Nhằm giúp đỡ cho sinh viên kỹ thuật biết cách tính toán và nắm rõ các công thức và khỏi bỡ ngỡ cho các đồ án môn và đồ án chuyên ngành, đồ án tốt nghiệp cho sau này. Hy vọng bài tập lớn Lý thuyết ô tô Tính toán sức kéo của ô tô con sẽ giúp được phần nào cho các bạn về một ngành công nghiệp ô tô trong tương lai. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH M KĨ THU T VINHẠ Ọ Ư Ạ Ậ
KHOA C KHÍ Đ NG L CƠ Ộ Ự
TÍNH TOÁN S C KÉO C A ÔTÔ CONỨ Ủ
c u trầ ước /c u sauầ 42/58%
Trang 3L I NÓI Đ UỜ Ầ
I. T M QUAN TR NG C A VI C TÍNH TOÁN S C KÉO; Ầ Ọ Ủ Ệ Ứ
Tính toán s c kéo ô tô nh m m c đích xác đ nh các thông s c b n c aứ ằ ụ ị ố ơ ả ủ
đ ng c , c a h th ng truy n l c đ đ m b o ch t lộ ơ ủ ệ ố ề ự ể ả ả ấ ượng đ ng l c h c c n thi tộ ự ọ ầ ế
c a chúng trong các đi u ki n s d ng khác nhau, phù h p v i các đi u ki n đãủ ề ệ ử ụ ợ ớ ề ệ cho c a ô tô. T đó đ xác đ nh các ch tiêu đ đánh giá ch t lủ ừ ể ị ỉ ể ấ ượng kéo c a ô tôủ
nh ch tiêu v n t c l n nh t, góc d c l n nh t c a đư ỉ ậ ố ớ ấ ố ớ ấ ủ ường mà ô tô có th kh cể ắ
ph c đụ ược, gia t c l n nh t c a ô tô, quãng đố ớ ấ ủ ường và th i gian tăng t c ng n nh tờ ố ắ ấ khi đ t v n t c là l n nh t . Các ch tiêu trên có th tìm đạ ậ ố ớ ấ ỉ ể ược khi gi i phả ương trình chuy n đ ng c a ô tô b ng phể ộ ủ ằ ương pháp đ th ho c phồ ị ặ ương pháp gi i tích.ả
Tài li u tính toán s c kéo ô tô có th làm tài li u nghiên c u cho nhi u đ iệ ứ ể ệ ứ ề ố
tượng khác nhau nh : Sinh viên c khí, th s a ch a ô tô trong các gara cũng như ơ ợ ử ữ ư
nh ng ngữ ười có nhu c u khác…ầ
Vì ki n th c còn h n ch vì v y tài li u không th không có nh ng sai xót vìế ứ ạ ế ậ ệ ể ữ
v y mong nh n đậ ậ ược nh ng đóng góp c a th y giáo cũng nh các b n đ tài li uữ ủ ầ ư ạ ể ệ ngày càng được hoàn thi n.ệ
Sinh viên
Nguy n Tu n Anhễ ấ
Trang 4Ph n Iầ
Xây d ng đự ường đ c tính t c đ ngoài c a đ ng cặ ố ộ ủ ộ ơ
I . Xác đ nh tr ng lị ọ ượng và s phân b tr ng lự ố ọ ượng
2 .Phân b t i tr ng lên các c u ố ả ọ ầ
V i xe du l ch : theo s li u cho trớ ị ố ệ ước ta có:
+T i tr ng phân b c u trả ọ ố ầ ước:
Ch n l p có áp su t cao,h s bi n d ng ọ ố ấ ệ ố ế ạ = 0,95
rk = r0 = 0,95*0.3782 = 0.35 (m)
Trang 5II. Xây d ng đự ường đ c tính ngoài c a đ ng cặ ủ ộ ơ
