Khái niệm chung về công tác xã hội cá nhân và gia đình, tự nhận thức của nhân viên xã hội, khái niệm con người trong môi trường, các yếu tố cấu thành của công tác xã hội, cá nhân và gia đình,... là những nội dung chính trong chủ đề Làm việc với cá nhân và gia đình - Công tác xã hội với cá nhân và gia đình. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1D ÁN ĐÀO T O CÔNG TÁC XÃ H I T I VI T NAM Ự Ạ Ộ Ạ Ệ
Trang 214 CÁC Y U T C U THÀNH C A CÔNG TÁC XÃ H I Ế Ố Ấ Ủ Ộ
26 1.Khái ni m kh năng ph c h iệ ả ụ ồ
26 2.Các lo i kh năng ph c h iạ ả ụ ồ
26 3.Y u t nguy c và các y u t b o v ế ố ơ ế ố ả ệ
26 4.M t s k thu t tăng cộ ố ỹ ậ ường kha năng phuc hôi cho cá nhân. ̉ ̣ ̀
64
3. M t s c m xúc và ph n ng thộ ố ả ả ứ ường th y trong khi kh ng ho ngấ ủ ả
65 4.Các giai đo n kh ng ho ng ạ ủ ả
Trang 33. Thi t k chế ế ương trình thay đ i hành viổ
Trang 4KHÁI NI M CHUNG V CÔNG TÁC XÃ H I CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNHỆ Ề Ộ
1. S lơ ượ ịc l ch s công tác xã h i v i cá nhân và gia đìnhử ộ ớ
S lơ ược vê l ch s c a th c hành công tác xã h i v i các cá nhân và gia đình̀ ị ử ủ ự ộ ớ cho th y r ng không ch có dang th c hành công tác xã h i ma con ca ngh côngấ ằ ỉ ̣ ự ộ ̀ ̀ ̉ ề tac xã h i nói chung cung băt nguôn t công tac xã h i cá nhân.́ ộ ̃ ́ ̀ ừ ́ ộ
(Trích t Paras, Eufemio, Kay, De Guzman, 1981) ừ
Kh i đ u t ph ở ầ ừ ươ ng Tây
Vê măt l ch s , ng̀ ̣ ị ử ười M kh i đâu phỹ ở ̀ ương pháp công tác xã h i, trộ ươ ćtiên là cac nhân viên công tac t thi n, sau đó là nh ng nǵ ́ ừ ệ ữ ươi viêng thăm thâǹ ́ thi n, và cu i cùng là cac nhân viên xã h i. Tuy nhiên, quá trình phat triên c aệ ố ́ ộ ́ ̉ ủ công tac xa hôi có th đ́ ̃ ̣ ể ược b t ngu n t trắ ồ ừ ươc đo v i m t s các nhà c i cách́ ́ ớ ộ ố ả
đ u tiên c a T ch c t thi n Kitô giáo, môt trong sô đo là m t tri t gia ngầ ủ ổ ứ ừ ệ ̣ ́ ́ ộ ế ươ ìTây Ban Nha, và m t la muc khac Tin Lành khác ngộ ̀ ̣ ́ ươi Scotland. ̀
Ca nhân hoá ́
Ý tưởng giúp đ ngỡ ười nghèo trên c s cá nhân l n đ u tiên đơ ở ầ ầ ược phát tri n b i nhà tri t h c Tây Ban Nha, Juan Luis de Vives. Ông s ng Belguimể ở ế ọ ố ở vao khoang th k 16. Ông nhân th y s phân b không khoa hoc khi h đ ǹ ̉ ế ỷ ̣ ấ ự ố ̣ ọ ơ thu n chuy n v t ch t t ngầ ể ậ ấ ừ ười giàu, t các dòng tu đ a cho cá nhân ngừ ư ườ inghèo. Ông đ xu t vi c c n chú ý đ n c nh ng gì x y ra sau khi h đề ấ ệ ầ ế ả ữ ả ọ ược trợ giúp. Trong th i gian nay, trên kh p châu Âu, h đờ ̀ ắ ọ ược g i là “nh ng ngọ ữ ươ ìcung khô”, m t thu t ng ám ch cách s ng ph thu c vào s c u tr Ông ch̀ ̉ ộ ậ ữ ỉ ố ụ ộ ự ứ ợ ủ
trương r ng cân ti n hành cu c đi u tra vê đi u ki n xã h i c a m i gia đìnhằ ̀ ế ộ ề ̀ ề ệ ộ ủ ỗ
nh ng ngữ ươi nghèo, xác đ nh nhu c u / v n đ c th c a h Ông đ ngh , bêǹ ị ầ ấ ề ụ ể ủ ọ ề ị
c nh s phân phat c a b thí, vi c d y ngh , tao vi c làm và các d ch v ph cạ ự ́ ủ ố ệ ạ ề ̣ ệ ị ụ ụ
h i ch c năng khác cũng c n phai đồ ứ ầ ̉ ược cung c p. Tuy nhiên, khi này đ nghấ ề ị
c a ông đa bi b qua. ủ ̃ ̣ ỏ
Tr giúp công đông cá nhân ợ ̣ ̀
Mai cho đ n th k 19 ý t̃ ế ế ỷ ưởng m i lai xuât hiên, l n này la Scotland.ớ ̣ ́ ̣ ầ ̀ở
Trang 5Chalmers (17801847), m t muc s thuôc giáo x ngộ ̣ ư ̣ ứ ươi Scotland. Ông đa b t̀ ̃ ắ
đ u b ng cách kh i t o trong giáo x c a mình m t chầ ằ ở ạ ứ ủ ộ ương trình t thi n từ ệ ư nhân d a vào vi n tr công đông. Ông ch trự ệ ợ ̣ ̀ ủ ương r ng nh ng ngằ ữ ười có hoàn
c nh khó khăn, thay vì ch phân phat c u tr ho c b thí, h nên đả ỉ ́ ứ ợ ặ ố ọ ược can thi pệ
c góc đ cá nhân, nh đi u tra, xác đ nh nguyên nhân c a hoan canh khò ́
khăn trên c s đó đ a ra gi i pháp cho v n đ c a h Ông nh n m nh r ngơ ở ư ả ấ ề ủ ọ ấ ạ ằ cân duy tri l i ích cá nhân trong cuôc sông c a h đ ph c h i ch c năng và̀ ̀ ợ ̣ ́ ủ ọ ể ụ ồ ứ nâng cao đ i sông cho cá nhân c n s tr giúp.ờ ́ ầ ự ợ
Hiêp hôi cac t ch c t thi n Anh (COS) ̣ ̣ ́ ổ ứ ừ ệ ở
50 năm sau bươc đi tiên phong c a Chalmer, ý t́ ủ ưởng c a ông đã đủ ược hiêṇ
th c b i nh ng nhân viên công tac t thi n Anh. H k t h p hai ý tự ở ữ ́ ừ ệ ở ọ ế ợ ưởng, cá nhân hoa và vi n tr công đông cá nhân theo cách ti p c n trong x ly cac vâń ệ ợ ̣ ̀ ế ậ ử ́ ́ ́
đê đôi v i nh ng ng̀ ́ ớ ữ ười nghèo.
Hiêp hôi cac t ch c t thi n London (COS) đ̣ ̣ ́ ổ ứ ừ ệ ược thanh lâp vào năm 1869̀ ̣
đ v n hành m t chể ậ ộ ương trình c u tr d a trên ý tứ ợ ự ưởng cua Chalmer, đ t n n̉ ặ ề móng cho s phát tri n c a CTXH cá nhân nh là m t phự ể ủ ư ộ ương pháp cho vi cệ giúp đ ngỡ ười nghèo. H xây d ng m t chính sách tr giúp đọ ự ộ ợ ược m r ng trênở ộ
c s t ng đôi tơ ở ừ ́ ượng tùy thu c vào t ng hoàn c nh cá nhân. Ngay sau đó, m tộ ừ ả ộ
s COS đa xu t hi n t i Anh. Cac tình nguy n viên có k năng đố ̃ ấ ệ ạ ́ ệ ỹ ược tuy nể
d ng đ tr giúp cho các gia đình nghèo.ụ ể ợ
Quan ni m v nghèo đoi và s tr giúp ệ ề ́ ự ợ
Các nhân viên t ch c t thi n c a th k 19 tin r ng cá nhân ch u tráchổ ứ ừ ệ ủ ế ỷ ằ ị nhi m cho tình tr ng c a ban thân, nghèo đói, và đó là do th t b i cá nhân ho cệ ạ ủ ̉ ấ ạ ặ thi u ni m tin v ng chăc. Tuy nhiên, các nhân viên t ch c t thi n cũng bănế ề ữ ́ ổ ứ ừ ệ khoăn khi co quan điêm cho r ng vi c ch p nh n c u tr c ng đông có th làḿ ̉ ằ ệ ấ ậ ứ ợ ộ ̀ ể suy gi m lòng t tr ng c a nh ng ngả ự ọ ủ ữ ươ ầi c n s tr giúp và làm cho ho tr nêǹ ự ợ ̣ ở
ph thu c vào s tr giúp. Vì v y, các tình nguy n viên th y r ng nh ng ngụ ộ ự ợ ậ ệ ấ ằ ữ ườ inghèo khó cân n l c đ gi i quy t v n đ c a mình. ̀ ỗ ự ể ả ế ấ ề ủ
H n n a, các tình nguy n viên đã đơ ữ ệ ược trang b nh ng quy t c đ o đ cị ữ ắ ạ ứ trong tr giúp nên đã có nh ng tác dung trong tham v n can thi p đ thay đ iợ ữ ấ ệ ể ổ thái đ và hành vi cho đ i tộ ố ượng. Các COS đã khá ph bi n Anh và ho t đ ngổ ế ở ạ ộ
Trang 6hi u qu khi đó đ c bi t thông qua s d ng nh ng ngệ ả ặ ệ ử ụ ữ ươi thăm vi ng thân thiên,̀ ế ̣
đ đi u tra hoàn c nh, xác đ nh nhu c u. Đi u này đ t n n móng cho công taćể ề ả ị ầ ề ặ ề
xá h i v i cá nhân (làm vi c v i trộ ớ ệ ớ ường h p cá nhân). ợ
Hiêp hôi T ch c t thi n c a Hoa K : S xuât hiên cua CTXH cá nhân ̣ ̣ ổ ứ ừ ệ ủ ỳ ự ́ ̣ ̉
(Trích t Ines V. Danao, 2000) ừ
Tr ươ c năm 1920 ́
“Ngươi viêng thăm thân thi n,” ti n thân c a nhân viên xã h i, đã giúp̀ ́ ệ ề ủ ộ
nh ng ngữ ườ ịi đ nh c đ u tiên, nh ng ngư ầ ữ ười đã không th thich nghi v i nên vănể ́ ớ ̀ hóa m i hay đang s ng trong nghèo đói. Mary Richmond, tác gi c a tac phâmớ ố ả ủ ́ ̉
Ch n đoán Xã H i (19) đ a ra mô hình lý thuy t công tác xã h i. Ly thuyêt nayẩ ộ ư ế ộ ́ ́ ̀ cho r ng vi c thu th p thông tin đ hi u bi t nguyên nhân v n đ , t đó đ a raằ ệ ậ ể ể ế ấ ề ừ ư
bi n pháp kh c ph c. Vào th i đi m đó, ki n th c xã h i h c đã có nh hệ ắ ụ ờ ể ế ứ ộ ọ ả ưở ng
l n đôi v i cac ki n ớ ́ ớ ́ ế th c công tác xã h i. Nh ng gi i thích c a tâm lý hoc đãứ ộ ữ ả ủ ̣ không còn chi m u th nh trế ư ế ư ước đây
19211930
Thân ch là nh ng ngủ ữ ười có hành vi không thích h p và h đợ ọ ược nghiên
c u theo quan đi m phân tâm h c cua Freud. Viêc phát tri n m i quan h t tứ ể ọ ̉ ̣ ể ố ệ ố đep và giúp thân ch đ có cái nhìn sâu s c vê hành vi thân ch đã đ̣ ủ ể ắ ̀ ủ ược nh nấ
m nh. Trong báo cáo c a H i ngh Milfored co hai quan điêm phan đôi can thi pạ ủ ộ ị ́ ̉ ̉ ́ ệ
đi u tr mang màu s c y t ề ị ắ ế
Các tính năng th c hành CTXH cá nhân trong giai đo n này bao g m: 1) trự ạ ồ ị
li u nh m giúp đ thân ch “đi u ch nh” 2) cac quy trình c b n đệ ằ ỡ ủ ề ỉ ́ ơ ả ượ ử ụ c s d nglà: s d ng ngu n tài nguyên; h tr thân ch t hi u bi t và phát tri n khử ụ ồ ỗ ợ ủ ự ể ế ể ả năng “đ giai quyêt cac v n đ xã h i c a minh; 3) t p trung vào viêc nghiênể ̉ ́ ́ ấ ề ộ ủ ̀ ậ ̣
c u hành vi cá nhân, m i quan h d a trên thai đôi nh n m nh vao nh ng kinhứ ố ệ ự ́ ̣ ấ ạ ̀ ữ nghi m th i th u; 4) t p trung vào cá nhân đ tim kiêm thông tin tìm hiêu ýệ ờ ơ ấ ậ ể ̀ ́ ̉ nghĩa c a kinh nghi m đôi v i h ; 5) quan tâm đ n viêc giáo d c và phát tri nủ ệ ́ ơ ọ́ ế ̣ ụ ể
lý thuy t. ế
