Phân tích khảo sát thiết kế, thiết kế sơ đồ, lập kế hoạch triển khai kết nối mạng, triển khai xây dựng Ethernet LAN, vận hành mạng Ethernet LAN là những nội dung chính trong đồ án Thiết kế, xây dựng, vận hành mạng Ethernet LAN cho doanh nghiệp nhỏ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đồ án để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1Đ Án ồ : Thiêt kê, xây d ng, vân hanh mang ́ ́ ự ̣ ̀ ̣ Ethernet LAN cho doanh nghiêp nho ̣ ̉
Trang 2Muc luc ̣ ̣
Trang 31 PHÂN TICH KHAO SAT THIÊT KÊ ́ ̉ ́ ́ ́
1.1. Hiên trang ̣ ̣
Công ty Vitico đ a ch đ t t i đị ỉ ặ ạ ường ngân hàng khu đô th m đình t liên hà n i, công ty cóị ỹ ừ ộ nhi m v chuyên mua và bán các lo i thi t b ph ki n dành cho tin h c,thi t k m ng choệ ụ ạ ế ị ụ ệ ọ ế ế ạ doanh nghi p, nh n s a ch a b o b o hành chính hãng thi t bệ ậ ử ữ ả ả ế ị
Công ty Vitico m i thành l p nên ch a có b t k trang thi t b nào phuc v cho vi c xâyớ ậ ư ấ ỳ ế ị ụ ệ
d ng, v n hành m ng Ethenet LAN. Do đó, yêu c u đ u t m i toàn b các trang thi t b ự ậ ạ ầ ầ ư ớ ộ ế ị
Cài đ t DHCP c p IP đ ng cho các máy tr m trong m ng.ặ ấ ộ ạ ạ
C u hình File Server t o các th m c dùng chung và phân quy n truy c p vào các th m cấ ạ ư ụ ề ậ ư ụ đó
H th ng m ng k t n i Internet b ng m t đệ ố ạ ế ố ằ ộ ường truy n ADSL.ề
Yêu câu vê ki thuât̀ ̀ ̃ ̣ :
Xây d ng ha tâng mangự ̣ ̀ ̣
Đam bao sô l̉ ̉ ́ượng ngươi lam viêc trên hê thông̀ ̀ ̣ ̣ ́
Đam bao kêt nôi v i cac phong may khac,trong khu v c khac va ng̉ ̉ ́ ́ ớ ́ ̀ ́ ́ ự ́ ̀ ược laị
Yeu cau bao mat
.Yêu câu vê giai phap̀ ̀ ̉ ́:
.*Kha năng m rông ̉ ở ̣ :
Mang phai co kha năng m rông trong ṭ ̉ ́ ̉ ở ̣ ương lai:vi trong t̀ ương lai công ty se m rông ̃ ở ̣thêm cac phong cho nhân viên va cac phong thiêt kê đê co thê kêt nôi đên nh ng n i lam ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ ́ ữ ơ ̀viêc khac nhau do đo nh ng phong nay phai co kêt nôi internet.̣ ́ ́ ữ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ́
*.Kha năng quan tri ̉ ̉ ̣:
Trang 4Quan tri mang băng cac phân mêm s dung giao th c chuân cho phep ng̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ử ̣ ứ ̉ ́ ươi quan li mang ̀ ̉ ́ ̣theo doi toan bô hoat đông cua mang,cua cac thiêt bi va ng̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ươi dung trên toan mang̀ ̀ ̀ ̣
Tinh bao mât́ ̉ ̣ : bao m t truy c p d ch vậ ậ ị ụ
Star: M ng hình sao bao g m m t b k t n i trung tâm và các nút. B n i trung tâm c aạ ồ ộ ộ ế ố ộ ố ủ
m ng đi u ph i m i ho t đ ng trong m ng. M ng hình sao cho phép k t n i các máy tínhạ ề ố ọ ạ ộ ạ ạ ế ố
và m t b trung tâm (Hub) b ng cáp, gi i pháp này cho phép n i tr c ti p máy tính v i Hubộ ộ ằ ả ố ự ế ớ không c n thông qua tr c Bus, tránh đầ ụ ược các y u t gây ng ng tr m ng. V i vi c sế ố ư ệ ạ ớ ệ ử
d ng các b t p trung ho c chuy n m ch, c u trúc m ng hình sao có th đụ ộ ậ ặ ể ạ ấ ạ ể ược m r ngở ộ
m ng b ng cách t ch c nhi u m c phân c p, do v y d dàng trong vi c qu n lý và v nạ ằ ổ ứ ề ứ ấ ậ ễ ệ ả ậ hành
Hình 1.3.1.1 Ki n trúc m ng hình saoế ạ+ Ưu đi m:ể
Ho t đ ng theo nguyên lý n i song song nên có m t thi t b nào đó m t nút thông tinạ ộ ố ộ ế ị ở ộ
b h ng thì m ng v n ho t đ ng bình thị ỏ ạ ẫ ạ ộ ường
C u trúc m ng đ n gi n và các thu t toán đi u khi n n đ nhấ ạ ơ ả ậ ề ể ổ ị
M ng có th d dàng m r ng ho c thu h p ạ ể ễ ở ộ ặ ẹ
Trang 5+ Nhược đi m: ể
