Đề tài Cơ sở lý thuyết về định giá doanh nghiệp liên hệ với thực tế hoạt động định giá của công ty cổ phần chứng khoán FPTS cung cấp nội dung như: Cơ sở lý thuyết, thực trạng xác định giá trị tài sản tại công ty cổ phần chứng khoán FPT.
Trang 1L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong nh ng năm v a qua nên kinh t Vi t Nam có nh ng bữ ừ ế ệ ữ ước phát tri n đáng ể
k , t c đ tăng trể ố ộ ưởng GDP luôn đ t m c cao, nạ ứ ước ta cũng đã chính th c tr thành ứ ởthành viên c a t ch c thủ ổ ứ ương m i th gi i WTO. D n đ n th trạ ế ớ ẫ ế ị ường ch ng khoán ứ
b ng n , nhu c u c ph n hóa các doanh nghi p nhà nủ ổ ầ ổ ầ ệ ước, nhu c u mua bán, sát nh p,ầ ậ nhu c u đ nh giá ngày càng tăng cao khi n nhu c u đ nh giá doanh nghi p càng tr nên ầ ị ế ầ ị ệ ở
c p thi t.ấ ế
Có r t nhi u phấ ề ương pháp đ xác đ nh giá tr doanh nghi p, nh ng vi c l a chon ể ị ị ệ ư ệ ự
được m t phộ ương pháp phù h p l i là c m t v n đ Hi u đợ ạ ả ộ ấ ề ể ược đi u đó nhóm 10 ềchúng em đã quy t đ nh th o lu n đ tài: c s lý thuy t v đ nh giá doanh nghi p liênế ị ả ậ ề ơ ở ế ề ị ệ
h v i th c t ho t đ ng đ nh giá c a công ty c ph n ch ng khoán FPTS”. T vi c ệ ớ ự ế ạ ộ ị ủ ổ ầ ứ ừ ệđánh xem xét vi c áp d ng phệ ụ ương pháp đ nh giá t i FPTS chúng ta s có cái nhìn t ngị ạ ẽ ổ quát h n v vi c đ nh giá t i các doanh nghi p”ơ ề ệ ị ạ ệ
Trong quá trình làm bài th o lu n do ki n th c còn h n ch nên bài th o lu n c aả ậ ế ứ ạ ế ả ậ ủ nhóm khó tránh kh i nh ng sai sót.Vìỏ ữ v yậ chúng r t mong th y góp ý đ bài th o lu nấ ầ ể ả ậ
c a nhóm đủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Nhóm th o lu nả ậ xin chân thành c mả nơ !
Trang 2Ph l c ụ ụ
Ch ươ ng 1: C s lý thuy t ơ ở ế
1.1. Giá tr doanh nghi p và nhu c u xác đ nh giá tr doanh nghi pị ệ ầ ị ị ệ
1.1.1. Giá tr doanh nghi pị ệ
Doanh nghi p là m t t ch c kinh t đệ ộ ổ ứ ế ượ ự ừc s th a nh n v m t pháp lu t trênậ ề ặ ậ
m t s tiêu chu n nh t đ nh. Pháp lu t Vi t Nam xác đ nh: Doanh nghi p là t ch cộ ố ẩ ấ ị ậ ệ ị ệ ổ ứ kinh t có tên riêng, có tài s n, có tr s giao d ch n đ nh, đế ả ụ ở ị ổ ị ược đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t nhăm m c đích th c hi n liên t c m t, m t s ho c t t cị ủ ậ ụ ự ệ ụ ộ ộ ố ặ ấ ả các công đo n c a quá trình đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ngạ ủ ầ ư ừ ả ấ ế ụ ả ẩ ặ ứ
d ch v trên th trị ụ ị ường nh m m c đích sinh l i.ằ ụ ợ
V mô hình t ch c, doanh nghi p bao g m các lo i: công ty trách nhi m h uề ổ ứ ệ ồ ạ ệ ữ
h n, công ty c ph n, công ty h p danh, doanh nghi p t nhân, doanh nghi p nhàạ ổ ầ ợ ệ ư ệ
nước
Trong c ch th trơ ế ị ường, doanh nghi p là m t lo i tài s n, có các nét đ c tr ng:ệ ộ ạ ả ặ ư Gi ng nh các hành hóa thông thố ư ường khác, doanh nghi p là đ i tệ ố ượng c a cácủ giao d ch: mua bán, h p nh t, chia nh … Quá trình hình thành giá c và giá tr đ i v iị ợ ấ ỏ ả ị ố ớ
lo i hàng hóa đ c bi t này cũng ch u s chi ph i c a các quy lu t giá tr , cung c u,ạ ặ ệ ị ự ố ủ ậ ị ầ
c nh tranh…ạ
Gi ng nh b t đ ng s n: M i doanh nghi p là m t tài s n duy nh t. M i doanhố ư ấ ộ ả ỗ ệ ộ ả ấ ỗ nghi p có quy mô và c c u tài s n khác nhau, có v trí và tr s kinh doanh riêng bi tệ ơ ấ ả ị ụ ở ệ
Trang 3và đ c l p, có c c u qu n tr và s tác đ ng c a môi trộ ậ ơ ấ ả ị ự ộ ủ ường khác nhau. Không có 2 doanh nghi p gi ng nhau hoàn toàn. Vi c so sánh giá tr c a doanh nghi p này v iệ ố ệ ị ủ ệ ớ doanh nghi p khác có tính ch t tham chi u.ệ ấ ế
Doanh nghi p không đ n gi n là t p h p c a nh ng tài s n vô tri vô giác, giá trệ ơ ả ậ ợ ủ ữ ả ị
s d ng c a chúng b gi m d n theo th i gian. Doanh nghi p là t ch c kinh t , làử ụ ủ ị ả ầ ờ ệ ổ ứ ế
m t th c th ho t đ ng, có th hoàn ch nh và phát tri n trong tộ ự ể ạ ộ ể ỉ ể ương lai. S phát tri nự ể
c a doanh nghi p tùy thu c vào các m i quan h c a doanh nghi p v i môi trủ ệ ộ ố ệ ủ ệ ớ ường. Vì
v y, đánh giá v doanh nghi p nói chung và giá tr doanh nghi p nói riêng đòi h i ph iậ ề ệ ị ệ ỏ ả xem xét t t các m i quan h bên trong và bên ngoài – đánh giá doanh nghi p v m t tấ ố ệ ệ ề ặ ổ
ch c.ứ
Nhà đ u t s h u doanh nghi p vì m c tiêu l i nhu n. Các tài s n c đ nh, tàiầ ư ở ữ ệ ụ ợ ậ ả ố ị
