Nhiên liệu xăng dầu, đặc tính của nhiên liệu xăng dầu, tình hình tiêu thụ xăng, dầu trên thế giới, thị trường xăng dầu trong nước là những nội dung chính trong bài báo cáo đề tài Nhiên liệu xăng dầu và phương pháp ứng dụng. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C S PH M K THU T TP. H CHÍ Ạ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ Ồ
MINH KHOA C KHÍ Đ NG L C Ơ Ộ Ự
Trang 2TP. H CHÍ MINH – 10/2015 Ồ
M C L C Ụ Ụ
Trang 31. Nhiên li u xăng d u: ệ ầ
1.1. Nhiên li u xăng:ệ
1.1.1. Đ nh nghĩa và l ch s phát tri n:ị ị ử ể
Đ nh nghĩa: Xăng ị hay còn g i là ọ étxăng (phiên âm t ừ ti ng Phápế : essence), là m t lo i dung ộ ạ
d ch nh ch a ị ẹ ứ hyđrocacbon, d bay h i, d b c cháy, đễ ơ ễ ố ược ch ng c t t d u mư ấ ừ ầ ỏ
Công d ng: ụ Xăng đượ ử ục s d ng nh m t lo i ư ộ ạ nhiên li uệ , dùng đ làm ể ch t đ tấ ố cho các lo i ạ
đ ng c đ t trong s d ng xăng, ch t đ t dùng trong tiêu dùng, sinh ho t hàng ngày nh đun ộ ơ ố ử ụ ấ ố ạ ư
n u, m t s lò sấ ộ ố ưởi, trong m t s lo i b t l a, Làm dung môi hòa tan m t s ch t, ộ ố ạ ậ ử ộ ố ấ dùng đ ể
t y m t s v t b n bám trên v i, kim lo i, kính, nh aẩ ộ ố ế ẩ ả ạ ự
L ch s phát tri n: ị ử ể Năm 1860, Nhà máy l c d u đ u tiên xây d ng Pennsylvanie M Năm ọ ầ ầ ự ở ỹ
1864, xăng l n đ u tiên đầ ầ ược chi t xu t t d u h a ế ấ ừ ầ ỏ ở m tộ nhà máy l c d u M Năm 1883, ọ ầ ở ỹđông cơ đ t trong đ u tiên đố ầ ược ch t o vàế ạ s d ngử ụ nhiên li uệ xăng được ch t oế ạ thành công
và ti p t c phát tri n đ n ngày nay,có m t th i gian t năm 1930 t i năm 1980 xăng pha chì ế ụ ể ế ộ ờ ừ ớ
đượ ử ục s d ng r ng rãi nh ng do nhi u yêu c u đ c ra kèm theo đó là các tiêu chu n v môi ộ ư ề ầ ặ ẩ ề
trường nên nhiên li u xăng cũng ph i đáp ng vi c không gây ô nhi m môi trệ ả ứ ệ ễ ường,giá xăng d uầ
th gi i ngày càng tăng cao và nhiên li u hóa th ch cũng ngày càng c n ki t nên vào cu i th k ế ớ ệ ạ ạ ệ ố ế ỉ
20 các gi i pháp m i đả ớ ược đ a ra đ tìm nhiên li u thay th cho xăng.Theo yêu c u đó xăng sinhư ể ệ ế ầ
h c đã ra đ i và đọ ờ ượ ử ục s d ng khá nhi u trên đ ng c đ t trong ngày nay.Đ n năm 2012 xăng ề ộ ơ ố ế
được ch t o t không khí(Cacbon dioxit trong không khí v i Hydro trong h i nế ạ ừ ớ ơ ước) đã được
ch t o th nghi m thành công b i công ty ế ạ ử ệ ở Air Fuel Synthesis Anh.ở
1.1.2. Phân lo i và phạ ương pháp ch t o:ế ạ
Phân lo i: Các lo i xăng đạ ạ ượ ử ục s d ng Vi t Namở ệ
+ Xăng Mogas 95(M95): Có mùi,màu vàng đượ ử ục s d ng cho các phương ti n có t s nén trên ệ ỉ ố9,5/1 nh các xe h i đ i m i,xe đua có tr s octan là 95.ư ơ ờ ớ ị ố
+ Xăng Mogas 92(M92): Có mùi đ c tr ng,màu xanh lá đặ ư ược dùng cho các phương ti n có t s ệ ỉ ốnén dưới 9,5/1 và có tr s octan là 92.ị ố
+ Xăng Mogas 83(M83): Có mùi đ c tr ng, màu vàng, đặ ư ượ ử ục s d ng cho phương ti n có t s ệ ỉ ốnén 8/1, có tr s octan là 83. Hị ố i nệ xăng này không đượ ử ục s d ng trên th trị ường Vi t Nam.ệ
+ Xăng sinh h c E5: ọ Xăng sinh h c s d ng ọ ử ụ Êtanol nh là m t lo i ph gia nhiên li u pha tr n ư ộ ạ ụ ệ ộvào xăng thay ph gia chì. Xăng sinh h c là h n h p c a xăng A92 pha 5% ethanolụ ọ ỗ ợ ủ T ngày ừ1/1/2015, xăng E5 được bán r ng rãi trên c nộ ả ướ Tuy nhiên xăng E5 không thích h p v i các c ợ ớ
lo i xe tăng ga,ạ
Trang 4xe mô tô có t s nén cao nỉ ố Ở ước ngoài người ta l p thêm thi t b vào xe đ s d ng xăng ắ ế ị ể ử ụ
E5,chính vì v y tâm lý lo ng i khi s d ng xăng E5 Vi t Nam v n còn t n t i.ậ ạ ử ụ ở ệ ẫ ồ ạ
Phương pháp ch t o: ế ạ Xăng đ u tiên đầ ượ ảc s n xu t b ng cách ch ng c tấ ằ ư ấ ,đ n gi n là tách t p ơ ả ạ
ch tấ ,nh m m c đích tăng hi u su t s n xu t xăng t d u m , ngằ ụ ệ ấ ả ấ ừ ầ ỏ ười ta chia nh ỏ thành nhi uề quá trình được bi t đ n v i tên g i quá trình phân tách (ế ế ớ ọ cracking). Phân tách nhi t (ệ thermal
cracking), s d ng nhi t và áp su t cao, đử ụ ệ ấ ược gi i thi u vào năm 1913 và đớ ệ ược thay th vào nămế
