1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 8 tiết 3_Huynhquochung.come.vn

3 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 8 Tuần 2 Tiết CT 3 - Luyện tập
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau: Về kiến thức: _ Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. _Ôn tập các kiến thức : Q

Trang 1

Tuần 2

Tiết CT 3

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Sau tiết học này HS cần đạt được các yêu cầu sau:

Về kiến thức:

_ Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Về kỹ năng:

_ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức

Về tư duy thái độ:

_Rèn luyện tính chính xác, có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm

II Chuẩn bị:

* GV:_Chia nhóm học tập.

_Bảng phụ bài tập

_BT, MTBT

* HS:_Bảng nhóm.

_Làm BT, MTBT

_Ôn tập các kiến thức : Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Quy tắc nhân đa thức với đa thức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề (10 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:* Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

* Làm bài tập 1b trang 5 SGK

HS2:* Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

_Gọi HS nhận xét

_GV nhận xét và ghi điểm

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_HS chuẩn bị câu trả lời và được gọi lên bảng

_HS nhận xét

HS 1: * Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

* Bài tập 1 trang 5 SGK:

b)  xy x2 yx2y

3

2

y x y y x x y x

3

2 3

2 3

2

2 2 4

2 3

3

2 3

2

2x yx yx y

HS 2: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

Trang 2

_Để các em thành thạo khi thực

hiện phép nhân đơn, đa thức

Hôm nay chúng ta cùng rèn thêm

một số BT ở các dạng khác nhau

Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút)

_GV ghi đề bài tập 10 ở bảng

_Gọi lần lượt hai HS trung bình

lên bảng

_GV theo dõi HS làm sửa chửa

ngay ở bảng tránh mất thời gian

_GV nhận xét, sửa chửa

_GV ghi đề bài tập 11 ở bảng

_Phân tích y/c của của BT11/8

(SGK)

* Chứng minh giá trangị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá

trangị của biến :tức kết quả không

còn biến

_Cho các nhóm thảo luận ghi

nhanh vào bảng phụ nhóm

_GV nhận xét, sửa chửa và tuyên

dương nhóm làm tốt

_GV treo bảng phụ đề bài tập 12

ở bảng

_Gọi một HS lên bảng thu gọn

biểu thức

_GV nhận xét, sửa chửa

_Lần lượt gọi 4 HS tính giá trị

của biểu thức tại giá trị của biến

_GV nhận xét, sửa chửa

_GV ghi đề bài tập 13 ở bảng

_HS đọc đề bài tập 10, suy nghĩ lời giải

_ Hai HS trung bình lên bảng

_Các HS khác chú ý bài làm của bạn chờ nhận xét

_Cả lớp sửa nhanh vào vở

_HS chú ý GV phân tích để nắm vững dạng BT mới này

_HS thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm

_HS các nhóm nhận xét lẫn nhau

_HS xem đề bài 12

_HS: (x2–5)(x+3)+(x+4)(x–x2)

=x3+3x2–5x–15+x2–x3+4x-x2

=–x–15 _4 HS được gọi lên bảng

_HS khác nhận xét

_HS đọc đề bài tập 13

Bài tập 10 trang 8 SGK:

2

1 3 2

x

15 2

3 10 5

2

15 2

23 6

2

b) (x2 – 2xy + y2) (x – y)

= x3 – x2y – 2x2y + 2xy2 +xy2– y3

= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

Bài tập 11 trang 8 SGK:

(x – 5)(2x + 3) – 2x(x - 3) + x+ 7

= 2x2 + 3x – 10x – 15 - 2x2 + + 6x + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài tập 12 trang 9 SGK:

(x2–5)(x+3)+(x+4)(x–x2)

=x3+3x2–5x–15+x2–x3+4x-x2

=–x–15 a/x=0 giá trị của b thức là: –15 b/x=15 giá trị của b thức là: –30 c/x=–15 giá trị của b thức là: 0 d/x=0,15 giá trị của b thức là: –15,15

Bài tập 13 trang 9 SGK:

Trang 3

_Các em hãy nhân các đa thức

với nhau, rút gọn và chuyển vế

tìm x

_GV nhận xét, sửa chửa

_GV ghi đề bài tập 14 ở bảng

_Phân tích hướng dẫn HS cách tìm

ba số tự nhiên chẵn liên tiếp một

cách tổng quát : với a  N

_Số chẵn có dạng gì?

_Mỗi số chẵn cách nhau mấy đơn

vị

_Vậy ba số chẵn liên tiếp có dạng

gì?

_Tương tự như bài tìm x ở câu

trên các em hãy thảo luận để tìm

được ba số này

_Theo dõi, sửa chữa

_Mở rộng : Các em có thể làm

cách khác bằng cách chọn 1 trong

các bộ 3 nêu trên Y/C HS về

nhà làm thử cách khác.

–HS chú ý GV hướng dẫn và làm theo

_HS xung phong _HS khác nhận xét

_HS xem đề bài tập

_2a là số chẵn _Mỗi số chẵn cách nhau 2 đơn vị

 2a – 4 ; 2a – 2 ; 2a

 2a – 2 ; 2a ; 2a + 2

 2a ; 2a + 2 ; 2a + 4 ………

_HS đọc đề lại bài tập 13

_HS các nhóm thảo luận ghi nhanh vào bảng nhóm và treo ở bảng

_Các nhóm nhận xét lẫn nhau

_Cả lớp giải vào vở _HS chú ý nghe, ghi nhận về nhà làm cách khác

(12x–5)(4x–1)+(3x–7)(1–16x)=18

48x2–12x–20x+5

+3x–48x2–7+112x=81 83x–2=81

83x=81+2 83x=83 x=1

Bài tập 14 trang 9 SGK:

Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a ; 2a + 2 ; 2a + 4 với a  N

Ta có : (2a + 2)(2a + 4)–2a(2a + 2) =192 4a2 + 8a + 4a – 4a2 – 4a = 192 8a = 192 – 8

8a = 184

a = 1848

a = 23

 2a = 46

 2a + 2 = 48

 2a + 4 = 50 Vậy ba số đó là 46, 48, 50

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

_ Hướng dẫn BT 15 trang 8 – 9 SGK

_ Xem trước bài mới

Ngày đăng: 17/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_Bảng phụ bài tập.           _BT, MTBT. - ĐS 8 tiết 3_Huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ bài tập. _BT, MTBT (Trang 1)
_GV ghi đề bài tập 10 ở bảng. _Gọi lần lượt hai HS trung bình  lên bảng. - ĐS 8 tiết 3_Huynhquochung.come.vn
ghi đề bài tập 10 ở bảng. _Gọi lần lượt hai HS trung bình lên bảng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w