1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình: Tuyến nội tiết

80 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyến nội tiết là những tuyến trực tiếp sản xuất vào môi trường bên trong cơ thể như máu, bạch huyết, dịch tủy não sản phẩm của tuyến nội tiết được gọi là hormone. Nhằm giúp các bạn hiểu hơn về tuyến nội tiết, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài thuyết trình Tuyến nội tiết. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 1

Tuy n n i ti t ế ộ ế

Nhóm 5: Nguy n Thanh Dung ễ

     Ph m Th  Linh ạ ị Chu Qu nh Trang ỳ

Trang 2

Khái quát chung

Tuy n n i ti t là nh ng tuy n tr c ti p s n xu t vào  ế ộ ế ữ ế ự ế ả ấ môi tr ườ ng bên trong c  th  nh  máu, b ch huy t, d ch  ơ ể ư ạ ế ị

t y  não…  s n  ph m  c a  tuy n  n i  ti t  đ ủ ả ẩ ủ ế ộ ế ượ c  g i  là  ọ hormone

Trang 3

Đ c đi m chung ặ ể

v Không có  ng d n xu t ch t ti tố ẫ ấ ấ ế

v M i tuy n có th  ch  ti t m t ho c vài lo i hormoneỗ ề ể ế ế ộ ặ ạ

v C u t o mô h c chung: ấ ạ ọ

Ø Mô nâng đ : t o nên v  x , vách x , mô đ mỡ ạ ỏ ơ ơ ệ

Ø Nhu mô: tác t  bào có tình chuyên bi t cao đ  ch  ti t ế ệ ể ế ếhormone

Ø Các mao m ch máu: t  bào n i ti t luôn g n li n v i h  ạ ế ộ ế ắ ề ớ ệmao m ch máuạ

Ø Các s i th n kinhợ ầ

Trang 5

• Hormone là nh ng ch t hóa h c do m t nhóm t   ữ ấ ọ ộ ế

bào ho c m t tuy n n i ti t bài ti t vào máu r i  ặ ộ ế ộ ế ế ồ

đ ượ c máu đ a đ n các t  bào ho c các mô khác  ư ế ế ặ

trong c   th  và gây ra các tác d ng sinh lý t i đó ơ ể ụ ạ

• Hormone có tác d ng đi u hòa đ i v i quá trình trao  ụ ề ố ớ

đ i ch t, quá trình sinh tr ổ ấ ưở ng, s  phát tri n c a c   ự ể ủ ơ

th  và s  phân hóa các c  quan ể ự ơ

Trang 6

Đ c tính ho t đ ng c a hormone ặ ạ ộ ủ

M i hormone ch  do m t c  quan chuyên ti tỗ ỉ ộ ơ ế

M i hormone ch  tác d ng v i m t s  c  quan ho c m t ỗ ỉ ụ ớ ộ ố ơ ặ ộnhóm c  quan xác đ nh g i là c  quan đíchơ ị ọ ơ

Hormone có tác d ng v i li u lụ ớ ề ượng r t nh  và chúng b  ấ ỏ ịphá h y nên không gây tác d ng lâuủ ụ

