Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, đề tài Khai thác hệ thống phanh trên xe Honda Civic giới thiệu đến các bạn những nội dung về xe Honda Civic, phân tích kết cấu của hệ thống phanh trên xe Honda Civic, tính toán kiểm nghiệm hệ thống phanh trên xe Honda Civic, hướng dẫn khai thác hệ thống phanh xe Honda Civic. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L I NÓI Đ UỜ Ầ
Giao thông v n t i chi m v trí r t quan tr ng trong n n kinh t qu cậ ả ế ị ấ ọ ề ế ố dân, đ c bi t là đ i v i các nặ ệ ố ớ ước có n n kinh t phát tri n. Có th nói r ngề ế ể ể ằ
m ng lạ ưới giao thông v n t i là m ch máu c a m t qu c gia, m t qu c giaậ ả ạ ủ ộ ố ộ ố
mu n phát tri n nh t thi t ph i phát tri n m ng lố ể ấ ế ả ể ạ ưới giao thông v n t i.ậ ảTrong h th ng giao thông v n t i c a chúng ta ngành giao thôngệ ố ậ ả ủ
đường b đóng vai trò ch đ o và ph n l n lộ ủ ạ ầ ớ ượng hàng và ngườ ượi đ c v nậ chuy n trong n i đ a b ng ôtô.ể ộ ị ằ
Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu t, nghành ôtô ngày càngớ ự ể ủ ọ ỹ ậ phát tri n h n. Nh ng chi c ôtô ngày càng tr nên đ p h n, nhanh h n, anể ơ ữ ế ở ẹ ơ ơ toàn h n, ti n nghi h n…đ theo k p v i xu th c a th i đ i.ơ ệ ơ ể ị ớ ế ủ ờ ạ
Song song v i vi c phát tri n nghành ôtô thì v n đ b o đ m an toànớ ệ ể ấ ề ả ả cho người và xe càng tr nên c n thi t, nó đ m b o tính m ng, c a c i vàở ầ ế ả ả ạ ủ ả
v t ch t cho con ngậ ấ ười. Do đó trên ôtô hi n nay xu t hi n r t nhi u c c uệ ấ ệ ấ ề ơ ấ
b o đ m an toàn nh : c i ti n c c u phanh, dây đai an toàn, túi khí…trongả ả ư ả ế ơ ấ
đó c c u phanh đóng vai trò quan tr ng nh t. Cho nên sau khi k t thúc khóaơ ấ ọ ấ ế
h c t i trọ ạ ường em đã ch n đ tài “Khai thác h th ng phanh trên xe Hondaọ ề ệ ố Civic”.
Sau 15 tu n nghiên c u dầ ứ ướ ự ưới s h ng d n, ch b o nhi t tình c aẫ ỉ ả ệ ủ
th y Nguy n Đăng Qúy và toàn th các th y trong b môn ôtô quân s đãầ ễ ể ầ ộ ự giúp em hoàn thành đ tài này v i các n i dung sau:ề ớ ộ
L i nói đ u.ờ ầ
Chương 1: Gi i thi u chung v xe Honda Civic.ớ ệ ề
Chương 2: Phân tích k t c u c a h th ng phanh trên xe Honda Civic.ế ấ ủ ệ ố
Chương 3: Tính toán ki m nghi m h th ng phanh trên xe Honda Civic.ể ệ ệ ố
Chương 4: Hướng d n khai thác h th ng phanh xe Honda Civic.ẫ ệ ố
Trang 2K t lu n.ế ậ
Tai liêu tham khao.̀ ̣ ̉
CHƯƠNG 1
GI I THI U CHUNG V XE HONDA CIVICỚ Ệ Ề
Honda Civic xu t hi n l n đ u tiên Vi t Nam vào năm 2006 trong lúc thấ ệ ầ ầ ở ệ ị
tr ng ôtô trong n c không m y sôi n i. Ngay l p t c sau khi ra m t, Hondaườ ướ ấ ổ ậ ứ ắ Civic đã th c s t o nên m t cu c cách m ng v c nh tranh và góp ph n t o nênự ự ạ ộ ộ ạ ề ạ ầ ạ không khí sôi đ ng cho th tr ng lúc b y gi ộ ị ườ ấ ờ Civic đã xu t hi n trên kh p m iấ ệ ắ ọ
m t báo, m i ph ng ti n truy n thông đ i chúng v i hình nh là m t chi c xeặ ọ ươ ệ ề ạ ớ ả ộ ế
có thi t k tr trung, năng đ ng và v n hành ế ế ẻ ộ ậ m nh m Đi u này đánh đúng vàoạ ẽ ề tâm lý ng i tiêu dùng và đã th t s t o nên s ph n khích.ườ ậ ự ạ ự ấ
Thành công r c r ngay sau đó c a Civic đã hâm nóng th trự ỡ ủ ị ường xe h iơ
Vi t Nam và không khí y kéo dài đ n t n năm 2009 khi mà Toyota đã cóệ ấ ế ậ
nh ng n l c l y l i v th v i b n nâng c p cho Altis và ngữ ỗ ự ấ ạ ị ế ớ ả ấ ười tiêu dùng đã quá quen thu c v i hình nh c a Civic. ộ ớ ả ủ V i m t làn sóng c nh tranh m i đ nớ ộ ạ ớ ế
t r t nhi u hãng xe khác, Civic v n đang duy trì v th c a mình là m t đ iừ ấ ề ẫ ị ế ủ ộ ố
th c nh tranh “s 1” cho v trí quán quân c a Toyota Altis.ủ ạ ố ị ủ
1.1. T ng quan v xe Honda Civicổ ề
1.1.1. Hình nh c a xe ả ủ
Trang 34540
2700 910
1530
1750 1500
Theo A
Hình 1.1. Honda Civic 2.0 1.1.2. Tuy n hình c a xe ế ủ
Hình 1.2: Tuy n hình xeHonda Civic 2.0 ế
Xe ôtô Honda Civic là lo i xe đ u tiên, lo i sedan h ng trung c a hãngạ ầ ạ ạ ủ Honda đượ ảc s n xu t và l p ráp t i Vi t Nam. Civic th h th 8 v i nhi uấ ắ ạ ệ ế ệ ứ ớ ề tính năng vượt tr i và độ ược trang b nhi u thi t b an toàn, đ t tiêu chu n anị ề ế ị ạ ẩ toàn 5 sao c a EuroNCAP (chủ ương trình đánh giá đ an toàn c a xe m i t iộ ủ ớ ạ Châu Âu). Các h th ng an toàn bao g m c u t o thân xe tệ ố ồ ấ ạ ương thích khi va
Trang 4ch m có kh năng t b o v cao và c i thi n m c tạ ả ự ả ệ ả ệ ứ ương thích v i xe khác.ớ
H th ng an toàn th đ ng v i hai túi khí, trong s các h th ng phanh hi nệ ố ụ ộ ớ ố ệ ố ệ
đ i trên xe ph i k đ n h th ng phanh đạ ả ể ế ệ ố ược tích h p các h th ng nh : hợ ệ ố ư ệ
th ng ch ng bó c ng bánh xe ABS(Antilock Brake System); h th ng phânố ố ứ ệ ố
ph i l c phanh đi n t EBD (Electronical BrakeForce Distribution).ố ự ệ ử
1.2. Các thông s k thu t c a xe Honda Civicố ỹ ậ ủ
Các thông s k thu t c a xe Honda Civic đố ỹ ậ ủ ược th ể hi n dệ ướ b ng sau– [3]i ả
Trang 6Nh v y, chư ậ ở ương 1 ta đã gi i thi u t ng quan v xe và các h th ngớ ệ ổ ề ệ ố
có trên xe. chỞ ương 2 s đẽ ược gi i thi u rõ h n v h th ng phanh trên xeớ ệ ơ ề ệ ố ôtô Honda Civic
CHƯƠNG 2PHÂN TÍCH Đ C ĐI M K T C U C A H TH NG PHANHẶ Ể Ế Ấ Ủ Ệ Ố
TRÊN XE HONDA CIVIC
Trang 7H th ng phanh dùng đ gi m t c đ c a ô tô đ n m t t c đ nào đóệ ố ể ả ố ộ ủ ế ộ ố ộ
ho c d ng h n ô tô l i, h th ng phanh còn ph i đ m b o gi cho ô tô ặ ừ ẳ ạ ệ ố ả ả ả ữ ở
tr ng thái đ ng yên khi không d ch chuy n hay đ xe trên nhi u đ a hình khácạ ứ ị ể ỗ ề ị nhau
2.1. Công d ng, yêu c u c a h th ng phanhụ ầ ủ ệ ố
2.1.1. Công d ng h th ng phanh ụ ệ ố
H th ng phanh còn đ m b o cho ô tô chuy n đ ng an toàn t c đệ ố ả ả ể ộ ở ố ộ cao nâng cao năng su t v n chuy n.ấ ậ ể
2.1.2. Yêu c u c a h th ng phanh ầ ủ ệ ố
H th ng phanh là m t b ph n quan tr ng c a xe ô tô đ m nh n ch cệ ố ộ ộ ậ ọ ủ ả ậ ứ năng an toàn ch đ ng, c n đ m b o các yêu c u sau đây:ủ ộ ầ ả ả ầ
Có hi u qu phanh cao nh t t t c các bánh xe trong m i trệ ả ấ ở ấ ả ọ ường h p.ợ
Ho t đ ng êm d u nh nhàng đ gi m cạ ộ ị ẹ ể ả ường đ lao đ ng c a ngộ ộ ủ ườ ilái
Có đ nh y cao đ thích ng nhanh v i các trộ ậ ể ứ ớ ường h p nguy hi m.ợ ể
Đ m b o vi c phân b mômen phanh trên các bánh xe ph i theo nguyênả ả ệ ố ả
t c s d ng hoàn toàn tr ng lắ ử ụ ọ ượng bám khi phanh v i m i cớ ọ ường đ ộ
Không có hi n tệ ượng t xi t.ự ế
Thoát nhi t t t.ệ ố
Có h s ma sát ệ ố cao và n đ nh.ổ ị
Gi đữ ượ ỉ ệc t l thu n gi a l c tác d ng lên bàn đ p phanh và l c phanhậ ữ ự ụ ạ ự sinh ra c c u phanh.ở ơ ấ
Có đ tin c y, đ b n và tu i th cao.ộ ậ ộ ề ổ ọ
2.2. C u t o chung, nguyên lý ho t đ ng c a h th ng phanhấ ạ ạ ộ ủ ệ ố
Trang 88
1 3
Hình 2.1: S đ b trí h th ng phanh trên xe Honda Civic ơ ồ ố ệ ố
1. Bàn đ p phanh; 2. Tr l c phanh; 3. Xi lanh phanh chính; ạ ợ ự
4,9. C c u phanh;5,8. C m bi n t c đ ; 6. B ch p hành và ECU đi u ơ ấ ả ế ố ộ ộ ấ ề
khi n tr ể ượ t; 7. ECU đ ng c ộ ơ b) S đ b trí d ng t ng quát ơ ồ ố ạ ổ
M ch thu l c trên xe ABS đạ ỷ ự ược b trí d ng m ch đố ạ ạ ường chéo
Trang 9Dưới đây là s đ m ch th y l c ABS trên xe Honda Civic:ơ ồ ạ ủ ự
6
1 2 3 4
bi n và c m bi n t c đ ; 5,10. C m c c u phanh; 6. B ch p hành ABS ế ả ế ố ộ ụ ơ ấ ộ ấ
7. ECU đi u khi n tr ề ể ượ t; 8. Gi c ch n đoán DLC3; 9. Đèn báo ắ ẩ
trên b ng táp lô ả 2.2.2. Nguyên lý làm vi c chung ệ
Khi đ p phanh d u áp su t cao trong xi lanh phanh chính (3) đạ ầ ấ ược khu chế
đ i b i tr l c s đạ ở ợ ự ẽ ược truy n đ n các xi lanh bánh xe và th c hi n quá trìnhề ế ự ệ phanh
N u có 1 trong các bánh xe có d u hi u t c đ gi m h n so v i các bánhế ấ ệ ố ộ ả ơ ớ khác (s p bó c ng) tín hi u này đắ ứ ệ ược ECU (7) x lý và ECU đi u khi n bử ề ể ộ
ch p hành phanh 6 (các van đi n 2 v trí) làm vi c đ gi m áp su t d u trongấ ệ ị ệ ể ả ấ ầ
xi lanh bánh xe đó đ nó không b bó c ng. ể ị ứ
N u có h h ng trong h th ng ABS thì đèn báo ABS trên b ng táp lô (9) sángế ư ỏ ệ ố ả lên và công vi c ki m tra ph i đ c ti n hành thông qua gi c 8 bàng máy ch nệ ể ả ượ ế ắ ẩ đoán.
* Nh ng đ c đi m k t c u c a h th ng phanh ữ ặ ể ế ấ ủ ệ ố
Trang 10 C c u phanh: Là ki u phanh đĩa có calip c đ nh, đĩa phanh thông gió giúp làmơ ấ ể ố ị mát t t trong quá trình ho t đ ng.ố ạ ộ
Phanh d ng ki u tang tr ng tích h p trên 2 bánh sau, đi u khi n và d n đ ngừ ể ố ợ ề ể ẫ ộ
b ng c khí.ằ ơ
Tr l c phanh s d ng b u tr l c ki u chân không bu ng kép có k t c u nhợ ự ử ụ ầ ợ ự ể ồ ế ấ ỏ
hg n nh ng đ t hi u qu tr l c cao.ọ ư ạ ệ ả ợ ự
Trang b ABS trên 4 bánh.ị
Trang b h th ng phân ph i l c phanh đi n t EBD.ị ệ ố ố ự ệ ử
* S tích h p c a các h th ng trên đã t o ra m t h th ng phanh t i uự ợ ủ ệ ố ạ ộ ệ ố ố ư nâng cao tính nang an toàn ch đ ng c a xe.ủ ộ ủ
2.2.3. H th ng phanh công tác ệ ố
2.2.3.1. C c u phanh đĩa ơ ấ
Hình 2.3: S đ chung m t c c u phanh đĩa ơ ồ ộ ơ ấ
* Các b ph n c a c c u phanh đĩa bao g m:ộ ậ ủ ơ ấ ồ
M t đĩa phanh độ ượ ắc l p v i moay c a bánh xe và quay cùng bánh xe.ớ ơ ủ
M t giá đ c đ nh trên d m c u trong đó có đ t các xi lanh bánh xe.ộ ỡ ố ị ầ ầ ặ
Trang 11 Hai má phanh d ng ph ng đạ ẳ ược đ t hai bên c a đĩa phanh và đặ ở ủ ược d nẫ
đ ng b i các piston c a các xi lanh bánh xe.ộ ở ủ
Lo i giá đ c đ nh: Trên giá đ b trí hai xi lanh bánh xe hai phíaạ ỡ ố ị ỡ ố ở
c a đĩa phanh. Trong các xi lanh có piston, m t đ u c a nó luôn tì vào các máủ ộ ầ ủ phanh. M t độ ường d u t xi lanh chính d n đ n c hai xi lanh bánh xe.ầ ừ ẫ ế ả
* Đĩa phanh s d ng trên xe Honda Civic là lo i đĩa hút gióử ụ ạ
(làm mát)
* C c u phanh đĩa s d ng trên xe Honda Civic là lo i có giá đ c đ nh:ơ ấ ử ụ ạ ỡ ố ị
Hình 2.4: K t c u c c u phanh d ng đĩa ế ấ ơ ấ ạ
Lo i giá đ c đ nh: Trên giá đ b trí hai xi lanh bánh xe hai phíaạ ỡ ố ị ỡ ố ở
c a đĩa phanh. Trong các xi lanh có piston, m t đ u c a nó luôn tì vào các máủ ộ ầ ủ phanh. M t độ ường d u t xi lanh chính d n đ n c hai xi lanh bánh xe.ầ ừ ẫ ế ả
* Đĩa phanh s d ng trên xe Honda Civic là lo i đĩa hút gió (làm mát)ử ụ ạ
2.2.3.2. D n đ ng phanh thu l c ẫ ộ ỷ ự
Trang 12Hình 2.5: H th ng phanh d n đ ng thu l c ệ ố ẫ ộ ỷ ự
1.Bàn đ p phanh; 2.Tr l c phanh:3. Xi lanh phanh chính; 4. Càng phanh đĩa; ạ ợ ự 5.Má phanh đĩa; 6. Đĩa phanh; 7. Phanh tr ng;8.Máphanhgu c;9.Gu cphanh ố ố ố
a. Nguyên lý làm vi c: ệ
Khi đ p phanh ngạ ười lái tác d ng l c vào bàn đ p phanh, l c nàyụ ự ạ ự
được truy n qua c n đ y và đề ầ ẩ ược khu ch đ i lên b i b u tr l c (2) t iế ạ ở ầ ợ ự ớ
xi lanh phanh chính (3) làm áp su t thu l c c a d u trong (3) tăng lên, ápấ ỷ ự ủ ầ
su t này đấ ược truy n t i các xi lanh phanh bánh và tác d ng vào pít tôngề ớ ụ
đ y má phanh (gu c phanh) tác d ng vào đĩa phanh (tr ng phanh) làmẩ ố ụ ố
gi m t c đ và d ng xe.ả ố ộ ừ
b. u, nh Ư ượ c đi m c a h th ng phanh d n đ ng thu l c ể ủ ệ ố ẫ ộ ỷ ự
* u đi m: Ư ể
Phanh đ ng th i các bánh xe v i s phân b l c phanh theo yêu c u.ồ ờ ớ ự ố ự ầ
Hi u su t cao, đ nh y t t.ệ ấ ộ ạ ố
K t c u đ n gi n, đế ấ ơ ả ược s d ng r ng rãi trên các lo i ôtô.ử ụ ộ ạ
* Nhược đi m:ể
Không th cho t s truy n l n vì t l v i l c bàn đ p.ể ỷ ố ề ớ ỷ ệ ớ ự ạ
Có h h ng thì h th ng làm vi c kém hi u qu ư ỏ ệ ố ệ ệ ả
Trang 13 Hi u su t có th th p khi nhi t đ môi trệ ấ ể ấ ở ệ ộ ường th pấ
* Ph m vi s d ng: Phanh d u đa s b trí trên xe con, xe t i nh vàạ ử ụ ầ ố ố ả ỏ trung bình
c. D n đ ng thu l c hai dòng ẫ ộ ỷ ự
D n đ ng hai dòng có nghĩa là t đ u ra c a xi lanh chính có haiẫ ộ ừ ầ ủ
đường d u đ c l p d n đ n các bánh xe c a ôtô. Đ có hai đ u ra đ c l pầ ộ ậ ẫ ế ủ ể ầ ộ ậ
người ta có th s d ng m t xi lanh chính đ n k t h p v i m t b chiaể ử ụ ộ ơ ế ợ ớ ộ ộ dòng ho c s d ng xi lanh chính kép.ặ ử ụ
Hi n nay d n đ ng hai dòng đệ ẫ ộ ược dùng nhi u do nó có nh ng uề ữ ư
đi m h n h n lo i d n đ ng m t dòngể ơ ẳ ạ ẫ ộ ộ
*S đ h th ng d n đ ng th y l c hai dòng: ơ ồ ệ ố ẫ ộ ủ ự
Hình 2.6: H th ng d n đ ng thu l c 2 dòng ệ ố ẫ ộ ỷ ự
Trang 142.2.3.3. Tr l c chân không ợ ự