1937 b i phở ương pháp phân tách s d ng xúc tác (ử ụ catalytic cracking) đ làm tăng hi u su t c a ể ệ ấ ủcác ph n ng hóa h c và s n xu t đả ứ ọ ả ấ ược nhi u xăng h n. Các phề ơ ương pháp khác s d ng đ ử ụ ểtăng ch t lấ ượng xăng và tăng ngu n cung g m có phồ ồ ương pháp trùng h p, chuy n t th khí ợ ể ừ ểthành các olefin
Ví d :ụ T propylene và butylene thành các phân t l n h n trong xăng; ankyl hóa, m t quá trình ừ ử ớ ơ ộliên k t m t olefin v i m t paraffin ví d nh isobutane; phế ộ ớ ộ ụ ư ương pháp đ ng phân hóa, bi n đ i ồ ế ổ
t hydro các bon m ch th ng sang hydro cừ ạ ẳ acbon phân nhánh; và tái c u trúc, s d ng nhi t ho c ấ ử ụ ệ ặ
ch t xúc tác đ s p x p l i c u trúc phân tấ ể ắ ế ạ ấ ử
1.2. Nhiên li u diesel:ệ
1.2.1. Đ nh nghĩa và l ch s v nhiên li u diesel:ị ị ử ề ệ
Đ nh nghĩa: Diesel là ị m t lo i nhiên li u l ng, là s n ph m tinh ch t d u mộ ạ ệ ỏ ả ẩ ế ừ ầ ỏ,có thành ph n ầ
ch ng c t n m gi a d u ho (kesosene) và d u bôi tr n (lubricatingoil), n ng h n d u l a và ư ấ ằ ữ ầ ả ầ ơ ặ ơ ầ ửxăng. L ch s v nhiên li u diesel: D u diesel đị ử ề ệ ầ ược đ t theo tên c a nhà sáng ch Rudolf ặ ủ ếDiesel và được dùng trong đ ng c đ t trong cùng tên là đ ng c diesel.Chi c xe du l ch đ u tiênộ ơ ố ộ ơ ế ị ầ
được trang b đ ng c diesel đị ộ ơ ược gi i thi u b i hãng mercedes vào năm 1963 (260D) nh ng ớ ệ ở ưthành công h n là chi c xe c a hãng peugoet (Diesel 402) xu t xơ ế ủ ấ ưởng năm 1938. Đ n năm 1970 ếthì diesel được dùng làm nhiên li u cho đ ng c đ t trong m t cách m nh m ệ ộ ơ ố ộ ạ ẽ
1.2.2. Phân lo i và phạ ương pháp ch t o d u diesel:ế ạ ầ
Phân lo i: Vi t Nam hi n nay đang đạ Ở ệ ệ ượ ưc l u hành 2 lo i d u diesel ạ ầ
+ D u DO 0,05S ầ có hàm lượng l u hu nh không l n h n 500 mg/kg áp d ng cho phư ỳ ớ ơ ụ ương ti n ệgiao thông c gi i đơ ớ ường b ộ
+ D u DO 0,25S có hàm lầ ượng l u hu nh không l n h n 250 mg/kg dùng cho phư ỳ ớ ơ ương ti n giao ệthông đường th y, đủ ược khuy n cáo không dùng cho các phế ương ti n giao thông c gi i đệ ơ ớ ường
b ộ
Phương pháp ch t o diesel: Trong nhà máy l c d u thì diesel đế ạ ọ ầ ược thu nh n t các quá trình ậ ừsau: phân đo n gasoil c a tháp ch ng c t khí quy n(đây là công đo n chính đ ph i tr n),t ạ ủ ư ấ ể ạ ể ố ộ ừphân xưởng crackinh xúc tác,t phân xừ ưởng hydrocrackinh,t phân xừ ưởng gi m nh t,t phân ả ớ ừ
Trang 5xưởng c c hóa,t phân xố ừ ưởng tách lo i l u hu nh kèm theo quá trình chuy n hóa,t các quá ạ ư ỳ ể ừtrình t ng h p nh oligome hóa.ổ ợ ư
1.2.2. Các ch tiêu đánh giá ch t lỉ ấ ượng d u diesel:ầ
Ch s xê tan là đ i lỉ ố ạ ượng quy ước đ c tr ng cho kh năng t b c cháy c a đ ng c diesel và ặ ư ả ự ố ủ ộ ơ
được tính b ng % c a nxê tan trong h n h p c a nó v i ằ ủ ỗ ợ ủ ớ meltynaphtalen khi h n h p này có ỗ ợ
kh năng t b c cháy tả ự ố ương đương v i lớ ượng nhiên li u diesel đang kh o sát.Ch s xê tan quá ệ ả ỉ ố
nh th i gian c m ng l n khi nó có th t b c cháy thì kh i lỏ ờ ả ứ ớ ể ự ố ố ượng nhiên li u trong bu ng cháyệ ồ quá l n nên quá trình cháy s x y ra v i t c đ l n,làm cho áp su t trong bu ng đ t tăng cao ớ ẽ ả ớ ố ộ ớ ấ ố ố
m t cách đ t ng t và đi u này là không t t cho đ ng c ộ ộ ộ ề ố ộ ơ
Khi ch s xê tan quá l n thì th i gian c m ng nh quá trình t b c cháy quá s m,nhiên li u ỉ ố ớ ờ ả ứ ỏ ự ố ớ ệphun vào ch a k p bay h i đã nh n đư ị ơ ậ ược m t năng lộ ượng quá l n khi ch a k p bay h i đã t b cớ ư ị ơ ự ố cháy nên công su t đ ng c cũng b gi m theo khói th i ra ch a nhi u ch t đ c h i cho con ấ ộ ơ ị ả ả ứ ề ấ ộ ạ
người và môi trường s ng.ố
Có kh năng t o h n h p cháy t t: ả ạ ỗ ợ ố Kh năng bay h i t t và phun tr n t t đánh giá qua thành ả ơ ố ộ ố
ph n phân đo n, t tr ng, đ nh t và s c căng b m tầ ạ ỷ ọ ộ ớ ứ ề ặ
+ Thành ph n ch ng c t phân đo n: ầ ư ấ ạ Nhi t đ sôi 10% đ c tr ng cho ph n nh d bay h i c a ệ ộ ặ ư ầ ẹ ễ ơ ủnhiên li u. Nhi t đ này cao qua s làm cho đ ng c khó kh i đ ng. Nhi t đ sôi 50%ệ ệ ộ ẽ ộ ơ ở ộ ệ ộ thì ch ỉtiêu hay dùng nh t đ đánh giá nhiên li u diesel, nó đ c tr ng cho kh năng thay đ i t c đ c a ấ ể ệ ặ ư ả ổ ố ộ ủ
