1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập nhóm học phần: Địa lý tự nhiên các châu 1

45 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo bài tập nhóm học phần Địa lý tự nhiên các châu 1 dưới đây để nắm bắt được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và xã hội của các quốc gia trong Châu Đại Dương. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 1

Hoàng Th  Ph ị ươ ng Thu

Hu nh Th  Thũy Tiên  ỳ ị

Lê Th  Thu n ị ậ Bùi Th  Thu ị

Nhóm:  3

L p:  ớ Đ a 2C ị

Trang 2

CHÂU Đ I D Ạ ƯƠ NG

 CÁC QU C GIA TRONG CÁC QU C GIA TRONG Ố Ố

Trang 4

­     Châu Đ i D ng n m   trung tâm Thái Bình D ng,  ạ ươ ằ ở ươ bao  g m  l c  đ a  Ôxtrâylia  và  các  đ o,  qu n  đ o ồ ụ ị ả ầ ả

­  CĐD  là  châu  nh   nh t  trong  5  châu  l c ỏ ấ ụ

­      Đi m  c c  B c:  Iooc  (10 ể ự ắ 041’N),  c c  Nam:  Đông  Nam  ự (39010’N), c c Tây: Xtip (113 ự 09’Đ), c c Đông: (153 ự 037’Đ).

­     CĐD có t t c  14 qu c gia đ c l p là: Australia; New  ấ ả ố ộ ậ Zealand; Papua  New Guinea;Qu n  đ o Solomon; Liên bang  ầ ả Microesia;  Kiribati;  Palau;  Qu n  đ o  Marshall;  Fiji;  Tonga;  ầ ả Vanuatu; Tuvalu; Nauru; Samoa. 

­     Các qu c gia   Châu Đ i D ng g n nh  đ u là thành  ố ở ạ ươ ầ ư ề viên c a t  ch c Di n đàn các đ o Thái Bình D ủ ổ ứ ễ ả ươ ng (ngo i  ạ

tr  qu c đ o Fiji) ừ ố ả

Trang 6

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

b.1.Kinh t :ế

­N c Úc có m t n n kinh t  phát tri n v i thu nh p bình quân theo ướ ộ ề ế ể ớ ậ

đ u ngầ ười cao h n Liên Hi p Anh, Đ c và Pháp m t chút theo s c ơ ệ ứ ộ ứmua tương đương. 

­  N c  này  cũng  đ c  x p  h ng  ba  v  ch   s   phát  tri n  con ướ ượ ế ạ ề ỉ ố ể

ngườ ủi c a Liên  hi p  qu c năm  2007  và  h ng  sáu  v  ch   s   ch t ệ ố ạ ề ỉ ố ấ

lượng cu c s ng.ộ ố

 ­  Theo  nh   IMF  thì  n n  kinh  t   Úc  có  kh   năng  r i  vào suy ư ề ế ả ơthoái trong năm 2009 sau 17 năm trên đà tăng trưởng

­ Do đượ ưc  u đãi v  tài nguyên thiên nhiên v i các qu ng m  thu c ề ớ ặ ỏ ộ

h ng  l n th   gi i,  chi m  40% tài  nguyên m   và  10% ạ ớ ế ớ ế ỏ

qu ng vàng trên  th   gi i, đ t  nặ ế ớ ấ ướ ừct ng  là  thu c  đ a  c a ộ ị ủ

nước Anh đã sánh vai cùng nh ng n n kinh t  phữ ề ế ương Tây

GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.

Nguồn từ ngân hàng chính của Úc  

GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.

Nguồn từ ngân hàng chính của Úc  

GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.

Nguồn từ ngân hàng chính của Úc  

GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.

Nguồn từ ngân hàng chính của Úc  

Trang 7

­  Ph n  l n  di n  tích  là hoang  m c ho c  bán  hoang  m c  th ng ầ ớ ệ ạ ặ ạ ườ

được bi t đ n v i cái tên vùng h o lánh ế ế ớ ẻ

­  Úc là l c đ a b ng ph ng v i đ t đai già c i và kém màu m  nh t ụ ị ằ ẳ ớ ấ ỗ ỡ ấ

và cũng là l c đ a có ngụ ị ườ ởi   khô c n nh t. Ch  có vùng Đông Nam ằ ấ ỉ

và Tây Nam là có khí h u ôn hòa.ậ

­  Khí h u nhìn chung b  các dòng bi n trong đó có El Nino chi ph i ậ ị ể ốđáng k , gây ra nh ng tr n h n hán theo chu k  và c  xoáy thu n ể ữ ậ ạ ỳ ả ậnhi t đ i t o bão   mi n B c nệ ớ ạ ở ề ắ ước Úc

­ Bi n đ i khí h u đang ngày càng tr  thành m i lo ng i l n t i Úc ế ổ ậ ở ố ạ ớ ạtrong nh ng năm g n đây.ữ ầ

­ Tình hình thi u n c hi n cũng đang di n ra   nhi u vùng mi n ế ướ ệ ễ ở ề ề

và thành ph  c a Úc do h u qu  c a h n hánố ủ ậ ả ủ ạ

Trang 8

Nhà hát ôpera   xitni ­ ôxtraylia

Nhà hát ôpera   xitni ­ ôxtraylia

Đá thiêng Uluru   Ôxtraylia ở

Trang 9

b.3.Sinh v t:

­ Có kho ng 85% th c v t cây có hoa, 84%đ ng v t có vú,  ả ự ậ ộ ậ

h n  45%  các  loài chim và  kho ng  89%  loài  cá  vùng  ôn  ơ ả

đ i ch  đ ớ ỉ ượ c tìm th y   Úc ấ ở

­  Các  r ng  cây    Úc  th ng  có  r t  nhi u  lo i cây  khuynh  ừ ở ườ ấ ề ạ

di p và ph n l n m c   nh ng vùng đ t m a nhi u ệ ầ ớ ọ ở ữ ấ ư ề

Loài thú có túi Kangaroo là m t bi u  ộ ể

t ượ ng khác c a n ủ ướ c Úc G u koala cùng cây khuynh di p đã tr   ấ ệ ở

thành bi u t ể ượ ng c a n ủ ướ c Úc.

Trang 10

b.4.Nhân kh u:

­H u h t 21,7 tri u dân c a Úc có ngu n g c châu Âu ầ ế ệ ủ ồ ố

­ Ti ng Anh là ngôn ng  qu c gia c a Úc ế ữ ố ủ

­ Úc không có m t tôn giáo chính th c nào. Theo đi u tra  ộ ứ ề năm 2006 thì có 64% ng ườ i Úc là tín đ  C  Đ c giáo trong  ồ ơ ố

đó 26% Công giáo La Mã và 19% Anh giáo.

­Đi h c là vi c b t bu c t i h u kh p n c Úc ọ ệ ắ ộ ạ ầ ắ ướ

Perth, Tây Úc là m t trong nh ng th  đô  ộ ữ ủ

bi t l p nh t trên th  gi i ệ ậ ấ ế ớ

Trang 11

B c h a  ứ ọ Sunlight 

Sweetb i h a ở ọ

sĩ Arthur Streeton

Cung tri n lãm Hoàng gia t i Melbourne là  ể ạ

công trình đ u tiên c a Úc  ầ ủ

đ ượ c UNESCO công nh n là Di s n th   ậ ả ế

gi i vào năm 2004 ớ

Trang 13

­ Ng ườ ả i b n đ a   Kiribati đ ị ở ượ c g i là I­ Kiribati ọ

­ V  m t dân t c h c I­Kiribati là nh ng ng i Micronesia.  ề ặ ộ ọ ữ ườ

Ng ườ i  b n  đ a  Kiribati  nói ngôn  ng   Ocean đ ả ị ữ ượ c  g i  là  ọ

“ti ng Gilbert” ế

­ Kitô giáo là tôn giáo chính   n c này ở ướ

Trang 14

b.3.Y t : ế

­ Dân s  Kiribati có k  v ng tu i th  là 60 năm ố ỳ ọ ổ ọ

­ B nh lao đang hi n di n t i Kiribati ệ ệ ệ ạ

b.4.Giáo d c:

­ Đ ượ c nhà n ướ c chú tr ng phát tri n ọ ể

­ Đa s  quy t đ nh đi đ n Fiji, và th ố ế ị ế ườ ng ph n đ u đ  đ ấ ấ ể ượ c  hoàn t t đào t o y khoa đ  đ ấ ạ ể ượ c g i đi h c   Cuba ử ọ ở

Trang 15

­ Âm nh c dân gian Kiribati ph n l n d a trên chanting hay  ạ ầ ớ ự các th  lo i x ể ạ ướ ng âm khác, kèm theo đ ng tác c  th ộ ơ ể

­ Khiêu vũ Kiribati  là m t hình th c gi i trí mà là m t hình  ộ ứ ả ộ

th c k  chuy n và hi n th  m t trong nh ng v  đ p, k   ứ ể ệ ể ị ộ ữ ẻ ẹ ỹ

năng và đ  b n c a các vũ công ộ ề ủ

M t đi u nh y chào m ng ộ ệ ả ừ

Trang 16

a) Tên g i, v  trí: ọ ị

­ Tên chính th c:  ứ C ng hoà Qu n đ o Marshal ộ ầ ả

­  Là  m t  đ o  qu c  c a ng ộ ả ố ủ ườ i  Micronesia n m    phía  ằ ở

tây Thái  Bình  D ươ ng,  phía  b c Nauru và Kiribati,  phía  ắ đông Liên  bang  Micronesia,  phía  nam đ o  Wake,  lãnh  ả

th  Hoa K ổ ỳ

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 17

b) Trình đ  phát tri n ộ ể

b.1.Kinh t : ế

­ Kinh t  Marshalls d a vào đánh b t cá bi n; du l ch d a và  ế ự ắ ể ị ự

tr  c p c a Hoa Kì. Nông nghi p (các lo i cây tr ng nhi t  ợ ấ ủ ệ ạ ồ ệ

đ i khoai  s , d a, sa  kê)  ch   đáp  ng  v a  đ   nhu  c u  tiêu  ớ ọ ừ ỉ ứ ừ ủ ấ

Trang 18

b.2.Giáo d c – y t : ụ ế

­  Giáo  d c  ph   c p  b t  bu c  và  mi n  phí  t   6  đ n  14  ụ ổ ậ ắ ộ ễ ừ ế

tu i. Ti ng Anh và ti ng Marshalls đ ổ ế ế ượ ử ụ c s  d ng   b c ti u  ở ậ ể

h c, các b c cao h n ch  dùng ti ng Anh ọ ậ ơ ỉ ế

­ Chăm sóc y t    thành th  khá t t ế ở ị ố

C nh quan   bãi bi n  ả ở ể Majuro

Phong c nh bi n   Marshal ả ể ở

Trang 19

a)Tên g i, v  trí: ọ ị

­Liên bang Micronesia n m   khu v c có tên Micronesia ằ ở ự

­  Liên  bang  Micronesia là  m t đ o  qu c n m   Thái  Bình  ộ ả ố ằ ở

D ươ ng, phía đông b c c a Papua New Guinea. Qu c gia này  ắ ủ ố

là m t qu c gia có ch  quy n liên k t t  do v i Hoa K ộ ố ủ ề ế ự ớ ỳ

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 20

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

b.1.Kinh t :ế

­Lãnh  th   ph n  l n  là  bi n  nên du  l ch và ng   nghi p là  nh ng ổ ầ ớ ể ị ư ệ ữngành quan tr ng.ọ

­  Ti ng Anh đã tr  thành ngôn ng  chính th c.ế ở ữ ứ

­ Tăng dân s  v n còn cao   m c h n 3% m i năm.ố ẫ ở ứ ơ ỗ

b.3.Tôn giáo:

­ M t s  giáo phái Tin Lành, cũng nh  Giáo h i Công giáo La Mã có ộ ố ư ộ

m t  trong  t t  c   các  bang  Micronesia.   Có  m t  nhóm  nh  Ph t ặ ấ ả ộ ỏ ậgiáo trên đ o Pohnpei.ả

Trang 22

­Nauru có 9.378 c  dân tính đ n tháng 7 năm 2011.ư ế

­ Ngôn ng  chính th c c a Nauru là ti ng Nauruanữ ứ ủ ế

­ Các dân t c chính   Nauru là Nauruan (58%), các dân t c Thái Bình ộ ở ộ

Dương (26%), người châu Âu (8%) và người Trung Qu c (8%).ố

­ Các tôn giáo chính đ c th c hành trên đ o là Kitô giáo chi m 2/3 ượ ự ả ếdân s  ố

­ Bi t đ c bi t vi t là 96%. Có m t chi nhánh c a Đ i h c Nam Thái ế ọ ế ế ộ ủ ạ ọBình Dương   Nauruở

Trang 23

a)Tên g i, v  trí:ọ ị

­ New Zealand là m t qu c gia h i đ o n m   vùng Tây Nam Thái ộ ố ả ả ằ ởBình Dương bao g m hai đ o chính và nhi u đ o nh  h n, trong s  ồ ả ề ả ỏ ơ ố

đó được bi t đ n nhi u nh t là đ o Stewart/Rakiura.ế ế ề ấ ả

­ Cái tên New Zealand b t ngu n t  nh ng ng i làm b n đ  Hà ắ ồ ừ ữ ườ ả ồ

Lan, h  g i là New Zealand là ọ ọ Nova Zeelandia, theo 

tên t nh Zeeland c a Hà Lanỉ ủ

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 24

b) Trình đ  phát tri n ộ ể

b.1.Kinh t : ế

­New Zealand có c  s  kinh t  nông­công nghi p phát tri n.  ơ ở ế ệ ể

c   ơ c u  ấ kinh  t : nông  ế nghi p (4,4%), công  ệ nghi p (26%), d ch v  (69,6%); ệ ị ụ

­ Thu nh p bình quân đ u ng i kho ng 28,000 USD ậ ầ ườ ả

­ Đ u t  n c ngoài tr c ti p (FDI) vào Niu Di­lân ch  y u  ầ ư ướ ự ế ủ ế

đ n t  Úc, Nh t B n, Singapore, Anh, M , t p trung vào các  ế ừ ậ ả ỹ ậ lĩnh v c nh  s n xu t, xây d ng và du l ch ự ư ả ấ ự ị

Trang 26

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

Trang 27

b.3.Dân t c – tôn giáo:

­Dân  s   Palau  là  kho ng  21.000  ng i,  trong  đó  70%  là ng i ố ả ườ ườPalau b n đ aả ị

­ Các ngôn ng  chính th c c a Palau là ti ng Palau và ti ng Anhữ ứ ủ ế ế

­  Ba  ph n  t   dân  s   Palau  là Kitô  h u,  trong  khi  giáo  phái ầ ư ố ữModekngei và tôn giáo b n đ a Palau v n thả ị ẫ ường được người dân tin theo. Theo đi u tra dân s  năm 2005, 49,4% dân s  là Công giáo ề ố ố

La  Mã, Tin  Lành 21,3%,  8,7%  Modekngei  và  5,3% C   Đ c  Ph c ơ ố ụLâm.  Có  m t  c ng  đ ng  nh  ngộ ộ ồ ỏ ười  Do  Thái theo Do  Thái  giáo   ởPalau

­ Công giáo La Mã là tôn giáo th ng tr    Palau, kho ng 65% dân s  ố ị ở ả ố

là thành viên

­ Công giáo hi n di n   Palau k  t  khi các linh m c dòng Tên đ n ệ ệ ở ể ừ ụ ếPalau truy n giáo t  th  k  19 ho c s m h n.ề ừ ế ỷ ặ ớ ơ

Trang 28

th   k   19.  Th   đô  c a  nế ỷ ủ ủ ước  này, Port  Moresby,  là  m t  trong  vài ộthành ph  l n trong nố ớ ước.

Qu c k ố ỳ

Trang 29

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

b.1.Kinh t :ế

­Papua  New  Guinea  có  nhi u  tài  nguyên  thiên ề

nhiên,  nh ng  vi c  khai  thác  g p  khó  khăn  vì ư ệ ặ

đi u ki n đ a hình.ề ệ ị

­ Nông nghi p là ngu n s ng cho kho ng 85% ệ ồ ố ả

dân  s  Các  tr m  tích khoáng  s n,  g m d u ố ầ ả ồ ầ

m , đ ng,  và vàng,  chi m  72%  ngu n  thu  t  ỏ ồ ế ồ ừ

xu t kh u. Nấ ẩ ước này cũng có m t ngành công ộ

k   m t  qu c  gia  nào  khác,  v i  h n  820  ngôn ỳ ộ ố ớ ơ

ng  b n đ a, chi m 12% t ng s  ngôn ng  c a ữ ả ị ế ổ ố ữ ủ

th  gi i.ế ớ

L u c a  ề ủ

ng ườ i Huli t i Cao  ạ nguyên phía Nam

Trang 30

a)Tên g i, v  trí:ọ ị

­    Fiji (ti ng  Fiji: ế Matanitu  Tu­Vaka­i­koya  ko  Viti, Ti ng  Vi t: ế ệ

C ng hòa Qu n đ o Phi­gi) là m t đ o qu c t i châu Đ i Dộ ầ ả ộ ả ố ạ ạ ương, thu c  phía  nam Thái  Bình  Dộ ương,  phía  tây Vanuatu,  phía đông Tonga và  phía  nam Tuvalu.  Đ o  qu c  này  bao  g m  322  đ o. ả ố ồ ả

Có 2 đ o chính là Viti Levu và Vanua Levu, chi m kho ng 87% dân ả ế ả

s ố

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 31

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

Trang 33

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

Trang 34

b.3.Dân c :ư

b.4.Tôn giáo:

đoàn 24,6%; Công  giáo  Rôma 21,3%; Phong 

trào Giám Lý 12,2%.

M t gia đình ng ộ ườ i Samoa.

Nhà th  Đ c M  Maria Vô  ờ ứ ẹ Nhi m Nguyên T i c a Giáo  ễ ộ ủ

h i Công giáoSamoa ộ

Trang 35

a)Tên g i, v  trí: ọ ị

a)Tên g i, v  trí: ọ ị

­ Tonga , tên chính th c  , tên chính th c  ứ ứ V V ươ ươ ng qu c Tonga ng qu c Tonga ố ố

­   L à  m t qu n  đ o đ c  l p    phía  nam Thái  Bình  à  m t qu n  đ o đ c  l p    phía  nam Thái  Bình  ộ ộ ầ ầ ả ả ộ ộ ậ ở ậ ở

D ươ ng.  Nó  n m  vào  kho ng  m t  ph n  ba  t  New  ằ ả ộ ầ ừ

D ươ ng.  Nó  n m  vào  kho ng  m t  ph n  ba  t  New  ằ ả ộ ầ ừ

Zealand đ n Hawaii,  phía  nam  c a Samoa và  phía  ế ủ

Zealand đ n Hawaii,  phía  nam  c a Samoa và  phía  ế ủ

đông c a Fiji ủ

đông c a Fiji ủ

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 36

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

b.1.Kinh t :ế

­Kinh  t  Tonga  ch   y u  d a  vào  tr ng  tr t  cây  l ng  th c, du  l ch và  ế ủ ế ự ồ ọ ươ ự ị

xu t kh u các nông s n nhi t đ i (d a, d a h u, vani) ấ ẩ ả ệ ớ ừ ư ấ

­  Lĩnh  v c  s n  xu t  bao  g m  các  ngành th   công  m   ngh  và  m t  s   ự ả ấ ồ ủ ỹ ệ ộ ố ngành công nghi p quy mô nh  khác ch  đóng góp kho ng 3% GDP ệ ỏ ỉ ả

­ Năm 2005, n c này đ  đi u ki n đ  tr  thành thành viên c a T  ch c  ướ ủ ề ệ ể ở ủ ổ ứ

Th ươ ng m i Th  gi i. Sau khi m t s  ch m tr  ban  đ u, Tonga đã tr   ạ ế ớ ộ ự ậ ễ ầ ở thành m t thành viên đ y đ  c a WTO vào ngày 27 tháng 7 năm 2007 ộ ầ ủ ủ

b.2.Đ a lý:

­Tonga là qu c gia thu c qu n đ o Polynesia, g m kho ng 170 đ o san  ố ộ ầ ả ồ ả ả

hô và núi  l a,  đ ử ượ c  chia  làm  3  nhóm: Tongatapu    phía  Nam, Vavau    ở ở phía B c vàHaapai   trung tâm, trong đó ch  có kho ng 36 đ o có dân c   ắ ở ỉ ả ả ư sinh s ng. Ph n l n các đ o này có các núi l a còn ho t đ ng, s  còn l i  ố ầ ớ ả ử ạ ộ ố ạ

là các đ o san hô ả

b.3. Khí h u:

­ Tonga có khí h u nhi t đ i v i hai mùa m a và mùa khô, mùa m a ch   ậ ệ ớ ớ ư ư ủ

y u gi a tháng 2 đ n tháng 4 ế ữ ế

Trang 37

b.4. Giáo d c ­ Y tụ ế

b.4. Giáo d c ­ Y tụ ế

 ­ Giáo d c   Tonga là b t bu c và đ Giáo d c   Tonga là b t bu c và đ ụ ở ụ ở ắ ắ ộ ộ ượ ượ c mi n phí 8 năm (t  6­14 tu i).  c mi n phí 8 năm (t  6­14 tu i).  ễ ễ ừ ừ ổ ổ

T  l  h c sinh đ n tr ỉ ệ ọ ế ườ ng cao, kho ng g n 70% s  h c sinh trung h c  ả ầ ố ọ ọ

T  l  h c sinh đ n tr ỉ ệ ọ ế ườ ng cao, kho ng g n 70% s  h c sinh trung h c  ả ầ ố ọ ọ

do  các  tr ườ ng  tôn  giáo  t   tài  tr   Tonga  có  m t  chi  nhánh  thu c  ư ợ ộ ộ

do  các  tr ườ ng  tôn  giáo  t   tài  tr   Tonga  có  m t  chi  nhánh  thu c  ư ợ ộ ộ

tr ườ ng Đ i h c Nam Thái Bình D ạ ọ ươ ng và Đ i h c Atenisi ạ ọ

tr ườ ng Đ i h c Nam Thái Bình D ạ ọ ươ ng và Đ i h c Atenisi ạ ọ

 ­Chính ph  Tonga cung c p d ch v  chăm sóc s c kh e mi n phí cho  Chính ph  Tonga cung c p d ch v  chăm sóc s c kh e mi n phí cho  ủ ủ ấ ấ ị ị ụ ụ ứ ứ ỏ ỏ ễ ễ

m i ng ọ ườ i dân. Nh  công tác b o v  môi tr ờ ả ệ ườ ng t t nên Tonga ít có  ố

m i ng ọ ườ i dân. Nh  công tác b o v  môi tr ờ ả ệ ườ ng t t nên Tonga ít có  ố

d ch b nh. M i nhóm đ o đ u có m t b nh vi n. Ph n l n các bác sĩ  ị ệ ỗ ả ề ộ ệ ệ ầ ớ

d ch b nh. M i nhóm đ o đ u có m t b nh vi n. Ph n l n các bác sĩ  ị ệ ỗ ả ề ộ ệ ệ ầ ớ

đ ượ c đào t o   n ạ ở ướ c ngoài. Y h c dân t c b n đ a r t đ ọ ộ ả ị ấ ượ c coi tr ng ọ

đ ượ c đào t o   n ạ ở ướ c ngoài. Y h c dân t c b n đ a r t đ ọ ộ ả ị ấ ượ c coi tr ng ọ

Trang 38

a)Tên g i, v  trí: ọ ị

a)Tên g i, v  trí: ọ ị

­ Tuvalu , còn đ , còn đ ượ ượ c bi t v i tên  c bi t v i tên  ế ớ ế ớ Qu n đ o Ellice Qu n đ o Ellice ầ ầ ả ả

­  Là  m t  đ o  qu c  thu c  vùng  phía  Nam Thái  Bình  à  m t  đ o  qu c  thu c  vùng  phía  Nam Thái  Bình  ộ ộ ả ả ố ố ộ ộ

D ươ ng,  n m  gi a Hawaii và Úc.  Di n  tích  Tuvalu  ằ ữ ệ

D ươ ng,  n m  gi a Hawaii và Úc.  Di n  tích  Tuvalu  ằ ữ ệ

bao g m các đ o đá ng m và san hô, và vùng r ng  ồ ả ầ ừ

bao g m các đ o đá ng m và san hô, và vùng r ng  ồ ả ầ ừ

r m ch  r ng kho ng 26 km²  ậ ỉ ộ ả

r m ch  r ng kho ng 26 km²  ậ ỉ ộ ả

Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ

Trang 39

b) Trình đ  phát tri n.ộ ể

b.1.Kinh t :ế

Tuvalu g m 9 đ o san hô n m r i rác và đông đúc dân c , nh ng đ t đai ít  ồ ả ằ ả ư ư ấ

màu m  và không có tài nguyên khoáng s n. Các ho t đ ng kinh t  ch   ỡ ả ạ ộ ế ủ

y u  d a  vào  đánh  b t  cá  và  tr ng  cây  l ế ự ắ ồ ươ ng  th c.  Thu  nh p  chính  c a  ự ậ ủ

chính ph  t  bán tem và các đ ng ti n x a, ngo i t  c a công nhân g i  ủ ừ ồ ề ư ạ ệ ủ ở

Khí h u nhi t đ i, ôn hòa nh  gió m u d ch ậ ệ ớ ờ ậ ị

b.4. Giáo d c ­ Y tụ ế

M i đ o đ u có tr ỗ ả ề ườ ng ti u h c công l p, m t s  đ o còn có tr ể ọ ậ ộ ố ả ườ ng trung 

h c. Sau khi h c xong b c ti u h c, h c sinh có th  theo h c   các tr ọ ọ ậ ể ọ ọ ể ọ ở ườ ng 

d y ngh   ạ ề

Chăm sóc s c kh e đ ứ ỏ ượ c mi n phí. Tuvalu có m t b nh vi n   đ o Funafuti,  ễ ộ ệ ệ ở ả

ngoài ra các đ o khác đ u có phòng khám c p c u ả ề ấ ứ

Trang 40

a)Tên g i, v  trí:ọ ị

a)Tên g i, v  trí:ọ ị

Vanuatu, tên chính th c , tên chính th c ứứ C ng hòa VanuatuC ng hòa Vanuatuộ ộ

  Là  đ o  qu c  g m  nhóm qu n  đ o vùng Melanesia,  tây  nam Thái à  đ o  qu c  g m  nhóm qu n  đ o vùng Melanesia,  tây  nam Thái ảả ốố ồồ ầầ ảảBình  Dương.  Qu n  đ o  này  n m  phía  đông Úc cách  1.750 km, ầ ả ằ

Bình  Dương.  Qu n  đ o  này  n m  phía  đông Úc cách  1.750 km, ầ ả ằ

phía  đông  b c Nouvelle­Calédonie cách  500 km,  phía  tây Fiji,  và ắ

phía  đông  b c Nouvelle­Calédonie cách  500 km,  phía  tây Fiji,  và ắ

phía nam qu n đ o Solomon.ầ ả

phía nam qu n đ o Solomon.ầ ả

Qu c k ố ỳ

Ngày đăng: 09/01/2020, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w