Mời các bạn cùng tham khảo bài tập nhóm học phần Địa lý tự nhiên các châu 1 dưới đây để nắm bắt được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và xã hội của các quốc gia trong Châu Đại Dương. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1Hoàng Th Ph ị ươ ng Thu
Hu nh Th Thũy Tiên ỳ ị
Lê Th Thu n ị ậ Bùi Th Thu ị
Nhóm: 3
L p: ớ Đ a 2C ị
Trang 2CHÂU Đ I D Ạ ƯƠ NG
CÁC QU C GIA TRONG CÁC QU C GIA TRONG Ố Ố
Trang 4 Châu Đ i D ng n m trung tâm Thái Bình D ng, ạ ươ ằ ở ươ bao g m l c đ a Ôxtrâylia và các đ o, qu n đ o ồ ụ ị ả ầ ả
CĐD là châu nh nh t trong 5 châu l c ỏ ấ ụ
Đi m c c B c: Iooc (10 ể ự ắ 041’N), c c Nam: Đông Nam ự (39010’N), c c Tây: Xtip (113 ự 09’Đ), c c Đông: (153 ự 037’Đ).
CĐD có t t c 14 qu c gia đ c l p là: Australia; New ấ ả ố ộ ậ Zealand; Papua New Guinea;Qu n đ o Solomon; Liên bang ầ ả Microesia; Kiribati; Palau; Qu n đ o Marshall; Fiji; Tonga; ầ ả Vanuatu; Tuvalu; Nauru; Samoa.
Các qu c gia Châu Đ i D ng g n nh đ u là thành ố ở ạ ươ ầ ư ề viên c a t ch c Di n đàn các đ o Thái Bình D ủ ổ ứ ễ ả ươ ng (ngo i ạ
tr qu c đ o Fiji) ừ ố ả
Trang 6b) Trình đ phát tri n.ộ ể
b.1.Kinh t :ế
N c Úc có m t n n kinh t phát tri n v i thu nh p bình quân theo ướ ộ ề ế ể ớ ậ
đ u ngầ ười cao h n Liên Hi p Anh, Đ c và Pháp m t chút theo s c ơ ệ ứ ộ ứmua tương đương.
N c này cũng đ c x p h ng ba v ch s phát tri n con ướ ượ ế ạ ề ỉ ố ể
ngườ ủi c a Liên hi p qu c năm 2007 và h ng sáu v ch s ch t ệ ố ạ ề ỉ ố ấ
lượng cu c s ng.ộ ố
Theo nh IMF thì n n kinh t Úc có kh năng r i vào suy ư ề ế ả ơthoái trong năm 2009 sau 17 năm trên đà tăng trưởng
Do đượ ưc u đãi v tài nguyên thiên nhiên v i các qu ng m thu c ề ớ ặ ỏ ộ
h ng l n th gi i, chi m 40% tài nguyên m và 10% ạ ớ ế ớ ế ỏ
qu ng vàng trên th gi i, đ t nặ ế ớ ấ ướ ừct ng là thu c đ a c a ộ ị ủ
nước Anh đã sánh vai cùng nh ng n n kinh t phữ ề ế ương Tây
GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.
Nguồn từ ngân hàng chính của Úc
GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.
Nguồn từ ngân hàng chính của Úc
GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.
Nguồn từ ngân hàng chính của Úc
GDP của Úc (đỏ) và chỉ số giá tiêu dùng (xanh), 1970-2008.