đ ng c Nhi t đ sôi 90%ộ ơ ệ ộ và nhi t đ sôi cu i đ c tr ng cho kh năng cháy hoàn toàn c a ệ ộ ố ặ ư ả ủnhiên li u.ệ
+ T tr ng: ỷ ọ Là đ i lạ ượng đ c tr ng cho đ n ng hay nh c a nhiên li u, là t s gi a tr ng ặ ư ộ ặ ẹ ủ ệ ỷ ố ữ ọ
lượng riêng c a m t v t m t nhi t đ nh t đ nh và tr ng lủ ộ ậ ở ộ ệ ộ ấ ị ọ ượng riêng c a v t khác đủ ậ ược ch nọ làm chu n xác đ nh cùng v tríẩ ị ở ị
+ Đ nh t đ ng h c: ộ ớ ộ ọ Là thông s r t quan tr ng vì nó cho bi t kh năng phun tr n nhiên li u ố ấ ọ ế ả ộ ệvào bu ng đ t. Đ nh t c a nhiên li u có nh hồ ố ộ ớ ủ ệ ả ưởng đ n kích thế ướt và hình d ng c a kim ạ ủphun
Ít t o c n: ạ ặ Yêu c u này ph thu c vào thành ph n phân đo n, đ axit, hàm lầ ụ ộ ầ ạ ộ ượng l u hu nh, ư ỳ
đ ăn mòn lá đ ng và hàm lộ ộ ượng mercaptan
+ Hàm lượng l u hu nh: ư ỳ Trong nhiên li u diesel, l u hu nh t n t i nhi u d ng khác nhau nhệ ư ỳ ồ ạ ở ề ạ ư mercapta, sulphat, thiophen…Các h p ch t c a l u hu nh trong diesel đ u là nh ng ch t đ c ợ ấ ủ ư ỳ ề ữ ấ ộ
h i. Kh ng ch hàm lạ ố ế ượng l u hu nh càng th p thì càng t tư ỳ ấ ố
Trang 6+ Hàm lượng tro: Là lượng tro còn sót l i sau khi đ t diesel đ n cháy h t, đạ ố ế ế ược tính b ng ph n ằ ầtrăm kh i lố ượng so v i lớ ượng m u ban đ u. Nói chung hàm lẫ ầ ượng tro càng th p càng t tấ ố
Tính l u bi n t t: ư ế ố Đ đ m b o c p nhiên li u liên t c. Yêu c u này để ả ả ấ ệ ụ ầ ược đánh giá b ng nhi t ằ ệ
đ đông đ c, nhi t đ v n đ c, t p ch t c h c, hàm lộ ặ ệ ộ ẩ ụ ạ ấ ơ ọ ượng nước và hàm lượng nh aự
1.2.3. Ưu,nhược đi m c a nhiên li u diesel:ể ủ ệ
u đi m: Ư ể Diesel th i ra môi trả ường ít lượng cacbon monoxide, hydrocarbonsand carbon dioxide,
nh ng ch t th i d n đ n hi u ng nhà kính (s nóng lên toàn c u). ữ ấ ả ẫ ế ệ ứ ự ầ
Nhược đi m: M t lể ộ ượng cao các h p ch t nitrogen và các h t v t ch t (b hóng) phát ra t ợ ấ ạ ậ ấ ồ ừ
vi c đ t nhiên li u diesel có th d n đ n m a axit, khói và nh hệ ố ệ ể ẫ ế ư ả ưởng t i đi u ki n s c kh e.ớ ề ệ ứ ỏ
So sánh d u diesel v i xăng:ầ ớ
+ Nhiên li u diesel có t tr ng năng lệ ỷ ọ ượng cao h n xăng.ơ
+ D u diesel n ng h n, tr n h n (có tính d u h n) nên bay h i ch m h n nhi u so v i xăng.ầ ặ ơ ơ ơ ầ ơ ơ ậ ơ ề ớ+ Diesel tr i qua ít các bả ước tinh ch h n s n xu t xăng.ế ơ ả ấ
2. Đ c tính c a ặ ủ nhiên li u xăng d u:ệ ầ
2.1.Đ c tính nhiên li u xăng:ặ ệ
2.1.1.Thành ph n hóa h c c a nhiên li u xăngầ ọ ủ ệ
Thành ph n hóa h c c a xăng chính là các hydrocacbon có s nguyên t t Cầ ọ ủ ố ử ừ 4C10 th m chí còn ậ
có c các hydrocacbon n ng nh Cả ặ ư 11,C12 và C13.Ngoài ra thành ph n hóa h c c a xăng còn ch a ầ ọ ủ ứ
m t hàm lộ ượng nh các h p ch t phi hydrocacbon c a l u hu nh ,ni t ,oxy.ỏ ợ ấ ủ ư ỳ ơ
H farafinicọ
Công th c hóa h c chung la Cứ ọ nH2n+2 ,chúng t n t i dồ ạ ưới 2 d ng: m ch th ng(nfarafin),m ch ạ ạ ẳ ạphân nhánh (isofarafin),v i các isofarafin thì m ch chính dài,m ch nhánh ng n,ch y u là g c ớ ạ ạ ắ ủ ế ốmetyl
Trang 7,các vòng thường có 5 ho c 6 c nh,các vòng có nhánh ho c không có nhánh,hàm lặ ạ ặ ượng c a h ủ ọnày chi m m t lế ộ ượng tương đ i l n,trong đó các h p ch t đ u dãy thố ớ ợ ấ ầ ường ít h n các đ ng ơ ồ
đ ng c a nó,nh ng đ ng phân này có nhi u nhánh và nhánh c a nó thẳ ủ ữ ồ ề ủ ường r t ng n ,ch y u làấ ắ ủ ế các g c metyl.(CHố 3)
Trang 8Gi i h n n ng đ cháy,n trên(% h n h p v i không khí):7,6 ớ ạ ồ ộ ổ ỗ ợ ớ
Gi i h n n ng đ cháy,n d ớ ạ ồ ộ ổ ướ i(% h n h p v i không khí): 1,2 ỗ ợ ớ
2.1.2.1.Nhi t tr ệ ị
B ng s li u ả ố ệ
Ngu nồ :http://cta.ornl.gov/bedb/appendix_a/Lower_and_Higher_Heating_Values_of_Gas_Liquid_and_Solid_Fuels.pdf
Trang 9Nhi t tr là m t trong nh ng đ c tính quan tr ng nh t, là thông tin c n thi t cho bi t v hi u ệ ị ộ ữ ặ ọ ấ ầ ế ế ề ệ
su t cháy c a nhiên li u. Nhi t tr đấ ủ ệ ệ ị ược xác đ nh theo tiêu chu n ASTM D240ị ẩ .
Nhi t tr c a nhiên li u là nhi t lệ ị ủ ệ ệ ượng thu được khi đ t cháy hoàn toàn 1kg(1mố 3)nhiên li u trongệ
đi u ki n tiêu chu n(p=760mmHg,t=).ề ệ ẩ
Người ta chia nhi t tr làm 2 lo i:ệ ị ạ
Nhi t tr cao là toàn b nhi t lệ ị ộ ệ ượng thu được sau khi đ t cháy hoàn toàn 1kg(ho c1mố ặ 3) nhiên
li u,trong đó có c nhi t lệ ả ệ ượng do h i nơ ước trong s n v t cháy ng ng t thành nả ậ ư ụ ước nh ra ,sauả khi s n v t cháy đả ậ ược làm l nh t i nhi t đ trạ ớ ệ ộ ước khi cháy(còn g i là nhi t n trong nọ ệ ẩ ước).Nhi t tr th p là nhi t lệ ị ấ ệ ượng thu được trong trường h p nợ ước có trong s n ph m cháy v n ả ẩ ẫ ở
Qtk :nhi t tr th p c a nhiên li u l ngệ ị ấ ủ ệ ỏ
Qck :nhi t tr caoc a nhiên li u l ngệ ị ủ ệ ỏ
h: thành ph n kh i lầ ố ượng c a hidro trong nhiên li uủ ệ
Onl: thành ph n kh i lầ ố ượng c a oxy trong nhiên li uủ ệ
s: thành ph n kh i lầ ố ượng c a l u trong nhiên li uủ ư ệ
w: thành ph n kh i lầ ố ượng c a nủ ước trong nhiên li uệ
2,512(MJ/kg) nhi t n c a 1kg nệ ẩ ủ ước
Trang 10Xăng có tr s ị ố octane càng cao thì tính ch ng kích n càng cao. Xăng có tr s ố ổ ị ố octane cao s d ngử ụ cho đ ng c có t s nén cao. N u s d ng xăng có tr s ộ ơ ỉ ố ế ử ụ ị ố octane th p cho xe có t s nén cao s ấ ỉ ố ẽgây hi n tệ ượng cháy kích n N u s d ng xăng có tr s ổ ế ử ụ ị ố octane cao cho xe có t s nén th p thì ỉ ố ấxăng s cháy khó cháy, cháy không h t t o c n than làm b n máy, hao xăng.ẽ ế ạ ặ ẩ
Các lo i tr s Octanạ ị ố
Có 2 phương pháp đã được ASTM (American Society for Testing Materials Hi p h i th ệ ộ ử
nghi m v t li u Hoa K ) đ ngh s d ng, d n tr nên thông d ng và cu i cùng các nhà ki m ệ ậ ệ ỳ ề ị ử ụ ầ ở ụ ố ể
đ nh ch t lị ấ ượng đã th ng nh t s d ng đ đo ch s Octan tiêu chu n mang tính toàn c u đó là:ố ấ ử ụ ể ỉ ố ẩ ầ
•Ch s Octan nghiên c u: RON (Research Octane Number)ỉ ố ứ
•Ch s Octan đ ng c : MON (Motor Octane Number)ỉ ố ộ ơ
Ch s RON đỉ ố ược tính khi cho đ ng c ho t đ ng đi u ki n nh , nhi t đ 49 (120) và đ ng ộ ơ ạ ộ ở ề ệ ẹ ệ ộ ộ
c quay 600 vòng/ phút. Trong khi đó, ch s MON đơ ỉ ố ược tính đi u ki n kh c nghi t h n r t ở ề ệ ắ ệ ơ ấnhi u, nhi t đ ho t đ ng là 149(300) và t c đ quay c a đ ng c là 900 vòng/phút. Sau nhi u ề ệ ộ ạ ộ ố ộ ủ ộ ơ ềnăm tính toán, ch s RON đỉ ố ược công nh n là ch s có tính chính xác cao h n khi xác đ nh t i ậ ỉ ố ơ ị ớ
hi u năng làm vi c c a đ ng c và thệ ệ ủ ộ ơ ường được dùng đ n l khi nh c t i ch s ch ng kích n ơ ẻ ắ ớ ỉ ố ố ổ
c a xăng. Khi xăng không chì đủ ược phát tri n, và đ ng c có nhi u c i ti n, thay đ i v m t ể ộ ơ ề ả ế ổ ề ặthi t k , ngế ế ười ta phát hi n ra r ng ch s MON h n ch hi u năng làm vi c th c t c a đ ng ệ ằ ỉ ố ạ ế ệ ệ ự ế ủ ộ
c Và ngơ ười ta phát tri n m t ch s m i b ng giá tr trung bình c a ch s RON và MON đ ể ộ ỉ ố ớ ằ ị ủ ỉ ố ểphân lo i ch t lạ ấ ượng xăng.Thông thường, các phương ti n giao thông s d ng xăng có giá tr ệ ử ụ ịoctane trung bình c ng c a RON và MON t 87100.ộ ủ ừ
Phương pháp tăng tính ch ng kích n c a xăng:ố ổ ủ
Ngoài vi c l a ch n công ngh t o ra các lo i xăng có t s octane cao, ngệ ự ọ ệ ạ ạ ỉ ố ười ta có th pha thêmể vào xăng ph gia ch ng kích n M t s lo i ph gia ph bi n:ụ ố ổ ộ ố ạ ụ ổ ế
* Nước chì (theo tiêu chu n ASTM D3237, ASTM D 2599):ẩ
Là h n h p l ng c a tetra etyl chì (Pb(Cỗ ợ ỏ ủ 2H5)4) và bromua etan (BrC2H5) ho c dibromua etan (Brặ
C2H4Br). Tác d ng c a tetra etyl chì là phá hu các h p ch t peoxyt và ngăn c n s tích lu c a ụ ủ ỷ ợ ấ ả ự ỹ ủchúng trong xy lanh là nguyên nhân gây ra cháy kích n c a đ ng c , do đó tetra etyl chì có tác ổ ủ ộ ơ
