Trường h p k toán HTK theo phợ ế ương pháp KKTX: tr giá v n c a hàngị ố ủ hóa xu t bán đấ ược tính theo 3 bước:
B ướ c1: Tính tr giá mua th c t c a hàng hóa xu t bán: ị ự ế ủ ấ
Theo quy đ nh hi n hành, tr giá mua c a hàng hóa xu t bán có th tính theoị ệ ị ủ ấ ể các phương pháp sau:
+ Phương pháp tính theo giá đích danh: Theo phương pháp này khi xu t khoấ hàng hoá thì căn c vào s lứ ố ượng xu t kho thu c lô nào và giá th c t mua c a lô đóấ ộ ự ế ủ
đ tính giá mua c a hàng xu t kho.ể ủ ấ
+ Phương pháp bình quân gia quy n (C k d tr ): Tr giá v n mua c aề ả ỳ ự ữ ị ố ủ hàng xu t kho đấ ược tính căn c vào s lứ ố ượng xu t trong kì và đ n giá th c t bìnhấ ơ ự ế quân theo công th c:ứ
đ nh hàng nào đị ược nh p kho trậ ước thì xu t trấ ước và l y giá mua c a l n đó là giáấ ủ ầ
c a hàng hoá xu t kho. Do đó hàng hóa t n cu i k đủ ấ ồ ố ỳ ược tính theo đ n giá c aơ ủ
nh ng l n nh p sau cùng.ữ ầ ậ
Trang 16+ Phương pháp nh p sau, xu t trậ ấ ước: Phương pháp này d a trên gi đ nh làự ả ị hàng nào nh p sau đậ ược xu t trấ ước, l y đ n giá xu t b ng đ n giá nh p. Tr giáấ ơ ấ ằ ơ ậ ị hàng t n kho đồ ược tính theo đ n giá c a nh ng l n nh p đ u tiên.ơ ủ ữ ầ ậ ầ
+ Phương pháp h s giá: Đ i v i các doanh nghi p mua v t t thệ ố ố ớ ệ ậ ư ườ ngxuyên có s bi n đ ng v giá c , kh i lự ế ộ ề ả ố ượng và ch ng lo i thì có th s d ng giáủ ạ ể ử ụ
h ch toán đ đánh giá hàng hóa xu t kho. Giá h ch toán n đ nh do doanh nghi p tạ ể ấ ạ ổ ị ệ ự xây d ng ph c v cho công tác h ch toán chi ti t hàng hóa xu t kho S d ng giáự ụ ụ ạ ế ấ ử ụ
h ch toán, vi c xu t kho hàng ngày đạ ệ ấ ược th c hi n theo giá h ch toán, cu i kì kự ệ ạ ố ế toán ph i tính ra giá th c t d ghi s k toán t ng h p. Đ tính đả ự ế ể ổ ế ổ ợ ể ược giá th c t ,ự ế
trước h t ph i tính h s gi a giá th c t và giá h ch toán c a hàng hóa luânế ả ệ ố ữ ự ế ạ ủ chuy n trong kì theo công th c sau:ể ứ
H =
Tr giá c a Hàng còn t n đ u kị ủ ồ ầ ỳ + Tr giá th c t c a Hàng nh p trong kị ự ế ủ ậ ỳ
Tr giá h ch toán c a Hàng t nị ạ ủ ồ
đ u kầ ỳ + Tr giá th c t c a Hàng nh p trong kị ự ế ủ ậ ỳ
Trang 17Sau đó tính tr giá c a hàng hóa xu t trong kì theo công th c:ị ủ ấ ứ
Giá tr th c t c a hàng hóa xu tị ự ế ủ ấ
Tr giá h ch toán c a hàng hóaị ạ ủ
xu t trong kấ ỳ * H
B ướ c 2: Tính chi phí mua phân b cho hàng xu t bán trong k : ố ấ ỳ
Đ n cu i kì k toán phân b chi phí mua cho s hàng hoá xu t kho đã bánế ố ế ổ ố ấ theo công th c: ứ
Chi phí thu mua phân bổ cho hàng hóa xu t bánấ