19301945
Trang 7Do tác đ ng c a suy thoái kinh t , nghèo đói và s l ch l c xã h i đã xu tộ ủ ế ự ệ ạ ộ ấ hiên ḍ ươi nhiêu hinh th c khac nhau. V n đ không chi là s n ph m c a ś ̀ ̀ ứ ́ ấ ề ̉ ả ẩ ủ ự thi u thôn c a cá nhân ma còn do nh hế ́ ủ ̀ ả ưởng c a hoan canh xã h i mà h s ngủ ̀ ̉ ộ ọ ố trong đó
Cách ti p c n theo ch c năng đế ậ ứ ược phát tri n trong nh ng năm 1930 b iể ữ ở các gi ng viên c a Trả ủ ường đao tao Công tác Xã h i Pennsylvania. Khái ni m̀ ̣ ộ ở ệ này đã được gi i thi u b i Jessie Taft, trong khi đo Virginia Robinson xác đ nhớ ệ ở ́ ị các k năng c n thi t cho các phỹ ầ ế ương pháp ti p c n nh xác đ nh nhu c u /ế ậ ư ị ầ
v n đ c a thân ch và chấ ề ủ ủ ương trình và d ch v cho gi i quy t v n đ Canị ụ ả ế ấ ề thi p ch c năng xã h i c a cá nhân đệ ứ ộ ủ ược xem nh m t ph n không th tách r iư ộ ầ ể ờ
c a can thi p công tác xã h i. ủ ệ ộ
Năm 1937, Gordon Hamilton đã công bô môt báo cao v cách ti p c n ch ń ̣ ́ ề ế ậ ẩ đoán và ch y u d a vào lý thuy t c a Freud trong tim hiêu các v n đ cá nhân.ủ ế ự ế ủ ̀ ̉ ấ ề Báo cáo ch n đoán nay thẩ ̀ ường mang tinh di n gi i và d ki n. Nó bao gôḿ ễ ả ự ế ̀
phương hướng đáp ng s thi u h t ngu n l c xã h i, s a đ i chứ ự ế ụ ồ ự ộ ử ổ ương trình,
đi u ch nh ngu n l c cũng nh t v n ho c đi u tr ề ỉ ồ ự ư ư ấ ặ ề ị
Nh ng nhân vât hàng đ u đã đóng góp vào s phát tri n c a trữ ̣ ầ ự ể ủ ường phai t́ ư
tưởng tâm lý xã h i bao g m Richmond, Charlotte Towle, Annette Garrett va môtộ ồ ̀ ̣
s ngố ười khac. Cách ti p c n tâm lý xã h i tâp trung vao ca nhân trong hoań ế ậ ộ ̣ ̀ ́ ̀ canh t c là, cá nhân trong s t̉ ứ ự ương tác v i nh ng ngớ ữ ười khác trong các gia đình,
c ng đ ng, nhà th , trộ ồ ờ ường h c va cac hoan canh xã h i khác. Phọ ̀ ́ ̀ ̉ ộ ương phap naý ̀
c g ng huy đ ng ngu n l c bên trong thân ch cũng nh bên cho tr giúp cáố ắ ộ ồ ự ủ ư ợ nhân th c hiên ch c năng hi u qu h n.ự ̣ ứ ệ ả ơ
19451960
Trong th i gian này, thân ch c a công tác xã h i không con gi i h n trongờ ủ ủ ộ ̀ ớ ạ
nh ng ngữ ười nghèo, ma c nh ng ng̀ ả ữ ười thu c t ng l p trung l u g p các v nộ ầ ớ ư ặ ấ
đ gia đình và h c n có s tr giúp đ đi u ch nh,. Trong giai đo n này, viêcề ọ ầ ự ợ ể ề ỉ ạ ̣
th c hiên ch c năng xã h i n i lên nh là tr ng tâm c a công tác xã h i. ự ̣ ứ ộ ổ ư ọ ủ ộ
Năm 1957, Felix Bestek đã vi t cu n sách, ế ố M i quan h CTXH cá nhân ố ệ
trong đo ông đ nh nghĩa m i quan h CTXH cá nhân la “s t́ ị ố ệ ̀ ự ương tác năng đ ngộ
gi a thái đ và c m xúc gi a các nhân viên xã h i (ngữ ộ ả ữ ộ ười qu n ca) và thân chả ủ
Trang 8đ t o s đi u ch nh tể ạ ự ề ỉ ương tác c a cá nhân v i môi trủ ớ ường. Ông cũng xác đ nhị
b y nguyên t c trong m i quan h nói trên. G n cu i th i gian này, Helen Harrisả ắ ố ệ ầ ố ờ Perlman đã đ a ra cuôn sách ư ́ CTXH cá nhân xã h i: Quy trình gi i quy t v n đ ộ ả ế ấ ề.
Đi u này đánh d u s k t thúc nh ng tranh lu n vê ch c năng ch n đoán, b i vìề ấ ự ế ữ ậ ̀ ứ ẩ ở các khái ni m quan tr ng c a c hai cách ti p c n đa h p nh t vào quá trìnhệ ọ ủ ả ế ậ ̃ ợ ấ
gi i quy t v n đ Trong phả ế ấ ề ương pháp tiêp cân này, các y u t chính c á ̣ ế ố ủ CTXH cá nhân là: ca nhân, nǵ ười có v n đ , c s chuyên môn, quá trình trấ ề ơ ở ợ giúp. Perlman đã s d ng thu t ng ch n đoán đ ng nghĩa v i đánh giá. M iử ụ ậ ữ ẩ ồ ớ ố quan h chuyên môn đệ ược xem là m t thành ph n thi t y u cua quá trình gi iộ ầ ế ế ̉ ả quy t tr giúp.ế ợ
19611975
Trong giai đoan này, lý thuy t t p trung vào viêc ti p t c phát tri n cać̣ ế ậ ̣ ế ụ ể
phương pháp truy n th ng, phát tri n các cách ti p c n t ng quát ho c tích h pề ố ể ế ậ ổ ặ ợ trong th c hành và phát tri n cac cách ti p c n m i trong th c hành đ s d ngự ể ́ ế ậ ớ ự ể ử ụ trong dich v cho các nhóm thân ch c th nh phân tích ṭ ụ ủ ụ ể ư ương tác, thay đ iổ hành vi, li u pháp th c t , can thi p kh ng ho ng và CTXH cá nhân lây nhi mệ ự ế ệ ủ ả ́ ệ
v lam trung tâm. Trong nh ng năm 1960, cách ti p c n ch n đoán (gi đâyụ ̀ ữ ế ậ ẩ ờ
được g i là cách ti p c n tâm lý xã h i b i Florence Hollis) và cách ti p c nọ ế ậ ộ ở ế ậ
ch c năng ti p t c đứ ế ụ ược m r ng và c p nh t. Cac h th ng xã h i và lý thuy tở ộ ậ ậ ́ ệ ố ộ ế giao tiêp đã đ́ ược áp d ng trong th c hành công tác xã h i. ụ ự ộ
Trong nh ng năm 1970, cac phữ ́ ương pháp tích h p ho c th c hành t ngợ ặ ự ổ quát được phát tri n cho ngh nghi p công tác xã h i h p nh t và đ đáp ngể ề ệ ộ ợ ấ ể ứ các v n đ / nhu c u ph c t p c a thân ch Các tác gi sau đây đã đóng gópấ ề ầ ứ ạ ủ ủ ả vào s phát tri n c a th c hành t ng quát: 1) ự ể ủ ự ổ Th c hanh Công tác Xã h i, S ự ̀ ộ ự phan ng tr ̉ ứ ươ c kh ng ho ng đô th́ ủ ả ị cua Carol Meyer. Ba đã coi quá trình ch n̉ ̀ ẩ đoán la m t công c đánh giá và can thi p, có nhi u kh năng đ̀ ộ ụ ệ ề ả ược g i là hanhọ ̀ đông can thiêp. 2) ̣ ̣ C s chung c a th c hành công tác xã h i ơ ở ủ ự ộ cua Harriet̉ Bartlett, cùng v i nh ng n l c c a Hamilton trong viêc đ a ra khuôn kh kháiớ ữ ỗ ự ủ ̣ ư ổ
ni m th ng nh t (bao g m m c đích, các giá tr , s ung hô, ki n ệ ố ấ ồ ụ ị ự ̉ ̣ ế th c và kứ ỹ năng thông thường), ba phát tri n nh ng quan đi m t ng quát vê công tac xã̀ ể ữ ể ổ ̀ ́
Trang 9h i.3) ộ Th c hành công tác xã h i: Mô hình và ph ự ộ ươ ng pháp cua Allen Pincus vaò̉ Anne Minahan coi công tác xã h i là s thay đ i theo kê hoach v i k ho ch canộ ự ổ ́ ̣ ớ ế ạ thi p d a trên viêc đánh giá v n đ ệ ự ̣ ấ ề
19761990
Thân ch có th là b t k cá nhân ho c gia đình nao c n đủ ể ấ ỳ ặ ̀ ầ ược giúp đỡ
th c hiên ch c năng xã h i t t h n. Thân ch tham gia trong các bự ̣ ứ ộ ố ơ ủ ước gi iả quy t v n đ : t xác đ nh t i đánh giá và l a ch n gi i pháp can thi p. Th iế ấ ề ừ ị ớ ự ọ ả ệ ờ gian này, CTXH đã đ c p t i các v n đ xã h i: nh vô gia c , AIDS, l mề ậ ớ ấ ề ộ ư ư ạ
d ng chât, hòa bình và công lý cung nh các v n đ phân bi t đ i x trong xãụ ́ ̃ ư ấ ề ệ ố ử
h i, ph n và các nhóm dân t c thi u s ộ ụ ữ ộ ể ố
Sau đây là m t sô các khái ni m chính độ ́ ệ ượ ử ục s d ng trong quá trình giúp
đ công tác xã h i: 1) Đánh giá, đỡ ộ ược coi nh là m t quá trình phát tri n s hi uư ộ ể ự ể
bi t v cá nhân làm c s cho k ho ch tr giúp; 2) Ca nhân s d ng m ngế ề ơ ở ế ạ ợ ́ ử ụ ạ
lướ ỗ ợi h tr xã h i nh là m t ph n c a quá trình giúp đ và ti p c n h th ngộ ư ộ ầ ủ ỡ ế ậ ệ ố
xã h i. 3) M i quan h thông qua các m i quan h không nh ng v i các hộ ố ệ ố ệ ữ ớ ệ
th ng xã h i quan trong ma con v i nh ng ngố ộ ̣ ̀ ̀ ớ ữ ười có nh hả ưởng trong h th ngệ ố
đo. 4) Qua trình đ c p đ n các b́ ́ ề ậ ế ước theo chu ky t o s thay đ i trong th i giaǹạ ự ổ ờ
nh t đ nh. 5) Can thi p c n linh ho t và phù h p v i m i tình hu ng. ấ ị ệ ầ ạ ợ ớ ỗ ố
M t phát tri n quan tr ng trong xây d ng lý thuy t đo là mô hình sinh thái,ộ ể ọ ự ế ́
c i thi n mô hình giao tiêp cá nhân mô hình này đả ệ ́ ược xây d ng b i James K.ự ở Wittaker, Steven P. Schinke, và Lewayne Gilchrist. Mô hình này có hai tính năng chính: c i thi n h tr xã h i thông qua các hình th c khác nhau:giup đ môiả ệ ỗ ợ ộ ứ ́ ỡ
trường và nâng cao năng l c cá nhân. ự
2. CTXH cá nhân tai Philippines ̣
Viloria (1971), trích d n m t lu n án ch a công b báo cáo vê môt c quanẫ ộ ậ ư ố ̀ ̣ ơ
d ch v xã h i đ u tiên đị ụ ộ ầ ượ ổc t ch c vào năm 1915 t i B nh vi n đa khoaứ ạ ệ ệ Philippine. CTXH cá nhân đã được gi i thi u v i cac c quan tô ch c taiớ ệ ớ ́ ơ ̉ ứ ̣ Philippines thông qua các n l c tiên phong c a Josefa Jara Martinez. Năm 1921,ỗ ự ủ
ba nhân Văn b ng vê công tác xã h i cua Tr̀ ̣ ằ ̀ ộ ̉ ương đao tao Công tác Xã h i Neẁ ̀ ̣ ộ
Trang 10York. Trong năm 1926, công tác xã h i tâm th n đã độ ầ ược ti n hành t i B nhế ạ ệ
vi n Tâm th n Qu c gia (nay là Trung tâm Qu c gia v S c Kh e Tâm Th n). ệ ầ ố ố ề ứ ỏ ầNăm 1940, chính quy n thành ph c a Thành ph Manila thành l p S Yề ố ủ ố ậ ở
t và Phúc l i xã h i. Nhân viên công tác xã h i cũng đế ợ ộ ộ ược S tuy n d ng cùngở ể ụ
