1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình: Những ảnh hưởng của các thay đổi chính sách tiền tệ lên lãi suất thị trường tại Hy Lạp - Một cách tiếp cận nghiên cứu sự kiện

59 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi lãi suất chính thức đã có một ảnh hưởng đáng kể về mức lãi suất ngắn hạn và trung hạn, mối quan hệ này đã bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong quy trình nghiệp vụ của ngân hàng,... Nhằm giúp các bạn hiểu hơn về vấn đề này, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình Những ảnh hưởng của các thay đổi chính sách tiền tệ lên lãi suất thị trường tại Hy Lạp - Một cách tiếp cận nghiên cứu sự kiện để nắm bắt nội dung chi tiết.

Trang 3

N I DUNG 

Trang 4

q K  t  cu i nh ng năm 80, th  tr ể ừ ố ữ ị ườ ng tài chính Hy L p đã di n  ạ ễ

ra ti n trình t  do hóa tài chính  ế ự “m nh m ” ạ ẽ

q Vào  kho ng  nh ng  năm  1990,  NHTW  Hy  L p  đã  ti n  hành  ả ữ ạ ế

nh ng  thay  đ i  l n  trong  đi u  hành.  L N  Đ U  TIÊN,  h   s   ữ ổ ớ ề Ầ Ầ ọ ử

d ng  công  c   lãi  su t  nh   là  m t  công  c   chính  trong  chính  ụ ụ ấ ư ộ ụ sách ti n t ề ệ

Trang 5

q Bài  nghiên  c u  này  hai  tác  gi   ứ ả Asimakis  Kaketsis  và  Nicholas  Sarantis  xem xét các tác đ ng c a lãi su t chính th c Ngân hàng c a Hy L p đ n  ộ ủ ấ ứ ủ ạ ế

m c  lãi  su t  th   tr ứ ấ ị ườ ng  t i  các  k   h n  khác  nhau  trong  giai  đo n  1994  ­  ạ ỳ ạ ạ

2000Ph n  ng  c a  lãi  su t  th   tr ả ứ ủ ấ ị ườ ng  trong  ng n  h n  và  dài  h n  v i  ắ ạ ạ ớ

nh ng thay đ i trong lãi su t chính th c c a ngân hàng cung c p thông tin  ữ ổ ấ ứ ủ ấ quan tr ng v  vi c truy n t i chính sách ti n t  vào th  tr ọ ề ệ ề ả ề ệ ị ườ ng ti n t ề ệ

q M t đ c đi m chính c a bài nghiên c u là các  ng d ng c a ph ộ ặ ể ủ ứ ứ ụ ủ ươ ng pháp  nghiên  c u  s   ki n,  m t  ph ứ ự ệ ộ ươ ng  pháp  đ ượ c  s   d ng  trong  tài  chính,  mà  ử ụ trong b t k  nghiên c u tr ấ ỳ ứ ướ c đây v  ch  đ  này ch a đ ề ủ ề ư ượ ử ụ c s  d ng.

Trang 7

v LÃI SU T ĐI U HÀNH  Ấ Ề (OPERATIONAL RATE)

Là các lo i lãi su t mà NHTW s  d ng đ  qu n  ạ ấ ử ụ ể ả

lý, đi u hành ho t đ ng ngân hàng n m th c hi n các ch c  ề ạ ộ ằ ự ệ ứ năng ho t đ ng c a mình, th c thi các chính sách ti n t …  ạ ộ ủ ự ề ệ Lãi  su t  đi u  hành  bao  g m  la i  suâ t  ta i  câ p  vô n,  la i  ấ ề ồ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ suâ t  chiê t  khâ u,  la i  suâ t  cho  vay  qua  đêm  trong  thanh  ́ ́ ́ ̃ ́ toa n điên t  liên ngân ha ng va  cho vay bu  đă p thiê u hut  ́ ̣ ử ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣

vô n  trong  thanh  toa n  bu   tr   cua  NHTW  đô i  v i  ca c  ́ ́ ̀ ư ̀ ̉ ́ ơ ́ ́ ngân ha ng ̀

Là lãi su t ch  đ o c a NHTW công b  làm c  s   ấ ỉ ạ ủ ố ơ ở tham kh o m t cách chu n m c đ  các NHTM hình thành  ả ộ ẩ ự ể nên các m c lãi su t huy đ ng và cho vay đ i v i n n kinh  ứ ấ ộ ố ớ ề

t , đ ng th i các m c lãi su t này cũng là m t ch  báo v   ế ồ ờ ứ ấ ộ ỉ ề

đ ng thái đi u hành CSTT c a NHTW.  ộ ề ủ

Trang 8

v LÃI SU T CAN THI P Ấ Ệ (INTERVENTION RATE)

Là  m c  lãi  su t  mà  NHTW  can  thi p  vào  m t  th   trứ ấ ệ ộ ị ường 

(VD th  tr ị ườ ng liên ngân hàng, th  tr ị ườ ng ngo i h i, th  tr ạ ố ị ườ ng m …)  ở

nh m qu n lý tính thanh kho n c a các th  trằ ả ả ủ ị ường này b ng cách quy ằ

đ nh m c lãi su t mà NHTW vay ho c cho vay trên th  trị ứ ấ ặ ị ường

Trang 9

v REPO & REVERSE REPO

§ Repo là nghi p v  phái sinh t  các nghi p v  cho vay có đ m b o  ệ ụ ừ ệ ụ ả ả (Nghi p  ệ

v  cho vay c m c  gi y t  có giá, cho vay có b o đ m b ng ch ng khoán) ụ ầ ố ấ ờ ả ả ằ ứ . Nh ng  ữ

ng ườ ở ữ i s  h u ch ng khoán   th i đi m nh t đ nh có th  đ ứ ở ờ ể ấ ị ể ượ c h  tr  v n  ỗ ợ ố ngay l p t c n u tho  thu n bán m t l ậ ứ ế ả ậ ộ ượ ng ch ng khoán cho đ i tác khác  ứ ố đang có s n ti n và cam k t s  mua l i l ẵ ề ế ẽ ạ ượ ng ch ng khoán đó sau kho ng  ứ ả

th i gian nh t đ nh v i giá cao h n giá bán ban đ u.  ờ ấ ị ớ ơ ầ

§ Ng ườ i bán ch ng khoán cam k t s  mua l i s  ch ng khoán đó g i đây là  ứ ế ẽ ạ ố ứ ọ

h p đ ng mua l i  ợ ồ ạ (Repo) nh ng ng i mua ch ng khoán r i sau đó bán l i ư ườ ứ ồ ạ

g i đây là h p đ ng mua l i đ o ng ọ ợ ồ ạ ả ượ c (Reverse Repo). 

Trang 10

§ H p  đ ng  mua  l i  ợ ồ ạ (Repo)  và  mua  l i  đ o  ạ ả

ng ượ c  (Reverse Repo) v  b n ch t là giao d ch  ề ả ấ ị

đi vay và cho vay có k  h n ỳ ạ

§ Th i  h n  c a  kho n  vay  và  lãi  su t  mà  nhà  ờ ạ ủ ả ấ giao d ch đ ng ý tr   ị ồ ả (Lãi su t Repo)  s  đ ẽ ượ c  qui đ nh c  th  t i th i đi m h p đông k  k t.  ị ụ ể ạ ờ ể ợ ỳ ế Khi th i h n c a kho n vay là 1 ngày, nó đ ờ ạ ủ ả ượ c 

g i  là  ọ “Th a  thu n  mua  l i  qua  đêm”  ỏ ậ ạ

h n  m t  ngày  đ ơ ộ ượ c  g i  là  ọ “Th a  thu n  mua  ỏ ậ

l i có th i h n”  ạ ờ ạ (Term Repo).

§ NHTW  có  th   s   d ng  ho t  đ ng  ể ử ụ ạ ộ Repo  và  Reserve Repo đ i v i các trái phi u do NHTW  ố ớ ế phát  hành.  Trên  th   gi i  các  h p  đ ng  ế ớ ợ ồ Repo 

g n  nh   thay  th   các  kho n  cho  vay  c a  ầ ư ế ả ủ NHTW. 

Trang 11

CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C

Trang 12

CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C

Trang 13

CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C

Trang 14

HO T Đ NG C AẠ Ộ Ủ

NGÂN HÀNG HY L P

Trang 15

q Ph ươ ng pháp đ ượ ử ụ c s  d ng trong nghiên c u s  ki n c a bài  ứ ự ệ ủ

nghiên  c u  này  đ ứ ượ c  rút  ra  t   công  trình  nghiên  c u  c a  ừ ứ ủ

Trang 16

§ Khung s  ki n bao g m:  ự ệ ồ Ngày thay đ i th c t  c a lãi su t v n hành và  ổ ự ế ủ ấ ậ các ngày xung quanh ngày đi u ch nh ề ỉ

§ Trong bài nghiên c u s  d ng khung s  ki n 5 ngày:  ứ ử ụ ự ệ 2 ngày tr ướ c khi có s   ự

thay đ i chính sách – Ngày thay đ i chính sách – 2 ngày sau khi có s  thay  ổ ổ ự

Trang 18

B ƯỚ C  2  /  ĐO  L ƯỜ NG  NH NG  TÁC 

Trang 19

Ph n  ng  c a  lãi  su t  th   tr ả ứ ủ ấ ị ườ ng  đ i  v i s   thay  đ i chính  ố ớ ự ổ sách có kh  năng ph  thu c vào toàn b  các m ng y u t , ch ng  ả ụ ộ ộ ả ế ổ ẳ

h n  nh   ạ ư c m  tính  th   tr ả ị ườ ng  hi n  t i,  chính  sách  đ ệ ạ ượ c  d  

đoán thay đ i m c đ  nào ổ ứ ộ ,  n i dung thông tin c a nh ng thay  ộ ủ ữ

đ i chính sách ,  các y u t  bên ngoài ế ố

Trang 20

§ Vì m t s  h n ch  nh t đ nh, ph ộ ố ạ ế ấ ị ươ ng trình đo l ườ ng tác 

đ ng  c a  lãi  su t  can  thi p  đ ộ ủ ấ ệ ượ c  h i  quy  b ng  ph ồ ằ ươ ng  pháp h i quy OLS đ n gi n.  ồ ơ ả

§ Dale đ  xu t vi c xem xét các m c ph n  ng trung bình  ề ấ ệ ứ ả ứ trong hai lãi su t:  ấ Lãi su t can thi p & Lãi su t th  tr ấ ệ ấ ị ườ ng.

§ Ph n  ng c a s  thay  đ i trong lãi su t th  tr ả ứ ủ ự ổ ấ ị ườ ng đ ượ c  tính theo ph n trăm c a s  thay đ i trong lãi su t c  b n.  ầ ủ ự ổ ấ ơ ả

Trang 21

B ƯỚ C  3  /  XÁC  Đ NH  CÁC  M C  Ý  Ị Ứ

§ Bài nghiên c u  đ a ra m t ph ứ ư ộ ươ ng pháp  ph c t p h n  đ ứ ạ ơ ượ c 

nêu trong MacKinlay (1997), ph ươ ng pháp này không đ ượ c s   ử

d ng trong các nghiên c u s  ki n tr ụ ứ ự ệ ướ c đây c a lo i mô hình  ủ ạ này.

§ Ph ươ ng pháp này có th  đ ể ượ c xem xét trong ba b ướ c sau đây:

ü B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng 

ü B ướ c 2 ­ G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng

ü B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 22

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 23

Thay đ i bình th ổ ườ ng  (NCi) đ ượ c đ nh nghĩa là s  thay đ i lãi  ị ự ổ

su t th  tr ấ ị ườ ng đ ượ c k  v ng s  x y ra ngay c  khi lãi su t đi u  ỳ ọ ẽ ả ả ấ ề hành không thay đ i ổ

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 24

Trên ph ươ ng di n lý thuy t, có hai ph ệ ế ươ ng pháp có th  dùng đ   ể ể

đo l ườ ng tác đ ng bình th ộ ườ ng:

ü  M t là s  d ng mô hình thay đ i liên t c ộ ử ụ ổ ụ

ü Hai là s  d ng m t mô hình kinh t  và nh ng bi n gi i thích phù  ử ụ ộ ế ữ ế ả

h p  đ   n m  b t  các  yêu  t   nh  h ợ ể ắ ắ ố ả ưở ng  khác  lên  lãi  su t  th   ấ ị

tr ườ ng.

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 25

ü Sau nhi u th  nghi m  đ i v i  m t s   mô hình kinh t  và s  d ng ề ử ệ ố ớ ộ ố ế ử ụnhi u s  k t h p đ i v i các bi n này, bài nghiên c u không tìm th y ề ự ế ợ ố ớ ế ứ ấ

m i liên h  c  th  nào gi a các bi n đó.ố ệ ụ ể ữ ế

ü Do đó, bài nghiên c u đã s  d ng mô hình thay đ i liên t c đ  đánh ứ ử ụ ổ ụ ểgiá  s   thay  đ i  bình  thự ổ ường.  S   thu n  l i  c a  phự ậ ợ ủ ương  pháp  này  là tính đ n gi n và trong m t vài trơ ả ộ ường h p nh t đ nh, nó có nhi u đ c ợ ấ ị ề ặtính m u t t và l n. ẫ ố ớ

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 26

§ Mô hình thay đ i bình thổ ường

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 27

§ Phương sai m u c a nh ng thay đ i b t thẫ ủ ữ ổ ấ ường đượ ước  c tính 

b ng vi c s  d ng khung ằ ệ ử ụ ướ ược l ng:

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 28

MÔ HÌNH NGHIÊN C U

B ướ c 1 ­ Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng

Trang 29

B ướ c 2 ­ G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng

Trang 30

§ S  thay đ i b t thự ổ ấ ường trung bình c a khung s  ki n th  n là:ủ ự ệ ứ

B ướ c 2 ­ G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng

Trang 31

§ Đ  đánh giá ý nghĩa t ng quát  nh hể ổ ả ưởng c a chính sách lãi su t lên ủ ấlãi su t th  trấ ị ường, bài nghiên c u đã t ng h p t t c  khung s  ki n. ứ ổ ợ ấ ả ự ệ

Gi   s   có ả ử N  s   ki n,  thay  đ i  b t  th ng  lũy  k   c a  lãi  su t  th  ự ệ ổ ấ ườ ế ủ ấ ị

trường i thông qua nh ng thay đ i chính sách đ c tính nh  sau:ữ ổ ượ ư

B ướ c 2 ­ G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng

Trang 32

§ S  thay đ i b t thự ổ ấ ường lũy k  trung bình cho m i m c lãi su t th  ế ỗ ứ ấ ị

trường  i  xuyên  su t  t t  c   thay  đ i  trong  lãi  su t  đi u  hành  th  ố ấ ả ổ ấ ề ể

hi n qua công th c: ệ ứ

B ướ c 2 ­ G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng

Trang 33

Gi  thuy t Ho ả ế : Các s  ki n không  nh h ự ệ ả ưở ng đ n lãi su t th   ế ấ ị

tr ườ ng (S  thay đ i b t th ự ổ ấ ườ ng = 0).

 

B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 34

§ Theo Mackinlay (1997), bài nghiên c u gi  đ nh r ng nh ng thay đ i ứ ả ị ằ ữ ổ

b t  thấ ường  được  phân  ph i  m t  cách  bình  thố ộ ường  v i  trung  bình ớMean = 0. 

§ Các  thay  đ i  b t  thổ ấ ường  cũng  được  gi   đ nh  là  phân  ph i  m t  cách ả ị ố ộ

đ c l p và tộ ậ ương t  nhau. ự

§ Nh ng thay đ i b t thữ ổ ấ ường có th  để ượ ổc t ng h p t  các ngày trong ợ ừ

m i khung s  ki n và toàn b  khung s  ki n đ  đ a ra gi  đ nh phân ỗ ự ệ ộ ự ệ ể ư ả ị

ph i cho trung bình c a s  thay đ i b t thố ủ ự ổ ấ ường tích lũy

B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 35

V   nguyên t c, nh ng  thay  đ i trong chính sách có th   gây ra hai lo i ề ắ ữ ổ ể ạ

nh h ng đ n lãi su t th  tr ng ti n t

ü M t là,  nh h ộ ả ưở ng đ n giá tr  trung bình c a thay đ i b t th ế ị ủ ổ ấ ườ ng.

ü Hai là,  nh h ả ưở ng đ n ph ế ươ ng sai c a thay đ i b t th ủ ổ ấ ườ ng.

        N u t n t i ho c tác đ ng trung bình ho c tác đ ng ph ế ồ ạ ặ ộ ặ ộ ươ ng  sai  thì s  bác b  gi  thuy t Ho ẽ ỏ ả ế

B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 36

MÔ HÌNH NGHIÊN C U

B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 37

MÔ HÌNH NGHIÊN C U

B ướ c 3 ­ Ki m đ nh gi  thi t ể ị ả ế

Trang 38

Phương pháp trên có th  t o ra m t s  sai l ch trong vi c xác đ nh ph n ể ạ ộ ự ệ ệ ị ả

ng  c a  lãi  su t  th   tr ng.  Vì  các  ph ng  pháp  trên  đánh  giá  m c  ý 

nghĩa c a khung s  ki n nh  là m t t ng th  mà không xem xét các ph n ủ ự ệ ư ộ ổ ể ả

ng riêng l  trong nh ng ngày c  th  c a khung s  ki n

q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG 

NGÀY

Trang 39

Phương pháp trên có th  để ược đi u ch nh đ  ki m tra xem li u các h  ề ỉ ể ể ệ ệ

s    t ng ngày c  th  trong khung s  ki n có ý nghĩa hay không thông ố ở ừ ụ ể ự ệqua phương trình:

q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG 

NGÀY

Trang 40

S  thay đ i b t thự ổ ấ ường tích lũy trung bình trong lãi su t th  trấ ị ường i   ở

nh ng ngày c  th  trong khung s  ki n đữ ụ ể ự ệ ược th  hi n nh  sau: ể ệ ư

q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG 

NGÀY

Trang 41

TH I K   Ờ Ỳ ƯỚ C L ƯỢ NG & D  

Bài nghiên c u xem xét 24 thay đ i khác trong lãi su t di n ra trong su t giai  ứ ổ ấ ễ ố

đo n này, sau khi lo i b  hai quan sát không phù h p ạ ạ ỏ ợ

Trang 43

q CÁC PH N  NG TRUNG BÌNHẢ Ứ

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

Trang 44

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC PH N  NG TRUNG BÌNHẢ Ứ

Trang 45

Bài nghiên c u ứ ước tính s  thay đ i lãi su t th  trự ổ ấ ị ường theo t  l  ph n ỷ ệ ầtrăm c a thay đ i lãi su t can thi p. Vì v y:ủ ổ ấ ệ ậ

Ø   >100 %       : Lãi su t th  tr ng ph n  ng thái quá ấ ị ườ ả ứ

Ø  T  0% ­ 100 %  : Lãi su t th  tr ng ph n  ng m t ph n ấ ị ườ ả ứ ộ ầ

Ø   <0 %        : Lãi su t th  tr ấ ị ườ ng ph n  ng ng ả ứ ượ ạ c l i

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC PH N  NG TRUNG BÌNHẢ Ứ

Trang 46

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC PH N  NG TRUNG BÌNHẢ Ứ

Trang 47

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC PH N  NG TRUNG BÌNHẢ Ứ

Trang 48

q CÁC M C Ý NGHĨA T NG THỨ Ổ Ể

48

Các k t qu  th ng kê giai đo n 1ế ả ố ạ

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

Trang 49

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC M C Ý NGHĨA T NG THỨ Ổ Ể

Các k t qu  th ng kê giai đo n 2ế ả ố ạ

Trang 52

Qua đó, chúng ta cũng th y m t s  s t gi m m c ý nghĩa trong các k  h n.  ấ ộ ự ụ ả ứ ỳ ạ

Đi u này nh n m nh tính c n thi t v  vi c xem xét nh ng ngày riêng l  trong  ề ấ ạ ầ ế ề ệ ữ ẻ khung s  ki n. B ng vi c ki m đ nh m c ý nghĩa riêng l , chúng ta có th  thu  ự ệ ằ ệ ể ị ứ ẻ ể

đ ượ c  nh ng  m c  ý  nghĩa  c a  nh ng  ph n  ng  thành  ph n,  đ ữ ứ ủ ữ ả ứ ầ ượ c  th   hi n  ể ệ trong B7, B8.

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q CÁC M C Ý NGHĨA NGÀY RIÊNG

Trang 53

q NH N XÉT K T QU  NGHIÊN C U QUA 2 GIAI ĐO NẬ Ế Ả Ứ Ạ

• Trong giai đo n m u đ u tiên, ph n  ng tích lũy khá di n ra khá t ạ ẫ ầ ả ứ ễ ươ ng đ ng  ồ trong  dãy các k  h n, đi u này trái ng ỳ ạ ề ượ c v i các b ng ch ng thu đ ớ ằ ứ ượ ừ c t   các n ướ c khác. 

• Tuy nhiên trong giai đo n th  hai, ph n  ng tích lũy g n gi ng so v i nh ng  ạ ứ ả ứ ầ ố ớ ữ

ph n  ng quan sát đ ả ứ ượ ạ c t i Mỹ, Đ c ứ , Anh và Đan M ch ạ  h n.ơ

• Bài nghiên c u cũng nh n th y r ng các k t qu  th c nghi m ph  bi n v   ứ ậ ấ ằ ế ả ự ệ ổ ế ề

m t s   s t  gi m rõ r t trong nh ng ph n  ng t i t t  c  các k  h n cũng  ộ ự ụ ả ệ ữ ả ứ ạ ấ ả ỳ ạ đang di n ra   Hy L p ễ ở ạ

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

Trang 54

§ Sau  khi  có  được  m t  môi  trộ ường  l m  phát  th p  h n  cũng  nh   m t ạ ấ ơ ư ộ

m c đ  tín nhi m cao h n vào cu i nh ng năm 1990, các ph n  ng ứ ộ ệ ơ ố ữ ả ứ

c a lãi su t th  trủ ấ ị ường Hy L p dạ ường nh  tư ương  ng v i các nứ ớ ước khác trong Liên Minh châu Âu

§ Trong giai đo n m u th  hai, n n kinh t  Hy L p cho th y m t s  ạ ẫ ứ ề ế ạ ấ ộ ự

h i t  rõ r t h n v  các đ c tính kinh t  c a các thành viên trong kh i ộ ụ ệ ơ ề ặ ế ủ ốLiên Minh Châu Âu

CÁC K T QU  TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

q NH N XÉT K T QU  NGHIÊN C U QUA  2 GIAI ĐO NẬ Ế Ả Ứ Ạ

Trang 55

ü Các s  thay đ i trong lãi su t c  b n có  nh h ự ổ ấ ơ ả ả ưở ng đáng k  đ i  ể ố

v i lãi su t th  tr ớ ấ ị ườ ng ng n h n và trung h n ắ ạ ạ

ü M i quan h  này b   nh h ố ệ ị ả ưở ng b i nh ng thay  đ i trong quy  ở ữ ổ trình ho t đ ng c a NHTW Hy L p trong nh ng năm 1990 ạ ộ ủ ạ ữ

TR  L I CÂU H I NGHIÊN C UẢ Ờ Ỏ Ứ

K T  LU N

Trang 56

q Lãi su t th  trấ ị ường t i h u h t các k  h n đ u ch u  nh hạ ầ ế ỳ ạ ề ị ả ưởng đáng 

k  b i s  thay đ i c a lãi su t chính th c.ể ở ự ổ ủ ấ ứ

q Nh ng bi n đ ng c a lãi su t th  trữ ế ộ ủ ấ ị ường ti n t    Hy L p so v i các ề ệ ở ạ ớ

ph n  ng đã quan sát   các nả ứ ở ước công nghi p tiên ti n khác:ệ ế

§ Giai đo n 1:   H u nh  có s  khác bi t ầ ư ự ệ

§ Giai đo n 2:   D ườ ng nh  t ư ươ ng đ ng ồ

K T   LU N

K T QU  RÚT RA T  TH C NGHI MẾ Ả Ừ Ự Ệ

Trang 57

q HI U  NG D  ĐOÁN Ệ Ứ Ự có tác đ ng trong c  hai giai đo n c a  ộ ả ạ ủ Th i k  m u ờ ỳ ẫ

q HI U  NG  TI P  NH N Ệ Ứ Ế Ậ có  tác  đ ng  cho  kho ng  th i  gian  đ u  tiên  c a ộ ả ờ ầ ủ

Th i k  m u ờ ỳ ẫ , nh ng l i không có tác đ ng trong giai đo n th  hai.ư ạ ộ ạ ứ

K T QU  RÚT RA T  TH C NGHI MẾ Ả Ừ Ự Ệ

K T   LU N

 Gia tăng s  t  ch  và minh b ch trong chính sách ự ự ủ ạ

 Đ y nhanh quá trình truy n d n t  lãi su t chính th c  ẩ ề ẫ ừ ấ ứ

vào lãi su t th  tr ấ ị ườ ng.

Trang 58

q Xem xét quá trình truy n d n gi a c a các công c  đi u hành lãi su t ề ẫ ữ ủ ụ ề ấ

c a NHTW Hy L p và lãi su t th  trủ ạ ấ ị ường t i các k  h n khác nhau, ạ ỳ ạ

b ng cách áp d ng các phằ ụ ương pháp nghiên c u s  ki n.ứ ự ệ

q Cung c p m t phép toán phân tích v  các đ c đi m chính c a quá trình ấ ộ ề ặ ể ủchuy n  đ i  t   m t  h   th ng  ki m  soát  ti n  t   tr c  ti p  thành  các ể ổ ừ ộ ệ ố ể ề ệ ự ế

phương pháp đi u hành chính sách ti n t  m t cách gián ti p.ề ề ệ ộ ế

K T   LU N

CÁC K T QU  NGHIÊN C U S  KI NẾ Ả Ứ Ự Ệ

Ngày đăng: 09/01/2020, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm