Liên hệ zalo số 0832668828 để nhận thêm chương trình
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2DANH M C HÌNH NHỤ Ả
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Vi t Nam đang trên đ ng h i nh p vào n n kinh t th tr ng, m t môi tr ngệ ườ ộ ậ ề ế ị ườ ộ ườ mang tính c nh tranh m nh m , đem l i nhi u c h i, song cũng không ít thách th c choạ ạ ẽ ạ ề ơ ộ ứ các doanh nghi p. Đi u này đòi h i các doanh nghi p ph i không ng ng đ i m i mìnhệ ề ỏ ệ ả ừ ổ ớ cũng nh m r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên t t c các lĩnh v c. Do đó, cácư ở ộ ạ ộ ả ấ ấ ả ự doanh nghi p ph i không ng ng hoàn thi n và nâng cao c ch qu n lý kinh t , đ c bi tệ ả ừ ệ ơ ế ả ế ặ ệ công tác d báo tài chính và tìm ki m cũng nh đáp ng nhu c u khách hàng m t cách t tự ế ư ứ ầ ộ ố
nh t đ đ m b o th ph n, th c hi n m t cách t t nh t chi n l c phát tri n.ấ ể ả ả ị ầ ự ệ ộ ố ấ ế ượ ể
Trong công tác qu n lý, hi u đả ể ược th trị ường, d báo đự ược tình hình và nhu
c u là v n đ c t t v i doanh nghi p, vì đi u đó nh hầ ấ ề ố ử ớ ệ ề ả ưởng xuyên su t quá trìnhố
s n xu t kinh doanh.Vì lí do đó, d báo doanh thu và nghiên c u th trả ấ ự ứ ị ường là v nấ
đ tr ng tâm trong các ho t đ ng đi u hành.ế ọ ạ ộ ề
2. M c đích nghiên c u đ tàiụ ứ ề
Tăng cường áp d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng c a doanh nghi p làụ ệ ạ ộ ủ ệ
v n đ c p thi t hi n nay. Áp d ng ấ ề ấ ế ệ ụ công ngh thông tin ệ vào vi c d báo và kh oệ ự ả sát quan h khách hàng s làm ho t đ ng này đ t hi u qu cao h n v v phệ ẽ ạ ộ ạ ệ ả ơ ả ề ươ ng
di n th i gian và chi phí, góp ph n vào th c hi n doanh nghi p đi n t và thệ ờ ầ ự ệ ệ ệ ử ươ ng
m i đi n t ạ ệ ử
3. Đ i tố ượng ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a đ tài bao g m: ứ ủ ề ồ
+ Các nghi p v trong k toán bán hàng, marketing s n ph mệ ụ ế ả ẩ
+ Ngôn ng l p trình, ph n m m th ng kêữ ậ ầ ề ố
+ Chương trình bi u di n b ng ngôn ng tin h cể ễ ằ ữ ọ
Ph m vi nghiên c u c a đ tài: ạ ứ ủ ề
Đ tài m c nghiên c u áp d ng ề ở ứ ứ ụ công ngh thông tin ệ vào d báo doanh thuự
và quan h khách hàng, làm phệ ương hướng x lý các yêu c u t ng doanh nghi pử ầ ở ừ ệ
c th theo các yêu c u c th ụ ể ầ ụ ể
4. Ý nghĩa khoa h c và th c ti nọ ự ễ
Trang 4V khoa h c, nghiên c u hề ọ ứ ướng con người áp d ng ụ công ngh thông tin ệ ngày càng nhi u h n vào cu c s ng, đ c bi t lĩnh v c kinh t , đ tăng năng su t, gi mề ơ ộ ố ặ ệ ự ế ể ấ ả chi phí, hướng t i xây d ng các ng d ng toàn di n trên t t c các lĩnh v c, các yêuớ ự ứ ụ ệ ấ ả ự
c u c a kinh tẩ ủ ế
V th c ti n, áp d ng ề ự ễ ụ công ngh thông tin ệ cho các lĩnh v c, các công vi cự ệ
c a doanh nghi p đã làm tăng giá tr đ u t hi u qu , d n đ a doanh nghi p hủ ệ ị ầ ư ệ ả ầ ư ệ ướ ng
đ n đ u t ế ầ ư công ngh thông tin ệ vào m i m t đ phát tri n doanh nghi p đi n t ọ ặ ể ể ệ ệ ử
5. N i dung nghiên c uộ ứ
B c c báo cáo g m 3 chố ụ ồ ương:
C s lý thuy t v d báo doanh thu và nghiên c u th trơ ở ế ề ự ứ ị ường
ng d ng th c t vào doanh nghi p Ứ ụ ự ế ệ
Xây d ng chự ương trình Demo
Do vi c áp d ng nh ng ki n th c đã h c vào th c t còn g p nhi u khó khănệ ụ ữ ế ứ ọ ự ế ặ ề
và do ki n th c lý lu n cũng nh th c ti n c a em còn h n ch nên bài báo cáo khôngế ứ ậ ư ự ễ ủ ạ ế
th tránh kh i nh ng sai sót nh t đ nh. Vì v y, em r t mong đ c s đóng góp ý ki nể ỏ ữ ấ ị ậ ấ ượ ự ế
b sung t Th y cô và các nhóm nghiên c u khác đ bài báo cáo c a em đ c hoànổ ừ ầ ứ ể ủ ượ thi n h n.ệ ơ
Trang 5T NG QUAN V PHÂN TÍCH CHU I TU N T Ổ Ề Ỗ Ầ Ự
THEO TH I GIAN VÀ D BÁOỜ Ự
1.1. Chu i tu n t theo th i gianỗ ầ ự ờ
1.1.1. Đ nh nghĩa ị
Chu i tu n t theo th i gian là m t chu i các gía tr c a m t đ i lỗ ầ ự ờ ộ ỗ ị ủ ộ ạ ượng nào
đó được ghi nh n tu n t theo th i gian.ậ ầ ự ờ
Ví d : ụ
S lố ượng hàng bán được trong 12 tháng c a m t công ty. ủ ộ