v i các nhân viên khác. Trong năm 1949, d ch v y t xã h i đớ ị ụ ế ộ ược thành l p t iậ ạ
b nh vi n San Lazaro n i nh ng lo l ng v m t xã h i và tình c m c a b nhệ ệ ơ ữ ắ ề ặ ộ ả ủ ệ nhân đã được các cán b y t xã h i quan tâm. Thông t s 146 c a S Y t banộ ế ộ ư ố ủ ở ế hành năm 1954, quy đ nh ph i có ít nh t m t nhân viên y t xã h i t i các b nhị ả ấ ộ ế ộ ạ ệ
vi n c p qu c gia, c p t nh, thành ph và b nh vi n c p c u. Đ o lu t 747 yêuệ ấ ố ấ ỉ ố ệ ệ ấ ứ ạ ậ
c u vi c xác đ nh đ đi u ki n tr giúp y t ph i căn c vào vi c đánh giá tiêuầ ệ ị ủ ề ệ ợ ế ả ứ ệ chu n sinh ho t. ẩ ạ
Ban đ u, nh ng ngầ ữ ười tiên phong Philippines có xu hở ướng r p khuônậ theo các nhân viên CTXH cá nhân t M Trong th p niên 1960 và th p niên 70,ừ ỹ ậ ậ Philippines đã nghiêm túc theo đu i m c tiêu xây d ng đ t nổ ụ ự ấ ước phù h p v iợ ớ
m c tiêu Phát tri n th p k c a Liên H p Qu c. M t đ c tr ng khác bi t c aụ ể ậ ỷ ủ ợ ố ộ ặ ư ệ ủ
th i k này đó chính là s lan t a tinh th n dân t c và s tìm ki m qu c gia vờ ỳ ự ỏ ầ ộ ự ế ố ề
b n s c Philippines. Do đó, ngh công tác xã h i bu c ph i ti n hành đánh giáả ắ ề ộ ộ ả ế
đ t g n li n v i các m c tiêu phát tri n qu c gia và đáp ng nhu c u c a thânể ự ắ ề ớ ụ ể ố ứ ầ ủ
ch ủ
Các s ki n sau đây góp ph n vào vi c chuy n bi n th c hành công tác xãự ệ ầ ệ ể ế ự
h i Philippines: 1) H i ngh Công tác Xã h i Qu c gia l n th 5 (1962) v iộ ở ộ ị ộ ố ầ ứ ớ
ch đ "Đánh giá toàn c nh Philippines: Nh ng thách th c đ i v i Công tác Xãủ ề ả ữ ứ ố ớ
h i, H i ngh Châu Á Thái Bình Dộ ộ ị ương l n th nh t v Xác đ nh và Làm rõầ ứ ấ ề ị
Kh năng ng d ng các phả ứ ụ ương pháp và k thu t c a M và Anh trong th cỹ ậ ủ ỹ ự hành Công tác Xã h i các nộ ở ước đang phát tri n c a Châu ÁThái Bìnhể ủ
Dương". 2) Ba h i th o qu c gia v giáo d c công tác xã h i (19671969) độ ả ố ề ụ ộ ề ngh s a đ i chị ử ổ ương trình gi ng d y công tác xã h i đ các m c tiêu công tácả ạ ộ ể ụ
xã h i phù h p v i m c tiêu phát tri n qu c gia. Năm 1969, h i th o qu c giaộ ợ ớ ụ ể ố ộ ả ố
l n th ba v giáo d c công tác xã h i thúc đ y vi c th c hành công tác xã h iầ ứ ề ụ ộ ẩ ệ ự ộ
t ng quát. ổ
Trang 11Trong nh ng năm 70 đ n nh ng năm 90, nhu c u ngày càng tăng dành choữ ế ữ ầ các nhân viên xã h i có k năng làm vi c v i cá nhân v i vai trò là các nhà cungộ ỹ ệ ớ ớ
c p d ch v ho c t v n tr c ti p do tác đ ng c a s gia tăng các Trung tâmấ ị ụ ặ ư ấ ự ế ộ ủ ự nuôi dưỡng, b o tr tr em có hoàn c nh đ c bi t khó khăn (CEDCs). Các trungả ợ ẻ ả ặ ệ tâm này được đ t dặ ướ ựi s qu n lý c a các t ch c phi chính ph (NGO). Doả ủ ổ ứ ủ
vi c t o thu nh p là m t trong nh ng d ch v m r ng c a các c quan chínhệ ạ ậ ộ ữ ị ụ ở ộ ủ ơ
ph và t nhân, nên công vi c tr giúp c a nhân viên công tác xã h i cho các cáủ ư ệ ợ ủ ộ nhân và gia đình bao g m b o đ m các đ xu t giám sát trong vi c tài tr choồ ả ả ề ấ ệ ợ các d án sinh k ự ế
Trang 12T NH N TH C C A NHÂN VIÊN XÃ H IỰ Ậ Ứ Ủ Ộ
Trong th c hành công tác xã h i, đ c bi t là khi làm vi c v i các cá nhânự ộ ặ ệ ệ ớ
và gia đình, m i quan h thân ch nhân viên đố ệ ủ ược coi là m t thành ph n quanộ ầ
tr ng c a quá trình tr giúp. Đi u này r t quan tr ng đ i v i NVXH, nó là cănọ ủ ợ ề ấ ọ ố ớ
c đ h nhìn nh n b n thân, giá tr , c m xúc và thái đ nh n bi t s c m nhứ ể ọ ậ ả ị ả ộ ậ ế ứ ạ
và nh ng h n ch Các nguyên t c đữ ạ ế ắ ược xây d ng nh m phát tri n ự ằ ể t nh nự ậ
th c và s d ng b n thân c a NVXH m t cách chuyên nghi p. Đây là m tứ ử ụ ả ủ ộ ệ ộ
đ c tính c b n c a m t nhân viên công tác xã h i và n u không có đi uứ ơ ả ủ ộ ộ ế ề này, nó s làm gi m tính hi u qu c a các d ch v tr giúpẽ ả ệ ả ủ ị ụ ợ "(de Guzman
và c ng s , 1981)ộ ự
(Trích t Thelma Lee Mendoza, 2002, trang 193200) ừ
T nh n th cự ậ ứ là y u t r t quan tr ng đ i v i NVXH. Nó càng có ýế ố ấ ọ ố ớ nghĩa khi giá tr c a nhân viên xã h i xung đ t v i các giá tr c a thân ch trongị ủ ộ ộ ớ ị ủ ủ tình hu ng tr giúp. Đa s các giá tr này, đ c bi t là các giá tr cá nhân, tôn giáoố ợ ố ị ặ ệ ị
và văn hóa c a nhân viên xã h i thủ ộ ường mang tính b n ngã mà b n thân hả ả ọ không ý th c đứ ượ ằc r ng mình đang đánh giá hành vi c a ngủ ười khác theo nh ngữ giá tr cá nhân. ị
T t c các m i quan h chuyên môn c a nhân viên đ u liên quan đ n tínhấ ả ố ệ ủ ề ế
t k lu t và t nh n th c. Vi c s d ng b n thân có ý th c trong quá trình trự ỷ ậ ự ậ ứ ệ ử ụ ả ứ ợ giúp c n đầ ược chú ý và phát tri n ể
Naomi Brill (được trích d n trong Mendoza, 2002), quan ni m r ng m tẫ ệ ằ ộ nhân viên có hi u qu ph i: ệ ả ả
Nh n th c đậ ứ ượ ằc r ng b n thân mình là m t h th ng luôn bi n đ iả ộ ệ ố ế ổ
g m các giá tr mà s t n t i cùng v i tính đúng đ n c a giá tr ồ ị ự ồ ạ ớ ắ ủ ị ở NVXH có ý nghĩa quan tr ng. ọ
S d ng các công c /phử ụ ụ ương ti n đ ý nh n bi t th c ti n cũngệ ể ậ ế ự ễ
nh xu hư ướng c a cá nhân. ủHãy đánh giá b n thân và giá tr c a mình m t cách khách quan vàả ị ủ ộ
h p lý. Hãy nh n bi t đợ ậ ế ược ngu n g c các giá tr c a b n thân,ồ ố ị ủ ả
Trang 13c n xét xem li u các giá tr c a mình có hầ ệ ị ủ ướng t i ph c v choớ ụ ụ
m c đích c a ngụ ủ ười khác không.
C g ng thay đ i nh ng giá tr có nh hố ắ ổ ữ ị ả ưởng tiêu c c sau khi cóự đánh giá
Trang 14KHÁI NI M CON NGỆ ƯỜI TRONG MÔI TRƯỜNG
Th c hi n ch c năng xã h i – y u t tr ng tâm kép trong CTXHự ệ ứ ộ ế ố ọ
Trong su t l ch s , nhi u ý ki n nh n m nh r ng tính ch t và m c đíchố ị ử ề ế ấ ạ ằ ấ ụ
c a công tác xã h i là hủ ộ ướng t i giúp các nhóm đ i tớ ố ượng ph c h i, duy trì, vàụ ồ tăng cường th c hi n ch c năng xã h i thông qua các bi n pháp can thi p c aự ệ ứ ộ ệ ệ ủ nhân viên xã h i. Đi u này có nghĩa là thay đ i không ch hộ ề ổ ỉ ướng t i cá nhân màớ
c thay đ i môi trả ổ ường/hoàn c nh mà cá nhân tả ương tác trong đó và tương tác
gi a cá nhân và môi trữ ường.
Con người trong môi trường/hoàn c nh (PIE) nh n m nh t m quan tr ngả ấ ạ ầ ọ
c a con ngủ ười trong m t b i c nh tộ ố ả ương tác h n là ch xem xét cá nhân nhơ ỉ ư
m t cá th đ c l p. Khái ni m này đ t con ngộ ể ộ ậ ệ ặ ười vào v trí trung tâm mà baoị quanh nó là các môi trường xã hôi, các nhóm xã h i khác nhau. Cộ ác nhóm chính
là nh ng ngữ ười quan tr ng nh t và có nh họ ấ ả ưởng l n nh t đ i v i cu c s ngớ ấ ố ớ ộ ố
c a cá nhân nh gia đình, b n bè, nhóm công vi c,v.v.; Củ ư ạ ệ ác nhóm th c p:ứ ấ là
nh ng ngữ ười trong nhóm nh n i làm vi c, h th ng trư ơ ệ ệ ố ường h c, .v.v.); ọ b iố
c nh văn hóa xã h iả ộ (di s n dân t c và tr t t xã h i,), ả ộ ậ ự ộ môi trường v t ch tậ ấ (th ch và th i gian th c t mà cô ta/anh ta th c hi c ch c năng c a mình). ể ế ờ ự ế ự ệ ứ ủHình dưới đây cho th y s hình thành các y u t c n đấ ự ế ố ầ ược xem xét trong quá trình nghiên c u v n đ hay tác nhân bi n đ i c a con ngứ ấ ề ế ổ ủ ười. Hình này cũng ch rõ r ng hành vi c a con ngỉ ằ ủ ườ ầi c n ph i đả ược th c hi n trong m t b iự ệ ộ ố
c nh l n h n bao g m các môi trả ớ ơ ồ ường khác nhau trong đó h th c hi n ch cọ ự ệ ứ năng c a mình. T t c nh ng y u t này nh hủ ấ ả ữ ế ố ả ưởng đ n m i cá nhân và cáế ỗ nhân cũng có th nh hể ả ưởng đ n t t c nh ng y u t này . Nhân viên xã h iế ấ ả ữ ế ố ộ
c n tr giúp trong khuôn kh b i c nh môi trầ ợ ổ ố ả ường r ng l n vì t t c nh ngộ ớ ấ ả ữ
y u t đ u quan tr ng trong vi c tr giúp cá nhân xây d ng năng l c.ế ố ề ọ ệ ợ ự ự
Trang 15tình c m ả
nh n th c ậ ứ
Hình 1: Con ng ườ i trong Môi
tr ườ ng Xã h i c a cá nhân ộ ủ
Trang 16& kinh t trong môi trế ường
Có mong mu n đố ượ ốc s ng trong đi u ki n s ng cân b ng đề ệ ố ằ ược
ch p nh n, s n xu t, phát tri n, đáp ng các nhu c u c a con ấ ậ ả ấ ể ứ ầ ủ
Không có kh năng gi i quy t các v n ả ả ế ấ
đ trong cu c s ngề ộ ố
MÔ HÌNH CON NGƯỜI TRONG MÔI TRƯỜNG
Trang 17(Trích t Timberlake, McMahon và Sabatino, 2002)ừ
Đ gi i quy t các v n đ tể ả ế ấ ề ương tác c a con ngủ ười và môi trường, th cự hành CTXH t ng quát đã k t h p các h th ng chung, h th ng xã h i và cácổ ế ợ ệ ố ệ ố ộ quá trình sinh thái.