Kh năng m r ng m ng hoàn toàn ph thu c vào kh năng c a thi t b ả ở ộ ạ ụ ộ ả ủ ế ị
Trung tâm có s c thì toàn m ng ng ng ho t đ ng ự ố ạ ư ạ ộ
M ng yêu c u n i đ c l p riêng r t ng thi t b các nút thông tin đ n trung tâm,ạ ầ ố ộ ậ ẽ ừ ế ị ở ế kho ng cách t máy trung tâm r t h n ch (100 m).ả ừ ấ ạ ế
Bus: Th c hi n theo cách b trí hành lang, các máy tính và các thi t b khác – các nút m ngự ệ ố ế ị ạ
đ u đề ược n i v i nhau trên m t tr c đố ớ ộ ụ ường dây cáp chính đ chuy n t i tín hi u. T t cể ể ả ệ ấ ả các nút đ u s d ng chung đề ử ụ ường dây cáp chính này
Hình 1.3.1.2 Ki n trúc m ngế ạ Bus+ Ưu đi m:ể
Dùng ít dây nh t, d l p đ t, giá thành d ấ ễ ắ ặ ẻ
+ Nhược đi m: ể
Hay ngh n m ng khi di chuy n d li u v i dung lẽ ạ ể ữ ệ ớ ượng l n. ớ
Khi có s h ng hóc m t b ph n nào đó thì r t khó phát hi n ự ỏ ở ộ ộ ậ ấ ệ
Mu n s a ch a thì ph i ng ng toàn b h th ng nên c u trúc này ngày nay ít đố ử ữ ả ư ộ ệ ố ấ ượ ử c s
d ng.ụ
Ring: M ng d ng này, đạ ạ ược b trí theo d ng xoay vòng, đố ạ ường dây cáp được thi t k làmể ế thành m t vòng khéo kín, tín hi u độ ệ ược ch y theo m t chi u nào đó. Các nút truy n tínạ ộ ề ề
hi u cho nhau m i th i đi m ch có m t nút mà thôi. ệ ỗ ờ ể ỉ ộ D li u truy n đi ph i kèm theo m tữ ệ ề ả ộ
đ a ch c th c a m i tr m ti p nh n.ị ỉ ụ ể ủ ỗ ạ ế ậ
Hình 1.3.1.3. Ki n trúc m ng Ringế ạ+ Ưu đi m:ể
Trang 6 M ng d ng vòng có thu n l i là nó có th m r ng m ng ra xa h n, t ng đạ ạ ậ ợ ể ở ộ ạ ơ ổ ường dây
c n thi t ít h n so v i hai ki u trên.ầ ế ơ ớ ể
M i tr m có th đ t đỗ ạ ể ạ ượ ốc t c đ t i đa khi truy nh p.ộ ố ậ
g m nhi u nhóm làm vi c cách xa nhau.ồ ề ệ ở
Hình 1.3.1.4 ki n trúc m ng két h p Star Busế ạ ợ+ K t h p hình sao và vòng (Star/Ring topology). C u hình d ng k t h p Star/Ring có m tế ợ ấ ạ ế ợ ộ
th bài liên l c (Token) đẻ ạ ược chuy n vòng quanh m t cái Hub trung tâm. M i tr m làmể ộ ỗ ạ
vi c (Workstation) đệ ược n i v i Hub – là c u n i gi a các tr m làm vi c và đ tăngố ớ ầ ố ữ ạ ệ ể kho ng cách c n thi t.ả ầ ế
Trang 7 Giao th c này thứ ường được dùng cho m ng có c u trúc hình tuy n, các máy tr m cùng chiaạ ấ ế ạ
s ẻ m t kênh truy n thông chung, các tr m đ u có c h i thâm nh p độ ề ạ ề ơ ộ ậ ường truy n nhề ư nhau (Multiple Access).
Tuy nhiên t i m t th i đi m thì ch có m t tr m đạ ộ ờ ể ỉ ộ ạ ược truy n d li u mà thôi, trề ữ ệ ước khi truy n d li u, m i tr m ph i l ng nghe đề ữ ệ ỗ ạ ả ắ ường truy n đ ch c ch n r ng đề ể ắ ắ ằ ường truy nề đang r i (carrier Sense). N u g p đỗ ế ặ ườngtruy n r i m i đề ỗ ớ ược truy n. ề
Trong trường h p hai tr m th c hi n vi c truy n d li u đ ng th i, lúc này kh năng x yợ ạ ự ệ ệ ề ữ ệ ồ ờ ả ẩ
ra xung đ t d li u s là r t cao. Các tr m tham gia ph i phát hi n độ ữ ệ ẽ ấ ạ ả ệ ượ ực s xung đ t vàộ thông báo t i các tr m khác gây ra xung đ t (Collision Dection), đ ng th i các tr m ph iớ ạ ộ ồ ờ ạ ả
ng ng thâm nh p truy n d li u ngay, ch đ i l n sau trong kho ng th i gian ng u nhiênừ ậ ề ữ ệ ờ ợ ầ ả ờ ẫ nào đó r i m i ti p t c truy n ti p.ồ ớ ế ụ ề ế
Khi l u lư ượng các gói d li u c n di chuy n trên m ng quá cao, thì vi c xung đ t có thữ ệ ầ ể ạ ệ ộ ể
x y ra v i s lẩ ớ ố ượng l n d n đ n làm ch m t c đ truy n thông tin c a h th ng.ớ ẫ ế ậ ố ộ ề ủ ệ ố
Giao th c truy n th bài:ứ ề ẻ
Giao th c này thứ ường được dùng trong các m ng LAN có c u trúc d ng vòng s d ng kạ ấ ạ ử ụ ỹ thu t chuy n th bài (token) đ c p phát quy n truy nh p đậ ể ẻ ể ấ ề ậ ường truy n d li u đi. ề ữ ệ
Th bài đây là m t đ n v d li u đ c bi t, có kích thẻ ở ộ ơ ị ữ ệ ặ ệ ước và n i dung (g m các thông tinộ ồ
đi u khi n) đề ể ược quy đ nh riêng cho m i giao th c. Trong đị ỗ ứ ường dây cáp liên t c có m tụ ộ
th bài ch y quanh trong m ng.ẻ ạ ạ
Ph n d li u c a th bài có m t bít bi u di n tr ng thái s d ng c a nó (B n ho c r i).ầ ữ ệ ủ ẻ ộ ể ễ ạ ử ụ ủ ậ ặ ỗ Trong th bài có ch a m t đ a ch đích và m ng d ng xoay vòng thì tr t t c a s truy nẻ ữ ộ ị ỉ ạ ạ ậ ự ủ ự ề
th bài tẻ ương đương v i tr t t v t lý c a tr m xung quanh vòng. M t tr m mu n truy nớ ậ ự ậ ủ ạ ộ ạ ố ề
d li u thì ph i đ i đ n khi nh n đữ ệ ả ợ ế ậ ược m t th bài r i, khi đó tr m s đ i bít tr ng tháiộ ẻ ỗ ạ ẽ ổ ạ
c a th bài thành b n, nén gói d li u có kèm theo đ a ch n i nh n vào th bài và truy nủ ẻ ậ ữ ệ ị ỉ ơ ậ ẻ ề
đi theo chi u c a vòng. Th bài lúc này tr thành khung mang d li u. Tr m đích sau khiề ủ ẻ ở ữ ệ ạ
nh n khung mang d li u này s copy d li u vào b đ m r i ti p t c truy n khung theoậ ữ ệ ẽ ữ ệ ộ ệ ồ ế ụ ề vòng nh ng thêm m t thông tin xác nh n. Tr m ngu n nh n l i khung c a mình (theoư ộ ậ ạ ồ ậ ạ ủ vòng) đã nh n đúng, r i bít b n thành bít r i và truy n th bài đi.ậ ồ ậ ỗ ề ẻ
Vì th bài ch y vòng quanh trong m ng kín và có m t th nên vi c đ ng đ d li u khôngẻ ạ ạ ộ ẻ ệ ụ ộ ữ ệ
th x y ra. Do v y hi u su t truy n d li u c a m ng không thay đ i, trong các giao th cể ẩ ậ ệ ấ ề ữ ệ ủ ạ ổ ứ này c n gi i quy t hai v n đ có th d n đ n phá v h th ng. M t là vi c m t th bàiầ ả ế ấ ề ể ấ ế ỡ ệ ố ộ ệ ấ ẻ làm cho trên vòng không còn th bài l u chuy n n a. Hai là m t th bài tuân th đúng sẻ ư ể ữ ộ ẻ ủ ự phân chia c a môi trủ ường m ng, ho t đ ng d a vào s xoay vòng t i các tr m. Vi cạ ạ ộ ự ự ớ ạ ệ truy n th bài s không th c hi n đề ẻ ẽ ự ệ ược n u vi c xoay vòng b đ t đo n. Giao th c ph iế ệ ị ứ ạ ứ ả
ch a các th t c ki m tra th bài đ cho phép khôi ph c l i th bài b m t ho c thay thữ ủ ụ ể ẻ ể ụ ạ ẻ ị ấ ặ ế
tr ng thái c a th bài và cung c p các phạ ủ ẻ ấ ương ti n đ s a đ i logic (thêm vào, b t đi ho cệ ể ử ổ ớ ặ
đ nh l i tr t t c a các tr m).ị ạ ậ ự ủ ạ
1.3.3. Mô hinh mang ̀ ̣
Mô hình m ng phân c p:ạ ấ
Trang 8Hình 1.3.3 Mô hình m ng phân c pạ ấ
C u trúc : ấ
L p lõi (Core Layer) đây là tr c xớ ụ ương s ng c a m ng (Backbone), thố ủ ạ ường được dùng các
b chuy n m ch có t c đ cáo (high – speed switching), thộ ể ạ ố ộ ường có các đ c tính nh đ tínặ ư ộ
c y cao, có công su t d th a, có kh năng t kh c ph c l i, có kh năng l c gói, hay l cậ ấ ư ừ ả ự ắ ụ ỗ ả ọ ọ các ti n trình đang chuy n trong m ng ế ể ạ
L p phân tán (Distribution Layer) L p phân tán là ranh gi i gi a l p truy nh p và l p lõiớ ớ ớ ữ ớ ậ ớ
c a m n. L p phân tán th c hi n các ch c năng nh đ m b o g d li u đ n t ng phânủ ạ ớ ự ệ ứ ư ả ả ửỉ ữ ệ ế ừ
đo n m ng, đ m b o an ninh – an toàn phân đo n m ng theo nhóm công tác. Chia mi nạ ạ ả ả ạ ạ ề Broadcastm / Multicast, đ nh tuy n gi a các LAN o (VLAN), chuy n môi trị ế ữ ả ể ường truy nề
d n, đ nh tuy n gi a các mi n, t o biên gi i gi a các mi n trong tuy n đ nh tuy n tĩnh vàẫ ị ế ữ ề ạ ớ ữ ề ế ị ế
đ ng, th c hi n các b l c gói (theo đ a ch , theo s hi u c ng…… ). Th c hi n các cộ ự ệ ộ ọ ị ỉ ố ệ ổ ự ệ ơ
ch đ m b o ch t lế ả ả ấ ượng d ch v QOS.ị ụ
L p truy nh p (Access Layer) l p truy nh p cung c p các kh năng truy nh p cho ngớ ậ ớ ậ ấ ả ậ ườ idùng c c b hay t xa truy nh p vào m ng.ụ ộ ừ ậ ạ
