Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Vật lý có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình học tập và nghiên cứu nội dung bài tiểu luận Bộ bù tán sắc kích thước nano dưới đây. Nội dung tài liệu giới thiệu đến các bạn những nội dung về tán sắc, bộ bù tán sắc kích thước nano. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 11. Tán s c ắ
1.1. Khái ni mệ
Tán s c là hi n tắ ệ ượng dãn xung ánh sáng theo th i gian khi truy n tìn hi u, gây nênờ ề ệ méo tín hi u. Đây là v n đ quan tr ng v i tuy n t c đ cao, đệ ấ ề ọ ớ ế ố ộ ường truy n d nề ẫ dài
Trang 21.2. Phân lo i tán s c: ạ ắ
1.3. Tán s c modeắ
1.3.1. M t s đ c đi mộ ố ặ ể
Trong s i đa mode, t c đ lan truy n ánh sang c a các mode khác nhau. S chênh l chợ ố ộ ề ủ ự ệ
th i gian đ n đi m thu gi a các tia sang gây tr nhóm mode lan truy n dãn xung ánhờ ế ể ữ ễ ề → sáng
Trang 3Tán s c mode:ắ
Đ giãn xung tín hi u quang sau khi truy n trong s i quang dài L(km) đo b ngộ ệ ề ợ ằ
hi u th i gian truy n gi a mode b c cao nh t và mode b c th p nh t.ệ ờ ề ữ ậ ấ ậ ấ ấ
1.3.2. Bi n pháp gi m tán s c mode:ệ ả ắ
S d ng s i đ n mode.ử ụ ợ ơ
S d ng s i có chi t su t bi n đ iử ụ ợ ế ấ ế ổ
Trang 41.4. Tán s c đ n s c – Chromaticắ ơ ắ
1.4.1. Tán s c d n sóngắ ẫ
Tán s c d n sóng do s i đ n mode ch gi đắ ẫ ợ ơ ỉ ữ ược kho ng 80% năng lả ượng trong lõi, còn 20% ánh sáng truy n trong v nhanh h n năng lề ỏ ơ ượng trong lõi
H s tán s c:ệ ố ắ
1.4.2. Tán s c v t li uắ ậ ệ
Là phép nh ng bi n đ i c a chi t xu t khúc x nhóm Ng nh ng bữ ế ổ ủ ế ấ ạ ở ữ ước sóng khác nhau. Tán s c v t li u đắ ậ ệ ược tính t tích phân c a ng theo bừ ủ ước sóng:
Trang 51.4.3. Bi n pháp gi m tán s c chromaticệ ả ắ
Chúng ta có th s d ng các lo i s i gi m tán s cể ử ụ ạ ợ ả ắ
Các lo i s i quang gi m tán s c:ạ ợ ả ắ
S i đ n mode – SMF hay s i không có tán s c d ch chuy n (dispersionunshifted) theoợ ơ ợ ắ ị ể tiêu chu n ITU G.652. S i này có h s tán s c nh t i c a s 1310nm, nh ng l i cóẩ ợ ệ ố ắ ỏ ạ ử ổ ư ạ
h s tán s c l n t i vùng 1550nm.ệ ố ắ ớ ạ
S i tán s c d ch chuy n dispersionshifted fiber (DSF) theo tiêu chu n ITU G.653ợ ắ ị ể ẩ
được thi t k có h s tán s c b ng 0 t i bế ế ệ ố ắ ằ ạ ước sóng 1550. Tuy nhiên, s i này cũng cóợ
Trang 6m t s h n ch , tán s c phân c c cao h n s i SMF và độ ố ạ ế ắ ự ơ ợ ược dung trong h th ng đ nệ ố ơ kênh quang
S i tán s c d ch chuy n không b ng không (NZDSF) theo chu n ITU655, đợ ắ ị ể ằ ẩ ược phát tri n d a trên s i DSF. S i có tán s c nh t i c a s 1550nm. Thích h p v i h th ngể ự ợ ợ ắ ỏ ạ ử ổ ợ ớ ệ ố
có dung lượng l n và c ly xa do gi m đớ ự ả ược hi u ng phi tuy n. ệ ứ ế
Chi u dài s i quang:ề ợ
Trong đó:
L là chi u dài s i quang. (km)ề ợ
CD: là h s tán s c chromatic ( ps/(nm*km))ệ ố ắ
B : Là t c đ bit ( Gbps)ố ộ
Ví d :ụ
Ta truyên t i d li u v i t c đ 10Gbps t i kênh truy n 1550nm. Khi đó ta có. Lả ữ ệ ớ ố ộ ạ ề SMF = 61km và LNZDSF = 346km
Trang 72. B bù tán s c kích thộ ắ ước nano.
2.1. Photonic crystal fiber (PCF)
2.1.1. Photonic crystal
Là m t c u trúc nano, độ ấ ược xem nh là m t lo i bán d n. ư ộ ạ ẫ
Ch t bán d n không cho electron n m trong vùng ban gap (d i c m) , tấ ẫ ằ ả ấ ương t ,ự photonic crystal không cho photon n m trong vùng ban gap.ằ
Phân lo i photonic crystal:ạ
Màu khác nhau mô t h ng s đi n môi c u t o khác nhau.ả ằ ố ệ ấ ạ
2.1.2. C u trúc c a PCF: ấ ủ
G m v t li u bán d n và m ng các l khí cha song song theo chi u dài c a s i. ồ ậ ệ ẫ ả ỗ ỵ ề ủ ợ
Trang 8N u ta thi t k các l m t cách chính xác, s đế ế ế ỗ ộ ẽ ược m t c u trúc mà ch cho m tộ ấ ỉ ộ kho ng t n s truy n qua.ả ầ ố ề
Ánh sáng khi chi u vào photonic crystal nó s b ph n x ho c khúc x t i b m tế ẽ ị ả ạ ặ ạ ạ ề ặ phân cách gi a các l ữ ỗ
PCF được chia làm 2 lo i:ạ
S i có đ nh y b c chi t su t l n: Modified Total Internal Reflection (MTIR)ợ ộ ả ậ ế ấ ớ
S i có đ nh y b c chi t su t nh : Photonic Band Gap (PBG)ợ ộ ả ậ ế ấ ỏ
S i MTIR :ợ
S i PBG: Có c u trúc c khác s i MTIRợ ấ ơ ợ
Hi u ng d i c m có th đệ ứ ả ấ ể ược tìm th y trong t nhiên, ch ng h n nh trên cánh c aấ ự ẳ ạ ư ủ con bướm. Do có ánh sáng chi u vào b ph n x ngế ị ả ạ ược tr l i mà ta th y đở ạ ấ ược màu sáng trên c u trúc s i PBG.ấ ợ
Trong s i PGB, chu k l đóng vai trò nh lõi s i và nh ng cái khuy t bên ngoài đóngợ ỳ ỗ ư ợ ữ ế vai trò nh l p v Ánh sáng không th truy n trong l p v do có vùng d i c m.ư ớ ỏ ể ề ớ ỏ ả ấ
Trang 92.1.3. Ống d n sóng hai chi u photonic Crystalẫ ề
S t o ra m t c u trúc u n cong c vài milimet b ng s i thông thự ạ ộ ấ ố ỡ ằ ợ ường MTIR và PBG
là r t khó khăn, do truy n nhi u modes khác nhau.ấ ề ề
ng d n sóng Photonic Crystal s d ng nguyên lý khác. Chúng ta t o ra m t đ ng
các l khuy t trong crystal và t o ra m t vùng d i c m, vùng này ch cho 1 mode điỗ ế ạ ộ ả ấ ỉ qua. Đường này được ch t o cong theo m c đích truy n.ế ạ ụ ề
2.2. Các phương pháp bù tán s c kích thắ ước nano
2.2.1. Bù tán s c s d ng c p l khuy t trong photonic crystalắ ử ụ ặ ỗ ế
( Ngu n : A Dispersion Compensator Using Coupled Defects in a Photonic Crystalồ
by Kazuhiko Hosomi and Toshio Katsuyama)
Trong phương pháp này ta s d ng đ c đi m c a ánh sáng truy n trong ng d n sóngử ụ ặ ể ủ ề ố ẫ
có c p l khuy t trong photonic crystal.ặ ỗ ế
C u trúc c a ấ ủ
C u trúc c a các l khuy t trong photonic crystal 2D.ấ ủ ỗ ế
Trang 10Bao g m m t m ng các l cách nhau a, chi t su t 3.5 và bán kính l là r.ồ ộ ả ỗ ế ấ ỗ
Làm khuy t các l trong m ng v i kho ng cách gi a 2 l khuy t là R.ế ỗ ả ớ ả ữ ỗ ế
Vùng Bangap c a ng d n sóng t o raủ ố ẫ ạ
T hình v ta th y, vùng d i c m n m trong kho ng 0.06 < r/a < 0.42 từ ẽ ấ ả ấ ằ ả ương ng v i ứ ớ 0.3165 < < 0.4618
Trang 11T n s chu n hóa trung tâm = 0.3896 v i r/a = 0.16ầ ố ẩ ớ
S phu thu c t n s chu n hóa vào R:ự ộ ầ ố ẩ
T h phừ ệ ương trình maxell ta xác đ nh đị ượ ầ ốc t n s góc c a sóng:ủ
Trang 12Trong đó: : là t n s góc trung tâm v i a/2 c là t n s chu n hóa trung tâm.Ω ầ ố ớ Ω π ầ ố ẩ