Phương pháp ti p c n này mô t các h th ng con ngế ậ ả ệ ố ười và môi trường xã
h i c p đ vi mô (cá nhân), trung mô (gia đình, nhóm nh ) và vĩ mô (l nộ ở ấ ộ ỏ ớ nhóm, t ch c, c ng đ ng) đó có hành đ ng, tổ ứ ộ ồ ở ộ ương tác và trao đ i c i m , tổ ở ở ự
t ch c, t đi u ch nh và ch c năng thích nghi, các ti u h th ng ph c t p vàổ ứ ự ề ỉ ứ ể ệ ố ứ ạ
ph thu c l n nhau. ụ ộ ẫ
Vì v y, theo quan đi m các h sinh thái, con ngậ ể ệ ườ ượi đ c xem nh m t hư ộ ệ
th ng v i các b ph n ph thu c l n nhau bao g m sinh h c, tâm lý, chính tr ,ố ớ ộ ậ ụ ộ ẫ ồ ọ ị kinh t , tinh th n, xã h i, và m t s các y u t khác n a. Môi trế ầ ộ ộ ố ế ố ữ ường được xem
nh là m t h th ng ch c năng bao g m ư ộ ệ ố ứ ồ nuôi d ưỡ (gia đình, b n bè, và nhóm ng ạ
nh ) và ỏ duy trì (t ch c, c quan, và các chổ ứ ơ ương trình trong xã h i nói chung). ộTóm l i, quan đi m h sinh thái tăng cạ ể ệ ường s hi u bi t v con ngự ể ế ề ườ itrong môi trường, nh n m nh các hành đ ng, tấ ạ ộ ương tác, và s trao đ i di n raự ổ ễ
gi a các b ph n khác nhau (con ngữ ộ ậ ười (sing v t) và môi trậ ường)
Trang 18CÁC Y U T C U THÀNH C A CÔNG TÁC XÃ H I Ế Ố Ấ Ủ Ộ
CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
(Trích t Helen Perlman, 1957, Mendoza, 2002; Eufemio, và công s , 1981) ừ ự
Theo Perlman, các y u t c u thành c a CTXH v i cá nhân bao g m: ế ố ấ ủ ớ ồ
1. Cá nhân người: c n s tr giúp ầ ự ợ
2. V n đ : khó khăn tr ng i mà cá nhân đang g p ph i ấ ề ở ạ ặ ả
3. C quan: t ch c cung c p d ch v , đ i di n cho t ch c là NVXHơ ổ ứ ấ ị ụ ạ ệ ổ ứ
Cá nhân có th là b t c ai: ngể ấ ứ ười đàn ông, ph n , tr em… mà h th yụ ữ ẻ ọ ấ
c n có s tr giúp – v nh ng v n đ trong cu c s ng. Khi h b t đ u nh nầ ự ợ ề ữ ấ ề ộ ố ọ ắ ầ ậ
đượ ự ợc s tr giúp đó, h đọ ược g i là "thân ch ". ọ ủ
M i cá nhân luôn thay đ i và hoàn ch nh qua quá trình s ng. ỗ ổ ỉ ố
Khi làm vi c v i các cá nhân có v n đ v tâm lý xã h i, vi c đánh giá thệ ớ ấ ề ề ộ ệ ế
m nh c a cá nhân và năng l c đ gi i quy t v n đ c a h là h t s c quanạ ủ ự ể ả ế ấ ề ủ ọ ế ứ
tr ng. ọ
2.V n đấ ề
V n đ c a cá nhân là khi nhu c u c a h không đấ ề ủ ầ ủ ọ ược đáp ng, h cóứ ọ
nh ng tr ng i trong cu c s ng, s th t v ng ho c không thích nghi. Nh ngữ ở ạ ộ ố ự ấ ọ ặ ữ
y u t này đe d a cu c s ng c a h , khi n h ho t đ ng không hi u qu , kémế ố ọ ộ ố ủ ọ ế ọ ạ ộ ệ ả thích nghi.
V n đ c a thân ch thấ ề ủ ủ ường ph c t p và đa d ng. Do v y c n "chia nh "ứ ạ ạ ậ ầ ỏ
v n đ đ gi i quy t. Thân ch và NVXH c n cùng làm vi c đ xác đ nh v nấ ề ể ả ế ủ ầ ệ ể ị ấ
đ u tiên, v n đ tr ng tâm đ gi i quy t trong các v n đ thân ch đang g pề ư ấ ề ọ ể ả ế ấ ề ủ ặ
ph i.ả
Trang 193. C quan/Đ a đi m ơ ị ể
Đ a đi m đây ám ch c quan/t ch c cung c p d ch v xã h i ho c cị ể ở ỉ ơ ổ ứ ấ ị ụ ộ ặ ơ
s xã h i cung c p d ch v xã h i thu c c quan phúc l i. Đây là c quan và tở ộ ấ ị ụ ộ ộ ơ ợ ơ ổ
ch c xã h i đứ ộ ược thi t l p đ gi i quy t các v n đ xã h i c a con ngế ậ ể ả ế ấ ề ộ ủ ườ i,giúp nh ng ngữ ười đang g p các v n đ trong cu c s ng . ặ ấ ề ộ ố
4. Quá trình
Quá trình là s trao đ i tự ổ ương tác gi a nh ng cán b chuyên nghi p (nhânữ ữ ộ ệ viên xã h i) và thân ch theo các bộ ủ ước v i nh ng ho t đ ng c th nh m gi iớ ữ ạ ộ ụ ể ằ ả quy t v n đ . ế ấ ề
Perlman đ a ra 7 b ư ướ ủ c c a quy tình tr giúp nh sau: ợ ư
Ông l u ý các b ư ướ c trên nh sau: ư
1. V n đ là nh ng khó khăn, tr ng i h g p ph i, nó c n đấ ề ữ ở ạ ọ ặ ả ầ ược xác đ nh b iị ở
ca nhân (thân ch ) và NVXH ́ ủ
2. Nh ng kinh nghi m ch quan c a ca nhân c n ph i đữ ệ ủ ủ ́ ầ ả ược xác đ nh ví d nhị ụ ư thân ch c m th y thê nao, h đánh giá và di n gi i các c m xúc ra sao. Chúngủ ả ấ ́ ̀ ọ ễ ả ả
đã tac đông nh th nào t i thân ch ́ ̣ ư ế ớ ủ
3. Các s ki n c a nguyên nhân và nh hự ệ ủ ả ưởng c a v n đ t i cu c s ng c aủ ấ ề ớ ộ ố ủ thân ch c n đủ ầ ược xác đ nh và ki m tra. ị ể
4. C n xác đ nh các gi i pháp kha thi, cac phầ ị ả ̉ ́ ương tiên va pḥ ̀ ương th c thay thứ ế
ph i đả ược cân nh c và th o lu n v i thân ch ắ ả ậ ớ ủ
5. Nh ng l a ch n hay quy t đ nh đữ ự ọ ế ị ược th c hi n ch sau khi có th o lu n, cânự ệ ỉ ả ậ
nh c nhi u khía c nh nh kh năng thân ch , nh ng phắ ề ạ ư ả ủ ữ ương ti n hay c ng cệ ộ ụ
c n có…ầ
Trang 206. C n ki m tra tinh kha thi cua quy t đ nh. Các bầ ể ́ ̉ ̉ ế ị ước ti p theo cũng c n đế ầ ượ c
ki m tra, theo dõi, n u có s ti n b c n để ế ự ế ộ ầ ược c ng c Bên c nh đó cũng c nủ ố ạ ầ xem xét nh ng gi i pháp thay th , th m chí thay đ i nh ng quy t đ nh trữ ả ế ậ ổ ữ ế ị ướ cđây n u không phù h p.ế ợ
7. Ho t đ ng giam sat và đánh giá, r t c n thi t cho xem xét k t qu , ti n b ,ạ ộ ́ ́ ấ ầ ế ế ả ế ộ phòng ng a nh ng l ch hừ ữ ệ ướng trong quá trình gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Trang 21QUAN ĐIÊM THÊ M NH ̉ ́ Ạ
(Trích t 1992 Saleeby '; 1997)ừ
1. Khái quát v quan đi m th m nhề ể ế ạ
Quan điêm thê manh là cách ti p c n khi NVXH t p trung chú ý t i thể ́ ̣ ế ậ ậ ớ ́
m nh, kh năng và ph m ch t tích c c c a thân ch h n là b n thân v n đ ,ạ ả ẩ ấ ự ủ ủ ơ ả ấ ề các y u t mang tính khi m khuy t, b nh lý hay s bât l c c a thân ch ế ố ế ế ệ ự ́ ự ủ ủ
Saleeby cho r ng đã có th i Công tac xã h i có quan ni m r ng cá nhân làằ ờ ́ ộ ệ ằ thân ch b i vì h có v n đ , có thiêu sot, không kh e m nh mà có b nh t t, hủ ở ọ ấ ề ́ ́ ỏ ạ ệ ậ ọ trong tình tr ng y u kém, Quan đi m này b t ngu n t trong quá kh khi màạ ế ể ắ ồ ừ ứ nhi u ngề ười cho r ng s nghèo khó là b t ngu n t khi m khuy t đ o đ c cáằ ự ắ ồ ừ ế ế ạ ứ nhân (ví d nh lụ ư ười lao đ ng, l i ). ộ ỷ ạ
Quan đi m thê m nh đã thay đ i cách nhìn nh n trên trong CTXH t đóể ́ ạ ổ ậ ừ NVXH làm vi c v i cá nhân xu t phát t nh ng đi m m nh c a h Nhân viênệ ớ ấ ừ ữ ể ạ ủ ọ
xã h i có nhi m v khám phá và khai thác cac th m nh và ngu n l c c a thânộ ệ ụ ́ ế ạ ồ ự ủ
ch và cung d ch v nh m hô tr h thao g nh ng vủ ị ụ ằ ̃ ợ ọ ́ ỡ ữ ương măc và tr ng i, đ t́ ́ ở ạ ạ
được m c tiêu cá nhân, th c hi n mong mu n cá nhân".ụ ự ệ ố
Quan đi m th m nh đ nh hể ế ạ ị ướng cách t duy, ti p c n c a nhân viên xãư ế ậ ủ
h i răng cá nhân du co v n đ gì, h y u t th nào đi chăng n a, h vân cóộ ̀ ̀ ́ ấ ề ọ ế ớ ế ữ ọ ̃
kh năng th c hiên, huy đ ng cac nguôn l c đ đ i phó v i v n đ , th m chíả ự ̣ ộ ́ ̀ ự ể ố ớ ấ ề ậ còn phát tri n m nh. Đi u quan tr ng là chúng ta c n ph i bi t h đã làm gì,ể ạ ề ọ ầ ả ế ọ làm th nào, h đã h c đế ọ ọ ược gì t vi c làm đó, và nh ng ngu n l c nao h cóừ ệ ữ ồ ự ̀ ọ (ca bên trong và bên ngoài) đ v̉ ể ượt qua khó khăn hi n th i. Con ngệ ờ ười luôn luôn có kh năng phan ng v i hoan canh, v i vai tro la nh ng ngả ̉ ứ ớ ̀ ̉ ớ ̀ ̀ ữ ười tr giúp,ợ NVXH c n giúp h khám phá và xây d ng kh năng cho h ầ ọ ự ả ọ
2. Tri t ly vê quan điêm thê m nhế ́ ̀ ̉ ́ ạ
2.1Thân ch có r t nhi u th m nh ủ ấ ề ế ạ – cac cá nhân và nhóm th́ ương cò ́
nh ng kho tang năng lữ ̀ ượng, tài nguyên và năng l c r t l n vê th ch t, tìnhự ấ ớ ̀ ể ấ
c m, nh n th c, giao ti p, xã h i và tinh th n, nh ng ti m năng này ch a đả ậ ứ ế ộ ầ ữ ề ư ượ ckhai thác và đánh giá đúng m c. Đôi khi, cac cá nhân không nhân th c đự ́ ̣ ứ ược thế
Trang 22m nh c a mình; ki n ạ ủ ế th c, tài năng và kinh nghi m c a cá nhân có th đứ ệ ủ ể ượ ử c s
d ng đ giúp h ph c h i và phát tri n. ụ ể ọ ụ ồ ể
2.2 Tôn tr ng nh ng thê m nh c a thân ch ọ ữ ́ ạ ủ ủ th c hành công tac xã h iự ́ ộ
được đinh ḥ ương tŕ ươc hêt b i s nh n th c sâu s c và tôn tr ng các thu c tính́ ́ ở ự ậ ứ ắ ọ ộ tích c c c a thân ch , cung nh ti m năng và ngu n l c, mong mu n và nguy nự ủ ủ ̃ ư ề ồ ự ố ệ
v ng cua ho. ọ ̉ ̣
2.3 Đ ng l c c a thân ch đ ộ ự ủ ủ ượ c tăng c ườ ng qua nuôi d ưỡ ng thê m nh́ ạ
c a ho ủ ̣ cá nhân và các nhóm có kh năng ti p t c t tăng trả ế ụ ự ưởng và phát tri nể khi ho đ̣ ược trang b nên tang ki n ị ̀ ̉ ế th c, năng l c và k năng. Chúng ta có thứ ự ỹ ể giúp h xây d ng giá tr tích c c dài lâu ngay c trong tình hu ng h đang b suyọ ự ị ự ả ố ọ ị
gi m ch c năng. ả ứ
2.4 NVXH là m t c ng tác viên v i thân ch ộ ộ ớ ủ Người tr giúp có th đợ ể ượ cxem nh là m t c ng tác viên, m t nha t v n, đ ng th i là m t nhà chuyênư ộ ộ ộ ̀ ư ấ ồ ờ ộ môn, có ki n ế th c, đứ ược đào t o chuyên sâu và có kinh nghi m. Tuy nhiên, cácạ ệ thân ch cũng la chuyên gia vê hoan canh cua riêng c a h Vì v y n u năm bătủ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ủ ọ ậ ế ́ ́
được th m nh c a các cá nhân, có nghĩa là NVXH đã n m b t đế ạ ủ ắ ắ ược s đ cự ộ đáo c a h ủ ọ
2.5 Tránh nh ng ki u suy nghĩ đ l i ữ ể ổ ỗ nh n m nh th m nh c a thân chấ ạ ế ạ ủ ủ
có th giúp NVXH tránh "đ l i cho n n nhân", n l c hi u v n đ c a thânể ổ ỗ ạ ỗ ự ể ấ ề ủ
ch , khai thác, đánh giá thê m nh c a ho. ủ ́ ạ ủ ̣
2.6 Môi tr ườ ng nào cung co nguôn l c ti m năng̃ ́ ̀ ự ề – du môi tr̀ ường co kh ć ắ nghi t đên mây, nó v n có th là m t manh đât tệ ́ ́ ẫ ể ộ ̉ ́ ươ ối t t cho các ngu n l c vàồ ự
kh năng. Trong m i môi trả ọ ường, đ u t n t i nh ng cá nhân hay t ch c có cáiề ồ ạ ữ ổ ứ
gì đó đ cho cái mà nh ng ngể ữ ười khó khăn đang c n t i nh ki n ầ ớ ư ế th c, s trứ ự ợ giúp, tài nguyên, nó có th đ n gi n ch là th i gian và đ a đi m.ể ơ ả ỉ ờ ị ể
Trang 23Kh năng c a moi cá nhân đ u có th thay đ i và phát tri n. ả ủ ̣ ề ể ổ ể
C n nhìn nh n nhu c u, mong mu n cua cá nhân, gia đình và c ng đ ng ầ ậ ầ ố ̉ ộ ồMôi trường nào cung co nhi u nguôn l c ti m năng.̃ ́ ề ̀ ự ề
4. Cac khái ni m chính trong quan điêm thê manh́ ệ ̉ ́ ̣
4.1. Trao quy n ề (Trích t Cowger & Snively, chừ ương.7, trong Saleeby 2002)Thúc đ y viêc trao quy n co nghia la tin tẩ ̣ ề ́ ̃ ̀ ưởng r ng moi ngằ ̣ ười có kh năng đ aả ư
ra s l a ch n và quy t đ nh c a mình. Nó không ch có nghĩa là con ngự ự ọ ế ị ủ ỉ ười có
nh ng th m nh và ti m năng đ gi i quy t hoan canh cu c s ng khó khăn c aữ ế ạ ề ể ả ế ̀ ̉ ộ ố ủ
h mà còn tăng s c m nh cho h Vai trò c a NVXH la nuôi dọ ứ ạ ọ ủ ̀ ưỡng, khuy nế khích, h tr , cho phép, kích thích và gi i phóng thê m nh trong con ngỗ ợ ả ́ ạ ươi, lam̀ ̀ sáng to nh ng th m nh s n có cho moi ng̉ ữ ế ạ ẵ ̣ ười trong môi trường riêng c a h ;ủ ọ
và thúc đ y công b ng và công lý t t c các c p đô c a xã h i. Đ làm đẩ ằ ở ấ ả ấ ̣ ủ ộ ể ượ c
đi u này, các NVXH tr giúp thân ch lam rõ b n ch t c a hoan canh cua ho,ề ợ ủ ̀ ả ấ ủ ̀ ̉ ̉ ̣ xác đ nh nh ng gì h mu n, khám phá các l a ch n thay th đ đ t đị ữ ọ ố ự ọ ế ể ạ ược nh ngữ điêu mong mu n và sau đó th c s đ t đ̀ ố ự ự ạ ược chúng.
Cũng có tác gi cho r ng: Vai trò c a nhân viên xã h i không phai là ả ằ ủ ộ ̉ thay đ i moi ng ổ ̣ ườ i, đi u tr cho moi ng ề ị ̣ ườ i, giúp moi ng ̣ ươ ố i đ i phó, ho c̀ ặ
t v n cho moi ng ư ấ ̣ ườ i, hay trao quy n cho m i ng ề ọ ườ mà là i giúp đ ho t ỡ ̣ ự trao quy n cho chính mình ề Thân ch ủ ch không ph i la nhân viên xã h i, ứ ả ̀ ộ
c n s h u s c m nh đ thay đ i ầ ở ữ ứ ạ ể ổ
NVXH là ngườ ượi đ c đào t o chuyên môn, kinh nghi m, phát tri n và sạ ệ ể ử
d ng các ngu n l c, chia s ki n ụ ồ ự ẻ ế th c, giúp m i ngứ ọ ười nh n ra quy n c aậ ề ủ minh, ki m soát cu c s ng và gi i quy t các v n đ c a riêng h ̀ ể ộ ố ả ế ấ ề ủ ọ
Khi đó, trao quyên không ch là chuy n quyên sang cho moi ng̀ ỉ ể ̀ ̣ ười, mà còn
là phát hi n ra thê m nh trong chính con ngệ ́ ạ ười đo. Đ khám phá ra thê m nh đo,́ ể ́ ạ ́ NVXH c n phá mac “xâu xi”; loai bo lôi suy nghi đ l i, gán nhãn; tao c h i đầ ́ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̃ ổ ỗ ̣ ơ ộ ể
k t n i h v i gia đình, t ch c, và c ng đ ng, tin tế ố ọ ớ ổ ứ ộ ồ ưởng vao tri giác, suy nghi,̀ ̃ quan đi m c a h (Saleebey,1992).ể ủ ọ
Trang 24Trao quyên không ch làm gi m cam giac b t l c c a cá nhân và c ng̀ ỉ ả ̉ ́ ấ ự ủ ộ
đ ng, ma cũng con giúp h khám phá cac thê m nh trong chính h , gia đình vàồ ̀ ̀ ọ ́ ́ ạ ọ công đông xung quanh ho c a h (Saleebey, 1992). ̣ ̀ ̣ ủ ọ
(Trích t Saleebey, 1992)ừ
4.2. Tái sinh và và t ch a lành ự ữ B nh và b nh h c la có th c, con ngệ ệ ọ ̀ ự ười có
th có b nh. Tuy nhiên các nhà khoa h c th n kinh tìm ra m i quan h ph cể ệ ọ ầ ố ệ ứ
t p gi a b não, c th , tâm trí cua con ngạ ữ ộ ơ ể ̉ ươi và câu truc xã h i và h đ a ra ý̀ ́ ́ ộ ọ ư
tưởng thú v v b n ch t t ch a lành và t c m giác khoe manh c a conị ề ả ấ ự ữ ự ả ̉ ̣ ủ
người.
4.3. Đ i tho i và H p tác ố ạ ợ con người ch có th suy nghĩ sáng t o khi h cóỉ ể ạ ọ
m t m i quan h v i th gi i bên ngoài. Đ i tho i bao g m s đ ng c m, nh nộ ố ệ ớ ế ớ ố ạ ồ ự ồ ả ậ
bi t ngế ười khác; Tình yêu, đ c khiêm t n, lòng tin, s giúp cho các bên đ iứ ố ẽ ố tho i bình đ ng, tin tạ ẳ ưởng l n nhau và h p tác. ẫ ợ
5. Xây d ng quan điêm thê m nh trong công tác xã h iự ̉ ́ ạ ộ
(Trích t Saleebey, 1992)ừ
Quan đi m thê m nh để ́ ạ ượ ạc t o thành b i cách đanh gia v v n đ , v b nở ́ ́ ề ấ ề ề ả
ch t con ngấ ười, b n ch t c a s phát tri n con ngả ấ ủ ự ể ười và b n ch t ki n ả ấ ế th cứ cũng nh kinh nghi m c a h M i ngư ệ ủ ọ ọ ườ ềi đ u có đi m m nh, lu n đi m nàyể ạ ậ ể
được xây d ng trên ba gi đ nh sau: ự ả ị
Trước h tế , m i ngọ ườ ềi đ u có ti m năng và nó là đông l c cu c s ng,ề ̣ ự ộ ố
m i ngọ ườ ềi đ u có kh năng thay đ i, có năng lả ổ ượng cho cu c s ng, ti mộ ố ề năng tái sinh và kha năng phuc hôi. ̉ ̣ ̀ Đ ượ c trao quy n, nó se đanh th c ề ̃ ́ ứ
ho c kích thích năng l ặ ượ ng t nhiên đó con ng ự ở ườ i
Trang 25Th haiứ , th m nh là s c m nh s đinh hế ạ ứ ạ ẽ ̣ ướng s chuy n biên c a cáự ể ́ ủ nhân và xã h i. ộ
Th baứ , khi năng l c tích c c c a m t ngự ự ủ ộ ườ ượi đ c h tr , h s có khỗ ợ ọ ẽ ả năng t hành đ ng d a trên s c m nh c a h ự ộ ự ứ ạ ủ ọ
"N u chúng ta xem xét m t ng ế ộ ườ ể i đ phát hi n ra đi m y u, sai l m thi u ệ ể ế ầ ế xot, chúng ta có th luôn luôn tìm th y m t s điêm, và có th khác nhau.́ ể ấ ộ ố ̉ ể
M t khác n u chúng ta nhìn m t ng ặ ế ộ ườ i là khoe khoăn và lành m nh, chúng ̉ ́ ạ
ta hãy suy nghĩ đ tìm th y đ c đi m gì đó h " ể ấ ặ ể ở ọ (Beisser, 1990 trong Cowger
& Snively, 2002)
N u mu n tìm thê m nh, hãy nghĩ th m nh đang tôn tai, và sau đó tìm ki mế ố ́ ạ ế ạ ̀ ̣ ế chúng. C n m r ng t m nhìn, và s d ng cách đanh gia có tri th c và chuyênầ ở ộ ầ ử ụ ́ ́ ứ môn đê tìm ra ti m năng trong m i cá nhân, nhóm, ho c gia đình, r ng ̉ ề ỗ ặ ằ
M i ngọ ười thường làm r t t t, và t t nh t là khi h r i vào tình hu ngấ ố ố ấ ọ ơ ố khó khăn, cá nhân c g ng đ i m t trên c s h có các ngu n l c đố ắ ố ặ ơ ở ọ ồ ự ể
đ i phó. ố
Khi vượt qua khó khăn đ t n t i ý tể ồ ạ ưởng, ni m tin và nh ng tr iề ữ ả nghi m k năng cá nhân c a h c n đệ ỹ ủ ọ ầ ược nh n bi t và đ cao.ậ ế ề
Thay đ i c a thân ch ch có th x y ra nguy n v ng, nh n th c và s cổ ủ ủ ỉ ể ả ệ ọ ậ ứ ứ
m nh c a h đạ ủ ọ ược nh n bi t và tin h ậ ế ở ọ
Đ tìm s c m nh trong con ng ể ứ ạ ươ i và hoan canh c a h , hãy tin vào cach̀ ̀ ̉ ủ ọ ́
th c ma trai nghi m và cách mà h suy nghĩ v th c t i xã h i. Chúng ta không ứ ̀ ̉ ệ ọ ề ự ạ ộ
th áp đ t t thê gi i riêng cua chung ta vào h ể ặ ừ ́ ớ ̉ ́ ọ
Trang 26QUAN ĐI M: KHA NĂNG PHUC HÔÌỂ ̉ ̣
1.Khái ni m kh năng ph c h iệ ả ụ ồ
Kh năng ph c h i đả ụ ồ ược đ nh nghĩa là kh năng ch u đ ng và khôi ph cị ả ị ự ụ
tr l i, th m chí phát tri n sau nh ng bi n c mà h đã tr i qua. Đi u này cũngở ạ ậ ể ữ ế ố ọ ả ề
được xem là tr ng tâm c a quan đi m th m nh (Cohen, 1999). ọ ủ ể ế ạ
Con người có k năng, ki n ỹ ế th c và cách t duy sâu s c đứ ư ắ ược tích lũy theo th i gian và h s d ng nó đ vờ ọ ử ụ ể ượt qua hoàn c nh, đ i phó v i nh ngả ố ớ ữ thách th c c a cu c s ng. Kh năng ph c h i sau hoàn c nh khó khăn s giúpứ ủ ộ ố ả ụ ồ ả ẽ con ngườ ởi tr nên manh me và năng đông h n; nó đ̣ ̃ ̣ ơ ược xem là m t y u t quanộ ế ố
tr ng đ đ i phó và thích ng v i hoàn c nh khó khăn, v i s t n thọ ể ố ứ ớ ả ớ ự ổ ương và
m t mat (Walsh, 2004; Walsh & McGoldrick 1991, trong Hien, 2011). Goldsteinấ ́ coi đo nh là m t "hình th c ph c t p c a tính linh ho t và kh năng ki m soát́ ư ộ ứ ứ ạ ủ ạ ả ể
được nuôi dưỡng t quá trình xã h i hóa c a cá nhân " (Goldstein, 1997,ừ ộ ủ Cohen, 1999).
2.Các lo i kh năng ph c h iạ ả ụ ồ
Thuât ng kh năng ph c h i mô t các cá nhân, nh ng ng̣ ữ ả ụ ồ ả ữ ười đã đ t đạ ượ c
nh ng k t qu khôi ph c tích c c sau nh ng tình hu ng khó khăn, thách th cữ ế ả ụ ự ữ ố ứ (Kirby & Fraser, năm 1997 trong _). Quá trình này được đ c tr ng b i baặ ư ở
lo i kh năng ph c h i khác nhau: ạ ả ụ ồ
Loai th nhât: cá nhân đ t đ̣ ứ ́ ạ ược m t k t qu tích c c sau tình hu ng cóộ ế ả ự ố
v n đ đấ ề ược g i là ọ v ượ t qua hoan canh kho khăǹ ̉ ́
Lo i kh năng ph c h i th hai: là cá nhân khôi ph c l i tr ng thái cânạ ả ụ ồ ứ ụ ạ ạ
b ng sau tình hu ng căng th ng đằ ố ẳ ược g i là ọ khôi ph c sau tình hu ng ụ ố căng th ng ẳ
Lo i kh năng ph c h i th ba: đó là s thích nghi thành công khi cáạ ả ụ ồ ứ ự nhân đ i m t v i hoàn c nh khó khăn, ho c ố ặ ớ ả ặ s ph c h i thích nghi t ự ụ ồ ừ
ch n th ấ ươ ng
3.Y u t nguy c và các y u t b o v ế ố ơ ế ố ả ệ
Trang 27Nguy c và các y u t b o v đơ ế ố ả ệ ược coi là cac tac nhâń ́ đê ngăn ng a haỷ ừ phát huy k t qu ph c h i trong m t gia đình, cá nhân, c ng đ ng. ế ả ụ ồ ộ ộ ồ
Y u t nguy c ế ố ơ đ c p đ n b t k s ki n, đi u ki n ho c trai nghi mề ậ ế ấ ỳ ự ệ ề ệ ặ ̉ ệ làm tăng tác đ ng tiêu c c c a hoàn c nh khó khăn và b t l i. ộ ự ủ ả ấ ợ Y u t b o v ế ố ả ệ
liên quan đ n nh ng yêu tô lam giam nh hế ữ ́ ́ ̀ ̉ ả ưởng tiêu c c c a tình hu ng căngự ủ ố
th ng và tăng kh năng thích nghi. Trong tâm công vi c c a nhân viên xã h i làẳ ả ̣ ệ ủ ộ xác đ nh các ị y u t b o v ế ố ả ệ làm gi m nguy c và làm tăng kh năng ph c h iả ơ ả ụ ồ cho cá nhân).
Các y u t b o v có th là y u t bên trong ho c bên ngoài giup c iế ố ả ệ ể ế ố ặ ́ ả thi n nguy c , chung cũng bao g m nh ng n l c liên quan đ n ba lĩnh v c việ ơ ́ ồ ữ ỗ ự ế ự
mô, trung mô, và các h th ng vĩ mô. B ng vi c xác đ nh các y u t gây nguyệ ố ằ ệ ị ế ố
c và thúc đ y kh năng ph c h i c ba c p đ c a h th ng, NVXH khôngơ ẩ ả ụ ồ ở ả ấ ộ ủ ệ ố
ch chú tâm t i đánh giá, can thi p v n đ đ n thu n c a thân ch ỉ ớ ệ ấ ề ơ ầ ủ ủ
Y u t b o v môi trế ố ả ệ ường liên quan đ n c h i mang lai trang thai kh eế ơ ộ ̣ ̣ ́ ỏ manh cho cá nhân và xã h i. ̣ ộ
các c p đ vĩ mô,
Ở ấ ộ các y u t b o v ế ố ả ệ nh : t o c hôi vi c làm, nhà ,ư ạ ơ ̣ ệ ở giáo d c, y t , thông tin liên l c và giao thông v n t i, chăm sóc tr em, .v.v.;ụ ế ạ ậ ả ẻ
các y u t nguy c ế ố ơ bao g m các rào c n tiêp cân c h i, tr ng i, b t côngồ ả ́ ̣ ơ ộ ở ạ ấ
b ng xã h i, nghèo đói, phân bi t đ i x và giáo d c không đ y đ ằ ộ ệ ố ử ụ ầ ủ
Cac h th ng trung mô la cac h th ng co quy mô trung bình – gia đình,́ ệ ố ̀ ́ ệ ố ́ khu ph , các nhóm nh , .v.v. Y u t b o v m c đ h th ng nay bao g mố ỏ ế ố ả ệ ở ứ ộ ệ ố ̀ ồ
m i quan h gia đình tích c c nh nuôi d y con hi u qu , s hi n di n c aố ệ ự ư ạ ệ ả ự ệ ệ ủ hàng xóm h tr , c ng đ ng an toàn, m i quan h gia đình – nhà trỗ ợ ộ ồ ố ệ ường – c ngộ
đ ng m nh m Y u t nguy c bao g m s thay đ i câu truc gia đình truy nồ ạ ẽ ế ố ơ ồ ự ổ ́ ́ ề
th ng, mâu thu n trong gia đinh, ngố ẫ ̀ ược đãi tr em, cô l p c ng đ ng, gia đìnhẻ ậ ộ ồ không h p tác v i c quan/t ch c trong c ng đ ng ví d nh trợ ớ ơ ổ ứ ộ ồ ụ ư ường h c c aọ ủ con em h ọ
H th ng vi mô đ c p đ n nh ng đ c đi m cá nhân liên quan đ n sệ ố ề ậ ế ữ ặ ể ế ự phát tri n sinh h c, nh n th c, phap luât, tăng trể ọ ậ ứ ́ ̣ ưởng tâm lý xã h i và tinh th n.ộ ầ
S c kh e th ch t, trí thông minh bình thứ ỏ ể ấ ường, tính cách cân b ng, lòng tằ ự
tr ng, .v.v. là t t c các đ c đi m tọ ấ ả ặ ể ương quan v i các y u t b o v cho các cáớ ế ố ả ệ
Trang 28nhân. Y u t nguy c la nh ng thiêu sot trong sinh h c, ho c tâm lý xã h i vàế ố ơ ̀ ữ ́ ́ ọ ặ ộ tinh th n ho c các rào c n cá nhân. ầ ặ ả
Danh muc các y u t b o v cua Benard (1995, trong Brooks, 2006) tḥ ế ố ả ệ ̉ ườ ng
được trích d n bao g m các kiên th c xã h i, các k năng gi i quy t v n đ , sẫ ồ ́ ứ ộ ỹ ả ế ấ ề ự
t ch , ý th c v m c đích và tự ủ ứ ề ụ ương lai, môi trường chăm sóc và h tr tíchỗ ợ
c c, k v ng cao, và c h i cho s tham gia có ý nghĩa. ự ỳ ọ ơ ộ ự
Kh năng ph c h i là m t hi n t ả ụ ồ ộ ệ ượ ng sinh thái (Greene, 2002; Simbeni Meares, 2002; Richman & Fraser 2001, trong Brooks, 2006) Nó không th đ ể ượ c phát tri n n u ch có s c m nh ý chí cá nhân , nh ng nó s đ ể ế ỉ ứ ạ ư ẽ ượ c phát tri n thông ể qua t ươ ng tác v i môi tr ớ ườ ng gia đình, tr ườ ng h c, khu ph và c ng đ ng xã ọ ố ộ ồ
h i ộ
Môi trường xã h i v a có th là n i cung c p các ngu n l c, tăng cộ ừ ể ơ ấ ồ ự ường s cứ
m nh cho cá nhân đ đ i phó v i v n đ , nh ng cũng có th là n i t o nênạ ể ố ớ ấ ề ư ể ơ ạ
nh ng khó khăn cho cá nhân và gia đình.ữ
4.M t s k thu t tăng cộ ố ỹ ậ ường kha năng phuc hôi cho cá nhân̉ ̣ ̀
Xây d ng ni m tin vao kh năng cho cá nhân ự ề ̀ ả
Khuy n khích h xây d ng m c đích trong cu c s ng ế ọ ự ụ ộ ố
Phát tri n m t m ng lể ộ ạ ưới xã h i trong cu c s ng ộ ộ ố
T o c hôi thay đ i ạ ơ ̣ ổ
Xây d ng ni m tin l c quan ự ề ạ
Hãy nuôi dưỡng b n thân ả
Phát tri n k năng Gi i quy t v n đ ể ỹ ả ế ấ ề
Tăng cường k năng Gi i quy t v n đ ỹ ả ế ấ ề
Làm vi c d a trên năng l c và th m nh ệ ự ự ế ạ
Trang 29T NH N TH CỰ Ậ Ứ
T nh n th c qua ho t đ ng bài t p: Năm ngón tay c a cu c đ i tôiự ậ ứ ạ ộ ậ ủ ộ ờ
Ngón cái : Đi u quan tr ng c a cá nhân ề ọ ủ
Trích t : Đào t o c b n v s can thi p tâm lý h c cho nh ng Nhà cung c p ừ ạ ơ ả ề ự ệ ọ ữ ấ
d ch v Tr em Đị ụ ẻ ường Ph (CFSIUNICEF (D án CFSIUNICEFố ự , 2000)
Trang 31C A SÔ JOHARI Ử ̉
S phat triên cua con ngự ́ ̉ ̉ ười co thê đi theo cac h́ ̉ ́ ương khac nhau. Môt nǵ ́ ̣ ươi phát̀ tri n v th ch t thôi vân ch a đu. H cũng cân phát tri n c v tâm lý. H c nể ề ể ấ ̃ ư ̉ ọ ̀ ể ả ề ọ ầ phat triên, tŕ ̉ ưởng thành và đ c l p vê suy nghi, tham gia và trai nghi m nh ngộ ậ ̀ ̃ ̉ ệ ữ
đi u x y ra xung quanh. ề ả
Đ đ t để ạ ược đi u này, cá nhân c n tr i qua qua trinh t khám phá, tề ầ ả ́ ̀ ự ự
nh n th c, t tri th c cá nhânậ ứ ự ứ M t trong nh ng m c tiêu trong cu c s ng làộ ữ ụ ộ ố
tr nên h u ich v i m i ngở ữ ́ ớ ọ ười. Đ có để ược đi u này, ban cân phai bi t b n là aiề ̣ ̀ ̉ ế ạ
và nh ng gì b n có nh m t con ngữ ạ ư ộ ười: khám phá đi m m nh c a b n, đ b nể ạ ủ ạ ể ạ
t tin v nh ng gì b n đang làm, và có ý th c h n v các lĩnh v c c a b n traoự ề ữ ạ ứ ơ ề ự ủ ạ quyên b n có th làm vi c đê tr thanh môt ng̀ ạ ể ệ ̉ ở ̀ ̣ ươi quan hê hoan thiên h n. Hãỳ ̣ ̀ ̣ ơ
t khám phá, t nh n th c, t tri ự ự ậ ứ ự th c, t tin. ứ ự
B n ngã là “Cái tôi” trong b t c gì mà ta làm. Đó là s nh n th c v chínhả ấ ứ ự ậ ứ ề mình. B n ngã có vai trò r t quan tr ng trong xác đ nh nh ng gì ta làm và làmả ấ ọ ị ữ
th nào, cách mà ta đáp ng v i ngế ứ ớ ười khác.
Hình nh mà ta có v chính mình thả ề ường b t ngu n t nh ng kinh nghi m banắ ồ ừ ữ ệ ̉ thân, và được bô sung t cac kinh nghi m m i c a cá nhân. ̉ ừ ́ ệ ơ ủ́
Hai nhà tâm lý h c, Luft và Ingham, đã phát tri n m t Cái tôi/b n ngã trong m iọ ể ộ ả ố quan h v i nh ng ngệ ớ ữ ười khác. Nó là m t c a s liên l c thông qua đó m tộ ử ổ ạ ộ
người cho và nh n thông tin v b n thân mình và nh ng ngậ ề ả ữ ười khác.
C a s phân chia ban thân thanh b n lĩnh v c khác nhau: ử ổ ̉ ̀ ố ự
BAN THÂN BIÊT̉ ́ BAN THÂN KHÔNG BIÊT ̉ ́
CHUNG/m i ngọ ườ icùng bi tế
Trang 32Khu v c Iự Khu v c chung ự – đây là nh ng đi u tôi bi t v b n thân mình vàữ ề ế ề ả
người khác bi t v tôi. Đ c tr ng c a vùng này là có s trao đ iế ề ặ ư ủ ự ổ
t do và c i m gi a cá nhân và nh ng ngự ở ở ữ ữ ười khác. Hành vi / thông tin đây là công khai, và có s n cho t t c m i ngở ẵ ấ ả ọ ười. Nói cách khác, đó là thông tin cho phép người khác bi t v tôi, (ví d :ế ề ụ tên c a tôi, n i tôi s ng, s thích làm vi c, s thich cá nhân mà tôiủ ơ ố ở ệ ở ́ chia s v i nh ng ngẻ ớ ữ ười khác, .v.v.)
Khu v c này tăng lên khi m c đ tin tự ứ ộ ưởng gi a các cá nhân và nhóm tăng lênữ
Khu v c IIự Điêm mù̉ ch a đ ng thông tin mà tôi không bi t v b n thânứ ự ế ề ả
mình, nh ng nh ng ngư ữ ười khác l i bi t v tôi. (Ví d phong cáchạ ế ề ụ
c a tôi có th là c i m hoăc khep kin ; hành vi t o s thu hút /ủ ể ở ở ̣ ́ ́ ạ ự hâp dân nǵ ̃ ười khác, tình c m c a ngả ủ ười khác danh cho tôi mà h̀ ọ
đã chia s v i nh ng ngẻ ớ ữ ười khác, nh ng tôi bi t)ư ế
Khu v c IIIự Khu v c ca nhân/riêng tự ́ ư nh ng đi u tôi bi t v b n thânữ ề ế ề ả
mình mà nh ng ngữ ười khác không bi t. Du b n co gân gui v iế ̀ ạ ́ ̀ ̃ ơ ́
m t ngộ ười nh thê nao đi chăng n a, v n còn m t s đi u b nư ́ ̀ ữ ẫ ộ ố ề ạ nên gi cho chính mình. Nó đữ ược gi đôi khi vì s s hãi r ngữ ự ợ ằ
n u m i ngế ọ ười biêt đ́ ược các thông tin v tôi, h có th t ch i,ề ọ ể ừ ố
t n công, gây khó khăn, nh o báng, và ch trích tôiấ ạ ỉ
Khu v c IVự Không biêt́ thông tin v b n thân mình ma ca b n thân mình vaề ả ̀ ̉ ả ̀
moi ng̣ ươi khác đêu không bi t. Đây là nh ng ti m năng c a tôi,̀ ̀ ế ữ ề ủ các ngu n tài nguyên ch a đồ ư ược khai thác / không được công
nh n "Tôi se nh thê nao đây trong nh ng năm ti p theo c a cu cậ ̃ ư ́ ̀ ữ ế ủ ộ
đ i tôi?. "Tôi se ra sao" trong tình hu ng kh ng ho ng ờ ̃ ố ủ ảCâp đô ph́ ̣ ụ
Khu v c Vự Vô th cứ nh ng k ni m th i th u và chúng nh hữ ỷ ệ ờ ơ ấ ả ưởng như
th nào đ n đ ng l c / hành vi hi n t i. (Ví d cách b n đế ế ộ ự ệ ạ ụ ạ ượ c
Trang 33chăm sóc sau này v i nh ng ngớ ữ ười khác)
M c tiêu trong ụ ho t đ ng nhóm la tăng cạ ộ ̀ ường s t nh n th c, tăng cự ự ậ ứ ường m iố quan h gi a các cá nhân t t h n. Đi u này có th đ t đệ ữ ố ơ ề ể ạ ược b ng cách m r ngằ ở ộ khu v c chung và thu h p khu v c /Đi m mù (thông tin ph n h i t nh ngự ẹ ự ể ả ồ ừ ữ
người khác vê viêc tôi có nh h̀ ̣ ả ưởng đôi v i h nh th nào) và có m i quan h́ ơ ọ́ ư ế ố ệ
t t h n v i nh ng ngố ơ ớ ữ ười khác, b ng cách c i m h n (nh ng điêu ma tôi giằ ở ở ơ ữ ̀ ̀ ư ̃kin v i moi nǵ ớ ̣ ươi). ̀
S t nh n th c có th đự ự ậ ứ ể ược mang l i b i hai quá trìnhạ ở :
1. Chia sẻ m r ng c a khu v c chung qua chia s v mình, chia s nh ngở ộ ủ ự ẻ ề ẻ ữ suy nghĩ , c m xúc v i các thành viên khác c a nhóm.ả ớ ủ
2. L y ý ki n ấ ế ph n h i ả ồ l ng nghe ý ph n h i t ngắ ả ồ ừ ười khác giup đi m mù́ ể
c a cá nhân nh l i và thúc đ y s t nh n th c. Qua ph n ng c a các cáủ ỏ ạ ẩ ự ự ậ ứ ả ứ ủ nhân khác b ng l i hay không l i giúp cá nhân hi u h n v c m xúc, suy nghĩằ ờ ờ ể ơ ề ả
c a mình và ngủ ười khác.
L u ý: Đê phong hiên tư ̀ ̀ ̣ ượng cương b c tâm lý – bu c m t cá nhân cung c p̃ ứ ộ ộ ấ thông tin ph n h i , ho c ti t l thông tin khi anh ch a s n sàng . ả ồ ặ ế ộ ư ẵ
S k t h p c hai quá trìnhự ế ợ ả : l y thông tin ph n h i và chia s b n thân. ấ ả ồ ẻ ả
Tùy thu c vào m c đ tin c y l n nhau mà s trao đ i thông tin, ph n h i tăngộ ứ ộ ậ ẫ ự ổ ả ồ hay gi m t đó d n đ n thay đ i quy mô c a các khu v c c a c a s (khu v c)ả ừ ẫ ế ổ ủ ự ủ ử ổ ự
Đ i v i các m i quan h t t gi a các cá nhân, Đi m mù và Khu v c ca nhânố ớ ố ệ ố ữ ể ự ́
gi m, b i nó có s c i m và ph n h i thông tin. ả ở ự ở ở ả ồ
Ngu n: D án CFSI DSWDUNICEF Mindanao, thành ph Davao, năm 2000 ồ ự ố
Trang 34S KHÔN NGOAN KHI ĐANH GIA BAN THÂN Ự ́ ́ ̉
Kh ng T đã vi t ổ ử ế "NG ƯƠ I QUÂN T ” s phan xet ban thân khi chi đ ng môt̀ Ử ẽ ́ ́ ̉ ̉ ứ ̣ minh. Anh ta se kiêm tra tâm minh xem có th có điêu gì sai đó, và r ng anh tà ̃ ̉ ̀ ể ̀ ở ằ
có th không tim thây nguyên nhân c a s không hài lòng v i chính mình ể ̀ ́ ủ ự ớ
Người khôn ngoan xem xét đ ng c c a minh đ hi u rõ h n hành đ ngộ ơ ủ ̀ ể ể ơ ộ
hương ngoai c a mình. Anh ta tìm ki m cai thăm sâu c a mình là đ khám phá́ ̣ ủ ế ́ ̉ ủ ể
ly do "t i sao" cho nh ng hành đ ng c a mình các lý do c b n cho hành ví ạ ữ ộ ủ ơ ả
c a mình. ủ
Người khôn ngoan xem xét thái đ c a mình, bi t r ng m i thái đ c a mìnhộ ủ ế ằ ỗ ộ ủ hình thanh hinh hai cua anh ta. Anh ta chi u ánh sáng đanh gia vao thái đ c à ̀ ̀ ̉ ế ́ ́ ̀ ộ ủ mình đ xem chung có màu bi quan, co hoài nghi và nghi ng hay không – ho cể ́ ́ ờ ặ liêu chung co anh lên ni m l c quan, hy v ng và đ c tin hay không. Khi anh tạ ́ ́ ́ ề ạ ọ ứ
nh n ra m t thái đ tích c c, anh ta se đánh bóng cho sáng h n. N u anh ta phátậ ộ ộ ự ̃ ơ ế
hi n ra thái đ tiêu c c, anh ta phá h y nó. ệ ộ ự ủ
Người khôn ngoan xem xét tham v ng c a mình, nguy n v ng c a mình và hamọ ủ ệ ọ ủ
mu n bí m t c a mình. Anh ta đo lố ậ ủ ương chung theo tài năng, ti m năng và kh̀ ́ ề ả năng c a mình. Anh ta băt trái tim c a mình tr l i nh ng câu h i này: thamủ ́ ủ ả ờ ữ ỏ
v ng c a tôi phù h p v i kh năng c a tôi không? Liêu nguy n v ng c a tôi cóọ ủ ợ ớ ả ủ ̣ ệ ọ ủ phù h p v i s ph n c a tôi không? Mong mu n bí m t c a tôi co x ng đángợ ớ ố ậ ủ ố ậ ủ ́ ứ
v i nh ng lý tớ ữ ưởng c a tôi không? ủ
Người khôn ngoan xem xét phán quy t c a minh v ph n ng c a mình cho cácế ủ ̀ ề ả ứ ủ
cá nhân khác. Anh ta h c đọ ượ ừc t quan sát c a ủ Lord Chesterfield: "Đ đánh giáể bên trong c a ngủ ười khác, hay xem xet b n thân b n tr̃ ́ ả ạ ươc, hâu hêt con nǵ ̀ ́ ươ ìnói chung là r t gi ng nhau, và m c dù môi ngấ ố ặ ̃ ươi co m t ni m đam mê he lô,̀ ́ ộ ề ́ ̣
và m t ngộ ươi khác cung co đam mê khac, nh ng ho t đ ng c a ho cũng t̀ ̃ ́ ́ ư ạ ộ ủ ̣ ươ ng
t ; va du ban co đông tinh và hay bai xich, hài lòng ho c xúc ph m ngự ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ặ ạ ươi khac̀ ́
vê điêu gi đi chăng n a, thì nh ng ng̀ ̀ ̀ ữ ữ ươi khac cung se đông tinh và hay bai xich,̀ ́ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ hài lòng ho c xúc ph m ban nh vây".ặ ạ ̣ ư ̣
Người khôn ngoan ki m tra ngôn ng c a mình l i nói, bi u hiên cua minh ể ữ ủ ờ ể ̣ ̉ ̀
nh n th c đ y đ r ng "l i noi la t m gậ ứ ầ ủ ằ ờ ́ ̀ ấ ương c a tâm h n". Anh ta nh n raủ ồ ậ
r ng khi anh ta nói, anh ta đã l p t c mang l i cho khán gi c a mình m t banằ ậ ứ ạ ả ủ ộ ̉
Trang 35chup vê môt nhân vât, m t b c chân dung đ y đ màu s c c a các giá tr c ạ ̀ ̣ ̣ ộ ứ ầ ủ ắ ủ ị ủ mình, và m t k ho ch chi ti t không th xóa nhòa vê nh ng m c tiêu c aộ ế ạ ế ể ̀ ữ ụ ủ mình.
William Arthur Ward
Trang 36Qu n lý trả ường h p là m t quá trình đánh giá t ng th tình hình c a thânợ ộ ổ ể ủ
ch đ xây d ng k ho ch gi i quy t v n đ , đáp ng nhu c u c a thân chủ ể ự ế ạ ả ế ấ ề ứ ầ ủ ủ
được xác đ nh sau khi có đánh giá. Trong quá trình này, đi m m nh và m i quanị ể ạ ố tâm c a thân ch thủ ủ ường đượ ử ục s d ng nh y u t quan tr ng đ nh hư ế ố ọ ị ướng cho
ti n trình giúp đ ế ỡ
Các nguyên t c qu n lý tr ắ ả ườ ng h p ợ
Tin tưởng vào thân ch và đ m b o m i quan h tin tủ ả ả ố ệ ưởng gi a thân chữ ủ
và NVXH
Quy n và trách nhi m t quy t đ nh xu t phát t thân ch ề ệ ự ế ị ấ ừ ủ
Tôn tr ng tính b o m t và thông tin riêng t do thân ch cung c pọ ả ậ ư ủ ấ
Thái đ không phát xét đ i v i thân ch . ộ ố ớ ủ
Làm vi c v i nhóm đa ngành/liên ngành ệ ớ
Nhu c u c a thân ch r t khác nhau và thay đ i. Đi u này đòi h i ph i cácầ ủ ủ ấ ổ ề ỏ ả ngu n l c h tr khác nhau trong c ng đ ng: chính ph và t nhân, chính th cồ ự ỗ ợ ộ ồ ủ ư ứ
và không chính th c, chuyên bi t và chung. NVXH c n mang l i “s đ nhứ ệ ầ ạ ự ị
hướng toàn di n, nhìn nh n t t c các khía c nh c a con ngệ ậ ấ ả ạ ủ ười, hoàn c nh vàả môi trường c a h Ngủ ọ ười th c hành ngh là nhà so n nh c c a nhi u d ch vự ề ạ ạ ủ ề ị ụ
đa d ng, m t s d ch v có th do h cung c p, nh ng d ch v khác do nh ngạ ộ ố ị ụ ể ọ ấ ữ ị ụ ữ
người ngành ngh khác cung c p. Các d ch v cho thân ch có th đề ấ ị ụ ủ ể ược cung
c p b i các nhà chuyên môn các ngành khác nhau nh : công tác xã h i, tâm lýấ ở ở ư ộ
Trang 37nh ng chuyên gia đ n t các ngành ngh khác nhau đ ph i h p cung c p d chữ ế ừ ề ể ố ợ ấ ị
v cho thân ch ụ ủ
Nhóm đa ngành/liên ngành (NĐN)
• Là m t nhóm các chuyên gia đ i di n cho các ngành ngh khá nhau vàộ ạ ệ ề cùng h p tác đ thúc đ y các ho t đ ng: đánh giá v n đ và hoàn c nhợ ể ẩ ạ ộ ấ ề ả thân ch t đó đ a ra các hành đ ng đáp ng v i v n đ c a thân chủ ừ ư ộ ứ ớ ấ ề ủ ủ
m t cách toàn di n và hi u qu có th ộ ệ ệ ả ể
• M c đích c a h p tác liên ngành là đi u ph i can thi p đ gi m nguy cụ ủ ợ ề ố ệ ể ả ơ
t n thổ ương đ i v i cá nhân và gia đình, đ ng th i v n b o v và tônố ớ ồ ờ ẫ ả ệ
tr ng quy n và nghĩa v c a m i c quan t ch c tham gia cung c p d chọ ề ụ ủ ỗ ơ ổ ứ ấ ị
v ụ
• Đ a ra c ch “ki m tra và cân b ng” nh m đ m b o l i ích và quy nư ơ ế ể ằ ằ ả ả ợ ề
c a thân ch Các c ch này tăng củ ủ ơ ế ường tính chuyên nghi p thông quaệ các bu i h p, h i th o khi mà các nhà chuyên môn có c h i th o lu nổ ọ ộ ả ơ ộ ả ậ chung v chi n lề ế ược, ngu n l c và gi i pháp cho v n đ c a trồ ự ả ấ ề ủ ườ ng
h p/ca.ợ
Yêu c u v chuyên môn đ i v i ng ầ ề ố ớ ườ i qu n lý tr ả ườ ng h p ợ
Ch p nh n m i thân chấ ậ ọ ủ
Ghi nh n tính khác bi t m i cá nhân, trậ ệ ở ỗ ường h pợ
L ng nghe: ngheắ đi u h nói nghe cề ọ ả c m giác h bi u hi n và ngheả ọ ể ệ toàn b n i dungộ ộ
Có đ u óc t ch cầ ổ ứ
Quy t đ nh đ a ra trên c s c a theo dõi và giám sát ế ị ư ơ ở ủ
Thái đ v a ph i, linh ho t không c ng nh c hay áp đ t ộ ừ ả ạ ứ ắ ặ
Tôn trong thân ch , quan tâm đ n v n đ , c m xúc c a thân ch ủ ế ấ ề ả ủ ủ
2. Các bước trong qu n lý trả ường h pợ
2.1. Ti p nh n: ế ậ
Trang 38Đây là khâu ti p nh n ca/tình hu ng (có th là thân ch hay h s c a thân chế ậ ố ể ủ ồ ơ ủ ủ
t n i khác chuy n t i) ừ ơ ể ớ
2.2. Thu th p thông tin đ u vào/xác đ nh v n đ (đánh giá) ậ ầ ị ấ ề
Nên liên h càng s m càng t t v i thân ch sau khi nh n đệ ớ ố ớ ủ ậ ược thông báo. C nầ
t o ra m i quan h thân thi n c i m ngay t ban đ u. Thông tin đ u vào có tácạ ố ệ ệ ở ở ừ ầ ầ
d ng đ nh hụ ị ướng cho k ho ch d ch v cho thân ch . ế ạ ị ụ ủ
Trang 39Cung c p d ch v trấ ị ụ ước đây
S liên l c kh n c pố ạ ẩ ấ
Hành vi trong ph ng v nỏ ấ
S liên l c chuyên và tham v n đố ạ ấ ược thu x pế
Cùng th o lu n, trao đ i, t o s tham gia ả ậ ổ ạ ự
NVXH t o l p lòng tin b ng cách truy n t i s quan tâm và thái đ nạ ậ ằ ề ả ự ộ ỗ
l c đ hi u và ch p nh n thân ch ự ể ể ấ ậ ủ
L u ý hai ki u thái đ c a thân ch thư ể ộ ủ ủ ường có trong ph ng v n l n đ uỏ ấ ầ ầ
đ l y thông tin đ u vào:ể ấ ầ
o C m giác tiêu c c v vi c ph i tìm t i s giúp đ , th m chí cònả ự ề ệ ả ớ ự ỡ ậ
có nh ng thân ch th hi n ch ng đ i s giúp đữ ủ ể ệ ố ố ự ỡ
o K v ng quá nhi u, không th c t ngỳ ọ ề ự ế ười NVXH khi này c nầ
th o lu n v i thân ch v m c đích và vai trò m i bên trong quáả ậ ớ ủ ề ụ ỗ trình tr giúp.ợ
Y u t th i gian ế ố ờ : nên tri n khai càng nhanh, càng s m càng t t đ i v i vi c thuể ớ ố ố ớ ệ
th p thông tin đ u vào đ có nh ng đáp ng nhanh v i v n đ c a thân ch ậ ầ ể ữ ứ ớ ấ ề ủ ủ
H ướ ng d n l y thông tin đ u vào ẫ ấ ầ
A. Bước đ uầ
S m s p x p bu i ph ng v n đ u tiên ngay sau khi có yêu c u ớ ắ ế ổ ỏ ấ ầ ầ
B. Các k thu t thúc đ y s tham gia ỹ ậ ẩ ự
* Th o lu n b t k s khác bi t nào có thả ậ ấ ể ự ệ ể
* Th ng nh t v vai trò c a m i ngố ấ ề ủ ỗ ười.
+ ng x phù h p v i m i thân ch Ứ ử ợ ớ ỗ ủ
Trang 40 NVXH c n tìm hi u thân ch và hoàn c nh s ng c a h , khôngầ ể ủ ả ố ủ ọ nên phê bình, phán xét dù thái đ , hành vi c a h t ra không l chộ ủ ọ ỏ ị sự
+ T o đi m chung/s k t n i cá nhânạ ể ự ế ố
NVXH có th chia s nh ng quan tâm ho c tr i nghi m cá nhânể ẻ ữ ặ ả ệ
đã tr i qua. Đi u này giúp thân ch c m th y NVXH quan tâm vàả ề ủ ả ấ
c g ng hi u h đ c bi t có nh ng đi m chung đ chia s ố ắ ể ọ ặ ệ ữ ể ể ẻ+ Ghi nh n c m giác tiêu c c có th thân chậ ả ự ể ở ủ
NVXH th hi n s tôn tr ng và ch p nh n h , đ h bi t r ng hể ệ ự ọ ấ ậ ọ ể ọ ế ằ ọ
* Làm cùng v i thân ch , h n là làm cho h ho c làm vì hớ ủ ơ ọ ặ ọ
* N l c giúp thân ch xây d ng ni m tinỗ ự ủ ự ề
Xác đ nh tình tr ng s b c a v n đ / ị ạ ơ ộ ủ ấ ề Đánh giá
M c đích c a đánh giá là thu th p thông tin c n thi t đ đánh giá nh ng gì c nụ ủ ậ ầ ế ể ữ ầ
ph i thay đ i, nh ng ngu n l c nào c n có đ đem l i thay đ i, nh ng v n đả ổ ữ ồ ự ầ ể ạ ổ ữ ấ ề nào có th x y ra do thay đ i, c n đánh giá nh ng thay đ i đó nh th nào…ể ả ổ ầ ữ ổ ư ế Đánh giá là m t ho t đ ng liên t c trong su t quá trình can thi p đ c bi tộ ạ ộ ụ ố ệ ặ ệ trong giai đo n ban đ u. Epstein (1988) g i ý r ng đánh giá c b n đ n trạ ầ ợ ằ ơ ả ế ướ c
“đánh giá s m, nhanh” đ xác đ nh v n đ m c tiêu và theo sau đó là “đánh giáớ ể ị ấ ề ụ
ho t đ ng” v i m c đích thân ch tham gia và th ng nh t hành đ ng (có thạ ộ ớ ụ ủ ố ấ ộ ể
b ng văn b n, cái mà đằ ả ược g i là h p đ ng).ọ ợ ồ
Đánh giá bao g m ch n đoán v tâm lý và xã h i và có th bao g m cồ ẩ ề ộ ể ồ ả
nh ng nhân t y t Nh ng nhân t tích c c, bao g m ti m năng và đi m m nhữ ố ế ữ ố ự ồ ề ể ạ