d ng tăng t s octane c a xăng.ụ ỉ ố ủ
Bromua etan (ho c dibromua etan) là ch t lôi kéo giúp mu i chì sau quá trình cháy không đ ng ặ ấ ộ ọ
l i trong xy lanh, piston, bougie, xupap,… mà theo khói x ra ngoài. Tuy nhiên nạ ả ước chì là ch t ấ
đ c nên hi n nay các nộ ệ ước đã c m s d ng xăng pha chì.ấ ử ụ
Trang 11* Các h p ch t ch a oợ ấ ứ xy nh : metanol (CHư 3OH), etanol (C2H5OH), metyl ter.butyl ete (MTBE –
CH3OC4H9), metyl ter.amyl ete (MATE – CH3OC5H11),… có tác d ng nh nụ ư ước chì nh ng ưkhông đ c h i. Tuy nhiên, chúng cũng có h n ch do nhi t lộ ạ ạ ế ệ ượng cháy th p, áp su t h i bão hoàấ ấ ơ quá cao, … giá thành cũng quá cao
2.1.2.3. Tính b c h i:ố ơ
Xăng mu n cháy đố ược trong máy thì c n ph i bay h i, tr n v i m t lầ ả ơ ộ ớ ộ ượng oxy v a đ đ đ t ừ ủ ể ạ
được hi u su t đ t cao nh t, đ i v i đ ng c đ t trong, chúng đệ ấ ố ấ ố ớ ộ ơ ố ược tr n v i nhau thông qua bộ ớ ộ
ch hòa khí. N u xăng bay h i không thích h p thì máy s không phát huy đế ế ơ ợ ẽ ược h t công su t, ế ấhao xăng nhi u và g p ph i nh ng s c k thu t sau:ề ặ ả ữ ự ố ỹ ậ
+ Hi n tệ ượng ngh t xăng hay nút h iẹ ơ
+ Hi n tệ ượng ng p xăng (s c xăng)ộ ặ
Đ bay h i c a xăng độ ơ ủ ược đánh giá b ng các ch tiêu sau:ằ ỉ
a) Thành ph n đ c t (distillation) theo tiêu chu n ASTM D 86ầ ộ ấ ẩ
Đ c t đ u và 10% th tích đ c tr ng cho tính kh i đ ng máy, kh năng gây nút h i và hao ộ ấ ầ ể ặ ư ở ộ ả ơ
h t t nhiên. Đ c t đ u th p h n quy đ nh càng nhi u thì xăng càng d hao h t, d sinh ngh n ụ ự ộ ấ ầ ấ ơ ị ề ễ ụ ễ ẽkhí. Đ c t 10% th tích cao h n quy đ nh càng nhi u thì càng khó kh i đ ng máy.ộ ấ ể ơ ị ề ở ộ
Đ c t 50% th tích: Bi u th kh năng thay đ i t c đ c a máy, n u cao quá quy đ nh, khi ộ ấ ể ể ị ả ổ ố ộ ủ ế ịtăng t c thì lố ượng h i xăng vào máy nhi u nh ng đ t cháy không k p do khó b c h i nên máy ơ ề ư ố ị ố ơ
y u, đi u khi n máy khó khăn.ế ề ể
Đ c t 90% th tích và Đ c t cu i: Bi u th đ bay h i hoàn toàn c a xăng. N u đ c t này ộ ấ ể ộ ấ ố ể ị ộ ơ ủ ế ộ ấ
l n quá quy đ nh thì xăng khó b c h i hoàn toàn gây nên hi n tớ ị ố ơ ệ ượng pha loãng d u nh n, làm ầ ờmáy d b mài mòn, lãng phí nhiên li u. Theo quy đ nh đ sôi đ u không dễ ị ệ ị ộ ầ ưới 35 40°C. Đ d ể ễdàng kh i đ ng khi đ ng c còn ngu i yêu c u 60 70°C xăng ph i b c h i đở ộ ộ ơ ộ ầ ở ả ố ơ ược 10% th ểtích. Đ d dàng tăng t c, đ a máy vào ch đ làm vi c n đ nh yêu c u 115 120°C ph i b cể ễ ố ư ế ộ ệ ổ ị ầ ở ả ố
h i đơ ược 50% th tích. Đ xăng cháy h t hoàn toàn trong đ ng c , yêu c u 180 190°C xăng ể ể ế ộ ơ ầ ở
ph i b c h i đả ố ơ ược 90% th tích và 195 200°C ph i b c h i hoàn toàn.ể ở ả ố ơ
b) Áp su t h i bão hoà Reid (Reid vapour pressure) theo tiêu chu n ASTM D 323ấ ơ ẩ
Là áp su t h i xăng tr ng thái cân b ng v i th xăng l ng trong bom Reid đấ ơ ở ạ ằ ớ ể ỏ ược đo t i nhi t ạ ệ
đ xác đ nh là 37,8°C (hay 100°F). Áp su t h i bão hoà Reid có th độ ị ấ ơ ể ược bi u di n b ng nhi u ể ễ ằ ề
đ n v đo áp su t khác nhau nh : Psi, Bar, kPa, mmHg, kgf/cm2,… Nó bi u th cho tính b c h i ơ ị ấ ư ể ị ố ơ
Trang 12c a nhiên li u đ ng c xăng. D a vào ch tiêu này ngủ ệ ộ ơ ự ỉ ười ta đánh giá nhiên li u v tính kh i ệ ề ở
đ ng, kh năng t o nút h i, hao h t do bay h i trong b o qu n và m c đ nguy hi m do cháy. ộ ả ạ ơ ụ ơ ả ả ứ ộ ể
Áp su t h i bão hoà Reid càng cao thì kh năng bay h i càng m nh. Yêu c u các lo i xăng ph i ấ ơ ả ơ ạ ầ ạ ả
đ t t i đạ ớ ược áp su t h i bão hoà Reid phù h p không quá cao hay quá th p.ấ ơ ợ ấ