Nguồn từ ngân hàng chính của Úc
Trang 7 Ph n l n di n tích là hoang m c ho c bán hoang m c th ng ầ ớ ệ ạ ặ ạ ườ
được bi t đ n v i cái tên vùng h o lánh ế ế ớ ẻ
Úc là l c đ a b ng ph ng v i đ t đai già c i và kém màu m nh t ụ ị ằ ẳ ớ ấ ỗ ỡ ấ
và cũng là l c đ a có ngụ ị ườ ởi khô c n nh t. Ch có vùng Đông Nam ằ ấ ỉ
và Tây Nam là có khí h u ôn hòa.ậ
Khí h u nhìn chung b các dòng bi n trong đó có El Nino chi ph i ậ ị ể ốđáng k , gây ra nh ng tr n h n hán theo chu k và c xoáy thu n ể ữ ậ ạ ỳ ả ậnhi t đ i t o bão mi n B c nệ ớ ạ ở ề ắ ước Úc
Bi n đ i khí h u đang ngày càng tr thành m i lo ng i l n t i Úc ế ổ ậ ở ố ạ ớ ạtrong nh ng năm g n đây.ữ ầ
Tình hình thi u n c hi n cũng đang di n ra nhi u vùng mi n ế ướ ệ ễ ở ề ề
và thành ph c a Úc do h u qu c a h n hánố ủ ậ ả ủ ạ
Trang 8Nhà hát ôpera xitni ôxtrayliaở
Nhà hát ôpera xitni ôxtrayliaở
Đá thiêng Uluru Ôxtraylia ở
Trang 9b.3.Sinh v t: ậ
Có kho ng 85% th c v t cây có hoa, 84%đ ng v t có vú, ả ự ậ ộ ậ
h n 45% các loài chim và kho ng 89% loài cá vùng ôn ơ ả
đ i ch đ ớ ỉ ượ c tìm th y Úc ấ ở
Các r ng cây Úc th ng có r t nhi u lo i cây khuynh ừ ở ườ ấ ề ạ
di p và ph n l n m c nh ng vùng đ t m a nhi u ệ ầ ớ ọ ở ữ ấ ư ề
Loài thú có túi Kangaroo là m t bi u ộ ể
t ượ ng khác c a n ủ ướ c Úc G u koala cùng cây khuynh di p đã tr ấ ệ ở
thành bi u t ể ượ ng c a n ủ ướ c Úc.
Trang 10b.4.Nhân kh u: ẩ
H u h t 21,7 tri u dân c a Úc có ngu n g c châu Âu ầ ế ệ ủ ồ ố
Ti ng Anh là ngôn ng qu c gia c a Úc ế ữ ố ủ
Úc không có m t tôn giáo chính th c nào. Theo đi u tra ộ ứ ề năm 2006 thì có 64% ng ườ i Úc là tín đ C Đ c giáo trong ồ ơ ố
đó 26% Công giáo La Mã và 19% Anh giáo.
Đi h c là vi c b t bu c t i h u kh p n c Úc ọ ệ ắ ộ ạ ầ ắ ướ
Perth, Tây Úc là m t trong nh ng th đô ộ ữ ủ
bi t l p nh t trên th gi i ệ ậ ấ ế ớ
Trang 11B c h a ứ ọ Sunlight
Sweetb i h a ở ọ
sĩ Arthur Streeton
Cung tri n lãm Hoàng gia t i Melbourne là ể ạ
công trình đ u tiên c a Úc ầ ủ
đ ượ c UNESCO công nh n là Di s n th ậ ả ế
gi i vào năm 2004 ớ
Trang 13 Ng ườ ả i b n đ a Kiribati đ ị ở ượ c g i là I Kiribati ọ
V m t dân t c h c IKiribati là nh ng ng i Micronesia. ề ặ ộ ọ ữ ườ
Ng ườ i b n đ a Kiribati nói ngôn ng Ocean đ ả ị ữ ượ c g i là ọ
“ti ng Gilbert” ế
Kitô giáo là tôn giáo chính n c này ở ướ
Trang 14b.3.Y t : ế
Dân s Kiribati có k v ng tu i th là 60 năm ố ỳ ọ ổ ọ
B nh lao đang hi n di n t i Kiribati ệ ệ ệ ạ
b.4.Giáo d c: ụ
Đ ượ c nhà n ướ c chú tr ng phát tri n ọ ể
Đa s quy t đ nh đi đ n Fiji, và th ố ế ị ế ườ ng ph n đ u đ đ ấ ấ ể ượ c hoàn t t đào t o y khoa đ đ ấ ạ ể ượ c g i đi h c Cuba ử ọ ở
Trang 15 Âm nh c dân gian Kiribati ph n l n d a trên chanting hay ạ ầ ớ ự các th lo i x ể ạ ướ ng âm khác, kèm theo đ ng tác c th ộ ơ ể