Các giá tr c a chu i tu n t theo th i gian c a đ i lị ủ ỗ ầ ự ờ ủ ạ ượng X được ký hi uệ X1, X2, ………, Xt, …. Xn, v i Xt, là gía tr quan sát c a X th i đi m t.ớ ị ủ ở ờ ể
1.1.2. Các thành ph n c a chu i tu n t theo th i gian ầ ủ ỗ ầ ự ờ
Các nhà th ng kê thố ường chia chu i tu n t theo th i gian ra làm 4 thànhỗ ầ ự ờ
1.1.2.1. Thành ph n xu h ầ ướ ng dài h n ạ
Thành ph n này dùng đ ch xu hầ ể ỉ ướng tăng gi m c a đ i lả ủ ạ ượng X trong kho ng th i gian dài. V m t đ th thành ph n này có th di n t b ng m t đả ờ ề ặ ồ ị ầ ể ễ ả ằ ộ ườ ng
th ng hay b ng m t đẳ ằ ộ ường cong tròn (Smooth curve)
Trang 71.1.2.2. Thành ph n mùa ầ
Thành ph n này ch s thay đ i c a đ i lầ ỉ ự ổ ủ ạ ượng X theo các mùa trong năm (có
th theo các tháng trong năm)ể
Ví d : ụ
Lượng tiêu th ch t đ t s tăng vào mùa đông và s gi m vào mùa hè.ụ ấ ố ẽ ẽ ả
Ngượ ạ ược l i l ng tiêu th xăng s tăng vào mùa hè và gi m vào mùa đông.ụ ẽ ả
Lượng tiêu th đ dùng h c t p s tăng vào mùa khai trụ ồ ọ ậ ẽ ường
1.1.2.3. Thành ph n chu k ầ ỳ
Thành ph n này ch thay đ i c a đ i l ng X theo chu k S khác bi t c a thànhầ ỉ ổ ủ ạ ượ ỳ ự ệ ủ
ph n này so v i thành ph n mùa là chu k c a nó dài h n m t năm. Đ đánh gía thànhầ ớ ầ ỳ ủ ơ ộ ể
ph n chu k các gía tr c a chu i tu n t theo th i gian s đ c quan sát h ng năm.ầ ỳ ị ủ ỗ ầ ự ờ ẽ ượ ằ
Ví d : Lụ ượng dòng ch y đ n h ch a Tr An t năm 1959 đ n 1985ả ế ồ ứ ị ừ ế
Trang 91.1.2.4. Thành ph n b t th ầ ấ ườ ng
Thành ph n này dùng đ ch nh ng s thay đ i b t thầ ể ỉ ữ ự ổ ấ ường c a các gía trủ ị trong chu i tu n t theo th i gian. S thay đ i này không th d đoán b ng các sỗ ầ ự ờ ự ổ ể ự ằ ố
li u kinh nghi m trong qúa kh , v m t b n ch t này không có tính chu k ệ ệ ứ ề ặ ả ấ ỳ
1.2. T ng quan v phân tích và d báoổ ề ự
1.2.1. Khái ni m ệ
D báo đã hình thành t đ u nh ng năm 60 c a th k 20. Khoa h c d báoự ừ ầ ữ ủ ế ỉ ọ ự
v i t cách m t ngành khoa h c đ c l p có h th ng lí lu n, phớ ư ộ ọ ộ ậ ệ ố ậ ương pháp lu n vàậ
phương pháp h riêng nh m nâng cao tính hi u qu c a d báo. Ngệ ằ ệ ả ủ ự ười ta thườ ng
nh n m nh r ng m t phấ ạ ằ ộ ương pháp ti p c n hi u qu đ i v i d báo là ph n quanế ậ ệ ả ố ớ ự ầ
tr ng trong ho ch đ nh. Khi các nhà qu n tr lên k ho ch, trong hi n t i h xácọ ạ ị ả ị ế ạ ệ ạ ọ
đ nh hị ướng tương lai cho các ho t đ ng mà h s th c hi n. Bạ ộ ọ ẽ ự ệ ước đ u tiên trongầ
ho ch đ nh là d báo hay là ạ ị ự ướ ược l ng nhu c u tầ ương lai cho s n ph m ho c d chả ẩ ặ ị
v và các ngu n l c c n thi t đ s n xu t s n ph m ho c d ch v đó. ụ ồ ự ầ ế ể ả ấ ả ẩ ặ ị ụ
Nh v y, d báo là m t khoa h c và ngh thu t tiên đoán nh ng s vi c sư ậ ự ộ ọ ệ ậ ữ ự ệ ẽ
x y ra trong tả ương lai, trên c s phân tích khoa h c v các d li u đã thu th p đơ ở ọ ề ữ ệ ậ ược
Khi ti n hành d báo ta căn c vào vi c thu th p x lý s li u trong quá khế ự ứ ệ ậ ử ố ệ ứ
và hi n t i đ xác đ nh xu hệ ạ ể ị ướng v n đ ng c a các hi n tậ ộ ủ ệ ượng trong tương lai nhờ vào m t s mô hình toán h c. ộ ố ọ
D báo có th là m t d đoán ch quan ho c tr c giác v t ng lai. Nh ng đự ể ộ ự ủ ặ ự ề ươ ư ể cho d báo đ c chính xác h n, ng i ta c lo i tr nh ng tính ch quan c a ng iự ượ ơ ườ ố ạ ừ ữ ủ ủ ườ
d báo. ự
Ngày nay, d báo là m t nhu c u không th thi u đự ộ ầ ể ế ược c a m i ho t đ ngủ ọ ạ ộ kinh t xác h i, khoa h c k thu t, đế ộ ọ ỹ ậ ượ ấ ảc t t c các ngành khoa h c quan tâmọ nghiên c u.ứ
1.2.2. Ý nghĩa
Dùng đ d báo các m c đ tể ự ứ ộ ương lai c a hi n tủ ệ ượng, qua đó giúp các nhà
qu n tr doanh nghi p ch đ ng trong vi c đ ra các k ho ch và các quy t đ nhả ị ệ ủ ộ ệ ề ế ạ ế ị
c n thi t ph c v cho quá trình s n xu t kinh doanh, đ u t , qu ng bá, quy mô s nầ ế ụ ụ ả ấ ầ ư ả ả
Trang 10xu t, kênh phân ph i s n ph m, ngu n cung c p tài chính… và chu n b đ y đấ ố ả ẩ ồ ấ ẩ ị ầ ủ