a. C u t o: ấ ạ
Hình 2.7: S đ b tr l c chân không ơ ồ ộ ợ ự
1. Piston xilanh chính; 2. Vòi chân không; 3. Màng chân không; 4. Van chân không; 5. Van khí ; 6. Van đi u khi n; 7. L c khí; ề ể ọ 8. Thanh đ y; 9. Bàn đ p ẩ ạ
B cộ ường hoá chân không s d ng ngay đ chân không đử ụ ộ ở ường ngố
n p c a đ ng c , đ a đ chân không này vào khoang A c a b cạ ủ ộ ơ ư ộ ủ ộ ường hóa, còn khoang B khi phanh được thông v i khí tr i.ớ ờ
b. Nguyên lý làm vi c: ệ
Khi không phanh c n đ y 8 d ch chuy n sang ph i kéo van khí 5 và vanầ ẩ ị ể ả
đi u khi n 6 sang ph i, van khí tì sát van đi u khi n đóng đề ể ả ề ể ường thông v iớ khí tr i, lúc này bu ng A thông v i bu ng B qua hai c a E và F và thông v iờ ồ ớ ồ ử ớ
đường ng n p. Không có s chênh l ch áp su t 2 bu ng A, B, b u cố ạ ự ệ ấ ở ồ ầ ườ nghoá không làm vi c. Khi phanh dệ ưới tác d ng c a l c bàn đ p, c n đ y 8 d chụ ủ ự ạ ầ ẩ ị chuy n sang trái đ y các van khí 5 và van đi u khi n 6 sang trái. Van đi uể ẩ ề ể ề khi n tì sát van chân không thì d ng l i còn van khí ti p t c di chuy n táchể ừ ạ ế ụ ể
r i van khí. Lúc đó đờ ường thông gi a c a E và F đữ ử ược đóng l i và m đạ ở ườ ngkhí tr i thông v i l F, khi đó áp su t c a bu ng B b ng áp su t khí tr i, cònờ ớ ỗ ấ ủ ồ ằ ấ ờ
Trang 15áp su t bu ng A b ng áp su t đấ ồ ằ ấ ường ng n p ( = 0,5 KG/cmố ạ 2). Do đó gi aữ
bu ng A và bu ng B có s chênháp su t (= 0,5 KG/cmồ ồ ự ấ 2). Do s chênh l ch ápự ệ
su t này mà màng cấ ường hoá d ch chuy n sang trái tác d ng lên piston 1 m tị ể ụ ộ
l c cùng chi u v i l c bàn đ p c a ngự ề ớ ự ạ ủ ười lái và ép d u t i các xi lanh bánh xeầ ớ
đ th c hi n quá trình phanh.ể ự ệ
N u gi chân phanh thì c n đ y 8 và van khí 5 s d ng l i còn piston 1ế ữ ầ ẩ ẽ ừ ạ
ti p t c di chuy n sang trái do chênh áp. Van đi u khi n 6 v n ti p xúc v iế ụ ể ề ể ẫ ế ớ van chân không 4 nh lò xo nh ng di chuy n cùng piston 1, đờ ư ể ường thông gi aữ
l E, F v n b b t kín. Do van đi u khi n 6 ti p xúc v i van khí 5 nên khôngỗ ẫ ị ị ề ể ế ớ khí b ngăn không cho vào bu ng B. Vì th piston không d ch 1 chuy n n a vàị ồ ế ị ể ữ
gi nguyên l c phanh hi n t i. ữ ự ệ ạ
Khi nh bàn đ p phanh, lò xo kéo đòn bàn đ p phanh v v trí ban đ u,ả ạ ạ ề ị ầ lúc đó van 5 bên ph i đả ược m ra thông gi a bu ng A và bu ng B qua c a Eở ữ ồ ồ ử
và F, khi đó h th ng phanh tr ng thái không làm vi c. ệ ố ở ạ ệ
c. u, nh Ư ượ c đi m: ể
T n d ng đậ ụ ược đ chênh áp gi a khí tr i và độ ữ ờ ường ng n p khi đ ng cố ạ ộ ơ làm vi c mà không nh hệ ả ưởng đ n công su t c a đ ng c , v n đ m b oế ấ ủ ộ ơ ẫ ả ả
được tr ng t i chuyên ch và t c đ khi ôtô chuy n đ ng. Ngọ ả ở ố ộ ể ộ ượ ạc l i khi phanh có tác d ng làm cho công su t c a đ ng c có gi m vì h s n p gi m,ụ ấ ủ ộ ơ ả ệ ố ạ ả
t c đ c a ôtô lúc đó s ch m l i m t ít làm cho hi u qu phanh cao. B oố ộ ủ ẽ ậ ạ ộ ệ ả ả
đ m đả ược quan h t gi a l c bàn đ p và v i l c phanh. So v i phệ ỷ ữ ự ạ ớ ự ớ ương án dùng tr l c phanh b ng khí nén, thì k t c u b cợ ự ằ ế ấ ộ ường hoá chân không đ nơ
gi n h n nhi u, kích thả ơ ề ước g n nh , d ch t o, giá thành r , d b trí trênọ ẹ ễ ế ạ ẻ ễ ố xe
Đ chân không khi thi t k l y là 0,5 KG/cmộ ế ế ấ 2, áp su t khí tr i là 1 KG/cmấ ờ 2,
do đó đ chênh áp gi a hai bu ng c a b cộ ữ ồ ủ ộ ường hoá không l n. Mu n có l cớ ố ự
cường hoá l n thì ph i tăng ti t di n c a màng, do đó kích thớ ả ế ệ ủ ước c a bủ ộ
cường hoá tăng lên
Trang 16 Phương án này ch thích h p v i phanh d u lo i lo i xe du l ch, xe v n t i,ỉ ợ ớ ầ ạ ạ ị ậ ả
xe khách có t o tr ng nh và trung bình.ả ọ ỏ
2.2.3.4. H th ng phanh có ABS, EB ệ ố
Quá trình gi m t c trên xe h i ngày càng an toàn h n trong các tình hu ngả ố ơ ơ ố
kh n c p, nh s tr giúp c a công ngh nh ch ng bó c ng bánh xe, phânẩ ấ ờ ự ợ ủ ệ ư ố ứ
b l c phanh và h tr phanh g p. Trong đó m i công ngh l i đ m nhi mổ ự ỗ ợ ấ ỗ ệ ạ ả ệ