2.1.2.4. Tính n đ nh hóa h cổ ị ọ
Là kh năng ch ng l i s bi n đ i hoá h c trong quá trình b o qu n, b m hút, v n chuy nả ố ạ ự ế ổ ọ ả ả ơ ậ ể và môi trường xung quanh.Tính n đ nh hóa h c nh hổ ị ọ ả ưởng b i các y u t :nhi t đ ,di n tích ti p ở ế ố ệ ộ ệ ếxúc v i không khí,đ s ch và khô c a v t ch a,m c đ t n ch a và th i gian t n ch á.ớ ộ ạ ủ ậ ứ ứ ộ ồ ứ ờ ồ ư Đ ểđánh giá tính n đ nh hoá h c, ngổ ị ọ ười ta s d ng các ch tiêu: hàm lử ụ ỉ ượng nh a th c t và đ n ự ự ế ộ ổ
đ nh ôxy hoá.ị
a) Hàm lượng nh a th c t (Exisstent gum – mg/100ml) theo tiêu chu n ASTM D 381ự ự ế ẩ
Lượng c n r n còn l i (mg) sau khi làm bay h i m t th tích xăng nh t đ nh (100ml). Hàm ặ ắ ạ ơ ộ ể ấ ị
lượng nh a c a các lo i xăng không đự ủ ạ ược vượt quá quy đ nh (4 – 5mg/100ml).ị
b) Tính n đ nh ôxy hoá (Oxidation stability – phút) theo tiêu chu n ASTM D 525ổ ị ẩ
Kho ng th i gian mà trong xăng không x y ra s t o k t t a và v n đ c khi b ôxy hoá b i ôxyả ờ ả ự ạ ế ủ ẩ ụ ị ở
c a không khí t i áp su t và nhi t đ xác đ nh. Th i gian đo đủ ạ ấ ệ ộ ị ờ ượ ở ẫc m u xăng càng lâu thì tính
T p ch t c h c có trong xăng g m nh ng ch t t bên ngoài r i vào trong quá trình b m rót, ạ ấ ơ ọ ồ ữ ấ ừ ơ ơ
v n chuy n nh cát, b i, các ch t đậ ể ư ụ ấ ược pha thêm trong quá trình s n xu t, ch bi n nh nhiên ả ấ ế ế ư
li u cháy, ch t n đ nh, …ệ ấ ổ ị
Nướ ừc t bên ngoài r i vào xăng trong quá trình xu t, nh p, t n ch a ơ ấ ậ ồ ứ
M t s phộ ố ương pháp xác đ nh có tính ăn mòn trong xăng:ị
a) Ki m nghi m ăn mòn m nh đ ng (copper strip corrosion) theo tiêu chu n ASTM D 130ể ệ ả ồ ẩ
Nh m phát hi n s có m t c a các h p ch t l u hu nh ho t đ ng (l u hu nh t do, sulfur, ằ ệ ự ặ ủ ợ ấ ư ỳ ạ ộ ư ỳ ựmecaptan) có m t trong xăng, d a vào s thay đ i màu s c c a m nh đ ng su khi ngâm vào ặ ự ự ổ ắ ủ ả ồxăng trong 3 gi nhi t đ 30°C so v i màu s c c a m nh đ ng m u. Có 4 c p màu s c, c p 1ờ ở ệ ộ ớ ắ ủ ả ồ ẫ ấ ắ ấ
là cao nh t.ấ
b) Hàm lượng l u hu nh t ng s (Total sulfur %WT) theo tiêu chu n ASTM D 1266ư ỳ ổ ố ẩ
Trang 13Đót nhiên li u trong đèn chuyên d ng, khí sulfur hình thành đệ ụ ược dung d ch natri carbonat h p ị ấ
th Dùng phụ ương pháp chu n đ b ng acid clohydric (HCl) chu n đ xác đ nh lẩ ộ ằ ẩ ể ị ượng natri carbonat còn d , t đó tính đư ừ ược hàm lượng l u hu nh t ng s Theo quy đ nh hàm lư ỳ ổ ố ị ượng l u ư
hu nh t ng s không đỳ ổ ố ược vượt quá 0,1 – 0,155%kl
c) Đ acid (Total acid – mg KOH/100ml) theo tiêu chu n ASTM D 3242; ASTM D 974ộ ẩ
Đ acid (TAN) bi u th b ng lộ ể ị ằ ượng mg KOH đ trung hoà lủ ượng acid có trong 100ml nhiên
li u. TAN không đệ ược vượt quá 1 – 2mg KOH/100ml
2.2.Đ c tính nhiên li u diesel:ặ ệ
2.2.1.Tr s cetan:ị ố
Trong chu trình làm vi c c a đ ng c diesel, nhiên li u t b c cháy trong đi u ki n nhi t đ vàệ ủ ộ ơ ệ ự ố ề ệ ệ ộ
áp su t t i h n, không c n m i l a t bugi. Vì th tính ch t quan tr ng c a nhiên li u diesel là ấ ớ ạ ầ ồ ử ừ ế ấ ọ ủ ệ
ch t lấ ượng cháy c a nó.ủ
Cetane (C16H34) là m t hidrocacbon no d ng m ch th ng có tính metylnaphtalin, có kh năng ộ ạ ạ ẳ ả
s nguyên nh n giá tr t 0 đ n 100) b ng t s ph n trăm th tích c a ncetane (C16H34) trong ố ậ ị ừ ế ằ ỷ ố ầ ể ủ
h n h p v i alphamethyl naphthalene (C10H7CH3) sao cho h n h p này có kh năng t b c ỗ ợ ớ ỗ ợ ả ự ốcháy tương đương v i m u nhiên li u diesel trong đi u ki n th nghi m tiêu chu n (theo quy ớ ẫ ệ ề ệ ử ệ ẩ
c thì alphamethyl naphthalene có tr s cetane b ng 0 và nheptane có tr s cetane b ng 100).