s n l u đ ng, b máy kinh doanh là các th c, là phả ư ộ ộ ứ ương ti n đ đ t m c tiêu l iệ ể ạ ụ ợ nhu n. Tiêu chu n đ nhà đ u t đánh giá hi u qu ho t đ ng, quy t đ nh b v n vàậ ẩ ể ầ ư ệ ả ạ ộ ế ị ỏ ố đánh giá giá tr doanh nghi p là các kho n thu nh p mà doanh nghi p có th mang l iị ệ ả ậ ệ ể ạ cho nhà đ u t trong tầ ư ương lai
Và vì v y: Giá tr doanh nghi p là s bi u hi n b ng ti n v các kho n thu nh p mà ậ ị ệ ự ể ệ ằ ề ề ả ậdoanh nghi p mang l i cho nhà đ u t trong quá trình kinh doanh. Các phệ ạ ầ ư ương pháp
đ nh giá doanh nghi p ph i đị ệ ả ược xây d ng d a trên c s :ự ự ơ ở
+ Đánh giá giá tr các tài s n h u hình và y u t t ch c – các m i quan hị ả ữ ế ố ổ ứ ố ệ
+ Đánh giác các kho n thu nh p mà doanh nghi p có th t o ra cho nhà đ u t ả ậ ệ ể ạ ầ ư
1.1.2. Nhu c u xác đ nh gía tr doanh nghi pầ ị ị ệ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, nhu c u đánh giá và xác đ nh giá tr đ i v i lo i hàngầ ị ị ố ớ ạ hóa này là m t đòi h i hoàn toàn t nhiên. Trong đi u hành kinh t vĩ mô cũng nhộ ỏ ự ề ế ư trong ho t đ ng qu n tr kinh doanh luôn c n thi t thông tin v giá tr doanh nghi p.ạ ộ ả ị ầ ế ề ị ệ
Trang 4Giá tr doanh nghi p là m i quan tâm c a các pháp nhân và th nhân có l i ích liênị ệ ố ủ ể ợ quan, g n bó tr c ti p đ n giá tr doanh nghi p đắ ự ế ế ị ệ ược xu t phát ch y u t các yêu c uấ ủ ế ừ ầ
qu n lý và các giao d ch:ả ị
+ Đ nh giá doanh nghi p xu t phát t yêu c u c a ho t đ ng mua bán, sáp nh p,ị ệ ấ ừ ầ ủ ạ ộ ậ
h p nh t ho c chia nh doanh nghi p. Đây là lo i giao d ch di n ra có tính ch tợ ấ ặ ỏ ệ ạ ị ễ ấ
thường xuyên và ph bi n trong c ch th trổ ế ơ ế ị ường, ph n ánh nhu c u v đàu t tr cả ầ ề ư ự
ti p vào s n xu t kinh doanh, nhu c u tài tr cho s tăng trế ả ấ ầ ợ ự ưởng và phát tri n b ng cácể ằ
y u t bên ngoài, nh m tăng cế ố ằ ường kh năng t n t i trong môi trả ồ ạ ường t do c nhự ạ tranh. Đ th c hi n các giao d ch đó, đòi h i ph i có s đánh giá trên ph m vi r ng l nể ự ệ ị ỏ ả ự ạ ộ ớ các y u t tác đ ng t i doanh nghi p, trong đó giá tr doanh nghi p là m t y u t cóế ố ộ ớ ệ ị ệ ộ ế ố tính ch t quy t đ nh, là căn c tr c ti p đ ngấ ế ị ứ ự ế ể ười ta thương thuy t v i nhau trong ti nế ớ ế trình giao d ch mua bán, sáp nh p, h p nh t, chia nh doanh nghi p.ị ậ ợ ấ ỏ ệ
+ Giá tr doanh nghi p là lo i thông tin quan tr ng đ các nhà qu n tr phân tích,ị ệ ạ ọ ể ả ị đánh giá trước khi ra các quy t đ nh v kinh doanh và tài chính có liên quan đ n doanhế ị ề ế nghi p đệ ược đánh giá. N i dung c b n c a qu n tr tài chính doanh nghi p, xét choộ ơ ả ủ ả ị ệ cùng là ph i tăng đả ược giá tr doanh nghi p. Giá tr doanh nghi p là s ph n ánh năngị ệ ị ệ ự ả
l c t ng h p, kh năng t n t i và phát tri n c a doanh nghi p. Vì v y, căn c vào đâyự ổ ợ ả ồ ạ ể ủ ệ ậ ứ các nhà qu n tr kinh doanh có th th y dả ị ể ấ ược kh năng c nh tranh c a doanh nghi pả ạ ủ ệ mình và các doanh nghi p khác. Do v y giá tr doanh nghi p làm m t căn c thích h p,ệ ậ ị ệ ộ ứ ợ
+ Giá tr doanh nghi p là lo i thông tin quan tr ng trong qu n lý kinh t vĩ mô: Giáị ệ ạ ọ ả ế
c các lo i ch ng khoán đả ạ ứ ược quy t đ nh b i giá tr th c c a doanh nghi p có ch ngế ị ở ị ự ủ ệ ứ
Trang 5khoán được trao đ i mua bán trên th trổ ị ường. Vì v y trên phậ ương di n qu n lý vĩ mô,ệ ả thông tin v giá tr doanh nghi p là m t căn c quan tr ng đ các nhà ho ch đ nh chínhề ị ệ ộ ứ ọ ể ạ ị sách, các t ch c, các hi p h i kinh doanh ch ng khoán đánh giá tính n đ nh c a thổ ứ ệ ộ ứ ổ ị ủ ị
trường, nh n d ng hi n tậ ạ ệ ượng đàu c , thao túng th trơ ị ường, thâu tóm quy n ki m soátề ể doanh nghi p… đ t đó có th đ a ra các chính sách đi u ti t phù h p. Ngoài ra,ệ ể ừ ể ư ề ế ợ trong quá trình chuy n đ i c ch qu n lý kinh t , xác đ nh giá tr doanh nghi p còn làể ổ ơ ế ả ế ị ị ệ
m t bộ ước đi quan tr ng đ c i cách các doanh nghi p nhà nọ ể ả ệ ước nh : c ph n hóa, sápư ổ ầ
nh p, h p nh t hay giao, bán và cho thuê.ấ ợ ấ
Có th nói, các ho t đ ng qu n lý và nh ng giao d ch kinh t thông thể ạ ộ ả ữ ị ế ường trong cơ
ch th trế ị ường đã đ t ra nh ng yêu c u c n thi t ph i xác đ nh giá tr doanh nghi p.ặ ữ ầ ầ ế ả ị ị ệ
Đó có th là nh ng yêu c u có tính ch t tình hu ng, cũng có th là đòi h i thể ữ ầ ấ ố ể ỏ ườ ng
nh t trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Chúng là m i quan tâm c a 3 lo i ch th :ậ ạ ộ ả ấ ố ủ ạ ủ ể Nhà nước, nhà đ u t và nhà qu n tr doanh nghi p. Vì v y đ nh giá doanh nghi p làầ ư ả ị ệ ậ ị ệ
m t đòi h i t t yêu đ i v i các qu c gia mu n xây d ng và phát tri n kinh t theo cộ ỏ ấ ố ớ ố ố ự ể ế ơ
ch th trế ị ường
1.2. Các y u t tác đ ng đ n giá tr doanh nghi pế ố ộ ế ị ệ
1.2.1. Các y u t thu c v môi trế ố ộ ề ường kinh doanh
Môi trường kinh doanh (MTKD) là y u t nh hế ố ả ưởng có tính khách quan v c b n ề ơ ả
vượt kh i t m ki m soát c a doanh nghi p Đ t n t i và phát tri n đỏ ầ ể ủ ệ ể ồ ạ ể ược, cũng gi ng ố
nh trong khoa h c t nhiên, doanh nghi p ph i tìm cách thích nghi v i môi trư ọ ự ệ ả ớ ường. Môi trường kinh doanh được chia làm 2 lo i:ạ
Môi tr ườ ng kinh doanh t ng quát: ổ g m có môi trồ ường kinh t , môi trế ường chính tr , môi trị ường văn hóa – xã h i và môi trộ ường k thu t.ỹ ậ
* Môi tr ườ ng kinh t ế
Doanh nghi p bao gi cũng t n t i trong m t b i c nh kinh t c th B i c nh ệ ờ ồ ạ ộ ố ả ế ụ ể ố ảkinh t đó đế ược nhìn nh n thông qua hàng lo t ch tiêu vĩ mô nh : t c đ tăng trậ ạ ỉ ư ố ộ ường,
ch s giá c , t giá ngo i t , t su t đ u t , các ch s trên th trỉ ố ả ỷ ạ ệ ỷ ấ ầ ư ỉ ố ị ường ch ng khoán… ứ
Trang 6M c dù môi trặ ường kinh t mang tính ch t nh y u t c khách quan nh ng nh hế ấ ư ế ố ư ả ưởng
c a chúng t i GTDN l i là s tác đ ng tr c ti p.ủ ớ ạ ự ộ ự ế
M i s thay đ i nh c a y u t này bao gi cũng nh hỗ ự ổ ỏ ủ ế ố ờ ả ưởng t i s đánh giá v ớ ự ềdoanh nghi p: n n kinh t luôn tăng trệ ề ế ưởng v i t c đ cao, ph n ánh nhu c u đ u t ớ ố ộ ả ầ ầ ư
và tiêu dùng ngày càng l n. Ch s giá ch ng khoán ph n nh đúng quan h cũng c u, ớ ỉ ố ứ ả ả ệ ầ
đ ng tiên n đ nh, t giá và lãi su t có tính kích thích đ u t s tr thành c h i t t ồ ổ ị ỷ ấ ầ ư ẽ ở ơ ộ ốcho doanh nghi p m r ng quy mô SXKD. Ngệ ở ộ ượ ạc l i, s suy thoái kinh t , giá ch ng ự ế ứkhoán o, l m phát phi mã… là bi u hi n môi trả ạ ể ệ ường t n t i c a doanh nghi p đang ồ ạ ủ ệ
b lung lay t n g c. M i s đánh giá v doanh nghi p, trong đó có GTDN s b đ o ị ậ ố ọ ư ề ệ ẽ ị ả
l n hoàn toàn.ộ
* Môi tr ườ ng chính tr ị
S n xu t kinh doanh ch có th n đ nh vàả ấ ỉ ể ổ ị phát tri n trong môi trể ường có s n ự ổ
đ nh v chính tr m c đ nh t đ nh. Chi n tranh s c t c, tôn giáo, mafia và nh ng ị ề ị ở ứ ộ ấ ị ế ắ ộ ữ
y u t tr t t an toàn xã h i khác bao gi cũng tác đ ng x u t i m i m t đ i s ng xã ế ố ậ ự ộ ờ ộ ấ ớ ọ ặ ờ ố
h i ch không riêng gì S n xu t kinh doanh.ộ ứ ả ấ
Các y u t c a môi trế ố ủ ường chính tr có s g n bó ch t ch , tác đ ng tr c ti p đ n ị ự ắ ặ ẽ ộ ự ế ếSXKD bao g m:ồ
Tính đ y đ , đ ng b , rõ ràngầ ủ ồ ộ và chi ti t c a h th ng lu t pháp.ế ủ ệ ố ậ
Quan đi m t tể ư ưởng c a Nhà nủ ước đ i v i SXKD thông qua h th ng các vănố ớ ệ ố
b n pháp quy nh : Quan đi m v s n xu t, đ u t , tiêu dung… th hi n trongả ư ể ề ả ấ ầ ư ể ệ
lu t thu , lu t c nh tranh, lu t s h u trí tu …ậ ế ậ ạ ậ ở ữ ệ
Năng l c hành pháp c a chính ph và ý th c ch p hành pháp lu t c a công dânự ủ ủ ứ ấ ậ ủ
và các t ch c. Pháp lu t đã ban hành nh ng không hi n th c, t n n buôn ổ ứ ậ ư ệ ự ệ ạ
l u, tr n thu , hàng gi … là bi u hi n m t môi trậ ố ế ả ể ệ ộ ường chính tr gây b t l i ị ấ ợcho s n xu t.ả ấ
Có th th y r ng, cũng nh môi trể ấ ằ ư ường kinh t , môi trế ường chính tr có vai trò nh ị ư
nh ng đi u ki n thi t y u, t i thi u đ doanh nghi p có th ho t đ ng, và do v y, ữ ề ệ ế ế ố ể ể ệ ể ạ ộ ậđánh giá v doanh nghi p bao gi cũng ph i nhìn nh n trề ệ ờ ả ậ ước h t t các y u t này.ế ừ ế ố
* Môi tr ườ ng văn hóa – xã h i ộ
Trang 7 Môi trường văn hóa được đ c tr ng b i nh ng quan ni m, h t tặ ư ở ữ ệ ệ ư ưởng c a ủ
c ng đ ng v l i s ng, đ o đ c…; quan ni m v “chân, thi n, m ”, v nhân ộ ồ ề ố ố ạ ứ ệ ề ệ ỹ ềcách, văn minh xã h i; độ ược th hi n trong t p quán sinh ho t và tiêu dùng.ể ệ ậ ạ
Môi tường xã h i th hi n s lộ ể ệ ở ố ượng và c c u dân c , gi i tính, đ tu i, ơ ấ ư ớ ộ ổ
m t đ , s gia tăng dân s , thu nh p bình quân đ u ngậ ộ ự ố ậ ầ ười và hàng lo t các ạ
v n đ m i n y sinh nh ô nhi m môi trấ ề ớ ả ư ễ ường, tài nguyên c n ki t…ạ ệ
S n xu t kinh doanh có m c tiêu xuyên su t là l i nhu n cũng không th tách r i ả ấ ụ ố ợ ậ ể ờmôi trường văn hóa –xã h i. Trên phộ ương di n xã h i, doanh nghi p ra đ i là đ đáp ệ ộ ệ ờ ể
ng nh ng đòi h i ngày càng cao trong đ i s ng v t ch t và tinh th n c a c ng đ ng.
Vì th đánh giá v doanh nghi p không th b qua nh ng y u t , đòi h i c a môi ế ề ệ ể ỏ ữ ế ố ỏ ủ
trường văn hóa – xã h i trong hi n t i mà còn ph i d báo độ ệ ạ ả ự ượ ự ảc s nh hưởng c a ủ
y u t này đ n s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p trong tế ố ế ả ấ ủ ệ ương lai
* Môi tr ườ ng khoa h c – công ngh ọ ệ
S tác đ ng c a khoa h c công ngh đang làm thay đ i căn b n các đi u ki n v ự ộ ủ ọ ệ ổ ả ề ệ ềquy trình và phương th c t ch c ứ ổ ứ s n xu t kinh doanhả ấ trong các doanh nghi p. S n ệ ả
ph m s n xu t ra ngày càng đa d ng, phong phú, đáp ng nhu c u ngày càng cao ẩ ả ấ ạ ứ ầtrong đ i s ng v t ch t và tinh th n. Hàm lờ ố ậ ấ ầ ượng tri th c có khuynh hứ ướng chi m u ế ư
có y u t v khách hàng, nhà cung c p, hãng c nh tranh và các c quan nhà nế ố ề ấ ạ ơ ước
Trang 8* Quan h doanh nghi p – khách hàng: ệ ệ
Th trị ường là y u t quy t đ nh đ n đ u ra c a s n ph m c a doanh nghi p. Khác ế ố ế ị ế ầ ủ ả ẩ ủ ệhàng c a doanh nghi p có th là các cá nhân, doanh nghi p khác ho c Nhà nủ ệ ể ệ ặ ước. H ọ
có th là khách hàng hi n t i ho c khách hàng trong tể ệ ạ ặ ương lai
Thông thường khác hàng s chi ph i ho t đ ng c a doanh nghi p, nh ng cũng có ẽ ố ạ ộ ủ ệ ư
nh ng trữ ường h p khách hàng l i b l thu c vào kh năng cung c p c a doanh ợ ạ ị ệ ộ ả ấ ủnghi p. Do v y mu n đánh giá đúng kh năng phát tri n, m r ng SXKD c a doanh ệ ậ ố ả ể ở ộ ủnghi p, c n xác đ nh tính ch t, m c đ b n v ng và uy tín c a doanh nghi p trong ệ ầ ị ấ ứ ộ ề ữ ủ ệquan h v i khác hàng. Uy tín t t c a doanh nghi p v i khác hàng có đệ ớ ố ủ ệ ớ ược không
ph i m t s m m t chi u, do nhi u y u t hinh thành. Đ đánh giá chúng ngả ộ ớ ộ ề ề ế ố ể ười ta
thường k đ n: S trung thành và thái đ c a khách hàng, s lể ế ự ộ ủ ố ượng và ch t lấ ượng khách hàng, ti ng tăm và các m i quan h t t, kh năng phát tri n các m i quan h ế ố ệ ố ả ể ố ệ
đó. Tuy nhiên, căn c thuy t ph c nh t cho s đánh giá là th ph n hi n t i và tứ ế ụ ấ ự ị ầ ệ ạ ương lai, doanh s bán ra và t c đ phát tri n các ch tiêu đó qua các th i k kinh doanh ố ố ọ ể ỉ ờ ỳkhác nhau c a doanh nghi p.ủ ệ
* Quan h doanh nghi p – nhà cung c p: ệ ệ ấ
Doanh nghi p thệ ường ph i trông đ i s cung c p t phía bên ngoài các lo i hàng hóa, ả ợ ự ấ ừ ạnguyên v t li u, d ch v đi n, nậ ệ ị ụ ệ ước, thông tin, t v n… Tính n đ nh c a ngu n cung ư ấ ổ ị ủ ồ
c p có ý nghĩa quan tr ng đ m b o cho s n xu t và tiêu th đấ ọ ả ả ả ấ ụ ược th c hi n theo yêu ự ệ
c u mà doanh nghi p đ nh ra.ầ ệ ị
Trong quan h v i nhà cung c p, doanh nghi p đóng vai trò “thệ ớ ấ ệ ượng đ ”. Tuy nhiên ế
có th do tính ch t khan hi m v t t đ u vào, s lể ấ ế ậ ư ầ ố ượng nhà cung c p không đ l n ấ ủ ớhay s c u k t gi h v i nhau, do mua v i s lự ấ ế ữ ọ ớ ớ ố ượng nh … trong nhi u trỏ ề ường h p ợdoanh nghi p cũng có th b sai khi n. T đó, đánh giá kh năng đáp ng các y u t ệ ể ị ế ừ ả ứ ế ố
đ u vào đ m b o cho SXKD có th n đ nh ph i xem xét đ n: s phong phú c a ầ ả ả ể ổ ị ả ế ự ủngu n cung c p, s lồ ấ ố ượng, ch ng lo i nguyên li u có th thay th cho nhau, kh ủ ạ ệ ể ế ảnăng đáp ng lâu dài c a doanh nghi p r i m i k đ n tính k p th i, ch t lứ ủ ệ ồ ớ ể ế ị ờ ấ ượng và giá c s n ph m.ả ả ẩ
* Các hãng c nh tranh ạ
Đượ ự ủc s ng h c a Nhà nộ ủ ước trong h u h t các lĩnh v c kinh t , m c đ c nh ầ ế ự ế ứ ộ ạtranh gi a các doanh nghi p trên th trữ ệ ị ường trong và ngoài nước ngày càng tr nên ở
Trang 9quy t li t h n. S quy t li t trong môi trế ệ ơ ự ế ệ ường c nh tranh đạ ược coi là m i nguy c ố ơ
tr c ti p đ n s t n t i c a doanh nghi p. Do đó, đánh giá năng l c c nh tranh, ngoài ự ế ế ự ồ ạ ủ ệ ự ạ
vi c xem xét trên 3 tiêu chu n: Giá c , ch t lệ ẩ ả ấ ượng s n ph m và d ch v h u mãi còn ả ẩ ị ụ ậ
ph i xác đ nh đả ị ượ ố ược s l ng doanh nghi p c nh tranh, năng l c th c t và th m nh ệ ạ ự ự ế ế ạ
c a h Đ ng th i ph i ch ra nh ng y u t và m m m ng có th làm xu t hi n các ủ ọ ồ ờ ả ỉ ữ ế ố ầ ố ể ấ ệ
đ i th m i, nh v y m i có th k t lu n đúng đ n v v th và kh năng c nh tranh ố ủ ớ ư ậ ớ ể ế ậ ắ ề ị ế ả ạ
c a doanh nghi p trên th trủ ệ ị ường
* Các c quan Nhà n ơ ướ c
Trong c ch th trơ ế ị ường, v c b n doanh nghi p đề ơ ả ệ ược quy n ch đ ng hoàn toàn đ iề ủ ộ ố
v i SXKD. Tuy nhiên, s ho t đ ng c a doanh nghi p luôn ph i đớ ự ạ ộ ủ ệ ả ược đ t dặ ướ ựi s
ki m tra, giám sát c a các c quan Nhà nể ủ ơ ước nh : Thu , thanh tra, công đoàn… Các tư ế ổ
ch c này có b n ph n ki m tra, giám sát, đ m b o cho s ho t đ ng c a doanh ứ ổ ậ ể ả ả ự ạ ộ ủ
nghi p không vệ ượt ra kh i nh ng quy ỏ ữ ước xã h i th hi n trong các lu t.ộ ể ệ ậ
Doanh nghi p có quan h t t v i các t ch c Nhà nệ ệ ố ớ ổ ứ ước thường là nh ng doanh nghi pữ ệ
th c hi n t t nghĩa v c a mình v i xã h i: n p thu đ y đ , ch p hành đúng lu t lao ự ệ ố ụ ủ ớ ộ ộ ế ầ ủ ấ ậ
đ ng, quan tâm đ n v n đ môi trộ ế ấ ề ường… Đó cũng thường là bi u hi n c a nh ng ể ệ ủ ữdoanh nghi p có ti m l c tài chính v ng m nh, l i nhu n thu đệ ề ự ữ ạ ợ ậ ược không ph i b ng ả ằcác con đường trái phép… Vì v y, xác đ nh s tác đ ng c a y u t môi trậ ị ự ộ ủ ế ố ường đ c thùặ
đ n SXKD c a doanh nghi p còn c n ph i xem xét ch t lế ủ ệ ầ ả ấ ượng và th c tr ng m i ự ạ ốquan h gi a doanh nghi p v i các c quan Nhà nệ ữ ệ ớ ơ ước trong nh ng kho ng th i gian ữ ả ờ
nh t đ nh.ấ ị
1.2.2. Các y u t n i t i doanh nghi p: ế ố ộ ạ ệ
Khi xác đ nh giá tr doanh nghi p, bao gi ngị ị ệ ờ ười ta cũng quan tâm ngày đ n hi n tr ngế ệ ạ tài s n c a doanh nghi p vì 2 lý do ch y u:ả ủ ệ ủ ế
Tài s n c a m t doanh nghi p là bi u hi n y u t v t ch t c n thi t, t i ả ủ ộ ệ ể ệ ế ố ậ ấ ầ ế ốthi u đ i v i quá trính s n xu t kinh doanh. S lể ố ớ ả ấ ố ượng, ch t lấ ượng, trình đ kộ ỹ thu t và tính đ ng b c a các lo i tài s n là y u t quy t đ nh đ n s lậ ồ ộ ủ ạ ả ế ố ế ị ế ố ượng
và ch t lấ ượng s n ph m mà doanh nghi p s n xu t ra. T c là kh năng c nh ả ẩ ệ ả ấ ứ ả ạtranh và thu l i nhu n c a doanh nghi p ph thu c m t cách tr c ti p và có ợ ậ ủ ệ ụ ộ ộ ự ếtính ch t quy t đ nh vào các y u t này.ấ ế ị ế ố
Giá tr các tài s n c a doanh nghi p là m t căn c đ m b o rõ ràng nh t v ị ả ủ ệ ộ ứ ả ả ấ ềgiá tr doanh nghi p, vì thay cho vi c d báo các kho n thu nh p ti m năng, ị ệ ệ ự ả ậ ề
Trang 10ngườ ở ữi s h u có th bán chúng b t c lúc nào đ nh n v m t kho n thu ể ấ ứ ể ậ ề ộ ả
nh p t nh ng tài s n đó.ậ ừ ữ ả
T 2 lý do này mà th c t , khi v n d ng các phừ ự ế ậ ụ ương pháp người ta thường đánh giá cao nh ng phữ ương pháp có liên quan tr c ti p đ n vi c xác đ nh giá tr tài s n doanh ự ế ế ệ ị ị ảnghi p.ệ
V trí kinh doanh: ị
V trí kinh doanh có ý nghĩa quan tr ng đ i v i s n xu t kinh doanh. V trí kinh ị ọ ố ớ ả ấ ịdoanh được đ c tr ng b i các y u t nh đ a đi m, di n tích c a doanh nghi p và các ặ ư ở ế ố ư ị ể ệ ủ ệchi nhánh, y u t đ a hình, th i ti t…ế ố ị ờ ế
M t doanh nghi p, nh t là doanh nghi p thộ ệ ấ ệ ương m i – d ch v , đạ ị ụ ược đ t g n các ặ ầ
đô th , n i đông dân c , trung tâm buôn bán l n và đ u m i giao thông quan tr ng có ị ơ ư ớ ầ ố ọ
th đem l i r t nhi u l i th cho doanh nghi p. V i v trí thu n l i, doanh nghi p cóể ạ ấ ề ợ ế ệ ớ ị ậ ợ ệ
th gi m để ả ược nhi u kho n m c chi phí ch y u nh : v n chuy n, b o qu n, l u ề ả ụ ủ ế ư ậ ể ả ả ưkho, giao d ch… đ ng th i goanh nghi p s có nh ng thu n l i l n đ ti p c n và ị ồ ờ ệ ẽ ữ ậ ợ ớ ể ế ậ
n m b t nhanh ch ng nhu c u, th hi u c a th tắ ắ ố ầ ị ế ủ ị ường, th c hi n t t các d ch v h u ự ệ ố ị ụ ậmãi. Tuy nhiên v i v trí đó, cũng có th kéo theo s gia tăng c a nh ng kho n chi phíớ ị ể ự ủ ữ ả
nh thuê văn phòng giao d ch, lao đ ng, các yêu c u kh t khe h n c a Nhà nư ị ộ ầ ắ ơ ủ ước nh ư
x lý ô nhi m…ử ễ
Nh ng thu n l i và b t l i c b n c a y u t v trí đ i v i ữ ậ ợ ấ ợ ơ ả ủ ế ố ị ố ớ s n xu t kinh doanhả ấ là
lý do ch y u gi i thích s chênh l ch v giá c đ t đai, giá thuê nhà gi a các khu ủ ế ả ự ệ ề ả ấ ữ
v c v i nhau. Và cũng chính vì th , khi nói v y u t l i th thự ớ ế ề ế ố ợ ế ương m i ngạ ười ta
thường trước h t đ c p đ n y u t v trí. Trong th c t , do s khác nhau v v trí ế ề ậ ế ế ố ị ự ế ự ề ịkinh doanh mà có s chênh l ch r t l n khi đánh giá v giá tr doanh nghi p. Vì v y, ự ệ ấ ớ ề ị ệ ậ
v trí kinh doanh c n đị ầ ược coi là m t trong nh ng y u t quan tr ng hàng đ u khi ộ ữ ế ố ọ ầ
đ a ra phân tích, đánh giá ư giá tr doanh nghi pị ệ
Uy tín kinh doanh:
Uy tín kinh doanh là s đánh giá c a khách hàng v s n ph m c a doanh nghi p, ự ủ ề ả ẩ ủ ệ
nh ng nó l i đư ạ ược hình thành b i nhi u y u t khác nhau bên trong doanh nghi p nh :ở ề ế ố ệ ư
ch t lấ ượng s n ph m, trình đ và năng l c qu n tr kinh doanh, thái đ ph c v c a ả ẩ ộ ự ả ị ộ ụ ụ ủnhân viên…
Trang 11Có th th y r ng, khi s n ph m c a doanh nghi p đã để ấ ằ ả ẩ ủ ệ ược đánh giá cao trong con m tắ
c a khách hàng, thì uy tín tr thành m t tài s n th c s , có giá tr và đủ ở ộ ả ự ự ị ược g i là giá tr ọ ị
thương hi u. Trong n n kinh t th trệ ề ế ị ường, người ta có th mua bán thể ương hi u và ệnhi u khi thề ương hi u đệ ược đánh giá r t cao. Chính vì th , uy tín c a doanh nghi p ấ ế ủ ệ
được đông đ o các nhà kinh t th a nh n là m t y u t quan tr ng góp ph n làm nên ả ế ừ ậ ộ ế ố ọ ầgiá tr doanh nghi p.ị ệ
Trình đ k thu t và tay ngh lao đ ng: ộ ỹ ậ ề ộ
Ch t lấ ượng s n ph m doanh nghi p m t m t ph thu c vào trình đ công ngh c a ả ẩ ệ ộ ặ ụ ộ ộ ệ ủmáy móc thi t b , m t khác ph thu c vào trình đ k thu t và tay ngh ngế ị ặ ụ ộ ộ ỹ ậ ề ười lao
đ ng.ộ
Trình đ k thu t và s lành ngh c a ngộ ỹ ậ ự ề ủ ười lao đ ng không ch có ý nghĩa quan tr ngộ ỉ ọ
đ i v i vi c nâng cao ch t lố ớ ệ ấ ượng s n ph m, mà còn có th làm gi m chi phí do vi c ả ẩ ể ả ệ
s d ng h p lý nguyên nhiên v t li u… trong quá trình s n xu t, gi m chi phí đào t o ử ụ ợ ậ ệ ả ấ ả ạ– b i dồ ưỡng, t đó góp ph n nâng cao thu nh p cho doanh nghi p.ừ ầ ậ ệ
Đánh giá v trình đ k thu t và tay ngh c a ngề ộ ỹ ậ ề ủ ười lao đ ng không ch xem b ng ọ ỉ ở ằ
c p, b c th và s lấ ậ ợ ố ượng lao đ ng đáp ng tiêu chu n mà quan tr ng h n là hàm lộ ứ ẩ ọ ơ ượng tri th c trong m i s n ph m c a doanh nghi p trong đi u ki n hi n nay. Nh v y, khi ứ ỗ ả ẩ ủ ệ ề ệ ệ ư ậđánh giá kh năng t n t i và phát tri n, t o ra l i nhu n, c n xem xét trình đ k thu t ả ồ ạ ể ạ ợ ậ ầ ộ ỹ ậ
và tay ngh ngề ười lao đ ng, coi chúng nh m t y u t n i t i quy t đ nh ộ ư ộ ế ố ộ ạ ế ị giá tr doanh ịnghi pệ
Năng l c ự qu n tr kinh doanhả ị :
Trong đi u ki n ngày nay, m t doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n lâu dài ph i ề ệ ộ ệ ố ồ ạ ể ả
có m t b máy qu n lý s n xu t kinh doanh đ m nh đ có kh năng s d ng t t ộ ộ ả ả ấ ủ ạ ể ả ử ụ ố
nh t các ngu n l c, t n d ng m i ti m năng và c h i n y sinh, ng phó linh ho t v iấ ồ ự ậ ụ ọ ề ơ ộ ả ứ ạ ớ
nh ng bi n đ ng c a môi trữ ế ộ ủ ường. Vì lý do đó, năng l c qu n tr kinh doanh luôn đự ả ị ược
nh c t i nh m t y u t đ c bi t quan tr ng tác đ ng t i giá tr doanh nghi p.ắ ớ ư ộ ế ố ặ ệ ọ ộ ớ ị ệ
Qu n tr kinh doanh là m t khái ni m r ng, đả ị ộ ệ ộ ược đánh giá theo các n i dung c b nộ ơ ả
c a ho t đ ng qu n tr nh : kh năng ho ch đ nh chi n lủ ạ ộ ả ị ư ả ạ ị ế ược – chi n thu t, trình đ ế ậ ộ
t ch c b máy qu n lý, năng l c qu n tr y u t đ u vào và đ u ra, qu n tr ngu n ổ ứ ộ ả ự ả ị ế ố ầ ầ ả ị ồnhân l c…ự
Trang 12Năng l c qu n tr kinh doanh là m t y u t đ nh tính h n là đ nh lự ả ị ộ ế ố ị ơ ị ượng, vì v y khi ậđánh giá c n xem xét chúng dầ ướ ựi s tác đ ng c a môi trộ ủ ường. Ngoài ra, năng l c qu nự ả
tr kinh doanh t ng h p còn đị ổ ợ ược th hi n thông qua h th ng các ch tiêu tài chính. ể ệ ệ ố ỉ
Do đó th c hi n phân tích tình hình tài chính nh ng năm g n đây cũng có th cho phép ự ệ ữ ầ ểrút ra nh ng k t lu n v năng l c qu n tr và tác đ ng đ n giá tr doanh nghi p.ữ ế ậ ề ự ả ị ộ ế ị ệ
1.3 Các phương pháp ch y u xác đ nh giá tr doanh nghi pủ ế ị ị ệ
1.3.1 Phương pháp giá tr tài s n thuị ả ần
Phương pháp giá tr tài s n thu n còn g i là phị ả ầ ọ ương pháp giá tr n i t i hay mô hình ị ộ ạ
đ nh giá tài s n. đị ả ược xây d ng d a trên các nh n đinh:ự ự ậ
Doanh nghi p vê c b n gi ng nh m t lo i hàng hòa thông thệ ơ ả ố ư ộ ạ ường
S ho t đ ng c a doanh nghi p bao gi cũng đự ạ ộ ủ ệ ờ ược ti n hành trên c s m tế ơ ở ộ
lượng tài s n có th c. Nh ng tài sàn đó là s hi n di n rõ ràng và c th v sả ự ữ ự ệ ệ ụ ể ề ự
t n t i c a doanh nghi p, chúng c u thành th c th c a doanh nghi p.ồ ạ ủ ệ ấ ự ể ủ ệ
Tài s n c a doanh nghi p đả ủ ệ ược hình thành b i s tài tr v n c a các nhà đâu tở ự ợ ố ủ ư ngay khi thành l p doanh nghi p và còn có th đậ ệ ể ược b sung trong quá trình ổphát triên s n xu t kinh doanh. C c u ngu n tài tr đ hình thành tài sàn là s ả ấ ơ ấ ồ ợ ể ự
kh ng đ nh và th a nh n v m t pháp lý các quy n s h u và l i ích c a các ẳ ị ử ậ ề ặ ề ở ữ ợ ủnhà đ u t đ i v i s tài s n đó.ầ ư ố ớ ố ả
Chính vì v y giá tr c a doanh nghi p đậ ị ủ ệ ược tính b ng t ng giá th trằ ổ ị ường s tài s n ố ả
mà doanh nghi p hi n đang s d ng vào s n xu t kinh doanh.ệ ệ ử ự ả ấ
Phương pháp xác đ nhị
Tổng giá tr tài sị ản trong doanh nghi p thệ ường không chỉ thu c vộ ề người ch s hủ ở ữu
c a doanh nghi p mà chúng còn đủ ệ ược hình thành trên các trái quyền khác nh : các tráiư
ch cho doanh nghi p vay vủ ệ ốn. tiên lương ch a đ n kư ế ỳ h n tr Thuạ ả ế ch a đư ến kỳ
h n n p. các kho n ng trạ ộ ả ứ ước c a khách hủ àng, các kho n bán ch u c a nhà cung câp.ả ị ủ các tài sản đi thuê Do v y. m c dù giá tr doanh nghi p đậ ặ ị ệ ượ coi là tổng giá tr các tàic ị sàn cấu thành doanh nghi p, nh ng đệ ư ể th c hiên m t giao d ch mự ộ ị ua bán doanh nghi p,ệ
Trang 13người ta ph i xác đ nh giá tr tài sả ị ị ản thu n thu c ch s h u doanh nghi p. Theo đóầ ộ ủ ở ữ ệ công th c tứ ổng quát được xây d ng nh sau:ự ư
Công th c t ng quát:ứ ổ
VO = VT – VN
Trong đó:
VO : giá tr tài s n thu n thu c v ch s h uị ả ầ ộ ề ủ ở ữ doanh nghi pệ
VT : t ng giá tr tài s n mà ổ ị ả doanh nghi p ệ đang s d ng vào quá trình s n xu t ử ụ ả ấkinh doanh
Tuy nhiên nó có m t s nộ ố hược đi mể :
S li u và thông tin trong b ng cân đ i k toán ố ệ ả ố ế mang tính l ch s , không còn phùị ử
h p th i đi m đ nh giá ợ ở ờ ể ị doanh nghi pệ , ngay c khi không có l m phát.ả ạ
Giá tr còn l i c a tài s n c đ nh; giá tr c a hàng hóa, v t t , t n kho trong sị ạ ủ ả ố ị ị ủ ậ ư ồ ổ
k toán thế ường không phù h p v i giá th trợ ớ ị ường ho c không đ đ tin c y t i ặ ủ ộ ậ ạ
th i đi m xác đ nh giá tr ờ ể ị ị doanh nghi pệ
Cách tính th hai:ứ Xác đ nh giá tr tài s n thuị ị ả ần theo giá th trị ường
Ngay c khi doanh nghi p th c hi n t t ch đ k toán do Nhà nả ệ ự ệ ố ế ộ ế ước quy
đ nhthì s li u trên b ng cân đ i k toánđị ố ệ ả ố ế ượ ậc l p vào m t th i đi m nào đó cũng ộ ờ ểkhông ph n ánh đúng giá tr th trả ị ị ường c a toàn b s tài s n trong doanh nghi p. Vì ủ ộ ố ả ệ
v y xác đ nh giá tr tài s n theo giá th trậ ị ị ả ị ường, trước h t c nế ầ lo i ra kh i danh m c ạ ỏ ụđánh giá nh ng tài s n không c n thi t và không có kh năng đáp ng các yêu c u c a ữ ả ầ ế ả ứ ầ ủ
Trang 14s n xu t kinh doanhả ấ Sau đó ti n hành đế ánh giá s tài s n còn l i theo giá th trố ả ạ ị ường để tính cho t ng tài s n ho c t ng lo i tài s n c th ừ ả ặ ừ ạ ả ụ ể
+ Tài s n c đ nh và tài s n l u đ ngả ố ị ả ư ộ
+ Tài s n b ng ti n (ngo i t , vàng, b c, đá quý, )ả ằ ề ạ ệ ạ
+ Các kho n ph i thuả ả
+ Các kho n đ u t ra bên ngoài ả ầ ư doanh nghi pệ
+ Các tài s n cho thuê và quy n thuê ả ề b t đ ng s n.ấ ộ ả
+ Các tài s n vô hìnhả
Sau cùng, giá tr tài s n thu n đị ả ầ ược tính b ng cách l y t ng giá tr c a các tài s n đãằ ấ ổ ị ủ ả
được xác đ nh tr đi các kho n n ph n ánh bên ngu n v n c a b ng cân đ i k ị ừ ả ợ ả ở ồ ố ủ ả ố ếtoán và kho n ti n thu tính trên giá tr tăng thêm c a s tài s n đả ề ế ị ủ ố ả ược đánh giá l i t i ạ ạ
th i đi m xác đ nh giá tr doanh nghi p.ờ ể ị ị ệ
1.3.2 Phương pháp hi n t i hóa các ngu n tài chính trong tệ ạ ồ ương lai
C s lý thuy t c a phơ ở ế ủ ương pháp này đ u xu t phát tr c ti p t quan ni m: ề ấ ự ế ừ ệ Giá
tr c a m t DN đị ủ ộ ược đo b ng đ l n c a kho n thu nh p mà DN có th đem l i cho ằ ộ ớ ủ ả ậ ể ạnhà đ u t trongầ ư tương lai. Song trên quan ni m v th i gian c a ti n t , v chi phí cệ ề ờ ủ ề ệ ề ơ
h i, t c là: giá tr c a m t đ ng ti n các th i đi m khác nhau s không gi ng nhau, ộ ứ ị ủ ộ ồ ề ở ờ ể ẽ ốcho nên người ta th c hi n quy đ i các kho n thu nh p v cùng m t th i đi m, đó là ự ệ ổ ả ậ ề ộ ờ ể
th i đi m hi n t i. Theo đó, giá tr c a m t doanh nghi p đờ ể ệ ạ ị ủ ộ ệ ược xác đ nh d a trên côngị ự
th c t ng quát sau:ứ ổ
Trong đó:
V0 : giá tr doanh nghi pị ệ
Ft : thu nh p đem l i cho nhà đ u t năm tậ ạ ầ ư ở
i: t su t hi n t i hóa (t su t chi t kh u)ỷ ấ ệ ạ ỷ ấ ế ấ
n: th i gian nh n đờ ậ ược thu nh p (năm)ậ
Có th di n t công th c trên nh sau: ể ễ ả ứ ư Người mua s n sàng tr Vẵ ả 0 đ có ể doanh nghi pệ n u nh ế ư doanh nghi pệ t o ra đạ ược các kho n thu Fả t trong n năm, ho c t o ra ặ ạ
được m t t su t l i nhu n t i thi uộ ỷ ấ ợ ậ ố ể là i
1.3.3 Phương pháp đ nh lị ượng Goodwill (l i th thợ ế ương m i)ạ
C s lý lu nơ ở ậ
Trang 15Giá tr c a m t ị ủ ộ doanh nghi pệ bao g m giá tr c a tài s n h u hình và giá tr c a tàiồ ị ủ ả ữ ị ủ
s n vô hình.ả
Giá tr tài s n tính theo s sách k toán không th hi n đị ả ổ ế ể ệ ược đ y đ giá tr c a ầ ủ ị ủdoanh nghi pệ do ph i tính thêm ph n giá tr c a nh ng tài s n vô hình c a ả ầ ị ủ ữ ả ủ doanh nghi pệ (thường không được th hi n trên b ng cân đ i k toán c a ể ệ ả ố ế ủ doanh nghi pệ ).
Ph n giá tr đó đầ ị ược g i là ọ l i th thợ ế ương m i.ạ
L i th thợ ế ương m i là m c chênh l ch gi a l i nhu n doanh nghi p thu đạ ứ ệ ữ ợ ậ ệ ược v i ớ
m t m c l i nhu n thông thộ ứ ợ ậ ường trên cùng lượng tài s n đ a vào s d ng hay đó là ả ư ử ụ
l i nhu n siêu ng chợ ậ ạ do tài s n vô hình c a doanh nghi p t o raả ủ ệ ạ
Phương pháp xác đ nhị
Các phương pháp xác đ nh l i th thị ợ ế ương m i có đi m chung là tính giá tr ạ ể ị doanh nghi pệ d a trên giá tr tài s n thu n c a doanh nghi p c ng v i m t kho n siêu l i ự ị ả ầ ủ ệ ộ ớ ộ ả ợnhu n đậ ược v n hóa v hi n t i v i m t lãi su t chi t kh u nh t đ nh.ố ề ệ ạ ớ ộ ấ ế ấ ấ ị
Giá tr DN = Giá tr các tài s n h u hình + Giá tr các tài s n vô hìnhị ị ả ữ ị ả
V0 = ANC + GWtrong đó:
V0 : giá tr doanh nghi pị ệ
ANC : giá tr tài s n thu nị ả ầ
GW : giá tr tài s n vô hình (còn g i là l i th thị ả ọ ợ ế ương m i)ạ
trong đó:
: l i nhuân năm tợ
: giá tr tài s n đ a vào kinh doanhị ả ư
r : t su t l i nhu n bình thỷ ấ ợ ậ ường c a tàiủ s n đ a vào kinh doanhả ư
r.At : l i nhu n bình th ng c a tài s n năm t B. r.A.ợ ậ ườ ủ ả : siêu l i nhuân năm tợ
: siêu l i nhu n năm tợ ậ
Áp d ng trong th c tụ ự ế
Ch n t su t sinh l i bình thọ ỷ ấ ờ ường r b ng t su t l i nhu n trung bình c a các ằ ỷ ấ ợ ậ ủdoanh nghi pệ cùng ngành kinh doanh, ho c b ng ngh ch đ o c a t s PER c a các ặ ằ ị ả ủ ỷ ố ủdoanh nghi pệ tham gia th trị ường ch ng khoánứ có đi u ki n s n xu t kinh doanh ề ệ ả ấ
Phương pháp này có m t s han ch đó là:ộ ố ế
Trong c ch th trơ ế ị ường, khó có m tộ doanh nghi pệ nào có th duy trì l i th ể ợ ế
thương m i m t cách lâu dài.ạ ộ