t ng y u t nh b ch ng bó c ng bánh xe ABS giúp tài x gi đừ ế ố ư ộ ố ứ ế ữ ược hướ nglái, h th ng phân b phanh đi n t EBD ki m soát cân b ng còn BA gi mệ ố ổ ệ ử ể ằ ả thi u quãng để ường phanh…
* S đ c u t o chung h th ng ABS: ơ ồ ấ ạ ệ ố
B trí trên xe tu theo t ng xe mà có nh ng cách b trí khác nhau tuy nhiênố ỳ ừ ữ ố
v c b n thì c u t o và ho t đ ng là gi ng nhau.ề ơ ả ấ ạ ạ ộ ố
M t s b ph n chính c a h th ng phanh ABS: B đi u khi n ABS ECU,ộ ố ộ ậ ủ ệ ố ộ ề ể
b ch p hành phanh ABS, van đi u khi n, các c m bi n t c đ góc bánh xe…ộ ấ ề ể ả ế ố ộ
Trang 17Hình 2.8: S đ làm vi c c a h th ng ABS ơ ồ ệ ủ ệ ố
1. ECU ABS; 2. B ch p hành phanh; 3. C m bi n t c đ bánh ộ ấ ả ế ố ộ
xe;4. Rô to c m bi n ả ế +) Nguyên lý làm vi c chung c a ABS: ệ ủ
C m bi n t c đ góc c a bánh xe luôn ho t đ ng và luôn g i tín hi u vả ế ố ộ ủ ạ ộ ử ệ ề ABS ECU. ABS ECU theo dõi tình tr ng các bánh xe và s thay đ i t c đạ ự ổ ố ộ bánh xe t t c đ góc c a bánh xe.ừ ố ộ ủ
Khi phanh g p ABS ECU đi u khi n các b ch p hành đ cung c p áp su tấ ề ể ộ ấ ể ấ ấ
t i u cho m i xi lanh phanh . C m đi u khi n thu l c h th ng phanh ho tố ư ỗ ụ ề ể ỷ ự ệ ố ạ
đ ng theo m nh l nh t ECU, tăng gi m hay gi nguyên áp su t d u khi c nộ ệ ệ ừ ả ữ ấ ầ ầ
đ đ m b o h s trể ả ả ệ ố ượ ốt t t nh t (1030%) do đó tránh đấ ược bó c ng bánh xe.ứ
b H th ng Phân ph i l c phanh đi n t EBD (electric brake force ệ ố ố ự ệ ử distribution)
EBD đ th c hi n vi c phân ph i l c phanh gi a bánh trể ự ệ ệ ố ự ữ ước và sau theo đi u ki n xe ch y. Ngoài ra trong khi quay vòng nó cũng đi u khi n l cề ệ ạ ề ể ự phanh các bánh bên ph i và bên trái giúp duy trì n đ nh c a xe.ả ổ ị ủ
+ Phân ph i l c phanh c a các bánh tr ố ự ủ ướ c/sau: N u tác đ ng c a các phanhế ộ ủ trong khi xe đang ch y ti n th ng, b chuy n t i tr ng s gi m t i tr ng tácạ ế ẳ ộ ể ả ọ ẽ ả ả ọ
đ ng lên các bánh sau. ECU xác đ nh đi u ki n này b ng các tín hi u t cácộ ị ề ệ ằ ệ ừ
c m bi n t c đ và đi u khi n b ch p hành ABS đ đi u ch nh t i u sả ế ố ộ ề ể ộ ấ ể ề ỉ ố ư ự phân ph i l c phanh đ n các bánh xe.ố ự ế
Trang 18+ Phân ph l c phanh gi a các bánh 2 bên khi quay vòng ố ự ữ
N u tác đ ng các phanh trong khi xe đang quay vòng, t i tr ng tác đ ngế ộ ả ọ ộ vào các bánh bên trong s tăng lên ECU xác đ nh đi u ki n này b ng các tínẽ ị ề ệ ằ
hi u t các c m bi n t c đ và đi u khi n b ch p hành đ đi u ch nh t iệ ừ ả ế ố ộ ề ể ộ ấ ể ề ỉ ố
u s phân ph i l c phanh t i bánh xe bên trong
1. Tay phanh; 2. Thân c a c c u ép; 3. c n ép ; 4. Gu c phanh; 5.Con đ i; ủ ơ ấ ầ ố ộ
6. Tr ng phanh; 7.Vít đi u ch nh; 8.Đĩa c đ nh; 9. Đai c đi u ch nh c a c n ố ề ỉ ố ị ố ề ỉ ủ ầ
d n đ ng; 10. C n trung gian;11. C n d n đ ng ẫ ộ ầ ầ ẫ ộ
2.2.4.2. Nguyên lý ho t đ ng c a d n đ ng phanh c khí: ạ ộ ủ ẫ ộ ơ
Trang 19Nguyên lý c b n cho lo i trên đó là s truy n đ ng nh các c c u cơ ả ạ ự ề ộ ờ ơ ấ ơ khí nh tay đòn, dây cáp…l c tác đ ng t tay ho c chân ngư ự ộ ừ ặ ười lái xe s đẽ ượ ctruy n t i c c u phanh thông qua đòn kéo, ho c đòn kéo k t h p dây cápề ớ ơ ấ ặ ế ợ vàthôngthường các đòn kéo đ u có quan h hình h c v i nhau theo nguyênề ệ ọ ớ tác tăng d n t s truy n.ầ ỷ ố ề
* u nh Ư ượ c đi m: ể
u đi m: C u t o đ n gi n giá thành r Ư ể ấ ạ ơ ả ẻ
Nhược đi m: L c phanh nh hi u su t truy n l c không cao.ể ự ỏ ệ ấ ề ự
2.3. K t c u c a c c u phanhế ấ ủ ơ ấ
2.3.1. C u t o ấ ạ
Trên xe Honda Civic c c u phanh trơ ấ ước và sau đ u là c c u phanh đĩa vàề ơ ấ thu c ki u calíp di đ ng đi u khác bi t c b n c a 2 c c u phanh trộ ể ộ ề ệ ơ ả ủ ơ ấ ước và sau ch là th ng s đĩa phanh, ki u đĩa phanh và đ c bi t là trên phanh sau c aỉ ố ố ể ặ ệ ủ
xe thì đĩa phanh có tr ng phanh t c là v a tr ng v a đĩa (tr ng cho phanh đ ,ố ứ ừ ố ừ ố ỗ đĩa cho phanh chính)
Hình 2.10: C u t o c c u phanh tr ấ ạ ơ ấ ướ c và sau
1. Càng phanh; 2. Má phanh đĩa; 3. Đĩa phanh; 4. Pít tông phanh bánh xe;