đi u ki n c s v t ch t, k thu t cho s phát tri n trong th i gian t i (k ho chề ệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ự ể ờ ớ ế ạ cung c p các y u t đ u vào nh : lao đ ng, nguyên v t li u, t li u lao đ ng…ấ ế ố ầ ư ộ ậ ệ ư ệ ộ cũng nh các y u t đ u ra dư ế ố ầ ướ ại d ng s n ph m v t ch t và d ch v ).ả ẩ ậ ấ ị ụ
Trong các doanh nghi p n u công tác d báo đệ ế ự ược th c hi n m t cáchự ệ ộ nghiêm túc còn t o đi u ki n nâng cao kh năng c nh tranh trên th trạ ề ệ ả ạ ị ường
D báo chính xác s gi m b t m c đ r i ro cho doanh nghi p nói riêng vàự ẽ ả ớ ứ ộ ủ ệ toàn b n n kinh t nói chung.ộ ề ế
D báo chính xác là căn c đ các nhà ho ch đ nh các chính sách phát tri nự ứ ể ạ ị ể kinh t văn hoá xã h i trong toàn b n n kinh t qu c dânế ộ ộ ề ế ố
Nh có d báo các chính sách kinh t , các k ho ch và chờ ự ế ế ạ ương trình phát tri n kinh t để ế ược xây d ng có c s khoa h c và mang l i hi u qu kinh t cao.ự ơ ở ọ ạ ệ ả ế
Nh có d báo thờ ự ường xuyên và k p th i, các nhà qu n tr doanh nghi p cóị ờ ả ị ệ
kh năng k p th i đ a ra nh ng bi n pháp đi u ch nh các ho t đ ng kinh t c a đ nả ị ờ ư ữ ệ ề ỉ ạ ộ ế ủ ơ
v mình nh m thu đị ằ ược hi u qu s n xu t kinh doanh cao nh t.ệ ả ả ấ ấ
1.2.3. Vai trò
D báo t o ra l i th c nh tranhự ạ ợ ế ạ
Công tác d báo là m t b ph n không th thi u trong ho t đ ng c a cácự ộ ộ ậ ể ế ạ ộ ủ doanh nghi p, trong t ng phòng ban nh : phòng Kinh doanh ho c Marketing, phòngệ ừ ư ặ
S n xu t ho c phòng Nhân s , phòng K toán – tài chính.ả ấ ặ ự ế
1.3. Các lo i d báoạ ự
1.3.1. Căn c vào đ dài th i gian d báo ứ ộ ờ ự
D báo có th phân thành ba lo iự ể ạ
D báo dài h n: Là nh ng d báo có th i gian d báo t 5 năm tr lên.ự ạ ữ ự ờ ự ừ ở
Thường dùng đ d báo nh ng m c tiêu, chi n lể ự ữ ụ ế ược v kinh t chính tr , khoa h cề ế ị ọ
k thu t trong th i gian dài t m vĩ mô.ỹ ậ ờ ở ầ
D báo trung h n: Là nh ng d báo có th i gian d báo t 3 đ n 5 năm.ự ạ ữ ự ờ ự ừ ế
Thường ph c v cho vi c xây d ng nh ng k ho ch trung h n v kinh t văn hoáụ ụ ệ ự ữ ế ạ ạ ề ế
xã h i… t m vi mô và vĩ mô.ộ ở ầ
Trang 11 D báo ng n h n: Là nh ng d báo có th i gian d báo dự ắ ạ ữ ự ờ ự ưới 3 năm, lo i dạ ự báo này thường dùng đ d báo ho c l p các k ho ch kinh t , văn hoá, xã h i chể ự ặ ậ ế ạ ế ộ ủ
y u t m vi mô và vĩ mô trong kho ng th i gian ng n nh m ph c v cho công tácế ở ầ ả ờ ắ ằ ụ ụ
ch đ o k p th i.ỉ ạ ị ờ
Cách phân lo i này ch mang tính tạ ỉ ương đ i tu thu c vào t ng lo i hi nố ỳ ộ ừ ạ ệ
tượng đ quy đ nh kho ng cách th i gian cho phù h p v i lo i hi n tể ị ả ờ ợ ớ ạ ệ ượng đó: ví dụ trong d báo kinh t , d báo dài h n là nh ng d báo có t m d báo trên 5 năm,ự ế ự ạ ữ ự ầ ự
nh ng trong d báo th i ti t, khí tư ự ờ ế ượng h c ch là m t tu n. Thang th i gian đ i v iọ ỉ ộ ầ ờ ố ớ
d báo kinh t dài h n nhi u so v i thang th i gian d báo th i ti t. Vì v y, thangự ế ơ ề ớ ờ ự ờ ế ậ
th i gian có th đo b ng nh ng đ n v thích h p ( ví d : quý, năm đ i v i d báoờ ể ằ ữ ơ ị ợ ụ ố ớ ự kinh t và ngày đ i v i d báo d báo th i ti t).ế ố ớ ự ự ờ ế
1.3.2. D a vào các ph ự ươ ng pháp d báo ự
D báo có th chia thành 3 nhómự ể
D báo b ng phự ằ ương pháp chuyên gia: Lo i d báo này đạ ự ược ti n hành trênế
c s t ng h p, x lý ý ki n c a các chuyên gia thông th o v i hi n tơ ở ổ ợ ử ế ủ ạ ớ ệ ượng đượ cnghiên c u, t đó có phứ ừ ương pháp x lý thích h p đ ra các d đoán, các d đoánử ợ ề ự ự này được cân nh c và đánh giá ch quan t các chuyên gia. Phắ ủ ừ ương pháp này có uư
th trong trế ường h p d đoán nh ng hi n tợ ự ữ ệ ượng hay quá trình bao quát r ng, ph cộ ứ
t p, ch u s chi ph i c a khoa h c k thu t, s thay đ i c a môi trạ ị ự ố ủ ọ ỹ ậ ự ổ ủ ường, th i ti t,ờ ế chi n tranh trong kho ng th i gian dài. M t c i ti n c a phế ả ờ ộ ả ế ủ ương pháp Delphi – là