Khiêu vũ Kiribati là m t hình th c gi i trí mà là m t hình ộ ứ ả ộ
th c k chuy n và hi n th m t trong nh ng v đ p, k ứ ể ệ ể ị ộ ữ ẻ ẹ ỹ
năng và đ b n c a các vũ công ộ ề ủ
M t đi u nh y chào m ng ộ ệ ả ừ
Trang 16a) Tên g i, v trí: ọ ị
Tên chính th c: ứ C ng hoà Qu n đ o Marshal ộ ầ ả
Là m t đ o qu c c a ng ộ ả ố ủ ườ i Micronesia n m phía ằ ở
tây Thái Bình D ươ ng, phía b c Nauru và Kiribati, phía ắ đông Liên bang Micronesia, phía nam đ o Wake, lãnh ả
th Hoa K ổ ỳ
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 17b) Trình đ phát tri n ộ ể
b.1.Kinh t : ế
Kinh t Marshalls d a vào đánh b t cá bi n; du l ch d a và ế ự ắ ể ị ự
tr c p c a Hoa Kì. Nông nghi p (các lo i cây tr ng nhi t ợ ấ ủ ệ ạ ồ ệ
đ i khoai s , d a, sa kê) ch đáp ng v a đ nhu c u tiêu ớ ọ ừ ỉ ứ ừ ủ ấ
Trang 18b.2.Giáo d c – y t : ụ ế
Giáo d c ph c p b t bu c và mi n phí t 6 đ n 14 ụ ổ ậ ắ ộ ễ ừ ế
tu i. Ti ng Anh và ti ng Marshalls đ ổ ế ế ượ ử ụ c s d ng b c ti u ở ậ ể
h c, các b c cao h n ch dùng ti ng Anh ọ ậ ơ ỉ ế
Chăm sóc y t thành th khá t t ế ở ị ố
C nh quan bãi bi n ả ở ể Majuro
Phong c nh bi n Marshal ả ể ở
Trang 19a)Tên g i, v trí: ọ ị
Liên bang Micronesia n m khu v c có tên Micronesia ằ ở ự
Liên bang Micronesia là m t đ o qu c n m Thái Bình ộ ả ố ằ ở
D ươ ng, phía đông b c c a Papua New Guinea. Qu c gia này ắ ủ ố
là m t qu c gia có ch quy n liên k t t do v i Hoa K ộ ố ủ ề ế ự ớ ỳ
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 20b) Trình đ phát tri n.ộ ể
b.1.Kinh t :ế
Lãnh th ph n l n là bi n nên du l ch và ng nghi p là nh ng ổ ầ ớ ể ị ư ệ ữngành quan tr ng.ọ
Ti ng Anh đã tr thành ngôn ng chính th c.ế ở ữ ứ
Tăng dân s v n còn cao m c h n 3% m i năm.ố ẫ ở ứ ơ ỗ
b.3.Tôn giáo:
M t s giáo phái Tin Lành, cũng nh Giáo h i Công giáo La Mã có ộ ố ư ộ
m t trong t t c các bang Micronesia. Có m t nhóm nh Ph t ặ ấ ả ộ ỏ ậgiáo trên đ o Pohnpei.ả
Trang 22Nauru có 9.378 c dân tính đ n tháng 7 năm 2011.ư ế
Ngôn ng chính th c c a Nauru là ti ng Nauruanữ ứ ủ ế
Các dân t c chính Nauru là Nauruan (58%), các dân t c Thái Bình ộ ở ộ
Dương (26%), người châu Âu (8%) và người Trung Qu c (8%).ố
Các tôn giáo chính đ c th c hành trên đ o là Kitô giáo chi m 2/3 ượ ự ả ếdân s ố
Bi t đ c bi t vi t là 96%. Có m t chi nhánh c a Đ i h c Nam Thái ế ọ ế ế ộ ủ ạ ọBình Dương Nauruở
Trang 23a)Tên g i, v trí:ọ ị
New Zealand là m t qu c gia h i đ o n m vùng Tây Nam Thái ộ ố ả ả ằ ởBình Dương bao g m hai đ o chính và nhi u đ o nh h n, trong s ồ ả ề ả ỏ ơ ố
đó được bi t đ n nhi u nh t là đ o Stewart/Rakiura.ế ế ề ấ ả
Cái tên New Zealand b t ngu n t nh ng ng i làm b n đ Hà ắ ồ ừ ữ ườ ả ồ
