Tiểu luận nhằm nghiên cứu, tìm hiểu thị trường và lập kế hoạch để phát triển sản phẩm sữa chua từ các đặc tính vốn có của đậu nành và Inulin. Để nắm rõ chi tiết nội dung mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2M Đ UỞ Ầ
T xa x a, khi khoa h c còn ch a phát tri n quá trình lên men lactic đã đừ ư ọ ư ể ược con
người bi t đ n trong đ i s ng c a mình nh m t hình th c lên men t phát đ chế ế ờ ố ủ ư ộ ứ ự ể ế
bi n nh ng món ăn h t s c đ n gi n nh nem chua, th t chua hay rau qu mu i chua…ế ữ ế ứ ơ ả ư ị ả ố
nh m làm phong phú h n cho đ i s ng hàng ngày và cũng có th là đ b o qu nằ ơ ờ ố ể ể ả ả
nh ng lo i th c ăn do thu ho ch đữ ạ ứ ạ ược quá nhi u mà ch a s d ng h t. Ngày nay v iề ư ử ụ ế ớ
s phát tri n vự ể ượ ật b c c a khoa h c k thu t, con ngủ ọ ỹ ậ ười đã có nh ng tác đ ng to l nữ ộ ớ vào quá trình lên men lactic đ t o ra để ạ ược nh ng s n ph m không ch có ch t lữ ả ẩ ỉ ấ ượ ng cao mà còn ph i có nhi u tác d ng khác nh tác d ng phòng và ch a b nh. ả ề ụ ư ụ ữ ệ
M t khác, v i s phát tri n c a khoa h c đã n y sinh thêm nh ng nhu c u m i, sặ ớ ự ể ủ ọ ả ữ ầ ớ ự đòi h i và l a ch n kh t khe c a ngỏ ự ọ ắ ủ ười tiêu dùng v nh ng th c ph m có s tham giaề ữ ự ẩ ự
c a quá trình lên men lactic nh s a chua đ t t cho s c kh e con ngủ ư ữ ể ố ứ ỏ ười. Do đó, em đã
ti n hành làm đ tài ế ề “Xây d ng chi n l ự ế ượ c và l p k ho ch phát tri n s n ph m s a ậ ế ạ ể ả ẩ ữ chua đ u nành b sung inulin” ậ ổ
M c tiêu c a đ tài: “Nghiên c u, tìm hi u th trụ ủ ề ứ ể ị ường và l p k ho ch đ phátậ ế ạ ể tri n s n ph m s a chua t các đ c tính v n có c a đ u nành và inulin”.ể ả ẩ ữ ừ ặ ố ủ ậ
N i dung c a đ tài:ộ ủ ề
Chương 1. T ng quan v s n ph m s a chua, đ u nành và inulinổ ề ả ẩ ữ ậ
Chương 2. Xây d ng chi n lự ế ược và l p k ho ch phát tri n s n ph m s a chuaậ ế ạ ể ả ẩ ữ
đ u nành có b sung inulin.ậ ổ
Chương 3. Đánh giá ch t lấ ượng s n ph mả ẩ
Chúng em xin chân thành c m n cô giáo ả ơ Vũ Ki u Sâmề đã hướng d n ẫ chúng em hoàn thi n bài ti u lu n này.ệ ể ậ
Trang 3T NG QUAN V S A CHUA, Đ U NÀNH VÀ INULINỔ Ề Ữ Ậ
1.1. S a chuaữ
1.1.1. Khái ni m v s a chua ệ ề ữ
S a chua (hay yaourt, yogurt) th c ch t là s a bò tữ ự ấ ữ ươi ho c s a hoàn nguyên đặ ữ ượ c cho lên men v i các ch ng vi khu n có l i cho đớ ủ ẩ ợ ường ru t (Lactobacillus bulgaricus,ộ Streptocoocus thermophilus) giúp chuy n để ường s a thành lactic t o ra đ chua c aữ ạ ộ ủ
m t lo i th c ph m h p d n.Có hai d ng s a chua: D ng l ng nh nộ ạ ự ẩ ấ ẫ ạ ữ ạ ỏ ư ước g i là s aọ ữ chua u ng và d ng s t do ch t casein trong s a đố ạ ệ ấ ữ ược đông đ c g i là s a chua ăn. ặ ọ ữ
