Với kết cấu nội dung gồm 6 chương, đề tài Đo lường các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên Trường Đại học An Giang giới thiệu đến các bạn những nội dung tổng quan đo lường các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên, cơ sở lý thuyết và mô hình nghiên cứu, giới thiệu sơ lược về Trường Đại học An Giang,... Hy vọng nội dung đề tài là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1L I CAM ĐOAN Ờ
Kính th a quý th y cô, chúng tôi là nhóm sinh viên khóa 11, khoa kinh t qu n tr kinhư ầ ế ả ị doanh, chuyên ngành qu n tr kinh doanh, trả ị ường Đ i h c An Giang. nhóm chúng tôi xin camạ ọ đoan nghiên c u sau đây là do chính nhóm chúng tôi th c hi n.ứ ự ệ
Nh ng lý thuy t đữ ế ược trình bày trong báo cáo này đ u có trích d n ngu n. D li uề ẫ ồ ữ ệ phân tích trong chuyên đ này là thông tin s c p thu th p thông qua b ng câu h i đề ơ ấ ậ ả ỏ ược g iử
đ n nh ng sinh viên đang h c trế ữ ọ ở ường Đ i h c An Giang ạ ọ
Chúng tôi cam đoan đ tài không sao chép t các công trình nghiên c u khoa h c khác.ề ừ ứ ọ
Long Xuyên, ngày 03 tháng 07 năm 2013
Trang 2L I C M N! Ờ Ả Ơ
Trong quá trình th c hi n chuyên đ năm 3, nhóm chúng tôi đã nh n đự ệ ề ậ ượ ự ộc s đ ng viên, chăm lo c a gia đình, s hủ ự ướng d n và giúp đ nhi t tình c a quý th y cô và b n bè.ẫ ỡ ệ ủ ầ ạ
Tôi xin g i l i c m n chân thành đ n cô Hu nh Đình L Thu. Trong su t th i gian th cở ờ ả ơ ế ỳ ệ ố ờ ự
hi n chuyên đ , cô đã t n tình ch b o, đóng góp ý ki n, giúp nhóm chúng tôi ch nh s a vàệ ề ậ ỉ ả ế ỉ ử hoàn thi n chuyên đ theo đúng ti n đ và quy đ nh c a khoa.ệ ề ế ộ ị ủ
C m n trả ơ ường Đ i h c An Giang, t t c gi ng viên khoa Kinh T Qu n tr kinh doanhạ ọ ấ ả ả ế ả ị nói riêng, các gi ng viên c a trả ủ ường và các gi ng viên th nh gi ng nói chung đã truy n đ tả ỉ ả ề ạ
nh ng kinh nghi m có ích đ nhóm chúng tôi có thêm ki n th c, k năng trong giao ti p th cữ ệ ể ế ứ ỹ ế ự
t cho vi c hoàn thành chuyên đ này.ế ệ ề
C m n các anh ch và b n bè đã nhi t tình giúp đ nhóm chúng tôi trong quá trình thuả ơ ị ạ ệ ỡ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4DANH M C HÌNH Ụ
Trang 5CHƯƠNG I: T NG QUANỔ
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Toàn c u hóa là xu th c a th i đ i, và đi u này không ch di n ra lĩnh v c kinh t , ầ ế ủ ờ ạ ề ỉ ễ ở ự ế
thương m i, khoa h c công ngh mà còn đang tác đ ng m nh m đ n lĩnh v c giáo d c c a ạ ọ ệ ộ ạ ẽ ế ự ụ ủ
m i qu c gia trên th gi i. T i Vi t Nam, h th ng giáo d c nói chung, giáo d c đ i h c nói ọ ố ế ớ ạ ệ ệ ố ụ ụ ạ ọriêng, v i ch c năng đào t o ngu n nhân l c ch t lớ ứ ạ ồ ự ấ ượng cao cho quá trình h i nh p và phát ộ ậtri n đ t nể ấ ước, cũng không n m ngoài xu th đó. Đ đào t o đằ ế ể ạ ược ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượ ngcao h n n a, các trơ ữ ường đ i h c Vi t Nam c n phát huy m t cách m nh m nh t n i l c, đ ạ ọ ệ ầ ộ ạ ẽ ấ ộ ự ề
ra nh ng gi i pháp có tính khoa h c cho quá trình c i ti n ch t lữ ả ọ ả ế ấ ượng nh m th c hi n t t h n ằ ự ệ ố ơ
n a m c tiêu và s m ng phát tri n ngu n nhân l c ch t lữ ụ ứ ạ ể ồ ự ấ ượng cao
Có th th y, Singapore t m t nể ấ ừ ộ ước nh , g p r t nhi u khó khăn v kinh t và thi u ỏ ặ ấ ề ề ế ế
th n tài nguyên. Nh ng hi n nay Singapore đã tr thành m t trong nh ng nố ư ệ ở ộ ữ ước phát tri n trên ể
th gi i và là nế ớ ước phát tri n hàng đ u Đông Nam Á. Trong lĩnh v c giáo d c, ề ầ ở ự ụ Singapore là
qu c gia đố ược x p hàng đ u trong c hai lĩnh v c Khoa h c và Toán h c t i m t cu c nghiênế ầ ả ự ọ ọ ạ ộ ộ
c u ứ được ti n hành t i 49 qu c gia vào năm 2002ế ạ ố 2003 b i Hi p h i Qu c t ở ệ ộ ố ế th m đ nh các ẩ ịthành t u giáo d c (IEA) có tr s t i Boston, M đã xác nh n ch t lự ụ ụ ở ạ ỹ ậ ấ ượng cao c a các chủ ươ ngtrình đào t o Toán h c và Khoa h c t i các trạ ọ ọ ạ ường công l p c a Singapore. ậ ủ Và m c dù tặ rường
Đ i h c Qu c gia Singapore (NUSạ ọ ố 1962) ra đ i sau Đ i h c qu c gia Hà N i nh ng đã vờ ạ ọ ố ộ ư ươn lên tr thành trở ường đ i h c x p ạ ọ ế ở v trí th 3 trong 15 trị ứ ường Đ i h c châu Á t t nh t th ạ ọ ố ấ ế
gi iớ Và trường Thương m i NUSạ được đánh giá là m t trong nh ng “Trộ ữ ường đào t o Th c sĩạ ạ
Qu n tr bán th i gian t t nh t” và nh n đả ị ờ ố ấ ậ ược danh hi u “Trệ ường h c danh ti ng nh t”. Vì ọ ế ấsao Singapore phát tri n th n k nh v y?ể ầ ỳ ư ậ (Singapore Education, ngày truy c p 7/9/2013) ậ
T t c là do chính ph Singapore t p trung đ u t u tiên cho giáo d c. Nấ ả ủ ậ ầ ư ư ụ âng cao h ệ
th ng giáo d c và thành qu là Singapore đã phát tri n vố ụ ả ể ượ ật b c nh ngày hôm nay. Trong khi ư
đó, Vi t Nam có nhi u đi u ki n phát tri n h n nh ng phát tri n ch a đệ ề ề ệ ể ơ ư ể ư ược m nh, vì v y ạ ậ
Vi t Nam mu n phát tri n nhanh và m nh, thì c n nâng cao ch t lệ ố ể ạ ầ ấ ượng h th ng giáo d c ệ ố ụ
h n n a.ơ ữ
M t khác, đ h i nh p vào xu th chung này, thì trong nh ng năm v a qua, h th ng ặ ể ộ ậ ế ữ ừ ệ ốgiáo d c đ i h c nụ ạ ọ ở ước ta cũng đang phát tri n v quy mô, hình th c, l n ch t lể ề ứ ẫ ấ ượng. Đa
d ng hóa các lo i hình đào t o Đ i h c nh Đ i h c công l p, t th c, Đ i h c m , Đ i h c ạ ạ ạ ạ ọ ư ạ ọ ậ ư ụ ạ ọ ở ạ ọ
c ng đ ng, Đ i h c v a h c v a làm, Đ i h c t xa … Nhi u trộ ồ ạ ọ ừ ọ ừ ạ ọ ừ ề ường Đ i h c đạ ọ ược trang b ị
c s v t ch t ngày càng hi n đ i, ng d ng công ngh thông tin trong gi ng d y, đ i m i ơ ở ậ ấ ệ ạ ứ ụ ệ ả ạ ổ ớ
chương trình và hình th c đào t o t niên ch sang h c ph n tín ch … Tuy nhiên, nhìn nh n ứ ạ ừ ế ọ ầ ỉ ậkhách quan, giáo d c nụ ước ta v n ch a phát tri n b ng các nẫ ư ể ằ ước b n trong khu v c. Nên yêu ạ ự
c u phát tri n n n giáo d c nầ ể ề ụ ước ta h i nh p vào n n giáo d c th gi i và trong khu v c đòi ộ ậ ề ụ ế ớ ự
h i ph i có nh ng n l c và quy t tâm cao.ỏ ả ữ ổ ự ế
Thêm vào đó, trong xu th toàn c u hóa giáo d c, giáo d c Đ i h c đang d n đế ầ ụ ụ ạ ọ ầ ược ch pấ
nh n nh là m t lo i hình d ch v giáo d c. N u trong kinh doanh, ngậ ư ộ ạ ị ụ ụ ế ười mua được xem là khách hàng thì trong lĩnh v c giáo d c, sinh viên cũng là đ i tự ụ ố ượng khách hàng mà đ n v cung ơ ị
c p d ch v (trấ ị ụ ường đ i h c) c n đáp ng. Khi khách hàng (sinh viên) đạ ọ ầ ứ ược đáp ng nh ng ứ ữ
Trang 6mong đ i đó s giúp cho đ n v phát tri n. M t khác, trong xu th giáo d c đ i h c đang d n ợ ẽ ơ ị ể ặ ế ụ ạ ọ ầ
được ch p nh n nh là m t lo i hình d ch v , các trấ ậ ư ộ ạ ị ụ ường đ i h c là đ n v cung c p d ch v ạ ọ ơ ị ấ ị ụcho đ i tố ượng khách hàng ch y u c a mình là sinh viên. M t áp l c không th tránh kh i đ i ủ ế ủ ộ ự ể ỏ ố
v i các trớ ường là vi c tuân th các nguyên t c qu n lý ch t lệ ủ ắ ả ấ ượng hi n đ i mà trong đó tri t ệ ạ ế
lý hướng đ n khách hàng đang đóng vai trò ch đ o.ế ủ ạ
Theo đó, m t trong nh ng y u t quy t đ nh cho s t n t i và phát tri n c a các đ n v ộ ữ ế ố ế ị ự ồ ạ ể ủ ơ ịkinh doanh nói chung và các đ n v trong lĩnh v c giáo d c nói riêng là s hài lòng c a khách ơ ị ự ụ ự ủhàng v ch t lề ấ ượng s n ph m d ch v mà đ n v cung ng. Ch t lả ẩ ị ụ ơ ị ứ ấ ượng ph i đả ược đánh giá
b i khách hàng, ngở ườ ử ụi s d ng d ch v c a các đ n v cung ng. Nh v y, trong lĩnh v c giáoị ụ ủ ơ ị ứ ư ậ ự
d c vi c đánh giá ch t lụ ệ ấ ượng d ch v qua ý ki n c a khách hàng, trong đó khách hàng tr ng ị ụ ế ủ ọtâm là ngườ ọi h c (sinh viên) đang tr nên h t s c c n thi t.ở ế ứ ầ ế
Cũng vì th mà chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài ế ế ứ ề “Đo l ườ ng các y u t nh ế ố ả
h ưở ng đ n s hài lòng c a sinh viên tr ế ự ủ ườ ng đ i h c An Giang” ạ ọ
1.2 M c tiêuụ
Xác đ nh các y u t nh hị ế ố ả ưởng đ n s hài lòng và s hài lòng đ n giá tr c m nh n c aế ự ự ế ị ả ậ ủ sinh viên ĐHAG đ i v i ch t lố ớ ấ ượng đào t o.ạ
Xác đ nh m c đ nh hị ứ ộ ả ưởng c a các y u t đ n s hài lòng c a sinh viên ĐHAG đ iủ ế ố ế ự ủ ố
v i ch t lớ ấ ượng đào t o.ạ
Ki m đ nh s khác bi t v m c đ hài lòng c a sinh viên theo các đ c đi m cá nhânể ị ự ệ ề ứ ộ ủ ặ ể (khóa h c, gi i tính…)ọ ớ
Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao s hài lòng c a sinh viên t i trề ấ ộ ố ả ằ ự ủ ạ ường ĐHAG.1.3 Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi v không gian: Khoa kinh t qu n tr kinh doanh Đ i h c An Giang.ạ ề ế ả ị ạ ọ
Ph m vi v th i gian: t tháng 5 đ n tháng 7 năm 2013 (kho ng 10 tu n).ạ ề ờ ừ ế ả ầ
Đ i tố ượng nghiên c u: Nh ng sinh viên khóa 10 và khóa 11 c a trứ ữ ủ ường đ i h c Anạ ọ Giang
Đ i tố ượng kh o sát: Các y u t nh hả ế ố ả ưởng đ n s hài lòng c a sinh viên và s hài lòngế ự ủ ự tác đ ng giá tr c m nh n t i trộ ị ả ậ ạ ường đ i h c An Giang.ạ ọ
1.4 Phương Pháp nghiên c uứ
Nghiên c u s b v i phứ ơ ộ ớ ương pháp đ nh tính đị ược th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp th oả
lu n tay đôi v i 15 sinh viên (n = 15) nh m đi u ch nh câu t đ hoàn thi n b n ph ngậ ớ ằ ề ỉ ừ ể ệ ả ỏ
v n.ấ
Nghiên c u chính th c v i phứ ứ ớ ương pháp đ nh lị ượng được th c hi n b i k thu t ph ngự ệ ở ỹ ậ ỏ
Trang 7Các d li u đữ ệ ược thu th p s đậ ẽ ược phân tích thông qua Công c h s tin c y Cronbachụ ệ ố ậ alpha, phân tích y u t khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis), phân tích tế ố ươ ngquan, phân tích h i quy đ ki m đ nh gi thuy t c a mô hình lý thuy t và phân tíchồ ể ể ị ả ế ủ ế
phương sai (Ttest, ANOVA). Ph n m m x lý d li u th ng kê SPSS đầ ề ử ữ ệ ố ược dùng trong nghiên c u x lý d li u này.ứ ử ữ ệ
1.5 Ý nghĩa c a đ tài nghiên c uủ ề ứ
Nghiên c u này có th h tr v sau cho các công trình nghiên c u v ứ ể ỗ ợ ề ứ ề “Đo l ườ ng các
y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n s hài lòng c a sinh viên tr ế ự ủ ườ ng đ i h c An Giang” ạ ọ đ i v iố ớ chuyên đ c a sinh viên.ề ủ
Là tài li u tham kh o cho nghiên c u sau này và đ xu t gi i pháp nâng cao ch t lệ ả ứ ề ấ ả ấ ượ nggiáo d c.ụ
K t qu nghiên c u cũng cho th y đế ả ứ ấ ược hi u qu c a ch t lệ ả ủ ấ ượng đào t o tác đ ng đ nạ ộ ế
m c đ hài lòng c a sinh viên. T đó, nâng cao m c đ hài lòng và s th a mãn c a sinhứ ộ ủ ừ ứ ộ ự ỏ ủ viên đ i v i ch t lố ớ ấ ượng giáo d c.ụ
1.6 N i dung nguyên c uộ ứ
Ngoài ph n ph l c, danh m c tài li u tham kh o, chuyên đ g m 5 chầ ụ ụ ụ ệ ả ề ồ ương:
Chương 1: T ng quanổ
Chương 2: C s lý thuy t và mô hình nghiên c uơ ở ế ứ
Chương 3: Phương pháp nghiên c uứ
Chương 4: Gi i thi u s lớ ệ ơ ược v trề ường Đ i h c An Giangạ ọ
Chương 5: K t qu nghiên c uế ả ứ
Chương 6: K t lu n và ki n nghế ậ ế ị
Trang 8CHƯƠNG 2: C S LÝ THUY T VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C UƠ Ở Ế Ứ
2.1 Gi i Thi uớ ệ
Chương 1 gi i thi u t ng quan v d án nghiên c u. Chớ ệ ổ ề ự ứ ương 2 này nh m ằ m c đíchụ
gi i thi u c s lý lu n cho nghiên c u. Trên c s này, mô hình lý thuy t đớ ệ ơ ở ậ ứ ơ ở ế ược xây d ng cùngự
v i các gi thuy t v các m i quan h gi a các khái ni m trong ớ ả ế ề ố ệ ữ ệ mô hình. Chương này gi iớ thi u ch y u v c s lý lu n: (1) Các y u t tác đ ng đ n s hài lòng c a sinh viên, ệ ủ ế ề ơ ở ậ ế ố ộ ế ự ủ (2) Giá tr c m nh n, (3) mô hình nghiên c u.ị ả ậ ứ
2.2 D ch v và s hài lòng c a khách hàngị ụ ự ủ
2.2.1 Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng
Ch t lấ ượng nói chung và ch t lấ ượng đào t o nói riêng là m t khái ni m r ng l n khóạ ộ ệ ộ ớ
đ nh nghĩa, khó đo lị ường và có nhi u cách hi u khác nhau: ề ể
Đ i v i chính ph , ch t lố ớ ủ ấ ượng được đánh giá trước h t d a vào t l đ u/r t,ế ự ỷ ệ ậ ớ
nh ng ngữ ườ ỏ ọi b h c và th i gian h c t p. ờ ọ ậ
Đ i v i đ i ngũ cán b gi ng d y, ch t lố ớ ộ ộ ả ạ ấ ượng được hi u là đào t o t t trên c sể ạ ố ơ ở chuy n giao ki n th c t t, môi trể ế ứ ố ường h c t p t t và quan h t t gi a gi ng d yọ ậ ố ệ ố ữ ả ạ
và nghiên c u. ứ
Đ i v i các doanh nghi p, là nh ng ngố ớ ệ ữ ườ ử ụi s d ng “s n ph m” c a quá trình đàoả ẩ ủ
t o đ i h c, khi nói v ch t lạ ạ ọ ề ấ ượng s quan tâm đ n ki n th c, k năng và đ oẽ ế ế ứ ỹ ạ
lưới các trường đ i h c các nạ ọ ước ASEAN, ch t lấ ượng được hi u là m c đ hài lòng c aể ứ ộ ủ
nh ng ngữ ười liên quan đ n quá trình giáo d c, bao g m các gi ng viên, sinh viên, doanhế ụ ồ ả nghi p, chính ph ,và các đ i tệ ủ ố ượng liên quan khác
2.2.2 Khái ni m và đ c đi m c a d ch vệ ặ ể ủ ị ụ
2.2.2.1 Khái ni mệ
D ch v là k t qu c a m t quá trình bi n đ i các y u t đ u vào thành đ u ra c n thi tị ụ ế ả ủ ộ ế ổ ế ố ầ ầ ầ ế cho khách hàng. Quá trình đó bao g m các ho t đ ng phía sau (bên trong) và các ho t đ ngồ ạ ộ ạ ộ phía trước, n i mà khách đ ng phía sau (bên trong) và các ho t đ ng phía trơ ộ ạ ộ ước, n i mà kháchơ hàng và nhà cung c p d ch v tấ ị ụ ương tác v i nhau nh m th a mãn nhu c u c a khách hàng theoớ ằ ỏ ầ ủ cách mà khách hàng mong mu n và suy cho cùng đó là t o ra giá tr cho khách hàng.ố ạ ị
Trang 9D ch v có 4 đ c đi m là: (1) Tính vô hình; (2) Tính không th tách r i (gi a s n xu t vàị ụ ặ ể ể ờ ữ ả ấ tiêu dùng); (3) Tính không đ ng nh t (hay không th tiêu chu n hóa); (4) Tính không t n t iồ ấ ể ẩ ồ ạ lâu dài (còn g i là không th t n kho). V i nh ng đ c tính này, đ thành công trong cung ngọ ể ồ ớ ữ ặ ể ứ
d ch v , c n có nh ng gi i pháp qu n tr thích h p.ị ụ ầ ữ ả ả ị ợ
2.2.2.3 Tác đ ng c a công ngh t i các đ c tính c a d ch vộ ủ ệ ớ ặ ủ ị ụ
V i s h tr c a công ngh , vi c cung ng d ch v tr nên đ ng đ u, chính xác, chu nớ ự ỗ ợ ủ ệ ệ ứ ị ụ ở ồ ề ẩ
m c và linh ho t h n. Công ngh đang đự ạ ơ ệ ược xem nh là m t gi i pháp quan tr ng đư ộ ả ọ ể
th a mãn ngày càng cao h n nhu c u c a khách hàng và gia tăng kh năng c nh tranh c a tỏ ơ ầ ủ ả ạ ủ ổ
ch c.ứ
2.2.3 S hài lòng c a khách hàngự ủ
2.2.3.1 T m quan tr ng và khái ni m v s hài lòngầ ọ ệ ề ự
S hài lòng s nh hự ẽ ả ưởng t i hành vi c a khách hàng, nó tăng xác ớ ủ su t mua hàng ti pấ ế theo, t o ti n đ cho lòng trung thành và nh ạ ề ề ả h ng đ n s truy n mi ng c a khách hàng choưở ế ự ề ệ ủ
nh ng ng i khác.ữ ườ
S hài lòng là m t d ng c m xúc ho c thái đ , hình thành trên c ự ộ ạ ả ặ ộ ơ s khách hàng so sánh,ở đánh giá gi a nh ng gì mà h mong đ i v i ữ ữ ọ ợ ớ nh ng gì nh n đ c t t ch c và/ho c t s nữ ậ ượ ừ ổ ứ ặ ừ ả
ph m, d ch v c th Nó là tr ng thái tâm lý x y ra trong và/ho c sau khi tiêu dùng.ẩ ị ụ ụ ể ạ ả ặ
2.2.3.2 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s hài lòng c a khách hàngế ự ủ
Các nghiên c u đ u cho th y, “s hài lòng c a khách hàng” là ứ ề ấ ự ủ m t bi n ph thu c c a 3ộ ế ụ ộ ủ thành ph n chính là “s mong đ i c a ầ ự ợ ủ khách hàng”, “ch t l ng c m nh n” và “giá tr c mấ ượ ả ậ ị ả
nh n”.ậ
2.2.4 Mong đ i c a khách hàngợ ủ
Mong đ i đ c hi u là nh ng gì mà ng i mua ti m năng nghĩ hay c m th y nhu c u vợ ượ ể ữ ườ ề ả ấ ầ ề
s n ph m d ch v , nh ng mong mu n, và ả ẩ ị ụ ữ ố nh ng ý t ng hình thành trong đ u c a m t kháchữ ưở ầ ủ ộ hàng v m t s n ề ộ ả ph m hay d ch v trẩ ị ụ ước khi tiêu dùng nó. Mong đ i đợ ược xem là “tiêu chu n” c a khách hàng khi đánh giá s n ph m, d ch v c a m t ẩ ủ ả ẩ ị ụ ủ ộ t ch c v khía c nh ch t l ngổ ứ ề ạ ấ ượ
và giá tr ị
2.2.5 Ch t lấ ượng d ch v , ch t lị ụ ấ ượng c m nh n và vi c đo lả ậ ệ ường
2.2.5.1
Khái ni m v ch t lệ ề ấ ượng d ch v và ch t lị ụ ấ ượng c m nh nả ậ
Các nhà nghiên c u và qu n tr ng h quan đi m xem xét ch t l ng d ch v trên góc đứ ả ị ủ ộ ể ấ ượ ị ụ ộ
c a khách hàng. Đ i v i khách hàng, “ch t l ng d ch v là m t s c m nh n mang tính so sánhủ ố ớ ấ ượ ị ụ ộ ự ả ậ
gi a mong đ i c a h v d ch v và nh ng gì mà h nh n đ c t d ch v đ c cung c p”. Ch tữ ợ ủ ọ ề ị ụ ữ ọ ậ ượ ừ ị ụ ượ ấ ấ
l ng d ch v là khách quan, m i khách hàng s có nh ng c m nh n khác nhau, vì th còn đ cượ ị ụ ỗ ẽ ữ ả ậ ế ượ
g i là “ch t l ng c m nh n”.ọ ấ ượ ả ậ
Ch t l ng d ch v Parasuraman: Ch t l ng d ch v đ c đ nh nghĩa là kho ng cách gi aấ ượ ị ụ ấ ượ ị ụ ượ ị ả ữ
s mong đ i v d ch v c a kháchhàng và nh n th c c a h khi đã s d ng qua d ch v D a trênự ợ ề ị ụ ủ ậ ứ ủ ọ ử ụ ị ụ ự
Trang 10đ nh nghĩa truy n th ng v ch t l ng d ch v , Parasuraman đã xây d ng thang đo SERVQUAL đị ề ố ề ấ ượ ị ụ ự ể đánh giá ch t l ng d ch v g m 22 bi n thu c 5 thành ph n đ đo l ng ch t l ng k v ng vàấ ượ ị ụ ồ ế ộ ầ ể ườ ấ ượ ỳ ọ
d ch v c m nh n:ị ụ ả ậ
1.