An toàn an ninh m ng:ạ
H th ng tệ ố ường l a 3 ph n (Three part Firewall System) đ c bi t quan tr ng trong thi tử ầ ặ ệ ọ ế
k WAN, chúng tôi s trình bày trong chế ẽ ương 3. đây ch nêu m t khía c nh chung nh tỞ ỉ ộ ạ ấ
c u trúc c a mô hình s d ng trong thi t k m ng LANấ ủ ử ụ ế ế ạ
Trang 9Hình 1.3.3. Mô hình tường l a 3 ph nử ầ
LAN cô l p làm vùng đ m gi a ậ ệ ữ m ng ạ công tác v i bên ngoài (LAN cô l p đớ ậ ược g i làọ khu phi quân s hay vùng DMZ)ự
Thi t b đ nh tuy n trong có cài đ t b l c gói đế ị ị ế ặ ộ ọ ược đ t gi a DMZ và m ng công ặ ữ ạ tác
Thi t b đ nh tuy n ngoài có cài đ t b l c gói đế ị ị ế ặ ộ ọ ược đ t gi a DMZ và m ng ngoài.ặ ữ ạ
Qu n lí:ả
Mô hình qu n lýả m ng phù h p v i yêu c u c a doanh nghi p là ạ ợ ớ ầ ủ ệ Workroup – Domain. Sử
d ng m t máy ch Server đ qu n lý các máy tr m, máy ch s d ng h đi u hànhụ ộ ủ ể ả ạ ủ ử ụ ệ ề Winserver 2003, còn máy tr m thì s d ng h đi u hành Windows XP Sp3 đ làm vi c.ạ ử ụ ệ ề ể ệ
ng d ng: dùng Client – Server
Máy ch có quy n cao nh t, máy ch s phân quy n cho các máy thành viên, tùy thu c vàoủ ề ấ ủ ẽ ề ộ phòng ban nào, s có nh ng quy n riêng bi t c a phòng ban đó.ẽ ữ ề ệ ủ
Trang 11 T ng 3:ầ
Hình 2.1.3. S đ thi t k m t b ng t ng 3ơ ồ ế ế ặ ằ ầ
2.2. Thiêt kê s dô logic ́ ́ ơ ̀
Trang 13Dual-Core E2180 (2.2GHz, 1MB Cache L2, Bus 800)
- Chipset: Intel 945GC Express
- Keyboard, Mouse: FPT Elead PS/2, Optical
- Đồ hoạ ATI ES1000 16MB
- Card mạng:Dual Gigabit LAN
- Ổ cứng 2x250GB SATA2
- Ổ CD:DVD-ROM /CD-RW
Trang 14- Bàn phím/chuột Elead PS/2
Dây cáp n i gi a hai VCC patch panel đố ữ ược g i là cáp chi u đ ng (Vertical Cabling). ọ ề ứ
Chúng có th là cáp xo n đôi n u kho ng cách gi a MDF và IDF không l n h n 100 mét.ể ắ ế ả ữ ớ ơ+ MDF (Patch Panel, Switch): T RACKủ
Trang 15 Có r t nhi u các chu n v cáp m ng khác nhau. Thông thấ ề ẩ ề ạ ường người ta s d ng cáp đ ngử ụ ồ
tr c (Coaxial Cable) ho c cáp xo n không b c UTP (Unshielded Twisted Pair). Lo i cápụ ặ ắ ọ ạ
đ ng tr c hi n đã l i th i do t c đ th p (10 Mbps) và hi n nay r t ít n i còn s d ng.ồ ụ ệ ỗ ờ ố ộ ấ ệ ấ ơ ử ụ
Cáp xo n UTP l i đắ ạ ược chia ra làm nhi u tiêu chí (CAT Category) khác nhau, nh ng phề ư ổ
bi n nh t trong m ng LAN là 2 lo i CAT5 và CAT6 (100Mbps và 1000Mbps).ế ấ ạ ạ
Cáp UTP đi v i đ u n i RJ45 (RJ Registered Jack), RJ45 b ng nh a c ng trong su t cóớ ầ ố ằ ự ứ ố
8 chân b ng đ ng, khi đ a đ u dây vào r i dùng kìm b m dây đ b m thì 8 chân này sằ ồ ư ầ ồ ấ ể ấ ẽ ghim vào 8 s i dây CAT5.ợ
Có 2 chu n b m dây đẩ ấ ượ ử ục s d ng là T568A và T568B
Thông thường, khi b m dây đ n i t PC vào HUB ta có th b m c 2 đ u dây v i cùng 1ấ ể ố ừ ể ấ ả ầ ớ chu n: cùng là T568A ho c cùng T568B. Lúc này ta có dây cáp th ng (Straight Through).ẩ ặ ẳ
Khi b m dây đ n i t PC đ n PC (trấ ể ố ừ ế ường h p ch có 2 máy tính) ho c t HUB/SWITCHợ ỉ ặ ừ vào HUB/SWITCH (dây link trong trường h p mu n n i 2 HUB/SWITCH l i v i nhau) taợ ố ố ạ ớ
b m 1 đ u dây theo chu n T568A còn đ u kia theo chu n T568B. Đây g i là dây cáp chéoấ ầ ẩ ầ ẩ ọ (Cross Over)
C m đ u n i (RJ45) vào PatchPanel/Oulet:ắ ầ ố
Theo tiêu chu n qu c t thì ngẩ ố ế ười ta s không s d ng dây cáp (thẽ ử ụ ường cá cáp cat5e) để
b m đ u RJ45 r i c m th ng vào switches vì thấ ầ ồ ắ ẳ ường đ uầ RJ45 không th b m chu nể ấ ẩ
được. H n n a n u b m cáp cat6 thì kh năng thành công th p.ơ ữ ế ấ ả ấ