Khi đó thành ph n Cetane tính theo % h n h p so sánh đầ ỗ ợ ược coi là tr s Cetane c n xác đ nh ị ố ầ ị
c a d u Diesel.ủ ầ
Tr s cetane yêu c u thì d a vào thi t k và kích c đ ng c , t c đ và t i t nhiên, s kh i ị ố ầ ự ế ế ỡ ộ ơ ố ộ ả ự ự ở
đ ng và đi u ki n áp su t.ộ ề ệ ấ
Đi u quan tr ng c a tr s cetane là khi tr s này th p thề ọ ủ ị ố ị ố ấ ường d n t i s phun d u tr trong ấ ớ ự ầ ễ
đ ng c S ch m tr này là nguyên nhân c a vi c kh i đ ng khó khăn và gây ra nh ng ti ng ộ ơ ự ậ ễ ủ ệ ở ộ ữ ế
gõ trong đ ng c Đ ng th i, s phun d u tr trong đi u ki n th i ti t l nh cũng là nguyên nhânộ ơ ồ ờ ự ầ ễ ề ệ ờ ế ạ
d n t i vi c nhiên li u không đẫ ớ ệ ệ ược cháy hoàn toàn, do không đ nhi t trong bu ng d t đ ủ ệ ở ồ ố ểcháy nhiên li u.ệ
M t s nhà máy l c d u đã s d ng ch t ph gia nh hexyl nitrat amyl nitrate đ tăng tr s ộ ố ọ ầ ử ụ ấ ụ ư ể ị ốcetane
Trang 142.2.2.Tính bay h i:ơ
Khái ni m: Cùng v i đ c tính cháy, tính ch t bay h i c a nhiên li u diesel cũng quy t đ nh ệ ớ ặ ấ ơ ủ ệ ế ị
m t ph n quan tr ng c a quá trình cháy c a nhiên li u trong đ ng c ộ ầ ọ ủ ủ ệ ộ ơ
Cũng nh các nhiên li u l ng khác, nhiên li u diesel có tính ch t bay h i, đ c tính k thu t này ư ệ ỏ ệ ấ ơ ặ ỉ ậquy t đ nh đ n t c đ bay h i, m c đ bay h i hoàn toàn và kh năng tr n hòa v i không khí ế ị ế ố ộ ơ ứ ộ ơ ả ộ ớkhi phun sương trong đi u ki n công tác c th c a bu ng đ t đ ng c diesel.ề ệ ụ ể ủ ồ ố ộ ơ
Ý nghĩa:
N u s d ng nhiên li u có tính bay h i t t thì sau khi dế ử ụ ệ ơ ố ược phun sương vào xi lanh thì nó s ẽ
tr n hòa t t v i không khí và k t qu là s cháy nhanh chóng độ ố ớ ế ả ự ược b o đãm, máy ho t đ ng ả ạ ộ
t t,thu n l i. ố ậ ợ
Vi c s d ng nhiên li u có tính bay h i kém thì s làm xu t hi n kh năng hi n tệ ử ụ ệ ơ ẽ ấ ệ ả ệ ượng cháy không hoàn toàn và đ ng c n rung có ti ng g l , làm lãng phí nhiên li u, tăng kh năng mài ộ ơ ổ ế ỏ ạ ệ ảmòn đ ng c ộ ơ
+ Vi c s d ng nhiên li u có tính bay h i còn nh hệ ử ụ ệ ơ ả ưởng t i tính kh i đ ng đ ng c Th i ớ ở ộ ộ ơ ờ
đi m kh i đ ng đ ng c là th i đi m không thu n l i nh t cho đi u ki n t o h n h p và đ t ể ở ộ ộ ơ ờ ể ậ ợ ấ ề ệ ạ ổ ợ ốcháy nhiên li u do không đ nhi t đ cao cu i quá trình nén. N u s d ng nhiên li u có tính ệ ủ ệ ộ ở ố ế ử ụ ệbay h i t t thì vi c kh i đ ng đ ng c s d dàng. ơ ố ệ ở ộ ộ ơ ẽ ễ
+ Các y u t nh hế ố ả ưởng t i tính bay h i:ớ ơ Nhiên li u có đ nh t quá cao,nhi t đ môi trệ ộ ớ ệ ộ ường.2.2.3.Tính nh t:ớ
Tính nh t đớ ược hi u là s ch ng l i s ch y c a ch t l ng. Đ nh t cao nghĩa là nhiên li u ể ự ố ạ ự ả ủ ấ ỏ ộ ớ ệ
Trang 15Nhiên li u bôi tr n th p có th gây mòn cao và đ l i v t xệ ơ ấ ể ể ạ ế ước trên các chi ti t. Nhiên li u bôi ế ệ
tr n cao có th gi m mài mòn và tu i th linh ki n dài h n.ơ ể ả ổ ọ ệ ơ
Ph gia cũng đụ ượ ử ục s d ng đ c i thi n tính bôi tr n c a nhiên li u, tuy nhiên nh ng ph gia ể ả ệ ơ ủ ệ ữ ụnày có th có tác d ng ph không mong mu n khi s d ng n ng đ quá m c ho c k t h p ể ụ ụ ố ử ụ ở ồ ộ ứ ặ ế ợ
v i các ch t ph gia khác.ớ ấ ụ
2.2.5.Đi m ch p cháy:ể ớ
Đi m ch p cháy để ớ ược xác đ nh b ng cách nung nóng nhiên li u trong m t bu ng kín nh cho ị ằ ệ ộ ồ ỏ
t i khi h i nhiên li u cháy trên b m t ch t l ng. Nhi t đ lúc này c a nhiên li u đớ ơ ệ ề ặ ấ ỏ ệ ộ ủ ệ ược g i là ọ
đi m ch p cháy.ể ớ
Chúng ta c n ph i xác đ nh đi m ch p cháy vì :ầ ả ị ể ớ
+ Phòng ch ng cháy n khi d u nh n làm vi c nhi t đ cao. ố ổ ầ ờ ệ ở ệ ộ
+ Tránh t n th t ho c hao h t (bay h i) nghĩa là d u nh n ph i làm vi c trong môi trổ ấ ặ ụ ơ ầ ờ ả ệ ường mà nhi t đ cao nh t t i đó ph i th p h n nhi t đ ch p cháy c a d u đ tránh t n th t c a d u ệ ộ ấ ạ ả ấ ơ ệ ộ ớ ủ ầ ể ổ ấ ủ ầ
nh n do bay h i cũng nh cháy n ờ ơ ư ổ
Thông thường nhi t đ ch p cháy c a d u đã s d ng không thay đ i nhi u so v i d u m i. ệ ộ ớ ủ ầ ử ụ ổ ề ớ ầ ớ