phương pháp d báo d a trên c s s d ng m t t p h p nh ng đánh giá c a m tự ự ơ ở ử ụ ộ ậ ợ ữ ủ ộ nhóm chuyên gia. M i chuyên gia đỗ ược h i ý ki n và r i d báo c a h đỏ ế ồ ự ủ ọ ược trình bày dướ ại d ng th ng kê tóm t t. Vi c trình bày nh ng ý ki n này đố ắ ệ ữ ế ược th c hi nự ệ
m t cách gián ti p ( không có s ti p xúc tr c ti p) đ tránh nh ng s tộ ế ự ế ự ế ể ữ ự ương tác trong nhóm nh qua đó t o nên nh ng sai l ch nh t đ nh trong k t qu d báo. Sauỏ ạ ữ ệ ấ ị ế ả ự
đó người ta yêu c u các chuyên gia duy t xét l i nh ng d báo c a h trên c sầ ệ ạ ữ ự ủ ọ ơ ở tóm t t t t c các d báo có th có nh ng b sung thêm.ắ ấ ả ự ể ữ ổ
D báo theo phự ương trình h i quy: Theo phồ ương pháp này, m c đ c n dứ ộ ầ ự báo ph i đả ược xây d ng trên c s xây d ng mô hình h i quy, mô hình này đự ơ ở ự ồ ượ c
Trang 12xây d ng phù h p v i đ c đi m và xu th phát tri n c a hi n tự ợ ớ ặ ể ế ể ủ ệ ượng nghiên c u.ứ
Đ xây d ng mô hình h i quy, đòi h i ph i có tài li u v hi n tể ự ồ ỏ ả ệ ề ệ ượng c n d báo vàầ ự các hi n tệ ượng có liên quan. Lo i d báo này thạ ự ường đượ ử ục s d ng đ d báo trungể ự
Trang 131.3.3. Căn c vào n i dung (đ i t ứ ộ ố ượ ng d báo) ự
Có th chia d báo thành: D báo khoa h c, d báo kinh t , d báo xã h i,ể ự ự ọ ự ế ự ộ
d báo t nhiên, thiên văn h c…ự ự ọ
D báo khoa h c: Là d ki n, tiên đoán v nh ng s ki n, hi n tự ọ ự ế ề ữ ự ệ ệ ượng,
tr ng thái nào đó có th hay nh t đ nh s x y ra trong tạ ể ấ ị ẽ ả ương lai. Theo nghĩa h pẹ
h n, đó là s nghiên c u khoa h c v nh ng tri n v ng c a m t hi n tơ ự ứ ọ ề ữ ể ọ ủ ộ ệ ượng nào đó,
ch y u là nh ng đánh giá s lủ ế ữ ố ượng và ch ra kho ng th i gian mà trong đó hi nỉ ả ờ ệ
tượng có th di n ra nh ng bi n đ i.ể ễ ữ ế ổ
D báo kinh t : Là khoa h c d báo các hi n tự ế ọ ự ệ ượng kinh t trong tế ương lai.
D báo kinh t đự ế ược coi là giai đo n trạ ước c a công tác xây d ng chi n lủ ự ế ược phát tri n kinh t xã h i và d án k ho ch dài h n; không đ t ra nh ng nhi m v cể ế ộ ự ế ạ ạ ặ ữ ệ ụ ụ
th , nh ng ch a đ ng nh ng n i dung c n thi t làm căn c đ xây d ng nh ngể ư ứ ự ữ ộ ầ ế ứ ể ự ữ nhi m v đó. D báo kinh t bao trùm s phát tri n kinh t và xã h i c a đ t nệ ụ ự ế ự ể ế ộ ủ ấ ướ c
có tính đ n s phát tri n c a tình hình th gi i và các quan h qu c t Thế ự ể ủ ế ớ ệ ố ế ườ ng
được th c hi n ch y u theo nh ng hự ệ ủ ế ữ ướng sau: dân s , ngu n lao đ ng, vi c số ồ ộ ệ ử
d ng và tái s n xu t chúng, năng su t lao đ ng; tái s n xu t xã h i trụ ả ấ ấ ộ ả ấ ộ ước h t là v nế ố
s n xu t ả ấ c đ nh: s phát tri n c a cách m ng khoa h c – kĩ thu t và công nghố ị ự ể ủ ạ ọ ậ ệ
và kh năng ng d ng vào kinh t ; m c s ng c a nhân dân, s hình thành các nhuả ứ ụ ế ứ ố ủ ự
c u phi s n xu t, đ ng thái và c c u tiêu dùng, thu nh p c a nhân dân; đ ng tháiầ ả ấ ộ ơ ấ ậ ủ ộ kinh t qu c dân và s chuy n d ch c c u (nh p đ , t l , hi u qu ); s phát tri nế ố ự ể ị ơ ấ ị ộ ỉ ệ ệ ả ự ể các khu v c và ngành kinh t (kh i lự ế ố ượng đ ng thái, c c u, trình đ kĩ thu t , bộ ơ ấ ộ ậ ộ máy, các m i liên h liên ngành); phân vùng s n xu t, khai thác tài nguyên thiênố ệ ả ấ nhiên và phát tri n các vùng kinh t trong nể ế ước, các m i liên h liên vùng; d báoố ệ ự
s phát tri n kinh t c a th gi i kinh t Các k t qu d báo kinh t cho phépự ể ế ủ ế ớ ế ế ả ự ế
hi u rõ đ c đi m c a các đi u ki n kinh t xã h i đ đ t chi n lể ặ ể ủ ề ệ ế ộ ể ặ ế ược phát tri nể kinh t đúng đ n, xây d ng các chế ắ ự ương trình, k ho ch phát tri n m t cách chế ạ ể ộ ủ
đ ng, đ t hi u qu cao và v ng ch c.ộ ạ ệ ả ữ ắ
Trang 14 D báo xã h i: D báo xã h i là khoa h c nghiên c u nh ng tri n v ng cự ộ ự ộ ọ ứ ữ ể ọ ụ
th c a m t hi n tể ủ ộ ệ ượng, m t s bi n đ i, m t quá trình xã h i, đ đ a ra d báoộ ự ế ổ ộ ộ ể ư ự hay d đoán v tình hình di n bi n, phát tri n c a m t xã h i.ự ề ễ ế ể ủ ộ ộ
D báo t nhiên, thiên văn h c, lo i d báo này thự ự ọ ạ ự ường bao g m: ồ