Trường h p k toán HTK theo phợ ế ương pháp ki m kê đ nh k :ể ị ỳ Theo
phương pháp này, cu i k Doanh nghi p ki m kê hàng t n kho và tính tr giá v nố ỳ ệ ể ồ ị ố
K toán chi phí bán hàngế
Chi phí bán hàng: là nh ng kho n chi phí phát sinh có liên quan đ n quá trìnhữ ả ế bán s n ph m, hàng hoá và cung c p d ch v ả ẩ ấ ị ụ
N i dung chi phí bán hàng g m các y u t sau: ộ ồ ế ố
+Chi phí nhân viên: là các kho n ti n lả ề ương ph c p ph i tr cho nhân viênụ ấ ả ả bán hàng, nhân viên đóng gói, b o qu n, v n chuy n hàng hóa và các kho n tríchả ả ậ ể ả BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN trên ti n lề ương theo quy đ nh.ị
Trang 18+Chi phí d ng c , đ dùng đo lụ ụ ồ ường tính toán, làm vi c trong khâu tiêu thệ ụ hàng hóa, d ch vị ụ
+Chi phí kh u hao TSCĐ: c a tài s n dùng trong khâu tiêu th hàng hóa, d chấ ủ ả ụ ị
v nh : nhà kho, c a hàng, phụ ư ử ương ti n b c d , v n chuy n…ệ ố ỡ ậ ể
+Chi phí b o hành s n ph m: chi phí b ra đ s a ch a b o hành s n ph m,ả ả ẩ ỏ ể ử ữ ả ả ẩ hàng hóa trong th i gian b o hành.ờ ả
+Chi phí d ch v mua ngoài: ph c v cho khâu tiêu th hàng hóa, d ch vị ụ ụ ụ ụ ị ụ
nh : chi phí thuê tài s n, thuê kho b n bãi, ti n hoa h ng đ i lý,…ư ả ế ề ồ ạ
+Chi phí b ng ti n khác là chi phí d ch v mua ngoài ph c v cho quá trìnhằ ề ị ụ ụ ụ tiêu th s n ph m, hàng hóa nh chi phí ti p khách, chi phí gi i thi u hàng hóa, chiụ ả ẩ ư ế ớ ệ phí qu ng cáo ti p th …ả ế ị
Toàn b chi phí bán hàng phát sinh trong k độ ỳ ượ ậc t p h p, đ n cu i k kợ ế ố ỳ ế toán th c hi n k t chuy n đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ự ệ ế ể ể ị ế ả
Ch ng t s d ng h ch toán chi phí bán hàng : ứ ừ ử ụ ạ
+ B ng phân b ti n l ng và các kho n trích theo l ng.ả ổ ề ươ ả ươ
+ B ng phân b v t li u và công c d ng c ả ổ ậ ệ ụ ụ ụ
Trang 19Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ : Là toàn b các chi phí liên quan đ n ho t đ ngộ ế ạ ộ
qu n lý s n xu t kinh doanh, qu n lý hành chính và m t s kho n khác có tính ch tả ả ấ ả ộ ố ả ấ chung toàn doanh nghi p.ệ
N i dung chi phí qu n lý doanh nghi p: ộ ả ệ Theo quy đ nh hi n hành, chi phí qu nị ệ ả
lý doanh nghi p đệ ược chi ti t thành các y u t chi phí sau:ế ế ố
+ Chi phí nhân viên qu n lý: g m ti n lả ồ ề ương, ph c p ph i tr cho ban giámụ ấ ả ả
đ c, nhân viên các phòng ban c a doanh nghi p và kho n trích BHXH, BHYT,ố ủ ệ ả KPCĐ, BHTN trên ti n lề ương nhân viên qu n lý theo t l quy đ nh.ả ỷ ệ ị
