Bài tập nhóm nghiên cứu các nội dung: BEC, John-Dalton (1766-1844), định luật phân bố phân tử theo vận tốc (Phân bố Maxwell), phương trình van Der Waals, plasma, sự phân bố Boltzmann, chứng minh β=3α. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC TP.HCM
KHOA KHOA H C C B NỌ Ơ Ả
B MÔN : V T LÝ Đ I CỘ Ậ Ạ ƯƠNG
GIẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH: THẦY HÀ SIU
Trang 21 BEC
2 JOHNDALTON (17661844)
3 Đ nh Lu t Phân B Phân T Theo V n T c (Phân B Maxwell)ị ậ ố ử ậ ố ố
4 PHƯƠNG TRINH VAN DER WAALS̀
5 PLASMA
6 S PHÂN B BOLTZMANNỰ Ố
7 CH NG MINH Ứ
Trang 31. Khái ni m: ệ
− Là tr ng thái đ c bi t và còn khá m i l trong 5 tr ng thái c b n c a v t ch t (R n,ạ ặ ệ ớ ạ ạ ơ ả ủ ậ ấ ắ
l ng, khí, plasma và BEC).ỏ
− Có th hình dung tr ng thái này nh m t ch t khí trong đó nguyên t không cònể ạ ư ộ ấ ử chuy n đ ng m t cách h n đ n n a mà b bu c ph i ho t đ ng trong m t không gianể ộ ộ ỗ ộ ữ ị ộ ả ạ ộ ộ
th ng nh t hoàn toàn, cùng v n t c, cùng phố ấ ậ ố ương, cùng hướng
− Ví d đ n gi n nh heli l ng nhi t đ c c th p, các nguyên t cũng ng ng t l iụ ơ ả ư ỏ ở ệ ộ ự ấ ử ư ụ ạ thành BEC (nh ng ch đư ỉ ược 10% trong s đó thôi) làm cho Heli có tính siêu d o, có khố ẻ ả năng leo ngược lên thành c c và bò ra ngoàiố
2. Quá trình nghiên c u và phát tri n: ứ ể
− Lý thuy t: ế Các h t boson (là h t có s lạ ạ ố ượng t spin nguyên trong nguyên t ch t khí)ử ử ấ tuân theo th ng kê BoseEinstein do Bose đ xố ề ướng(1920), sau đó được Einstein phát tri nể
và hoàn thi n. Năm 1934, Einstein đã tiên đoán v s t n t i c a tr ng thái này sau khiệ ề ự ồ ạ ủ ạ
x y ra s ng ng t BoseEinstein khi nhi t đ c a h khí đ t đ n 0 đ tuy t đ i (0K).ả ự ư ụ ệ ộ ủ ệ ạ ế ộ ệ ố
− Th c nghi m: ự ệ 0K là 1 nhi t đ r t khó đ đ t đệ ộ ấ ể ạ ược, do đó mãi đ n cu i th k 20,ế ố ế ỷ
nh nh ng ti n b trong k thu t làm l nh và giam nguyên t (ờ ữ ế ộ ỹ ậ ạ ử làm l nh b ngạ ằ laze, bay
h i;ơ t trừ ường, đi n trệ ường ), con người m i có th ch t o đớ ể ế ạ ược BEC:
Nh ng năm 80 TK trữ ước, ý tưởng làm l nh b ng laze nh ng ch a đ l nh đạ ằ ư ư ủ ạ ể
đ t đ n tr ng thái ng ng tạ ế ạ ư ụ
Làm l nh b ng cách cho bay h i các nguyên t còn ‘nóng’,ạ ằ ơ ử sau khi chúng được giam trong 1 ‘b y t ’.ẫ ừ
Và thành công đ u tiên đã xu t hi n vào năm 1995ầ ấ ệ mà đáng ng c nhiên là cácạ trang thi t b c n thi t ch đ t v a đ trên m t vài bàn thí nghi m v i t ng giá trế ị ầ ế ỉ ặ ừ ủ ộ ệ ớ ổ ị
dưới 100.000 USD. M đ u th k XXI, công trình ch t o BEC b ng phở ầ ế ỷ ế ạ ằ ương pháp làm l nh do bay h i kh i khí nguyên t loãng trong b y đã đạ ơ ố ử ẫ ượ ặc t ng gi i thả ưởng
Trang 4Nobel cho ba nhà v t lý: Eric A.Cornell (M ), Wolfgang Ketterle (Đ c) và Carlậ ỹ ứ E.Wieman (M ) (năm 2001).ỹ
Các nhà khoa h c đã ch t o BEC thành công t các nguyên t ki m, Hidro hayọ ế ạ ừ ử ề Heli; và cũng có th t các lo i nguyên t khác trong tể ừ ạ ử ương lai
3. Tính ch t: ấ
− Tính ch t c b n: ấ ơ ả Đó là m t kh i các h t đ ng nh t có spin nguyên(boson), chúng đ uộ ố ạ ồ ấ ề trong cùng m t tr ng thái c b n nh nhau
ở ộ ạ ơ ả ư Chúng có cùng m t tr ng thái lộ ạ ượng t , môử
t b ng cùng m t hàm sóng, nghĩa là có cùng t n s , cùng bả ằ ộ ầ ố ước sóng
− Tính ch t m i l : ấ ớ ạ
M t s tính ch t b c x g n BEC có d ng mô ph ng b c x g n h đen trongộ ố ấ ứ ạ ầ ạ ỏ ứ ạ ầ ố
Vũ Tr ụ
Trong m t s đi u ki n đ c bi t,ánh sáng truy n trong BEC có t c đ gi m điộ ố ề ệ ặ ệ ề ố ộ ả hàng ch c tri u l n so v i trong chân không, nghĩa là ch còn vài m/s th m chí vài cm/sụ ệ ầ ớ ỉ ậ
BEC có th leo ngể ược lên thành c c và bò ra ngoàiố
4 Ứ ng d ngụ :
Vi c t o ra BEC đã m đ u k nguyên m i trong v t lý nguyên t và v t lý trong tr ngệ ạ ở ầ ỷ ớ ậ ử ậ ạ thái ng ng t , đ ng th i h a h n nh ng ng d ng m i quan tr ng trong công nghi p. ư ụ ồ ờ ứ ẹ ữ ứ ụ ớ ọ ệ
Ch t o laze nguyên t Các laze nguyên t đế ạ ử ử ược dùng đ t o ra các giao thoaể ạ
k nguyên t ng d ng trong nhi u lĩnh v c quang h c nguyên t , đo lế ử ứ ụ ề ự ọ ử ường tinh vi, vi phân tích
Ch t o các chip nguyên t :ế ạ ử V i phớ ương pháp quang kh c nano hi n đ i, cóắ ệ ạ
th t o ra các lo i chip th c hi n các ch c năng c c k đa d ng, dùng trong các giaoể ạ ạ ự ệ ứ ự ỳ ạ thoa k , máy k thu t toàn nh, kính hi n vi đ u dò quét và x lý thông tin lế ỹ ậ ả ể ầ ử ượng t ử
V t li u BEC v i các tính ch t đ c bi t, ch c ch n th i gian t i, s t o raậ ệ ớ ấ ặ ệ ắ ắ ờ ớ ẽ ạ
hướng công ngh cao m i v i hàng lo t c c u linh ki n tinh vi m i, nh t là trong lĩnhệ ớ ớ ạ ơ ấ ệ ớ ấ
v c nanoự
Trang 5JohnDalton là m t nhà v t lí hoá h c ngộ ậ ọ ười Anh
r t n i ti ng. Ông sinh ra trong m t gia đình nghèo nênấ ổ ế ộ
không có đi u ki n h c t p và nghiên c u, theo đu iề ệ ọ ậ ứ ổ
c m khoa h c c a mình Nh ng v i ngh l c,
quy t tâm, năm 19 tu i, ông đã làm hi u trế ổ ệ ưởng 1
trường trung h c sau này, ông n i ti ng vì nh ngọ ổ ế ữ
đóng góp, lí gi i c a ông v b nh mù màu,… và đ cả ủ ề ệ ặ
bi t là thuy t nguyên t ệ ế ử Lý thuy t v nguyên t c aế ề ử ủ
Dalton là c s đ xây d ng các lý thuy t khác v nguyên t sau này.ơ ở ể ự ế ề ử
Đ NH LU T DALTONỊ Ậ
Do nhà v t lí h c và hoá h c Anh Đant n (J. Dalton) đ ra (1801 1803):ậ ọ ọ ơ ề
1. Áp su t c a h n h p nh ng khí không hoá h p v i nhau, b ng t ng c a các áp ấ ủ ỗ ợ ữ ợ ớ ằ ổ ủ
su t riêng ph n c a t ng khí trong h n h p. Đ nh lu t đ ấ ầ ủ ừ ỗ ợ ị ậ ượ c áp d ng g n đúng ụ ầ cho khí th c áp su t th p (t c là g n tr ng thái lí t ự ở ấ ấ ứ ầ ạ ưở ng).
Xét m t h n h p khí g m nhi u ch t khí không ph n ng v i nhau, ta có:ộ ỗ ợ ồ ề ấ ả ứ ớ
Ở ộ m t nhi t đ xác đ nh, áp su t toàn ph n c a m t h n h p khí b ng t ng sệ ộ ị ấ ầ ủ ộ ỗ ợ ằ ổ ố
áp su t riêng ph n c a các c u t c a h n h p.ấ ầ ủ ấ ử ủ ỗ ợ
o p toàn ph n ầ = p =p1+p2+….+pn= ∑p i
M i khí đ u tuân theo PT khí lý tỗ ề ưởng:
Phân mol và áp su t riêng ph n ấ ầ
Phân mol xi c a c u t i trong h n h p khí làủ ấ ử ỗ ợ : x i = n i / ∑n i
Áp su t riêng ph n pấ ầ i c a m i c u t c a h n h p khí có th tích V là áp su t màủ ỗ ấ ử ủ ỗ ợ ể ấ
c u t y gây ra khi đ ng riêng m t mình và cũng chi m th tích V cùng m t nhi t ấ ử ấ ứ ộ ế ể ở ộ ệ
đ :ộ p i = x i p
Trang 62. Ở nhi t đ không đ i, đ tan c a m i khí (trong h n h p khí) vào m t kh i ệ ộ ổ ộ ủ ỗ ỗ ợ ộ ố
l ượ ng xác đ nh c a dung môi t l thu n v i áp su t riêng ph n c a nó trên dung ị ủ ỉ ệ ậ ớ ấ ầ ủ môi, không ph thu c vào áp su t chung c a h n h p khí và hàm l ụ ộ ấ ủ ỗ ợ ượ ng các khí khác. Đ nh lu t này ch đúng cho nh ng h n h p khí có áp su t chung bé và đị ậ ỉ ữ ỗ ợ ấ ộ tan c a các khí không l n.ủ ớ
Ví d : Khi thu gi khí oxy b ng cách đ y quaụ ữ ằ ẩ
nước vào trong m t bình d c ngộ ố ược, s hi n di nự ệ ệ
c a h i nủ ơ ước trong bình ph i đả ược xét đ n khi tínhế
lượng oxy thu được Cách đi u ch nh đề ỉ ược th cự
hi n d dàng b ng vi c dùng đ nh lu t Dalton v ápệ ễ ằ ệ ị ậ ề
su t riêng ph n.ấ ầ
Trang 7Đ nh Lu t Phân B Phân T Theo V n T c ị ậ ố ử ậ ố
James Clerk Maxwell (sinh ngày 13 tháng 6 năm 1831 t iạ Edinburgh, Scotland – m t ngày 5 tháng 11 năm 1879) là m tấ ộ nhà toán
h cọ , m t nhà v t lý h c ngộ ậ ọ ười Scotland. Có th nói Maxwell là nhà v tể ậ
lý h cọ có nh hả ưởng nh t t i n n v t lý c aấ ớ ề ậ ủ th k 20, ế ỉ người đã đóng góp vào công cu c xây d ng mô hình toán h c hi n đ i. ộ ự ọ ệ ạ Trong số
nh ng công trình n i ti ng c a ông có công trình nghiên c u v s phân b phân t khíữ ổ ế ủ ứ ề ự ố ử theo v n t c (1859).ậ ố
Maxwell đã gi i quy t thành công bài toán phân b trên b ng nh ng lý lu n nhả ế ố ằ ữ ậ ư sau: “n u thành bình ch a khí là b t đ ng (V=const) và không xuyên th m v i các h tế ứ ấ ộ ấ ớ ạ phân t (N=const) nh ng cho phép trao đ i nhi t gi a khí và xung quanh, thì sau m tử ư ổ ệ ữ ộ
th i gian nh t đ nh trong bình đ t tr ng thái cân b ng.”ờ ấ ị ạ ạ ằ
S d ng phử ụ ương pháp th ng kê, Maxwell đã tìm đố ược: s phân t dn có v n t cố ử ậ ố trong kho ng dv t v đ n v + dv trong t ng s phân t khí nhi t đ đ ng đ u T vàả ừ ế ổ ố ử ở ệ ộ ồ ề không đ t trong trặ ường l c nào, theo công th c:ự ứ
Trong đó :
m: Kh i lố ượng m t phân t ộ ử
k: H ng s Boltzmann ( k = 1,3824.10ằ ố 23 J/K)
: hàm phân b Maxwell.ố
Thông s T đây đ c tr ng cho t p th h t nói chung, và đ th hàm s phân b ố ở ặ ư ậ ể ạ ồ ị ố ố
theo hình v dẽ ưới đây:
Trang 8Khi đi u ki n ti p xúc nhi t trên biên ngăn cáchề ệ ế ệ
gi a khí và môi trữ ường b thay đ i thì chính hàm phânị ổ
b b thay đ i theo. ố ị ổ
Ví d thay vì ti p xúc đ ng nhi t (a) l i x y ra ti p xúcụ ế ẳ ệ ạ ả ế
đo n nhi t (b), nghĩa là lo i tr m i s trao đ i năngạ ệ ạ ừ ọ ự ổ
lượng dưới b t k hình th c nào, thì n i năng toànấ ỳ ứ ộ
ph n Eầ tp s gi nguyên giá tr chính xác c a mình, chẽ ữ ị ủ ứ không ph i là trung bình. Khi đó hàm phân b có d ngả ố ạ
c c k gi n đ n: (v hình th c là ng v i T ∞) f(v) =ự ỳ ả ơ ề ứ ứ ớ → const là m t độ ường th ng. T t c các đ l n v n t c vẳ ấ ả ộ ớ ậ ố
đ u có cùng xác su t nh nhau.ề ấ ư
L n đ u tiên trong l ch s v t lý h c, m t công th c m t công th c đầ ầ ị ử ậ ọ ộ ứ ộ ứ ược rút ra hoàn toàn d a vào xác su t th ng kê, tuy nhiên công th c l i r t chính xác. Đi u này đãự ấ ố ứ ạ ấ ề
được nhà v t lý h c ngậ ọ ười Đ c Otto Term ki m ch ng b ng th c nghi m năm 1920ứ ể ứ ằ ự ệ
(h n 60 năm sau khi hàm phân b Maxwell ra đ i).ơ ố ờ
Phân b Maxwell c a các phân t theo v n t cố ủ ử ậ ố (đ th ). V i s tăng nhi t đ , s lồ ị ớ ự ệ ộ ố ượng các phân
t nhanh s tăng lên nh ng đi n tích dử ẽ ư ệ ướ ười đ ng cong v n gi nguyên không đ i.ẫ ữ ổ
T hàm phân b trên Maxwell đã đ a ra k t lu n t ng quát sau: “V n t c đừ ố ư ế ậ ổ ậ ố ược phân b gi a các h t theo cùng m t quy lu t nh quy lu t phân b sai s quan sátố ữ ạ ộ ậ ư ậ ố ố (phân ph i chu n). V n t c n m trong kho ng [0,+∞) nh ng s phân t có v n t c quáố ẩ ậ ố ằ ả ư ố ử ậ ố
l n hay quá bé tớ ương đ i ít”. Đi u đ c bi t là phân b này không rút ra t l i suy nghĩố ề ặ ệ ố ừ ố nhân qu thông thả ường mà d a trên nh ng tính ch t đ i x ng c a v t lý. T ch yêuự ữ ấ ố ứ ủ ậ ừ ỗ
c u c a h v t lý th a mãn m t s đ i x ng nào đó ta đi đ n m t s tính ch t d ngầ ủ ệ ậ ỏ ộ ố ố ứ ế ộ ố ấ ở ạ
th c nghi m. V phự ệ ề ương pháp mà nói thì t tư ưởng này còn có ý nghĩa r t quan tr ngấ ọ
đ i v i c h c lố ớ ơ ọ ượng t , khi mà nói chung ngử ười ta không gi i thích chính xác đả ược mà
ch có th đón nh n tính ch t th c nghi m d a trên tính ch t đ i x ng c a nó.ỉ ể ậ ấ ự ệ ự ấ ố ứ ủ
Trang 9Có th nói ngày khai sinh ra “b c tranh th ng kê trong v t lý h c” ngày 21 tháng 9ể ứ ố ậ ọ năm 1859 khi James Clerk Maxwell báo cáo k t qu c a mình t i phiên h p c a H i hế ả ủ ạ ọ ủ ộ ỗ
tr phát tri n khoa h c Anh.ợ ể ọ
Johannes Diderik Van der Waals (23 tháng 11 năm 1837 08
tháng ba 1923) là m t nhà v t lý lý thuy t và nhi t đ ng h c Hàộ ậ ế ệ ộ ọ
Lan n i ti ng cho công vi c c a mình trên m t phổ ế ệ ủ ộ ương trình
tr ng thái khí và l ng.ạ ỏ
Tên c a ông ch y u là liên quan đ n phủ ủ ế ế ương trinh Van der̀
Waals Ông tr thành giáo s v t lý đ u tiên c a Đ i h cở ư ậ ầ ủ ạ ọ
Amsterdam, khi nó m c a vào năm 1877 và giànhở ử giai Nobel vât̉ ̣
lý vào năm 1910
PHƯƠNG TRINH VAN DER WAALS̀
Phương trinh Van der Waals la ph̀ ̀ ương trinh trang thai cua khi th c do Johannes̀ ̣ ́ ̉ ́ ự Diderik Van der Waals đê xuât năm 1873, d a trên hai gia thuyêt:̀ ́ ự ̉ ́
Cac phân t khi co kich th́ ử ́ ́ ́ ươc nhât đinh.́ ́ ̣
Cac phân t hut nhau băng l c co ban kinh tac dung ngăn.́ ử ́ ̀ ự ́ ́ ́ ́ ̣ ́
Trang 10S sai khac c ban gi a khi ly tự ́ ơ ̉ ữ ́ ́ưởng va khi th c vê l c t̀ ́ ự ̀ự ương tac gi a cac phân t́ ữ ́ ử
đa đ̃ ược Van der Waals vân dung đê hiêu chinh pḥ ̣ ̉ ̣ ̉ ương trinh trang thai khi ly t̀ ̣ ́ ́ ́ ưởng do tac dung cua l c t́ ̣ ̉ ự ương tac tông h p gi a cac phân t la l c đây hoăc la l c hút. T đó ̉ ợ ữ ́ ử ̀ự ̉ ̣ ̀ự ừ ́ ông đa xac lâp đ̃ ́ ̣ ược phương trinh trang thai cua khi th c (1873) mang tên ph̀ ̣ ́ ̉ ́ ự ương trinh̀
Van der Waals:
Phương trinh trên goi la ph̀ ̣ ̀ ương trinh Van der Waals đôi v i môt mol khi th c.̀ ́ ớ ̣ ́ ự Trong đo: ́
p: Áp suât.́
V: Thê tich.̉ ́
T: Nhiêt đô tuyêt đôi.̣́ ̣ ̣
R: Hăng sô khi li t̀ ́ ́ ́ưởng
a va b: Cac hăng sô xac đinh băng th c nghiêm, đăc tr ng cho kich th̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ự ̣ ̣ ư ́ ươc vá ̀
l c tự ương tac gi a cac phân t cua t ng loai khi, đ́ ữ ́ ử ̉ ừ ̣ ́ ược goi la cac hăng sộ ̀ ́ ̀ ́ Van der Waals
Phương trinh Van der Waals đem lai nhiêu tac dung th c tê. Khi li t̀ ̣ ̀ ́ ̣ ự ́ ́ ́ưởng măc du lạ ̀ ̀ môt mô hinh ly thuyêt đăc biêt h u hiêu trong vât ly nh ng đa đ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ữ ̣ ̣ ́ ư ̃ ược đ n gian hoa đênơ ̉ ́ ́
m c tôi đa. Mô hinh nay tứ ́ ̀ ̀ ương ng v i chât khi co mât đô nho đên nôi tứ ớ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ương tac gi á ữ cac phân t cua no va kich th́ ử ̉ ́ ̀ ́ ươc cua cac phân t không đong bât ki vai tro gi. Trong khí ̉ ́ ử ́ ́ ̀ ̀ ̀
đo ph́ ương trinh Van der Waals t̀ ương ng v i mô hinh th c tê h n nhiêu. Trong môứ ớ ̀ ự ́ ơ ̀ hinh Van der Waals, cac phân t la cac qua câu c ng tuyêt đôi co đ̀ ́ ử ̀ ́ ̉ ̀ ứ ̣ ́ ́ ương kính rât nhò ́ ̉
nh ng h u han ma gi a chung chiu tac dung cua cac l c hut tư ữ ̣ ̀ ữ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ự ́ ương hô giam nhanh theõ ̉ khoang cach.̉ ́
Phương trình Van der Waals đu c s d ng c c k r ng rãi trong v t lý và kợ ử ụ ự ỳ ộ ậ ỹ thu t. Phậ ương trình này mô t toàn b b c tranh dáng đi u c a m t ch t t tr ng tháiả ộ ứ ệ ủ ộ ấ ừ ạ khí đ n tr ng thái l ng. Nó không ph c t p và d s d ng. M t đi u r t quan tr ng làế ạ ỏ ứ ạ ễ ử ụ ộ ề ấ ọ
nó d a trên c s c a m t mô hình ch t đ n gi n nh ng mang tính th c t và có thự ơ ở ủ ộ ấ ơ ả ư ự ế ể
đ a ra cách gi i thích mang tính thuy t ph c.ư ả ế ụ
V i s xu t hi n phớ ự ấ ệ ương trình tr ng thái c a khí th c sinh ra c đi u bí n c aạ ủ ự ả ề ẩ ủ
phương trình này. V n đ là ch m t m t chính Van der Waals không đ a ra k tấ ề ở ỗ ộ ặ ư ế
lu n ch t ch c a mình. Nói đúng h n là ông ph ng đoán câu tr l i và ph ng đoánậ ặ ẽ ủ ơ ỏ ả ờ ỏ
d a trên c s nh ng l p lu n gi ng nh th t nh ng hoàn toàn không ch t ch M tự ơ ở ữ ậ ậ ố ư ậ ư ặ ẽ ặ khác, ch a có m t ai thu đư ộ ược k t lu n toán h c ch t ch c a phế ậ ọ ặ ẽ ủ ương trình này. T tấ
Trang 11nhiên, phương trình này không có c s lý thuy t v ng ch c nh ng t ra h t s c đúngơ ở ế ữ ắ ư ỏ ế ứ
đ n. M t s nhà v t lý th m chí còn phát hi n đây m t s th n bí nào đó.ắ ộ ố ậ ậ ệ ở ộ ự ầ
Vi vây cho đ n nay, đi u bí n c a ph ong trình Van der Waals v n ch a có l ì ̣ ế ề ẩ ủ ư ẫ ư ờ
gi i đáp đ y đ ả ầ ủ
Trang 12M t ặ
tr i ờ t n t i ồ ạ
d ng plasma
Trước kia người ta cho r ng v t ch t ch t n t iằ ậ ấ ỉ ồ ạ
ba d ng: r n (solid), l ng (liquid) và khí (gas). Mãi
cho đ n g n đây thì ngế ầ ười ta m i phát hi n ra ngoàiớ ệ
ba d ng t n t i trên v t ch t còn t n t i dạ ồ ạ ậ ấ ồ ạ ở ưới m tộ
d ng khác g i là ạ ọ Plasma. V y Plasma là gì?ậ
Plasma là tr ng thái th t c a v t ch t (cácạ ứ ư ủ ậ ấ
tr ng thái khác làạ r nắ , l ngỏ , khí) trong đó các ch tấ
bị ion hóa m nh Đ i b ph n ạ ạ ộ ậ phân tử hay nguyên
tử ch còn l i ỉ ạ h t nhânạ ; các electron chuy n đ ngể ộ
tương đ i t do gi a các h t nhân.ố ự ữ ạ
M t ch t th r n (ta có nói nó pha r n), c ti p t c cung c p nhi t nó sộ ấ ở ể ắ ở ắ ứ ế ụ ấ ệ ẽ chuy n sang pha l ng (hóa l ng), và r i s chuy n sang pha khí (hóa h i). Đ i v i m tể ỏ ỏ ồ ẽ ể ơ ố ớ ộ
s ch t b n nhi t nh vonfram, nhi t hóa h i c a nó r t cao, c 5000C. Tuy nhiên, n uố ấ ề ệ ư ệ ơ ủ ấ ỡ ế
ta c ti pứ ế t c nung nóng, lên đ n nhi t đ c 20000C thì t i đây, b t c ch t nào cũngụ ế ệ ộ ỡ ạ ấ ứ ấ
s chuy n sang tr ng thái th t “Plasma”. Vì v y, Plasma không ph bi n trên Tráiẽ ể ạ ứ ư ậ ổ ế
Đ t. Tuy nhiên trên 99% ấ v t ch tậ ấ th y đấ ược trong vũ trụ t n t i dồ ạ ướ ại d ng plasma, vì
th trong b n tr ng thái v t ch t, plasma đế ố ạ ậ ấ ược xem nh tr ng thái đ u tiên trong vũư ạ ầ
tr ụ
Plasma là s t h p c a các h t (ch y u là các electron và ion) có cùng m t tínhự ụ ọ ủ ạ ủ ế ộ
ch t (ví d nh sóng) th ng tr và quy t đ nh s ho t đ ng c a h th ng. Plasma làấ ụ ư ố ị ế ị ự ạ ộ ủ ệ ố
m t h n h p khí ion hóa, trong đó bao g m các h t mang đi n nh electron, ion, và kộ ỗ ợ ồ ạ ệ ư ể
c các h t trung hòa. Trong h n h p đó giá tr tuy t đ i c a đi n tích dả ạ ỗ ợ ị ệ ố ủ ệ ương b ng giáằ
tr tuy t đ i c a đi n tích âm => Plasma là h trung hòa đi n tích, và là v t d n đi nị ệ ố ủ ệ ệ ệ ậ ẫ ệ
t t. Khi có s m t cân b ng đi n tích thì trong plasma s sinh ra m t đi n trố ự ấ ằ ệ ẽ ộ ệ ường
m nh đ ngăn c n s m t cân b ng và làm cho plasma này tr nên trung hòa v đi n.ạ ể ả ự ấ ằ ở ề ệ
CÁC LO I PLASMA Ạ :
D a vào nhi t đ có hai lo i:ự ệ ộ ạ