+ D báo th i ti t: Thông báo th i ti t d ki n trong m t th i gian nh t đ nhự ờ ế ờ ế ự ế ộ ờ ấ ị trên m t vùng nh t đ nh. Trong d báo th i ti t có d báo chung, d báo khu v c,ộ ấ ị ự ờ ế ự ự ự
d báo đ a phự ị ương, v.v. V th i gian, có d báo th i ti t ng n (13 ngày) và d báoề ờ ự ờ ế ắ ự
th i ti t dài (t i m t năm).ờ ế ớ ộ
+ D báo thu văn: Là lo i d báo nh m tính đ xác đ nh trự ỷ ạ ự ằ ể ị ướ ực s phát tri nể các quá trình, hi n tệ ượng thu văn x y ra các sông h , d a trên các tài li u liênỷ ả ở ồ ự ệ quan t i khí tớ ượng thu văn. D báo thu văn d a trên s hi u bi t nh ng quy lu tỷ ự ỷ ự ự ể ế ữ ậ phát tri n c a các quá trình, khí tể ủ ượng thu văn, d báo s xu t hi n c a hi nỷ ự ự ấ ệ ủ ệ
tượng hay y u t c n quan tâm. Căn c th i gian d ki n, d báo thu văn đế ố ầ ứ ờ ự ế ự ỷ ượ cchia thành d báo thu văn h n ng n (th i gian không quá 2 ngày), h n v a (t 2ự ỷ ạ ắ ờ ạ ừ ừ
đ n 10 ngày); d báo thu văn mùa (th i gian d báo vài tháng); c p báo thu văn:ế ự ỷ ờ ự ấ ỷ thông tin kh n c p v hi n tẩ ấ ề ệ ượng thu văn gây nguy hi m. Theo m c đích d báo,ỷ ể ụ ự
có các lo i: d báo thu văn ph c v thi công, ph c v v n t i, ph c v phátạ ự ỷ ụ ụ ụ ụ ậ ả ụ ụ
đi n,v.v. Theo y u t d báo, có: d báo l u lệ ế ố ự ự ư ượng l n nh t, nh nh t, d báo lũ,ớ ấ ỏ ấ ự v.v
+ D báo đ a lý: Là vi c nghiên c u v hự ị ệ ứ ề ướng phát tri n c a môi trể ủ ường đ aị
lí trong t ng lai, nh m đ ra trên c s khoa h c nh ng gi i pháp s d ng h p lí vàươ ằ ề ơ ở ọ ữ ả ử ụ ợ
b o v môi tr ng.ả ệ ườ
+ D báo đ ng đ t: Là lo i d báo tr c đ a đi m và th i gian có kh năng x yự ộ ấ ạ ự ướ ị ể ờ ả ả
ra đ ng đ t. Đ ng đ t không đ t nhiên x y ra mà là m t quá trình tích lu lâu dài, cóộ ấ ộ ấ ộ ả ộ ỹ
th hi n ra tr c b ng nh ng bi n đ i đ a ch t, nh ng hi n t ng v t lí, nh ng tr ngể ệ ướ ằ ữ ế ổ ị ấ ữ ệ ượ ậ ữ ạ thái sinh h c b t th ng đ ng v t,.v.v. Vi c d báo th c hi n trên c s nghiên c uọ ấ ườ ở ộ ậ ệ ự ự ệ ơ ở ứ
b n đ phân vùng đ ng đ t và nh ng d u hi u báo tr c. Cho đ n nay, ch a th dả ồ ộ ấ ữ ấ ệ ướ ế ư ể ự báo chính xác v th i gian đ ng đ t s x y ra.ề ờ ộ ấ ẽ ả
1.4. Các phương pháp d báo ự
Trang 151.4.1. Ph ươ ng pháp d báo đ nh tính ự ị
Các phương pháp này d a trên c s nh n xét c a nh ng nhân t nhân qu ,ự ơ ở ậ ủ ữ ố ả
d a theo doanh s c a t ng s n ph m hay d ch v riêng bi t và d a trên nh ng ýự ố ủ ừ ả ẩ ị ụ ệ ự ữ
ki n v các kh năng có liên h c a nh ng nhân t nhân qu này trong tế ề ả ệ ủ ữ ố ả ương lai (Nh ng phữ ương pháp này có liên quan đ n m c đ ph c t p khác nhau, t nh ngế ứ ộ ứ ạ ừ ữ
kh o sát ý ki n đả ế ược ti n hành m t cách khoa h c đ nh n bi t v các s ki nế ộ ọ ể ậ ế ề ự ệ
tương lai)
u đi m : D dàng th c hi n, không đòi h i ki n th c v các mô hình toán
ho c kinh t lặ ế ượng, thường được ch p nh nấ ậ
Nhược đi m: Mang tính ch quan r t cao, không chu n, m t nhi u năm đ trể ủ ấ ẩ ấ ề ể ở thành người có kh năng phán đoán đúng. Không có phả ương pháp h th ng đ đánhệ ố ể giá và c i thi n m c đ chính xác.ả ệ ứ ộ
Dưới đây là các d báo đ nh tính thự ị ường dùng:
1.4.1.1. L y ý ki n c a ban đi u hành ấ ế ủ ề
Phương pháp này đượ ử ục s d ng r ng rãi các doanh nghi p. Khi ti n hànhộ ở ệ ế
d báo, h l y ý ki n c a các nhà qu n tr c p cao, nh ng ngự ọ ấ ế ủ ả ị ấ ữ ười ph trách các côngụ
vi c, các b ph n quan tr ng c a doanh nghi p, và s d ng các s li u th ng kê vệ ộ ậ ọ ủ ệ ử ụ ố ệ ố ề
nh ng ch tiêu t ng h p: doanh s , chi phí, l i nhu n Ngoài ra c n l y thêm ý ki nữ ỉ ổ ợ ố ợ ậ ầ ấ ế
c a các chuyên gia v marketing, tài chính, s n xu t, k thu t. ủ ề ả ấ ỹ ậ
u đi m c a ph ng pháp này là: Thu th p đ c nhi u kinh nghi m t
1.4.1.2. L y ý ki n c a ng ấ ế ủ ườ i bán hàng
u đi m c a ph ng pháp này là: Nh ng ng i bán hàng ti p xúc th ng
xuyên v i khách hàng, do đó h hi u rõ nhu c u, th hi u c a ngớ ọ ể ầ ị ế ủ ười tiêu dùng. Họ
có th d đoán để ự ượ ược l ng hàng tiêu th t i khu v c mình ph trách. ụ ạ ự ụ
T p h p ý ki n c a nhi u ngậ ợ ế ủ ề ười bán hàng t i nhi u khu v c khác nhau, ta cóạ ề ự
đượ ược l ng d báo t ng h p v nhu c u đ i v i lo i s n ph m đang xét. ự ổ ợ ề ầ ố ớ ạ ả ẩ
Trang 16Nhược đi m c a phể ủ ương pháp này là ph thu c vào đánh giá ch quan c aụ ộ ủ ủ
người bán hàng. M t s có khuynh hộ ố ướng l c quan đánh giá cao lạ ượng hàng bán ra
c a mình. Ngủ ượ ạc l i, m t s khác l i mu n gi m xu ng đ d đ t đ nh m c.ộ ố ạ ố ả ố ể ễ ạ ị ứ
không x y ra va ch m gi a các chuyên gia và h không b nh hả ạ ữ ọ ị ả ưởng b i ý ki nở ế
c a m t ngủ ộ ười nào đó có u th trong s ngư ế ố ườ ượi đ c h i ý ki n. ỏ ế
1.4.1.4. Ph ươ ng pháp đi u tra ng ề ườ i tiêu dùng
Phương pháp này s thu th p ngu n thông tin t đ i tẽ ậ ồ ừ ố ượng người tiêu dùng
v nhu c u hi n t i cũng nh tề ầ ệ ạ ư ương lai. Cu c đi u tra nhu c u độ ề ầ ược th c hi n b iự ệ ở
nh ng nhân viên bán hàng ho c nhân viên nghiên c u th trữ ặ ứ ị ường. H thu th p ý ki nọ ậ ế khách hàng thông qua phi u đi u tra, ph ng v n tr c ti p hay đi n tho i Cáchế ề ỏ ấ ự ế ệ ạ
ti p c n này không nh ng giúp cho doanh nghi p v d báo nhu c u mà c trongế ậ ữ ệ ề ự ầ ả
vi c c i ti n thi t k s n ph m. Phệ ả ế ế ế ả ẩ ương pháp này m t nhi u th i gian, vi c chu nấ ề ờ ệ ẩ
b ph c t p, khó khăn và t n kém, có th không chính xác trong các câu tr l i c aị ứ ạ ố ể ả ờ ủ
người tiêu dùng.
u đi m: Cách t t nh t đ d báo nhu c u, s thích c a h qua d đ nh mua
s m c a h , đi u tra đắ ủ ọ ề ược th hi u c a khách hàng đ c i ti n s n ph m.ị ế ủ ể ả ế ả ẩ
Nh c đi m: Phù h p cho các s n ph m công nghi p, tính chính xác c a d li u.ượ ể ợ ả ẩ ệ ủ ữ ệ
1.4.2. Ph ươ ng pháp d báo đ nh l ự ị ượ ng
Trang 17Mô hình d báo đ nh lự ị ượng d a trên s li u quá kh , nh ng s li u này giự ố ệ ứ ữ ố ệ ả
s có liên quan đ n tử ế ương lai và có th tìm th y để ấ ược. T t c các mô hình d báoấ ả ự theo đ nh lị ượng có th s d ng thông qua chu i th i gian và các giá tr này để ử ụ ỗ ờ ị ượ cquan sát đo lường các giai đo n theo t ng chu i .ạ ừ ỗ
u đi m:
K t qu d báo hoàn toàn khách quanế ả ự
Có phương pháp đo lường đ chính xác d báoộ ự
T n ít th i gian đ tìm ra k t qu d báoố ờ ể ế ả ự
Nhược đi m:ể
Ch d báo t t trong th i gian ng n và trung h nỉ ự ố ờ ắ ạ
Không có phương pháp nào có th đ a đ y đ nh ng y u t bên ngoài cóể ư ầ ủ ữ ế ố tác đ ng đ n k t qu d báo vào mô hình.ộ ế ế ả ự
Tính chính xác c a d báo ủ ự
Tính chính xác c a d báo đ c p đ n đ chênh l ch c a d báo v i s li uủ ự ề ậ ế ộ ệ ủ ự ớ ố ệ
th c t B i vì d báo đự ế ở ự ược hình thành trước khi s li u th c t x y ra, vì v y tínhố ệ ự ế ả ậ chính xác c a d báo ch có th đánh giá sau khi th i gian đã qua đi. N u d báoủ ự ỉ ể ờ ế ự càng g n v i s li u th c t , ta nói d báo có đ chính xác cao và l i trong d báoầ ớ ố ệ ự ế ự ộ ỗ ự càng th p. ấ
G i: ọ : giá tr th c t i giai đo n tị ự ạ ạ
: giá tr d báo t i giai đo n tị ự ạ ạ
n: s giai đo nố ạ
Sai s d báo: eố ự t =
N u m t mô hình đế ộ ược đánh giá là t t thì sai s d báo ph i tố ố ự ả ương đ i nh ố ỏ
1. Sai s trung bìnhố ME =
2. Sai s trung bình tuy t đ iố ệ ố MAE =
3. Sai s ph n trăm trung bìnhố ầ MPE = x 100%
4. Sai s ph n trăm trung bình tuy t đ iố ầ ệ ố MAPE = x 100%
5. Sai s bình phố ương trung bình MSE =
6. Sai s bình phố ương trung bình chu nẩ RMSE =
+ Sai s c a d báo:ố ủ ự
Trang 18+ Sai s d báo là s chênh l ch gi a m c đ th c t và m c đ tính toánố ự ự ệ ữ ứ ộ ự ế ứ ộ theo mô hình d báo.ự
+ Sai s d báo ph thu c vào 03 y u t : đ bi n thiên c a tiêu th c trongố ự ụ ộ ế ố ộ ế ủ ứ
th i k trờ ỳ ước, đ dài c a th i gian c a th i k trộ ủ ờ ủ ờ ỳ ước và đ dài c a th i k d đoán.ộ ủ ờ ỳ ự
+ V n đ quan tr ng nh t trong d báo b ng ngo i suy hàm xu th là l aấ ề ọ ấ ự ằ ạ ế ự
ch n hàm xu th , xác đ nh sai s d đoán và kho ng d đoán:ọ ế ị ố ự ả ự
Công th c tính sai s chu n ()ứ ố ẩ
Trong đó:
: Sai s chu nố ẩ: Giá tr tính toán theo hàm xu thị ếN: S các m c đ trong dãy số ứ ộ ốP: S các tham s c n tìm trong mô hình xu thố ố ầ ếCông th c này đứ ược dùng đ l a ch n d ng hàm xu th (so sánh các sai sể ự ọ ạ ế ố chu n tính đẩ ược) sai s nào nh nh t ch ng t r ng hàm tố ỏ ấ ứ ỏ ằ ương ng v i sai s sứ ớ ố ẽ
x p x t t nh t và đấ ỉ ố ấ ượ ực l a ch n làm hàm xu th đ d đoán. Thông thọ ế ể ự ường để
vi c d đoán đệ ự ược ti n hành đ n gi n ta v n ch n hàm xu th làm hàm tuy n tính.ế ơ ả ẫ ọ ế ế
Công th c tính sai s d báo:ứ ố ự
= δyTrong đó:
: Sai s c a d báoố ủ ựn: s lố ượng các m c đ (n=10)ứ ộL: t m xa c a d báo ầ ủ ự
: sai s chu nố ẩ+ H s tệ ố ương quan
Khái niệm: Hệ số tư ngơ quan là ch tiêuỉ đánh giá mức độ ch tặ chẽ c aủ m iố liên hệ tư ng quan tuy n tính đơ ế ơn
Tác d ng: ụ
Trang 19Xác đ nhị cư ngờ độ của m iố liên hệ từ đó ch nọ ra nguyên nhân chủ y uế
ho c thặ ứ y u đ iế ố v i hi nớ ệ tượng nghiên cứu
Xác đ nh chị i u hề ư ng c th c a ớ ụ ể ủ m i liên hố ệ (thu n – nghậ ịch)
Hệ số tư ngơ quan còn dùng trong nhi uề trư ngờ h pợ dự đoán th ngố kê và tính sai s c a ố ủ dự đoán
Công th c tính: ứ
Như v y,ậ d uấ c aủ hệ số tư ngơ quan r phụ thu cộ vào d uấ c aủ hệ số b
vì phư ngơ sai luôn mang d u dấ ư ng.ơ
Các tính chất c a h sủ ệ ố tư ngơ quan: Mi n xác ề định: –1 ≤ r ≤ 1
r > 0: Mối liên h tệ ư ngơ quan tuy n tính thu n.ế ậ
hình, nó cho bi t ế t l % ỷ ệ thay đổi c a y ủ đư c ợ gi i thích ả b i ở mô hình.
1.5. Gi i thi u v ph n m m Microsoft Excelớ ệ ề ầ ề
1.5.1. Ph n m m Microsoft Excel là gì? ầ ề
Microsoft Excel là m t ph n m m ng d ng trong b ph n m m Microsoftộ ầ ề ứ ụ ộ ầ ề Office, dùng đ t o, ch nh s a, l u tr , x lý d li u theo đ nh d ng b ng tính.ể ạ ỉ ử ư ữ ử ữ ệ ị ạ ả Excel đ c bi t phù h p v i các tính năng yêu c u x lý tính toán b ng công th cặ ệ ợ ớ ầ ử ằ ứ hay hàm v i các lo i d li u khác nhau. Ngoài ra, Excel cho phép phân tích d li uớ ạ ữ ệ ữ ệ thông qua các đ i tố ượng tr c quan nh b ng bi u (tables) hay bi u đ (charts).ự ư ả ể ể ồ
Trang 20Cũng nh các chư ương trình b ng tính, b ng tính c a Excel cũng bao g mả ả ủ ồ nhi u ô đề ượ ạc t o b i các dòng và c t, vi c nh p d li u và tính toán trên Excelở ộ ệ ậ ữ ệ cũng có nh ng đi m tư ể ương t tuy nhiên Excel có nh ng tính năng u vi t và có giaoự ữ ư ệ
di n thân thi n v i ngệ ệ ớ ười dùng
Hi n nay Excel đệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong môi trộ ường doanh nghi p nh mệ ằ
ph c v các công trình tính toán thông d ng, b ng các công th c tính toán mà ngụ ụ ụ ằ ứ ườ i
s d ng không c n xây d ng chử ụ ầ ự ương trình
Các tr giúp trong vi c th c hi n các tác v nh : ợ ệ ự ệ ụ ư
Tính toán đ i s phân tích d li u.ạ ố ữ ệ
L p b ng bi u báo cáo, t ch c danh sách.ậ ả ể ổ ứ
Truy c p các gu n d li u kác nhau.ậ ồ ữ ệ
V đ th và các s đ ẽ ồ ị ơ ồ
T đ ng hóa các công vi c b ng các macro.ự ộ ệ ằ
Và nhi u ng d ng khác đ chúng ta phân tích nhi u lo i hình bài toán khác.ề ứ ụ ể ề ạ
Workbook và các thành ph n: ầ
Workbook: Trong Excel, m t workbook là m t t p tin mà trên đó b n làmộ ộ ậ ạ
vi c (tính toán, v đ th , …) và l u tr d li u. Vì m i workbook có th ch aệ ẽ ồ ị ư ữ ữ ệ ỗ ể ứ nhi u sheet (b ng tính), do v y b n có th t ch c, l u tr nhi u lo i thông tin cóề ả ậ ạ ể ổ ứ ư ữ ề ạ liên quan v i nhau ch trong m t t p tin (file). M t workbook ch a r t nhi uớ ỉ ộ ậ ộ ứ ấ ề worksheet hay chart sheet tùy thu c vào b nh máy tính c a b n. ộ ộ ớ ủ ạ
Worksheet: Còn g i t t là sheet, là n i l u tr và làm vi c v i d li u, nóọ ắ ơ ư ữ ệ ớ ữ ệ còn được g i là b ng tính. M t worksheet ch a nhi u ô (cell), các ô đọ ả ộ ứ ề ượ ổc t ch cứ thành các c t và các dòng. Worksheet độ ược ch a trong workbook. M t Worksheetứ ộ
ch a đứ ược 16,384 c t và 1,048,576 dòng (phiên b n cũ ch ch a độ ả ỉ ứ ược 256 c t vàộ 65,536 dòng).
Chart sheet: Cũng là m t sheet trong workbook, nh ng nó ch ch a m t độ ư ỉ ứ ộ ồ
th M t chart sheet r t h u ích khi b n mu n xem riêng l t ng đ th ị ộ ấ ữ ạ ố ẻ ừ ồ ị
Trang 21Sheet tabs: Tên c a các sheet s th hi n trên các tab đ t t i góc trái d iủ ẽ ể ệ ặ ạ ướ
c a c a s workbook. Đ di chuy n t sheet này sang sheet khác ta ch vi c nh pủ ử ổ ể ể ừ ỉ ệ ấ chu t vào tên sheet c n đ n trong thanh sheet tab. ộ ầ ế
Hình 1.1. S đ ph n trong workbook ơ ồ ầ 1.5.2. M t s hình nh giao di n c a Excel ộ ố ả ệ ủ
Hình 1.2. Giao di n chính c a Excel ệ ủ Bang ̉ 1.1. Mô t m t s thành ph n giao di n căn b n trong c a s ng d ng ả ộ ố ầ ệ ả ử ổ ứ ụ
Excel
Các thành ph n giao di nầ ệ Mô tả
The Quick Access toolbar Đây là thanh công c giúp b n truy xu tụ ạ ấ
nhanh vào nh ng câu l nh thữ ệ ường xuyên sử
d ng.ụThe Ribbon Là thành ph n giao di n ch a các nhóm câuầ ệ ứ
l nh và câu l nh đ th c thi t p h p các tácệ ệ ể ự ậ ợ
v Các câu l nh này đụ ệ ượ ổc t ch c vào thứ ẻ
Trang 22The Formula Bar Thanh công th c hi n th n i dung c a m tứ ể ị ộ ủ ộ
ô d li u đữ ệ ược ch n b i ngọ ở ười dùng. Thanh này cho phép b n nh p công th c hay cáạ ậ ứ hàm s lý s li u.ử ố ệ
The task pane Vùng này s xu t hi n tẽ ấ ệ ương ng v i m tứ ớ ộ
vài tùy ch n khi b n thao tác v i m t câuọ ạ ớ ộ
l nh trên thanh ribbon, b n có th di chuy nệ ạ ể ể hay thay đ i kích thổ ướ ủc c a vùng này
The status bar Là vùng hi n th m t s thông tin h u íchể ị ộ ố ữ
cho b n nh thanh trạ ư ượt phóng to/thu nhỏ hay các tr ng thái tùy ch nh.ạ ỉ
Hình 1.3. Các l nh trong th c đ n Office ệ ự ơ Bang 1.2. ̉ B ng mô t các tùy ch n trong th File ả ả ọ ẻ
ki m tra các v n đ v tính tể ấ ề ề ương thích và khả
Trang 23năng d dàng truy c p, qu n lý phiên b n và thi tễ ậ ả ả ế
l p các thu c tính c a s tính.ậ ộ ủ ổRecent Li t kê các s tính đệ ổ ược truy c p g n đâyvaf choậ ầ
phép b n tùy ch nh danh sách các s tính đã đạ ỉ ổ ượ c
m b ng cách thêm/xóa/s p x p.ở ằ ắ ếNew Hi n th tùy ch n đ t o s tính m i, truy c p vàoể ị ọ ể ạ ổ ớ ậ
các m u s tính đẫ ổ ược dùng g n đây, cho phép b nầ ạ
t thi t k các m u s tính, t o s tính m i d aự ế ế ẫ ổ ạ ổ ớ ự trên s tính đã có trổ ước. B n cũng có th truy c pạ ể ậ vào các m u trên trang web Office.com.ẫ
Print Hi n th tùy ch n ch đ xem trể ị ọ ở ế ộ ước ho c in, nặ ấ
trang tính
Share Cung c p tùy ch n đ l u s tính theo đ nh d ngấ ọ ể ư ổ ị ạ
các phiên b n, chia s s tính qua email ho cả ẻ ổ ặ SharePoint, xu t b n s tính trên server.ấ ả ổ
Help Truy c p tài nguyên tr giúp tr c tuy n ho c trậ ợ ự ế ặ ợ
giúp ngay trên máy tính c a b n.ủ ạOptions Hi n th h p tho i Excel Options, cho phép tùyể ị ộ ạ
ch nh giao di n Excel.ỉ ệExit Thoát kh i ng d ng Excelỏ ứ ụ