Tiểu luận mới mục đích nâng cao hiệu quả công tác ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động thư viện tại Thư viện Quận 6 Hồ Chí Minh; hệ thống hoá các vấn đề về cở sở lý luận về việc ứng dụng công nghệ thông tin, thực trạng việc ứng dụng công nghệ thông tin, giải pháp nhằm nâng cao ứng dụng công nghệ thông tin tại Thư viện Học viện Quận 6 Thành phố Hồ Chí Minh.
Trang 1TI U LU N T T NGHI Ể Ậ Ố Ệ P KHÓA 2014 2018
Đ TÀI: NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN T I Ề Ứ Ụ Ệ Ạ
TH VI N QU N 6 THÀNH PH H CHÍ MINH Ư Ệ Ậ Ố Ồ
Chuyên ngành: Khoa h c Th vi nọ ư ệ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: TS.ẫ ọ
Tp. H Chí Minh – Tháng 6/2018ồ
Trang 2Trang Trang bìa
L i c m nờ ả ơ
M c l cụ ụ
PH N MẦ Ở Đ UẦ 1
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề 1
2. T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ 2
3. M c đích nghiên c u ụ ứ 4
4. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ 4
5. Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi nghiên c u ứ ạ ứ 5
6. Phương pháp nghiên c u ứ 5
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tài ậ ự ễ ủ ề 6
8. D ki n k t qu nghiên c uự ế ế ả ứ 6
CHƯƠNG 1: TH VI N QU N 6 THÀNH PH H CHÍ MINH V IƯ Ệ Ậ Ố Ồ Ớ V N Đ NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN Ấ Ề Ứ Ụ Ệ 7
1.1. Lý lu n chung v ng d ng công ngh thông tin trong th vi n ậ ề ứ ụ ệ ư ệ 7
1.1.1. Khái ni m v công ngh thông tin ệ ề ệ 7
1.1.2. Khái ni m ng d ng công ngh thông tin trong th vi n ệ ứ ụ ệ ư ệ 8
1.1.3. T m quan tr ng c a ng d ng công ngh thông tin trongầ ọ ủ ứ ụ ệ th vi n ư ệ 9
1.1.4. Yêu c u đ i v i vi c ng d ng công ngh thông tin trongầ ố ớ ệ ứ ụ ệ th vi n ư ệ 11
1.2. Ho t đ ng thông tin th vi n v i nhi m v chính tr c a H cạ ộ ư ệ ớ ệ ụ ị ủ ọ vi n Hành chính ệ 14
1.2.1. Ch c năng, nhi m v c a H c vi n ứ ệ ụ ủ ọ ệ 14
1.2.2. Ch c năng, nhi m v c a th vi n ứ ệ ụ ủ ư ệ 16
1.2.3. C c u t ch c ơ ấ ổ ứ 17
1.2.4. Đ c đi m nhu c u tin c a ngặ ể ầ ủ ười dùng tin t i H c vi n ạ ọ ệ 18
Trang 31.3.1. Xây d ng th vi n đi n t ự ư ệ ệ ử 23
1.3.2. Đa d ng hoá s n ph m và d ch v thông tin th vi n ạ ả ẩ ị ụ ư ệ 23
1.3.3. Thi t l p c ng thông tin đi n t ế ậ ổ ệ ử 24
1.3.4. Liên k t, chia s thông tin ế ẻ 24
CHƯƠNG 2: TH C TR NG NG D NG CÔNG NGH THÔNG TINỰ Ạ Ứ Ụ Ệ T I TH VI N H C VI N HÀNH CHÍNH C S THÀNH PH HẠ Ư Ệ Ọ Ệ Ơ Ở Ố Ồ CHÍ MINH 26
2.1. Nhu c u ng d ng công ngh thông tin t i Th vi n ầ ứ ụ ệ ạ ư ệ 26
2.1.1. Nhu c u c a ngầ ủ ười dùng tin 26
2.1.2. Nhu c u c a cán b th vi n ầ ủ ộ ư ệ 27
2.2. Các đi u ki n ng d ng công ngh thông tin t i Th vi n ề ệ ứ ụ ệ ạ ư ệ 28
2.2.1. Nhân l c ự 28
