Thay đổi lãi suất chính thức đã có một ảnh hưởng đáng kể về mức lãi suất ngắn hạn và trung hạn, mối quan hệ này đã bị ảnh hưởng bởi những thay đổi trong quy trình nghiệp vụ của ngân hàng,... Nhằm giúp các bạn hiểu hơn về vấn đề này, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình Những ảnh hưởng của các thay đổi chính sách tiền tệ lên lãi suất thị trường tại Hy Lạp - Một cách tiếp cận nghiên cứu sự kiện để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 3N I DUNG Ộ
Trang 4q K t cu i nh ng năm 80, th tr ể ừ ố ữ ị ườ ng tài chính Hy L p đã di n ạ ễ
ra ti n trình t do hóa tài chính ế ự “m nh m ” ạ ẽ
q Vào kho ng nh ng năm 1990, NHTW Hy L p đã ti n hành ả ữ ạ ế
nh ng thay đ i l n trong đi u hành. L N Đ U TIÊN, h s ữ ổ ớ ề Ầ Ầ ọ ử
d ng công c lãi su t nh là m t công c chính trong chính ụ ụ ấ ư ộ ụ sách ti n t ề ệ
Trang 5q Bài nghiên c u này hai tác gi ứ ả Asimakis Kaketsis và Nicholas Sarantis xem xét các tác đ ng c a lãi su t chính th c Ngân hàng c a Hy L p đ n ộ ủ ấ ứ ủ ạ ế
m c lãi su t th tr ứ ấ ị ườ ng t i các k h n khác nhau trong giai đo n 1994 ạ ỳ ạ ạ
2000. Ph n ng c a lãi su t th tr ả ứ ủ ấ ị ườ ng trong ng n h n và dài h n v i ắ ạ ạ ớ
nh ng thay đ i trong lãi su t chính th c c a ngân hàng cung c p thông tin ữ ổ ấ ứ ủ ấ quan tr ng v vi c truy n t i chính sách ti n t vào th tr ọ ề ệ ề ả ề ệ ị ườ ng ti n t ề ệ
q M t đ c đi m chính c a bài nghiên c u là các ng d ng c a ph ộ ặ ể ủ ứ ứ ụ ủ ươ ng pháp nghiên c u s ki n, m t ph ứ ự ệ ộ ươ ng pháp đ ượ c s d ng trong tài chính, mà ử ụ trong b t k nghiên c u tr ấ ỳ ứ ướ c đây v ch đ này ch a đ ề ủ ề ư ượ ử ụ c s d ng.
Trang 7v LÃI SU T ĐI U HÀNH Ấ Ề (OPERATIONAL RATE)
Là các lo i lãi su t mà NHTW s d ng đ qu n ạ ấ ử ụ ể ả
lý, đi u hành ho t đ ng ngân hàng n m th c hi n các ch c ề ạ ộ ằ ự ệ ứ năng ho t đ ng c a mình, th c thi các chính sách ti n t … ạ ộ ủ ự ề ệ Lãi su t đi u hành bao g m la i suâ t ta i câ p vô n, la i ấ ề ồ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ suâ t chiê t khâ u, la i suâ t cho vay qua đêm trong thanh ́ ́ ́ ̃ ́ toa n điên t liên ngân ha ng va cho vay bu đă p thiê u hut ́ ̣ ử ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣
vô n trong thanh toa n bu tr cua NHTW đô i v i ca c ́ ́ ̀ ư ̀ ̉ ́ ơ ́ ́ ngân ha ng ̀
Là lãi su t ch đ o c a NHTW công b làm c s ấ ỉ ạ ủ ố ơ ở tham kh o m t cách chu n m c đ các NHTM hình thành ả ộ ẩ ự ể nên các m c lãi su t huy đ ng và cho vay đ i v i n n kinh ứ ấ ộ ố ớ ề
t , đ ng th i các m c lãi su t này cũng là m t ch báo v ế ồ ờ ứ ấ ộ ỉ ề
đ ng thái đi u hành CSTT c a NHTW. ộ ề ủ
Trang 8v LÃI SU T CAN THI P Ấ Ệ (INTERVENTION RATE)
Là m c lãi su t mà NHTW can thi p vào m t th trứ ấ ệ ộ ị ường
(VD th tr ị ườ ng liên ngân hàng, th tr ị ườ ng ngo i h i, th tr ạ ố ị ườ ng m …) ở
nh m qu n lý tính thanh kho n c a các th trằ ả ả ủ ị ường này b ng cách quy ằ
đ nh m c lãi su t mà NHTW vay ho c cho vay trên th trị ứ ấ ặ ị ường
Trang 9v REPO & REVERSE REPO
§ Repo là nghi p v phái sinh t các nghi p v cho vay có đ m b o ệ ụ ừ ệ ụ ả ả (Nghi p ệ
v cho vay c m c gi y t có giá, cho vay có b o đ m b ng ch ng khoán) ụ ầ ố ấ ờ ả ả ằ ứ . Nh ng ữ
ng ườ ở ữ i s h u ch ng khoán th i đi m nh t đ nh có th đ ứ ở ờ ể ấ ị ể ượ c h tr v n ỗ ợ ố ngay l p t c n u tho thu n bán m t l ậ ứ ế ả ậ ộ ượ ng ch ng khoán cho đ i tác khác ứ ố đang có s n ti n và cam k t s mua l i l ẵ ề ế ẽ ạ ượ ng ch ng khoán đó sau kho ng ứ ả
th i gian nh t đ nh v i giá cao h n giá bán ban đ u. ờ ấ ị ớ ơ ầ
§ Ng ườ i bán ch ng khoán cam k t s mua l i s ch ng khoán đó g i đây là ứ ế ẽ ạ ố ứ ọ
h p đ ng mua l i ợ ồ ạ (Repo) nh ng ng i mua ch ng khoán r i sau đó bán l i ư ườ ứ ồ ạ
g i đây là h p đ ng mua l i đ o ng ọ ợ ồ ạ ả ượ c (Reverse Repo).
Trang 10§ H p đ ng mua l i ợ ồ ạ (Repo) và mua l i đ o ạ ả
ng ượ c (Reverse Repo) v b n ch t là giao d ch ề ả ấ ị
đi vay và cho vay có k h n ỳ ạ
§ Th i h n c a kho n vay và lãi su t mà nhà ờ ạ ủ ả ấ giao d ch đ ng ý tr ị ồ ả (Lãi su t Repo) ấ s đ ẽ ượ c qui đ nh c th t i th i đi m h p đông k k t. ị ụ ể ạ ờ ể ợ ỳ ế Khi th i h n c a kho n vay là 1 ngày, nó đ ờ ạ ủ ả ượ c
g i là ọ “Th a thu n mua l i qua đêm” ỏ ậ ạ
h n m t ngày đ ơ ộ ượ c g i là ọ “Th a thu n mua ỏ ậ
l i có th i h n” ạ ờ ạ (Term Repo).
§ NHTW có th s d ng ho t đ ng ể ử ụ ạ ộ Repo và Reserve Repo đ i v i các trái phi u do NHTW ố ớ ế phát hành. Trên th gi i các h p đ ng ế ớ ợ ồ Repo
g n nh thay th các kho n cho vay c a ầ ư ế ả ủ NHTW.
Trang 11CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C
Trang 12CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C
Trang 13CÁC NGHIÊN C U TR Ứ ƯỚ C
Trang 14HO T Đ NG C AẠ Ộ Ủ
NGÂN HÀNG HY L PẠ
Trang 15q Ph ươ ng pháp đ ượ ử ụ c s d ng trong nghiên c u s ki n c a bài ứ ự ệ ủ
nghiên c u này đ ứ ượ c rút ra t công trình nghiên c u c a ừ ứ ủ
Trang 16§ Khung s ki n bao g m: ự ệ ồ Ngày thay đ i th c t c a lãi su t v n hành và ổ ự ế ủ ấ ậ các ngày xung quanh ngày đi u ch nh ề ỉ
§ Trong bài nghiên c u s d ng khung s ki n 5 ngày: ứ ử ụ ự ệ 2 ngày tr ướ c khi có s ự
thay đ i chính sách – Ngày thay đ i chính sách – 2 ngày sau khi có s thay ổ ổ ự
Trang 18B ƯỚ C 2 / ĐO L ƯỜ NG NH NG TÁC Ữ
Trang 19Ph n ng c a lãi su t th tr ả ứ ủ ấ ị ườ ng đ i v i s thay đ i chính ố ớ ự ổ sách có kh năng ph thu c vào toàn b các m ng y u t , ch ng ả ụ ộ ộ ả ế ổ ẳ
h n nh ạ ư c m tính th tr ả ị ườ ng hi n t i, chính sách đ ệ ạ ượ c d ự
đoán thay đ i m c đ nào ổ ứ ộ , n i dung thông tin c a nh ng thay ộ ủ ữ
đ i chính sách ổ , các y u t bên ngoài ế ố
Trang 20§ Vì m t s h n ch nh t đ nh, ph ộ ố ạ ế ấ ị ươ ng trình đo l ườ ng tác
đ ng c a lãi su t can thi p đ ộ ủ ấ ệ ượ c h i quy b ng ph ồ ằ ươ ng pháp h i quy OLS đ n gi n. ồ ơ ả
§ Dale đ xu t vi c xem xét các m c ph n ng trung bình ề ấ ệ ứ ả ứ trong hai lãi su t: ấ Lãi su t can thi p & Lãi su t th tr ấ ệ ấ ị ườ ng.
§ Ph n ng c a s thay đ i trong lãi su t th tr ả ứ ủ ự ổ ấ ị ườ ng đ ượ c tính theo ph n trăm c a s thay đ i trong lãi su t c b n. ầ ủ ự ổ ấ ơ ả
Trang 21B ƯỚ C 3 / XÁC Đ NH CÁC M C Ý Ị Ứ
§ Bài nghiên c u đ a ra m t ph ứ ư ộ ươ ng pháp ph c t p h n đ ứ ạ ơ ượ c
nêu trong MacKinlay (1997), ph ươ ng pháp này không đ ượ c s ử
d ng trong các nghiên c u s ki n tr ụ ứ ự ệ ướ c đây c a lo i mô hình ủ ạ này.
§ Ph ươ ng pháp này có th đ ể ượ c xem xét trong ba b ướ c sau đây:
ü B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
ü B ướ c 2 G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng
ü B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 22B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 23Thay đ i bình th ổ ườ ng (NCi) đ ượ c đ nh nghĩa là s thay đ i lãi ị ự ổ
su t th tr ấ ị ườ ng đ ượ c k v ng s x y ra ngay c khi lãi su t đi u ỳ ọ ẽ ả ả ấ ề hành không thay đ i ổ
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 24Trên ph ươ ng di n lý thuy t, có hai ph ệ ế ươ ng pháp có th dùng đ ể ể
đo l ườ ng tác đ ng bình th ộ ườ ng:
ü M t là s d ng mô hình thay đ i liên t c ộ ử ụ ổ ụ
ü Hai là s d ng m t mô hình kinh t và nh ng bi n gi i thích phù ử ụ ộ ế ữ ế ả
h p đ n m b t các yêu t nh h ợ ể ắ ắ ố ả ưở ng khác lên lãi su t th ấ ị
tr ườ ng.
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 25ü Sau nhi u th nghi m đ i v i m t s mô hình kinh t và s d ng ề ử ệ ố ớ ộ ố ế ử ụnhi u s k t h p đ i v i các bi n này, bài nghiên c u không tìm th y ề ự ế ợ ố ớ ế ứ ấ
m i liên h c th nào gi a các bi n đó.ố ệ ụ ể ữ ế
ü Do đó, bài nghiên c u đã s d ng mô hình thay đ i liên t c đ đánh ứ ử ụ ổ ụ ểgiá s thay đ i bình thự ổ ường. S thu n l i c a phự ậ ợ ủ ương pháp này là tính đ n gi n và trong m t vài trơ ả ộ ường h p nh t đ nh, nó có nhi u đ c ợ ấ ị ề ặtính m u t t và l n. ẫ ố ớ
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 26§ Mô hình thay đ i bình thổ ường
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 27§ Phương sai m u c a nh ng thay đ i b t thẫ ủ ữ ổ ấ ường đượ ước c tính
b ng vi c s d ng khung ằ ệ ử ụ ướ ược l ng:
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 28MÔ HÌNH NGHIÊN C U Ứ
B ướ c 1 Đo l ườ ng nh ng tác đ ng b t th ữ ộ ấ ườ ng
Trang 29B ướ c 2 G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng
Trang 30§ S thay đ i b t thự ổ ấ ường trung bình c a khung s ki n th n là:ủ ự ệ ứ
B ướ c 2 G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng
Trang 31§ Đ đánh giá ý nghĩa t ng quát nh hể ổ ả ưởng c a chính sách lãi su t lên ủ ấlãi su t th trấ ị ường, bài nghiên c u đã t ng h p t t c khung s ki n. ứ ổ ợ ấ ả ự ệ
Gi s có ả ử N s ki n, thay đ i b t th ng lũy k c a lãi su t th ự ệ ổ ấ ườ ế ủ ấ ị
trường i thông qua nh ng thay đ i chính sách đ c tính nh sau:ữ ổ ượ ư
B ướ c 2 G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng
Trang 32§ S thay đ i b t thự ổ ấ ường lũy k trung bình cho m i m c lãi su t th ế ỗ ứ ấ ị
trường i xuyên su t t t c thay đ i trong lãi su t đi u hành th ố ấ ả ổ ấ ề ể
hi n qua công th c: ệ ứ
B ướ c 2 G p nh ng thay đ i b t th ộ ữ ổ ấ ườ ng
Trang 33Gi thuy t Ho ả ế : Các s ki n không nh h ự ệ ả ưở ng đ n lãi su t th ế ấ ị
tr ườ ng (S thay đ i b t th ự ổ ấ ườ ng = 0).
B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 34§ Theo Mackinlay (1997), bài nghiên c u gi đ nh r ng nh ng thay đ i ứ ả ị ằ ữ ổ
b t thấ ường được phân ph i m t cách bình thố ộ ường v i trung bình ớMean = 0.
§ Các thay đ i b t thổ ấ ường cũng được gi đ nh là phân ph i m t cách ả ị ố ộ
đ c l p và tộ ậ ương t nhau. ự
§ Nh ng thay đ i b t thữ ổ ấ ường có th để ượ ổc t ng h p t các ngày trong ợ ừ
m i khung s ki n và toàn b khung s ki n đ đ a ra gi đ nh phân ỗ ự ệ ộ ự ệ ể ư ả ị
ph i cho trung bình c a s thay đ i b t thố ủ ự ổ ấ ường tích lũy
B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 35V nguyên t c, nh ng thay đ i trong chính sách có th gây ra hai lo i ề ắ ữ ổ ể ạ
nh h ng đ n lãi su t th tr ng ti n t
ü M t là, nh h ộ ả ưở ng đ n giá tr trung bình c a thay đ i b t th ế ị ủ ổ ấ ườ ng.
ü Hai là, nh h ả ưở ng đ n ph ế ươ ng sai c a thay đ i b t th ủ ổ ấ ườ ng.
N u t n t i ho c tác đ ng trung bình ho c tác đ ng ph ế ồ ạ ặ ộ ặ ộ ươ ng sai thì s bác b gi thuy t Ho ẽ ỏ ả ế
B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 36MÔ HÌNH NGHIÊN C U Ứ
B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 37MÔ HÌNH NGHIÊN C U Ứ
B ướ c 3 Ki m đ nh gi thi t ể ị ả ế
Trang 38Phương pháp trên có th t o ra m t s sai l ch trong vi c xác đ nh ph n ể ạ ộ ự ệ ệ ị ả
ng c a lãi su t th tr ng. Vì các ph ng pháp trên đánh giá m c ý
nghĩa c a khung s ki n nh là m t t ng th mà không xem xét các ph n ủ ự ệ ư ộ ổ ể ả
ng riêng l trong nh ng ngày c th c a khung s ki n
q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG Ứ
NGÀY
Trang 39Phương pháp trên có th để ược đi u ch nh đ ki m tra xem li u các h ề ỉ ể ể ệ ệ
s t ng ngày c th trong khung s ki n có ý nghĩa hay không thông ố ở ừ ụ ể ự ệqua phương trình:
q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG Ứ
NGÀY
Trang 40S thay đ i b t thự ổ ấ ường tích lũy trung bình trong lãi su t th trấ ị ường i ở
nh ng ngày c th trong khung s ki n đữ ụ ể ự ệ ược th hi n nh sau: ể ệ ư
q ĐO LƯỜNG M C Ý NGHĨA HÀNG Ứ
NGÀY
Trang 41TH I K Ờ Ỳ ƯỚ C L ƯỢ NG & D Ữ
Bài nghiên c u xem xét 24 thay đ i khác trong lãi su t di n ra trong su t giai ứ ổ ấ ễ ố
đo n này, sau khi lo i b hai quan sát không phù h p ạ ạ ỏ ợ
Trang 43q CÁC PH N NG TRUNG BÌNHẢ Ứ
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
Trang 44CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC PH N NG TRUNG BÌNHẢ Ứ
Trang 45Bài nghiên c u ứ ước tính s thay đ i lãi su t th trự ổ ấ ị ường theo t l ph n ỷ ệ ầtrăm c a thay đ i lãi su t can thi p. Vì v y:ủ ổ ấ ệ ậ
Ø >100 % : Lãi su t th tr ng ph n ng thái quá ấ ị ườ ả ứ
Ø T 0% 100ừ % : Lãi su t th tr ng ph n ng m t ph n ấ ị ườ ả ứ ộ ầ
Ø <0 % : Lãi su t th tr ấ ị ườ ng ph n ng ng ả ứ ượ ạ c l i
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC PH N NG TRUNG BÌNHẢ Ứ
Trang 46CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC PH N NG TRUNG BÌNHẢ Ứ
Trang 47CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC PH N NG TRUNG BÌNHẢ Ứ
Trang 48q CÁC M C Ý NGHĨA T NG THỨ Ổ Ể
48
Các k t qu th ng kê giai đo n 1ế ả ố ạ
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
Trang 49CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC M C Ý NGHĨA T NG THỨ Ổ Ể
Các k t qu th ng kê giai đo n 2ế ả ố ạ
Trang 52Qua đó, chúng ta cũng th y m t s s t gi m m c ý nghĩa trong các k h n. ấ ộ ự ụ ả ứ ỳ ạ
Đi u này nh n m nh tính c n thi t v vi c xem xét nh ng ngày riêng l trong ề ấ ạ ầ ế ề ệ ữ ẻ khung s ki n. B ng vi c ki m đ nh m c ý nghĩa riêng l , chúng ta có th thu ự ệ ằ ệ ể ị ứ ẻ ể
đ ượ c nh ng m c ý nghĩa c a nh ng ph n ng thành ph n, đ ữ ứ ủ ữ ả ứ ầ ượ c th hi n ể ệ trong B7, B8.
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q CÁC M C Ý NGHĨA NGÀY RIÊNGỨ
Trang 53q NH N XÉT K T QU NGHIÊN C U QUA 2 GIAI ĐO NẬ Ế Ả Ứ Ạ
• Trong giai đo n m u đ u tiên, ph n ng tích lũy khá di n ra khá t ạ ẫ ầ ả ứ ễ ươ ng đ ng ồ trong dãy các k h n, đi u này trái ng ỳ ạ ề ượ c v i các b ng ch ng thu đ ớ ằ ứ ượ ừ c t các n ướ c khác.
• Tuy nhiên trong giai đo n th hai, ph n ng tích lũy g n gi ng so v i nh ng ạ ứ ả ứ ầ ố ớ ữ
ph n ng quan sát đ ả ứ ượ ạ c t i Mỹ, Đ c ứ , Anh và Đan M ch ạ h n.ơ
• Bài nghiên c u cũng nh n th y r ng các k t qu th c nghi m ph bi n v ứ ậ ấ ằ ế ả ự ệ ổ ế ề
m t s s t gi m rõ r t trong nh ng ph n ng t i t t c các k h n cũng ộ ự ụ ả ệ ữ ả ứ ạ ấ ả ỳ ạ đang di n ra Hy L p ễ ở ạ
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
Trang 54§ Sau khi có được m t môi trộ ường l m phát th p h n cũng nh m t ạ ấ ơ ư ộ
m c đ tín nhi m cao h n vào cu i nh ng năm 1990, các ph n ng ứ ộ ệ ơ ố ữ ả ứ
c a lãi su t th trủ ấ ị ường Hy L p dạ ường nh tư ương ng v i các nứ ớ ước khác trong Liên Minh châu Âu
§ Trong giai đo n m u th hai, n n kinh t Hy L p cho th y m t s ạ ẫ ứ ề ế ạ ấ ộ ự
h i t rõ r t h n v các đ c tính kinh t c a các thành viên trong kh i ộ ụ ệ ơ ề ặ ế ủ ốLiên Minh Châu Âu
CÁC K T QU TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
q NH N XÉT K T QU NGHIÊN C U QUA 2 GIAI ĐO NẬ Ế Ả Ứ Ạ
Trang 55ü Các s thay đ i trong lãi su t c b n có nh h ự ổ ấ ơ ả ả ưở ng đáng k đ i ể ố
v i lãi su t th tr ớ ấ ị ườ ng ng n h n và trung h n ắ ạ ạ
ü M i quan h này b nh h ố ệ ị ả ưở ng b i nh ng thay đ i trong quy ở ữ ổ trình ho t đ ng c a NHTW Hy L p trong nh ng năm 1990 ạ ộ ủ ạ ữ
TR L I CÂU H I NGHIÊN C UẢ Ờ Ỏ Ứ
K T Ế LU N Ậ
Trang 56q Lãi su t th trấ ị ường t i h u h t các k h n đ u ch u nh hạ ầ ế ỳ ạ ề ị ả ưởng đáng
k b i s thay đ i c a lãi su t chính th c.ể ở ự ổ ủ ấ ứ
q Nh ng bi n đ ng c a lãi su t th trữ ế ộ ủ ấ ị ường ti n t Hy L p so v i các ề ệ ở ạ ớ
ph n ng đã quan sát các nả ứ ở ước công nghi p tiên ti n khác:ệ ế
§ Giai đo n 1: ạ H u nh có s khác bi t ầ ư ự ệ
§ Giai đo n 2: ạ D ườ ng nh t ư ươ ng đ ng ồ
K T Ế LU N Ậ
K T QU RÚT RA T TH C NGHI MẾ Ả Ừ Ự Ệ
Trang 57q HI U NG D ĐOÁN Ệ Ứ Ự có tác đ ng trong c hai giai đo n c a ộ ả ạ ủ Th i k m u ờ ỳ ẫ
q HI U NG TI P NH N Ệ Ứ Ế Ậ có tác đ ng cho kho ng th i gian đ u tiên c a ộ ả ờ ầ ủ
Th i k m u ờ ỳ ẫ , nh ng l i không có tác đ ng trong giai đo n th hai.ư ạ ộ ạ ứ
K T QU RÚT RA T TH C NGHI MẾ Ả Ừ Ự Ệ
K T Ế LU N Ậ
Gia tăng s t ch và minh b ch trong chính sách ự ự ủ ạ
Đ y nhanh quá trình truy n d n t lãi su t chính th c ẩ ề ẫ ừ ấ ứ
vào lãi su t th tr ấ ị ườ ng.
Trang 58q Xem xét quá trình truy n d n gi a c a các công c đi u hành lãi su t ề ẫ ữ ủ ụ ề ấ
c a NHTW Hy L p và lãi su t th trủ ạ ấ ị ường t i các k h n khác nhau, ạ ỳ ạ
b ng cách áp d ng các phằ ụ ương pháp nghiên c u s ki n.ứ ự ệ
q Cung c p m t phép toán phân tích v các đ c đi m chính c a quá trình ấ ộ ề ặ ể ủchuy n đ i t m t h th ng ki m soát ti n t tr c ti p thành các ể ổ ừ ộ ệ ố ể ề ệ ự ế
phương pháp đi u hành chính sách ti n t m t cách gián ti p.ề ề ệ ộ ế
K T Ế LU N Ậ
CÁC K T QU NGHIÊN C U S KI NẾ Ả Ứ Ự Ệ