Hormone không có tính ch t đ c tr ng cho loàiấ ặ ư

Trang 7

Truy n tín hi u ề ệ

§ Truy n tin tr c ti p ề ự ế

§ Truy n tin gián ti p thông qua ch t truy n tin  ề ế ấ ề

th  2 ứ

Trang 8

Tuy n giáp tr ng ế ạ

Trang 10

V  trí:   dị ở ướ ới l p c  c , phía ơ ổ

trước thanh qu n, dả ướ ụi s n nh n ẫ

Hình d ng: gi ng con bạ ố ướm, 

g m 2 thùy 2 bên và  1 eo   gi aồ ở ữ

Kh i lố ượng:  kho ng 35gamả

Đ n v  c u trúc và ch c năng là ơ ị ấ ứnang tuy nế

Trang 11

§ Là tuyến nội tiết kiểu túi, có nhiều mạch máu

§ Vỏ xơ bọc ngoài

§ Nhu mô tuyến gồm: túi tuyến giáp, các mao mạch

C u t o – ch c năng ấ ạ ứ

V  xỏ ơ

Trang 12

Túi tuy n giáp ế

§ M i  túi  tuy n  giáp  là  ỗ ế

m t  kh i  hình  c u  có  ộ ố ầ

đ ườ ng kính 0,2­0,9mm

§ Thành  túi  là  bi u  mô  ể

đ n,  c u  t o  b i  2  ơ ấ ạ ở

lo i  t   bào  là  t   bào  ạ ế ế

Trang 13

bào  t ươ ng  b t  màu  ắ

axit,  các  vi  nhung 

Trang 14

T  bào c n nang (T  bào C) ế ậ ế

Trang 15

Các mao m ch ạ

• N m  trong  mô  liên  ằ

k t  xen  gi a  các  túi  ế ữ

tuy n,  đ ế ượ c  lót  ngoài 

b i màng đáy ở

Trang 16

• Tác d ng y u h n 4  ụ ế ơ

l n ầ

• Th i gian tác d ng  ờ ụ dài

• Đ ượ c kh  iot thành  ử T3   mô dích m i có  ở ớ tác d ng ụ

Trang 18

Các giai đo n sinh t ng h p hormone giáp ạ ổ ợ

• T ng h p và bài ti t ch t keo thyrohlobulin vào  ổ ợ ế ấ nang  giáp  (m i  phân  t   thyroglobulin  ch a  ỗ ử ứ kho ng  70  acid  amin  tyrosine­  ti n  thân  c a  ả ề ủ hormone giáp)

Trang 21

Ch c năng c a hormone giáp ứ ủ

Làm  tăng  sao  mã  nhi u  gen,  t ng  h p  l ề ổ ợ ượ ng 

l n  enzym,  protein…dãn  đ n  tăng  các  ho t  ớ ế ạ

đ ng c a toàn c  th : ộ ủ ơ ể

• Làm tăng ho t đ ng c a t  bào, tăng c ạ ộ ủ ế ườ ng  chuy n  hóa  glucid  và  lipid  t o  năng  l ể ạ ượ ng,  gây gi m cân ả

• Tăng nh p tim, tăng l u l ị ư ượ ng tim, tăng nh p  ị

hô h p đ  cung c p oxy cho s  tăng chuy n  ấ ể ấ ư ể hóa   các mô ở

• Tăng ho t đ ng c a não b  và h  th n kinh ạ ộ ủ ộ ệ ầ

• Tác d ng trên s  phát tri n c  th , đ c bi t  ụ ự ể ơ ể ặ ệ làm não bộ

Trang 22

R i lo n ch c năng tuy n giáp ố ạ ứ ế

G m 2 nhóm ồ

– C ườ ng giáp: tăng bài ti t hormone T3,T4 ế

– Suy giáp: gi m bài ti t hormone T3, T4 ả ế

Trang 25

Phình giáp (b ướ u c  đ a ph ổ ị ươ ng)

• Do  thi u  iot  trong  ế

thành  b ướ u  c ,  bên  ổ

trong  các  nang  giáp 

ch a đ y ch t keo ứ ầ ấ

Trang 26

Tuyê n yên ́

Trang 27

Tuyến yên

Trang 28

Tuy n  yên  liên  ế

Trang 29

Cấu tạo tuyến yên gồm 3 thùy

Trang 31

Bài tiết MSH và cùng với thùy trước bài tiết POMC Thuỳ này ở người kém phát triển.

Thùy giữa

Mạch máu: được cung cấp từ vùng dưới đồi qua hệ thống cửa dưới đồi-yên

Trang 33

Tuyến yên là tuyến quan trọng giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác.

Trang 34

Hoocmon Cơ quan chịu ảnh hưởng Tác dụng chính

Thùy trước tiết:

Kích tố nang trứng (FSH)

Buồng trứng, tinh hoàn

Nữ: phát triển bao noãn, tiết ostrogen

Nam: sinh tinh

Kích tố thể vàng (LH)

(ICSH ở nam)

Buồng trứng, tinh hoàn

Nữ: rụng trứng, tạo và duy trì thể vàng

Nam: tiết testosteron

Kích tố tuyến giáp (TSH) Tuyến giáp Tiết hormone tiroxin

Kích tố vỏ tuyến (ACTH)

trên thận Tuyến trên thận

Tiết nhiều hormone điều hòa hoạt động sinh dục, TĐC đường, chất khoáng

Kích tố tuyến sữa (PRL) Tuyến sữa Tiết sữa (tạo sữa)

Kích tố tăng trưởng (GH) (thông qua gan)Hệ cơ xương Tăng trưởng của cơ thể

Trang 35

Hoocmon Cơ quan chịu ảnh hưởng Tác dụng chính

Thùy sau tiết:

Kích tố chống đái tháo

nhạt

(kích tố chống đa niệu)

(ADH)

Thận (chống đái tháo nhạt)Giữ nước

Ôxitoxin (OT) Dạ con, tuyến sữa Tiết sữa, co bóp tử cung

lúc đẻ

Thùy giữa tiết:

MSH

Các tế bào hắc tố (melanocyte)

Kích thích sự tổng hợp melanin

Trang 36

Rối loạn chức năng tuyến

bi u  hi n  đái  để ệ ường,  n u ế

không  đi u  tr   10%  bi u ề ị ể

hi n suy toàn b  tuy n yên ệ ộ ế

và t  vong. ử

Trang 37

Sau  d y  thì  gây  b nh  to ậ ệ

s n  liên  h p  đã  c t  hóa  nên ụ ợ ố

xương  không  dài  ra  nh ng ư

Trang 38

Ø Hôi ch ng Cushing do tăng ̣ ứ

Ø  B nh đái tháo nh tệ ạ

        T n  thổ ương  vùng  dưới  đ i ồ

gi m lả ượng bài ti t ADH. Tri u ế ệ

ch ng chính là đái nhi u. ứ ề

Trang 39

Nh ượ c năng tuyê n yên ́

X y ra trả ước d y thì gây lùn yên (Dwarfism), lùn cân đ i, ậ ố

gi m  m c  đ   phát  tri n,  đ a  tr   10  tu i  ch   b ng  4­5  tu i. ả ứ ộ ể ứ ẻ ổ ỉ ằ ổ

Nh ng  ngữ ười  này  không  có  d y  thì,  ch c  năng  sinh  d c ậ ứ ụkhông phát tri n nh  ngể ư ười bình thường

Trang 40

B nh x y ra   ngệ ả ở ười trưởng thành gây suy các tuy n ếphía  dưới,  bi u  hi n  nhể ệ ược  năng  giáp,  gi m  corticoid, ảGnRH gi m, ngả ườ ệi b nh suy nhược, gi m ho t đ ng sinh ả ạ ộ

d c, lông tóc r ngụ ụ

Trang 41

Tuyê n tuy ́ ̣

Trang 42

Tuyến tụy

Trang 43

T y  g m  có  ba  ph n:  đ u  t y,  đuôi  t y  và  ụ ồ ầ ầ ụ ụ

Trang 44

ng t y còn g i là  ng Wirsung là m t  ng n m d c 

su t  chi u  dài  c a  t y  và  d n  l u  d ch  t y  đ   vào  tá  ố ề ủ ụ ẫ ư ị ụ ổ

bóng Vater. 

Trang 45

Tuy  v a  la   tuyê n  ngoai  tiê t,  v a  la   tuyê n  ̣ ư ̀ ̀ ́ ̣ ́ ư ̀ ̀ ́ nôi tiê t ̣ ́

Trang 46

T y ngo i ti t ụ ạ ế

Trang 47

Khi  có  kích  thích  thích  h p,  các  men  t y  s   ợ ụ ẽ

dang hoat ho a ̣ ̣ ́

Trang 48

D ch t y cũng ch a các ion bicarbonate có tính  ị ụ ứ

gastrin, cholecystokinin và secretin. 

Trang 49

T y n i ti t ụ ộ ế

Trang 50

Các ti u đ o t y ch a ba lo i t  bào chính là: t  bào  ể ả ụ ứ ạ ế ế

glucagon và insulin trong máu.