Lan, h g i là New Zealand là ọ ọ Nova Zeelandia, theo
tên t nh Zeeland c a Hà Lanỉ ủ
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 24b) Trình đ phát tri n ộ ể
b.1.Kinh t : ế
New Zealand có c s kinh t nôngcông nghi p phát tri n. ơ ở ế ệ ể
c ơ c u ấ kinh t : nông ế nghi p (4,4%), công ệ nghi p (26%), d ch v (69,6%); ệ ị ụ
Thu nh p bình quân đ u ng i kho ng 28,000 USD ậ ầ ườ ả
Đ u t n c ngoài tr c ti p (FDI) vào Niu Dilân ch y u ầ ư ướ ự ế ủ ế
đ n t Úc, Nh t B n, Singapore, Anh, M , t p trung vào các ế ừ ậ ả ỹ ậ lĩnh v c nh s n xu t, xây d ng và du l ch ự ư ả ấ ự ị
Trang 26b) Trình đ phát tri n.ộ ể
Trang 27b.3.Dân t c – tôn giáo:ộ
Dân s Palau là kho ng 21.000 ng i, trong đó 70% là ng i ố ả ườ ườPalau b n đ aả ị
Các ngôn ng chính th c c a Palau là ti ng Palau và ti ng Anhữ ứ ủ ế ế
Ba ph n t dân s Palau là Kitô h u, trong khi giáo phái ầ ư ố ữModekngei và tôn giáo b n đ a Palau v n thả ị ẫ ường được người dân tin theo. Theo đi u tra dân s năm 2005, 49,4% dân s là Công giáo ề ố ố
La Mã, Tin Lành 21,3%, 8,7% Modekngei và 5,3% C Đ c Ph c ơ ố ụLâm. Có m t c ng đ ng nh ngộ ộ ồ ỏ ười Do Thái theo Do Thái giáo ởPalau
Công giáo La Mã là tôn giáo th ng tr Palau, kho ng 65% dân s ố ị ở ả ố
là thành viên
Công giáo hi n di n Palau k t khi các linh m c dòng Tên đ n ệ ệ ở ể ừ ụ ếPalau truy n giáo t th k 19 ho c s m h n.ề ừ ế ỷ ặ ớ ơ
Trang 28th k 19. Th đô c a nế ỷ ủ ủ ước này, Port Moresby, là m t trong vài ộthành ph l n trong nố ớ ước.
Qu c k ố ỳ
Trang 29b) Trình đ phát tri n.ộ ể
b.1.Kinh t :ế
Papua New Guinea có nhi u tài nguyên thiên ề
nhiên, nh ng vi c khai thác g p khó khăn vì ư ệ ặ
đi u ki n đ a hình.ề ệ ị
Nông nghi p là ngu n s ng cho kho ng 85% ệ ồ ố ả
dân s Các tr m tích khoáng s n, g m d u ố ầ ả ồ ầ
m , đ ng, và vàng, chi m 72% ngu n thu t ỏ ồ ế ồ ừ
xu t kh u. Nấ ẩ ước này cũng có m t ngành công ộ
k m t qu c gia nào khác, v i h n 820 ngôn ỳ ộ ố ớ ơ
ng b n đ a, chi m 12% t ng s ngôn ng c a ữ ả ị ế ổ ố ữ ủ
th gi i.ế ớ
L u c a ề ủ
ng ườ i Huli t i Cao ạ nguyên phía Nam
Trang 30a)Tên g i, v trí:ọ ị
Fiji (ti ng Fiji: ế Matanitu TuVakaikoya ko Viti, Ti ng Vi t: ế ệ
C ng hòa Qu n đ o Phigi) là m t đ o qu c t i châu Đ i Dộ ầ ả ộ ả ố ạ ạ ương, thu c phía nam Thái Bình Dộ ương, phía tây Vanuatu, phía đông Tonga và phía nam Tuvalu. Đ o qu c này bao g m 322 đ o. ả ố ồ ả
Có 2 đ o chính là Viti Levu và Vanua Levu, chi m kho ng 87% dân ả ế ả
s ố
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 31b) Trình đ phát tri n.ộ ể
Trang 33b) Trình đ phát tri n.ộ ể
Trang 34b.3.Dân c :ư
b.4.Tôn giáo:
đoàn 24,6%; Công giáo Rôma 21,3%; Phong
trào Giám Lý 12,2%.
M t gia đình ng ộ ườ i Samoa.
