Nội dung tiểu luận gồm khái quát về biên mục mô tả; Thư viện trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh với công tác biên mục mô tả MARC 21; giải pháp và kiến nghị. Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết các nội dung nghiên cứu.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
A. L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Tp. H Chí Minh v i Th vi n Qu c H i Hoa K ồ ớ ư ệ ố ộ ỳ
2.2.1 Sách ……… .913
Trang 22.2.3 n ph m đ nh k ………1518 Ấ ẩ ị ỳ 2.3.4 Đĩa CDROM………1821 2.3 Nh n xét chung……… …21 ậ 22
BÀI TI U LU N SO SÁNH CÁC BI U GHI MARC21 C A TH Ể Ậ Ể Ủ Ư
VI N Đ I H C S PH M TP. H CHÍ MINH V I BI U GHI Ệ Ạ Ọ Ư Ạ Ồ Ớ Ể
MARC21 C A TH VI N QU C H I M HOA K Ủ Ư Ệ Ố Ộ Ỹ Ỳ
TRƯỜNG : Đ I H C VĂN HÓA TP.H CHÍ MINHẠ Ọ Ồ
Gi ng viên hả ướng d n: Ph m Th Minh Tâmẫ ạ ị
L p Đ h c Th vi n 9.2ớ ạ ọ ư ệ
Trang 3A. L I GI I THI U.Ờ Ớ Ệ
1. Gi i thi u đ tài. ớ ệ ề
Ngày nay, cùng v i s phát tri n m nh m c a Internet, nhu c u trao đ iớ ự ể ạ ẽ ủ ầ ổ thông tin thông qua m ng đã tr nên ngày càng ph bi n trong m i lĩnh v c.ạ ở ổ ế ọ ự Trong lĩnh v c th vi n thì v n đ trao đ i d li u liên th vi n là r t quanự ư ệ ấ ề ổ ữ ệ ư ệ ấ
tr ng khi mà lọ ượng d li u nh p vào là r t l n thì vi c trao đ i d li u t xaữ ệ ậ ấ ớ ệ ổ ữ ệ ừ
s giúp ích r t nhi u cho ngẽ ấ ề ười qu n lý th vi n và th vi n s ho t đ ngả ư ệ ư ệ ẽ ạ ộ
hi u qu h n. ệ ả ơ
M t v n đ đ t ra cho các th vi n trong th i đ i thông tin là các thộ ấ ề ặ ư ệ ờ ạ ư
vi n ph i có kh năng tra c u các d li u có t i các th vi n khác (hay cònệ ả ả ứ ữ ệ ạ ư ệ
g i là tra c u liên th vi n). Đ các th vi n có th trao đ i đọ ứ ư ệ ể ư ệ ể ổ ược v i nhau thìớ thông tin c a m t tài li u đủ ộ ệ ượ ưc l u tr ph i tuân theo m t chu n nào đó.ữ ả ộ ẩ Không n m ngoài lu ng phát tri n đó, v i m c tiêu xây d ng m t gi i phápằ ồ ể ớ ụ ự ộ ả
ng d ng công ngh thông tin cho công tác th vi n, đ tài nghiên c u c a
chúng em s đ a ra nh ng gi i pháp h tr khâu biên m c sách và tài li u theoẽ ư ữ ả ỗ ợ ụ ệ chu n MARC 21. V i vi c biên m c b ng chu n MARC 21 thì kh năng l uẩ ớ ệ ụ ằ ẩ ả ư
tr , x lý thông tin c a máy tính, công tác qu n lý th vi n s tr lên d dàngữ ử ủ ả ư ệ ẽ ở ễ
và chính xác, gi i phóng ph n l n s c lao đ ng c a nhân viên th vi n cũngả ầ ớ ứ ộ ủ ư ệ
nh ti n l i h n cho đ c gi ư ệ ợ ơ ộ ả
Trang 4MARC 21 tr thành chu n qu c t , vì đa s các nở ẩ ố ế ố ước nói ti ng Anh vàế các h th ng th vi n trên c s s d ng ti ng Anh s d ng. S l i ích c aệ ố ư ệ ơ ở ử ụ ế ử ụ ự ợ ủ MARC cho phép máy tính s p x p và l a ch n d li u biên m c, có nghĩa làắ ế ự ọ ữ ệ ụ cho phép ngườ ử ụi s d ng truy c p m nh m h n các b n ghi, in ra d li u biênậ ạ ẽ ơ ả ữ ệ
