Đề tài Xây dựng hệ thống quản lý thông tin sinh viên giới thiệu đến các bạn những nội dung tổng quan về phần mềm xây dựng hệ thống quản lý thông tin sinh viên, phân tích và thiết kế hệ thống, thiết kế cơ sở dữ liệu, thiết kế và đặc tả giao diện. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn đang học chuyên ngành Giáo dục học.
Trang 1M C L CỤ Ụ
PHẦN I: MỞ ĐẦU 4
1 Lý do chọn đề tài 4
2 Đối tượng nghiên cứu 5
3 Phạm vi nghiên cứu 5
4 Mục đích nghiên cứu 5
5 Phương pháp nghiên cứu 6
6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài 6
PHẦN 2: NỘI DUNG 7
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN SINH VIÊN 7
1.1 Giới thiệu đề tài 7
1.2 Nghiệp vụ của phần mềm xây dựng hệ thống quản lý thông tin sinh viên 8
1.2 1 Phần dành cho giảng viên, sinh viên 9
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 10
2.1 Biểu đồ UseCase 10
2.1.1 Xác định các tác nhân và UseCase 10
2.1.2 UseCase tổng quan hệ thống 11
2.1.3 UseCase mô tả phần đăng nhập 12
17
2.1.8 UseCase hệ thống quản lý sinh viên 17
2.1.9 UseCase mô tả phần quản lý sinh viên 19
2.1.10 UseCase thông tin sinh viên 21
2.1.11 UseCase sự kiện sinh viên 22
2.1.13 UseCase quản lý điểm 24
2.2 Biểu đồ tuần tự 27
2.2.2 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập sinh viên 27
2.2.3 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng cập nhật dữ liệu sinh viên 28
2.2.4 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng xóa thông tin sinh viên 28
2.2.5 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập thông tin sinh viên từ excel 29
Trang 22.2.6 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng cập nhật thông tin sinh viên 30
2.2.7 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng nhập sự kiện sinh viên 30
2.2.8 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng giáo viên 31
2.2.9 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng quản lý môn học 31
2.2.10 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng quản lý điểm 32
2.2.12 Biểu đồ tuần tự mô tả chức năng hạnh kiểm 33
2.3 Biểu đồ lớp 34
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 35
3.1 Các bảng dữ liệu 35
3.2 Chi tiết các bảng trong CSDL 35
3.2.1 Bảng tblGiaoVien 35
3.2.2 Bảng tblLop 37
3.2.3 Bảng tblGVCN 37
3.2.4 Bảng tblKeSinhVien 38
3.2.5 Bảng tblSinhVienLop 38
3.2.6 Bảng tblKhenThuongKyLuat 39
Bảng tblKhenThuongKyLuat: lưu trữ thông tin khen thưởng kỷ luật 39
3.2.7 Bảng tblCanBoLop 40
3.2.8 Bảng tblChucVuLop 40
Bảng tblChucVuLop: lưu trữ thông tin chức vụ trong lớp 40
3.2.9 Bảng tblMonHoc 40
3.2.10 Bảng tblDiem 42
3.2.11 Bảng tblHanhKiem 43
3.2.12 Bảng tblDonViQuanLy 44
3.2.13 Bảng tblLoai 45
Bảng tblLoai: lưu trữ thông tin về loại 45
3.2.14 Bảng tblMucDo 45
3.2.15 Bảng tblNhatKyDongBo 45
3.2 16 Bảng tblPhanQuyen 46
3.2.17 Bảng tblChiTietDongBo 46
3.2.18 Bảng tblChuyenDoi 47
Bảng tblChuyenDoi: lưu trữ thông tin chuyển đổi 47
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VÀ ĐẶC TẢ GIAO DIỆN 48
4.1 Giao diện đăng nhập hệ thống 48
Trang 34.2 Giao diện chính của chương trình 48
4.3 Giao diện thêm môn học từ danh sách môn học 49
4.4 Giao diện thông tin lớp học 50
4.5 Giao diện quản lý lớp học 52
4.6 Giao diện thông tin chức vụ lớp 53
4.7 Giao diện cập nhật thông tin chức vụ lớp 54
4.8 Giao diện thông tin sinh viên 55
4.9 Giao diện quản lý sinh viên 56
4.10 Giao diện sự kiện sinh viên 57
4.11 Giao diện khen thưởng kỷ luật 58
4.12 Giao diện form chuyển lớp 58
4.13 Giao diện form quản lý môn học 59
4.14 Giao diện form quản lý điểm 60
4.15 Giao diện form quản lý hạnh kiểm 61
4.16 Giao diện chọn lớp lưu bảng điểm 63
4.17 Giao diện chọn sinh viên lưu bảng điểm 64
4.18 Giao diện kết quả học tập 65
4.19 Giao diện nhập điểm từ excel 66
4.20 Giao diện nhập hạnh kiểm từ excel 67
67
4.21 Giao diện danh sách cột lựa chọn 68
4.22 Giao diện thông tin giáo viên 69
4.23 Giao diện quản lý thông tin giáo viên 69
PHẦN III: KẾT LUẬN 70
PHẦN IV: TÀI LIỆU THAM KHẢO 79
79
79
Trang 4PH N I: M Đ UẦ Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Hi n nay các trệ ường đ i h c t i Vi t Nam, cũng nh các doanh nghi p ạ ọ ạ ệ ư ệđang trong ti n trình ng d ng m nh m s phát tri n c a công ngh thongế ứ ụ ạ ẽ ự ể ủ ệ tin vào qu n lý.M i đ u ch là nh ng máy tính cá nhân đ n gi n và hi n ả ớ ầ ỉ ữ ơ ả ệnay là các m ng thông tin ph c t p, vi c ng d ng công ngh thông tin vàoạ ứ ạ ệ ứ ụ ệ
qu n lý có th thay th hoàn toàn các công vi c th công , sau đây là minh ả ể ế ệ ủ
ch ng cho vi c áp d ng công ngh thông tin vào h th ng qu n lý.ứ ệ ụ ệ ệ ố ả
* H th ng qu n lý sinh viên khi ch a ng d ng công ngh thông tinệ ố ả ư ứ ụ ệ
T n nhi u th i gian vào vi c tìm ki m và s a ch a thông tin.ố ề ờ ệ ế ử ữ
T n nhi u không gian l u tr , vi c in n g p nhi u khó khăn.ố ề ư ữ ệ ấ ặ ề
T n kém chi phí vào vi c s d ng ngu n nhân l c và ph c h i tài ố ệ ử ụ ồ ự ụ ồ
li u.ệ
Vi c theo dõi và ki m tra g p nhi u khó khăn.ệ ể ặ ề
* H th ng qu n lý sinh viên khi ng d ng công ngh thông tinệ ố ả ứ ụ ệ
Ti t ki m th i gian và chi phí.ế ệ ờ
Qu n lý hi u qu ngu n l c.ả ệ ả ồ ự
Có th liên k t, ph i h p v i các phòng ban khác nhau.ể ế ố ợ ớ
Người qu n lý có th theo dõi và ki m tra d dàng.ả ể ể ễ
Hi n th các sinh viên đã đóng h c phí và không đóng h c phíể ị ọ ọ
X lý kh i lử ố ượng d li u l n chính xác , nhanh g n. ữ ệ ớ ọ
Trang 5Do n m b t đắ ắ ược nhu c u c a ngầ ủ ười dùng cùng v i s phát tri n c a công ớ ự ể ủngh thông tin , nhóm em đã lên ý tệ ưởng làm ph n m m qu n lý Sinh Viên ầ ề ả
đ kh c ph c khó khăn trong quá trình qu n lý và gi m thi u chi phí , nhân ể ắ ụ ả ả ể
l c , tăng đ tin c y và chính xác trong quá trình qu n lý.ự ộ ậ ả
2. Đ i tố ượng nghiên c uứ
V i đ tài này, chúng em t p trung vào các n i dung :ớ ề ậ ộ
Tìm hi u, nghiên c u ngôn ng l p trình C#.ể ứ ữ ậ
Phân tích và thi t k h th ng b ng UML. ế ế ệ ố ằ
Tìm hi u cách th c qu n lý thông tin sinh viên và k ho ch đào t o.ể ứ ả ế ạ ạTìm hi u các công c xây d ng chể ụ ự ương trình: s d ng Visual Studioử ụ
2010 đ thi t k giao di n và xây d ng ph n m m, s d ng SQL Serverể ế ế ệ ự ầ ề ử ụ
2008 đ thi t k c s d li u cho h th ng.ể ế ế ơ ở ữ ệ ệ ố
Trong m t kho ng th i gian có h n, chúng em ch t p trung vào nghiên c uộ ả ờ ạ ỉ ậ ứ bài toán : Thông tin sinh viên, l p, qu n lý đi m và h nh ki mớ ả ể ạ ể
Hi u để ược cách s d ng c a ngôn ng C#, trong đó có các đ iử ụ ủ ữ ố
tượng, phương th c, thu c tính…ứ ộ
Bi t cách phân tích thi t k h th ng b ng UML, s d ng công c STARế ế ế ệ ố ằ ử ụ ụ UML đ thi t k ể ế ế
Bi t cách s d ng ph n m m Visual Studio 2010 đ thi t k giaoế ử ụ ầ ề ể ế ế
di n và xây d ng ph n m m xây d ng h th ng qu n lý thông tin sinh viênệ ự ầ ề ự ệ ố ả
và k ho ch đào t o.ế ạ ạ
Bi t cách s d ng h qu n tr CSDL trong SQLế ử ụ ệ ả ị
Nghiên c u th c ti n, công ngh nh m :ứ ự ễ ệ ằ
Trang 6Qu n lý đả ược các thông tin sinh viên , l p, qu n lý đi m cho khoa côngớ ả ể ngh thông tin trệ ường đ i h c Tr n Đ i Nghĩa.ạ ọ ầ ạ
Gi i quy t và t i u hóa vi c qu n lý thông tin sinh viên và k hoach đàoả ế ố ư ệ ả ế
t o.ạ
Đ a ra các báo cáo, th ng kê t ng h p và phân tích.ư ố ổ ợ
Do đây là m t s n ph m ph n m m ng d ng, nên chúng em đã ápộ ả ẩ ầ ề ứ ụ
d ng phụ ương pháp nghiên c u: ứ
Kh o sát nhu c u th c t t các th y cô trong nhà trả ầ ự ế ừ ầ ường ( đ c bi tặ ệ
cô Ngô Thị Ng cọ Th m).ắ
Tham kh o hình th c qu n lý sinh viên c a edusoflả ứ ả ủ
chương trình
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
Nh v y, n u th c hi n thành công đ tài này s mang l i ý nghĩa toư ậ ế ự ệ ề ẽ ạ
l n v c v m t lý lu n l n th c ti n.ớ ề ả ề ặ ậ ẫ ự ễ
Ý nghĩa lý lu n c a đ tài: ậ ủ ề
Chương trình cùng v i thuy t minh s tr thành m t tài li u h c t p,ớ ế ẽ ở ộ ệ ọ ậ tham kh o, d hi u, r t h u ích cho sinh viên khi nghiên c u v ki n trúcả ễ ể ấ ữ ứ ề ế
hướng d ch v ị ụ
Ý nghĩa th c ti n c a đ tài: ự ễ ủ ề
Đ tài là m t s n ph m mang tính ng d ng cao ph c v vi c qu nề ộ ả ẩ ứ ụ ụ ụ ệ ả
lý thông tin sinh viên trong nhà trường
Là m t công c giúp nhà trộ ụ ường sinh viên ph huynh tìm ki m thôngụ ế tin c a sinh viên và l p m t cách r ràng.ủ ớ ộ ễ
7. R i ro khi có ph n m n:ủ ầ ề
Trang 7 Thông tin sinh viên qua các năm s đ y b nh ẽ ầ ộ ớ
D b vi rút xâm nh p (do hacker, …) ễ ị ậ
Sinh viên đã ra trường thì s đẽ ượ ư ạc l u l i trong file nén ho c các b ặ ộ
nh ngoài đớ ược b o qu nả ả
Cài đ t tặ ường l a (Firewall) ho c các thi t b ch ng vi rút.ử ặ ế ị ố
1.1 Gi i thi u đ tàiớ ệ ề
Ph n m m qu n lý là ph n m m h tr cho công vi c qu n lý c a ầ ề ả ầ ề ỗ ợ ệ ả ủ
người qu n lý đả ược chính xác,nhanh nh y và làm vi c có hi u qu nh t.ạ ệ ệ ả ấ
Ngày nay h u h t các trầ ế ường không ch các trỉ ường đ i h c mà k cạ ọ ể ả các trường ph thông đã ho c các c p th p h n đ u đã s d ng ph n m mổ ặ ấ ấ ơ ề ử ụ ầ ề
qu n lý vào vi c qu n lý thông tin sinh viên c a trả ệ ả ủ ường mình
Trang 8Trong trường ĐH Tr n Đ i Nghĩa bên c nh Edusofl là ph n m m ầ ạ ạ ầ ề
qu n lý thông tin sinh viên duy nh t thì trả ấ ường ch a có ph n m m nào đ ư ầ ề ể
qu n lý đả ượ ấ ảc t t c các thông tin v thông tin sinh viên, k ho ch đào t o, ề ế ạ ạ
đi m và h nh ki m c a sinh viên.ể ạ ể ủ
Theo yêu c u công vi c c a th y cô trong khoa đ c bi t là cô Ngầ ệ ủ ầ ặ ệ ô Thị Ng cọ Th m chúng em làm ph n m m này đ h tr đắ ầ ề ể ỗ ợ ược ph n nào ầ
vi c qu n lý sinh viên c a các th y cô thu n ti n và d dàng h n.ệ ả ủ ầ ậ ệ ễ ơ
1.2. Nghi p v c a ph n m m xây d ng h th ng qu n lý thông tinệ ụ ủ ầ ề ự ệ ố ả sinh viên
Trang 91.2. 1 Ph n dành cho gi ng viên, sinh viên ầ ả
Xem thông tin sinh v chề ương trình đào t o, k t xu t thông tin c a m tạ ế ấ ủ ộ
chương trình đào t o ra file excel.ạ
Xem thông tin v k ho ch đào t o.ề ế ạ ạ
Xem thông tin k ho ch gi ng d y và ti n đ gi ng d y c a m t mônế ạ ả ạ ế ộ ả ạ ủ ộ
Tìm ki m và xem thông tin đi m ho c h nh ki m c a m t l p nàoế ể ặ ạ ể ủ ộ ớ
đó, k t xu t thông tin v đi m ho c h nh ki m c a n t sinh viên ra fileế ấ ề ể ặ ạ ể ủ ộ excel
1.2.2 Ph n dành cho ng ầ ườ i qu n tr ả ị
L p chậ ương trình đào t o m i, c p nh t chạ ớ ậ ậ ương trình đào t o vàạ
ch n chọ ương trình đào t o cho l p.ạ ớ
L p k ho ch đào t o cho m t h c k c a m t l p.ậ ế ạ ạ ộ ọ ỳ ủ ộ ớ
Chia nhóm, phân công giáo viên gi ng d y, l p k ho ch chi ti t vàả ạ ậ ế ạ ế
Trang 112.1.2 UseCase t ng quan h th ng ổ ệ ố
Trang 122.1.3 UseCase mô t ph n đăng nh p ả ầ ậ
Trang 13Hình 2.2.1: Bi u đ UseCase đăng nh p ể ồ ậ
Mô t :ả
Tác nhân: Người qu n tr ả ị
Cho phép người qu n tr đăng nh p đ thao tác v i h th ng.ả ị ậ ể ớ ệ ố
Dòng s ki n:ự ệ
Các dòng s ki n chính ự ệ
Ch c năng này b t đ u th c hi n khi ngứ ắ ầ ự ệ ười qu n tr mu n đăngả ị ố
nh p đ s d ng h th ng.ậ ể ử ụ ệ ố
H th ng yêu c u ngệ ố ầ ười qu n tr nh p tên đăng nh p, m t kh u. ả ị ậ ậ ậ ẩ
H th ng ki m tra tính h p l c a tên đăng nh p, m t kh u đăngệ ố ể ợ ệ ủ ậ ậ ẩ
nh p. ậ
Các dòng s ki n ph ự ệ ụ
N u trong dòng s ki n chính ngế ự ệ ười qu n tr cung c p m t tên đăngả ị ấ ộ
nh p, m t kh u ho c nhóm ngậ ậ ẩ ặ ười qu n tr không h p l h th ng s xu tả ị ợ ệ ệ ố ẽ ấ
hi n m t thông báo l i trên màn hình. Ngệ ộ ỗ ười qu n tr có th ch n ti p t cả ị ể ọ ế ụ đăng nh p l i theo dòng s ki n chính ho c h y b vi c đăng nh p đ k tậ ạ ự ệ ặ ủ ỏ ệ ậ ể ế thúc ch c năng đăng nh p.ứ ậ
Trang 142.1.4 UseCase qu n lý l p h c ả ớ ọ
Hình 2.2.2: UseCasequ n lý l p h c ả ớ ọ Bao g m các ch c năng sau: ồ ứ
s ,giáo viên ch nhi m, trình đ , h , ngành, chuyên ngành, l p trố ủ ệ ộ ệ ớ ưởng, l pớ phó h c t p, l p phó đ i s ng, bí th , k ho ch đào t o, danh sách l p,ọ ậ ớ ờ ố ư ế ạ ạ ớ ngày c p nh t.ậ ậ
Tác nhân:
Trang 15T t c m i ngấ ả ọ ười bao g m ngồ ười qu n tr ,ả ị giáo viên ,sinh viên dù có đăng nh p hay không cũng đ u có th th c hi n ch c năng này .ậ ề ể ự ệ ứ
Mô t :ả
Ch c năng này cho phép tìm ki m thông tin c a m t l p trong khoa m tứ ế ủ ộ ớ ộ cách r dành h n nh vào m t tiêu chí tìm ki m nào đó nh : mã l p ,tênễ ơ ờ ộ ế ư ớ
l p,khóa,giáo viên ch nhi m, trình đ ,h , ngành,chuyên ngành,l pớ ủ ệ ộ ệ ớ
trưởng,l p phó h c t p,l p phó đ i s ng,bí th , k ho ch đào t o,danhớ ọ ậ ớ ờ ố ư ế ạ ạ sách l p,b ng đi m,ngày c p nhât.ớ ả ể ậ
Thông tin đ u vào: là tiêu chí c n tìm ki m .ầ ầ ế
Thông tin đ u ra: là thông tin c a các l p mà đúng v i tiêu chí tìm ki mầ ủ ớ ớ ế trên
sĩ s , giáo viên ch nhi m,ố ủ ệ rình đ , h , ngành, chuyên ngành, l pộ ệ ớ
trưởng, l p phó h c t p, l p phó đ i s ng, bí th , k ho ch đào t o, danhớ ọ ậ ớ ờ ố ư ế ạ ạ sách l p, ngày c p nh t.ớ ậ ậ
Thông tin đ u vào: các thông tin nh trên .ầ ư
Thông tin đ u ra: là m t b n ghi v i các thông tin nh trên đầ ộ ả ớ ư ược thêm vào c s d li uơ ở ữ ệ
Ch c năng s a thông tin c a l pứ ử ủ ớ
Tác nhân:
Người qu n trả ị
Mô t :ả
Trang 16Ch c năng này cho phép ngứ ười qu n tr có th s a thông tin c a m tả ị ể ử ủ ộ
l p trong khoa Thông tin đ u vào là các thông tin c n s a nh : tênớ ầ ầ ử ư
l p,khóa,sĩ s ,giáo viên ch nhi m, trình đ ,h , ngành, chuyên ngành, l pớ ố ủ ệ ộ ệ ớ
trưởng,l p phó h c t p, l p phó đ i s ng, bí th , k ho ch đào t o, danhớ ọ ậ ớ ờ ố ư ế ạ ạ sách l p, ngày c p nh t.ớ ậ ậ
Ch c năng này cho phép xóa thông tin c a m t l p ra kh i danh sáchứ ủ ộ ớ ỏ
qu n lý vì m t lý do nào đó(ví d l p đó đã ra trả ộ ụ ớ ường khá lâu thì c n ph iầ ả xóa đi đ tránh trể ường h p ph n m m s phình to d n lên)ợ ầ ề ẽ ầ
Thông tin đ u và: mã l p c n xóaầ ớ ầ
l p cao đ ng và bao nhiêu l p trung c p,liên thông,apptech.ớ ẳ ớ ấ
+ Trong m t khóa h c có bao nhiêu l p trong đó có bao nhiêu l p đ iộ ọ ớ ớ ạ
h c, cao đ ng,trung c p ,liên thông,apptech.ọ ẳ ấ
Trang 17+ M t l p có bao nhiêu sinh viên,trong đó có bao nhiêu sinh viên đ tộ ớ ạ
lo i trung bình khá gi i ạ ỏ
2.1.8 UseCase h th ng qu n lý sinh viên ệ ố ả
Trang 18Hình 2.2.3: Bi u đ UseCase h th ng qu n lý sinh viên ể ồ ệ ố ả
Trang 192.1.9 UseCase mô t ph n qu n lý sinh viên ả ầ ả
tho i,email,h kh u thạ ộ ẩ ường chú, đ a ch t m chú, chuy n đi, n i chuy n, lýị ỉ ạ ể ơ ể
do, ngày vào đoàn, ngày vào đ ng, Ngày chính th c ,ghi chú,ngày c p nh t.ẳ ứ ậ ậ
Tác nhân:
Trang 20T t c m i ngấ ả ọ ười bao g m ngồ ười qu n tr ,giáo viên ,sinh viên dù cóả ị đăng nh p hay không cũng đ u có th s ng ch c năng tìm ki m sinhậ ề ể ử ụ ứ ế viên.
Mô t :ả
Ch c năng này cho phép tìm ki m thông tin c a m t sinh viên nào đóứ ế ủ ộ trong l p thông qua các tiêu chí tìm ki m nh : mã sinh viên,h tên,n i sinh.ớ ế ư ọ ơ
Thông tin đ u vào : là mã sinh viên ho c h tên,ho c n i sinh.ầ ặ ọ ặ ơ
Thông tin đ u ra là thông tin c u sinh viên có mã sinh viên ho c hầ ả ặ ọ tên ho c n i sinh tặ ơ ương ngứ
t trừ ường khác đ n ho c đế ặ ược chuy n t khóa trể ừ ước xu ng ố
Thông tin đ u vào bao g m: mã h c sinh sinh viên, mã l p, h và tên,ầ ồ ọ ớ ọ ngày sinh, gi i tính, n i sinh, ch c v , đi n tho i, email, h kh u thớ ơ ứ ụ ệ ạ ộ ẩ ườ ngchú, đ a ch t m trú, chuy n đi, n i chuy n, lý do, ngày vào đoàn, ngày vàoị ỉ ạ ể ơ ể
Trang 21Ch c năng này cho phép ngứ ười qu n tr có th s a thông tin c a m tả ị ể ử ủ ộ sinh viên nh : mã l p, h và tên, ngày sinh, gi i tính, n i sinh, ch c v ,ư ớ ọ ớ ơ ứ ụ
đi n tho i, email, h kh u thệ ạ ộ ẩ ường chú, đ a ch t m chú, chuy n đi, n iị ỉ ạ ể ơ
ngày c p nh t.(ghi chú không th s a mã sinh viên) ậ ậ ể ử
Thông tin đ u vào bao g m: các thông tin trên.ầ ồ
Thông tin đ u ra : là thông tin m i c a sinh viên sau khi đầ ớ ủ ượ ửc s a
Thông tin đ u vào : mã sinh viên c n xóaầ ầ
Thông tin đ u ra : là danh sách sinh viên c u l p sau khi xóa sinh viênầ ả ớ đó
2.1.10 UseCase thông tin sinh viên
Trang 22Hình 2.2.5: UseCase thông tin sinh viên 2.1.11 UseCase s ki n sinh viên ự ệ
Hình 2.2.6: UseCase s ki n sinh viên ự ệ
Hình 2.2.7: UseCasequ n lý thông tin giáo viên ả Bao g m các ch c năng: ồ ứ
Trang 23Mô t :ả
trong trường thông qua các tiêu chí tìm ki m nh : h tên, b môn.ế ư ọ ộ
Thông tin đ u vào : là h tên, b môn ầ ọ ộ
Thông tin đ u ra là thông tin c a giáo viên có h tên, có b mônầ ủ ọ ộ
Thông tin đ u vào bao g m :h tên, b môn, ghi chú, ngày c p nh t ầ ồ ọ ộ ậ ậ
Thông tin đ u ra bao g m : là m t b n ghi m i bao g m các thông tinầ ồ ộ ả ớ ồ trên
Trang 24Thông tin đ u vào bao g m : các thông tin trên.ầ ồ
Thông tin đ u ra : là thông tin m i c a giáo viên sau khi đầ ớ ủ ượ ửc s a
Trang 25Hình 2.2.8: UseCase qu n lý đi m ả ể UseCase qu n lý đi m bao g m các ch c năng: ả ể ồ ứ
Ch c năng này cho phép ngứ ười qu n tr và ngả ị ườ ử ụi s d ng xem thông tin
v đi m c a h c sinh sinh viên các thông tin bao g m : đi m l n 1 và l nề ể ủ ọ ồ ể ầ ầ 2(n u sinh viên đó ph i thi l i ho c h c l i) c a t t c các môn h c,đi mế ả ạ ặ ọ ạ ủ ấ ả ọ ể
t ng k c a m i m t k h c,đi m tích lũy tính đ n th i đi m hi n t i.ổ ế ủ ỗ ộ ỳ ọ ể ế ờ ể ệ ạ
Trang 26Đ ti n cho vi c tìm đi m để ệ ệ ể ược d dàng h n ngễ ơ ườ ử ụi s d ng ch c ăngứ tìm ki m theo các tiêu chí nh sau : mã sinh viên,tên sinh viên.ế ư
Khi có m t sinh viên m i độ ớ ược chuy n vào l p thì c n ph i nh pể ớ ầ ả ậ
Vì m t lý do nào đó (VD : sinh viên đó h c cai thi n đi m,h c l i,thiộ ọ ệ ể ọ ạ
l i ho c có th nh p nh m đi m cho sinh viên) thì ngạ ặ ể ậ ầ ể ười qu n tr c n c pả ị ầ ậ
nh t l i đi m c u sinh viên thông qua ch c năng này.ậ ạ ể ả ứ
Thông tin đ u vào: Đi m các môn bao g m đi m l n 1,l n 2,đi mầ ể ồ ể ầ ầ ể
t ng k t ,đi m tích lũy.ổ ế ể
Thông tin đ u ra: đi m m i c u sinh viên sau khi đầ ể ớ ả ượ ậc c p nh t.ậ
Trang 27Người qu n tr ả ị
Mô t :ả
Khi m t sinh viên chuy n đi thì ngộ ể ười qu n tr th c hi n ch c năng nàyả ị ự ệ ứ
đ xóa t t c các thông tin đi m c u sinh viên đó .ể ấ ả ể ả
Thông tin đ u vào là: mã sinh viên.ầ
Thông tin đ u ra: là b ng đi m c u l p không có thông tin b ng đi mầ ả ể ả ớ ả ể
c u sinh viên đã xóa.ả
2.2. Bi u đ tu n t ể ồ ầ ự
2.2.1 Bi u đ tu n t mô t ch c năng chuy n l p ể ồ ầ ự ả ứ ể ớ
Hình 2.2.9: Bi u đ tu n t mô t ch c năng chuy n l p ể ồ ầ ự ả ứ ể ớ
2.2.2 Bi u đ tu n t mô t ch c năng nh p sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ ậ
Trang 28Hình 2.2.10: Bi u đ tu n t mô t ch c năng nh p sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ ậ
2.2.3 Bi u đ tu n t mô t ch c năng c p nh t d li u sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ ậ ậ ữ ệ
Hình 2.2.11: Bi u đ tu n t mô t ch c năng c p nh t d li u sinh ể ồ ầ ự ả ứ ậ ậ ữ ệ
viên.
2.2.4 Bi u đ tu n t mô t ch c năng xóa thông tin sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ
Trang 29Hình 2.2.12: Bi u đ tu n t cho ch c năng xóa thông tin sinh viên ể ồ ầ ự ứ
2.2.5 Bi u đ tu n t mô t ch c năng nh p thông tin sinh viên t excel ể ồ ầ ự ả ứ ậ ừ
Trang 30Hình 2.2.13: Bi u đ tu n t cho ch c năng nh p thông tin sinh viên t ể ồ ầ ự ứ ậ ừ excel.
2.2.6 Bi u đ tu n t mô t ch c năng c p nh t thông tin sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ ậ ậ
Hình 2.2.14: Bi u đ tu n t cho ch c năng c p nh t thông tin sinh viên t ề ồ ầ ự ứ ậ ậ ừ gridview.
2.2.7 Bi u đ tu n t mô t ch c năng nh p s ki n sinh viên ể ồ ầ ự ả ứ ậ ự ệ
Trang 31Hình 2.2.15: Bi u đ tu n t cho ch c năng thay đ i m t kh u ể ồ ầ ự ứ ổ ậ ẩ 2.2.8 Bi u đ tu n t mô t ch c năng giáo viên ể ồ ầ ự ả ứ
Hình 2.2.16: Bi u đ tu n t cho ch c năng c p nh t giáo viên ể ồ ầ ự ứ ậ ậ
2.2.9 Bi u đ tu n t mô t ch c năng qu n lý môn h c ể ồ ầ ự ả ứ ả ọ
Trang 32Hình 2.2.17: Bi u đ tu n t cho ch c năngqu n lý môn h c ể ồ ầ ự ứ ả ọ 2.2.10 Bi u đ tu n t mô t ch c năng qu n lý đi m ể ồ ầ ự ả ứ ả ể
Hình 2.2.18: Bi u đ tu n t cho ch c năng qu n lý đi m ể ồ ầ ự ứ ả ể
Trang 332.2.11 Bi u đ tu n t mô t ch c năng l u k t qu h c t p ể ồ ầ ự ả ứ ư ế ả ọ ậ
Hình 2.2.19: Bi u đ tu n t cho ch c năng l u k t qu h c t p ể ồ ầ ự ứ ư ế ả ọ ậ 2.2.12 Bi u đ tu n t mô t ch c năng h nh ki m ể ồ ầ ự ả ứ ạ ể
Trang 34Hình 2.2.20: Bi u đ tu n t cho ch c năng h nh ki m ể ồ ầ ự ứ ạ ể
2.3. Bi u đ l p.ể ồ ớ
Bi u đ l p mô t các l p, là các viên g ch đ xây d ng b t kì hể ồ ớ ả ớ ạ ể ự ấ ệ
th ng hố ướng đ i tố ượng nào. Kh năng c ng tác gi a chúng, b ng cáchả ộ ữ ằ truy n thông đi p, đề ệ ược ch ra trong các m i quan h gi a chúng.ỉ ố ệ ữ
Bi u đ l p cho ta m t khung nhìn tĩnh c a các l p trong mô hìnhể ồ ớ ộ ủ ớ
ho c m t ph n c a mô hình. Nó ch cho ta th y các thu c tính và các thaoặ ộ ầ ủ ỉ ấ ộ tác c a l p, cũng nh các lo i quan h gi a các l p. Bi u đ l p gi ngủ ớ ư ạ ệ ữ ớ ể ồ ớ ố
nh m t t m b n đ , v i các l p là các thành ph còn các m i quan h làư ộ ấ ả ồ ớ ớ ố ố ệ các đường n i gi a chúng.ố ữ
T vi c phân tích bi u đ UseCase ta có các đ i từ ệ ể ồ ố ượng sau:
Hình 2.2.21: Bi u đ l p ề ồ ớ
Trang 35CHƯƠNG 3: THI T K C S D LI UẾ Ế Ơ Ở Ữ Ệ
Data Type: Ki u d li u trong b ng CSDLể ữ ệ ả
Mô t : Mô t v trả ả ề ường d li u ữ ệ
Trang 364 GioiTinh Text A Ghi nam/nữ
lu tậ
Trang 39Khoá chính