Nhà th Đ c M Maria Vô ờ ứ ẹ Nhi m Nguyên T i c a Giáo ễ ộ ủ
h i Công giáoSamoa ộ
Trang 35a)Tên g i, v trí: ọ ị
a)Tên g i, v trí: ọ ị
Tonga , tên chính th c , tên chính th c ứ ứ V V ươ ươ ng qu c Tonga ng qu c Tonga ố ố
L à m t qu n đ o đ c l p phía nam Thái Bình à m t qu n đ o đ c l p phía nam Thái Bình ộ ộ ầ ầ ả ả ộ ộ ậ ở ậ ở
D ươ ng. Nó n m vào kho ng m t ph n ba t New ằ ả ộ ầ ừ
D ươ ng. Nó n m vào kho ng m t ph n ba t New ằ ả ộ ầ ừ
Zealand đ n Hawaii, phía nam c a Samoa và phía ế ủ
Zealand đ n Hawaii, phía nam c a Samoa và phía ế ủ
đông c a Fiji ủ
đông c a Fiji ủ
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 36b) Trình đ phát tri n.ộ ể
b.1.Kinh t :ế
Kinh t Tonga ch y u d a vào tr ng tr t cây l ng th c, du l ch và ế ủ ế ự ồ ọ ươ ự ị
xu t kh u các nông s n nhi t đ i (d a, d a h u, vani) ấ ẩ ả ệ ớ ừ ư ấ
Lĩnh v c s n xu t bao g m các ngành th công m ngh và m t s ự ả ấ ồ ủ ỹ ệ ộ ố ngành công nghi p quy mô nh khác ch đóng góp kho ng 3% GDP ệ ỏ ỉ ả
Năm 2005, n c này đ đi u ki n đ tr thành thành viên c a T ch c ướ ủ ề ệ ể ở ủ ổ ứ
Th ươ ng m i Th gi i. Sau khi m t s ch m tr ban đ u, Tonga đã tr ạ ế ớ ộ ự ậ ễ ầ ở thành m t thành viên đ y đ c a WTO vào ngày 27 tháng 7 năm 2007 ộ ầ ủ ủ
b.2.Đ a lý:ị
Tonga là qu c gia thu c qu n đ o Polynesia, g m kho ng 170 đ o san ố ộ ầ ả ồ ả ả
hô và núi l a, đ ử ượ c chia làm 3 nhóm: Tongatapu phía Nam, Vavau ở ở phía B c vàHaapai trung tâm, trong đó ch có kho ng 36 đ o có dân c ắ ở ỉ ả ả ư sinh s ng. Ph n l n các đ o này có các núi l a còn ho t đ ng, s còn l i ố ầ ớ ả ử ạ ộ ố ạ
là các đ o san hô ả
b.3. Khí h u:ậ
Tonga có khí h u nhi t đ i v i hai mùa m a và mùa khô, mùa m a ch ậ ệ ớ ớ ư ư ủ
y u gi a tháng 2 đ n tháng 4 ế ữ ế
Trang 37b.4. Giáo d c Y tụ ế
b.4. Giáo d c Y tụ ế
Giáo d c Tonga là b t bu c và đ Giáo d c Tonga là b t bu c và đ ụ ở ụ ở ắ ắ ộ ộ ượ ượ c mi n phí 8 năm (t 614 tu i). c mi n phí 8 năm (t 614 tu i). ễ ễ ừ ừ ổ ổ
T l h c sinh đ n tr ỉ ệ ọ ế ườ ng cao, kho ng g n 70% s h c sinh trung h c ả ầ ố ọ ọ
T l h c sinh đ n tr ỉ ệ ọ ế ườ ng cao, kho ng g n 70% s h c sinh trung h c ả ầ ố ọ ọ
do các tr ườ ng tôn giáo t tài tr Tonga có m t chi nhánh thu c ư ợ ộ ộ
do các tr ườ ng tôn giáo t tài tr Tonga có m t chi nhánh thu c ư ợ ộ ộ
tr ườ ng Đ i h c Nam Thái Bình D ạ ọ ươ ng và Đ i h c Atenisi ạ ọ
tr ườ ng Đ i h c Nam Thái Bình D ạ ọ ươ ng và Đ i h c Atenisi ạ ọ
Chính ph Tonga cung c p d ch v chăm sóc s c kh e mi n phí cho Chính ph Tonga cung c p d ch v chăm sóc s c kh e mi n phí cho ủ ủ ấ ấ ị ị ụ ụ ứ ứ ỏ ỏ ễ ễ
m i ng ọ ườ i dân. Nh công tác b o v môi tr ờ ả ệ ườ ng t t nên Tonga ít có ố
m i ng ọ ườ i dân. Nh công tác b o v môi tr ờ ả ệ ườ ng t t nên Tonga ít có ố
d ch b nh. M i nhóm đ o đ u có m t b nh vi n. Ph n l n các bác sĩ ị ệ ỗ ả ề ộ ệ ệ ầ ớ
d ch b nh. M i nhóm đ o đ u có m t b nh vi n. Ph n l n các bác sĩ ị ệ ỗ ả ề ộ ệ ệ ầ ớ
đ ượ c đào t o n ạ ở ướ c ngoài. Y h c dân t c b n đ a r t đ ọ ộ ả ị ấ ượ c coi tr ng ọ
đ ượ c đào t o n ạ ở ướ c ngoài. Y h c dân t c b n đ a r t đ ọ ộ ả ị ấ ượ c coi tr ng ọ
Trang 38a)Tên g i, v trí: ọ ị
a)Tên g i, v trí: ọ ị
Tuvalu , còn đ , còn đ ượ ượ c bi t v i tên c bi t v i tên ế ớ ế ớ Qu n đ o Ellice Qu n đ o Ellice ầ ầ ả ả
Là m t đ o qu c thu c vùng phía Nam Thái Bình à m t đ o qu c thu c vùng phía Nam Thái Bình ộ ộ ả ả ố ố ộ ộ
D ươ ng, n m gi a Hawaii và Úc. Di n tích Tuvalu ằ ữ ệ
D ươ ng, n m gi a Hawaii và Úc. Di n tích Tuvalu ằ ữ ệ
bao g m các đ o đá ng m và san hô, và vùng r ng ồ ả ầ ừ
bao g m các đ o đá ng m và san hô, và vùng r ng ồ ả ầ ừ
r m ch r ng kho ng 26 km² ậ ỉ ộ ả
r m ch r ng kho ng 26 km² ậ ỉ ộ ả
Qu c k ố ỳ Huy hi u ệ
Trang 39b) Trình đ phát tri n.ộ ể
b.1.Kinh t :ế
Tuvalu g m 9 đ o san hô n m r i rác và đông đúc dân c , nh ng đ t đai ít ồ ả ằ ả ư ư ấ
màu m và không có tài nguyên khoáng s n. Các ho t đ ng kinh t ch ỡ ả ạ ộ ế ủ
y u d a vào đánh b t cá và tr ng cây l ế ự ắ ồ ươ ng th c. Thu nh p chính c a ự ậ ủ
chính ph t bán tem và các đ ng ti n x a, ngo i t c a công nhân g i ủ ừ ồ ề ư ạ ệ ủ ở
Khí h u nhi t đ i, ôn hòa nh gió m u d ch ậ ệ ớ ờ ậ ị
b.4. Giáo d c Y tụ ế
M i đ o đ u có tr ỗ ả ề ườ ng ti u h c công l p, m t s đ o còn có tr ể ọ ậ ộ ố ả ườ ng trung
h c. Sau khi h c xong b c ti u h c, h c sinh có th theo h c các tr ọ ọ ậ ể ọ ọ ể ọ ở ườ ng
d y ngh ạ ề
Chăm sóc s c kh e đ ứ ỏ ượ c mi n phí. Tuvalu có m t b nh vi n đ o Funafuti, ễ ộ ệ ệ ở ả
ngoài ra các đ o khác đ u có phòng khám c p c u ả ề ấ ứ
Trang 40a)Tên g i, v trí:ọ ị
a)Tên g i, v trí:ọ ị
Vanuatu, tên chính th c , tên chính th c ứứ C ng hòa VanuatuC ng hòa Vanuatuộ ộ
Là đ o qu c g m nhóm qu n đ o vùng Melanesia, tây nam Thái à đ o qu c g m nhóm qu n đ o vùng Melanesia, tây nam Thái ảả ốố ồồ ầầ ảảBình Dương. Qu n đ o này n m phía đông Úc cách 1.750 km, ầ ả ằ
Bình Dương. Qu n đ o này n m phía đông Úc cách 1.750 km, ầ ả ằ
phía đông b c NouvelleCalédonie cách 500 km, phía tây Fiji, và ắ
phía đông b c NouvelleCalédonie cách 500 km, phía tây Fiji, và ắ
phía nam qu n đ o Solomon.ầ ả
phía nam qu n đ o Solomon.ầ ả
Qu c k ố ỳ