Tổng quan về công suất phản kháng, giới thiệu chung về các thiết bị bù có điều khiển, giới thiệu về TCSC, mô phỏng là những nội dung chính trong bài báo cáo môn học Thiết bị bù Thiết bị bù dọc điều khiển bằng Thyristor-TCSC. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH M Đ C HI N Ạ Ắ Ể ĐOÀN CÔNG C ƯỜ NG
LÊ VĂN VŨ
Trang 3T ng quan v công su t ph n kháng ổ ề ấ ả
I. Công su t ph n kháng trong h th ng đi n: ấ ả ệ ố ệ
1. Khái ni m v công su t ph n kháng:ệ ề ấ ả
Ø Công su t ph n kháng là năng lấ ả ượng đi n do các thành ph n ệ ầ
c m kháng và dung kháng trong m ch đi n sinh ra và tiêu th ả ạ ệ ụ
Ø Công su t ph n kháng không tr c ti p chuy n hóa năng ấ ả ự ế ể
lượng đi n thành công do v y công su t ph n kháng là thành ệ ậ ấ ả
ph n làm nóng các m ch t và làm l ch pha dòng đi n so v i ầ ạ ừ ệ ệ ớ
đi n áp trong m ch.ệ ạ
Ø Th c ch t công su t ph n kháng là thành ph n có l i nhi u ự ấ ấ ả ầ ợ ề
h n có h i, nó đơ ạ ược tiêu th b i các cu n c m trong đa s các ụ ở ộ ả ốthi t b đi n. Khác v i công su t tác d ng, công su t ph n ế ị ệ ớ ấ ụ ấ ảkháng có th phuc h i sau khi đã h p th ể ồ ấ ụ
Trang 42. B n ch t c a công su t ph n kháng:ả ấ ủ ấ ả
Ta xét m ch đi n bao g m các thành ph n RLC nh hình v ạ ệ ồ ầ ư ẽ
T đ th vecto hình trên ta tìm đừ ồ ị ược góc l ch pha gi a u và i:ệ ữ
U
U
R C L
Trang 53.H s công su t cos?:ệ ố ấ
Ta có tam giác công su t ấ
T ng quan v công su t ph n kháng ổ ề ấ ả
Trang 61.Bù d c: ọ
Ø Tr s c m kháng l n c a đị ố ả ớ ủ ường dây cao áp làm nh ả
hưởng x u đ n hàng lo t ch tiêu kinh t k thu t quan ấ ế ạ ỉ ế ỹ ậ
tr ng c a đọ ủ ường dây nh : góc l ch pha gi a đ u và cu i ư ệ ữ ầ ố
đường dây l n, t n th t công su t và đi n năng trên đớ ổ ấ ấ ệ ường dây cao, tính n đ nh đi n áp t i các tr m gi a và cu i đổ ị ệ ạ ạ ữ ố ường dây kém
Ø Bù d c là gi i pháp làm tăng đi n d n liên k t (gi m đi n ọ ả ệ ẫ ế ả ệ
c m kháng X c a đả ủ ường dây) b ng dung kháng XC c a t ằ ủ ụ
đi n. Gi i pháp này đệ ả ược th c hi n b ng cách m c n i ti p ự ệ ằ ắ ố ế
t đi n vào đụ ệ ường dây. Qua đó gi i h n truy n t i c a ớ ạ ề ả ủ
đường dây theo đi u ki n n đ nh tĩnh đề ệ ổ ị ược nâng lên.
Ø H n n a, gi i h n n đ nh đ ng cũng tăng lên m t cách gián ơ ữ ớ ạ ổ ị ộ ộ
ti p do nâng cao thêm đế ường cong công su t đi n t ấ ệ ừ
Trang 7Ta có gi i h n công su t truy n t i là:ớ ạ ấ ề ả
Trước khi bù d c, công su t truy n t i trên đọ ấ ề ả ường dây là:
Sau khi bù d c, công su t truy n t i trên đọ ấ ề ả ường dây là:
Ta có gi i h n công su t truy n t i là:ớ ạ ấ ề ả
sin
. 2
1
C
L X X
U U P
C L
gh
X X
U U
Trang 8Ta th y sau khi bù, gi i h n truy n t i công su t c a đấ ớ ạ ề ả ấ ủ ường dây tăng lên:
k = (XL XC)/XC
N Đ NH ĐI N ÁP
Trang 9Bù ngang được th c hi n b ng cách l p kháng đi n có công su t ự ệ ằ ắ ệ ấ
c đ nh hay các kháng đi n có th đi u khi n t i các thanh cái c a ố ị ệ ể ề ể ạ ủcác tr m bi n áp. Kháng bù ngang này có th đ t phía cao áp hay ạ ế ể ặ ởphía h áp c a máy bi n áp. Khi đ t phía cao áp thì có th n i ạ ủ ế ặ ở ể ố
tr c ti p song song v i đự ế ớ ường dây ho c n i qua máy c t đặ ố ắ ược đi u ềkhi n b ng khe h phóng đi n.ể ằ ở ệ
Dòng đi n I1 c a kháng bù ngang s kh dòng đi n IC c a đi n ệ ủ ẽ ử ệ ủ ệdung đường dây phát ra do chúng ngược chi u nhau. Nh đó mà ề ờcông su t ph n kháng do đấ ả ường dây phát ra s b tiêu hao m t ẽ ị ộ
lượng đáng k và qua đó có th h n ch để ể ạ ế ược hi n tệ ượng quá áp ở
cu i đố ường dây
Vi c l a ch n dung lệ ự ọ ượng và v trí đ t c a kháng bù ngang có ý ị ặ ủnghĩa r t quan tr ng đ i v i m t s ch đ v n hành c a ấ ọ ố ớ ộ ố ế ộ ậ ủ
đường dây cao áp trong h th ng đi n nh ch đ v n hành non ệ ố ệ ư ế ộ ậ
t i, không t i c a đả ả ủ ường dây
Trang 10SVC là thi t b bù ngang dùng đ tiêu th công su t ph n kháng có th ế ị ể ụ ấ ả ể
đi u ch nh b ng cách tăng hay gi m góc m c a thyristor, đề ỉ ằ ả ở ủ ượ ổ ợc t h p
b ng 2 thành ph n c b n:ằ ầ ơ ả
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
1.1 Bù tĩnh đi u khi n b ng Thyristor SVC.ề ể ằ
Thành ph n c m kháng đ tác ầ ả ể
đ ng v m t công su t ph n kháng.ộ ề ặ ấ ả
Thành ph n đi u khi n bao g m ầ ề ể ồ
các thi t b đi n t nh thyristor ế ị ệ ử ư
ho c triac có c c đi u khi n, h ặ ự ề ể ệ
th ng đi u khi n góc m dùng các ố ề ể ở
b đi u khi n nh 8051, PIC ộ ề ể ư
16f877,VAR…
Trang 11SVC đượ ấ ạ ừc c u t o t 3 thành ph n chính g m:ầ ồ
+ Kháng đi u ch nh b ng ThyristorTCR: có ch c năng đi u ề ỉ ằ ứ ề
ch nh liên t c công su t tiêu thỉ ụ ấ ụ
+ Kháng đóng m b ng Thyristor TSR: có ch c năng tiêu th ở ằ ứ ụcông su t ph n kháng, đóng c t nhanh b ng thyristor.ấ ả ắ ằ
+ B t đóng m b ng thyristor –TSC: có ch c năng phát công ộ ụ ở ằ ứ
su t ph n kháng, đóng c t nhanh b ng Thyristor.ấ ả ắ ằ
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
Trang 121.2 Thi t b bù tĩnh STATCOM.ế ị
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
STATCOM là s hoàn ự
thi n c a SVC, bao g m ệ ủ ồ
các b t độ ụ ược đi u ch nh ề ỉ
b ng các thi t b đi n t ằ ế ị ệ ử
nh thyristor có đóng m ư ở
GTO. So v i SVC, nó có ớ
u đi m là k t c u g n
Trang 13Hình c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a STATCOMấ ạ ạ ộ ủ
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
u đi m c a STATCOM so v i SVC:
Ø Có kh năng v n hành c trong ch đ s c và ti p t c đi u ả ậ ả ế ộ ự ố ế ụ ềkhi n sau khi s c đã để ự ố ược lo i tr ạ ừ
Ø Có th phát công su t ph n kháng khi đi n áp thanh cái nh h n ể ấ ả ệ ỏ ơ
đi n áp lệ ưới và ngượ ạc l i tiêu th công su t ph n kháng khi đi n ụ ấ ả ệ
áp thanh cái l n h n đi n áp lớ ơ ệ ưới.
Trang 141.3 Thi t b đi u khi n dòng công su t UPFC.ế ị ề ể ấ
UPFC là 1 khái ni m m i ng d ng ệ ớ ứ ụ
các thi t b bù đa ch c năng đ đi u ế ị ứ ể ề
khi n đi n áp t i các thanh cái đ c ể ệ ạ ộ
l p, dòng công su t tác d ng P và ậ ấ ụ
ph n kháng Q trên các đả ường dây
truy n t i, đ c bi t là trên các đề ả ặ ệ ường
dây siêu cao áp n i gi a các HTĐ ố ữ
nh UPFC là thi t b làm cho lỏ ế ị ưới
đi n v n hành r t linh ho t và hi u ệ ậ ấ ạ ệ
qu ả
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
Trang 15V Nguyên lý c u t o, UPFC đề ấ ạ ược hi u nh s k t h p thiêt b bù ể ư ự ế ợ ị
d c làm thay đ i góc pha v i thi t b bù ngang STATCOM. Nó đọ ổ ớ ế ị ược
c u t o t 2 b chuy n đ i đi u khi n thyristor có c a đóng m GTO. ấ ạ ừ ộ ể ổ ề ể ử ở
M i b chuy n đ i g m có van đóng m (GTO) và MBA trung gian ỗ ộ ể ổ ồ ở
đi n áp th p.ệ ấ
Hình nguyên lý c u t o UPFC ấ ạ
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
Trang 161.4 Thi t b đi u khi n góc pha b ng Thyristor TCPAR.ế ị ề ể ằ
Thi t b TCPAR là 1 khái ni m ế ị ệ
m i ng d ng thyristor đ đi u ớ ứ ụ ể ề
ch nh góc l ch pha c a đi n áp ỉ ệ ủ ệ
pha c a đủ ường dây. Nó có tác
d ng đi u khi n công su t ụ ề ể ấ
truy n t i trên đề ả ường dây
V m t c u t o, nó nh 1 ề ặ ấ ạ ư
máy bi n áp 3 cu n dây n i ế ộ ố
song song v i đớ ường truy n t i ề ả
Trang 17Nguyên lý c u t o c a TCPAR:ấ ạ ủ
Gi i thi u chung v thi t b bù ớ ệ ề ế ị
Các tính năng c a TCSC bao g m:ủ ồ
Ø Đi u khi n trào l u công su t ph n kháng t i nút bù.ề ể ư ấ ả ạ
Ø Tăng cường tính n đ nh tĩnh c a h th ng đi n.ổ ị ủ ệ ố ệ
Ø Tăng thêm tính n đ nh đ ng c a h th ng.ổ ị ộ ủ ệ ố
Ø Gi m s dao đ ng công su t khi x y ra s c ả ự ộ ấ ả ự ố
Ø Có kh năng v n hành trong ch đ s c ả ậ ế ộ ự ố
Trang 18GI I THI U THI T B BÙ D C ĐI U KHI N B NG THYRISTORTCSCỚ Ệ Ế Ị Ọ Ề Ể Ằ
TCSC là thi t b đi u khi n tr kháng nhanh c a đế ị ề ể ở ủ ường dây.
Nó đượ ổ ợc t h p t m t hay nhi u module TCSC, m i module ừ ộ ề ỗ
g m 2 ph n c b n:ồ ầ ơ ả
v Ph n đi n kháng v i giá tr có th thay đ i đầ ệ ớ ị ể ổ ược đi n dung nh ệ ờ
b đi u ch nh van thyristor.ộ ề ỉ
v Ph n đi u khi n bao g m các thi t b đi n t nh các van ầ ề ể ồ ế ị ệ ừ ưthyristor, các c a đóng m GTO…ử ở
Ngoài ra, TCSC còn có m t s thi t b ph nh b l c t n s f ộ ố ế ị ụ ư ộ ọ ầ ố
nh m lo i b các sóng hài b c cao xu t hi n trong các ch đ ằ ạ ỏ ậ ấ ệ ế ộ
v n hành c a TCSC khi HTĐ làm vi c.ậ ủ ệ
Gi i thi u v TCSC ớ ệ ề
Trang 19Mô hình TCSC
1. Mô hình TCSC
TCSC là thi t b m c n i ti p v i đ ng dây, g m t đi n ế ị ắ ố ế ớ ườ ồ ụ ệ
được n i song song v i m t đi n c m đố ớ ộ ệ ả ược đi u khi n b ng ề ể ằcách thay đ i góc m c a thyristor.ổ ở ủ C
L
Mô hình thi t b TCSC ế ị
C
Trang 20Kh năng gi i h n truy n t i theo đi u ki n n đ nh tĩnh cũng ả ớ ạ ề ả ề ệ ổ ị
được nâng cao khi đ t thi t b TCSC: ặ ế ị
Khi đ t TCSC thì đặ ường đ c tính công su t P( ) đặ ấ δ ược nâng
cao, do đó kh năng n đ nh đ ng cũng đả ổ ị ộ ược tăng lên
gh
X X
U U P
max
.
Trang 21C
Vi c đ t TCSC vào h th ng làm cho h th ng v n hành ệ ặ ệ ố ệ ố ậlinh ho t h n, c i thi n đi n áp c a h th ng vào gi cao ạ ơ ả ệ ệ ủ ệ ố ờ
đi m khi đi n áp b gi m th p. Ngoài ra còn có kh năng ể ệ ị ả ấ ả
gi m dao đ ng công su t, s p đ đi n áp và lo i tr c ng ả ộ ấ ụ ổ ệ ạ ừ ộ
hưởng dướ ồi đ ng b ộ
2. Xây d ng mô hình toán h c TCSCự ọ
Gi s thi t b TCSC đ c n i vào gi a 2 đi m 1 và r:ả ử ế ị ượ ố ữ ể
Mô hình TCSC khi l p vào đ ắ ườ ng dây
Mô hình TCSC
Trang 22Các ch c năng chính c a TCSC bao g m:ứ ủ ồ
Ø Làm gi m nguy c s t áp trong n đ nh tĩnh.ả ơ ụ ổ ị
Ø Gi m s bi n thiên đi n áp.ả ự ế ệ
Ø Tăng thêm kh năng t i c a đả ả ủ ường dây
Ø Tăng cường thêm đ n đ nh c a h th ng.ộ ổ ị ủ ệ ố
Ø H n ch vi c x y ra c ng hạ ế ệ ả ộ ưởng t n s th p trong h th ng ở ầ ố ấ ệ ố
đi n.ệ
Ø Ngoài ra TCSC còn có thêm m t s ch c năng có th tăng tính ộ ố ứ ểlinh ho t trong v n hành các đạ ậ ường dây cao, siêu cao áp nói riêng
và HTĐ nói chung. Tùy theo t ng đừ ường dây hay h th ng c ệ ố ụ
th mà áp d ng các phể ụ ương pháp hay c u trúc m ch đi u khi n ấ ạ ề ểcho TCSC thích h p.ợ
Trang 24MÔ PH NG: Ỏ
S đ mô ph ng:ơ ồ ỏ
Trang 25K t qu ế ả đường dây làm vi c khi dùng TCSCệ
Trang 27MÔ PH NG: Ỏ
K t lu n ế ậ
Ø Tr ng thái v n hành c a các b t bù d c có nh hạ ậ ủ ộ ụ ọ ả ưởng l n đ n ớ ế
đi n áp các thanh cái 500kV và n đ nh đi n áp c a h th ng ệ ổ ị ệ ủ ệ ố
đi n Vi t Nam. ệ ệ
Ø Vi c nâng c p t bù d c trên lệ ấ ụ ọ ưới đi n 500kV thành TCSC s ệ ẽ
r t hi u qu trong đi u khi n đi n áp, đi u khi n trào l u công ấ ệ ả ề ể ệ ề ể ư
su t và c i thi n n đ nh đi n áp t i các nút c a h th ng đi n ấ ả ệ ổ ị ệ ạ ủ ệ ố ệ500kV Vi t Nam. ệ
Ø K t qu tính toán cho th y khi trên HTĐ có l p đ t TCSC thay ế ả ấ ắ ặ
th cho b t bù d c t i Hà Tĩnh c a đế ộ ụ ọ ạ ủ ường dây 500kV Hà TĩnhĐà N ng thì đi n áp v n hành t i các thanh cái Hà Tĩnh, Đà ẵ ệ ậ ạ
N ng đẵ ược nâng cao đ n m c đi n áp v n hành bình thế ứ ệ ậ ường,
đ m b o cho HTĐ v n hành hi u qu h n và đ n đ nh đi n áp ả ả ậ ệ ả ơ ộ ổ ị ệtăng lên