+ Chi phí v t li u qu n lý: là tr giá th c t các lo i v t li u, nhiên li u xu tậ ệ ả ị ự ế ạ ậ ệ ệ ấ dùng cho ho t đ ng qu n lý c a bán giám đ c và các phòng ban nghi p v khác.ạ ộ ả ủ ố ệ ụ
+ Chi phí đ dùng văn phòng: chi phí v d ng c , đ dùng văn phòng dùngồ ề ụ ụ ồ cho công tác qu n lý chung c a doanh nghi p.ả ủ ệ
+ Chi phí kh u hao TSCĐ: kh u hao nh ng tài s n dùng chung c a doanhấ ấ ữ ả ủ nghi p nh văn phòng làm vi c, kho tàng, v t ki n trúc, ệ ư ệ ậ ế
+ Thu , phí và l phí: thu nhà đ t, thu môn bài, Và các kho n phí, l phíế ệ ế ấ ế ả ệ giao thông, c u phà ầ
+ Chi phí d phòng: trích l p d phòng ph i thu khó đòi.ự ậ ự ả
+ Chi phí d ch v mua ngoài: ti n đi n, nị ụ ề ệ ước, thuê s a ch a TSCĐ, ử ữ
+ Chi phí b ng ti n khác: các kho n chi khác các kho n trên nh chi h iằ ề ả ả ở ư ộ ngh , ti p khách, chi công tác phí, chi đào t o cán b , ị ế ạ ộ
Ch ng t s d ng h ch toán chi phí qu n lý doanh nghi p: ứ ừ ử ụ ạ ả ệ
+ B ng phân b ti n lả ổ ề ương và các kho n trích theo lả ương
+ B ng phân b v t li u và công c d ng c ả ổ ậ ệ ụ ụ ụ
+ B ng tính và phân b kh u hao TSCĐ.ả ổ ấ
+ Các hóa đ n GTGT, phi u chi ti n m t.ơ ế ề ặ
TK k toán s d ng: TK 642 Chi phí qu n lý doanh nghi p: ế ử ụ ả ệ
TK 642: không có s d cu i k và đố ư ố ỳ ược m các tài kho n c p hai:ở ả ấ
TK 6421: Chi phí nhân viên qu n lýả
TK 6422: Chi phí v t li u qu n lýậ ệ ả
TK 6423: Chi phí đ dùng văn phòngồ
TK 6424: Chi phí kh u hao TSCĐấ
Trang 20TK 6425: Thu , phí và l phíế ệ
TK 6426: Chi phí d phòngự
TK 6427: Chi phí dich v mua ngoàiụ
TK 6428: Chi phí b ng ti n khác.ằ ề
K toán chi phí thu Thu nh p doanh nghi pế ế ậ ệ
Thu TNDN: ế th hi n t ng giá tr c a s thu ph i tr hi n t i và s thu hoãn l iể ệ ổ ị ủ ố ế ả ả ệ ạ ố ế ạ
Tài kho n s d ng: ả ử ụ Đ ph n ánh chi phí Thu TNDN trong k k toán sể ả ế ỳ ế ử
+ C t c và l i nhu n đổ ứ ợ ậ ược chia
+ Chi t kh u thanh toán đế ấ ược hưởng do mua v t t , hàng hóa, d ch v ,ậ ư ị ụ TSCĐ, thu nh p khác liên quan t i ho t đ ng tài chính.ậ ớ ạ ộ
Đi u ki n ghi nh n doanh thu tài chính: ề ệ ậ
+ Có kh năng thu đả ượ ợc l i ích t giao d ch đó.ừ ị
+ Doanh thu được xác đ nh tị ương đ i ch c ch n.ố ắ ắ
Tài kho n s d ng: ả ử ụ TK 515 – Doanh thu tài chính, TK này dùng đ ph nể ả
Trang 21 K toán chi phí tài chính: ế
Chi phí ho t đ ng tài chính: ạ ộ Là nh ng chi phí liên quan t i các ho t đ ngữ ớ ạ ộ
v v n, các ho t đ ng đ u t tài chính và các nghi p v mang tính ch t tàiề ố ạ ộ ầ ư ệ ụ ấ chính c a doanh nghi p.ủ ệ
Chi phí ho t đ ng tài chính bao g m:ạ ộ ồ
+ Chi phí liên quan t i ho t đ ng đ u t công c tài chính.ớ ạ ộ ầ ư ụ
+ Chi phí liên quan t i ho t đ ng cho vay v n.ớ ạ ộ ố
+ Chi phí liên quan t i mua bán ngo i t ớ ạ ệ
+ Chi phí lãi vay v n kinh doanh không đố ược v n hóa, kho n chi t kh uố ả ế ấ thanh toán khi bán s n ph m, hàng hóa, cung c p lao v , d ch v , ả ẩ ấ ụ ị ụ
Tài kho n k toán s d ng: ả ế ử ụ TK 635 – Chi phí tài chính, TK này dùng để
ph n ánh các kho n chi phí tài chính c a doanh nghi p.ả ả ủ ệ
K toán k t qu bán hàngế ế ả
K t qu kinh doanh: ế ả bao g m k t qu các ho t đ ng thông thồ ế ả ạ ộ ường và và ho tạ
đ ng khác. K t qu ho t đ ng thông thộ ế ả ạ ộ ường bao g m k t qu ho t đ ng bán hàngồ ế ả ạ ộ
và cung c p d ch v , ho t đ ng tài chính.ấ ị ụ ạ ộ
Tài kho n s d ng: ả ử ụ TK 911 – Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả
Ngoài ra K toán còn s d ng 1 s TK khác nh : TK 111, 112, 131, 133, 136,ế ử ụ ố ư
334, 711, 421, 811,
K t qu ho t đ ng bán hàng và cung c p d ch v là m t b ph n c a ho tế ả ạ ộ ấ ị ụ ộ ộ ậ ủ ạ
đ ng k t qu kinh doanh. Đ i v i DNTM thì ho t đ ng bán hàng và cung c p d chộ ế ả ố ớ ạ ộ ấ ị
v chi m ch y u và nó đem l i cho doanh nghi p m t kho n l i nhu n tụ ế ủ ế ạ ệ ộ ả ợ ậ ương đ iố
l n. Vì v y k toán c n ph i h ch toán chính xác k t qu bán hàng và cung c pớ ậ ế ầ ả ạ ế ả ấ
d ch v ị ụ
K t qu ho t đ ng bán hàng và cung c p d ch v là s chênh l ch gi aế ả ạ ộ ấ ị ụ ố ệ ữ doanh thu thu n tr giá v n hàng đã bán, chi phí bán hàng, chi phí qu n lí doanhầ ừ ố ả nghi p.ệ
Trang 221.2 Gi i thi u v Microsoft Excel ớ ệ ề
1.2.1 Gi i thi u v Microsoft Excel ớ ệ ề
Microsoft Excel là m t chộ ương trình ng d ng thu c b Microsoft Office,ứ ụ ộ ộ
là m t công c m nh đ th c hi n các b ng tính chuyên nghi p. Cũng nh cácộ ụ ạ ể ự ệ ả ệ ư
chương trình b ng tính Lotus, Quattro, , b ng tính c a Excel cũng bao g mả ả ủ ồ nhi u ô đề ược t o b i các dòng và c t, vi c nh p d li u và tính toán trongạ ở ộ ệ ậ ữ ệ Excel cũng có nh ng đi m tữ ể ương t tuy nhiên Excel có nhi u tính năng u vi tự ề ư ệ
và có giao di n r t thân thi n v i ngệ ấ ệ ớ ườ ử ụi s d ng. Hi n t i Excel đệ ạ ược s d ngử ụ
r ng rãi trong môi trộ ường doanh nghi p nh m ph c v các công vi c tính toánệ ằ ụ ụ ệ thông d ng, b ng các công th c tính toán mà ngụ ằ ứ ườ ử ụi s d ng(NSD) không c nầ
Đ kh i đ ng Excel, nh p lên nút nh n Start trên thanh công vi c, tr vàoể ở ộ ắ ấ ệ ỏ
th m c Programs r i nh p lên bi u tư ụ ồ ắ ể ượng chương trình
Ho c Excel, nh p lên nút nh n Start trên thanh công vi c, tr vào thặ ắ ấ ệ ỏ ư
m c Programs r i ch n Run ụ ồ ọ ⇒ Browse ⇒ Program Files ⇒ ch n bi u tọ ể ượng
*Khi d li u trên nh ng b ng tính trong Workbook ch a đữ ệ ữ ả ư ược l u vàoư
t p tin thì Excel s xu t hi n thông báo :ậ ẽ ấ ệ
Ch n nút :ọ
Yes : Khi c n l u d li u trên b ng tính vào m t t p tin Workbook.ầ ư ữ ệ ả ộ ậ
Trang 23Help : Xem ph n giúp đ v các nút l nh trong h p đ i tho i.ầ ỡ ề ệ ộ ố ạ
Gi i thi u màn hình giao di n c a Excel (Excel 97)ớ ệ ệ ủ
Hình 1.1 Giao di n c a excel ệ ủ
C a s ng d ng Excel (Excel Windows)ử ổ ứ ụ
C a s ng d ng Excel g m có nh ng thành ph n chính nh sau:ử ố ứ ụ ồ ữ ầ ư
a) Thanh tiêu đ (Title bar): G m nút đi u khi n (Control), tiêu đề ồ ề ể ề Microsoft Excel, và nh ng nút: c c ti u hoá(Minimize), c c đ i hoáữ ự ể ự ạ (Maximize), ph c h i (Restore).ụ ồ
b) Thanh menu l nh (Menu bar): G m 9 nhóm m c l nh chính c aệ ồ ụ ệ ủ
chương trình Excel
c) Thanh nút l nh (Toolbar): Hi n th hai nút l nh: Standard Toolbar vàệ ể ị ệ Formatting Toolbar. Trên m i thanh ch a m t s nút l nh tiêu bi u cho nh ngỗ ứ ộ ố ệ ể ữ nút l nh thông d ng c a Excel.ệ ụ ủ
d) Thanh công th c (Formula Bar): Hi n th h p tên, to đ ô, nút hu b ,ứ ể ị ộ ạ ộ ỷ ỏ nút l a ch n, nút hàm, n i dung d li u trong ô hi n hành (ô có khung vi n baoự ọ ộ ữ ệ ệ ề quanh trong b ng tính).ả
C u trúc b ng tínhấ ả
Trang 24• S tay(Workbook): m t Workbook g m t 1 đ n 255 sheet riêng bi tổ ộ ồ ừ ế ệ (thường s m c nhiên là 16 sheet). T p tin Workbook thố ặ ậ ường dùng đ t p h pể ậ ợ
nh ng lo i b ng tính d li u, đ th , macro, có liên h v i nhau. Excel khôngữ ạ ả ữ ệ ồ ị ệ ớ
gi i h n s l ng t p tin Workbook đ c m nh ng ph thu c vào b nh c a máy.ớ ạ ố ượ ậ ượ ở ư ụ ộ ộ ớ ủ
• B ng tính (Sheet): m t b ng tính có trên 4 tri u ô d li u, dùng đả ộ ả ệ ữ ệ ể
nh p d li u và th c hi n nh ng yêu c u v tính toán, t o bi u m u, qu n lýậ ữ ệ ự ệ ữ ầ ề ạ ể ẫ ả
và khai thác c s d li u M i b ng tính đơ ở ữ ệ ỗ ả ược đ t tên là Sheet # (# là s thặ ố ứ
t ) ho c m t tên g i c th ự ặ ộ ọ ụ ể
• C t (columns): C t là m t t p h p c a nh ng ô trong b ng tính theoộ ộ ộ ậ ợ ủ ữ ả chi u d c. Đ r ng c t m c nhiên là 9 ký t (có th thay đ i tr s này t 0ề ọ ộ ộ ộ ặ ự ể ổ ị ố ừ
đ n 255 ký t ). Có t ng c ng 256 c t trong m t b ng tính, m i c t đế ự ổ ộ ộ ộ ả ỗ ộ ược gán
ký hi u theo th t ch cái ( b t đ u t A đ n Z, AA đ n AZ, BA đ n BZ, ệ ứ ự ữ ắ ầ ừ ế ế ế
và k t thúc là IV).ế
• Dòng (Rows): Dòng là m t t p h p c a nh ng ô theo b ng tính theoộ ậ ợ ủ ữ ả chi u ngang, chi u cao dòng m c nhiên là 12.75 ch m đi m (có th thay đ i trề ề ặ ấ ể ể ổ ị
s này t 0 đ n 409). Có t ng c ng ít nh t 16384 dòng trong 1 b ng tính, m iố ừ ế ổ ộ ấ ả ỗ dòng được gán m t s th t (b t đ u t 1 đ n 16384 ).ộ ố ứ ự ắ ầ ừ ế
• Ô (cell): Ô là giao đi m c a m t c t và m t dòng. Ô để ủ ộ ộ ộ ược xác đ nh b iị ở
m t to đ (đ a ch ) d a theo ký hi u c a c t và s th t c a dòng. (Ví d :ộ ạ ộ ị ỉ ự ệ ủ ộ ố ứ ự ủ ụ
to đ A1 là ô đ u tiên trên b ng tính, to đ D5 là ô trên c t D và dòng 5).ạ ộ ầ ả ạ ộ ở ộ Ngoài ra, Excel còn xác đ nh ô theo s th t c t và dòng (C#R# khi ch n thôngị ố ứ ự ộ ọ
s R1C1 trên h p tho i TAB VIEW trong l nh [MENU] TOOLS >OPTIONS.ố ở ộ ạ ệ
• Vùng (Range): Vùng là m t t p h p c a nh ng ô k c n nhau và độ ậ ợ ủ ữ ế ậ ượ cxác đ nh b i to đ ô đ u (thị ở ạ ộ ầ ường là góc trên bên trái) và to đ ô cu iở ạ ộ ố (thường là góc dở ưới bên ph i) c a vùng đó. Ngoài ra b n có th s d ng tênả ủ ạ ể ử ụ vùng (xem cách đ t và s d ng tên vùng ph n sau) đ thay th cho ph m viặ ử ụ ở ầ ể ế ạ khai báo trong l nh th c hi n. Vùng có khi là m t ô, m t nhóm ô ho c toàn bệ ự ệ ộ ộ ặ ộ
b ng tính. Trong Excel b n có th l a ch n và làm vi c v i nhi u vùng khácả ạ ể ự ọ ệ ớ ề nhau cùng lúc
Trang 252.1 Gi i thi u v chi nhánh công ty c ph n v t li u đi n và c khí Tháiớ ệ ề ổ ầ ậ ệ ệ ơ Nguyên
Công ty C ph n T p đoàn V t li u đi n và C khí đ ổ ầ ậ ậ ệ ệ ơ ượ c hình thành t ừ
c ph n hóa Doanh nghi p Nhà n ổ ầ ệ ướ c, đó là Công ty V t li u đi n và D ng ậ ệ ệ ụ
c c khí đ ụ ơ ượ c thành l p vào ngày 22/12/1971 tr c thu c B Th ậ ự ộ ộ ươ ng M i ạ (nay là B Công Th ộ ươ ng) n ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ộ ộ ủ ệ
Tr i qua trên ba th p k t n t i và phát tri n v i nhi u giai đo n khác ả ậ ỉ ồ ạ ể ớ ề ạ nhau, Công ty CP T p đoàn V t li u đi n và C khí đã tr thành doanh ậ ậ ệ ệ ơ ở nghi p hàng đ u Vi t Nam. EMJ có quan h r ng rãi, b n ch t v i các đ i ệ ầ ệ ệ ộ ề ặ ớ ố tác, b n hàng trong n ạ ướ c và ngoài n ướ c. EMJ v i h th ng phân ph i có hi u ớ ệ ố ố ệ
qu trên kh p trên kh p th tr ả ắ ắ ị ườ ng Vi t Nam và có quan h buôn bán tín ệ ệ nhi m trên th gi i và các Châu l c. ệ ế ớ ở ụ
EMJ là m t trong nh ng doanh nghi p đ u tiên b ộ ữ ệ ầ ướ c vào sân ch i ơ
m i,chuy n t n n kinh t k ho ch hóa t p chung bao c p, sang n n kinh t ớ ể ừ ề ế ế ạ ậ ấ ề ế
th tr ng. Có th nói EMJ đã t o d ng đ c nh ng thành công đáng k Nh ng ị ườ ể ạ ự ượ ữ ể ữ thành công đó là c m t quá trình tìm tòi, sáng t o và đ i m i không ng ng. M i ả ộ ạ ổ ớ ừ ỗ
l n v p ngã là m t l n thôi thúc EMJ ti n lên và ti p t c đ i m i đ h ng t i ầ ấ ộ ầ ế ế ụ ổ ớ ể ướ ớ
t ng lai ươ
EMJ kinh doanh trên 2000 m t hàng v i hàng ch c v n nhóm s n ph m, ặ ớ ụ ạ ả ẩ
nh ng m t hàng mà EMJ kinh doanh n m trong nhóm v t li u đi n, d ng c ữ ặ ằ ậ ệ ệ ụ ụ
Trang 26c khí, thi t b đi n, kim lo i, hóa ch t, cao su, khoáng s n… đáp ng m i ơ ế ị ệ ạ ấ ả ứ ọ yêu c u c a n n kinh t qu c dân và xu t kh u ầ ủ ề ế ố ấ ẩ
T năm 1971 đ n năm 1980, công ty thu c B V t t là công ty chuyên ừ ế ộ ộ ậ ư doanh nghành hàng c a Trung ủ Ươ ng, có nhi m v t p h p nhu c u và rót ệ ụ ậ ợ ầ hàng cho các Công ty V t t t ng h p các t nh và Công ty hóa ch t v t li u ậ ư ổ ợ ỉ ấ ậ ệ
đi n Hà N ệ ộ i. Ph ng th c kinh doanh c a Công ty giai đo n này là th c hi n ươ ứ ủ ạ ự ệ hoàn toàn qua h p đ ng kinh t theo ch tiêu, đ a ch , danh m c hàng hóa do c p ợ ồ ế ỉ ị ỉ ụ ấ trên quy đ nh ị
Năm 1976 1980, Công ty có thêm nhi m v đi u hàng cho các công ty tr c ệ ụ ề ự thu c T ng công ty Hóa ch t V t li u đi n và D ng c c khí đóng t i Đà N ng ộ ổ ấ ậ ệ ệ ụ ụ ơ ạ ẵ
và Thành ph H Chí Minh, cung ng tr c ti p cho các nhu c u Hà N i ố ồ ứ ự ế ầ ở ộ
T năm 1980 đ n năm 1985 Công ty chuy n sang tr c thu c Liên hi p xu t ừ ế ể ự ộ ệ ấ
nh p kh u v t t , có nhi m v đáp ng tr c ti p nhu c u cho khu v c Hà N i ậ ẩ ậ ư ệ ụ ứ ự ế ầ ự ộ Năm 1985 Công ty có tên g i chính th c là Công ty V t li u đi n và ọ ứ ậ ệ ệ
d ng c c khí. Nhi m v c a Công ty là cung ng tr c ti p cho nhu c u c a ụ ụ ơ ệ ụ ủ ứ ự ế ầ ủ
Hà N i và c a các công ty V t t t ng h p mi n B c ( tr H i Phòng) ộ ủ ậ ư ổ ợ ề ắ ừ ả
Trong su t 15 năm c a th i kì này, EMJ luôn hoàn thành xu t s c m i ố ủ ờ ấ ắ ọ nhi m v đ ệ ụ ượ c giao. Năm 1986 Công ty đã vinh d đ ự ượ c Nhà n ướ c trao t ng ặ
ph n th ầ ưở ng cao quý: Huân ch ươ ng lao đ ng h ng ba ộ ạ
Năm 1991 Công ty đã có m t v th khá v ng ch c trên th ộ ị ế ữ ắ ươ ng tr ườ ng
ch sau 5 năm đ i m i Công ty đã vinh d nh n Huân ch ỉ ổ ớ ự ậ ươ ng lao đ ng h ng ộ ạ nhì. T năm 1991 đ n năm 1992 Công ty đã thành l p các Chi nhánh t i các ừ ế ậ ạ
t nh, mi n trên kh p c n ỉ ề ắ ả ướ c nh : L ng S n, Lào Cai, Qu ng Ninh, H i ư ạ ơ ả ả Phòng, Thái Nguyên, Nam Đ nh, Thanh Hóa, Vinh, Đà N ng, Quy Nh n ị ẵ ơ
Năm 1993 theo Ngh đ nh 388/HĐBT, Công ty đ ị ị ượ c thành l p l i theo ậ ạ Quy t đ nh s 613/ TMTCCB ngày 28/5/1993 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng B Th ộ ươ ng
M i. Và t năm 1994 Công ty tr c thu c B Th ạ ừ ự ộ ộ ươ ng M i ( nay là B Công ạ ộ