N u th p h n nhi u là do tr n l n vô s ch t có đi m ch p cháy th p (nhiên li u). N u cao ế ấ ơ ề ộ ẫ ố ấ ể ớ ấ ệ ế
h n là do d u b nhi m b n ho c do l n v i d u nh n có đ nh t cao h n.ơ ầ ị ể ẩ ặ ẫ ớ ầ ờ ộ ớ ơ
ra các axit tương ng gây ăn mòn các b m t chi ti t.ứ ề ặ ế
2.2.7.Tính d n đi n:ẫ ệ
Khái ni m: tính ch t d n đi n c a nhiên li u diesel và các s n ph m d u m bao g m các tính ệ ấ ẫ ệ ủ ệ ả ẩ ầ ỏ ồ
ch t :tính th m đi n môi,tính d n đi n,tính nhi m đi n bi u hi n ch y u qua đ d n đi n ấ ấ ệ ẫ ệ ễ ệ ể ệ ủ ế ộ ẫ ệriêng và hi n tệ ượng nhi m đi n. Hi n tễ ệ ệ ượng nhi m đi n tĩnh xuât hi n khi có s ma sát gi a 2 ễ ệ ệ ự ữ
v t th ,đi n tích do hi n tậ ể ệ ệ ượng nhi m đi n mà có , t p trung t i 1 m c nào đó s có th phát ễ ệ ậ ớ ứ ẽ ểsinh tia l a đi n .ử ệ
Trang 16Nhiên li u diesel là 1 d ng v t ch t l ng có tính đi n , bi u hi n c a đ c tính kĩ thu t này là ệ ạ ậ ấ ỏ ệ ể ệ ủ ặ ậ ở
ch khi nó d ch chuy n,c sát,va ch m vào thành đô v t đ ng hay ng d n ho c khi TT tĩnh ỗ ị ể ọ ạ ậ ự ố ẫ ặ ở
có dòng khí ho c dòng ch t l ng khác đi qua đ u có th sinh ra các đi n tích tĩnh và có th d n ặ ấ ỏ ề ể ệ ể ẫ
đ n s phát sinh tia l a đi n gây ra cháyế ự ử ệ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s nhi m đi n: nh hế ự ễ ệ ả ưởng c a đ d n đi n c a nhiên li u đ n s ủ ộ ẫ ệ ủ ệ ế ự
t o đi n tích tĩnh, nh hạ ệ ả ưởng c a b t không khí (s có m t c a b t không khí làm tăng t o tĩnh ủ ọ ự ạ ủ ọ ạ
đi n trong nhiên li u khi b m chuy n), nh hệ ệ ơ ể ả ưởng c a các ch t cho thêm vào nhiên li u (tăng ủ ấ ệ
hưởng c a b n ch t nhiên li uủ ả ấ ệ
2.2.8.Tính n đ nh nhi t:ổ ị ệ
Truy n nhi t là m t đ c đi m c a nhiên li u diesel trong đ ng c diesel. Ch m t ph n nhiên ề ệ ộ ặ ể ủ ệ ộ ơ ỉ ộ ầ
li u đệ ượ ưc l u thông và th c s đ t. Ph n còn l i c a nhiên li u đự ự ố ầ ạ ủ ệ ược đ a tr l i bình xăng. ư ở ạNhi t đ nhiên li u lúc này có th cao h n nhi t đ môi trệ ộ ệ ể ơ ệ ộ ường xung quanh.
Thi u n đ nh nhi t c a nhiên li u diesel có th d n đ n s hình thành các ch t không hòa tan ế ổ ị ệ ủ ệ ể ẫ ế ự ấ
được sau đó có th gây t c lể ắ ướ ọi l c
nhi t đ l nh h n, vi c đ a nhiên li u đã đỞ ệ ộ ạ ơ ệ ư ệ ược làm nóng v m t bình nhiên li u l nh h n, ề ộ ệ ạ ơ
có th gây ra v n đ ng ng t , mà có th d n đ n tăng đ m trong nhiên li u. V n đ này có ể ấ ề ư ụ ể ẫ ế ộ ẩ ệ ấ ề
th d n đ n t c lể ẫ ế ắ ướ ọi l c và ph i thả ường xuyên b o trì b l c tách nhiên li u.ả ộ ọ ệ
2.2.9.Tính axit: Tính axit c a nhiên li u diesel n u không đủ ệ ế ược ki m soát, có th d n đ n ể ể ẫ ế
gi m s n đ nh nhiên li u, làm ăn mòn s t thép và là nguyên nhân c a s hình ả ự ổ ị ệ ắ ủ ự
2.2.10.C n cacbon:ặ
C n carbon là lặ ượng c n còn l i sau khi cho bay h i và nhi t phân nhiên li uặ ạ ơ ệ ệ C n cacbon gây ặnên s chênh l ch nhi t đ gi a các đi m có c n và các đi m không có c n.C n cacbon cũng là ự ệ ệ ộ ữ ể ặ ể ặ ặnguyên nhân gây ra khói màu đen và gi m h s t a nhi t.ả ệ ố ỏ ệ
2.2.11.Tro x :ỉ
Hàm lượng tro th p là r t quan tr ng trong vi c làm gi m hao mòn c a đ ng c Trong d u ấ ấ ọ ệ ả ủ ộ ơ ầ
ch ng c t hàm lư ấ ượng tro không vượt quá 0,01%
Trang 173. Tình hình tiêu th xăng, d u trên th gi iụ ầ ế ớ :
3.1. Tình hình tiêu th xăng d uụ ầ :
M , nga, trung qu c và nhi u nỹ ố ề ướ ớc l n trên th gi i có n n kinh t phát tri n m nh m ế ớ ề ế ể ạ ẽ
Đ thúc đ y và phát tri n kinh t c n có ngu n nhiên li u l n đ c bi t là xăng d u . Nhu c u ể ẩ ể ế ầ ồ ệ ớ ặ ệ ầ ầ
v d u m ngày càng tăng cùng v i s phát tri n c a xã h i, n n kinh t c a các qu c gia trên ề ầ ỏ ớ ự ể ủ ộ ề ế ủ ố
th gi i đ u ph thu c vào xăng d u trong khi có quá ít hàng hóa ho c quá đ t đ thay th xăng ế ớ ề ụ ộ ầ ặ ắ ể ế
gi i hàng năm tăng t 1 2% / năm, ớ ừ C quan Thông tin Năng lơ ượng M ( ỹ IEA ) d báo trong năm ự
2016 con s s đ t 94.08 tri u thùng.ố ẽ ạ ệ