5. D u phanh; 6. Cúp ben cao su ầ
Trang 202.3.2. Nguyên lý làm vi c ệ
Quá trình làm vi c c a 2 c c u phanh tr c và sau là nh nhau và đ cệ ủ ơ ấ ướ ư ượ trình bày d i đây:ướ
Khi đ p phanh ạ : Dòng d u có áp su t cao đ c truy n t xi lanh phanh chínhầ ấ ượ ề ừ
t i xi lanh phanh bánh xe, d i áp su t c a d u làm pít tông d ch chuy n v phíaớ ướ ấ ủ ầ ị ể ề
tr c theo h ng tác d ng c a d u làm cúp ben pít tông cao su b bi n d ng, pítướ ướ ụ ủ ầ ị ế ạ tông ti p t c ti n đ n khi đ y má phanh áp sát vào đĩa phanh. Trong lúc đó do càngế ụ ế ế ẩ phanh (calíp) là không c đ nh trên giá đ mà d i tác d ng c a dòng d u trong xiố ị ỡ ướ ụ ủ ầ lanh đ y nó chuy n đ ng ng c chi u v i pít tông nh tr c tr t làm má phanhẩ ể ộ ượ ề ớ ờ ụ ượ còn l i l p trên càng phanh cũng ti n vào áp sát vào đĩa phanh. Áp su t d u v nạ ắ ế ấ ầ ẫ tăng và các má phanh b đ y ti p xúc vào đĩa phanh l c ma sát gi a má phanh vàị ẩ ế ự ữ đĩa phanh s giúp gi m t c đ c a xe và d ng xe (đĩa phanh l p trên maoy ).ẽ ả ố ộ ủ ừ ắ ơ
Khi thôi đ p phanh ạ : Do dòng d u h i v bình ch a và xi lanh phanh chính nênầ ồ ề ứ
l c tác d ng lên pít tông và càng phanh gi m d n và quá trình chuy n đ ng c a pítự ụ ả ầ ể ộ ủ tông và càng phanh ng c chi u khi đ p phanh. Lúc này đĩa phanh l i đ c t do,ượ ề ạ ạ ượ ự cúp ben pít tông cũng tr v v trí ban đ u và k t thúc quá trình phanh. ả ề ị ầ ế
2.4. K t c u d n đ ng phanhế ấ ẫ ộ
2.4.1. C u t o ấ ạ
Hình 2.11: C u t o xi lanh phanh chính ấ ạ
Trang 212.4.2. Nguyên lý làm vi c ệ
2.4.2.1.Khi ho t đ ng bình th ạ ộ ườ ng
* Khi không đ p phanh ạ : Cupben c a pisiton s 1 và s 2 n m gi a c a vào vàủ ố ố ằ ữ ử
c a bù làm cho xi lanh và bình d u thông nhau. Piston s 2 b l c c a lò xo h iử ầ ố ị ự ủ ồ
v s 2 đ y sang ph i, nh ng không th chuy n đ ng h n n a do có bu lôngị ố ẩ ả ư ể ể ộ ơ ữ hãm
Hình 2.12: Xi lanh phanh chính khi không đ p phanh ạ
* Khi đ p phanh ạ : piston s 1 d ch sang trái, cupben c a nó b t kín c a h iố ị ủ ị ử ồ
nh v y b t đư ậ ị ường thông gi a xi lanh và bình ch a. N u piston b đ y ti p nóữ ứ ế ị ẩ ế làm tăng áp su t d u trong xi lanh. Áp su t này tác d ng lên xi lanh bánh sau.ấ ầ ấ ụ
Do cũng có m t áp su t d u nh th tác d ng lên piston s 2, piston s 2 ho tộ ấ ầ ư ế ụ ố ố ạ
đ ng gi ng h t nh piston s 1 và tác d ng lên các xi lanh bánh trộ ố ệ ư ố ụ ước
Trang 22Hình 2.13: Xi lanh phanh chính khi đ p phanh ạ
* Khi nh bàn đ p phanh ả ạ : Các piston b áp su t d u và l c lò xo h iị ấ ầ ự ồ
v đ y v v trí ban đ u. Tuy nhiên do d u không ch y t xi lanh bánh xeị ẩ ề ị ầ ầ ả ừ
v ngay l p t c, nên áp su t d u trong xi lanh chính gi m nhanh trong m tề ậ ứ ấ ầ ả ộ
th i gian ng n (t o thành đ chân không). K t qu là d u trong bình ch aờ ắ ạ ộ ế ả ầ ứ
s ch y vào xi lanh qua c a vào, qua r t nhi u khe trên đ nh piston và quaẽ ả ử ấ ề ỉ chu vi c a cupben. Sau khi piston tr v v trí ban đ u thì d u t xi lanhủ ở ề ị ầ ầ ừ bánh xe d n d n tr v bình ch a qua xi lanh chính và các c a bù. Các c aầ ầ ở ề ứ ử ử
bù cũng đi u hòa s thay đ i th tích d u trong xi lanh do nhi t đ thayề ự ổ ể ầ ệ ộ
đ i. Vì v y nó tránh cho áp su t d u không b tăng trong xi lanh khi khôngổ ậ ấ ầ ị
đ p phanh.ạ
Hình 2.14: Xi lanh phanh chính khi nh phanh ả 2.4.2.2. Khi ho t đ ng không bình th ạ ộ ườ ng (có s c trong h th ng) ự ố ệ ố
* Rò d u phía sau xi lanh phanh chính ầ
Khi đ p phanh piston s 1 d ch sang trái tuy nhiên không sinh ra áp su tạ ố ị ấ
d u phía sau c a xi lanh. Vì v y piston s 1 nén lò xo h i v đ ti p xúcầ ở ủ ậ ố ồ ị ể ế
v i piston s 2 đ đ y piston s 2 sang trái. Piston s 2 làm tăng áp su tớ ố ể ẩ ố ố ấ
Trang 23d u phía trầ ước xi lanh, vì v y làm hai phanh n i v i phía trậ ố ớ ước xilanh
ho t đ ng.ạ ộ
* Hình nh xi lanh phanh chính rò r sauả ỉ
Hình 2.15: Xi lanh phanh chính khi b rò r sau ị ỉ
* Rò r d u phía tr ỉ ầ ướ c xi lanh chính.
Do áp su t d u không sinh ra phía trấ ầ ở ước xi lanh, piston s 2 b đ y sangố ị ẩ trái đ n khi nó ch m vào thành xi lanh. Khi piston s 1 b đ y ti p sang trái, ápế ạ ố ị ẩ ế
su t d u phía sau xi lanh tăng cho phép 2 phanh n i v i phía sau xi lanh ho tấ ầ ố ớ ạ
Trang 24Hình 2.17: C u t o b u tr l c ấ ạ ầ ợ ự
1. Pít tông s 2; 2. Piston s 1; 3 ố ố
Van chân không; 4. van đi u khi n; ề ể
5. lò xo h i v van khí; 6. L c khí; 7 ồ ị ọ
C n đi u khi n t bê đan phanh; 8 ầ ề ể ừ
M t khác van chân không và van đi u khi n không ti p xúc v i nhau nên c aặ ề ể ế ớ ử (A) đ c thông v i c a (B) nên không có s chênh áp gi a các bu ng c haiượ ớ ử ự ữ ồ ở ả phía c a piston. ủ
Trang 25đ c truy n t i đĩa ph n l c qua thân van r i t i c n đ y tr l c tr thành l c đ u raượ ề ớ ả ự ồ ớ ầ ẩ ợ ự ở ự ầ
c a tr l c. ủ ợ ự
* B u tr l c phanh:ầ ợ ự
Hình 2.18: B u tr l c phanh tr ng thái đ p phanh ầ ợ ự ạ ạ
Trang 262.5.2.3. Khi tr l c đ t c c đ i ợ ự ạ ự ạ
N u bàn đ p đ p h t hành trình thì van khí s tách hoàn toàn kh i van đi uế ạ ạ ế ẽ ỏ ề khi n. Trong đi u ki n này bu ng áp su t thay đ i s đ c đi n đ y không khíể ề ệ ồ ấ ổ ẽ ượ ề ầ
và s chênh l ch áp su t gi a bu ng áp su t thay đ i và bu ng áp su t không đ iự ệ ấ ữ ồ ấ ổ ồ ấ ổ
s đ t c c đ i vì v y t o ra tr l c l n nh t lên piston. Ngay c khi tác d ngẽ ạ ự ạ ậ ạ ợ ự ớ ấ ả ụ thêm l c lên bàn đ p phanh thì m c đ tr l c tác d ng lên piston cũng không đ iự ạ ứ ộ ợ ự ụ ổ
và l c tác d ng thêm này s đ c truy n đ n xi lanh phanh chính thông qua c nự ụ ẽ ượ ề ế ầ
đ y.ẩ
2.5.2.4. Khi nh phanh ả
Khi nh phanh thì c n đi u khi n van và van khí b đ y sang ph i nhả ầ ề ể ị ẩ ả ờ
lò xo h i van khí và ph n l c t xi lanh phanh chính. Nó làm cho van khí ti pồ ả ự ừ ế xúc v i van đi u khi n, đóng đớ ề ể ường thông gi a khí tr i v i bu ng áp su tữ ờ ớ ồ ấ thay đ i, cùng lúc đó van khí cũng nén lò xo van đi u khi n l i vì v y vanổ ề ể ạ ậ
đi u khi n b tách ra kh i van chân không làm thông c a A và c a B. Đi uề ể ị ỏ ử ử ề này cho phép không khí t bu ng áp su t thay đ i ch y sang bu ng áp su từ ồ ấ ổ ạ ồ ấ không đ i làm tri t tiêu s chênh l ch áp su t gi a hai bu ng. Piston b đ yổ ệ ự ệ ấ ữ ồ ị ẩ
l i sang ph i nh lò xo màng và tr l c tr v tr ng thái không ho t đ ng.ạ ả ờ ợ ự ở ề ạ ạ ộ
2.5.2.5 Khi không có chân không
N u vì m t lí do nào đó mà chân không không tác d ng lên tr l c phanh thìế ộ ụ ợ ự
s không có s chênh áp gi a bu ng áp su t thay đ i và bu ng áp su t khôngẽ ự ữ ồ ấ ổ ồ ấ
đ i (c 2 bu ng đổ ả ồ ược đi n đ y không khí). Khi tr l c phanh tr ng tháiề ầ ợ ự ở ạ không ho t đ ng thì piston b đ y sang trái nh lò xo màng.ạ ộ ị ẩ ờ
Tuy nhiên khi đ p phanh thì c n đi u khi n van b đ y sang trái và đ y vàoạ ầ ề ể ị ẩ ẩ van khí, đĩa ph n l c và c n đ y tr l c. Vì v y l c t bàn đ p phanh đả ự ầ ẩ ợ ự ậ ự ừ ạ ượ ctruy n t i piston c a xi lanh phanh chính đ t o ra l c đ p phanh. Cùng lúc đóề ớ ủ ể ạ ự ạ van khí đ y vào t m ch n van (đẩ ấ ặ ượ ắc l p trong thân van). Vì v y piston cũngậ
th ng đắ ượ ức s c c n c a lò xo màng đ d ch sang trái. Nh v y phanh v n cóả ủ ể ị ư ậ ẫ
Trang 27tác d ng ngay c khi không có chân không tác d ng lên tr l c phanh. Tuyụ ả ụ ợ ự nhiên do tr l c phanh không ho t đ ng nên c m th y chân phanh n ng.ợ ự ạ ộ ả ấ ặ
CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN KI M NGHI M H TH NG PHANH XEỂ Ệ Ệ Ố HONDA CIVICTính toán ki m nghi m h th ng phanh xe Honda Civic giup chung taể ệ ệ ố ́ ́
ki m tra h th ng có phù h p v i các thông s xe và v i đi u ki n th c t ể ệ ố ợ ớ ố ớ ề ệ ự ế
Đê khi s dung hê thông phanh đ̉ ử ̣ ̣ ́ ược an toan va hiêu qua nhât.̀ ̀ ̣ ̉ ́
3.1. M c đích, n i dung tính toán ki m nghi mụ ộ ể ệ
3.1.1. M c đích ụ