m c theo m t s d ng khác nhau nh ng l i ích chính là trao đ i d li u biênụ ộ ố ạ ư ợ ổ ữ ệ
m c v i các th vi n khác trên th gi i. Đây là m t l i ích to l n mà chúng taụ ớ ư ệ ế ớ ộ ợ ớ không th ph nh n vai trò mà MARC đem l i khi biên m c t p trung. ể ủ ậ ạ ụ ậ
Áp d ng MARC cho t t c th vi n thì chúng ta ti t ki m r t nhi u th iụ ấ ả ư ệ ế ệ ấ ề ờ gian và công s c cho m t công vi c mà hàng ngàn th vi n trên toàn qu c v nứ ộ ệ ư ệ ố ẫ
c l p đi, l p l i khi biên m c m t tài li u, mà đáng l ra ch m t n i làm raứ ậ ậ ạ ụ ộ ệ ẽ ỉ ộ ơ
b n ghi đó và t t c các th vi n l y v c p nh t vào C S D LI U c aả ấ ả ư ệ ấ ề ậ ậ Ơ Ở Ữ Ệ ủ
th vi n mình. Tuy nhiên, vi c th c hi n biên m c mô t MARC21 v n cònư ệ ệ ự ệ ụ ả ẫ nhi u đi m thi u th ng nh t gi a các th vi n trong nề ể ế ố ấ ữ ư ệ ước v i th vi n Qu cớ ư ệ ố
h i Hoa K , đi u đó th hi n rõ biên m c mô t MARC21 t i th vi n Bàộ ỳ ề ể ệ ở ụ ả ạ ư ệ
R a Vũng Tàu.ị
Đ giúp ngể ười dùng tin và cán b th vi n nhìn rõ s khác bi t c b nộ ư ệ ự ệ ơ ả
gi a vi c x lý biên m c MARC21 t i th vi n t nh Bà R a Vũng Tàu v i thữ ệ ử ụ ạ ư ệ ỉ ị ớ ư
vi n Qu c h i Hoa K T đó, có cách x lý biên m c mô t MARC21 đúngệ ố ộ ỳ ừ ử ụ ả theo chu n qu c t , nhóm xin nghiên c u đ tài ẩ ố ế ứ ề “BIÊN M C MÔ T THEOỤ Ả MARC 21 T I TH VI N TRẠ Ư Ệ ƯỜNG Đ I H C S PH M TP. H CHÍẠ Ọ Ư Ạ Ồ MINH”
2. M c đích nghiên c u đ tài : ụ ứ ề
H th ng hóa nh ng v n đ lý lu n c b n v biên m c mô tệ ố ữ ấ ề ậ ơ ả ề ụ ả MARC21
Sau khi so sánh vi c x lý biên m c mô t MARC21 gi a hai th vi nệ ử ụ ả ữ ư ệ rút ra s không đ ng nh t t đó rút kinh nghi m trong biên m c MARC21 theoự ồ ấ ừ ệ ụ chu n qu c t ẩ ố ế
T đó đ a ra nh ng đ xu t và gi i pháp c th cho vi c ng d ngừ ư ữ ề ấ ả ụ ể ệ ứ ụ chu n biên m c MARC21 qu c t cho h th ng th vi n Vi t Nam nói chungẩ ụ ố ế ệ ố ư ệ ệ
và Th vi n TRư ệ ƯỜNG Đ I H C S PH M TP. H CHÍ MINH.Ạ Ọ Ư Ạ Ồ
B.N I DUNG.Ộ
I.KHÁI QUÁT V BIÊN M C MÔ T Ề Ụ Ả
Trang 51.Khái ni m v mô t biên m c MARC 21.ệ ề ả ụ
B n ghi MARC là vi t t t c a Machine Readable Cataloging record.ả ế ắ ủ Machine Readable: là nh ng đ nh d ng đữ ị ạ ượ ưc l u tr , t ch c sao choử ổ ứ máy vi tính có th đ c để ọ ược
Cataloging record: là nh ng thông tin đữ ượ ưc l u trong nh ng phích sáchữ truy n th ng.Trong nh ng phích sách này thề ố ữ ường l u nh ng thông tin nh : Môư ữ ư
t v quy n sách, các m c t chính, tiêu đ c a cu n sách, các thông tin khácả ề ể ụ ừ ề ủ ố
nh call Number.ư
Năm 1996, th vi n Qu c H i Hoa K và th vi n Qu c gia CaNaĐaư ệ ố ộ ỳ ư ệ ố
đã ph i h p và biên so n, ph bi n MARC 21.ố ợ ạ ổ ế
T đó đ n nay MARC21 đã tr thành kh m u n i ti ng và đừ ế ở ổ ẫ ổ ế ược sử