2.2.2. Ngu n l c thông tin ồ ự 31
2.2.3. X lý tài li u ử ệ 32
2.2.4. S n ph m và d ch v thông tin ả ẩ ị ụ 35
2.2.5. H t ng công ngh thông tinạ ầ ệ 40
2.2.6. C s pháp lýơ ở 42
2.3. Nh n xét v nhu c u và đi u ki n ng d ng công ngh thông tinậ ề ầ ề ệ ứ ụ ệ t i th vi n ạ ư ệ 46
2.3.1. Nh n xét nhu c u ng d ng công ngh thông tinậ ầ ứ ụ ệ 46
2.3.2. Nh n xét đi u ki n ng d ng công ngh thông tin ậ ề ệ ứ ụ ệ 49
CHƯƠNG 3: GI I PHÁP NG D NG CÔNG NGH THÔNG TINẢ Ứ Ụ Ệ VÀO HO T Đ NG THÔNG TIN TH VI N T I H C VI N HÀNHẠ Ộ Ư Ệ Ạ Ọ Ệ CHÍNH C S THÀNH PH H CHÍ MINH Ơ Ở Ố Ồ 56
3.1. Y u t con ngế ố ườ 56i 3.1.1. Nâng cao trình đ cho cán b th vi n ộ ộ ư ệ 56
3.1.2. Hướng d n ngẫ ười dùng tin th vi n ư ệ 57
Trang 43.2.1. Đ u t ph n ng ầ ư ầ ứ 59
3.2.2. Đ u t ph n m m ầ ư ầ ề 60
3.2.3. Xây d ng h th ng m ng ự ệ ố ạ 64
3.2.4. Xây d ng c ng thông tin đi n t ự ổ ệ ử 66
3.2.5. Đ u t trang thi t b ầ ư ế ị 68
3.3. Áp d ng công ngh , quy t c và tiêu chu n ụ ệ ắ ẩ 72
3.3.1. Công ngh mã v ch ệ ạ 72
3.3.2. Quy t c, tiêu chu n trong ho t đ ng thông tin th vi n ắ ẩ ạ ộ ư ệ 76
K T LU N Ế Ậ 79
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 81
PH L CỤ Ụ 85
B NG TRA CÁC T VI T T T TI NG VI TẢ Ừ Ế Ắ Ế Ệ CNTT Công ngh thông tinệ
CSDL C s d li uơ ở ữ ệ
TTTV Thông tin th vi nư ệ
B NG TRA CÁC T VI T T T TI NG ANHẢ Ừ Ế Ắ Ế AACR Anglo-American Cataloguing Rules
ADF Automatic Document Feeder
BBK Bibliotechno - Bibliograficheskaja Klassifikacija
CDF Cumulative Distribution Function
Trang 5HDF Hierarchical Data Format
ISBD International Standard Bibliographic DescriptionLCC Library of Congress Classification
MARC Machine Readable Cataloging
OPAC Online Public Access Catalog
UDC Universal Decimal Classification
Trang 6PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Vi c ng d ng CNTT r ng rãi, m nh m trong m i lĩnh v c c a đ i ệ ứ ụ ộ ạ ẽ ọ ự ủ ờ
s ng đã góp ph n thúc đ y quá trình chuy n d ch c c u kinh t , m c khác ố ầ ẩ ể ị ơ ấ ế ặcũng làm thay đ i c b n cách th c qu n lý, h c t p, làm vi c. Nh ng tác ổ ơ ả ứ ả ọ ậ ệ ữ
đ ng m nh m tích c c c a CNTT đã kh c ph c nh ng rào c n v th i ộ ạ ẽ ự ủ ắ ụ ữ ả ề ờgian, không gian trong quá trình trao đ i TT, t o môi trổ ạ ường thu n l i cho ậ ợ
h i nh p toàn c u, chìa khóa bộ ậ ầ ước vào n n kinh t tri th c.ề ế ứ
S tác đ ng c a CNTT d n đ n bi n đ i v ch t ho t đ ng TTTV ự ộ ủ ẫ ế ế ổ ề ấ ạ ộ
t o ti n đ cho vi c nâng cao năng su t, thúc đ y h i nh p kinh t qu c ạ ề ề ệ ấ ẩ ộ ậ ế ố
t , qu n lý đi u hành, tác đ ng m t cách gián ti p lên s tăng trế ả ề ộ ộ ế ự ưởng kinh
Trong th i gian qua, th vi n các nờ ư ệ ước trên th gi i, trong khu v c và ế ớ ự
Vi t Nam đã ng d ng m nh m CNTT vào t ch c và ho t đ ng c a ệ ứ ụ ạ ẽ ổ ứ ạ ộ ủmình. Tuy, trình đ ng d ng CNTT vào t ch c và ho t đ ng gi a các thộ ứ ụ ổ ứ ạ ộ ữ ư
vi n có nh ng m c đ khác nhau nh ng đ u có mong mu n là s d ng ệ ữ ứ ộ ư ề ố ử ụCNTT đ xây d ng mô hình th vi n đi n t , th vi n s , th vi n o ể ự ư ệ ệ ử ư ệ ố ư ệ ả
ph c v nhu c u tin ngày càng t t h n.ụ ụ ầ ố ơ
Trang 72. T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
T trừ ước đ n nay, đã có nhi u tác gi nghiên c u v ng d ng CNTT,ế ề ả ứ ề ứ ụ
th vi n đi n t t i các trung tâm TTTV trư ệ ệ ử ạ ường Đ i h c và Cao đ ng trongạ ọ ẳ
c nả ước v i nhi u góc đ khác nhau. Đó là nh ng đ tài, công trình tiêu ớ ề ộ ữ ề
bi u nh sau:ể ư
V ng d ng công ngh thông tin ề ứ ụ ệ
Dương H Đi p (2007), ồ ệ Ứ ng d ng Công ngh Thông tin t i Th vi n ụ ệ ạ ư ệ
Vi n Kinh t Vi t Nam : th c tr ng và gi i pháp ệ ế ệ ự ạ ả , Trường Đ i h c Văn hoá ạ ọ
Hà N i, Hà N i.ộ ộ
Đ Ti n Vỗ ế ượng (2006), Ứ ng d ng Công ngh Thông tin t i Trung tâm ụ ệ ạ TTTV Đ i h c Giao thông V n t i : th c tr ng và gi i pháp ạ ọ ậ ả ự ạ ả , Trường Đ i ạ
h c Văn hoá Hà N i, Hà N i.ọ ộ ộ
Lê Th H nh (2005), ị ạ Ho t đ ng t ch c, qu n lý Th vi n tr ạ ộ ổ ứ ả ư ệ ườ ng Đ i ạ
h c Lu t Hà N i trong đi u ki n ng d ng công ngh thông tin ọ ậ ộ ề ệ ứ ụ ệ , Trường
Đ i h c Văn hoá Hà N i, Hà N i.ạ ọ ộ ộ
Lê Tr ng Vinh (2009), ọ S thay đ i ho t đ ng th vi n đai h c trên ự ổ ạ ộ ư ệ ọ
đ a bàn Thành ph H Chí Minh trong th i đ i công ngh thông tin ị ố ồ ờ ạ ệ ,
Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn (Đ i h c Qu c gia Tp H ạ ọ ọ ộ ạ ọ ố ồChí Minh), TP.H Chí Minh.ồ
Nguy n Văn Hùng (1995), ễ Ứ ng d ng tin h c trong các c quan thông ụ ọ ơ tin, th vi n khu v c thành ph H Chí Minh ư ệ ự ố ồ , Trường Đ i h c Văn hóa Hà ạ ọ
N i, Hà N i.ộ ộ
Trang 8Vũ Th Xuân Hị ương (2000), Ứ ng d ng tin h c trong ho t đ ng th ụ ọ ạ ộ ư
vi n t nh B c Giang th c tr ng và t ệ ỉ ắ ự ạ ươ ng lai phát, Trường Đ i h c Văn hóaạ ọ
M c đích mà ti u lu n này hụ ể ậ ướng t i là nâng cao hi u qu công tác ớ ệ ả
ng d ng CNTT vào ho tđ ng th vi n t i Th vi n qu n 6 H Chí Minh
Nghiên c u th c tr ng vi c ng d ng CNTT vào ho t đ ng th ứ ự ạ ệ ứ ụ ạ ộ ư
vi n t i Th vi n qu n 6 H Chí Minh.ệ ạ ư ệ ậ ồ
Đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu ng d ng CNTT ề ấ ả ằ ệ ả ứ ụvào ho t đ ng th vi n t i Th vi n qu n 6 H Chí Minh.ạ ộ ư ệ ạ ư ệ ậ ồ
Xác đ nh v trí, vai trò ng d ng CNTTị ị ứ ụ t i th vi n qu n 6 Thành ạ ư ệ ậ
ph H Chí Minh.ố ồ
Trang 9 Kh o sát th c tr ng ả ự ạ nhu c u v ầ ề ng d ng CNTT t i th vi n qu n 6ứ ụ ạ ư ệ ậ Thành ph H Chí Minhố ồ và các đi u ki n ng d ng CNTT t i đâyề ệ ứ ụ ạ
Đ xu t gề ấ i i pháp ng d ng CNTT t i th vi n H c vi n qu n 6 ả ứ ụ ạ ư ệ ọ ệ ậThành ph H Chí Minh.ố ồ
5. Gi thuy t nghiên c uả ế ứ
ng d ng CNTT t i Th vi n qu n 6 Thành ph H Chí Minh thì
hi u qu ho t đ ng ệ ả ạ ộ TTTV t i đây s đạ ẽ ược nâng cao
6. Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi nghiên c uứ ạ ứ
d c đào t o, CNTT, Pháp l nh th vi n, c s lý lu n c a th vi n h cụ ạ ệ ư ệ ơ ở ậ ủ ư ệ ọ
và thông tin h c.ọ
7.2. Phương pháp c thụ ể
Phương pháp phân tích, t ng h p tài li u.ổ ợ ệ
Trang 10 Phương pháp phân tích
Phương pháp th ng kê s li u ố ố ệ
Phương pháp đi u tra th c t ề ự ế
8. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
K t qu nghiên c u c a lu n văn s góp thêm vào ngu n tài li u xámế ả ứ ủ ậ ẽ ồ ệ
t i Th vi n Trạ ư ệ ường Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn Hà N i,ạ ọ ọ ộ ộ
Trường Đ i h c Sài Gòn, H c vi n Hành chính c s Thành ph H Chíạ ọ ọ ệ ơ ở ố ồ Minh, là tài li u tham kh o cho chuyên ngành TTTV.ệ ả
9. D ki n k t qu nghiên c uự ế ế ả ứ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ph l c, tài li u tham kh o, n i dungầ ở ầ ế ậ ụ ụ ệ ả ộ
c a lu n văn g m 03 chủ ậ ồ ương:
Chương 1: Gi i thi u v th vi n qu n 6 Thành ph H Chí Minhớ ệ ề ư ệ ậ ố ồ
m t s v n đ ng d ng công ngh thông tinộ ố ấ ề ứ ụ ệ
Chương 2: Th c tr ng nhu c u và đi u ki n ng d ng công nghự ạ ầ ề ệ ứ ụ ệ thông tin t i th vi n qu n 6 Thành ph H Chí Minhạ ư ệ ậ ố ồ
Trang 11Chương 3: Gi i pháp ng d ng công ngh thông tin t i th vi n qu nả ứ ụ ệ ạ ư ệ ậ
6 Thành ph H Chí Minhố ồ
CHƯƠNG 1: GI I THI U V TH VI N QU N 6 THÀNH PH HỚ Ệ Ề Ư Ệ Ậ Ố Ồ CHÍ MINH M T S V N Đ NG D NG CÔNG NGH THÔNGỘ Ố Ấ Ề Ứ Ụ Ệ TIN
1. Gi i thi u v th vi n qu n 6ớ ệ ề ư ệ ậ
2. Lý lu n chung v ng d ng công ngh thông tin trong th vi n ậ ề ứ ụ ệ ư ệ
Trang 122.1. Khái ni m v công ngh thông tinệ ề ệ
2.2. Khái ni m ng d ng công ngh thông tin trong th vi nệ ứ ụ ệ ư ệ
ng d ng CNTT trong th vi n bao g m nh ng n i dung c b n:
t ng TT hi u theo nghĩa r ng bao g m ph n c ng, ph n m m, c s dầ ể ộ ồ ầ ứ ầ ề ơ ở ữ
li u, liên k t, chia s ngu n tài nguyên TT gi a các th vi n v i nhau.ệ ế ẻ ồ ữ ư ệ ớ
2.3. T m quan tr ng c a ng d ng công ngh thông tin trong th vi nầ ọ ủ ứ ụ ệ ư ệ
M t là: Nâng cao hi u qu ộ ệ ả
Nâng cao năng l c đi u hành, qu n lýự ề ả
Nâng cao hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ
Hai là: Cung c p các s n ph m và d ch v thông tin th vi n trong ấ ả ẩ ị ụ ư ệ môi tr ườ ng m ng ạ
2.4. Yêu c u đ i v i vi c ng d ng công ngh thông tin trong th vi nầ ố ớ ệ ứ ụ ệ ư ệ
Trang 13Th nh t: Tính h th ng ứ ấ ệ ố
ng d ng CNTT trong th vi n ph i b o đ m tính h th ng, đây
được coi là đi u c n, quan tr ng nh t đ ho t đ ng th vi n mang l i hi uề ầ ọ ấ ể ạ ộ ư ệ ạ ệ
qu Ngay t đ u, yêu c u tính h th ng không đả ừ ầ ầ ệ ố ược đ t đạ ược thì yêu c uầ sau xem nh không còn giá tr n a. N u ng d ng CNTT không có tính hư ị ữ ế ứ ụ ệ
th ng, mà r i r c không đ ng nh t gi a các y u t , các công đo n thì ho tố ờ ạ ồ ấ ữ ế ố ạ ạ
đ ng th vi n s không khác gì so v i th vi n ch a ng d ng CNTT.ộ ư ệ ẽ ớ ư ệ ư ứ ụ
Vi c ng d ng CNTT lúc này ch s d ng cho m c đích duy nh t là cácệ ứ ụ ỉ ử ụ ụ ấ công vi c so n th o văn b n, văn phòng và d n đ n s lãng phí.ệ ạ ả ả ẫ ế ự
Tính h th ng và tính n đ nh có m i quan h bi n ch ng, tệ ố ổ ị ố ệ ệ ứ ương tác
l n nhau, là hai tiêu chí c b n đánh giá hi u qu ng d ng CNTT trongẫ ơ ả ệ ả ứ ụ
th vi n.ư ệ
Th ba: Tính thân thi n ứ ệ
Tính thân thi n bao g m c cán b th vi n và ngệ ồ ả ộ ư ệ ười dùng tin. Tính thân thi n đệ ược hi u nh là:ể ư
D s d ng: ngễ ử ụ ười dùng tin và cán b th vi nộ ư ệ
S tự ương thích gi a các thi t b ph n c ngữ ế ị ầ ứ
S tự ương thích gi a các ph n m mữ ầ ề
Trang 14 Thân thi n v i môi trệ ớ ường
Th t : Tính ti t ki m ứ ư ế ệ
Ho t đ ng TTTV là ho t đ ng mang tính phi l i nhu n, vì v vì l iạ ộ ạ ộ ợ ậ ụ ợ ích c a công đ ng, do đó kinh phí đ u t cho th vi n r t h n ch , kinh phíủ ồ ầ ư ư ệ ấ ạ ế
đ u t đ cho các lĩnh v c đầ ư ủ ự ượ ưc u tiên còn l i bao nhiêu thì đ u t choạ ầ ư
th vi n. Vì v y, tính ti t ki m cũng đư ệ ậ ế ệ ược coi là tiêu chí đánh giá ng d ngứ ụ CNTT trong th vi n.ư ệ
Tính ti t ki m bao g m ti t ki m kinh phí đ u t , đ u t m t l nế ệ ồ ế ệ ầ ư ầ ư ộ ầ
nh ng có th s d ng lâu dài, ti t ki m năng lư ể ử ụ ế ệ ượng, ti t ki m th i gian choế ệ ờ cán b th vi n và ngộ ư ệ ười dùng tin
Th năm: ứ Tính hi u qu ệ ả
Đ m b o tính hi u qu nh năng ả ả ệ ả ư su t lao đ ng tăngấ ộ nh ng ư cường độ lao đ ng ộ c a cán b th vi n gi mủ ộ ư ệ ả , t n xu t ph c v ầ ấ ụ ụ người dùng tin gia tăng, ch t lấ ượ s n ph m và ng ả ẩ d ch vị ụ TTTV ngày càng hoàn thi n.ệ
Năng su t lao đ ng là đinh lấ ộ ượng đo được, n u không xác đ nh đế ị ượ c
s gia tăng c a năng su t lao đ ng thì đ ng nghĩa v i vi c ng d ng CNTTự ủ ấ ộ ồ ớ ệ ứ ụ không th coi là có hi u qu ể ệ ả
Th sáu: Tính an toàn và b o m t thông tin ứ ả ậ
Bên c nh yêu c u v tính n đ nh song song cùng t n t i là tính anạ ầ ề ổ ị ồ ạ toàn và b o m t c a vi c ng d ng CNTT. An toàn và b o m t v các n iả ậ ủ ệ ứ ụ ả ậ ề ộ dung TT: tài li u, ngệ ười dùng tin, không b t n công, sao chép, theo dõi,ị ấ thay đ i b i nh ng ch th không đổ ở ữ ủ ể ược có y quy n. Tuy nhiên, tính anủ ề toàn và b o m t không th nào đ t đả ậ ể ạ ượ ỷ ệc t l 100% tuy t đ i mà ch mangệ ố ỉ
Trang 15tính tương đ i. Do v y, c n h n ch t i đa l h ng v an toàn và b o m tố ậ ầ ạ ế ố ỗ ổ ề ả ậ trong quá trình ng d ng.ứ ụ
Th b y: Tính m ứ ả ở
Vi c ng d ng CNTT trong ho t đ ng th vi n tính m cũng c nệ ứ ụ ạ ộ ư ệ ở ầ
ph i xem xét đ l a ch n các ph n m m ng d ng, ph n m m qu n lý,ả ể ự ọ ầ ề ứ ụ ầ ề ả
ph n c ng, thi t b ngo i vi,…t o thành m t th ng hoàn ch nh đ ng th iầ ứ ế ị ạ ạ ộ ố ỉ ồ ờ cho phép cài đ t các ph n m m b tr khác, khi xu t hi n nhu c u d ch vặ ầ ề ổ ợ ấ ệ ầ ị ụ
m i thì h th ng cho phép m r ng, nâng c p đ đáp ng nhu c u đ t ra.ớ ệ ố ở ộ ấ ể ứ ầ ặ
M t khác ph i c m r ng nhi u đi m tìm ki m, ph m vi và th i gian tìmặ ả ả ở ộ ề ể ế ạ ờ tài li u.ệ
2.5 Các ng d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng thông tin th vi n ứ ụ ệ ạ ộ ư ệ
Ứng d ng CNTT trong th vi n là s d ng các trang thi t b hi nụ ư ệ ử ụ ế ị ệ
đ i, các ph n m m ng d ng h tr trong công vi c hàng ngày nh :ạ ầ ề ứ ụ ỗ ợ ệ ư Máy ch và các máy tr m, máy in, máy fax, máy photo ủ ạ
M ng máy tính là m t ph n quan tr ng c a t đ ng hóa giúp phânạ ộ ầ ọ ủ ự ộ
ph i và chia s thông tin nhanh chóng, hi u qu Nh v y, nh vàoố ẽ ệ ả ư ậ ờ
kh năng x lý thông tin nhanh chóng và chính xác, nâng cao hi uả ử ệ
qu công vi c, CNTT đả ệ ượ ức ng d ng trong h u h t m i ho t đ ngụ ầ ế ọ ạ ộ
th vi n nh : ho t đ ng qu n lý, văn phòng và nghi p v ư ệ ư ạ ộ ả ệ ụ
Ho t đ ng qu n lý: ạ ộ ả m ng máy tính đã mang l i nhi u l i ích choạ ạ ề ợ công tác qu n lý th vi n. V i các máy tính đả ư ệ ớ ược k t n i v i nhau,ế ố ớ ngu n thông tin có th đồ ể ược chia s d dàngẽ ễ
Trang 163. ng d ng CNTT c b n trong ho t đ ng th vi n qu n 6 ThànhỨ ụ ơ ả ạ ộ ư ệ ậ
ph H Chí Minhố ồ
Xây d ng th vi n đi n t ự ư ệ ệ ử
Đa d ng hoá s n ph m và d ch v thông tin th vi n ạ ả ẩ ị ụ ư ệ
Thi t l p c ng thông tin đi n t ế ậ ổ ệ ử
Liên k t, chia s thông tinế ẻ
CHƯƠNG 2: TH C TR NG NG D NG CÔNG NGH THÔNG TINỰ Ạ Ứ Ụ Ệ
T I TH VI N H C VI N HÀNH CHÍNH C S THÀNH PH HẠ Ư Ệ Ọ Ệ Ơ Ở Ố Ồ CHÍ MINH
2.1. Nhu c u ng d ng công ngh thông tin t i Th vi n ầ ứ ụ ệ ạ ư ệ
2.1.1. Nhu c u c a ngầ ủ ười dùng tin
V i s lớ ố ượng người dùng tin tr l i 18,8% (35/186) phi u kh o sátả ờ ế ả cho r ng th i gian làm th t c mằ ờ ủ ụ ượn tài li u là dệ ưới 3 phút, th i gian làmờ
th t c mủ ụ ượn tài li u trên 3 phút chi n 81,2%. Vì v y, đ c i ti n th t c,ệ ế ậ ể ả ế ủ ụ quá trình mượn, tr tài li u 80,1% phi u kh o sát cho r ng c n ph i đả ệ ế ả ằ ầ ả ầ ư u tthi t b công ngh thông tin: máy tính, máy in,… qu n lý mế ị ệ ả ượn, tr tàiả
li u b ng ph n m m th vi n.ệ ằ ầ ề ư ệ