Vì được làm t s a nên s a chua có nhi u ch t dinh dừ ữ ữ ề ấ ưỡng. Nó ch a protein vàứ vitamin và là m t ngu n th c ph m giàu canxi. ộ ồ ự ẩ
Hình 1.1. S a chua ữ
1.1.2. Thành ph n c a s a chua ầ ủ ữ
S a chua g m 3 thành ph n chính, đó là:ữ ồ ầ
S aữ
Vi sinh v tậ
Thành ph n khácầ
Trang 4a. S a ữ
S a b t là s n ph m đữ ộ ả ẩ ượ ảc s n xu t t s a tấ ừ ữ ươ ằi b ng phương pháp s y g n nhấ ầ ư tách hoàn toàn nước ( đ m 4%). S a b t có 2 lo i là s a b t g y và s a b t béo,ộ ẩ ữ ộ ạ ữ ộ ầ ữ ộ trong đó s a b t g y đữ ộ ầ ượ ử ục s d ng r ng rãi.ộ
Hình 1.2. S a b t và s a t ữ ộ ữ ươ i
S a b t g y (ữ ộ ầ Skimmed milk) hay còn g i làọ s a tách kemữ hay s a ít béoữ ho cặ
s a không béo là các s n ph mữ ả ẩ s a tữ ươ đi ược chi t tách thành ph n kem s a raế ầ ữ
kh i thành ph m, nó ch ch a kho ng 0,1% ch t béo, t c có hàm lỏ ẩ ỉ ứ ả ấ ứ ượng ch tấ béo không quá 1% hay là s a đã tách béo hoàn toàn, khi ch t béo b tách kh iữ ấ ị ỏ
s a, s a s không sáng. S a có màu tr ng sáng chính là do ch t béo trong s aữ ữ ẽ ữ ắ ấ ữ
ph n x ánh sáng.ả ạ
S a b t béo là s a b t nguyên kem đữ ộ ữ ộ ược ch bi n t 100% s a tế ế ừ ữ ươi nguyên
li u do bò s a t o ra. S a b t nguyên kem đệ ữ ạ ữ ộ ược tiêu chu n hóa là s a có hàmẩ ữ
lượng ch t béo th p nh t là 3,5%. S a b t nguyên kem giàu canxi và ch a cácấ ấ ấ ữ ộ ứ
ch t dinh dấ ưỡng thi t y u bao g m: vitamin A, vitamin B12, riboflavin, kali,ế ế ồ magiê, k m, ph t pho, protein và carbohydrate. ẽ ố
b. Vi sinh v t ậ
Trang 5Là h vi sinh v t Lactic, có d ng hình c u, hình que ng n. Các ch ng vi sinh v tệ ậ ạ ầ ắ ủ ậ lactic tham gia vào quá trình lên men s a: ữ Lactobacterium (Lactobacterium bungaricus
và Lactobacterium casein) và Streptococus lactic.
Hình 1.3. Lactobacterium bungaricus và Streptococus lactic
c. Thành ph n khác ầ
Trong s a chua ngoài s a, vi sinh v t thì s có b sung thêm các ch t sau:ữ ữ ậ ẽ ổ ấ
Đường ( glucose, lactose…)
Ch t n đ nh : Glatin, Carboxymethy cellulose.ấ ổ ị
Ch t t o mùi hấ ạ ương
Các s n ph m trái cây: mùi t nhiên, nhân t o, màu th c ph m.ả ẩ ự ạ ự ẩ
1.2. Đ u nànhậ
Đ u nànhậ hay đ tỗ ương, đ u tậ ươ (tên khoa h cng ọ Glycine max) là lo i câyạ họ
Đ uậ (Fabaceae), là loài b n đ a c aả ị ủ Đông Á Loài này giàu hàm lượ ch tng ấ
đ mạ protein, được tr ng đ làm th c ăn choồ ể ứ người và gia súc
Trang 6Hình 1.4. H t đ u nành và cây đ u t ạ ậ ậ ươ ng
Cây đ u nành là cây th c ph m có hi u qu kinh t l i d tr ng. S n ph m t câyậ ự ẩ ệ ả ế ạ ễ ồ ả ẩ ừ