V n t c nhóm :ậ ố
Nh n xét: |Vg| max = ậ khi
|Vg| min = 0 khi
Vg/c = 0.229 khi R = 2a
Vg/c = 0.101 khi R = 3a
Vg/c = 0.041 khi R = 4a
Trang 13H s tán s c: ệ ố ắ
Thay đ i giá tr c a R ta có: H s tán s c D ph thu c vào R nh hình v sau:ổ ị ủ ệ ố ắ ụ ộ ư ẽ
Nh n xét:ậ
V i R = 2a, 0.2 < D< 0.2 ps/nm.mm ớ
V i R = 3a, 2< D < 2 ps/nm.mmớ
V i R = 4a, 10< D< 10 ps/nm.mmớ
Trang 142.2.2. S d ng s i ử ụ ợ Photonic crystal fibers (PCFs)
Photonic crystal fibers (PCFs) đ a thêm các l không khí d c theo s i quang thay đ iư ỗ ọ ợ ổ
được các thông s v tán săc.ố ề
Tán s c trong s i quang đ n mode tiêu chu n (SMFs) kho ng D= 10 – 20 ps/(nm.km).ắ ợ ơ ẩ ả
H s đ o tán s c (negative dispersion) trong s i quang thệ ố ả ắ ợ ường là 100 130 ps/ (nm.km)
Đ gi m thi u chi phí, và suy hao PCFs c n ng n nghĩa là đ o tán s c càng l n càngể ả ể ầ ắ ả ắ ớ
t t Đ ng th i c n bù tán s c trên nh ng t n s s d ng trong DWDM (ố ồ ờ ầ ắ ữ ầ ố ử ụ dense wavelength division multiplexing)
Hi n tệ ượng đ o tán s c PCFs trên d i r ng.ả ắ ả ộ
B bù tán s c:ộ ắ
S bù tán s c là s có hi u ng tán s c ngợ ắ ợ ệ ứ ắ ượ ạ ớ ợc l i v i s i quang dùng trong hệ
th ng truy n d n.ố ề ẫ
D1, L1 tương ng là h s tán s c và chi u dài c a s i SMFs,ứ ệ ố ắ ề ủ ợ
D2, L2 … s i PCFsợ
Trang 15Chi u dài s i PCFs (L2) đề ợ ược ch n sao cho DT= 0;ọ
Đ tán s c âm l n trong kho ng t 1.4um đ n 1.7umộ ắ ớ ả ừ ế
Giá tr t i u DCPCFs cho h s tán s c âm nhi u trong kho ng 230 đ n 435 ps/ị ố ư ệ ố ắ ề ả ế (nm.km) trong d i bả ước song t 1.46 đ n 1.63 umừ ế
Trang 16Yêu c u tán s c đ truy n d n t c đ 40Gbps là ầ ắ ể ề ẫ ở ố ộ
H s suy hao dệ ố ưới 10e4 db/m cho bước song t 1.46 đ n 1.63 um cho vòng 9 l , đâyừ ế ỗ
là giá tr ch p nh n đị ấ ậ ược trong cáp quang
Trang 17H s suy hao trong s PCFs r t th p. Suy hao do u n ông v i bán kính t 515mm làệ ố ợ ấ ấ ố ớ ừ
g n nh nhau. Khi bán kính cong kho ng 3 mm thì suy hao do u n cong v n dầ ư ả ố ẫ ưới 10e
4 db/m trong d i thông s d ng (1.46 đ n 1.625um)ả ử ụ ế
Suy hao ghép n i v i s đ n mode:ố ớ ợ ơ
Trang 183. T ng k t:ố ế
Thông qua bài t p nhóm đã tìm hi u v các v n đ sau:ậ ể ề ấ ề
Hi u để ược các lo i tán s c trong thông tin quang : tán s c mode, tán s cạ ắ ắ ắ chromatic
Tán s c gây suy gi m t i t c đ truy n d nắ ả ớ ố ộ ề ẫ
Các phương pháp gi m tán s c s d ng s i : MSF, DFS, NZDSF.ả ắ ử ụ ợ
Đ c đi m chung c a photonic Crystal.ặ ể ủ
Phương pháp bù tán s c kích thắ ước nano:
Bù tán s c s d ng c p l khuy t trong photonic crystal.ắ ử ụ ặ ỗ ế
Bù tán s c s d ng s i DC PCFsắ ử ụ ợ
Trang 19Tài li u tham kh o:ệ ả
Photonic Band Gap Crystals
OPTICAL AND FIBER COMMUNICATIONS REPORTS by A Bjarklev, Lyngby, D. Chowdhury, Corning…
Novel broadband dispersion compensating photonic crystal fibers By Feroza Begum, Yoshinori Namihira
A Dispersion Compensator Using Coupled Defects in a Photonic Crystal by Kazuhiko Hosomi and Toshio Katsuyama
Microstructure Optical Fibers. IEEE
Slide bài gi ng cô Chi.ả