d ng r ng rãi trên th gi i nh m t chu n qu c t trong lĩnh v c thông tin thụ ộ ế ớ ư ộ ẩ ố ế ự ư
vi n.ệ
MARC21 đ n Viêt Nam kho ng năm 2000 khi các ph n m m tin h c tế ả ầ ề ọ ư
li u m i ra đ i nh GLOC, Ilip, Libol Đ c bi t k t khi TVQGVN quy tệ ớ ờ ư ặ ệ ể ừ ế
đ nh ch n l a ph n m m tin h c t li u Ilip đ tin h c hóa H th ng Thị ọ ự ầ ề ọ ư ệ ể ọ ệ ố ư
vi n Công c ng nhà nệ ộ ước, Marc tr thành tiêu chu n biên m c chính th c t iở ẩ ụ ứ ạ
Vi t Nam.ệ
Cu i cùng ngày 7/5/2007 B văn hóa thông tin đã ban hành văn b nố ộ ả 1598/BVHTT TV, quy t đ nh chính th c áp d ng chu n biên m c MARC 21,ế ị ứ ụ ẩ ụ AACR2 và DDC trong các th vi n h th ng công c ng, h th ng th vi nư ệ ệ ố ộ ệ ố ư ệ chuyên ngành, đa ngành
MARC21 là tiêu chu n đ nh d ng cho phép máy tính trình bày, l u tr ,ẩ ị ạ ư ữ truy xu t và trao đ i thông tin th m c, k c nh ng thông tin liên quan dấ ổ ư ụ ể ả ữ ướ i
d ng máy tính có th đ c đạ ể ọ ược.Được cán b biên m c s d ng làm kh m uộ ụ ử ụ ổ ẫ làm vi c: Nh p, xóa, c p nh t, trao đ i d li u, in phích m c l c, biên so nệ ậ ậ ậ ổ ữ ệ ụ ụ ạ
th m c theo "tài li u hư ụ ệ ướng d n MARC 21 VI T NAM/TTTTLKHẫ Ệ
&CNQG" (2002)
2.Vai trò c a MARC 21:ủ
Vi c s d ng MARC21 s đ a l i nh ng l i ích cho th vi n sau:ệ ử ụ ẽ ư ạ ữ ạ ư ệ
H tr cho vi c phát tri n m c l c liên h p và là n n t ng cho vi cỗ ợ ệ ể ụ ụ ợ ề ả ệ chia s ngu n tài nguyên thông tin.ẽ ồ
Cho phép vi c trao đ i, chia s d li u, th t ch, gi m công s c cũngệ ổ ẻ ữ ệ ư ị ả ứ
nh chi phí nh vi c sao chép th t ch đã đư ờ ệ ư ị ược các th vi n kh p n i trên thư ệ ắ ơ ế
gi i và trong nớ ước biên m cụ
Trang 6 D dàng hòa nh p d li u biên m c t m t h th ng qu n lý th vi nễ ậ ữ ệ ụ ừ ộ ệ ố ả ư ệ này sang h th ng th vi n khácệ ố ư ệ
Đ u bi u ghi (Leader) có đ dài c đ nh 24 ký t Nh ng y u t dầ ể ộ ố ị ự ữ ế ố ữ
li u c a trệ ủ ường này cung c p thông tin cho vi c x lí b n ghi.Nh ng d li uấ ệ ử ả ữ ữ ệ trong trường này là các con s ho c giá tr d ng mã và xác đ nh c th doố ặ ị ở ạ ị ụ ể
t ng v trí ký t ừ ị ự
Danh m c ( Directory) Danh m c v các trụ ụ ề ường có xu t hi n trongấ ệ
bi u ghi.K t thúc b ng d u k t thúc trể ế ằ ấ ế ường.Trong m i trỗ ường có các trườ ngcon
Các nhóm trường: ( Fields) g m 2 nhóm là trồ ường d li uvà trữ ệ ườ ng
ki m soát .ể
* Trường d li u: D li u trong b n ghi th m c đữ ệ ữ ệ ả ư ụ ượ ổc t ch c thànhứ
trường có đ dài bi n đ ng, m i trộ ế ộ ỗ ường xác đ nh b ng m t nhãn trị ằ ộ ường 3 ký
t ự
Nhãn trường này đượ ưc l u trong m c trụ ường tương ng c a trứ ủ ường tai vùng danh m c.M i trụ ỗ ường k t thúc b ng m t ký t k t thúc trế ằ ộ ự ế ường. Trường có độ dài bi n đ ng cu i cùng trong b n ghi đế ộ ố ả ược k t thúc b ng m t ký t k t thúcế ằ ộ ự ế