S tin t ng (reliability)ự ưở
Khi công ty h a làm đi u gì đó vào th i gian nào đó thì h s làm.ứ ề ờ ọ ẽ
Khi b n g p tr ng i, công ty ch ng t m i quan tân th c s mu n gi i quy tạ ặ ở ạ ứ ỏ ố ự ự ố ả ế
Nhân viên công ty cho b n bi t khi nào th c hi n d ch v ạ ế ự ệ ị ụ
Nhân viên công ty nhanh chóng th c hi n d ch v cho b n.ự ệ ị ụ ạ
Công ty l y l i ích c a b n là đi u tâm ni m c a h ấ ợ ủ ạ ề ệ ủ ọ
Nhân viên công ty hi u rõ nh ng nhu c u c a b n.ể ữ ầ ủ ạ
Côngty làm vi c vào nh ng gi thu n ti n.ệ ữ ờ ậ ệ
5. S h u hình (tangibility)ự ữ
Trang 11 Nhân viên công ty ăn m c r t t m t t.ặ ấ ươ ấ
Các sách nh gi i thi u c a công ty có liên quan đ n d ch v trông r t đ p.ả ớ ệ ủ ế ị ụ ấ ẹ2.2.5.2
Đo lường ch t lấ ượng c m nh nả ậ
V c b n, vi c đo l ng ch t l ng d ch v c n ph i căn c vào kho ng cách gi a “mongề ơ ả ệ ườ ấ ượ ị ụ ầ ả ứ ả ữ
đ i c a khách hàng v ch t l ng” và “s c m nh n c a h v m c đ ch t l ng đ c th cợ ủ ề ấ ượ ự ả ậ ủ ọ ề ứ ộ ấ ượ ượ ự
hi n”. Tuy nhiên, ệ
m t s nhà nghiên c u đã ch ng minh có th đo lộ ố ứ ứ ể ường tr c ti p ự ế thông qua
“ch t lấ ượng c m nh n” (còn g i là đo lả ậ ọ ường hi u su t ệ ấ hay m c đ th c hi n c a d ch v ).ứ ộ ự ệ ủ ị ụ
L p lu n này là c s c a mô hình “ch đo lậ ậ ơ ở ủ ỉ ường hi u su t” đệ ấ ượ ử ục s d ng khá nhi u hi nề ệ nay
2.2.5.3
Thang đo ch t lấ ượng d ch vị ụ
Tùy vào lo i d ch v mà vi c xây d ng thang đo có th khác nhau. Tuy nhiên, thang đoạ ị ụ ệ ự ể
ch t lấ ượng d ch v có xu hị ụ ướng t p trung vào 2 nhóm nhân t chính: (1) Đ c p đ n ch tậ ố ề ậ ế ấ
lượng c a các thu c tính c b n c a d ch v , nó là y u t đáp ng nhu c u chính y u c aủ ộ ơ ả ủ ị ụ ế ố ứ ầ ế ủ khách hàng, nó tr l i câu h i khách hàng nh n đả ờ ỏ ậ ược gì t d ch v đó? (2) Đ c p đ n ch từ ị ụ ề ậ ế ấ
lượng c a các y u t liên quan đ n quá trình tủ ế ố ế ương tác đ ti p nh n d ch v gi a khách hàngể ế ậ ị ụ ữ vào người cung c p, nó tr l i cho câu h i khách hàng ti p nh n d ch v nh th nào?ấ ả ờ ỏ ế ậ ị ụ ư ế
2.2.6
Giá tr khách hàng, giá tr c m nh n và vi c đo lị ị ả ậ ệ ường
2.2.6.1
Khái ni m giá tr khách hàng và giá tr c m nh nệ ị ị ả ậ
Tương t nh ch t lự ư ấ ượng, “giá tr ” cũng đị ược xem xét trên quan đi m khách hàng. “Giáể
tr khách hàng” đị ược hình thành trên c s so sánh nh ng gì mà khách hàng mong đ i, v iơ ở ữ ợ ớ
nh ng gì mà khách hàng nh n đữ ậ ược, đ t trong m i quan h v i y u t tình hu ng và v iặ ố ệ ớ ế ố ố ớ
nh ng gì mà khách hàng ph i b ra trong tiêu dùng d ch v đó. Giá tr là c m nh n ch quanữ ả ỏ ị ụ ị ả ậ ủ
c a khách hàng và còn g i là “giá tr c m nh n”.ủ ọ ị ả ậ
Trang 12Đo lường giá tr khách hàngị
Đo lường giá tr khách hàng v c b n đị ề ơ ả ược th c hi n thông qua s so sánh gi aự ệ ự ữ
“nh ng gì mà khách hàng b ra” và “nh ng gì mà h mong đ i” v i “nh ng gì mà h nh nữ ỏ ữ ọ ợ ớ ữ ọ ậ
được”. Tuy nhiên, các nghiên c u cũng ch ra phứ ỉ ương pháp đo lường giá tr tr c ti p thôngị ự ế qua “giá tr c m nh n” mà không c n so sánh v i mong đ i và chi phí.ị ả ậ ầ ớ ợ
2.2.6.3
Thang đo giá tr khách hàngị
So v i ch t lớ ấ ượng, thang đo giá tr c m nh n có tính th ng nh t cao h n. M t s thànhị ả ậ ố ấ ơ ộ ố
ph n thầ ường đượ ử ục s d ng đ đo lể ường giá tr khác trong các nghiên c u là: (1) Giá tr ch cị ứ ị ứ năng; (2) Giá tr kinh t ; (3) Giá tr c a s thu n ti n; (4) Giá tr xã h i; (5) Giá tr tình c m;ị ế ị ủ ự ậ ệ ị ộ ị ả (6) Giá tr có đi u ki n; (7) Giá tr nh n th c.ị ề ệ ị ậ ứ
Tóm l i: Có th đo lạ ể ường s hài lòng c a khách hàng thông qua ch t lự ủ ấ ượng c m nh n và giáả ậ
tr c m nh n nh mô t trong hình 2.1.ị ả ậ ư ả
Trang 132.3 Giáo d c đ i h c và s hài lòng c a sinh viênụ ạ ọ ự ủ
2.3.1 M t s v n đ v giáo d c đ i h cộ ố ấ ề ề ụ ạ ọ
2.3.1.1 Ho t đ ng, gi i h u quan và mô hình ch t lạ ộ ớ ữ ấ ượng c aủ
trường đ i h cạ ọ
Ho t đ ng chính c a m t trạ ộ ủ ộ ường đ i h c bao g m: “nghiên c u, giáo d c và d ch v xãạ ọ ồ ứ ụ ị ụ
h i”. Các ho t đ ng này h tr và tộ ạ ộ ỗ ợ ương tác v i nhau trong vi c th a mãn gi i h u quan. Môớ ệ ỏ ớ ữ hình ch t lấ ượng trong trường đ i h c là m t s k t n i ch t ch gi a s m nh, m c đích,ạ ọ ộ ự ế ố ặ ẽ ữ ứ ệ ụ
m c tiêu v i các k ho ch, chính sách, các ho t đ ng qu n tr và ngu n l c đ hụ ớ ế ạ ạ ộ ả ị ồ ự ể ướng t i th aớ ỏ mãn các bên h u quan.ữ
2.3.1.2 Khái ni m, ch c năng và m c tiêu c a giáo d c đ i h cệ ứ ụ ủ ụ ạ ọ
a. Khái ni m ệ
Giáo d c là nh ng tác đ ng nh m làm thay đ i nh n th c và hành vi c a con ngụ ữ ộ ằ ổ ậ ứ ủ ườ i.Giáo d c đ i h c đụ ạ ọ ược xem là giai đo n ti p n i c a giáo d c ph thông, nh m phát tri n conạ ế ố ủ ụ ổ ằ ể
người toàn di n c v ki n th c, chuyên môn l n t tệ ả ề ế ứ ẫ ư ưởng, đ o đ c.ạ ứ
b. Ch c năng c a giáo d c đ i h c ứ ủ ụ ạ ọ
Nh m đào t o con ngằ ạ ười toàn di n, ch c năng c a giáo d c là khá r ng g m: (1) Ch cệ ứ ủ ụ ộ ồ ứ năng đào t o; (2) Ch c năng văn hóa; (3) Ch c năng t tạ ứ ứ ư ưởng; (4) Ch c năng phát tri n; (5)ứ ể
Ch c năng m c đích.ứ ụ
c. M c tiêu và phụ ương pháp giáo d c đ i h cụ ạ ọ
M c tiêu c a giáo d c đ i h c là “Đào t o ngụ ủ ụ ạ ọ ạ ườ ọi h c có ph m ch t chính tr , đ o đ c,ẩ ấ ị ạ ứ
có ý th c ph c v nhân dân, có ki n th c và năng l c th c hành ngh nghi p tứ ụ ụ ế ứ ự ự ề ệ ương x ng v iứ ớ trình đ đào t o, có s c kho , đáp ng yêu c u xây d ng và b o v T qu c”. Đ đ t độ ạ ứ ẻ ứ ầ ự ả ệ ổ ố ể ạ ượ c
m c tiêu, ho t đ ng giáo d c đ i h c ph i nh n m nh vi c b o đ m m t đi u ki n nh tụ ạ ộ ụ ạ ọ ả ấ ạ ệ ả ả ộ ề ệ ấ
đ nh v c s v t ch t, trang b phị ề ơ ở ậ ấ ị ương pháp và năng l c đ sinh viên đ t đự ể ạ ược m c tiêu,ụ chi m lĩnh đế ược tri th c.ứ
2.3.1.3 Tính ch t đ c bi t c a d ch v giáo d c đ i h cấ ặ ệ ủ ị ụ ụ ạ ọ
Giáo d c đ i h c là m t lo i d ch v đ c bi t v i th i gian và m c đ tụ ạ ọ ộ ạ ị ụ ặ ệ ớ ờ ứ ộ ương tác cao
gi a ngữ ười cung c p và khách hàng, đ ng th i là d ch v mang tính t ng h p c a nhi u ho tấ ồ ờ ị ụ ổ ợ ủ ề ạ
đ ng khác nhau. Trong nghiên c u s hài lòng c a sinh viên c n chú tr ng đ n đ c đi m này.ộ ứ ự ủ ầ ọ ế ặ ể2.3.2 Nghiên c u s hài lòng c a sinh viênứ ự ủ
2.3.2.1 Phương pháp, n i dung và các nguyên t c trong nghiên c u s hàiộ ắ ứ ự lòng c a sinh viên thông qua kh o sátủ ả
Trong phương pháp kh o sát s hài lòng c a sinh viên thì vi c thi t k b n câu h iả ự ủ ệ ế ế ả ỏ
thường bao g m 2 n i dung: “t m quan tr ng c a t ng y u t liên quan đ n quá trình h cồ ộ ầ ọ ủ ừ ế ố ế ọ
t p” và “s hài lòng c a sinh viên v các y u t đó”. V n i dung, thậ ự ủ ề ế ố ề ộ ường bao g m m tồ ộ
ph m vi khá r ng v i đa s các v n đ liên quan đ n sinh viên. Trong x lý và s d ng k tạ ộ ớ ố ấ ề ế ử ử ụ ế
Trang 14qu , ph i xu t phát t m c tiêu nghiên c u, tuy nhiên mô t th ng kê là m t yêu c u b tả ả ấ ừ ụ ứ ả ố ộ ầ ắ
bu c. M t s nghiên ti n hành xây d ng mô hình, phân tích nhân t và h i quy đ tóm t t dộ ộ ố ế ự ố ồ ể ắ ữ
li u và đánh giá m c đ nh hệ ứ ộ ả ưởng c a t ng nhân t đ n s hài lòng c a sinh viên.ủ ừ ố ế ự ủ
2.3.2.2 Mô hình đo lường s hài lòng c a sinh viênự ủ
Các nghiên c u v s hài lòng c a sinh viên có đ c p đ n nhi u y u t nh hứ ề ự ủ ề ậ ế ề ế ố ả ưởng, trong đó n i lên hai nhóm y u t quan tr ng là ch t lổ ế ố ọ ấ ượng và giá tr c a d ch v giáo d c đ i ị ủ ị ụ ụ ạ
h c do nhà trọ ường cung c p. Vì th mô hình đo lấ ế ường s hài lòng đự ược xây d ng v i thành ự ớ
ph n là “ch t lầ ấ ượng c m nh n” và “s hài lòng tác đ ng đ n giá tr c m nh n”.ả ậ ự ộ ế ị ả ậ
2.3.2.3 Thang đo ch t lấ ượng đào t o c a sinh viên v giáo d c đ i h cạ ủ ề ụ ạ ọ
Thang ch t lấ ượng c m nh n c a sinh viên v d ch v giáo d c đ i h c đả ậ ủ ề ị ụ ụ ạ ọ ượ ử ụ c s d ngkhá đa d ng. Có 3 xu hạ ướng chính:
1. S d ng thang đo nh các d ch v thông thử ụ ư ị ụ ường khác, thường th y nh t làấ ấ SERVQUAL (gi nguyên ho c có đi u ch nh);ữ ặ ề ỉ
2. Phát tri n thang đo m i nh ng v n d a trên c s SERVQUAL, đi nể ớ ư ẫ ự ơ ở ể hình là mô hình “ch đo lỉ ường hi u su t trong giáo d c đ i h c” (HeDPERF);ệ ấ ụ ạ ọ
3. Thang đo được thi t k theo các ho t đ ng c a nhà trế ế ạ ộ ủ ường liên quan đ nế giáo d c đ i h c (N i dung gi ng d y, phụ ạ ọ ộ ả ạ ương pháp gi ng d y, ý th c c aả ạ ứ ủ sinh viên, đi u ki n ph c v d y và h c, phề ệ ụ ụ ạ ọ ương pháp đánh giá sinh viên, tổ
ch c đánh giá).ứTrong đ tài này, thang đo ch t lề ấ ượng đào t o c a sinh viên v d ch v giáo d c đ i h cạ ủ ề ị ụ ụ ạ ọ
được ti p c n theo hế ậ ướng th ba.ứ
2.3.2.4 Thang đo giá tr c m nh n c a sinh viên v giáo d c đ i h cị ả ậ ủ ề ụ ạ ọ
V c b n, không có quá nhi u s khác bi t trong cách ti p c n v n đ giá tr kháchề ơ ả ề ự ệ ế ậ ấ ề ị hàng trong lĩnh v c giáo d c đ i h c. Các nghiên c u v “giá tr c m nh n” c a sinh viên đ iự ụ ạ ọ ứ ề ị ả ậ ủ ố
v i giáo d c đ i h c thớ ụ ạ ọ ường t p trung vào 5 lo i giá tr chính là: giá tr ch c năng, xã h i, ki nậ ạ ị ị ứ ộ ế
th c, tình c m và kinh t Trong đ tài, ch t p trung vào 3 thành ph n đứ ả ế ề ỉ ậ ầ ược s d ng nhi uử ụ ề
nh t trong các nghiên c u là: giá tr ch c năng, xã h i và ki n th c.ấ ứ ị ứ ộ ế ứ
2.3.2.5 Thang đo s hài lòng c a sinh viên v giáo d c đ i h cự ủ ề ụ ạ ọ
S hài lòng c a sinh viên v giáo d c đ i h c ch u nh hự ủ ề ụ ạ ọ ị ả ưởng c a ch t lủ ấ ượng đào t oạ
v các ho t đ ng liên quan đ n giáo d c đ i h c, vì th thang đo s hài lòng thề ạ ộ ế ụ ạ ọ ế ự ường t p trungậ vào các y u t liên quan đ n quá trình này (n i dung gi ng d y, phế ố ế ộ ả ạ ương pháp gi ng d y, ch tả ạ ấ
lượng đào t o, ho t đ ng nhân viên trong b ph n ch c năng, phòng công tác sinh viên, c sạ ạ ộ ộ ậ ứ ơ ở
v t ch t ph c v h c t p, th vi n và nhân viên th vi n).ậ ấ ụ ụ ọ ậ ư ệ ư ệ
2.4 Mô hình nghiên c uứ
Trang 15H1: N i dung gi ng d y có m i quan h d ng v i các m c đ hài lòng c a sinh viên.ộ ả ạ ố ệ ươ ớ ứ ộ ủH2: Ph ng pháp gi ng d y có m i quan h d ng v i m c đ hài lòng c a sinh viên.ươ ả ạ ố ệ ươ ớ ứ ộ ủH3: Ý th c c a sinh viên có m i quan h d ng v i m c đ hài lòng c a sinh viên.ứ ủ ố ệ ươ ớ ứ ộ ủH4: Đi u ki n ph c v d y và h c có m i quan h d ng m c đ hài lòng c a sinhề ệ ụ ụ ạ ọ ố ệ ươ ứ ộ ủ viên.
H5: Ph ng pháp đánh giá h c sinh có m i quan h d ng m c đ hài lòng c a sinhươ ọ ố ệ ươ ứ ộ ủ viên
H6: T ch c đánh giá có m i quan h d ng m c đ hài lòng c a sinh viên.ổ ứ ố ệ ươ ứ ộ ủ
H7: M c đ hài lòng v ch t l ng giáo d c có m i quan h d ng v i giá tr c mứ ộ ề ấ ượ ụ ố ệ ươ ớ ị ả
nh n c a sinh viên.ậ ủ
H8: Có s khác bi t gi a sinh viên nam và n v m c đ hài lòng.ự ệ ữ ữ ề ứ ộ
H9: Có s khác bi t gi a khóa 10 và khóa 11 v m c đ hài lòng.ự ệ ữ ề ứ ộ
Trang 16CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1 Gi i thi uớ ệ
Chương 2 trình bày c s lý lu n và mô hình nghiên c u v ơ ở ậ ứ ề đo lường các y u t nhế ố ả
hưởng đ n s hài lòng c a sinh viên trế ự ủ ường đ i h c An Giangạ ọ Chương 3 nh m m c đích gi iằ ụ ớ thi u phệ ương pháp nghiên c u đứ ượ ử ục s d ng đ xây d ng và đánh giá các thang đo lể ự ường các khái ni m nghiên c u và ki m đ nh ệ ứ ể ị mô hình lý thuy t cùng các gi thuy t đ ra. Chế ả ế ề ương này
g m ba ph n chính: (1) ồ ầ thi t k nghiên c u và (2) tế ế ứ hang đo được dùng, và (3) ch n m u vàọ ẫ
phương pháp ti n hành đi u traế ề
3.2 Thi t k nghiên c uế ế ứ
3.2.1 Phương pháp nghiên c uứ
Nghiên c u s b đ nh tính dùng đ đi u ch nh và b sung các bi n quan sát dùng đ đoứ ơ ộ ị ể ề ỉ ổ ế ể
lường các khái ni m nghiên c u. Th c hi n thông qua th o lu n tay đôi (n = 15 sinh viên) v iệ ứ ự ệ ả ậ ớ dàn bài đã so n s n và d a vào thang đo c a L i Xuân Th y và Phan Th Minh Lý đã đạ ẵ ự ủ ạ ủ ị ượ c
ki m đ nh đ đo lể ị ể ường ch t lấ ượng đào t o t i trạ ạ ường Đ i H c Hu ạ ọ ế
Nghiên c u chính th c đ nh lứ ứ ị ượng được th c hi n đ đánh giá v đ tin c y và giá trự ệ ể ề ộ ậ ị
c a các thang đo đã thi t k và đi u ch nh cho phù h p v i sinh viên trủ ế ế ề ỉ ợ ớ ường đ i h c Anạ ọ Giang. Nghiên c u này đứ ược th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp ph ng v n tr c ti p b ng b ng câuỏ ấ ự ế ằ ả
h i chi ti t. M u cho nghiên c u đ nh lỏ ế ẫ ứ ị ượng này có kích thước n = 260, được ch n theoọ
phương pháp l y m u thu n ti n.ấ ẫ ậ ệ
3.2.2 Phương pháp x lý d li u ử ữ ệ
Sau khi có được d li u, thì ti n hành t ng h p, phân tích d li u và mã hóa dữ ệ ế ổ ợ ữ ệ ữ
li u.ệ
Các d li u đữ ệ ược thu th p s đậ ẽ ược phân tích thông qua Công c h s tin c yụ ệ ố ậ Cronbach alpha, phân tích y u t khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis),ế ố phân tích tương quan, phân tích h i quy đ n và b i đ ki m đ nh gi thuy t c aồ ơ ộ ể ể ị ả ế ủ
mô hình nghiên c u và phân tích phứ ương sai (Ttest, ANOVA). Ph n m m x lýầ ề ử
d li u th ng kê SPSS đữ ệ ố ược dùng trong nghiên c u x lý d li u này.ứ ử ữ ệ
Trang 173.2.3 Quy trình nghiên c uứ
Th c hi n nghiên c u bao g m 2 bự ệ ứ ồ ước chính:
Bước D ngạ Phương pháp K thu tỹ ậ Th i gianờ
1 S bơ ộ Đ nh tínhị Th o lu n tay đôiả ậ
2 Chính th cứ Đ nh lị ượng n = 260 2 tu nầ
B ng 3.1. Ti n đ các b ả ế ộ ướ c nghiên c u ứ
Toàn b quy trình nghiên c u có th mô t qua hình d ộ ứ ể ả ướ i đây:
Trang 18Hình 3.1 Quy trình nghiên c u ứ
Bước 1: Nghiên c u s b ứ ơ ộ
Các thang đo được đi u ch nh và b sung thông qua phề ỉ ổ ương pháp th o lu n tay đôiả ậ (nghiên c u s b đ nh tính). ứ ơ ộ ị
Bước 2: Nghiên c u đ nh lứ ị ượng chính th c ứ
Nghiên c u này đứ ược th c hi n thông qua các phự ệ ương pháp:
1. Phương pháp h s tin c y Cronbach alpha (Cronbach 1951).ệ ố ậ
2. Phương pháp phân tích y u t khám phá EFA (Exploratory Factor Analysis).ế ố
Các bi n quan sát có h s tế ệ ố ương quan gi a bi n và t ng (itemtotal correlation) dữ ế ổ ưới 3.0
s b lo i b và tiêu chu n đ ch n thang đo khi Cronbach alpha bi n thiên trong kho ng [0.70ẽ ị ạ ỏ ẩ ể ọ ế ả
0.80] là thang đo có đ tin c y t t, tuy nhiên n u Cronbach alpha l n h n ho c b ng 0.60 ộ ậ ố ế ớ ơ ặ ằ( Cronbach ≥ 0.60) là thang đo có th ch p nh n đα ể ấ ậ ược v m t đ tin c y.ề ặ ộ ậ
Sau đó, các bi n quan sát có tr ng s (factor loading) nh h n 0.40 trong EFA s ti p t cế ọ ố ỏ ơ ẽ ế ụ
b lo i b và ki m tra t ng phị ạ ỏ ể ổ ương trích được (≥ 50%). Sau đó phân tích tương quan, phân tích
h i quy tuy n tính đ n và b i và phân tích phồ ế ơ ộ ương sai (TTest, ANOVA) đ ki m đ nh sể ể ị ự khác bi t. ệ
3. Ki m tra các gi đ nh mô hình h i quy ể ả ị ồ
Trước khi phân tích các k t qu thu đế ả ượ ởc trên, ta c n ki m tra các gi đ nh trong h iầ ể ả ị ồ quy tuy n tính. N u các gi đ nh này b vi ph m. Thì các ế ế ả ị ị ạ ướ ược l ng không đáng tin c y n aậ ữ
(Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c. 2008 ọ ễ ộ ọ ). Ta s l n lẽ ầ ượt ki m tra các gi đ nh sau: ể ả ị
a. Phương sai c a sai s (ph n d ) không đ i.ủ ố ầ ư ổ
b. Các ph n d có phân ph i chu n.ầ ư ố ẩ
4. Ki m tra gi đ nh v m i tể ả ị ề ố ương quan gi a các bi n đ c l pữ ế ộ ậ
3.3 Thang đo được dùng
Thang đo ch y u đủ ế ược dùng trong b ng câu h i là thang đo kho ng cách. Đ x p h ngả ỏ ả ể ế ạ
m c đ quan tr ng gi a các tiêu chí, s d ng thang đo Likert 5 đi m. v i:ứ ộ ọ ữ ử ụ ể ớ