Các đường đ c tính t c đ ngoài c a đ ng c là nh ng đặ ố ộ ủ ộ ơ ữ ường cong bi uể
di n s ph c a các đ i lễ ự ụ ủ ạ ượng công su t , mô men và su t tiêu hao nhiên li u c aấ ấ ệ ủ
đ ng c theo s vòng quay c a tr c khu u đ ng c Các độ ơ ố ủ ụ ỷ ộ ơ ường đ c tính này g m :ặ ồ
+ Đường công su t Nấ e = f(ne)
+ Đường mô men xo n Mắ e = f(ne)
+ Đường xu t tiêu hao nhiên li u c a đ ng c gấ ệ ủ ộ ơ e = f(ne)
1. Xác đ nh công su t c a đ ng c theo đi u ki n c n chuy n đ ng ị ấ ủ ộ ơ ề ệ ả ể ộ
tl hi u su t c a h th ng truy n l c: ch n ệ ấ ủ ệ ố ề ự ọ tl= 0,93
f : là h s c n lăn c a đệ ố ả ủ ường (ch n fọ 0 =0,018 v i đớ ường nh aự
Trang 62 . Xác đ nh công su t c c đ i c a đ ng c ị ấ ự ạ ủ ộ ơ
Công su t l n nh t c a đ ng c : Nấ ớ ấ ủ ộ ơ emax= 2 3
c b a
N ev
(kW)Trong đó a,b,c là các h s th c nghi m ,v i đ ng c xăng 4 k :ệ ố ự ệ ớ ộ ơ ỳ
Trong đó Ne max và Nn là công su t c c đ i và s vòng quay tấ ự ạ ố ương ng.ứ
Ne và ne công su t và s vòng quay 1 th i đi m trên đấ ố ở ờ ể ường đ c tính ngoài c aặ ủ
716 (kG.m)
λ| = là các đ i lạ ượng ne và nn đã bi t ( v i λế ớ | = 0,2; 0,4 … 0,9;1: 1,1)
Trang 7Đồ th đ ị ườ ng đ c tính t c đ ngoài c a đ ng c ặ ố ộ ủ ộ ơ
( v trên gi y Ao k ly) ẽ ấ ẻ
Nh n xét ậ :
Tr s công su t Nị ố ấ emax trên ch là ph n công su t đ ng c dùng đ kh cở ỉ ầ ấ ộ ơ ể ắ
ph c các l c c n chuy n đ ng. Đ ch n đ ng c đ t trên ô tô, c n tăng thêmụ ự ả ể ộ ể ọ ộ ơ ặ ầ
ph n công kh c ph c các s c c n ph , qu t gió, máy nén khí,… Vì v y ph i ch nầ ắ ụ ứ ả ụ ạ ậ ả ọ công su t l n nh t là:ấ ớ ấ
T s truy n c a h th ng truy n l c chính trong trỷ ố ề ủ ệ ố ề ự ường h p t ng quát đợ ổ ượ cxác đ nh theo công th c :ị ứ
it = ih . if . io
Trong đó : ih là t s truy n l c chínhỷ ố ề ự
if là t s truy n c a h p s phỷ ố ề ủ ộ ố ụ
io là t s truy n c a truy n l c chínhỷ ố ề ủ ề ự
Trang 8i0 được xác đ nh trên c s đ m b o t c đ chuy n đ ng c c đ i c a ô tô ị ơ ở ả ả ố ộ ể ộ ự ạ ủ ở
s truy n cao nh t trong h p s ố ề ấ ộ ố
5500 35
0 =1.8
2. Xác đ nh t s truy n c a h p s ị ỷ ố ề ủ ộ ố
2.1.Xác đ nh t s truy n c a tay s 1 ị ỷ ố ề ủ ố
T s truy n c a tay s 1 đỷ ố ề ủ ố ược xác đ nh trên c s đ m b o kh c ph cị ơ ở ả ả ắ ụ
đượ ức s c c n l n nh t c a m t đả ớ ấ ủ ặ ường mà bánh xe ch đ ng không b trủ ộ ị ượ tquay trong m i đi u ki n chuy n đ ng.ọ ề ệ ể ộ