Xác đ nh đị ượ ực l c tác d ng lên má phanh khi phanh, momen phanhụ sinh ra khi phanh…. Đ đ m b o các chi ti t trong h th ng phanh có đ tinể ả ả ế ệ ố ộ
c y cao nh t trong quá trình ho t đ ng.ậ ấ ạ ộ
3.1.2 N i dung ộ
Tính toán l c tác d ng lên t m ma sát.ự ụ ấ
Xác đ nh momen phanh th c t và momen phanh yêu c u c a c c u phanh.ị ự ế ầ ủ ơ ấ
Tính toán xác đ nh công ma sát riêng.ị
Tính toán xác đ nh áp l c lên má phanh.ị ự
Tính toán nhi t trong quá trình phanh.ệ
Trang 283.2. S đ tính toán ki m nghi m và các thông s ban đ uơ ồ ể ệ ố ầ
3.2.1 S đ tính toán ki m nghi m h th ng phanh Honda Civic ơ ồ ể ệ ệ ố
Trang 293.2.2. Các thông s ban đ u ố ầ
Chi u dài c s : L= 2700 mmề ơ ở
Kho ng cách t tr ng tâm xe đ n c u trả ừ ọ ế ầ ước a= 1220 mm
Kho ng cách t tr ng tâm xe đ n c u sau b= 1480 mmả ừ ọ ế ầ
Chi u cao tr ng tâm xe hề ọ g = 600 m
Tr ng lọ ượng toàn b xe G= 1695 kGộ
Tr ng lọ ượng phân b ra c u trố ầ ước G1 = 932 kG
Tr ng lọ ượng phân b ra c u sau Gố ầ 2 = 763 kG Kho ng cách t tâm bàn đ pả ừ ạ
Đường kính trong c a đĩa phanh trủ ước Dt1 =170 mm
Đường kính ngoài c a đĩa phanh trủ ước Dn1= 300 mm
Đường kính trung bình c a đĩa phanh trủ ước= 241 mm
Đường kính trong c a đĩa phanh sau Dủ t2 = 160 mm
Đường kính ngoài c a đĩa phanh sau Dủ n2 =300 mm
Đường kính trung bình c a đĩa phanh sau Dủ tb2 = 237 mm
Góc ôm c a má phanh trủ ước là 1= 60o= 1,04 rad
Trang 30 Góc ôm c a má phanh sau là ủ 2=60o= 1,04 rad
Bán kính ngoài c a t m ma sát R = 145 mmủ ấ
Bán kính trong c a t m ma sát r = 85 mmủ ấ
Bán kính trung bình c a t m ma sát Rủ ấ tb = 120,5 mm
3.3. Tính toán l c tác d ng lên t m ma sátự ụ ấ
2 2
.
4
D
Q l
D
l Q
Trang 31Thay các giá tr vào công th c (3.20), (3.19), (3.18) ta xác đ nh đị ứ ị ược:
4
) 3 30
24 200 4
x
x x
x
x x
Thay các giá tr vào công th c (3.17 ) ta xác đ nh đị ứ ị ược:
02 18075 4
5 14 3 02
1
L c tác d ng lên t m ma sát phanh trự ụ ấ ước là : 11326,43 (N)
Tương t đ i v i c c u phanh sau:ự ố ớ ơ ấ
L c tác d ng lên t m ma sát phanh sau là : 18075,02 (N).ự ụ ấ
3.4. Xác đ nh mô men phanh th c t và mô men phanh yêu c u c a c c uị ự ế ầ ủ ơ ấ phanh
3.4.1. Xác đ nh mô men phanh th c t do c c u phanh sinh ra ị ự ế ơ ấ
Đ i v i c c u phanh bánh trố ớ ơ ấ ước:
Z R N
Z: S lố ượng b m t ma sát cho m t c c u phanh, đâyề ặ ộ ơ ấ ở Z= 2Thay các giá tr vào công th c (3.19) ta đị ứ ược:
Trang 32P
M = 0,42 x 18075,02 x 0,1205 x 2 = 1829,54 (Nm)
V y mô men c c u phanh bánh trậ ở ơ ấ ước là: 1829,54 (Nm)
Tương t đ i v i c c u phanh sau:ự ố ớ ơ ấ
Z R N
M p2 . 2. tb. = 0,42 x 18075,02 x0,1185x 2= 1799,2 (Nm)
V y mô men c c u phanh bánh sau là: 1799,2 (Nm)ậ ở ơ ấ
V y mô men phanh th c t toàn xe là: ậ ự ế ở
N = 1829,54 + 1799,2 = 3628,74 (Nm)
3.4.2. Mô men phanh yêu c u c a c c u phanh ầ ủ ơ ấ
Đ đ m b o phanh xe có hi u qu nh t trong b t k đi u ki n nào, l cể ả ả ệ ả ấ ấ ỳ ề ệ ự phanh yêu c u trên các bánh xe đầ ược xác đ nh nh sau:ị ư
L c phanh c c đ i tác d ng lên m t bánh xe c u trự ự ạ ụ ộ ầ ước và c u sau là:ầ
G1,G2 :Tr ng lọ ượng phân b trên c u trố ầ ước và c u sau (N)ầ
m1,m2 :H s phân b t i tr ng lên c u trệ ố ố ả ọ ầ ước và c u sau khiầ phanh
:H s bám gi a l p và m t đệ ố ữ ố ặ ường , 0,7 theo tài li u [2]ệ
Nh v y l c phanh yêu c u trên hai bánh xe c u trư ậ ự ầ ầ ước và c u sau là:ầ
Mô men phanh yêu c u c a c c u phanh là:ầ ủ ơ ấ
+ Đ i v i c c u phanh banh trố ớ ơ ấ ước:
P P bx bx m r bx
L
b G r m
G r P
2
.
2
' 1
G r P
2
.
2
' 2 '
Trang 33h J
1
1
' max
a
h a
g
h J
1
1
' max
Trong đó : h g: Chi u cao tr ng tâm ô tô , ề ọ h g= 600 mm
a , b : Kho ng cách tả ương ng t tr ng tâm ô tô đ n các c u. ứ ừ ọ ế ầ
J pmax: Gia t c ch m d n khi phanh , ố ậ ầ J pmax= 6.86 (m s2 )
g : Gia t c tr ng trố ọ ường , g = 9.81 (m s2 )
': H s đ c tr ng cệ ố ặ ư ường đ phanh , ộ 0 699
81 9
86 6
max '
6 0 699
0 x = 1,283