đ u nành đậ ược s d ng r t đa d ng nh dùng tr c ti p h t thô ho c ch bi nử ụ ấ ạ ư ự ế ạ ặ ế ế thành đ u phậ ụ, ép thành d u đ u nànhầ ậ , ước tương, làm bánh k o,ẹ s a đ uữ ậ nành, okara đáp ng nhu c u đ m trong kh u ph n ăn hàng ngày c a ngứ ầ ạ ẩ ầ ủ ười cũng
nh gia súc.ư
B ng 1.1. Thành ph n dinh d ả ầ ưỡ ng t đ u nành ừ ậ
Giá tr dinh dị ưỡng cho m i 100ỗ g (3,5 oz) Năng lượng 1.866 kJ (446 kcal) Ch t đ mấ ạ 36,49 g
Vitamin K 47 μg (45%) Phenylalanine 2,122 g
Trang 71.3. Inulin
Inulin là nhóm các polysaccharides t nhiên đự ược nhi u lo i th c v t t o ra, trongề ạ ự ậ ạ công nghi p thệ ường được chi t xu t t rau di p xoăn. Các inulins thu c v m t lo iế ấ ừ ế ộ ề ộ ạ
ch t x đấ ơ ược g i là fructan. Inulin đọ ược m t s th c v t s d ng nh m t cách l uộ ố ự ậ ử ụ ư ộ ư
tr năng lữ ượng và thường được tìm th y trong r ho c thân r H u h t các loài th cấ ễ ặ ễ ầ ế ự
v t t ng h p và l u tr inulin không l u tr carbohydrate khác nhậ ổ ợ ư ữ ư ữ ư tinh b tộ S d ngử ụ inulin đo ch c năng th n là "tiêu chu n vàng" đ so sánh v i các phứ ậ ẩ ể ớ ương ti n khácệ
nh m ằ ướ ược l ng m c đ th i creatinin. ứ ộ ả
Trong các lo i ngũ c c, inulin thạ ố ường có m ch ng n, còn trong các cây h cúc,ạ ắ ọ inulin thường có m ch dài h n. Trong dinh dạ ơ ưỡng, chúng được xem là nh ng ch t xữ ấ ơ tan trong nước không có giá tr dinh dị ưỡng, vì trong d dày và ru t non c a ngạ ộ ủ ườ i không có enzym th y phân ch t này. Nó không đủ ấ ược h p thu ru t non.Đ n ru t già,ấ ở ộ ế ộ inulin được vi khu n có íchẩ Bifidobacterium ssp và Lactobacillus ssp. Chính vì th , bế ổ sung inulin là cung c p môi trấ ường dinh dưỡng cho nh ng vi khu n có l i phát tri n.ữ ẩ ợ ể Inulin được xem là các prebiotic. Tương t nh polysaccharide không tiêu hóa đự ư ượ c khác, inulin có tác d ng trên b nh nhân táo bón.ụ ệ
Trang 8Hình 1.5. Công th c hóa h c c a Inulin ứ ọ ủ
Trang 9CHƯƠNG 2 XÂY D NG Ự CHI N LẾ ƯỢC VÀ L P Ậ K HO CH PHÁT TRI N S AẾ Ạ Ể Ữ
CHUA Đ U NÀNH B SUNG INULINẬ Ổ
2.1. Xây d ng ý tự ưởng phát tri n s n ph m m i s a chua đ u nành bể ả ẩ ớ ữ ậ ổ
sung inulin
D a trên nh ng đ c tính c b n, tính ch c năng c a đ u nành và inulin; l i ích c aự ữ ặ ơ ả ứ ủ ậ ợ ủ
s n ph m s a chua đ u nành, nhu c u và th hi u c a khách hàng, t o s đa d ng hóaả ẩ ữ ậ ầ ị ế ủ ạ ự ạ
s n ph m và t o s n ph m m i có tính cho th trả ẩ ạ ả ẩ ớ ị ường s a chua, nh m tăng l i nhu nữ ằ ợ ậ cho doanh nghi p nên s đ a ra và phát tri n s n ph m m i, đó là: “ S a chua đ uệ ẽ ư ể ả ẩ ớ ữ ậ nành – inulin”
Hình 2.1. Vai trò c a s a chua đ u nành b sung inulin ủ ữ ậ ổ
Ch t chi t xu t t ấ ế ấ ừ đ u nành thậ ường bao g m isoflavone và protein .ồ
Isoflavone có ngu n g c đ u nành: Tác đ ng tích c c đ n tình tr ng ch ngồ ố ậ ộ ự ế ạ ố oxy hóa. Isoflavone trong đ u nành ch y u nh glucosides. ậ ủ ế ư
Trong thành ph n dinh dầ ưỡng c a đ u nành ho t ch t sinh h c khác so v iủ ậ ạ ấ ọ ớ isoflavone, ch ng h n nh protein, là nh ng thành ph n năng đ ng th c sẳ ạ ư ữ ầ ộ ự ự
được tìm th y trong đ u nành. Protein có ngu n g c t đ u nành mang l iấ ậ ồ ố ừ ậ ạ nhi u l i ích cho s c kh e nh gia tăng tình tr ng ch ng oxy hóa, gi m đángề ợ ứ ỏ ư ạ ố ả
k lể ượng m trong c th n i t ng.ỡ ơ ể ộ ạ
Inulin là fructo – oligosaccharides, x tiêu hóa chính đơ ược b sung vào cácổ
s n ph m th c ph m, lên men đ i tràng nh m thúc đ y s sinh trả ẩ ự ẩ ở ạ ằ ẩ ự ưởng và phát tri n c a vi khu n có l i, c ch s phát tri n gia tăng c a vi khu n cóể ủ ẩ ợ ứ ế ử ể ủ ẩ
h i. Vi c duy trì môi trạ ệ ường s ng t t cho m t s ch ng vi khu n có l i ố ố ộ ố ủ ẩ ợ ở
đ i tr ng có tác d ng thúc đ y duy trì tr ng thái t t c a đ i tràng cũng nhạ ạ ụ ẩ ạ ố ủ ạ ư toàn b h th ng s c kh e.ộ ệ ố ứ ỏ
Trang 102.2. Xây d ng k ho ch phát tri nự ế ạ ể
Hình 2.1. S đ k ho ch phát tri n s n ph m s a chua đ u nành b sung inulin ơ ồ ế ạ ể ả ẩ ữ ậ ổ
2.2.1. Đi u tra và phân tích th tr ề ị ườ ng
a. Đ i t ố ượ ng đi u tra ề
T p trung ch y u vào các đ i lý bán buôn, bán l s n ph m và ngậ ủ ế ạ ẻ ả ẩ ười tiêu dùng
s n ph m. Ba đ i tả ẩ ố ượng này có m i quan h m t thi t v i nhau, tố ệ ậ ế ớ ương quan v i nhauớ trong vi c tiêu th các s n ph m s a chua nói chung và các s n ph m s a chua đ uệ ụ ả ẩ ữ ả ẩ ữ ậ nành b sung inulin.ổ
Hình 2.2. M i quan h gi a ba đ i t ố ệ ữ ố ượ ng đi u tra ề
b. Ph ươ ng pháp đi u tra: ề
Các đ i lý bán buôn và bán l : đi u tra qua phạ ẻ ề ương pháp ph ng v n tr cỏ ấ ự
ti p.ế
Người tiêu dùng: ph ng v n thông qua phi u đi u tra.ỏ ấ ế ề
c. Phân khúc th tr ị ườ ng
Quy t đ nh mua hàng c a ngế ị ủ ười tiêu dùng ph thu c vào nhi u y u t , đ c bi tụ ộ ề ế ố ặ ệ
v i ngành hàng kem ăn thi ch u tác đ ng c a các y u t sau:ớ ị ộ ủ ế ố
Giá ti n h p lý.ề ợ
Hương v th m ngon, đ c tr ng.ị ơ ặ ư
M u mã trông b t m t, thẫ ắ ắ ương hi u cao c p và chi m đệ ấ ế ược s tin tự ưở ng
c a ngủ ười tiêu dùng
Tính ti n l i c a s n ph m.ệ ợ ủ ả ẩ
Quan tr ng nh t là b dọ ấ ổ ưỡng và an toàn th c ph m.ự ẩ
Trang 11Vi c l a ch n phân khúc th trệ ự ọ ị ường c n quan tâm nhi u nh t đ n s ti n l i c aầ ề ấ ế ự ệ ợ ủ
s n ph m, giá ti n có phù h p t i th trả ẩ ề ợ ạ ị ường c n tung ra s n ph m.ầ ả ẩ Và ít c nh tranhạ
v i đ i th (ít đ i th ho c đ i th ch a có s n ph m tớ ố ủ ố ủ ặ ố ủ ư ả ẩ ương t ).ự
d. Phân tích th hi u c a ng ị ế ủ ườ i tiêu dùng v i s a chua ớ ữ
S d ng phử ụ ương pháp đi u tra: ti n hành thông qua hình th c phát phi u đi u traề ế ứ ế ề (s phi u phát ra và s phi u thu v ), đố ế ố ế ề ược th c hi n b i m t công ty nghiên c u thự ệ ở ộ ứ ị
trường. T đó xác đ nh đừ ị ược các đ i tố ượng c th t i m t đ a đi m nh t đ nh, ví dụ ể ạ ộ ị ể ấ ị ụ
nh khu v c n i thành Hà N i, ta xác đ nh đư ự ộ ộ ị ược các nhóm đ i tố ượng khác nhau:
07 – 15 tu iổ
6 – 24 tu iổ
25 – 39 tu iổ
40 – 59 tuôi
Trên 59 tu iổ
Qua vi c đi u tra th hi u c a ngệ ề ị ế ủ ười tiêu dùng v i s a chua và th trớ ữ ị ường s aữ chua, t đó có nh ng nh n xét :ừ ữ ậ
S a chua là s n ph m giàu dinh dữ ả ẩ ưỡng, d h p thu, phù h p v i nhi u l aễ ấ ợ ớ ề ứ
tu i, nhi u đ i tổ ề ố ượng tiêu th ụ
Người tiêu dùng hướng đ n nh ng th c ph m giàu tính ch c năng nh mế ữ ự ẩ ứ ằ nâng cao s c kh e, h tr phòng ch ng b nh t t.ứ ỏ ỗ ợ ố ệ ậ
Trong nh ng năm t i th trữ ớ ị ường s a chua s chi m th ph n l n vì ngữ ẽ ế ị ầ ớ ườ i tiêu dùng đã nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a s a chua đ i v i h tiêuọ ủ ữ ố ớ ệ hóa nói riêng và s c kh e nói chung.ứ ỏ
2.2.2. Xác đ nh đ i t ị ố ượ ng khách hàng, ý t ưở ng
S a chuaữ là m t m t hàng n m trong th trộ ặ ằ ị ường s n ph m tiêu dùng đả ẩ ượ ực l a ch nọ theo c m xúc (emotional school) ả T vi c đi u tra th trừ ệ ề ị ường, ta xác đ nh đị ược đ iố
tượng khách hàng, đó là s a chua phù h p v i m i đ i tữ ợ ớ ọ ố ượng trong xã h i vì nh ngộ ữ
Trang 12công d ng, ti n l i s n ph m và giá thành h p lý. Tuy nhiên, đ i tụ ệ ợ ả ẩ ợ ố ượng quy t đ nhế ị mua nhi u nh t v n là các b n tr , ề ấ ẫ ạ ẻ nhóm khách hàng gia đình, mà trong nhóm khách hàng gia đình có tr emẻ (tr em r t thích ăn s a chua).ẻ ấ ữ
Khi có nhu c u ngầ ười tiêu dùng s l a ch n s n ph m thông qua m t s cách sau:ẽ ự ọ ả ẩ ộ ố kinh nghi m b n thân (nh ng nhãn hi u đã thích), t nhóm (b n bè r nhau dùng th ),ệ ả ữ ệ ừ ạ ủ ử
t ho t đ ng marketing (qu ng cáo, ti p th t nhãn hàng)… Ngoài ra ừ ạ ộ ả ế ị ừ s a chuaữ là m tặ hàng tìm ki m đa d ng (variety seeking) nên ế ạ thương hi u ho c s n ph m s a chuaệ ặ ả ẩ ữ nào càng gây chú ý t i ngớ ười tiêu dùng càng được ch p nh nấ ậ
Vi c xác đ nh đệ ị ược đ i tố ượng khách hàng ý tưởng r t quan tr ng đ i vi c phátấ ọ ố ệ tri n s n ph m m i nh s a chua có b sung Inulin nói riêng và các s n ph m th cể ả ẩ ớ ư ữ ổ ả ẩ ự
ph m nói chung. Do cu c s ng hi n đ i, phát tri n m nh nên vi c chú tr ng v s cẩ ộ ố ệ ạ ể ạ ệ ọ ề ứ
kh e, công d ng c a s n ph m r t đỏ ụ ủ ả ẩ ấ ược người tiêu dùng quan tâm. S a chua s đữ ẽ ượ c
t p trung nhi u nh t vào phân lúc tr , và các đ i tậ ề ấ ẻ ố ượng có nhu c u tăng cầ ường khả năng h p thu dinh dấ ưỡng, nhu c u gi m cholesterol, tăng cầ ả ường kh năng phòngả
ch ng ung th , tim m ch, loãng xố ư ạ ương, r i lo n n i ti t ố ạ ộ ế
2.2.3. Đ nh h ị ướ ng xây d ng và phát tri n công ngh ự ể ệ
Nghiên c u xây d ng quy trình công ngh s n xu t s a chua t đ u nành – inulinứ ự ệ ả ấ ữ ừ ậ
d a trên dây chuy n công ngh s n xu t s a chua t s a b t có c i ti n k thu t đự ề ệ ả ấ ữ ừ ữ ộ ả ế ỹ ậ ể phù h p v i nguyên li u m i. Và k th a, áp d ng các k t qu nghiên c u trong côngợ ớ ệ ớ ế ừ ụ ế ả ứ ngh vi sinh, công ngh sinh h c và sinh hóa h c đ t o ch t lệ ệ ọ ọ ể ạ ấ ượng s n ph m t t,ả ẩ ố tính n đ nh ch t lổ ị ấ ượng s n ph m. Đ ng th i, nghiên c u b sung inulin và cácả ẩ ồ ờ ứ ổ
hương li u vào s n ph m đ t o ra hệ ả ẩ ể ạ ương v s n ph m h p d n h n, mang tính đ cị ả ẩ ấ ẫ ơ ặ
tr ng c a s n ph m.ư ủ ả ẩ
S đ d ki n quy trình:ơ ồ ự ế
Trang 13Hình 2.3. Quy trình công ngh d ki n s n xu t s a chua đ u nành b sung ệ ự ế ả ấ ữ ậ ổ Inulin
2.2.4. Đ nh v s n ph m s a chua đ u nành b sung Inulin ị ị ả ẩ ữ ậ ổ
Khi m t s n ph m m i chu n b tung ra th trộ ả ẩ ớ ẩ ị ị ường, vi c đ nh v s n ph m là r tệ ị ị ả ẩ ấ quan tr ng, quy t đ nh vi c phát tri n hay th t b i c a s n ph m. Đ nh v s n ph mọ ế ị ệ ể ấ ạ ủ ả ẩ ị ị ả ẩ
c n chú ý nh ng đi u sauầ ữ ề :
Nhãn s n ph mả ẩ : Nhãn s n ph m ph i đ m b o s cân đ i, cái nét đ cả ẩ ả ả ả ự ố ặ
tr ng đã có c a thư ủ ương hi u, tuy nhiên c n thêm nh ng nét đ c tính c a s nệ ầ ữ ặ ủ ả
ph m m i.ẩ ớ
V trí c nh tranhị ạ : Th trị ường s a chua khá là r ng, r t nhi u đ i th n ngữ ộ ấ ề ố ụ ặ
ký, ta c n ch n v trí sao cho đ m b o các đ i th khác ch a có s n ph mầ ọ ị ả ả ố ủ ư ả ẩ
s a chua đ u nành b sung inulin.ữ ậ ổ
Trang 14 Đ i tố ượng khách hàng : T t c các đ i tấ ả ố ượng, nh ng c n t p trung m như ầ ậ ạ vào phân khúc đ i tố ượng các b n tr t 0724 tu i.ạ ẻ ừ ổ
Chi n lế ược marketing s n ph mả ẩ : Đ t m c tiêu trong 2 tháng đ u, t t c cácặ ụ ầ ấ ả
đ i tố ượng bi t đ n s n ph m, sau 6 tháng gia tăng th trế ế ả ẩ ị ường chi m 510%ế
so v i các s n ph m s a chua. Vi c l a ch n marketinh, qu ng cáo có nhi uớ ả ẩ ữ ệ ự ọ ả ề
phương th c nh trên tivi, t p chí, t ch c s ki n ho c t ch c các bu iứ ư ạ ổ ứ ự ệ ặ ổ ứ ổ dùng th mi n phí t i các c ng trử ễ ạ ổ ường h c, công viên.ọ