Theo ĐK chuy n đ ng ta có :ể ộ
Pkmax P max +Pw
Pkmax : l c kéo l n nh t c a đ ng c phát ra bánh xe ch đ ng.ự ớ ấ ủ ộ ơ ở ủ ộ
P max: l c c n t ng c ng c a đự ả ổ ộ ủ ường
Pw : l c c n không khí .ự ả
Khi ô tô chuy n đ ng tay s I ,v n t c c a ôtô nh nên b qua Pể ộ ở ố ậ ố ủ ỏ ỏ w
V y : Pậ kmax P max= max.G
b
t I e
r
i i
M max.0
max.G
suy ra : iI
t e
pc b
i M
i r G
0 max max
Trang 9
i i
M max.0
mk.G . Theo đi u ki n bám ta có :ề ệ
2.Xác đ nh t s truy n c a các tay s trung gian ị ỷ ố ề ủ ố
Ch n h th ng t s truy n c a các c p s trong h p s theo c p s nhân. ọ ệ ố ỷ ố ề ủ ấ ố ộ ố ấ ố Công b i độ ược xác đ nh theo bi u th c;ị ể ứ
n 1 1
hn
h
i i q
Trang 10h n hn
i q
i i
Trong đó: i hI t s truy n tay s th i trong h p s (i=2, ,n1)ỷ ố ề ố ứ ộ ố
T hai công th c trên ta s xác đ nh đừ ứ ẽ ị ượ ỷ ốc t s truy n các tay s :ề ở ố
+T s truy n c a tay s IIỷ ố ề ủ ố
+T s truy n c a tay s IVlà :ihỷ ố ề ủ ố 4 i(4 1)h1
T s truy n tay s lùi : iỷ ố ề ố 1= 1,2.ihi= 1,2* 1.50=1.8
Ki m tra t s truy n tay s lùi theo đi u ki n bám Pể ỷ ố ề ố ề ệ kl P =G .
Trang 11128.6*1.8*1*0.93 = 1.84
V y iậ l 1.8 < 1.84 là th a mãn đi u ki n. ỏ ề ệ
T s truy n tỷ ố ề ương ng v i t ng tay s :ứ ớ ừ ố
Trang 12PH N IIẦ
XÂY D NG Đ TH CÁC CH TIÊU Đ NG L C H C C A Ô TÔỰ Ồ Ị Ỉ Ộ Ự Ọ Ủ
I. Cân b ng công su t c a ô tôằ ấ ủ
1. Ph ươ ng trình cân b ng công su t ằ ấ
Phương trình cân b ng công su t t i bánh xe ch đ ng ằ ấ ạ ủ ộ
Nk = Nf N i N j +Nw
Công su t c a đ ng c phát ra t i bánh xe ch đ ngấ ủ ộ ơ ạ ủ ộ
Nk = Ne – Nr = Ne t = Ne t
Nr công su t tiêu hao cho t n th t c khí trong h th ng truy n l cấ ổ ấ ơ ệ ố ề ự
t= 0,89 hi u su t truy n l c.ệ ấ ề ự
Nf công su t tiêu hao cho l c c n lăn. ấ ự ả
Trong đó : j : gia t c c a ôtô.ố ủ
v : v n t c chuy n đ ng c a ôtô.ậ ố ể ộ ủ
j: h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các kh i lủ ố ượng quay
g : gia t c tr ng trố ọ ường
Tuy nhiên trong phương trình ch c n xác đ nh thanh ph n ỉ ầ ị ầ Nk ,Nf,Nw
Ta th y đấ ường bi u di n Nể ễ f là đường b c nh t qua gôc t a đ nên ch c nậ ấ ọ ộ ỉ ầ xác đ nh 2 đi m.ị ể
Trang 13 Đương bi u di n đ th Nể ễ ồ ị w là đường cong
Trên đ th , đo n n m gi a Nồ ị ạ ằ ữ k và (Nf + N ) là công su t d Công su t d này đ ấ ư ấ ư ể
kh c ắ ph c các công c n công lên d c, công su t c n tăng t c. ụ ả ố ấ ả ố
II.Xác đ nh ch tiêu v l c kéo c a ô tô:ị ỉ ề ự ủ
Trang 141. Ph ươ ng trình cân b ng l c kéo: ằ ự
Pki = Pf Pi Pj + Pw
Pk : L c kéo ti p tuy n bánh xe ch đ ng, Pự ế ế ở ủ ộ ki =
b
t I e
r
i i
i=tg :Đ d c c a độ ố ủ ường
f : H s c n lăn c a đệ ố ả ủ ường
B ng 6: Tính l c kéo P ả ự K theo t c đ ô tô ố ộ
Trang 15B ng 7:Tính các lo i l c c n theo t c đ c a ô tôả ạ ự ả ố ộ ủ
Trong đó : pki :l c kéo tự ương ng c p s i ứ ở ấ ố
i : t s truy n c a c p s iỷ ố ề ủ ấ ố
Me(KG.m) 119.6 124.6 128.6 127.7 119.4 112 103 91.7 Pk1 858.04 893.92 922.61 916.16 856.61 803.51 738.95 657.88
V s 1 ố 37.59 56.39 93.98 112.78 150.37 169.17 187.96 206.76 Pk2 795.12 828.36 854.95 848.97 793.79 744.60 684.76 609.64
V s 2 ố 40.57 60.85 101.42 121.7 162.27 182.55 202.84 223.12 Pk3 737.92 768.77 793.45 787.89 736.68 691.03 635.50 565.78
V s 3 ố 43.71 65.57 109.28 131.14 174.85 196.71 218.56 240.42 Pk4 680.72 709.17 731.94 726.82 697.58 637.46 586.23 521.92
V s 4 ố 47.39 71.08 118.46 142.17 189.54 213.24 236.93 260.62 Pk5 629.23 655.54 676.58 671.85 628.18 589.23 541.90 482.45
V s 5 ố 51.26 76.89 128.16 153.79 205.05 230.68 256.31 289.94 Pk6 572.03 595.94 615.08 610.77 571.07 535.68 492.63 438.59
V s 6 ố 56.39 84.58 140.97 169.17 225.56 253.75 281.94 309.
Trang 16i0 :t s truy n l c chính.ỷ ố ề ự
Vi : v n t c chuy n đ ng c a ô tô theo s vòng quayậ ố ể ộ ủ ố
c a tr c khu u đ ng c khi ôtô chuy n đ ng c p s i . ủ ụ ỷ ộ ơ ể ộ ở ấ ố
L c c n lăn Pự ả f được xác đ nh nh sau :ị ư
V i v ≤ 80 km/h thì f = fớ o = 0,018
Pf = G.f đ th là đồ ị ường th ng song song v i tr c hoành.ẳ ớ ụ
V i v ≥ 80km/h thì f = 0,018 (1+) đ th có d ng đớ ồ ị ạ ường cong b c 2ậ
2. Đ th cân b ng l c kéo c a ô tô ồ ị ằ ự ủ (v trên gi y Ao k ly)ẽ ấ ẻ
Nh n xét: ậ
Tr c tung bi u di n l c Pụ ể ễ ự k, Pf, P Tr c hoành bi u di n v n t c c a ô tô theoụ ể ễ ậ ố ủ km/h
* Đường PK6 (l c kéo khi xe ch y s truy n 6) c t nhau v i đự ạ ở ố ề ắ ớ ường bi u di n l cể ễ ự
c n (Pả f, P ) t i A dóng xu ng ta đạ ố ược Vmax =309 km/h
Đ th Pồ ị f là đường th ng // v i tr c hoành khi V < 80km/h và là đẳ ớ ụ ường cong b c 2ậ khi V > 80km/h
Trang 17Trong đó : α1 là góc nghiêng bi u th t s gi a t i tr ng c a xe đang tínhể ị ỷ ố ữ ả ọ ủ
v i kh i lớ ố ượng toàn b c a xeộ ủ
Gx : Kh i lố ượng c a ô tô t I tr ng đang tính Gủ ở ả ọ x = Go + Gex
Kh i lố ượng c a ô tô tr ng tháI không t iủ ở ạ ả
Gex : T i tr ng c a ô tô tr ng thái đang tínhả ọ ủ ở ạ
Tr s c a αị ố ủ 1 được bi u di n theo các góc th nguyên ( 0ể ễ ứ 0) khi :
Gx < G suy ra tgα1 < 1 , α1<450 ( non t i)ả
Gx = G suy ra tgα1 =1 , α1= 450 ( đ y t i)ầ ả
Gx > G suy ra tgα1 >1 , α1> 450 ( quá t i)ả
Đ th nhân t đ ng l c h c Dồ ị ố ộ ự ọ x (cũn g i là đ th tia) đọ ồ ị ược bi u di n k tể ễ ế
h p v i đ th D.Ph n bên ph i là đ th D khi ô tô ch đ y t i ,ph n bên trái là đợ ớ ồ ị ầ ả ồ ị ở ầ ả ầ ồ
th bi u di n nhân t đ ng l c h c khi xe ch t i thay đ i Dị ể ễ ố ộ ự ọ ở ả ổ x ho c φặ x ( tr cụ hoành ) , tr c tung bi u th nhân t đ ng l c h c D khi đ y t i.ụ ể ị ố ộ ự ọ ầ ả
L p b ng giá tr nhân t đ ng l c h c ;ậ ả ị ố ộ ự ọ
Ta có Di = =( Pki ).
Trang 18
B ng 8: Tính đ th nhân t D theo tay s ả ồ ị ố ố
V s 1 ố 37.59 56.39 93.98 112.78 150.37 169.17 187.96 206.76 Pk1 858.04 893.92 922.61 916.16 856.61 803.51 738.95 657.88 Pw1 5.22 11.74 32.61 46.96 83.49 105.67 130.45 157.85 D1 0.455 0.470 0.475 0.464 0.412 0.372 0.325 0.267
V s 2 ố 40.57 60.85 101.42 121.7 162.27 182.55 202.84 223.12 Pk2 795.12 828.36 854.95 848.97 793.79 744.60 684.76 609.64 Pw2 6.08 13.67 37.98 54.69 97.22 123.04 151.92 183.81 D2 0.421 0.435 0.436 0.424 0.372 0.331 0.284 0.227
V s 3 ố 43.71 65.57 109.28 131.14 174.85 196.71 218.56 240.42 Pk3 737.92 768.77 793.45 787.89 736.68 691.03 635.50 565.78 Pw3 7.05 15.87 44.09 63.50 112.88 142.87 176.38 213.42 D3 0.390 0.402 0.400 0.386 0.333 0.292 0.245 0.188
V s 4 ố 47.39 71.08 118.46 142.17 189.54 213.24 236.93 260.62 Pk4 680.72 709.17 731.94 726.82 697.58 637.46 586.23 521.92 Pw4 8.29 18.65 51.81 74.63 132.65 167.89 207.27 250.79 D4 0.359 0.368 0.363 0.348 0.301 0.250 0.202 0.145
V s 5 ố 51.26 76.89 128.16 153.79 205.05 230.68 256.31 289.94 Pk5 629.23 655.54 676.58 671.85 628.18 589.23 541.90 482.45 Pw5 9.7 21.83 60.65 87.33 155.24 196.48 242.57 310.39 D5 0.330 0.338 0.328 0.312 0.252 0.209 0.160 0.092
V s 6 ố 56.39 84.58 140.97 169.17 225.56 253.75 281.94 309 Pk6 572.03 595.94 615.08 610.77 571.07 535.68 492.63 438.59 Pw6 11.74 26.41 73.38 105.67 187.85 237.74 293.50 352.55 D6 0.299 0.304 0.289 0.269 0.204 0.159 0.106 0.046
2. Đ th nhân t đ ng l c h c D ồ ị ố ộ ự ọ x khi t i tr ng thay đ i ả ọ ổ
(v trên gi y Ao k ly) ẽ ấ ẻ
Trang 19PH N IVẦ
XÁC Đ NH KH NĂNG TĂNG T C C A Ô TÔỊ Ả Ố Ủ
I.Xác đ nh gia t c c a ô tô :ị ố ủ
1.Bi u th c xác đ nh gia t c ể ứ ị ố
J = *g Khi ô tô chuy n đ ng trên để ộ ường b ng ( = 0 ) suy ra:ằ α
Trang 20B ng 10: Tính giá tr c a gia t c theo t s truy n và v n t cả ị ủ ố ỷ ố ề ậ ố
Đ th gia t c ồ ị ố (v trên gi y Ao k ly).ẽ ấ ẻ
2.L p đ th xác đ nh gia t c c a ô tôậ ồ ị ị ố ủ
Nh n xét: Vậ max = 309 km/h
t c đ c a ô tô JỞ ố ộ ủ vmax = 0 vì xe không còn kh năng tăng t c.ả ố
Do nh h ng c a h s ả ưở ủ ệ ố i1 nên j2 (gia t c tay s 2) > jố ở ố 1 (gia t c tay s 1). ố ở ố
II. Xác đ nh th i gian tăng t c và quãng đ ị ờ ố ườ ng tăng t c ố
V s 1 ố 37.59 56.39 93.98 112.78 150.37 169.17 187.96 206.76 D1 0.455 0.470 0.475 0.464 0.412 0.372 0.325 0.267
f 0.018 0.018 0.027 0.033 0.045 0.051 0.058 0.066
V s 2 ố 40.57 60.85 101.42 121.7 162.27 182.55 202.84 223.12 D2 0.421 0.435 0.436 0.424 0.372 0.331 0.284 0.227
f 0.018 0.018 0.030 0.035 0.049 0.056 0.064 0.071
V s 3 ố 43.71 65.57 109.28 131.14 174.85 196.71 218.56 240.42 D3 0.390 0.402 0.400 0.386 0.333 0.292 0.245 0.188
f 0.018 0.018 0.032 0.038 0.053 0.062 0.069 0.080
V s 4 ố 47.39 71.08 118.46 142.17 189.54 213.24 236.93 260.62 D4 0.359 0.368 0.363 0.348 0.301 0.250 0.202 0.145
f 0.018 0.018 0.034 0.042 0.059 0.067 0.078 0.088
V s 5 ố 51.26 76.89 128.16 153.79 205.05 230.68 256.31 289.94 D5 0.330 0.338 0.328 0.312 0.252 0.209 0.160 0.092
f 0.018 0.018 0.037 0.046 0.065 0.075 0.086 0.10
V s 6 ố 56.39 84.58 140.97 169.17 225.56 253.75 281.94 309 D6 0.299 0.304 0.289 0.269 0.204 0.159 0.106 0.046
f 0.018 0.020 0.041 0.051 0.072 0.085 0.097 0.1164
Trang 211. Bi u th c xác đ nh th i gian tăng t c ể ứ ị ờ ố
B ng giá tr gia t c ngả ị ố ược
Đ th gia t c ngồ ị ố ượ ( v trên gi y Ao k ly ).c ẽ ấ ẻ
Trang 22i i i
tbi
V V t
=
4.Quãng đ ườ ng tăng t c c a ô tô ố ủ
1 Bi u th c tính quãng để ứ ường tăng t cố
Áp d ng công th c tính quãng đụ ứ ường :
Trang 255. Đ th th i gian tăng t c và quáng đ ồ ị ờ ố ườ ng tăng t c ố ( v trên gi y Ao k ly ).ẽ ấ ẻ
b th chuyên dùng.ệ ử
***************************************************************