trường ($, #,^ ) và m t ký t k t thúc bi u ghi ( \,##,^ ^\ )ộ ự ế ể
Trường d li u g m có 2 lo i:ữ ệ ồ ạ
Trường ki m soát có đ dài bi n đ ng: các trể ộ ế ộ ường ki m soát để ược ký
hi u là nhóm trệ ường OOX ( trong đó X có th là các s t 1 đ n 9)ể ố ừ ế
Nh ng trữ ường này được xác đ nh b ng m t nhãn trị ằ ộ ường trong danh m c. Cácụ
trường ki m soát không có ch th và trể ỉ ị ường con
Nh ng trữ ường ki m soát có đ dài bi n đ ng có c u trúc khác v i trể ộ ế ộ ấ ớ ường dữ
li u có đ dài bi n đ ng.Chúng có th ch a ho c m t y u t d li u đ n vệ ộ ế ộ ể ứ ặ ộ ế ố ữ ệ ơ ị
ho c m t lo t nh ng y u t d li u có đ dài c đ nh đặ ộ ạ ữ ế ố ữ ệ ộ ố ị ược quy đ nh c thị ụ ể cho t ng v trí ký t từ ị ự ương ng.ứ
Trường d li u có đ dài bi n đ ng: Bao g m nh ng trữ ệ ộ ế ộ ồ ữ ường còn l iạ
được xác đ nh trong kh m u. Các trị ổ ẫ ường này cũng được xác đ nh b ng m tị ằ ộ nhãn trường dài 3 ký t trong danh m c, và đự ụ ượ ắc s p x p thành kh i trế ố ường có
th nh n bi t theo ký t đ u tiên c a nhãn trể ậ ế ự ầ ủ ường
Trang 7B ng 1: ả
Kh i nhãn trố ường Y u t d li uế ố ữ ệ
0XX Thông tin ki m soát, đ nh danh, ch s phân lo i ể ị ỉ ố ạ
2XX Nhan đ và thông tin liên quan đ n nhan đ ( Nhan ề ế ề
đ , l n xu t b n, thông tin v in n)ề ầ ấ ả ề ấ3XX Mô t v t líả ậ
Ch th c a m t trỉ ị ủ ộ ường g m 2 ký t đ u tiên c a m i trồ ự ầ ủ ỗ ường d li u vàữ ệ
đ ng trứ ước m t d u phân cách trộ ấ ường con. M i ch th có m t con s và m iỗ ỉ ị ộ ố ỗ
trường có 2 ch th Có th có ch th không xác đ nh, khi đó v trí c a ch th nàyỉ ị ể ỉ ị ị ị ủ ỉ ị
b b tr ng.ị ỏ ố
S lố ượng ch th : trong m t bi u ghi s lỉ ị ộ ể ố ượng ch th c a m t là luôn là 2ỉ ị ủ ộ
ch th ## có m t trỉ ị ặ ở ường d li u.ữ ệ
3.3.N i dung bi u ghi.ộ ể
Trang 8Được trình bày b ng cách s d ng các quy t c mô t nh ISBD,ằ ử ụ ắ ả ư AACR và các biên m c đ m c, biên m c phân lo i ụ ề ụ ụ ạ
Tài li u nêu trên cũng ghi rõ nguyên t c phát tri n các trệ ắ ể ường trong kh m uổ ẫ
nh sau:ư
S lố ượng trường con kh m u không c đ nh mà có th b sung đ đápổ ẫ ố ị ể ổ ể
ng nhu c u phát tri n.Các nhãn tr ng và tr ng con quy đ nh trong kh m u
là t p h p c b n c a bi u ghi th m c, các c quan đ n v có th áp d ng tùyậ ợ ơ ả ủ ể ư ụ ơ ơ ị ể ụ theo đi u ki n c a mình. Khi c n thi t có th đ a thêm các trề ệ ủ ầ ế ể ư ường và trườ ngcon khác theo nguyên t c:ắ
+ N u trế ường c n b sung đã có trong b n MARC đ y đ c a th vi nầ ổ ả ầ ủ ủ ư ệ
Qu c h i Hoa k , thì s d ng trố ộ ỳ ử ụ ường đó
+ N u trế ường c n b sung có tính đ c thù và c c b c a riêng c quanầ ổ ặ ụ ộ ủ ơ
đ n v , không mang tính ch t chung cho các n i khác thì l a ch n nhãn trơ ị ấ ơ ự ọ ườ ngthu c nhóm s X9X và 9XX.ộ ố
Tuy nhiên do tính ch t ph c t p c a MARC, nên vi c tri n khai m iấ ứ ạ ủ ệ ể ở ỗ
th vi n m i khác nhau; s cán b th vi n và sinh viên chuyên ngành thư ệ ở ỗ ố ộ ư ệ ư
vi n thông th o MARC ch a nhi u. Nh m nâng cao k năng th c hành v iệ ạ ư ề ằ ỷ ự ớ MARC 21
II. TH VI N TRƯ Ệ ƯỜNG Đ I H C S PH M TP. H CHÍ MINH V IẠ Ọ Ư Ạ Ồ Ớ CÔNG TÁC BIÊN M C MÔ T MARC 21.Ụ Ả
1.Gi i thi u chung v Th vi n Trớ ệ ề ư ệ ường Đ i h c S Ph m Tp. H Chí ạ ọ ư ạ ồ
T ng di n tích Th vi n hi n nay kho ng 1.500 mổ ệ ư ệ ệ ả 2 , trong đó kho ngả
700 m2 là phòng đ c v i 400 ch ng i, còn l i là các kho sách và phòng ban vàọ ớ ỗ ồ ạ phòng làm vi c.Cùng v i th i gian t n t i và phát tri n c a Th Vi n Trệ ớ ờ ồ ạ ể ủ ư ệ ườ ng
Đ i h c S Ph m Tp. H Chí Minh, th vi n ngày càng phát tri n v m iạ ọ ư ạ ồ ư ệ ể ề ọ
m t.ặ
Trang 9T l u hành I (06 ngổ ư ườ Qu n lý vi c mi): ả ệ ượn tr sách kho sách sau năm ả
1975, kho sách ngo i văn, sách tra c u, lu n văn, lu n án.ạ ứ ậ ậ
T l u hành II (02 ngổ ư ười): Qu n lý vi c mả ệ ượn tr sách kho sách trả ước
1975, kho mượn v nhà, báo t p chí.ề ạ
1.3. C s v t ch t: ơ ở ậ ấ
Th Vi n Trư ệ ường Đ i h c S Ph m Tp. H Chí Minh đạ ọ ư ạ ồ ược trang tr m tị ộ
h th ng trang thi t b tệ ố ế ị ương đ i hi n đ i và đ ng b nh m m c đích đáp ngố ệ ạ ồ ộ ằ ụ ứ nhu c u xã h i nh : Các phòng ph c v b n đ c,phòng làm vi c cán b , c nhầ ộ ư ụ ụ ạ ọ ệ ộ ả quan, kho tàng khang trang s ch, đ p…ạ ẹ
H th ng phòng làm vi c c a cán b th vi n đệ ố ệ ủ ộ ư ệ ược trang b đ y đ cácị ầ ủ thi t b c ng nh môi trế ị ủ ư ường làm vi c yên tĩnh khá thu n ti n.ệ ậ ệ
Trang 10H T NG CÔNG NGH THÔNG TINẠ Ầ Ệ
Th vi n Trư ệ ường Đ i h c S Ph m Tp. H Chí Minh đã xây d ng vàạ ọ ư ạ ồ ự
l p đ t m ng Lan , Internet. H th ng máy tính g m 3 máy ch Xeon 2.4HGz,ắ ặ ạ ệ ố ồ ủ trên 80 máy tính cá nhân được k t n i m ng Lan hoàn ch nh.Máy ch Lib I làế ố ạ ỉ ủ máy ch d li u đã cài đ t ph n m m qu n tr Th vi n Libol 5.0 g m cácủ ữ ệ ặ ầ ề ả ị ư ệ ồ phân h : phân h b sung , phân h biên m c, phân h mệ ệ ổ ệ ụ ệ ượn tr , phân hả ệ
đ nh k …. Bên c nh đó còn có các tr m cùng các thi t b ngo i vi: 2 máy scanị ỳ ạ ạ ế ị ạ chuyên d ng, 4 máy in, 2 photocoppy, 15 máy l nh, 2 máy kh t , th t , c ngụ ạ ử ừ ẻ ừ ổ
t ,máy quét mã v ch… v a ph c v b n đ c tra c u tìm tin v a th c hi n cácừ ạ ừ ụ ụ ạ ọ ứ ừ ự ệ khâu tác nghi p chuyên môn nghi p v ệ ệ ụ
Quá trình ng d ng CNTT trong ho t đ ng th vi n nh ng năm g n đâyứ ụ ạ ộ ư ệ ữ ầ
đã giúp th vi n xây d ng đư ệ ự ược m t CSDL phong phú và đa d ng. V i h nộ ạ ớ ơ
214685 bi u ghi ( tính đ n thasng/2016) tể ế ương đ i phong phú, chính xác. Đâyố
s là tài s n quý giá trong quá trình phát tri n c a Th Vi n Trẽ ả ể ủ ư ệ ường Đ i h cạ ọ
S Ph m Tp. H Chí Minh đóng góp vào tài nguyên thông tin c a m ng thôngư ạ ồ ủ ạ tin toàn c u, giúp cho b n đ c trong , ngoài trầ ạ ọ ường c ng nh các gi ng viên vàủ ư ả sinh viên trong trường trong quá trình nghiên c u gi ng d y c ng nh h cứ ả ạ ủ ư ọ
t p… ậ
1.4. V n tài li u: ố ệ
V n tài li u là m t trong nh ng đ ng l c thu hút ngố ệ ộ ữ ộ ự ười dùng tin đ n ế
v i th vi n . Th vi n TRớ ư ệ ư ệ ƯỜNG đ I H C S Ph m Tp. H Chí Minh luôn Ạ Ọ ư ạ ồ
hướng t i vi c xây d ng v n tài li u m t cách hoàn ch nh nh m đáp ng nhu ớ ệ ự ố ệ ộ ỉ ằ ứ
c u c a ngầ ủ ười dùng tin c ng nh các gi ng vủ ư ả iên và sinh viên trong trường
T ng s các bi u ghi có trong th vi n là h n 59000 bi u ghi v i các ổ ố ể ư ệ ơ ể ớ
lo i hình tài li u khác nhau.V n tài li u ngày càng đa d ng , ngoài các ngu n ạ ệ ố ệ ạ ồtài li u d ng văn b n truy n th ng th vi n đã b sung thêm các d ng tài li u ệ ạ ả ề ố ư ệ ổ ạ ệ
hi n đ i khác (tính đ n năm 2005): băng video, catsettes, CDROM, CSDL ( c ệ ạ ế ơ
s d li u ) đi n t Tài li u b sung vào th vi n ch y u là sách, trong đó ở ữ ệ ệ ử ệ ổ ư ệ ủ ếsách khoa h c xã h i và nhân văn chi m kho ng 40% , sách v khoa h c t ọ ộ ế ả ề ọ ựnhiên và khoa h c ng d ng chi m 10%, văn h c 15%, ngo i ng 10%, các ọ ứ ụ ế ọ ạ ữ
ch đ khác 15%. Tài li u ngo i văn chi m 1/15 trong t ng s tài li u đủ ề ệ ạ ế ổ ố ệ ược
b sung h ng năm c a Th vi n Trổ ằ ủ ư ệ ường Đ i h c S Ph m Tp. H Chí ạ ọ ư ạ ồ
Minh.Hi n nay h n 90% s lệ ơ ố ượng tài li u c a th vi n đã đệ ủ ư ệ ược đ a lên m ng ư ạ
Trang 11đ ngể ười dùng tin tra c u ( m c đ n i dung , phân lo i, x p giá, ch đ tài ứ ở ứ ộ ộ ạ ế ủ ề
li u ).Năm 2003 th vi n đã ti n hành t ch c phòng truy c p internet và b ệ ư ệ ế ổ ứ ậ ổsung được 9 CSDL đi n t ệ ử
Tính đ n tháng 5/2016 v n tài li u c a th vi n là ế ố ệ ủ ư ệ 214685 bi u ghi v i ể ớcác lo i hình tài li u sau:ạ ệ
Đ i v i lo i hình tài li u n ph m đ nh k : 1057 nhan đ , 6141 cu n tài li u.ố ớ ạ ệ Ấ ẩ ị ỳ ề ố ệ
Đ i v i lo i hình tài li u CDROM: 2192 nhan đ , 4091 cu n tài li u.ố ớ ạ ệ ề ố ệ
Đ i v i lo i hình tài li u D li u đi n t biên m c: 1041 nhan đ , 1 cu n tài ố ớ ạ ệ ữ ệ ệ ử ụ ề ố
li u.ệ
Đ i v i lo i hình tài li u Lu n án, lu n văn : 6398 nhan đ , 7159 cu n tài li u.ố ớ ạ ệ ậ ậ ề ố ệ
Đ i v i lo i hình tài li u Nghiên c u khoa h c : 801 nhan đ , 999 cu n tài ố ớ ạ ệ ứ ọ ề ố
3) Ngày 23/12/2016: là 4963 lượt truy c p.ậ
4) Ngày 24/12/2016: là 5030 lượt truy c p.ậ
5) Ngày 25/12/2016: là 6730 lượt truy c p.ậ
6) Ngày 26/12/2016: là 7010 lượt truy c p.ậ
7) Ngày 27/12/2016: là 7150 lượt truy c p.ậ
Nh v y s l n truy c p vào th i gian kh o trên có s gia tăng, nh v y vi cư ậ ố ầ ậ ờ ả ự ư ậ ệ
b n đ c tham gia vào công tác tra c u tìm ki m thông tin ngày tăng.Đ c bi t làạ ọ ứ ế ặ ệ
Trang 12vào th i đi m tháng 12 các sinh viên đang trong qua trình ôn thi h c k nên sờ ể ọ ỳ ố
lượng lượt truy c p vào th vi n tăng đáng kậ ư ệ ể
Ph m Tp H Chí Minh mô t tài li u theo tiêu chu n qu c t ISBD, các bi uạ ồ ả ệ ẩ ố ế ể ghi th m c áp d ng chu n MARC21 (Machine Readable Catalog Edition 21ư ụ ụ ẩ st )
áp d ng mô t chính theo tên tác gi , s d ng khung phân lo i th p phân DDCụ ả ả ử ụ ạ ậ trong quy trình k thu t nghi p v th vi n nh :ỹ ậ ệ ụ ư ệ ư phân lo i, biên m c, tạ ụ ổ
ch c kho sách đ i v i tài li u m i b sung; t ch c x lý h i c tài li u, baoứ ố ớ ệ ớ ổ ổ ứ ử ồ ố ệ
g m ch nh s a bi u ghi trong c s d li u theo MARC21, phân lo i tài li uồ ỉ ử ể ơ ở ữ ệ ạ ệ theo DDC, thay nhãn sách, x p kho sách theo môn lo i c a khung phân lo iế ạ ủ ạ DDC…
Tính đ n tháng 5/2016:ế n ph m đ nh k :6141 bi u ghi,CDROM: 4091 bi u Ấ ẩ ị ỳ ể ểghi,D li u đi n t biên m c: 1041bi u ghi,Lu n án, lu n văn : 7159 bi u ữ ệ ệ ử ụ ể ậ ậ ểghi,tài li u Nghiên c u khoa h c :999 bi u ghi,ệ ứ ọ ể
Đ i v i lo i hình tài li u Sách : 75197 nhan đ , 196294 cu n tài li u.ố ớ ạ ệ ề ố ệ
Khi ti n hành s d ng MARC21 v i ph n m mLibol 5.0, th vi n v nế ử ụ ớ ầ ề ư ệ ẫ tuân th đúng dây chuy n quy trình nghi p v khâu x lý hình th c, thủ ề ệ ụ Ở ử ứ ư
vi n nh p tin tr c ti p vào máy không qua t khai k c sách ti ng Vi t vàệ ậ ự ế ờ ể ả ế ệ
ti ng nế ước ngoài đ y đ các trầ ủ ường d li u t 0XX đ n 8XX theo các quyữ ệ ừ ế
đ nh c a MARC21.ị ủ
Trong quá trình biên m c theo kh m u MARC21 và Quy t c biên m cụ ổ ẫ ắ ụ ISBD t i Th Vi n Trạ ư ệ ường Đ i h c S Ph m Tp.H Chí Minh cũng g pạ ọ ư ạ ồ ặ không ít nh ng khó khăn do tài li u hữ ệ ướng d n v MARC21 theo ISBD cònẫ ề
h n ch , không th t thích h p v i th vi n Vi t Nam. Cán b biên m cạ ế ậ ợ ớ ư ệ ệ ộ ụ
thường ph i truy c p m ng internet đ copy bi u ghi c a Th vi n Qu c h iả ậ ạ ể ể ủ ư ệ ố ộ Hoa K , tham kh o CSDL th m c c a các th vi n khác trong và ngoài nỳ ả ư ụ ủ ư ệ ướ c
Vì v y đ th ng nh t c n có m t tài li u hậ ể ố ấ ầ ộ ệ ướng d n phù h p. Bên c nh đó,ẫ ợ ạ
m i lo i tài li u là m t cán b biên m c khác nhau, vì th còn t n t i nhi uỗ ạ ệ ộ ộ ụ ế ồ ạ ề quan đi m khác nhau, ch a có s th ng nh t. V lâu v dài, th vi n Trể ư ự ố ấ ề ề ư ệ ườ ng
Trang 13Đ i h c S Ph m Tp.H Chí Minh, c th là Phòng Nghi p v c n phân côngạ ọ ư ạ ồ ụ ể ệ ụ ầ
m t cán b ki m tra toàn b các bi u ghi biên m c cho tài li u m i b sungộ ộ ể ộ ể ụ ệ ớ ổ
trước khi đ a đ n tay ngư ế ườ ử ụi s d ng ho c đ a lên trang web. N u làm t tặ ư ế ố
đi u này th vi n s giúp cho b n đ c ho c nh ng th vi n khác tin tề ư ệ ẽ ạ ọ ặ ữ ư ệ ưở ngvào bi u ghi biên m c c a th vi n là chính xác và h có th yên tâm s d ng.ể ụ ủ ư ệ ọ ể ử ụ Nhìn chung trong quá trình tri n khai MARC21 và ISBD th Vi nể ư ệ
Trường Đ i h c S Ph m Tp.H Chí Minh quy t tâm áp d ng các chu nạ ọ ư ạ ồ ế ụ ẩ nghi p v Nhi u th vi n trên đ a bàn t nh đã hoàn thành vi c áp d ng cácệ ụ ề ư ệ ị ỉ ệ ụ chu n nghi p v nh : Th vi n Khoa h c t ng h p Tp.H Chí Minh,Thẩ ệ ụ ư ư ệ ọ ổ ợ ồ ư
vi n Trệ ường Đ i h c Văn Hóa Tp.H Chí Minh,Th vi n Trạ ọ ồ ư ệ ường Xã h i vàộ nhân văn Tp.H Chí Minh … H u h t các th vi n trên đ a bàn đã áp d ng cácồ ầ ế ư ệ ị ụ chu n nghi p v theo ch đ o c a V Th vi n và hẩ ệ ụ ỉ ạ ủ ụ ư ệ ướng d n c a Th vi nẫ ủ ư ệ
Qu c gia Vi t Nam; th c hi n tố ệ ự ệ ương đ i t t k ho ch c a Th vi n t nh vố ố ế ạ ủ ư ệ ỉ ề tri n khai áp d ng các chu n nghi p v ể ụ ẩ ệ ụ
2.2. So sánh vi c s d ng chu n MARC 21 gi a Th Vi n ệ ử ụ ẩ ữ ư ệ
Tr ườ ng Đ i h c S Ph m Tp. H Chí Minh v i th vi n ạ ọ ư ạ ồ ớ ư ệ
Qu c H i Hoa K ố ộ ỳ :
Kh o sát và đ i chi u m t s bi u ghi biên m c mô t MARC 21 t i th ả ố ế ộ ố ể ụ ả ạ ư
Tr ườ ng Đ i h c S Ph m Tp. H Chí Minh ạ ọ ư ạ ồ có s khác bi t so v i th vi n Qu c ự ệ ớ ư ệ ố
h i Hoa K m t vài tr ộ ỳ ở ộ ườ ng c b n c a MARC 21 nh sau: ơ ả ủ ư
2.2.1 SÁCH :
a Đ i v i tài li u là sách đ n ố ớ ệ ơ có tác giả
Bi u ghi MARC21 t i Th vi n ể ạ ư ệ t nh Bà R a Vũng Tàu :ỉ ị
H i ký song đôi : Tu i nh Huy C n, Xuân Di u / Huy C n. Hà N i : ồ ổ ỏ ậ ệ ậ ộ
Trang 1400520110520064821.0 008041027m20039999vm a 000 0avie 035 |a (DLC) 2004349610
906 |a 7 |b cbc |c origode |d 2 |e ncip |f 20 |g ygencatlg 9250_ |a acquire |b 1 shelf copy |x policy default
955 |a wj31 20041027 to wj07; wj07 20041112 to RCCD |i cg06 2011 0504 telework v. 2 |e cg10 20110520 to BCCD Telework
010 |a 2004349610 037 |b Library of Congress Jakarta Overseas Office |c [VND]47,000 040 |a DLC |c DLC
042 |a lcode |a pcc
Trang 1505000 |a PL4378.9.H8 |b Z46 2003 1000_ |a Huy Can, ̂ ̣ |d 1919
24510 |a Hoi ky song đoi / ̂̀ ́ ̂ |c Huy Can ̂ ̣ 260 |a [Hanoi] : |b Nha xuat ban Hoi nha van, ̀ ̂́ ̉ ̂ ̣ ̀ ̆ |c <2003>
Nh n xét hai bi u ghi ậ ể : Ta th y s khác bi t bi u ghi th vi n t nh Bà R a ấ ự ệ ở ể ư ệ ỉ ị Vũng Tàu tr ở ườ ng 100 dùng ch th 0# cho tên tác gi không có tr ỉ ị ả ườ ng năm sinh, so
v i bi u ghi Th vi n Qu c H i Hoa K tr ớ ể ở ư ệ ố ộ ỳ ườ ng 100 s d ng ch th 0 cho tên tác ử ụ ị ị
gi có tr ả ườ ng năm sinh(1919). tr Ở ườ ng 245 c a th vi n t nh Bà R a Vũng Tàu có ủ ư ệ ỉ ị
s d ng đ ng b còn th vi n Qu c h i Hoa K thì không có ử ụ ồ ở ư ệ ố ộ ỳ
b) Đ i v i tài li u là sách đ nố ớ ệ ơ không có tác giả
Bi u ghi MARC21 t i t i Th vi n ể ạ ạ ư ệ t nh Bà R a Vũng Tàu:ỉ ị
Lu t giáo d c. H. : Chính tr Qu c gia, 1998. 70tr ; 19cm ậ ụ ị ố