Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình So sánh 3 kĩ thuật phá mẫu (ướt) xác định lưu huỳnh trong kĩ thuật ICP-AES dưới đây để nắm bắt được sơ lược về phương pháp ICP-AES, nguyên tố lưu huỳnh, vai trò của lưu huỳnh đối với thực vật, xác định lưu huỳnh bằng phương pháp ICP - AES,... Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1ĐH CÔNG NGHI P TH C PH M Ệ Ự Ẩ
TP.HCM
Trang 3COMPARISON OF THREE WET
DIGESTION METHODS FOR THE
Soil Science Department, AFRC
Institute of Arable Crops Research,
Rothamsted
3
Trang 4Sơ lược về phương pháp ICP -
AES
Trang 5Nguyên tố lưu huỳnh:
Nó là 1 phi kim phổ biến
không màu,không mùi,
không vị
Trang 6L u hu nh nóng ch y thành ch t l ng ư ỳ ả ấ ỏmàu đ máu.ỏ
Trang 7Vai trò c a S đ i v i th c v t: ủ ố ớ ự ậ
L u hu nh nh hư ỳ ả ưởng đ n quá trình ế
trao đ i ch t nói chung và trổ ấ ước h t là ế
s trao đ i carbonhydrat và s tích ự ổ ự
lũy,bi n đ i,d tr năng lế ổ ự ữ ượng.
Chính vì v y khi thi u l u hu nh lá có ậ ế ư ỳmàu l c nh t,cây ch m l n,năng su t và ụ ạ ậ ớ ấ
ph m ch t thu ho ch đ u gi m r r t.ẩ ấ ạ ề ả ỏ ệ
Trang 9được.
Trang 10Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
5 m u th c v t theo trẫ ự ậ ường đ i h c ạ ọ
Trang 113 PH ƯƠ NG PHÁP PHÁ H Y Ủ
T ƯỚ
Trang 12Ph ươ ng pháp 1: HNO3
HClO4
Cân 1 m u kh i lẫ ố ượng 0,200g cho vào
ng th y tinh ch u nhi t Pyrex (150 x
Trang 13S phá h y m u đự ủ ẫ ược ti n hành b ng vi c ế ằ ệdùng máy Cabolite heating block, ti p theo ế
là m t b vi x lí – đi u khi n Eurotherm ộ ộ ử ề ể
818 Controller/ Programmer
Trang 14Heating block
Trang 15Sau khi phá h y m u và làm ngu i, ủ ẫ ộ
Trang 16Ph ươ ng pháp 2: HNO3 b c khói – ố
KNO3
Cân 1 m u kh i lẫ ố ượng 0,200g cho vào
ng th y tinh ch u nhi t , thêm vào 5
Trang 17Ph ươ ng pháp 3: ki m NaOBr ề
Cân 1 m u n ng 0,03g cho vào ng th y ẫ ặ ố ủtinh ch u nhi t.ị ệ
Đ gi m s t o b t, thay vì cho 1 ph n ể ả ự ạ ọ ầNaOBr 3 cm3 , ta cho vào 2 ng nghi m ố ệ
m i ng 2 cm3 NaOBrỗ ố
Lượng ch t trong ng đấ ố ược bay h i đ ơ ể
s y khô trong heating block 2500 C, ấ ở
Trang 18Sau đó làm ngu i.ộ
Cho thêm 1 cm3 axit fomic và 5 cm3 HCl 20% , nâng nhi t c a h n h p lên 800 C ệ ủ ỗ ợtrong 30 phút
Pha loãng dung d ch thành 20 cm3 v i ị ớ
nước kh ion.ử
Trang 19So sánh 3 kĩ thu t phá m u ậ ẫ ướ t:
Gi ng nhau: c 3 kĩ thu t thố ả ậ ường cho k t ế
qu th p h n so v i giá tr th c t ả ấ ơ ớ ị ự ế
Trang 20chuy n đ i t S h u c => S tan, không ể ổ ừ ữ ơ
c n ph i chuy n sang S h u c => ầ ả ể ữ ơ
Trang 21o Phương pháp này đượ ức ng d ng r ng ụ ộ
Trang 23Pp này cho k t qu th p nh t vì m t 1 ế ả ấ ấ ấ
lượng m u nh do t o b t trên b m t.ẫ ỏ ạ ọ ề ặ
Sai s h th ng l n: phố ệ ố ớ ương sai t 2,3 – ừ5,1%
S pha loãng l n, m t lự ớ ộ ượng m u nh ẫ ỏ
Trang 24Ph m xanh metylen.ẩ
Trang 26BI U Đ C A M U H T C I D U ( RM367)Ể Ồ Ủ Ẫ Ạ Ả Ầ
Trang 29BI U Đ C A M U B T MÌỂ Ồ Ủ Ẫ Ộ
Trang 31Tài li u tham kh o:ệ ả
http://dx.doi.org/10.1080/00103629409369047
http://www.tandfonline.com/page/termsandconditions
Vi.wikipedia.org