Theo th i gian đ u RJ45 s b oxy hoá, các signals t i đ u s b d i tín hi u và switches t iờ ầ ẽ ị ớ ầ ẽ ị ộ ệ ố ngày ph i nh n và x lý nh ng tín hi u l i nàyả ậ ử ữ ệ ỗ và h u qu ậ ảlà h th ng m ng càng ch m.ệ ố ạ ậ
Khi g n Patch Panel các thao tác connect t i switches s r t thu n ti n, đ ng th i h trắ ớ ẽ ấ ậ ệ ồ ờ ỗ ợ
được cho các thi t b Testers ki m tra, Marping network ế ị ể system. Đ ng th i s d ng s iồ ờ ử ụ ợ patch cord (là s i cáp đợ ược đúc s n 2 đ u RJ45 t i nhà máy s n xu t cáp, s làm t i uẳ ầ ạ ả ấ ẽ ố ư hoá đường truy n và đ u RJ45 đề ầ ược tráng m t l p b o v s oxy hoá. M t đ u s c mộ ớ ả ệ ự ộ ầ ẽ ắ vào patch panel, m t đ u c m vào switch.ộ ầ ắ
Các bướ ắc l p đ t Patch Panel:ặ
B1. C đ nh cáp m ng t switch t ng vào m t sau c a patch panel: ố ị ạ ừ ầ ặ ủ
V i các ớ patch panel, m t trặ ước là các jack đ c m đ u RJ45 (để ắ ầ ược c m t patch panel đ nắ ừ ế switch trong phòng server), phía sau (tương ng v i các jack c m RJ45 c a m t trứ ớ ắ ủ ặ ước) là các rãnh đ c đ nh cáp m ng kéo t switch t ng đ n. Thao tác c đ nh cáp m ng vào các rãnhể ố ị ạ ừ ầ ế ố ị ạ này cũng gi ng nh cách c đ nh cáp m ng vào các modular jack mà chúng ta thố ư ố ị ạ ường làm.
Thường thì m t sau c a patch panel có nhãn ghi th t màu c a chu n 586A hay 586B và sặ ủ ứ ự ủ ẩ ố
th t port, do đó n u chúng ta s d ng chu n 586B cho vi c b m cáp m ng, thì khi nh n cápứ ự ế ử ụ ẩ ệ ấ ạ ấ
Trang 16m ng vào rãnh cũng s d ng chu n 586B. Chú ý khi nh n cáp m ng vào rãnh, hãy đ lạ ử ụ ẩ ấ ạ ể ưỡ idao c a d ng c punch down tool hủ ụ ụ ướng bên ngoài đ c t luôn các dây d th a và sau đó cóể ắ ư ừ
th dùng dây bu c đ bu c các dây cáp m ng l i cho g n gàng.ể ộ ể ộ ạ ạ ọ
B2. B t patch panel vào 2 thanh phía tr ắ ướ ủ ủ c c a t rack:
Khi mua patch panel v , thề ường thì 4 góc c a ở ủ patch panel s có 4 l đ b t bulông c đ nhẽ ỗ ể ắ ố ị patch panel vào 2 thanh phía trước c a t rack. bủ ủ Ở ước này, ta có th dùng tay đ si t đai cể ể ế ố vào bulông, ho c dùng thêm c lê đ si t th t ch t đai c giúp cho h th ng đặ ờ ể ế ậ ặ ố ệ ố ược ch cắ
ch n, đ m b o an toàn lâu dài.ắ ả ả
B3. C m cáp m ng t m t tr ắ ạ ừ ặ ướ ủ c c a patch panel đ n các port c a switch: ế ủ
b c này, ta có th t b m cáp m ng đ c m t switch đ n
nói, đ tín hi u luôn ho t đ ng n đ nh, nên mua cáp m ng đ c m t patch panel đ n switch,ể ệ ạ ộ ổ ị ạ ể ắ ừ ế
vì cáp m ng lo i này đã đạ ạ ược đúc s n 2 đ u và đẵ ầ ược tráng s n m t l p b o v ch ng oxyẵ ộ ớ ả ệ ố hóa
Khi đã l p đ t xong, ta ti n hành đ u n i các đ u n i RJ45 v i Patch Panel, đ u kia n i t iắ ặ ế ấ ố ầ ố ớ ầ ố ớ Outlet. T i các phòng ban, ti n hành n i m ng các máy PC v i máy ch ạ ế ố ạ ớ ủ
có th hi u theo ví d sau: Có hai đĩa c ng: 0 và 1 (trong tin h c thể ể ụ ổ ứ Ổ ổ ọ ường đánh s thố ứ
t b t đ u t 0), v i d li u mang n i dung A (có th phân tách thành hai ph n d li uự ắ ầ ừ ớ ữ ệ ộ ể ầ ữ ệ
b ng nhau là A1 và A2) s đằ ẽ ược ghi l i cùng trên hai đĩa: Đĩa 0 ch a d li u A1 và đĩa 1ạ ở ứ ữ ệ
ch a d li u A2. Khi đ c d li u A này thì đ ng th i c hai đĩa c ng đ u ho t đ ng,ứ ữ ệ ọ ữ ệ ồ ờ ả ổ ứ ề ạ ộ cùng l y ra d li u A1 và A2 trên m i đĩa c ng. H đi u hành s ti p nh n đấ ữ ệ ỗ ổ ứ ệ ề ẽ ế ậ ược nguyên
v n n i dung d li u A nh nó đẹ ộ ữ ệ ư ược ghi vào. Qua ví d trên có th nh n th y r ng t c đụ ể ậ ấ ằ ố ộ
đ c và ghi d li u c a h th ng RAID 0 đọ ữ ệ ủ ệ ố ược tăng lên g p đôi (cùng m t th i đi m cùngấ ộ ờ ể