Trang 52

Đái tháo đ ườ :  ng

Do thi u h t tuy t đ i hay tế ụ ệ ố ương đ i insulin. ố

Đây là m t căn b nh mãn tĩnh có t n su t c c k  cao và ộ ệ ầ ấ ự ỳ

đi u  tr   khó  khăn,  t n  kém.  B nh  gây  nên  r t  nhi u  bi n ề ị ố ệ ấ ề ế

ch ng tr m tr ng nh  tim m ch, suy th n…ứ ầ ọ ư ạ ậ

Trang 53

Tuy n th ế ượ ng th n

Trang 54

Ø V  trí n m   đ nh trên c a th n.ị ằ ở ỉ ủ ậ

Ø Kh i lố ượng 7 – 12g (trung bình là 15g)

V  trí và kh i l ị ố ượ ng

Trang 55

C u t o và ch c năng ấ ạ ứ

Tuy n  th ế ượ ng  th n  đ ậ ượ c  chia  làm  hai 

ph n: ph n v  (80%) và ph n t y (20%) ầ ầ ỏ ầ ủ

Trang 56

Ph n v ầ ỏ

Ø Chi m 80 – 90% kh i lế ố ượng toàn tuy n.ế

Ø Phía ngoài v  có màng liên k t có nhi u m ch ỏ ế ề ạ

máu

Ø Các TB c a v  giàu lipid (có màu vàng) ti t ra ủ ỏ ế

ch t cortine đi u hòa trao đ i gluxit, đi u hòa trao ấ ề ổ ề

đ i nổ ước, mu i, tăng cố ường đ ng hóa m t s  ồ ộ ố

vitamin

Trang 57

Ph n v ầ ỏ

G m 3 l pồ ớ

L p ngoài ớ(l p c u)ớ ầ

L p ớtrong (l p ớ

lưới)

L p gi a ớ ữ(l p s i)ớ ợ

Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

Ti t hormone ế

đi u hòa sinh ề

d c nam.ụVD: Nhóm hormon sinh 

d c : Androgen, ụestrogen (v t).ế

Trang 58

Ø Có  tác d ng gi  các ion  Na+ và bài  ti t K+, Cl    ng ụ ữ ế ở ố

th n,  kéo  theo  s   tái  h p  thu  nậ ự ấ ước,  gây  tăng  th   tích ể

ng i bào.ợ

Ø N ng  đ   aldosteron  tăng  cao  có  th   làm  tăng  th   tích ồ ộ ể ể

d ch ngo i bào lên t  5­15% và d n đ n tăng huy t áp ị ạ ừ ẫ ế ế

Trang 59

Ø Nhóm Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

v Tác dụng trên chuyển hóa:

Ø Glucid: tăng tạo đường mới ở gan; giảm sử dụng glucose ở tế bào; làm tăng glucose máu, có thể gây đái đường, tương tự đái đường yên

Ø Protein: tăng thoái hóa protein ở hầu hết tế bào

cơ thể, trừ tế bào gan Tăng chuyển acid amin vào tế bào gan, tăng tổng hợp protein ở gan, tăng chuyển acid amin thành glucose Tăng nồng

độ acid amin, làm giảm vận chuyển acid amin vào tế bào trừ gan

Ø Lipid: tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ gây tăng nồng

độ acid béo tự do huyết tương và tăng sử dụng

để cho năng lượng; tăng oxid hóa acid béo ở mô

Trang 60

Ø Nhóm Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

v Tác dụng chống stress:

Ø Khi bị stress, cơ thể lập tức tăng lượng

ACTH, sau vài phút, một lượng lớn cortisol

được bài tiết bởi vỏ thượng thận, có thể

tăng đến 300mg/24giờ

Ø Có lẽ do cortísol huy động nhanh acid amin

và mỡ dự trữ, cung cấp năng lượng cho tố

chức; đồng thời các acid amin này được

dùng để tổng hợp các chất cần duy trì cho

sự sống tế bào như purines, pyrimidines và

creatine phosphate

Trang 61

Ø Nhóm Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

Trang 62

Ø Nhóm Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

v Tác dụng chống dị ứng:

Cortisol ức chế sự giải phóng histamin trong các phản ứng kháng nguyên-kháng thể, do đó làm

giảm hiện tượng dị ứng

v Tác dụng lên tế bào máu:

Làm giảm số lượng bạch cầu ưa acid, bạch cầu lympho, giảm kích thước hạch và tuyến ức

v Tác dụng lên hệ thống miễn dịch:

Gây giảm kháng thể, do đó sử dụng cortisol dài ngày dễ nhiễm khuẩn, nhưng được dùng để ngăn

sự loại bỏ mảnh ghép

Trang 63

Ø Nhóm Glucocorticoid (Gc): Cortisol, corticosterone

v Tác dụng lên các tuyến nội tiết khác:

Nồng độ cortisol tăng cao sẽ giảm chuyển

T4 thành T3 và tăng chuyển T3 thành T4, làm

giảm nồng độ hormon sinh dục

v Tác dụng khác:

Tăng bài tiết dịch vị nên nếu dùng cortisol kéo

dài có thể gây loét dạ dày, đối với hệ xương, có

thể ức chế hình thành xương, giảm tăng sinh tế

bào, giảm lắng đọng tổng hợp protein của

xương

Trang 64

Nhóm hormon sinh d c : Androgen, estrogen (v t).ụ ế

Ø Trong  đó  ch   y u  là anđrôgen,  ngoài  ra  còn  có  m t ủ ế ộ

lượng không đáng k   strôgen. ể ơ

Ø Anđrôgen có  tác  d ng  lên  s   phát  tri n  các  đ c  tính ụ ự ể ặnam. 

Ø Trong quá trình phát tri n phôi, s  phân hóa gi i tính ể ự ớnam ch  y u là do tác d ng c a anđrôgen. ủ ế ụ ủ

Ø Đ n  tu i  d y  thì, anđrôgen cùng  v i  hormone tinh ế ổ ậ ớhoàn (testôstêrôn)  kic  hs  thích  c   quan  sinh  d c  phát ơ ụtri n.ể

Ø  Tuy n trên th n   n  cũng ti t lo i hormone này, n u ế ậ ở ữ ế ạ ế

ti t nhi u trong th i kì còn là thai nhi, có th  phát tri n ế ề ờ ể ểtính nam (th  hi n   c  quan sinh s n v  b  ngoài h i ể ệ ở ơ ả ề ề ơ

gi ng nam gi i).ố ớ

Trang 65

Ph n t yầ ủ

Ø Là m t b  ph n thu c h  th n kinh giao c m, ộ ộ ậ ộ ệ ầ ả

được coi nh  h ch giao c m.ư ạ ả

Ø Bao g m các noron sau h ch đã b  bi n đ i, ch  có ồ ạ ị ế ổ ỉthân mà không có s i nhánh và s i tr c đợ ợ ụ ược chi 

ph i b i các s i trố ở ợ ước h ch c a h  giao c m. ạ ủ ệ ả

Ø Bài  ti t  epinephrin,  norepinephrin  và  dopamin ế

được g i là các catecholamin. Bình thọ ường trong máu  có  80%  là  epinephrin  và  20%  là norepinephrin

Trang 66

Tác d ng ụ

Ø Tác dụng của epinephrin, norepinephrin giống như tác dụng của hệ thần kinh giao cảm nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn

Ø Tác dụng rõ nhất của catecholamin là tác dụng lên tim mạch và huyết áp

Trang 67

Các catecholamin làm tăng chuyển hoá cơ thể, tăng tiêu thụ oxy và tăng sinh nhiệt; tăng phân giải glycogen thành glucose do đó làm tăng glucose máu.

Epinephrin làm tim đập nhanh, tăng lực co bóp; trên

mạch máu thì gây co mạch dưới da, dãn mạch vành, mạch não và cơ, gây tăng huyết áp tối đa, tối thiểu

giảm nhẹ

Norepinephrin tác dụng giống epinephrin nhưng trên mạch máu thì mạnh hơn, tăng huyết áp tối đa lẫn tối thiểu do co mạch toàn thân, các tác dụng khác cũng yếu hơn

Trang 68

Tuy n sinh d c ế ụ

Trang 69

Tuy n sinh d c nam ế ụ

  nam  gi i,  ph n 

n i ti t c a tuy n sinh ộ ế ủ ế

d c  chính  là  t   ch c ụ ổ ứxen  k   n m  gi a  các ẽ ằ ữ

ng  sinh  tinh  c a  tinh 

hoàn

Trang 70

Tuy n sinh d c nam ế ụ

Ø T  ch c này ti t ch t teststeron.ổ ứ ế ấ

Ø Hooc môn sinh d c đ c   m c đ  nào đó xác đ nh t p tính sinh ụ ự ở ứ ộ ị ậ

d c và quy t đ nh m t ph n s  say mê sinh d c.ụ ế ị ộ ầ ự ụ

Trang 71

Ø Testosterone là  hormone  n i  ti t  t   nam  đ c  ti t  ra  ch  ộ ế ố ượ ế ủ

y u   tinh hoàn và m t ph n nh  t  tuy n thế ở ộ ầ ỏ ừ ế ượng th n c a ậ ủnam gi i. N ng đ  testosterone trong máu cao nh t vào bu i ớ ồ ộ ấ ổsáng và th p nh t vào ban đêm.ấ ấ

Ø Testosteron có tác d ng giúp cho h  c  phát tri n m nh, các ụ ệ ơ ể ạmào xương n i rõ, gi ng nói    , m c râu, tr ng cá.ổ ọ ồ ồ ọ ứ

Testosterone

Trang 73

Tuy n sinh d c n ế ụ ữ

 n  gi i bu n tr ng ti t ra 2 lo i hormone sinh d c n  

là ostrogen và progestin

Trang 74

Được ti t ra   các TB n m   xoang c a t ng bao noãn.ế ở ằ ở ủ ừ

Trang 75

Các bộ phận chịu sự ảnh hưởng của Estrogen

Trang 76

Tác d ng c a ụ ủ

estrogenØ

Giúp cơ thể tạo dáng hình mềm mại Estrogen giữ nước trong cơ thể và mỡ ở dưới da nên da dẻ người phụ nữ mềm mỏng và hồng hào

Ø Làm cho cơ thể phát triển những tính chất sinh dục ở phụ nữ như mọc lông nách, lông mu, làm cho vú phát triển: tăng sinh các ống sữa và phát triển các mô mỡ nên vú to và chắc

Ø Làm cho tử cung, âm đạo, bộ phận sinh dục ngoài

phát triển Niêm mạc âm đạo phát triển, chứa nhiều glycogen, làm cho môi trường âm đạo luôn luôn ở trạng thái acid, chống nhiễm khuẩn

Ø Làm niêm mạc tử cung phát triển và phối hợp với

progesteron tạo thành kinh nguyệt

Trang 77

Ø Bảo vệ tim mạch: Điều hòa chuyển vận ion đặc biệt

là ion canxi vào tế bào, ngăn xơ vữa động mạch do ngăn cản quá trình oxy hóa các lipoprotein tỷ trọng thấp trong máu, ngăn cản bệnh xơ vữa mạnh vành Làm giãn rộng mạch vành làm tăng lưu lượng động mạch vành, làm giãn mạch, chống tăng huyết áp

Ø Ngăn chặn loãng xương: Giúp gắn kết canxi vào khung xương đồng thời lưu giữ canxi trong xương góp phần chống tiêu xương và mất xương

Ø Estrogen duy trì ham muốn và khả năng tình dục, khi nồng độ estrogen đầy đủ thì việc đạt được khoái cảm đến rất dễ dàng và giúp phụ nữ dễ thụ thai hơn

Tác d ng c a ụ ủ

estrogen

Trang 78

Do TB th  vàng ti t ra.ể ế

Trang 79

Ø Progestin là m t trong nh ng lo i hoóc môn kích thích và ộ ữ ạ

đi u hòa nhi u ch c năng c a c  th  Progestin có vai trò ề ề ứ ủ ơ ểtrong vi c duy trì thai k ệ ỳ

Ø Hoóc môn progestin sinh ra m i tháng sau khi tr ng r ng, ỗ ứ ụ

có  tác  d ng  chu n  b   cho  kh   năng  mang  thai.  Khi  tr ng ụ ẩ ị ả ứ

th   tinh  đ n  đụ ế ược  cái    niêm  m c  t   cung,  thì  trổ ạ ử ước  đó hormone sinh d c progestin đã làm cho niêm m c t  cung ụ ạ ửphát tri n, tr  lên dày h n, t o đi u ki n t t nh t đ  đón ể ở ơ ạ ề ệ ố ấ ể

tr ng.ứ

Ø N u  s   th   thai  x y  ra,  progestin  s   đế ự ụ ả ẽ ược  s n  xu t  t  ả ấ ừnhau thai và n ng đ  c a nó v n gi    m c cao trong su t ồ ộ ủ ẫ ữ ở ứ ốthai  k ,  có  tác  d ng  ngăn  ng a  vi c  đ   non,  đ   s m  và ỳ ụ ừ ệ ẻ ẻ ớ

b o v  thai nhi phát tri n bình thả ệ ể ường

Trang 80

C m  n cô và các b n đã l ng nghe ả ơ ạ ắ

Ngày đăng: 09/01/2020, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm