Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, khóa luận tốt nghiệp "Quy trình giao nhận hàng hóa bằng container đường biển tại Công ty TNHH Viên Thành" giới thiệu đến các bạn những nội dung về cơ sở lý thuyết trong quy trình hàng nhập khẩu, quy trình giao nhận hàng hóa nhập khẩu bằng container đường biển tại Công ty TNHH Viên Thành, một số kiến nghị và giải pháp nâng cao hiệu quả,... Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Chương 1: T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1 Lý do ch n đ tài:ọ ề
Trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t , đ t nế ộ ậ ế ố ế ấ ước ta t ng bừ ước thay đ i tích c cổ ự
v m i m t kinh t , văn hoá, xã h i và đang trong giai đo n chuy n mình đ về ọ ặ ế ộ ạ ể ể ươn lên cùng th gi i. Đ t nế ớ ấ ước ta đã được c i thi n đáng k v kinh t , xã h i, c s hả ệ ể ề ế ộ ơ ở ạ
t ng và năng l c s n xu t, quan h h p tác ngày càng mầ ự ả ấ ệ ợ ở ộ , tham gia vào các tổ r ng
ch c qu c t nhi u h n. ứ ố ế ề ơ
N n kinh t đang trên đà phát tri n, cùng xu hề ế ể ướng h i nh p v i kinh t qu c tộ ậ ớ ế ố ế nên nhu c u đ i s ng xã h i ngày càng cao và kéo theo đó là nhu c u xu t nh p kh uầ ờ ố ộ ầ ấ ậ ẩ hàng hoá s phátẽ tri n m nhể ạ Ho t đ ng xu t nh p kh u là m t trong nh ng ho tạ ộ ấ ậ ẩ ộ ữ ạ
đ ng quan tr ng có nh hộ ọ ả ưởng sâu s c đ n toàn b n n kinh t và mang l i ngu n l iắ ế ộ ề ế ạ ồ ợ đáng k cho m i qu c gia đ c bi t là nh ng qu c gia đang phát tri n nh Vi t Nam.ể ỗ ố ặ ệ ữ ố ể ư ệ
Mu n ho t đ ng xu t nh p kh u di n ra thu n l i, mang l i hi u qu cao thì vi cố ạ ộ ấ ậ ẩ ễ ậ ợ ạ ệ ả ệ giao nh n hàng hóa xu t nh p kh u ph i đậ ấ ậ ẩ ả ược th c hi n m t cách logic, khoa h c vàự ệ ộ ọ chuyên nghi p.ệ
Vi c t ch c th c hi n giao nh n hàng hóa xu t nh p kh u có hoàn thành t t hayệ ổ ứ ự ệ ậ ấ ậ ẩ ố không ph thu c vào nhi u y u t Trong đó, khâu giao nh n hàng hóa cũng r t quanụ ộ ề ế ố ậ ấ
tr ng vì:ọ
Liên quan đ n ch t lế ấ ượng, s lố ượng hàng hoá nên ph i ki m tra hàng hoá trongả ể quá trình giao hàng
Khi giao nh n hàng hoá đậ ược di n ra thu n l i thì k t qu kinh doanh s t tễ ậ ợ ế ả ẽ ố
n u th c hi n không t t s d n đ n h u qu là doanh nghi p không đ t đế ự ệ ố ẽ ẫ ế ậ ả ệ ạ ượ c
m c tiêu đ ra vì b m t khách hàng s nh hụ ề ị ấ ẽ ả ưởng đ n l i nhu n kinh doanh vàế ợ ậ gây m t uy tín trên thấ ương trường
Đ tìm hi u v quy trình t ch c giao nh n hàng hóa nh p kh u t i các doanhể ể ề ổ ứ ậ ậ ẩ ạ nghi p cũng nh th y đệ ư ấ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c t ch c th c hi n giao nh nọ ủ ệ ổ ứ ự ệ ậ hàng hóa nh p kh u nh th nào đ n công ty thậ ẩ ư ế ế ương m i sinh viên đã ch n đ tài:ạ ọ ề
“Quy trình giao nh n hàng hóa b ng Container đậ ằ ường bi n t i công ty TNHHể ạ Viên Thành” đ nghiên c u nh m c ng c l i ki n th c đã h c t i nhà tr ng cũngể ứ ằ ủ ố ạ ế ứ ọ ạ ườ
Trang 2nh hi u thêm v quy trình trong môi trư ể ề ường th c t nh m hi u bi t h n v ho tự ế ằ ể ế ơ ề ạ
đ ng giao nh n này.ộ ậ
1.2 Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Chuyên đ báo cáo đề ược th c hi n trong ph m vi Công ty TNHH Viên Thành, v iự ệ ạ ớ
s li u đố ệ ược công ty cung c p t năm 2011 đ n năm 2013.ấ ừ ế
Đ tài gi i h n nghiên c u m t s v n đ liên quan đ n quy trình hàng nh p kh uề ớ ạ ứ ộ ố ấ ề ế ậ ẩ
b ng container đằ ường bi n, c th là lô hàng nh p t Malaysia v Vi t Nam t i côngể ụ ể ậ ừ ề ệ ạ
ty TNHH Viên Thành
1.3 Phương pháp nghiên c u:ứ
1.3.1 Phương pháp thu th p s li u:ậ ố ệ
S li u thu th p dố ệ ậ ướ ại d ng th c p do công ty cung c p t các báo cáo tài chính,ứ ấ ấ ừ báo cáo ho t đ ng kinh doanh, k ho ch kinh doanh qua các năm t năm 2011 đ nạ ộ ế ạ ừ ế năm 2013. Ngoài ra, d a trên s quan sát c a b n thân v th c t quy trình giao nh nự ự ủ ả ề ự ế ậ hàng nh p kh u t i công ty đ thu th p các thông tin và s li u cho quá trình nghiênậ ẩ ạ ể ậ ố ệ
c u.ứ
1.3.2 Phương pháp phân tích s li u:ố ệ
1.3.2.1Phương pháp so sánh:
Là phương pháp xem xét m t ch tiêu phân tích b ng cách d a trên vi c so sánh v iộ ỉ ằ ự ệ ớ
m t ch tiêu c s (ch tiêu g c). Đây là phộ ỉ ơ ở ỉ ố ương pháp đ n gi n và đơ ả ượ ử ục s d ng nhi uề
nh t trong phân tích ho t đ ng kinh doanh cũng nh trong phân tích và d báo các chấ ạ ộ ư ự ỉ tiêu kinh t Ch tiêu nghiên c u so sánh ph i đ m b o th ng nh t v n i dung kinhế ỉ ứ ả ả ả ố ấ ề ộ
t , th ng nh t v phế ố ấ ề ương pháp tính toán, th ng nh t v th i gian và đ n v đo lố ấ ề ờ ơ ị ường.Các d ng so sánh đạ ược s d ng trong phân tích là so sánh b ng s tuy t đ i, soử ụ ằ ố ệ ố sánh b ng s tằ ố ương đ i và so sánh v i s bình quân.ố ớ ố
So sánh b ng s tuy t đ i: là hi u s c a 2 ch tiêu k phân tích và ch tiêu kằ ố ệ ố ệ ố ủ ỉ ỳ ỉ ỳ
c s , c th nh so sánh k t qu th c hi n so v i k ho ch hay c a k này soơ ở ụ ể ư ế ả ự ệ ớ ế ạ ủ ỳ
Trang 3v i k trớ ỳ ước. T đó ph n ánh qui mô c a ch tiêu nghiên c u nên khi so sánhừ ả ủ ỉ ứ
b ng s tuy t đ i s th y rõ đằ ố ệ ố ẽ ấ ượ ự ếc s bi n đ ng v qui mô c a ch tiêu nghiênộ ề ủ ỉ
c u gi a k (đi m) phân tích v i k (đi m) g c.ứ ữ ỳ ể ớ ỳ ể ố
So sánh b ng s tằ ố ương đ i : là t l % c a ch tiêu k phân tích so v i ch tiêuố ỷ ệ ủ ỉ ỳ ớ ỉ
g c đ th hi n m c đ hoàn thành ho c t l c a s chênh l ch tuy t đ i soố ể ể ệ ứ ộ ặ ỷ ệ ủ ố ệ ệ ố
v i ch tiêu g c đ nói lên t c đ tăng trớ ỉ ố ể ố ộ ưởng t đó s n m đừ ẽ ắ ược k t c u, m iế ấ ố quan h , t c đ phát tri n, m c đ ph bi n và xu hệ ố ộ ể ứ ộ ổ ế ướng bi n đ ng c a cácế ộ ủ
ch tiêu kinh t ỉ ế
1.3.2.2 Phương pháp phân tích th ng kê mô t :ố ả
Là t p h p các phậ ợ ương pháp đo lường, mô t và trình t s li u đả ự ố ệ ượ ức ng d ngụ vào lĩnh v c kinh t b ng cách rút ra nh ng k t lu n d a trên các s li u va thông tinự ế ằ ữ ế ậ ự ố ệ thu th p đậ ược
1.4 N i dung chính c a đ tài nghiên c u:ộ ủ ề ứ
V i m c tiêu phân tích quy trình giao nh n hàng nh p kh u b ng container đớ ụ ậ ậ ẩ ằ ườ ng
bi n t i Công ty TNHH Viên Thành nh m đánh giá th c tr ng làm hàng nh p cũngể ạ ằ ự ạ ậ
nh hi u qu mà ho t đ ng này mang l i cho doanh nghi p trong th i gian qua. Đ ngư ệ ả ạ ộ ạ ệ ờ ồ
th i th y đờ ấ ược các đi m m nh cũng nh nh ng h n ch còn t n đ ng t i doanhể ạ ư ữ ạ ế ồ ọ ạ nghi p t đó đ xu t m t s gi i pháp nh m kh c ph c các h n ch , phát huy cácệ ừ ề ấ ộ ố ả ằ ắ ụ ạ ế
đi m tích c c nh m nâng cao nghi p v giao nh n hàng hóa xu t nh p kh u t i côngể ự ằ ệ ụ ậ ấ ậ ẩ ạ
ty, góp ph n nâng cao hi u qu kinh doanh và mang l i l i nhu n l n h n cho doanhầ ệ ả ạ ợ ậ ớ ơ nghi p. Chuyên đ đệ ề ược k t c u theo các chế ấ ương sau:
Ch ươ ng 1: T ng Quan Nghiên C u ổ ứ
Ch ươ ng 2: C S Lý Thuy t Trong Quy Trình Hàng Nh p Kh u ơ ở ế ậ ẩ
Ch ươ ng 3: Quy Trình Giao Nh n Hàng Hóa Nh p Kh u B ng Container Đ ậ ậ ẩ ằ ườ ng Bi n ể
T i Công Ty TNHH Viên Thành ạ
Ch ươ ng 4: M t S Ki n Ngh Và Gi i Pháp Nâng Cao Hi u Qu ộ ố ế ị ả ệ ả
Trang 5Chương 2: C S LÝ THUY T TRONG QUY TRÌNH HÀNG NH P KH UƠ Ở Ế Ậ Ẩ
2.1 Khái ni m và vai trò c a nh p kh u:ệ ủ ậ ẩ
2.1.1 Khái ni m:ệ
Nh p kh u hàng hóa là vi c hàng hóa đậ ẩ ệ ược đ a vào lãnh th Vi t Nam t nư ổ ệ ừ ướ cngoài ho c t khu v c đ c bi t n m trên lãnh th Vi t Nam đặ ừ ự ặ ệ ằ ổ ệ ược coi là khu v c h iự ả quan riêng theo quy đ nh c a Pháp Lu t.ị ủ ậ
Có nhi u phề ương th c nh p kh u khác nhau, m i doanh nghi p th c hi n kinhứ ậ ẩ ỗ ệ ự ệ doanh nh p kh u theo m t hay m t s phậ ẩ ộ ộ ố ương th c xác đ nh phù h p v i đi u ki n vàứ ị ợ ớ ề ệ
m c tiêu c th c a mình. Dụ ụ ể ủ ưới đây, là các phương th c nh p kh u ch y u:ứ ậ ẩ ủ ế
Nh p kh u tr c ti p ậ ẩ ự ế
Hàng hoá được mua tr c ti p c a nự ế ủ ước ngoài không thông qua trung gian. Bên
xu t kh u giao hàng tr c ti p cho bên nh p kh u.ấ ẩ ự ế ậ ẩ
Trong phương th c này, doanh nghi p kinh doanh nh p kh u ph i tr c ti pứ ệ ậ ẩ ả ự ế
th c hi n các ho t đ ng tìm ki m đ i tác, đàm phán ký k t h p đ ng và ph iự ệ ạ ộ ế ố ế ợ ồ ả
t b v n đ t ch c kinh doanh hàng nh p kh u, ph i ch u m i chi phí giaoự ỏ ố ể ổ ứ ậ ẩ ả ị ọ
d ch, nghiên c u th trị ứ ị ường, giao nh n, l u kho bãi, n p thu , tiêu th hàng hoá.ậ ư ộ ế ụ Trên c s nghiên c u kĩ th trơ ở ứ ị ường trong nước và qu c t , tính toán chính xácố ế chi phí, đ m b o hi u qu kinh doanh nh p kh u, tuân th đúng chính sách,ả ả ệ ả ậ ẩ ủ
lu t pháp qu c gia và pháp lu t qu c t ậ ố ậ ố ế
Các doanh nghi p kinh doanh nh p kh u ph i hoàn toàn ch u trách nhi m đ iệ ậ ẩ ả ị ệ ố
v i các ho t đ ng c a mình. M c đ r i ro c a ho t đ ng nh p kh u tr c ti pớ ạ ộ ủ ứ ộ ủ ủ ạ ộ ậ ẩ ự ế cao h n so v i nh p kh u u thác nh ng nó đem đ n s ch đ ng h n cho nhàơ ớ ậ ẩ ỷ ư ế ự ủ ộ ơ
nh p kh u, gi m thi u nh ng hi u l m không đáng có, gi m đậ ẩ ả ể ữ ể ầ ả ược chi phí trung gian
Nh p kh u u thác ậ ẩ ỷ
Là hình th c nh p kh u gián ti p thông qua trung gian thứ ậ ẩ ế ương m i, bên nh uạ ờ ỷ thác s ph i tr m t kho n ti n cho bên nh n u thác dẽ ả ả ộ ả ề ậ ỷ ưới hình th c là phí uứ ỷ thác, còn bên nh n u thác có trách nhi m th c hi n đúng nh n i dung c a h pậ ỷ ệ ự ệ ư ộ ủ ợ
đ ng u thác đã đồ ỷ ược ký k t gi a các bên.ế ữ
Trang 6Doanh nghi p kinh doanh nh p kh u nh n u thác s không ph i b v n,ệ ậ ẩ ậ ỷ ẽ ả ỏ ố không ph i xin h n ng ch, không c n quan tâm nhi u đ n th trả ạ ạ ầ ề ế ị ường tiêu thụ cho hàng hoá mà ch nh n đ i di n cho bên u thác ti n hành giao d ch, đàmỉ ậ ạ ệ ỷ ế ị phán, ký k t h p đ ng, làm th t c nh p hàng cũng nh thay m t bên u thácế ợ ồ ủ ụ ậ ư ặ ỷ khi u n i, đòi b i thế ạ ồ ường v i đ i tác nớ ố ước ngoài khi có t n th t. Khi ti n hànhổ ấ ế
nh p kh u u thác, doanh nghi p kinh doanh nh p kh u nh n u thác s ph iậ ẩ ỷ ệ ậ ẩ ậ ỷ ẽ ả
l p hai h p đ ng là h p đ ng nh p kh u ký v i đ i tác nậ ợ ồ ợ ồ ậ ẩ ớ ố ước ngoài và m t h pộ ợ
đ ng nh n u thác nh p kh u v i bên u thác.ồ ậ ỷ ậ ẩ ớ ỷ
ho t đ ng kinh doanh nh p kh u. Hạ ộ ậ ẩ ướng ho t đ ng này sao cho có l i nh t choạ ộ ợ ấ
t t c các bên tham gia, cùng chia l i nhu n và cùng ch u l theo t l v n gópấ ả ợ ậ ị ỗ ỷ ệ ố trong liên doanh
So v i hình th c nh p kh u tr c ti p thì doanh nghi p s b t r i ro vì m iớ ứ ậ ẩ ự ế ệ ẽ ớ ủ ỗ doanh nghi p tham gia liên doanh nh p kh u s ph i góp m t ph n v n nh tệ ậ ẩ ẽ ả ộ ầ ố ấ
đ nh. Quy n h n và trách nhi m c a m i bên t l theo v n đóng góp. Vi cị ề ạ ệ ủ ỗ ỷ ệ ố ệ phân chia chi phí, n p thu hay chia l lãi đ u d trên t l v n đóng góp đãộ ế ỗ ề ự ỷ ệ ố
được tho thu n.ả ậ
Doanh nghi p kinh doanh nh p kh u tr c ti p trong liên doanh ph i ký hai lo iệ ậ ẩ ự ế ả ạ
h p đ ng, m t h p đ ng v i đ i tác bán hàng nợ ồ ộ ợ ồ ớ ố ước ngoài và h p đ ng liênợ ồ doanh v i các doanh nghi p khác.ớ ệ
Nh p kh u hàng đ i hàng ậ ẩ ổ
Nh p kh u hàng đ i hàng cùng v i trao đ i bù tr là hai lo i nghi p v chậ ẩ ổ ớ ổ ừ ạ ệ ụ ủ
y u c a buôn bán đ i l u. Nó là hình th c nh p kh u đi đôi v i xu t kh u,ế ủ ố ư ứ ậ ẩ ớ ấ ẩ thanh toán cho ho t đ ng này không dùng ti n mà chính là hàng hoá. M c đíchạ ộ ề ụ
Trang 7c a nh p kh u đ i hàng là v a thu lãi t ho t đ ng kinh doanh nh p kh u vàủ ậ ẩ ổ ừ ừ ạ ộ ậ ẩ
v a xu t kh u đừ ấ ẩ ược hàng hoá trong nước ra nước ngoài
Hình th c này r t có l i vì cùng m t lúc v a nh p kh u l i có th xu t kh uứ ấ ợ ộ ừ ậ ẩ ạ ể ấ ẩ hàng hoá. Hàng hoá nh p kh u và xu t kh u có giá tr tậ ẩ ấ ẩ ị ương đương nhau, cân
b ng v m t hàng, giá c , đi u ki n giao hàng cũng nh t ng giá tr trao đ iằ ề ặ ả ề ệ ư ổ ị ổ hàng hoá. Trong hình th c này thì ngứ ười mua cũng đ ng th i là ngồ ờ ười bán
T m nh p tái xu t ạ ậ ấ
T m nh p tái xu t hàng hóa là vi c hàng hóa đạ ậ ấ ệ ược đ a t nư ừ ước ngoài ho c tặ ừ các khu v c đ c bi t n m trên lãnh th Vi t Nam đự ặ ệ ằ ổ ệ ược coi là khu v c H i quanự ả riêng theo quy đ nh c a Pháp lu t vào Vi t Nam, có làm th t c nh p kh u hàngị ủ ậ ệ ủ ụ ậ ẩ hoá vào Vi t nam và làm th t c xu t kh u chính hàng hoá đó ra kh i Vi t nam.ệ ủ ụ ấ ẩ ỏ ệ Giao d ch này là nh m thu v m t lị ằ ề ộ ượng ngo i t l n h n so v i s v n b raạ ệ ớ ơ ớ ố ố ỏ ban đ u.ầ
2.1.2 Vai trò c a Nh p kh u:ủ ậ ẩ
2.1.2.1 Đ i v i doanh nghi p:ố ớ ệ
Ho t đ ng nh p kh u làm đa d ng hoá đ u vào cho các doanh nghi p, góp ph nạ ộ ậ ẩ ạ ầ ệ ầ giúp doanh nghi p kinh doanh có hi u qu h n. Đ u vào đây có th là máy móc thi tệ ệ ả ơ ầ ở ể ế
b hi n đ i, nguyên ph li u, linh ki n c n thi t đ i v i các doanh nghi p s n xu t,ị ệ ạ ụ ệ ệ ầ ế ố ớ ệ ả ấ
l p ráp; là hàng hoá, d ch v đ i v i các doanh nghi p kinh doanh xu t nh p kh u.ắ ị ụ ố ớ ệ ấ ậ ẩTham gia vào ho t đ ng kinh doanh nh p kh u s t o đi u ki n cho đ i ngũ cánạ ộ ậ ẩ ẽ ạ ề ệ ộ
b , nhân viên c a doanh nghi p độ ủ ệ ược nâng cao trình đ nghi p v chuyên môn c aộ ệ ụ ủ mình, đ c bi t là trong vi c giao d ch, đàm phán, kí k t và th c hi n h p đ ng thặ ệ ệ ị ế ự ệ ợ ồ ươ ng
m i qu c t ạ ố ế
Nh p kh u có hi u qu s mang l i l i nhu n cho doanh nghi p, giúp doanhậ ẩ ệ ả ẽ ạ ợ ậ ệ nghi p có th đ u t kinh doanh vào nh ng lĩnh v c khác, m r ng ph m vi kinhệ ể ầ ư ữ ự ở ộ ạ doanh c a mình.ủ
2.1.2.2 Đ i v i n n kinh t qu c dân:ố ớ ề ế ố
Trang 8Th nh t, nh p kh u giúp t n d ng năng l c s n xu t c a qu c gia khác, làm choứ ấ ậ ẩ ậ ụ ự ả ấ ủ ố
th trị ường hàng hoá d ch v trong nị ụ ước thêm phong phú. Trong n n kinh t hàng hoáề ế
hi n nay, đ c bi t là trong xu th h i nh p và phân công lao đ ng qu c t thì nhu c uệ ặ ệ ế ộ ậ ộ ố ế ầ
v hàng hoá, d ch v ph c v cho s n xu t và sinh ho t c a ngề ị ụ ụ ụ ả ấ ạ ủ ười dân là r t l n vàấ ớ
thường xuyên bi n đ i. S n xu t trong nế ổ ả ấ ướ ấc t t nhiên không th đáp ng đ y đ choể ứ ầ ủ
t t c các nhu c u c a n n kinh t Chính vì v y, nh p kh u có vai trò r t quanấ ả ầ ủ ề ế ậ ậ ẩ ấ
tr ng trong vi c b sung nh ng hàng hoá mà trong nọ ệ ổ ữ ước ch a s n xu t đư ả ấ ược, s n xu tả ấ
được nh ng ch a đ đáp ng nhu c u ho c s n xu t v i chi phí quá cao. ư ư ủ ứ ầ ặ ả ấ ớ
Nh p kh u giúp cho cung c u tr lên trùng kh p h n, nâng cao s l a ch n choậ ẩ ầ ở ớ ơ ự ự ọ
người dân
M t khác, vi c nh p kh u s làm cho tính c nh tranh trong vi c cung ng hàng hoáặ ệ ậ ẩ ẽ ạ ệ ứ
d ch v tăng lên, thúc đ y các doanh nghi p trong nị ụ ẩ ệ ước ph i nâng cao hi u qu s nả ệ ả ả
xu t, nâng cao ch t lấ ấ ượng và h giá thành s n ph m đ nâng cao kh năng c nh tranh,ạ ả ẩ ể ả ạ
đi u này làm tăng l i ích cho ngề ợ ười tiêu dùng
Th hai, nh p kh u giúp chúng ta có th chuyên môn hoá s n xu t, nâng cao hi uứ ậ ẩ ể ả ấ ệ
qu s n xu t, thay th các máy móc thi t b l c h u b ng các máy móc thi t b hi nả ả ấ ế ế ị ạ ậ ằ ế ị ệ
đ i, góp ph n vào quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nạ ầ ệ ệ ạ ấ ước. Trong đi u ki nề ệ
c a nủ ước ta hi n nay, vi c nh p kh u máy móc thi t b hi n đ i, nh p kh u côngệ ệ ậ ẩ ế ị ệ ạ ậ ẩ ngh là r t c n thi t. B i l , nệ ấ ầ ế ở ẽ ước ta là m t nộ ước ch m phát tri n, đang trong giaiậ ể
đo n đ u c a quá trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá và tham gia vào quá trình phânạ ầ ủ ệ ệ ạ công lao đ ng qu c t Chúng ta r t c n các máy móc hi n đ i, nguyên v t li u, linhộ ố ế ấ ầ ệ ạ ậ ệ
ki n đ ph c v cho quá trình s n xu t. Cùng v i vi c nh p kh u các s n ph m hàngệ ể ụ ụ ả ấ ớ ệ ậ ẩ ả ẩ hóa, d ch v đ n thu n là vi c nh p kh u máy móc thi t b hi n đ i, chuy n giaoị ụ ơ ầ ệ ậ ẩ ế ị ệ ạ ể công ngh và kinh nghi m s n xu t.ệ ệ ả ấ
Th ba, nh p kh u giúp làm l nh m nh hoá th trứ ậ ẩ ạ ạ ị ường trong nước, nâng cao tính
c nh tranh, gi m đ c quy n. Vi t nam hi n nay v n đang trong quá trình đ i m i, doạ ả ộ ề ệ ệ ẫ ổ ớ
đó v n còn khá nhi u tàn d mà th i bao c p đ l i nh là tình tr ng đ c quy n c aẫ ề ư ờ ấ ể ạ ư ạ ộ ề ủ
m t s t ng công ty, doanh nghi p nhà nộ ố ổ ệ ước, tác phong qu n lý m nh l nh t p trungả ệ ệ ậ
và quan liêu, hi u qu s n xu t th p. Ho t đ ng nh p kh u s giúp cho hàng hoá d chệ ả ả ấ ấ ạ ộ ậ ẩ ẽ ị
v th trụ ở ị ường trong nước tr lên phong phú h n, làm cho các doanh nghi p mu n t nở ơ ệ ố ồ
Trang 9t i thì ph i nâng cao kh năng c nh tranh c a mình v ch t lạ ả ả ạ ủ ề ấ ượng, giá c , thái đả ộ
ph c v khách hàng.ụ ụ
Cu i cùng, nh p kh u giúp cân b ng cán cân thanh toán qu c t , m t qu c giaố ậ ẩ ằ ố ế ộ ố không th ch có xu t kh u mà không nh p kh u. Nh p kh u là m t trong hai ho tể ỉ ấ ẩ ậ ẩ ậ ẩ ộ ạ
đ ng chính c a ho t đ ng ngo i thộ ủ ạ ộ ạ ương, nó m t m t làm cân b ng cán cân thanh toánộ ặ ằ
qu c t , m t m t thúc đ y xu t kh u phát tri n, đây là hai ho t đ ng không th táchố ế ộ ặ ẩ ấ ẩ ể ạ ộ ể
r i nhau c a m t n n kinh t ờ ủ ộ ề ế
2.2 B ch ng t trong quy trình hàng nh p kh uộ ứ ừ ậ ẩ :
2.2.1 T khai H i Quan hàng nh p kh u và t khai tr giá hàng nh pờ ả ậ ẩ ờ ị ậ
T khai H i quan (hi n nay là T khai H i quan đi n t ) hàng nh p kh u là b n kêờ ả ệ ờ ả ệ ử ậ ẩ ả khai đ y đ y đ các thông tin c n thi t đ n lô hàng nh p c a ch hàng và xu t trìnhầ ầ ủ ầ ế ế ậ ủ ủ ấ cho C quan H i quan đ làm công tác ki m tra đánh giá lô hàng trơ ả ể ể ước khi được đ aư vào l u thông, s d ng trong nư ử ụ ước
Các tiêu th c c n thi t ph i đứ ầ ế ả ược đi n đ y đ thông tin trên t khai H i quan nh pề ầ ủ ờ ả ậ
kh u nh sau:ẩ ư
Tiêu th c 1: Ngứ ười xu t kh uấ ẩ
Tiêu th c 2: Ngứ ười nh p kh uậ ẩ
Tiêu th c 5: Lo i hìnhứ ạ
Tiêu th c 6: Hóa đ n thứ ơ ương m iạ
Tiêu th c 8: H p đ ngứ ợ ồ
Tiêu th c 9: V n đ n (s / ngày)ứ ậ ơ ố
Tiêu th c 10: C ng x p hàngứ ả ế
Tiêu th c 11: C ng d hàngứ ả ỡ
Tiêu th c 12: Phứ ương ti n v n t i (tên, s hi u, ngày đ n)ệ ậ ả ố ệ ế
Tiêu th c 13: Nứ ước xu t kh uấ ẩ
Tiêu th c 14: Đi u ki n giao hàngứ ề ệ
Tiêu th c 15: Phứ ương th c thanh toánứ
Tiêu th c 16: Đ ng ti n thanh toánứ ồ ề
Tiêu th c 17: T giá tính thuứ ỷ ế
Tiêu th c 18: Mô t hàng hóaứ ả
Tiêu th c 19: Mã s hàng hóaứ ố
Trang 102.2.2 H p đ ng ngo i thợ ồ ạ ương (Purchase Contract)
H p đ ng ngo i thợ ồ ạ ương còn g i là h p đ ng nh p kh u ho c h p đ ng mua bánọ ợ ồ ậ ẩ ặ ợ ồ ngo i thạ ương là s tho thu n gi a các đự ả ậ ữ ương s có tr s kinh doanh các nự ụ ở ở ướ ckhác nhau. Theo đó m t bên g i là bên xu t kh u (Bên bán) có nghĩa v chuy n vàoộ ọ ấ ẩ ụ ể quy n s h u c a m t bên khác g i là bên nh p kh u (Bên mua) m t tài s n nh tề ở ữ ủ ộ ọ ậ ẩ ộ ả ấ
đ nh, g i là hàng hoá; bên mua có nghĩa v nh n hàng và tr ti n hàng.ị ọ ụ ậ ả ề
Ch th c a h p đ ng là Bên bán (bên xu t kh u) và bên mua (bên nh p kh u).ủ ể ủ ợ ồ ấ ẩ ậ ẩ
H có tr s kinh doanh các nọ ụ ở ở ước khác nhau. Bên bán giao m t giá tr nh t đ nh, vàộ ị ấ ị
đ đ i l i, bên mua ph i tr m t đ i giá (Counter value) cân x ng v i giá tr đã để ổ ạ ả ả ộ ố ứ ớ ị ượ cgiao (Contract with consideration)
Ð i tố ượng c a h p đ ng này là tài s n; do đủ ợ ồ ả ược đem ra mua bán tài s n này bi nả ế thành hàng hoá. Hàng hoá này có th là hàng đ c tính (Specific goods) và cũng có th làể ặ ể hàng đ ng lo i (Generic goods).ồ ạ
Khách th c a h p đ ng này là s di chuy n quy n s h u hàng hoá (chuy n chể ủ ợ ồ ự ể ề ở ữ ể ủ hàng hoá). Ðây là s khác bi t so v i h p đ ng thuê mự ệ ớ ợ ồ ướn (vì h p đ ng thuê mợ ồ ướ nkhông t o ra s chuy n ch ), so v i h p đ ng t ng bi u (vì h p đ ng t ng bi uạ ự ể ủ ớ ợ ồ ặ ế ợ ồ ặ ế không có s cân x ng gi a nghĩa v và quy n l i).ự ứ ữ ụ ề ợ
M t s chi ti t c n quan tâm trên H p đ ng ngo i thộ ố ế ầ ợ ồ ạ ương:
* Tên và đ a ch ngị ỉ ười bán (the seller), người mua (the buyer)
* S h p đ ng, ngày h p đ ng, hi u l c h p đ ng.ố ợ ồ ợ ồ ệ ự ợ ồ
* Đi u kho n tên hàng, s lề ả ố ượng, ch t lấ ượng, đ n giá, t ng giá tr lô hàng.ơ ổ ị
Trang 11* Đi u kho n giao hàng (th i h n giao hàng, c ng x p, c ng d ).ề ả ờ ạ ả ế ả ỡ
* Đi u kho n thanh toán (phề ả ương th c thanh toán).ứ
* Đi u kho n b o hi m (n u có).ề ả ả ể ế
* Đi u kho n khi u n i.ề ả ế ạ
* Đi u kho n tr ng tài.ề ả ọ
2.2.3 Hoá đ n thơ ương m i (Commercial Invoice):ạ
Là ch ng t c b n c a khâu công tác thanh toán. Nó là yêu c u c a ngứ ừ ơ ả ủ ầ ủ ười bán đòi
h i ngỏ ười mua ph i tr s ti n hàng đã đả ả ố ề ược ghi trên hoá đ n. Hoá đ n nói rõ đ cơ ơ ặ
đi m hàng hoá, đ n giá và t ng tr giá c a hàng hoá; đi u ki n c s giao hàng;ể ơ ổ ị ủ ề ệ ơ ở
phương th c thanh toán; phứ ương th c chuyên ch hàng, s và ngày c p hoá đ nứ ở ố ấ ơ
thương m i.ạ
Hoá đ n thơ ường đượ ậc l p làm nhi u b n và đề ả ược dùng trong nhi u vi c khácề ệ nhau: hoá đ n đơ ược xu t trình ch ng nh ng cho ngân hàng đ đòi ti n hàng mà cònấ ẳ ữ ể ề cho công ty b o hi m đ tính phí b o hi m khi mua b o hi m hàng hoá, cho c quanả ể ể ả ể ả ể ơ
qu n lý ngo i h i c a nả ạ ố ủ ước nh p kh u đ xin c p ngo i t , cho h i quan đ tính ti nậ ẩ ể ấ ạ ệ ả ể ề thu ế
b lô hàng, s và ngày c p b ng kê chi ti t.ộ ố ấ ả ế
Phi u đóng gói ngoài d ng thông thế ạ ường, có th là phi u đóng gói chi ti t (Detailedể ế ế packing list) n u nó có tiêu đ nh v y và n i dung tế ề ư ậ ộ ương đ i chi ti t ho c là phi uố ế ặ ế đóng gói trung l p (Neutral packing list) n u n i dung c a nó không ch ra tên ngậ ế ộ ủ ỉ ườ ibán. Cũng có khi, người ta còn phát hành lo i phi u đóng gói kiêm b n kê tr ng lạ ế ả ọ ượ ng(Packing and Weight list)
Trang 122.2.5 V n đ n đậ ơ ường bi n (Bill of lading):ể
Là ch ng t do ngứ ừ ười chuyên ch (ch tàu, thuy n trở ủ ề ưởng) c p cho ngấ ười g iử hàng nh m xác nh n vi c hàng hóa đã đằ ậ ệ ược ti p nh n đ v n chuy n. Tuy m i hãngế ậ ể ậ ể ỗ tàu đ u có m u v n đ n riêng, nh ng v n i dung chúng có nh ng đi m chung. ề ẫ ậ ơ ư ề ộ ữ ể Ở
m t trặ ước c a B/L có ghi rõ tên ngủ ườ ởi g i, người nh n (ho c "theo l nh" ), tên tàu,ậ ặ ệ
c ng b c hàng, c ng d hàng, tên hàng, ký mã hi u, s lả ố ả ỡ ệ ố ượng ki n, tr ng lệ ọ ượng, giá
c , t ng tr giá, cách tr cả ổ ị ả ước (cước tr trả ước hay tr t i c ng đ n), tình hình x pả ạ ả ế ế hàng, s b n g c đã l p, ngày tháng c p v n đ n M t sau ghi các đi u ki n chuyênố ả ố ậ ấ ậ ơ ặ ề ệ
ch Khi chuyên ch hàng v a có h p đ ng v a có v n đ n thì quan h gi a ngở ở ừ ợ ồ ừ ậ ơ ệ ữ ườ i
v n t i và ngậ ả ười nh n hàng do v n đ n đi u ch nh, còn quan h gi a ngậ ậ ơ ề ỉ ệ ữ ườ ởi g i hàng
và ngườ ậ ải v n t i do h p đ ng thuê tàu đi u ch nh. ợ ồ ề ỉ
B/L có ba ch c năng c b n sau: ứ ơ ả
Là m t biên lai c a ngộ ủ ười chuyên ch xác nh n là h đã nh n hàng đ ch ở ậ ọ ậ ể ở
Là m t b ng ch ng v nh ng đi u kho n c a m t h p đ ng v n t i độ ằ ứ ề ữ ề ả ủ ộ ợ ồ ậ ả ườ ng
bi n. ể
Là m t ch ng t s h u hàng hóa, quy đ nh hàng hóa s giao cho ai c ng đích,ộ ứ ừ ở ữ ị ẽ ở ả
do đó cho phép mua bán hàng hóa b ng cách chuy n nhằ ể ượng B/L.
V n đ n đậ ơ ường bi n để ượ ậc l p thành m t s b n g c. Trên các b n g c, ngộ ố ả ố ả ố ười ta
in ho c đóng d u các ch "Original". Ngoài b v n đ n g c, còn có m t s b n sao,ặ ấ ữ ộ ậ ơ ố ộ ố ả trên đó ghi ch "Copy". Ch có b n g c c a B/L m i có ch c năng nêu trên, còn cácữ ỉ ả ố ủ ớ ứ
b n sao không có giá tr pháp lý nh b n g c, chúng ch dùng trong các trả ị ư ả ố ỉ ường h p:ợ thông báo giao hàng, ki m tra hàng hóa, th ng kê h i quan ể ố ả
2.2.6 Gi y ch ng nh n xu t x (Certificate of OriginC/O):ấ ứ ậ ấ ứ
Đây là ch ng t do c quan có th m quy n t i nứ ừ ơ ẩ ề ạ ướ ảc s n xu t c p nh m xác nh nấ ấ ằ ậ ngu n g c, xu t x hàng hay n i khai thác ra hàng hóa. Gi y ch ng nh n xu t x nàyồ ố ấ ứ ơ ấ ứ ậ ấ ứ
thường được n p cho c quan H i Quan đ hộ ơ ả ể ưởng các u đãi khi tính thu ư ế
M t s gi y ch ng nh n xu t x thộ ố ấ ứ ậ ấ ứ ường g p sau:ặ
Form A: Dùng cho các m t hàng xu t kh u sang các nặ ấ ẩ ước có ch đ u đãiế ộ ư thu quan ph c p GSP (General System Preferences)ế ổ ậ
Trang 13Form B: Dùng cho t t c các lo i hàng hóa đi các nấ ả ạ ước.
Form D: Dùng cho các m t hàng th c hi n Bi u thu u đãi có hi u l c chungặ ự ệ ể ế ư ệ ự (CEPTCommon Effective Preferential Tariff) gi a các nữ ước ASEAN
Form E: Dùng cho các m t hàng thu c Hi p đ nh khung v m u d ch gi aặ ộ ệ ị ề ậ ị ữ ASEAN và Trung Qu c.ố
Form O: Dùng cho các m t hàng cà phê xu t kh u qua các nặ ấ ẩ ước thu c Hi p h iộ ệ ộ
cà phê th gi i (hi n nay có th thay th b ng Form ICO)ế ớ ệ ể ế ằ
Form X: Dùng cho m t hàng cà phê xu t kh u không qua các nặ ấ ẩ ước thu c Hi pộ ệ
h i cà phê th gi i.ộ ế ớ
2.3 Quy trình giao nh n hàng hóa nh p kh u:ậ ậ ẩ
2.3.1 Hàng không ph i l u kho t i c ngả ư ạ ả
Ch hàng ho c ngủ ặ ườ ượi đ c ch hàng y thác đ ng ra giao nh n tr c ti p v i tàu.ủ ủ ứ ậ ự ế ớ
Đ có th ti n hành d hàng, 24 gi trể ể ế ỡ ờ ước khi tàu đ n v trí hoa tiêu, ch hàng ph iế ị ủ ả giao cho c ng m t s ch ng t : ả ộ ố ứ ừ
B ng lả ược khai hàng hóa (2 b n)ả
S đ x p hàng (Cargo plan – 2 b n)ơ ồ ế ả
Chi ti t h m hàng (2 b n)ế ầ ả
Chi ti t hàng quá kh quá t i (n u có)ế ổ ả ế
Ch hàng xu t trình v n đ n g c cho đ i di n c a hãng tàu.ủ ấ ậ ơ ố ạ ệ ủ
Tr c ti p nh n hàng t tàu và l p các ch ng t c n thi t trong quá trình nh n hàngự ế ậ ừ ậ ứ ừ ầ ế ậ
nh :ư
Biên b n giám đ nh h m tàu (l p trả ị ầ ậ ước khi d hàng) nh m b o l u tráchỡ ằ ả ư nhi m c a tàu v nh ng t n th t x y ra sau này.ệ ủ ề ữ ổ ấ ả
Biên b n d hàng (COR) đ i v i t n th t rõ r t.ả ỡ ố ơ ổ ấ ệ
Th d kháng (LR – letter of Reservation) đ i v i t n th t không rõ r t.ư ự ố ớ ổ ấ ệ
B ng k t toán nh n hàng v i tàu (ROROC)ả ế ậ ớ
Biên b n giám đ nh .ả ị
Gi y ch ng nh n hàng thi u (do đ i lý hàng h i l p).ấ ứ ậ ế ạ ả ậ
Trang 14 Khi d hàng ra kh i tàu, ch hàng có th đ a vào kho riêng đ m i h i quanở ỏ ủ ể ư ể ờ ả
ki m hóa. N u hàng không có niêm phong k p chì thì ph i có h i quan áp t iể ế ẹ ả ả ả
v kho.ề
- Làm th t c h i quan cho hàng nh p. ủ ụ ả ậ
V n chuy n hàng v kho ho c phân ph i ngay hàng hóa.ậ ể ề ặ ố
2.3.2 Đ i v i hàng ph i l u kho, l u bãi t i c ngố ớ ả ư ư ạ ả
Cũng nh đ i v i hàng hóa xu t kh u, trình t nh n hàng g m các bư ố ớ ấ ẩ ự ậ ồ ước sau:
l i v n đ n g c và trao ba b n lênh giao hàng cho ngạ ậ ơ ố ả ười nh n hàng. ậ
- Ch hàng n p phí ch ng t , phí l u kho, đ c c c mủ ộ ứ ừ ư ặ ọ ượn v ho c ti n đ c c c vỏ ặ ề ặ ọ ệ sinh (n u c n), phí x p d và l y hóa đ n.ế ầ ế ỡ ấ ơ
- Ch hàng mang l nh giao hàng cùng hóa đ n và phi u đóng gói đ n văn phòngủ ệ ơ ế ế
qu n lý tàu t i c ng đ xác nh n vào l nh giao hàng và tìm v trí hàng.ả ạ ả ể ậ ệ ị
- Ch hàng mang b ch ng t này đ n b ph n kho v n đ làm phi u xu t kho. Bủ ộ ứ ừ ế ộ ậ ậ ể ế ấ ộ
ph n này gi l i m t b n l nh giao hàng và làm hai phi u xu t kho cho ch hàng.ậ ữ ạ ộ ả ệ ế ấ ủ
L nh giao hàng c a ngệ ủ ườ ậ ải v n t i
H p đ ng mua bán ngo i thợ ồ ạ ương
M t b n chính và m t b n sao v n đ n.ộ ả ộ ả ậ ơ
Trang 15Gi y ch ng nh n xu t x , gi y ch ng nh n ph m ch t ho c ki m d ch (n uấ ứ ậ ấ ứ ấ ứ ậ ẩ ấ ặ ể ị ế có).
Hóa đ n thơ ương m i.ạ
- H i quan s ki m tra ch ng t và hàng hóa, tính và thông báo thu ả ẽ ể ứ ừ ế
- Ch hàng kí nh n vào gi y thông báo thu (có th n p thu trong vòng 30 ngày) vàủ ậ ấ ế ể ộ ế xin hoàn thành th t c h i quan.ủ ụ ả
- Sau khi h i quan xác nh n “hoàn thành th t c hai quan” ch hàng có th mangả ậ ủ ụ ủ ể hàng ra kh i c ng và chuyên ch v kho riêng.ỏ ả ở ề
2.3.3 Đ i v i hàng nh p kh u v n chuy n b ng Container ố ớ ậ ẩ ậ ể ằ
Nh p nguyên container (FCL):ậ
Khi nh n đậ ược thông báo hàng đ n do hãng tàu g i thì ch hàng mang v nế ử ủ ậ
đ n g c, gi y gi i thi u c a c quan ho c gi y y quy n (n u có) đ n hãngơ ố ấ ớ ệ ủ ơ ặ ấ ủ ề ế ế tàu đ l y l nh giao hàng.ể ấ ệ
Ch hàng mang l nh giao hàng đ n h i quan làm th t c và đăng kí ki m hóaủ ệ ế ả ủ ụ ể (có th đ ngh đ a c container v kho riêng ho c ICD đ ki m tra h i quanể ề ị ư ả ề ặ ể ể ả
nh ng ph i tr v đúng h n n u không s b ph t).ư ả ả ỏ ạ ế ẽ ị ạ
Sau khi hoàn thành th t c h i quan, ch hàng mang b ch ng t nh n hàngủ ụ ả ủ ộ ứ ừ ậ cùng l nh giao hàng đ n văn phòng qu n lý tàu t i c ng đ xác nh n l nhệ ế ả ạ ả ể ậ ệ giao hàng
L y phi u giao nh n cotainer (EIR) và nh n hàng.ấ ế ậ ậ
Nhân viên giao nh n s giao phi u EIR cho tài x xe đậ ẽ ế ế ược ra kh i c ng.ỏ ả
Đ i v i hàng l (LCL):ố ớ ẻ
Ch hàng mang v n đ n g c ho c v n đ n gom hàng đ n hãng tàu ho c đ iủ ậ ơ ố ặ ậ ơ ế ặ ạ
lý c a ngủ ười gom hàng đ l y l nh giao hàng. Sau đó nh n hàng t i CFS quiể ấ ệ ậ ạ
đ nh và làm các th t c nh trên. ị ủ ụ ư
H s xin xu t kho g m:ồ ơ ấ ồ
M t t khai h i quan (b n sao) và b n g c đ xu t trìnhộ ờ ả ả ả ố ể ấ
M t gi y gi i thi uộ ấ ớ ệ
M t v n đ n (b n sao, có đóng d u c a hãng tàu)ộ ậ ơ ả ấ ủ
M t l nh giao hàngộ ệ
Trang 16Phi u xu t kho.ế ấ
2.4 Xác đ nh hi u qu c a quy trình giao nh n:ị ệ ả ủ ậ
Ch tiêu đánh giá v m c đ an toàn: ỉ ề ứ ộ
An toàn được hi u là không x y ra b t k s c ngoài ý mu n nào có th gây nhể ả ấ ỳ ự ố ố ể ả
hưởng x u đ n hàng hóa trong quá trình giao nh n. Đây là nhu c u c b n c a doanhấ ế ậ ầ ơ ả ủ nghi p và đ đ m b o an toàn cho hàng hóa c a mình thì luôn đ t ra các yêu c u nh :ệ ể ả ả ủ ặ ầ ư
Đ m bào hàng hóa không đ v trong quá trình b c, x p d , d ch chuy n.ả ổ ỡ ố ế ỡ ị ể
Không x y ra tình tr ng m t c p, thi u h t trong v n chuy n.ả ạ ấ ắ ế ụ ậ ể
N u có t n th t, h h ng khi hàng c p C ng thì c n ghi nh n b ng văn b n đế ổ ấ ư ỏ ậ ả ầ ậ ằ ả ể
có th khi u n i đòi b i thể ế ạ ồ ường các bên có liên quan
Ch tiêu đánh giá v chi phí: ỉ ề
Các chi phí trong quá trình giao nh n hàng hóa nh p kh u bao g m các kho n chiậ ậ ẩ ồ ả phí v handle lô hàng khi c p c ng đ n, phí làm th t c H i quan, và cề ậ ả ế ủ ụ ả ước phí v nậ chuy n hàng n i đ a. Càng gi m thi u để ộ ị ả ể ược các chi phí nói trên thì càng mang l i hi uạ ệ
qu cao cho ho t đ ng giao nh n hàng. Các chi phí handle hàng là chi phí mà hãng tàuả ạ ộ ậ
s thu cho công vi c đi u đ , s p x p hàng hóa, các chi phí thẽ ệ ề ộ ắ ế ường là c đ nh và tùyố ị thu c vào m i hãng tàu khác nhau mà các chi phí này s có s chênh l ch m t chút.ộ ỗ ẽ ự ệ ộ Cân nh c trong vi c đánh giá và l a ch n chi phí ch u nh hắ ệ ự ọ ị ả ưởng b i vi c l a ch nở ệ ự ọ hãng tàu nào đ v n chuy n có chi phí th p. Tuy nhiên cũng c n xem xét đ n y u tể ậ ể ấ ầ ế ế ố
ch t lấ ượng, l a ch n hãng tàu có chi phí h p lý nh ng ch t lự ọ ợ ư ấ ượng d ch v ph i đị ụ ả ượ c
đ m b o nh m b o v cho hàng hóa c a mình. ả ả ằ ả ệ ủ
Ch tiêu đánh giá v t c đ : ỉ ề ố ộ
Trong quá trình giao nh n hàng hóa và thông quan hàng nh p kh u, t c đ là m tậ ậ ẩ ố ộ ộ trong nh ng yêu t c n đữ ố ầ ược chú ý vì s nhanh chóng giúp ti t ki m chi phí, th i gianự ế ệ ờ
và gi m b t đả ớ ượ ược l ng hàng hóa n m ch trong kinh doanh.ằ ờ
Th i gian v giao nh n hàng, th i gian l u kho, l u bãi, th i gian th c hi n th t cờ ề ậ ờ ư ư ờ ự ệ ủ ụ khai quan và thông quan hàng hóa… T t c các ch tiêu này ph thu c vào trình đ ,ấ ả ỉ ụ ộ ộ năng l c, kh năng s p x p công vi c, x lý, gi i quy t công vi c c a nhân viên giaoự ả ắ ế ệ ử ả ế ệ ủ
nh n c a công ty.ậ ủ
M t quy trình giao nh n hàng t khi hàng v đ n c ng d cho đ n lúc hoàn t t cácộ ậ ừ ề ế ả ỡ ế ấ
th t c thông quan hàng hóa và mang hàng v kho riêng đủ ụ ề ược coi là thành công n uế
Trang 17trong quá trình đó không x y ra các v n đ tr c tr c c n nhi u th i gian đ gi iả ấ ề ụ ặ ầ ề ờ ể ả quy t, th i gian làm hàng không quá dài. C th là đ i v i hàng xu t, th i gian làmế ờ ụ ể ố ớ ấ ờ hàng không quá 2 ngày làm vi c và không quá 3 ngày làm vi c đ i v i hàng nh p thôngệ ệ ố ớ ậ
thường. Tuy nhiên th i gian này có th linh đ ng đờ ể ộ ược đi u ch nh cho t ng lo i m tề ỉ ừ ạ ặ hàng và lo i hình xu t nh p. Có nh ng lo i hàng hóa ch c n 1 ngày làm vi c đã cóạ ấ ậ ữ ạ ỉ ầ ệ
th hoàn t t t t c các khâu và 2 ngày làm vi c cho hàng nh p. Nói chung, vi c đi uể ấ ấ ả ệ ậ ệ ề
ch nh th i gian làm hàng sao cho càng nhanh chóng càng t t, th i gian càng gi m thìỉ ờ ố ờ ả
hi u qu c a toàn khâu giao nh n m i đệ ả ủ ậ ớ ược đ m b o.ả ả
Trang 18Chương 3: QUY TRÌNH GIAO NH N HÀNG HÓA NH P KH U B NGẬ Ậ Ẩ Ằ CONTAINER ĐƯỜNG BI N T I CÔNG TY TNHH VIÊN THÀNHỂ Ạ :
3.1Thông tin khái quát v công ty TNHH Viên Thành:ề
Tên Ti ng Vi tế ệ : Công ty TNHH Viên Thành
Tên ti ng Anhế : Vien Thanh Co., Ltd
Tên giao d chị : VTC
Đ a chị ỉ : 123 Lê L i, P. B n Nghé, Q. 1, Tp. HCMợ ế
Lo i hình công tyạ : Công ty Trách Nhi m H u H nệ ữ ạ
Trang 19Kinh t nế ước ta đang trong th i k m c a, lờ ỳ ở ử ượng hàng hóa cungc u ngày càngầ
l n, đ t bi t là nhu c u v hàng nh p kh u ngày càng tăng m nh b i m c s ng c aớ ặ ệ ầ ề ậ ẩ ạ ở ứ ố ủ
người dân ngày càng tăng cao. Công ty TNHH Viên Thành đánh giá trên nhu c u c aầ ủ
th trị ường đã ra đ i và cung c p khá đa d ng các m t hàng tiêu dùng, m t hàng dânờ ấ ạ ặ ặ
d ng công nghi p và văn phòng nh p kh u có ch t lụ ệ ậ ẩ ấ ượng cao nh m đáp ng nh ngằ ứ ữ nhu c u cao c a các khách hàng trong nầ ủ ước cũng nh qu c t ư ố ế
3.2.2 Quá trình phát tri n: ể
Ngày 28 tháng 01 năm 2000, Công ty TNHH Viên Thành được S K Ho ch vàở ế ạ
Đ u T Thành Ph H Chí Minh c p gi y phép kinh doanh s 4102000089 và b t đ uầ ư ố ồ ấ ấ ố ắ ầ
đi vào ho t đ ng.ạ ộ
Công ty có tr s chính đ t t i s 123 Lê L i, P. B n Nghé, Qu n 1, TP. HCM.ụ ở ặ ạ ố ợ ế ậ Lĩnh v c ho t đ ng ch y u c a công ty là kinh doanh thự ạ ộ ủ ế ủ ương m i và d ch v ạ ị ụ
Cùng trong năm 2000, Công ty nh n th y ti m năng phát tri n th trậ ấ ề ể ị ường khu v cở ự
mi n B c, do đó đã m nh d n đ u t m r ng thêm quy mô công ty v i vi c ra đ iề ắ ạ ạ ầ ư ở ộ ớ ệ ờ Chi nhánh văn Phòng công ty TNHH Viên Thành Hà N i. Ngày 29 tháng 05 năm 2000ở ộ
S K Ho ch và Đ u t TP. Hà N i c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s CNở ế ạ ầ ư ộ ấ ấ ứ ậ ố
0102000034 v vi c đăng ký ho t đ ng c a Chi nhánh Hà N i và b t đ u đ a chiề ệ ạ ộ ủ ộ ắ ầ ư nhánh này vào ho t đ ng. Cùng v i vi c m r ng quy mô, cũng nh đáp ng ngàyạ ộ ớ ệ ở ộ ư ứ càng t t h n cho nhu c u c a Khách hàng trên toàn qu c, ngay sau đó công ty cũng đãố ơ ầ ủ ố
Trang 20m thêm Văn phòng đ i di n c a công ty t i Thành ph Đà N ng nh m n m b t nhuở ạ ệ ủ ạ ố ẵ ằ ắ ắ
c u khách hàng khu v c mi n Trung.ầ ở ự ề
V i đ c thù kinh doanh và đ i ngũ nhân viên bán hàng giàu kinh nghi m cũng nhớ ặ ộ ệ ư chi n lế ược marketing hi u qu đã đ a s n ph m c a công ty đ n các th trệ ả ư ả ẩ ủ ế ị ường tiêu
th t nh đ n l n và đáp ng đụ ừ ỏ ế ớ ứ ược yêu c u c a khách hàng v th i gian giao hàng vàầ ủ ề ờ
ch t lấ ượng s n ph m. Bên c nh đó, đ i ngũ nhân viên chăm sóc khách hàng luôn đ ngả ẩ ạ ộ ồ hành song song v i đ i ngũ bán hàng nên ý ki n khách hàng luôn đớ ộ ế ược thu nh n k pậ ị
th i và làm hài lòng khách hàng m t cách nhanh chóng và t i u nh t. Công ty ngàyờ ộ ố ư ấ càng m r ng và có nhi u chi nhánh nh hôm nay nh m t ph n l n vào toàn th nhânở ộ ề ư ờ ộ ầ ớ ể viên nói chung và nhân viên k toán nói riêng, b i kinh nghi m và kh năng t i thi uế ở ệ ả ố ể hóa l i nhu n và t i đa hóa chi phí đã giúp l i nhu n c a công ty tăng lên đáng k ợ ậ ố ợ ậ ủ ểCông ty TNHH Viên Thành được đánh giá là m t trong nh ng Công ty cung ngộ ữ ứ
s n ph m và d ch v v v t li u xây d ng, hóa ch t hàng đ u t i Vi t Nam. M c dùả ẩ ị ụ ề ậ ệ ự ấ ầ ạ ệ ặ
m i thành l p đớ ậ ược 13 năm nh ng v i đ i ngũ nhân viên tr , năng đ ng, sáng t o vàư ớ ộ ẻ ộ ạ
có lòng nhi t huy t cao trong công vi c nên đã tìm đệ ế ệ ược nh ng bữ ước đi đúng đ n cùngắ
v i d án đ u t am hi u th trớ ự ầ ư ể ị ường, chi n lế ược kinh doanh phù h p nên Công ty đã vàợ đang t ng bừ ước kh ng đ nh v trí c a mình trên thẳ ị ị ủ ương trường
3.3 Đ c đi m lĩnh v c kinh doanh và m c tiêu ho t đ ng:ặ ể ự ụ ạ ộ
Trang 21 D ch v l p đ t máy móc, thi t b , d ch v thị ụ ắ ặ ế ị ị ụ ương m i, d ch v môi gi i v n t i,ạ ị ụ ớ ậ ả
d ch v qu ng cáo, ti p th ;ị ụ ả ế ị
Kinh doanh nhà, môi gi i b t đ ng s n;ớ ấ ộ ả
D ch v giao nh n hàng hóa, đ i lý tàu bi n, d ch v làm th t c H i quan, môiị ụ ậ ạ ể ị ụ ủ ụ ả
gi i thớ ương m i, cho thuê kho bãi.ạ
D ch v ki m đ m hàng hóa, cung ng tàu bi n; kinh doanh v n chuy n hàng hóaị ụ ể ế ứ ể ậ ể
b ng ô tô, đằ ường th y n i đ aủ ộ ị
Thi công xây d ng công trình dân d ng công nghi p, d ch v b o trì máy móc, thi tự ụ ệ ị ụ ả ế
b ngành xây d ng.ị ự
3.3.2 M c tiêu ho t đ ng:ụ ạ ộ
Không ng ng phát tri n và hoàn thi n đ có th cung c p cho khách hàng các d chừ ể ệ ể ể ấ ị
v và s n ph m có ch t lụ ả ẩ ấ ượng t t nh t và giá c c nh tranh nh t.ố ấ ả ạ ấ
Đáp ng nhu c u khách hàng m t cách nhanh chóng, ngày càng m r ng thêmứ ầ ộ ở ộ nhi u d ch v h tr khác và luôn b o đ m gi v ng uy tín c a mình đ i v i kháchề ị ụ ỗ ợ ả ả ữ ữ ủ ố ớ hàng trong nước cũng nh qu c t ư ố ế
3.4 B máy t ch c qu n lý:ộ ổ ứ ả
* S đô tô ch c công ty TNHH Viên Thanh ơ ̀ ̉ ứ ̀
Công ty TNHH Viên Thanh co tru s chinh tai 123 Lê L i, H Chí Minh. Ngoai trù ́ ̣ ở ́ ̣ ợ ồ ̀ ̣
s chinh ra, công ty con co môt chi nhanh Ha Nôi va môt văn phong đai diên Đaở ́ ̀ ́ ̣ ́ ở ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ở ̀ Năng. Moi hoat đông cua chi nhanh Ha Nôi va văn phong đai diên Đa Năng đ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̃ ược điêù hanh b i tru s chinh cua công ty.̀ ở ̣ ở ́ ̉
Nă ng̃
Trang 22* S đô c câu tô ch c bô may quan ly ơ ̀ ơ ́ ̉ ứ ̣ ́ ̉ ́
V i lĩnh v c kinh doanh là thớ ự ương m i, d ch v , vì v y đ phù h p v i ch cạ ị ụ ậ ể ợ ớ ứ năng c a mình, t ch c b máy qu n lý v i b c cao nh t là Giám đ c và cóủ ổ ứ ộ ả ớ ậ ấ ố năm phòng tr c thu c s qu n ly c a Giám đ c là phòng Nhân s T ch cự ộ ự ả ́ ủ ố ự ổ ứ hành chính, phòng Tài chính – K toán, phòng Kinh doanh, phòng Phát tri nế ể
ph n m m, phòng D ch v khách hàng. Trong đó, phòng Kinh doanh t p h pầ ề ị ụ ậ ợ nhi u b ph n và ng v i tên m i b ph n cũng chính là s n ph m mà công tyề ộ ậ ứ ớ ỗ ộ ậ ả ẩ đang phân ph i.ố
Đ c đi m đ c tr ng và n i b t công ty TNHH Viên Thành là c p trên tr c ti pặ ể ặ ư ổ ậ ở ấ ự ế lãnh đ o nh ng luôn ti p thu và ghi nh n ý ki n đóng góp c a c p dạ ư ế ậ ế ủ ấ ướ ể ải đ gi i quy tế
v n đ và hoàn thi n nh ng đi m còn thi u sót.ấ ề ệ ữ ể ế
Hinh 2: S đô tô ch c bô may quan lỳ ơ ̀ ̉ ứ ̣ ́ ̉ ́Qua s đ b máy qu n lí c a Công ty cho th y t ch c và qu n lí đi u hành có uơ ồ ộ ả ủ ấ ổ ứ ả ề ư
đi m tinh gi m b máy qu n lí g n nh , ti p c n và x lí thông tin nhanh, xác đ nh rõể ả ộ ả ọ ẹ ế ậ ử ị công vi c c a t ng phòng ban.ệ ủ ừ
Pho ng Kinh ̀doanh
Pho ng ̀Pha t triên ́ ̉phâ n ̀
Bô ̣phân ̣
sa ǹ
Bô ̣phân ̣
ba n ̀ghê ́văn phòng
Bô ̣phân ̣vât ̣liêu ̣xây
d ngự
Bô ̣phân ̣
hê ̣thô ng ́
c a di ử
đông̣
Bô ̣phân ̣thiê t ́
bi vê ̣ ̣sinh
Bô ̣phân ̣keo
Bô ̣phân ̣
ky ̃thuât ̣san ̉phâm̉
Bô ̣phân ̣dung ̣
cu văn ̣pho ǹg
Phong̀ XNKLogistic
Trang 23 Ch u trách nhi m v các m t ho t đ ng c a công ty và pháp lu t hi n hành.ị ệ ề ặ ạ ộ ủ ậ ệ
Phê duy t t t c các qui đ nh áp d ng trong n i b công ty.ệ ấ ả ị ụ ộ ộ
Là người giám sát và ki m tra t t c các ho t đ ng v kinh doanh, đ u t c a côngể ấ ả ạ ộ ề ầ ư ủ ty
Giám đ c tr c ti p kí các h p đ ng và quy t đ nh toàn b giá c mua bán hàng hóaố ự ế ợ ồ ế ị ộ ả
v t t thi t b t i công ty.ậ ư ế ị ạ
Giám đ c có quy n quy t đ nh các ch tiêu v tài chính.ố ề ế ị ỉ ề
Tr c ti p giám sát toàn b h th ng ho t đ ng trong công ty.ự ế ộ ệ ố ạ ộ
Lường trước nguy c và đ a ra chi n lơ ư ế ược ho t đ ng tài chính nh m t i đa hoá l iạ ộ ằ ố ợ nhu n cho công ty trên ngu n l c có s n và ngu n l c huy đ ng bên ngoài nh vàoậ ồ ự ẵ ồ ự ộ ờ
s h tr t phòng k toán.ự ỗ ợ ừ ế
* Phòng Nhân s Tô ch c hanh chinhự ̉ ứ ̀ ́
Th c hi n công tác tuy n d ng nhân s đ m b o ch t lự ệ ể ụ ự ả ả ấ ượng theo yêu c u, chi nầ ế
lượ ủc c a công ty
T ch c và phát tri n công tác đ i n i, đ i ngo i.ổ ứ ể ố ộ ố ạ
Xây d ng quy ch lự ế ương thưởng, các bi n pháp khuy n khích nhân viên, th c hi nệ ế ự ệ các ch đ cho nhân viên.ế ộ
Ch p hành và t ch c th c hi n các ch trấ ổ ứ ự ệ ủ ương, quy đ nh, ch th c a Giám Đ c.ị ỉ ị ủ ố
Nghiên c u, so n th o và trình duy t các quy đ nh áp d ng trong công ty, xây d ngứ ạ ả ệ ị ụ ự các c c u t ch c c a công ty, cua các b ph n và t ch c th c hi n. ơ ấ ổ ứ ủ ̉ ộ ậ ổ ứ ự ệ
Qu n ly vi c s d ng và b o v các lo i tài s n c a công ty, đ m b o an ninh tr tả ́ ệ ử ụ ả ệ ạ ả ủ ả ả ậ
t , an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và phòng cháy n trong công ty.ự ộ ệ ộ ổ
H tr b ph n khác trong vi c qu n ly nhân s , là c u n i gi a Giám Đ c vàỗ ợ ộ ậ ệ ả ́ ự ầ ố ữ ố nhân viên trong công ty
Trang 24 Qu n ly và th c hi n các nhi m v v m t hành chính: ti p khách, l tân, xâyả ́ ự ệ ệ ụ ề ặ ế ễ
d ng và qu n ly các ch đ quy n l i c a ngự ả ́ ế ộ ề ợ ủ ười lao đ ng, công tác t ch c vàộ ổ ứ
hu n luy n cho các nhân viên m i, nhân viên cũ chuy n ph n hành công vi c…ấ ệ ớ ể ầ ệ
Th c hiên công tac châm công, theo doi khen thự ̣ ́ ́ ̃ ưởng, ky luât cua nhân viên.̉ ̣ ̉
Ki m tra vi c gi gìn và s d ng tài s n, v t t ti n v n c a công ty; phát hi n vàể ệ ữ ử ụ ả ậ ư ề ố ủ ệ ngăn ch n k p th i các hi n tặ ị ờ ệ ượng gây lãng phí, vi ph m ch đ , qui đ nh c a côngạ ế ộ ị ủ ty
* Phòng Tai chinh K toáǹ ́ ế
Th c hi n nh ng công vi c v nghi p v chuyên môn tài chính k toán theo đúngự ệ ữ ệ ề ệ ụ ế qui đ nh c a Nhà nị ủ ước v chu n m c k toán, các nguyên t c k toán…ề ẩ ự ế ắ ế
Theo dõi, ph n ánh s v n đ ng v n kinh doanh c a công ty.ả ự ậ ộ ố ủ
Thi t l p, m r ng và khai thác các m i quan h v i các Đ nh ch tài chính, Quế ậ ở ộ ố ệ ớ ị ế ỹ
đ u t trong nầ ư ước
Thu x p ngu n v n ng n, trung và dài h n cho các đ n hàng theo d án khi xácế ồ ố ắ ạ ơ ự
nh n đậ ược đ n hàng theo d án c a nhân viên kinh doanh mang v cho công ty.ơ ự ủ ề
Xây d ng và theo dõi k ho ch dòng ti n cho các đ n hàng, đ c bi t là nh ng đ nự ế ạ ề ơ ặ ệ ữ ơ hàng l n.ớ
Tham m u cho Giám Đ c v ch đ k toán và nh ng thay đ i c a ch đ quaư ố ề ế ộ ế ữ ổ ủ ế ộ
t ng th i kì trong ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ừ ờ ạ ộ ủ
H p tác, trao đ i thông tin, công vi c v i các phòng ban khác trong công ty trongợ ổ ệ ớ quá trình th c hi n nhi m v đự ệ ệ ụ ược giao sao cho đ t hi u qu cao nh t.ạ ệ ả ấ
Tinh ĺ ương cho nhân viên
Cùng v i các b ph n khác t o nên m ng lớ ộ ậ ạ ạ ưới thông tin qu n lí năng đ ng, h uả ộ ữ
Trang 25 T i u hoá dòng ti n b ng vi c ki m soát ngu n công n , ngu n thu, chi.ố ư ề ằ ệ ể ồ ợ ồ
Nghiên c u các bi n pháp gi m giá bán và gi m chi phí ho t đ ng trong công ty.ứ ệ ả ả ạ ộ
Th m đ nh các b n quy t toán lãi l hàng tháng, hàng quy và hàng năm c a công ty.ẩ ị ả ế ỗ ́ ủ
Ki m tra b ng cân đ i k toán do phòng k toán l p ra.ể ả ố ế ế ậ
Giám sát phê duy t vi c mua bán hàng hóa trong trong quá trình kinh doanh.ệ ệ
Ghi chép s li u, tính toán, ph n ánh s hi n có, tình hình luân chuy n và s d ngố ệ ả ố ệ ể ử ụ tài s n, v t t , ti n v n t i công ty.ả ậ ư ề ố ạ
Ki m tra tình hình th c hi n k ho ch kinh doanh, k ho ch thu chi tài chính, ki mể ự ệ ế ạ ế ạ ể tra vi c gi gìn và s d ng tài s n, v t t ti n v n c a công ty; phát hi n và ngănệ ữ ử ụ ả ậ ư ề ố ủ ệ
ch n k p th i các hi n tặ ị ờ ệ ượng gây lãng phí, vi ph m ch đ , qui đ nh c a công ty.ạ ế ộ ị ủ
Ph bi n các chính sách, ch đ qu n lí tài chính c a nhà nổ ế ế ộ ả ủ ước v i các b ph nớ ộ ậ liên quan khác khi c n thi t.ầ ế
Cung c p s li u, tài li u cho vi c đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ki mấ ố ệ ệ ệ ề ạ ộ ả ấ ể tra và phân tích ho t đ ng kinh t tài chính; cung c p s li u báo cáo cho các cạ ộ ế ấ ố ệ ơ quan có liên quan theo ch đ báo cáo tài chính, ch đ k toán hi n hành.ế ộ ế ộ ế ệ
Th c hi n các ch c năng khác khi đự ệ ứ ược Giám đ c giao ho c các b ph n khác c nố ặ ộ ậ ầ
s h tr Các nhi m v đự ỗ ợ ệ ụ ược b sung hoăc đi u ch nh t ng giai đo n tu theo nhuổ ̣ ề ỉ ừ ạ ỳ
c u công vi c.ầ ệ
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh cho Giám Đ c công ty.ế ả ạ ộ ố
* Phòng kinh doanh
L p k ho ch Marketingậ ế ạ
In, qu n lý cac thi t k phuc vu cho viêc quang ba thả ́ ế ế ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ương hiêụ
T ch c bu i tri n lãm, h i th o, s ki n gi i thi u v s n ph m c a công ty.ổ ứ ổ ể ộ ả ự ệ ớ ệ ề ả ẩ ủ
Qu n lý website công ty.ả
Nh n các đ n đ t hàng, lên h p đ ng kinh t n i và ngo i trình Giám Đ c kí.ậ ơ ặ ợ ồ ế ộ ạ ố
Th c hi n vi c t ng h p các đ n hàng, qu n lý t n kho các s n ph m c a b ph nự ệ ệ ổ ợ ơ ả ồ ả ẩ ủ ộ ậ mình đ ti n hành đ t hàng v i nhà máy.ể ế ặ ớ
Cân đ i lố ượng hàng t n kho (nh s h tr t k toán vât t ), l p k ho ch nh pồ ờ ự ỗ ợ ừ ế ̣ ư ậ ế ạ ậ
Trang 26 Theo dõi k ho ch nh p kh u hàng c a công ty ph c v k p th i cho nhu c u bánế ạ ậ ẩ ủ ụ ụ ị ờ ầ hàng cũng nh đáp ng lư ứ ượng tiêu th c a khách hàng, đ i tác.ụ ủ ố
Th c hi n t t c các ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ự ệ ấ ả ạ ộ ủ
Thường xuyên ph i h p v i các Trố ợ ớ ưởng b ph n khác bàn b c, ph i h p th c hi nộ ậ ạ ố ợ ự ệ
t t công vi c đố ệ ược giao
Liên h v i phòng k toán đ l p phi u xu t kho cho hàng hóa xu t kh u và hoànệ ớ ế ể ậ ế ấ ấ ẩ
t t b ch ng t thanh toán ti n đ phòng K toán k p th i gi i quy t.ấ ộ ứ ừ ề ể ế ị ờ ả ế
Tim kiêm va ti p c n các khách hàng m c tiêu theo k ho ch đã đ ra.̀ ́ ̀ ế ậ ụ ế ạ ề
Thu th p và phân tích các d li u, thông tin v cung c u và bi n đ ng giá c c aậ ữ ệ ề ầ ế ộ ả ủ
th trị ường b t đ ng s n; cac k ho ch, ho t đ ng, tai liêu vê Sales – Marketing c aấ ộ ả ́ ế ạ ạ ộ ̀ ̣ ̀ ủ
đ i th c nh tranh.ố ủ ạ
Thường xuyên liên h , tìm hi u nhu c u khách hàng, thu hút các khách hàng m i vàệ ể ầ ớ thi t l p quan h v i các khách hàng đ có đế ậ ệ ớ ể ượ ợc l i nhu n cao nh t.ậ ấ
Phân đâu đat doanh sô tuy theo t ng th i điêm va t ng d an đ a ra.́ ́ ̣ ́ ̀ ừ ờ ̉ ̀ ̀ư ự ́ ư
Th c hiên cac công viêc khác theo ch đ o c a c p trên.ự ̣ ́ ̣ ỉ ạ ủ ấ
* Phòng Phat triên phân mêḿ ̉ ̀ ̀
L p trình phát tri n ng d ng theo yêu c u s d ng ph n m m h tr cho b ph nậ ể ứ ụ ầ ử ụ ầ ề ỗ ợ ộ ậ
k toán.ế
Nghiên c u và phát tri n công ngh ch y trên n n Web.ứ ể ệ ạ ề
Phân tích thi t k , vi t tài li u mô t ế ế ế ệ ả
Tìm ki m, xây d ng, qu n lý, đào t o và c i ti n ph n m m ph c v ho t đ ngế ự ả ạ ả ế ầ ề ụ ụ ạ ộ
c a công ty, đ c bi t là h tr b ph n k toán.ủ ặ ệ ỗ ợ ộ ậ ế
Trang 27 Thu th p và phân tích các d li u, thông tin v cung c u và bi n đ ng giá c c aậ ữ ệ ề ầ ế ộ ả ủ
th trị ường b t đ ng s n; cac k ho ch, ho t đ ng, tai liêu vê Sales – Marketing c aấ ộ ả ́ ế ạ ạ ộ ̀ ̣ ̀ ủ
đ i th c nh tranh.ố ủ ạ
* Phòng XNKLogistic:
So n th o h s làm b ch ng t khai quan và các công văn, các ch ng t c nạ ả ồ ơ ộ ứ ừ ứ ừ ầ thi t khác ph c v cho công tác khai quan và giao nh n hàng hóa.ế ụ ụ ậ
Thường xuyên theo dõi n m b t các thông tin v xu t nh p kh u và nh ng thayắ ắ ề ấ ậ ẩ ữ
đ i c a Nhà nổ ủ ước v thu , chính sách xu t nh p kh u, h s , ch ng t , công vănề ế ấ ậ ẩ ồ ơ ứ ừ
có liên quan đ n ho t đ ng xu t nh p kh u.ế ạ ộ ấ ậ ẩ
Theo dõi quá trình làm hàng, ph i h p v i phòng kinh doanh có liên quan đ n lôố ợ ớ ế hàng đ gi i quy t các vể ả ế ướng m c trong quá trình th c hi n vi c khai quan và giaoắ ự ệ ệ
nh n hàng hóa.ậ
Tri n khai các ho t đ ng khai th t c h i quan, đăng ký ki m d ch, ki m tra ch tể ạ ộ ủ ụ ả ể ị ể ấ
lượng nhà nước, tr c ti p ra C ng làm hàng, nh n hàng, thuê phự ế ả ậ ương ti n v nệ ậ chuy n, qu n lý vi c trung chuy n hàng hóa t C ng v đ n kho ho c chân côngể ả ệ ể ừ ả ề ế ặ trình theo yêu c u c a phòng kinh doanh.ầ ủ
L u tr ch ng t khai báo h i quan, là c s cho vi c ki m tra sau thông quan c aư ữ ứ ừ ả ơ ở ệ ể ủ
3.6 Tình hình ho t đ ng kinh doanh và th c tr ng tài chính c a các doanhạ ộ ự ạ ủ nghi p:ệ
3.6.1 Tình hình doanh thu và t c đ tăng trố ộ ưởng t năm 20112013ừ
B ng 1: K t qu kinh doanh c a công ty năm 2011 2013 ả ế ả ủ
ĐVT: Tri u đ ngệ ồ
Năm Doanh thu M c tăng/gi m (+/) doanh thuứ ả
Trang 28 Năm 2011, doanh thu đ t 119.792 tri u đ ng.ạ ệ ồ
Năm 2012, doanh thu tăng 22.955 tri u đ ng, tệ ồ ương đương tăng 19,16% so v iớ năm 2011.
Năm 2013, doanh thu đ t 158.483 tri u đ ng, tăng 15.736 tri u đ ng (tạ ệ ồ ệ ồ ươ ng
đương tăng 11,02%) so v i năm 2012.ớ
Nh v y có th th y r ng m c dù giai đo n 2011 – 2013 cu c kh ng ho ng kinhư ậ ể ấ ằ ặ ạ ộ ủ ả
t đã lan r ng trên toàn c u và nh hế ộ ầ ả ưởng x u, kìm hãm s phát tri n c a các qu c giaấ ự ể ủ ố trong đó có Vi t Nam. Tuy nhiên, v i kinh nghi m nhi u năm trên th trệ ớ ệ ề ị ường cùng v iớ
m ng lạ ưới khách hàng đa d ng và đ i ngũ nhân viên năng đ ng, tâm huy t đã giúpạ ộ ộ ế công ty không nh ng duy trì đữ ược tình hình ho t đ ng kinh doanh mà còn giúp công tyạ ộ
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Giá trị tr ngTỷ ọ Giá trị tr ngTỷ ọ Giá trị tr ngTỷ ọ