đ c và cùng ghi). Do đó RAID 0 r t phù h p v i các h th ng máy ch , các máy tính c aọ ấ ợ ớ ệ ố ủ ủ gamer khó tính ho c các máy tính ph c v vi c đ c/ghi d li u v i băng thông cao. Cũngặ ụ ụ ệ ọ ữ ệ ớ trong ví d trên, n u nh x y ra h h ng m t trong hai đĩa c ng thì s ra sao? Câu tr l iụ ế ư ả ư ỏ ộ ổ ứ ẽ ả ờ
là d li u s m t h t, b i d li u cùng đữ ệ ẽ ấ ế ở ữ ệ ược tách ra ghi hai đĩa không theo d ng hoànở ạ
Trang 17ch nh. Trong ví d trên, n u nh ch còn m t n a d li u A1 (ho c A2) thì h th ng khôngỉ ụ ế ư ỉ ộ ử ữ ệ ặ ệ ố
th nh n bi t chính sách đ y đ d li u đệ ậ ế ầ ủ ữ ệ ược ghi vào là A. V y đ c đi m c a RAID 0 sậ ặ ể ủ ẽ
là làm tăng băng thông đ c/ghi d li u, nh ng cũng làm tăng kh năng r i ro c a d li uọ ữ ệ ư ả ủ ủ ữ ệ khi h h ng đĩa c ng.ư ỏ ổ ứ
RAID 1 cũng là m t c p đ c b n. T các nguyên lý c a RAID 0 và RAID 1 có th gi iộ ấ ộ ơ ả ừ ủ ể ả thích v các c p đ RAID khác. RAID 1 là s k t h p c a ít nh t hai đĩa c ng trong đóề ấ ộ ự ế ợ ủ ấ ổ ứ
d li u đữ ệ ược ghi đ ng th i trên c hai đĩa c ng đó. L p l i ví d trên: N u d li u cóồ ờ ả ổ ứ ặ ạ ụ ế ữ ệ
n i dung A độ ược phân tách thành A1, A2 thì RAID 1 s ghi n i dung A đẽ ộ ược ghi t i đ ngạ ồ
th i c hai đĩa c ng 0 và đĩa c ng 1. M c đích c a RAID 1 là t o ra s l u tr d li uờ ả ổ ứ ổ ứ ụ ủ ạ ự ư ữ ữ ệ
an toàn. Nó không t o ra s tăng t c đ đ c và ghi d li u (t c đ đ c/ghi tạ ự ố ộ ọ ữ ệ ố ộ ọ ương đươ ng
v i ch s d ng duy nh t m t đĩa c ng). RAID 1 thớ ỉ ử ụ ấ ộ ổ ứ ường s d ng trong các máy ch l uử ụ ủ ư
tr các thông tin quan tr ng. N u có s h h ng đĩa c ng x y ra, ngữ ọ ế ự ư ỏ ổ ứ ả ười qu n tr hả ị ệ
th ng có th d dàng thay th đĩa h h ng đó mà không làm d ng h th ng. RAID 1ố ể ễ ế ổ ư ỏ ừ ệ ố
thường được k t h p v i vi c g n nóng các đĩa c ng (cũng gi ng nh vi c g n và thayế ợ ớ ệ ắ ổ ứ ố ư ệ ắ
th nóng các thi t b t i các máy ch nói chung).ế ế ị ạ ủ
RAID 5 là s c i ti n c a RAID 0 nh ng có thêm (ít nh t) m t đĩa c ng ch a thông tinự ả ế ủ ư ấ ộ ổ ứ ứ
có th khôi ph c l i d li u đã h h ng c a các đĩa c ng RAID 0. Gi s d li u Aể ụ ạ ữ ệ ư ỏ ủ ổ ứ ả ử ữ ệ
được phân tách thành 3 ph n A1, A2, A3 (Xem hình minh ho RAID 5), khi đó d li uầ ạ ữ ệ
được chia thành 3 ph n ch a trên các đĩa c ng 0, 1, 2 (gi ng nh RAID 0). Ph n đĩaầ ứ ổ ứ ố ư ầ ổ
c ng th 3 ch a d li u c a t t c đ khôi ph c d li u có th s m t đĩa c ng 0, 1,ứ ứ ứ ữ ệ ủ ấ ả ể ụ ữ ệ ể ẽ ấ ở ổ ứ
2. Gi s đĩa c ng 1 h h ng, h th ng v n ho t đ ng bình thả ử ổ ứ ư ỏ ệ ố ẫ ạ ộ ường cho đ n khi thay thế ế đĩa c ng này. Sau khi g n nóng đĩa c ng m i, d li u l i đ c khôi ph c tr v đĩa
Gi i thi u v c ng Logic.ớ ệ ề Ổ ứ
Ổ ứ c ng v t lý là các lo i khác nhau nh : ATA, SATA, SCSI, SAS nh ng khi cài h đi uậ ạ ổ ư ư ệ ề hành Windows lên nó ch nh n ra thành hai logic đó là:ỉ ậ ổ
+ Basic: M c đ nh khi các b n cài Windows lên c ng s là đ nh d ng Basic. Khi m tỔ ặ ị ạ ổ ứ ẽ ị ạ ổ ộ
c ng d ng này nó s ch cho phép t o 4 Primary Partition và 1 Extend Partition mà thôi
+ Dynamic: Cho phép t o không gi i h n s Volume (l u ý là Basic t o ra các phânỔ ạ ớ ạ ố ư ổ ạ vùng s là Partition còn Dynamic s là các Volume). Ngoài ra nó còn cho phép t oẽ ổ ẽ ạ Software RAID
4.1.2. Đăt đia chi IP tinh ̣ ̣ ̉ ̃
Bước 1. Right click My Network Places chon Propertieṣ
Trang 18Có th cài đ t Win2k3 ch y để ặ ạ ược trên 01 máy có t c đ 266MHz, nh ng đ đ m b o vi c xố ộ ư ể ả ả ệ ử
lý b n nên s d ng máy có t c đ ít nh t là 1 GHz, ạ ử ụ ố ộ ấ t i thi u 8GB ho c 10GB dung lố ể ặ ượng đĩa
c ng ch a h đi u hành và các ph n m m ch y trên server.ứ ứ ệ ề ầ ề ạ
Cách th c cài đ t m t server tứ ặ ộ ương t v i cách cài đ t các phiên b n Windows thự ớ ặ ả ường dùng (XP1, XP2, Windows 2000). Nh ng có m t s đi m c n l u ý sau:ư ộ ố ể ầ ư
C u hình BIOS c a máy đ có th kh i đ ng t đĩa đĩa CDROM.ấ ủ ể ể ở ộ ừ ổ
Cho đĩa cài đ t Windows server 2003 vào đĩa CDROM và kh i đ ng l i máy.ặ ổ ở ộ ạ
Khi máy kh i đ ng t đĩa CDROM, b m 1 phím b t k khi xu t hi n thông báo “Press anyở ộ ừ ấ ấ ỳ ấ ệ key to boot from CD …”
N u máy có đĩa SCSI thì b m F6 đ cài đ t driver cho đĩa SCSI.ế ổ ấ ể ặ ổ
B m F8 đ ch p thu n b n quy n và ti p t c quá trình cài đ t.ấ ể ấ ậ ả ề ế ụ ặ
Ch n vùng tr ng trên đĩa và nh n phím C đ t o partition m i ch a h đi u hành.ọ ố ấ ể ạ ớ ứ ệ ề
Nh p dung lậ ượng partition c n t o > ch n Enter.ầ ạ ọ
Đ nh d ng partition ch a h đi u hành theo h th ng t p tin FAT hay NTFS, thông thị ạ ứ ệ ề ệ ố ậ ườ ng
ch n Format the partition using the NTFS file system (Quick).ọ
Trang 19 Quá trình cài đ t s sao chép các t p tin c a h đi u hành vào partition đã ch n.ặ ẽ ậ ủ ệ ề ọSau quá trình này, h th ng s kh i đ ng l i.ệ ố ẽ ở ộ ạ
Sau khi h th ng kh i đ ng l i, giao di n trình cài đ t Windows Server 2003 xu t hi n :ệ ố ở ộ ạ ệ ặ ấ ệ
Thi t l p đ a ch IP:ế ậ ị ỉ
+ Khi cài đ t Active Directory trên Windows Server 2003 b n nên cài đ t DNS trặ ạ ặ ước v iớ các thi t l p chu n:ế ậ ẩ
Trang 20 Khi h p tho i Active Directory Installation Wizard xu t hi n.ộ ạ ấ ệ Nh n Next đ ti p t c.ấ ể ế ụ
Chương trình xu t hi n h p tho i c nh báo DOS,WINDOWS 95 và WIN NT SP3 tr vấ ệ ộ ạ ả ở ề
trướ ẽ ị ạc s b lo i kh i mi n Active Directory d a trên Windows server 2003.B n ch n Nextỏ ề ự ạ ọ
L a ch n Optionsự ọ Domain in a new forest. R i nh n Next ti p t c quá trình cài đ t.ồ ấ ế ụ ặ
C n ph i l a ch n n i ch a th m c NTDS cho quá trình Replications c a h th ngầ ả ự ọ ơ ứ ư ụ ủ ệ ố Domain Controller. Nh n Next đ ti p t c.ấ ể ế ụ
C n ph i thi t l p n i l u tr th m c SYSVOL đây là th m c b t bu c ph i đ trongầ ả ế ậ ơ ư ữ ư ụ ư ụ ắ ộ ả ể Partition đ nh d ng NTFS, v i tác d ng ch a các d li u đ Replication cho toàn bị ạ ớ ụ ứ ữ ệ ể ộ Domain Controller trong Domain. Nh n Next đ ti p t c quá trình cài đ t.ấ ể ế ụ ặ
H th ng s hi n th các thông tin v DNS đã đệ ố ẽ ể ị ề ượ ấc c u hình chu n ch a và các thông tinẩ ư
v Domain.N u h th ng báo l i b n c n ph i cài đ t và thi t l p DNS l i. bề ế ệ ố ỗ ạ ầ ả ặ ế ậ ạ Ở ước này
b n ch n Install and configure the DNS server on this computer,and set this computer to useạ ọ this DNS server as its preferred DNS server
m m ph c v cho công vi c. Khi đã cài đ y đ , ta ti n hành t o File ghost m u, đ cài cho ề ụ ụ ệ ầ ủ ế ạ ẫ ểcác máy khác
4.2.2. Cai đăt may Ghostcast Server̀ ̣ ́
Chúng ta dùng phiên b n Symantec Ghostcast Server 8.2 (Symantec Ghost Corporate Editionả 8.2)
Trang 21Chúng ta có th cài đ t t giao di n chung c a đĩa khi ch y Autorun hay có th ch y t fileể ặ ừ ệ ủ ạ ể ạ ừ setup.exe trong th m c \GHOST\INSTALL. Tuy nhiên trong trư ụ ường h p này thì c 2 cáchợ ả
đ u gi ng nhau, đ thông d ng chúng ta ch y t Autorun. Lúc đó s có b ng sau:ề ố ể ụ ạ ừ ẽ ả
4.2.3. S dung Ghostcast Server đê cai đăt cac may tram ử ̣ ̉ ̀ ̣ ́ ́ ̣
B1. Ch y chạ ương trình Symantec Ghostcast Server: Trên máy ch ch y Ghostcast Server tủ ạ ừ Start > Programs > Symantec Ghost > Ghostcast Server
Session Name: Nh p m t tên b t k , đây xem nh mã s mà máy client s nh p và khi mu nậ ộ ấ ỳ ư ố ẽ ậ ố
k t n i v i máy ch đ ghostcast, ví d nh p vào abcế ố ớ ủ ể ụ ậ
Restore Image: M c đ nh đặ ị ược ch n đ ti n hành ph c h i h đi u hành cho máy con tọ ể ế ụ ồ ệ ề ừ image l u s n trên máy ch Khi đã ch n ch c năng này thì ph n Image File chúng ta clickư ẵ ủ ọ ứ ở ầ
Trang 22vào Browse r i ch đ n image đã đồ ỉ ế ượ ạ ẵc t o s n trước đó và l u máy ch ư ở ủ Ở đây file 1.gho là file image c a 1 máy con đã t o s n.ủ ạ ẵ
Create Image: ch n ch c năng này khi mu n t o image cho máy con đ l u trên máy ch Khiọ ứ ố ạ ể ư ủ
ch n ch c năng này thì ph n Image File chúng ta ch n Browse đ n th m c c n l u imageọ ứ ở ầ ọ ế ư ụ ầ ư
và nh p vào tên image s t o ra (xem nh đ t tên trậ ẽ ạ ư ặ ước)
Sau khi đã ch n các ph n trên chúng ta click vào Accept Clients đ cho phép các client đangọ ầ ể
ch y ghostcast (t file ghost.exe) có th k t n i v i máy ch ghostcast.ạ ừ ể ế ố ớ ủ
Chú ý: máy con sau khi đã k t n i đỞ ế ố ược máy ch (sau khi máy ch đã ch nủ ở ủ ọ
Accept Clients) thì sau khi đã ch n các thao tác nh khi ti n hành ghost bình thọ ư ế ường trên dos
v i file ghost.exe thì quá trình ghost s ch a đớ ẽ ư ược th c thi mà ph i ch đ i l nh t máy ch ự ả ờ ợ ệ ừ ủ
Vi c này m c đích cho phép khi chúng ta ti n hành ghostcast cho 1 phòng máy thì các máyệ ụ ế ở con chúng ta l p l i thao tác nh trên cho t t c các máy, đ n khi các máy con đã tr ng tháiặ ạ ư ấ ả ế ở ạ
ch thì lúc đó chúng ta s ra l nh t máy ch thì lúc đó ti n trình ghostcast m i đờ ẽ ệ ừ ủ ế ớ ược th c thiự
b i vì phở ương pháp Multicast yêu c u quá trình ph i ti n hành đ ng th i.ầ ả ế ồ ờ
Vi c ra l nh đó có th th c hi n t đ ng hay th c ng:ệ ệ ể ự ệ ự ộ ủ ộ
Th c hi n th công: ch c n click Sendự ệ ủ ỉ ầ
Th c hi n t đ ng: thông qua ph n Auto Start v i các tùy ch n sau:ự ệ ự ộ ầ ớ ọ
* Time: ch đ nh kho ng th i gian mà khi h t th i gian này máy ch s ra l nh ghostcastỉ ị ả ờ ế ờ ủ ẽ ệ
* Client Count: ch đ nh s lỉ ị ố ượng máy con k t n i mà khi đ s k t n i thì máy ch t đ ngế ố ủ ố ế ố ủ ự ộ phát l nh cho các máy con ti n hành ghost.ệ ế
* Timeout: ch đ nh th i gian mà máy ch s ra l nh ghostcast sau khi máy con đ u tiên k tỉ ị ờ ủ ẽ ệ ầ ế
n i vàoố
4.3. Lâp bang tên may, đia chi IP, tai khoan ng ̣ ̉ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ươ i dung ̀ ̀
cập
Địa chỉ IP
Trang 234.4. Tao tai khoan ng ̣ ̀ ̉ ươ i dung ̀ ̀
-tạo tai khoản
Hình 4.4. T o tài kho n ngạ ả ười dùng
4.4.1. Cho phep nǵ ươ i dung truy câp trong gi lam viêc̀ ̀ ̣ ờ ̀ ̣
tính c a tài kho n ngủ ả ười dùng trên màn hình Active Directory ta nh p ph i chu t vào tàiấ ả ộ kho n ch n Propertieả ọ
Trang 24+ T th 2 đên th 6ư ừ ́ ́ ư : 8h 17h.́+ Th ́ư 7: 8h 12h
Trang 25Sau khi thi t l p xong, nh n OK đ l u thi t l p.ế ậ ấ ể ư ế ậ
4.4.2. Ng ươ i dung chi đăng nhâp tai khoan trên may cua minh̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ̀
Nh p ch n m c The following computer r i nh p tên máy tính vào khung Computer nameấ ọ ụ ồ ậ
r i nh p Add.ồ ấ
Trang 27 B3. Trong Welcome to the Add Printer Wizard ch nọ Next.
B4. Trong Local or Network Printer ch nọ Local Printer attached to this computer và không đánh d u trong ôấ Automatically detect and install my Plug and Play printer. Nh nấ Next để