1. R t không hài lòngấ
Trang 194. Hài lòng
Trang 20B ng 3.2: thang đo đ ả ượ c dùng
N i dung gi ng d yộ ả ạ
1 NDGD1 N i dung gi ng d y c a gi ng viên đ y đ theo yêu c u môn h c.ộ ả ạ ủ ả ầ ủ ầ ọ
2 NDGD2 N i dung gi ng d y độ ả ạ ượ ậc c p nh t đ y đ ậ ầ ủ
3 NDGD3 N i dung gi ng d y g ng v i th c ti n.ộ ả ạ ắ ớ ự ễ
Phương pháp gi ng d yả ạ
4 PPGD1 Gi ng viên có phả ương pháp truy n đ t rõ ràng, d hi u.ề ạ ễ ể
5 PPGD2 Gi ng viên quan tâm và khuy n khích ý ki n c a sinh viên.ả ế ế ủ
6 PPGD3 Gi ng viên chu n b tài li u gi ng d y nghiêm túc.ả ẩ ị ệ ả ạ
7 PPGD4 Gi ng viên t o th i gian giao l u phù h p v i sinh viên.ả ạ ờ ư ợ ớ
8 PPGD5 Gi ng viên t ch c gi h c phù h p.ả ổ ứ ờ ọ ợ
9 PPGD6 Gi ng viên có trình đ đáp ng yêu c u gi ng d y.ả ộ ứ ầ ả ạ
10 PPGD7 Gi ng viên có gi i thi u tài li u h c t p v i sinh viên.ả ớ ệ ệ ọ ậ ớ
11 PPGD8 Gi ng viên gi đúng cam k t v i sinh viên.ả ữ ế ớ
12 PPGD9 Gi ng viên giao ti p c i m và l ch s ả ế ở ở ị ự
13 PPGD10 Gi ng viên c m thông cho sinh viên.ả ả
14 PPGD11 Gi ng viên mang l i s tin c y cho sinh viên.ả ạ ự ậ
15 PPGD12 Sinh viên liên h v i gi ng viên d dàngệ ớ ả ễ
Ý th c sinh viênứ
16 YTSV1 Sinh viên ý th c rõ v yêu c u h c t p c a chính mình.ứ ề ầ ọ ậ ủ
17 YTSV2 Sinh viên tham gia đ y đ các bu i h c.ầ ủ ổ ọ
18 YTSV3 Sinh viên tham gia tích c c vào các bu i h c.ự ổ ọ
19 YTSV4 Sinh viên t h c t t.ự ọ ố
Đi u ki n ph c v d y và h cề ệ ụ ụ ạ ọ
20 DKDH1 Th vi n và các phư ệ ương ti n d y và h c có t t.ệ ạ ọ ố
Trang 2127 TCDG1 Hình th c thi phù h p.ứ ợ
28 TCDG2 T ch c thi phù h p.ổ ứ ợ
Giá tr c m nh n c a sinh viênị ả ậ ủ
29 GTCNSV1 Sinh viên t hào khi h c t p t i trự ọ ậ ạ ường.
30 GTCNSV2 Sinh viên có c h i rèn luy n đ o đ c, tác phong t i trơ ộ ệ ạ ứ ạ ường.
31 GTCNSV3 Sinh viên có c h i rèn luy n ngo i ng t i trơ ộ ệ ạ ữ ạ ường.
32 GTCNSV4 Trường t o c h i h c t p và nghiên c u cho sinh viên.ạ ơ ộ ọ ậ ứ
33 GTCNSV5 Ki n th c t i trế ứ ạ ường c a sinh viên t o công vi c t t trong tủ ạ ệ ố ương lai.
34 GTCNSV6 Sinh viên t tin v ki n th c có đự ề ế ứ ược trong h c t p.ọ ậ
35 GTCNSV7 B n s gi i thi u trạ ẽ ớ ệ ường đ i h c An Giang v i m i ngạ ọ ớ ọ ười.
36 GTCNSV8 V i b n đây là n i t t nh t đ h c.ớ ạ ơ ố ấ ể ọ
37 GTCNSV9 B n vui m ng vì đạ ừ ược h c t i trọ ạ ường đ i h c An Giang.ạ ọ
M c đ hài lòng c a sinh viên v ch t lứ ộ ủ ề ấ ượng đào t oạ
38 MDHL1 Hài lòng v i n i dung gi ng d yớ ộ ả ạ
39 MDHL2 Hài lòng v i phớ ương pháp gi ng d yả ạ
40 MDHL3 Hài lòng v i ch t lớ ấ ượng đào t oạ
41 MDHL4 Hài lòng v i nhân viên trong b ph n ch c năngớ ộ ậ ứ
42 MDHL5 Hài lòng v i ho t đ ng c a phòng công tác sinh viênớ ạ ộ ủ
43 MDHL6 Hài lòng v i c s v t ch t ph c v h c t pớ ơ ở ậ ấ ụ ụ ọ ậ
44 MDHL7 Hài lòng v i th vi n (tài li u, không gian)ớ ư ệ ệ
45 MDHL8 Hài lòng v i nhân viên th vi nớ ư ệ
3.4 Ch n m u và phọ ẫ ương pháp ti n hành đi u traế ề
S d ng phử ụ ương pháp l y m u thu n ti n. Th i gian th c hi n t ngày 31/5 – 2/6/2013.ấ ẫ ậ ệ ờ ự ệ ừ
Trang 22Khóa 11 167 64.2 100.0
Qua b ng trên cho th y: ả ấ
Gi i tính thì nam chi m 46.5%, gi i tính n chi m 53,5%, hi n nhiên cho th y t l gi iớ ế ớ ữ ế ể ấ ỷ ệ ớ tính n l n h n gi i tính nam trong m u trên.ữ ớ ơ ớ ẫ
V ph n khóa h c đa s t p trung nhi u khóa 11 chi m 64,2%, riêng khóa 10 chi mề ầ ọ ố ậ ề ở ế ế 35,8%, vì ch n phọ ương pháp l y m u thu n ti n nên t l sinh viên khóa 11 chi m ph n l n,ấ ẫ ậ ệ ỷ ệ ế ầ ớ
do khóa 10 đa s đã hoàn thành khóa h c và đang ch xét t t nghi p nên c h i g p g khóa 10ố ọ ờ ố ệ ơ ộ ặ ơ
ít h n.ơ
3.5 Tóm t tắ
Chương này trình bày phương pháp nghiên c u đứ ược th c hi n đ đánh giá thang đo các kháiự ệ ể
ni m và mô hình nghiên c u v y u t nh hệ ứ ề ế ố ả ưởng đ n m c đ hài lòng c a sinh viên.ế ứ ộ ủ
Phương pháp nghiên c u đứ ược th c hi n qua hai bự ệ ước nghiên c u s b và nghiên c u chínhứ ơ ộ ứ
th c. ứ
Nghiên c u chính th c đ nh lứ ứ ị ượng được th c hi n đ đánh giá v đ tin c y và giá tr c a cácự ệ ể ề ộ ậ ị ủ thang đo đã thi t k và đi u ch nh cho phù h p v i sinh viên trế ế ề ỉ ợ ớ ường đ i h c An Giang. Nghiênạ ọ
c u này đứ ược th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp ph ng v n tr c ti p b ng b ng câu h i chi ti t.ỏ ấ ự ế ằ ả ỏ ế
M u cho nghiên c u đ nh lẫ ứ ị ượng này có kích thước n = 260, được ch n theo phọ ương pháp l yấ
m u thu n ti n.ẫ ậ ệ
Các thang đo được ki m đ nh chính th c b ng phể ị ứ ằ ương pháp đ tin c y Cronbach alpha vàộ ậ phân tích nhân t khám phá (EFA). Sau khi đi u ch nh, k t qu cho th y các thang đo đ t đố ề ỉ ế ả ấ ạ ượ cyêu c u và s n sàng cho phân tích h i quy tuy n tính. Chầ ẵ ồ ế ương này cũng mô t thông tin vả ề
m u c a nghiên c u chính th c. Ti p theo chẫ ủ ứ ứ ế ương 5 s trình bày phẽ ương pháp phân tích thông tin và k t qu nghiên c u, bao g m phế ả ứ ồ ương pháp Cronbach alpha, phân tích nhân t khám phá,ố phân tích mô hình h i quy tuy n tính đ n và b i và phân tích phồ ế ơ ộ ương sai (T Test, ANOVA)
Trang 23CHƯƠNG 4: GI I THI U S LỚ Ệ Ơ ƯỢC V TRỀ ƯỜNG Đ I H C AN GIANGẠ Ọ
4.1 Gi i thi uớ ệ
Chương 1, 2, 3 gi i thi u s lớ ệ ơ ược n i dung nghiên c u c a đ tài thì chộ ứ ủ ề ương 4 này xin
gi i thi u vài nét v trớ ệ ề ường Đ i h c An Giang. N i dung chính ph n này đ c p đ n: S hìnhạ ọ ộ ầ ề ậ ế ự thành, phát tri n c a trể ủ ường, S đ c c u t ch c, quy mô đào t o và ngu n nhân l c c aơ ồ ơ ấ ổ ứ ạ ồ ự ủ
trường Đ i h c An Giang.ạ ọ
4.2 Hình thành, phát tri n c a trể ủ ường đ i h c An Giangạ ọ
Năm 1970, trường được thành l p v i tên Trậ ớ ường S Ph m Long Xuyên v i v n v n 4ư ạ ớ ỏ ẹ
l p và 260 giáo sinh.ớ
Sang đ n năm 1976, trế ường Cao Đ ng S Ph m An Giang đẳ ư ạ ược B Giáo D c cho thànhộ ụ
l p, sau đó đ n năm 1985 thì giao l i cho T nh An Giang qu n lý.ậ ế ạ ỉ ả
Đ n năm 1995, T nh quy t đ nh sát nh p hai trế ỉ ế ị ậ ường Trung H c S Ph m và Cao Đ ngọ ư ạ ẳ
S Ph m thành m t, và l y tên m i là Cao Đ ng S Ph m An Giang đào t o giáo viên nhi uư ạ ộ ấ ớ ẳ ư ạ ạ ề ngành và nhi u h ề ệ
Cu i năm 1999, Chính Ph đáp ng đ ngh thi t tha c a các t nh Đ ng B ng Sông C uố ủ ứ ề ị ế ủ ỉ ồ ằ ử Long, nh m t ng bằ ừ ước c i ti n tình tr ng xu ng c p c a giáo d c Vi t Nam, và đ b t gánhả ế ạ ố ấ ủ ụ ệ ỡ ớ
n ng c a Đ i H c C n Th trặ ủ ạ ọ ầ ơ ước áp l c c a h n 40.000 h c sinh t t nghi p trung h c hàngự ủ ơ ọ ố ệ ọ năm t i Đ ng B ng Sông C u Long, Chính Ph ký quy t đ nh cho phép thành l p Trạ ồ ằ ử ủ ế ị ậ ường Đ iạ
h c An Giang tháng 12 năm 1999.ọ
Hình 4.1 Tr ườ ng đ i h c An Giang (khu A – đ ạ ọ ườ ng Võ Th Sáu) ị
Tháng 1 năm 2001, Th Tủ ướng Chính Ph ký quy t đ nh cho phép xây d ng trủ ế ị ự ường Đ iạ
H c An Giang trên khu đ t 40 hecta v i t ng kinh phí đ u t lên đ n 35 tri u USD.ọ ấ ớ ổ ầ ư ế ệ
Trang 24Hình 4.2 Tr ườ ng đ i h c An Giang (khu B – đ ạ ọ ườ ng Ung Văn Khiêm)
Trường Đ i h c An Giangạ ọ hi n có 10,695 sinh viên và 738 cán b gi ng viên và côngệ ộ ả nhân viên. Trường có 6 khoa: Khoa S ph m, Khoa Nông nghi p và Tài nguyên Thiên nhiên,ư ạ ệ Khoa K thu t Công ngh Môi trỹ ậ ệ ường, Khoa Kinh t Qu n ế ả tr Kinh doanh, Khoa Văn hóaị ngh thu t và Khoa Lý lu n chính tr ệ ậ ậ ị
Trường Đ i h c An Giangạ ọ cũng đã thành l p Trung tâm Tin h c, Trung tâm Ngo i ng ,ậ ọ ạ ữ Trung tâm Nghiên c u Phát tri n Nông thôn, Trung tâm Nghiên c u Khoa h c Xã h i và Nhânứ ể ứ ọ ộ văn, Trung tâm T o ngu n nhân l c Phát tri n C ng đ ng tri n khai các chạ ồ ự ể ộ ồ ể ương trình nghiên
c u, ng d ng khoa h c công ngh Trứ ứ ụ ọ ệ ường đang c ng tác và tăng cộ ường các m i quan h v iố ệ ớ các trường đ i h c, t ch c và trung tâm nghiên c u trong và ngoài nạ ọ ổ ứ ứ ước
Hình 4.3 Khu trung tâm tin h c ngo i ng th vi n ọ ạ ữ ư ệ
T ừ 20002001, Đ i h c An Giang ạ ọ tuy n sinhể khóa đ u tiên. ầ T sau đóừ s lố ượng thí sinh
d thi vào trự ường liên t c tăng, có năm lên đ n 20.000 thí sinh. Đây là tín hi u đáng m ng c aụ ế ệ ừ ủ
m t trộ ường m i đớ ược thành l p, đ ng th i cho th y s ra đ i c a Đ i h c An Giang là m tậ ồ ờ ấ ự ờ ủ ạ ọ ộ nhu c u th c s c a ầ ự ự ủ Đ ng B ng sông C u Longồ ằ ử
Qua m i năm h c, nhà trỗ ọ ường t ng bừ ước m r ng ngành ngh , h đào t o. N u nhở ộ ề ệ ạ ế ư năm h c đ u tiên, trọ ầ ường ch có 5 ngành đào t o đ i h c thì trong năm ỉ ạ ạ ọ 20052006 trường đã có
42 ngành đào t oạ chính quy trong đó có 20 ngành h đ i h c. M c dù là m t trệ ạ ọ ặ ộ ường đ i h c cóạ ọ
tu i đ i còn r t tr nh ng trổ ờ ấ ẻ ư ường đã t p trung đào t o đậ ạ ược ngàng mũi nh n nh Công nghọ ư ệ sinh h c, Kinh doanh nông nghi p, Phát tri n nông thôn, Công ngh th c ph m Theo nh nọ ệ ể ệ ự ẩ ậ
đ nh c a các chuyên gia đó là nh ng ngành r t c n thi t khi Vi t Nam bị ủ ữ ấ ầ ế ệ ước qua th k 21ế ỷ
Trang 25Năm 2004 là năm đ u tiên nhà trầ ường có 980 sinh viên t t nghi pố ệ , năm 2005 trường có
h n 1000 sinh viên, h c sinh t t nghi p. Đây là đi u mà nhà trơ ọ ố ệ ề ường và các c p lãnh đ o cũngấ ạ
nh xã h i quan tâm sâu s c.ư ộ ắ
Hình 4.4 L t t nghi p năm 2012 Đ i h c An Giang ễ ố ệ ạ ọ
4.3 S đ t ch c v trơ ồ ổ ứ ề ường đ i h c An Giangạ ọ
Trang 27Hình 4.5 S đ t ch c v tr ơ ồ ổ ứ ề ườ ng đ i h c An Giang ạ ọ
4.4 Quy mô đào t oạ
Đ i h c An Giang khu m i v i di n tích h n 40 hecta, ngoài các phòng ban khác đ i h cạ ọ ớ ớ ệ ơ ạ ọ
An Giang còn có 8 khoa và đào t o các h : Cao đ ng, đ i h c chính qui, đ i h c h v a h cạ ệ ẳ ạ ọ ạ ọ ệ ừ ọ
v a làm,… v i h n 40 ngành h c Chi ti t có th tìm hi u t i website c a trừ ớ ơ ọ ế ể ể ạ ủ ường: http://www.agu.edu.vn/
4.5 Nhân l cự
Do nhu c u phát tri n cán b , giáo viên, công nhân viên c a trầ ể ộ ủ ường đã không ng ng tăngừ lên c v s lả ề ố ượng l n ch t lẫ ấ ượng. Đ ng y, Ban giám hi u r t quan tâm đ n vi c đào t oả ủ ệ ấ ế ệ ạ
đ i ngũ gi ng viên có trình đ sau đ i h c:ộ ả ộ ạ ọ
20002001, t ng s cán b , giáo viên, công nhân viên là 245 ngổ ố ộ ười, trong đó có 41 th cạ
sĩ, ti n sĩế
20012002: 298 người trong đó có 52 th c sĩ, ti n sĩạ ế
20022003: 350 người trong đó có 54 th c sĩ, ti n sĩạ ế
20032004: 406 người trong đó có 68 th c sĩ ti n sĩạ ế
20042005: 471 người trong đó có 91 th c sĩ, ti n sĩạ ế
Hình 4.6 Đ i ngũ công nhân viên ch c Đ i h c An Giang 20092010 ộ ứ ạ ọ
Nh ng ngày đ u thành l p, Trữ ầ ậ ường ch có 190 cán b , công ch c, g n 40 ngỉ ộ ứ ầ ười có trình
đ Th c s , Ti n s Đ n nay, Trộ ạ ỹ ế ỹ ế ường đã có 850 cán b , viên ch c, trong đó trình đ Th c s ,ộ ứ ộ ạ ỹ
Ti n s là 316 ngế ỹ ười, trên 100 người đang theo h c các l p sau đ i h c trong và ngoài nọ ớ ạ ọ ướ c(bình quân m i năm có trên 25 cán b , gi ng viên hoàn thành chỗ ộ ả ương trình sau đ i h c), có 62ạ ọ
Trang 28gi ng viên chính. Hi n nay, t l gi ng viên có trình đ sau đ i h c đ t 55% trên t ng sả ệ ỷ ệ ả ộ ạ ọ ạ ổ ố
gi ng viên tr c ti p gi ng d y.ả ự ế ả ạ
Trang 294.6 Tóm t tắ
Chương 4 đã gi i thi u cho chúng ta th y đớ ệ ấ ượ ịc l ch s hình thành và phát tri n c aử ể ủ
trường đ i h c An giang, bên c nh đó cũng cho th y vi mô r ng l n và mô hình t ch c c aạ ọ ạ ấ ộ ớ ổ ứ ủ
trường đ i h c An giang.ạ ọ
Trong đó cũng đ c p đ n ngu n nhân l c c a trề ậ ế ồ ự ủ ường đ i h c An giang m i năm m iạ ọ ỗ ỗ phát tri n nh năm 2001 thì có 52 th c sĩ, ti n sĩ đ n năm 2005 thì 91 th c sĩ, ti n sĩ, cũng choể ư ạ ế ế ạ ế
th y c s v t ch t k thu t phát tri n qua các hình nh trình bày trên.ấ ơ ở ậ ấ ỉ ậ ể ả ở
Trang 30CHƯƠNG 5: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 5.1 Gi i thi uớ ệ
Chương 3 đã trình bày phương pháp nghiên c u đ ki m đ nh mô hình thang đo và môứ ể ể ị hình nghiên c u. M c đích c a Chứ ụ ủ ương 5 này trình bày k t qu ki m đ nh các mô hình thangế ả ể ị
đo và mô hình nghiên c u cũng nh các gi thuy t đ a ra trong mô hình.ứ ư ả ế ư
N i dung c a chộ ủ ương này g m hai ph n chính. Trồ ầ ước tiên thang đo được đánh giá s bơ ộ thông qua phương pháp h s tin c y Cronbach alpha và phân tích y u t khám phá EFA, sauệ ố ậ ế ố cùng là k t qu ki m đ nh mô hình cũng nh các gi thuy t. Phế ả ể ị ư ả ế ương pháp phân tích mô hình
h i quy tuy n tính đ n và b i th c hi n thông qua ph n m m x lý d li u SPSS.ồ ế ơ ộ ự ệ ầ ề ử ữ ệ
5.2 K t qu cronbach’s alphaế ả
K t qu c a Cronbach alpha có m t s thang đo b lo i b (Cronbach alpha < 0.6). Cế ả ủ ộ ố ị ạ ỏ ụ
th là Cronbach alpha c a thang đo n i dung gi ng d y NDGD là .581(lo i), c a thang đoể ủ ộ ả ạ ạ ủ
phương pháp gi ng d y PPGD có h s Cronbach alpha = .884 (gi ), c a thang đo ý th c sinhả ạ ệ ố ữ ủ ứ viên YTSV có h s Cronbach alpha = .656 (gi ), c a thang đo đi u ki n ph c v và d y h cệ ố ữ ủ ề ệ ụ ụ ạ ọ DKDH có h s Cronbach alpha = .579 (lo i), c a thang đo phệ ố ạ ủ ương pháp đánh giá sinh viên PPDGSV có h s Cronbach alpha = .694 (gi ), c a thang đo giá tr c m nh n c a sinh viênệ ố ữ ủ ị ả ậ ủ GTCN có h s Cronbach alpha = .860 (gi ), c a thang đo m c đ hài lòng c a sinh viên vệ ố ữ ủ ứ ộ ủ ề
ch t lấ ượng đào t o MDHL có h s Cronbach alpha = .834 (gi ), (xem c th b ng 5.1). Vìạ ệ ố ữ ụ ể ở ả
v y, t t c các bi n quan sát đ t yêu c u s đậ ấ ả ế ạ ầ ẽ ượ ử ục s d ng trong phân tích EFA ti p theo.ế
Trang 31B ng 5.1: K t qu Cronbach alpha c a các khái ni m nghiên c u ả ế ả ủ ệ ứ
Trang 32MDHL8 21.58 31.311 539 832
Trang 335.3 K t qu EFAế ả
5.3.1 EFA cho các nhân t (PPGD, PPDGSV, YTSV)ố
K t qu EFA cho thang đo b ng 5.1 cho th y có 3 y u t đế ả ở ả ấ ế ố ược trích t i eigenvalues làạ 1.190 và phương sai trích được là 53.930%. Nh v y phư ậ ương sai trích đ t yêu c u. Tuyạ ầ nhiên bi n PPGD4 (Gi ng viên t o th i gian phù giao l u phù h p v i sinh viên) có tr ngế ả ạ ờ ư ợ ớ ọ
s không đ t yêu c u ố ạ ầ (λiA λiB< .30). Vì v y bi n này b lo i (xem Ph l c 5).ậ ế ị ạ ụ ụ
Sau khi lo i bi n PPGD4 EFA cũng trích đạ ế ược ba y u t t i eigenvalues là 1.174 vàế ố ạ
phương sai trích được cũng đ t đạ ược 55.495% (xem B ng 5.2). Nh v y, sau khi EFA lo iả ư ậ ạ các bi n không đ t yêu c u, các thang đo đ u đ t yêu c u. Các bi n này đế ạ ầ ề ạ ầ ế ược ki m đ nh ti pể ị ế theo v i phớ ương pháp phân tích mô hình h i quy tuy n tính đ n và b i.ồ ế ơ ộ
B ng 5.2: K t qu EFA khi lo i bi n có tr ng s nh ả ế ả ạ ế ọ ố ỏ
v i th vi n (tài li u, không gian), MDHL8 (hài lòng v i nhân viên th vi n), MDHL1ớ ư ệ ệ ớ ư ệ
Trang 34(hài lòng v i n i dung gi ng d y) có tr ng s không đ t yêu c u ớ ộ ả ạ ọ ố ạ ầ (λiA λiB< .30). Vì v yậ
bi n này b lo i (xem Ph l c 5).ế ị ạ ụ ụ
Sau khi lo i đạ ược bi n ế MDHL1, MDHL4, MDHL7, MDHL8 cũng trích được m t y uộ ế
t t i eigenvalues là 2.340 và phố ạ ương sai trích được cũng đ t đạ ược 58.492% (xem B ng 5.3).ả
Nh v y, sau khi EFA lo i các bi n không đ t yêu c u, các thang đo đ u đ t yêu c u. Cácư ậ ạ ế ạ ầ ề ạ ầ
bi n này đế ược ki m đ nh ti p theo v i phể ị ế ớ ương pháp phân tích mô hình h i quy tuy n tính đ nồ ế ơ
và b i.ộ
Trang 35B ng 5.3: K t qu EFA khi lo i bi n có tr ng s nh ả ế ả ạ ế ọ ố ỏ
đ t yêu c u ạ ầ (λiA λiB< .30). Vì v y bi n này b lo i (xem Ph l c 5).ậ ế ị ạ ụ ụ
Sau khi lo i đạ ược bi n ế GTCNSV1, GTCNSV2, GTCNSV4 cũng trích được m t y u tộ ế ố
t i eigenvalues là 3.459 và phạ ương sai trích được cũng đ t đạ ược 57.651% (xem B ng 5.4).ả
Nh v y, sau khi EFA lo i các bi n không đ t yêu c u, các thang đo đ u đ t yêu c u. Cácư ậ ạ ế ạ ầ ề ạ ầ
bi n này đế ược ki m đ nh ti p theo v i phể ị ế ớ ương pháp phân tích mô hình h i quy tuy n tính đ nồ ế ơ
Các thang đo có bi n b EFA lo i, h s Cronbach alpha c a chúng đế ị ạ ệ ố ủ ược tính l i. C thạ ụ ể
là Cronbach alpha c a phủ ương pháp gi ng d y (PPGD) là ả ạ 856, c a phủ ương pháp đánh giá
Trang 36sinh viên (PPDGSV) là .678, c a m c đ hài lòng c a sinh viên v ch t lủ ứ ộ ủ ề ấ ượng đào t oạ (MDHL) là .761, c a giá tr c m nh n c a sinh viên (GTCNSV) là .850.ủ ị ả ậ ủ
Nh v y, các thang đo sau khi đánh giá s b và đánh giá chính th c bao g m năm thànhư ậ ơ ộ ứ ồ
ph n và 24 bi n quan sát. Thành ph n phầ ế ầ ương pháp gi ng d y (PPGD) đo lả ạ ường b ng 9 bi nằ ế quan sát; thành ph n phầ ương pháp đánh giá sinh viên (PPDGSV) đo lường b ng 3 bi n quanằ ế sát; thành ph n ý th c sinh viên (YTSV) đo lầ ứ ường b ng 2 bi n; giá tr c m nh n sinh viênằ ế ị ả ậ (GTCNSV) đo lường b ng 6 bi n quan sát; m c đ hài lòng c a sinh viên v ch t lằ ế ứ ộ ủ ề ấ ượng đào
t o (MDHL) đo lạ ường b ng 4 bi n quan sát.ằ ế
5.4 Đi u ch nh mô hình nghiên c uề ỉ ứ
K t qu ki m đ nh các thang đo EFA cho th y trong quá trình kh o sát có nhi u thangế ả ể ị ấ ả ề
đo và bi n quan sát không phù h p v i môi trế ợ ớ ường đ i h c An giang nên ạ ọ trên c s đó, mô ơ ởhình nghiên c u đứ ược đi u ch nh l i (xem Hình 5.1 ), v i các gi thuy t sau:ề ỉ ạ ớ ả ế
Gi thuy t H ả ế 1 : Ph ng pháp gi ng d y có m i quan h d ng v i m c đ hài lòng c aươ ả ạ ố ệ ươ ớ ứ ộ ủ sinh viên
Gi thuy t H ả ế 2 : Ph ng pháp đánh giá sinh viên có m i quan h d ng v i m c đ hài ươ ố ệ ươ ớ ứ ộlòng c a sinh viên.ủ
Gi thuy t H ả ế 3 : Ý th c sinh viên có m i quan h d ng v i m c đ hài lòng c a sinh ứ ố ệ ươ ớ ứ ộ ủviên.
Gi thuy t H ả ế 4 : M c đ hài lòng có m i quan h d ng v i giá tr c m nh n c a sinh ứ ộ ố ệ ươ ớ ị ả ậ ủviên
Gi thuy t ả ế H 5: Có s khác bi t gi a sinh viên nam và n v m c đ hài lòng.ự ệ ữ ữ ề ứ ộ
Gi thuy t ả ế H 6: Có s phân bi t gi a khóa 10 và khóa 11 v m c đ hài lòng.ự ệ ữ ề ứ ộ
Hình 5.1 Mô hình nghiên c u đi u ch nh ứ ề ỉ
5.5 Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s hài lòng c a sinh viên Mô hình th nh tế ự ủ ứ ấ
Ph n này trình bày k t qu ki m đ nh các gi thuy t nghiên c u b ng phầ ế ả ể ị ả ế ứ ằ ương pháp phân tích h i quy tuy n tính đ n và b i và phân tích phồ ế ơ ộ ương sai (TTest, ANOVA) đ ki mể ể
đ nh s khác bi t.ị ự ệ
5.5.1 Ki m tra các gi đ nh mô hình h i quyể ả ị ồ
Trước khi phân tích các k t qu thu đế ả ượ ởc trên, ta c n ki m tra các gi đ nh trong h iầ ể ả ị ồ quy tuy n tính. N u các gi đ nh này b vi ph m. Thì các ế ế ả ị ị ạ ướ ược l ng không đáng tin c y n aậ ữ
(Hoàng Tr ng và Chu Nguy n M ng Ng c. 2008 ọ ễ ộ ọ ). Ta s l n lẽ ầ ượt ki m tra các gi đ nh sau:ể ả ị
1. Phương sai c a sai s (ph n d ) không đ i.ủ ố ầ ư ổ
Trang 375.5.2 Ki m đ nh gi đ nh phể ị ả ị ương sai c a sai s (ph n d ) không đ iủ ố ầ ư ổ
Đ ki m đ nh gi đ nh phể ể ị ả ị ương sai c a sai s (ph n d ) không đ i, ta s d ng đ thủ ố ầ ư ổ ử ụ ồ ị phân tán c a ph n d đã đủ ầ ư ược chu n hóa (Standardized Residual) và giá tr d báo đã đẩ ị ự ượ cchu n hóa (Standardized Predicted Value). Quan sát đ th , ta th y các ph n d phân tán ng uẩ ồ ị ấ ầ ư ẫ nhiên quanh tr c O (là quanh giá tr trung bình c a ph n d ) trong m t ph m vi không đ i.ụ ị ủ ầ ư ộ ạ ổ
Đi u này có nghĩa là phề ương sai c a ph n d không đ i.ủ ầ ư ổ
5.5.3 Ki m tra gi đ nh các ph n d có phân ph i chu nể ả ị ầ ư ố ẩ
Ph n d có th không tuân theo phân ph i chu n vì nh ng lý do nh : s d ng sai môầ ư ể ố ẩ ữ ư ử ụ hình, phương sai không ph i là h ng s , s lả ằ ố ố ượng các ph n d không đ nhi u đ phân tích…ầ ư ủ ề ể (Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c. 2008). Chúng ta s s d ng các bi u đ t n sọ ễ ộ ọ ẽ ử ụ ể ồ ầ ố (Histogram, QQ plot, PP plot) c a các ph n d (đã đủ ầ ư ược chu n hóa) đ ki m tra gi đ nhẩ ể ể ả ị này
K t qu t bi u đ t n s Histogram c a ph n d cho th y, phân ph i c a ph n d x pế ả ừ ể ồ ầ ố ủ ầ ư ấ ố ủ ầ ư ấ
x chu n (trung bình Mean = 0, đ l ch chu n Std. Dev = 0.994) mô hình 1, còn mô hình 2ỉ ẩ ộ ệ ẩ ở phân ph i c a ph n d x p x chu n (trung bình Mean = 0, đ l ch chu n Std. Dev = 0.998).ố ủ ầ ư ấ ỉ ẩ ộ ệ ẩ
Đi u này có nghĩa là gi thuy t phân ph i chu n c a ph n d không b vi ph m 2 mô hình.ề ả ế ố ẩ ủ ầ ư ị ạ ở
K t qu t bi u đ t n s QQ plot, PP plot cho th y các đi m phân tán xung quanhế ả ừ ể ồ ầ ố ấ ể
được k v ng. Cũng cho th y gi đ nh phân ph i chu n c a ph n d không b vi ph m.ỳ ọ ấ ả ị ố ẩ ủ ầ ư ị ạ
5.5.4 Ki m tra gi đ nh v m i tể ả ị ề ố ương quan gi a các bi n đ c l pữ ế ộ ậ
Ki m tra gi đ nh v m i tể ả ị ề ố ương quan gi a các bi n đ c l p là đo lữ ế ộ ậ ường đa c ng tuy nộ ế (Collinearlity Diagnostics). Các công c chu n đoán đa c ng tuy n có th s d ng là: Đ ch pụ ẩ ộ ế ể ử ụ ộ ấ
nh n c a bi n (Tolerance), h s phóng đ i phậ ủ ế ệ ố ạ ương sai (Variance inflation factor VIF)
Đ ch p nh n c a bi n (Tolerance): N u đ ch p nh n c a m t bi n nh , thì nó g nộ ấ ậ ủ ế ế ộ ấ ậ ủ ộ ế ỏ ầ
nh là m t k t h p tuy n tính c a các bi n đ c l p khá, và đó là d u hi u c a Đa c ng tuy n.ư ộ ế ợ ế ủ ế ộ ậ ấ ệ ủ ộ ế
H s phóng đ i phệ ố ạ ương sai (VIF) là ngh ch đ o c a đ ch p nh n c a bi n (Tolerance). Quyị ả ủ ộ ấ ậ ủ ế
t c là khi VIF vắ ượt quá 10, đó là d u hi u c a Đa c ng tuy n ấ ệ ủ ộ ế (Hoàng Tr ng và Chu Nguy n ọ ễ
M ng Ng c. 2008) ộ ọ Phân tích d li u nghiên c u v i spss. Trữ ệ ứ ớ ường đ i h c kinh t tp H Chíạ ọ ế ồ Minh. Nxb H ng Đ c). Trồ ứ ước khi phân tích h i quy tuy n tính, ta xem xét m i tồ ế ố ương quan tuy n tính gi a các bi n thông qua xây d ng ma tr n tế ữ ế ự ậ ương quan (xem B ng 5.5).ả
Trang 38B ng 5.5: Ma tr n h s t ả ậ ệ ố ươ ng quan gi a các bi n ti m n (mô hình 1) ữ ế ề ẩ
Ph ươ ng pháp
gi ng d y ả ạ (PPGD)
Ph ươ ng pháp đánh giá sinh viên (PPDGSV)
Ý th c sinh ứ viên (YTSV)
M c đ hài ứ ộ lòng c a sinh ủ viên (MDHL)
**. T ươ ng quan v i m c ý nghĩa 0.01 level (1tailed) ớ ứ
Xét m i tố ương quan gi a các bi n ph thu c v i các bi n đ c l p, ta th y t n t i m iữ ế ụ ộ ớ ế ộ ậ ấ ồ ạ ố
tương quan gi a bi n ph thu c m c đ hài lòng c a sinh viên (MDHL) v i các bi n đ c l pữ ế ụ ộ ứ ộ ủ ớ ế ộ ậ (PPGD, PPDGSV,YTSV). H s tệ ố ương quan dao đ ng trong kho ng t .127 đ n .642. Trênộ ả ừ ế
th c t , v i m c ý nghĩa nh h n .01 (phân bi t b ng hai d u * *), có nghĩa là n u ta s d ngự ế ớ ứ ỏ ơ ệ ằ ấ ế ử ụ
m c ý nghĩa 1% (t c là ch p nh n gi thuy t sai là 1%) thì gi thuy t h s tứ ứ ấ ậ ả ế ả ế ệ ố ương quan c aủ
t ng th b ng không b bác b Đi u này có nghĩa là trong t ng th , t n t i m i tổ ể ằ ị ỏ ề ổ ể ồ ạ ố ương quan tuy n tính gi a bi n ph thu c MDHL v i các bi n đ c l p PPGD, PPDGSV,YTSV.ế ữ ế ụ ộ ớ ế ộ ậ
Xét m i tố ương quan gi a bi n đ c l p v i nhau, ta th y h s tữ ế ộ ậ ớ ấ ệ ố ương quan dao đ ngộ trong kho ng t .011 đ n .368. Nh v y trong t ng th , v i m c ý nghĩa 1%, t n t i m iả ừ ế ư ậ ổ ể ớ ứ ồ ạ ố
tương quan gi a các bi n đ c l p v i nhau.ữ ế ộ ậ ớ
Trên c s nh ng m i tơ ở ữ ố ương quan khá ch t ch đó, ta s xem xét tác đ ng c a bi nặ ẽ ẽ ộ ủ ế PPGD, PPDGSV,YTSV lên bi n MDHL và bi n MDHL đ n bi n GTCNSV thông qua các môế ế ế ế hình h i quy tuy n tính sau:ồ ế
Mô hình h i quy th nh t: Xem xét tác đ ng c a bi n phồ ứ ấ ộ ủ ế ương pháp gi ng d y, phả ạ ươ ngpháp đánh giá sinh viên và ý th c sinh viên đ n m c đ hài lòng c a sinh viên (MDHL). Bi nứ ế ứ ộ ủ ế
ph thu c c a mô hình là bi n MDHL, bi n đ c l p là các bi n PPGD, PPDGSV,YTSV.ụ ộ ủ ế ế ộ ậ ế
5.5.5 Xây d ng mô hìnhự
MDHL = β 0 + β 1 PPGD + β 2 PPDGSV + β 3 YTSV
K t qu phân tích h i quy b i MLR (Multiple Linear Regression) b ng SPSS v i phế ả ồ ộ ằ ớ ươ ngpháp Enter (đ ng th i), vì đã gi thuy t phồ ờ ả ế ương pháp gi ng d y (PPGD), phả ạ ương pháp đánh
Trang 39a. Bi n ph thu c: ế ụ ộ MDHL
b. Bi n đ c l p (C): ế ộ ậ PPGD, PPDGSV,YTSV
B ng 5.8: B ng tr ng s h i quy ả ả ọ ố ồ
Trang 40M c ýứ nghĩa(Sig.)
H sệ ố
tươ ngquan
T ng ừ
ph nầ(PCor)
Riêng
ph nầ(SCor)
H sệ ốTolerance
Nhân t ửphóng đ i ạ
phương sai(VIF)